Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.6 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I/. Dao động điều hòa</b>
<b>1.</b> Chuyển động của vật qua lại quanh vị trí cân bằng gọi là dao động cơ. vị trí cân bằng là vị trí của
vật khi đứng yên.
<b>2.</b> Khi vật dao động, nếu sau những khoảng thời gian bằng nhau, gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ
theo hướng cũ thì dao động của vật gọi là dao động tuần hồn ( trạng thái)
<b>3.</b> Dao động điều hịa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
<b>4. Phương trình dao động điều hòa</b> x A cos
<sub> là pha ban đầu (rad) – là đại lượng cho phép xác định trạng thái ban đầu của dao động.</sub>
T
(rad/s). x A sin
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>5. Chu kỳ</b> là khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động toàn phần. Kí hiệu T, đơn vị giây (s).
<b>6. Tần số</b> là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây. Kí hiệu f, đơn vị héc (Hz).
T 2 1 t
f n
và
1 n
f
2 T t
Với n là số dao động toàn phần thực hiện được trong khoảng thời gian t.
<b>7. Vận tốc:</b> v x ' A sin
2
<sub></sub> <sub></sub>
+ Vận tốc biến đổi điều hoà và sớm pha hơn li độ 1 góc
2
.
+ Vận tốc ở li độ x: 2 2
v A x + Vận tốc cực đại (tốc độ cực đại): vmax A
+ Vận tốc trung bình: tb
x
v
t
+ Tốc độ trung bình:
s
v
t
+ Tốc độ trung bình trong một chu kỳ dao động: v 4A
T
+ Công thức liên hệ giữa biên độ, li độ và vận tốc:
2
2 2
2
v
A x
<b>8. Gia tốc:</b> a v ' x " 2A cos
2
và ngược pha so với li độ. Gia tốc luôn
luôn trái dấu với li độ. Vectơ gia tốc ln hướng về vị trí cân bằng.
+ Gia tốc ở li độ x: 2
a x + Gia tốc cực đại: amax 2A
<b>9.</b> Điểm P dao động điều hoà trên một đoạn thẳng có thể coi là hình chiếu của một điểm M chuyển
động trịn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó.
<b>II/. Con lắc lị xo</b>
<b>1.</b> Con lắc lị xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu của một lị xo có độ cứng k. Vật m có
thể trượt trên mặt phẳng nằm ngang khơng ma sát. Khi được kích thích, con lắc lò xo sẽ dao động
điều hòa.
<b>2. Tần số góc:</b> k
m
<b>Chu kỳ:</b> T 2 m
k
<b>Tần số:</b> f 1 k
2 m
Đơn vị: k (N/m) ; m (kg)
<b>3.</b> Lực kéo về: Fkx ma ln hướng về vị trí cân bằng.
<b>4. Năng lượng dao động (cơ năng):</b> W W đWt Hay: 2 2 2
1 1
W m A kA
2 2
= hằng số.
Trong dao động điều hồ, cơ năng khơng đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
đ
1
W mv
2
+ Thế năng: W<sub>t</sub> 1kx2
2
Đơn vị: v (m/s) ; A, x (m) ; W (J)
Khi vật dao động điều hồ thì động năng và thế năng biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số
góc ' 2 , chu kỳ T ' T
2
, tần số f ' 2f . Động năng và thế năng chuyển hố qua lại lẫn nhau.
<b>5.</b> Với con lắc lị xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lị xo dãn ra một đoạn l.
Ta có k l mg k g
m
m
T 2 2
k g
<sub> </sub><sub>f</sub> 1 k 1 g
2 m 2
<b>III/. Con lắc đơn</b>
<b>1.</b> Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượmg m, treo ở đầu một sợi dây có chiều dài , khơng dãn, khối
lượng không đáng kể. Với dao động nhỏ, con lắc đơn dao động điều hịa theo phương trình
0
s s cos t trong đó s0 l 0 là biên độ dao động. 0 là biên độ góc (rad).
<b>2. Tần số góc:</b> g
<b>Chu kỳ:</b> T 2 g
<b><sub>Tần số:</sub></b> <sub>f</sub> 1 g
2
Đơn vị: l (m) ; g = 9,8 m/
2
s
<b>3.</b> Lực kéo về: t
s
P mg sin mg ma
l ln hướng về vị trí cân bằng.
<b>4. Năng lượng dao động (cơ năng):</b> 2
đ t 0 0
1
W W W mg (1 cos ) mg
2
= hằng số.
+ Động năng: 2
đ
1
W mv
2
+ Thế năng: Wt mg 1 cos
<b>IV/. Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức</b>
<b>1.</b> Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
+ Nguyên nhân gây tắt dần là do lực cản của môi trường.
+ Biên độ dao động giảm dần nên cơ năng cũng giảm dần.
+ Các thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc ơtơ,…là những ứng dụng của dao động tắt dần.
<b>2.</b> Để dao động không tắt dần (biên độ dao động không thay đổi), cứ sau mỗi chu kỳ, vật dao động
được cung cấp một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng đã tiêu hao do ma sát. Dao động
của vật khi đó được gọi là dao động duy trì.
+ Dao động duy trì khơng làm thay đổi tần số (chu kỳ) dao động riêng.
+ Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì. Dây cót đồng hồ hay pin là nguồn cung cấp
năng lượng.
<b>3.</b> Để dao động không tắt dần (biên độ dao động không thay đổi), người ta tác dụng vào hệ dao động
VTCB
+ Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức
tiến đến bằng tần số riêng focủa hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng.
+ Điều kiện để có cộng hưởng là f fo.
+ Khi các hệ dao động như toà nhà, cầu, khung xe,…chịu tác dụng của các lực cưỡng bức mạnh,
có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra, làm các hệ ấy dao
động mạnh có thể gãy hoặc đổ. Người ta cần phải cẩn thận để tránh hiện tượng này.
+ Hiện tượng cộng hưởng lại là có lợi như khi xảy ra ở hộp đàn của đàn ghita, viơlon,…
<b>V/. Tổng hợp hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số:</b>
<b>1.</b> Phương trình dao động x A cos
+ Gốc tại gốc toạ độ của trục Ox.
+ Độ dài bằng biên độ dao động, OM = A.
+ Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu <sub>. Chiều dương là chiều dương của đường tròn </sub>
lượng giác.
<b>2.</b> Độ lệch pha của hai dao động x1A cos1
+ Khi 2n
+ Khi
2
hai dao động vuông pha.
<b>3.</b> Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 A cos1
2 2 2
x A cos t là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với hai dao động thành
phần. Phương trình dao động tổng hợp x A cos
+ <b>Biên độ A của dao động tổng hợp</b> được xác định bởi: 2 2
1 2 1 2 2 1
A A A 2A A cos
+ <b>Pha ban đầu </b><b><sub> của dao động tổng hợp</sub></b><sub> được xác định bởi: </sub> 1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
tan
A cos A cos
+ Khi x & x1 2cùng pha thì A A 1A2 và 1 2.
+ Khi x & x1 2ngược pha thì AA1 A2 và 1 nếu A1 A2 ; 2 nếu A2 A1.
+ Khi x & x1 2 vng pha thì A A12A22
+ Trong mọi trường hợp thì A1 A2 A A 1A2.
<b>VI/. Các trường hợp thường gặp</b>
<b>1. Thời gian trong dao động điều hòa</b>
Thời gian ngắn nhất, khi vật dao động: + Từ M’ đến M hoặc ngược lại: t T
2
.
+ Từ O đến M hoặc ngược lại: t T
4
. + Từ O đến I hoặc ngược lại: t T
12
.
+ Từ I đến M hoặc ngược lại: t T
6
. + Từ O đến N hoặc ngược lại: t T
8
.
<b>2. Viết phương trình dao động</b> là đi tìm A, <sub> và </sub><sub> rồi thế vào phương trình </sub><sub>x A cos</sub>
+ Tìm A có thể dựa vào cơng thức
2
2 2
2
v
A x
+ Tìm <sub>dựa vào gốc thời gian (t = 0). Trường hợp tổng quát:</sub>
Khi t = 0 mà 0
0
x x Acos
v v A sin
Suy ra:
0
0
x
cos
A
v
sin
A
<sub> </sub>
Các trường hợp thường gặp:
+ Khi t 0 mà xA thì 0. + Khi t 0 mà xA thì .
+ Khi t 0 mà x 0 và
v 0 thì .
2
v 0 thì .
2
+ Khi t 0 mà x A
2
và
v 0 thì .
3
v 0 thì .
3
<b>3. Các công thức suy ra từ cơng thức gốc</b>
<b>* Với con lắc lị xo:</b>
+ Từ 2
2
k k
k m m
m
+ Từ
2 2
2 2
m 4 m T k
T 2 k m
k T 4
+ Từ 2 2
2 2
1 k k
f k 4 f m m
2 m 4 f
+ Từ
2 2
2 2
4 T g
T 2 g
g T 4
l l <sub>l</sub>
+ Từ 2 2
2 2
1 g g
f g 4 f
2 4 f
l l l
<b>4. Xác định lực đàn hồi của lò xo</b>
a) Với con lắc lò xo nằm ngang : Fðh kx Fmax kA
b) Với con lắc lò xo treo thẳng đứng
+ Chiều dương hướng xuống: Fðh k
d) Lực đàn hồi cực tiểu:
min
0 khi A
F
k A khi A
k (N/m) ; m (kg) ; A, x, l (m) ; F (N).
Bài tập chơng dao động cơ
A.Lý thuyết
Câu 1: Dao động điều hoà là
A.Dao động tuần hoàn B. Dao động mô tả bằng hàm lợng giác
C.Dao động mơ tả bằng phơng trình vi phân D. Dao động mô tả bằng hàm Sin hoặc Cos
Câu 2:Dao động mơ tả có dạng x = Acos(t + ) trong đó A, , là hằng số gọi là dao động
A.Tắt dần B. Tự do C. Điều hoà D. Cỡng bức
Câu 3:Đối với dao động điều hồ, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại nh cũ là
A. Tần số B. Chu kỳ C. Biên độ D.Tần số góc
Câu 4:Chu kỳ trong dao động điều hoà là
A.Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí biên này tới vị trí biên kia
B. Khoảng thời gian ngắn nhất vật trở lại ly độ nh cũ
C. Khoảng thời gian ngắn nhất mà vật trở lại toạ độ,vận tốc,gia tốc nh cũ
D. Khoảng thời gian ngắn nhất vật về vị trí cân bằng
Câu 5: Trong dao động điều hoà gia tốc biến đổi điều hoà
A. Cïng pha víi vËn tèc B. Ngỵc pha víi vËn tèc
C. Sớm pha /2 so với vận tốc D. Chậm pha /2 so với vận tốc
Câu 6: Trong dao động điều hoà gia tốc biến đổi điều hoà
A. Cùng pha vớily độ B. Ngợc pha với ly độ
C. Sớm pha /2 so với ly độ D. Chậm pha /2 so với ly độ
Câu 7: Trong dao động điều hoà vận tốc biến đổi điều hoà
A.Cùng pha với ly độ B. Ngợc pha với ly độ
C.Sớm pha /2 so với ly độ D. Chậm pha /2 so với ly độ
Câu 8:Kết luận nào sau đây không đúng trong dao động điều hồ
A. Biên độ là đại lợng khơng đổi B. động năng là đại lợng biến đổi
C. Giá trị vận tốc tỷ lệ với ly độ D. Giá trị của lực tác dụng tỷ lệ với ly độ
Câu 9:Vật dao động điều hoà,kết luận nào là đúng
A.Khi qua VTCB vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
B.Khi ở vị trí biên vận tốc bằng khơng và gia tốc bằng không
C. Khi qua VTCB vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
D. Khi qua VTCB vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
Câu 10:Vận tốc của vật bằng khơng khi vật ở vị trí
A. Cân bằng B. Ly độ cực đại C. Lị xo khơng biến dạng D. Lực tác dụng
bằng 0
Câu 11:Vật dao động điều hồ có phơng trình x = A.Sin(t + ) ,vận tốc đạt giá trị cực đại khi
A. Ly độ cực đại B. Gia tốc cực đại C. Pha dao động cực đại D. Pha dao động
bằng 0
Câu 12: Vật dao động điều hồ có phơng trình x = A.Sin(t + ) ,gia tốc đạt giá trị cực đại khi
A. Ly độ cực đại B. Vận tốc cực đại C. Pha dao động cực đại D. Pha dao động
bằng 0
A. Ly độ cực đại B. Gia tốc cực đại C. Pha dao động cực đại D. Pha dao động
bằng 0
Câu 14: Vật dao động điều hồ có phơng trình x = A.Sin(t + ),đại lợng đạt cực đại khi pha dao động có
giá trị 3 là
A. Lực và vận tốc B. Lực và ly độ C.Động năng và vận tốc D. Gia tốc và vận tốc
Câu 15: Vật dao động điều hồ có phơng trình x = A.Sin(t + ),đại lợng đạt cực đại khi pha dao động có
giá trị /2 là
A. Lực và vận tốc B. Lực và ly độ C.Động năng và vận tốc D. Gia tốc và vận tốc
Câu 16:Năng lợng trong dao động điều hoà
A.Tỷ lệ với biên độ dao động B. Bằng thế năng khi vật có ly độ cực đại
C. Bằng động năng khi vật có ly độ cực đại D. Bằng thế năng khi vật đi qua VTCB
Câu 17:Kết luận nào không đúng
A.Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ
B.Cơ năng bằng động năng vào thời điểm ban đầu
C.Cơ năng bằng thế năng ở vị trí biên
Câu 18: Vật dao động điều hồ có phơng trình x = Acos(t + ),đại lợng có giá trị đạt cực đại khi pha dao
động có giá trị 3/2 là
A.Thế năng và vận tốc B. Lực và thế năng
C.Ly độ và động năng D. Vận tốc và động năng
Câu 19:Biểu thức tính cơ năng trong dao động điều hoà là
A. E = .
2
<i>k A</i>
B. E =
2
. .
2
<i>m</i> <i>A</i>
C. E =
2
. .
2
<i>m</i> <i>A</i>
D. E =
2 2
. .
2
<i>m</i> <i>A</i>
Câu 20:Trong hệ trục toạ độ E - A,đồ thị biểu diễn cơ năng vào biên độ có dạng
A.Đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
B. Đờng thẳng song song với trôc OA
C.Nửa nhánh Parabol đi qua gốc O nhận OE là trục đối xứng
D. Nửa nhánh Parabol đi qua gốc O nhận OA là trục đối xứng
Câu 21:Trong dao động điều hồ vị trí thế năng bằng 2 lần động năng là
A. x =
2
<i>A</i>
B. x = A. 2
3 C. x = 3
<i>A</i>
D. x = A. 3
2
A.Ly độ biến thiên theo thời gian dạng hàm Sin hoặc Cos
B. Khi đi từ VTCB tới vị trí biên vật chuyển động chậm dần đều
C.Động năng và thế năng dao động điều hồ cùng chu kỳ
D.Lực tác dụng lên vật ln hớng về VTCB
Câu 23: Vật dao động điều hồ có phơng trình x = Acos(t + /2),mốc thời gian chọn lúc
A. Vật có ly độ x = A B. Vật có ly độ x = -A
C. Vật đi qua VTCB theo chiều dơng D. Vật đi qua VTCB ngợc chiều dơng
Câu 24: Vật dao động điều hồ có phơng trình vận tốc v = A.Cost,gốc thời gian chọn lúc
A. Vật có ly độ x = A B. Vật có ly độ x = -A
C. VËt ®i qua VTCB theo chiỊu d¬ng D. Vật đi qua VTCB ngợc chiều dơng
Cõu 25:Phỏt biểu nào đúng khi nói về mối liên hệ giữa chuyển động trịn đều và dao động điều hồ
A.Khi chất điểm chuyển động trịn đều thì hình chiếu chuyển động thẳng đều
B. Khi chất điểm chuyển động đợc 1 vòng thì hình chiếu đi đợc quãng đờng bằng 2 lần biên độ
C.Vận tốc góc của chuyển động trịn đều bằng với tần số góc của dao động hình chiếu
D.Hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống trục bất kỳ là dao động điều hoà
Câu 26:Để con lắc đơn là dao động điều hồ thì
A.Biên độ phải nhỏ B. Bỏ qua ma sát C. Chu kỳ không đổi D.Cả A và B
Câu 27:Dao động duy trì với biên độ khơng đổi dới tác dụng ngoại lực tuần hoàn là dao động
A. Điều hoà B.Cỡng bức C.Tự do D.Tắt dần
Câu 28:Dao động có cơ năng giảm dần theo thời gian là dao động
A. Điều hoà B.Cỡng bức C.Tự do D.Tắt dần
Câu 29:Dao động có tần số góc khơng phụ thuộc vào yếu tố kích thích bên ngồi là dao động
A. Điều hồ B.Cỡng bức C.Tự do D.Tắt dần
Câu 30:Dao động có tần số phụ thuộc vào ngoại lực là
A. Điều hoà B.Cỡng bức C.Tự do D.Tắt dần
Câu 31:Dao động khi vật lệch khỏi VTCB đoạn x thì chịu tác dụng lực F = -kx,klà hằng số,thì là dao động
A. Điều hồ B.Cỡng bức C.Tự do D.Tắt dần
Câu 32:Hiện tợng cộng hởng xảy ra khi
A.Biên độ của ngoại lực bằng biên độ dao động riêng B. Pha dao động của ngoại lực bằng pha dao
động riêng
C.Tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc dao động riêng D.Ly độ của ngoại lực bằng ly độ của dao
động riêng
Câu 33:Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào
Câu 34:Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần là
A. = (2k + 1) B. = (2k + 1)/2 C. = k D. = 2k (k
Z)
Câu 35:Trong các dao động tắt dần có lợi trong dao động của
A.Con lắc đồng hồ B.Chuyển động của võng C.Khung xe ôtô,xe máy D.Cả 3 trờng hợp
trên
B.Bµi tËp
Câu 1:Một vật dao động điều hồ với phơng trình x = 8 <sub>2</sub>Sin(8 <sub>2</sub>t - /3) (cm;s).Kết luận nào là sai
A.Biểu thức vận tốc v = (8 <sub>2</sub>)2<sub></sub><sub>Cos(8</sub>
2t - /3) cm/s C. TÇn sè gãc = 8 <sub>2</sub> (rad/s)
B. BiÓu thøc gia tèc a = (8 <sub>2</sub>)3<sub> Sin(8</sub>
2t - /3) cm/s2 <sub> D.Chu kỳ dao động T = 1/4</sub>
2 s
Câu 2:Một vật dao động điều hoà với biên độ 0,025m,tần số 2,5Hz,vận tốc cực đại của vật là
A.39,25cm/s B.25cm/s C.27,5cm/s D.5cm/s
Câu 3:Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1/4s,biên độ 0,02m,gia tốc cực đại là
A. 4,02m/s2<sub> B.14,42m/s</sub>2<sub> C.12,63m/s</sub>2<sub> D.8,16m/s</sub>2
Câu 4:Phơng trình của một chất điểm dao động điều hoà là x = 4 <sub>2</sub>cos(2
3
t + /6) (cm;s),dao động trên tơng ứng
với chuyển động trịn đều có
A.Bán kính quỹ đạo 4cm B.Toạ độ góc ban đầu là 2/3
C.Chu kỳ chuyển động trịn là 3/2 s D.Tất cả đều sai
Câu 5:Một vật dao động điều hoà,trong khoảng thời gian 1/30s đầu tiên vật đi từ VTCB tới vị trí có x = 3
2
<i>A</i> <sub> (A lµ </sub>
biên độ dao động),vận tốc cực đại là 40 cm/s.Tần số góc là
A.10 rad/s B. 15 rad/s C. 12 rad/s D. 8 rad/s
Câu 6:Sử dụng dữ kiện câu 5,biên độ dao động là
A. 2 <sub>2</sub>cm B.6cm C.4cm D.3cm
Câu 7:Một chất điểm dao động điều hồ có phơng trình x =2 <sub>2</sub>cos(
2
t - 2/3) (cm;s) thời điểm vật đi qua vị trí x
= <sub>2</sub>cm lµ
A.t1= 2/3 + 4k vµ t2 = 2 + 4k B. t1= 1/2 + 4k vµ t2 = 1 + 4k
C. t1= 1/3 + 4k vµ t2 = 1 + 4k D. t1= 1/4 + 4k vµ t2 = 2 + 4k
Câu 8:Sử dụng dữ kiện câu 7,lúc t = 1s vật có ly độ
A. 2 2
3 cm B. 3 2cm C. 2
3
2 cm D. 3 cm
Câu 9:Vật dao động có phơng trình x = 4cos10 <sub>2</sub>t cm;s,lúc t =
2
s vËn tèc lµ
A. 20 <sub>2</sub>cm/s B. 0 cm/s C. 40cm/s D. 40 <sub>2</sub>cm/s
Câu 10:Vật dao động điều hồ có vận tốc cực đại 16 cm/s và gia tốc cực đại l 642<sub> cm/s</sub>2<sub>,pha ban u l </sub>
/4,khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm đầu tới khi có x = 2cm lµ
A. 5/48s B. 1/16s C. 7/48s D. 1/6s
Câu 11:Vật dao động điều hồ có phơng trình x = 2cos(2t-/2) (cm;s),thời điểm để vận tốc có giá trị v = 2 cm./s
là
A. t1 = 1/6 + k vµ t2 = -1/6 + k B. t1 = 1/6 + k vµ t2 = 1/3 + k
C. t1 = 1/12 + k vµ t2 = 1/3 + k D. t1 = 1/4 + k vµ t2 = 1/3 + k
Câu 12:Sử dụng dữ kiện câu 11,khoảng thời gian ngắn nhất để từ vị trí ban đầu vật đạt vận tốc v =
2
<i>MAX</i>
<i>v</i>
lµ
A. 1/12 s B. 1/8s C. 1/6s D. 1/10 s
Câu 13:Vật dao động điều hồ có chiều dài quỹ đạo là 8 <sub>3</sub>cm,trong khoảng thời gian 6s vật thực hiện đợc 4 dao
động.Biên độ và tần số góc là
A. 4cm và 4/3 rad/s B. 8 <sub>3</sub>cm và 4 rad/s C. 4 <sub>3</sub>cm và 4/3 rad/s D. 4cm và 4 rad/s
Câu 14:Sử dụng dữ kiện câu 13,chọn gốc toạ độ trùng VTCB,gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm của
trục toạ độ,phơng trình của vật là
A. x = 4 <sub>3</sub>cos(4
3
<i>t</i>
+ /2) cm B. x = 4 <sub>3</sub>cos(4
3
<i>t</i>
-/2) cm C. x = 4cos(4
3
<i>t</i>
+ /2) cm D. x = 4cos(4
3
<i>t</i>
-
3/2) cm
A. x = 4 <sub>3</sub>cos(4
3
<i>t</i>
- ) cm B. x = 4 <sub>3</sub>cos(4
3
<i>t</i>
) cm C. x = 4 <sub>3</sub>cos(4t - ) cm D. x = 4 <sub>3</sub>cos(
4
3
<i>t</i>
+ ) cm
Câu16:Vật dao động điều hoà,trong thời gian 5 chu kỳ vật đi đợc quãng đờng 60cm,khi đi qua VTCB vật có vận tốc
30 <sub>2</sub>cm/s,biên độ và tần số góc là
A. 3cm và 10 <sub>2</sub>rad/s B. 12cm và 3 <sub>2</sub>rad/s
C. 6cm và 5 <sub>2</sub>rad/s D. 4cm và 8 <sub>2</sub>rad/s
Câu 17:Sử dụng dữ kiện câu 16,khi vật có ly độ x = 1cm,thì vận tốc và gia tốc là
A. v = 40cm/s vµ a = 200cm/s2<sub> B. v = 40cm/s vµ a = 200</sub> <sub>2</sub><sub>cm/s</sub>2
C. v = 40 <sub>2</sub>cm/s vµ a = 300cm/s2<sub> D. v = 40</sub>
2cm/s vµ a = 200 <sub>2</sub>cm/s2
Câu 18:Sử dụng dữ kiện câu 16,chọn gốc toạ độ ở VTCB,mốc thời gian khi vật ở vị trí biên có toạ độ x = A,phơng
trình dao động là
A. x = 3cos(10t) cm;s B. x = 3cos(10 <sub>2</sub>t - ) cm;s
C. x = 3cos(10 <sub>2</sub>t) cm;s D. x = 3cos(10t -/2) cm;s
Câu19:Một lị xo có độ cứng k = 16N/m,treo thẳng đứng,mắc vào lò xo vật nặng m = 160g,lấy g = 10m/s2<sub> khi vận </sub>
tốc có giá trị 40cm/s thì gia tốc là 4 <sub>3</sub>m/s2<sub>.Biên độ của con lắc là</sub>
A. 12cm B. 10cm C. 8cm D. 8 <sub>2</sub>cm
Câu 20:Sử dụng dữ kiện câu 19,chọn trục toạ độ có chiều dơng hớng xuống,gốc 0 ở VTCB,gốc thời gian lúc vật đi
qua VTCB theo chiều dơng,phơng trình của vật là
A. x = 8cos(10t - /2)cm B. x= 8cos(10t -/2)cm C. x = 12cos(10t -/2)cm D. x = 12cos(10t
-/2)cm
Câu21:Sử dụng dữ kiện câu 19,giá trị cực đạivà cực tiểu của lực đàn hồi là
A. 2,4N vµ 0,4N B. 3,2N vµ 1,6N C. 2,12N vµ 0,46N D. 2,88N vµ 0,32N
Câu22:Một con lắc lị xo treo thẳng đứng,độ cứng k = 25N/m,treo vật có khối lợng m = 250g,lấy g = 10m/s2<sub>,ta </sub>
truyền cho vật năng lợng 20mJ để kích thích dao động ,vận tốc cực đại là
A. 30cm/s B. 50cm/s C. 60cm/s D.40cm/s
Câu23:Con lắc lò xo dao động với chu kỳ T1 khi mắc vật m1 và chu kỳ T2 khi mắc vật khối lợng m2 = 2m1,ta có
A. T2 = 2-T1 B. T2 = 2 T1 C. T1 = 2-T2 D. T2 = T1/ 2
Câu24:Sử dụng dữ kiện câu 23,khi treo cả hai vật vào lò xo thì chu kú lµ
A. T = 3T1 B. T = T1/ 3 C. T = T1 3 D. T = T1 /3
Câu 25:Con lắc đơn chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1= 1,8s,con lắc đơn chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2 =
2,4s,chu kú cđa con l¾c cã chiỊu dµi l = l1 + l2lµ
A. 3s B. 3,6s C. 1,2s D. 2,1s
Câu 26:Con lắc đơn chiều dài l = 20cm treo ở nơi có g = 9,8m/s2<sub>,kéo con lắc theo chiều dơng của trục toạ độ để dây </sub>
treo hợp với phơng thẳng đứng góc = 0,1rad rồi truyền cho vật vận tốc 14cm/s hớng về VTCB,thì tần số góc và
biên độ dài của con lắc là
A. 7rad/s và 2cm B. 7 <sub>2</sub>rad/s và 2cm C. 7rad/s và 2 <sub>2</sub>cm D. 7 <sub>2</sub>rad/s và 2 <sub>2</sub>cm
Câu 27:Sử dụng dữ kiện câu 26,gốc thời gian chọn lúc bắt đầu dao động,phơng trình là
A. x = 2sin(7t + 3/4) cm B. x = 2Sin(7t + /4) cm C. x = 2 <sub>2</sub>Sin(7t + /4) cm D. x = 2 <sub>2</sub>Sin(7t +
3/4) cm
Câu 28:Cho hai dao động điều hồ cùng phơng cùng tần số có bỉên độ lần lợt là 8cm và 12cm, biên độ tổng dao
động tổng hợp có thể là
A. 2cm B. 3cm C. 5 cm D. 21cm
Câu 29:Cho 2 phơng trình dao động điều hồ x1 = 2 2cos( 2t - /2) và x2 = 4 2cos( 2t + /6),phơng trình
dao động tổng hợp là
A.x = 4 <sub>1,5</sub>cos <sub>2</sub>t B. x = 4 <sub>3</sub> cos <sub>2</sub>t C. x = 4 <sub>2</sub>cost D. x = 4 <sub>3</sub>cos( <sub>2</sub>t +
/2)
Câu 30:Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số có phơng trình lần lợt là x1 = 4sin(t + )
cm và x2 = 4 3cost cm. Biên độ tổng hợp đạt giá ttrị lớn nhất khi
A. = 0 (rad) B. = (rad) C . = /2 (rad) D. = - /2 (rad)
C©u 31: Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính 20cm với tốc độ dài là 200cm/s,
hình chiếu P của M lên trục Ox sẽ dao động với tần số góc bằng
A. 10 rad/s B. 20 rad/s C. 5 rad/s D. 40
rad/s
C©u32: Một con lắc lị xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lị xo khối lượng khơng đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao