Tải bản đầy đủ (.doc) (71 trang)

nghe dien 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (479.24 KB, 71 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Ngày soạn: / / 2010</b> <b> Tiết 1 </b>
<b>Ngày dạy: / / 2010</b>


<b>bài mở đầu</b>


<b>Giới thiệu nghề điện dân dụng</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


-Hc sinh nm c tỡnh hình phát triển cơng nghiệp điện năng nớc ta, vai trò của điện năng đối
với sản xuất và đời sống, quá trình sản xuất điện năng .


- Biết các lĩnh vực hoạt động , đối tợng và mục đích của nghề điện dân dụng ,một số cơng cụ
sử dụng trong lao động điện.


<b>II. §å dïng</b>


- Một số tranh vẽ (ảnh) về nhà máy nhiệt điện ,thuỷ điện
- Một số dụng cụ lao động in.


<b>III.Tiến trình dạy học:</b>


<b>1.n nh lp: - Kiểm tra sĩ số</b>
- Thông báo nội dung dạy nghề


- Giới thiệu môn học, tài liệu và các phơng tiện
2.Bài mới


<i><b>Hot ng ca thy v trị</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
GV: phân tích để học sinh hiểu về vai t


rò của điện năng đối với đời sống con


ngời và sản xuất.


-Hiện nay điện năng là nguồn động lực
chủ yếu đối với sản xuất và đời sống.
-Có thể nói một đất nớc phát triển điều
đầu tiên phải nói tới cơng nghiệp điện
năng . Hiện nay ngành công nghiệp điện
năng ở nớc ta phát triển rất mạnh mẽ, nó
đã xố bỏ sự cách biệt giữa nông thôn và
thành thị , điện năng đã có ở những vùng
sâu, vùng xa


? KĨ tên nguồn năng lỵng cã thĨ sản
xuất ra điện năng?


HS Trả lời: nớc, than ,


GV:Treo tranh vẽ và phân tích quá trình
sản xuất điện năng


.


ống dẫn hơi nớc
Đa nhiên


Liệu vào


Bơm nớc
Điện năng



phát ra


?Sử dụng điện năng có những u điểm gì?
GV: Ngành điện rất đa dạng tuy nhiên
có thể phân chia thành các nhóm nghề
chính


? Theo em s phõn chia đó nh thế nào?
GV: phân tích cơng việc của từng nhóm
nghề để học sinh nắm rõ hơn


GV: phân tích hoạt động lĩnh vực điện
trong xã hội , trong nền kinh tế quốc dân


<i><b>Hoạt động 1: </b>Vai trò của điện năng đối với sản</i>
<i>xuất và đời sống.</i>


-Dễ dàng biến đổi sang các dạng năng lợng điện
khác.


-S¶n xuÊt tËp trung trong cấc nhà máy và có thể
truyền tải đi xa với hiệu xất cao.


-Truyền tải , sử dụng và phân phối diện năng dễ
dàng.


<i><b>Hot ng 2: </b>Quỏ trỡnh sn xut điện năng .</i>


-Có nhiều dạng năng lợng đợc chuyển đổi thành
điện năng.



-X©y dựng các nhà máy điện


-Phơng tiện vận chuỷên điện năng là các trạm biến
áp và dây dẫn.


-Điện năng truyền tải dễ dàng nhanh, phân phối tận
nơi tiêu thụ và hao tæn Ýt


<i><b>Hoạt động 3: </b>Các nghề trong ngành điện </i>


-Sản xuất , truyền tải và phân phối điện
-Chế tạo vật t thiết bị điện


-o lng điều khiển quá trình tự động hố q
trình sản xuất


<i><b>Hoạt động 4: </b>Các lĩnh vực hoạt động của nghề</i>
<i>điện dân dụng </i>


- Hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sử dụng điện
phục vụ cho đời sống sinh hoạt và sản xuất.


<i><b>Hoạt động5: </b>Đối tợng của nghề điện dõn dng </i>


-Nguồn <sub>, =, điện áp thấp dới 380v</sub>


-Mạng điện sinh hoạt trong các hộ tiêu thụ


-Các thiết bị điện gia dụng : quạt , máy bơm, máy


giặt, …..


-Các khí cụ điện đo lờng điều khiển và bảo vệ .
<i><b>Hoạt động6: </b>Mục đích lao động của nghề điện dân</i>
<i>dụng </i>


-Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt .
-Lắp đặt trang thiết bị phục vụ sản xuất
-Bảo dỡng, vn hnh v sa cha


Nghề điện dân dụng


Lò hơi Tua bin


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

G: ph©n tÝch häc sinh hiÓu vÒ nguån
xoay chiÒu vµ ngn mét chiỊu nh
H4+5/9+10(sgk kĩ thuật 9 cũ)


? Nghề điện dân dụng làm những việc
gì ?


GV: phõn tớch tng mục đích của nghề
? Nghề điện dân dụng cần tới những
công cụ nào?


GV: Cho học sinh quan sát một số công
cụ lao động điện và bổ xung thêm


? Công cụ của nghề điện dân dụng c
tin hnh õu?



GV: Nêu một số công việc khi thùc hiƯn
ë ngoµi trêi , mét sè viƯc khi lµm ë trong
nhµ , …….


? Để làm đợc nghề điện dân dng cn
phi cú nhng yờu cu gỡ?


GV: trình bày nh sách nghề trang 8
? Nêu vai trò và lợi ích của nghề điện
dân dụng trong nền kinh tế quốc dân?
? Cho biết hiêu quả kinh tế khi sử dụng
điện năng?


? Điện năng có là vô tận không?


<i><b>Hot ng7: </b>Cụng c lao động</i>


-Dụng cụ kiểm tra: bút thử điện , đồng hồ đo, …….
_Các sơ đồ, bản vẽ bố trí và kết cấu của thiết bị
-Dụng cụ an toàn lao động găng, ủng cao su , quần
áo , mũ bảo hộ lao động


<i><b>Hoạt động8</b>: Môi trờng hoạt động của nghề điện</i>
<i>dân dụng </i>


-Ngoài trời, trên cao, lu động hoặc gần nơi có điện
áp nguy hiểm


-Sửa chữa, bảo dỡng, chế tạo thờng đợc tiến hành


trong nhà


<i><b>Hoạt động9: </b>Yêu cầu đối với nghề điện dân dụng </i>


-Tri thức: có trình độ văn hoá hết cấp THCS, nắm
vững các kiến thức cơ bản về kĩ thuật điện


-Có kĩ năng đo lờng , sử dụng bảo dỡng,sửa chữa,
lắp đặt


-Cã søc kh tèt


<i><b>Hoạt động10:</b>Triển vọng của nghề điện dân dụng</i>


-Ngày càng phát triển mạnh mẽ, để đáp ứng cho sự
nghiệp công nghiệp hố, hiện đại hố, trong nghề
điện ln xuất hiện nhiều thiết bị mới


<b>3. Cñng cè</b>


? Buổi học này ta cần nắm đợc những kiến thức nào?
4.H<b> ớng dẫn về nhà</b>


-Học theo dàn bài đã ghi


-Tìm hiểu tác hại của dòng điện khi đi qua cơ thể ngời


<b>Ngày soạn: / / 2010</b> <b> Tiết 2</b>


<b>Ngày dạy: / / 2010</b>




<b>Tác hại của dòng điện đối với cơ thể ngời và điện áp an toàn</b>
<b>I.Mục tiêu </b>


-Học sinh nắm vững các qui tắc về an toàn điện .


-Sử dụng đợc một số dụng cụ và thiết bị bảo vệ an toàn điện , biết cách sơ cứu ngời bị tai
nạn điện .


-Thùc hiƯn c«ng viƯc cÈn thËn chính xác và nghiêm túc .
<b>II.Đồ dùng </b>


-Mét sè tranh vÏ ngêi bị tai nạn điện gây ra


-Hình ảnh dòng điện truyền từ ngời qua tay khi chạm vào hai dây
-Hình ảnh chạm một dây,dòng điện t tay qua ch©n


-Môt số vật dụng,dụng cụ lao động điện
-Một số vật lót cách điện


<b>III.Tiến trình dạy học </b>
<b>1.ổn định tổ chức</b>


<b>2.Bµi cị</b>


? Nêu tính năng u việt của điện năng? VS khi sử dụng điện cần tiết kiệm?
? Mức độ nguy hiểm của tai nạn điện phụ thuộc vào những yêu tố nào ?
3. Bài mới



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Điện năng có nhiều điểm thuận lợi nhng sự
cố tai nạn điện xẩy ra nhanh và nguy
hiểm.Mỗi khi tiếp xúc với điện phải tơn trọng
các quy định về an tồn điện, tìm cách hạn
chế các yếu tố nguy hiểm nh cờng độ dòng
điện,đờng đi của dòng điện,thời gian dòng
điện qua cơ chế và các phơng pháp bảo
vệ,các dụng cụ lao động


?Mức độ nguy hiểm của điện giật phụ thuộc
vào nhữnh yếu tố nào ?


GV mức độ nguy hiểm của điện giật phụ
thuộc vào trị số của dòng điện và loại nguồn
điện một chiều hay xoay chiều


GV:Giới thiệu H1.1 đờng đi của dòng điện
qua cơ thể ngời


Yêu cầu học sinh phân tích đờng đi ca dũng
in v mc nguy him


-Chạm vào 2 dây , I tõ tay qua ch©n


-Chạm vào 1 dây , chân chạm đất , dòng điện
từ tay qua chân


?Thời gian dòng điện qua cơ thể và mức độ
nguy hiểm có mối liên hệ nh thế nào ?



GV ®iƯn trở ngời không phải là hệ số .


?in ỏp nh thế nào đợc coi là an toàn ? Qui
định điện áp an toàn phụ thuộc vào những
điều kiện nào ?


?sử dụng dụng cụ nào để kiểm tra điện áp an
tồn ?


Gv: giíi thiƯu bót thư ®iƯn và cách sử dụng


<b>Hot ng I : I.Tỏc hại của dòng điện đối</b>
<i><b>vối cơ thể ng</b><b> ời và </b></i>


1.Điện giật tác động tới cơ thể con
ngời nh thế nào


-Dòng điện tác dụng vào hệ thần kinh- rối loạn
hoạt động của hệ hơ hấp,hệ tuần hồn


-Ngêi bị điện giật nhĐ,thë hỉn hĨn tim ®Ëp
nhanh


-Trờng hợp nặng phổi tim ngừng đập , nạn
nhân chết trong tình trạng ngạt , nạn nhân có
thể đợc cứu sống nếu nh ta hô hấp nhân tạo
kịp thi .


2.Tác hại của hồ quang điện



-Gây bỏng cho ngời hay gây cháy do kim loại
bắn vào vật dễ gây thơng tích


-Có khi hồ quang điện gây phá hoại cả phần
mềm , gân và xơng


3.Mc độ nguy hiểm của tai nạn điện
phụ thuộc vào các yếu tố sau :


a) Cờng độ dòng điện chạy trong cơ thể
b)Đờng đi của dòng điện qua cơ thể
-theo các con đờng khác nhau


-nguy hiểm nhất dòng điện đi qua nÃo , phổi
,tim


c)Thời gian dòng điện qua cơ thể
<i><b>Hoạt động 2:II. Điện áp an tồn</b></i>
4.Điện áp an tồn


-U < 40v


-N¬i Èm ít ,nãng , bơi kim läai nhiỊu th× U ≤
12v


-Dùng bút thử điện để kiểm tra điện áp an
tồn.


3.Cđng cè



- Gv nh¾c lại nội dung chính của bài
<b>4.H ớng dẫn về nhà </b>


Hs học và trả lời theo các câu hỏi sau


1. Điện giật nguy hiểm nh thế nào đối với cơ thể ngời ?


2. Mức độ nguy hiểm của điện git ph thuc vo nhng yu t no ?




<b>---Ngày soạn: / / 2010</b> <b> TiÕt 3 - 4 </b>


<b>Ngày dạy: / / 2010</b>


<b>Nguyên nhân của tai nạn điện An toàn điện trong sản xuất và</b>
<b>sinh hoạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I.Mục tiêu</b>


-Giỳp HS nắm đợc tai nạn điện do nguyên nhân chạm vào vật mang điện, do phóng điện, do
điện áp bớc


-Cần biết đợc: chống chạm vào vật mang điện, sử dụng các dụng cụ và thiết bị bảo vệ an toàn
phơng pháp nối đât


<b>II.Chn bÞ</b>


-Mơt số vật dụng,dụng cụ lao động điện
-Một số vật lót cách điện



<b>III.Tiến trình dạy học </b>
<b>1.ổn định tổ chức</b>


<b>2.Bµi cị</b>


? Nêu tác hịa của dòng điện đối vớ cơ thể cong ngời?


? Điện áp nh thế nào đợc coi là an toàn với co thể con ngời ?
3. Bài mới


<i><b>Hoạt động của thày và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
?Tai nạn điện xảy ra khi nào ?


?H·y lÊy vÝ dơ ?


?Nh÷ng trờng hợp nào xảy ra khi không khí
trở thành vật dẫn điện ?


GVphân tích về một số nguyên nhân trên qua
một vài ví dụ


?Điện áp bớc xảy ra khi nµo ?


GV khi đây dẫn bị đứt và dơi xuống đất cần
phải cắt điện ngay trên đờng dây .


-Cấm ngời và gia súc đến gần khu vực đó (bán
kính 20m k t im chm t )



?Để chống chạm vào các bộ phận mang điện ta
cần phải làm gì ?


GV lấy ví dụ và phân tích


GV đa ra một số mẫu cụ thể cho học sinh quan
sát và phân tÝch


?Khi sử dụng các dụng cụ lao động điện cần
chú ý gì ?


Gv:Thơng báo 3 cấp qui định các thiết bị bảo
vệ của các thiết bị điện theo TCVN (sách nghề
/12 )


?Phơng pháp nối đất có tác dụng bảo vệ nh thế
nào ?


GV sử dụng tranh vẽ hình 13 để phân tích cách
thực hiện và tác dụng của phơng pháp này .
? Phơng pháp nối trung hoà thực hiện c khi
no ?


?cách thực hiện phơng pháp này nh thế nào
Gv: sử dụng tranh vẽ hình 14 miêu tả cho học
sinh cách thực hiện phơng pháp này


<b>Hot ng 1. I.Nguyờn nhõn ca cỏc tai nn</b>
<i><b>in </b></i>



<b>1.Chạm vào vật mang ®iÖn </b>


- Khi sửa chữa đờng dây và thiết bị điện đang
nối với mạch mà không cắt điện hoặc do chỗ
làm việc chật hẹp ngời làm vô ý chạm vo b
phn mang in


<b>2. Tai nạn do phóng điện </b>


-Vi phạm khoảng cách an toàn lới điện
<b>3.Do điện áp bíc </b>


-là điện áp giữa hai chân ngời khi đứng gần
điểm có hiệu điện thế cao


<b>Hoạt động 2. II.An toàn điện trong sản xut</b>
<i><b>v sinh hot .</b></i>


<b>1.Chống chạm vào các bộ phận mang điện </b>
- Cách điện giữa phần tử mang điện và phần tử
không mang điện


- Che chắn những bộ phận dễ gây nguy hiểm ,
không dùng dây trần trong nhà ë .


- Đảm bảo an toàn cho ngời khi gần ng dõy
cao ỏp


<b>2. Sử dụng các dụng cụ và thiết bị bảo vệ an</b>
<b>toàn điện .</b>



- Sử dụng các vật lót cách điện


- S dng cỏc dng c lao động điện .
-Dụng cụ kiểm tra điện : bút thử điện


<b>3. Nối đất bảo vệ và nối trung tính bảo vệ</b>
<b>(sgk )</b>


<b>3.Cđng cè:</b>


?Các ngun nhân nào thờng dẫn đến các tai nạn về điện?


?Trong sản xuất các biện pháp nào đợc sử dụng để bảo đảm an ton v in?
<b>4.Hng dn v nh</b>


?HÃy mô tả các biện pháp an toàn khi sử dụng điện trong sinh hoạt sản xuất?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Ngày soạn: / / 2010</b> <b> Tiết: 5 - 6</b>
<b>Ngày dạy: / / 2010</b>


<b>mét sè biƯn ph¸p xư lí Khi có tai nạn điện</b>


<b>I.Mục tiêu </b>


+Hc sinh biết đợc một số biện pháp xử lí khi có tai nạn điện
+Biết giải thốt nạn nhân khỏi ngun in


+Biết sơ cứu nạn nhân


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh </b>



G: tranh vẽ h1.7, h1.8, h1.9 , h1.10, h1.11, h1.12.
<b>III.Tiến trình dạy häc </b>


<b>1ổn định tổ chức</b>


<b>2. Bài cũ: HS1: Hãy nêu một số biện pháp an tồn điện trong gia đình ?</b>
3.Bài mới


<i><b>Hoạt động của thày và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
GV: khi điện áp cao khơng đợc


tíi gần nạn nhân khi cha ngắt
điện ?


? Muốn tiến hành sơ cứu nạn
nhân ta phải làm gì ?


H: ngắt điện


? Khi nn nhõn ng di t tay
chm vào vật mang điện thì xử lí
nh thế nào ?


Gv: phân tích cho học sinh thấy
một số biện pháp xử lí


? Nếu ngời chữa điện bị tai nạn
điện ë trªn cao ta phải làm nh
thế nào ?



H:Đón nạn nhân ở dới và ngắt
điện


? Gặp trờng hợp dây điện đờng
bị đứt rơi vào ngời qua đờng ta
phải làm gì ?


GV: thơng báo phơng pháp đoản
mạch đờng dây nếu dây dẫn là
dây trần


GV:Quyết định thành công của
việc sơ cứu nạn nhân là phải
nhanh chóng và đúng phơng
pháp .


<i><b>Hoạt động 1:I.Giải thoát nạn nhân ra khỏi nguồn điện </b></i>
1. Với điện cao áp


– Thông báo khẩn trơng cho chi nhánh điện hoặc trạm
điện để cắt điện từ các cầu dao trớc sau đó mới dợc tới gần
nạn nhân và tiến hành sơ cứu


2.§èi víi điện hạ áp


a) Tỡnh hung nn nhõn ng di đất tay chạm vào vật
mang điện ( tủ lạnh ,máy giặt )


- Nhanh chóng quan sát tìm đây dẫn , cầu dao dẫn đến các


thiết bị và thực hiện các cụng vic sau


+ Cắt cầu dao , rút phích điện ,tắt công tắc hay gỡ bỏ
cầu chì ở nơi gần nhÊt


+ Dùng dao cán gỗ khô chặt đứt dây điện


+ Nếu khơng có biện pháp nào để cắt điện thì nắm vào
phần quần áo khơ của nạn nhân hoặc quần áo khơ của
mình lót tay nắm vào tóc ,tay nn nhõn kộo ra


b)Ngời bị nạn ở trên cao


- Nhanh chóng cắt điện nhng trớc đó phải có ngời đón nạn
nhân để khỏi rơi xuống đất


c)Dây điện ng b t chm vo ngi nn nhõn


- Đứng trên ván gỗ khô dùng sào tre khô gạt dây điện ra
khỏi ngời bị nạn


- Đứng trên ván gỗ khô lót tay bằng rẻ khô nhiềulớp kéo
nạn nhân ra khỏi chỗ dây điện


- on mch ng dõy :Dựng một dây trần mềm 2 đầu
buộc 2 vật nặng rồi ném nên cho vắt qua 2 dây điện trên
cột để càu chì nổ đầu nguồn .


<i><b>Hoạt động 2.II.Sơ cứu nạn nhõn </b></i>
1.Nn nhõn vn tnh



- Không cần cứu chữa nhng vẫn phải theo dõi nạn nhân vì
nạn nhân có thể bị sốc hay loạn nhịp tim


2.Nạn nhân bị ngất


- Phải hô hấp nhân tạo nếu không nạn nhân sẽ bị chết sau
ít phút


a)Lm thụng ng hô hấp


- Lấy đờm rãi trong miệng nạn nhân ra
b)Hụ hp nhõn to


<b>*Phơng pháp 1: áp dụng khi chØ cã mét ngêi cøu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

G:Giíi thiƯu 3 phơng pháp làm
hô hấp nhân tạo


GV: Giảng giải theo hình vẽ
H1.7, H1.8.


Gv: Đa tranh vẽ H1.9+ H1.10 và
giảng giải phơng pháp 2


Gv: Thc t phng phỏp ny cho
hiu quả thấp vì không những
không kiểm tra đợc đờng thở có
thơng hay khơng , tốn sức.



Gv nói : Phơng pháp 3 là phơng
pháp làm đơn giản nhất nhng có
nhiều u im


GV: Giới thiệu các cách hà hơi
thổi ngạt theo các hình vẽ .


GV: Giới thiệu c¸ch thỉi vào
mồm .


Hs: Theo dõi và quan sát tranh
vÏ .


Gv: Giíi thiƯu c¸ch xoa bãp tim.


cho miệng và mũi không chạm đất , cậy miệng và kéo lỡi
để nạn nhân mở ra


- Ngời cứu quì gối 2 bên đầu nạn nhân đặt 2 lòng bàn tay
vào 2 bên mạng sờn ngón cái ở trên lng .


+ Động tác 1. :Đẩy hơi ra.
+ Động tác 2:Hít khí vào .
<b>*Phơng pháp 2.Dùng tay .</b>


- Đặt nạn nhân nằm ngửa, dới lng kê chăn gối cho ngực ỡn
ra.


- Cy miệng và kéo lỡi để họng nạn nhân mở ra



- Ngời cứu quì sát bên đầu nạn nhân ,2 tay nắm lấy tay nạn
nhân dang rộng để lồng ngực giãn ra khơng khí sẽ tự tràn
vào phổi .


- Gập 2 tay ngời bị nạn dùng sức nặng của bản thân ép
chặt hai tay lên ngực nạn nhân để đẩy khơng khí ra ngồi .
<b>*Phơng pháp 3.Hà hi thi ngt.</b>


+Thổi vào mũi.


- Quì bên cạnh nạn nhân


- Đặt 1 tay nên trán đẩy ngửa đầu nạn nhân cho thông
đ-ờng thở , tay kia nắm lấy cằm và ấn mạnh ,giữ cho mồm
ngậm chặt lại .


- Lấy hơi ngậm vào mũi nạn nhân ép chặt rồi thổi mạnh .
- Khi lấy hơi ngực nạn nhân tự xĐp xng vµ thë ra.


Phải giữ đầu và mồm nạn nhân cho đúng t thế thì đờng hơ
hấp mới thơng .


+Thỉi vµo måm


- Đặt 1 tay nên trán đẩy ngửa đầu nạn nhân cho đúng t thế
tay kia giữ cằm ,ngón cái đặt vào mồm để mở thơng đờng
thở nn nhõn .


- Lấy hơi thổi mạnh vào mồm nạn nhân (trong khi thổi
phải dùng má áp chạt vào mũi (bịt mũi) nạn nhân



+Xoa bóp tim ngoài lồng ngực


- Khi tim nạn nhân ngừng đập cần có 2 ngêi cøu
<b>3.Cñng c è </b>


-G nhắc lại nội dung chính cđa bµi
-NhËn xÐt ý thøc häc tËp


<b>4.H íng dÉn vỊ nhµ</b>


-Tập thực hành 3 phơng pháp sơ cứu ngời bị tai nạn điện
-Giờ sau mỗi tổ chuẩn bị 1 chiếu, 2 gối, gạc.



<b>---Ngày soạn: / /2010 Tiết : 7, 8, 9,10,11</b>


<b>Ngày dạy: / /2010</b>


<b>thùc hµnh: cøu ngêi bị tai nạn điện</b>
<b>I.Mục tiêu </b>


-Hs nm c cỏc nguyờn nhân do điện giật là khơng an tồn và 1 số nguyên nhân khác, hiểu
đ-ợc điện giật xảy ra nh thế nào


-Học sinh hiểu đợc và biết cách giải thoát, cấp cứu nạn nhân khi bị điện giật.
-Biết và làm thành thạo việc sơ cứu nạn nhân


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>



GV; Tranh vÏ mét số tình huống ngời bị điện giật .


HS: ChiÕu , nilon, tranh vÏ các phơng pháp hô hấp nhân tạo
<b>III. Tiến trình d¹y häc </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>1.ổn định tổ chức</b>
<b>2. Bài cũ</b>


HS1 : Hãy kể tên các vật lót cách điện ? Vì sao các vật liệu trong lao động điện phải có chi
cách điện bằng nhựa hoặc cao su ?


3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trũ </b></i>


GV hớng dẫn cho học sinh các tình huống:


+ Nạn nhân đứng dới đất tay chạm vào vật mang điện .
+ Ngời bị điện giật ở trên cao đang đứng ở thang chữa điện


GV: Dùng tranh vẽ hoặc sắp xếp ngay trong phịng học vị trí ngời
bị nạn , đờng điện đến chỗ có tai nạn điện .


-Các dụng cụ , phơng tiện có thể dùng để cấp cứu nạn nhân , sau
đó học sinh tham gia ý kiến việc làm xử lý tình huống .


+Dây điện bị đứt đè lên ngời nạn nhân bất tỉnh .


GV; Hớng dẫn biện pháp đoản mạch đờng dây trần chạy trên cột
đề phòng đờng dây đứt xảy ra tai nạn khác .



HS: Thay nhau thực hành các động tác giải thoát nạn nhân
GV chia học sinh làm các nhóm mỗi nhóm 6 học sinh
GV; Hớng dẫn 1 nhóm làm mẫu


GV: Quan sát uốn nắn khơng để học sinh làm chiếu lệ , khơng có
tác dụng .


-Gv giới thiệu các tính huống sơ cứu nạn nhân bị ngất:
+Khi có 1 ngời cứu


+Hà hơi thổi ngạt
+Dùng tay


-Gv thao tác mẫu hớng dẫn từng tình huống
-Hs quan sát gv


-Yêu cầu các nhóm Hs thực hành


-Gv quan sát Hs và uốn nắn tránh để tình trạng tiêu cực trong
thực hành


*KiĨm tra tỉng kÕt thùc hµnh .


GV: Gọi một số học sinh lên làm lại thao tác các bớc thực hành ở
trên , sau đó gv nhận xét , uốn nắn , cho điểm .


GV: NhËn xÐt buổi thực hành
-Sự chuẩn bị



-ý thức
-Kết quả


-Dọn vệ sinh sau buổi thực hành
?Tai nạn điện xảy ra khi nào ?


?HÃy lấy ví dụ ?


?Những trờng hợp nào xảy ra khi không khí trở thành vật dẫn


<b>Hot động 1: Giải thoát</b>
<i><b>nạn nhân ra khỏi nguồn</b></i>
<i><b>điện</b></i>


H chia làm các nhóm
mỗi nhóm 6 học sinh
H: quan sát nhóm mÉu
H C¸c nhãm khác luân
phiên nhau làm các thao
tác cơ bản




<b>Hoạt động 2. Tiến hành</b>
<i><b>sơ cứu nạn nhân </b></i>


H chia làm các nhóm
mỗi nhóm 6 học sinh
H: quan s¸t nhãm mÉu
H Các nhóm khác luân


phiên nhau làm các thao
tác cơ bản


<b>Hot ng 3: Nguyờn </b>
<i><b>nhõn do n git v 1 s </b></i>
<i><b>nguyờn nhõn khỏc</b></i>


<b>1.Chạm vào vËt mang</b>
<b>®iƯn </b>


- Khi sửa chữa đờng dây
và thiết bị điện đang nối
với mạch mà không cắt
điện hoặc do chỗ làm việc
chật hẹp ngời làm vô ý
chạm vào bộ phn mang
in


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

điện ?


GVphân tích về một số nguyên nhân trên qua một vài ví dụ
?Điện áp bớc xảy ra khi nào ?


GV khi đây dẫn bị đứt và dơi xuống đất cần phải cắt điện ngay
trên đờng dây .


-Cấm ngời và gia súc đến gần khu vực đó (bán kính 20m kể từ
điểm chạm đất )


-Gv : Ngoài các nguyên nhân trên cịn có 1 số các ngun nhân


khác: Do ý thức của ngời dùng điện kém không bảo đảm các yêu
cầu an toan về điện; thời hạn sử dụng của các thiết bị quá hạn….


<b>2. Tai nạn do phóng</b>
<b>điện </b>


-Vi phạm khoảng cách an
toàn lới điện


<b>3.Do điện áp bớc </b>


-l điện áp giữa hai chân
ngời khi đứng gần điểm
có hiệu điện thế cao
<b>4.Các nguyên nhân </b>
<b>khác: </b>


Do ý thức của ngời dùng
điện kém không bảo đảm
các yêu cầu an toan về
điện; thời hạn sử dụng
của các thiết bị quá
hạn….


<b>3.Cñng cè</b>


?Bài thực hành đã cho ta cách cứu ngời bị tai nạ điện nh thế nào?
<b>4.Hớng dẫn về nhà</b>


?Nêu các nguyên nhân chính dẫn n git in?



?HÃy mô tả các biện pháp sơ cứu ngời bị tai nạn điện?



<b>---Ngày soạn: TiÕt: 12 - 13</b><i> </i>
<b>Ngày dạy: </b>


<b>Ch</b>


<b> ơng III mạng điện sinh hoạt</b>
<b>đặc điểm của mạng điện sinh hoạt</b>


<b> VËt liÖu dùng trong mạng điện sinh hoạt</b>
<b>I.Mục tiêu </b>


- Hc sinh cần nắm đợc chức năng và biết sử dụng một số dụng cụ cơ bản dùng trong lắp đặt
điện


- Hiểu đợc sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt của một số mạch điện cơ bản trong nhà .


- Lập đợc kế hoạch công việc và lắp đặt đợc những mạch điện đơn giản đúng qui trình ,kĩ
thuật .


- Làm việc nghiêm túc khoa học


.II. Chun b của giáo viên và học sinh
G: Tranh vẽ sơ đồ mạng điện sinh hoạt


- Tranh vẽ cấu tạo dây dẫn , một số loại dây dẫn



- Tranh vẽ cấu tạo dây cáp điện , một số loại dây cáp điện .
III. Tiến trình dạy học


<b>1.n định tổ chức</b>
<b>2. Bài cũ</b>


HS1: Nªu một số biện pháp giải thoát nạn nhân khi bị tai nạn điện gây ra?
3.Bài mới


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Ni dung c bn</b>


GV:Mạng điện sinh hoạt của các bộ phận tiêu
thụ điện là mạng điện một pha nhËn ®iĐn tõ


<i><b>Hoạt động 1. I. Đặc điểm của mạng điện</b></i>
<i><b>sinh hoạt </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

mạng phân phối ba pha điện áp thấpđể cung cấp
điện cho các thiết bị , đồ dùng điện và chiếu
sáng. Mạng điện sinh hoạt thờng có trị số điện
áp pha định mức là 127v<sub>, 220</sub>v<sub> (H3.1, H3.2 )</sub>
? Mạng điện sinh hoạt gồm những mạch nào?
?Đờng dây chính đợc mắc nh thế nào , nó có
vai trị gì ?


? Các thiết bị bảo vệ thờng đợc đặt ở dây nào ?
Vì sao?


HS: ë d©y pha vì chỉ ở dây pha mới có điện đa
vào các thiết bị điện .



? Ngoài ra mạng điện còn có các thiết bị điện
nào khác?


? Kể tên một số vật liệu cách điện trong mạng
điện?


? Dây đẫn điện có tác dụng gì?


GV: gii thiờu c im ca mt s loi dõy
dn in


? Dây trần là loại dây nh thế nào? Nêu cách sử
dụng?


HS: là loại dây không có vỏ chỉ sử dụng mắc
điện ở trên cao, ngoµi trêi.


GV: pt dây đồng và dây nhơm


? Nêu cấu tạo của dây bọc cách điện ? Tác
dụng của tõng bé phËn ?


GV: cho hs quan s¸t mét sè loại dây bọc cách
điện và yêu cầu phân biệt ?


? Nêu u , nhợc điểm của dây bọc và dây trần?
? Thế nào dây cáp điện ?


GV: s dng bng phân loại 3.2/38 phân tích để


hs biết cách phân loại dõy cỏp.


? Thế nào là vật liệu cách điện?


? Vì sao trong sử dụng điện cần phải có vật liệu
cách ®iƯn ?


? Em h·y kĨ tªn mét sè vËt liƯu cách điện mà
em biết ?


H: nhựa , sứ,...


GV: lấy ví dụ về vật liệu cách điện ở các thể.


-Gồm mạch chính và mạch nhánh
+Mạch chính là mạch cung cấp
+Mạch nhánh là mạch phân phối .


-Cỏc thit bị điện , đồ dùng điện trong
mạng phải có điện áp định mức phù hợp vi
in ỏp cu mng in cung cp.


- Mạng điện sinh hoạt còn có các thiết bị đo
lờng điều khiển , bảo vệ những công tơ điện
, cầu chì , cầu dao, aptômát...


-Các vật liệu cách điện : puli sø, èng sø,
b¶ng điện bằng gỗ, gen, ống nhựa ..


<i><b>Hot ng 2 II. Dây dẫn điện</b></i>



- Dùng để truyền tải và phân phối in
nng .


1. Dây dẫn điện
- Cấu tạo :


+lõi làm bằng kim loại có tác
dụng dẫn điện


+vỏ: nhựa, cao su, có tác dụng
cách điện


<i><b>Hot động 3. III. Dây cáp điện và vật liệu</b></i>
<i><b>cách điện .</b></i>


1. Dây cáp điện


l loi dây dẫn điện có 1, 2 hay nhiều
sợi đợc bện chắc chắn và dợc cách điện với
nhau trong vỏ bọc bảo vệ chung, chịu đợc
lực kéo lớn.


- Điện áp < 1000v thờng dùng loại cáp
không có vỏ bảo vệ cơ học.




- Điện áp 1000v phảI dùng loại cáp có



vỏ bảo vệ cơ học.
2.Vật liệu cách điện.


- Dùng cách li các phần dẫn điện với nhau
và giữa phần dẫn điện với phần không mang
điện .


- Yêu cầu của vật liệu cách điện độ bền,
cách điện cao , chịu nhiệt tốt , chống ẩm
tốt, có độ bền cơ học cao.


- Một số vật liệu cách điện ding trong
mạng điện nh: sứ, gỗ, cao su lu hoá, chất
cách điện tốt: puli sứ, kẹp sứ ở đế cầu chì,
cơng tắc.


<b>3.Cđng cè</b>


- Nêu đặc điểm của mạng điện sinh hoạt?
-Nêu cấu tạo , phân loại dây dẫn điện ?


-Nªu cấu tạo và phạm vi sử dụng dây dẫn điện ?
<b>4.H íng dÉn vỊ nhµ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

-Chuẩn bị giờ sau thực hành: +dây bọc đơn lõi 1 sợi (1m) dây bọc lõi nhiều si (1m)


<b>Ngày soạn: Tiết: 14,15,16</b>
<b>Ngày dạy:</b>


<b>Thực Hành : nối nối tiếp và phân nhánh</b>



<b>dây dẫn điện</b>



<b> I.Mục tiêu </b>


- Nắm vững yêu cầu của mối nối và các phơng pháp nối dây dẫn điện.
-Biết cách nối nối tiếp và phân nhánh dây dẫn điện


<b> II. Chuẩn bị của giáo viên và häc sinh</b>


G+H: - Dây bọc đơn lõi một sợi và nhiều sợi (mỗi loại 1m)
- Dao, giấy ráp , kìm,….


<b> III. Tiến trình dạy học</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2. KiÓm tra dơng cơ thùc hµnh</b>
<b> 3. Néi dung thùc hµnh</b>


<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
G: Giảng giải cho học sinh trong quá trình lắp đặt ,


thay thế dây dẫn , sửa chữa thiết bị điện chúng ta thờng
phải thực hiện các mối nối dây dẫn điện . Chất lợng các
mối nối này ảnh hởng không ít tới sự vận hành của
mạng điện. Mối nối không đảm bảo sẽ xảy ra sự cố làm
đứt mạch hoặc phát sinh ra tia lửa điện làm chập
mạch , gây hoả hoạn.


? Một mối nối tốt khi chúng đảm bảo những u cầu
gì?



Gv: giíi thiƯu 2 loại mối nối và cho học sinh quan sát
mẫu 2 loại mối nối


GV: thông báo cho học sinh phải thực hiện 2 mối nối
dây lõi một sợi


+ Nối nèi tiÕp
+Nèi rÏ


GV: híng dÉn thø tù thùc hiƯn nh tranh vẽ
GV: thao tác làm mẫu 2 mối nối trên


GV: quan sát theo dõi hớng dẫn giúp đỡ những học
sinh còn bỡ ngỡ đồng thời rút kinh nghiệm những mối
nối cha tốt.


<b>Hoạt động 1: Các yêu cầu của</b>
<i><b>mối nối và các loại mi ni</b></i>


1.Các yêu cầu của mối nối


-Dẫn điện tốt, các mặt tiếp xúc phải
sạch


-Cú bn c hc cao, chu c sc
kộo, rung chuyn.


-An toàn điện : mối nối phải cách
điện tốt



-m bo v mt k thut : m thut
mi ni phi gn v p


2. Các loại mối nối


-Mối nèi th¼ng ( nèi nèi tiÕp )


-Mèi nèi phân nhánh( nối phân
nhánh)


<b>Hot ng 2</b>II. <i>Ni dõy lừi 1 si </i>


1.Nối nối tiếp
Các bớc:


-Bóc vỏ cách điện
-Cạo sạch lõi
-Uốn gập lõi
- Xiết chặt,


-Kiểm tra sản phẩm


H: quan sát, ghi nhí c¸c thao t¸c
H: thùc hiƯn 2 mèi nèi trên dây dẫn
của mình : nối nối tiếp và nối phân
nhánh


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

GV: Cũng hớng dẫn học sinh theo các bớc tơng tự nh
trên nhng cần nhấn mạnh một sè ®iĨm sau:



-Khi bóc vỏ cách điện phải cẩn thận không làm đứt một
sợi dây nhỏ và phải làm sạch tng si


- Lồng lõi phải cắt một số sợi d©y trung t©m 40mm


-Vặn xoắn: phải lần lợt quấn và miết đều những sợi lõi
của dây này lên lõi của dây kia ( chỉ quấn khoảng 3
vịng thì cắt đoạn dõy tha


-Nếu nối phân nhánh thì chiều quấn của 2 phía ngợc
nhau


GV: chú ý quan sát và sử cho học sinh những lỗi hay
mắc.


GV: Thu bài chấm lấy điểm 1/3 sè häc sinh cđa líp
GV: NhËn xÐt : -Sù chuÈn bÞ


- ý thức


-Kết quả bài thực hµnh


-Thu dän vƯ sinh nơi thực hành


2.Nối phân nhánh
Búc v:


-Dõy chớch 1- 2cm
-Dây rẽ 5- 7 cm


 Làm sạch


 Đặt dây nhánh vng góc với dây
chính. Kết hợp kìm quấn dây nhánh
vào dây chính 5-7vịng


 Hàn thiếc
 Bọc cách điện


<b>Hoạt động 3: Nối dây lõi nhiều sợi</b>
a. .Nối nối tiếp


Các bớc:


-Bóc vỏ cách điện
-Cạo sạch lõi
- Lồng lõi
-Uốn gập lõi
- Xiết chặt,


-Kiểm tra sản phẩm


b. Ni r (dõy lõi nhiều sợi).
 Bóc vỏ:


-Dây chích 1- 2cm
-Dây rẽ 5- 7 cm
 Làm sạch


 Tách dây nhánh làm đôi



 Đặt dây nhánh vào giữa vng
góc với dây chính. quấn dây nhánh
vào dây chính về hai phía dây chính
 Hàn thiếc


 Bọc cách điện


<b>Hoạt động 4: Tổng kết buổi thực</b>
<i><b>hành</b></i>


<b>3. H íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Yêu cầu mỗi học sinh làm 4 sản phẩm trên
- Chuẩn bị giờ sau thực hành :


+ Dây dẫn (nh bài trªn)


+Giấy giáp , mỏ hàn, cơng tắc, phích cắm, ổ cắm, cầu chì, đui đèn, băng dính cách
<i><b>Ngày soạn: Ti</b><b>ế</b><b>t 17.</b></i>
<i><b>Ngày dạy:</b></i>


<b>KIĨM TRA 45</b>
<b>I.Mơc tiªu</b>


-Kiểm tra đánh giá mức độ nhận thức của HS và các kĩ năng Hs có đợc sau các bài hc
-Rốn tớnh t giỏc, trung thc cn thn


<b>II.Chuẩn bị</b>
Đề kiểm tra



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>III.Tiến trình bài dạy</b>
<b>1.ổn định lớp</b>


<b>2.Đê bài đáp án và biểu điểm</b>


<i><b>Đề bài</b>:<b> </b></i>
<i><b>Câu 1: (2.đ )</b></i>


Nguyên nhân của dẫn đến tai nạn về điện?Các biện pháp bảo đảm an toàn điện trong sản xuất?


<i><b>Câu 2: (3. )</b></i>


Mô tả cách sơ cứu nạn nhân bị tai nạn điện?


<i><b>Cõu 3: (3. )</b></i>


Nờu yờu cu ca mi nối dây dẫn điện, để đạt dược các yêu cầu ú cn phi lm gỡ ? HÃy nêu
trình tự các bíc nèi nèi tiÕp d©y 1 lâi?


<i><b>Câu 4: (2.đ )</b></i>


Nêu một số đặc điểm của mạng điện sinh hoạt?


<i><b>Đáp án.</b></i>


Câu 1:


Nêu đúng các yêu cầu 2đ
Câu 2:



Nờu đỳng các bớc 1đ
Mô tả đúng các bớc 2đ
Cõu 3:


Nêu đợc các yêu cầu.. 1,5đ
Nêu các bớc nối dây 1,5đ
Cõu 4:


Nêu các đặc điểm 2đ
<b>3.Kiểm tra</b>


-Gv phát đề và đôn đốc Hs làm bài
-Gv thu bài và kiểm tra số lng bi
<b>4.Hng dn v nh</b>


Chuẩn bị bài học mới



<b>---Ngày soạn: TiÕt : 18, 19, 20</b>


<b>Ngày dạy:</b>


<b> </b>


<b>thực hành: nối dây dẫn điện ở hộp nối dây</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


-Học sinh nắm vững phơng pháp nối dây ở hộp nối dây, hàn và cách điện mối nèi
- Hµn và cách điện mối nối bằng băng dính cách điện vµ èng ghen



<b>II.Chuẩn bị đồ dùng </b>


- Dây lõi đơn : 300mm (2 sợi)
- Dây lõi nhiều sợi : 300mm (2 sợi)


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Một số thiết bị : cơng tắc, phích cắm, ổ cắm, đui đèn, ………….
<b>III. Nội dung thực hành</b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
2. Bài thực hành


<i><b>Hoạt động của thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
Bớc1: G:-Nêu trình tự thực hiện các thao tác


+bãc vỏ cách điện
+làm sạch lõi
+làm đầu nối:


.làm khuyên kín
. làm khuyên hở
. làm đầu nối thẳng
+ nối dây


.nèi b»ng vÝt
. nèi b»ng hép nèi d©y


G: giới thiệu đến đâu chỉ trên hình vẽ đến đó (H
3.16, H3.17, H3.18)



Bíc 2: GV thao t¸c mÉu
-Häc sinh quan s¸t


Bớc3: GV yêu cầu học sinh làm thực hành trên đồ
dùng điện của mình


-Học sinh làm thực hành trên đồ dùng điện của
mình(ổ cắm, cơng tắc, cầu chì, phích cắm,đuiđèn )
- G quan sát học sinh làm và uốn nắn khi học sinh
gặp khó khăn trong thực hành


Bớc 1: GV: giới thiệu trình tự hàn mối nối.
- đánh bóng mối hàn


Bíc2 : GV: thao t¸c mÉu
-Häc sinh quan sát


Bớc3: yêu cầu học sinh làm thực hành trên 4 mối
nối


-Học sinh làm thực hành trên 4 mối nối
G: quan sát, theo dõi nhắc nhë häc sinh
Bíc 4: GV kiĨm tra s¶n phÈm cđa häc sinh


Bíc 1:GV giíi thiƯu tr×nh tù thùc hiện hàn mối nối
Bớc 2: Gv thao tác mẫu


- Học sinh quan sát


Bớc 3:GV yêu cầu học sinh thực hành trên 4 mối


nối


- Học sinh thực hành trên 4 mèi nèi


Bíc 4 : GV kiĨm tra vµ chÊm sản phẩm cho học
sinh


G: Nhận xét buổi thực hành
- ý thøc


- kÕt quả


- rút kinh nghiệm buổi thực hành.


<b>Hot ng 1: Nối dây dẫn điện ở hộp</b>
<i><b>nối dây</b></i>


Tr×nh tù thùc hiƯn các thao tác
+bóc vỏ cách điện


+làm sạch lõi
+làm đầu nối:


.làm khuyên kín
. làm khuyên hở
. làm đầu nối thẳng
+ nối dây


.nèi b»ng vÝt
. nèi b»ng hép nèi d©y



<b>Hoạt động 2: Hàn mối ni</b>
* Qui trỡnh:


- Đánh bóng mối hàn
- Láng nhựa thông
- Dùng vật liệu hàn


<b>Hot ng 3. Cỏch điện mối nối</b>
- Có 2 phơng pháp cách điện mói nối
+cách điện bằng băng dính


+ c¸ch ®iÖn b»ng èng ghen


<b>Hoạt động 4: Nhận xét buổi thực hành </b>


<b>4.H íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Tìm hiểu, trả lời câu hỏi : vì sao khi hàn dây đồng phải cạo sạch và phải dùng nhựa thông


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Ngày soạn: Tiết:21</b>
<b>Ngày dạy:</b>



<b>các dụng cụ dùng trong lắp đặt điện</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Học sinh nhận dạng và biết gọi tên các dụng cụ cơ bản
- Biết cơng dụng của những dụng cụ đó



- Bớc đầu biết cách sử dụng các dụng cụ đó
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Một số dụng cụ cơ bản : thớc, panme, búa nhổ đinh, cửa sắt, tua vít, đục …
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2.Bài cũ</b>


HS1:- Khi nối dây không cần cạo sạch ? Đ, S vì sao?


- Khơng dùng nhựa thơng có hàn dây lõi đồng có đợc khơng? vì sao?
<b>3. Bài mới</b>


<i><b>Hoạt động của thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>


Gv giới thiệu bài: trong việc lắp đăt và
sửa chữa mạng điện ta phải tiến hành đi
dây lắp đặt và sửa chữa những thiết bị
chiếu sáng. chất lợng từng việc cụ thể phụ
thuộc vào việc sử dụng dung cụ , ngoài
những dụng cụ đó cịn có một số dụng cụ
cần thiết khác phù hợp với từng công việc
cụ thể.


GV: giíi thiƯu nh÷ng dơng cụ cơ bản
bảng 3.3/47 và yêu cầu học sinh ghi vào
vở



<b>* chỳ ý: khi giới thiệu đến dụng cụ nào</b>
thì giáo viên làm mẫu để học sinh thấy
đ-ợc công dụng của dụng cụ đó.


<b>Hoạt động 1: Những dụng cụ cơ bản dùng</b>
<i><b>trong lắp đặt điện </b></i>


1. Thớc: Đo chiều dài , khoảng cách cần lắp đặt
2. Panme: Cần đo chính xác đờng kính dây điện
3. Búa: Đóng và nhổ đinh


4.Ca sắt: Ca cắt ống nhựa và kim loại
5.Tua vít: Dùng tháo lắp các ống vít
6. Đục: ,đục đờng đặt dây ngầm
7. Kìm cỏc loi: Ct,vn kim loi


8. Khoan điện cầm tay: Khoan lỗ bắt vít
9.Mỏ hàn điện: nối dây dẫn


-Ct dõy in , tuốt dây và giữ dây khi nối
-Khoan lỗ trên gỗ, kim loại, bê tông để lắp đặt
thiết bị v i dõy


-Hàn mối nối các chi tiết


3. Củng cố


- Yêu cầu học sinh nắm đợc công dụng của một số dụng cụ cơ bản để có thể sử dụng cho
phù hợp với nội dung cơng việc



4. H<b> íng dÉn vỊ nhµ</b>


-TËp thùc hµnh sử dụng các dụng cụ trên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Ngày soạn: Tiết:22</b>
<b>Ngày dạy:</b>


<b>Thc hnh : s dụng một số dụng cụ trong lắp đặt điện</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh sử dụng đợc dụng cụ đo và vạch dấu trong một số công việc của nghề điện dân
dụng


- Sử dụng đợc khoan tay và khoan điện cầm tay
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Một số loại dây dẫn điện và bảng gỗ
- Thớc lá, bút chì


- Thíc cỈp panme


- Máy khoan điện cầm tay , mũi khoan 2mm, 5mm
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. ổn đinh tổ chức</b>
<b>2. Nội dung thực hành</b>


<i><b>Hot động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
Bớc 1: G hớng dẫn học sinh cách sử dụng



- thíc cỈp
-panme


Dùng để đo kích thớc bên ngồi của một vật hình
cầu, hình trụ , đờng kính các lỗ, chiều rộng , rãnh
Bớc 2: Yêu cầu học sinh thực hành tập đo, đờng kính
dây dẫn, đờng kính bút, chiều sâu lỗ, chiều rộng
rãnh, đờng kính các lỗ.


Bíc 3: G kiĨm tra kÕt qu¶, gäi mét số học sinh lên
đo kích thớc một số vật


Bớc 4: Đánh giá rút kinh nghiệm
GV hớng dẫn học sinh


- Chọn vạch chuẩn , đờng chuẩn, cạnh chuẩn hoặc
mặt chuẩn.


Gv yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ lắp đặt 1 bảng điện
gồm một ổ cắm, một công tắc, một cầu chì, một
bảng gỗ


GV hớng dẫn học sinh dùng một cạnh bảng gỗ làm
chuẩn rồi xác định vị trí cầu chì, cơng tắc, ổ cắm, vị
trí các lỗ khoan, lỗ khoan xuyên, lỗ khoan không
xuyên


GV hớng dẫn học sinh các ng tỏc khoan bng
khoan tay



- lỗ khoan không xuyên dùng mũi khoan
2mm


- lỗ khoan xuyên dùng mũi khoan
5mm


GV quan sát nhắc nhở học sinh


GV yêu cầu học sinh kiểm tra lại toàn bộ theo bản
vẽ các vị trí và chất lợng mũi khoan


GV nhận xét buổi thực hành
- Chuẩn bị - ý thức


- Kết quả bài thực hành


<b>Hot động 1. Dùng th</b><i><b> ớc cặp và</b></i>
<i><b>Panme để đo đ</b><b> ờng kính, chiều sâu</b></i>
H lắng nghe


H thùc hµnh theo nhãm ( 10 hs)


<b>Hoạt động 2. Vạch dấu và khoan các</b>
<i><b>lỗ</b></i>


1. Vẽ sơ đồ
H theo dõi


H vẽ sơ đồ vào vở, một học sinh lên
bảng vẽ vào vở



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

H khoan trên bảng gỗ của mình
3. Kiểm tra


<b>Hot ng 3. Nhận xét buổi thực hành</b>
3. H<b> ớng dẫn về nhà </b>


Tìm hiểu thêm mt s dng c dựng trong lp t in


<b>Ngày soạn: Tiết:23, 24, 25</b>
<b>Ngày dạy:</b>


<b>một số khí cụ và thiết bị điện của mạng điện sinh hoạt</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Hc sinh nắm đợc một số khí cụ và thiết bị điện của mạng điện sinh hoạt và biết kí hiệu
trên sơ đồ, hình vẽ.


-Biết đợc cơng dụng của những khí cụ , thiết bị điện đó
- Đọc đợc một số số liệu kĩ thuật in trên khí cụ, thiết bị điện.
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Cầu dao, aptômát, một số loại cầu chì, công tắc, ổ cắm, phích cắm
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. n nh t chc</b>
2. Bi mi


<i><b>Hot động của thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
GV đa mẫu vật học sinh quan sát



biết đợc đó là cầu dao
? Cầu dao là gì?
H: trả lời…


? Cầu dao đợc sử dụng trong mạng
điện nh thế nào?


? H·y kĨ tªn một số loại cầu dao?
GV phân loại cầu dao


? Cu dao đặt ở vi trí nào của mạch
điện?


GV cho học sinh quan sát aptơmát.
GV treo tranh H3.23 sơ đồ ngun
lí làm việc của áp tô mát và giảng
cho học sinh


GV giíi thiƯu cÇu ch× cho häc
sinh.


? Cho biÕt công dụng của cầu chì?
H: trả lời


? Sử dụng cầu chì có những u điểm
gì?


? Ngoài những u điểm trªn nã cã



<b>Hoạt động 1: I. Cầu dao, aptơmát</b>
1. Cầu dao


- Là khí cụ dùng để đóng cắt dịng điện trực tiếp bằng tay
- Sử dụng trong các mạch 220v, 380v (dòng xoay chiều)
- Phân loại


+ Theo sè cùc : 1 cùc, 2 cùc…


+ Theo nhiệm vụ đóng, cắt : đóng cắt và đổi nối
+ Theo điện áp định mức : 220v, 500v


- Dùng lắp ở đờng dây chính, đóng cắt mch in cú cụng
sut nh


2. Aptômát


- L khớ cụ điện dùng để tự động cắt mạch điện, bảo v
quỏ ti ngn mch, st ỏp,


- Phân loại :


+ Theo công dụng bảo vệ
+ Theo kÕt cÊu


* Nguyên lí làm việc : sgk/ 50
<b>Hoạt động 2. II. Cầu chì, cơng tắc</b>
3. Cầu chì


- Dùng bảo vệ thiết bị điện và lới điện để tránh khỏi dòng


điện ngắn mạch.


- Ưu điểm: đơn giản, nhỏ, khả năng ngắt điện lớn, giá
thành hạ.


- Nhợc : chỉ sử dụng với điện áp thấp
- Phân loại: cầu chì hộp, cầu chì ống
- Câú tạo : + vỏ


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

nhợc điểm gì?


? Kể tên một số loại cầu chì?
? Nêu cấu tạo của cầu chì hộp ?
GV phân tích cấu tạo của cầu chì?
? Nêu tác dụng của dây chảy?


GV thông báo cho häc sinh biÕt sè
liÖu kÜ thuật của dây chì tròn
( bảng 3.4/51sgk)


? Nêu công dụng của công tắc?
? Kể tên một số loại công tắc?
H: kể tên


? Trên bảng điện cơng tắc đợc bố
trí nh thế nào?


? Cầu chì đợc mắc trên dây no
ca mng in?



? Cho biết công dụng của ổ điện ,
phích cắm?


? Phân loại ổ cắm theo điều kiện
nào?


? điện đảm bảo u cầu gì?
? Có những loại phích điện nào?


+ chốt giữ dây dẫn
+ đế


- Dây chảy đợc lắp nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ. Khi
xảy ra sự cố nh ngắn mạch , dòng điện tăng lên nhiệt độ
dây chảy tăng đột ngột làm dây chảy đứt, mạch điện bị
ngắt, sẽ bảo vệ cho các đồ dùng điện khơng bị hỏng.


Sè liƯu kĩ thuật của dây chì tròn
Đờng kính(mm)


Dũng in nh mc(A)
ng kính(mm)


Dịng điện định mức(A)
0,20,50,95,00,31,01,06,0
4. Cơng tắc điện


- Dùng đóng ngắt mạch điện có cơng suất nhỏ


- Phân loại : công tắc xoay, công tắc bấm,… Trên vỏ th


-ờng ghi các lợng địng mức.


- Công tắc đợc mắc nối tiếp với phụ tải, sau cầu chì, lắp
vào dây pha.


<b>Hoạt động 3: III. ổ điện và phích điện</b>
- Dùng để lấy in


- Có nhiều loại ổ điện : ổ tròn, ổ vuông, 2lỗ, 3lỗ


- Đợc làm b»ng sø hc chất cách điện tổng hợp chịu
nhiệt .


- Yờu cu: an tồn cho ngời sử dụng , khơng đặt nơi q
nóng, ẩm ớt, nhiều bụi .


- Phích điện : tháo đợc, khơng tháo đợc, chốt cắm trịn,..
<i><b>3.</b></i>


<i><b> Cđng cè</b></i>


? Nªu u nhợc điểm của aptômát so với cầu dao?


? Trên vỏ các khí cụ điện thờng ghi những số liệu kĩ thuật gì? Giải thích sau khi lấy vdơ?
<b>4. H íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Học theo dàn bài ghi và câu hỏi phần củng cố



<b>---Ngày soạn: Tiết:26, 27, 28</b>


<b>Ngày dạy:</b>


<b>Lp t dõy dn v cỏc thit b điện của mạng điện sinh họat</b>
<b>I / Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm đợc cách lắp đặt nối dùng ống luồn dây và kiểu nối trên pu li sứ và sứ kép . Lắp
đặt ngầm .


- Học sinh biết phân biệt 3 loại lắp đặt trên
- Phát huy tính tích cực của học sinh học tập
<b>II / Chuẩn bị :</b>


<b>III / Tiến trình dạy học</b>
<b>1 / ổn địnhTổ chc </b>
<b>2 / Kim tra </b>


- Nêu u điểm của áp tô mát so với cầu dao ?
<b>3 / Bµi míi </b>


<b>I / Lắp đặt kiểu nối dùng ống luồn dây .</b>
- Đảm bảo kĩ thuật


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Đờng ống đặt song song , tờng , trần , cột nhà
- Các phụ kiện đi với ống : ống nối chữ T ; L
- Các bớc lắp đặt : + Vạch dấu


+ Lắp đặt : bắt vít vào tờng để cố định các ống dây dẫn có bọc cách điện dây luồn vào ống nhờ
1 dụng cụ kéo dây .


<b>II / Lắp đặt mạng điện kiểu nối trên pu li sứ và sứ kẹp </b>


1) Đi dây trên pu li sứ


- Dây đợc đi từ bảng điện cố định trên pu li :+ Buộc đơn và Buộc kép
2) Đi dây trên kẹp sứ : - Có 2 loại rãnh , 3 rãnh


3) Yêu cầu công nghệ khi lắp đặt dây dẫn trên pu li và kẹp sứ .
- Đờng dây phải song song với kiến trúc


- Khi dây đổi hớng hoặc giao nhau phải tăng thêm pu li hoặc ống sứ
- Đờng xuyên qua tờng hoặc trần nhà phải luồn qua ống sứ


- Tại các điểm rẽ nhánh lắp thêm pu li
<b>III / Lắp đặt mạng điện kiểu ngầm </b>


- Lắp đặt kiểu ngầm có tác dụng nh thế nào ?
+ An toàn , đẹp cho kiến trúc .


-Yêu cầu lắp đặt


+ Số dây và tiết diện dây phải tính trớc kích thớc và số dây .
+ Trong lòng ống dây phải sạch , ống phải nhẵn .


+ Không luồn chung với dây dẫn điện xoay chiều .


+ m bo tt cả các ống dây dẫn phải nối đất mới an tồn


+ Các đầu dây ra phải tính trớc để đề phòng khi cần sử dụng thêm
<b>D / Củng cố </b>


- Trong các kiểu lắp đặt trên kiểu nào có nhiều u điểm hơn


<b>E / Dặn dị </b>


- Học bài trả lời câu hỏi cuối bài học


Ngày d¹y : … …./ ./ 2009
<b>TiÕt 24 - 26 thực hành lắp bảng ®iƯn</b>


<b> </b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp cho học sinh nắm đợc cách lắp đặt dây dẫn và các thiết bị điện của mạng điện sinh
hoạt


<b>II. Chuẩn dùng đồ dùng</b>


- Tranh vẽ ( mô hình ) một mạng điện sinh hoạt
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Bài cũ</b>


HS1: Hãy kể tên các loại khí cụ có trong nhà em.Trong sơ đồ điện những khí cụ đó đợc
biểu thị bằng những kí hiệu nào? Hãy vẽ những kí hiệu đó ?


HS2: So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa aptômát và cầu dao?
2. Bài mới


<i><b>Hot ng ca thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
GV đa tranh vẽ H3.27 mạng điện lắp đặt kiểu



nỉi


HS quan s¸t tranh vÏ


? Cho biết u điểm của phơng pháp này?
? Đờng ống đợc bố trí nh thế nào cho hợp lí?
GV đa một số vật mẫu loại ống luồn dây với
kích cỡ ng kớnh khỏc nhau.


? Các phụ kiện nào thờng đi kèm?
HS : trả lời: là ống nối chữ T, L


? Nêu tác dụng của mỗi loại ống nối ?
GV giới thiệu 3 bớc trong lắp đặt kiểu nổi .
? Để lắp đặt bảng điện , các phụ kiện gá lắp


<b>Hoạt động 1: I. </b> <i>Lắp đặt kiểu nổi dùng ống</i>
<i>luồn dây</i>


- u điểm: đảm bảo yêu cầu mĩ thuật tránh
đ-ợc tác động xấu của môi trờng đến dây dẫn
- Đờng ống đặt nổi song song với vật kiến
trúc


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

thiết bị điện bao gồm công việc gì?


GV thông báo một số yêu cầu kĩ thuật khi lắp
đặt .


? Vì sao không nối dây trong ống nối?



GV phõn tích để học sinh hiểu thế nào là kiểu
nổi trên puli sứ và sứ kẹp .


? Phơng pháp này đợc áp dụng khi nào? ở đâu?
HS: áp dụng nơi ẩm ớt , ngồi trời dới mái che
địi hỏi phải đảm bảo không bị những tác động
cơ học phá hỏng .


? Cách đi dây trên puli sứ nh thế nào cho phù
hợp?


GV giới thiệu hai cách buộc dây
GV gới thiệu kiểu đi dây trên kẹp sứ


? Khi t dõy trờn puli sứ cần phảI chú ý gì?
GV đa bảng khoảng cách cho phép khi lắp đặt
dây nổi bằng puli sứ ( sgk/58)


? Khi lắp đặt mạng điện kiểu ngầm ta chú ý gì?
? Số dây trong ống và tiết diện ống nh thế nào
là phù hợp ?


? Với những dây dẫn điện khác nhau có đợc sử
dụng chung một ống khơng ?


1. V¹ch dÊu


a. Vạch dấu vị trí đặt bảng điện
- Cách mặt đất 1,3-1,5m



- C¸ch mÐp têng cưa ra vµo 200mm


b. Vạch dấu các lỗ bắt vít bảng điện ở 4 góc.
c. Vạch dấu điểm đặt các thiết bị


2. Lắp đặt


- Bắt vít vào nêm gỗ đặt chìm trong tờng
+ Lắp đặt bảng điện


+ Lắp đặt các phụ kiện, gá lắp thiết bị
- Đi dây trong ống luồn dây


<b>Hoạt động 2: II. Lắp đặt mạng điện kiu</b>
<i><b>ni trờn puli s v s kp.</b></i>


1. Đi dây trên puli sø


- Cố định puli sứ đầu tiên sâu đó căng dây
cố định ở puli sứ tiếp.


- Để dây dẫn đợc ổn định ngời ta buộc dây
dẫn điện vào puli bằng một dây đồng hoặc
dây thép nhỏ


- Cách buộc : buộc đơn , buộc kép
2. Đi dây trên kẹp sứ


- Lo¹i 2 r·nh, 3 r·nh



- Cho dây dẫn vào rãnh dùng tuavít vặn
3. u cầu cơng nghệ khi lắp đặt dây dẫn
trên puli sú và kẹp sứ


- Đờng dây song song với vật kiến trúc
- Cao hơn mặt đất 2,5m , cách vật kiến trúc
không nhỏ hơn 10mm.


- Bảng điện cách mặt đất tối thiểu 1,3-1,5m.
- Khi dây dẫn đổi hớng hoặc giao nhau phải
tăng thêm puli hoặc ống sứ.


<b>Hoạt động 3. III. Lắp đặt mạng in kiu</b>
<i><b>ngm </b></i>


- Phải phù hợp với môi trờng xung quanh ,
yêu cầu sử dụng


- m bo c yờu cầu mĩ thuật và tránh tác
động của môi trờng


- Lắp đặt trong điều kiện môi trờng khô ráo,
dùng hộp nối dõy.


-Số dây trong ống không vợt quá 40% tiÕt
diƯn èng


- Kh«ng ln chung các dây dẫn không
cùng điện áp



- Cỏc ng kim loi phi nối đất
*Củng cố


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

1. Trong phơng pháp lắp đặt dây dẫn kiểu nổi dùng ống luồn dâythì khi nào luồn cỳt
vuụng ?


- khi đi dây trên góc tờng
- khi đi dây rẽ nhánh


2. Bng in t cỏch mt dt bao nhiêu thì thuận tiện cho sủ dụng : <1300mm, >1300mm,
>1500mm.


3. Có lắp đặt đợc đèn chiếu sáng trên nóc quạt trần đợc không? Tại sao?
<b>*H</b>


<b> ớng dẫn về nhà - Tìm hiểu cách lắp đặt dây dẫn , các thiết bị điện ở mạng điện gia ỡnh</b>


<i>Ngày dạy : ./</i> <i>../ 2009</i>


<b>Tit 27 </b><b> 28 </b>: Một số sơ đồ của mạng điện sinh hoạt
<b>I / Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm đợc khái niệm sơ đồ điện , 1 số kí hiệu qui ớc trong sơ đồ


- Phânbiệt đợc sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt , phân biệt một số kí hiệu qui ớc trong sơ đồ
<b>II / Chuẩn bị </b>


<b>III / Tiến trình lên lớp </b>
<b>A / Tổ chức líp </b>



<b>B / KiĨm tra bµi cị </b>
<b>C / Bµi míi </b>


<b>I / Khái niệm sơ đồ điện : SGK </b>
1) Một số kí hiệu qui ớc


Giáo viên giới thiệu bảng qui ớc
2) Phân loại sơ đồ


- Sơ đồ nguyên lí , là loại sơ đồ chỉ nói lên mối liên hệ điện mà khơng chỉ rõ vị trí lắp đặt các
thiết bị


- Sơ đồ lắp đặt : là loại sơ đồ chỉ rõ vị trí lắp đặt các phần tử của mạch điện .
<b>II / Một số sơ đồ mạng điện sinh hoạt </b>


1) Mạch bảng điện


- Giáo viên vẽ hính giới thiệu các bộ phận củamạch .
- Mạch bảng chính


- Mch bảng nhánh là loại mạch điện cung cấp các đồ dùng điện .
2) Mạch đèn chiếu sáng


a) Mạch đèn gồm 1 cầu chì , 1 cơng tắc điều khiển , 1 đèn .
Sơ đồ nguyên lí


Sơ đồ lắp đặt





b) Vẽ sơ đồ mạch 2 cầu chì , một ổ điện hai công tắc điều khiển 2 đèn
Học sinh vẽ GV bổ xung


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

c) Mạch công tắc 3 cực
d) Mạch đèn huỳnh quang
- Sử dụng chấn lu 2 đầu dây
- Sử dụng chấn lu 3 đầu dây
<b>D / Củng cố </b>


- So sánh sự khác nhau sơ đồ lắp đặt và sơ đồ nguyờn lớ
<b>E / Dn dũ </b>


- Vẽ lại các mạch điện


<i>Ngày dạy : ./</i> <i>../ 2009</i>


<b>Tit 29 - 30 : Thực hành : Lắp mạch một đèn sợi đốt </b>
<b>I / Mục đích yêu cầu </b>


- Học sinh xây dựng sơ đồ lắp đặt từ sơ đồ nguyên lí
- Biết lập kế họach cho cơng việc lắp đặt


- Biết làm việc có kĩ thuật cẩn thận , an toan ỳng k thut
<b>II/ Chun b :</b>


Mỗi học sinh 1 bảng điện ,1 đui ,1 công tắc , 1 cầu chì
<b>III/ Tiến trình lên lớp : </b>


<b>A .Tỉ chøc líp </b>



<b>B . KiĨm tra sù chuẩn bị của học sinh </b>
<b>C . Bài mới </b>


1. Vẽ sơ đồ nguyên lí




2.Thống kê các thiết bị cần thiết
3. lp t mch in


- Vạch dấu : lắp mạch chính : lắp mạch nhánh
4. Kiểm tra :


<b>D/Củng cố dặn dò :Thu dọn dụng cụ nhận xét buổi thùc hµnh </b>


<i>Ngµy d¹y :… …./</i> <i>../ 2009</i>


<b> Tiết 31- 32 : lắp mạch điện hai đèn sợi đốt</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Vẽ đợc sơ đồ lắp đặt mạch điện hai đèn sợi đốt
- Lắp đợc mạch điện điều khiển hai đèn sợi đốt


- Làm việc cẩn thận , nghiêm túc, khoa học và an toàn ao động
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Kìm điện , khoan tay, tua vít, bút thử điện , dao, thớc lá.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>



1.


ổ n định tổ chức


2. Bµi cị: KiĨm tra dơng cơ thùc hµnh cđa häc sinh
3. Néi dung thùc hµnh


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<i><b> và những nội dung cơ bản</b></i>
Từ sơ đồ nguyên lí giáo viên yêu cầu học


sinh vẽ sơ đồ lắp đặt


GV kiểm tra việc vẽ sơ đồ lắp đặt của học
sinh và uốn nắn sửa chữa cho đúng


GV yêu cầu H thống kê thiết bị vật liệu vào
bảng


? Nờu tin trỡnh lp t mch in ?


GV yêu cầu học sinh làm theo qui trình trên .
GVtheo dõi uốn nắn các thao tác


GV gi tng học sinh mang sản phẩm lên
chấm điểm , nếu sản phẩm nào khơng đạt u
cầu thì gv rút kinh nhgiệm và chỉ ra hớng sửa
chữa rồi thu sản phẩm đó về nhà chấm sau.


Biểu điểm :


- §óng kÜ tht : 6 ®iĨm
- MÜ tht : 2 điểm


- Mối nối ít và tiết kiệm dây dẫn: 2 điểm
<b>* Nhận xét buổi thực hành</b>


- chuẩn bị


- ý thức trong buổi thực hành
- kĩ năng thc hµnh


<b>* Dọn vệ sinh nơi thực hành</b>
<b>Hoạt động 3. Kiểm tra đánh giá </b>


<b>Hoạt động 1. Xây dựng sơ đồ lắp đặt và</b>
<i><b>thống kê thiết bị </b></i>


H nghiên cứu sơ đồ nguyên lí


H vẽ sơ đồ lắp đặt bảng in nhỏnh:


H thống kê thiết bị vật liệu vào bảng
STT


Tên thiết bị và vật liệu
Số lợng


1


2.


<b>Hot động 2. Lắp đặt mạch điện </b>
H : - vạch dấu vị trí các thiết bị điện .


- lắp đặt các thiết bị điện vào bảng điện nối
dây đui đèn


- đi dây theo sơ đồ lắp đặt


- kiểm tra lại mạch điện bằng bút thử điện rồi
nối nguån.


<b> * H íng dÉn vỊ nhµ</b>


- chuẩn bị dụng cụ thực hành buổi sau kiểm tra thực hành lắp bảng điện3 tiết


<i>Ngày dạy : …./</i> <i>../ 2009</i>


<b>Tiết 33 : Kiểm tra </b>
<b>I / Mục đích yêu cầu </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Đánh giá quá trình học tập của học sinh khi học chơng 1 , 3 . Từ đó rút ra kinh nghiệm cho
ch-ng sau .


- Rèn tính sáng tạo , phát triển t duy tÝnh tù gi¸c trung thùc
<b>II / ChuÈn bị </b>


<b>III / Đề bài kiểm tra </b>



1) Nêu các nguyên nhân gây ra tai nạn điện
2) Nêu cách cấp cứu nạn nhânbị điện giật


3) V s lắp đặt mạch bảng điện gồm 1 cầu chì , 2 ổ cắm , 2 đèn điều khiển bằng công tc .


<i>Ngày dạy : ./</i> <i>../ 2009</i>


<b>Tiết 34- 35 : Kiểm tra thực hành lắp bảng điện</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Vẽ đợc sơ đồ lắp đặt mạch điện hai đèn sợi đốt có 2 ổ cắm.


- Lắp đợc mạch điện điều khiển hai đèn sợi đốt bổ sung 2 ổ cắm, 2 cầu chì.
- Làm việc cẩn thận , nghiêm túc, khoa học và an toàn lao động cao.


<b>II. Chuẩn bị đồ dùng </b>


-GV: 2 đề KT theo nội dung bài đã thi các năm trớc. Mỗi đề in 5 bản.


HS- Bảng điện , 2công tắc, 2cầu chì, 2bóng đèn có đui , dây dẫn, băng cách điện ,
- Kìm điện , khoan tay, tua vít, , dao, thớc lá.


- III. Tiến trình dạy học
<b>1. n nh t chc</b>


- yêu cầu HS báo cáo KQ chuẩn bị thực hành cho bài Ktra.
<b>2 . Tổ chøc Ktra.</b>


- Cho HS bốc đề lựa chọn chẵn ,lẻ theo nội dung sau:
<b>Đề chẵn: </b>



<b>Lắp mạch bảng điện nhánh có sử dụng 2 cầu chì, 2cơng tắc điều khiển hai bóng đèn độc lập</b>
laọi 220V-40W, có 2 ổ cắm dùng cho tivi220V-80W,nồi cơm điện loại 220 V-1000W.


<b>Đề lẻ:</b>


<b> Lp mch bng in nhỏnh cú s dng 2 cầu chì, 2cơng tắc điều khiển hai bóng đèn độc lập</b>
loại 220V-40W, một đèn 110V-60W có ổ cắm dùng cho 1tivi có ghi 220V-80W,nồi cơm điện
loại điện áp 110 V-800W.


GV cho HS lần lợt bốc thăm để khách quan trong việc chọn đề bài yêu cầu khi kiểm tra.
<b>3 . Gợi ý</b>


- Giải đáp các thắc mắc nếu có của các em trớc khi làm bài.
- GV cho HS phát biểu ý kiến trong vòng 5’ suy nghĩ.


- GV giải đáp trong 5’ tiếp theo đó.


- NÕu kh«ng còn ý kiến nào ,các HS tự làm bài của mình.
<i><b>Biểu điểm </b></i>


- Mi li sai tr 1 im: lỏng, thiếu cân đối, dây nối cha căng thừa lõi đồng, sai mạch, các
số liệu cầu chì, cơng tắc ổ cm ngc


<b>4 . Thực hiện</b>
<b>- Các HS làm bài.</b>


- Gv quán xuyến ,theo dõi giúp đỡ các em làm chậm chạp, nhắc lớp trật tự, làm bài tập.
<b>5 . Thu bài, chấm điểm</b>



- Gv chấm một số bài tại lớp, khuyến khích động viên


- Những em làm nhanh tốt. Khen ngợi các em làm đúng kĩ thuật, ……
<b>6 . Tổng kết </b>


- Gv nhËn xÐt chung và nêu các u điểm chung,
- Nêu một số lỗi sai cơ bản măc phải


rỳt kinh nghim chung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

KQ KTra


<b>Bài giỏi : 9-10</b> <b>bài khá:7-8</b> <b>bµi tb : 5-6</b>
<b>HD vỊ nhµ</b>


- Tự hồn thiện với bài tập tại nhà tơng tự cho mình thành thạo.
- Chuẩn bị bài sau: Hớng nghiệp nghề tại địa phơng:


+ tìm hiểu các nghề hiện nay phát triển ở địa phơng


+ các nghề trên địa bàn mà các anh chi lựa chọn nhiều nhất hiện nay.
+ u cầu trình độ văn hố.


+yêu cầu tuổi, sức khoẻ, chiều cao, cân nặng,.


<i>Ngày dạy : ./</i> <i>../ 2009</i>


<b>Ch</b>


<b> ơng III</b>



<i><b>mt s vấn đề chung về máy biến áp</b></i>


<b>Tiết 36 - 37 một số vấn đề chung về máy biến áp</b>
<b> I. Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm đợc định nghĩa, công dụng phân loại máy biến áp
- Nắm đợc cấu tạo , phân biệt đợc từng bộ phận của máy biến áp.
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng</b>


- Mô hình máy biến áp công xuất nhỏ


- một vài máy biến áp cho các nhóm, HS mang theo cá nhân theo HD..
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1</b>


. n nh t chc


2. Giáo viên nhận xét ; GV nhận xét về bµi kiĨm tra võa qua
3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Những nội dung cơ bản</b></i>
GV đa ra mơ hỡnh mỏy bin ỏp mỏy bin ỏp


là gì?


GV phântích khái niệm máy biến áp.


? Theo công dụng ta có những loại máy biến


áp nào ?


? Mỏy tng ỏp đợc sử dụng khi nào?
? Máy hạ áp đợc sử dụng khi nào?


? Tại sao khi tiêu thụ điện cần phi s dng
n mỏy bin ỏp?


GV phân tích vai trò cđa m¸y biÕn ¸p cho häc
sinh hiĨu


? Trong thực tế em đã gặp những loại máy biến
áp nào ? Chức năng của máy?


GV cã nhiÒu m¸y biÕn ¸p và cũng có nhiều
cách phân loại khác nhau?


? Theo số pha máy biến áp chia ra thành những
loại nào?


? Theo vật liƯu lµm lâi m¸y biÕn ¸p chia ra
thành những loại nào?


? Vì sao m¸y biÕn ¸p ph¶i cã bé phận làm
mát?


? Máy biÕn ¸p cÊu tạo gồm những bộ phËn


<b>Hoạt động 1: I. Định nghĩa và cụng</b>
<i><b>dng ca mỏy bin ỏp</b></i>



<b>1. Định nghĩa</b>


- Là thiết bị điện từ tĩnh làm việc theo
nguyên lí cảm ứng điện từ biến đổi điện
áp của dòng điện xoay chiều mà vẫn gi
nguyờn tn s.


- Máy tăng áp
- Máy giảm áp
<b>2. Công dông </b>


- Dùng biến đổi điện áp của dòng điện
xoay chiều mà vẫn giữ ngun tần số
- Có vai trị quan trọng trong việc truyền
tải điện năng


- Trong kĩ thuật điện tử máy biến áp dùng
để ghép nối tín hiệu


<b>Hoạt động 2: II. Phân loại máy biến áp</b>
<b>1. Phân loại theo công dụng </b>


- Máy biến áp điện lực đợc dùng trong
truyền tải và phân phối điện năng


- Máy biến áp có cơng suất nhỏ đợc dùng
trong các gia đình


- Máy biến áp có cơng suất nhỏ dùng cho


thiết bị đóng cắt , các thiết bị điện tử.
<b>2. Phân loại theo số pha</b>


- M¸y biÕn ¸p 1 pha, 3 pha


<b>3. Phân loại theo vật liệu làm lõi</b>
- Máy biến áp lõi thép


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

chính nào ?


? Cho biết cấu tạo của lõi thép?
? Nguyên liệu cđa lâi thÐp?


Gv ph©n tÝch cho häc sinh cã 2 loại lõi thép
( kiểu trụ vầ kiểu dọc)


? B phn dẫn điện đợc chế tạo bằng vật liệu gì
? Chức năng ?


GV giới thiệu sơ đồ cấu tạo máy biến ỏp H4.4,
H4.5.


? Vai trò của vỏ máy?
? Chất liệu làm vá m¸y?


? Những loại vật liệu nào đợc sử dụng cách
điện trong máy biến áp ?


- M¸y biÕn áp lõi không khí



<b>4. Phân loại theo phơng pháp làm mát</b>
- Máy biến áp làm mát bằng không khí
- Máy biến áp làm mát bằng dầu


<b>Hot ng 3: III. Cấu tạo máy biến áp</b>
Gồm 3 bộ phận chính


+ bé phËn dÉn tõ ( lâi thÐp)
+ bộ phận dẫn điện ( dây quÊn)
+ vá bảo vệ ( vỏ máy )


a. Lừi thép: gồm những lá thép kĩ thuật
điện ghép lại với nhau và cách điện có tác
dụng làm mạch dẫn từ thông của máy
đồng thời làm khung dây qun .


b. Dây quấn: quấn bằng dây điện từ mềm
- Có 2 cuộn dây lồng vào nhau cuộn sơ
cấp và cuộn thứ cấp


- Có 2 loại máy biến áp :
+ máy biến áp cảm ứng
+ m¸y biÕn ¸p tù ngÉu
c. Vỏ máy


d. Vật liệu cách điện của máy biến áp
- Giấy cách điện


- Vải thuỷ tinh
- Sơn cách ®iƯn


*Cđng cè


? Bài học hôm nay cần nắm đợc nội dung kiến thức nào ?
* H<b> ớng dẫn về nhà</b>


- Nªu cấu tạo , nhiệm vụ của các bộ phận máy biến áp?


<i> Ngày dạy :… …./</i> <i>../ 2009</i>


<b>Tiết 38 - 39 một số vấn đề chung về máy biến áp</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm đợc các số liệu định mức, nguyên lý làm việc của máy biến áp.
- Biết làm một số ví dụ về tính tốn máy biến áp


<b>II. Chuẩn bị đồ dùng - 4 máy biến áp nhỏ cho các nhóm.</b>
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


1. ổn định tổ chức
2. Bài cũ


HS1: Trình bày cấu tạo , nhiệm vụ bộ phận dẫn điện của máy biến áp?
HS2: Trình bày cấu tạo , nhiệm vụ của lõi thép máy biến áp?


3. Bài mới


<i><b>Hot ụng ca thy v trũ</b></i> <i><b>Ni dung cơ bản</b></i>
? Em hiểu các số liệu định mức


ghi trên máy biến áp là nh thế


nào?


? U1đm là nh thế nào?


GV t cõu hi tng t với các kí
hiệu I1đm , U2đm , ….


<b>Hoạt động 1: 5. Các số liệu định mức của máy biến áp</b>
- Cơng suất định mức: Sđm là cơng suất tồn phần đa ra ở
dây quấn thứ cấp máy biến áp( đơn vị VA(KVA))


- Điện áp sơ cấp định mức: U1đm là điện áp dây quấn sơ
cấp tính bằng V( KV)


- Dòng điện sơ cấp định mức: Iđm là dòng điện của dây
quấn sơ cấp ứng với S là Uđm cú n v l A( KA)


- Điện áp thứ cÊpU2®m


Hoạt động 2: 6 Nguyên lý làm việc của máy biến áp
a. Hiện tợng cảm ứng điện từ


Nếu cho dòng điện biến đổi đi qua cuộn dây nó sẽ sinh
ra một từ trờng biến đổi, ta đặt cuộn dây kín thứ 2 sẽ sinh
ra dòng điện gọi là dòng điện cảm ứng . Dòng điện


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

? ThÕ nµo lµ hiƯn tợng cảm ứng
điện từ ?


GV phõn tớch hc sinh hiểu rõ


khái niệm này vì đây là khái
niệm mi.


GV phân tích nguyên lí làm việc
của máy biến áp


H l¾ng nghe


? Khi k < 1 <sub> máy biến áp</sub>


gì?


? Khi k > 1  m¸y biến áp
gì?


? Bỏ qua tổn hao ta có điều gì?
? ổn áp là gì?


? Mun U2 khụng i ta làm nh
thế nào?


GV nêu đặc điểm của ổn áp
GV cho học sinh làm 4 bài tập
trong sách nghề trang 92


nµycịng biến thiên tơng tự nh nó gọi là hiện tợng cảm
ứng điện từ.


b. Nguyên lí làm việc



- Cuộn sơ cấp có N1 vòng dây
- Cuộn thứ cấp có N2 vòng dây


1 1 1


2 2 2


<i>U</i> <i>E</i> <i>N</i>
<i>k</i>
<i>U</i> <i>E</i> <i>N</i> 


U1, U2 : trị số hiệu dụng của diện áp sơ cấp và thứ cấp.
k: tỉ số biến đổi của máy biến áp


- khi k<1  máy tăng áp
- khi k >1 <sub> máy giảm ¸p</sub>


- C«ng xuÊt m¸y biÕn ¸p nhËn tõ nguån
P1 = U1.I1


- Công xuất máy biến áp cấp cho phơ t¶i
P2 = U2 .I2


Bá qua hao tæn cã P1 =P2 hay U1.I1 = U2 .I2


 1 2


2 1


<i>U</i> <i>I</i>


<i>k</i>
<i>U</i> <i>I</i> 


<b> Hoạt động 3.III: ổn áp , một số thớ d v tớnh toỏn mỏy</b>
<i><b>bin ỏp.</b></i>


1. ổn áp là g×?


- Là máy biến áp tự ngẫu mà khi U1 biến thiên thì U2
khơng đổi


- Muốn U2 không đổi ngời ta dùng 2IC điều khiển động
cơ quay con trợt để thay đổi số vòng dây N1


- Mỗi ổn áp đều duy trì U2 khơng đổi
2. Một số ví dụ về tính tốn máy biến áp
* Củng cố


-Trình bày nguyên lí làm việc của máy biÕn ¸p ?


? Giải thích tại sao hai dây quấn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp không nối điện với
nhau mà lại truyền điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thø cÊp.


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ </b>


- Học theo dàn bài đã ghi


- Tìm hiểu cách sử dụng và bảo dỡng máy biến áp.


<i> Ngày dạy : ./</i> <i>../ 2009</i>



<b>Tit 40 - 42 sử dụng và bảo dỡng</b>
<b>máy biến áp trong gia đình</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm đợc cách sử dụng máy biến áp


- Biết đợc những h hỏng thờng gặp trong máy biến áp và biện pháp xử lí.


<b> - Học sinh biết kiểm tra đợc các thông số của máy biến áp nh điện áp, dòng điện , công</b>
suất định mức..


- RÌn tÝnh tû mØ , cÈn thËn trong lµm viƯc
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- 1máy biến áp
<b>III. Tiến trình dạy học </b>
1. ổ định tổ chức


2. Bµi cị


HS1: Giải thích vì sao 2 dây quấn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp không nối điện với
nhau mà lại truyền điện đợc từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp?


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
GV (nói) Khi sử dụng máy biến áp


nếu biết tuân thủ một số qui định thì


sử dụng máy biến áp sẽ rất bền.


Trong mỗi qui định giáo viên nêu yêu
cầu học sinh lấy ví dụ minh hoạ hoặc
giáo viên tự ấy ví dụ


? Khi nào cần kiểm tra máy biến áp?
? Hiện tợng đó do nhng nguyờn
nhõn no?


Vói mỗi nguyên nhân giáo viên phải
phân tích và cho ví dụ


GV cho học sinh thảo luận theo
nhóm để tìm ra những h hỏng thờng
gặp


GV tiếp tục cho học sinh tìm những
nguyên nhân của những h hỏng đó
? Dụng cụ cần dùng để sửa chữa ,
phát hiện , cách xử lí nh thế nào?
Sau đó giáo viên nhận xét rồi hoàn
thành kiến thức nh bảng 4-6/ 116


<b>Hoạt động 1: I. Sử dụng máy biến áp</b>
- Điện áp nguồn đa vào  U1đm


+ khi đóng điện cần lu ý nấc t ca
chuyn mch



- Công tiêu thụ của phụ tải Sđm máy biến áp


+ Điện áp nguồn khơng đợc giảm q thấp


 m¸y quá tải


- t mỏy bin ỏp ni khụ rỏo , thóng gió, ít bụi ,
xa nơi có hố chất, khơng có vật nặng đè lên máy
- Theo dõi nhiệt độ của máy .


- Chỉ đợc phép thay đổi nấc điện áp , lau chùi,
tháo dỡ máy khi đã chắc chắn ngt ngun in
vo mỏy .


- Lắp các thiết bị bảo vệ aptômát, cầu chì
- Thử điện cho máy biến áp


<b>Hot động 2: II. Những h</b><i><b> hỏng th</b><b> ờng gặp và</b></i>
<i><b>biện pháp xử lí</b></i>


1. Kiểm tra máy biến ỏp xỏc nh h hnh


Máy làm việc không bình thờng do các nguyên
nhân sau:


- nối nhầm điện áp nguồn


- chập một số vòng dây, nóng máy
- chạm mát



- t dõy


2. Những h hỏng thờng gặp và biện pháp xử lí
Bảng 4-6/116 sách nghề




GV và học sinh vẽ sơ đồ H4.19 sơ đồ nối dây kiểm
tra máy biến áp


G lu ý cho học sinh phần dây nối vẽ bằng nét chấm
gạch


GV sau khi kiểm tra cách điện giữa dây quấn và vỏ
máy 500<i>k</i> , nối sơ đồ mạch điện nh H4.19 vôn kế


nèi víi 2 que ®o


- Tiến hành kiểm tra điện áp định mức của từng nấc
* Nấc 250v


+ Ap1 đóng , Ap2 mở đặt chuyển mạch ở nấc 250v
+ Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu để vôn kế chỉ 0
đóng aptơmát Ap2.


+Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu tăng điện áp quan
sát vôn kế, tăng điện áp tới 250v . Trong quá trình
tăng điện áp theo dõi máy khơng có tiếng kêu lạ ,
quan sát đồng hồ ampek dũng in khụng quỏ 5-7%
I1m



+ Dùng vônkế đo điện áp thứ cấp . Đầu Ax có điện
áp 110v, đầu Bx có điện áp 220v.


* Nấc 220v


Bc 1: Ap1 úng, Ap2 mở, chuyển mạch ở nấc 220v
+ Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu để vôn kế chỉ 0
đóng aptơmát Ap2.


+Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu tăng điện áp tới
220v. Trong quá trình tăng điện áp theo dõi máy
không có tiếng kêu lạ , quan sát đồng hồ ampekế lớn
hơn nấc 250v một chút


<b>Hoạt động 3. Vẽ sơ đồ </b>
(SGK)


Học sinh vẽ sơ đồ H4.19 sơ đồ nối
dây kiểm tra máy biến áp


<b>Hoạt động 4. Kiểm tra các thông số</b>
<i><b>của máy biến áp </b></i>


a. Kiểm tra điện áp định mức của
máy biến ỏp


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

+ Dùng vônkế đo điện áp thứ cấp . Đầu Ax có điện
áp 110v, đầu Bx có điện áp 220v.



Tiếp tục kiểm tra thực hành qua các nấc 160v, 110v,
GV kiểm tra việc thực hành cđa mét sè häc sinh


.Tỉng kÕt


- rót kinh nghiệm ý thức buổi thực
hành


- nhắc nhở sửa chữa một số thao tác,
kĩ năng


* H<b> íng dÉn - Cđng cè</b>


- G kh¸i qu¸t lại nội dung bài học


- Giải thích vì sao điện chạm mát ra vỏ máy biến áp mà máy vẫn làm việc bình thờng
.Tại sao khi máy biến áp có điện chạm vỏ , máy biến áp làm việc bình thờng mà ngời ta vẫn cần
sửa chữa ngay ?


- Nếu không sửa chữa ngay sẽ gây nguy hiểm nh thế nào?
<b> - TiÕp tơc lun thùc hành theo nội dung trên</b>


<i>Ngày dạy : ./</i> <i>../ 2009</i>


<b> TiÕt43 - 44 : vận hành máy biến ¸p</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


-Tiếp tục cho học sinh luyện kĩ năng kiểm tra điện áp định mức máy biến áp
- Học sinh đợc kiểm ra thông số Iđm, , Pđm, của máy biến áp



- Rèn tính cẩn thận trong lao động điện
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
- Nguồn điện 110v hoặc 220v
- 1 máy biến áp tự ngẫu


- Đồng hồ đo điện : vôn kế, ampekế, ômkế, và đồng hồ vạn năng
- Dây điện có vỏ bọc cách điện


- C«ng tắc điện (AP)
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổ n định tổ chức
<b> 2. Bài mới</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị và những</b></i>
<i><b>nội dung cơ bản</b></i>


GV giíi thiƯu hai c¸ch thùc hµnh


Cách 1: Dùng bóng đèn , dây điện trở làm phụ tơng ứng
để đồng hồ A chỉ bằng trị số định mức theo dõi phát nóng
máy biến áp


Cách 2: Dùng sơ đồ H4.19 để kiểm tra ngắn mạch .
GV giới thiệu 3 bớc kiểm tra


- Ap1 đóng , Ap2 mở chuyển mạch để ở nấc nào đó (80v)
dùng dây điện nối ngắn mạch đầu Bx.



- §iỊu chØnh máy biến áp tự ngẫu


- Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu tăng điện áp từ từ đén
khi A chỉ dòng điện 1,2Iđm


Quan sỏt theo dừi thy phỏt nóng của máy biến áp bình
thờng là đợc .


GV: theo tác mẫu


GV : quan sát và uốn nắn thực hành


GV: thông báo cách kiểm tra công suất định mức


GV: cho học sinh thực hành kiểm tra dịng điện định mức
ở các nấc 220v, 110v


GV: rót kinh nghiƯm bi thùc hµnh
- ý thøc


- KÜ năng thực hành


<b>Hot ng 1 : </b><i><b>Kim tra dũng</b></i>
<i><b>in nh mc </b></i>


H: lắng nghe


- Học sinh quan sát
- Häc sinh thùc hµnh



- Học sinh thực hành kiểm tra
dịng điện định mức ở các nấc
220v, 110v


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>* H íng dÉn vỊ nhµ </b>


1. Học và trả lời câu hỏi : máy biến áp dùng để kiểm tra có tác dụng gì ?


Tại sao khi khơng có máy biến áp kiểm tra nguồn điện phải nối nguồn vào phía thứ cấp ?
2. Vẽ sơ đồ kim tra mỏy bin ỏp


<i>Ngày dạy : ./</i> <i>../ 2009</i>


<b> TiÕt45 - 46 : vận hành máy biến áp</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


-Tiếp tục cho học sinh luyện kĩ năng kiểm tra điện áp định mức máy biến áp
- Học sinh đợc kiểm ra thông số Iđm, , Pđm, của máy biến áp


- Rèn tính cẩn thận trong lao động điện
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
- Nguồn điện 110v hoặc 220v
- 1 máy biến áp tự ngẫu


- Đồng hồ đo điện : vôn kế, ampekế, ômkế, và đồng hồ vạn năng
- Dây điện có vỏ bọc cách điện


- Công tắc điện (AP)
<b>III. Tiến trình dạy học </b>



1. ổ n định tổ chức
2. Bài mới


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò và những</b></i>
<i><b>nội dung cơ bản</b></i>


GV giíi thiƯu hai c¸ch thùc hµnh


Cách 1: Dùng bóng đèn , dây điện trở làm phụ tơng ứng
để đồng hồ A chỉ bằng trị số định mức theo dõi phát nóng
máy biến áp


Cách 2: Dùng sơ đồ H4.19 để kiểm tra ngắn mạch .
GV giới thiệu 3 bớc kiểm tra


- Ap1 đóng , Ap2 mở chuyển mạch để ở nấc nào đó (80v)
dùng dõy in ni ngn mch u Bx.


- Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu


- Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu tăng điện áp từ từ đén
khi A chỉ dòng điện 1,2Iđm


Quan sỏt theo dừi thy phỏt núng của máy biến áp bình
thờng là đợc .


GV: theo t¸c mẫu


GV : quan sát và uốn nắn thực hành



GV: thông báo cách kiểm tra công suất định mức


GV: cho học sinh thực hành kiểm tra dòng điện định mức
ở các nấc 220v, 110v


GV: rót kinh nghiệm buổi thực hành
- ý thức


- Kĩ năng thùc hµnh


<b>Hoạt động 1 : </b><i><b>Kiểm tra dịng</b></i>
<i><b>điện định mc </b></i>


H: lắng nghe


- Học sinh quan sát
- Học sinh thùc hµnh


- Học sinh thực hành kiểm tra
dịng điện định mức ở các nấc
220v, 110v


<b>Hoạt động 2: Tổng kết</b>
<b>* H ớng dẫn về nhà </b>


1. Học và trả lời câu hỏi : máy biến áp dùng để kiểm tra có tác dụng gì ?


2. Tại sao khi khơng có máy biến áp kiểm tra nguồn điện phải nối nguồn vào phía thứ cấp ?
3. Vẽ sơ đồ kiểm tra máy biến áp



<i> Ngày dạy : ./</i> <i>../ 2009</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>I. Mơc tiªu</b>


- Tìm hiểu cấu tạo , nguyên lí làm việc , phạm vi sủ dụng các động cơ điện xoay chiều một
pha


- Biết phân loại động cơ điện xoay chiều một pha
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Tranh vẽ cấu tạo động cơ
- Vật mẫu: quạt điện
<b>III. Tiến trình dạy học </b>
1. ổn định tổ chức


2. Bµi cị : ? HÃy nêu những điểm cần chú ý khi sử dụng máy biến áp?
3. Bài mới


<i><b>Hot ng ca thy và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
? Động cơ điện đợc s dng vo


những việc gì?
HS: thảo luận trả lời


GV: giảng cho học sinh hiểu về
nguyên lí làm việc của động cơ
không đồng bộ dựa vào sơ đồ
GV : yêu cầu học sinh vẽ cấu
tạo động cơ không đồng bộ .


GV: động cơ điện đã biến đổi
điện năng thành cơ năng .


GV:lấy ví dụ một số động cơ
không đồng bộ 1 pha trong thực
tế


GV: thông báo cơ sở phân loại
động cơ .


GV: (nói) trong bài này chúng ta
chỉ đi sâu về động cơ không
đồng bộ 1pha.


GV: Treo sơ đồ động cơ vòng
chập ( H5.2) và giảng.


? Hãy nêu u nhợc điểm của
động cơ dùng vòng ngắn mạch ?
GV: treo sơ đồ cấu tạo đọng cơ
có dây quấn phụ nối tiếp với


<b>Hoạt động 1: I. Phạm vi sử dụng , nguyên lí làm</b>
<i><b>việc của động cơ khơng đồng bộ </b></i>


<b>1. Ph¹m vi sư dơng</b>


- Là thiết bị điện dùng để biến đổi điện năng thành
cơ năng làm thay đổi máy công tác



- Động cơ điện đợc sử dụng trong mọi lĩnh vực , ở
mọi nơi


- Là nguồn lực để kéo máy bơm, quạt , máy nén khí
và các loại máy cơng tác


<b>2. Ngun lí làm việc của động cơ khơng đồng bộ</b>
- Ngun lí cơ bản : khi nam châm quay từ trờng
của nam châm quay theo . Từ trờng quay làm xuất
hiện dòng điện cảm ứng ở khung dây khép kín
abcd. Khung dây này lại nằm trong từ trờng nên có
lực điện từ tác dụng làm khung dây quay theo chiều
quay của từ trờng.


- Từ trờng quay và lực điện từ : Dòng điện chạy qua
dây dẫn sinh ra từ trờng giống từ trờng một nam
châm . Dây dẫn có dịng điện chạy qua đợc đặt
trong từ trờng thì dây dẫn chịu một lực tác dụng
gọi là lực điện từ.


- ở động cơ không đồng bộ 1 pha ngời ta tạo từ
tr-ờng quay bằng cách cho 2 dòng điện xoay chiều
lệch pha nhau vào 2 dây quấn đặt lệch trục nhau
trong không gian .


<b>Hoạt động 2: II. </b><i><b>Phân loại ng c khụng ng</b></i>
<i><b>b </b></i>


* Cơ sở phân loại



- Dùa theo kÕt cÊu cđa vá m¸y: kiĨu kÝn, kiĨu hở..
- Theo kết cấu của dây quấn rô to: rô to lồng sóc, rô
to dây quấn, ..


- Theo s pha trên dây quấn stato: 1pha, 2pha, 3pha
* Động cơ không đồng 1 pha gồm : động cơ dùng
vòng ngắn mạch , động cơ có dây quấn phụ nối tiếp
với cuộn cảm L , động cơ có dây quấn phụ nối tiếp
với tụ điện C


<b>1. Động cơ dùng vòng ngắn mạch ( động cơ vịng</b>
chập)


– u điểm: có cấu tạo đơn giản , làm việc chắc
chắn, bền, sa cha d dng.


- Nhợc điểm : chế tạo tốn kém vật liệu , sử dụng
nhiều điện , mô men mở máy không lớn


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

cuộn cảm và giảng


? Hãy nêu u nhợc điểm của
động cơ này ?


<b>c¶m L.</b>


- Gồm 2 dây quấn phụ đặt lệch trục nhau một góc


0



90


- D©y qn phơ nèi tiÕp víi cn cảm L , làm dòng
điện chậm pha so với dòng ®iƯn qua d©y qn chÝnh


 tï trêng do 2 dòng điện qua dây dẫn chính và
dây dẫn phụ lệch pha nhau , tỉng cđa chóng lµ tõ
tr-êng quay.


- Ưu điểm: có mô men mở máy lớn
- Nhợc điểm: cÊu t¹o phøc t¹p


* Cñng cè


G V: khái quát lại nội dung bài học


? Trình bày nguyên lí làm việc của động cơ điện xoay chiều 1 pha ?
* H<b> ớng dẫn về nhà </b>


- Tìm hiểu cấu tạo sơ bộ của động cơ dây quấn phụ nói tiếp với tụ điện và động
cơ 1 pha có vành góp ( động cơ vạn năng)


- Tìm hiểu cấu tạo ca ng c khụng ng b 1 pha


<i>Ngày dạy :… …./</i> <i>../ 2009</i>


<b>Tiết49 - 50 : phân loại và cấu tạo</b>
<b>động cơ điện không đồng bộ một pha</b>
<b>I. Mục tiêu</b>



Häc sinh cÇn :


- Tiếp tục phân loại động cơ không đồng bộ 1 pha


- Học sinh nắm đợc cấu tạo của động cơ điện không đồng bộ 1 pha, phân tích đợc từng bộ
phận rơto, stato.


- So sánh đợc dạng năng lợng động cơ không đồng bộ đã biến đổi với dạng năng lợng mà
máy biến áp biến i


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Sơ đồ phóng to H5.4; H5.5; H5.6; H5.7; H5.8/120+121sgk
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổn định tổ chức


2. Bài cũ :? Nêu cấu tạo và u nhợc điểm của động cơ dùng vịng ngắn mạch , động cơ có dây
quấn phụ nối tiếp với cuộn cảm ?


3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>


GV giảng cho học sinh hiểu
sơ đồ H5.3


? Cho biÕt kÕt qu¶ 2 dòng
điện ?



GV thuyết trình nh sgk/120


? Hóy cho biết u nhợc điểm
của động cơ này ?


<b>Hoạt động 1: 3. Động cơ có dây quấn phụ tải nối tiếp với tụ</b>
<i><b>điện và động cơ vạn năng </b></i>


- Động cơ gồm 2 dây quấn phụ đặt lệch trục nhau mt gúc


0


90


- Dây quấn phụ nối tiếp với tụ điện C , làm dòng điện sớm
pha hơn so với dòng điện qua dây quấn chính


dòng điện qua dây dẫn chính và dây dẫn phơ lƯch pha
nhau , sinh ra tõ trêng quay.


- Khi K mở  dây quấn chính làm việc . K đóng 2dây quấn
làm việc  động cơ 2pha.


- Động cơ 1pha dây quấn phụ nối tiếp với tụ điện còn gọi
là động c chy t


* u điểm : - mômen mở m¸y lín


- hệ số công suất và hiệu suất cao


- tiÕt kiƯm ®iƯn sư dông


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

GV treo sơ đồ H5.5
GV giảng theo sgk/120


? Nêu u nhợc điểm của loại
động cơ này ?


GV trình bày cấu tạo của
động cơ điện không ng b
1pha


HS lắng nghe


GV treo tranh cấu tạo H5.6;
H5.7


? Lâi thÐp ã dạng nh thế
nào?


? Khi dõy qun c t nh
th no?


? Dây quấn xtato là gì?


? ụi cc t N-S c t nh
th no?


GV phân loại rôto



? HiĨu thÕ nµo là rôto lồng
sóc?


GV phân tích hình vẽ H5.b
GV giảng giải H5.8c


? Cho biết vị trí xtato trong
quạt trần ?


HS: xtato n»m phÝa trong,
r«to n»m phÝa ngoài


? Cho biết khoảng cách giữa
các lá thép?


- đỡ tốn vật liệu
- máy chạy êm


* Nhợc : sửa chữa phức tạp (có dây quấn phụ dùng để kéo các
loại máy công tác)


<b>Hoạt động 2:Động cơ 1pha có vành góp( động cơ vạn</b>
<i><b>năng)</b></i>


- Là loại động cơ xoay chiều 1pha có dây quấn rôto nối
tiếp với dây quấn xtato qua bộ phận chổi than,vành góp
* Ưu điểm:


- Mơmen mở máy lớn, khả năng quá tải tốt
- Có thể làm việc ở nhiều tốc độ khác nhau



- Cã thĨ dïng ngn ®iƯn mét chiỊu hay xoay chiỊu
* Nhỵc : - Cã cấu tạo phức tạp


- Vành góp, chổi than dễ mòn, hỏng


- Gây nhiễu vô tuyến điện nối tơ chèng nhiƠu.


<b>Hoạt động 3: III. Cấu tạo động cơ không đồng bộ 1pha</b>
1. Xtato( phn tnh)


- Cấu tạo : lõi thép, dây quấn, ổ bi , vỏ, nắp máy


- Lừi xtato do lỏ thép kĩ thuật điện đợc dập bên trong ghép lại
với nhau thành hình trụ để đặt dây quấn . Khối dây quấn là
bối dây đặt nối tiếp hoặc song song


- Lõi xtato do lá thép kĩ thuật điện ghép lại với nhau thành
hình rụ sống, phía trong đặt cực từ , cực từ xẻ rãnh để đặt
vòng ngắn mạch . Dây quấn là các bối dây dặt vào cực từ
( nối tiếp hoặc song song ) có dịng điện chạy qua hình thành
từng đơi cực N-S xen kẽ.


2. R«to


Gåm lâi thÐp, d©y qn, trơc quay


* Rơto lồng sóc: do các lá thép kĩ thuật điện đợc dập thành
rãnh bên ngoài ghép lại tạo thành các rãnh theo hớng trục
- ở giữa có lỗ để lắp trục



- dây quấn gịm nhiều khung dây ghép lại hình lồng sóc.
- thực tế: đúc nhơm , đồng vào rãnh lõi thép thành dây quấn
nối với mạch điện bên ngoài nhờ vạch trợt và chổi than
<b>* Chú ý:- Đa số động cơ điện xtato nằm phía ngồi, rơto nằm</b>
phía trong, quạt trần thì ngợc lại.


- Lâi thÐp kĩ thuật điện cần giũ tốt dẫn từ tốt dùng tăng
c-ờng từ trc-ờng . Để giảm tổn hao dòng điện chạy quẩn trong lõi
thép cán thép thành lá mỏng 0,3mm 0,5mm giữa các lá
có cách điện


<b>* Cñng cè</b>


GV củng cố lại theo dàn bài đã ghi
<b>* H ớng dẫn về nhà</b>


- Học theo câu hỏi dàn bài


- Giờ sau mỗi tổ mang 1 quạt bàn và những dụng cụ tháo, lắp quạt .


<i> Ngày …./</i> <i>../ 2009 </i>


<b>Tiết 51 - 53 : cấu tạo , nguyên lí hoạt động</b>
<b> sử dụng và bảo d ỡng quạt bàn</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Häc sinh cÇn :


<b> - Học sinh nắm đợc cấu tạo , nguyên lí hoạt động sử dụng và bảo dỡng quạt bàn</b>



- Vận dụng kiến thức sửa chữa đợc một số h hỏng ở quạt bàn, biết bảo dỡng quạt bàn, phát
hiện đúng h hỏng ở quạt để có bện pháp khắc phục


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
G: Sơ đồ cấu tạo quạt bàn


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

H : mỗi tổ một quạt bàn
<b>III. Tiến trình dạy học </b>
1. ổn định tổ chức


2. Bài cũ : Trình bày cấu tạo , ngun lí làm việc của động cơ khơng đồng bộ 1pha?
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh


3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
GV ( nói) động cơ quạt điện dùng


trong gia đình là động cơ chạy tụ
hoặc động cơ có vịng ngắn mạch
? Quạt bàn gồm những bộ phận
nào?


GV sư dơng tranh vÏ chØ râ cho
häc sinh thấy từng bộ phận và tác
dụng của chúng.


? Quạt bàn thuộc loại động cơ
nào?



? Cho biÕt nguyªn lÝ làm việc của
quạt bàn?


HS: qut bn chy trong gia ỡnh
l động cơ chạy tụ hoặc động cơ
vòng ngắn mạch .


? Kể tên một số loại quạt bàn mà
em biết?


? Trớc khi sử dụng quạt bàn cần
chú ý gì?


? Tại sao phải kiểm tra cánh ụt ,
rôto?


? Tại sao phải cho qu¹t ch¹y tõ sè
nhá ?


? Khi sư dơng qu¹t ta phải làm gì?
? Để quạt sử dụng bền lâu ta cần
chú ý gì?


<b>Hot ng 1: I. Cu to ca qut bn </b>
1. Cu to


- Bạc (ổ bi)
-Tuốc năng
- Rôto



- Vỏ quạt (lồng bảo vệ )
- Đế quạt


- Hp s: điều khiển tốc độ gió


<b>Hoạt động2:II.Ngun lí hoạt động của</b><i><b> quạt bàn</b></i>
- Khi cho dòng điện xoay chiều vào dây quấn xtato thì
rơto phải quay


- Để cho động cơ quay thì phải có dòng điện xoay
chiều trong dõy qun


- Xtato có vòng đoản mạch hoặc cuộn dây phụ .
<b>* Một số loại quạt bàn</b>


- Sải cánh 35cm: Sanyơ, Misubishi..
- Sải cánh 40cm: Phong lan, Hoa sen, …


<b>Hoạt động3: III.</b><i><b>Sử dụng và bảo d</b><b> ỡng quạt bàn</b></i>
1. Một số chú ý khi sử dụng


- Trớc khi cho quạt chạy dùng tay kiểm tra độ trơn của
rôto


- Cánh có bị vớng vào lồng quạt khơng , lồng quạt có
đảm bảo khơng .


- KiĨm tra trơc r«to cã bị cong vành không



- Khi khi ng cho chạy số nhỏ kiểm tra độ trơn ,
chạy êm tiếng kêu của quạt .


- KiĨm tra d©y dÉn ra quạt , công tắc điều khiển quạt
tiếp xúc tốt không


- Khi không sử dụng quạt ta tắt quạt sau đó ngắt nguồn
2. Bảo dỡng quạt bàn


- Khơng để động cơ làm việc quá tải
- Thờng xuyên lâu chùi sạch sẽ
- Chỗ đặt quạt phải chắc chắn


- Tra dầu mỡ định kì vào các ổ bi (bạc)


- Khi kh«ng sư dụng cần lâu chù sạch tra dầu mỡ rồi
bọc lại


<b>* Cñng cè</b>


? Trình bày cấu tạo của quạt bàn?
Quạt bàn thuộc loại động cơ nào?


? Nêu nguyên lí hoạt động của quạt bàn? Ngun lí đó dựa trên ngun lí nào?
G cho học sinh thao tác lại cách sử dụng quạt bàn?


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Yêu cầu biết cách sử dụng , bảo dỡng quạt trong gia đình
- Về nhà tập tháo lắp quạt bàn



- Giê sau mỗi tổ mang một quạt bàn và dụng cụ tháo lắp.


<i> Ngày dạy : …./</i> <i>../ 2009</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>TiÕt 54 - 55 : T háo lắp - quan sát</b>
<b>cấu tạo quạt bàn</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm đợc qui trình tháo lắp, bảo dỡng quạt bàn
- Có kĩ năng thành thạo tháo lắp,bảo dỡng quạt bàn


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
G: Sơ đồ cấu tạo quạt bàn


H : + mỗi tổ một quạt bµn


+ Dơng cơ : kìm, mỏlết, bút thử điện , tuavít, ..
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. n nh t chc


2. Bi c : Trình bày cấu tạo , ngun lí làm việc của quạt bàn ?
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng thực hành của học sinh ?
3. Bài mới


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị và những nội dung cơ</b></i>
<i><b>bản</b></i>



GV híng dÉn lÝ thuyÕt qui trình thực
hành.


GV chia lớp theo nhóm và phân công vị
trí thực hành : mỗi tỉ 1 nhãm vµ ngåi tËp
trung vµo lµm thùc hµnh


GV yêu cầu học sinh tháo quạt bàn theo
thứ tự


G ®i kiĨm tra nh¾c nhë, híng dÉn(nÕu
cÇn)


GV gọi một số nhóm trình bày cấu tạo
của quạt bàn , nói tới đâu đa chi tiết đó
lên cho cả lớp quan sát nhn xột


GV yêu cầu học sinh lắp quạt vào và kiểm
tra trớc khi chạy thử


GV có thể chấm thi đua giữa các nhóm
khi tiến hành tháo lắp


- thời gian


- kĩ năng thao tác
- ý thức


- tính đoàn kết
GV nhận xét chung



<b>Hot ng 1: Qui trình thực hành</b>


- T×m hiĨu sè liƯu kÜ tht , chức năng của
từng chi tiết


- Kiểm tra quạt trớc khi th¸o


- Kiểm tra điện áp nguồn đã phù hợp cha
- Tháo từng bộ phận chú ý sắp đặt có trật
tự để khỏi nhầm lẫn .


- Khi th¸o ra tr¸nh va chạm hỏng dây
quấn.


- Quan sát cấu tạo từng chi tiết bạc,ổ bi, ...
- Lắp lại quạt


- Thử lại quạt nếu thấy tốt cho đóng điện
<b>Hoạt động 2: Thực hành theo qui trình</b>
H: chia mỗi tổ 1 nhóm và ngồi tập trung
vào làm thực hành


H: tháo quạt bàn theo thứ tự


Một số nhóm trình bày cấu tạo của quạt
bàn và nêu nhận xét


H lắp quạt vào và kiểm tra trớc khi chạy
thử



<b>Hot ng 3: Đánh giá buổi thực hành </b>


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ </b>


<b> - Tập tháo lắp và bảo dỡng quạt bàn </b>


- Chú ý thực hiện tháo lắp dúng theoquy trình theo quy tác tháo trớc lắp sau, không đợc
làm hỏng vỏ cách điện của các cuộn dây.


<i> Ngày dạy : ../</i> <i>/ 2009</i>


<b>Tiết 56 </b><b> 57 : tháo lắp - bảo d ỡng quạt bàn</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


- Học sinh biết cách bảo dỡng một số loại quạt bàn
- Rèn ý thức bảo vệ tài sản , tÝnh cÈn thËn , chÞu khã.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>II. ChuÈn bị của giáo viên và học sinh</b>
H : + mỗi tổ một quạt bàn


+ Dụng cụ : kìm, mỏlết, bút thử điện , tuavít, vịt dầu(có dầu) ..
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. n định tổ chức


2 . Bµi cị : - Để quạt sử dụng bền lâu ta cần chú ý điều gì ?


- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng thực hành của học sinh
3. Bài mới



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò và những nội dung cơ</b>
<b>bản</b>


GV yêu cầu học sinh đọc Pđm , Uđm của quạt
? Điện áp có thể sử dụng của qut l bao
nhiờu ?


GV yêu cầu học sinh thao tác thực hành bảo
dỡng theo nhóm


GV quan sát và uốn nắn thao tác của học
sinh


GV yêu cầu học sinh mang sản phẩm của
mình lên chấm điểm


- Qut m bo sạch sẽ, quay êm nhẹ


- Kiểm tra các ốc vít, độ trơn , độ rơ của
rơto, độ cách điện so với vỏ, các mối hàn
nối điện


- Khi ch¹y qu¹t cã ph¸t ra tiÕng kêu lạ
không


GV hi vn ỏp tng học sinh một số chi
tiết để cho điểm riêng


Điểm cho mỗi học sinh = điểm chung


(6)+ điểm riêng(4)


GV nhận xét


- rút kinh nghiƯm giê thùc hµnh
- tu dän , lµm vƯ sinh nơi thực hành


<b>Hot ng 1: c s liu k thuật </b>
H quan sát quạt và trả lời


<b>Hoạt động 2: Thao tỏc thc hnh</b>


H thao tác thực hành bảo dỡng theo nhóm
- Tháo lồng quạt , cánh quạt , thân quạt
- Lau chùi sạch sẽ


- Tra dầu mỡ vào các ổ cơ


- Lau chùi sạch sẽ những dầu mỡ bị giây ra
rồi lắp quạt lại


H c kim tra


<b>Hoạt động 3: Tổng kết thực hành</b>
<b> * H ớng dẫn về nhà </b>


- Quan sát cách sử dụng máy bơm nớc


<i>Ngày dạy : ../</i> <i>/ 2009</i>



<b>Tit 58 - 60 : Một số đồ dùng điện trong gia đình.</b>
<b>Cấu tạo nguyên lí làm việc của máy bơm nớc</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh đợc tìm hiểu về cấu tạo của máy bơm nớc , cách vận dụng sử dụng, bảo dỡng
máy bơm nớc.


- Giáo dục học sinh ý thức an toàn khi thực hành cung nh khi sử dụng động cơ điện .
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Máy bơm nớc li tâm loại công xuất nhỏ
- Sơ đồ cấu tạo máy bơm nớc ( H5.13)


- Dụng cụ : kìm, mỏlết, bút thử điện , tuavít,.
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. n nh t chức
2 . Bài cũ


Hs1: Trình bày cấu tạo của máy bơm nớc li t©m?


Hs2: Nêu nguyên tắc hoạt động của máy bơm nớc li tâm?
3Bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò và nội dung cơ bản</b></i>


G : dïng dông cô mở vỏ máy và
các phần của máy


<b>Hot ng 1: Quan sỏt cu to của máy bơm n</b><i><b> ớc </b><b> </b></i>


H: quan sát , ghi tên , tác dụng của từng chi tit v chc
nng theo bng


1.Bánh xe bơm
2.Vỏ bơm
3.ống thoát
4.ống hút
5.Van hút
Lới lọc


- Đẩy nớc trong thân bơm ra ống thoát
- Bảo vệ bánh xe bơm


- Thoát nớc từ trong thân bơm ra ngoài
- Nớc chảy vào thân bơm ( dẫn nớc)


- Không cho nớc từ thân bơm chảy ra èng hót ( níc ch¶y theo mét chiỊu tõ èng hút vào thân
bơm )


- Ngn t ỏ khụng vo ống hút theo nớc vào thân bơm làm hỏng cánh quạt , tắc bơm
Sau khi học sinh quan sát xong G lp mỏy


bơm vào nh lúc đầu


+ kim tra tất cả các bộ phận của máy bơm
. Thử quay trục động cơ và trục bơm bằng
tay .Không thấy va chạm cơ học . Đầu hút
không bị rác bám , các chỗ nối đợc bắt
chặt, bơm kê chắc chắn, ống thoát đúng vị
trí



+ khởi động cho động cơ chạy không .
Động cơ phải quay theo đúng chiều , chạy
êm. Trong khi máy chạy không đợc điều
chỉnh sửa chữa


GV híng dÉn häc sinh sư dơng m¸y b¬m
níc


? Tại sao phải mồi nớc trớc khi đóng điện
cho động cơ ?




? Khi nào đợc cắm điện vào bơm ?


? Chỉ đa bơm ra khỏi nguồn nớc khi nào?
GV cho học sinh vận hành theo đúng qui
trỡnh trờn


G nêu nguyên tắc bảo quản và các bớc bảo
dỡng máy bơm nớc.


GV yờu cu hc sinh thc hành theo đúng
qui trình trên


GV: - NhËn xÐt bi thùc hµnh
+ sù chuÈn bÞ


+ý thøc


+ kÕt qu¶


- Rót kinh nghiệm giờ thực hành
- Dọn vệ sinh lau dầu mỡ nếu bị vơng


H quan sát các thao tác của giáo viên


<b>Hot ng 2: S dng mỏy bm n</b><i><b> c</b><b> </b></i>
H quan sát


- Mồi nớc lúc khởi động


- Đóng điện cho máy hoạt động , khi thấy những
hiện tợng khơng bình thờng thì phải dừng ngay
máy để kiểm tra.


- Đặt máy ở chỗ hợp lí để mồi nớc thuận lợi ,
ống hút càng ngắn càng tốt, phải kín để khơng
lọt khơng khí vào đờng hút.


- Khi bơm đợc đặt ổn định vào nguồn nớc mới
đ-ợc cắm điện


- Khi cắt điện mới đợc nhấc bơm ra khỏi nguồn
nớc


Học sinh vận hành theo đúng qui trình trên
<b>Hoạt động3: Bảo d</b><i><b> ỡng máy bơm n</b><b> ớc.</b><b> </b></i>


- Khi máy làm việc 1000h thì phải tra dầu mỡ và


làm vệ sinh .


- Khi làm việc bơm hay tiếp xúc với nớc nên cần
chú ý bộ phận chống thấm, chống ẩm.


- Khi không sử dụng phải:


+ Ra sạch ,lau khô, tra dầu mỡ ổ trục của bánh
xebơm và động cơ, bôi dầu mỡ chống gỉ…


+ Bäc kÝn đầu hút và miệng ống


+ t bm ni khụ rỏo, kê cao che ma nắng
Học sinh thực hành theo đúng qui trình trên
<b>Hoạt động 4: Nhận xét buổi thực hành</b>


<b>* Cñng cè</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

? Nêu những qui định an toàn trong vận hành máy bơm ?
? Nêu cách sử dụng và bảo quản máy bơm nớc?


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Học theo các câu hỏi phÇn cđng cè


<i>Ngày dạy : ../</i> <i>/ 2009</i>


<b>Tiết 61- 62 : Thực hành máy bơm n ớc</b>
<b>I. Mục tiêu</b>



- Học sinh đợc tìm hiểu về cấu tạo của máy bơm nớc , cách vận dụng sử dụng, bảo dỡng
máy bơm nớc.


- Giáo dục học sinh ý thức an toàn khi thực hành cung nh khi sử dụng động cơ điện .
-Rèn luyện khả năng t duy óc phán đốn , tính tự giác trong khi lm vic.


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và häc sinh</b>


- Máy bơm nớc li tâm loại công xuất nhỏ
- Sơ đồ cấu tạo máy bơm nớc ( H5.13)


- Dơng cơ : k×m, málÕt, bút thử điện , tuavít,.
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1</b>


. ổn định tổ chức


<i> Giáo viên chia lớp thành nhóm</i>


2 . Bµi cị


Hs1: Trình bày cấu tạo của máy bơm nớc li tâm?


Hs2: Nêu nguyên tắc hoạt động của máy bơm nớc li tâm?
3 Bài mới


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò và nội dung cơ bản</b></i>
GV : dùng dụng cụ mở vỏ máy và các phần



của máy <b>Hoạt động 1: Quan sát cấu tạo của máy</b><i><b>bơm n</b><b> ớc </b><b> </b></i>


HS: quan sát , ghi tên , tác dụng của từng
chi tiết và chức năng theo bảng


Sau khi học sinh quan sát xong G lắp máy
bơm vào nh lúc đầu


+ kim tra tất cả các bộ phận của máy bơm
. Thử quay trục động cơ và trục bơm bằng
tay .Không thấy va chạm cơ học . Đầu hút
không bị rác bám , các chỗ nối đợc bắt
chặt, bơm kê chắc chắn, ống thoát đúng vị
trí


+ khởi động cho động cơ chạy không .
Động cơ phải quay theo đúng chiều , chạy
êm. Trong khi máy chạy không đợc điều
chỉnh sửa chữa


GV híng dÉn häc sinh sư dơng m¸y b¬m
níc


? Tại sao phải mồi nớc trớc khi đóng điện
cho động cơ ?




? Khi nào đợc cắm in vo bm ?



? Chỉ đa bơm ra khỏi nguồn nớc khi nào?


H quan sát các thao tác của giáo viªn


<b>Hoạt động 2: Sử dụng máy bơm n</b><i><b> ớc</b><b> </b></i>
HS quan sát


- Mồi nớc lúc khởi động


- Đóng điện cho máy hoạt động , khi thấy
những hiện tợng không bình thờng thì
phải dừng ngay máy để kiểm tra.


- Đặt máy ở chỗ hợp lí để mồi nớc thuận
lợi , ống hút càng ngắn càng tốt, phải kín
để khơng lọt khơng khí vào đờng hút.
- Khi bơm đợc đặt ổn định vào nguồn nớc
mới đợc cắm điện


- Khi cắt điện mới đợc nhấc bơm ra khỏi
nguồn nớc


Học sinh vận hành theo đúng qui trình
trên


<b>Hoạt động3: Bảo d</b><i><b> ỡng máy bơm n</b><b> ớc.</b><b> </b></i>
- Khi máy làm việc 1000h thì phải tra dầu
mỡ và làm vệ sinh .


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

GV cho học sinh vận hành theo đúng qui


trình trờn


GV nêu nguyên tắc bảo quản và các bớc
bảo dỡng máy bơm nớc.


GV yờu cu hc sinh thc hnh theo đúng
qui trình trên


GV: - NhËn xÐt bi thùc hành
+ sự chuẩn bị


+ý thøc
+ kÕt qu¶


- Rót kinh nghiƯm giờ thực hành
- Dọn vệ sinh lau dầu mỡ nếu bị vơng


nên cần chú ý bộ phận chống thấm, chống
ẩm.


- Khi không sử dụng phải:


+ Ra sch ,lau khụ, tra dầu mỡ ổ trục của
bánh xebơm và động cơ, bôi dầu mỡ
chống gỉ…


+ Bäc kÝn đầu hút và miệng ống


+ Đặt bơm nơi khô ráo, kê cao che ma
n¾ng



Học sinh thực hành theo đúng qui trình
trên


<b>Hoạt động 4: Nhận xét buổi thực hành</b>
<b>* Củng cố</b>


? Nêu những qui định an toàn trong vận hành máy bơm ?
? Nêu cách sử dụng và bảo quản máy bơm nớc?


<b>* H íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Học theo các câu hỏi phần củng cố


<i> Ngày dạy : ../</i> <i>/ 2009</i>


<b>Tiết 63- 65 : cấu tạo nguyên lÝ lµm viƯc, sư dơng</b>
<b> và bảo dỡng máy sấy tóc, máy giặt</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


- Học sinh nắm đợc cấu tạo nguyên lí hoạt động máy sấy tóc, máy giặt
- Học sinh nắm đợc cách sử dụng , biết cách bảo dỡng các đồ dùng điện đó


- Qua bài học giúp học sinh biết cách xử lí an toàn khi tiếp xúc , sử dụng các đồ dùng điện
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo máy sấy tóc, máy giặt ( H5.17, H5.19)
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổn định tổ chức


2 . Bài cũ


HS1: ? Nêu những qui định về an toàn khi sử dụng máy bơm nớc ?
HS2: ? Trình bày cách sử dụng , bảo dỡng máy bơm nớc ?




3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
? Máy sấy tóc có những b


phận chính nào?


GV hớng dẫn học sinh tìm hiểu
cấu tạo của máy sÊy tãc qua
tranh vÏ


? Hiện nay có mấy loại máy sấy
tóc?


? Qut l loi động cơ nào?
HS: là động cơ 1pha sử dụng
động cơ vòng chập 2-3 tốc độ .
? Khi khi sử dụng máy sấy tóc
thờng gặp những h hỏng nào?


<b>Hoạt động 1: I. </b><i> Máy sấy tóc</i>


1. Cấu tạo và hoạt động


Gồm 5 bộ phận chính:


- Dây điện trở làm bằng hợp kim Crômniken quấn
quanh trục sứ hoặc vật liệu chịu nhiệt . Khi có dịng
điện chạy qua dây đốt nóng  luồng gió nóng làm
thay đổi cách nối dây điện tụ


- Động cơ quạt gió là động cơ 1pha sử dụng động cơ
vịng chập 2-3 tốc độ .


- Công tắc làm thây đổi mức đốt nóng và tốc độ quạt
thổi gió nóng


- Rơle nhiệt tự động ngắt điện khi rơle độ trên mức cho
phép


- Cửa đón gió khơng khí ngồi vào và cửa đón giú
núng ra .


2. Những h hỏng thờng gặp khi sử dụng máy sấy tóc
- Động cơ không quay, dây điện trở không nóng
- Điện trở nóng , thổi gió yếu


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

GV giải thích các hiện tợng trên
? Khi khi sử dụng máy sấy tóc
l-u ý gì?


H trả lời..


GV kết luận .



GV s dng tranh H5.17 để mơ
tả cấu tạo máy giặt


GV gi¶ng cho học sinh cấu tạo
và chức năng của các chi tiết
GV thông báo thông số kĩ thuật
? Khi sử dụng máy giặt cần chú
ý điểm gì?


Trong mi chỳ ý giáo viên cần
phân tích rõ để học sinh nắm rõ
hơn


GV làm mẫu phần thực hành để
học sinh quan sát


GV yêu cầu học sinh lªn sư
dơng


GV híng dÉn, n n¾n


- Gió thổi tốt nhiệt độ thấp


3. Mét sè lu ý khi sư dơng m¸y sÊy tãc
- Không sử dụng khi đang tắm


- Khụng mỏy ri xuống nớc hoặc dung dịch khác
- Không dùng máy để làm những việc quá nặng nề
- Bộ phận đốt nóng khi làm việc ln có điện khơng


chọc que vào cửa gió


- Khơng dùng máy khi có hơi hố chất
- Khơng tháo màn chắn gió vào và ra
<b>Hoạt động 2: II. Máy giặt </b>


1. CÊu t¹o


- Vá máy, nắp máy, lắp trong suốt, bảng điều khiển lò
xo , thïng ngoµi, thïng trong, èng nớc và ống nớc
xả.


2. Thông số kĩ thuật


- Dung lợng máy từ 3,5-5kg, >5kg, .


- áp suất nguồn nớc cấp thờng có trị số 0,3-0,8 kg/cm3
dễ làm hỏng van nạp nớc.


- Mc nc ở trong thùng điều chỉnh tuỳ theo khối lợng
đồ giặt lần đó


- Lợng nớc 120l-150l/1lần giặt
- Cơng suất động cơ 130-150w
- Điện áp nguồn cung cấp
3. Nguyên tắc s dng


- Đảm bảo các thông số kĩ thuật


- Kiểm tra bỏ vật lạ , cứng nằm trong đồ giặt


- Không giặt lẫn đồ phai màu


- Giặt riêng đồ quá bẩn


- Sau vài tuần sử dụng nên làm vệ sinh lới lọc nớc
<b>Hoạt động 3: Thực hành sử dụng máy</b>


<b>* Cñng cè</b>


? Trình bày cấu tạo và sử dụng m¸y sÊy tãc ?


? Những h hỏng thờng gặp khi sử dụng máy sấy tóc , cách khắc phục ?
Cho biết các thông số kĩ thuật máy giặt ? Cách sử dụng máy giặt bền lâu
* H<b> ớng dẫn về nhà </b>


- Cho học sinh chép câu hỏi về làm đề cơng ôn tập
- xem lại các bài thực hành ở kì 2.


<i> Ngày dạy : /</i> <i>./ 2009</i>


<b>Tiết : 66 - 67- 68 «n tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


- Hệ thống lại các kiến thức đã học


- Học sinh thêm một lần nữa đợc nắm chắc kĩ năng thực hành
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Máy biến áp, quạt điện, đồng hồ vạn năng
III. Tiến trình dạy học



1.


ổ n định tổ chức
2. ôn tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản
G ôn tập cho học sinh theo hệ thống câu hỏi


1. Nêu định nghĩa và công dụng của máy biến áp?
2. Cho biết cấu tạo của máy biến áp? Trình bày nguyên
tắc hoạt động của máy biến áp?


3. Khi sö dụng máy biến áp thờng gặp những h hỏng
gì? BiƯn ph¸p xư lÝ ?


4. Cho biết cách phân loại động cơ khơng đồng bộ ?
5. Trình bày ngun tắc hoạt động của động cơ không
đồng bộ ?


6. Cho biết cấu tạo củađộng cơ không đồng bộ 1pha?
7. Nêu cách sử dụng và bảo dỡng quạt bàn ?


8. Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy
bơm nớc?


9. Nêu cách sử dụng và bảo dỡng máy bơm nớc?


10. Khi sử dụng máy biến áp thờng gặp những h hỏng
gì?



11. Thế nào là sự cố quá tải?


12. Tỏc hi của điện giạt đối với cơ thể ngời?


Trong q trình ơn tập thực hành giáo viên cần hỏi
thêm một số câu hỏi nh ở đề cơng?


<b>Hoạt động 1. Ôn tập về lí thuyết</b>


<b>Hoạt động 2. Ơn tập thực hành </b>


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Ôn lại các câu hỏi theo đề cơng


<i>Ngày dạy : ../</i> <i>/ 2009</i>


<b>TiÕt : 69 - 70 : kiểm tra</b>
<b>I. Đề lí thuyết </b><i>(45 phút)</i>


<i><b>Câu 1(7®iĨm)</b></i>


Cho biết cấu tạo và nguyên lí hoạt động của máy biến áp?
<i><b>Câu 2(3điểm)</b></i>


Khi sử dụng máy sấy tóc cần lu ý điểm gì?
<b>II.Đề thực hành (90phút) </b>



Học sinh chọn một trong 4 đề
Đề 1: Mô tả cấu tạo máy sấy tóc?


§Ị 2: Mô tả cấu tạo máy biến áp?
Đề 3: Mô tả cấu tạo của quạt bàn?


Đề 4: Mô tả cấu tạo máy bơm nớc li tâm?
<b>III. Biểu điểm thực hành</b>


- tháo và chỉ đúng các bộ phận : 4điểm
- chất liệu từng bộ phận : 2điểm
- tác dụng từng bộ phận : 2điểm
- lắp đúng : 2điểm
<b>A. Đề bài</b>


I. §Ị kiĨm tra lÝ thuyết (45 phút )
<i><b>Câu1</b> (4 điểm )</i>


Khi no xy ra hiện tợng bị điện giật ? Tại sao nói điện giật nguy hiểm ?
Mức độ nguy hiểm của điện giật phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Cần làm gì hn ch s nguy him ú?


<i><b>Câu 2 (3điểm ) </b></i>


Nêu một số biện pháp sử lí khi có tai nạn điện ?


Ti sao hụ hp nhõn to kp thi lại có thể cứu sống đợc nạn nhân khi bị in git ?
<i><b>Cõu 3 (3im )</b></i>


Khi học xong chơng này em thấy có ý nghĩa nh thế nào ?


<i><b>II. Đề kiểm tra thực hành </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Giả sử nguồn điện 220v , em hÃy lắp một bảng điện gồm 2cầu chì, 1ổ cắm, 2công tắc phục vụ
cho các phụ t¶i sau :


- 2 bóng đèn sợi đốt 110v- 100w, mắc nối tiếp.
- 1 bếp điện 220v – 1200w.


<b>B. Đáp án</b>


<i><b>I. Phần lí thuyết</b></i>


1. – khi xảy ra hiện tợng điện giật ( 1điểm)
- nêu đợc 2 ý giải thích ( 1điểm )


- nêu 3 mức độ phụ thuộc ( 1điểm)


- cần nêu đủ khi lắp đặt , sửa chữa, sử dụng (1điểm)
2. – biện pháp sử lí ( 2 điểm)


- t¸c dụng của hô hấp nhân tạo ( 1điểm)
3. – sù nguy hiĨm cđa ®iƯn giËt ( 1®iĨm )
- cách phòng chống tai nạn điện ( 1điểm)


- phæ biÕn cho mäi ngêi cïng hiểu biết về tai nạn điện ( 1 điểm )
<i><b>II. Phần thực hành</b></i>


- lp đúng mạch ( 3điểm)


- bố trí linh kiện đờng dây (2điểm)



- bắt thiết bị và các mối nối chắc chắn(2điểm)
- tính toán dây chảy hợp lí (2điểm)


<i> Ngày soạn:18/11/08 Ngày dạy : 25/11/08</i>


<b>Tiết : 94 -95 </b><b> 96</b>


<b>ôn tập cuối năm lắp bảng điện</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Hệ thống lại các kiến thức đã học


- RÌn luyện kĩ năng thao tác lắp bảng điện


- Giáo dục học sinh ý thức an toàn khi làm thực hành điện
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng </b>


- Đề cơng ôn tập


- Bảng điện , dây dẫn, một số thiết bị điện và dụng cụ để lắp bảng điện
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổn định tổ chức
2. Nội dung ôn tập


<i><b>Hoạt động của thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
Giáo viên giải đáp thắc mắc câu hỏi


«n tËp



Bíc 1: G thèng kê những câu hỏi mà
học sinh cần thắc mắc


Bc 2: G nêu từng câu hỏi học sinh
thắc mắc để cùng giải quyết


Bớc 3: Thống nhất chuẩn kiến thức
Bớc 4: Học sinh ghi nhớ , sửa chữa,
hoàn thiện đề cơng


G đa ra một số đề cho các nhóm bốc
thăm


Lắp t bng in gm:


a 2 cầu chì, 2công tắc, 2ổ cắm sử
dụng nguồn điện 220v và 110v


b 2 cầu chì, 2công tắc, 2ổ cắm sư
dơng ngn ®iƯn 220v


H đợc chia thành 4 nhóm, yêu cầu
đại diện nhóm lên bốc thăm đề thực


<b>Hoạt động 1. Giải đáp thắc mắc câu hỏi ôn tập </b>
<b>Hoạt động2: Ôn tập thực hành lắp bảng điện</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

hành trên



Sau mt thi gian giỏo viờn kim tra
bảng điện đã lắp của từng nhóm
( mỗi nhúm t 1-2 bng)


<i>G nhấn mạnh một số điểm cần lu ý</i>




<b>Hoạt động3: Tổng kết</b>


Tæng kÕt thùc hµnh , rót kinh nghiƯm , thu dän vƯ
sinh


<i> Ngày soạn:24/11/08 Ngày dạy : 27/11/08</i>


<b>Tiết 97- 98 -99 : giáo dục hớng nghiệp</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Trên cơ sở buổi giáo dục hớng nghiệp , học sinh có thể trả lời đợc câu hỏi “học gì” và
“làm nghề gì ” ở lứa tuổi 14-15


- Hội thảo các hớng đi của häc sinh


- Tìm hiểu nguyện vọng học tập của học sinh
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng</b>


- Tµi liƯu híng nghiƯp


- PhiÕu ngun väng häc tËp cđa häc sinh
<b>III. Tiến trình hội thảo</b>



1.


n đinh tổ chức
2. Đặt vấn đề


G nêu phần đặt vấn đề nh tài liệu / 50sách nghề
- Cấu trúc đội ngũ nhân lực bất hợp lí


1đại học – cao đẳng/ 1,57 trung học chun nghiệp /2,3 cơng nhân
- Hợp lí : 1 kĩ s /5-10 kĩ thuật viên /40-60 công nhân


Do vậy tỉ lệ tuển sinh vào các hệ đào tạo những năm tới cần đợc định hớng và điều chỉnh. Điều
đó có nghĩa tuyệt đại đa số học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông đợc tiếp nhận vào các trờng
trung học chuyên nghiệp , trờng dạy nghề , học nghề ngắn hạn tại cơ sở sản xuất, các trung tâm
dạy nghề hoặc trực tiếp tham gia vào lao động sản xut


<b>3. Nội dung hội thảo</b>


G phát phiếu tìm hiểu nguyện vọng học tập của học sinh
Các bớc hội thảo : 6 bíc


<i><b>Bíc 1</b></i>


G động viên học sinh phát biểu về hớng đi có thể xảy ra sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở
– Học lên THPT ( trng cụng lp )


- Học lên THPT ( trờng dân lập , bán công ))- Học ở các trờng trung học chuyên nghiệp
- Học nghề dài hạn



- Học nghề ngắn hạn


- Hc ti trung tõm GDTX có trình độ tơng đơng THPT
- Tham gia lao động trực tiếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<i><b>Bíc 2 </b></i>


- Học sinh đợc chia thành các nhóm thảo luận về các điều kiện cụ thể đi vào từng luồng trên
- Nguyện vọng cá nhân


- Năng lực học tập
- Hồn cảnh gia đình
<i><b>Bớc 3</b></i>


Dại diện của từng nhóm trình bày quan điểm của nhóm mình về các luồng và điều kiện của
từng luồng . So sánh giữa các nhóm, lu ý sự đối lập về quan điểm để thảo luận .


<i><b>Bíc4</b></i>


Hớng dẫn các nhóm tiếp tục hội thảo tập trung vào các vấn đề sau :
- Có hay khơng xảy ra mâu thuẫn giữa các điều kiện trên


+ Mâu thuẫn giữa năng lực và nguyện väng


+ Mâu thuẫn giữa năng lực và nguyện vọng và hoàn cảnh gia đình
- Hớng giải quyết các mâu thuẫn đó


+ Học tập và rèn luyện bản thân , phấn đấu vơn tới đợc ớc mơ của mình
+ Tham gia lao động sản xuất vừa học vừa làm



<i><b> Bớc 5</b></i>


Mỗi nhóm trình bày tóm tắt kết quả thảo luận nhóm
<i><b>Bớc 6</b></i>


G tổng kết buổi hội thảo và ®a ra nh÷ng kÕt luËn chÝnh


- Nhận thức đúng về cách nghĩ thích “ làm thầy” khơng thích “ làm thợ ”


- Cha mẹ học sinh cùng các em thấy đợc sự cần thiết và lợi ích của viẹc đánh giá đúng thực lực
của bản thân, hoàn cảnh kinh tế, khả năng học tập mà lựa chọn con đờng học tập cho phù hợp
- Làm cho các em thấy rằng việc đi vào các hớng khác nhau sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở
là bình thờng v hp lớ


<i> Ngày dạy : /</i> <i>./2008</i>


<b> Thực hành lắp bảng điện (tiếp)</b>
<b>I. Mục tiªu </b>


- Vẽ đợc sơ đồ lắp đặt bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 cơng tắc, 1 ổ cắm.
- Nắm đợc các bớc tiến hành lắp đặt bảng điện


- Lắp đặt đợc bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 cơng tắc, 1 ổ cắm điều khiển một bóng đèn.
Nghề điện dân dụng


Trung häc c¬ së


Trung
häc
PT



Trung học
PT( bán
công, dân
lập )


Trung
học PT
( DL,
BC)


Trung học
chuyên
nghiệp


Dạy
nghề


Giáo
dục
th ờng
xuyên


Tham
gia lao
ng


Dài
hạn



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

- Học sinh làm việc nghiêm túc , chính xác, khoa học , an toàn
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng </b>


- Bảng điện , 1ổ điện đơn, 2 cầu chì, 1 cơng tắc, một bóng đèn, dây dẫn điện , giấy ráp, băng
dính cách điện .


- K×m, dao, tua vít..
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. nh t chức</b>


<b>2. Néi dung thùc hµnh</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò vànội dung cơ bản</b></i>
G đa ra sơ đồ nguyên lí nh sgk yêu cầu học


sinh xây dựng sơ đồ lắp đặt bảng điện gồm 2
cầu chì, 1 công tắc, 1 ổ cắm


G yêu cầu học sinh vạch dấu trên bảng điện
sau đó khoan lỗ.


G chó ý quan sát kĩ thuật khoan , khoan các lỗ
xuyên và không xuyªn


G thao tác mẫu lắp đặt hồn chỉnh một bng
in


G quan sát, uốn nắn, rút kinh nghiệm



<b>* Chú ý: cầu chì, cơng tắc, ổ cắm đều phải đấu</b>
ở dây pha vì dây pha là thiết bị bảo vệ đóng
cắt.


- Đi dây theo thứ tự các bớc lắp đặt bảng điện
- Yêu cầu mỗi học sinh phải lắp đợc một bảng
điện với các thiết bị trên


Sau khi l¾p xong bảng điện gv yêu cầu HS
kiểm tra mạch điện theo các bớc sau:


+ Nối mạch điện vào nguồn
+ Dùng bút thử điện để kiểm tra


G kiÓm tra chấm điểm sản phẩm của học sinh (
có thể thu về nhà chấm điểm sau)


<b>* Nhận xét buổi thực hành </b>
- ý thøc


- chuÈn bÞ
- kÕt qu¶.


<b>* Thu dän sau bi thùc hµnh </b>


<b>Hoạt động 1: 1. Xây dung sơ đồ lắp đặt</b>
H: quan sát sơ đồ nguyên tắc, sau dó vẽ sơ đồ
lắp ráp


2. V¹ch dÊu



H vạch dấu trên bảng điện sau đó khoan lỗ
- Cỏc l khoan :


+ cầu chì, công tắc, ổ cắm
+ lỗ bắt vít bảng điện vào tờng
+ lỗ luồn dây


<b>Hot động 2. II: Lắp đặt dây dẫn và khí cụ</b>
<i><b>điện </b></i>


H quan sát, làm theo


Hot ng 3. III: Kim tra mạch điện
-khoan lấy dấu tốt ( 2điểm)


- lắp đặt đúng vị trí ( 2điểm)
- đi dõy ỳng ( 4im)
- m thut ( 2im)


Ngày dạy : … …. / ../ 2008
<b>TiÕt 34-35-36 thực hành lắp bảng ®iƯn</b>


<b> </b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp cho học sinh nắm đợc cách lắp đặt dây dẫn và các thiết bị điện của mạng điện sinh
hoạt


<b>II. Chuẩn dùng đồ dùng</b>



- Tranh vẽ ( mô hình ) một mạng điện sinh hoạt
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Bài cũ</b>


HS1: Hãy kể tên các loại khí cụ có trong nhà em.Trong sơ đồ điện những khí cụ đó đợc
biểu thị bằng những kí hiệu nào? Hãy vẽ những kí hiệu đó ?


HS2: So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa aptômát và cầu dao?
<b>3. Bài mới</b>


<i><b>Hot ng ca thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
G đa tranh vẽ H3.27 mạng điện lắp đặt kiểu


nổi <b>Hoạt động 1: I. </b><i>luồn dây</i> <i>Lắp đặt kiểu nổi dùng ống</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

H quan s¸t tranh vÏ


? Cho biÕt u điểm của phơng pháp này?
H: trả lời ..


? ng ng đợc bố trí nh thế nào cho hợp lí?
G đa một số vật mẫu loại ống luồn dây với
kích cỡ ng kớnh khỏc nhau.


? Các phụ kiện nào thờng đi kèm?
H : trả lời: là ống nối chữ T, L



? Nêu tác dụng của mỗi loại ống nối ?
H: trả lêi………


G giới thiệu 3 bớc trong lắp đặt kiểu nổi .
? Để lắp đặt bảng điện , các phụ kiện gá lắp
thiết bị điện bao gồm cơng việc gì?


G thơng báo một số yêu cầu kĩ thuật khi lắp
đặt .


? Vì sao không nối dây trong ống nối?


G phõn tớch để học sinh hiểu thế nào là kiểu
nổi trên puli sứ và sứ kẹp .


? Phơng pháp này đợc áp dụng khi nào? ở đâu?
H: áp dụng nơi ẩm ớt , ngồi trời dới mái che
địi hỏi phải đảm bảo khơng bị những tác động
cơ học phá hỏng .


? C¸ch đi dây trên puli sứ nh thế nào cho phù
hợp?


G giới thiệu hai cách buộc dây
G gới thiệu kiểu đi dây trên kẹp sứ


? Khi t dõy trờn puli sứ cần phảI chú ý gì?
G đa bảng khoảng cách cho phép khi lắp đặt
dây nổi bằng puli sứ ( sgk/58)



? Khi lắp đặt mạng điện kiểu ngầm ta chú ý gì?
? Số dây trong ống và tiết diện ống nh thế nào
là phù hợp ?


H: tr¶ lêi…..


? Với những dây dẫn điện khác nhau có đợc sử
dụng chung một ống khơng ?


H : tr¶ lêi…..


- u điểm: đảm bảo yêu cầu mĩ thuật tránh
đ-ợc tác động xấu của môi trờng đến dây dẫn
- Đờng ống đặt nổi song song với vật kiến
trúc


1. V¹ch dÊu


a. Vạch dấu vị trí đặt bảng điện
- Cách mặt đất 1,3-1,5m


- C¸ch mÐp têng cưa ra vµo 200mm


b. Vạch dấu các lỗ bắt vít bảng điện ở 4 góc.
c. Vạch dấu điểm đặt các thiết bị


2. Lắp đặt


- Bắt vít vào nêm gỗ đặt chìm trong tờng
+ Lắp đặt bảng điện



+ Lắp đặt các phụ kiện, gá lắp thiết bị
- Đi dây trong ống luồn dây


<b>Hoạt động 2: II. Lắp đặt mạng điện kiểu</b>
<i><b>nổi trên puli sứ và sứ kẹp.</b></i>


1. §i dây trên puli sứ


- C nh puli s u tiờn sâu đó căng dây
cố định ở puli sứ tiếp.


- Để dây dẫn đợc ổn định ngời ta buộc dây
dẫn điện vào puli bằng một dây đồng hoặc
dây thép nhỏ


- Cách buộc : buộc đơn , buộc kép
2. Đi dây trên kẹp sứ


- Lo¹i 2 r·nh, 3 r·nh


- Cho dây dẫn vào rãnh dùng tuavít vặn
3. u cầu cơng nghệ khi lắp đặt dây dẫn
trên puli sú và kẹp sứ


- Đờng dây song song với vật kiến trúc
- Cao hơn mặt đất 2,5m , cách vật kiến trúc
không nhỏ hơn 10mm.


- Bảng điện cách mặt đất tối thiểu 1,3-1,5m.


- Khi dây dẫn đổi hớng hoặc giao nhau phải
tăng thêm puli hoặc ống sứ.


<b>Hoạt động 3. III. Lắp t mng in kiu</b>
<i><b>ngm </b></i>


- Phải phù hợp với môi trờng xung quanh ,
yêu cầu sử dụng


- m bo đợc yêu cầu mĩ thuật và tránh tác
động của môi trờng


- Lắp đặt trong điều kiện môi trờng khô ráo,
dùng hp ni dõy.


-Số dây trong ống không vợt quá 40% tiết
diện ống


- Không luồn chung các dây dẫn không
cùng điện áp


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Các ống kim loại phải nối đất


<b>*Cñng cè</b>


4. Trong phơng pháp lắp đặt dây dẫn kiểu nổi dùng ống luồn dâythì khi nào luồn cỳt
vuụng ?


- khi đi dây trên góc tờng


- khi đi dây rẽ nhánh


5. Bng in t cỏch mt dất bao nhiêu thì thuận tiện cho sủ dụng : <1300mm, >1300mm,
>1500mm.


6. Có lắp đặt đợc đèn chiếu sáng trên nóc quạt trần đợc khơng? Tại sao?
*H<b> ớng dẫn về nhà</b>


- Tìm hiểu cách lắp đặt dây dẫn , các thit b in mng in gia ỡnh


<i>Ngày dạy :… …./</i> <i>../ 2008</i>


<b>Tiết 27 </b>–<b> 28 </b>: Một số sơ đồ của mạng điện sinh hoạt
<b>I / Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm đợc khái niệm sơ đồ điện , 1 số kí hiệu qui ớc trong sơ đồ


- Phânbiệt đợc sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt , phân biệt một số kí hiệu qui ớc trong sơ đồ
<b>II / Chuẩn bị </b>


<b>III / Tiến trình lên lớp </b>
<b>A / Tổ chức lớp </b>


<b>B / KiĨm tra bµi cị </b>
<b>C / Bµi míi </b>


<b>I / Khái niệm sơ đồ điện : SGK </b>
1) Một số kí hiệu qui ớc


Giáo viên giới thiệu bảng qui ớc


2) Phân loại sơ đồ


- Sơ đồ ngun lí , là loại sơ đồ chỉ nói lên mối liên hệ điện mà khơng chỉ rõ vị trí lắp đặt các
thiết bị


- Sơ đồ lắp đặt : là loại sơ đồ chỉ rõ vị trí lắp đặt các phần tử của mạch điện .
<b>II / Một s s mng in sinh hot </b>


1) Mạch bảng điện


- Giáo viên vẽ hính giới thiệu các bộ phận củamạch .
- Mạch bảng chính


- Mch bng nhỏnh là loại mạch điện cung cấp các đồ dùng điện .
2) Mạch đèn chiếu sáng


a) Mạch đèn gồm 1 cầu chì , 1 cơng tắc điều khiển , 1 đèn .
Sơ đồ nguyên lí


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Sơ đồ lắp đặt




b) Vẽ sơ đồ mạch 2 cầu chì , một ổ điện hai công tắc điều khiển 2 đèn
Học sinh vẽ GV bổ xung


c) Mạch công tắc 3 cực
d) Mạch đèn huỳnh quang
- Sử dụng chấn lu 2 đầu dây
- Sử dụng chấn lu 3 đầu dây


<b>D / Củng cố </b>


- So sánh sự khác nhau sơ đồ lắp đặt và sơ đồ nguyên lí
<b>E / Dn dũ </b>


- Vẽ lại các mạch điện


<i> Ngày soạn : 12/8/08 Ngày dạy :16/8/08</i>


<b>Tit 40+41+42 lắp mạch điện hai đèn sợi đốt</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Vẽ đợc sơ đồ lắp đặt mạch điện hai đèn sợi đốt
- Lắp đợc mạch điện điều khiển hai đèn sợi đốt


- Làm việc cẩn thận , nghiêm túc, khoa học và an toàn ao động
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng </b>


- Bảng điện , 2cơng tắc, 2cầu chì, 2bóng đèn có đui , dây dẫn, băng cách điện , giấy ráp.
- Kìm điện , khoan tay, tua vít, bút thử điện , dao, thớc lỏ.


<b>III. Tiến trình dạy học</b>
1.


n định tổ chức


2. Bµi cị: KiĨm tra dơng cơ thùc hµnh cđa häc sinh
3. Néi dung thùc hµnh


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>



<i><b> và những nội dung cơ bản</b></i>
Từ sơ đồ nguyên lí giáo viên yêu cầu học


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

G kiểm tra việc vẽ sơ đồ lắp đặt của học sinh
và uốn nắn sửa cha cho ỳng


G yêu cầu H thống kê thiết bị vật liệu vào
bảng


? Nờu tin trỡnh lp t mch in ?


G yêu cầu học sinh làm theo qui trình trên .
G theo dõi uốn nắn các thao tác


G gọi từng học sinh mang sản phẩm lên
chấm điểm , nếu sản phẩm nào không đạt yêu
cầu thì gv rút kinh nhgiệm và chỉ ra hớng sửa
chữa rồi thu sản phẩm đó về nhà chấm sau.
Biểu điểm :


- §óng kÜ tht : 6 ®iĨm
- MÜ tht : 2 ®iĨm


- Mèi nối ít và tiết kiệm dây dẫn: 2 điểm
<b>* Nhận xét buổi thực hành</b>


- chuẩn bị


- ý thức trong buổi thực hành


- kĩ năng thc hành


<b>* Dn v sinh nơi thực hành</b>
<b>Hoạt động 3. Kiểm tra đánh giá </b>


H nghiên cứu sơ đồ nguyên lí


H vẽ sơ đồ lắp đặt bảng điện nhánh:


H thèng kª thiÕt bị vật liệu vào bảng
STT


Tên thiết bị và vËt liƯu
Sè lỵng


1
2….


<b>Hoạt động 2. Lắp đặt mạch điện </b>
H : - vạch dấu vị trí các thiết bị điện .


- lắp đặt các thiết bị điện vào bảng điện nối dây
đui đèn


- đi dây theo s lp t


- kiểm tra lại mạch điện b»ng bót thư ®iƯn råi
nèi ngn.


<b> * H íng dÉn vỊ nhµ</b>



- chn bÞ dơng cụ thực hành buổi sau kiểm tra thực hành lắp bảng điện3 tiết


<i> Ngày soạn: 15/8/08 Ngày dạy:19/8/08</i>


<b>Tiết 43+44+45</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>I. Mơc tiªu</b>


- Vẽ đợc sơ đồ lắp đặt mạch điện hai đèn sợi đốt có 2 ổ cắm.


- Lắp đợc mạch điện điều khiển hai đèn sợi đốt bổ sung 2 ổ cắm, 2 cầu chì.
- Làm việc cẩn thận , nghiêm túc, khoa học và an toàn lao động cao.


<b>II. Chuẩn bị đồ dùng </b>


-GV: 2 đề KT theo nội dung bài đã thi các năm trớc. Mỗi đề in 5 bản.


HS- Bảng điện , 2cơng tắc, 2cầu chì, 2bóng đèn có đui , dây dẫn, băng cách điện ,
- Kìm điện , khoan tay, tua vít, , dao, thớc lá.


- III. Tiến trình dạy học
<b>1. ổn định tổ chức</b>


- yêu cầu HS báo cáo KQ chuẩn bị thực hành cho bµi Ktra.
<b>2 . Tỉ chøc Ktra.</b>


- Cho HS bốc đề lựa chọn chẵn ,lẻ theo nội dung sau:
<b>Đề chẵn: </b>



<b>Lắp mạch bảng điện nhánh có sử dụng 2 cầu chì, 2cơng tắc điều khiển hai bóng đèn độc lập</b>
laọi 220V-40W, có 2 ổ cắm dùng cho tivi220V-80W,ni cm in loi 220 V-1000W.


<b>Đề lẻ:</b>


<b> Lp mch bảng điện nhánh có sử dụng 2 cầu chì, 2cơng tắc điều khiển hai bóng đèn độc lập</b>
loại 220V-40W, một đèn 110V-60W có ổ cắm dùng cho 1tivi có ghi 220V-80W,nồi cơm điện
loại điện áp 110 V-800W.


GV cho HS lần lợt bốc thăm để khách quan trong việc chọn đề bài yêu cầu khi kiểm tra.
<b>3 . Gợi ý</b>


- Giải đáp các thắc mắc nếu có của các em trớc khi làm bài.
- GV cho HS phát biểu ý kiến trong vòng 5’ suy nghĩ.


- GV giải đáp trong 5 tip theo ú.


- Nếu không còn ý kiến nào ,các HS tự làm bài của mình.
<i><b>Biểu điểm </b></i>


- Mỗi lỗi sai trừ 1 điểm: lỏng, thiếu cân đối, dây nối cha căng thừa lõi đồng, sai mạch, các
số liệu cầu chì, cơng tắc ổ cắm ngợc


<b>4 . Thực hiện</b>
<b>- Các HS làm bài.</b>


- Gv quỏn xuyn ,theo dõi giúp đỡ các em làm chậm chạp, nhắc lớp trật tự, làm bài tập.
<b>5 . Thu bài, chấm điểm</b>


- Gv chấm một số bài tại lớp, khuyến khích động viên



- Những em làm nhanh tốt. Khen ngợi các em làm đúng kĩ thuật, ……
<b>6 . Tng kt </b>


- Gv nhận xét chung và nêu các u điểm chung,
- Nêu một số lỗi sai cơ bản măc phải


rỳt kinh nghim chung.
KQ KTra


<b>Bài giỏi : 9-10</b> <b>bài khá:7-8</b> <b>bài tb : 5-6</b>
<b>HD về nhà</b>


- T hoàn thiện với bài tập tại nhà tơng tự cho mình thành thạo.
- Chuẩn bị bài sau: Hớng nghiệp nghề tại địa phơng:


+ tìm hiểu các nghề hiện nay phát triển ở địa phơng


+ các nghề trên địa bàn mà các anh chi lựa chọn nhiều nhất hiện nay.
+ yêu cầu trình vn hoỏ.


+yêu cầu tuổi, sức khoẻ, chiều cao, cân nặng,.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<i> Ngày soạn:16/8/08 Ngày dạy :21/8/08</i>


<b>Tiết 46+47+48</b>


giáo dục hớng nghiệp giữa kì
<b>I. Mục tiêu</b>



- Học sinh thấy đợc ý nghĩa, tầm quan trọng của việc chọn nghề có cơ sở khoa học và các
hớng đi sau khi tốt nghiệp THCS . Thực trạng việc định hớng nghề và chọn nghề của học sinh
trong thời gian vừa qua, những hậu quả của việc định hớng nghề và chọn nghề không dựa trên
cơ sở khoa học .


- Học sinh đợc tìm hiểu và đánh giá đúng bản thân khi chọn nghề thể hiện qua trắc
nghiệm: trắc nghiệm trí tuệ và khả năng tìm hiểu sáng tạo của học sinh.


<b>II. Chuẩn bị đồ dùng </b>


- Tài liệu giáo dục hớng nghiệp nghề tại địa phơng.
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Bài mới</b>


<i><b>G: thuyết trình bài- trao đổi.</b></i>


<b>I. Thực trạng việc định h ớng và chọn nghề cho HS trong thời gian vừa qua ở HP</b>


- Đa số học sinh chọn hớng học tập , đinh hớng nghề nghiệp theo cảm tính của cá nhân và gia
đình, mang nặng tình cảm chủ quanh phiến diện , thiếu tính thực tiễn và hồn tồn khơng phù
hợp với điều kiện kinh tế xã hội nớc ta hiện nay.


- Hầu hết học sinh đều muốn học lên THPT, rất ít học sinh khi tốt nghiệp THCS thi vào tr ờng
CNKT, các trờng nghề, thờng đi làm trực tiếp,LĐ phổ thông.


- Học sinh THPT sau khi tốt nghiệp tuyệt đại đa số chỉ muốn thi vào các trờng đại học , không
chú ý đến điều kiện và yêu cầu phất triển kinh tế xã hội của địa phơng và đất nớc, chỉ tiêu tuyển
sinh , đào tạo và tuyển dụng của nhà nớc còn hạn chế và hịn tồn cũng cha tính đến khả năng


tìm việc làm sau khi tốt nghiệp trờng đại học .


- Việc định hớng nghề và chọn nghề của học sinh THPT thẻ hiện sai lầm rõ nhất trong các kì
thi tuyển sinh đại học hàng năm.


- Trong khi tại HP, các nghề có thế mạnh truyền thống là giao thơng vận tải, đóng tàu, cơ khí,
dệt, giày da XK, dịch vụ du lịch CATBA, ĐÔ SON,đi các nơi trong và ngoài nớc.


<i><b>Xu thế hiện nay XK LĐ có trình độ văn hố và tay nghề cao đang có nhiều triển vọng đến</b></i>
Malai xia, Hàn quốc,Đài loan,…trong khu vực và tồn thế giới.


<i><b>Trong tình hình 10 năm tới, có thể chúng ta phải nhập khẩu LĐ có trình độ cao, chun gia </b></i>
n-ớc ngồi, vì thiếu nhân lực trình độ Cao đẳng chuyên nghiệp,do hiện nay đa số thanh niên
không muốn học lên và chỉ muốn đi làm ngay, có thu nhập trớc mắt là chính…


 Tóm lại học sinh khơng có sự hiểu biết tối thiểu về thế giới nghề nghiệp ,cha tự đánh giá
đúng bản thân về phẩm chất năng lực , những đặc điểm về tâm lí , sinh lí của bản thân ,hồn
cảnh gia đình , dặc điểm kinh tế, xh địa phơng .


<b>II. Những hậu quả của việc định h ớng nghề và chọn nghề không dựa trên cơ sở khoa học .</b>
- Mất cân đối giữa số học sinh dăng kí dự thi với số chỉ tiêu tuyển sinh vào các trờng đại học ,
cao đẳng hàng năm.


- Mất cân đối về số học sinh giữa các trờng, giữa nhóm ngành.


- Sự lãng phí về sức khoẻ, thời gian , tài chính của các gia đình thí sinh và các trờng đại học tổ
chức các kì thi.


+ Mỗi thí sinh đi thi thờng có một phụ huynh đi kèm , chi phí đi lại cho đợt thi tiết kiệm
hết 1,2 triệu đồng



+ Tổng chi phí cho một mùa thi tồn XH hết khoảng 200 tỷ đồng,cịn bao vấn đề nảy
sinh : an tồn GT, trộm cắp, lừa đảo,…..TNXH khác.


+ Tạo sức ép cho khâu tuyển sinh , cho xã hội
- Sự mất cân đối trong xã hội về mặt lao động


+ Giữa lao động đào tạo 12% và lao động cha qua đào tạo 88%.
+ Sự mất cân đối giữa cán bộ khoa học giữa các ngành


+ Giữa đào tạo và sử dụng : đào tạo cha thực sự gắn với sử dụng , thiếu lao động lành nghề
mà thừa lao động đã qua đào tạo nghề nhng cha đáp ứng đợc nhu cầu sử dụng LĐ


- Cơ cấu lao động


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

VD : ở thành phố HCM cứ 200 ngời dân ở độ tuổi lao động có:
+ 6 ngời tốt nghiệp đại học và cao đẳng


+ 5 ngời đợc đào tạo THCN


+ 4 ngêi lµ công nhân kĩ thuật
 thầy nhiều hơn thợ .


- Vi cỏ nhõn chn ngh khơng có cơ sở khoa học , khơng cân nhắc kĩ lỡng sẽ dẫn đến nhầm
lẫn và tất yếu có những hậu quả khơn lờng .


<b>III. Tìm hiểu đánh giá đúng bản thân khi chọn nghề </b>
<i><b>1. Những đặc điểm cá nhân cần chú ý:</b></i>


- Xu hớng nghề nghiệp : nguyn vng, hng thỳ, ng c.



- Năng lực ( khả năng ) phù hợp nghề tri giác, chú ý, t duy tổng hợp , tởng tợng, trí nhớ.
- Tính cách: tính cẩn thận, kiên trì, lòng nhân ái, niềm nở, ân cần, sÃn sàng hợp tác


- Nhng c im năng khiếu, sở trờng, sở đoản, đặc biệt phù hợp tính đặc thù của nghề trong
đó đặc biệt chú ý:


+ Høng thó nghỊ nghiệp
+ Năng lùc nghỊ nghiƯp.
+ Động cơ nghề nghiệp
<i><b>2. Trắc nghiệm trí tụê</b></i>


G a ra một số khn hình để trắc nghiệm trí tụê của học sinh
<i><b>3. Tìm hiểu khả năng sáng tạo của học sinh </b></i>


G phát phiếu và yêu cầu học sinh làm vào phiếu “tìm hiểu khả năng sáng tạo của học sinh”
<b>IV. Phân tích các thơng số và định h ớng cho học sinh </b>


GV ph©n tÝch , chØ râ xu thÕ của lớp học sinh về các mặt :
Sè HS muèn häc lªn THPT, häc vµo BT THPT:
Sè HS mn ®i häc nghỊ ngay:


Số HS muốn đi làm LĐ trực tiếp :
Số HS muốn LĐ tại gia đình:
<b>V. Kết luận</b>


- Các em cần tiếp tục học cho tốt hơn ,cao hơn để có trình độ VH, rồi học nghề có trình độ
cao,con đờng nào trớc u c ,


<b>VI Chuẩn bị bài sau</b>



- xem xét cấu tạo máy biến áp dùng trong gia đình : một máy cho quạt bếp lị, supvolter


-chú ý quan sát ngồi, quan sát trong, có một máy bị hỏng để quan sát càn tốt ,giờ sau mang
theo để nghiên cứu.


<i> Ngày soạn: 19/8/08 Ngày dạy :23/8/08</i>


<b>Ch</b>


<b> ¬ng III</b>


<i><b>một số vấn đề chung về máy biến áp</b></i>


<b>Tiết 49- 50 -51 một số vấn đề chung về máy biến áp</b>
<b> I. Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm đợc định nghĩa, công dụng phân loại máy biến áp
- Nắm đợc cấu tạo , phân biệt đợc từng bộ phận của máy biến áp.
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng</b>


- Mô hình máy biến áp công xuÊt nhá


- một vài máy biến áp cho các nhóm, HS mang theo cá nhân theo HD..
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1</b>


. n nh t chc



2. Giáo viên nhËn xÐt ; GV nhËn xÐt vỊ bµi kiĨm tra võa qua
3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Những nội dung cơ bản</b></i>
G đa ra mơ hình máy biến áp  máy biến áp


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

G ph©ntÝch khái niệm máy biến áp.


? Theo công dụng ta có những loại máy biến
áp nào ?


? Mỏy tng ỏp c sử dụng khi nào?
? Máy hạ áp đợc sử dụng khi nào?


? Tại sao khi tiêu thụ điện cần phải s dng
n mỏy bin ỏp?


G phân tích vai trò của m¸y biÕn ¸p cho häc
sinh hiĨu


? Trong thực tế em đã gặp những loại máy biến
áp nào ? Chức nng ca mỏy?


G có nhiều máy biến áp và cũng có nhiều cách
phân loại khác nhau?


? Theo số pha máy biến áp chia ra thành những
loại nào?


? Theo vËt liƯu lµm lâi m¸y biÕn ¸p chia ra


thành những loại nào?


? Vì sao máy biến áp phải có bộ phận làm
mát?


? M¸y biÕn ¸p cấu tạo gồm những bộ phận
chính nào ?


H: Trả lời


? Cho biết cấu tạo của lõi thép?
? Nguyên liệu của lâi thÐp?


G ph©n tÝch cho häc sinh cã 2 lo¹i lâi thÐp
( kiĨu trơ vÇ kiĨu däc)


? Bộ phận dẫn điện đợc chế tạo bằng vật liệu gì
? Chức năng ?


G giới thiệu sơ đồ cấu tạo máy biến áp H4.4,
H4.5.


? Vai trò của vỏ máy?
? Chất liệu làm vỏ m¸y?


? Những loại vật liệu nào đợc sử dng cỏch
in trong mỏy bin ỏp ?


<b>1. Định nghĩa</b>



- Là thiết bị điện từ tĩnh làm việc theo
nguyên lí cảm ứng điện từ biến đổi điện
áp của dòng điện xoay chiều mà vn gi
nguyờn tn s.


- Máy tăng áp
- Máy giảm áp
<b>2. C«ng dơng </b>


- Dùng biến đổi điện áp của dòng điện
xoay chiều mà vẫn giữ ngun tần số
- Có vai trị quan trọng trong việc truyền
tải điện năng


- Trong kĩ thuật điện tử máy biến áp dùng
để ghép nối tín hiệu


<b>Hoạt động 2: II. Phân loại máy biến áp</b>
<b>1. Phân loại theo công dụng </b>


- Máy biến áp điện lực đợc dùng trong
truyền tải và phân phối điện năng


- Máy biến áp có cơng suất nhỏ đợc dùng
trong các gia đình


- Máy biến áp có cơng suất nhỏ dùng cho
thiết bị đóng cắt , các thiết bị điện tử.
<b>2. Phân loại theo số pha</b>



- M¸y biÕn áp 1 pha, 3 pha


<b>3. Phân loại theo vật liệu làm lõi</b>
- Máy biến áp lõi thép


- Máy biến áp lõi không khí


<b>4. Phân loại theo phơng pháp làm mát</b>
- Máy biến áp làm mát bằng không khí
- Máy biến áp làm mát bằng dầu


<b>Hot ng 3: III. Cu tạo máy biến áp</b>
Gồm 3 bộ phận chính


+ bé phËn dÉn tõ ( lâi thÐp)
+ bộ phận dẫn điện ( dây quấn)
+ vá b¶o vƯ ( vá m¸y )


a. Lõi thép: gồm những lá thép kĩ thuật
điện ghép lại với nhau và cách điện có tác
dụng làm mạch dẫn từ thông của máy
đồng thời làm khung dây quấn .


b. Dây quấn: quấn bằng dây điện từ mềm
- Có 2 cuộn dây lồng vào nhau cuộn sơ
cấp và cuộn thứ cấp


- Có 2 loại máy biến áp :
+ m¸y biến áp cảm ứng
+ m¸y biÕn ¸p tù ngÉu


c. Vá máy


d. Vật liệu cách điện của máy biến áp
- Giấy cách điện


- Vải thuỷ tinh
- Sơn cách điện
*Cñng cè


? Bài học hôm nay cần nắm đợc nội dung kiến thức nào ?
* H<b> ớng dẫn về nhà</b>


- Nªu cÊu tạo , nhiệm vụ của các bộ phận máy biến ¸p?


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<i> Ngày soạn:3/9/08 Ngày dạy :10/908</i>


<b>TiÕt 52 -53- 54</b>


<b>một số vấn đề chung về máy biến áp</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm đợc các số liệu định mức, nguyên lý làm việc của máy biến áp.
- Biết làm một số ví dụ về tính tốn máy biến áp


<b>II. Chuẩn bị đồ dùng - 4 máy biến áp nhỏ cho các nhóm.</b>
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


1. ổn định tổ chức
2. Bài cũ



HS1: Trình bày cấu tạo , nhiệm vụ bộ phận dẫn điện của máy biến áp?
HS2: Trình bày cấu tạo , nhiệm vụ của lõi thép máy biến áp?


3. Bài mới


<i><b>Hot ụng ca thy v trũ</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
? Em hiểu các số liệu định mc


ghi trên máy biến áp là nh thế
nào?


? U1đm là nh thế nào?


G t cõu hi tng tự với các kí
hiệu I1đm , U2đm , ….


? ThÕ nào là hiện tợng cảm ứng
điện từ ?


G phõn tớch để học sinh hiểu rõ
khái niệm này vì đây là khỏi
nim mi.


G phân tích nguyên lí làm việc
của máy biến áp


H lắng nghe


? Khi k < 1  m¸y biÕn ¸p
g×?



? Khi k > 1  máy biến áp
gì?


? Bỏ qua tổn hao ta có điều gì?
? ổn áp là gì?


? Mun U2 không đổi ta làm nh
thế nào?


G nêu đặc điểm của ổn áp


G cho häc sinh lµm 4 bµi tËp


<b>Hoạt động 1: 5. Các số liệu định mức của máy biến áp</b>
- Công suất định mức: Sđm là cơng suất tồn phần đa ra ở
dây quấn thứ cấp máy biến áp( đơn vị VA(KVA))


- Điện áp sơ cấp định mức: U1đm là điện áp dây quấn sơ
cấp tính bằng V( KV)


- Dịng điện sơ cấp định mức: Iđm là dòng điện của dây
quấn sơ cấp ứng với S là Uđm có đơn vị là A( KA)


- Điện áp thứ cấpU2đm


Hot ng 2: 6 Nguyên lý làm việc của máy biến áp
a. Hiện tợng cảm ứng điện từ


Nếu cho dòng điện biến đổi đi qua cuộn dây nó sẽ sinh


ra một từ trờng biến đổi, ta đặt cuộn dây kín thứ 2 sẽ sinh
ra dịng điện gọi là dòng điện cảm ứng . Dòng điện
nàycũng biến thiên tơng tự nh nó gọi là hiện tợng cảm
ứng in t.


b. Nguyên lí làm việc


- Cuộn sơ cấp có N1 vòng dây
- Cuộn thứ cấp có N2 vòng dây


1 1 1


2 2 2


<i>U</i> <i>E</i> <i>N</i>
<i>k</i>
<i>U</i> <i>E</i> <i>N</i> 


U1, U2 : trị số hiệu dụng của diện áp sơ cấp và thứ cấp.
k: tỉ số biến đổi của máy biến áp


- khi k<1  m¸y tăng áp
- khi k >1 máy giảm áp


- Công xuÊt m¸y biÕn ¸p nhËn tõ nguån
P1 = U1.I1


- Công xuất máy biến áp cấp cho phụ tải
P2 = U2 .I2



Bá qua hao tæn cã P1 =P2 hay U1.I1 = U2 .I2


 1 2


2 1


<i>U</i> <i>I</i>
<i>k</i>
<i>U</i> <i>I</i> 


<b> Hoạt động 3.III: ổn áp , một số thí dụ v tớnh toỏn mỏy</b>
<i><b>bin ỏp.</b></i>


1. ổn áp là gì?


- L máy biến áp tự ngẫu mà khi U1 biến thiên thì U2
khơng đổi


- Muốn U2 khơng đổi ngời ta dùng 2IC điều khiển động
cơ quay con trợt để thay đổi số vòng dây N1


- Mỗi ổn áp đều duy trì U2 khơng đổi
2. Một số ví dụ về tính tốn máy biến áp


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

trong s¸ch nghỊ trang 92
* Cđng cố


-Trình bày nguyên lí làm việc của máy biến áp ?


? Giải thích tại sao hai dây quấn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp không nối điện với


nhau mà lại truyền điện từ cuén s¬ cÊp sang cuén thø cÊp.


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ </b>


- Học theo dàn bài đã ghi


- T×m hiểu cách sử dụng và bảo dỡng máy biến áp.


<i> Ngày soạn:8/9/08 Ngày dạy :12/9/08</i>


<b>Tiết 55 -56-57</b>


<b>s dng v bảo dỡng</b>
<b>máy biến áp trong gia đình</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm đợc cách sử dụng máy biến áp


- Biết đợc những h hỏng thờng gặp trong máy biến áp và biện pháp xử lí.


<b> - Học sinh biết kiểm tra đợc các thông số của máy biến áp nh điện áp, dòng điện , công</b>
suất định mức..


- RÌn tÝnh tû mØ , cÈn thËn trong lµm viƯc
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- 1máy biến áp
<b>III. Tiến trình dạy học </b>
1. ổ định tổ chức



2. Bµi cị


HS1: Giải thích vì sao 2 dây quấn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp không nối điện với
nhau mà lại truyền điện đợc từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp?


HS2: ổn áp là gì? So sánh nguyên lí làm việc của ổn áp?
3. Bài mới


<i><b>Hot ng của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
G (nói) Khi sử dụng máy biến áp nếu


biết tuân thủ một số qui định thì sử
dụng máy biến áp sẽ rất bền.


Trong mỗi qui định giáo viên nêu yêu
cầu học sinh lấy ví dụ minh hoạ hoặc
giáo viên tự ấy ví dụ


? Khi nào cần kiểm tra máy biến áp?
? Hiện tợng đó do nhng nguyờn
nhõn no?


Vói mỗi nguyên nhân giáo viên phải
phân tích và cho ví dụ


G cho học sinh thảo luận theo nhóm
để tìm ra những h hỏng thờng gặp
G tiếp tục cho học sinh tìm những
nguyên nhân của những h hỏng đó
? Dụng cụ cần dùng để sửa chữa ,


phát hiện , cách xử lí nh thế nào?
Sau đó giáo viên nhận xét rồi hoàn
thành kiến thức nh bảng 4-6/ 116


<b>Hoạt động 1: I. Sử dụng máy biến áp</b>
- Điện áp nguồn đa vào  U1đm


+ khi đóng điện cần lu ý nc t ca
chuyn mch


- Công tiêu thụ của phụ tải Sđm máy biến áp


+ Điện áp nguồn không đợc giảm quá thấp


 máy quá tải


- t mỏy bin ỏp ni khụ rỏo , thóng gió, ít bụi ,
xa nơi có hố chất, khơng có vật nặng đè lên máy
- Theo dõi nhiệt độ của máy .


- Chỉ đợc phép thay đổi nấc điện áp , lau chùi,
tháo dỡ máy khi đã chắc chn ngt ngun in
vo mỏy .


- Lắp các thiết bị bảo vệ aptômát, cầu chì
- Thử điện cho máy biến ¸p


<b>Hoạt động 2: II. Những h</b><i><b> hỏng th</b><b> ờng gặp và</b></i>
<i><b>biện pháp xử lí</b></i>



1. Kiểm tra máy bin ỏp xỏc nh h hnh


Máy làm việc không bình thờng do các nguyên
nhân sau:


- nối nhầm điện áp nguồn


- chập một số vòng dây, nóng máy
- chạm mát


- t dõy


2. Những h hỏng thờng gặp và biện pháp xử lí
Bảng 4-6/116 sách nghề


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b> </b>


G và học sinh vẽ sơ đồ H4.19 sơ đồ nối dây kiểm tra
máy biến áp


G lu ý cho học sinh phần dây nối vẽ b»ng nÐt chÊm
g¹ch


G sau khi kiểm tra cách điện giữa dây quấn và vỏ
máy 500<i>k</i> , nối sơ đồ mạch điện nh H4.19 vơn kế


nèi víi 2 que ®o


- Tiến hành kiểm tra điện áp định mức của từng nấc
* Nấc 250v



+ Ap1 đóng , Ap2 mở đặt chuyển mạch ở nấc 250v
+ Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu để vơn kế chỉ 0
đóng aptơmát Ap2.


+Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu tăng điện áp quan
sát vôn kế, tăng điện áp tới 250v . Trong quá trình
tăng điện áp theo dõi máy khơng có tiếng kêu lạ ,
quan sát đồng hồ ampekế dịng điện khơng q 5-7%
I1đm


+ Dùng vônkế đo điện áp thứ cấp . Đầu Ax có điện
áp 110v, đầu Bx có điện áp 220v.


* Nấc 220v


Bớc 1: Ap1 đóng, Ap2 mở, chuyển mạch ở nấc 220v
+ Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu để vơn kế chỉ 0
đóng aptơmát Ap2.


+Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu tăng điện áp tới
220v. Trong quá trình tăng điện áp theo dõi máy
khơng có tiếng kêu lạ , quan sát đồng hồ ampekế lớn
hơn nấc 250v một chút


+ Dùng vônkế đo điện áp thứ cấp . Đầu Ax có điện
áp 110v, đầu Bx có điện áp 220v.


Tiếp tục kiểm tra thực hành qua các nấc 160v, 110v,
G kiĨm tra viƯc thùc hµnh cđa mét sè häc sinh


* Tỉng kÕt


- rót kinh nghiƯm ý thøc bi thực hành
- nhắc nhở sửa chữa một số thao tác, kĩ năng


<b>Hot ng 3. V s </b>
(SGK)


Hc sinh vẽ sơ đồ H4.19 sơ đồ nối
dây kiểm tra máy biến áp


<b>Hoạt động 4. Kiểm tra các thông số</b>
<i><b>của máy biến áp </b></i>


a. Kiểm tra điện áp định mức của
máy biến áp


<b>Hoạt động 3</b>
.Tổng kết


* H<b> íng dÉn - Cđng cè</b>


- G khái quát lại nội dung bµi häc


- Giải thích vì sao điện chạm mát ra vỏ máy biến áp mà máy vẫn làm việc bình thờng
.Tại sao khi máy biến áp có điện chạm vỏ , máy biến áp làm việc bình thờng mà ngời ta vẫn cần
sửa chữa ngay ?


- Nếu không sửa chữa ngay sẽ gây nguy hiểm nh thế nào?
<b> - TiÕp tơc lun thùc hµnh theo nội dung trên</b>



<i> Ngày soạn:13/9/08 Ngày dạy:17/9/08</i>


<b>Tiết 58+59+60</b>


<b>Thực hành :vận hành máy biến áp</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


-Tiếp tục cho học sinh luyện kĩ năng kiểm tra điện áp định mức máy biến áp
- Học sinh đợc kiểm ra thông số Iđm, , Pđm, của máy biến áp


- Rèn tính cẩn thận trong lao động điện
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
- Nguồn điện 110v hoặc 220v
- 1 máy biến áp tự ngẫu


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- Dây điện có vỏ bọc cách điện
- Công tắc điện (AP)


<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổ n định tổ chức
<b> 2. Bài mới</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò và những</b></i>
<i><b>nội dung cơ bản</b></i>


G giíi thiƯu hai c¸ch thùc hµnh



Cách 1: Dùng bóng đèn , dây điện trở làm phụ tơng ứng
để đồng hồ A chỉ bằng trị số định mức theo dõi phát nóng
máy biến áp


Cách 2: Dùng sơ đồ H4.19 để kiểm tra ngắn mạch .
G giới thiệu 3 bớc kiểm tra


- Ap1 đóng , Ap2 mở chuyển mạch để ở nấc nào đó (80v)
dùng dõy in ni ngn mch u Bx.


- Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu


- Điều chỉnh máy biến áp tự ngẫu tăng điện áp từ từ đén
khi A chỉ dòng điện 1,2Iđm


Quan sỏt theo dừi thy phỏt núng của máy biến áp bình
thờng là đợc .


G: theo t¸c mẫu


G : quan sát và uốn nắn thực hành


G: thông báo cách kiểm tra công suất định mức


G: cho học sinh thực hành kiểm tra dòng điện định mức ở
các nấc 220v, 110v


G: rót kinh nghiệm buổi thực hành
- ý thức



- Kĩ năng thùc hµnh


<b>Hoạt động 1 : </b><i><b>Kiểm tra dịng</b></i>
<i><b>điện định mc </b></i>


H: lắng nghe


- Học sinh quan sát
- Học sinh thùc hµnh


- Học sinh thực hành kiểm tra
dịng điện định mức ở các nấc
220v, 110v


<b>Hoạt động 2: Tổng kết</b>
<b>* H ớng dẫn về nhà </b>


1. Học và trả lời câu hỏi : máy biến áp dùng để kiểm tra có tác dụng gì ?


Tại sao khi khơng có máy biến áp kiểm tra nguồn điện phải nối nguồn vào phía thứ cấp ?
4. Vẽ sơ đồ kiểm tra máy biến áp


<i> Ngày soạn : 16/9/08 </i>Ngày giảng: 19/9/08
<b>Tiết : 61 - 62 - 63</b>


<b>Thực hành :vận hành máy biến áp</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


-Tiếp tục cho học sinh luyện kĩ năng kiểm tra điện áp định mức máy biến áp
- Học sinh đợc kiểm ra thông số Iđm, , Pđm, của máy biến áp



- Rèn tính cẩn thận trong lao động điện
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
- Nguồn điện 110v hoặc 220v
- 1 máy biến áp tự ngẫu


- Đồng hồ đo điện : vôn kế, ampekế, ômkế, và đồng hồ vạn năng
- Dây điện có vỏ bọc cách điện


- Công tắc điện (AP)
<b>III. Tiến trình d¹y häc </b>


1. ổ n định tổ chức
2. Bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò và nhng</b></i>
<i><b>ni dung c bn</b></i>


G giới thiệu hai cách thực hành


Cách 1: Dùng bóng đèn , dây điện trở làm phụ tơng ứng
để đồng hồ A chỉ bằng trị số định mức theo dõi phát nóng
máy biến áp


Cách 2: Dùng sơ đồ H4.19 để kiểm tra ngắn mạch .
G giới thiệu 3 bớc kiểm tra


- Ap1 đóng , Ap2 mở chuyển mạch để ở nấc nào đó (80v)
dùng dây in ni ngn mch u Bx.



- Điều chỉnh máy biến ¸p tù ngÉu


- §iỊu chØnh m¸y biÕn ¸p tù ngẫu tăng điện áp từ từ đén
khi A chỉ dòng ®iƯn 1,2I®m


Quan sát theo dõi thấy phát nóng của máy biến áp bình
thờng là đợc .


G: theo t¸c mÉu


G : quan sát và uốn nắn thực hành


G: thụng báo cách kiểm tra công suất định mức


G: cho học sinh thực hành kiểm tra dòng điện định mức ở
các nấc 220v, 110v


G: rót kinh nghiƯm buổi thực hành
- ý thức


- Kĩ năng thực hµnh


<b>Hoạt động 1 : </b><i><b>Kiểm tra dịng</b></i>
<i><b>điện định mức </b></i>


H: lắng nghe


- Học sinh quan sát
- Học sinh thùc hµnh



- Học sinh thực hành kiểm tra
dịng điện định mức ở các nấc
220v, 110v


<b>Hoạt động 2: Tổng kết</b>
* H<b> ớng dẫn về nhà </b>


1. Học và trả lời câu hỏi : máy biến áp dùng để kiểm tra có tác dụng gì ?


2. Tại sao khi khơng có máy biến áp kiểm tra nguồn điện phải nối nguồn vào phía thứ cấp ?
5. Vẽ sơ đồ kiểm tra máy biến ỏp


<i> Ngày soạn:18/9/08 Ngày giảng:24/9/08</i>


<b>Tit : 64 </b><b> 65 - 66</b>
<b>một số vấn đề chung</b>


<b>về động cơ điện xoay chiều một pha</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Tìm hiểu cấu tạo , ngun lí làm việc , phạm vi sủ dụng các động cơ điện xoay chiều một
pha


- Biết phân loại động cơ điện xoay chiều một pha
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Tranh vẽ cấu tạo động cơ
- Vật mẫu: quạt điện
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổn định tổ chức


2. Bµi cũ : ? HÃy nêu những điểm cần chú ý khi sử dụng máy biến áp?
3. Bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

? Động cơ điện đợc sử dụng vào
những việc gì?


H: th¶o ln tr¶ lêi


G: giảng cho học sinh hiểu về
ngun lí làm việc của động cơ
khơng đồng bộ dựa vào sơ đồ
H5:.1


G : yêu cầu học sinh vẽ cấu tạo
động cơ không đồng bộ .


G: động cơ điện đã biến đổi điện
năng thành cơ năng .


G:lấy ví dụ một số động cơ
không đồng bộ 1 pha trong thực
tế


G: thông báo cơ sở phân loại
động cơ .


G: (nói) trong bài này chúng ta
chỉ đi sâu về động cơ không


đồng bộ 1pha.


G: Treo sơ đồ động cơ vòng
chập ( H5.2) và giảng.


? Hãy nêu u nhợc điểm của
động cơ dùng vòng ngắn mạch ?
G: treo sơ đồ cấu tạo đọng cơ có
dây quấn phụ nối tiếp với cuộn
cảm và giảng


? Hãy nêu u nhợc điểm của
động cơ này ?


<b>Hoạt động 1: I. Phạm vi sử dụng , ngun lí làm</b>
<i><b>việc của động cơ khơng đồng bộ </b></i>


<b>1. Ph¹m vi sư dơng</b>


- Là thiết bị điện dùng để biến đổi điện năng thành
cơ năng làm thay đổi máy công tác


- Động cơ điện đợc sử dụng trong mọi lĩnh vực , ở
mọi nơi


- Là nguồn lực để kéo máy bơm, quạt , máy nén khí
và các loại máy cơng tác


<b>2. Ngun lí làm việc của động cơ khơng đồng bộ</b>
- Nguyên lí cơ bản : khi nam châm quay từ trờng


của nam châm quay theo . Từ trờng quay làm xuất
hiện dòng điện cảm ứng ở khung dây khép kín
abcd. Khung dây này lại nằm trong từ trờng nên có
lực điện từ tác dụng làm khung dây quay theo chiều
quay của từ trờng.


- Từ trờng quay và lực điện từ : Dòng điện chạy qua
dây dẫn sinh ra từ trờng giống từ trờng một nam
châm . Dây dẫn có dịng điện chạy qua đợc đặt
trong từ trờng thì dây dẫn chịu một lực tác dụng
gọi là lực điện từ.


- ở động cơ không đồng bộ 1 pha ngời ta tạo từ
tr-ờng quay bằng cách cho 2 dòng điện xoay chiều
lệch pha nhau vào 2 dây quấn đặt lệch trục nhau
trong không gian .


<b>Hoạt động 2: II. </b><i><b>Phân loại động cơ không đồng</b></i>
<i><b>bộ </b></i>


* Cơ sở phân loại


- Dựa theo kết cấu cđa vá m¸y: kiĨu kÝn, kiĨu hë..
- Theo kÕt cÊu của dây quấn rô to: rô to lồng sóc, rô
to d©y quÊn, ..


- Theo số pha trên dây quấn stato: 1pha, 2pha, 3pha
* Động cơ không đồng 1 pha gồm : động cơ dùng
vịng ngắn mạch , động cơ có dây quấn phụ nối tiếp
với cuộn cảm L , động cơ có dây quấn phụ nối tiếp


với tụ điện C


<b>1. Động cơ dùng vòng ngắn mạch ( động cơ vòng</b>
chập)


– u điểm: có cấu tạo đơn giản , làm việc chắc
chắn, bền, sửa chữa dễ dàng.


- Nhợc điểm : chế tạo tốn kém vật liệu , sử dụng
nhiều điện , mô men mở máy không lớn


<b>2. Động cơ có dây quấn phụ nối tiÕp víi cn</b>
<b>c¶m L.</b>


- Gồm 2 dây quấn phụ đặt lệch trục nhau một góc


0


90


- D©y qn phơ nèi tiếp với cuộn cảm L , làm dòng
điện chậm pha so với dòng điện qua dây quấn chính


tù trờng do 2 dòng điện qua dây dẫn chính và
dây dÉn phơ lƯch pha nhau , tỉng cđa chóng lµ từ
tr-ờng quay.


- Ưu điểm: có mô men mở máy lớn
- Nhợc điểm: cấu tạo phức tạp



</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

* Cđng cè


G : kh¸i quát lại nội dung bài học


? Trình bày ngun lí làm việc của động cơ điện xoay chiều 1 pha ?
* H<b> ớng dẫn về nhà </b>


- Tìm hiểu cấu tạo sơ bộ của động cơ dây quấn phụ nói tiếp với tụ điện và động
cơ 1 pha có vành góp ( động cơ vạn năng)


- Tìm hiểu cấu tạo của động cơ khơng ng b 1 pha


<i>Ngày soạn:24/9/08 Ngày dạy : 26/9/08</i>


<b>Tiết : 67 </b><b> 68 </b><b> 69 </b>
<b>phân loại và cấu tạo</b>


<b>ng c in khụng đồng bộ một pha</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Häc sinh cÇn :


- Tiếp tục phân loại động cơ không đồng bộ 1 pha


- Học sinh nắm đợc cấu tạo của động cơ điện không đồng bộ 1 pha, phân tích đợc từng bộ
phận rơto, stato.


- So sánh đợc dạng năng lợng động cơ không đồng bộ đã biến đổi với dạng năng lợng mà
máy biến áp bin i



<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Sơ đồ phóng to H5.4; H5.5; H5.6; H5.7; H5.8/120+121sgk
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổn định tổ chức


2. Bài cũ :? Nêu cấu tạo và u nhợc điểm của động cơ dùng vịng ngắn mạch , động cơ có dây
quấn phụ nối tiếp với cuộn cảm ?


3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>


G giảng cho học sinh hiểu sơ
đồ H5.3


? Cho biÕt kÕt qu¶ 2 dòng
điện ?


H trả lời ..


G thuyết trình nh sgk/120


? Hãy cho biết u nhợc điểm
của động cơ này ?


H: trả lời………….
G treo sơ đồ H5.5


G giảng theo sgk/120


? Nêu u nhợc điểm của loại
động cơ này ?


<b>Hoạt động 1: 3. Động cơ có dây quấn phụ tải nối tiếp với tụ</b>
<i><b>điện và động cơ vạn năng </b></i>


- Động cơ gồm 2 dây quấn phụ đặt lệch trục nhau một góc


0


90


- D©y qn phơ nèi tiÕp với tụ điện C , làm dòng điện sớm
pha hơn so với dòng điện qua dây quấn chính


dòng điện qua dây dẫn chính và dây dẫn phụ lệch pha
nhau , sinh ra tõ trêng quay.


- Khi K mở  dây quấn chính làm việc . K đóng 2dây quấn
làm việc  động cơ 2pha.


- Động cơ 1pha dây quấn phụ nối tiếp với tụ điện cịn gọi
là động cơ chạy tụ


* u ®iĨm : - mômen mở máy lớn


- hệ số công suất và hiệu suất cao
- tiÕt kiƯm ®iƯn sư dơng



- đỡ tốn vật liệu
- máy chạy êm


* Nhợc : sửa chữa phức tạp (có dây quấn phụ dùng để kéo các
loại máy công tác)


<b>Hoạt động 2:Động cơ 1pha có vành góp( động cơ vạn</b>
<i><b>năng)</b></i>


- Là loại động cơ xoay chiều 1pha có dây quấn rơto nối
tiếp với dây quấn xtato qua bộ phận chổi than,vành góp
* Ưu điểm:


- Mômen mở máy lớn, khả năng quá tải tốt
- Có thể làm việc ở nhiều tốc độ khác nhau


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

G trình bày cấu tạo của động
cơ điện không đồng bộ 1pha
H lắng nghe


G treo tranh cÊu t¹o H5.6;
H5.7


? Lâi thÐp ó dạng nh thế
nào?


? Khối dây quấn đợc đặt nh
thế nào?



? D©y quÊn xtato là gì?


? ụi cc t N-S c t nh
th no?


G phân loại rôto


? Hiểu thế nào là rôto lồng
sóc?


G phân tích hình vẽ H5.8a
G phân tích hình vẽ H5.b
G giảng giải H5.8c


? Cho biết vị trí xtato trong
quạt trần ?


H: xtato nằm phía trong, rôto
nằm phía ngoài


? Cho biết khoảng cách giữa
các lá thép?


- Có thĨ dïng ngn ®iƯn mét chiỊu hay xoay chiỊu
* Nhợc : - Có cấu tạo phức tạp


- Vành góp, chổi than dễ mòn, hỏng


- Gây nhiễu vô tun ®iƯn  nèi tơ chèng nhiƠu.



<b>Hoạt động 3: III. Cấu tạo động cơ không đồng bộ 1pha</b>
1. Xtato( phần tĩnh)


- CÊu t¹o : lâi thép, dây quấn, ổ bi , vỏ, nắp máy


- Lõi xtato do lá thép kĩ thuật điện đợc dập bên trong ghép lại
với nhau thành hình trụ để đặt dây quấn . Khối dây quấn là
bối dây đặt nối tiếp hoặc song song


- Lõi xtato do lá thép kĩ thuật điện ghép lại với nhau thành
hình rụ sống, phía trong đặt cực từ , cực từ xẻ rãnh để đặt
vòng ngắn mạch . Dây quấn là các bối dây dặt vào cực từ
( nối tiếp hoặc song song ) có dịng điện chạy qua hình thành
từng đơi cực N-S xen k.


2. Rôto


Gồm lõi thép, dây quấn, trục quay


* Rơto lồng sóc: do các lá thép kĩ thuật điện đợc dập thành
rãnh bên ngoài ghép lại tạo thành các rãnh theo hớng trục
- ở giữa có lỗ để lắp trục


- dây quấn gòm nhiều khung dây ghép lại hình lồng sóc.
- thực tế: đúc nhơm , đồng vào rãnh lõi thép thành dây quấn
nối với mạch điện bên ngoài nhờ vạch trợt và chổi than
<b>* Chú ý:- Đa số động cơ điện xtato nằm phía ngồi, rơto nằm</b>
phía trong, quạt trần thì ngợc li.


- Lõi thép kĩ thuật điện cần giũ tốt <sub> dẫn từ tốt dùng tăng </sub>



c-ờng từ trc-ờng . Để giảm tổn hao dòng điện chạy quẩn trong lõi
thép cán thép thành lá mỏng 0,3mm 0,5mm giữa các lá
có cách điện


<b>* Củng cố</b>


G củng cố lại theo dàn bài đã ghi
<b>* H ớng dẫn về nhà</b>


- Häc theo c©u hái dµn bµi


- Giờ sau mỗi tổ mang 1 quạt bàn và những dụng cụ tháo, lắp quạt .


<i> Ngày soạn :27/9/08 Ngày dạy :2/10/08</i>


<b>Tiết : 70 </b><b> 71 - 72</b>


<b>cấu tạo , nguyên lí hoạt động</b>
<b>sử dụng và bảo d ỡng quạt bàn</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Häc sinh cÇn :


<b> - Học sinh nắm đợc cấu tạo , nguyên lí hoạt động sử dụng và bảo dỡng quạt bàn</b>


- Vận dụng kiến thức sửa chữa đợc một số h hỏng ở quạt bàn, biết bảo dỡng quạt bàn, phát
hiện đúng h hỏng ở quạt để có bện pháp khắc phục


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


G: Sơ đồ cấu tạo quạt bàn


H : mỗi tổ một quạt bàn
<b>III. Tiến trình dạy học </b>
1. ổn định tổ chức


2. Bài cũ : Trình bày cấu tạo , ngun lí làm việc của động cơ khơng đồng bộ 1pha?
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh


3. Bµi míi


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
G ( nói) động cơ quạt điện dùng


trong gia đình là động cơ chạy tụ
hoặc động cơ có vòng ngắn mạch
? Quạt bàn gồm những bộ phận
nào?


G sư dơng tranh vÏ chØ râ cho
häc sinh thÊy tõng bé phËn và tác
dụng của chúng.


? Qut bn thuộc loại động c
no?


? Cho biết nguyên lí làm việc của
quạt bàn?


H: quạt bàn chạy trong gia đình là


động cơ chạy tụ hoặc động cơ
vịng ngắn mạch .


? KĨ tªn một số loại quạt bàn mà
em biết?


? Trớc khi sử dụng quạt bàn cần
chú ý gì?


H: trả lời


? Tại sao phải kiểm tra cánh ụt ,
rôto?


? Tại sao phải cho qu¹t ch¹y tõ sè
nhá ?


? Khi sư dơng qu¹t ta phải làm gì?
? Để quạt sử dụng bền lâu ta cần
chú ý gì?


<b>Hot ng 1: I. Cu to ca qut bn </b>
1. Cu to


- Bạc (ổ bi)
-Tuốc năng
- Rôto


- Vỏ quạt (lồng bảo vệ )
- Đế quạt



- Hp s: điều khiển tốc độ gió


<b>Hoạt động2:II.Ngun lí hoạt động của</b><i><b> quạt bàn</b></i>
- Khi cho dòng điện xoay chiều vào dây quấn xtato thì
rơto phải quay


- Để cho động cơ quay thì phải có dòng điện xoay
chiều trong dõy qun


- Xtato có vòng đoản mạch hoặc cuộn dây phụ .
<b>* Một số loại quạt bàn</b>


- Sải cánh 35cm: Sanyơ, Misubishi..
- Sải cánh 40cm: Phong lan, Hoa sen, …


<b>Hoạt động3: III.</b><i><b>Sử dụng và bảo d</b><b> ỡng quạt bàn</b></i>
1. Một số chú ý khi sử dụng


- Trớc khi cho quạt chạy dùng tay kiểm tra độ trơn của
rôto


- Cánh có bị vớng vào lồng quạt khơng , lồng quạt có
đảm bảo khơng .


- KiĨm tra trơc r«to cã bị cong vành không


- Khi khi ng cho chạy số nhỏ kiểm tra độ trơn ,
chạy êm tiếng kêu của quạt .



- KiĨm tra d©y dÉn ra quạt , công tắc điều khiển quạt
tiếp xúc tốt không


- Khi không sử dụng quạt ta tắt quạt sau đó ngắt nguồn
2. Bảo dỡng quạt bàn


- Khơng để động cơ làm việc quá tải
- Thờng xuyên lâu chùi sạch sẽ
- Chỗ đặt quạt phải chắc chắn


- Tra dầu mỡ định kì vào các ổ bi (bạc)


- Khi kh«ng sư dụng cần lâu chù sạch tra dầu mỡ rồi
bọc lại


<b>* Cñng cè</b>


? Trình bày cấu tạo của quạt bàn?
Quạt bàn thuộc loại động cơ nào?


? Nêu nguyên lí hoạt động của quạt bàn? Ngun lí đó dựa trên ngun lí nào?
G cho học sinh thao tác lại cách sử dụng quạt bàn?


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Yêu cầu biết cách sử dụng , bảo dỡng quạt trong gia đình
- Về nhà tập tháo lắp quạt bàn


- Giê sau mỗi tổ mang một quạt bàn và dụng cụ tháo lắp.



<i> Ngày soạn:3/10/08 Ngày dạy :9/10/08</i>


<b>Tiết : 73 </b><b> 74 </b><b> 75</b>
<b>tháo lắp - quan sát</b>


<b>cấu tạo quạt bàn</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

- Học sinh nắm đợc qui trình tháo lắp, bảo dỡng quạt bàn
- Có kĩ năng thành thạo tháo lắp,bảo dỡng quạt bàn


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
G: Sơ đồ cấu tạo quạt bàn


H : + mỗi tổ một quạt bàn


+ Dơng cơ : k×m, mỏlết, bút thử điện , tuavít, ..
<b>III. Tiến trình dạy häc </b>


1. ổn định tổ chức


2. Bài cũ : Trình bày cấu tạo , nguyên lí làm việc của quạt bàn ?
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng thực hành của học sinh ?
3. Bài mới


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò và những nội dung cơ</b></i>
<i><b>bản</b></i>


G híng dÉn lÝ thuyÕt qui trình thực hành.



G chia lớp theo nhóm và phân công vị trí
thực hành : mỗi tổ 1 nhóm vµ ngåi tËp
trung vµo làm thực hành


G yêu cầu học sinh tháo quạt bàn theo thø


G ®i kiĨm tra nh¾c nhë, híng dÉn(nÕu
cÇn)


G gọi một số nhóm trình bày cấu tạo của
quạt bàn , nói tới đâu đa chi tiết đó lên
cho cả lớp quan sát  <sub> nhận xột</sub>


G yêu cầu học sinh lắp quạt vào và kiểm
tra trớc khi chạy thử


G có thể chấm thi đua giữa các nhóm khi
tiến hành tháo lắp


- thời gian


- kĩ năng thao tác
- ý thức


- tính đoàn kết
G nhận xét chung


<b>Hoạt động 1: Qui trình thực hành</b>



- T×m hiĨu số liệu kĩ thuật , chức năng của
từng chi tiết


- Kiểm tra quạt trớc khi tháo


- Kim tra in ỏp nguồn đã phù hợp cha
- Tháo từng bộ phận chú ý sắp đặt có trật
tự để khỏi nhầm lẫn .


- Khi tháo ra tránh va chạm hỏng dây
quấn.


- Quan sát cấu tạo từng chi tiết bạc,ổ bi, ...
- Lắp lại quạt


- Th li qut nu thy tt cho đóng điện
<b>Hoạt động 2: Thực hành theo qui trình</b>
H: chia mỗi tổ 1 nhóm và ngồi tập trung
vo lm thc hnh


H: tháo quạt bàn theo thứ tự


Một số nhóm trình bày cấu tạo của quạt
bàn và nêu nhận xét


H lắp quạt vào và kiểm tra trớc khi ch¹y
thư


<b>Hoạt động 3: Đánh giá buổi thực hành </b>



* H<b> íng dÉn vỊ nhµ </b>


<b> - Tập tháo lắp và bảo dỡng quạt bàn </b>


- Chỳ ý thc hin thỏo lắp dúng theoquy trình theo quy tác tháo trớc lắp sau, không đợc
làm hỏng vỏ cách điện của các cuộn dõy.


<i> Ngày soạn:10/10/08 Ngày dạy :16/10/8</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>Tiết : 76 </b><b> 77 - 78</b>


<b>tháo lắp - bảo d ỡng quạt bàn</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh biết cách bảo dỡng một số loại quạt bàn
- RÌn ý thøc b¶o vƯ tài sản , tính cẩn thận , chịu khó.
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


H : + mỗi tổ một quạt bàn


+ Dụng cụ : kìm, mỏlết, bút thử điện , tuavít, vịt dầu(có dầu) ..
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. n định tổ chức


2 . Bµi cị : - Để quạt sử dụng bền lâu ta cần chú ý điều gì ?


- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng thực hành của học sinh
3. Bài mới



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò và những nội dung cơ</b>
<b>bản</b>


G yêu cầu học sinh đọc Pđm , Uđm của quạt
? Điện áp có thể sử dụng của qut l bao
nhiờu ?


G yêu cầu học sinh thao tác thực hành bảo
dỡng theo nhóm


G quan sát và uốn nắn thao tác của học sinh
G yêu cÇu häc sinh mang sản phẩm của
mình lên chÊm ®iĨm


- Quạt đảm bảo sạch sẽ, quay êm nhẹ


- Kiểm tra các ốc vít, độ trơn , độ rơ của
rôto, độ cách điện so với vỏ, các mối hàn
nối điện


- Khi ch¹y quạt có phát ra tiÕng kªu lạ
không


G hi vn ỏp tng hc sinh mt s chi tiết
để cho điểm riêng


Điểm cho mỗi học sinh = điểm chung
(6)+ điểm riêng(4)


G nhận xét



- rút kinh nghiệm giờ thực hành
- tu dọn , làm vệ sinh nơi thực hành


<b>Hot động 1: Đọc số liệu kĩ thuật </b>
H quan sát quạt và trả lời


<b>Hoạt động 2: Thao tác thực hành</b>


H thao tác thực hành bảo dỡng theo nhóm
- Tháo lồng quạt , cánh quạt , thân quạt
- Lau chùi sạch sẽ


- Tra dầu mỡ vào các ổ cơ


- Lau chùi sạch sẽ những dầu mỡ bị giây ra
rồi lắp qu¹t l¹i


H đợc kiểm tra


<b>Hoạt động 3: Tổng kết thực hành</b>
<b> * H ớng dẫn về nhà </b>


- Quan sát cách sử dụng máy bơm nớc


<i> Ngày soạn:16/10/08 Ngày dạy :23/10/08</i>


<b>Tiết 79+80+81</b>
<b>máy bơm nớc</b>
<b>I. Mục tiêu</b>



- Học sinh đợc tìm hiểu về cấu tạo của máy bơm nớc , cách vận dụng sử dụng, bảo dỡng
máy bơm nớc.


- Giáo dục học sinh ý thức an toàn khi thực hành cung nh khi sử dụng động cơ điện .
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Máy bơm nớc li tâm loại công xuất nhỏ
- Sơ đồ cấu tạo máy bơm nớc ( H5.13)


- Dụng cụ : kìm, mỏlết, bút thử điện , tuavít,.
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. n nh t chc


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

2 . Bµi cị


Hs1: Trình bày cấu tạo của máy bơm níc li t©m?


Hs2: Nêu nguyên tắc hoạt động của máy bơm nớc li tâm?
3Bài mới


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò và nội dung cơ bản</b></i>


G : dïng dông cô më vỏ máy và
các phần của m¸y


<b>Hoạt động 1: Quan sát cấu tạo của máy bơm n</b><i><b> - </b></i>
<i><b>ớc </b></i>



H: quan s¸t , ghi tên , tác dụng của từng chi tiết
và chức năng theo bảng


1.Bánh xe bơm
2.Vỏ bơm
3.ống thoát
4.ống hút
5.Van hút
Lới lọc


- Đẩy nớc trong thân bơm ra ống thoát
- Bảo vệ bánh xe bơm


- Thoát nớc từ trong thân bơm ra ngoài
- Nớc chảy vào thân bơm ( dẫn nớc)


- Không cho nớc từ thân bơm chảy ra ống hút ( nớc chảy theo một chiều từ ống hút vào
thân bơm )


- Ngăn đất đá … không vào ống hút theo nớc vào thân bơm làm hỏng cánh quạt , tắc
bơm


Sau khi học sinh quan sát xong G lắp máy
bơm vào nh lúc đầu


+ kim tra tt c cỏc bộ phận của máy bơm
. Thử quay trục động cơ và trục bơm bằng
tay .Không thấy va chạm cơ học . Đầu hút
không bị rác bám , các chỗ nối đợc bắt
chặt, bơm kê chắc chắn, ống thốt đúng vị


trí


+ khởi động cho động cơ chạy không .
Động cơ phải quay theo đúng chiều , chạy
êm. Trong khi máy chạy khơng đợc điều
chỉnh sửa chữa


G híng dẫn học sinh sử dụng máy bơm
n-ớc


? Ti sao phải mồi nớc trớc khi đóng điện
cho động cơ ?




? Khi nào đợc cắm điện vào bơm ?


? Chỉ đa bơm ra khỏi nguồn nớc khi nào?
G cho học sinh vận hành theo ỳng qui
trỡnh trờn


G nêu nguyên tắc bảo quản và các bớc bảo
dỡng máy bơm nớc.


G yờu cu học sinh thực hành theo đúng
qui trình trên


H quan sát các thao tác của giáo viên


<b>Hot ng 2: S dụng máy bơm n</b><i><b> ớc</b><b> </b></i>


H quan sát


- Mồi nớc lúc khởi động


- Đóng điện cho máy hoạt động , khi thấy
những hiện tợng khơng bình thờng thì
phải dừng ngay máy để kiểm tra.


- Đặt máy ở chỗ hợp lí để mồi nớc thuận
lợi , ống hút càng ngắn càng tốt, phải kín
để khơng lọt khơng khí vào đờng hút.
- Khi bơm đợc đặt ổn định vào nguồn nớc
mới đợc cắm điện


- Khi cắt điện mới đợc nhấc bơm ra khỏi
nguồn nớc


Học sinh vận hành theo đúng qui trình
trên


<b>Hoạt động3: Bảo d</b><i><b> ỡng máy bơm n</b><b> ớc.</b><b> </b></i>
- Khi máy làm việc 1000h thì phải tra dầu
mỡ v lm v sinh .


- Khi làm việc bơm hay tiếp xúc với nớc
nên cần chú ý bộ phận chống thấm, chống
ẩm.


- Khi không sử dụng phải:



+ Ra sch ,lau khô, tra dầu mỡ ổ trục của
bánh xebơm và động cơ, bôi dầu mỡ
chống gỉ…


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

G: - NhËn xÐt bi thùc hµnh
+ sù chuÈn bÞ


+ý thøc
+ kết quả


- Rút kinh nghiệm giờ thực hành
- Dọn vệ sinh lau dầu mỡ nếu bị vơng


+ Bọc kín đầu hút và miệng ống


+ Đặt bơm nơi khô ráo, kê cao che ma
nắng


Hc sinh thực hành theo đúng qui trình
trên


<b>Hoạt động 4: Nhận xét buổi thực hành</b>
<b>* Củng cố</b>


? Nêu những qui định an toàn trong vận hành máy bơm ?
? Nêu cách sử dụng và bảo quản máy bơm nớc?


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Häc theo các câu hỏi phần củng cố



Ngày soạn : 25/10/08 Ngày giảng:30/10/08
<b>Tiết : 82 </b><b> 83 - 84</b>


<b>Thực hành máy bơm n ớc</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh đợc tìm hiểu về cấu tạo của máy bơm nớc , cách vận dụng sử dụng, bảo dỡng
máy bơm nớc.


- Giáo dục học sinh ý thức an toàn khi thực hành cung nh khi sử dụng động cơ điện .
-Rèn luyện khả năng t duy óc phán đốn , tính tự giác trong khi làm vic.


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Máy bơm nớc li tâm loại công xuất nhỏ
- Sơ đồ cấu tạo máy bơm nớc ( H5.13)


- Dụng cụ : kìm, mỏlết, bút thử điện , tuavít,.
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1</b>


. n định tổ chức


<i> Gi¸o viên chia lớp thành nhóm</i>


2 . Bài cũ


Hs1: Trình bày cấu tạo của máy bơm nớc li tâm?



Hs2: Nêu nguyên tắc hoạt động của máy bơm nớc li tâm?
4 Bài mới


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò và nội dung cơ bản</b></i>
G : dùng dụng cụ mở vỏ máy và các phần


của máy <b>Hoạt động 1: Quan sát cấu tạo của máy</b><i><b>bơm n</b><b> ớc </b><b> </b></i>


H: quan s¸t , ghi tên , tác dụng của từng
chi tiết và chức năng theo bảng


Sau khi học sinh quan sát xong G lắp máy
bơm vào nh lúc đầu


+ kim tra tt c các bộ phận của máy bơm
. Thử quay trục động cơ và trục bơm bằng
tay .Không thấy va chạm cơ học . Đầu hút
không bị rác bám , các chỗ nối đợc bắt
chặt, bơm kê chắc chắn, ống thốt đúng vị
trí


+ khởi động cho động cơ chạy không .
Động cơ phải quay theo đúng chiều , chạy
êm. Trong khi máy chạy không đợc điều
chỉnh sửa chữa


G hớng dẫn học sinh sử dụng máy bơm
n-ớc



? Ti sao phải mồi nớc trớc khi đóng điện
cho động cơ ?




H quan s¸t c¸c thao t¸c cđa giáo viên


<b>Hot ng 2: S dng mỏy bm n</b><i><b> c</b><b> </b></i>
H quan sát


- Mồi nớc lúc khởi động


- Đóng điện cho máy hoạt động , khi thấy
những hiện tợng không bình thờng thì
phải dừng ngay máy để kiểm tra.


- Đặt máy ở chỗ hợp lí để mồi nớc thuận
lợi , ống hút càng ngắn càng tốt, phải kín
để khơng lọt khơng khí vào đờng hút.
- Khi bơm đợc đặt ổn định vào nguồn nớc
mới đợc cắm điện


- Khi cắt điện mới đợc nhấc bơm ra khỏi
nguồn nớc


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

? Khi nào đợc cắm điện vào bơm ?


? Chỉ đa bơm ra khỏi nguồn nớc khi nào?
G cho học sinh vận hành theo đúng qui
trình trên



G nªu nguyên tắc bảo quản và các bớc bảo
dỡng máy bơm níc.


G u cầu học sinh thực hành theo đúng
qui trình trên


G: - NhËn xÐt bi thùc hµnh
+ sù chuÈn bÞ


+ý thøc
+ kết quả


- Rút kinh nghiệm giờ thực hành
- Dọn vệ sinh lau dầu mỡ nếu bị vơng


Hc sinh vận hành theo đúng qui trình
trên


<b>Hoạt động3: Bảo d</b><i><b> ỡng máy bơm n</b><b> ớc.</b><b> </b></i>
- Khi máy làm việc 1000h thì phải tra dầu
mỡ và làm vệ sinh .


- Khi lµm viƯc bơm hay tiếp xúc với nớc
nên cần chú ý bộ phận chống thấm, chống
ẩm.


- Khi không sử dụng phải:


+ Ra sạch ,lau khô, tra dầu mỡ ổ trục của


bánh xebơm và động cơ, bôi dầu mỡ
chống g


+ Bọc kín đầu hút và miệng ống


+ Đặt bơm nơi khô ráo, kê cao che ma
n¾ng


Học sinh thực hành theo đúng qui trình
trên


<b>Hoạt động 4: Nhận xét buổi thực hành</b>
<b>* Củng cố</b>


? Nêu những qui định an toàn trong vận hành máy bơm ?
? Nêu cách sử dụng và bảo quản máy bơm nớc?


<b>* H íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Häc theo các câu hỏi phần củng cố


<i> Ngày soạn : 329/10/08 Ngày dạy :4/11/08</i>


<b>Tiết : 85 </b><b> 86 </b><b> 87</b>


<b>cấu tạo nguyên lí làm việc, sử dụng</b>
<b>và bảo dỡng máy sấy tóc, máy giặt</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm đợc cấu tạo nguyên lí hoạt động máy sấy tóc, máy giặt


- Học sinh nắm đợc cách sử dụng , biết cách bảo dỡng các đồ dùng điện đó


- Qua bài học giúp học sinh biết cách xử lí an tồn khi tiếp xúc , sử dụng các đồ dùng điện
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo máy sấy tóc, máy giặt ( H5.17, H5.19)
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổn định tổ chức
2 . Bài cũ


HS1: ? Nêu những qui định về an toàn khi sử dụng máy bơm nớc ?
HS2: ? Trình bày cách sử dụng , bảo dỡng máy bơm nớc ?




3. Bµi míi


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
? Máy sấy tóc có những bộ


phËn chÝnh nµo?


G híng dÉn häc sinh tìm hiểu
cấu tạo của m¸y sÊy tãc qua
tranh vẽ


? Hiện nay có mấy loại máy sÊy
tãc?



<b>Hoạt động 1: I. </b><i> Máy sấy tóc</i>


1. Cấu tạo và hoạt động
Gồm 5 bộ phận chính:


- Dây điện trở làm bằng hợp kim Crômniken quấn
quanh trục sứ hoặc vật liệu chịu nhiệt . Khi có dịng
điện chạy qua dây đốt nóng <sub> luồng gió nóng làm</sub>


thay đổi cách nối dây điện tụ


- Động cơ quạt gió là động cơ 1pha sử dụng động
cơ vịng chập 2-3 tốc độ .


- Công tắc làm thây đổi mức đốt nóng và tốc độ
quạt thổi gió nóng


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

? Quạt là loại động cơ nào?
H: là động cơ 1pha sử dụng
động cơ vòng chập 2-3 tốc độ .
? Khi khi sử dụng máy sấy tóc
thờng gặp những h hỏng nào?
H trả lời……….


G gi¶i thÝch các hiện tợng trên
? Khi khi sử dụng máy sấy tóc
l-u ý gì?


H trả lời..
G kết luận .



G s dụng tranh H5.17 để mô tả
cấu tạo máy giặt


G giảng cho học sinh cấu tạo và
chức năng của các chi tiết


G thông báo thông số kĩ thuật
? Khi sử dụng máy giặt cần chú
ý điểm gì?


Trong mi chỳ ý giáo viên cần
phân tích rõ để học sinh nắm rõ
hơn


G làm mẫu phần thực hành để
học sinh quan sỏt


G yêu cầu học sinh lên sử dụng
G híng dÉn, n n¾n


- Rơle nhiệt tự động ngắt điện khi rơle độ trên mức
cho phép


- Cửa đón gió khơng khí ngồi vào và cửa đón gió
nóng ra .


2. Những h hỏng thờng gặp khi sử dụng máy sấy
tóc



- Động cơ không quay, dây điện trở không nóng
- Điện trở nóng , thổi gió yếu


- Giú thổi yếu nhiệt độ thấp
- Gió thổi tốt nhiệt độ thấp


3. Mét sè lu ý khi sư dơng m¸y sÊy tóc
- Không sử dụng khi đang tắm


- Khụng máy rơi xuống nớc hoặc dung dịch khác
- Không dùng máy để làm những việc quá nặng nề
- Bộ phận đốt nóng khi làm việc ln có điện khơng
chọc que vào cửa gió


- Khơng dùng máy khi có hơi hố chất
- Khơng tháo màn chắn gió vào và ra
<b>Hoạt động 2: II. Máy giặt </b>


1. CÊu t¹o


- Vỏ máy, nắp máy, lắp trong suốt, bảng điều khiển
lò xo , thùng ngoài, thùng trong, ống nớc và ống
n-ớc xả.


2. Thông số kĩ thuật


- Dung lợng m¸y tõ 3,5-5kg, >5kg, …….


- ¸p suÊt nguån níc cÊp thêng cã trÞ số 0,3-0,8
kg/cm3<sub> dễ làm hỏng van nạp níc.</sub>



- Mức nớc ở trong thùng điều chỉnh tuỳ theo khối
l-ợng đồ giặt lần đó


- Lợng nớc 120l-150l/1lần giặt
- Công suất động cơ 130-150w
- Điện áp nguồn cung cp
3. Nguyờn tc s dng


- Đảm bảo các th«ng sè kÜ thuËt


- Kiểm tra bỏ vật lạ , cứng nằm trong đồ giặt
- Không giặt lẫn đồ phai màu


- Giặt riêng đồ quá bẩn


- Sau vài tuần sử dụng nên làm vệ sinh lới lọc nớc
<b>Hoạt động 3: Thực hành sử dụng máy</b>


<b>* Cñng cè</b>


? Trình bày cấu tạo và sử dụng máy sấy tóc ?


? Những h hỏng thờng gặp khi sử dụng máy sấy tóc , cách khắc phục ?
Cho biÕt các thông số kĩ thuật máy giặt ? Cách sử dụng máy giặt bền lâu
* H<b> íng dÉn vỊ nhµ </b>


- Cho học sinh chép câu hỏi về làm đề cơng ôn tập
- xem lại các bài thực hành ở kỡ 2.



<i> Ngày soạn: 5/11/08 Ngày dạy :11/11/08</i>


<b>Tiết : 88 - 89 - 90 «n tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


- Hệ thống lại các kiến thức đã học


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

- Học sinh thêm một lần nữa đợc nắm chắc kĩ năng thực hành
<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- Máy biến áp, quạt điện, đồng hồ vạn năng
III. Tiến trình dạy học


1.


ổ n định tổ chức
2. ôn tập


Hoạt động của thầy và trị Nội dung cơ bản


G ơn tập cho học sinh theo hệ thống câu hỏi
1. Nêu định nghĩa và công dụng của máy biến áp?
2. Cho biết cấu tạo của máy biến áp? Trình bày ngun
tắc hoạt động của máy biến áp?


3. Khi sư dơng máy biến áp thờng gặp những h hỏng
gì? Biện ph¸p xư lÝ ?


4. Cho biết cách phân loại động cơ khơng đồng bộ ?
5. Trình bày ngun tắc hoạt động của động cơ không


đồng bộ ?


6. Cho biết cấu tạo củađộng cơ không đồng bộ 1pha?
7. Nêu cách sử dụng và bảo dỡng quạt bàn ?


8. Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy
bơm nớc?


9. Nªu cách sử dụng và bảo dỡng máy bơm nớc?


10. Khi sử dụng máy biến áp thờng gặp những h hỏng
gì?


11. Thế nào là sự cố quá tải?


12. Tỏc hi ca điện giạt đối với cơ thể ngời?


Trong quá trình ơn tập thực hành giáo viên cần hỏi
thêm một số câu hỏi nh ở đề cơng?


<b>Hoạt động 1. Ôn tập về lí thuyết</b>


<b>Hoạt động 2. Ơn tập thực hành </b>


* H<b> íng dÉn vỊ nhµ</b>


- Ơn lại các câu hỏi theo đề cơng
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra học kì 2


<i> Ngày soạn:12/11/08 Ngày d¹y : 118/11/08</i>



<b>TiÕt 91 </b>–<b> 92 - 93</b> «n tËp kiĨm tra
<b>I. Đề lí thuyết </b><i>(45 phút)</i>


<i><b>Câu 1(7điểm)</b></i>


Cho biết cấu tạo và nguyên lí hoạt động của máy biến áp?
<i><b>Câu 2(3điểm)</b></i>


Khi sư dơng m¸y sấy tóc cần lu ý điểm gì?
<b>II.Đề thực hành (90phút) </b>


Học sinh chọn một trong 4 đề
Đề 1: Mơ tả cấu tạo máy sấy tóc?


Đề 2: Mô tả cấu tạo máy biến áp?
Đề 3: Mô tả cấu tạo của quạt bàn?


Đề 4: Mô tả cấu tạo máy bơm nớc li tâm?
<b>III. Biểu điểm thực hành</b>


- tháo và chỉ đúng các bộ phận : 4điểm
- chất liệu từng bộ phận : 2điểm
- tác dụng từng bộ phận : 2điểm
- lắp đúng : 2điểm
<b>A. Đề bi</b>


I. Đề kiểm tra lí thuyết (45 phút )
<i><b>Câu1</b> (4 ®iÓm )</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

Khi nào xảy ra hiện tợng bị điện giật ? Tại sao nói điện giật nguy hiểm ?
Mức độ nguy hiểm của điện giật phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Cần làm gì để hạn ch s nguy him ú?


<i><b>Câu 2 (3điểm ) </b></i>


Nêu một số biện pháp sử lí khi có tai nạn điện ?


Tại sao hơ hấp nhân tạo kịp thời lại có thể cứu sống đợc nạn nhân khi bị điện giật ?
<i><b>Cõu 3 (3im )</b></i>


Khi học xong chơng này em thấy có ý nghĩa nh thế nào ?
<i><b>II. Đề kiểm tra thực hành (90phút )</b></i>


Giả sử nguồn điện 220v , em hÃy lắp một bảng điện gồm 2cầu chì, 1ổ cắm, 2công tắc phục vụ
cho các phụ tải sau :


- 2 bóng đèn sợi đốt 110v- 100w, mắc nối tiếp.
- 1 bp in 220v 1200w.


<b>B. Đáp án</b>


<i><b>I. Phần lÝ thuyÕt</b></i>


1. – khi xảy ra hiện tợng điện giật ( 1điểm)
- nêu đợc 2 ý giải thích ( 1điểm )


- nêu 3 mức độ phụ thuộc ( 1điểm)


- cần nêu đủ khi lắp đặt , sửa chữa, sử dụng (1điểm)


2. – biện pháp sử lí ( 2 điểm)


- tác dụng của hô hấp nhân tạo ( 1điểm)
3. – sù nguy hiĨm cđa ®iƯn giËt ( 1®iĨm )
- cách phòng chống tai nạn điện ( 1điểm)


- phỉ biÕn cho mäi ngêi cïng hiĨu biÕt vỊ tai nạn điện ( 1 điểm )
<i><b>II. Phần thực hành</b></i>


- lắp đúng mạch ( 3điểm)


- bố trí linh kiện đờng dây (2điểm)


- b¾t thiết bị và các mối nối chắc chắn(2điểm)
- tính toán dây chảy hợp lí (2điểm)


<i> Ngày soạn:18/11/08 Ngày dạy : 25/11/08</i>


<b>Tiết : 94 -95 </b><b> 96</b>


<b>ôn tập cuối năm lắp bảng điện</b>
<b>I. Mục tiªu </b>


- Hệ thống lại các kiến thức đã học


- Rèn luyện kĩ năng thao tác lắp bảng điện


- Giáo dục học sinh ý thức an toàn khi làm thực hành điện
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng </b>



- Đề cơng ôn tËp


- Bảng điện , dây dẫn, một số thiết bị điện và dụng cụ để lắp bảng điện
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


1. ổn định tổ chức
2. Nội dung ơn tập


<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung cơ bản</b></i>
Giáo viên giải đáp thắc mắc câu hi


ôn tập


Bớc 1: G thống kê những câu hỏi mà
học sinh cần thắc mắc


Bc 2: G nờu tng cõu hỏi học sinh
thắc mắc để cùng giải quyết


Bớc 3: Thống nhất chuẩn kiến thức
Bớc 4: Học sinh ghi nhớ , sửa chữa,
hoàn thiện đề cơng


<b>Hoạt động 1. Giải đáp thắc mắc câu hỏi ơn tập </b>
<b>Hoạt động2: Ơn tập thực hành lắp bảng điện</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

G đa ra một số đề cho các nhóm bốc
thăm


Lắp đặt bng in gm:



a 2 cầu chì, 2công tắc, 2ổ cắm sử
dụng nguồn điện 220v và 110v


b 2 cầu chì, 2công t¾c, 2ỉ c¾m sư
dơng ngn ®iƯn 220v


H đợc chia thành 4 nhóm, yêu cầu
đại diện nhóm lên bốc thăm đề thực
hành trên


Sau một thời gian giáo viên kiểm tra
bảng điện đã lắp của từng nhóm
( mỗi nhóm từ 1-2 bảng)


<i>G nhấn mạnh một số điểm cần lu ý</i>




<b>Hot động3: Tổng kết</b>


Tỉng kÕt thùc hµnh , rót kinh nghiÖm , thu dän vÖ
sinh


<i> Ngày soạn:24/11/08 Ngày d¹y : 27/11/08</i>


<b>TiÕt 97- 98 -99 : giáo dục hớng nghiệp</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Trên cơ sở buổi giáo dục hớng nghiệp , học sinh có thể trả lời đợc câu hỏi “học gì” và


“làm nghề gì ” ở lứa tuổi 14-15


- Hội thảo các hớng đi của học sinh


- Tìm hiểu nguyện vọng học tập của học sinh
<b>II. Chuẩn bị đồ dùng</b>


- Tµi liƯu híng nghiƯp


- PhiÕu nguyÖn väng häc tËp cđa häc sinh
<b>III. TiÕn tr×nh héi th¶o</b>


1.


ổ n đinh tổ chức
2. Đặt vấn đề


G nêu phần đặt vấn đề nh tài liệu / 50sách nghề
- Cấu trúc đội ngũ nhân lực bất hợp lí


1đại học – cao đẳng/ 1,57 trung học chuyên nghiệp /2,3 cơng nhân
- Hợp lí : 1 kĩ s /5-10 kĩ thuật viên /40-60 công nhân


Do vậy tỉ lệ tuển sinh vào các hệ đào tạo những năm tới cần đợc định hớng và điều chỉnh. Điều
đó có nghĩa tuyệt đại đa số học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông đợc tiếp nhận vào các trờng
trung học chuyên nghiệp , trờng dạy nghề , học nghề ngắn hạn tại cơ sở sản xuất, các trung tâm
dạy nghề hoặc trực tiếp tham gia vào lao động sản xuất


<b>3. Néi dung héi thảo</b>



G phát phiếu tìm hiểu nguyện vọng học tập của học sinh
Các bớc hội thảo : 6 bớc


<i><b>Bớc 1</b></i>


G động viên học sinh phát biểu về hớng đi có thể xảy ra sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở
– Học lên THPT ( trờng công lập )


- Học lên THPT ( trờng dân lập , bán công ))- Học ở các trờng trung học chuyên nghiệp
- Học nghề dài hạn


- Học nghề ngắn hạn


- Học tại trung tâm GDTX để có trình độ tơng đơng THPT
- Tham gia lao động trực tiếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<i><b>Bíc 2 </b></i>


- Học sinh đợc chia thành các nhóm thảo luận về các điều kiện cụ thể đi vào từng luồng trên
- Nguyện vọng cá nhân


- Năng lực học tập
- Hồn cảnh gia đình
<i><b>Bớc 3</b></i>


Dại diện của từng nhóm trình bày quan điểm của nhóm mình về các luồng và điều kiện của
từng luồng . So sánh giữa các nhóm, lu ý sự đối lập về quan điểm để thảo luận .


<i><b>Bíc4</b></i>



Hớng dẫn các nhóm tiếp tục hội thảo tập trung vào các vấn đề sau :
- Có hay khơng xảy ra mâu thuẫn giữa các điều kiện trên


+ M©u thuẫn giữa năng lực và nguyện vọng


+ Mâu thuẫn giữa năng lực và nguyện vọng và hồn cảnh gia đình
- Hớng giải quyết các mâu thuẫn đó


+ Học tập và rèn luyện bản thân , phấn đấu vơn tới đợc ớc mơ của mình
+ Tham gia lao động sn xut va hc va lm


<i><b> Bớc 5</b></i>


Mỗi nhóm trình bày tóm tắt kết quả thảo luận nhóm
<i><b>Bớc 6</b></i>


G tổng kết buổi hội thảo và đa ra những kết luËn chÝnh


- Nhận thức đúng về cách nghĩ thích “ làm thầy” khơng thích “ làm thợ ”


- Cha mẹ học sinh cùng các em thấy đợc sự cần thiết và lợi ích của viẹc đánh giá đúng thực lực
của bản thân, hoàn cảnh kinh tế, khả năng học tập mà lựa chọn con đờng học tập cho phù hợp
- Làm cho các em thấy rằng việc đi vào các hớng khác nhau sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở
là bình thờng và hợp lí.


NghỊ ®iƯn dân dụng


Trung học cơ sở


Trung


học
PT


Trung học
PT( bán
công, dân
lập )


Trung
học PT
( DL,
BC)


Trung học
chuyên
nghiệp


Dạy
nghề


Giáo
dục
th ờng
xuyên


Tham
gia lao
ng


Dài


hạn


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×