Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.7 KB, 29 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tieỏt 2+3:</b>
<b> SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc
phân biệt lời kể và lời nhân vật.
-Hiểu nội dung : Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm
lịng kính u, sự quan tâm tới ông. (trả lời được các câu hỏi trong sgk)
<b>II / Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh ha ch điểm, bài đọc.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Gv nhaọn xeựt baứi kieồm
tra
- Giới thiệu bài:Cho hs quan sát tranh
về chủ điểm
-Giới thiệu bài
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Luyeọn ủoùc(15’)</b></i>
-Gv đọc mẫu cả bài
-Gv hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ .
+Đọc nối tiếp câu.
- Luyện đọc từ khó : sáng kiến, lập
đơng, chúc thọ, ngạc nhiên, suy nghĩ.
+ Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp.
- Hd đọc câu khó:
- GV ghi từ chú giải
- Cho HS đọc chú giải .
+Đọc từng đoạn trong nhóm.
+ Thi đọc giữa các nhóm .
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn
-HS quan saùt tranh
-Tranh vẽ ông bà và các cháu
- Hs theo dõi, chú ý nghe đọc.
- Hs tiếp nối nhau đọc từng câu.
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
-Cả lớp nhận xét, tuyên dương
-3 HS đọc nối tiếp nhau đọc 3 đoạn.
- Cả lớp nhận xét, tuyên dương
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
-Cả lớp nhận xét, tuyên dương
- 2 HS đọc chú giải .
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn theo
nhóm 3.
-3 nhóm đọc thi, các nhóm khác theo
dõi, nhận xét
- HS đọc đoạn 1
<i><b>Hoạt động 3:</b><b>Hửụựng daón tỡm hieồu baứi</b></i>
<i><b>(10’)</b></i>
- Gọi HS đọc tồn bài .
- Tỉ chøc cho HS TL CH SGK
- GV : Bé Hà là cô bé ngoan biết
kính trọng và yêu quý ông bà.
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Luyeọn ủóc lái</b><b>(7’)</b></i>
-Cho 3 nhóm thi đọc tồn bộ câu
chuyện theo phân vai.
-GV và cả lớp nhận xét, tuyên dương.
<b>Hoạt động 5:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (2’)</b></i>
-Gv nhận xét tiết học.
-Dặn hs về đọc bài.
- 1 HS đọc toàn bài .
- 1HS nhắc lại nội dung bài.
- Các nhóm thi đọc theo vai(người
dẫn chuyện, bé Hà, bà, ơng)
<b>Tiết 4:</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Biết tìm x trong các bài tập dạng: x+a=b; a+x=b (với a,b là các số có khơng có
hai chữ số)
-Biết giải bài tốn có một phép trừ.
<b>II / Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 1: củng cố quy tắc tìm số </b>
<i><b>hạng cha biết (5 )</b></i>’
- YC Hs nêu lại cách tìm một số hạng
trong một tổng.
-YC 2 hs lên bảng làm- cả lớp làm
bảng con.
x + 2 = 19 31 + x = 64
- Gv nhận xét ghi điểm HS.
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Thửùc haứnh</b><b>(25’)</b></i>
<b>Baứi 1:</b> Tỡm x
- Gv hướng dẫn : x là số hạng chưa
biết trong mt tng. Nêu cách tỡm s
hng cha bit trong một tổng
-1 hs nêu qui tắc
- 2 hs lên bảng làm- cả lớp làm bảng
con.
- HS neâu yeâu cầu bài.
- u cầu HS tự làm bài vào vở- 3 hs
lên chữa bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>Bài 2 : </b>
-Yêu cầu HS nhẩm và ghi kết quả vào
bài.
-Gv nhận xét và hướng dẫn chữa bài :
từ phép cộng 9 + 1 = 10 ta có hai phép
trừ : 10 - 9 = 1 , 10 -1= 9 từ 8 + 2=
10 ta có hai phép tính 10 - 8 = 2 và 10
-2 = 8.
<b>Bài 4 :</b> Gọi HS đọc yêu cầu bài.
-Phân tích đề: Tốn đơn liên quan đến
phép trừ.
- Gv nhận xét
<b>Bài 5 :</b> Khoanh vào chữ đặt trước kết
quả đúng .
-Yêu cầu HS tự tìm kết quả rồi khoanh
vào chữ có kết quả đúng .
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (5’)</b></i>
-Trò chơi :
Mỗi đội cử 2 bạn lên giải nhanh
Tìm x :
x + 7 = 39 3 + x = 25
-Gv nhận xét,tun dương đội làm
đúng, trình bày đẹp.
-Nhận xét tiết học. Dặn hs xem lại bài.
- 3 hs lên chữa bài
-1 HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài rồi đọc kết quả.
-1 HS đọc yêu cầu bài.
-HS tự giải vào vở- 1 hs lên chữa bài.
-HS nêu yêu cầu bài
-HS làm bài rồi đọc kết quả
<b>Tieát 5:</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Củng cố cách tìm số h¹ng cha biÕt.
<b>II/ Các hoạt đơng dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Củng cố cách tìm số </b></i>
<i><b>hạng cha biết.(30 )</b></i>’
- Giao BT và YCHS làm lần lợt vào vở
<b>Bài 1:</b> Tìm X, biÕt.
a) X + 7 = 9 b) 53 + X = 75
c) X + 13 = 48 d) 48 + X = 100
- Lµm bµi vµo vë
<b>Bài 2:</b> Mẹ mua 12 quả trứng gà và trứng
vịt, trong đó có 2 quả trứng vịt.Hỏi mẹ
<b>Bài 3:</b> Có 8 chục bao xi măng, đã dùng
5 bao xi măng. Hỏi còn lại bao nhiêu
bao xi măng?
<b>Bài 4*:</b> Khoanh vào chữ cỏi t trc cõu
tr li ỳng.
Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:
A. 1 hình
B. 2 hình
C. 3 h×nh
D. 4 h×nh
<b>Hoạt động 2: Củng cố, dặn dị (5 )</b>
- NX tit hc.
- Dặn HS về hoàn thiện bài vào vở
- Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- Làm bài vào vở
- 4 em lên bảng chữa bài
<b>Tieỏt 6:</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Cng cố từ chỉ hoạt đông, trạng thái. Cách dùng dấu phẩy.
<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>
- Giao bµi vµ YC HS làm lần lợt vào vở
rồi nêu bài làm theo YC cđa GV
<b>Hoạt đơng 1: Củng cố từ chỉ hoạt </b>
<i><b>đông, trạng thái. (15 )</b></i>’
<b>Bài 1:</b> Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp
điền vào chỗ trống trong mỗi câu văn
sau:
a) C« Tut Mai ….. m«n tiÕng ViƯt.
b) Cô . bài rất dễ hiểu.
c) Cô chúng em chăm học.
<b>Bi 2:</b> Gch di t ch hot ng, trng
thái của loài vật và sự vật trong mỗi câu
sau:
a/ Con trâu ăn cỏ.
b/ Đàn bò uống nớc dới sông.
c/ Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.
d/ Nhũng làn mây trắng xốp trôi nhẹ
nhàng.
<b>Hot ụng 2: Cng c cỏch dựng du </b>
<i><b>phy. (15 )</b></i>
<b>Bài 3:</b> Đặt dấu phẩy vào những chỗ
thích hợp.
Chúng tôi còn đi ra tận biển cả ở đây,
trời nớc mênh mông những buổi bình
minh, mây trôi hồng rực rỡ, từng đoàn
thuyền căng buồm ra khơi.
- 3 em nêu bài làm
- 3 em lên bảng gạch chân
- 1 em lên bảng điền
- Chấm bài của 7 em
<b>Hot đơng 3: Củng cố, dặn dị. (3 )</b>’
- NX tiết học
- Ôn bài chuẩn bị thi định kỳ lần 1
<b>Tieỏt 7:</b>
<b>Đồ dùng dạy học:</b>
<b>Tieỏt 1: </b>
<b>BÖU THIẾP</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
-Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư. (trả lời được
các câu hi trong sgk)
<b>II / Đồ dùng dạy học: </b>
-Moói hoùc sinh mang theo 1 bưu thiếp , 1 phong bì thö.
-Bảng phụ viết sẵn câu văn trên bưu thiếp và trên phong bì thư để luyện đọc.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 1:</b> <i><b>củng cố đọc diễn cảm</b></i>
<i><b>bài Saựng kieỏn cuỷa beự Haứ (5’)</b></i>
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
- Giới thiệu bài.
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Luyeọn ủoùc (15’)</b></i>
- Giáo viên đọc mẫu từng bưu thiếp
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
+Cho học sinh nối tiếp nhau đọc
từng câu
Luyện đọc từ khó : bưu thiếp, năm
mới, nhiều niềm vui, Phan Thiết,
Bình Thuận , Vĩnh Long.
-Giáo viên luyện đọc một số câu :
-Học sinh đọc từ chú giải.
-Giáo viên giới thiệu một số bưu
thiếp
- Cho học sinh đọc trong nhóm.
- Cho học sinh thi đọc giữa các
nhóm
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Hửụựng daón tỡm hieồu </b></i>
<i><b>baứi (10’)</b></i>
-Gọi học sinh đọc bưu thiếp.
-Giáo viên YC HS nªu tªn ngêi gưi,
ngêi nhËn cña tõng bu thiÕp.
- YC HS hãy viết một bưu thiếp
- GV lưu ý hs c¸ch viÕt.
- Cho học sinh xem mẫu trên phong
bì thư.
- YC HS viêt bưu thieẫp và phong bì
- Nhieău hóc sinh tiêp nôi nhau đóc
bưu thiêp.
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
-Thực hành viết bưu thiếp.
-Giáo viên nhận xét tiết học.
-Dặn hs về đọc bài
-Học sinh theo dõi.
- Học sinh đọc nối tiếp câu.
-Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh từ
khó
-Học sinh đọc câu.
-1 học sinh đọc từ chú giải.
-Hs thi đọc từng bưu thiếp, phần đề
ngoài phong bì
-1học sinh đọc Bưu thiếp .
-3học sinh trả lời.
-Học sinh tự viết vào một mảnh giấy
và phong bì.
-Học sinh xem mẫu phong bì và bưu
thiếp .
-Hs vieát
-Học sinh đọc bưu thiếp .
<b>Tieát 2:</b>
<b>NGÀY LỄ</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Chép lại chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngày lễ .
-Làm đúng các bài tập phân biệt c/k, l/n ; thanh hỏi/ thanh ngã.
<b>II / §å dïng d¹y häc: </b>
-Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép.
-Bảng quay.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Giụựi thieọu baứi : Ngaứy </b></i>
<i><b>l (3’)</b></i>
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hửụựng dn hóc sinh </b></i>
<i><b>chuaồn bũ (20’)</b></i>
-Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
- Gọi 2,3 học sinh đọc lại bài .
*Hướng dẫn nhận xột
- YC HS nêu các ch vit hoa trong
b i.à
- Giáo viên phân tích từ khó và cho
họcsinh viết bảng con từ khó : Quốc
tế , Thiếu nhi, Người cao tuổi, Phụ
nữ, Lao động .
- YC học sinh nhìn bảng chép bài.
- Giáo viên uốn nắn, sửa tư thế ngồi
cuả học sinh.
-Hướng dẫn học sinh tự chấm ,chữa
bài.
-Giáo viên chấm 5-7 bài.
-Nhận xét.
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Hửụựng daón laứm baứi </b></i>
<i><b>taọp(10’)</b></i>
<b>Bài 2 :</b> Gọi học sinh đọc yêu cầu
bài.
- Cho học sinh làm bài vào vở.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét .
- Gọi 2,3 học sinh đọc lại bài theo
lời giải đúng.
<b>Bài 3 :</b> Giáo viên nêu yêu cầu, chọn
- HS theo dõi
-2 Học sinh đọc bài chép.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh nhìn bảng chép vào vở.
-Học sinh tự chấm bài .
-1 học sinh đọc yêu cầu bài.
-1 học sinh làm bảng lớp, cả lớp làm
vào vở .
baøi 3a.
- Cho học sinh làm vào vở.
- Gọi học sinh đọc lại bài làm của
mình.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
- Ngày 1/10 là ngày thế giới chọn
làm ngày Người cao tuổi.
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn hs xem lại bài,chữa lỗi sai
-1 học sinh làm bảng, cả lớp làm vào
vở.
-1học sinh đọc lại bài : lo sợ, ăn no,
hoa lan, thuyền nan.
<b>Tieát 3: To¸n</b>
<b>SỐ TRỊN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100-trường hợp số bị trừ là số
trịn chục, số trừ là số có một chữ số hoặc hai chữ số.
-Biết giải bài tốn có một phép trừ (số trịn chục trừ đi một số).
<b>II / §å dïng d¹y häc:</b>
-4 bó, mỗi bó có 10 que tính.
-Bảng gaøi.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b> Hoạt động 1:</b> <i><b>Củng cố tìm số </b></i>
<i><b>hạng cha biết (5 )</b></i>’
- Cho HS làm bảng con - 2hs làm
bảng lớp
x + 3 = 24 8 + x = 19
- Nhận xét, ghi điểm Hs.
-Giới thiệu bài : Số tròn chục trừđi
một số
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Giụựi thieọu pheựp trửứ: </b></i>
<i><b>40 – 8(7’)</b></i>
- GV gắn 4 bó que tính lên bảng
YC HS nªu sè que tÝnh cô vừa gắn
- HS laứm baỷng con.
- 1 em TL
-Lấy bớt đi 8 que tính. YC HS nªu
sè que tÝnh cịn lại
- YC HS nêu cách làm
- Cho HS thao tỏc trờn que tính.
- Cho HS nêu cách thực hiện. Gv
hướng dẫn
- Gv hướng dẫn HS đặt tính rồi
tính
nh SGK
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Giụựi thieọu caựch thửùc</b></i>
<i><b>hieọn pheựp trửứ: 40 -18(7’)</b></i>
- Gv nêu : Có 40 que tính, cần bớt
đi 18 que. YC HS nêu số que tính
còn lại.
- YCHS nêu cách làm
- Gv vieỏt baỷng: 40 - 18 = ?
-Yêu cầu hs thao tác trên que tính
đêû tìm ra kết quả
-Giúp hs đặt tính rồi tính nh SGK: (
trừ từ phải sang trái )
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Thửùc haứnh (20’)</b></i>
<b>Baứi 1</b> : YC Hs laứm vaứo baỷng con
- Yeõu cầu hs nẽu lái caựch tớnh
<b>Bài 3 :</b> Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- Hướng dẫn hs tóm tắt
- YC Hs tự giải vào vơ û- 1hs lên
chữa bài
<b>Hoạt động 5:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ </b></i>
<i><b>(3’)</b></i>
- Gv : khi thực hiện phép trừ cần
chú ý đến phần có nhớ.
- Gv nhận xét tiết học.
- Dặn hs về xem lại baøi
- 1 em TL
- 1 em TL
- HS thao tác trên que tính để tìm ra kết
qủa
- Nhiều HS nêu các cách khác nhau.
- Nhiều hs nêu lại cách tính.
- hs thao tác trên que tính đêû tìm ra kết
-Vài hs nêu lại cách tính.
-HS làm bảng con và nêu cách tính .
- 2 em nêu lại
-1 HS nêu yêu cầu bài.
-HS tự giải bài .
<b>ƠN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Khắc sâu kiến thức về các hoạt động của cư quan vận động, tiêu hóa.
-Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch.
-Học sinh khá, giỏi nêu được tác dụng của 3 sạch để cơ thể khỏe mạnh và
chóng lớn.
<b>II / §å dïng d¹y häc: </b>
-Các hình vẽ trong sách giáo khoa.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 5:</b><i><b>Củng cố cách ẹeà phoứng</b></i>
<i><b>beọnh giun (5’)</b></i>
<i><b>-</b></i> YC HS cho biÕt:
<i>+ Giun thương sống ở đâu trong cơ </i>
<i>thể người ?</i>
<i>+ Nêu tác hại do giun gây ra ?</i>
<i>+ Làm thế nào để đề phịng bệnh </i>
<i>giun?</i>
- Giáo viên nhận xét.
- Giới thiệu bài : Con người và sức
khỏe.
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Trò chơi : Xem cử </b></i>
<i><b>động, nói tên các cơ, xương và khớp </b></i>
<i><b>xương .(10’)</b></i>
- YC HS hoạt động theonhóm 2
- Giáo viên cho học sinh các nhóm
thực hiện sáng tạo một số động tác
vận động và nói với nhau xem khi
làm động tác vận động đó thì vùng cơ
nào, xương nào và khớp xương nào
thì phải cử động.
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Trò chơi : Thi hùng </b></i>
<i><b>biện.(15’)</b></i>
-3 HS lên bảng trả lời
-HS thi nói : cơ quan vận động, bộ
- Các nhóm khác quan sát và cử đại
diện viết nhanh tên các nhóm cơ,
xương, khớp xương thực hiện cử động
đó vào bảng con, rồi đưa lên. Nhóm
nào viết nhanh, đúng là thắng cuộc.
- Giáo viên chuẩn bị sẵn một số thăm
ghi câu hỏi :
<i>1. Nêu tên các cơ quan tiêu hóa .</i>
<i>2. Nói về sự tiêu hóa thức ăn ở miệng </i>
<i>và dạ dày, ruột non và ruột già.</i>
<i>3. Chúng ta nên ăn, uống như thế nào </i>
<i>để cơ thể khỏe mạnh .</i>
<i>4. Tại sao chúng ta phải ăn, uống </i>
<i>sạch sẽ ?</i>
<i>5. Bệnh giun gây ra tác hại gì cho cơ </i>
<i>thể ?</i>
<i>6. Làm thế nào để phịng bệnh giun ?</i>
- Giáo viên cho học sinh bốc thăm
- Cho các nhóm thảo luận .
- Giáo viên cho đại diện các nhóm thi
hùng biện.
- Giáo viên cử ban giám khảo chấm.
- Giáo viên nhận xét –tuyên dương
nhóm nói đúng , hay.
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
- Gv dặn dò hs thực hiện vệ sinh ăn
uống đầy đủ , sạch sẽ để cơ thể khỏe
mạnh.
- Nhận xét tiết học.
-Các nhóm thảo luận câu bóc thăm .
-Đại diện các nhóm thể hiện hùng
biện.
<b>Tiết 5:</b>
- Củng cố cộng, trõ cã nhí cho HS.
<b>II Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1: Giao bài tập YC HS làm </b>
- GV theo dõi uốn nắn HS làm bài, quan
tâm đến các em học yếu.
<b>Hoạt động 2 : HD cha bi (15 )</b>
<b>Bài 1:</b> Đúng ghi Đ sai ghi S :
a) x + 15 = 41 b) x + 15 = 41
x = 41 + 15 x = 41 - 15
x = 56 x = 26
<b>Bài 2:</b> Điền dấu cộng hoc du tr
<b>đ-- </b>Làm bài cá nhân vào vë
ợc phép tính đúng:
21 15 = 36 31 14 = 17
61 18 = 79 51 15 = 58
<b>Bài 3:</b> Đội văn ngệ có 31 bạn, trong đó
có 15 bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có bao
nhiêu bạn nữ?
<b>Bài 4:</b> Điền các chữ số 1;2;3;5 vào ô
trống để đợc phép tính đúng.
- 6 =
<b>Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (3 )</b>’
- Nhận xét tiết học
- Dăn HS về hoàn thiện bài tập
- 4 em lên bảng chữa bài. NX
- 1 em lên bảng giải. NX
- 1 em lên bảng điền. NX
<b>Tieỏt 6:</b>
- Cđng cố nói lời cảm ơn, phân biệt gi / r, d tõ ng÷ vỊ trêng häc.
<b>II/ các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1: Giao bài tập và YC HS </b>
<i><b>làm bài vào vở. (15 )</b></i>’
- Theo dâi uèn n¾n HS lµm bµi.
<b>Hoạt động 2: HD chữa bài tập (15 )</b>’
<b>Bµi 1:</b> Em h·y ghi l¹i lêi em nãi víi b¹n
trong trêng hỵp sau:
a) Khi bạn HD em gấp chiếc thuyền.
d) Khi khách đến chơi nhà biết em học
tập tốt, chỳc mng em.
<b>Bài 2:</b> chọn tiếng thích hợp điền vào ô
trống.
a/ ( giăng / răng): hàng, cái
b) ( giờ, rờ): rẫm, bây.
<b>Bài 3:</b> Viết một đoạn văn ng¾n vỊ trêng
em.
<b>Hoạt động 3: Củng cố dặn dị (3 )</b>
- Nhn xột tit hc
- Dăn HS về hoàn thiện bài tập
<b>- </b>Làm bài cá nhân vào vở
- 4 em lần lợt nêu bài làm.
- 2 em lờn bng điền
- 3 em đọc bài làm
<b>Tieát 7:</b>
---
<b>Tiết 1:</b>
<b>11 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 11- 5</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11-5, lập được bảng 11 trừ đi một số.
-Biết giải bài toán cú mt phộp tr dng 11-5.
<b>II / Đồ dùng dạy häc: </b>
-1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 1:Củng cố bài cũ (5 )</b>’
- Giáo viên cho học sinh làm vào bảng
con.
x +5 = 30 26 + x = 40
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt , ghi ủieồm .
- Giụựi thieọu baứi : <i>11 trửứ ủi moọt soỏ 11-5</i>
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hửụựng dn hs thửùc hieọn </b></i>
<i><b>pheựp trửứ dáng 11 - 5 vaứ laọp baỷng trửứ </b></i>
<i><b>(10’)</b></i>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 1
bó 1 chục que tính và 1 que tính rời.
- Giỏo viờn hng dn cỏch thơng
thường ; lấy 1 que tính rời rồi tháo bó
que tính lấy tiếp 4 que tính nữa ( 4 +1 =
5 ).
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính
nh SGK
- Gv hướng dẫn hs tính: 11 - 5 = 6 ( viết
6 thẳng cột với 1 và 5 )
-Cho học sinh dùng que tính để tự lập
bảng trừ và tự viết hiệu tương ứng.
- Cho học sinh nêu lại từng công thức
trong bảng trừ và học thuộc.
- Vài hs thi đọc thuộc bảng trừ vừa học.
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Thửùc haứnh (20’)</b></i>
<b>Baứi 1:</b> a) Goùi hóc sinh ủóc yẽu cầu
baứi.
-Học sinh làm bảng con. 2hs lên
-Có 11 que tính
-Học sinh TL vµ nêu nhiều cách
khác nhau.
-Học sinh thao tác trên que tính và
tìm ra kết quả
- Theo dâi.
-2 hóc sinh nhaộc lái cách đặt tính.
- Theo dõi.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhẩm
và tự làm bài vào vở.
- Gọi học sinh nêu kết quả và nhận
xét : - KL: Khi ta đổi chỗ các số hạng
9+2hoặc 2+9 thì tổng không thay đổi -
Lấy tổng trừ đi một so áhạng thì được số
hạng kia .
<b>Bài 2 :</b> Nêu yêu cầu bài.
- Giáo viên cho học sinh làm vào bảng
con - Yêu cầu hs nêu cách tính
<b>Bài 4:</b> Gọi học sinh đọc đề bài .
- Cho học sinh tự tóm tắvà giải vào vở.
-Nhận xét
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Cuỷng coỏ - daởn doứ:Troứ </b></i>
<i><b>chụi: ẹoỏ nhanh (5’)</b></i>
- Chia 2 nhóm đố nhau tìm kết quả :
11- 5 = 11-3 = 11-7= 11- 9=
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn hs về xem lại bài.
- Học sinh làm bài vào vở
- 3 hs nêu kết quả
-1 học sinh nêu yêu cầu bài.
- Học sinh làm bảng con
- 1 học sinh đọc đề bài .
-Học sinh nêu tóm tắt .
-Học sinh tự làm bài – 1hs lên chữa
bài
<b>Tieát 2:</b>
<b>GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CĨ MUI ( T 2 )</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui .
- Gấp được thành thạo thuyền phẳng đáy có mui. Các nếp gấp tương đối
phẳng, thẳng.
-Với hs khéo tay: gấp được thuyền phẳng đáy có mui. Hai mui thuyền cân đối.
Các np gp phng, thng.
<b>II / Đồ dùng dạy học:</b>
-Maóu thuyen.
-Quy trình gấp thuyền.
-Giấy thủ công
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Gv kieồm tra sửù chuaồn </b></i>
<i><b>bũ cuỷa hs (5’)</b></i>
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hửụựng dn hs quan </b></i>
<i><b>sát và nhận xét (5’)</b></i>
- Cho hs quan sát mẫu thuyền phẳng
đáy có mui.
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Giaựo viẽn hửụựng dn </b></i>
<i><b>lái 1 laàn nh SGK (5’)</b></i>
Bước 1: Gấp tạo mui thuyền
Bước 3 : Gấp tạo thân và mũi
thuyền
Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy có
mui:
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>thửùc haứnh(20’)</b></i>
-Gv đánh giá sản phẩm,nhận xét.
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (5’)</b></i>
- Gọi Hs nhắc lại các bước gấp
thuyền phẳng đáy có mui.
- YC HS thu dọn giấy vụn.
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs chuẩn bị bài sau.
-2 hs lên thao tác lại các bước gấp
thuyền và nêu cách gấp
- hs theo dõi và cùng thực hiện
-Hs thực hành gấp theo nhóm
-Hs trang trí và trưng bày sản phẩm
- 1Hs nhắc lại các bước gấp thuyền
<b>Tiết 3:</b>
<b>T NG V H HAỉNG - DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng; xếp đúng các từ chỉ
người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào hai nhóm họ nội, họ ngoại.
-Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ch trng.
<b>II / Đồ dùng dạy học: </b>
-Bng ph học sinh làm bài tập 2.
-Viết nội dung bài tập 4.
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3 )</b>’
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hửụựng dn laứm baứi </b></i>
<i><b>taọp(25’)</b></i>
<b>Bài 1 :</b> YC HS lµm ming .
- Cho hóc sinh đóc yeđu caău bài .
-Cho hóc sinh mở truyn <i><b>Sáng kiên </b></i>
<i><b>cụa bé Hà </b></i>và đóc thaăm, tìm và viêt
nhanh ra giây nháp những từ chư
người trong gia đình, hó hàng.
-Nhaĩc hóc sinh tìm đúng các từ chư
người trong gia đình, hó hàng.
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 2 :</b> Cho học sinh đọc yêu cầu
- Cho cả lớp nhận xét, bổ sung : cụ,
ông, bà, cha mẹ, chú, bác, cơ, dì,
thím, cậu, mợ, con dâu, con rể, cháu ,
chắt, chít...
<b>Bài 3:</b> Cho học sinh đọc yêu cầu bài.
- Giúp học sinh hiểu yêu cầu bài.
+ Họ nội là những người thuộc họ
hàng bên cha.
+ Họ ngoại là những người thuộc họ
hàng bên mẹ
- Giáo viên chia bảng thành 2 phần.
Mỗi phần chia làm hai cột ( họ nội ,
họ ngoại )
- Cho hai nhóm thi đua tiếp sức tìm từ
trong 3 phút
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, kết
luận nhóm thắng cuộc.
- Giáo viên lu ý : Tuỳ theo từng vùng,
-1 học sinh đọc yêu cầu bài .
-Học sinh đọc bài .
-Học sinh tìm đúng các từ chỉ người
trong gia đình, họ hàng viết ra giấy
nháp
- 2 học sinh nêu các từ tìm được.
- Học sinh đọc lại các từ vừa tìm
được.
-1 học sinh đọc yêu cầu
-2 học sinh làm bảng trên lớp, cả lớp
làm vào vở.
- 1,2 học sinh đọc lại kết quả.
-1 học sinh đọc yêu cầu bài.
- Hai nhóm thi đua tiếp sức tìm từ
trong 3 phút.
-Đại diện nhóm đọc kết quả của
mình.
miền mà người ta có cách gọi khác
nhau.
<b>Bài 4:</b> Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Gọi học sinh làm bảng phơ .
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
<b>Hoạt động 2:Cuỷng coỏ- daởn doứ (5’)</b>
-Hs nêu lại nội dung bài học.
-GV nhận xét tiết học.
-1 học sinh nêu yêu cầu bài và
truyện vui.
-Cả lớp làm bảng vào vở.
-1 học sinh làm bảng phơ.
-1 học sinh đọc lại câu chuyện vui.
<b>Tieát 4:</b>
-Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện <i>Sáng kiến của bé </i>
<i>Ha</i>ø.
-Học sinh khá, giỏi biết k li ton b cõu chuyn.
<b>II / Đồ dùng dạy häc:</b>
-Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Giụựi thieọu baứi : Keồ lái </b></i>
<i><b>cãu chuyeọn : Saựng kieỏn cuỷa Beự Haứ.</b></i>
<i><b>(5’)</b></i>
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hửụựng daón keồ chuyeọn</b></i>
<i><b>(25’)</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài .
- Nêu gợi ý .
- YC HS nối tiếp nhau kể từng đoạn
của câu chuyện trong nhóm.
- Cho đại diện các nhóm kể trước
lớp.
- GV nhận xét đánh giá
- Gọi HS kể đoạn 2, 3.
-Cho 3 học sinh khá, giỏi đại diện
- 1HS đọc u cầu bài.
- 1HS nªu.
-HS kể trong nhóm.
nhóm thi kể tồn bộ câu chuyện .
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
-Gv nhận xét tiết học..
-Dặn hs về kể lại câu chuyện cho
người thân nghe.
3 đoạn của truyn.
<b>Tieỏt 5:</b>
---
<b>Tieỏt 1:</b>
<b>CHĂM CHỈ HỌC TẬP ( T 2 )</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.
-Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập.
-Biết được chăm chỉ họctập là nhiệm vụ của học sinh.
-Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
-HS khá, giỏi biết nhắc nhở bạn bè chăm chỉ học tập hng ngy.
<b>II / Đồ dùng dạy học: </b>
-Cỏc phiu tho luận nhóm.
- Đồ dùng trị chơi sắm vai
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Cúng cố bài Chaờm chổ </b></i>
<i><b>hoùc taọp.(5’)</b></i>
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài.
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Đóng vai (10’)</b></i>
- Giáo viên nêu tình huống :
Hơm nay khi Hà chuẩn bị đi học
cùng với bạn thì bà ngoại đến chơi.
-2 học sinh lên bảng trả lời.
+ Như thế nào là chăm chỉ học tập.
+ Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích
gì?
Đã lâu Hà chưa gặp bà nên Hà mừng
lắm và bà cũng mừng. Hà băn khoăn
không biết nên làm gì ?
-Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
đểû sắm vai , xử lý tình huống trên
- YC 2 nhóm học sinh diễn vai theo
cách ứng xử của mình, lớp nhận xét
góp ý từng lần diễn.
- Giáo viên nhận xét và ủng hộ yù
kieán
- Gv kết luận : Hs cần phải đi học đều
và đúng giờ.
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Thảo luận nhóm (10’)</b></i>
-Giáo viên yêu cầu các nhóm thảo
luận để bày tỏ thái độ tán thành hay
không tán thành đối với các ý kiến
nêu trong phiếu thảo luận.
a.Chỉ những bạn học khơng giỏi mới
chăm chỉ .
b.Cần chăm học hằng ngày và khi
chuẩn bị kiểm tra
c.Chăm chỉ học tập là góp phần vào
thành tích học tâïp của tổ , của lớp.
d.Chăm chỉ học tập là hằng ngày phải
học đến khuya.
- Giáo viên cho học sinh xem tiểu
phẩm do một số học sinh của lớp
diễn.
<b>Nội dung :</b> trong giờ ra chơi, bạn An
cắm cúi làm bài tập. Bạn Bình thấy
vậy liền bảo: “sao cậu khơng ra chơi
mà làm việc gì vậy” An trả lời : Mình
tranh thủ làm bài tập để về nhà
không phải làm bài nữa và được xem
ti vi cho thỏa thích
- Bình ( dang hai tay ) nói với cả lớp :
Các bạn ơi , đây có phải làm chăm
- Từng nhóm học sinh thảo luận cách
ứng xử , phân vai cho nhau.
- 2 nhóm học sinh diễn vai theo cách
ứng xử của mình, lớp nhận xét góp ý
từng lần diễn.
-Từng nhóm thảo luận theo nội
dung ,
-Đại diện học sinh trình bày kết quả ,
bổ sung ý kiến.
chỉ học tập không nhỉ.
- Giáo viên kết luận:
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Phân tích tiểu phẩm</b></i>
<i><b>(7’)</b></i>
- Giáo viên hướng dn phõn tớch tiu
phm theo các ND câu hỏi sau:
+ Làm bài trong giờ ra chơi có phải là
chăm chỉ khơng ? vì sao
+ Em có thể khuyên bạn An như thế
nào ?
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn hs thực hiện tốt bài học
- Giáo viên kết luận:
<b>Hoạt động 5:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
- Học sinh trả lời
<b>Tieát 2:</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
-Bit thc hin phộp tr cú nh trong phạm vi 100, dạng 31-5.
-Biết giải bài tốn có một phép trừ, dạng 31-5.
-Nhận biết giao điểm của hai on thng.
<b>II / Đồ dùng dạy học: </b>
- 3 bú 1 chục que tính và 1 que tính rời.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>củng cố 11 trửứ ủi moọt </b></i>
<i><b>soỏ . (5’)</b></i>
- YC HS học sinh đọc thuộc bảng trừ
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm .
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Giụựi thieọu baứi : 31- 5 </b></i>
<i><b>(10’)</b></i>
- Giáo viên gắn lên bảng 3 bó 1
chục que tính và 1 que tính rời : Cơ
có bao nhiêu que tính ?
- Cơ lấy bớt đi 5 que tính. Hỏi cịn
lại mấy que tính ta làm thế nào ?
- Cho học sinh thao tác trên que
-3 Học sinh đọc thuộc bảng trừ .
- 2 em TL
- 2 em TL
-Học sinh thao tác trên que tính và nêu
tính.
- Hướng dẫn cách tính : Muốn bớt 5
que tính phải bớt 1 que tính và 4 que
tính nữa . Ta bớt 1 que tính rồi,
muốn bớt tiếp 4 que tính nữa ( cho
đủ 5 que tính ) phải tháo 1 bó để có
10 que tính rời, bớt tiếp 4 que tính
cịn 6 que t ính ( như vậy là đã lấy 1
bó 1 chục và 1 que tính rịi tức 11
que tính bớt đi 5 que.tức là lấy 11- 5
= 6 ) 2 bó 1 chục và 6 que tính rời
gộp lại thành 26 que tính . Vậy 31- 5
= 26
- Hướng dẫn học sinh đặt tính và
tính(Trừ từ phải sang trái.)
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Thửùc haứnh</b><b>(20’)</b></i>
<b>Baứi 1:(</b> HDHS laứm doứng 1 )
- Goùi hoùc sinh ủóc yẽu cầu baứi.
- Cho hs laứm baỷng con.
- Vài hs nêu lại cách trừ
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 2 :</b> Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Hướng dẫn
<b>Bài 3:</b> Gọi 1 học sinh đọc đề
<b>Bài 4:</b> Gọi 1 học sinh đọc đề
- Hướng dẫn hs nêu các cách khác
nhau:
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
-Gv nhận xét tiết học.
-Dặn hsxem lại bài đã học .
nhiều cách thực hiện khác nhau để tìm
kết quả : 31- 5 = 26
- Học sinh nhắc lại cách trừ.
- hs làm bảng con
- 2 em nêu lại cách trừ
-1 học sinh đọc yêu cầu bài.
-Học sinh tự làm bài vào vở. 3 hs lên
chữa bài.
-1 học sinh đọc yêu cầu bài
-Học siinh tự làm vào vở. 1hs lên chữa
bài
-1 học sinh đọc đề
<b>Tiết 3:</b>
-Viết đúng 2 chữ hoa <i>H</i>(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng dụng:
<i>Hai</i> (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), <i>Hai sương một nắng</i>.(3 lần)
<b>II / Đồ dùng dạy học: </b>
-Mu ch cỏi H
- Bng phụ đã viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Giụựi thieọu chửừ H (5’)</b></i>
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hửụựng dn hóc sinh quan </b></i>
<i><b>saựt vaứ nhaùn xeựt chửừ hoa H. (5’)</b></i>
- Cho HS QS chữ mẫu và nêu độ cao của
chữ, các nét của chữ.
- Hướng dẫn HS cách viết
-Gv viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết .
- Giáo viên nhận xét uốn nắn.
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Hửụựng dn vieỏt cãu ửựng </b></i>
<i><b>dúng</b><b>(5’)</b></i>
- Giới thiệu câu ứng dụng : Hai sương một
nắng .
-Giúp học sinh hiểu câu ứng dụng : nói về
sự vất vả, đức tính chịu khó, chăm chỉ của
người lao động .
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét cách viết cụm từ.
- Giáo viên viết mẫu chữ : Hai ( Nét cong
trái của chữ a chạm vào nét móc phải của
chữ H)
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con .
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Hửụựng dn hóc sinh vieỏt </b></i>
<i><b>vaứo vụỷ (20’)</b></i>
- Cho HS viÕt bµi vµo vë.
- Theo dõi , uốn nắn học sinh.
- Giáo viên chấm 5 - 7 bài và nhận xét
- 2 em nªu
-Học sinh theo dõi
- Hs viết bảng con chữ H 2,3
lượt.
- 2 hs đọc câu ứng dụng
- Học sinh viết bảng con chữ Hai
- Hs viết bài vào vở
baøi viết .
<b>Hoạt động 5:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Gv nhận xét tiết học.
- Dặn hs luyện viết thêm ở nhà.
<b>Tiết 4:</b>
<i><b>Nghe viết: ÔNG VÀ CHÁU</b></i>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ.
<b>II / Đồ dùng dạy học: </b>
-Baỷng phuù vieỏt quy taột chính tả c/k.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Củng cố viết các Ngaứy leó </b></i>
<i><b>(5’)</b></i>
- YC 1 học sinh viết tên các ngày lễ đã
học.
- Gọi 1 học sinh đọc thành tiếng tên các
ngày lễ trong bài cho 2,3 học sinh viết
bảng lớp.
- Giáo viên nhận xét.
- Giới thiệu bài.
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hửụựng daón nghe vieỏt (25’)</b></i>
- Gv đọc toàn bài 1lần.
- Nêu câu hỏi giúp học sinh hiểu bài
- Cho học sinh viết những tiếng khó vào
bảng con.
- Giáo viên nhắc hs cách trình bày bài
- Giáo viên đọc từng dòng thơ ( mỗi
dòng 2 lần )cho hs viết bài vào vở
- Hướng dẫn học sinh chữa bài.
- Giáo viên chấm 5-7 bài và nhận xét bài
viết.
-1 học sinh viết tên các ngày lễ.
-1 học sinh đọc, 2,3 học sinh viết
bảng lớp , cả lớp viết bảng con .
- Theo dâi
-2- 3 học sinh đọc lại bài.
-Học sinh viết bảng con từ khó :
vật, keo, thua, hoan hô, chiều.
-Học sinh lắng nghe
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Hửụựng daón baứi taọp chớnh </b></i>
<i><b>taỷ (7’)</b></i>
<b>Bài 2 :</b> Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Cho học sinh nhìn bảng phụ viết sẵn
quy tắc viết chính tả :
- Cho học sinh thi tiếp sức tìm các từ bắt
đầu bằng c, k.
- Giáo viên và cả lớp nhận xét , bình
chọn nhóm làm bài tốt.
<b>Bài 3:</b> Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Cho học sinh làm vào vở bài a.
- Giáo viên nhận xét bài làm của học
sinh.
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
- Cho học sinh nhắc lại quy tắc viết
chính tả với c,k.
- Gv nhận xét tiết học.
- Dặn hs xem lại bài ,chữa lỗi sai
-1 học sinh đọc yêu cầu bài.
-Học sinh đọc quy tắc viết chính tả
- Các nhóm thi tiếp sức .
-1hs đọc yêu cầu bài
- Hs làm bài vào vở - 2hs làm trên
bảng nhãm.
<b>Tieát 5:</b>
- Giúp hs củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn và ít hơn
<b>II/ Hot ng dy hc:</b>
<b>Hot ng 1:</b> <i><b>Củng cố cách giải bài </b></i>
<i><b>toán về nhiều hơn và ít hơn (25 )</b></i>
<b>Bài 1:</b> Giải bài toán theo tóm tắt sau
Anh nặng :28 kg
Em nhẹ hơn anh:5kg
Em nặng :...kg?
- Gv thống nhất cách làm
<b>Bài 2:</b> Chị có 17 que tính,em có ít hơn
chị 5 que tÝnh.Hái em cã bao nhiªu que
tÝnh
- Gv thống nhất cách làm
<b>Bài 3:</b> Giải bài toán theo tóm tắt sau.
Bao gạo nặng:28kg
Bao gạo nhẹ hơn bao ngô :6kg
Bao ngô:...kg?
- Gv thống nhất cách làm
<b>Hot ng 1:</b> <i><b>Củng cố ,dặn dò (5 )</b></i>
- Hs đọc bài,phân tích đề tốn,xđịnh
dạng tốn
- Hs gi¶i toán,1hs lên bảng làm
- Hs giải toán,1hs lên bảng làm
-Hs đọc bài,phân tích đề tốn,xđịnh
dạng tốn-Hs giải tốn,1hs lên bảng làm
- Dặn hs xem lại bài.
<b>Tiết 6:</b>
---
<b>Tiết 1:</b>
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51-15
-Vẽ được hình tam giác theo mẫu (vẽ trờn giy k ụ li).
<b>II / Đồ dùng dạy học:</b>
-5 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Củng cố 31 – 5 (5’)</b></i>
-Gọi học sinh đọc bảng trừ : 11 trừ đi
một số.
-YC học sinh làm bài:
31- 5 = 41 - 5=
61 - 9 = 51 - 4 =
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Giụựi thieọu baứi : </b></i>
<i><b>51 – 15 (10’)</b></i>
- Giáo viên lấy que tính hỏi : Có 5 bó
1 chục que tính và 1 que tính rời là
mấy que tính ?
+Bớt đi 15 que tính. Hỏi cịn lại mấy
que tính ? Muốn biết cịn lại mấy que
tính,ta làm tính gì?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt
tính rồi tính
<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Thửùc haứnh (20’)</b></i>
<b>Bài 1:</b> Cho học sinh đọc yêu cầu bài.
- Giáo viên hướng dẫn : Dựa vào
bảng trừ 11 các em làm phép tính.
-2học sinh đọc bảng trừ.
-Học sinh làm bảng con.
- 2 HSTL
- 2 HSTL
-Học sinh thao tác trên que tính đểû
tìm ra kết quả.
-Học sinh đặt tính
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, sửa
sai sau mỗi lần tính.
<b>Bài 2 :</b> Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt
tính cho đúng , trừ từ phải sang trái.
<b>Bài 4 :</b> nêu yêu cầu bài.
-Hướng dẫn quan sát mẫu :
- YC 2hs lên bảng thi vẽ nhanh, đúng,
đẹp
-Nhận xét
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (3’)</b></i>
-Giáo viên nhận xét.
-Dặn hs về xem lại bài.
-1 học sinh đọc yêu cầu bài.
-Học sinh tự làm bài .2 hs lên chữa
bài.u cầu hs nêu cách tính
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài.
- Học sinh quan sát mẫu.
-Học sinh nêu cách vẽ hình
- 2hs lên bảng thi vẽ nhanh, đúng,
đẹp
<b>Tiết 2 :</b>
- Bit k về ông bà hoặc một người thân dựa theo câu hỏi gợi ý.
-Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu về ông bà hoặc người thân.
- Giáo dục hs biết u thương,kính trọng,hiếu thảo với ơng b cha m.
<b>II / Đồ dùng dạy học: </b>
-Tranh minh họa bài tập 1.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Giụựi thieọu baứi : keồ về </b></i>
<i><b>ngửụứi thãn.(3’)</b></i>
<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hửụựng dn laứm baứi </b></i>
<i><b>taọp.(25’)</b></i>
<b>Bài 1 :</b> ( miệng )
- Gọi 1-2 học sinh đọc đề bài và các
gợi ý.
-Nhắc hs chú ý: Các câu hỏi trong
bài tập chỉ là gợi ý. Yêu cầu của bài
là kể chứ không phải trả lời câu hỏi.
-Học sinh đề bài và các câu hỏi gợi ý.
- Gv khơi gợi tình cảm của ông bà,
người thân ở hs- Cả lớp suy nghĩ,
chọn đối tượng sẽ kể- Một số hs nói
trước lớp sẽ chọn kể về ai
- giáo viên hỏi từng câu hỏi gọi 1,2
hs khá trả lời.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ , chọn
kể về ai ? làm việc theo nhóm cặp.
- Gọi học sinh trình bày trước lớp .
<b>Bài 2:</b> ( vieát )
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Gv nhắc học sinh viết lại những gì
em vừa nói, câu văn liền mạch.
Cuối câu có dấu chấm, chữ cái đầu
câu viết hoa.
- Yêu cầu học sinh viết bài vào vở.
- Gọi vài học sinh đọc bài viết của
mình.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
- Gv chấm một số bài viết tốt.
<b>Hoạt động 3:</b>.<i><b>Cuỷng coỏ- daởn doứ (5’)</b></i>
-Về suy nghĩ và kể thêm về ông bà,
người thân.
-Giáo viên nhận xét tiết học.
-Dặn hs về xem lại bài.
-Từng cặp học sinh hỏi –đáp nhau theo
từng câu hỏi của bài .
-Một số học sinh trình bày – cả lớp
-1 học sinh đọc yêu cầu bài.
-Học sinh viết bài vào vở.
- 4 Học sinh đọc bài viết của mình.
<b>Tiết 3 :</b>
<b>Tieỏt 4 :</b>
- Rèn kĩ năng nghe nói, rèn kĩ năng tập làm văn
<b>II/ Hot ng dạy học:</b>
<b>Hoạt động 1 : Củng cố cách nói vn</b>
<i><b>(10 )</b></i>
trờng thân yêu của mình.
- NX cho ®iĨm.
<b>Hoạt động 1 : Củng cố cách viết đoạn</b>
<i><b>văn (20 )</b></i>’’
<b>Bài 2:</b> Từ những lời em nói với bạn về
mái trờng, em hãy viết thành một doạn
văn ngắn về mái trờng nơi đã gắn bó với
- Gv theo dõi Hs làm bài ,gọi Hs nêu
HS khác nhận xét bài của bạn.
- Gv kết luận.
<b>IV.Củng cố ,dặn dò,Hs vỊ lun tËp</b>
<b>nhiỊu</b>
- 3 em nói trớc lớp
- Hs khác nhận xét
- Viết bài vào vë
- 5 em đọc bài trớc lớp
- HS khác NX
<b>Tieát 6:</b>
-Rèn hs kỹ năng giải toán có lời văn
-Rèn kỹ năng trình bày bài làm
<b>II.Hot ng dy hc:</b>
<b>Hot ng 1:</b><i><b>Cng cố kỹ năng giải </b></i>
<i><b>tốn có lời văn (25 )</b></i>’
<b>Bµi 1.</b>Mẹ mua về 26 kg gạo nếp.Số gạo
tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 5kg .Hỏi mẹ
- Gv thống nhất cách làm
<b> Bài 2.</b>Thùng thứ nhất đựng 23l
dầu.Thùng thứ nhất đựng ít hơn thùng
thứ hai 5l.Hỏi thùng thứ hai đựng bao
nhiờu lớt du?
- Gv thống nhất cách làm
<b>Bài 3:</b> Giải bài toán theo tóm tắt sau
Anh nặng :24 kg
Em nhẹ hơn anh:3kg
Em nặng :...kg?
- Gv thống nhất cách làm
<b>Hot động 2: Củng cố, dặn dị (5 )</b>’
-Giaựo viẽn nhaọn xeựt tieỏt hóc.
-Daởn hs về xem lái baứi
- Hs đọc bài,phân tích đề tốn,xđịnh
dạng tốn
- Hs giải tốn,1hs lên bảng làm
- Hs đọc bài,phân tích đề tốn,xđịnh
dạng tốn
- Hs giải tốn,1hs lên bảng làm
- Hs đọc bài,phân tích toỏn,xnh
dng toỏn
- Hs giải toán,1hs lên bảng làm
<b>Tiết 7:</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Giáo dục học sinh có ý thức nhận ra ưu khuyết điểm. Biết khắc phục khuyết
điểm và duy trì ưu điểm.
-Xây dựng kế hoạch tuần 11
<b>II/ Các hoạt động dạy học: </b>
1. Các tổ trưởng nhận xét hoạt động của tổ trong tuần qua
2. Lớp trưởng nhận xét chung
3. Giáo viên nhận xét bổ sung
4. Xây dựng kế hoạch tuần 11
Tiếp tục duy trì tốt mọi hoạt động đã có. Nhắc nhở hs đi học đều, phấn đấu
học tốt hơn trong các tiết học. Chấm dứt tình trạng quên sách vở và đồ dùng
học tập, cũng như làm việc riêng trong lớp. Đội văn nghệ tiếp tục tập luyện