Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

tuan 18cktkn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.89 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>tuần 18</b>



<b>Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008 </b>
<b>Chào cờ</b>


<b>=================* & * =================</b>
<b>Toán</b>


<b>dấu hiệu chia hÕt cho 9</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- BiÕt dÊu hiƯu chia hÕt cho 9


- Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập
- Giáo duc HS tính cẩn thận, trình bày khoa học


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>
<b>III. Hoạt động dạy học :</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị :(3’) -1HS chữa lại bài 3 (96)</b>
B. Bài mới(28)


1. Giới thiệu bài
2. Néi dung


<b>a) Hoạt động 1: Hớng dẫn HS phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 9</b>
- Lấy VD về các số chia hết cho 9, các số


kh«ng chia hÕt cho 9 ?


- Nhìn vào các số chia hết cho 9 tìm ra


đặc điểm của các số chia hết cho 9? (GV
gợi ý tính nhẩm tổng các chữ số của các
số )


- Tơng tự những số không chia hết cho 9
có đặc điểm gì ?


-VËy theo em những số nh thế nào thì
chia hết cho 9?


- GV KL về dấu hiệu chia hết cho 9
<b>b) Hot ng2: Thc hnh</b>


Bài1 :GV yêu cầu


-HS gii thích đối với từng trờng hợp
? Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9
Bài 2: tơng tự bài 1


Bµi 3: GV cho HS làm và nêu kết quả


Bµi 4:Híng dÉn HS lµm mÉu


? Làm thế nào để tìm đợc chữ số thích
hợp?


- GVHD theo 2 cách


- Các trờng hơp khác nhẩm tơng tự


- GV chấm một số bài


- Nhận xét


C. Củng cố dặn dò (3)


- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9 ?
- Nhận xét giờ học


- Chuẩn bị bài sau.


- HS tự lấy VD ghi lên bảng: 9 ;27 ;
81


- HS kh¸c bỉ sung 12 ; 24.


- HS nêu


- HS nêu và rút ra nhận xét: Các số có
tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia
hết cho 9.


- Vài HS nêu lại dấu hiệu
- HS đọc yờu cu


- HS nêu cách làm


- HS làm vài HS chữa
- HS tự viết



-HS nêu miệng kết quả
- HS theo dõi


- HSTL


- HS làm vào vở
- 1 HS chữa bµi


<b> ================ * & * ================</b>
<b>Tp c</b>


<b>ôn ( tiết 1)</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Rốn k nng đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học trong học kỳ I.


- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu trả lời 1 -2 câu
hỏi. Hệ thống một số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc và truyện kể thuộc 2 chủ
điểm “ Có chí thì nên và Tiếng sáo diều”.


- HS có ý thực học bộ môn.Ham đọc sách.


<b>II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ kẻ sẵn bài 2(174).</b>
- Phiếu ghi các bài tập đọc - HTL.
<b>III. Hoạt động dạyhọc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.
<b>B. Bµi míi (28)</b>



1. Giíi thiƯu bµi


2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng
- Hình thức: Cho HS lên bốc thăm,
bốc vào bài nào thì đọc và trả lời bài
đó.


- GV nhËn xÐt cho ®iĨm tõng HS
3. Hớng dẫn HS làm bài tập 2:
- GV đa b¶ng phơ


- Lu ý chỉ ghi lại điều cần nhớ về các
bài tập đọc và truyện kể.


- GV chốt lại ý đúng các bài tập đọc là
truyện kể thuc 2 ch im


C.Củng cố, dặn dò (3):
- NX tiÕt häc.


- Dặn HS ôn tập để chuẩn bị kiểm tra
học Kỳ I.


- Lần lợt từng HS lên bốc thăm đọc và
trả lời câu hỏi.


- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm.


- HS trao đổi theo nhóm đơi.


- Đại diện nhóm trả lời.


- HS nhËn xÐt theo các yêu cầu ghi ở
từng cột


- HS c li bảng tóm tắt.


<b> =============== * & * ==============</b>
<b>TiÕng ViƯt</b>


<b> «n ( tiÕt 2)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Rèn kỹ năng đọc, đặt câu, hiểu các thành ngữ, tục ngữ.


- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc thuộc lịng. Ơn kỹ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu
biết về nhân vật ( trong các bài tập đọc). ôn các thành ngữ, tục ngữ đã đọc qua bài
thực hành.


- HS cã ý thức tự giác trong giờ ôn tập.
<b>II. Đồ dùng dạy häc :B¶ng phơ.</b>


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>A Bài mới (28)</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>


<b>2. Kiểm tra tập đọc và HTL </b>
-- Thực hiện nh tiết 1



3. Híng dÉn HS lµm bµi tËp
Bµi 2(174)


-Đặt câu với những từ ngữ thích hợp
để nhận xét về các nhân vật.


-GV nhËn xÐt.


Bài 3 (174): Chọn những thành ngữ,
tục ngữ thích hợp để khuyến khích
hoặc khuyên nhủ bạn.


- GV nhắc lại HS xem lại BT đọc “
Có chí thì nên” để nhớ lại các câu
thành ngữ đã học.


- GV cho ®iĨm một số HS làm bài
tốt.


B Củng cố, dặn dò(3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- NX giờ học.


- Dn những em cha kiểm tra đọc
về nhà tiếp tục ôn.


- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm vào vở BT.


- HS tiếp nối đọc những câu văn đã đặt –


cả lớp NX.


- HS đọc yêu cầu của bi.


- HS viết nhanh vào vở những câu thành
ngữ, tục ngữ.


- Một số HS làm bài trên phiếu.


- C lớp NX, bổ sung, kết luận về lời giải
đúng.


- HS đọc lại những câu thành ngữ đó.


<b>=========================== * * & * * ========================</b>
<b>Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008</b>


<b>Toán</b>


<b>Dấu hiệu chia hết cho 3</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết dÊu hiÖu chia hÕt cho 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- HS tự giác trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học :Bảng phụ
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


A. KiĨm tra bµi cị (3) - Một HS chữa bài 3 (97)



- Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 9? VD ?
B. Bµi míi (28)


1. Giíi thiƯu bµi
2.Néi dung


a) Hoạt động 1:Hớng dẫn HS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3
- Lấy VD các số chia hết cho 3 và các


sè kh«ng chia hÕt cho 3.


- Nhìn vào các số chia hết cho 3, nêu
đặc điểm của các số này?.


- Nªu dÊu hiƯu cđa c¸c sè chia hÕt
cho 3?


- Nhìn vào các số không chia hết cho
3 hãy xét tổng các chữ số trong mỗi
số từ đó rút ra kết luận gì?


3. Thùc hµnh (20’)
Bµi 1 (98)


- GV cho HS nêu lại đầu bài, nêu
cách làm.


- GV NX ,chốt kq
Bµi 2 (98)



- GV cho HS tự làm sau đó chữa bài.
Bài 3(98)


- GV cho HS tự làm sau đó chữa bài.
Bài 4(98)


- GV chÊm mét sè bµi.
<b>C Cđng cè, dặn dò (4):</b>


- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3? VD?
- NX giờ học.


-Chuẩn bị bài sau.


- HS tự tìm VD.


-Vài HS lên bảng viết (2 cột)
-HS khác bổ xung


- …đều có tổng các chữ số chia hết cho
3.


- HS nhắc lại nhiều lần.


- Đều có tổng các chữ số không chia hết
cho 3.


- HS nêu yêu cầu.


- HS tự làm HS chữa bài.


- Giải thích cách làm.


- HS tự làm Chữa bài.


- HS kiểm tra chéo lẫn nhau .Vài HS nêu
kết quả - C¶ líp NX.


- HS đọc đầu bài
- HS làm bài vào vở.
- HS chữa – NX.


<b> ================ * & * ===============</b>
<b>Tiếng Việt</b>


<b>Ôn ( tiết 3)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc HTL.Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài
trong bài văn kể chuyện.


- Rèn kỹ năng đọc đúng và diễn cảm. Vận dụng để viết mở bài, kết bài.
- HS có ý thức tự giác ơn tập.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ


<b>III.Hot ng dy hc</b>
<b>A. Bi mi (32)</b>


1. Giíi thiƯu bµi



2. Kiểm tra tập đọc và HTL
-Thực hiện nh tiết 1.


3. Híng dÉn HS lµm bài tập 2


- Có mấy cách mở bài?
- Có mấy cách kết bài?


- GV hớng dẫn HS nhận xét, cho ®iÓm.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- Cả lớp đọc thầm truyện: “ Ông trạng
thả diều”.


- 1 HS đọc ghi nhớ 2 cách mở bài trên
bảng phụ.


- 1 HS đọc ghi nhớ 2 cách kết bài trên
bảng phụ.


- HS lµm bµi vµo vë bµi tËp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

B Củng cố, dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- NX giờ học.


- Chuẩn bị bài kiểm tra.



- Tơng tự nh nh thế với các kết bài.


<b> ============== * & * ==============</b>
<b>TiÕng ViƯt</b>


<b>«n ( TiÕt 4)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Rèn kỹ năng đọc, viết đúng đẹp.


- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc học thụơc lịng. Nghe viết đúng bài chính tả “
đơi que đan”.


- HS có ý thức học bộ mơn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ</b>
<b>III Hoạt động dạy học</b>


<b>A Bµi míi (35)</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>


<b>2. Kiểm tra tập đọc - HTL </b>
- GV thực hiện nh tiết 1.
3. H ớng dẫn HS làm bài tập 2


- GV đọc bài đơi que đan.
- Nêu ND bài thơ?.


- T×m trong bài những từ khó viết.
- GV hớng dẫn HS trình bày bài
thơ.



- Đọc cho HS viết.
- Đọc soát lỗi.


- Chấm một số bài NX.
3. Củng cố, dặn dß
- NX giê häc.


- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ
đơi que đan.


- HS nªu.


- HS nêu – Tập phát âm.
- HS luyện viết từ khó.
- HS viết vào vở.
- HS đổi vở soát lỗi.


<b> ================ &*& ==================</b>
<b>LÞch sư</b>


<b>Kiểm tra định kỳ lần i</b>
<b>( Thực hiện theo lịch thi của Sở GD) </b>


<b>======================== * * & * * ===========================</b>
<b>Thø t, ngày 24 tháng 12 năm 2008</b>


<b>Tiếng Việt</b>
<b>Ôn ( tiết 5)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>



- Tiếp tục kiêm tra lấy điểm tập đọc và HTL. Ôn luỵên về DT, ĐT, TT. Biết đặt câu
hỏi cho các bộ phận của câu.


- Rèn kỹ năng đọc, nhận biết từ loại.
- HS có ý thức học bộ môn.


<b>II. Đồ dùng dạy học :Bảng phụ</b>
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>B. Bµi míi (35)</b>
1. Giíi thiƯu bµi


2. H íng dÉn HS «n tËp


a)Kiểm tra tập đọc HTL ( 1/6 số HS
trong lớp ) thực hiện nh tiết 1.


b)H ớng dẫn HS làm bài tập 2 (176)
?Tìm DT, ĐT, TT trong đoạn văn?
- GV chốt ý đúng:


+ DT: Buổi, chiều, xe.
+ ĐT: Dừng lại, chơi đùa.
+ TT: Nhỏ, vàng hoe, sặc s.


- Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu


- HS đọc theo hớng dẫn của GV.
- HS đọc yêu cầu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

đợc in đậm.


VD: Bi chiỊu xe lµm gì?
3. Củng cố, dặn dò


- Nhắc lại ND ôn tập:DT; ĐT; TT.
- Học bài chuẩn bị bài sau.


-HS làm, chữa bài


<b>================== * & * =================</b>
<b>Toán</b>


<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>


- Giúp HS củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2;3; 5; 9.
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết để làm các bài tập.
- HS có tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.


<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<b>A. KiÓm tra bài cũ ( 3 ):</b>
- 1 HS làm lại bài 3 (98)


- Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 3? LÊy VD.
<b>B. Bµi míi (28)</b>



<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>


<b>2. Híng dÉn HS ôn tập:</b>
a. Củng cố lý thuyết (5)


- Nêu các dÊu hiÖu chia hÕt cho 2,5,
3,9? Cho VD?


b. Thùc hành (25):
Bài 1(98)


- GV yêu cầu HS giải thích từng
trờng hợp.


Bài 2 (98)


- GV cho HS t lm sau đó chữa bài.
- Y/c HS giải thích tại sao lại điền số
đó?


Bµi 3 (98)


- GV cho HS tù lµm rồi kiểm tra chéo
lẫn nhau.Giải thích cách làm?


Bài 4(98)


- GV híng dÉn:


* Số cần viết phải chia hết cho 9 cần


điều kiện gì? Ta phải chọn 3 chữ số
nào để lập số đó?


* Số cần viết phải thoả mãn điều kiện
gì? Ta cần chọn 3 chữ số nào để lập
các số đó?


- GV chÊm một số bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò (3):</b>
- Tóm tắt ND ôn tập.


- NX giờ học.Dặn HS chuẩn bị bài sau.


-Vài HS nêu , cho VD.
- HS đọc đầu bi.


- HS tự làm Vài HS chữa bài.


- HS tự làm, chữa bài.
-HS giải thích


- HS c u bi


- HS làm bài, chữa bài.
a. Đ; b. S; c. S; d. Đ.
- HS đọc đầu bài.


- HS lµm vë – Chữa bài.


a. 612; 621; 126; 162; 261; 216.


b. 120; 102; 201; 210.


<b> =============== * & * ============== </b>
<b>Khoa học</b>


<b>Không khí cần cho sự cháy</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS bit làm thí nghiệm chứng minh khơng khí cần cho sự cháy. Nói về vai trị của
khí Ni-tơ đối với sự cháy diễn ra trong khơng khí.


- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trị của khơng khí đối với sự cháy.
- HS ham tìm hiểu khoa học.


<b>II. §å dùng dạy học</b>
Chuẩn bị theo nhóm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1) Giới thiệu bài(1)</b>
<b>2. Bài giảng (31)</b>


<b>a)HĐ1: Tìm hiểu vai trị của ơ xi đối với sự cháy</b>
- GV chia nhóm


- Yêu cầu HS đọc mục thực hnh
bit cỏch lm thớ nghim


- Gọi HS trình bày kết quả


? Qua thí nghiệm trên, em có nhận


xét gì?


Kết luận: nh SGK


<b>HĐ 2: Tìm hiểu cách duy trì sự </b>
<b>cháy và ứng dụng trong cuộc sống..</b>
- GV chia nhóm và nhóm trởng báo
cáo việc chuẩn bị.


- Yờu cầu HS đọc mục thực hành
trang 70, 71 để biết cách làm.
-GV hớng dẫn HS thực hành.
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm rồi
nêu kết quả


Hái: Khi cháy, khí ô xi sẽ nh thế
nào? Muốn duy trì sự cháy ta phải
làm gì?


-GV nhận xét.
Kết luận: nh SGK.


<b>C Củng cố, dặn dò (3 ):</b>
- Đọc lại tóm tắt.


- NX giờ học, chuẩn bị bài sau.


- HS ngåi theo nhãm.


- Thùc hµnh lµm thÝ nghiƯm.


Th ký ghi l theo mÉu


KÝch thíc lä


thủ tinh Thêi gian cháy Giải thích
Lọ thuỷ tinh


to


Lọ thuỷ tinh
nhỏ


- Trình bày kết quả, nhận xét, bổ sung


- Thảo luận nhóm


- HS lµm thÝ nghiƯm nh mơc 1 trang 70 –
NX kÕt qu¶.


- HS làm thí nghiệm nh mục 2 trang 71 và
thảo luận giải thích nguyên nhân làm cho
ngọn lửa cháy liên tục sau khi lọ thuỷ tinh
khơng có đáy đợc kê lên đế khơng kín.
- Đại diện các nhóm trình bày.


- HS nªu


-HS đọc mục tóm tắt


<b> </b>



========================== * * & * * =========================
<b>Thứ năm ngày25 tháng 12năm 2008</b>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập chung</b>
<b>I Mục tiêu:</b>


- Củng cố về c¸c dÊu hiƯu chia hÕt cho 2; 3; 5; 9.


- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2; 3; 5; 9 và giải toán.
- HS có ý thức tự giác học tập.


<b>II. Đồ dùng dạy học:-Bảng phụ</b>
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị(3’)HS lµm bµi 3 (tr 98)</b>
B. Bµi míi (28)


<b>1. Giíi thiệu bài </b>


2. H ớng dẫn HS thực hành
*Ôn lại kiến thức cũ


- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.
- Mỗi dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 cho 1 VD?
*Thùc hµnh


Bµi1(99)



- GV cho HS tự làm vào vở sau đó chữa bài.
- GV NX, chốt kq


Bµi 2(99)


?Số nh thế nào chia hết cho cả 2và 5?
?Sốchia hết cho cả 2 và 3 có c im gỡ?


- Vài HS nêu và cho VD


- HS tự làm, chữa bài.
- HS nêu y/c


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

?S chia hết cho cả 2,3 5 và 9 có c im gỡ?
-GVNX


Bài 3(99) : GV treo bảng phụ


- GV cho HS tù lµm vµo vë råi cho HS kiĨm tra
chéo lẫn nhau.


Bài 4 (99)


- Nêu cách thực hiện các phÐp tÝnh trong biÓu
thøc.


- GV chÊm 1 sè bài
Bài 5(99)



? Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- HDHS phân tích bài toán
- GV lu ý HS cách trình bày.
C. Củng cố, dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- NX giờ học.


- Chuẩn bị bài sau.


- 3HS chữa bài
-HS làm


- HS chữa bài


- Nờu y/c: Tớnh v xem kết quả
đó có chia hết cho 2; 5.


-HS nªu


- HS tự làm, chữa bài.
- HS đọc đầu bài
- HS nờu


- HS làm bài. Chữa bài


<b> =============== * & * ==================</b>
<b>Tiếng Việt</b>


<b>Ôn ( tiết 6 )</b>
<b>I. Mơc tiªu </b>



- Tiếp tục lấy điểm tập đọc và HTL. Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật.
- Rèn kỹ năng đọc, quan sát và tìm ý.


- HS có ý thức học bộ môn.
<b>II. Đồ dùng dạy häc :</b>
- B¶ng phơ


<b>III. Họat động dạy học</b>
<b>A. Bài mới (35)</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>


2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
<b>- Tiến hành tơng tự nh tiết 1</b>


- Kết thúc đọc, lấy điểm


<b>3 . Híng dÉn HS lµm bài 2 (176)</b>


- GV gạch chân dới từ trọng tâm của bài
tập.


- GV đa bảng phụ


- GV hớng dẫn HS làm phần a.


- GV hớng dẫn HS làm phần b.


- GV nhận xét khen những HS viết mở


bài hay, kết bài hay.


<b>C.Củng cố, dặn dò(3):</b>
- Tóm tắt ND ôn.


- Dặn HS hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- HS c yờu cu.


- HS xỏc định yêu cầu BT


- 1 HS đọc ghi nhớ về bài văn tả đồ vật
- HS chọn một đồ dùng học tập để quan
sát


- HS ghi nhanh kết quả quan sát vào
vở sau đó chuyển thành dàn ý.


- HS phát biểu Một số em trình
bày.


- HS viết bài - Lần lợt từng em đọc các
mở bài, kết bài- nhận xét.


============== * & * ==============
<b>Tiếng Việt</b>


<b>Ôn( tiết 7)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



- Rốn kỹ năng đọc trôi chảy, diễn cảm bài “ Về thăm bà” ( Sgk – 177).
- Củng cố cho HS động từ, tính từ, hai bộ phận chính của câu, câu hỏi.
- HS có ý thức học tốt bộ mụn.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Bảng phụ


<b>III. Hot ng dy hc:</b>
A Bài mới (35’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>2. Hớng dẫn HS ôn tập </b>
* Đọc bài “ Về thăm bà”
- GV đọc diễn cảm toàn bài.


* Dựa vào ND bài tập đọc chọn câu trả
lời đúng.


- GV nhận xét chốt ý đúng.
- Thế nào là ĐT, TT?


- Câu hỏi đợc dùng làm gì?


- C©u gåm mÊy bé phËn chính? Đó là
bộ phận nào?


3. Củng cố, dặn dò
- Ôn tập những ND gì?
- NX giờ học.



- Hoàn thành các bài tập.


- HS c thm c bi.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài.


- HS đọc thầm các yêu cầu của bài tập từ
bài 1 đến bài 4 ( 177 – 178).


- HS lµm vµo vở bài tập.
- HS nêu miệng câu trả lời.
- HS nêu


- NX, bổ sung


================ * & * ================
<b>Khoa học</b>


<b>Không khí cần cho sự sống</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Xỏc nh vai trị của khí ơ xi đối với q trình hơ hấp và việc ứng dụng kiến thức
vào cuộc sống.


- Nêu dẫn chứng để chứng minh, ngời, ĐV, thực vật đều cần khơng khí để thở.
- HS ham hiểu biết khoa hc.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Su tm cỏc hình ảnh về ngời bệnh đợc thở bằng ơ xi.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


A. KiỊm tra bµi cị(3)


- Nêu vai trị của khí ơ- xi và khí Ni tơ đối với sự cháy
- Để duy trì sự cháy ta cần làm gì?


<b>B. Bµi míi (28)</b>
1. Giíi thiƯu bµi
2. Néi dung


<b>a) Hoạt động 1Tìm hiểu vai trị của khơng khí đối với con ngời.:</b>
- GV yêu cầu HS làm theo hớng dẫn ở mục


thực hành ( Bài 2) và phát biểu nhận xét.
- GV yêu cầu HS nín thở sau đó mơ tả lại
cảm giác của mình khi nín thở.


- Nêu vai trị của khơng khí đối với đời
sống con ngời, ứng dụng trong đời sống.
<b>HĐ2: Tìm hiểu vai trị của khơng khí đối</b>
<b>với TV và ĐV</b>


Tại sao sâu bọ và cây trong hình bị chết.
- Nêu vai trị của khơng khí đối ĐV và TV?
- GV kết luận


<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu một số trờng hợp </b>
<b>phải dùng bình khí ơ- xi</b>



B1: Cho HS thảo luận theo cặp:


Tên dụng cụ giúp ngời thợ lặn có thể lặn
lâu dới nớc?


Tên dụng cụ giúp nớc trong bể cá có nhiều
khí hoà tan.


B2: Gọi vài HS trình bày kết quả quan sát
hình 5; 6.


- Yêu cầu HS thảo luận: Nêu VD chứng tỏ
khơng khí cần cho sự sống của ngời; ĐV,
TV? Thành phần nào trong khơng khí quan
trọng nhất đối với sự thở? Trờng hợp nào


- HS nhËn thÊy luồng không khí ấm
chạm vào tay là do các em thở ra.
- 1 vài HS mô tả lại.


- Vài HS nªu
- NX, bỉ xung


- HS quan sát hình 3, 4 tr li.
- HS nờu.


- Thảo luận theo cặp
- Trình bày ý kiến


- Bình ô xi ngời thợ nặn đeo ở lng.


- Bình ô xi


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

ngời ta phải thở bằng bình ô xi.


-GV kt lun: Ngi , ĐV, TV muốn sống
đợc cần có ơ xi d th.


C.Củng cố, dặn dò (3):


- HS tho lun theo nhóm đơi.
- HS phát biểu – NX.


-Tỉng kÕt bµi


- Nhận xét tiết học, dặn dò HS


<b>======================== * * & * * ===========================</b>
<b>Thứ sáu ngày 26 tháng 12 năm 2008</b>


<b>Toán</b>


<b>ôn tập cuối học kỳ I.</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- H thống lại các kiến thực đã học ở kỳ I.
- Rèn kỹ năng giải tính và giải tốn.


- HS cã tính cẩn thận, trình bày khoa học.
<b>II. Đồ dùng dạy häc: B¶ng phơ</b>



<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


A. KiĨm tra bài cũ. - HS chữa bài 2 (99)
B. Bµi míi (35’)


1. Giíi thiƯu bµi (1’)


2. Híng dÉn HS «n tËp (31’)
a. Cđng cè l¹i lý thut


- GV hệ thống lại các kiến thức đã học trong học kỳ I:


+ Ôn tập về các số tự nhiên và 4 phép tính với các số tự nhiên.
+ Ơn tập về biểu đồ.


+ Ôn tập về đại lợng ( Độ dài, khối lợng, thời gian, diện tích).
+ Ơn tập về hỡnh hc.


+ Các dạng toán điển hình.
b. Thực hành một số bài tập.
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính</b>


572863 + 280192 237 x 142
728035- 49382 9776 : 47
- GV giúp HS yu.


<b>Bài 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất</b>
a,142 x 12 + 142 x18


b, 4 x 18 x25



c, 49 x 365 – 39 x 365


<b>Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 640 m. </b>
Chiều rộng kém chiều dài 36m. Tính diện tích của thửa
ruộng đó.


- GV chấm một số bài.
<b>3. Củng cố dặn dò (3 ):</b>
- Tóm tắt ND ôn tập.
- Nhận xét giờ học.


- Dặn HS về nhà làm bài tập.


Bi tp: C 2 lớp 4A và 4B trồng đợc 600 cây. Lớp 4A
trồng đợc ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng
đ-ợc bao nhiêu cây?


- HS tù lµm.


- Một số HS chữa.
- HS khác nhận xét.
- HS tự lµm


- 3HS chữa bài – NX.
- HS đọc bài tốn.
- Túm tt.


- Nhận dạng toán.
- Giải chữa bài.



=============== * & * ==============
<b> Tiếng Việt</b>


<b>Ôn ( tiết 8)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- HS viết đúng bài chính tả : “ Chiếc xe đạp của chú T” và làm đợc đề tập làm văn
tả một đồ dùng học tập hoặc đồ chơi.


- Rèn kỹ năng viết đẹp, đúng. Trình bày bài văn đủ 3 phần.
- HS tự giác ôn tp.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>2. Vit chính tả (15): Chiếc xe đạp của chú T.</b>
- GV đọc bài chính tả.


- Tìm trong bài những từ khó vit.
- GV c cho HS vit.


- Đọc cho HS soát bµi.


- Thu mét sè vë chÊm – NX.
3. TËp lµm văn (17):


- Tỡm nhng t ng giỳp em xỏc nh
yêu cầu trọng tâm của đề.



- Cã mÊy c¸ch më bµi?


- GV hớng dẫn HS viết một đoạn ở phần
thân bài: Có thể tả bao quát đồ vật, có
thể viết đoạn tả từng bộ phận của vt
ú.


<b>4. Củng cố, dặn dò (3):</b>


- Tóm tắt ND «n tËp.- Nx Giê häc.
- DỈn HS «n tËp chn bị kiểm tra


- HS nêu.


- 2 HS lên bảng viết, dới viết nháp.
- HS viết bài vào vở.


- HS c đề bài.
- HS nêu.


- HS lun viÕt më bµi theo mét trong 2
c¸ch.


- HS trình bày phần mở bài của mình
- HS viết 1 đoạn văn ở phần thân bài.
- HS đọc – NX.


============== * & * ================
Địa lý



<b>Kim tra nh kỳ cuối học kỳ I</b>
<b>(Thực hiện theo lịch thi của Sở GD)</b>


===================== * & * =================
<b>Sinh hoạt</b>


Kiểm điểm trong tuần 18
<b>I Mục tiêu</b>


- HS thấy đợc những u, khuyết điểm của mình để phấn đấu, sửa chữa.
- Đề ra phơng hớng tuần tới.


- Giáo dục HS ý thức học tập tốt, đạo đức tốt.
<b>II. Chuẩn bị: Nội dung.</b>


<b>III Lªn líp</b>


<b>1) Lớp trởng nhận xét chung hoạt động của lớp trong tuần.</b>
<b>2) GV ch nhim theo dừi nhn xột .</b>


+Ưu điểm:


...
...
...
...
...
+ Nhợc điểm:


...


...
...
...
+ HS tham gia đóng góp ý kiến


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

...
...
...
...
...
...
...
4) Văn nghệ.


<b> 5) Dặn dò.</b>


<b>========================= * * & * * ==========================</b>


<b>Thể dục</b>


<b>bài 36 : sơ kÕt häc k× I</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Sơ kết học kỳ I yêu cầu HS hệ thống đợc những kiến thức kỹ năng đã học, những
-u kh-uyết điểm trong học tập rút kinh nghiệm từ đó cố gắng tập l-uyện. Chơi trị
chơi: Chạy theo hình tam giác.


- HS thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích. Tham gia chơi trị chơi
chủ động.


- HS cã ý thức tự giác nghiêm túc khi luyện tập.


<b>II. Địa điểm và ph ơng tiện - Vệ sinh sân tập. Còi</b>
III. Nội dung và phơng pháp


1. Phần mở đầu (8 )


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học.


- Khi ng: GV hng dẫn


- KiĨm tra bµi cị: ?Thùc hµnh bµi thùc hµnh
phát triển chung.


- HS tập hợp, điểm số, lớp
tr-ởng báo cáo.


- Xoay các khớp: đầu gối,
hông, vai, cổ chân.


- 1 nhóm 5 em
- HS nhận xét
<b>2. Phần cơ bản (22):</b>


a. Sơ kết học kỳ I:


- Nờu li nhng kiến thức kỹ năng đã học trong
học kỳ I.


- Cho HS thùc hiƯn mét sè ND sau:



+ Ơn đội hình đội ngũ và một số động tác rèn
luyện t thế đã học ở lớp 1; 2; 3.


+ Quay sau đi đều vòng trái phải đổi chân khi
đi đều sai nhịp.


- Bài thể dục phát triển chung ôn một số trị
chơi đã học


- HS nªu.


- Một số HS tập lại các động
tác – NX.


- HS thùc hµnh theo tổ.


b. Trò chơi: Chạy theo hình tam giác.


- G/v nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi - HS chơi thử 1- 2 lần


- Chơi chính thức 2 3 lÇn
<b>3. PhÇn kÕt thóc (5 )</b>’


- GV hƯ thèng bài.
- Nhận xét giờ học.


- Dặn dò: Về nhà luyện tập
- Chuẩn bị bài sau.


- HS tập hợp.



- Tp một số động tác hồi tĩnh.




<b> </b>
<b> Đạođức</b>


<b> Thực hành kỹ năng cuối học kỳ I</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Hệ thống hoá và củng cố các bài đạo đức từ bài 6 đến bài 8.
- Vận dụng các chuẩn mực đạo đức vào cuộc sống.


- GD HS có ý thức đạo đức tốt.
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


<b>III. Hoạt động dạy học </b>


A Kiểm tra bài cũ (4’) - Vì sao ta phải yêu lao động?


- Đọc ca dao tục ngữ, thành ngữ nói về ý nghĩa t/d của lao động?
B. Bài mới (28’)


1. Giíi thiƯu bµi (1’)


2. Híng dÉn HS «n tËp (25’)


- Em hãy kể tên các bài đạo đức từ
bài 6 đến bài 8?



* Hớng dẫn HS ôn bài 6: Hiếu thảo
với ông bà cha mẹ.


- Vì sao ta phải hiếu thảo với «ng
bµ cha mĐ?


- Em đã làm gì để tỏ lịng hiếu thảo
với ơng bà cha mẹ?


- Hiếu thảo với ông bà cha mẹ.
- Biết ơn thầy giáo, cô giáo.
- Yêu lao động.


- HS nªu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV chốt lại nội dung bài 6


* Hớng dẫn HS ôn tập bài 7, bài 8
t-ơng tự.


- GV hng dn HS một số bài tập
khó ở các bài đạo đức đã học.
- Tổ chức cho HS liên hệ bản thân.
3. Củng cố, dặn dị (2’):


- Tãm t¾t ND ôn tập.
- Nhận xét giờ học.


- Về nhà ôn tập chuẩn bị KT cuối


kỳ I.


- HS tự liên hÖ – NX.


<b> : : ThÓ dục</b>
<b>Bài 35: Đi nhanh chuyển sang chạy</b>


<b>Trò chơi: Chạy theo hình tam giác</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng đi nhanh chuyển sang chạy. Chơi trò chơi:
chạy theo hình tam giác.


- HS thc hin cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích. Tham gia chơi trò chơi
chủ động.


- HS cã ý thøc tự giác nghiêm túc khi luyện tập.
<b>II. Địa điểm và ph ơng tiện - Vệ sinh sân tập.</b>
- Còi


III. Nội dung và phơng pháp
1. Phần mở đầu (8)


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học.


- Khi ng: GV hng dn


- Kiểm tra bài cũ: ?Thực hành đi nhanh chuyển
sang chạy.



- HS tập hợp, điểm số, lớp
trởng báo cáo.


- Xoay các khớp: đầu gối,
hông, vai, cổ chân.


- 1 nhóm 5 em
- HS nhận xét
2. Phần cơ b¶n (22’):


a. Đội hình đội ngũ và bài tập RLTTCB
- GV quan sát sửa sai cho HS.


+ GV chia tổ và địa điểm nêu yêu cầu tập
- Thi biểu diễn giữa các tổ với nhau, tập hợp
hàng ngang và đi nhanh chuyển sang chạy.
- GV nhận xét.


- C¶ líp tập 3, 4 lần.


- Từng tổ tập hàng ngang, đi
nhanh chuyển sang chạy.
b. Trò chơi: Chạy theo hình tam giác


- G/v nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi - HS chơi thử 1- 2 lần


- Chơi chính thức 2 – 3 lÇn
3. PhÇn kÕt thóc (5’)



- GV hƯ thống bài.
- Nhận xét giờ học.


- Dặn dò: Về nhà luyện tập
- Chuẩn bị bài sau.


- HS tập hợp.


- Tập một số động tác hồi tĩnh.
<b> Luyện tiếng việt</b>


<b>Lun tËp: C©u hái </b>–<b>C©u kĨ</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố đặc điểm của câu hỏi, câu kể.
- Vận dụng để làm các dạng bài tập.
- HS có ý thức học bộ mơn.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b>III.Hoạt động dạy học</b>
A. Kiểm tra bài cũ (4’)


- Câu hỏi dùng để làm gì? Lấy VD?
- Câu kể dùng để làm gì ?Lấy VD
B. Bài mới (35’)


1. Giíi thiƯu bµi (1’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

a. Cñng cè lý thuyÕt (10)



- Cho HS xem lại 4 bài câu hỏi, 3
bài câu kể.


- GV chốt lại những điều cần ghi
nhớ về c©u hái, c©u kĨ.


b.Thực hành (21’)
Bài 1: Đặt câu hỏi để:
- Hỏi về điều mình cha biết.
- Tự hỏi về mình.


- GV chốt lại tác dụng của câu hỏi.
Bài 2: Những câu hỏi nào đợc dùng
với mục đích khơng phải để hỏi?
a,Chị mới về đấy à?


b, C« cã thể cho em hỏi 1 câu
không ạ?


c, Sao cậu giỏi thế?
d, Có ai ở nhà không ạ?


e, Mẹ biết ®iỊu bÝ mËt cđa con råi
chø g×?


Bài 3: Đặt cõu k :


- Kể các việc em làm giúp bố mẹ
trong ngày nghỉ cuối tuần.



- Tả cái bút cña em .


- Giới thiệu với bạn về một ngời
thân trong gia đìng em.


- Nói lên niềm vui khi em c dim
tt.


- GV chốt lại TD của câu kể.
- GV chấm một số bài.
3. Củng cố, dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- NX giờ học.


- Chuẩn bị bài sau.


- HS c u bi.
- HS lm v.


- Lần lợt HS trình bày.
- HS đọc y/c.


- HS tù làm
- HS chữa bài.


- HS c y/c
- HS t lm


- Lần lợt HS đọc câu của mình – NX.



Lun to¸n


LuyÖn tËp nhËn biÕt dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, 5
<b> chia cho số có 3 chữ số.</b>


<b>I. Mục tiêu </b>


- Củng cè dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, 5, chia cho sè cã 3 ch÷ sè.


- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 5; chia cho số có 3 chữ số để làm các dạng bài
tập.


- HS cã tÝnh cẩn thận làm bài khoa học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


<b>III.Hot động dạy học </b>


A.KiĨm tra bµi cị (5) - Một HS làm lại bài 4(97)


- Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 9? VD?
B. Bµi míi (34’)


1. Giíi thiƯu bµi (1’)


2. Híng dÉn HS «n tËp (30’)
a. Cđng cè lý thut (5’)


- Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2? cho
5? Lấy VD?



- Nêu dấu hiệu chia hết cho cả 2 và
5? VD?


- Nêu các bớc chia cho số có 3 chữ
số?


b. Thực hành (25)


Bài 1: Cho c¸c sè 265 ; 358 ; 840;
143; 3000; 2895 ; 1010; 721


- Sè nµo chia hÕt cho 2 nhng không
chia hết cho 5?


- 2 HSTL


- HS nêu: Số chia hết cho cả 2 và 5 có tận
cùng là chữ số 0.VD...


- HS nêu


- HS c u bi.
- HS tự làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Sè nµo chia hÕt cho 5 nhng kh«ng
chia hÕt cho 2?


- Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
GV chốt đáp án ỳng.



Bài 2: Đặt tính rồi tính:


56088 :123 32076 :132
87830 : 357 57560 : 237
- GV quan tâm đến HS yếu.
Bài 3: Tìm x biết


a, x lµ sè chia hÕt cho 2 vµ
150 < x < 160


b. x võa chia hÕt cho 2 võa chia hÕt
cho 5 vµ 200 < x < 250


- Hớng dẫn HS cách trình bµy
GV chÊm bµi -NX


Bài 4: Một khu đất HCN có trung
bình cộng của chiều dài và chiều
rộng là 85 m, chiều dài hơn chiều
rộng 18 m. Tính diện tích của khu
đất đó.


- GV chÊm, ch÷a bài. NX
3. Củng cố,dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tËp.
- NX giê häc.


- Hoµn chØnh 4 BT.


- HS đọc đầu bài.


- HS làm vào vở
-4 HS chữa bài.
- HS làm bài
- HS chữa bài
-NX


- HS đọc bài, phân tích bài tốn
- HS tự làm


- 1 HS ch÷a –Líp NX


________________________________
<b>TiÕt 3: Luyện tiếng việt</b>


<b>ôn tập : Văn miêu tả</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Cng c bi vn miờu t kiu bài tả đồ vật.
- Vận dụng để làm một đề bài cụ thể.


- HS u thích đồ vật mình tả.
<b>II. Đồ dùng dạy học : Bảng phụ</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


A. KiĨm tra bµi cị (4’)


- Một HS đọc đoạn văn tả bên trong chiếc cặp của em ( Bài tập 3 – 173).
- GV chấm một số vở bài tập.


B. Bµi míi (34’)


1. Giíi thiƯu bµi (1’)


2. Híng dÉn HS «n tËp (30’)
a. Cđng cè lý thut (10’)


- Thế nào là văn miêu tả? Cấu tạo
của bài văn miêu tả đồ vật? Muốn
miêu tả đồ vật trớc hết ta phải làm
gì? Nêu đặc điểm của đoạn văn
miêu tả đồ vật?


- GV chèt l¹i.
b. Thùc hµnh (25’)


Đề bài: Trong học tập hay sinh hoạt
vui chơi, em có nhiều đồ dùng học
tập hoặc đồ chơi. Em hãy tả một đồ
dùng học tập hoặc đồ chơi mà em
u thích.


* HDHS tìm hiểu u cầu đề bài.
- Những từ ngữ nào giúp em xác
định đợc trọng tâm của đề?
- GV gạch chân.


- Kể những đồ dùng học tập hoặc
đồ chơi mà em thích?


- Lu ý chỉ tả một đồ dùng hoặc đồ



- Vài HS nêu.
- NX, bổ xung
- Vài HS đọc đề bài.


- HS nêu: đồ dùng học tập, đồ chơi tả một
đồ dùng hoặc đồ chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

chơi.


* HDHS lập dàn bài:
- Mở bài nêu gì?


- Thân bài nêu gì? ( tả bao quát đồ
vật tả những gì? tả từng bộ phận gì
của đồ vt? )


- Kết bài nêu gì?
* HS viết vào vở.


* GV chấm một bài NX.
3. Củng cố, dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- Hoàn thành BT trên.


- Một vài HS trình bày phần mở bài của
mình.


- HS nêu, trình bày từng đoạn trong phần
thân bài.



- HS nêu Vài HS trình bày.


<b> Sinh ho¹t líp.</b>


___________________________________________
<b>ChiÒu:</b>


<b>TiÕt 1: Kü thuật</b>


<b>Trồng cây rau, hoa</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS bit cỏch chn cây con rau hoặc hoa đem trồng.
- Trồng đợc cây rau hoa trên luống học trong bầu đất.


- Ham thích trồng cây, quý trọng thành quả của ngời lao động.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Cây con rau, hoa để trồng.
- Cuốc, bình tới nớc.


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


A. Kiểm tra bài cũ(4’): - Nêu các bớc thử độ nảy mầm của hạt giống?
B. Bài mới (31’)


1. Giíi thiƯu bµi (1’)


2. Hoạt động 1 (8’) Hớng dẫn HS tìm hiểu quy trình kỹ thuật trồng cây con.
- Hớng dẫn HS c ND bi trong SGK.



- Nhắc lại các bớc gieo hạt và so sánh
các công việc chuẩn bị gieo hạt với
chuẩn bị trồng cây con.


- Nêu cách thực hiện các công việc
chuẩn bị trớc khi trång rau hoa.


- GV cho HS quan sát cây đủ tiêu chuẩn
và khơng đủ tiêu chuẩn.


- Híng dÉn HS quan sát hình trong SGK
và nêu các bớc trồng cây con.


3. HĐ 2: (8) Hớng dẫn thao tác kỹ
thuật:


- Hớng dẫn trồng cây con theo các bớc
nh trong SGK.


4. HĐ 3: (10) HS thực hành trồng cây
con:


- GV kiĨm tra sù chn bÞ vËt liƯu, dơng
cụ thực hành.


- Phân chia các nhóm và giao nhiệm vơ
quan s¸t HS.


5. HĐ 4 ( 3’): Đánh giá kết quả học tập:


- Cho HS tự đánh giá kết quả thực hành.
6. Củng cố, dặn dò (3’):


- NX giê häc.


- Dặn HS đọc trớc bài trồng rau hoa
trong chậu.


- HS nªu.


- Chọn cây giống và chuẩn bị đất.
- HS quan sát và nhận xét.


- Xác định vị trí trng.
- o hc trng cõy.


- Đặt cây vào hốc, tới nhẹ nớc quanh
gốc cây.


- HS thực hành trång c©y theo híng dÉn
cđa GV.


- HS đánh giá theo các chuẩn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>TiÕt 2: Lu LuyÖn tiÕng việt</b>
<b>Luyện tập: Câu hỏi </b><b>Câu kể</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Cng c đặc điểm của câu hỏi, câu kể.
- Vận dụng để làm các dạng bài tập.


- HS có ý thức học bộ môn.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b>III.Hoạt động dạy học</b>
A. Kiểm tra bài cũ (4’)


- Câu hỏi dùng để làm gì? Lấy VD?
- Câu kể dùng để làm gì ?Lấy VD
B. Bài mới (35’)


1. Giíi thiƯu bµi (1’)


2. Híng dÉn HS «n tËp (31’)
a. Cñng cè lý thuyÕt (10)


- Cho HS xem lại 4 bài câu hỏi, 3
bài câu kể.


- GV chốt lại những điều cần ghi
nhớ về câu hái, c©u kĨ.


b.Thực hành (21’)
Bài 1: Đặt câu hỏi để:
- Hỏi về điều mình cha biết.
- Tự hỏi về mình.


- GV chốt lại tác dụng của câu hỏi.
Bài 2: Những câu hỏi nào đợc dùng
với mục đích khơng phải để hỏi?
a,Chị mới về đấy à?



b, C« cã thĨ cho em hỏi 1 câu
không ạ?


c, Sao cậu giỏi thế?
d, Có ai ở nhà không ạ?


e, Mẹ biết điều bÝ mËt cđa con råi
chø g×?


Bài 3: Đặt câu k :


- Kể các việc em làm giúp bố mẹ
trong ngày nghỉ cuối tuần.


- Tả cái bút của em .


- Giới thiệu với bạn về một ngời
thân trong gia đìng em.


- Nói lên niềm vui khi em c dim
tt.


- GV chốt lại TD của câu kể.
- GV chấm một số bài.
3. Củng cố, dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- NX giờ học.


- Chuẩn bị bµi sau.



- HS đọc đầu bài.
- HS làm vở.


- Lần lợt HS trình bày.
- HS đọc y/c.


- HS tù lµm
- HS chữa bài.


- HS c y/c
- HS t lm


- Ln lợt HS đọc câu của mình – NX.


Lun to¸n


LuyÖn tËp nhËn biÕt dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, 5
<b> chia cho số có 3 chữ số.</b>


<b>I. Mục tiêu </b>


- Củng cố dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, 5, chia cho sè cã 3 ch÷ sè.


- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 5; chia cho số có 3 chữ số để làm các dạng bài
tập.


- HS cã tÝnh cÈn thận làm bài khoa học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>



<b>III.Hot ng dạy học </b>


A.KiĨm tra bµi cị (5’) - Một HS làm lại bài 4(97)


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

1. Giới thiệu bài (1)


2. Hớng dẫn HS ôn tập (30)
a. Cđng cè lý thut (5’)


- Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2? cho
5? LÊy VD?


- Nªu dÊu hiƯu chia hết cho cả 2 và
5? VD?


- Nêu các bíc chia cho sè cã 3 ch÷
sè?


b. Thùc hành (25)


Bài 1: Cho các số 265 ; 358 ; 840;
143; 3000; 2895 ; 1010; 721


- Sè nµo chia hÕt cho 2 nhng kh«ng
chia hÕt cho 5?


- Sè nào chia hết cho 5 nhng không
chia hết cho 2?


- Số nào chia hết cho cả 2 và 5?


GV cht ỏp ỏn ỳng.


Bài 2: Đặt tính rồi tính:


56088 :123 32076 :132
87830 : 357 57560 : 237
- GV quan tâm đến HS yếu.
Bài 3: Tìm x biết


a, x lµ sè chia hÕt cho 2 vµ
150 < x < 160


b. x võa chia hÕt cho 2 võa chia hÕt
cho 5 vµ 200 < x < 250


- Híng dÉn HS cách trình bày
GV chấm bài -NX


Bi 4: Mt khu đất HCN có trung
bình cộng của chiều dài và chiều
rộng là 85 m, chiều dài hơn chiều
rộng 18 m. Tính diện tích của khu
đất đó.


- GV chấm, chữa bài. NX
3. Củng cố,dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- NX giờ học.


- Hoàn chỉnh 4 BT.



- 2 HSTL


- HS nêu: Số chia hết cho cả 2 và 5 có tận
cùng là chữ số 0.VD...


- HS nªu


- HS đọc đầu bài.
- HS tự làm.


- Mét sè HS ch÷a – NX.


- HS đọc đầu bài.
- HS làm vào vở
-4 HS chữa bài.
- HS làm bài
- HS chữa bài
-NX


- HS đọc bài, phân tích bài tốn
- HS tự làm


- 1 HS ch÷a –Líp NX


________________________________
<b>TiÕt 3: Luyện tiếng việt</b>


<b>ôn tập : Văn miêu tả</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



- Củng cố bài văn miêu tả kiểu bài tả đồ vật.
- Vận dụng để làm một đề bài cụ thể.


- HS u thích đồ vật mình tả.
<b>II. Đồ dùng dạy học : Bảng phụ</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


A. KiÓm tra bµi cị (4’)


- Một HS đọc đoạn văn tả bên trong chiếc cặp của em ( Bài tập 3 – 173).
- GV chấm một số vở bài tập.


B. Bµi mới (34)
1. Giới thiệu bài (1)


2. Hớng dẫn HS ôn tËp (30’)
a. Cñng cè lý thuyÕt (10’)


- Thế nào là văn miêu tả? Cấu tạo
của bài văn miêu tả đồ vật? Muốn
miêu tả đồ vật trớc hết ta phải làm
gì? Nêu đặc điểm của đoạn văn


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV chốt lại.
b. Thực hành (25)


bi: Trong học tập hay sinh hoạt
vui chơi, em có nhiều đồ dùng học
tập hoặc đồ chơi. Em hãy tả một đồ


dùng học tập hoặc đồ chơi mà em
u thích.


* HDHS tìm hiểu u cầu đề bài.
- Những từ ngữ nào giúp em xác
định đợc trọng tâm của đề?
- GV gạch chân.


- Kể những đồ dùng học tập hoặc
đồ chơi mà em thích?


- Lu ý chỉ tả một đồ dùng hoặc đồ
chơi.


* HDHS lập dàn bài:
- Mở bài nêu gì?


- Thõn bi nêu gì? ( tả bao quát đồ
vật tả những gì? tả từng bộ phận gì
của đồ vật? )


- Kết bài nêu gì?
* HS viết vào vở.


* GV chấm một bài NX.
3. Củng cố, dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- Hoàn thành BT trên.


- Vi HS đọc đề bài.



- HS nêu: đồ dùng học tập, đồ chơi tả một
đồ dùng hoặc đồ chơi.


- HS nªu.


- Một vài HS trình bày phần mở bài của
mình.


- HS nêu, trình bày từng đoạn trong phần
thân bài.


- HS nêu Vài HS trình bày.


<b>yện toán</b>


<b>Luyện tập nhận biết dấu hiệu chia hết cho 9, 3</b>
<b>Giải toán có lời văn</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Củng cố, dấu hiệu chia hết cho 3; 9. Giải toán có lời văn.


- Rèn kỹ năng nhận biết dấu hiệu chia cho 3, 9 kỹ năng giải toán có lời văn.
- HS có tính cẩn thận, khoa học.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Bảng phụ.


<b>III. Hot ng dy hc</b>



A. Kiểm tra bài cũ(5) : Nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5 ,9 và cho VD?
B. Bµi míi (35’)


1. Giíi thiƯu bµi (1’)


2. Híng dÉn HS ôn tập (32)
a. Củng cố lý thuyết (5)


- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5,
và 9?


- Sè ntn chia hÕt cho c¶ 2, 3, 5 và 9?
b. Thực hành


Bài 1: Cho các số 84; 1008; 2115 ;
781;9918;156; 2502.


a. Sè nµo chia hÕt cho 3.
b. Sè nµo chia hÕt cho 9.
Bµi 2:


a, Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm
để dợc số chia hết cho 9


13...; 2...4; ...06; 4...5


b, Viết ... để đợc số vừa chia hết cho 5
vừa chia hết cho 9:



36...; 31...;


Bài 3: Lan có một số kẹo ít hơn 55 cái
và nhiều hơn 40 cái.Nếu Lan đem số kẹo


- HS nªu.


- HS đọc đầu bài.
- HS tự làm.


- Mét sè HS ch÷a.
- NhËn xÐt.


- HS đọc đầu bài.
- HS tự làm.


- Mét sè HS ch÷a.
- NhËn xÐt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

đó chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho
3 bạn thì cũng vừa hết. Hỏi Lan có bao
nhiờu ko?


- GV chấm một số bài.
4. Củng cố, dặn dò (3):
- Tóm tắt ND ôn tập.
- NX giờ học.


- Dặn ôn tập, chuẩn bị kiểm tra cuối kỳ
I.



- Nhận dạng toán chữa bài.


<b>Tit 3: Hoạt động giáo dục ngồi giờ lên lớp.</b>
<b>Tìm hiểu về tết cổ truyền Việt Nam</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS tìm hiểu về ngày tết cổ truyền của dân tộc.
- HS biết liên hệ thực tế ở địa phơng mình.


- HS yêu quý ngày tết cổ truyền của dân tộc mình.
<b>II. Hoạt động dạy học </b>


A. KiĨm tra bµi cị (5)


- Nhắc lại ND cần ghi nhớ bài giáo dục an toàn giao thông ( Bài 3 tiết 2)
B. Bài mới ( 28)


1. Giới thiệu bài (1)
2. Bài giảng (24)


- GV giới thiệu, giải thích từ “tết Nguyên đán”: Nguyên: là khởi đầu; đán là buổi
sáng. Tết nguyên đán là tết đầu năm.


- GV giới thiệu giải thích từ “đêm giao thừa”: Giao là xen kẽ nhau; thừa là kế tiếp.
- Nêu những món ăn đặc trng của ngày tết Việt Nam. – HS nêu: bánh trng...
- Trong ngày tết mọi ngời thờng làm gì? - Đi chúc tết họ hàng...
- ở địa phơng em có tục lệ gì vào ngày tết. HS nờu


- Em có thích những ngày tết của dân tộc không? Vì sao?


3. Củng cố, dặn dß (3’):


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×