Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (199.1 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> Thứ hai ngày 22 thỏng 11 năm 2010</i>
<b>Tập đọc </b>–<b>kể chuyện:</b>
<b>NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUN</b>
i.Mơc tiªu:
- Bước đầu biết thể hiện tìn cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại.
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kơng Hoa đã
lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp ( trả lời được các câu
hỏi trong SGK )
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện ( HS khá giỏi kể lại được một đoạn của
câu chuyện bằng lời của một nhân vật )
- GDHS Yêu quê hương đất nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Ảnh anh hựng Nỳp trong sỏch giỏo khoa (phúng to).
III. Các hoạt động dạy - học
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò</b>
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em đọc thuộc lòng bài: Cảnh
đẹp quê hương?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
B.Bài mới:
1. Phần giới thiệu :
2. Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc
- đọc nối tiếp từng câu trước lớp, GV
sửa sai cho HS.
- đọc từng đoạn trước lớp.
- đọc từng đoạn trong nhóm.
3. Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu đọc thầm bài và TLCH:
+ Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?
+ Ở đại hội về, anh Núp kể cho dân
làng biết những gì?
- 3HS đọc thuộc lòng các câu ca dao và
TLCH
- Lớp lắng nghe đọc mẫu.
- Nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp
- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp, kết
hợp tìm hiểu nghĩa của các từ ở mục
chú giải SGK.
HS đọc theo nhóm đơi
+ Cả lớp đọc đồng thanh phần đầu
đoạn 2.
- Cả lớp đọc thầm câu chuyện.
+ Anh Núp được tỉnh cử đi dự đại hội
thi đua toàn quốc.
+ Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm
phục thành tích của làng Kơng Hoa ?
+ Những chi tiết nào cho thấy người
dân làng Kông Hoa rất vui và tự hào
với thành tích của mình?
+ Đại hội tặng dân làng Kơng Hoa
những gì?
+ Khi xem những vật đó, thái độ của
mọi người ra sao ?
4. Luyện đọc lại :
- Hướng dẫn HS đọc đúng đoạn 3:
giọng chậm rãi, trang trọng, cảm động.
Kể chuyện:
1. Giáo viên nêu yêu cầu:
2. Hướng dẫn học sinh kể bằng lời
nhân vật:
- Gọi một em đọc yêu cầu của bài và
đoạn văn mẫu.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đoạn văn
mẫu.
+ Trong đoạn văn mẫu (SGK) người kể
nhập vai nhân vật nào để kể đoạn 1?
- Yêu cầu từng cặp học sinh tập kể.
- Nhận xét tuyên dương
C. Củng cố dặn dị :
+ Truyện có ý nghĩa gì?
- Nhận xét đánh giá tiết học .
- Dặn về nhà tập kể lại câu chuyện và
xem trước bài Cửa Tùng.
+ Núp được mời lên kể chuyện làng
+ Lũ làng rất vui đứng dậy nói: Đúng
đấy ! Đúng đấy!.
+ Gửi tặng ảnh bok Hồ và cuốc để làm
rẫy, lá cờ, huân chương, một bộ quần
áo của Bok Hồ
+ Mọi người xem những mòn quà ấy là
những tặng vật thiêng liêng nên “ rửa
tay thật sạch” trước khi xem, họ cầm
lên từng thứ, coi đi, coi lại, coi đến mãi
nửa đêm.
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu.
- 3 em nối tiếp thi đọc diễn cảm 3 đoạn.
- Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học .
- 1HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn
mẫu.
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn mẫu .
+ Nhập vai anh Núp kể lại câu chuyện.
- HS tập kể theo cặp.
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay
nhất.
<b>To¸n: </b>
<b> SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN</b>
i.Mơc tiªu
- Học sinh biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
- BT: Bài 1; Bài 2 ; Bài 3 ( cột a , b )
- GDHS tính cẩn thận trong làm toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh vẽ minh họa bài toỏn như sỏch giỏo khoa.
III. Các hoạt động dạy - học
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Bài cũ :
a) 15cm gấp mấy lần 3cm?
b) 48kg gấp mấy lần 8kg?
- Nhận xét đánh giá.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Khai thác bài :
* GV nêu bài toán 1 và vẽ sơ đồ.
A 2cm B
C 6cm D
+ Độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy độ
dài đoạn thẳng AB?
- KL: Độ dài đoạn thẳng CD gấp độ dài
đoạn thẳng AB. Ta nói rằng: Độ dài
đoạn thẳng AB bằng 1/3 độ dài đoạn
thẳng CD.
+ Vậy muốn biết đoạn thẳng AB bằng
1 phần mấy độ dài đoạn thẳng CD ta
làm thế nào?
* GV nêu bài toán 2.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?
+ Muốn biết tuổi con bằng 1 phần mấy
tuổi Mẹ ta làm thế nào?
- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1
câu.
- Lớp theo dõi nhận xét .
- Phân tích và vẽ sơ đồ minh họa theo
gợi ý của giáo viên .
- Đo bằng cách lấy đoạn thẳng ngắn
AB đặt lên đoạn dài CD lần lượt từ trái
sang phải.
Đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn AB.
Ta thực hiện phép chia 6 : 2 = 3 (lần)
+ Cần phải tìm độ dài đoạn thẳng CD
gấp mấy lần độ dài đoạn thẳng AB ta
lấy 6 : 2 = 3 (lần). Sau đó trả lời: Độ
dài đoạn thẳng AB bằng 1/3 độ dài
đoạn thẳng CD.
- 1HS nhắc lại bài toán.
+ Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi.
+ Tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi Mẹ?
+ Tìm tuổi Mẹ gấp mấy lần tuổi con,
sau đó trả lời.
- 1HS lên bảng giải, cả lớp bổ sung.
Giải:
3. Luyện tập:
Bài 1*: - Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV theo dõi gợi ý h/s yếu, T.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 2 : -Yêu cầu đọc bài tập.
+ Bài toán cho biết ?
+ Bài tốn hỏi gì?
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
Bài 3: - Gọi một em nêu bài tập 3.
- Yêu cầu HS làm nhẩm.
- Goii HS trả lời miệng.
- Nhận xét chữa bài.
C. Củng cố dặn dò:
- Nêu cách so sánh số bé bằng một
phần mấy số lớn.
- Dặn HS về nhà xem lại các BT đã
làm.
Vậy tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ.
- Cả lớp tự làm bài.
- 1 số em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ
sung.
8 : 2 = 4 (lần ) ; 8 gấp 2 là 4 lần .
Số 2 bằng
4
số 8, rồi điền số 4 vào cột
số lớn gấp và điền số 2 vào cột số bé ...
- Một học sinh nêu bài tốn.
+ ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới
có 24 quyển sách.
+ Số sách ngăn trên bằng 1 phần mấy
số sách ngăn dưới.
- Cả lớp thực hiện vào vở .
Giải :
Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn
trên số lần là : 24 : 6 = 4 (lần )
Vậy số sách ngăn trên bằng <sub>4</sub>1 số sách
ngăn dưới.
- 1HS đọc yêu cầu bài, - Tự làm nhẩm
sau đó trả lời miệng.
a) 5 : 1 = 5 (lần) : Số ô vuông màu
xanh bằng số ô vuông màu trắng.
b) 6 : 2 = 3 (lần) : ... bằng 1/3 ... màu
trắng.
<i> Thứ ba ngày 23 tháng11 năm 2010</i>
<b> ChÝnh t¶:( Nghe – Viết)</b>
<b>ĐÊM TRĂNG TRÊN HỒ TÂY</b>
i.Mơc tiªu:
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xi .
- Làm đúng BT điền tiếng có vần iu / uyu ( BT2)
- Làm đỳng BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn .
- GDHS rốn chữ viết đẹp giữ vở sạch. Yờu quý vẻ đẹp thiờn nhiờn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng lớp viết 2 lần cỏc từ ngữ bài tập 2.
III. Các hoạt động dạy - học :
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu yêu cầu viết một số tiếng dễ sai ở
bài trước.
- Nhận xét đánh giá.
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc mẫu bài một lượt.
+ Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp như thế
+ Bài viết có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và
lấy bảng con và viết các tiếng khó
* Đọc cho học sinh viết vào vở.
- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi
lỗi.
* Chấm, chữa bài.
4. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 :
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập .
- Gọi 2 em đại diện cho hai dãy lên bảng
làm.
-Yêu cầu lớp làm xong quan sát nhận
xét bài bạn đổi chéo tập để kiểm tra.
- Nhận xét bài làm học sinh.
Bài 3(b) :
- HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
bảng con các từ : lười nhác, nhút nhát,
khát nước
- 2HS đọc lại bài chính tả.
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung .
+ Trăng tỏa sáng rọi vào các gợn sóng
lăn tăn; gió đơng nam hây hẩy; sóng
vỗ ...
+ Có 6 câu.
+ Những chữ đầu tên bài, đầu câu và
tên riêng phải viết hoa.
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực
hiện viết vào bảng con: trong vắt, gần
tàn, lăn tăn, nở muộn, ngào ngạt …
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở.
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì .
- Học sinh làm vào vở.
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp theo
dõi bổ sung.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập và
các câu đố.
- Yêu cầu các nhóm làm vào nháp.
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
C. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài
mới.
- Hai em nêu yêu cầu bài tập.
- Thực hiện làm bài vào nháp.
- Cả lớp nhận xét bổ sung.
Con ruồi – quả dừa – giếng nước.
- 2em nhắc lại các yêu cầu khi viết
chính tả.
<b>Lun to¸n: LUYỆN TẬP </b>
i.Mơc tiªu: - Củng cố về bảng chia 8 và so sánh số bé bằng 1 phần mấy số
lớn.
- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc học bài.
II. Các hoạt động dạy - học:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1/ Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS tự làm các BT sau:
16 : 8 + 32 = 24 : 8 +51 =
56 : 8 -7 = 48 : 8 +65=
72 : 8 + 34= 64 : 8 +28 =
Bài 2: Nhà Lan có 8 con ngỗng và 72
con vịt. Hỏi số ngỗng bằng 1 phần mấy
số vịt?
Bài 3: Một người có 58kg gạo. Sau khi
bán 18kg gạo, người đó chia đều số gạo
còn lại vào túi. Hỏi mỗi túi đựng mấy
ki - lô - gam gạo?
Bài 4: Dành cho HS K -G
Đặt đề và giải tốn theo tóm tắt sau:
Có: 40 ơ tơ
Rời bến: 1/8 ơ tơ
Cịn :....? ơ tơ?
- Chấm vở 1 số HS , nhận xét chữa bài.
2/ Củng cố - Dặn dò: Về nhà xem lại
các BT đã làm.
- Cả lớp đọc kĩ yêu cầu từng BT và tự
làm bài vào vở. Sau đó chữa bài.
- Lưu ý cách trình bày bài.
Số vịt gấp số ngỗng số lần là:
72 : 8 = 9 (lần)
Vậy số ngỗng bằng số vịt
ĐS:
Giải:
Số kg gạo còn lại là: 58 - 18 = 40 (kg)
Số kg gạo mỗi túi đựng được là:
40 : 8 = 5 (kg)
ĐS: 5 kg gạo
- Nêu được đề bài và tìm được :
Số ơ tô rời bến là: 40:8 = 5 ô tô
Số ơ tơ cịn lại: 40 - 5 = 35 ô tô
ĐS: 35 ô tô
<b>MÜ tht:</b>
<b>TRANG TRÍ CÁI BÁT</b>
i.Mơc tiªu :
- Học sinh biết cách trang trí cái bát.
- Trang trí được cái bát theo ý thích.
* HS khá, giỏi: Chọn và sắp xếp họa tiết cân đối, phù hợp hình cái bát, tơ màu đều,
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Chuẩn bị một vài cái bát có hình dáng và trang trí khác nhau.
- Một số cái bát khơng trang trí để so sánh.
HS : - Giấy vẽ, vở tập vẽ 3, bỳt chỡ,tẩy,màu.
III. Các hoạt động dạy - học:
- Kiểm tra đồ dùng.
- Gi i thi u, ghi b iớ ệ à
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
1. Hoạt động 1: Quan sỏt,nhận xột
- Giới thiệu một số cái bát, gợi ý HS nhận
biết:
+ Hình dáng các loại bát?
+ Các bộ phận của cái bát?
+ Cách trang trí trên bát?
-GV nhận xét chung.
2. Hoạt động 2: Cách trang trí
- Vừa vẽ vừa hướng dẫn:
+ Cách sắp xếp họa tiết: Sử dụng đường
diềm hay trang trí đối xứng, trang trí khơng
đồng đều .... (SGV)
+ Tìm và vẽ họa tiết theo ý thích.
- Vẽ màu: màu thân bát, màu hoạ tiết.
- Cho HS xem các bài vẽ ở vở tập vẽ.
3. Hoạt động 3: Thực hành
- GV yêu cầu HS thực hành.
- GV đến từng bàn để hướng dẫn h/s còn
lúng túng, h/s T.
- Giáo viên gợi ý học sinh:
+ Chọn cách trang trí.
+ Vẽ hoạ tiết.
+ Vẽ màu (có thể vẽ màu ở thân bát hoặc để
trắng).
4. Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài hoàn thành và gợi ý HS
nhận xét về bố cục, họa tiết, màu...
- GV nhận xét , tuyên dương, nhận xét
chung giờ học.
Dặn dò HS:
- HS quan sát và trả lời câu hỏi:
+ Cao, thấp...
+ Miệng, thân, đáy.
+ Học sinh tự tìm và tìm ra cái bát
đẹp theo ý thích.
* HS theo dõi để nắm cách vẽ.
- HS nhắc lại cách vẽ.
- Tự thực hành vẽ trang trí bài vào
vở tập vẽ 3.
* HS khá, giỏi:Chọn và sắp xếp
họa tiết cân đối, phù hợp hình cái
bát, tơ màu đều, rõ hình chính,
phụ.
- Quan sát các loại bát để tiết sau luyện vẽ
<b>Tù nhiªn x· héi: (Cô Hoà dạy )</b>
Thứ tư ngày 24 thỏng 11 năm 2010
<b>Tập đọc:</b>
<b>CỬA TÙNG</b>
i.Mơc tiªu:
- Rèn đọc đúng các từ: lũy tre, Hiền Lương, mặt biển, thuyền, ...
- Bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn.
- Hiểu nội dung: Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng một cửa biển thuộc miền Trung
nước ta ( trả lời được các câu hỏi SGK)
- GDHS tự hào về cảnh đẹp của q hương mình, bảo vệ mơi trường.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh về Cửa Tựng, bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy - học:
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài “Người con của Tây
Nguyên“
- Nhận xét ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc :
- Yêu cầu HS đọc từng câu trước lớp,
GV theo dõi sửa sai.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp.
giúp HS hiểu nghĩa các từ : Bến Hải,
Hiền Lương , đồi mồi , bạch kim.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
+ Cửa Tùng ở đâu ?
+ Cảnh hai bên bờ sơng Bến Hải có gì
đẹp?
- 2 HS kể lại chuyện Người con của
Tây Nguyên theo lời một nhân vật
trong truyện.
- Lớp theo dõi.
- Nối tiếp nhau đọc từng câu trước
lớp, kết hợp luyện đọc các từ khó.
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài.
+ Em hiểu thế nào là “ Bà chúa của các
bãi tắm “?
+ Sắc màu nước biển ở Cửa Tùng có gì
đặc biệt?
+ Người xưa so sánh bãi biển Cửa Tùng
với cái gì?
4. Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 2 của bài.
- Hướng dẫn đọc đúng đoạn miêu tả vẻ
đẹp ….
- Nhận xét tuyên dương.
C. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn dị học sinh về nhà đọc lại bài.
rào gió thổi.
+ Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi
tắm .
+ Màu nước thay đổi 3 lần trong một
ngày ….
+ So sánh với chiếc lược đồi mồi đẹp
và quý giá cài lên mái tóc bạc kim của
sóng biển.
- 3 HS thi đọc diễn cảm đoạn 2.
- 2 em thi đọc diễn cảm cả bài.
- Lớp theo dõi bình chọn bn c hay
nht.
<b>Toán: </b>
<b>BNG NHN 9</b>
i.Mục tiêu
- Bước đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được phép nhân trong giải toán, biết
đếm thêm 9.
- BT: Bài 1; Bài 2 ; Bài 3; Bài 4.
- GDHS u thích học tốn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Cỏc tấm bỡa mỗi tấm cú 9 chấm trũn .
III. Các hoạt động dạy - học :
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Bài cũ :
- Gọi hai em lên bảng làm BT 3 và 4
tiết trước.
- Nhận xét đánh giá.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Lập bảng nhân 9 :
- Hướng dẫn HS cách lập bảng nhân 9
tương tự với cách lập bảng nhân 7, 8
đã học.
- Yêu cầu HS đọc và ghi nhớ bảng
- Hai học sinh lên bảng làm bài .
- Lớp theo dõi nhận xét .
- Thảo luận theo nhóm: Dựa vào các bảng
nhân đã học để lập bảng 9.
nhân 9 vừa lập được.
GV tổ chức trò chơi “Xi điện”
3. Luyện tập:
Bài 1**: - Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả(tích
cực gọi h/s yếu, T.)
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2 :Yêu cầu nêu đề bài 2.
- Muốn tính giá trị biểu thức có phép
nhân chia ta làm thế nào?
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện.
- Mời 2 học sinh lên giải.
- Yêu cầu HS đổi vở để KT bài nhau.
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài .
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì?
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi một em lên bảng giải bài .
Chấm chữa bài.
Bài 4: - Gọi học sinh đọc bài 4 .
- Yêu cầu quan sát và điền số thích
hợp vào chỗ chấm để có dãy số . GV
tổ chức thi tiép sức giữa 2 nhóm 5.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
C. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
luận. Cả lớp nhận xét bổ sung.
9
- Cả lớp HTL bảng nhân 9.
- 1HS nêu yêu cầu của bài: Tính nhẩm:
- Cả lớp tự làm bài.
- 3HS nêu kết quả, cả lớp bổ sung.
9
- 1HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp tự làm bài rồi chữa bài.
- Đổi vở LT bài nhau.
9
- 1 em lên giải bài trên bảng, lớp bổ sung.
Giải :
Số học sinh lớp 3 B là :
9
Đ/ S : 27 bạn
- Một em nêu yêu cầu bài .
- Quan sát và tự làm bài rồi chữa bài.
- Một học sinh lên sửa bài, lớp bổ sung.
- Sau khi điền ta có: 9, 18, 27, 36, 45, 54,
63. 72, 81, 90.
<b>TËp viÕt:</b>
- Viết đúng chữ hoa I (1 dịng), Ơ, K (1 dịng); viết đúng tên riêng Ơng Ích Khiêm
(1 dịng) và câu ứng dụng: Ít chắt chiu … phung phí (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
- GDHS rèn chữ viết đúng mẩu đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ viết hoa I, Ô , K.
- Mẫu chữ viết tờn riờng ễng Ích Khiờm và cõu ứng dụng trờn dũng kẻ ụ li.
III. Các hoạt động dạy - học
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn viết trên bảng con:
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu HS tìm các chữ hoa có trong
bài.
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Ơng Ích Khiêm là một ơng
quan thời nhà Nguyễn, văn võ tồn tài,
có lịng u nước thương dân. Ông là 1
vị quan tốt.
* Luyện viết câu ứng dụng:
.- Giúp HS hiểu ND câu tục ngữ :
Khuyên mọi người sống phải biết tiết
kiệm tránh phung phí.
3. Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi nhắc nhở h/s viết bài.
4. Chấm chữa bài:
C. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Dặn về nhà luyện viết, và xem trước
bài mới .
- 2 em lên bảng viết các tiếng : Hàm
Nghi. Hải Vân.
- Lớp viết vào bảng con.
- Các chữ viết hoa có trong bài: Ô, I, K.
- Lớp theo dõi.
- Cả lớp thực hiện viết vào bảng con.
- 1HS đọc: Ông Ích Khiêm
- Cả lớp viết trên bảng con: Ơng Ích
Khiêm.
- HS tập viết trên bảng con.
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí.
- Luyện viết vào bảng con: Ít.
- Lớp thực hành viết vào vở.
ThÓ dơc:
động tác điều hồ của bài thể dục phát triển chung
I, Mục tiêu:
- Ôn 7 động tác vơn thở, tay, chân, lờn, bụng, toàn thân và nhảy của bài TD phát
triển chung. Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác.
- Học động tác điều hồ. Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng.
- Chơi trò chơi “Chim về tổ”. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách tơng
đối chủ động.
II, ChuÈn bÞ:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sẵn các vòng tròn hoặc ô vuông cho trò chơi.
III, Hoạt động dạy-học:
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
1. Phần mở đầu.
- GV nhËn líp, phỉ biÕn néi dung, yêu cầu
giờ học.
- Chy chm thnh vũng trũn xung quanh
sõn khi ng cỏc khp.
* Chơi trò chơi Kết bạn
2-Phần cơ bản.
- Chia t ụn luyn 7 động tác của bài thể
dục phát triển chung đã học:
+ GV đi đến từng tổ quan sát, nhắc nhở.
+ Lần cuối thi đua giữa các tổ với nhau.
- Học động tác điều hồ:
GV làm mẫu, giải thích và hơ nhịp chậm
cho HS bắt chớc. Lần cuối GV chỉ hô nhịp,
- Chơi trò chơi Chim về tæ”.
GV nhắc lại cách chơi. Chú ý đảm bảo an
tồn và đồn kết trong khi chơi.
3-PhÇn kÕt thóc
- Tập 1 số động tác hồi tĩnh sau đó vỗ tay
theo nhịp và hát.
- GV cïng HS hÖ thèng bµi.
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Giao bµi tËp vỊ nhà.
- Lớp trởng tập hợp, điểm số, báo
cáo.
- HS chạy khởi động và tham gia
trò chơi.
- HS ơn tập 7 động tác theo đội
hình tổ. Các em trong tổ thay nhau
hô cho các bạn tập.
- HS chú ý quan sát động tác mẫu
- HS tham gia trị chơi nhiệt tình,
đảm bảo an ton, on kt.
- HS tập, vỗ tay theo nhịp và hát.
- HS chú ý lắng nghe.
<i> Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010</i>
Buổi sáng
<b>Toán: </b>
<b>LUYN TP</b>
i.Mục tiêu :
- Thuc bảng nhân 9 và vận dụng được bảng nhân 9 vào giải tốn ( có một phép
nhân 9)
- Nhận biết tính chất giao hốn của phép nhân qua các ví dụ cụ thể.
- GDHS u thích học tốn.
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Bài cũ :
- Gọi h/s đọc bảng nhân 9.
- Nhận xét đánh giá.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu tự nêu kết quả tính nhẩm .
- Yêu cầu lớp theo chéo vở và tự chữa
bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2 :
- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng
con.
- Gọi h/s nêu cách tính giá trị biểu
thức.
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài toán.
- Yêu cầu nêu dự kiện và u cầu của
bài tốn: + Bài tốn cho biết gì, hỏi
gì?
+ Thực hiện thế nào?
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa
bài.
Bài 4: Trò chơi viết kết quả phép
nhân
- HD cách chơi.Tổ chức cho h/s chơi.
C. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
- Hai em đọc bảng nhân 9.
- Một HS nêu yêu cầu bài 1 .
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .
- Nêu miệng kết quả nhẩm về bảng nhân 9.
- Lớp theo dõi bổ sung.
9
- Một học sinh nêu yêu cầu bài 2.
- Cả lớp thực hiện trên bảng con.
9
- Cả lớp làm vào vào vở.
Giải:
Số xe của 3 đội kia là :
9 x 3 = 27 ( xe )
Số xe cả 4 đội là : 10 + 27 = 37 ( xe)
Đ/S: 37 xe
HS chơi thi đua giữa các tổ
- Điền kết quả phép nhân vào ô trng theo
mu.
<b>Luyện từ và câu: </b>
i.Mục tiêu:
- Nhận biết được một số từ ngữ thường dùng ở miền Bắc, miền Nam qua BT
phân loại, thay thế từ ngữ ( BT1. BT2)
- Đặt đúng dấu câu ( dấu chấm hỏi, chấm than ) vào chổ trống trong đoạn văn
(BT3 )
- GDHS yêu thích học tiếng việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp trình bày sẵn (2 lần) bảng phân loại bài tập 1. Bảng phụ viết đoạn thơ
bài tập 2. Một tờ giấy khổ to viết 5 câu văn có ơ trống cần điền ở bài tập 3.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy <b>Hoạt động của trò </b>
A. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS làm lại BT1 và 3 của tiết
trước.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:-Yêu cầu đọc nội dung bài tập 1 .
- Hướng dẫn nắm yêu cầu của bài .
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng .
-Yêu cầu cả lớp chữa bài trong VBT.
Bài 2 : - Yêu cầu cả lớp đọc thầm .
- Yêu cầu trao đổi thảo luận theo cặp .
.
- Mời một em đọc lại đoạn thơ sau khi đã
điền xong
- Giáo viên theo dõi nhận xét .
Bài 3:
- Yêu cầu đọc nội dung bài tập 3.
- Mời 3 em lên bảng điền nhanh, điền
đúng vào các tờ giấy dán trên bảng.
- Yêu cầu đọc nối tiếp đọan văn nói rõ
dấu câu được điền .
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng .
- Hai em lên bảng làm bài.
- Cả lớp theo dõi, nhận xÐt bài bạn.
- Một em đọc cầu bài tập1, - Học sinh
làm bài tập vào vở .
- Hai học sinh lên làm trên bảng.
* Miền Bắc : bố, mẹ, anh cả, quả, hoa,
dứa, sắn, ngan.
* Miền Nam : ba, má, anh hai, trái,
bơng, thơm, mì, vịt xiêm.
- Một học sinh đọc bài tập 2 .
- Lớp theo dõi và đọc thầm theo .
- Cả lớp hoàn thành bài tập .
- Nhiều em nối tiếp đọc kết quả trước
lớp .
- Gan chi/ gan gì, gan rứa/ gan thế, mẹ
- Đọc nội dung bài tập 3.
- Cả lớp tự làm bài vào VBT.
- Điền nhanh các dấu câu thích hợp vào
chỗ trống .
C. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới.
điền vào chỗ trống.
- Lớp theo dõi nhận xét và nhận xét.
<b> </b>
<b> Tù nhiªn x· héi: (Cô Hoà dạy )</b>
<b>ThĨ dơc: bµi thĨ dục phát triển chung.</b>
<b>trò chơi đua ngựa</b>
I, Mục tiêu:
- ễn bài thể dục phát triển chung đã học. Yêu cầu thc hin ng tỏc tng i
chớnh xỏc.
- Học trò chơi Đua ngựa. Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia
chơi.
II, Chuẩn bị:
- a im: Trờn sõn trng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, dụng cụ và kẻ sẵn các vạch cho trò chơi.
III, Hoạt động dạy-học:
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
1. Phần mở đầu.
- GV nhËn líp, phỉ biÕn nội dung, yêu
cầu giờ học.
- Chạy chậm thành vòng tròn xung quanh
sân.- Đứng tại chỗ khi ng cỏc khp.
* Chơi trò chơi Chẵn lẻ
2-Phần cơ bản.
- Chia tổ ôn luyện bài thể dục phát triển
chung:
GV đi đến từng tổ quan sát, nhắc nh,
sa sai cho HS.
- Học trò chơi Đua ngựa.
GV tổ chức các đội chơi và nêu tên trị
chơi, giải thích cách cỡi ngựa, phi ngựa và
luật lệ chơi.
GV cho một số HS làm thử cách cỡi
ngựa, phi ngựa, cách trao ngựa cho nhau,
sau đó cho HS làm thử. GV hớng dẫn thêm
cách chơi, nêu những trờng hợp phạm quy
và cho HS chơi chính thức.
3-PhÇn kÕt thúc
- Lớp trởng tập hợp, điểm số, báo
cáo.
- HS chy, khởi động kỹ và tham
gia trò chơi.
- C¸c em trong tỉ thay nhau hô
cho các bạn tập.
- HS chỳ ý quan sát động tác mẫu
để tập cỡi, phi nga.
.
- HS thả lỏng, vỗ tay theo nhịp và
hát.
- ng tại chỗ thả lỏng, sau đó vỗ tay
theo nhịp và hát.
- GV cïng HS hÖ thèng bµi.
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Giao bµi tËp về nhà: Ôn bài thể dục phát
triển chung.
Buổi chiều
<b>Bồi dỡng häc sinh giái: tiÕng viÖt n©ng cao</b>
I. MỤC TIÊU : - Biết nói vết về quê hương hoặc nơi em đang ở hoặc cảnh đẹp của
đất nước Rèn kĩ năng viết đúng câu .Giáo dục các em có tình u q hương .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- T : Bảng phụ , SGK - HS: Bảng con , Vở , SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b> Hoạt động của thầy Hoạt động của trò </b>
1Bài cũ . Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :Rèn kĩ năng nói cho HS qua việc
làm bài tập
- Treo bảng phụ quan sát đề
- Yêu cầu đọc đề :Đọc phần gợi ý
Quê hương em ở đâu ?
Cảnh vật quê hương em như thế nào ?
Tình cảm của em đối với quê hương như
thế nào ?
Em mong muốn điều gì cho quê hương ?
Cho đại diện vài nhóm lên trình bày
Nhận xét bổ sung
Bài 2 : Rèn kĩ năng viết văn cho HS
Cho HS quan sát tranh minh hoạcảnh
đẹp của biển phan Thiết ở SGK
Đọc yêu cầu của đề :
Nêu phần gợi ý
Bức tranh vẽ chụp cảnh gì ?Cảnh đó ở
đâu trong tranh có những sự vật gì ?
Hình ảnh khối màu sắc cógì đặc biệt
Vẽ đẹp của những sự vật có ở trong
tranh ra sao ?
Em có suy nghĩ gì về cảnh đẹp đó ?
Thu vở chấm bài nhận xét
.
2HS đọc đề bài .
1 em đọc phần gợi ý
Luyện nói theo cặp đơi
Đại diêïn một số cặp lên trình bày
Lớp theo dõi nhận xét bình chän nhóm
bạn kể chuyện khi giới thiệu quê hương
- Anh S¬n chính là tên gọi của quê
hương em .Từ nhỏ em đã gắn bó với cây
đa ,giếng nướcvới cánh đồng thẳng cánh
cò bay . Ở làng quê em vui nhất là vào
dịp lễ uèng níc nhí nguån thường diễn
ra ....
- Quan sát nội dung tranh ở SGK
2 - 3 em nêu miệng nội dung của bức
tranh
Ví dụ HS có thể nêu :
Chấm bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học
Tuyên dươn nhưỡng em viết bài văn hay
cảnh đẹp hiếm thấy .
<b>Luyện tiếng Việt: Từ địa phơng. Dấu chấm hỏi, chấm than</b>
I. Mục tiêu
- Cđng cè cho HS c¸ch sư dơng mét sè từ thờng dùng ở miền Bắc, miền Nam
- Biết cách dïng dÊu chÊm hái, chÊm than qua BT
II. §å dïng
GV : Nội dung, bảng phụ viết câu có dấu chấm than dÊu chÊm c©u hái.
HS : Vë
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
<b> Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò</b>
A. Kiểm tra bài cũ
- KÕt hợp trong bài mới
B. Bài mới
a. H1 : ễn t địa phơng
Bài 1: Chọn và xếp các từ ngữ sau vào
bảng phân loại : bố / ba, mẹ / má, khổ
qua / mớp đắng, trái / quả, anh cả / anh
hai.
- GV nhËn xÐt
Bài 2: Các từ in đậm trong câu ca dao
sau thờng đợc dùng ở một số tỉnh miền
Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng thấy
mênh mơng bát ngát.
Đứng bên tê đồng ngó bên ni đồng cũng
thấy bỏt ngỏt mờnh mụng .
(này, kia)
b. HĐ2 : Ôn về dÊu chÊm hái, chÊm than
- GV treo b¶ng phơ viÕt sẵn các câu
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS c yờu cầu BT
- Làm bài cá nhân
- 1 em lên bảng lm
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lời giải :
- Từ dùng miền Bắc : bố, mẹ, mớp đắng,
quả, anh cả
- Tõ dïng miỊn Nam : ba, khỉ qua, tr¸i,
anh hai.
- Từ này đồng nghĩa với từ ni
- T kia ng ngha vi t tờ
- Điền dấu câu vào mỗi ô trống dới đây.
- HS làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng làm
- Nhận xét bạn
- Lời gi¶i
- Bố bạn làm nghề gì ?
- Bạn học có giỏi khơng ?
- Bơng hoa này đẹp q !
- Ơi ! Bạn múa đẹp quá !
I. Môc tiªu: Cđng cè cho HS
- Nêu đợc các hoạt động chủ yếu của HS khi ở trờng nh hoạt động học tập, vui chơi,
văn nghệ, TDTT, lao động vệ sinh, tham quan ngoại khoá.
- Nêu đợc trách nhiệm của HS khi tham gia các hoạt động đó.
- Tham gia các hoạt động do nhà trờng tổ chức. (HSKG biết tham gia tổ chức các
hoạt động để đạt đợc kết quả tốt ).
- Hợp tác, giúp đỡ, chia sẻ với các bạn trong lớp, trong trờng.
- vbt, SGK
- Tranh ảnh về các hoạt động của nhà trờng đợc dán vào một tấm bìa.
III. Các hoạt động dạy - hc:
Giúp HS hoàn thành các bài tập ở VBT
*Bài 1: Quan sát các hình trang 48, 49 trong SGK và viết vào chỗ . . . trong các bảng
sau:
Hỡnh Học sinh đang làm gì? Hoạt động có ích lợi gì?
1 Đồng diễn thể dục Giúp cho cơ thể khoẻ mạnh
2 ... ...
3 ... ...
4 ... ...
5 ... ...
6 ... ...
*Bài tập 2: a) Ngoài hoạt động học tập, bạn đã tham gia những hoạt động nào do
nhà trờng tổ chức?
...
...
b) Trong các hoạt động trên, bạn thích hoạt động nào nhất? Tại sao?
...
<b>Hoạt động ngoài giờ lên lớp: Giáo dục môi trờng</b>
- HS thấy đợc ích lợi của mơi trờng xanh, sạch, đẹp
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trờng xanh sạch đẹp
II Nội dung
1. Tìm hiểu thế nào là mơi trờng ln xanh sạch đẹp
- GV cho nhiều HS nêu ý kiến
+ GV nhÊn mạnh : Có nhiều cây xanh
Không khí trong lành
Có thùng đựng rác để đúng nơi quy định ...vv...
2. Em đã làm gì để giữ gìn mơi trờng luôn sạch đẹp
- Không vứt giấy, rác bừa bãi
- Đổ rác đúng nơi quy định
- Tiểu tiện đúng chỗ
- Không bẻ cành, hái hoa, trèo cây
3. Thực hành
- GV cho HS vệ sinh lớp học, nhặt giấy rác trong lớp
- Kê dọn bàn ghế ....
4. Dặn dò
- Gi gỡn môi trờng luôn xanh, sạch đẹp
Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2010
<b>To¸n: </b>
- Biết gam là một đơn vị đo khối lượng và sự liên hệ giữa gam và kg.
- Biết đọc kết quả khi cân một vật bằng cân 2 đĩa và cân đồng hồ.
- Biết tính cộng, trừ, nhân, chia với số đo khối lượng là gam.
- BT: Bài 1; Bài 2 ; Bài 3; Bài 4.
- GDHS biết ứng dụng trong thực tế.
II. Đồ dùng dạy học:
Cừn a, cừn ng h , một gúi hàng nhỏ để cõn .
III. Các hoạt động dạy - học:
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Bài cũ :
- Gọi hai học sinh đọc bảng nhân 9.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Giới thiệu cho học sinh biết về
Gam.
+ Em hãy nêu đơn vị đo khối lượng
đã học?
gam là một đơn vị đo KL, viết tắt là
- Gọi HS nhắc lại.
* Giới thiệu các quả cân thường
dùng.
* Giới thiệu cân đĩa, cân đồng hồ.
- Cân mẫu gói hàng bằng 2 loại cân.
- Mời một số em thực hành cân một
số đồ vật.
3. Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2 :
- Yêu cầu lớp quan sát cân đồng hồ
và tự làm bài.
- Mời hai em nêu miệng kết quả.
- Nhận xét chung về bài làm của học
sinh.
- Hai em đọc bảng nhân 9.
- Cả lớp theo dõi , nhận xét bài của bạn.
- Lớp theo dõi giới thiệu bài.
- Đơn vị đo khối lượng đã được học đó là
ki - lô - gam .
- Quan sát để biết về một số loại cân, các
quả cân.
- Quan sát và nêu kết quả cân.
- Một số em lên thực hành cân.
- Một em đọc bài tập 1.
- Quan sát các tranh vẽ và nhìn vào từng
bức tranh để nêu miệng kết quả :
+ Gói mì chính cân nặng 210 g .
+ Quả lê cân nặng 400 g
- Một em nêu yêu cầu bài tập 2.
- Cả lớp quan sát kim trên cân đồng hồ để
nêu kết quả.
+ Quả đu đủ cân nặng 800g.
+ Bắp cải cân nặng 600g.
Bài 3:
- Yêu cầu nêu cách làm một bài mẫu.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở .
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 4 :
- H/dẫn HS phân tích bài tốn.
- u cầu lớp thực hiện vào vở .
- Mời 1 học sinh lên bảng giải bài.
- Chấm, chữa bài.
C. Củng cố dặn dò:
- Dặn về nhà học và ghi nhớ đơn vị
vừa học.
- Một em đọc đề bài 3 .
- Cả lớp làm vào vào vở.
- 2 em lên bảng giải bài, lớp bổ sung:
a. 163g +28g =191g; b. 50g
- Lớp thực hiện vào vở .
- Một em lên bảng giải bài .
Giải :
Số gam sữa trong hộp có là :
455 - 58 = 397 (g)
Đ/S: 397g sa
<b>Tập làm văn:</b>
<b>VIếT TH</b>
I. Mục tiªu :
- Biết viết một bức thư ngắn theo gợi ý.
- Rèn kỉ năng viết được một bức thư ngắn gửi cho người thân.
*KNS: Giao tiếp: ứng xử văn hóa , Thể hiện sự cảm thụng , T duy sỏng to.
II. Đồ dùng dạy học:
Bng lớp viết cỏc gợi ý viết thư như SGK.
III. Các hoạt động dạy - học
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh đọc đoạn viết về
cảnh đẹp nước ta -tiết TLV tuần
trước.
- Nhận xét chấm điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn HS tập viết thư cho bạn:
* H/dẫn HS phân tích đề bài:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu viết thư cho ai ?
+ Mục đích viết thư là gì ?
+ Những nội dung cơ bản trong thư là
gì?
+ Hình thức lá thư như thế nào ?
- Mời hai đến ba em lên nói tên, địa
- 3 HS đọc đoạn văn của mình đã làm ở
tiết trước.
- Hai em đọc đề bài và gợi ý.
- Cả lớp đọc thầm và TLCH gợi ý :
+ Viết cho một bạn học sinh ở một tỉnh
khác với tỉnh của mình đang ở.
+ Làm quen và hẹn bạn cùng thi đua học
tập tốt .
+ Nêu lí do viết thư - Tự giới thiệu - Hỏi
thăm bạn - Hẹn bạn cùng thi đua học tập
+ Như mẫu trong bài Thư gửi bà,
chỉ của người em muốn viết thư.
* HD HS làm mẫu:
- Nhận xét, chấm điểm.
C. Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung.
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
chỉ của người mà mình sẽ viết thư.
- Một em giỏi tập nói phần lí do viết thư
trước lớp.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Đọc lại lá thư của mình trước lớp từ (5 –
6 em)
- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn
làm tốt nhất .
- 2 em nhắc lại nội dung bài học.
<b>ChÝnh t¶:( Nghe – Viết)</b>
<b>VÀM CỎ ĐƠNG</b>
Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 7 chữ.
- Làm đúng bài tập diền tiếng có vần it / uyt ( BT2)
- Làm đúng BT3 a /b
- GDHS rèn chữ viết; Yêu mến mơi trường, có ý thức bảo vệ mơi trường.
II. §å dïng d¹y häc:
- Bảng ở lớp viết hai lần bài tập 2
III. Các hoạt động dạy - học:
<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b>
A. Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét chấm điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn nghe viết :
a. Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc 2 khổ thơ đầu của bài thơ.
+ Dịng sơng Vàm Cỏ có gì đẹp?
+ Những từ nào trong bài chính tả cần
viết hoa ? Vì sao?
- Yêu cầu HS tập viết các từ dễ viết sai
trên bảng con.
b. GV đọc cho HS viết bài vào vở.
- Theo dõi nhắc nhở h/s yếu,
- Đọc cho h/s soát lỗi.
Cả lớp viết vào bảng con : khẳng khiu ,
khuỷu tay , tiu nghỉu ..
- 2 em đọc lại 2 khổ thơ.
- HS phát biểu.
+ Viết hoa các từ: Vàm Cỏ Đơng,
Hồng - tên riêng 2 dịng sơng ; Ở, Quê,
Anh, Ơi, Đây , Bốn, Từng, Bóng - chữ
đầu các dịng thơ.
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực
hiện viết vào bảng con.
c. Chấm, chữa bài.
4. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT.
- Mời 2HS chữa bài trên bảng lớp, từng
em đọc kết quả.
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- Gọi 4HS đọc lại kết quả.
Yêu cầu cả lớp sửa bài theo kết quả
đúng.
Bài 3 : - Nêu yêu cầu của bài tập.
- Chia bảng lớp thành 3 phần.
- Mời 3 nhóm lên chơi thi tiếp sức: mỗi
HS trong nhóm tiếp nối nhau viết
nhanh những tiếng có thể ghép với các
tiếng đã cho (2 phút). HS cuối cùng
đọc kết quả tìm được.
- Giáo viên nhận xét, kết luận nhóm
thắng cuộc.
- Yêu cầu lớp làm bài vào VBT .
C. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và chuẩn bị cho
bài tới.
- 1HS đọc lại yêu cầu của bài.
- 2HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung.
- 4 em đọc lại kết quả đúng.
- Cả lớp sửa bài (nếu sai).
Từ cần tìm là: ht sáo, hít thở , st
ngã , đứng sít nhau.
- Một em nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc
thầm
- 3 nhóm lên chơi thi tiếp sức.
- Cả lớp cùng nhận xét, bình chọn
nhóm thắng cuộc.
- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải
đúng:
+ vẽ: vẽ vời, vẽ chuyện, bày vẽ, tập vẽ
…
+ vẻ: vui vẻ, vẻ mặt, vẻ vang, vẻ đẹp ...
+ nghĩ: suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ,
nghĩ bụng, …
+ nghỉ: nghỉ ngơi, nghỉ học, nghỉ
việc, ...
.
<b> </b>
<b> Sinh hoạt lớp tuần 13</b>
I . MụC TIÊU
+ Nhận xét u khuyết điểm trong tuần qua
+ Vạch ra phơng hớng tuần 14 để thực hiện cho tốt
II . NộI DUNG SiNH HOạT
1) Lớp trởng duy trì tiết sinh hoạt
2) Các tổ tù nhËn xÐt trong tỉ
3) GV chđ nhiƯm nhËn xÐt chung :
a) Đạo đức : Đa số các em ngoan , chăm chỉ biết nghe lời cô , tự giác trong các mặt
học tập cũng nh sinh hoạt . Tuy nhiên vẫn còn một vài em hay nói chuyện riêng
trong giờ học
b)Học tập : Có sự tiến bộ hơn tuần qua , ý thức học tập đợc vơn lên , học và làm bài
ở nhà khá đầy đủ , Rèn chữ khá tốt , giữ vở khá sạch sẽ
c) Các mặt khác : Vệ sinh tơng đối sạch sẽ , tham gia các mặt khác tự giác có ý thức
tốt
+ Thi đua dành nhiều điểm tốt