Tải bản đầy đủ (.doc) (25 trang)

Giáo án tuần 20

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.35 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 20</b>
Ngày soạn: 15/ 01/2021


Ngày giảng: Thứ 2, 18 / 01/ 2021
SÁNG:


<b>TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN</b>
<b>TIẾT 39: Ở LẠI VỚI CHIẾN KHU</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>A/ Tập đọc :</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu các từ được chú giải cuối bài. Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tinh </b>
thần u nước, khơng quản ngại khó khăn, gian khổ của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trước đây.


<b>2. Kĩ năng: Đọc trơi chảy tồn bài. Đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các </b>
Nhân vật .( người chỉ huy, các chiến sĩ nhỏ tuổi).


<b>3. Thái độ: Giáo dục HS lịng u nước, có ý thức học tập tốt để sau này xây dựng </b>
đất nước.


<b>B/ Kể chuyện: </b>


- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


GV: Tranh minh hoạ trong SGK. Bảng phụ HD đọc ngắt nghỉ
HS : SGK .


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:( 1') </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


+ Gọi HS đọc bài “ Báo cáo kết quả tháng
thi đua noi gương chú bộ đội”. Trả lời câu
hỏi về nội dung bài.


- Nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới:(61')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (2')</b>


- Cho HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc,
trả lời: Tranh gợi cho em biết điều gì?
<b>3.2. Hướng dẫn luỵên đọc: </b>


a, GV đọc mẫu - Tóm tắt ND - HD giọng
đọc


b, Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu


- Theo dõi, sửa lỗi phát âm.
*Đọc từng đoạn trước lớp


-Treo bảng phụ. Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ,
nhấn giọng đúng:



Tiếng hát bay lượn trên mặt suối,/ tràn qua
lớp lớp cây rừng,/ bùng lên như ngọn lửa


- Hát,


- 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi.


- HS quan sát tranh trong SGK và trả lời
câu hỏi.


- Theo dâi trong SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

rực rỡ/giữa đêm rừng lạnh tối,/ làm cho
lòng người chỉ huy ấm hẳn lên.//


- Đọc đoạn lần 2


* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm


- Nhận xét, biểu dương nhóm đọc tốt
* Đọc đồng thanh


<b>3.3. Tìm hiểu bài : </b>


- Trung đồn trưởng đến gặp các chiến sĩ
nhỏ tuổi để làm gì ?


- Trước ý kiến đột ngột của chỉ huy, vì sao


các chiến sĩ nhỏ" ai cũng thấy cổ họng
mình nghẹn lại"?


- Thái độ của các bạn nhỏ thế nào ?


- Vì sao Lượm và các bạn khơng muốn về
nhà ?


- Lời nói của Mừng có gì đáng cảm động?


- Thái độ của trung đồn trưởng thế nào khi
nghe lời van xin của các bạn ?


- Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối bài?


- Qua câu chuyện này, em hiểu điều gì về
các chiến sĩ Vệ quốc đồn nhỏ tuổi?
3.4. Luyện đọc lại


- Đọc lại đoạn 2, hướng dẫn HS đọc đúng
đoạn văn.


- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn lần 2,kết hợp
đọc chú giải cuối bài tập.


- đọc bài theo nhóm 4
- 2 nhóm thi đọc .


- Đại diện 4 nhóm thi đọc 4 đoạn..
- Cả lớp nhận xét,



- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài.
+1 em đọc đoạn 1, lớp đọc thầm


- Để thông báo ý kiến kiến của cấp trên
cho các em về sống với gia đình vì cuộc
sơng ở chiến khu thời gian tới còn gian
khổ, thiếu thốn nhiều hơn, các em khó
lịng chịu nổi.


+1 em đọc đoạn 2, lớp đọc thầm


- Vì các chiến sĩ nhỏ tuổi rất xúc động,
bất ngờ khi nghĩ rằng mình phải rời xa
chiến khu, xa chỉ huy, phải trở về nhà,
không được tham gia chiến đấu.


- Lượm, Mừng và các em đều tha thiết
ở lại.


- Các bạ nhỏ sẵn sàng chiu đựng gian
khổ, sẵn sàng chịu ăn đói, sống chết với
chiến khu, không muốn bỏ chiến khu về
sống với tui Tây, tụi Việt gian.


- Mừng rât ngây thơ, chân thật xin trung
đồn cho các em ăn ít đi miễn là đừng
bắt các em hải trở về.


+ Đọc thầm đoạn 3



- Anh cảm động rơi nước mắt. Ông hứa
sẽ về báo cáo lại với chỉ huy nguyện
vọng của các em.


+ Đọc thầm đoạn 4 và quan sát tranh
trong SGK


- Hình ảnh so sánh ở cuối bài là: Tiếng
hát bường lên như ngọn lửa rực rỡ giữa
đêm rừng lạnh tối..


<b>Ý chính: Câu chuyện ca ngợi lịng u </b>
nước, khơng quản ngại khó khăn gian
khổ, sẵn sàng hy sinh vì Tổ quốc.
- 2 em đọc lại ý chính,


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>KỂ CHUYỆN ( 18')</b>
1. Nêu nhiệm vụ


- Dựa vào câu câu hỏi gợi ý tập kể lại
từng đoạn câu chuyện.


<b>2. Hướng dãn kể chuyện theo gợi ý:</b>
- GV nhắc HS trước khi kể chuyện.


- Kể tự nhiên đủ ý, giọng kể phù hợp với
nội dung.



- Gọi 3 HS kể theo mẫu đoạn 2.


- GV khen ngợi những HS có lời kể sáng
tạo.


<b>4. Củng cố: (2’)</b>


- Qua câu chuyện này, em hiểu gì về các
chiến sĩ nhỏ tuổi.


- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài: “ Chú ở bên Bác”.


- 2 em thi đọc cả bài.
- Nhận xét.


- Lắng nghe


- 1 em đọc lại gợi ý trong SGK.


- Lắng nghe.


- 4 em nối tiếp nhau thi kể lại 4 đoạn
của câu chuyện.


- 3 HS kể. Lớp lắng nghe.
- Lắng nghe.


- HS liên hệ.


- Lắng nghe.
- Thực hiện ở nhà.

<b>---CHIỀU:</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 96: ĐIỂM Ở GIỮA. TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trước và thế nào là trung </b>
điểm của đoạn thẳng


<b>2. Kĩ năng: Nhận biết điểm ở giữa và trung điểm của đoạn thẳng</b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


GV: Vẽ sẵn hình bài tập 3 vào bảng phụ
HS : Bảng con.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:(1')</b>
- Kiểm tra sĩ số lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


+ Gọi HS lên bảng viết số liền trước


và số liền sau của số 1287 và số 9999
- GV nhận xét, bổ sung


<b>3. Bài mới:(28')</b>


3.1. Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)
3.2. Giới thiệu điểm ở giữa. Trung
<b>điểm</b>


- Hát. Lớp trường báo cáo sĩ số.


- 2 em lên bảng viết, dưới lớp viết vở
nháp:1286, 1287, 1288,


9998, 9999, 10 000
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

* Điểm ở giữa:


- Cho HS quan sát và nhận xét


- A, O, B là ba điểm thẳng hàng.


* Trung điểm:


- Cho HS quan sát hình vẽ, yêu cầu
nhận xét


- M ở giữa hai điểm A và B. Độ dài


đoạn thẳng MA bằng độ dài đoạn thẳng
MB


<b>3.3. Luyện tập:</b>


<b>Bài 1:Trong hình bên </b>


- Cho HS nêu yêu cầu bài tập


- Cho HS quan sát hình vẽ và trả lời
câu hỏi.


- Chỉ tên ba điểm thẳng hàng và điểm ở
giữa hai điểm


- Nêu kết quả:


- GV chốt lời giả đúng


* Củng cố điểm ở giữa


<b>Bài 2: Chọ câu nào đúng, câu nào sai?</b>
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập


- Cho HS quan sát hình vẽ và trả lời
câu hỏi và giải thích lí do


- Quan sát nhận xét:


A O B


| | |
- 2 em đọc kết luận : O là điểm ở giữa hai
điểm A và B


- Quan sát, nhận xét.
- Viết là : MA = MB


- 2 em đọc kết luận : M được gọi là trung
điểm của đoạ thẳng AB


- 1 em nêu yêu cầu bài tập.
- Quan sát và trả lời:


A M B
| |


O


| |
C N D


a/ Ba điểm thẳng hàng là:


A, M, B ; M, O, N ; C, N, D
b/ N là điểm ở giữa hai điểm C, D
O là điểm ở giữa hai điểm N, M
M là điểm ở giữa hai điểm A, B
- Lắng nghe.



- Nêu yêu cầu BT2


- Quan sát hình vẽ, trả lời câu hỏi và giải
thích lí do.


2 cm 2 cm
| | |
A O B
2 cm 2 cm
C D
2 cm 3 cm


| | |
M


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- GV chốt lời giả đúng


<b>Bài 3: Nêu tên trung điểm các đoạn. </b>
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập


- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trên
bảng và nêu tên trung điểm của các
đoạn thẳng




- GV chốt lời giải đúng.
<b>4.Củng cố(1') </b>



- Hệ thống toàn bài :Điểm ở giữa, trung
điểm của đoạn thẳng


- Nhận xét giờ học.


- Nhắc HS về nhà học và làm bài tập.


E H G


a/ Đ: vì AOB thẳng hàng. AO = BO = 2cm
b/ S : vì M khơng là trung điểm của đoạn
thẳng. M không phải là điểm ở giữa 3 điểm
C, M, D không thẳng hàng.


c/ S: H không phải là trung điểm của đoạn
EG; EH không bằng HG.


d/ S: M không phải là trung điểm ở giữa hai
điểm C và D. Vì 3 điểm C, M, D không
thẳng hàng.


e/Đ: H là điểm ở giữa hai điểm E và G.
- 1 em đọc yêu cầu bài tập.


- Quan sát hình vẽ trên bảng, nêu tên trung
điểm của các đoạn thẳng.




B I C





G K E
- Cả lớp nhận xét.


- Lắng nghe


- Thực hiện ở nhà.



<b>---CHÍNH TẢ (Nghe - Viết ):</b>
<b>TIẾT 39: Ở LẠI VỚI CHIẾN KHU</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Nghe - viết, trình bày đúng đoạn văn trong bài “ Ở lại với chiến khu”. </b>
Làm đúng các bài tập chính tả.


<b>2. Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ.</b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
GV:


HS : Bảng con


D
A


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:(2')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


+ Đọc cho HS viết vào bảng con các từ
( liên lạc, nhiều lần, ném lựu đạn)


- GV nhận xét
<b>3. Bài mới:(27')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)</b>
<b>3.2. Hướng dẫn viết chính tả:</b>
- Đọc mẫu đoạn mẫu.


+ Lời bài hát được viết sau dấu gì?


Luyện viết từ khó.


- Đọc cho HS viết từ khó vào bảng con.
- Hướng dẫn viết vào vở.


- Nhắc HS ngồi tư thế đúng tư thế, trình
bày sạch sẽ.


- Chữa 5 bài nhận xét từng bài.
<b>3.3. Hướng dẫn làm bài tâp:</b>



<b>Bài 3a: Viết lời giải các câu đó vào vở.</b>
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.


- Yêu cầu HS làm vào VBT. Nhận xét.
- Nhận xét, chốt lời giải đúng.


<b>4.Củng cố: (1') </b>


- Hệ thống lại toàn bài, tun dương
những HS viết đúng chính tả, trình bày
sạch đẹp. Nhận xét giờ học.


- Hát.


- 1 em lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng
con theo lời đọc của GV.


- Lắng nghe.
- Lắng nghe.


- Theo dõi trong SGK.
+ 2 HS đọc lại bài viết.


+ Sau dấu hai chấm xuống dịng trong
ngoặc kép.


- Viết các từ khó vào bảng con “ bảo tồn,
bừng lên, rực rỡ”.


- Viết vào vở.


- Nhắc lại.
- Lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu bài.
- Làm vào VBT:
a) Là sấm và sét.
b) Là sơng.
- Lắng nghe.



<b>---ĐẠO ĐỨC</b>


<b>TIẾT 20: ĐỒN KẾT VỚI THIẾU NHI QUỐC TẾ (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết bày tỏ ý kiến, thu nhận thông tin. Biết viết thư thể hiện tình hữu </b>
nghị với thiếu nhi Quốc tế.


<b>2. Kĩ năng: Làm những việc thể hiện tình cảm hữu nghị với thiếu nhi thế giới.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS tinh thần đoàn kết giúp đỡ, giao lưu bạn bè với các bạn </b>
thiếu nhi Quốc tế.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- GV: Tranh SGK


- HS : Chuẩn bị những bài hát, bài thơ, câu chuyện ... nói về tình hữu nghị với
thiếu nhi Quốc tế


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định tổ chức:(1')</b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ:(4')</b>


+ Chúng ta cần làm gì để chứng tỏ tình hữu
nghị với thiếu nhi Quốc tế ?


<b>3. Bài mới:(28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài:(GT trực tiếp)</b>


<b>3.2. Hoạt động 1: Giới thiệu những sáng </b>
tác hoặc những tư liệu đã sưu tầm được nói
về tình đoàn kết, hữa nghị với thiếu nhi
Quốc tế.


- Yêu cầu HS trưng bày tranh, ảnh đã sưu
tầm được, thảo luận trong nhóm.


<b>3.3. Hoạt động 2: Viết thư bày tỏ tình </b>
đồn kết hữu nghị với thiếu nhi các nước.
- Yêu cầu HS làm việc theo các nhân viết
thư cho một bạn thiếu nhi ở nước ngoài.
- Quan sát, giúp đỡ những em yếu.


- Gọi HS trình bày , GV nhận xét, đánh giá.


<b>3.4.Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến</b>


- Yêu cầu HS múa, hát, đọc thơ, kể chuyện
theo chủ đề trên.



- Nhận xét, biểu dương.
<b>4.Củng cố, dặn dị : (1')</b>


- Hệ thống tồn bài, nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà học bài .


- 2 em trả lời.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.


- Trưng bày ảnh đã sưu tầm
được, thảo luận trong nhóm.
- Đại diện các nhóm trình bày,
giới thiệu tranh ảnh nhóm mình
đã sưu tầm.


- Các nhóm khác nhận xét.


- Làm việc cá nhân.


- Nối tiếp nhau trình bày bức
thư của mình.


- Cả lớp nhận xét, biểu dương
bạn viết thư hay.


- Múa, hát, đọc thơ, kể chuyện
theo chủ đề trên.



- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Thực hiện ở nhà.

---Ngày soạn: 16/ 01/2021


Ngày giảng: Thứ 3, 19/ 01/2021
<b>CHIỀU:</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 97: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng</b>


<b>2. Kĩ năng: Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước và vẽ hình</b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

HS : Thước, mỗi HS một tờ giấy hình chữ nhật
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1.Ổn định tổ chức:(2') </b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


+ Gọi HS làm bài tập 3( trang 98)


- Nhận xét, đánh giá


<b>3.Bài mới:(28')</b>


<b>3.1.Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)</b>
<b>3.2.Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài 1(99): Xác định trung điểm của </b>
đoạn thẳng (theo mẫu)


- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS phân tích mẫu


- Nêu cách xác định trung điểm của
đoạn thẳng AB


- Dùng thước đo để xác định trung
điểm của đoạn thẳng


- Cho HS tự xác định trung điểm của
đoạn thẳng CD rồi nêu miệng kết quả


* Củng cố trung điểm của đoạn thẳng


-Hát, Lớp trưởng báo cáo .
- 1 em làm bài trên bảng
- Nhận xét


- Lắng nghe



- Đọc yêu cầu bài tập


a. Xác định trung điểm của đoạn thẳng AB
A M B


| | |


- Độ dài đoạn thẳng AB: AB = 4 cm
- Chia độ dài của đoạn thẳng AB:
4 : 2 = 2 ( cm )


- Đặt thước sao cho điểm 0 cm trùng với
điểm A. Đánh dấu điểm M trên AB ứng với
vạch 2 cm của thước.


- M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
<b>Nhận xét: Độ dài đoạn thẳng AM bằng </b>1


2độ
dài đoạn thẳng AB.


Viết là: AM = 1
2 AB


b.Xác định trung điểm của đoạn thẳng CD .


C N D
| | |



- Độ dài đoạn thẳng CD: CD = 6 cm
- Chia độ dài của đoạn thẳng CD:
6 : 2 = 3 ( cm )


- Đặt thước sao cho điểm 0 cm trùng với
điểm C. Đánh dấu điểm N trên CD ứng với
vạch 3 cm của thước.


- N là trung điểm của đoạn thẳng CD.
<b>Nhận xét: Độ dài đoạn thẳng CN bằng </b>1


2độ
dài đoạn thẳng CD.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Bài 2: Thực hành gấp tờ giấy hình chữ</b>
nhật ABCD( theo hình vẽ) rồi đánh
dấu trug điểm I của đoạn thẳng AB và
trung điểm K của đoạn thẳng DC
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập


- Hướng dẫn HS thực hành.


- Quan sát, giúp đỡ những em còn
lúng túng.


<b>4.Củng cố: (1') </b>


- Hệ thống lại toàn bài: Trung điểm
của đoạn thẳng. Nhận xét giờ học.



- Nêu yêu cầu bài


A I B I B A I B


C


D K C K D D K C
- Thực hành.


- Lắng nghe.



---Ngày soạn:. 17/ 01/2021


Ngày giảng: Thứ 4, 20/ 01/2021


<b>TO N</b>Á


<b>TIẾT 98:</b> <b>SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1.Kiến thức: Nhận biết các dấu hiệu và so sánh các số trong phạm vi 10 000.
Củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại.


<b> 2.Kĩ năng: Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong một nhóm các số.</b>
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- GV: Bảng phụ


- HS : Bảng con


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1.Oone định tổ chức:(2')</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ: (3')</b>


+ Gọi HS lên bảng vẽ đoạn thẳng dài
6cm, tìm trung điểm của đoạn thẳng đó.
<b>3.Bài mới:(28')</b>


<b>3.1.Giới thiệu bài mới: (GT trực tiếp)</b>
<b>3.2.Hướng dãn so sánh các số trong </b>
<b>phạm vi 10 000</b>


* Ví dụ: Viết từng cặp chữ số lên bảng
cho HS so sánh, nhận xét và rút ra kết
luận.


- Nhắc lại cách so sánh các số trong
phạm vi 10 000.


- Hát


- 1 em bảng vẽ, cả lớp làm vào nháp.



- Lắng nghe


- Quan sát từng cặp số trên bảng so sánh
và nhận xét.


+ Số nào ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
<b>999 < 1000</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>3.3 Luyện tập</b>


<b>Bài 1: Điền dấu <,>,= vào chỗ trống.</b>
- Cho HS nêu yêu cầy bài tập.


- Cho HS làm vào vở rồi lần lượt nêu
kết quả bằng miệng.


- Nhận xét, Chốt lời giải đúng.


* Củng cố: so sánh cách so sánh số
trong phạm vi 10 000.


<b>Bài 2: Điền dấu <,>,= vào chỗ trống.</b>
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập.


- Hướng dẫn đổi các đơn vị đo rồi so
sánh.


- Cho 1HS làm bảng phụ, lớp làm bài
tập vào vở.



- Thu một số bài nhận xét.
<b>Bài 3: Dành cho HS KG</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.


- Yêu cầu HS khoanh vào SGK rồi nêu
kết quả miệng.


- Gợi ý so sánh các số rồi tìm số lớn
nhất.


- So sánh các số rồi khoanh vào số lớn
nhất và số bé nhất.


<b>4. Củng cố: (1’)</b>


- Hệ thống toàn bài: Các dấu hiệu và so
sánh các số trong phạm 10 000, quan hệ
giữa một đơn vị đo đại lượng cùng loại.
- Nhận xét giờ học.


- Nhác HS về nhà làm bài tập.


10 000 > 9999


+ Nếu hai chữ số có cùng chữ số thì so
sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể
từ trái qua phải.


<b>9000 > 8999</b>



+ Nếu hai chữ số có cùng số chữ số và
từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều
giống nhau thì hai chữ số đó bằng nhau.


- Nêu u cầu bài tập.


- HS làm bài vào vở rồi lần lượt nêu miệng
kết quả


a. 1942 > 998 b. 9650 < 9651
1999 < 2000 9156 > 6951
6742 > 6722 6591 = 6591
- Lắng nghe.


- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lắng nghe.


- 1 em làm bài vào bảng phụ, lớp làm vở.
a. 1 km > 985 m b. 60 phút = 1 giờ
600 cm = 6 m 50 phút < 1 giờ
797 mm < 1 m 70 phút > 1 giờ
- Lắng nghe.


- 1,2 HS nêu yêu cầu.


a, Tìm số lớn nhất trong các số:
4375, 4735, 4537, 4753
+ Số lớnnhất trong các số :


4375, 4735, 4537, 4753


b, Tìm số bé nhất trong các số:
6091, 6190, 6901, 6019
+ Số bé nhất trong các số:


6091, 6190, 6901, 6 019
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>TẬP ĐỌC</b>


<b>TIẾT 40: CHÚ Ở BÊN BÁC HỒ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu các từ được chú giải cuối bài. Hiểu nội dung bài: Tình cảm </b>


thương mến và lòng biết ơn của mọi người trong gia đình đối với các liệt sĩ đã hi sinh
vì Tổ quốc.


<b>2. Kĩ năng: Đọc trơi chảy tồn bài, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và khổ thơ</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS lịng kính u và biết ơn các anh chị thương binh, liệt sĩ.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


GV: Tranh minh hoạ trong SGK. Bảng phụ HD đọc ngắt nghỉ
HS :


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (1')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>



+ Gọi HS đọc bài “ Ở lại với chiến
khu”. Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, bổ sung


<b>3. Bài mới:(28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)</b>
<b>3.2. Hướng dẫn luyện đọc:</b>


* GV đọc mẫu.


* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu.


- Theo dõi, sửa sai cho HS.


- Đọc từng đoạn trước lớp, giúp HS
hiểu nghĩa của các từ được chú giải
cuối bài.


- Treo bảng phụ. Hướng dẫn đọc
ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng.
Chú ở đâu,/ ở đâu.


Trường Sơn dài dằng dặng?//
Trường Sa đảo nổi,/ chìm?//
Hay Kom Tum,/ Đắc Lắc?//


- Cho HS đọc nối tiếp 3 đoạn lần 2.


- Đọc bài trong nhóm.


- Thi đọc giữa các nhóm.


- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc
tốt.


- Lớp đọc đồng thanh.


<b>3.3. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
<b>- Gọi 1 HS đọc đoạn 1, 2.</b>


? Những câu thơ nào cho thấy Nga
rất mong nhớ chú?


- Hát


- 2 em đọc bài, trả lời câu hỏi về nội
dung bài.


- Lắnng nghe
- Lắng nghe.


- Nối tiếp đọc 2 dịng thơ.
- Lắng nghe.


- Nói tiếp đọc 3 khổ thơ trong bài.
- Quan sát và nêu cách ngắt nghỉ, nhấn
giọng.



- 3 HS đọc nối tiếp.
- Đọc theo nhóm.


- Đại diện 2 nhóm thi đọc.
- Nhận xét.


- Cả lớp đọc.


-- 1 HS đọc đoạn 1,2.
- Chú Nga đi bò đội.
Sao lâu quá là lâu


Nhớ chú Nga thường nhắc:
Chú bây giờ ở đâu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 3 và
quan sát tranh trả lời câu hỏi:


? Khi nhắc tới chú thái độ của bố mẹ
ra sao?


? Em hiểu câu nói của ba bạn Nga
như thế nào?


? Vì sao những chiến sĩ hy sinh vì Tổ
quốc được nhớ mãi?


- Bài thơ nói lên điều gì?



<b>3.4. Học thuộc lòng bài thơ : </b>
- Hướng dẫn học thuộc lòng từng
khổ thơ, cả bài thơ. .
<b>4.Củng cố: (1') </b>


- Hệ thống toàn bài.
- Nhận xét tiết học.


- Lớp đọc thầm và quan sát tranh:
- Mẹ nhớ chú khóc đỏ heo mắt, ba
ngước nhìn bàn thờ khơng muốn nói:
Chú Nga đã hi sinh nên ba mẹ giải
thích với Nga là chú ở bên Bác Hồ.
- Bác Hồ đã mất. Chú ở bên Bác Hồ
thế giới của những người đã mất.
- Vì những chiến sĩ đã hi sinh cả cuộc
đời cho hạnh phúc và sự bình yên cho
nhân dân, cho đọc lập tự do của Tổ
quốc. Người thân và nhân dân không
bao giờ qn ơn họ.


- Ý nghĩa: Bài thơ nói lên tình cảm
thương nhớ, lòng biết ơn của Nga và
những người trong gia đình với các
chiến sĩ đã hy sinh vì Tổ quốc.
- Nhẩm đọc thuộc lịng từng khổ
thơ,cả bài thơ.


- Lắng nghe.




<b>---CHÍNH TẢ ( Nghe - Viết )</b>


<b>TIẾT 40: TRÊN ĐƯỜNG MỊN HỒ CHÍ MINH</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “ Trên đường</b>
mịn Hồ Chí Minh”. Làm đúng các bài tập chính tả.


<b>2. Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ.</b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
GV:


HS : Bảng con


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:(1')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>
+ Đọc cho HS viết.
- Nhận xét


<b>3. Bài mới:(28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (Gt trực tiếp)</b>
<b>3.2. Hướng dẫn viết chính tả.</b>



- HS lên bảng viết.
- Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>* Đọc mẫu đoạn văn.</b>


+ Đoạn văn nói lên điều gì?
* Luyện đọc từ khó.


- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng
con.


* Đọc cho viết vào vở.


- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, trình bày
sạch đẹp.


* Chữa bài.


- Chữa 5 bài, nhận xét từng bài về chữ
viết, cách trình bày.


<b>3.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả.</b>
<b>Bài 2a: Điền vào chỗ chấm x/s ?</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Yêu cầu HS làm VBT, 1 HS làm bảng
phụ.


- Nhận xét, chốt kết quả đúng.



<b>Bài 2b: Điền vào chỗ chấm uôc/uôt?</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Yêu cầu HS làm VBT. Chữa bài miệng
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.


<b>4. Củng cố (1’)</b>


- Hệ thống bài, nhận xét giờ học. Tuyên
dương những HS viết đúng mẫu, trình bày
đep. Nhắc nhở HS viết chưa đẹp.


- Lắng nghe.


- Nói lên nối vất vả của đồn quân vướt
dốc.


- Viết từ khó.


- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- Đọc yêu cầu bài.


- Làm VBT và 1 HS làm bảng phụ.
- sáng suốt, xao xuyến, sóng sánh, xanh
<b>xao.</b>



- Đọc yêu cầu bài.


- Làm VBT và trả lời miệng.


- gầy guộc, chải chuốt, nhem nhuốc,
nuột nà.


- Lắng nghe.



---Ngày soạn: 18/01/2021


Ngày giảng: Thứ 5, 21/ 01/2021
<b>SÁNG: </b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 99: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Củng cố, so sánh các số trong phạm vi 10 000. Viết số theo thứ tự từ </b>
bé đến lớn và ngược lại.


- Củng cố đọc, viết số tròn trăm, trịn nghìn, cách xác định trung điểm của đoạn thẳng
<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 4 chữ số.</b>


<b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


GV: Bảng phụ BT2


HS : Bảng con


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>1. Ổn định tổ chức: (2’)</b>
- Kiểm tra sĩ số lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ4’)</b>
+ Gọi HS làm bài tập 2.
- Nhận xét đánh giá
<b>3. Bài mới27’)</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)</b>
<b>3.2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.</b>
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập


- Hướng dẫn HS cách làm bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng


* Củng cố về cách sô sánh các số trong
phạm vi 10000


<b>Bài 2: Viết các số 4208, 4802, 4280, </b>
4082


- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho HS nêu cách làm.


- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm


bảng phụ


<b>Bài 3 :</b>


- Cho HS nêu yêu cầu bài tập


- Cho HS làm vào SGK rồi nêu miệng
kết quả.


- Nhận xét, chốt lời giải đúng


<b>Bài 4: Trung điểm của đoạn thẳng B </b>
ứng với số nào?


- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Quan sát hình vẽ và nêu


<b>4. Củng cố : (1’)</b>


- Hệ thống toàn bài: Củng cố, so sánh
các số trong phạm vi 10 000, viết số
theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại,


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
- 2 em lên bảng làm BT2.
- Nhận xét.


- Lắng nghe


<b>- 1,2 HS nêu yêu cầu BT </b>


- Lắng nghe.


a. 7766 > 7676 1000g = 1kg
8453 > 8435 950 g < 1 kg
9102 < 9120 1 km < 1200 m
- Lắng nghe.


- 1,2 HS nêu yêu cầu BT2.
- Nêu cách làm.


- 1HS làm bảng vào phụ, lớp làm vào vở.
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn:


4082, 4208, 4280, 4802
+ Theo thứ từ lớn đến bé:
4802, 4280, 4208, 4082
- 1,2 HS nêu yêu cầu BT.


- Lớp trả lời miệng kết quả:


a. Số bé nhất có ba chữ số là: 100
b. Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
c. Số bé nhất có bốn chữ số là: 1000
d. Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999


- 1,2 HS nêu yêu cầu BT.


- Nêu số ứng với trung điểm của đoạn
thẳng AB.



A M B
| | | | | | |
O 100 200 300 400 500 600
+ Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với
số 300


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

đọc, viết số trịn trăm, trịn nghìn, cách
xác định trung điểm của đoạn thẳng
- Nhận xét giờ học.



<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>TIẾT 20: TỪ NGỮ VỀ TỔ QUỐC . DẤU PHẨY</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Mở rộng vốn từ về Tổ quốc. Ôn tập về dấu phẩy.</b>
<b>2. Kĩ năng: Sử dụng từ ngữ về Tổ quốc và dấu phẩy để làm bài tập.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu đất nước.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
GV: Bảng phụ BT1
HS : SGK


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:(1')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>



+ Nhân hố là gì ? Kể tên các con vật
được nhân hóa trong bài “ Anh Đom
Đóm.”


<b>3. Bài mới:(28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (GT trực tiềp)</b>
<b>3.2. Hướng dẫn làm bài tập.:</b>


<b>Bài 1: Xếp các từ sau vào một nhóm </b>
thích hợp:


( đất nước, dựng xây, nước nhà, giữ gìn,
non sơng, gìn giữ, kiến thiết, giang sơn).
- Gọi 1, 2 HS đọc yêu cầu bài.


- Hướng dẫn HS làm bài


- Cho HS làm bài vào VBT, 1 HS làm
bảng phụ.


- Nhận xét, chốt lời giải đúng


<b>Bài 2: Em hãy nói về một trong 13 vị </b>
anh hùng của dân tộc có cơng lao to lớn
trong sự nghiệp bảo vệ đất nước.


- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.



- Hướng dẫn kể về các anh hùng dân tộc
và giới thiệu ảnh một số anh hùng dân
tộc.


- 2 em trả lời.


- Lắng nghe


- 1,2 HS đọc yêu cầu bài.
- Lắng nghe


- 1 em làm bài vào bảng phụ, lớp làm
VBT.


Cùng nghĩa
với Tổ quốc


Cùng
nghĩa với


bảo vệ


Cùng nghĩa
với xây dựng
Đất nước


Nước nhà
Non sơng
Giang sơn



gìn giữ
giữ gìn


kiến thiết
dựng xây


- Đọc yêu cầu bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Chốt những câu trả lời đúng.


<b>Bài 3: Em đặt dấu phẩy vào chỗ nào </b>
trong mỗi câu in nghiêng?


- Cho HS đọc yêu cầu bài.


- Yêu cầu HS đọc đoạn văn, đánh dấu
phẩy vào chỗ thích hợp.


- Nhận xét, chốt lời giải đúng


<b>4.Củng cố : (1')</b>


- Hệ thống tồn bài:Mở rộng vốn từ về
Tổ quốc. Ơn tập về dấu phẩy.


- Nhận xét giờ học.


+ Triệu Thị Trịnh( Bà Triệu): năm 248
mới 19 tuổi cùng anh là Triệu Quốc Đạt
nổi dậy chống ách đô hộ nhà Ngơ.



+ Lý Bí( Lý Nam Đế): năm 542 cuộ khởi
nghĩa thắng lợi ơng tự xưng danh là Hồng
Đế đặt niên hiệu là Thiên Đức đặt tên nước
là Vạn Xuân.


+ Triệu Quang Phục( Triệu Việt Vương):
ông được Lý Nam Đế giao binh quyền ông
lui về đầm Dạ Thạch( Khoái Châu- Hưng
Yên) tiếp tục kháng chiến đến thắng lợi
550.


+ Phùng Hưng, Lê Hồn( Lê Đại Hàn), Lí
Thường Kiện, Trần Quốc Tuấn, Lê Lợi,
Nguyễn Huệ( Quang Trung), Hồ Chí
Minh...


- Đọc yêu cầu BT.
- Tự làm.


Bấy giờ, ở Lam Sơn có ơng Lê Lợi phất
cờ khởi nghĩa. Trong những năm đầu,
nghĩa qn cịn yếu, Thường bị giặc vây.
Có lần, giặc vây rất ngặt, quyết bắt bằng
được chủ tướng Lê Lợi.


- Lắng nghe



<b>---TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>



<b>TIẾT 40:THỰC VẬT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết điểm giống và khác nhau của cây cối xung quanh. Thấy được sự </b>
đa dạng của thực vật trong tự nhiên.


<b>2. Kĩ năng: Nhận biết , phân biệt các loại cây trong tự nhiên.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS u thích cây cối xung quanh mình.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


GV: Tranh, ảnh về thực vật.
HS : Giấy vẽ, màu vẽ.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:(1')</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>3. Bài mới:(32')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)</b>
<b>3.2. Hoạt động 1: Quan sát theo nhóm </b>
ngồi thiên nhiên.


- Chia lớp thành 3 nhóm, phân cơng từng
khu vực cho HS quan sát.


- Cho các nhóm quan sát từng khu vực,


yêu cầu ghi chép những điều mình quan
sát được.


- Trình bày kết quả quan sát được thực tế.
Kết luận: Xung quanh ta có nhiều cây,
chúng có kích thước và hình dáng khác
nhau. Mỗi cây thường có thân, rễ, hoa và
quả.


<b>3.3.Hoạt động 2: Làm việc cá nhân.</b>
- Yêu cầu HS vẽ một vài cây vừa được
quan sát, tô màu và ghi chú từng bộ phận
của cây. Nêu đặc điểm giống và khác
nhau của các loài cây.


- Nhận xét, biểu dương những em vẽ đẹp
và trình bày tốt.


<b>4. Củng cố( 1’)</b>


- Hệ thống tồn bài: Điểm giống và khác
nhau của cây cối xung quanh, sự đa dạng
của thực vật trong tự nhiên.


- Nhận xét giờ học.


- Lắng nghe


- Chia thành 3 nhóm.



- Từng nhóm quan sát cây ở từng
khu vực, ghi tên các cây được
quan sát và những bộ phận của
cây, so sánh các loại cây.


- Một số em trình bày trước lớp.
- Lắng nghe.


- Làm việc cá nhân, vẽ một số
cây vừa quan sát được.


- Trưng bày sản phẩm.


- Lắng nghe.



<b>---CHIỀU:</b>


<b>LUYỆN VIẾT</b>


<b>TIẾT 20: ÔN CHỮ HOA N ( Tiếp )</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa N, Ng. Viết tên riêng và câu ứng dụng bằng </b>
cỡ chữ nhỏ.


<b>2. Kĩ năng: Viết đúng mẫu, cỡ chữ, trình bày đẹp.</b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


GV: Mẫu chữ hoa N
HS : Bảng con


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ4’) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Nh, Nhà Rông cả lớp viết ra bảng
con.


- Nhận xét


<b>3. Bài mới28’)</b>


3.1. Giới thiệu bài: (Gt trực tiếp)
<b>3.2. Hướng dẫn tập viết:</b>


* Luyện viết chữ hoa.


- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa Ng,
V, Tr, yêu cầu HS nhận xét cách viết.
- Viết mẫu trên bảng lớp.


* Luyện viết từ ứng dụng:


- Cho HS quan sát từ ứng dụng, nêu ý
nghĩa của từ ứng dụng.



* Luyện viết câu ứng dụng:


- Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều
gì?


- Hướng dẫn viết bài vào vở.


- Nêu yêu cầu viết vào vở, nhắc nhở
cách viết.


- Quan sát, giúp đỡ HS yếu.
* Chữa bài: Nhận xét từng bài
<b>4.Củng cố : (1’)</b>


- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ
học.Tuyên dương những học sinh
viết đúng mẫu chữ, trtình bày đẹp


- Lắng nghe
- Lắng nghe.


- Quan sát chữ mẫu, nêu yêu cầu cách viết.
- Quan sát viết.


- Quan sát, nêu ý nghĩa từ.


Nguyễn Văn Trỗi ( 1940- 1964) là anh hùng
liệt sĩ thời chống Mỹ.



- Người sống trong một nước phải biết gắn bó
yêu thương lẫn nhau.


- Viết vào vở.


- Nhắc lại cách viết.


- Lắng nghe.
- Lắng nghe.



<b>---PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM</b>


<b> Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI HÌNH THÁI CỦA ẾCH ( T2)</b>
<b>I-MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hiểu được đời sống của loài ếch
- Hiểu các khối lập trình


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Lắp ráp mơ hình con nịng nọc
<b>3. Thái độ, tình cảm:</b>


- u thích mơn học và có ý thức bảo vệ mơi trường sống
<b>II- ĐỒ DÙNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- HS: Bộ đồ lắp ghép



III- HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
<b>1. Hoạt động 1- Khởi động:</b>
- Giờ trước học bài gì?


- Biết lắp ghép được những gì?
<b>2. Hoạt động 2- Kết nối:</b>


*) Quá trình biến đổi của loài ếch


<i>*) </i>Ếch là loài động vật ăn thịt. Thức ăn của


chúng là sâu bọ, côn trùng như ruồi, muỗi, bướm,
v.v.


<b>3. Hoạt động 3- Lập trình </b>


<i>*) Lắp ráp mơ hình Chú nịng nọc; 30p</i>


<i>- a) GV đưa vật mẫu cho hs quan sát và hình ảnh</i>
<i>tên phơng chiếu</i>


<i>- Đặt câu hỏi HS nhận xét</i>


b) Thực hành lắp ghép


- GV chia nhóm hs hoạt động theo nhóm
- GV yêu cầu hs lấy bộ đồ dùng lên
- Gv làm mẫu từng bộ phận.



- Yêu cầu hs lấy từng chi tiết và lắp ghép theo gv
- Gv xuống lớp uốn nắn cho các nhóm


- Sau mỗi bước kiểm tra xem hs lắp đúng chưa cho
dưới lớp nhận xét sửa sai


<b>4. Hoạt động 4 - Củng cố - dặn dò: 3p </b>
- Nhận xét giờ học


- Cấu trúc cho sự bền vũng.
- Lắp ngôi nhà


<i>- hs quan sát mẫu trên bảng</i>


- Các nhóm hs hoạt động theo
sự điều khiển của nhóm trưởng.
- hs lấy bộ đồ dùng


- HS quan sát gv làm mẫu từng
bộ phận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Dặn dò giờ sau



---Ngày soạn: 19/01/2021


Ngày giảng: Thứ 6, 22/ 01/2021
<b>SÁNG:</b>


<b>TOÁN</b>



<b>TIẾT 100: PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết cách ( đặt tính và tính) cộng các số trong phạm vi 10 000.</b>
<b>2. Kĩ năng: Vận dụng làm bài tập, giải toán có lời văn.</b>


<b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


GV: Bảng phụ BT3
HS : Bảng con


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (2')</b>
- Kiểm tra sĩ số lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


+ Gọi HS lên bảng làm bài tập


<b>3. Bài mới:(27')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)</b>
<b>3.2. Ví dụ: 3526 + 2759 =?</b>


- Cho HS nêu lại cách đặt tính và tính
- Cho HS thực hiện miệng phép tính,


GV ghi bảng


- Nhận xét


<b>3.3. Luyện tập:</b>
<b>Bài 1: Tính</b>


- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài vào SGK


- Hát. Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
- 2 em lên làm bài tâp.


Điền dấu <, >, = vào chỗ trống.
123cm = 1m 23cm ;


100phút >1giờ 30phút
1 km > 999 m
45 phút < 1 giờ


- Lắng nghe


- Nêu cách đặt tính và tính.
- 2 em nhắc lại cách đặt tính.


35
26
27
59



. 6
cộng
9
bằng
15,
viết 5
nhớ
1.


6285 .2 cộng 5 bằng 7, thêm 1
bằng 8, viết 8


.5 cộng 7 bằng 12, viết 2
nhớ 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Mời HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chốt lời giả đúng


* Củng cố về cách cộng các số trong
phạm vi 10000


<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính</b>


- Cho HS nêu yêu cầu bài tập


- Cho HS nêu lại cách đặt tính và tính
- Cho HS làm bài vào bảng vở.


- Gọi 3 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chốt lời giải đúng



* Củng cố về cách đặt tính và tính cộng
các số trong phạm vi 10000


<b>Bài 3: </b>


- Cho HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm.
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài tốn.


<b>- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm </b>
bảng phụ.


- Nhận xét, chốt lời giải đúng


* Củng cố về giải bài tốn có lời văn
trong phạm vi 10000


<b>Bài 4: Nêu tên trung điểm mỗi cạnh của</b>
hình chữ nhật ABCD


- Cho HS đọc yêu cầu và nêu miệng.
A M B


Q N


D P C
<b>4.Củng cố : (1')</b>



- Hệ thống lại tồn:Cách ( đặt tính và
tính) cộng các số trong phạm vi 10 000.


bằng 6, viết 6.
3526 + 2759 = 6285


- 1,2 HS nêu yêu cầu bài tập


- Làm bài tập vào vở, 3 HS lên bảng làm.


+


5341


7
9
1
5


4507


1488 1346 2568


6829 9261 7075


- Lắng nghe.


- Nêu yêu cầu bài tập.
- Nêu cách đặt tính và tính.
- Làm bài tập vào vở.


- 3 HS lên bảng làm.


+


2634
5
7
1
6



1825


4848 1749 455


7482 7465 2280


- Lắng nghe.


- Đọc yêu cầu bài toán.
- Nêu yêu cầu và tóm tắt.
Tóm tắt:
Đội 1: 3680 cây
Đội 2: 4220 cây


- Cả lớp làm bài vào vở,1 em làm bài vào
bảng phụ


- Cả lớp nhận xét.



Bài giải


Cả hai đội trồng được số cây là:
3680 + 4220 = 7900 (cây)
Đáp số: 7900 cây.
- Lắng nghe.


+
+


++


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

– Nhận xét.


- Nêu yêu cầu và trả lời miệng.
+ M là trung đểm của cạnh AB
+ Q là trung đểm của cạnh AD
+ P là trung đểm của cạnh DC
+ N là trung đểm của cạnh BC


- Lắng nghe.



<b>---TẬP LÀM VĂN</b>


<b>TIẾT 20:BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết báo cáo hoạt động của tổ trong tháng. Viết được báo cáo ngắn gọn</b>
gửi thầy(cô) giáo theo mẫu đã cho.



<b>2. Kĩ năng: Rèn cách diễn đạt rõ ràng, mạch lạc, lời nói, thái độ đàng hoàng tự tin.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS có tinh thần trách nhiệm trong mọi hoạt động</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
GV: Mẫu báo cáo
HS :VBT


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:(1')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


+ Gọi HS kể lại câu chuyện “Chàng trai
làng Phù Ủng ”


<b>- Nhận xét và tuyên dương.</b>
<b>3. Bài mới:(28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (GT trực tiếp)</b>
<b>3.2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài 1: Dựa vào báo cáo kết quả tháng thi</b>
đua . Hãy báo cáo kết quả học tập, lao
động của tổ em trong tháng qua.


- Cho HS nêu yêu cầu bài tập



- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo tổ
về kết quả học tập, lao động của tổ mình
trong tháng vừa qua.


- Mời đại diện các tổ lên báo cáo trước
lớp.


- Nhận xét, tuyên dương.


<b>Bài 2:Hãy viết lại nội dung báo cáo gửi </b>
thầy cô theo mẫu.


- Hát


- HS kể lại câu chuyện.
- Lắng nghe


- Lắng nghe.


- Đọc yêu cầu bài tập.
- Thảo luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu bài.


- Quan sát báo cáo và hướng dẫn cách
viết báo cáo.


- Yêu cầu HS viết vào VBT.
- Gọi một số HS trình bày.



- Nhận xét, sửa chữa cho HS.
<b>4.Củng cố(1’)</b>


- Hệ thống toàn bài: Báo cáo hoạt động
của tổ mình trong tháng.


- Nhận xét giờ học.


- Đọc yêu bài.
- Lắng nghe.
- Viết vào VBT


- Một số HS trình bày.


Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc.


Kim Sơn, 9 tháng 2 năm 2017
<b>BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ 1</b>


<b>LỚP 3C TRƯỜNG TH KIM SƠN</b>
Kính gửi: Cơ giáo chủ nhiệm lớp 3C.
Chúng em xin báo cáo các hoạt động của
tổ 1 trong tháng 1 vừa qua như sau:


<b>1. Học tập: Các bạn đi học đều đúng giờ,</b>
học bài và làm bài đầy đủ, ý thức kỉ luật
tốt nhưng vẫn còn bạn Quân chưa chăm
ngoan.



<b>2. Lao động: Tổ đã chăm sóc bồn cây</b>
cảnh, nhổ cỏ tưới hoa.


Đề nghị khen thưởng các nhân các bạn
Nguyệt, Hà Anh, Hải Anh.


Tổ trưởng
Anh


Dương Hải Anh
- Lắng nghe.


- Lắng nghe.



<b>---THỦ CÔNG</b>


<b>TIẾT 20: ÔN TẬP CHƯƠNG II: CẮT, DÁN CHỮ CÁI ĐƠN GIẢN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b> 1.Kiến thức: Biết cách kẻ, cắt, dán một số chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối </b>
xứng.


2. Kĩ năng: Kẻ, cắt, dán được một số chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng đã
học


3. Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm được.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


GV: Mẫu chữ cái của 5 bài học trong chương II.


HS: Giấy thủ công, bút chì, thước kẻ.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: </b>


<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>2. Kiểm tra bài cũ: (3')</b>
<b>- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS</b>
<b>3. Bài mới : ( 29')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: ( Trực tiếp)</b>
<b>3.2. Các hoạt động : </b>


a. Hoạt động 1: Quan sát mẫu .
- Cho HS nêu tên 5 bài đã học trong
chuơng II.


- GV giới thiệu mẫu các chữ cái của 5
bài học trong chương.


b. Hoạt động 2: Thực hành.


- Yêu cầu HS cắt, dán 2 hoặc 3 chữ cái
trong các chữ đã học ở chương II .
- GV quan sát GV làm bài. Gợi ý cho
những HS còn lúng túng để HS hoàn
thành sản phẩm.


c. Hoạt động 3: Đánh giá sản phẩm
- GV đi đến từng bàn, đánh giá sản


phẩm thực hành của HS


+Thực hiện đúng quy trình kĩ thuật,
chữ cắt thẳng, cân đối, đúng kích
thước.


- Dán chữ phẳng , đẹp.


+ Không kẻ, cắt, dán được 2 chữ đã
học.


<b>4. Củng cố, dặn dò: (2')</b>


- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần
thái độ học tập và kĩ năng kẻ, cắt, dán
chữ của HS.


- Dặn HS chuẩn bị giờ sau học bài"
Đan nong mốt"


- Lắng nghe


- HS nêu:


<b>Bài 7 : Cắt , dán chữ I , T.</b>
<b>Bài 8: Cắt, dán chữ H , U.</b>
<b>Bài 9: Cắt , dán chữ V.</b>
<b>Bài 10 : Cắt , dán chữ E. </b>
<b>Bài 11: Cắt, dán chữ VUI VẺ</b>
- HS quan sát , nhớ lại cách thực


hiện.


- 5 HS nêu các bước thực hiện của
từng bài.


- HS thực hành cá nhân .


- HS trưng bày sản phẩm trên bàn.


- Lắng nghe.


- Lắng nghe , thực hiện .



<b>---SINH HOẠT TUẦN 20</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- HS nắm được ưu nhược điểm trong tuần của bản thân, của bạn, của lớp.


- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học của HS
<b>II/ LÊN LỚP :</b>


<b> Tổ chức : Hát</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Nề nếp :


+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài


- Học tập : Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng


nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến lớp.
- Lao động vệ sinh : Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân
trường sạch sẽ.


- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè.


*Tun dương những bạn có thành tích học tập cao và tham gia các hoạt động
như:...
<b>2. Phương hướng :</b>


- Phát huy những ưu điểm đã đạt tuần vừa qua, khắc phục những nhược điểm.
- Xây dựng đôi bạn cùng tiến.


- Bổ sung đồ dùng học tập cho đầy đủ với những em còn thiếu.


- Phối kết hợp với phụ huynh HS rèn đọc, viết làm toán cho HS chậm tiếp thu.
- Xây dựng đôi bạn giúp nhau trong học tập .


- Giáo dục thực hiện tốt ATGT.


- Giáo dục việc thực hiện đeo khẩu trang khi đi trên đường và đo thân nhiệt hằng
ngày.


<b>3. Bầu học sinh chăm ngoan:...</b>
<b>4. Vui văn nghệ.</b>


<b>III/ CỦNG CỐ DĂN DÒ :</b>


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×