Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.01 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
t
đ
<b>Câu 28: </b> Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong khơng khí là 0,7 μm và trong chất lỏng trong suốt là
0,56μm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là :
A. 2 . B. 1,5. C. 1,25. D. 3.
<b>Câu 29: </b> Bước sóng của ánh sáng màu đỏ trong khơng khí là λ = 0,75μm. Bước sóng của nó trong nước là bao
nhiêu ? Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.
A. 0,632μm. B. 0,562μm. C. 0,546μm. D. 0,445μm.
<b>Cõu 30*: </b> Trong thí nghiệm I Âng dùng ánh sáng đơn sắc , khoảng cách 2 khe S1S2 Là 2 (mm) , khoảng cách màn đến
a. 0,55 (μm) b. 0,61 (μm) c. 0,58(μm) d. KÕt qu¶ kh¸c
<b>Cõu 31*: </b> Trong giao thoa I Âng dùng hai bức xạ đơn sắc, trong đó một bức xạ có λ1 = 0,765 (μm). Tại một vị trí trên
màn ảnh cách trung điểm của vân sáng trung tâm khoảng x có sự trung nhau của vân sáng bậc 4 bớc sóng λ1 với vân
s¸ng bËc 5 bíc sãng λ2. λ2 = ?
a. 0,612 (μm) b. 0,550 (μm) c. 0,564 (μm) d. Kết quả khác
<b>Cừu 32*: </b>giao thoa I ng dựng ỏnh sáng trắng có 0.40(μm) ≤ λ ≤ 0.78(μm) thì trên màn ảnh ở vị trí vân sáng đỏ ( λđ
= 0,78(μm)) bậc 4 có những sóng ánh sáng đơn sắc bị tắt; ở đó có bao nhiêu bức xạ bị tắt?
a.2 b. 3 c.4 d. Kết quả khác
<b>Câu 33*: </b> Trong thÝ nghiÖm I Âng về giao thoa ánh sáng : Nếu dùng ¸nh s¸ng cã λ1 = 559 (nm) th× quan s¸t trên màn
có 15 vân sáng, khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 6,3 (mm). Nếu dùng ánh sáng có 2 thì quan sát trên màn
có 18 vân sáng, khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng cũng là 6,3 (mm). tìm 2
a. 400 (nm) b. ≈ 450 (nm) a. ≈ 485 (nm) d. KÕt quả khác
<b>Cừu 34*: </b> giao thoa I ng dựng 2 bức xạ có λ1 = 0,5 (μm)và λ2 = 0,6 (μm). Xác định vị trí 2 vân sáng trùng nhau gần
vân trung tâm nhất là vân sáng bậc mấy?
a. BËc 2 vµ BËc 3 b. BËc 3 vµ BËc4 c. BËc 4 vµ BËc 5 d. BËc 6 vµ BËc 5
<b>Câu 35:</b>Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng có bước sóng 0,5μm, hai khe sáng cách nhau
0,5mm và cách màn 2m. Khoảng vân là:
A. 2,0mm; B. 5mm; C. 0,5mm; D. 0,2mm.
<b>Câu 36:</b>Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm I-âng có bước sóng 0,6μm.Hai khe cách nhau 0,2mm và cách màn
1,5m.Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân trung tâm là:
A. 0,9mm; B. 4,5mm; C. 9mm; D. 8mm.
<b>Câu 37:</b>Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng được dùng có bước sóng 0,6μm.Hai khe cách nhau
A. 4,5mm; B. 5,4mm; C. 4,0mm; D. 4,2mm.
<b>Câu 38:</b>Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,1mm và cách màn 1m.Khoảng cách giữa 3
vân sáng liên tiếp là 9mm.Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là:
A. 0,3μm; B. 0,65μm; C.0,45μm; D.0,54μm.
<b>Câu 39:</b>Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là
0,5μm (màu lục) và 0,75μm (màu đỏ).Vân sáng màu lục và đỏ trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) ứng
với vân sáng đỏ bậc:
A. 2; B. 4; C. 6; D. 3
<b>Câu 40:</b>Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng.Khoảng cách giữa
hai khe bằng 0,3mm và từ hai khe đến màn là 2m thì khoảng cách giữa các vân sáng bậc một của màu đỏ( 0,75μm) và
màu tím (0,4μm) là:
A. 2,5mm; B. 2,4mm; C. 4,7mm; D. 3,2mm.
<b>Câu 41 : </b>Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40m đến 0,76m. Tìm bước sóng của các bức xạ
khác cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có d = 0,75m.
<b>A</b>. 0,60m, 0,50m vaø 0,43m. <b>B</b>. 0,62m, 0,50m vaø 0,45m.
<b>C</b>. 0,60m, 0,55m vaø 0,45m. <b>D</b>. 0,65m, 0,55m vaø 0,42m.
<b>Câu 42:.</b> Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,75m vào
hai khe. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng chính giữa là
<b>A</b>. 12mm. <b>B</b>. 10mm. <b>C</b>. 9mm. <b>D</b>. 8mm.
<b>Cõu 43:</b>Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có = 0,6m ; a = 1mm ; D = 2m. Khoảng vân i là:
<b>A</b>. 1,2mm. <b>B</b>. 3.10-6<sub>m . </sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 12mm. </sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 0,3 mm. </sub>
<b>Câu 44:</b>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 4mm, khoảng cách từ mặt
phẳng hai khe đến màn là 2m. Khi dùng ánh sáng trắng có bước sóng 0,40m đến 0,75m để chiếu sáng hai khe.
Tìm số các bức xạ cùng cho vân sáng tại điểm N cách vân trung tâm 1,2mm.
<b>A</b>. 2. <b>B</b>. 3. <b>C</b>. 4. <b>D</b>. 5.
<b>Câu 45:</b>Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là D = 1m. Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,40m để làm thí nghiệm. Tìm khoảng cách
giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn.
<b>A</b>. 1,6mm. <b>B</b>. 1,2mm. <b>C</b>. 0.8mm. <b>D</b>. 0,6mm.
<b>Câu 46:</b>Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là D = 1m. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,40m và 2 thì thấy tại vị trí
của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng 1 có một vân sáng của bức xạ 2 . Xác định 2 .
<b>A</b>. 0.48m. <b>B</b>. 0.52m. <b>C</b>. 0.60m. <b>D</b>. 0.72m.
<b>Câu 47:</b>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42μm. Khi thay ánh sáng khác có
bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng λ’ <sub>là:</sub>
<b>Câu 48:</b>Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc. Khi tiến hành trong khơng khí người ta đo
được khoảng vân i = 2 mm. Đưa toàn bộ hệ thống trên vào nước có chiết suất n =
3
4
thì khoảng vân đo được trong
nước là
<b>A</b>. 2mm. <b>B</b>. 2,5mm. <b>C</b>. 1,25mm. <b>D</b>. 1,5mm.
<b>Câu 49:</b>Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là 1m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,72m. Vị trí vân sáng thứ tư là
<b>A</b>. x = 1,44mm . <b>B</b>. x = ± 1,44mm.
<b>C</b>. x = 2,88mm. <b>D</b>. x = ± 2,88mm
<b>Câu 50:</b>Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2mm. Khoảng cách
từ 2 khe đến màn D = 2m. Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3mm. Bước sóng của ánh sáng
đơn sắc trong thí nghiệm là
<b>A</b>. 0,6m. <b>B</b>. 0,5m. <b>C</b>. 0,7m. <b>D</b>. 0,65m.
<b>Cõu 51:</b>Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có = 0,5 m; a = 0,5mm; D = 2m. Tại M cách vân trung tâm 7mm và μ
tại N cách vân trung tâm 10mm thì:
<b>A</b>. M, N đều là vân sáng. <b>B</b>. M là vân tối, N là vân sáng.
<b>C</b>. M, N đều là vân tối. <b>D</b>. M là vân sáng, N là vân tối.
<b>Câu 52:</b>Giao thoa ¸nh sáng trắng của Young có 0,4 m 0,75 m; a = 4mm; D = 2m. μ Tại điểm N cách vân trắng
<b>A</b>. 0,64m ; 0,4μm ; 0,58μm. <b>B</b>. 0,6μm ; 0,48μm ; 0,4μm.
<b>C</b>. 0,6μm ; 0,48μm ; 0,75μm <b>D</b>. 0,4μm ; 0,6μm ; 0,58μm
<b>Câu 53:</b>Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 2m, khoảng cách
giữa 2 nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:
<b>A</b>. 4. <b>B</b>. 7. <b>C</b>. 6. <b>D</b>. 5.
<b>Cõu 54:</b>Trong thí nghiệm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đến màn D = 2m. Giao
thoa với ánh sáng đơn sắc thì trên màn chỉ quan sát đợc 11 vân sáng mà khoảng cách hai vân ngoài cùng là 8mm. Xác
định bớc sóng.
<b>A</b>. 0,45 m. <b>B</b>. 0,40m. <b>C</b>. 0,48 m. <b>D</b>. 0,42 m.
<b>Câu 55:</b> Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong khoảng từ 0,40m đến 0,76m. Tại vị
trí cách vân sáng trung tâm 1,56mm là một vân sáng. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
<b>A</b>. = 0,42m. <b>B</b>. = 0,52m. <b>C</b>. = 0,62m. <b>D</b>. = 0,72m.
<b>Câu 56:</b>. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,5m và 2 = 0,7m. Vân tối
đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm
<b>A</b>. 0,25mm. <b>B</b>. 0,35mm. <b>C</b>. 1,75mm. <b>D</b>. 3,75mm.
<b>Câu 57:</b>Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa
<b>A</b>.0,6
<b>Câu 58:</b>Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2
mm. Trên MN quan sát thấy
<b>A</b>. 16 vân tối, 15 vân sáng . <b>B</b>. 15 vân tối, 16 vân sáng.
<b>C</b>. 14 vân tối, 15 vân sáng . <b>D</b>. 15 vân tối,15 vân sáng.
<b>Câu 59:</b> Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1mm, từ 2 khe đến màn ảnh là 1m.
Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng λ = 0,75μm, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với
vân trung tâm là:
<b>A</b>. 2,8 mm. <b>B</b>. 3,6 mm. <b>C</b>. 4,5 mm. <b>D</b>. 5,2 mm.
<b>Câu 60:</b>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi a = 2mm, D = 2m, = 0,6 µm thì khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4
hai bên là
<b>A</b>. 4,8mm. B. 1,2cm. <b>C</b>. 2,6mm. <b>D</b>. 2cm.
<i><b>Câu 61.</b></i>Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì
A. khoảng vân tăng lên. B. khoảng vân giảm đi.
<i><b>Câu 62.</b></i>Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí và sau đó thực hiện trong nước.
Khoảng vân khi đó sẽ:
A. Giảm B. Tăng C. Khơng đổi D. Có thể tăng hoặc giảm
<i><b>Câu 63.</b></i>Hai khe Iâng cách nhau 1mm. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m cách đều 2 khe. Tính khoảng cách giữa
hai vân sáng kế tiếp nhau ở trên màn đặt song song và cách hai khe một khoảng 20cm.
A. 0,12mm B. 0,14mm C. 0,16mm D. 0,2mm
<i><b>Câu 64.</b></i>
<i><b>Câu 65.</b></i>
<i><b>Câu 66.</b></i>Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ, với hai khe Iâng cách nhau 3mm. Hiện tượng giao thoa được
quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D. Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,6m
thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm. Bước sóng λ bằng:
A. 0,4μm B. 0,6μm C. 0,75μm D. Một giá trị khác
<i><b>Câu 67.</b></i>
<i><b>Câu 68.</b></i>
<i><b>Câu 69.</b></i>
<i><b>Câu 70.</b></i>
<i><b>Câu 71.</b></i> Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng
từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:
A. λ B. λ/2 C. 2λ D. λ/4
<i><b>Câu 72.</b></i> Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,6m. Biết S1S2=3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m. Vị trí vân tối gần vân trung tâm nhất
là:
A. ±1mm B. ±2mm C. ±4mm D. ±0,5mm
<i><b>Câu 73.</b></i>Trong thí nghiệm Young , khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Chiếu vào hai khe một bức xạ điện từ có
bước sóng 500nm thì tại điểm M cách vân trung tâm 0,48cm có vân sáng bậc 4. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là :
A. 1,5m B. 2m C. 2,4m D. 1,8m
<i><b>Câu 74.</b></i>Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10
ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là
A. i = 4,0 mm B. i= 0,4 mm C. i= 6,0 mm D. i=0,6 mm
<i><b>Câu 75.</b></i>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2,5m. Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên trái đến vân sáng bậc 3 bên phải so với
vân trung tâm là 9mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là :
A. λ = 0,4μm B. λ = 0,5μm C. λ = 0,7μm D. λ = 0,6μm
<i><b>Câu 76.</b></i>Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m. Các vân giao thoa được
hứng trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có
<i><b>Câu 77.</b></i>Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m. Các vân giao thoa được
hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có
A. Vân sáng bậc 3 B. Vân tối thứ4 C. Vân tối thứ5D. Vân sáng bậc 4
<i><b>Câu 78.</b></i>Trong
<i><b>Câu 79.</b></i>Trong thí nghiệm hai khe của Young về giao thoa, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 500nm, khoảng cách
hai khe 1 mm, và khoảng từ hai khe đến màn là 1 m. A và B là hai vân sáng giữa có một vân tối C. Khoảng cách AB
tính ra mm là
A. 0,25 B. 0,5 C. 0,75 D. 1
<i><b>Câu 80.</b></i>Thực hiện giao thoa ánh sáng trong khơng khí với ánh sáng đơn sắc người ta đo được khoảng cách từ vân tối
thứ 2 đến vân sáng bậc 5 là 7mm. Khoảng vân là:
A. 2,5mm B. 2mm C. 3,5mm D. 4mm
<i><b>Câu 81.</b></i>Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,5m thì khoảng cách từ
vân tối thứ2 đến vân sáng bậc 4 gần nhau nhất là 3mm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,6m thì vân sáng bậc 5 cách
vân trung tâm bao nhiêu :
A. 7,2mm B. 6mm C. 5,5mm D. 4,4mm
<i><b>Câu 82.</b></i>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng
chứa hai khe và cách hai khe một đoạn 1m. Tại vị trí M trên màn, cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,4mm là vân tối
thứ 6. Tìm bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc được sử dụng.
A. 0,4μm B. 0,6μm C. 0,75μm D. Một giá trị khác
<i><b>Câu 83.</b></i>Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa
hai khe tới màn quan sát là 1m. Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75m, khoảng cách giữa vân
sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là
A. 2,8 mm B. 3.6 mm C. 4,5 mm D. 5.2 mm
<i><b>Câu 84.</b></i>Trên màn (E) người ta nhận được các vân giao thoa của nguồn sáng đơn sắc S có bước sóng λ nhờ hai khe nhỏ
đặt thẳng đứng tạo ra hai nguồn sóng kết hợp là S1và S2 , khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm,khoảng cách từ hai
khe đến màn 1,5m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 15 đến vân sáng trung tâm là 2,52cm thì bước sóng λ có giá trị :
A. 0,5μm B. 0,56μm C. 0,6μm D. 0,75μm
<i><b>Câu 85.</b></i>Trong thí nghiệm Young, tại điểm M trên màn, có vân sáng bậc 5. Dịch chuyển màn 20cm thì tại M có vân tối
thứ 6. Khoảng cách từ hai khe đến màn trước khi dịch chuyển là:
A. 2m B. 1,2m C. 1,8m D. 2,5m
<i><b>Câu 86.</b></i>Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe hẹp S1và S2 cách nhau 1mm,màn hứng E đặt song song với mặt phẳng
chứa hai khe cách hai khe 2m.
a. Khoảng cách từ vân sáng thứ tư bên này đến vân sáng thứ tư bên kia vân trung tâm là 9,6mm. Xác định bước
sóng ánh sáng.
A. 0,5μm B. 0,56μm C. 0,6μm D. 0,75μm
b. Cho biết bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6mm. Tính số vân sáng và vân tối trên màn
A. 43 vân sáng; 44 vân tối B. 42vân sáng; 41 vân tối
C. 41vân sáng; 42 vân tối D. 44 vân sáng; 43 vân tối
c. Nếu thực hiện giao thoa trong nước có chiết suất của nước: n = 4/3 . Tính khoảng vân trong trường hợp này
A. 0,6mm B. 0,9mm C. 1,2mm D. Một giá trị khác
<i><b>Câu 87.</b></i>Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m.
Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Bề rộng vùng giao thoa là 26mm. Số vân sáng quan sát
được trên màn là :
A. 11 vân B. 15 vân C. 13 vân D. 9 vân
<i><b>Câu 88.</b></i>Trong
A. 33 B. 17 C. 25 D. 21
<i><b>Câu 90.</b></i>Trong thí nghiệm giao thoa qua khe Young, hiệu đường đi từ hai khe S1, S2 đến điểm M trên màn bằng 2,5μm.
Hãy tìm bước sóng của ánh sáng thấy được có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76μm khi giao thoa cho vân sáng tại M .
A. 0,625μm B. 0,5μm C. 0,416μm D. A,B,C đúng
<i><b>Câu 91.</b></i>Thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng với nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Cho λ1 =
0,5μm. Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2. Bước sóng λ2:
A. λ2 =0,4μm B. λ2 =0,5μm C. λ2 =0,6μm D. Một giá trị khác
<i><b>Câu 92.</b></i>Trong nghiệm Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Cho λ1 =0,5μm, hai khe Iâng
cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 1m. Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với
vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 đến vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2
đều nằm cùng phía nhau là:
A. 4,8mm B. 4,1mm C. 8,2mm D. Một giá trị khác
<i><b>Câu 93.</b></i>
<i><b>Câu 94.</b></i>
<i><b>Câu 95.</b></i>Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2mm, D = 1m. Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng vân giao
thoa trên màn là i1 = 0,2mm. Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sát thấy một
vân sáng của bức xạ λ2 . Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó.
A. λ2 = 0,4μm; k2 = 2. B. λ2 = 0,6μm; k2 = 3.
C. λ2 = 0,6μm; k2 = 2. D. λ2 = 0,4μm; k2 = 3.
<i><b>Câu 96.</b></i>Trong thí nghiệm Young người ta cho 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 1=0,6m và bước sóng 2 chưa biết.
Khoảng cách 2 khe a=0,2 mm, khoảng cách màn đến 2 khe D= 1m, Cho giao thoa trường là 2,4 cm trên màn, đếm
thấy có 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của 2 hệ vân. Tìm 2, biết 2 trong 3 vạch trùng nhau
nằm ngoài cùng L.
A. 0,48 m B. 0,65 m C. 0,7 m D.0,56 m
<i><b>Câu 97.</b></i>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các khe cách màn 1m.
Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L= 1cm. Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng
=0,6m và màu tím có bước sóng ’=0,4m. Kết luận nào sau đây khơng chính xác:
A. Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa
B. Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng màu vàng và màu tím
C. Có 16 vấn sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa
D. Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa
<i><b>Câu 98.</b></i>Trong
<i><b>Câu 99.</b></i>
<i><b>Câu 100.</b></i>
<i><b>Câu 101.</b></i>
<i><b>Câu 102.</b></i> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng nằm
trong khoảng từ 0,4μm đến 0,7μm. Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng có λ1 = 0,5μm cịn có bao
nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó ?
A. 4 bức xạ. B. 3 bức xạ. C. 5 bức xạ. D. 2 bức xạ.
<i><b>Câu 103.</b></i> Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng λ=0,4 - 0,75μm.
Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng
trung tâm 3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<i><b>Câu 104.</b></i>
<i><b>Câu 105.</b></i> Trong thí nghiệm giao thoa qua khe Young. Các khe S1, S2 được chiếu bởi nguồn S. Biết khoảng cách
S1S2 = a =1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 3m. Nguồn S phát ra 2 ánh sáng đơn sắc: màu tím có λ1 =
0,4μm và màu vàng có λ2 = 0,6μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng quan sát
được ở điểm O (VSTT) có giá trị:
A. 1,2mm B. 4,8mm C. 2,4mm D. Một giá trị khác
<i><b>Câu 106.</b></i> Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn M
là 2 m. Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1. Người ta thấy khoảng cách
giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56mm. Tìm λ1.
A. λ1 = 0,75μm. B. λ1 = 0,52μm. C. λ1 = 0,64μm. D. λ1 = 0,48μm
<i><b>Câu 107.</b></i> Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, khoảng cách giưa hai khe là a, khoảng cách từ khe đến
màn là D. Nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 1=0,4m và 2=0,48m. Điểm N có vân sáng cùng màu với vân
sáng trung tâm khi có tọa độ
A.
<i><b>Câu 108.</b></i> Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe I-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa được
hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 - 0,75 m. Bề rộng của quang phổ
bậc hai là:
A. 0,45 mm B. 0,60 mm C. 0,70 mm D. 0,85 mm
<i><b>Câu 109.</b></i> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm, bề rộng quang
phổ bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ hai khe S1, S2 đến màn là 1,9m. Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2.
A. a= 0,9mm B. a= 1,2mm C. a= 0,75mm D. a= 0,95mm
<i><b>Câu 110.</b></i>
<i><b>Câu 111.</b></i> Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của I-âng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là
A. Một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu.
B. Một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau.
D. Tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.
<i><b>Câu 112.</b></i> Trong các hiện tượng sau. Hiện tượng nào nguyên nhân không phải do sự giao thoa ánh sáng?
A. Màu sắc của váng dầu mỡ B. Màu sắc các vân trên màn của thí nghiệm I-âng.
C. Màu sắc trên bong bóng xà phịng D. Màu sắc cầu vồng
<i><b>Câu 113.</b></i> Quan sát ánh sáng phản xạ từ các váng dầu trên mặt nước thấy có những vân màu sặc sỡ. Giải thích
hiện tượng.
A. Do as phản xạ từ mặt trên và mặt dưới của váng dầu giao thoa nhau và mỗi màu cho một hệ vân tiêng không
B. Do các tia màu khác nhau phản xạ khác nhau
C. Do các tia màu khác nhau bị hấp thụ khác nhau
D. Do các tia màu khác nhau bị khúc xạ trong khơng khí khác nhau
<i><b>Câu 114.</b></i> Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu dịch chuyển nguồn S theo phương song song với
S1S2 về phía S2 một khoảng thì :
C. Hệ vân dời về phía S1. D. Chỉ có vân trung tâm dời về phía dời về phía S2.
<i><b>Câu 115.</b></i> Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn là 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng
đơn sắc đặt cách đều hai khe một khoảng 0,5m. Nếu dời S theo phương song song với S1S2 một đoạn 1mm thì vân
sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu trên màn?
A. 4mm B. 2mm C. 5mm D. 3mm
<i><b>Câu 116.</b></i> Cho sơ đồ thí nghiệm giao thoa như hình vẽ. S phát ra ánh sáng =0,6(m); d=80(cm);
a=S1S2=0,6(mm); D=2mm. O là tâm của màn E.
a. Khoảng vân i là:
A. 5mm B. 3,5mm C. 2mm D. Một giá trị khác
b. Tịnh tiến S theo phương vng góc với xy. Phải dịch S tối thiểu một đoạn bao nhiêu để cường độ sáng ở O
chuyển từ cực đại sang cực tiểu.
A. 1mm B. 0,5mm C. 0,45mm D. 0,4mm
<i><b>Câu 117.</b></i> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi nguồn S. Cho
S1S2=0,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1 m.
a. Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5cm. Tìm bước sóng ở của ánh sáng do nguồn S phát ra.
b. Dịch nguồn sáng S theo phương song song với hai khe một khoảng y = 15,75 mm. Hỏi vân sáng trung tâm dịch
chuyển một khoảng bao nhiêu? Cho biết khoảng cách từ nguồn S đến màn chứa hai khe là L=0,5m. Khi đó vân tại
tâm O (tâm màn) là vân sáng hay vân tối?
A. =0,6m; x = 3,15 cm, ngược chiều với nguồn S, vân tối.
B. =0,6m; x = 31,5 cm, ngược chiều với nguồn S, vân sáng.
C. =0,6m; x = 3,15 cm, cùng chiều với nguồn S, vân tối.
D. =0,6m; x = 31,5 cm, cùng chiều với nguồn S, vân tối.
<i><b>Câu 118.</b></i> Hai khe S1 và S2 song song cách đều một khe sáng hẹp đơn sắc S một khoảng L=1,0m. Khoảng cách
giữa hai khe S1 và S2 là a = 0,2 mm. Trên màn ảnh đặt song song trước các khe Iâng một khoảng D=0,8m, ta đo
được khoảng cách giữa 10 vân sáng liền nhau là 2,7 cm.
a. Tính bước sóng đơn sắc và màu của nguồn S.
b. Di chuyển khe sáng S một khoảng b = 3mm theo phương song song với mặt phẳng của hai khe thì hệ vân thay
đổi như thế nào?
A. a) = 0,75m; màu tím. b) Hệ vân dịch chuyển một khoảng bằng 3mm.
B. a1) = 0,75m; màu đỏ. b) Hệ vân dịch chuyển ngược chiều với chiều dịch chuyển của khe S một
khoảng bằng 2,4mm.
C. a) = 0,675m; màu da cam b) Hệ vân dịch chuyển ngược chiều với chiều dịch chuyển của khe S một
khoảng bằng 3,75mm
D. a) = 0,675m; màu da cam. b) Vân chính giữa dịch chuyển một khoảng bằng 3mm.
<i><b>Câu 119.</b></i>
S
S<sub>1</sub> (E<sub>)</sub>
x <sub>O</sub>y
D
d