<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
2010
<b>TẬP HUẤN</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
A1.
Tìm hiểu về
NCKHSPƯD
NCKHSPƯD là gì?
Vì sao cần NCKHSPƯD?
Chu trình NCKHSPƯD
Khung NCKHSPƯD
A2. Phương pháp
NCKHSPƯD
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>Là gì ?</b>
Thực hiện những
giải pháp thay thế
nhằm cải thiện
hiện trạng trong
PPDH, chương
trình, SGK hoặc
quản lý.
Vận dụng
<b>tư duy </b>
<b>sáng tạo</b>
So sánh kết quả
của hiện trạng
với kết quả sau
khi thực hiện giải
pháp thay thế
bằng việc tuân
theo quy trình
nghiên cứu thích
hợp.
Vận dụng tư
<b>duy phê phán </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>Vì sao?</b>
Phát triển tư duy của GV một cách hệ
thống theo hướng giải quyết vấn đề.
Tăng cường năng lực giải quyết vấn đề
và đưa ra quyết định về chuyên môn một
cách chính xác.
Khuyến khích GV nhìn lại q trình và tự
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>Vì sao?</b>
<b>(tiếp theo)</b>
Tác động trực tiếp đến việc dạy học và
công tác quản lý giáo dục (lớp học,
trường học).
Tăng cường khả năng phát triển chuyên
môn của GV, tiếp nhận các chương trình,
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>Chu trình NCKHSPUD</b>
<b>Suy nghĩ</b>
<b>Kiểm </b>
<b>chứng</b>
<b>Thử </b>
<b>nghiệm</b>
<b>. </b>
Chu trình NCKHSPƯD bao
gồm:
<b>Suy nghĩ</b>
,
<b>Thử nghiệm</b>
và
<b>Kiểm chứng.</b>
<b>. </b>
<b>Suy nghĩ</b>
: Phát hiện vấn đề
và đề xuất giải pháp thay thế.
<b>. Thử nghiệm:</b>
Thử nghiệm
giải pháp thay thế trong lớp
học/ trường học.
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
Chu trình NCKHSPƯD
<sub> Kết thúc một NCKHSPƯD </sub>
này là khởi đầu một
NCKHSPƯD mới.
<i>Luôn ln có cơ hội cải thiện!</i>
<b>Suy nghĩ</b>
<b>Kiểm </b>
<b>chứng</b>
<b>Thử </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
* Khung NCKHSPƯD
1.Hiện trạng
2.Giải pháp thay thế
3.Vấn đề nghiên cứu
4.Thiết kế
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
Khung NCKHSPƯD
1. Hiện
trạng
Phát hiện những hạn chế của hiện
trạng trong dạy học, quản lý và các
hoạt động khác của trường học
Xác định các nguyên nhân gây ra
hạn chế
Lựa chọn một nguyên nhân để tác
động
2. Giải pháp
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>Khung NCKHSPƯD</b>
3. Vấn đề
nghiên
cứu
Xác định vấn đề NC (dưới dạng câu
hỏi) và nêu các giả thuyết NC.
4.Thiết kế Lựa chọn thiết kế phù hợp để thu
thập dữ liệu đáng tin cậy v
à
có giá
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
Khung NCKHSPƯD
5. Đo
lường
Xây dựng công cụ đo lường
thu thập dữ liệu theo thiết kế
và
nghiên cứu.
6. Phân
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
Khung NCKHSPƯD
7.Kết quả
Đ
ưa ra câu trả lời cho c
âu hỏi
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
A2. Phương pháp NCKHSPƯD
Phương pháp
<b>NCKHSPƯD</b>
<b>NCKHSPƯD</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
Phương pháp NCKHSPƯD
Một số
lợi ích
của NC
định lượng
Kết quả nghiên cứu định lượng có thể giúp
nguời đọc hiểu rõ hơn về nội dung nghiên cứu.
Giúp giáo viên có cơ hội được đào tạo một
cách h
ệ thống
về kỹ năng giải quyết vấn đề,
phân tích và đánh giá - nền tảng quan trọng khi
tiến hành nghiên cứu định lượng.
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
<b>Nội dung Sáng kiến kinh nghiệm</b> <b>NCKHSPƯD</b>
Mục đích Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Căn cứ Xuất phát từ thực tiễn,
được lý giải bằng lý lẽ
mang tính chủ quan cá
nhân
Quy trình Tuỳ thuộc vào kinh
nghiệm của mỗi cá nhân
Kết quả Mang tính định tính chủ
quan
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b>Nội dung Sáng kiến kinh nghiệm</b> <b>NCKHSPƯD</b>
Mục đích Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Căn cứ Xuất phát từ thực tiễn,
được lý giải bằng lý lẽ
mang tính chủ quan cá
nhân
Quy trình Tuỳ thuộc vào kinh
nghiệm của mỗi cá nhân
Kết quả Mang tính định tính chủ
quan
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
<b>Nội dung Sáng kiến kinh nghiệm</b> <b>NCKHSPƯD</b>
Mục đích Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Căn cứ Xuất phát từ thực tiễn,
được lý giải bằng lý lẽ
mang tính chủ quan cá
nhân
Xuất phát từ thực tiễn,
được lý giải dựa trên các
căn cứ mang tính khoa học
Quy trình Tuỳ thuộc vào kinh
nghiệm của mỗi cá nhân
Kết quả Mang tính định tính chủ
quan
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
<b>Nội dung Sáng kiến kinh nghiệm</b> <b>NCKHSPƯD</b>
Mục đích Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Căn cứ Xuất phát từ thực tiễn,
được lý giải bằng lý lẽ
mang tính chủ quan cá
nhân
Xuất phát từ thực tiễn,
được lý giải dựa trên các
căn cứ mang tính khoa học
Quy trình Tuỳ thuộc vào kinh
nghiệm của mỗi cá nhân Quy trình đơn giản mang tính khoa học, tính phổ
biến quốc tế, áp dụng cho
mọi GV/CBQL.
Kết quả Mang tính định tính chủ
quan
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>Nội dung Sáng kiến kinh nghiệm</b> <b>NCKHSPƯD</b>
Mục đích Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Cải tiến/tạo ra cái mới
nhằm thay đổi hiện trạng,
mang lại hiệu quả cao
Căn cứ Xuất phát từ thực tiễn,
được lý giải bằng lý lẽ
mang tính chủ quan cá
nhân
Xuất phát từ thực tiễn,
được lý giải dựa trên các
căn cứ mang tính khoa học
Quy trình Tuỳ thuộc vào kinh
nghiệm của mỗi cá nhân Quy trình đơn giản mang tính khoa học, tính phổ
biến quốc tế, áp dụng cho
mọi GV/CBQL.
Kết quả Mang tính định tính chủ Mang tính định tính/ định
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<i>Chân thành </i>
<i>Chân thành </i>
<i>cám ơn quý </i>
<i>cám ơn quý </i>
<i>vị </i>
<i>vị </i>
<i>đã lắng nghe</i>
</div>
<!--links-->