Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
Chương1
A. MỤC TIÊU CHƯƠNG :
-Học sinh được ôn tập có hệ thống về số tự nhiên, phép, cộng, trừ, nhân, chia số tự
nhiên, các tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9. Học sinh làm quen
với các thuật ngữ và kí hiệu về tập hợp, khái niệm lũy thừa, số nguyên tố, hợp số, ước và bội,
UCLN ,BCNN.
-Học sinh có kỹ năng thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức không phức tạp,
biết vận dụng các phép tính để nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý, biết sử dụng máy tính bỏ túi
để tính toán. Học sinh nhận biết được một số có chia hết cho 2;3;5 không và áp dụng được vào
việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố, nhận biết được ước và bội của một số, tìm được UC,
UCLN, BC, BCNN của hai hay ba số trong trường hợp đơn giản.
-Học sinh bước đầu vận dụng kiến thức để giải các bài tập có lời, hs rèn luyện ý thức
phán đoán kết quả các phép tính, tính cẩn thận chính xác, chọn các kết quả thích hợp, cách giải
ngắn gọn, hợp lí khi giải toán. Nói chung gv giúp hs sau khi học xong chương này các em có thủ
thuật trong giải toán.
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-GV: giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu.
-HS: Học bài cũ, làm bài đầy đủ, chuẩn bò bài mới.
C. DỰ KIẾN KIỂM TRA:
-Kiểm tra 15':
-Kiểm tra 1t: tiết 18.
1
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
Ngày Soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 1 BÀI 1: TẬP HP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
A. MỤC TIÊU:
-Học sinh làm quen với khái niệm tập thông qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán
học và trong đời sống .
-HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
-HS biết viết một tập hợp theo diển đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu
∉∈
,
.
-Rèn luyện chohs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
-GV: GA, SGK, bảng phụ
-HS: xem bài trước.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động thầy Hoạt động trò Tg Nội dung
1) Dặn dò hs chuẩnbò đồ dùng
học tập, sách vở cần thiết cho
bộ môn.
GV giới thiệu nội dung
chương 1 như SGK
2) Bài mới:
Hoạt động 1 : Các VD
GV cho HS quan sát hình 1
trong SGK rồi giới thiệu VD
tập hợp như SGK, sau đó giới
thiệu thêm một vài VD thực
tế tại trường lớp, y/c HS cho
VD
Hoạt động 2: Cách viết và kí
hiệu.
Hoạt động 2 : Kí hiệu
-Lắng nghe.
-Tự tìm một vài VD
5'
5'
20'
1) Các ví dụ :
2) Cách viết và kí hiệu:
GV giới thiệu cách ghi tập
hợp như SGK.
A={ 0;1;2;3} hoặc
A={3;1;2;0} ……các số 0;1;2;3
là các phần tử của tập hợp A
Giới thiệu phần tử của một
tập hợp.
GV: Hãy viết tập hợp B các
chữ cái a,b,c? cho biết các
phần tử của B.
Lắng nghe
Lên bảng viết, cả lớp
quan sát và nhận xét,
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
A={0;1;2;3} hoặc
A={1;3;2;0 }…..
1
∈
A :1 thuộc A hoặc 1 là phần tử
của A
5
∉
A : 5 không thuộc A hoặc 5
không là phần tử của A
2
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
1 gọi là gì của tập hợp A?
Giới thiệu :
Kí hiệu:1
∈
A đọc là 1 thuộc
A hoặc 1 là phần tử của A
5 có là phần tử của A không ?
Kí hiệu :5
∉
A đọc là 5 không
thuộc A hoặc 5 không là phần
tử của A
Cho hs đọc chú ý sgk.
+Giới thiệu cách viết tập hợp
A bằng cách 2 (chỉ ra tính
chất đặc trưng cho các phần
tử của tập hợp đó )
A={x
∈
N/ x< 4 } Trong đó N
là tập hợp các số tự nhiên.
Tính chất đặc trưng cho các
phần tử x là: x là số tự nhiên
(x
∈
N ), x nhỏ hơn 4 (x<4) .
Y/c hs đọc phần đóng khung
trong SGK
1 là phần tử của tập hợp
A
5 không là phần tử của
A
Lắng nghe
Tập đọc kí hiệu bằng
lời
Đọc phần đóng khung
Chú ý : SGK
Để viết một tập hợp,
thường có hai cách:
-liệt kê các phần tử của
tập hợp.
-Chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử
của tập hợp đó
Giới thiệu cách minh họa tập
hợp A, B
-Yêu cầu hs làm ?1, ?2 theo
nhóm, gọi đại diện nhóm lên
sữa bài.
Nhận xét nhanh
3) Cũng cố :
Bài 1/6 SGK: Gọi hs đọc đề,
y/c hai hs nêu cách viết một
tập hợp, lên bảng trình bày,
cả lớp làm vào vở, nhận xét
bài bạn
Nhận xét, ghi điểm
Bài tập 3/6SGK : Treo bảng
phụ viết sẳn đề bài, gọi hs lên
bảng điền
Bài tập 4/6 SGK: Treo bảng
phụ vẻ sẳn hình ,gọi hs lên
bảng viết tập hợp
Hs hoạc động nhóm
thực hiện ?1,?2
Đại diện nhóm lên bảng
trình bày
Hai hs lên bảng trình
bày, cả lớp làm vào vở,
nhận xét bài bạn
Đọc đề, điền vào chổ
trống
Lên bảng viết tập hợp
13'
A
.1 .2 a. .b
3. .0 B .c
?1
Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ
hơn 7
D={0;1;2;3;4;5;6}
D={x
∈
N/ x<7 }
2
∈
D; 10
∉
D
?2
M ={N,H,A,T,R,G}
Bài 1/6SGK :
A={9;10;11;12;13}
A={x
∈
N/ 8<x<14 }
Bài 3/6 SGK:
x
∉
A, x
∈
B,y
∈
B,
b
∈
A, b
∈
B
Bài 4/6 SGK:
A={26;15}
B={a,1,b}
M={bút}
3
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
H={bút, sách, vở}
4)Hướng dẫn về nhà: (2')
-Học kó phần chú ý SGK. -Làm bài tập 2,5/6 SGK, GV hướng dẩn bài 5 : A = {tháng 4; tháng 5;
tháng 6}; B = {t4; t6; t9; t11}
-Xem bài 2: Tập hợp các số tự nhiên.
* RÚT KINH NGHIỆM :
________________________________________________________________
Ngày Soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 2 BÀI 2:
TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A.MỤC TIÊU:
-HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên, biết biểu diển một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diển số nhỏ hơn ở bên trái
điểm biểu diển số lớn hơn trên tia số.
-HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
4
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
-GV: phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ.
-HS: ôn kiến thức lớp 5, học bài cũ, xem bài mới.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
:
Hoạt động thầy Hoạt động trò Tg Nội dung
1) Kiểm tra bài cũ :
Nêu các cách viết một tập hợp.
AD viết tập hợp A các số tự nhiên
lớn hơn 3 nhỏ hơn 10 bằng hai
cách.thể hiện quan hệ giữa 5; 16
và A.
2) Bài mới:
Hoạt động 1: Tập hợp N và N*
Cho VD số tự nhiên
Giới thiệu tập hợp số tự nhiên
N={ 0;1;2;3…….} Hãy cho biết các
phần tử của tập hợp N.
Nhấn mạnh các số tự nhiên được
biểu diển trên tia số, đưa mô hình
Nêu các cách viết một
tập hợp
A={4;5;6;7;8;9}
A={x
∈
N/ 3< x < 10}
5
∈
A, 16
∉
A
Cho VD số tự nhiên
Các số 0;1;2;3… là các
phần tử của N
Quan sát tia số, vẽ tia
số và biểu diển các
điểm
7'
10'
1)Tập hợp N và N*ø:
Tập hợp các số tự nhiên
N={0;1;2;3;….}
tia số y/c hs mô tả và lên bảng vẽ
lại.
Giới thiệu như SGKvò trí các số.
Giới thiệu tập hợp các số tự nhiên
khác 0
Hoạt động 2:Thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên.
Quan sát trên tia số so sánh 2 và
4, nhận xét vò trí điểm 2 và điểm
4, giới thiệu tổng quát
Giới thiệu kí hiệu
≥≤
,
Giới thiệu
tính chất bắc cầu, số liền trước, số
liền sau.
Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất?
Hoạt động 3 : Cũng cố:
BT6/7SGK: gọi hai hs lên bảng
chữa bài.
Nhận xét, ghi điểm.
BT8;9/8 SGK : Y/c hs hoạt động
nhóm thực hiện.
2<4, trên tia số điểm 2
nằm bên trái điểm 4
Số tự nhiên nhỏ nhất là
0, không có số tự nhiên
lớn nhất
2 hs lên bảng trình bày,
cả lớp làm vào vở,so
sánh nhận xét bài bạn.
Hoạt động nhóm thực
hiện, đại diện nhóm
trình bày theo y/c của
15'
10'
tập hợp các số tự nhiên khác 0
N*={1;2;3;….}
2)Thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên: SGK
BT6/7SGK:
a )Số liền sau của 17 là 18 Số
liền sau của 99 là 100 , số liền
sau của a là a+ 1
(a
∈
N)
b)Số liền trước của 35 là 34, của
1000 là 999, của b là b-1 (b
∈
N)
BT 8/8 SGK :
A={ 0;1;2;3;4 }
A={x
∈
N/ x
≤
5}
5
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
GV
4) Hướng dẫn về nhà: (3')
-Học kó bài trong SGK, và vở ghi.
-Làm bài tập 7;10/ 8 SGK
-HD BT 7/8 SGK đề bài cho tập hợp viết dưới dạng nào ? y/c viết dưới dạng nào ?
* Rút kinh nghiệm :
______________________________________________
Ngày soạn:
Ngày giảng:
: GHI SỐ TỰ NHIÊN
6
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
A. MỤC TIÊU :
-HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. hiểu rò trong hệ
thập phân giá trò của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vò trí.
-HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30 .
-HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-GV: Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đến 30.
-HS : học bài cũ, xem bài mới.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động thầy Hoạt động trò T
g
Nội dung
1) Kiểm tra bài cũ :
Viết tập hợp N, N*
Chữa bt 11/5 SBT
Hỏi thêm: viết tập hợp D các số
tự nhiên x mà x
∉
N
2)Bài mới :
Hoạt động 1: Số và chữ số
Em hãûy cho VD về số tự nhiên
và chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy
chữ số? là những chữ số nào?
N= {0;1;2;3……..}
N*= { 1;2;3……..}
BT11/5SBT:
A={19; 20}
B={1;2;3…..}
C={35;36;37;38}
D={0}
Cho VD
7'
10'
1) Số và chữ số :
Với mười chữ số:
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 ta ghi được
mọi số tự nhiên.
Giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi
số tự nhiên
Mỗi số tự nhiên có thể có bao
nhiêu chữ số?
Nêu chú ý SGK
Hoạt động 2 : Hệ thập phân.
Mọi số tự nhiên ta ghi theo
nguyên tắc một đơn vò của mổi
hàng gấp 10 lần đơn vò của hàng
thấp hơn liền sau, Cách ghi trên
Mỗi số tự nhiên có thể có
1;2;3…chữ số.
Lắng nghe
10'
Chú ý: SGK
2) Hệ thập phân:
7
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
là cách ghi số trong hệ thập
phân.
Y/c hs đọc VD SGK
Nhắc lại kí hiệu
abc
Cũng cố: làm ? SGK
Hoạt động 3:Cách ghi số La Mã
Giới thiệu đồng hồ có 12 số La
Mã, gọi hs đọc
Giới thiệu số La Mã I,V, X và
cáøch ghi số La Mã như SGK
Y/c hs hoạt động nhóm viết các
số LaMã từ 11 đến 3
Làm ? vào vở, trả lời trước
lớp.
Đọc 12 số La Mã trên
đồng hồ
Hoạt động nhóm trình bày
trên bảng phụ.
10'
? Số tự nhiên lớn nhất có ba
chữ số là 999. Số tự nhiên lớn
nhất có ba chữ số khác nhau là
987.
3) Chú ý:
Cách ghi số theo hệ La Mã
3)Cũng cố :
Y/c hs nhắc lại chú ý SGK
BT12/10SGK:
BT13/10SGK:
Hs lên bảng trình bày
Hs đứng tại chổ trả lời
6'
BT12/10SGK:
A={ 2;0 }
BT13/10SGK:
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn
chữ số là 1000
b) số tự nhiên nhỏ nhất có bốn
chữ số khác nhau là 1023
4) Hướng dẫn về nhà :2'
-Học kó bài.
-Làm bài tập 14, 15/ 10 SGK.16, 17, 18/56SBT
- HD bài tập 15 SGK : c/ Đổi như sau : IV = V – I hoặc V = VI - I
-Xem bài 4: Số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con.
* RÚT KINH NGHIỆM :
Ngày Soạn:
Ngày giảng:
8
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
TIẾT 4 BÀI 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HP
TẬP HP CON
A.MỤC TIÊU :
-HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số
phần tử cũng có thể không có phần tử nào. Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai
tập hợp bằng nhau.
-HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc
không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp
cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu
⊂
và
Φ
.
-Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
⊂
và
∈
.
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẳn đề bài tập.
-HS: Ôn tập kiến thức cũ
C. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
Hoạt động thầy Hoạt động trò Tg Nội dung
1)Kiểm tra bài cũ :
Viết giá trò của số
abcd
trong hệ
thập phân dưới dạng tổng giá trò
các chữ số.
Chũa bài tập 21 SBT:
2) Bài mới :
Hoạt động 1:Số phần tử của một
tập hợp
Y/c hs đọc SGK phần VD
Y/c hs làm ?1; ?2
abcd
=a.1000+b.100+
c.10+ d
a) A={16;27;38;49}
b) B={41;82}
c) C={59;68}
Đọc SGK phần VD
7'
8'
1) Số phần tử của một tập
hợp:
?1 D={0} có 1 phần tử
Tập hợp
H={x
∈
N/ x
≤
10 }có mười
Nếu gọi A là tập hợp các số tự
một phần tử.
Tập hợp E có 2 phần tử,
?2 Không có số tự nhiên
nào mà x+5=2
9
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
nhiên x mà x+5=2 thì tập hợp A
không có phần tử nào.Ta gọi A là
tập hợp rỗng. Giới thiệu kí hiệu là
Φ
Vậy tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử?
Hoạt động 2: Tập hợp con
Cho hình vẽ, Hãy viết tập hợp E, F.
Nhận xét về các phần tử của tập
hợp E và F.Giới thiệu tập con, kí
hiệu, cách đọc.
3)Cũng cố :
Củng cố cách sử dụng kí hiệu:
-Kí hiệu
∈
chỉ mối quan hệ giữa
phần tử và tập hợp.
-Kí hiệu
⊂
chỉ mối quan hệ giữa
hai tập hợp.
BT 17/ 13 SGK:Y/c hs lên bảng
trình bày.
.x .c
.y .d
E
F
E={x; y }
F={x; y; c; d}
Mọi phần tử của tập hợp
E đều thuộc tập hợp F
Hai hs lên bảng trình
bày. cả lớp làm vào vở.
15
'
13
'
+Chú ý : SGK
Một tập hợp có thể có một
phần tử , có nhiều phần tử, có
vô số phần tử hoặc không có
phần tử nào.
2)Tập hợp con : SGK
Kí hiệu E
⊂
F
?3 M
⊂
A, M
⊂
B
A
⊂
B, B
⊂
A
BT17/13SGK:
a)A={0;1;2….20} có 21 phần tử
b)B=
Φ
không có phần tử nào.
BT16/13SGK:Gọi 4 hs lên bảng
trình bày.
4 hs lên bảng trình bày,
cả lớp làm vào vở
BT16/13SGK:
a)A={20}
b)B={0}
c)C=N
d)D=
Φ
4) Hướng dẫn về nhà : (2')
--Học kó bài đã học.
-Làm bài tập 18;19;20/13 SGK .
- GV hướng dẩn bài 19 cho Hs : Tìm tập hợp A và B rồi tìm quan hệ
-Xem trước bài tập luyện tập
* RÚT KINH NGHIỆM :
10
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
TUẦN 2
TIẾT 5 LUYỆN TẬP
NS:…….
A.MỤC TIÊU :
-HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý trường hợp các phần tử của một tập hợp
được viết dưới dạng dãy số có qui luật).
-Rèn kó năng viết tập hợp,viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng
chính xác các kí hiệu
Φ
,
⊂
,
∈
.
-Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
-GV: SGK, bảng phụ.
-HS: chuẩn bò bài tập ở nhà. Bảng phụ.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
Hoạt động thầy Hoạt động trò Tg Nội dung
1)Kiểm tra bài cũ :
mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
? tập hợp rỗng là tập hợp như thế
nào?
Chữa bài tập 29 SGK
2) Bài mới :
BT 21/14SGK:
Gợi ý: A là tập hợp các số tự
nhiên từ 8 đến 20
Hướng dẫn tìm số phần tử của tập
hợp A.
Gọi một hs lên bảng tìm số phần
tử của tập hợp B.
BT23/14SGK: yc hs hoạt động
nhóm hiện
Trả lời như SGK
A={18}
B={0}
C=N
D=
Φ
6'
32'
BT21/14SGK:
B={10; 11;12;…..99} có 99-
10+1=90 phầntử
BT23/14SGK:
11
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
Hoạt động nhóm thực
hiện. Đại diện nhóm trình
bày
D={21;23;25;….99} có (99-
21):2+1=40 phần tử
Nhận xét kết quả của các nhóm,
ghi điểm.
BT 22 /14 SGK:
gọi hai hs lên bảng
BT 24/14 SGK;
gọi hs viết quan hệ giữa các tập
hợp đã cho
3)Cũng cố :
Cho A là tập hợp các số tự nhiên
lẻ nhỏ hơn 10. viết tập con của
tập hợp A sao cho mỗi tập hợp
con đó có hai phần tử.
hai hs lên bảng trình bày,
cả lớp làm vào vở, nhận
xét bài bạn.
Lên bảng trình bày
Thi xem ai viết nhanh,
đầy đủ.
5'
E={32;34;36……96} có (96-
32):2+1=33 phần tử
BT22 /14 SGK:
a)C={0;2;4;6;8}
b)L={11 ;13 ;15 ;17 ;19 }
c)A={18; 20; 22}
d)B={25;27;29;31}
BT 24/14SGK;
A
⊂
N; B
⊂
N, N*
⊂
N
4) Hướng dẫn về nhà :(2')
-Làm bài tập 34;35;36;37/8 SBT.
- Gv hướng dẩn bài 25 SGK : Dựa vào số km
2
diện tích của các nước
-Xem bài 5 : phép cộng và phép nhân .
* RÚT KINH NGHIỆM :
12
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
TUẦN 2
TIẾT 6 BÀI 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
NS:…….
A.MỤC TIÊU :
-HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên; tính
chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các
tính chất đó.
-HS biết vận dụng các tính chất trênvào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
-HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
-GV : bảng phụ.
-HS: bảng nhóm.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
Hoạt động thầy Hoạt động trò tg Nội dung
13
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
1) Giới thiệu bài:
Ở tiểu học các em đã đượ học
phép cộng và phép nhân số tự
nhiên, các tính chất của chúng là
cơ sở cho ta tính nhanh, tính
nhẩm.
2) Bài mới :
Hoạt động 1:Tổng và tích hai số
tự nhiên
Giới thiệu thành phần phép tính
cộng và phép tính nhân như
SGK .
Đưa bảng phụ ghi ?1, gọi hs đứng
tại chổ trả lời
Y/c hs điền vào ?2
Đọc SGK
Đứng tại chổ trả lời
1'
15'
1)Tổng và tích hai số tự
nhiên:
a + b = c
a . b = d
?1
?2
a)Tích của một số với
Áp dụng : tìm x biết
(x-34).15=0
Hoạt động 2:Tính chất phép
cộng và phép nhân số tự nhiên
Treo bảng tính chất phép cộng và
phép nhân, phép cộng và phép
nhân có tính chất gì? phát biểu
các tính chất đó.
Áp dụng làm ?3
3)Cũng cố :
-Phép cộng và phép nhân có tính
chất gì giống nhau?
BT27/16SGK:
Gọi hs làm vào vở, sau đó lên
bảng trình bày .
(x-34).15=0
x-34=0
x=0+34
x=34
Phát biểu các tính chất
phép cộng và phép nhân
số tự nhiên.
Làm ?3, ba hs lên bảng
trình bày.Nói rỏ tính chất
được áp dụng trong mỗi
bài.
-phép cộng và đều có tính
chất giao hoán và kết hợp
15'
17'
0 thì bằng 0
b)Nếu tích của hai thừa số mà
bằng 0 thì có ít nhất một thừa
số bằng 0
2) Tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên:
( SGK):
?3
a)46+17+54 =
=(46+54)+17
=100+17
=117
b) 4.37.25 =
=(4.25).37
=100.37
=3700
c)87.36+87.64 =
=87.(36+64)
=87.100
=4700
BT27/16SGK:
14
Trường THCS Lao Chải Hoàng Văn
bảy
bốn hs lên bảng trình bày,
cả lớp làm vào vở, nhận
xét đánh giá bài bạn.
a)86+375+14 =
=(86+14)+375
=100+375
=475
b)72+69+128 =
nhận xét , ghi điểm
Y/c hs đọc nhanh và trả lời bt
26/16 -Đọc và trả lời hướng giải
=(72+128)+69
=200+69 = 269
c)25.5.4.27.2 =
=(25.4).(5.2).27
=100.10.27
= 27000
d)28.64+28.36 =
=28.(64+36)
=28.100 = 2800
4) Hướng dẫn về nhà :(2')
-Làm bài tập 28;29;30/16;17 SGK
- HD bài 30 . Tính a/ x – 34 rồi suy ra x . Câu b tương tự
-Tiết sau mỗi em chuẩn bò một máy tính bỏ túi.
-Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân như SGK trang 16.
-Chuẩn bò bài tập phần luyện tập.
* RÚT KINH NGHIỆM :
TUẦN 3
TIẾT 7 LUYỆN TẬP 1
NS:………..
A. MỤC TIÊU:
- HS được cũng cố các tính chất của phép cộng, sử dụng được máy tính bỏ túi để tính tổng.
-Vận dụng tính chất của phép cộng vào giải toán, sử dụng thành thạo
máy tính để cộng hai số.
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tìm cách giải hay.
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
GV: Gíao án, Sgk, bảng phụ.
HS: Học bài, làm bài tập.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
Hoạt động thầy Hoạt động trò Tg Nội dung
15