Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.72 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TiÕt: 29 NS: 29/11/2010
<b>KiĨm tra ch¬ng II. ( 45 phót) </b>
<b>A</b>. <b>Mơc tiªu</b> :
-Kt: Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng II .
-Kn: HS thể hiện khả năng t duy, suy luận, kĩ năng trình bày lời giải bài tốn dựa trên kiến thức đã học
tronh chơng II.
- Tđ: Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra. Thể hiện khả năng của chính mình. Thể hiện
thái độ lễ phép, tơn trọng thầy cô giáo.
<b>B. Ma trận đề:</b>
<b>Tờn chủ đề</b>
(nộidung)
<b>Nhận</b>
<b>biết</b>
<b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
Hàm số bậc nhất <b><sub>1</sub></b>
<b> 1</b>
<b>1</b>
<b> 1 </b>
<b>2 </b>
<b> 2</b>
Tính chất của hàm số
bậc nhất <b>2 2 </b>
<b>2</b>
<b> 2</b>
Đồ thị của hàm số bậc
nhaát <b>2</b> <b> 2</b>
<b>2</b> <b><sub>1 </sub></b>
<b> 0,5</b>
<b>3</b>
<b> 3</b>
Đường thẳng//, đường
thẳng cắt nhau <b>1 1</b>
<b>1</b>
1 <b>2</b> 2
Hệ số góc của đường
thaúng y = ax + b <b>1</b> 1 <b>1 1</b>
<i><b>Toång </b></i> <b>6</b>
<b> 6</b>
<b>3</b>
3 <b>1</b> 1 <b>10</b> 10
Đ
ề Số :01
Câu 1 :(2đ) Tìm giá trị m để a , Hàm số bậc nhất y = (3 – m) x + 5 đồng biến trên R
b, Hàm số bậc nhất y = ( 1<sub>2</sub> m – 1)x + 5 nghịch biến trên R
Câu 2:(2đ) Cho hàm số : y = ( 2m - 1) x + 6 - m (d)
a, Tìm giá trị m để hàm số trên là hàm số bậc nhất .
b, Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định . Tìm tọa độ điểm cố định đó
Câu 3 :(2đ) a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của các hàm số y = - x + 2 và y = 2x +4
b) Gọi C là giao điểm của hai đường thẳng đó ,tìm toạ độ điểm C .
Câu 4 : (1,5đ) Xác định hệ số a, b của hàm số y = a x + b biết đồ thị song song với đường
thẳng y = 2x - 4 và đi qua điểm A(-1; 3)
Câu 5: ( 2đ) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 (d) và y = (2m - 2) x – 3 (d’<sub>) </sub>
Tìm giá trị của m để đồ thị của hai hàm số đã cho là:
a) Hai đường thẳng cắt nhau b) Hai đường thẳng song song với nhau; .
Câu 6: (0,5đ) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(3;1); B(-1 ;3). Viết phương trình đường
trung trực của đoạn thẳng AB
...
Đ
ề Số :02
b, Hàm số bậc nhất y = ( 2 - 1<sub>2</sub> m)x + 4 nghịch biến trên R
Câu 2:(2đ) Cho hàm số : y = ( m - 3) x + 5 - m (d)
a, Tìm giá trị m để hàm số trên là hàm số bậc nhất .
b, Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định . Tìm tọa độ điểm cố định đó
Câu 3 :(2đ) a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của các hàm số y = x + 2 và y = - 2x +4
b) Gọi C là giao điểm của hai đường thẳng đó ,tìm toạ độ điểm C .
Câu 4 : (1,5đ) Xác định hệ số a, b của hàm số y = a x + b biết đồ thị song song với đường
thẳng
y = 3x - 2 và đi qua điểm A(1; 3)
Câu 5: ( 2đ) Cho hai hàm số bậc nhất y = 3mx + 5 (d) và y = (2m + 2) x – 3 (d’<sub>) </sub>
Tìm giá trị của m để đồ thị của hai hàm số đã cho là:
a) Hai đường thẳng cắt nhau b) Hai đường thẳng song song với nhau; .
Câu 6:(0,5đ) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(3;0); B(-1 ;4). Tính khoảng cách từ gốc
toạ độ O đến đường thẳng AB.
...
Đ
ề Số :03
Câu 1 :(2đ) Tìm giá trị m để a , Hàm số bậc nhất y = ( 2m- 3) x + 1 đồng biến trên R
b, Hàm số bậc nhất y = ( 1 - 1<sub>2</sub> m)x + 3 nghịch biến trên R
Câu 2:(2đ) Cho hàm số : y = ( m - 3) x + 5 - 2m (d)
a, Tìm giá trị m để hàm số trên là hàm số bậc nhất .
b, Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định . Tìm tọa độ điểm cố định đó
Câu 3 :(2đ) a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của các hàm số y = x + 2 và y = - 2x +4
b) Gọi C là giao điểm của hai đường thẳng đó ,tìm toạ độ điểm C .
Câu 4 : (1,5đ) Xác định hệ số a, b của hàm số y = a x + b biết đồ thị song song với đường
thẳng
y = x - 2 và đi qua điểm A(2; 3)
Câu 5: ( 2đ) Cho hai hàm số bậc nhất y = 3mx + 5 (d) và y = (2m + 1) x – 3 (d’<sub>) </sub>
Tìm giá trị của m để đồ thị của hai hàm số đã cho là:
a) Hai đường thẳng cắt nhau b) Hai đường thẳng song song với nhau;
Đáp án : Đề 01
Câu Đáp án Điểm
1:(2đ) a. m < 3
b. m < 2
1
1
2:(2đ) <sub>a.</sub> <sub>m </sub><sub></sub>
2
1
b. Tọa độ điểm cố định M ( <sub>2</sub>1 ;11<sub>2</sub> )
1
1
3:(2đ) a. lý luận đồ thị y = -x + 2 đi qua A(0;2) và qua B( 2;0)
đồ thị y = 2x + 4 đi qua D(0;4) và E(-2; 0)
Vẽ đúng đồ thị
b. Xác định tọa độ giao điểm bằng cách xét phương trình hồnh độ được
tọa độ giao điểm C(
3
8
;
3
2
)
0,5
(1,5đ)
Vì đồ thị song song với đường thẳng y = 2x - 4 nên có a = 2 và b -4
Hàm số có dạng y = 2x + b .
Vì đồ thị đi qua A(1;4) nên thay x =-1 ; y = 3 vào hàm số ta có :
3 = -2.1 + 2
a = 5 .
Vậy hàm số cần tìm là y = 2x + 5
0,5
0,5
0,5
5
(2đ)
Đk : m 0 và m 1
a. m <sub>2;0;1</sub> <sub> thì 2 đường thẳng cắt nhau</sub>
b. m = 2 thì hai đường thẳng song song
0,25
0,75
(0,5đ) - Viết phương trình đường thẳng qua A và B y = - 2
5
2
1
<i>x</i>
- Xác định I là trung điểm của AB . I(1;2)
- Viết phương trình đường thẳng (d) qua I và vng góc với AB y = 2x+1