Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (490.33 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>
Vàng
Xanh
416
140
3
1
= ≈
Trơn
= ≈ 3
1
P : Hạt vàng, trơn x Hạt xanh, nhăn
F<sub>1 </sub>: Hạt vàng, trơn
F<sub>2</sub> : 315vàng, trơn; 108 xanh, trơn; 101 vàng, nhăn; 32 xanh nhăn
9 vàng, trơn : 3 xanh, trôn : 3 vàng nhăn : 1 xanh, nhăn
Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do
Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do
một cặp nhân tố di truyền quy định
một cặp nhân tố di truyền quy định
-A quy định hạt vàng a quy định hạt xanh
-B quy định vỏ trơn b quy định vỏ nhăn
Nhắc lại tỉ lệ phân li từng cặp tính tr ng ở Fạ <sub>2</sub>?
<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
AABB
(vàng,
trơn)
aabb
(xanh,
nhăn)
AB ab
P
G
1
AB Ab <sub>aB</sub>
Nghiên cứu thơng tin SGK=>giải thích kết quả thí nghiệm theo quan
niệm của Menđen? Trình bày trên hình sau:
AABB
(vàng,
trơn)
Aabb
(xanh,
nhăn)
X
AB ab
P
G
1
AB Ab aB
G
AB
Ab
a
B
û cơ thể lai
Ở
F<sub>1</sub> khi hình
thành giao
tử do khả
năng tổ hợp
tự do giữa A
và a với B
và b như
nhau tạo
ra 4 loại
giao tử có tỉ
lệ ngang
nhau
<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>
<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>
KiÓu
hình
TØ lƯ
H¹t vàng,
trơn Hạt vàng, <sub>nhaờn</sub> Hạt xanh, trơn Hạt xanh, <sub>nhaờn</sub>
Tỉ lệ của
mỗi kiĨu
gen ë F<sub>2</sub>
1AABB
4AaBb
2AABb
2AaBB
(9 A-B-)
1AAbb
2Aabb
(3 A-bb)
1aaBB
2aaBb
(3aaB-)
1aabb
1aabb
TØ lƯ của
<i><b>Tit 5- Bi 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>
- Từ kết quả thí nghiệm: sự phân li của từng cặp tính trạng đều là 3:1
Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do một cặp nhân tố di truyền
quy định, tính trạng hạt vàng là trội so với hạt xanh, hạt trơn là trội so
với hạt nhăn.
- Quy íc gen:
A quy định hạt vàng. B quy định hạt trơn.
a quy định hạt xanh. b quy định hạt nhăn.
- Tỉ lệ kiểu hình ở F2 t ơng ứng với 16 tổ hợp giao tử (hợp tử) => mỗi
cơ thể đực hoặc cái cho 4 loại giao tử nên cơ thể F1 phải dị hợp về 2
cặp gen (AaBb), các gen A và a, B và b phân li độc lập và tổ hợp tự do
cho 4 loại giao tử là: AB, Ab, aB, ab.
<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>
Số cặp gen
dị hợp
Số l ỵng
các loại
giao tử
Tỉ lệ phân
li kiểu gen
Số lượng
các loại
kiểu gen
Tỉ lệ
phân li
kiểu hình
Số lượng
các loại
kiểu hình
1
2
3
...
n
21
(1 + 2 + 1)1
(1 + 2 +1)2
(1 + 2 + 1)3
(1 + 2 + 1)n
31
32
33
3n
(3 + 1)1
(3 + 1)2
(3 + 1)3
(3 + 1)n
21
22
23
2n
<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>
<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>
<b>I. Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN ĐỘC LẬP</b>
- Quy luật phân li độc lập giải thích
đ ợc một trong những nguyên nhân
làm xuất hiện biến dị tổ hợp là do sự
phân ly độc lập và tổ hợp tự do của
các cặp nhân tố di truyền.