Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

Bé vẽ các con vật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (490.33 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>



1/. Phát biểu qui luật phân li độc lập.



2/. Biến dị tổ hợp là gì? Nó được xuất hiện ở


hình thức sinh sản nào?



TL: Lai hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp


tính tr ng tương phản di truyền độc lập với nhau cho



F

<sub>2</sub>

có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các


tính tr ng hợp thành nó.



TL:-Biến dị tổ hợp là sự tổ hợp lại các tính tr

ng của bố



mẹ. BDTH xu t hi n hình th c sinh s n h u tính

ệ ở



(giao ph i)



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>


Vàng
Xanh
416
140
3
1
= ≈
Trơn


Nhăn
423
133


= ≈ 3
1


P : Hạt vàng, trơn x Hạt xanh, nhăn
F<sub>1 </sub>: Hạt vàng, trơn


F<sub>2</sub> : 315vàng, trơn; 108 xanh, trơn; 101 vàng, nhăn; 32 xanh nhăn
9 vàng, trơn : 3 xanh, trôn : 3 vàng nhăn : 1 xanh, nhăn


Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do


Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do


một cặp nhân tố di truyền quy định


một cặp nhân tố di truyền quy định


-A quy định hạt vàng a quy định hạt xanh
-B quy định vỏ trơn b quy định vỏ nhăn


Nhắc lại tỉ lệ phân li từng cặp tính tr ng ở Fạ <sub>2</sub>?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


AABB



(vàng,
trơn)


aabb


(xanh,
nhăn)


AB ab


P


G


<b>AaB</b>



<b>AaB</b>



<b>b</b>



<b>b</b>


F


1


AB Ab <sub>aB</sub>

<sub>ab</sub>



Nghiên cứu thơng tin SGK=>giải thích kết quả thí nghiệm theo quan
niệm của Menđen? Trình bày trên hình sau:



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

AABB
(vàng,
trơn)
Aabb
(xanh,
nhăn)
X
AB ab
P
G


<b>AaBb (Vàng, </b>


<b>AaBb (Vàng, </b>



<b>trơn)</b>


<b>trơn)</b>


F


1


AB Ab aB

ab



G
AB
Ab
a
B

a


b


F<sub>2</sub>


û cơ thể lai




F<sub>1</sub> khi hình
thành giao
tử do khả
năng tổ hợp
tự do giữa A
và a với B
và b như
nhau  tạo


ra 4 loại


giao tử có tỉ
lệ ngang
nhau


<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>


KiÓu



hình


TØ lƯ


H¹t vàng,


trơn Hạt vàng, <sub>nhaờn</sub> Hạt xanh, trơn Hạt xanh, <sub>nhaờn</sub>


Tỉ lệ của
mỗi kiĨu
gen ë F<sub>2</sub>


1AABB
4AaBb
2AABb
2AaBB
(9 A-B-)


1AAbb
2Aabb
(3 A-bb)


1aaBB
2aaBb
(3aaB-)


1aabb
1aabb


TØ lƯ của


mỗi kiểu


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Tit 5- Bi 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>


- Từ kết quả thí nghiệm: sự phân li của từng cặp tính trạng đều là 3:1
Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do một cặp nhân tố di truyền


quy định, tính trạng hạt vàng là trội so với hạt xanh, hạt trơn là trội so
với hạt nhăn.


- Quy íc gen:


A quy định hạt vàng. B quy định hạt trơn.
a quy định hạt xanh. b quy định hạt nhăn.


- Tỉ lệ kiểu hình ở F2 t ơng ứng với 16 tổ hợp giao tử (hợp tử) => mỗi
cơ thể đực hoặc cái cho 4 loại giao tử nên cơ thể F1 phải dị hợp về 2
cặp gen (AaBb), các gen A và a, B và b phân li độc lập và tổ hợp tự do
cho 4 loại giao tử là: AB, Ab, aB, ab.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>



Số cặp gen
dị hợp


Số l ỵng


các loại
giao tử


Tỉ lệ phân
li kiểu gen


Số lượng


các loại
kiểu gen


Tỉ lệ


phân li
kiểu hình


Số lượng
các loại
kiểu hình
1
2
3
...
n
21


22
23
2n


(1 + 2 + 1)1


(1 + 2 +1)2


(1 + 2 + 1)3


(1 + 2 + 1)n


31


32


33


3n


(3 + 1)1


(3 + 1)2


(3 + 1)3


(3 + 1)n


21



22


23


2n


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Tiết 5- Bài 5</b></i> <b>LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)</b>


<b>I. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>
<b>I. Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN ĐỘC LẬP</b>


- Quy luật phân li độc lập giải thích
đ ợc một trong những nguyên nhân
làm xuất hiện biến dị tổ hợp là do sự
phân ly độc lập và tổ hợp tự do của
các cặp nhân tố di truyền.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×