Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (218.28 KB, 34 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> ( GDMT: Trực tiếp - GDKNS )</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Hiểu ND: Địan kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh chị em phải đòan kết, thương yêu nhau.
( trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 5).
- Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật tong bài. <i><b>GDKNS</b></i><b>:</b> <i>Xác định giá</i>
<i>trị ( giá trị của gia đình); tự nhận thức về bản thân; hợp tác; giải quyết vấn đề.</i>
- Anh chị em trong gia đình phải biết đồn kết, yêu thương nhau
* GDMT: Hiểu được tình cảm đẹp đẽ giữa anh chị em trong gia đình, thuyết phục người
thân trong gia đình phải biết thương yêu nhau, biết yêu quý anh chị em trong gia đình.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- GV: Một bó đũa. Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
- HS: SGK.
<b>III. CÁC HOẠT </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. Baøi cu </b>õ:
- Gọi HS đọc bài Mẹ và TLCH
- Nhận xét, ghi điểm
<b>2. Bài mới</b>
<b>a. Khám phá:</b> ( KTDH tích cực: hỏi – đáp )
- GV cho Hs xem tranh, giới thiệu chủ
điểm: Anh em học trong hai tuần 14, 15
- GV treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ? Giới thiệu
<b>b. Kết nối:</b>
Hoạt động 1: Luyện đọc
(KTDH tích cực: Đọc hợp tác )
+ Đọc mẫu
+ Đọc từng câu:
- Luyện đọc từ khĩ
+ Đọc từng đoạn:
- Hướng dẫn ngắt giọng
- 3 HS đọc bài
- Hs xem tranh
- Hs quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Hs theo dõi SGK và đọc thầm theo
- Đọc nối tiếp từng câu
+ Từ khóbuồn phiền, đặt bó đũa, túi tiền, bẽ
<i>gãy, va chạm, thong thả, . . .</i>
- Ngắt câu:
+ Một hơm, ơng đặt <i><b>một bó đũa</b> và <b>một túi</b></i>
<i><b>tiền</b> trên bàn,/ rồi gọi các con, / cả trai, /</i>
<i>gái,/ dâu, / rể lại bảo: // </i>
- Giải nghĩa từ mới
+ Đọc trong nhóm
+ Thi đọc
+ Đọc đồng thanh
- Gọi 1 Hs đọc lại toàn bài
- GDTT - Chuẩn bị: Tiết 2
<i>+ Người cha bèn <b>cởi bó đũa</b> ra, / rồi <b>thong thả</b></i>
<i>/ <b>bẻ gãy từng chiếc</b> một cách <b>dễ dàng</b>.//</i>
<i><b>thi yếu</b>, / <b>hợp lại thì mạnh</b>. //</i>
- Đọc chú giải các từ trong SGK
- Hs đọc tồn bài
<b>Tiết 2</b>
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài
( KTDH tích cực: Trình bày ý kiến cá nhân )
- Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Các con của ơng cụ có u thương nhau
khơng? Từ ngữ nào cho em biết điều đó?
- Người cha đã bảo các con mình làm gì?
- Tại sao 4 người con khơng ai bẻ gãy được
bó đũa?
- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách
naøo?
- Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với
gì? Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?
- Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại.
- Người cha muốn khuyên các con điều gì?
- <i><b>GDMT</b></i>: Hiểu lời khuyên rất bổ ích của
người cha; anh, chị em phả biết đồn kết; giáo
dục tình cảm u thương những người thân trong
gia đình, tình cảm đẹp đẽ của anh chị em ( Anh em
như thể chân tay – rách lành đùm bọc, dỡ hay đõ
đần )
<b>c. Thực hành</b>
( KTDH tích cực : Đóng vai )
- Thi đọc toàn bộ câu chuyện theo vai
- GV nhận xét
<b>d. Vận dụng: </b>
- Gọi 2 HS đọc đoạn mà em thích và nói rõ
vì sao?
- Nhận xét tiết học.
- Câu chuyện có người cha, các con cả trai,
gái, dâu, rể.
- Các con của ông cụ không yêu thương nhau.
Từ ngữ cho thấy điều đó là họ thường hay va
chạm với nhau.
- Người cha bảo các con, nếu ai bẻ gãy được
bó đũa ơng sẽ thưởng cho 1 túi tiền.
- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ.
- Ơng cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc
dễ dàng.
- 1 chiếc đũa so sánh với từng người con. Cả
bó đũa được so sánh với 4 người con.
- Chia lẻ nghĩa là tách rời từng cái, hợp lại là
để nguyên cả bó như bó đũa.
- Anh em trong nhà phải biết yêu thương đùm
bọc đoàn kết với nhau. Đoàn kết mới tạo nên
sức mạnh. Chia rẽ thì sẽ yếu đi.
- Chuẩn bị: Nhắn tin.
- Thực hiện các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
- Biết tìm số hạng chưa biết trong một tổng.
- Hs cẩn thận khi làm tính.
- BTCL: BT1 ( Cột 1,2,3), BT2 (a,b)
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>
- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1/. Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b>:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các u cầu
sau:
+ Đặt tính và tính: 15 – 8; 16 – 7; 17 –
9; 18 – 9.
+ Tính nhẩm: 16– 8 – 4; 15–7 –3;
18 – 9 - 5
- Nhận xét và cho điểm HS.
<b>2/. Dạy bài mới</b> :
<i>Giới thiệu bài: </i>
Nêu bài tốn: Có 55 que tính, bớt đi 8
que tính, hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ,
yêu cầu HS dưới lớp làm bài vào vở
nháp (khơng sử dụng que tính)
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của
mình.
- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết
quả của từng bước tính?
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
thực hiện phép tính 55 –8.
Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra
cách thực hiện các phép trừ 56 –7; 37
– 8; 68 –9. Yêu cầu không được sử
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- Lắng nghe và phân tích đề tốn.
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8 .
55
8
47
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cột
với 5 (đơn vị). Viết dấu – và kẻ vạch ngang.
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái). 5
không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ
1. 5 trừ 1 bằng 4, viết 4.
- 55 trừ 8 bằng 47.
- HS trả lời. Làm bài vào vở.
- Thực hiện trên bảng lớp.
duïng que tính.
* 6 khơng trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9
viết 9 nhớ 1. 5 trừ 1 bằng 4, viết 4.
Vậy 56 trừ 7 bằng 49.
* 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9
Viết 9 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
Vậy 37 trừ 8 bằng 29.
* 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9 viết
9, nhớ 1. 6 trừ 1 bằng 5, viết 5.
Vậy 68 trừ 9 bằng 59.
Luyện tập- thực hành:
* Hoạt động 1:Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào sách giáo khoa .
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 45 –
9; 96 – 9; 87 – 9.
- Nhận xét và cho điểm HS.
* Hoạt động 2: Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập.
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làn như thế
nào ?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số hạng
chưa biết trong một tổng và cho điểm HS.
Bài 3:
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết
mẫu gồm những hình gì ghép lại với
nhau?
- Gọi HS lên bảng chỉ hình tam giác và
hình chữ nhật trong mẫu.
- u cầu HS tự vẽ.
<b>3. Củng cố – Dặn do </b><i><b>ø</b><b>:</b></i>
- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý
điều gì?
- Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ
đâu?
- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính 68 – 9.
- Tổng kết giờ học.
- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ;
- HS neâu.
- HS neâu. 68
9
59
- HS thực hiện.
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- Tự làm bài.
x + 9 = 27 ; 7 + x = 35
x= 27 –9 x = 35 – 7
x = 18 x = 28
x + 8 = 46
x = 46 –8
x = 38
- Muốn tính số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số
hạng đã biết.
- Mẫu có hình tam giác và hình chữ nhật ghép
lại với nhau.
- Chỉ bài trên bảng.
- Tự vẽ, sau đó 2 em ngồi cạnh đổi chéo vở để
kieåm tra nhau.
- Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị,
78 – 29.
<b> - </b>Nghe viết chính xác bài chính tả ,trình bày đúng đoạn văn xi có lời nói nhân vật .
- Làm được bài tập 2 a,b , BT3a,b.
- Cẩn thân khi viết
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b>
1/<b>.Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b>:
- GV đọc các trường hợp chính tả cần phân biệt của
tiết trước yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con.
- Nhận xét và điểm HS.
<b>2/. Dạy bài mới</b> :
<i>Giới thiệu bài: </i>
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.
+Ghi nhớ nội dung đoạn viết.
- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu chuyện bó
đũa và yêu cầu HS đọc lại.
- Người cha nói gì với các con?
+Hướng dẫn trình bày.
- Lời người cha được viết sau dấu câu gì?
+Hướng dẫn viết từ khó.
- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi và chỉnh
sửa lỗi cho HS.
+Viết chính tả.
- GV đọc, chú ý mỗi cụm từ đọc 3 câu.
+ Soát lỗi
+ Chấm bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS làm
bài trên bảng lớp.
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
- u cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập sau khi
đã điền đúng.
Bài 2:
a/ <b>L</b>ên bảng, <b>n</b>ên người, ăn <b>n</b>o, <b>l</b>o lắng.
b/ Mải m<b>ie</b>át, hiểu bi<b>ết</b>, ch<b>im</b> sẻ, đ<b>iểm</b> mười.
Bài 3:
- Viết các từ ngữ sau: câu chuyện, yên
lặng, dung dăng dung dẻ, nhà giời,…
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp theo dõi
- Người cha khun các con phải đồn
kết. Đồn kết mới có sức mạnh, chia
lẻ ra sẽ khơng có sức mạnh.
- Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang
đầu dòng.
- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, hợp
lại, thương yêu, sức mạnh,…
- Nghe và viết lại.
- Đọc u cầu.
- Làm bài.
a/ ng bà <b>n</b>ội, <b>l</b>ạnh, <b>l</b>ạ.
b/ h<b>iền</b>, ti<b>ên</b>, ch<b>ín</b>.
C/ d<b>ắt</b>, b<b>ắc</b>, c<b>ắt</b>
<b>3. Củng cố – Dặn do </b><i><b>ø</b><b>:</b></i>
Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê.
- Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 đội, cho các đội
thi tìm. Đội nào tìm được nhiều từ hơn là đội thắng
cuộc.
- Thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 65-38,46-17,57-28,78-29
- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng trên .
- Hs cẩn thận khi làm tính.
+ BTCL: BT1 ( cột 1, 2, 3), BT2 9 cột 1), BT3.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : </b>
- Bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
1/ <b>. Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b> :55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
-Thực hiện 2 phép tính 55 – 8; 66 – 7 và nêu cách
đặt tính, thực hiện phép tính 47 –8.
- Thực hiện 2 phép tính 47 – 8; 88 – 9 và nêu cách
đặt tính, thực hiện phép tính 47 –8
- Nhận xét và cho điểm HS.
<b>2/. Dạy bài mới</b> :
<i>Giới thiệu bài : </i>
Phép trừ 65 – 38
-Nêu bài tốn: Có 65 que tính, bớt 38 que tính. Hỏi
cịn lại bao nhiêu que tính?
-Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?
- u cầu HS khác nhắc lại, sau đó cho HS cả lớp
làm phần a, bài tập 1.
- Gọi HS dưới lớp nhận xét bài của các bạn trên
bảng.
- Có thể yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực
hiện phép tính của 1 đến 2 phép tính trong các phép
tính trên.
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- Nghe và phân tích đề.
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38 .
- Làm bài: 65
38
27
- Viết 65 rồi viết 38 dưới 65 sao cho 8 thẳng
cột với 5, 3 thẳng cột với 6. Viết dấu trừ và
kẻ vạch ngang.
Các phép trừ 46–17; 57–28; 78–29
- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và yêu
cầu HS đọc các phép trừ trên.
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện. HS dưới lớp làm vào
nháp.
- Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng lần lượt nêu
cách thực hiện của phép trừ mình đã làm
- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
- Nhận xét và cho điểm HS.
Thực hành:
Hoạt động 1: bài 1;
-GV yêu cầu học sinh nêu yêu vầu BT
- Nhận xét
Hoạt động 2 : Bài 2:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng.
- Yêu cầu HS làm bài - gọi 3 HS lên bảng.
bảng.
- Nhận xét và cho điểm HS.
* Hoạt động 3: Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con biết?
- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
- u cầu HS tự giải bài tốn vào Vở bài tập.
<b>3/. Củng cố – Dặn do</b><i><b>ø</b></i><b> </b><i><b>:</b></i>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Đọc phép tính
- Làm bài.
- Trả lời.
- Cả lớp làm bài: 3 HS lên bảng thực hiện 3
phép tính: 96 – 48; 98 – 19; 76 – 28 .
- Nhận xét bài của bạn.
- Điền số thích hợp vào ơ trống.
- Làm bài
- Đọc đề bài.
- Bài tốn thuộc dạng bài tốn về ít hơn, vì
“kém hơn” nghĩa là “ít hơn”.
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn.
- Làm bài
<i><b> Tóm tắt</b></i>
Baø: 65 tuổi
Mẹ kém bà: 27 tuổi
Mẹ: ….. tuoåi?
<i> Bài giải</i>
<b>I/ MỤC TIÊU : </b>
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện. ( HS khá giỏi biết
phân vai kể lại tòan bộ câu chuyện)
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, Biết thay đổi giọng kể, lắng nghe bạn kể, nhận xét.
- GDHS: Biết đoàn kết thương yêu anh chị em trong gia đình.
* Hiểu được tình cảm anh em trong gia đình, thuyết phục anh chị em trong nhà yêu thương nhau,
biết yêu quý anh chị em trong gia đình.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :</b>
5 Tranh Câu chuyện bó đũa.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1/. Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b> : Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp câu
chuyện Bông hoa Niềm Vui.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<b>2/. Dạy bài mới</b>
<i>Giới thiệu bài: </i>
Hướng dẫn kể từng đoạn truyện
- Treo tranh minh họa, gọi 1 HS nêu yêu cầu 1.
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội dung từng
tranh (tranh vẽ cảnh gì?)
- Yêu cầu kể trong nhóm.
- u cầu kể trước lớp.
- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể.
Kể lại nội dung cả câu chuyện.
- Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh.
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu
chuyện bó đũa.
- Nêu nội dung từng tranh.
+ Tranh 1: Các con cãi nhau khiến người
cha rất buồn và đau đầu.
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và
đố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ
thưởng.
+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức
để bẻ bó đũa mà khơng bẻ được.
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẽ
từng cái 1 cách dễ dàng.
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời
khuyên của cha.
- Lần lượt từng kể trong nhóm. Các bạn
trong nhóm theo dõi và bổ sung cho
nhau.
- Đại diện các nhóm kể truyện theo tranh.
Mỗi em chỉ kể lại nội dung của 1 tranh.
- Nhận xét
- Lưu ý: Khi kể nội dung tranh 1 các em có
thể thêm vài câu cãi nhau khi kể nội dung
tranh 5 thì thêm lời có con hứa với cha.
- Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện
- Kể lần 2: HS tự đóng kịch.
- Nhận xét sau mỗi lần kể
<b>3/. Củng cố – Dặn do</b><i><b>ø</b></i><b> </b><i>:</i>
- Tổng kết chung về giờ học.
- Dặn dò HS kể lại câu chuyện cho người
thaân nghe.
<b> ( GDMT: Toàn phần - GDKNS)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường, lớp sạch đẹp, những việc cần làm để giữ gìn trường
lớp sạch đẹp.
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của Hs. <i><b>GDKNS</b></i>: <i>Kĩ năng hợp tác; kĩ năng</i>
<i>đảm nhận trách nhiệm .</i>
- Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
* Biết được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, thuyết phục bạn bè tham gia
giữ gìn trường lớp, có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp. giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
<b>II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:</b>
- GV: Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1.
- HS: Vở bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của Hs</b>
<b>1. Bài cu</b>õ<b> </b> (3’) Quan tâm giúp đỡ bạn.
- Em làm gì để thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ
bạn?
- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Khám phá</b>
- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
<b>b. Kết nối:</b>
Hoạt động 1: Tham quan trường, lớp học.
( KTDH tích cực: quan sát, trình bày ý kiến cá nhân )
* MT: Giúp Hs nhận xét môi trường xung quanh lớp
học, trường học
* Cách tiến hành:
GV dẫn HS đi tham quan sân trường, vườn trường,
quan sát lớp học.
- Yêu cầu HS làm Phiếu học tập sau khi tham quan.
1) Em thấy vườn trường, sân trường mình ntn?
Sạch, đẹp, thống mát
Bẩn, mất vệ sinh
Ý kiến khác.
...
...
2) Sau khi quan sát, em thấy lớp em ntn? Ghi lại ý
kiến của em.
...
-GV tổng kết dựa trên những kết quả làm trong Phiếu
học tập của HS.
Kết luận:
- Các em cần phải giữ gìn trường lớp cho sạch đẹp.
- HS trả lời.
- HS đi tham quan theo hướng dẫn.
Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ
( KTDH tích cực: Thảo luận nhóm)
* MT: Giúp Hs bày tỏ thái đô phù hợp trước việc làm
đúng và khơng đúng trong việc giữ gìn trường lớp sạch
đẹp.
* Cách tiến hành:
- Các nhóm HS thảo luận, ghi ra giấy, những việc cần
thiết để giữ trường lớp sạch đẹp. Sau đó dán phiếu của
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày
Kết luận:
Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta có thể làm một
số cơng việc sau:
- Khơng vứt rác ra sàn lớp.
- Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và trên
tường.
- Ln kê bàn ghế ngay ngắn.
- Vứt rác đúng nơi quy định.
- Quét dọn lớp học hàng ngày…
Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trên lớp
* <b>MT</b>: Hs có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học sạch đẹp
* Cách tiến hành
- Tùy vào điều kiện cũng như thực trạng thực tế
của lớp học mà GV cho HS thực hành.
- Gv nhận xét
* GDTT- Nhận xét tiết học.
- HS các nhóm thảo luận và ghi kết quả
thảo luận ra giấy khổ to.
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
thảo luận.
- Hs thực hành dọn vệ sinh
<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của Hs</b>
<b>c. Thực hành:</b>
Hoạt động 1: Đóng vai xử lí tình huống
( KTDH tích cực: Thảo luận nhóm - Đóng vai- Động
não)
* MT: Giúp Hs biết cách ứng xử trong một tình
huống cụ thể
* Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm, giao mỗi nhóm 1 tình huống
+ TH1: Mai và An cùng làm trực nhật. Mai định
đổ rác qua cửa sổ lớp học cho tiện. An sẽ, …
+ TH3: Thứ bảy, nhà trường tổ chức trồng cây,
trồng hoa trong sân trường mà bố lại hứa cho
Long đi chơi công viên. Long sẽ. . .
- Gv mời các nhóm lên trình bày
- Các nhóm nhận tình huống, thảo luận về
đóng vai
- Hs thảo luận:
+ Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- Kết luận:
+ TH1: An cần nhắc Mai đổ rác đúng nơi quy
định.
+ TH2: Hà cần khuyên bạn không nên vẽ lên
tường.
+ Th3: Long nên nói với bố sẽ đi chơi công viên
vào ngày khác để trồng cây cùng các bạn
Hoạt động 2: Tiếp sức
( KTDH tích cực: Trị chơi, trình bày ý kiến cá nhân )
* MT: Giúp Hs củng cố kiến thức, kĩ năng đã học
* Cách tiến hành
- Chia lớp thành 3 đội, trong vòng 5 phút đội nào
ghi được nhiều ích lợi nhất đội đó thắng
- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3: Thực hành làm sạch đẹp lớp học
( KTDH tích cực: Cá nhân)
* MT: Giúp Hs biết được các việc làm cụ thể trong
cuộc sống hằng ngày để giữ gìn trường, lớp sạch đẹp
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho Hs quan sát xung quanh lớp
- Hs thực hành quét dọn
- Gv yêu cầu Hs phát biểu cảm tưởng sau khi
đã qt dọn xong
- GV kết luận: Mỗi Hs cần tham gia làm các
việc cụ thể, vừa sức của mình để giữ trường
lớp sạch đẹp. Đó là bổn phận của các em
Kết luận chung: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là
quyền và bổn phận của mỗi Hs để các em được sinh
hoạt, học tập trong môi trường trong lành
Trường em, em quý em yêu
Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên.
<b>d. Vận dụng :</b>
- Gv nhắc nhở Hs ghi nhớ những điều vừa học
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng
- Hs tham gia trò chơi
- Nắm được cách viết tin nhắn( ngắn gọn , đủ ý ) TL được các câu hỏi SGK
- Đọc rành mạch hai mẫu nhắn tin. Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Hs yeâu thích môn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : </b>
Một số mẫu giáy nhỏ đủ cho cả lớp tập viết nhắn tin
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1/. Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b> : Câu chuyện bó đũa.
- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra bài Câu chuyện bó
đũa.
- Tại sao bốn người con không bẻ gãy được bó
đũa?
- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
- Nêu nội dung của bài.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<b>2/. Dạy bài mới</b> :
<i>Giới thiệu bài: </i>
Hoạt động 1: Luyện đọc.
a/ Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu lần 1. Chú ý giọng đọc thân mật,
tình cảm.
+ Luyện phát âm.
- u cầu HS đọc nối tiếp từng câu trong từng
mẫu tin nhắn.
- GV cho HS đọc các từ cần chú ý phát âm đã
ghi trên bảng.
+ Đọc tin nhắn.
Yêu cầu đọc lần lượt từng tin nhắn trước lớp.
+Hướng dẫn ngắt giọng.
- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng 2 câu dài trong 2
tin nhắn đã ghi trên bảng phụ.
- Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm.
- Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi. Bạn
nhận xét.
- Đọc đoạn 2, 3 và trả lời câu hỏi. Bạn
nhận xét.
- Đọc cả bài.
Mỗi HS đọc 1 câu. Lần lượt đọc hết tin
nhắn thứ 1 đến tin nhắn thứ 2.
- Đọc từ khó, dễ lẫn 3 đến 5 em đọc cá
nhân. Lớp đọc đồng thanh.
- 5 đến 7 HS đọc cá nhân. Cả lớp đọc
đồng thanh các câu:
Em nhớ quét nhà,/ học thuộc 2 khổ thơ/ và
làm 3 bài tập toán/ chị đã đánh dấu.//
Mai đi học/ bạn nhớ mang quyển bài hát
cho tớ mượn nhé.//
+Thi đọc giữa các nhóm.
+ Đọc đồng thanh.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc bài.
- Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin bằng
cách nào?
- Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng
cách ấy?
- Vì chị Nga và Hà không gặp trực tiếp Linh lại
không nhờ được ai nhắn tin cho Linh nên phải
viết tin nhắn để lại cho Linh.
- Yêu cầu đọc lại mẩu tin thứ nhất.
- Hà nhắn tin Linh những gì?
- Yêu cầu HS đọc bài tập 5.
- Bài tập yêu cầu các em làm gì?
- Vì sao em phải viết tin nhắn.
- Nội dung tin nhắn là gì?
- Yêu cầu HS thực hành viết tin nhắn sau đó gọi
một số em đọc. Nhận xét, khen ngợi các em
viết ngắn gọn, đủ ý.
<b>3. Củng cố – Dặn do </b><i><b>ø</b>:</i>
- Tin nhắn dùng để làm gì?
- Nhận xét chung về tiết học. Dặn dò HS khi viết
tin nhắn phải viết ngắn gọn đủ ý.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh.
Nhắn bằng cách viết lời nhắn vào 1 tờ
giấy.
- Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủ dậy.
Còn lúc Hà đến nhà Linh thì Linh khơng
có nhà.
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc thầm.
- Chị nhắn Linh quà sáng chị để trong
lồng bàn và dặn Linh các công việc cần
làm.
- Hà đến chơi nhưng Linh khơng có nhà,
Hà mang cho Linh bộ que chuyền và dặn
Linh mang cho mượn quyển bài hát.
- Đọc bài.
- Viết tin nhắn.
- Vì bố mẹ đi làm, chị đi chợ chưa về. Em
sắp đi học.
- Nội dung tin nhắn là: Em cho cô Phúc
mượn xe đạp.
- Viết tin nhắn.
- Đọc tin nhắn. Bạn nhận xét.
<b>- </b>Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học . Biết giải bài tốn về ít hơn
- Hs cẩn thận khi làm tính.
+ BTCL: BT1, BT2 (cột 1,2), BT3, BT4.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC : </b>
- Bảng phụ
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1.</b>/ <b>Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b> :
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29.
- Tính: 85 – 27, 55 –18, 95 – 46, 75 – 39.
- Sửa bài 4.
- GV nhận xét.
<b>2/ . Dạy bài mới</b> :
<i>Giới thiệu bài: </i>
- Luyện tập.
Bài 1:
-u cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào sách
* Bài 2:
- Bài tốn u cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả vào bài.
- Hãy so sánh kết quả của 15 – 5 – 1 và 15 – 6
- So sách 5 + 1 và 6
- Hãy giải thích vì sao 15 –5 –1 = 15 – 6
- Kết luận: Khi trừ 1 số đi 1 tổng số thì cũng bằng số
đó trừ đi từng số hạng. Vì thế khi biết 15 – 5 – 1 = 9
có thể ghi ngay kết quả 15 – 6 = 9.
* Baøi 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- u cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
- u cầu 4 HS lên bảng lần lượt nêu lên cách
thực hiện phép tính của 4 phép tính.
- Nhận xét và cho điểm HS.
Baøi 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- Nhẩm và ghi kết quả.
- HS nối tiếp nhau thông báo kết quả
(theo bàn hoặc theo tổ). Mỗi HS chỉ đọc
kết quả 1 phép tính.
- Tính nhẩm.
- HS làm bài và đọc chữa. Chẳng hạn:
15 trừ 5 trừ 1 bằng 9. 15 trừ 6 bằng 9.
- Bằng nhau và cùng bằng 9.
- 5 + 1 = 6.
- Vì 15 – 5 = 5, 5 + 1 = 6 neân 15 –5 –1
bằng 15 –6 .
- Đặt tính rồi tính.
- Tự làm bài. 4 HS lên bảng làm bài.
-Nhận xét bài của bạn cả về cách đặt tính
và thực hiện phép tính.
- Trả lời.
- Bài tốn thuộc dạng gì?
- u cầu HS tự tóm tắt và làm bài
- <i> Tóm tắt</i>
Mẹ vắt: 50 l
Chị vắt ít hơn: 18 l
Chị vắt:……….l ?
<b>3/. Củng cố – Dặn do</b><i><b>ø</b></i><b> </b><i>:</i>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Bảng trừ
- Bài tốn về ít hơn.
- Làm bài.
Bài giải
Số lít sữa chị vắt được là:
50 – 18 = 32 (lít)
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình( BT1)
- Biết sắp xếp các từ cho trước thành câu theo mẫu: Ai làm gì?( BT2). Điền đúng dấu chấm
và dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ơ trống ( BT3).
- Hs yêu thích môn học .
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>
Bảng phụ kẻ khung ghi nội dung bài tập 2; nội dung bài tập 3
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b> :
- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu mỗi em đặt 1 câu
theo mẫu: Ai làm gì?
- Nhận xét và cho điểm.
<b>2/. Dạy bài mới</b> :
<i>Giới thiệu bài</i>
Hướng dẫn làm bài tập.
*: Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phát biểu.
Nghe HS phát biểu và ghi các từ không trùng
nhau lên bảng.
- Yêu cầu HS đọc các từ đã tìm được sau đó
chép vào.
* Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài sau đó đọc câu mẫu.
- Gọi 3 HS làm bài, yêu cầu cả lớp làm vào nháp
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
- Yêu cầu HS bổ sung các câu mà các bạn trên
bảng chưa sắp xếp được.
- Cho cả lớp đọc các câu sắp xếp được.
Lời giải:
- Anh thương yêu em. Chị chăm soùc em. Em
thương yêu anh. Em giúp đỡ chị. Chị em
nhường nhịn nhau. Chị em giúp đỡ nhau.
- Anh em thương yêu nhau. Chị em giúp đỡ nhau.
Chị nhường nhịn em. Anh nhường nhịn em,…
- Lưu ý: Các câu: Anh em nhường nhịn anh, chị
em nhường nhịn em,… là những câu không
đúng.
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu
giữa anh chị em.
- Mỗi HS nói 3 từ. VD: Giúp đỡ, chăm
sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn,
yêu thương, quý mến,…
- Làm bài vào Vở .
- Đọc đề bài.
- Làm bài. Chú ý viết tất cả các câu mà
em sắp xếp được
* Baøi 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài và đọc đoạn văn cần điền
daáu.
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài.
- Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ 2?
<b>3. Củng cố – Dặn do </b><i><b>ø</b><b>:</b></i>
- Tổng kết tiết học.
- Dặn dò HS luyện tập đặt câu theo mẫu Ai làm
gì?
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc thầm.
- Làm bài, điền dấu chấm vào ô trống thứ
1 và thứ 3. Điền dấu chấm hỏi vào ơ
trống thứ 2.
- Vì đây là câu hỏi.
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng và trừ liên tiếp
- Vận dụng các bảng cộng, trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp.
- Hs cẩn thận khi làm tính.
+ BTCL: BT1, BT2 (cột 1)
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS.</b>
1<b>.Kiểm tra Bài cũ : </b>
- 42 - 16 15 – 5 - 1 71 – 52
-Gọi 2 em đọc thuộc lịng bảng cơng thức 13,14 trừ
đi một số.-Nhận xét.
<b>2.Dạy bài mới </b>:
+ Bảng trừ.
* Hoạt động 1 : Bài 1 :
Thi lập bảng trừ.
-GV kiểm tra lại.
-Nhóm nào có ít phép tính sai là nhóm thắng cuộc.
<i><b>* Hoạt động 2: Bài 2 </b></i>: u cầu gì ?
-Nhận xét.
<i><b>Bài 3</b>:.</i>
- GV hướng dẫn HS chấm các điểm vào vở, dùng
thước và bút lần lượt nối các điểm đó để tạo thành
-3 em lên bảng đặt tính và tính.
-Bảng con.
-2 em HTL.
-Bảng trừ.
Hoạt động nhóm.
-Chia 4 nhóm chơi.
-Nhóm 1 : bảng trừ 11.
-Nhóm 2 : Bảng trừ 12.
-Nhóm 3 : Bảng trừ 13, 17.
-Nhóm 4 : Bảng trừ 14, 15, 16.
-Nhóm nào xong dán lên bảng.
-Nhẩm và ghi kết quả.
-3 em lên bảng làm. Lớp làm nháp.
3 + 9 – 6 = 6
7 + 7 – 9 = 5
-Nhận xét.
- Hs đọc yêu cầu, nêu cách làm và thực
hiện
-Quan sát.
- Nhận xét.
<b>3.Củng cố dặn dò </b>:
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở.
<b>- </b>HTL bảng trừ 14,15,16, 17, 18
-Thực hành vẽ.
- Viết đúng chữ hoa M<i> (một dòng cỡ vừa va ømột dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng Miệng </i>
( một dòng cỡ vừa va ømột dịng cỡ nhỏ), Miệng nói tay lamø (3lần )
- Hs viết được từ và cụm từ ứng dụng
- Cẩn thận khi viết
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
Chữ mẫu M viết . Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
1/ Kiểm tra<b> bài cu</b> õ :
- Kiểm tra vở viết.
- Yêu cầu viết: L
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng.
- Viết : Lá lành đùm lá rách.
- GV nhận xét, cho điểm.
<b>2/. Dạy bài mới</b>
<i>Giới thiệu bài : </i>
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
* Gắn mẫu chữ M
- Chữ M cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ M và miêu tả:
+ Gồm 4 nét: móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng
xiên và móc ngược phải.
- GV viết bảng lớp.
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1 :Đặt bút trên đường kẽ 2, viết nét móc từ
dưới lên lượn sang phải, dừng bút ở đường kẽ 6.
- <i><b>Nét 2:</b></i> Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút
viết 1 nét thẳng đứng xuống đường kẽ 1.
- <i><b>Nét 3</b></i>: Từ điểm dừng bút của nét 2 đổi chiều bút
viết 1 nét thẳng xiên (hơi lượn ở 2 đầu) lên đường
kẽ 6.
- <i><b>Nét 4</b><b> :</b></i> Từ điểm dừng bút của nét 3 đổi chiều bút,
viết nét móc ngược phải. Dừng bút trên đường kẽ 2
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
HS vieát baûng con.
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
- GV nhận xét uốn nắn.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
- HS viết bảng con.
- HS nêu câu ứng dụng.
- 3 HS viết bảng lớp. Cả lớp viết bảng
con.
- HS quan saùt
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang.
- 4 nét
- HS quan saùt
- HS quan sát.
Giới thiệu câu: Miệng nói tay làm.
Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái.
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Miệnglưu ý nối nét M và iêng.
- HS viết bảng con
* Viết: : Miệng
- GV nhận xét và uốn nắn.
Viết vở
* Vở tập viết:
- GV neâu yêu cầu viết.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
- Chấm, chữa bài.
- GV nhận xét chung.
<b>3/. Củng cố – Daën do</b><i><b>ø</b></i><b> </b><i><b>:</b></i>
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
- GV nhaän xét tiết học.
- Nhắc HS hồn thành bài viết.
- Chuẩn bị: Chữ hoa N – Nghĩ trước nghĩ sau.
- HS đọc câu
- M:5 li
<i>- g, y, l : 2,5 li</i>
- t: 2 li
- i, e, n, o, a, m : 1 li
- Dấu nặng(.) dưới ê
- Dấu sắc (/) trên o
- Dấu huyền (`) trên a
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
<b> Tự Nhiên Và Xã Hội </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc. <i><b>GDKNS:</b>Kĩ năng ra quyết định; kĩ năng tự bảo vệ; phát </i>
<i>triển các kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động.</i>
- GDHS có ý thức về ăn uống để phòng tránh ngộ độc.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- GV: Các hình vẽ trong SGK, phiếu bài tập, phần thưởng, các câu hỏi.
- HS: Vở
<b>III. Tiến tình lên lớp</b>
<i><b>Hoạt động của Gv</b></i> <i><b>Hoạt động của Hs</b></i>
<b>1. KTBC:</b> Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở
- yêu cầu Hs trả lời câu hỏi ở tiết học trước:
+ Nơi em ở thật sự sạch sẽ, vệ sinh chưa?
+ Nhà em ở có gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ chưa?
Nếu chưa thì em sẽ làm gì và nói gì với mọi người
- Nhận xét
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Khám phá:</b>
- Hỏi: Các em thường để bánh, kẹo ở đâu?
- Nếu em tưởng nhầm thuốc là kẹo và ăn vào thì
hậu quả sẽ thế nào?
- Như vậy việc tưởng nhầm thuốc là kẹo gây tác hại
rất lớn. Nếu khơng cẩn thận thì rất nguy hiểm, bởi
vậy việc phòng tránh ngộ độc khi ở nhà là rất cần
thiết. Để biết phòng tránh như thế nào có hiệu quả
chúng ta cùng tìm hiểu qua bài : <i><b>Phòng tránh ngộ </b></i>
<i><b>độc khi ở nhà.</b></i>
<b>b. Kết nối</b>
<b>Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo luận: </b>
<b>Những thứ có thể gây ngộ độc</b>
* Mục tiêu:
- Biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể
gây ngộ độc
- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta
có thể gây ngộ độc qua đường ăn, uống
* Cách tiến hành
- Hs trả lời
- Để trên bàn, trong tủ, . . .
- Sẽ bị ngộ độc
a/ Thảo luận :
-Kể những thứ có thể gây ngộ độc qua đường ăn
-Nhận xét.
b/ Làm việc nhóm:
- Trong những thứ em kể thì thứ nào thường được
cất giữ trong nhà ?
-Kết luận : Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ
độc là: thuốc trừ sâu, dầu hỏa, thuốc tây, thức ăn bị
hôi thiêu, . . .
<b>Hoạt động 2:Quan sát hình vẽ và thảo luận: Cần </b>
<b>làm gì để phịng tránh ngộ độc</b>
* Mục tiêu: Ý thức được những việc bản thân
và người lớn trong gia đình có thể làm để phịng
tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người
* Cách tiến hành
-Nhóm quan sát hình 1,2, 3/ tr 30
-Một số nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
các ý :
+ ăn bắp ngơ thì điều gì sẽ xảy ra.
+ ăn nhầm thuốc tưởng là kẹo
+ dầu hỏa , thuốc trừ sâu, phân đạm nhầm
với nước mắm, dầu ăn.
<b>Bước 1: </b>Thảo luận nhóm
- u cầu các nhóm quan sát các hình vẽ 4, 5, 6
SGK và nói rõ người trong hình đang làm gì và
có tác dụng gì?
<b>Bước 2: </b>Làm việc cả lớp
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Kết luận: Để phòng tránh ngộ độc trong nhà
chúng ta cần:
+ Sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn
nắp.
+ Thức ăn không nên để lẫn với hóa chất
+ Các loại hóa chất, chất tẩy rửa phải có nhãn mác
và để riêng
<b>c. Thực hành: </b>
<b>Hoạt động 3: Đóng vai</b>
* MT: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người
thân ( người khác ) bị ngộ độc
* Cách tiến hành
- Các nhó thảo luận
- đại diên nhóm trình bày
GV theo dõi giúp đỡ nhóm .
-GV đưa tình huống để nhóm tham khảo( SGV/ tr
53).
Kết luận : Khi bị ngộ độc cần báo cho người lớn biết
và gọi cấp cứu. Nhớ đem theo hoặc nói cho cán bộ y
tế biết bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc thứ gì .
<b>d.Vận dụng</b>
- Hỏi lại nội dung bài
- Các nhóm thảo luận
- Hs đóng vai
<b>I/ MỤC TIÊU : </b>
- Biết cách gấp cắt dán được hình trịn
- Gấp , cắt dán được hình tròn . Các nếp gấp, cắt tương đối phẳng, thẳng
- Hs u thích sản phẩm mình làm ra
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC </b>
- Tranh qui trình.
- Giấy khổ A 3, A 4.
- Mẫu thuyền phẳng đáy có mui.
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1/ Kiểm tra bài cũ : </b>
-Học sinh nêu lại qui trình gấp.
- Gv nhận xét
<b>2/ Dạy bài mới : </b>
Giới thiệu bài
-Học sinh thực hành gấp thuyền phẳng đáy có
mui
-G V gọi 1 học sinh nhắc lại qui trình gấp
- Gv tổ chức học sinh thực hành theo nhóm.
- Gv tổ chức cho học sinh trưng bày sản phẩm .
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
<b>3/ Củng cố – dặn dị : </b>
- Gv nhận xét tiết học.
- Học sinh nêu qui trình gấp thuyền phẳng
đáy có mui.
- Học sinh nêu qui trình.
- Bước 1: Gấp
- Bước 2: Cắt
- Bước 3: Dán
- Chép lại chính xác bài chính t3, trình bày đúng hai khổ thơ đầu, của bài Tiếng Võng kêu
- Hs cẩn thận khi viết
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 trên bảng.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1/. Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b> : Câu chuyện bó đũa
- Gọi 2 HS lên bảng đọc cho HS viết các từ đã
mắc lỗi, cần chú ý phân biệt của tiết trước.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<b>2/ . Dạy bài mới</b> :
<i>Giới thiệu bài : </i>
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.
a) Ghi nhớ nội dung đoạn thơ.
- GV đọc đoạn thơ 1 lượt sau đó u cầu HS đọc
lại.
- Bài thơ cho ta biết điều gì?
b) Hướng dẫn trình bày.
- Mỗi câu thơ có mấy chữ?
- Để trình bày khổ thơ đẹp, ta phải viết ntn, viết
khổ thơ vào giữa trang giấy, viết sát lề phải
hay viết sát lề trái?
- Các chữ đầu dịng viết thế nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó.
- Hướng dẫn viết từø: vấn vương, kẽo cà kẽo kẹt,
ngủ, phất phơ.
d) Tập chép.
e) Soát lỗi
g) Chấm bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
- Treo bảng phụ, yêu cầu đọc đề bài.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài. Yêu cầu cả lớp
làm bài vào Vở.
- Goïi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
- Kết luận về lời giải đúng và cho điểm HS.
Lời giải:
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp
các từ ngữ sau: lên bảng, nên người,
mải miết, hiểu biết,…
- 2 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc
thầm.
- Bài thơ cho ta biết bạn nhỏ đang
ngắm em ngủ và đốn giấc mơ của
em.
- Mỗi câu thơ có 4 chữ.
- Viết khổ thơ vào giữa trang giấy.
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi dòng thơ.
- Học sinh phát hiện từ
- Học sinh phân tích từ
- Viết từ khó vào bảng con.
a) <b>Lắp</b> lánh, <b>nặng</b> nề, <b>lanh</b> lợi, <b>nóng</b> nảy.
<b>3/. Củng cố – Dặn do</b><i><b>ø</b></i><b> </b><i><b>:</b></i>
- Nhận xét chung về tiết học.
- Hs thuộc các bảng công thức trừ
- Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẫm,trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải bài
tốn về ít hơn . Biết cách tìm số bị trừ , số hạng chưa biết
- Hs cẩn thận khi làm tính.
- BTCL: BT1, BT2 (cột 1,3), BT3 (b), BT4.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : </b>
- Bảng phụ, trò chơi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1/. </b>Kiểm tra<b> bài cu</b>õ<b> </b> : Bảng trừ.
- HS đọc bảng trừ.
- Tính: 5 + 6 – 8 7 + 7 – 9
<b>2/. Dạy bài mới</b>
<i>Giới thiệu bài: </i>
.Hoạt động 1: Bài 1
-Mỗi em nêu kết quả mỗi phép tính nối tiếp nhau
- Nhận xét
<i>* Bài 2:</i>
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập. 3 HS
lên bảng làm bài. Mỗi HS làm 2 phép tính.
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện các phép
tính: 35 – 8; 81 – 45; 94 – 36.
- Nhận xét cho điểm HS.
Bài 3:
- Bài tốn u cầu tìm gì ?
- x là gì trong các ý a, b; là gì trong ý c?
- u cầu HS nêu lại cách tìm số hạng chưa biết
trong phép cộng, số bị trừ trong phép trừ.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
<i>Baøi 4:</i>
- Yêu cầu HS đọc đề bài, nhận dạng bài toán
và tự làm bài.
- Bài tốn thuộc dạng tốn ít hơn.
<i><b> Tóm tắt</b></i>
Thùng to: 45 kg đường
Thùng bé ít hơn: 6 kg đường
Thùng bé: ……… kg đường?
- HS đọc. Bạn nhận xét.
- HS thực hiện. Bạn nhận xét.
- HS thực hành theo cột dọc.
- Từng HS nêu kết quả
- Từng HS thực hiện bảng lớp .
- Thực hiện đặt tính rồi tính.
- Nhận xét bài bạn về cách đặt tính, cách
thực hiện phép tính. (Đúng/sai)
- 3 HS lần lượt lên bảng trả lời
- Tìm x.
- x là số hạng trong phép cộng; là số bị trừ
- Trả lời.
- HS tự làm bài. 2 HS ngồi cạnh đổi chéo
vở để kiểm tra bài nhau.
<i> Bài giải</i>
Thùng bé có laø:
* Hoạt động 5 : Bài 5: ( Dành cho Hs khá giỏi)
- Vẽ hình lên baûng.
- Đoạn thẳng thứ nhất dài bao nhiêu đêximet?
- Vậy chúng ta phải so sánh đoạn MN với độ
daøi nào?
- 1 dm bằng bao nhiêu cm?
- Đoạn MN ngắn hơn hay dài hơn 10 cm?
- Muốn biết MN dài bao nhiêu ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS ước lượng và nêu số đo phần
hơn.
- Vậy đoạn thẳng MN dài khoảng bao nhiêu
cm?
- Yêu cầu HS dùng thước kiểm tra phép ước
lượng của mình.
- Yêu cầu HS khoanh vào kết quả.
<b>3. Củng cố – Dặn do </b><i><b>ø</b><b>:</b></i>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: 100 trừ đi 1 số.
- 1 dm.
- Độ dài 1 dm.
- 1 dm = 10 cm.
- Ngắn hơn 10 cm.
- Ta ước lượng độ dài phần hơn của 10 cm
so với MN trước, sau đó lấy 10 cm trừ đi
phần hơn.
- Khoảng 1 cm.
- 10 cm – 1 cm = 9 cm.
- MN dài khoảng 9 cm.
- Dùng thước đo.
- Biết quan sát tranh và trả lời đúng các câu hỏi về nội dung tranh ( BT1) .
<i>- Viết được mẫu nhắn tin ngắn gọn đủ ý.(BT2)</i>
- Hs yêu thích môn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : </b>
- Tranh minh họa bài tập 1. Bảng phụ ghi các câu hỏi bài tập 1.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : </b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1/ Kiểm tra bài cu</b>õ<b> </b> :
- Gọi 3 HS lên bảng, u cầu đọc đoạn văn
kể về gia đình của em.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<b>2/. Dạy bài mới</b>
Hoạt động 1: Bài 1:
- Treo tranh minh họa.
- Tranh vẽ những gì?
- Bạn nhỏ đang làm gì?
- Mắt bạn nhìn búp bê thế nào?
- Tóc bạn nhỏ ntn?
- Bạn nhỏ mặc gì?
- u cầu HS nói liền mạch các câu nói về
hoạt động, hình dáng của bạn nhỏ trong
tranh.
- Theo dõi và nhận xeùt HS.
.Hoạt động 2: Bài 2:
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.
- Vì sao em phải viết tin nhắn?
- Nội dung tin nhắn cần viết những gì?
- Yêu cầu HS viết tin nhắn.
- Yêu cầu HS đọc và sửa chữa tin nhắn của
3 bạn trên bảng và của 1 số em dưới lớp.
- Lưu ý HS tin nhắn phải ngắn gọn, đầy đủ.
VD về lời giải:
- HS thực hiện.
- Quan saùt tranh.
- Tranh vẽ 1 bạn nhỏ, búp bê, mèo con.
- Bạn nhỏ đang cho búp bê ăn (3 HS trả lời).
- Mắt bạn nhìn búp bê rất tình cảm/ rất trìu
mến,… (3 HS trả lời).
- Tóc bạn nhỏ buộc 2 chiếc nơ rất đẹp./ Bạn
buộc tóc thành 2 bím xinh xinh (3 HS trả
lời).
- Bạn mặc bộ quần áo rất sạch sẽ,/ rất mát
mẻ,/ rất dễ thương,… (3 HS trả lời).
- 2 HS ngồi cạnh nhau, nói cho nhau nghe
sau đó 1 số em trình bày trước lớp.
- Đọc đề bài.
- Vì bà đến nhà đón em đi chơi nhưng bố mẹ
khơng có nhà, em cần viết tin nhắn cho
bố mẹ để bố mẹ không lo lắng.
- Em cần viết rõ em đi chơi với bà.
Mẹ ơi! Bà đến đón con đi chơi. Bà đợi mãi mà
mẹ chưa về. Bao giờ mẹ về thì gọi điện sang
cho ông bà, mẹ nhé. (con Thu Hương)
Mẹ ơi! Chiều nay bà sang nhà nhưng chờ mãi
mà mẹ chưa về. Bà đưa con đi chơi với bà.
Đến tối, hai bà cháu sẽ về. (con Ngọc Mai)
<b>3/. Củng cố – Dặn do</b><i><b>ø</b></i><b> </b><i>:</i>
- Tổng kết chung về giờ học.
- Dặn dò HS nhớ thực hành viết tin nhắn khi
1.Kiến thức : Biết sinh hoạt theo chủ đề “Trao đổi những vướng mắc trong học
tập”
2.Kĩ năng : Rèn tính mạnh dạn, tự tin.
3.Thái độ : Có ý thức, kỉ cương trong sinh hoạt.
1.Giáo viên : Bài hát, chuyện kể, báo Nhi đồng.
2.Học sinh : Các báo cáo, sổ tay ghi chép.
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS.</b>
<b>Hoạt động 1 : Kiểm điểm công tác.</b>
<b>Mục tiêu : Biết nhận xét đánh giá những</b>
mặt mạnh, mặt yếu trong tuần.
-Nhận xét.
-Giáo viên đề nghi các tổ bầu thi đua.
-Nhận xét. Khen thưởng tổ xuất sắc.
<b>Hoạt động 2: Trao đổi vướng mắc trong học</b>
tập.
-Tính x theo mẫu :
75 – x = 28 + 14
75 – x = 42
x = 75 – 42
x = 33
-Sinh hoạt văn nghệ.
Thảo luận : Đưa ra phương hướng tuần 15.
-Các tổ trưởng báo cáo.
-<i>Nề nếp</i>: Truy bài tốt trật tự ra vào lớp,
xếp hàng nhanh, đi học đúng giờ, đầy
đủ, giữ vệ sinh lớp, sân trường. Học và
-Lớp trưởng thực hiện bình bầu.
-Chọn tổ xuất sắc, CN.
-Bài tốn tìm x : 75 – x = 28 + 14 em
thực hiện qua mấy bước ?
-Lớp tham gia văn nghệ.
-Đồng ca bài hát đã học
+ Chúc mừng sinh nhật.
+ Cộc cách tùng cheng.
+ Chiến sĩ tí hon.
-Thảo luậän nhóm.
-Đại diện nhóm trình bày.
-Ghi nhận, đề nghị thực hiện tốt.
<b>Củng cố : Nhận xét tiết sinh hoạt.</b>
Dặn dò- Thực hiện tốt kế hoạch tuần 15.
xếp hàng nhanh, giữ vệ sinh lớp.
-Không ăn quà trước cổng trường.
-Ôn tập tốt chuẩn bị thi Học kì 1.
-Làm tốt công tác thi đua.