Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.85 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ,
dứt khoát.
-Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.
(trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV:Tranh SGK, bảng phụ viết đoạn cần hd luyện đọc
HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs HTL bài “con chim chiền
chiện” trả lời cau hỏi nd bài.
- Nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học (GT
tranh)
<b>HĐ1: Luyện đọc</b>
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- GV chia đoạn gọi 3 HS đọc nối tiếp
- GV kết hợp sửa cách phát âm cho
HS.
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần
2, nêu chú giải
- Cho HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi hs đọc cả bài
- Đọc mẫu tồn bài.
<b>HĐ2: Tìm hiểu bài</b>
<b>Câu 1:</b> (SGK T154) Cho hs đọc
thầm bài trả lời.
Nhận xét
<b>Câu 2:</b> (SGK T154) cho hs suy nghĩ
và nêu theo ý hiểu
Nhận xét
<b>Câu 3:</b> (SGK T154) cho hs hoạt
động cặp trả lời
- Hát tập thể
- 2 hs đọc bài trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đánh dấu từng đoạn, 3 HS đọc nối
tiếp bài lần 1.
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, 1 hs nêu
chú giải SGK.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 hs đọc cả bài
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
+ Đ1: Tiếng cười phân biệt được giữa
người và động vật
+ Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
+ Đ3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu
hơn
+ Nhiều hs nêu.
+ Trao đổi và nêu: Để rút ngắn thời gian
điều trị, tiết kiệm tiền cho nhà nước.
Đến hd hs đọc
đúng giọng
Nhận xét
<b>Câu 4:</b> (SGK T154) y/c hs đọc kĩ các
ý và chọn ý đúng
- Gợi ý hs nêu nd bài
<b>HĐ3: Luyện đọc diễn cảm</b>
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của
bài.
- GV hướng dẫn HS luyện đọc một
đoạn trong bài (treo bảng phụ)
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét ghi điểm
<b>4. Củng cố :</b>
- Gọi hs nêu lại nội dung chính của
bài.
<b>5. Dặn dị:</b>
<b>-</b> Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
+ ý b: cần biết sống 1 cách vui vẻ
+ Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc
sống , làm cho con người hạnh phúc, sống
lâu.
- 3 hs đọc nối tiếp
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp.
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp nhận xét.
- 2 hs nêu HD hs đọc đúng giọng
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết xe đạp là phương tiện dễ đi, nhưng phải đảm bảo an toàn.
- HS hiểu vì sao đối với trẻ em phải có đủ điều kiện của bản thân và có chiếc xe đạp đúng qui định
mới được đi xe qua đường phố
- Biết những qui định của luật GTĐB đối với người đi xe đạp ở trên đường
- Có thói quen đi sát lề đường và luôn qs khi đi đường.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
GV: Tranh xe đạp
HS: SGK, các thẻ màu
<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>: <b>(Tiết 2)</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
-Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs nêu tác dụng của vạch kẻ
đường, cọc tiêu và rào chắn
<b>- </b>Nhận xét
<b>3. Bài mới:</b>
<b>GTB:</b> Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: Lựa chọn xe đạp an tồn </b>
<b>Hỏi: </b>Ở lớp ta đã có ai biết đi xe đạp? Ở
- Hát tập thể
- 2 hs nêu
lớp ai đã tự đi xe đạp đến trường?
<b>- </b>Cho hs xem ảnh xe đạp:
<b>+ </b>Chiếc xe đạp đảm bảo an toàn là
chiếc xe ntn?
- Nhận xét chốt lại
<b>HĐ2: Những qui định để đảm bảo an</b>
<b>toàn khi đi đường</b>
- HD hs QS tranh và sơ đồ, y/c:
+ Chỉ trên sơ đồ phân tích hoạt động
đúng và hướng sai.
- Cho hs kể những hành vi của người đi
+ Theo em , để đảm bảo an tồn người
đi xe đạp phải đi ntn?
<b>- </b>Nhận xét chốt lại
<b>4. Củng cố:</b>
- Gọi hs nhắc lại thế nào là đi xe đạp an
tồn.
<b>5. Dặn dị:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
.
+ Xe phải tốt: Ốc vít phải chặt, lắc xe
khơng lung lay...
+ Có đủ các bộ phận: thắn, đèn chiếu
sáng...
+ Là xe của trẻ em, có vành nhỏ.
- QS và chỉ
- Hoạt động nhóm đại diện rình bày
VD: Khơng được lạng lách đánh võng,
không được đi vào đường cấm, đường
ngược chiều...
+ Đi bên phải, sát lề đường, đi đúng
hướng đường, làn đường cho xe thô sơ
- 2 hs nhắc lại
HD hs QS tranh
HD hs thảo luận
và nêu
<b>I. Mục tiêu</b>
Ôn tập về:
- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.
- Phân tích vai trị của con người với tư cách là một mắc xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên.
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV: Tranh ảnh SGK, giấy A0 đủ dùng cho nhóm
<b>III. Các HĐ dạy học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB: </b>Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức</b>
<b>ăn</b>
* <b>Cách tiến hành</b>
- HD hs tìm hiểu các hình T134,135 SGK
- Chia nhó phát giấy A0 cho hs vẽ sơ đồ
dựa trên các hình vẽ
- Nhận xét kết quả làm việc các nhóm
<b>HĐ2: Xác định vai trò của con người</b>
<b>Trong chuỗi thức ăn trong tự nhiên</b>
* <b>Cách tiến hành</b>
- y/c hs qs hình t136 , 137 y/c hs kể
những gì vẽ trong hình
- y/c hs dựa vào hình trên nói về chuỗi
thức ăn trong đó có người
<b>Nhận xét kết luận:</b> con người cũng là 1
thành phần tự nhiên vì vậy chúng ta có
nghĩa vụ bảo vệ sự cân bằng trong tự
nhiên
<b>4. Củng cố:</b>
- Gọi hs nêu lại chuỗi thức ăn trong tự
nhiên có con người
<b>5. Dặn dị:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- QS hình tìm hiểu
- Làm việc theo nhóm vẽ sơ đồ chuỗi
thức ăn qua các hình vẽ
- Trình bày sản phẩm, cử đại diện giải
thích trước lớp
Gà Đại bàng
Cây lúa Rắn hổ mang
Chuột đồng
Cú mèo
- QS và kể: người đang ăn cơm và thức
ăn, bò ăn cỏ, các lọa tảo – cá – cá hộp
- Dựa vào hình vẽ và nêu
+ Các loại tảo – cá – người(ăn cá hộp)
Cỏ - bò – người
- 2 hs nêu
Gợi ý hd hs thảo
luận
HD hs thực hiện
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.
- Thực hiện các phép tính với só đo diện tích.
*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV: Bảng nhóm
HS: SGK
<b>III. Các HĐ dạy học:</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs làm lại BT4 của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB: </b>Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: HD ôn tập</b>
<b>Bài 1: </b>
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện
tích trong đó chủ yếu là chuyển đổi các
đơn vị lớn ra các đơn vị bé
- Y/c HS làm bài và nêu kết quả
<b>Bài 2:</b>
- Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn
vị lớn ra đơn vị bé và ngược lại ; từ
“danh số phức hợp” sang “danh số đơn”
và ngược lại
- Y/c HS làm bài. Nhắc HS làm các
bước trung gian ra giấy nháp, chỉ cần
ghi kết quả đổi vào VBT
- Gọi HS đọc bài làm của mình trước
lớp để đổi bài
<b>Bài 4: </b>
- Hướng dẫn HS tính diện tích thửa
ruộng HCN (theo đơn vị m²)
- Dựa trên số liệu cho biết năng suốt để
tính sản lượng thóc thu được của thửa
ruộng đó, y/c hs làm vào vở, phát bảng
nhóm cho 2 hs làm
<b>- </b>Nhận xét ghi điểm
<b>4. Củng cố:</b>
- Tuyên dương những hs học tốt
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.N/xét tiết học.
- Hát tập thể
- 2 hs thực hiện
- HS làm bài vào vở và nêu kết quả
- Làm vào vở
- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm tra
bài của mình
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở
Bài giải
Diện tích thửa ruộng đó là
64 x 25 = 1600 (m²)
Số thóc thu được trên thửa ruộng
1600 x 1<sub>2</sub> = 800 (kg)
800 kg = 8 tạ
Đáp số: 8 tạ
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Nghe - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát ; không mắc quá năm
lỗi trong bài.
-Làm đúng BT2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn).
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV:bảng phụ
HS: SGK, bảng con, VBT
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Cho hs viết lại 1 số từ tiết trước còn
viết sai
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: HD hs nhớ - viết</b>
- GV đọc mẫu bài chính tả
- Gọi hs đọc lại
- Hướng dẫn viết chữ khó
- Nhắc hs cách trình bày
- GV đọc bài cho hs viết
- GV đọc soát lỗi
- Chấm – chữa bài cho hs (5 bài)
- Nêu nhận xét chung
<b>HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập chính </b>
<b>tả</b>
<b>Bài tập 2:</b>
- Cho hs làm bài vào VBT, gọi 2 hs lên
bảng điền vào bảng phụ.
- Nhận xét sữa chữa
<b>4. Củng cố :</b>
- Nhắc hs về viết lại 1 số lỗi sai ở bài
chính tả
<b>5. Dặn dị:</b>
<b>-</b> Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- Hát tập thể
- 2 hs viết bảng lớp, cả lớp viết nháp
- HS theo dõi sách
- 1 hs đọc
- Viết bảng con: liếm lông, nậm rượu, lao
đao, trúm....
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
-Nghe, chữa lỗi
-Làm bài - nhận xét - bổ sung
+ <i><b>Giải </b></i>đáp, tham <i><b>gia</b></i>, <i><b>dùng</b></i> một thiết bị,
theo <i><b>dõi</b></i>, bộ <i><b>não</b></i>, không <i><b>thể</b></i>
Đọc chậm
đánh vần cho
hs viết
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hệ thông những sự kiện lịch sử tiêu biểu thời Hậu Lê – Thời Nguyễn
<b>II. Đồ dựng dạy - học:</b>
GV: các câu hỏi , phiếu BT
HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: Làm việc cả lớp</b>
<b>- </b>Nêu câu hỏi cho cả lớp trả lời
+ Trình bày diễn biến và nêu ý nghĩa của
chiến thắng Bạch Đằng
<b>+ </b>Buổi đầu độc lập thời Lý , Trần, Hậu
Lê đóng đơ ở đâu? Tên gọi nước ta ở các
thời kì đó là gì?
<b>+ </b>Lý thường Kiệt đã có cơng gì với nước
ta?
<b>- </b>Nhận xét chốt lại
<b>HĐ2: Làm việc nhóm đơi </b>
- Đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử
văn hóa, gọi hs điền thêm thời gian hoặc
sự kiện lịch sử gắn liền với nó...
- Nhận xét
<b>4. Củng cố:</b>
- Chốt lại 1 số sự kiện và nhân vật lịch sử
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- Hát tập thể
- Trình bày diễn biến
* Ý nghĩa: Kết thúc hồn tồn thời kì đơ
hộ....
- Trao đổi lớp và nêu
+ Đã bảo vệ được nước nhà trước sự
xâm lược của quân Tống...
- HĐ cặp – trình bày
VD: Thành Thăng Long nươc Đại Việt
; Lý Thái Tổ...
Gợi ý hs nêu
HD gợi ý hs
thảo luận
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vng góc.
- Tính được diện tích hình vng, hình chữ nhật.
<b>III. Các HĐ dạy học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs làm lại BT4 của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB: </b>Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: HD ôn tập</b>
<b>Bài 1: </b>
- Y/c HS quan sát hình vẽ trong SGK và
nhận biết các cạnh song song với nhau,
các cạnh vng góc với nhau
- Y/c 1 HS đọc kết quả
<b>Bài 3: </b>
- Hướng dẫn HS tính chu vi và diện tích
các hình đã cho. So sánh các kết quả
- cho cả lớp làm vào vở, gọi 1 hs lên
bảng sữa
<b>- </b>Nhận xét sữa chữa
<b>Bài 4:</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp
- GV y/c HS tự làm bài vào vở, phát
bảng nhóm cho 2 hs làm
<b>- </b>Nhận xét ghi điểm
<b>4. Củng cố:</b>
- Tuyên dương những hs học tốt
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.N/xét tiết học.
- Hát tập thể
- 2 hs thực hiện
- Quan sát , làm bài và nêu kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở
a) Sai
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
- 1 HS dọc
Bài giải
Diện tích của 1 viên gạch là
20 x 20 = 400 cm²
Diện tích của lớp học là
5 x 8 = 40 (m²)
40m = 400000cm²
Số viên gạch cần để lát nền lớp học là
400000 : 400 = 1000 (viên gạch)
Đáp số 1000 viên gạch
HD hs làm
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn.
- Lắp ghép được một mơ hình tự chọn. Mơ hình lắp tương đối chắc chắn , sử dụng được
<i><b>* Với HS khéo tay:</b></i>
<i><b>Lắp ghép được ít nhất một mơ hình tự chọn. Mơ hình lắp chắc chắn , sử dụng được </b></i>
<b>II.Đồ dùng dạy - học:</b>
<b> </b>GV: Bộ lắp ghép
HS: SGK, bộ lắp ghép
<b>III. Các hoạt động dạy - học: (Tiết 2)</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>-</b> Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Kiểm tra dụng cụ của HS.
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB: </b>Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: </b><i><b>HS chọn mơ hình lắp ghép</b></i>
-GV cho HS tự chọn một mô hình lắp
ghép.
<b>HĐ2: </b><i><b>Chọn và kiểm tra các chi tiết</b></i>
-GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và
đủ của HS.
-Các chi tiết phải xếp theo từng loại vào
nắp hộp.
<b>HĐ3: </b><i><b>HS thực hành lắp ráp mơ hình đã</b></i>
<i><b>chọn</b></i>
-GV cho HS thực hành lắp ghép mô hình
đã chọn.
+Lắp từng bộ phận.
+Lắp ráp mơ hình hồn chỉnh.
<b>HĐ3: </b><i><b>Đánh giá kết quả học tập</b></i>
-GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực
hành.
-GV nêu những tiêu chuẩn đánh gía sản
phẩm thực hành:
+ Lắp được mơ hình tự chọn.
+ Lắp đúng kĩ thuật, đúng qui trình.
+ Lắp mơ hình chắc chắn, không bị xộc
xệch.
-GV nhận xét đánh giá kết quả học tập
của HS.
-GV nhắc nhở HS tháo các chi tiết và
xếp gọn vào hộp.
<b>4. Củng cố:</b>
- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK
Hát tập thể
-Chuẩn bị đồ dùng học tập.
-HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ
trong SGK hoặc tự sưu tầm.
-HS chọn các chi tiết.
-HS lắp ráp mơ hình.
-HS trưng bày sản phẩm.
- HS dựa vào tiêu chuẩn trên để đánh
giá sản phẩm.
-HS lắng nghe.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1) ; biết đặt
câu vối từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, BT3).
* <i><b>HS khá, giỏi tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV:phiếu BT
HS: SGK, VBT
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs làm lại BT2 tiết trước
- Nhận xét
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: HD làm BT</b>
<b>Bài 1: </b>
- Cho hs làm việc theo nhóm trên
phiếu BT
- Nhận xét tuyên dương
<b>Bài 2: </b>
- Cho tự đặt câu cới các từ ở BT1
- Nhận xét tuyên dương
<b>Bài 3: </b>
- Cho hs trao đổi cặp tìm từ miêu tả
tiếng cười, sau đó đặt câu vào VBT
<b>- </b>Nhận xét tuyên dương
- Hát tập thể
- 2 hs thực hiện
- Làm bài theo nhóm – nhận xét – sữa
chữa
a) vui chơi, góp vui, mua vui.
b) vui thích, vui mừng, vui sướng, vui
lòng, vui thú, vui vui.
c) vui tính, vui nhộn, vui tươi.
d) vui vẻ
- Nối tiếp nhau đọc câu mình đặt
VD: Bọn trẻ đang vui chơi ngồi
vườn....
- làm việc theo cặp , đại diện phát biểu
+ cười ha hả: Anh ấy cười ha hả...
+ cười hì hì: cậu bé gãi đầu cười hì hì.
+ cười khanh khách: em bé thích thú
cười khanh khách...
Gợi ý hs thực
hiện
<b>4. Củng cố :</b>
- y/c hs tìm thêm 1 số từ ngữ thuộc chủ
điểm này
<b>5. Dặn dò:</b>
<b>-</b> Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- nêu
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính ; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ
cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại âấntượng sâu sắc về
nhân vật (kể thành chuyện).
-Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV:bảng lớp viết đề bài
HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
<b>- </b>Gọi hs kể lại câu chuyện dã nghe đã
đọc về 1 người có tinh thần lạc quan
yêu đời
- Nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1:HD hs kể chuyện</b>
<b>a) HD hs tìm hiểu y/c đề bài</b>
- Gọi hs đọc đề bài
- Gọi hs đọc nối tiếp gợi ý 1,2,3
<b>- </b>Gọi hs giới thiệu nhân vật mình chọn
kể
<b>b) HD hs thực hành kể chuyện, trao </b>
<b>đổi về ý nghĩa câu chuyện</b>
- T/c hs kể nhóm đơi
- Nhận xét cùng hs bình chọn hs kể hay
<b>4. Củng cố :</b>
- Hát tập thể
- 2 hs nối tiếp kể
- 1 hs đọc đề bài
- 3 hs đọc nối tiếp
- Nối tiếp nhau giới thiệu nhân vật mình
chọn kể
- Từng cặp hs kể cho nhau nghe câu
chuyện của mình, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
- 2 -3 hs thi kể
- mỗi hs kể xong nêu ý nghĩa câu chuyện
Mình vừa kể.
- Nhận xét bạn kể
- Gọi hs nêu lại ý nghĩa câu chuyện
mình kể
<b>5. Dặn dò:</b>
<b>-</b> Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- 2 hs nêu
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b> </b>GV: Bảng nhóm
HS: SGK
<b>III. Các HĐ dạy học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs làm lại BT4 của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB: </b>Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: HD ôn tập</b>
<b>Bài 1: </b>
- GV y/c HS quan sát hình vẽ trong
SGK để nhận biết:
. ED là đoạn thẳng song song với AB và
CD vng góc với nhau
- Gọi HS nhận xét
<b>Bài 2:</b>
- Y/c HS quan sát và đọc đề bài tốn
- Y/c HS thực hiện tính vào vở, gọi 2 hs
lên bảng làm
- Nhận xét ghi điểm
<b>Bài 4:</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
+ Hình H tạo bởi hình nào? Đặc điểm
của các hình?
- Y/c HS nêu cách tính diện tích hình
- Hát tập thể
- 2 hs thực hiện
- QS và nêu
+ ED song song với AB
+ CDF vuông góc với BC
- 1 HS đọc
- cả lớp làm vào vở, 2 hs làm bảng lớp
Giải
Diện tích hình vuông hay HCN là
8 x 8 = 64 (cm²)
Chiều dài HCN là
64 : 4 = 16 (cm)
Đáp số: 16 cm
- HS đọc trước lớp
- 1 HS nêu
Gợi ý hs nêu
bình hành
- Y/c HS làm bài vào vở, phát bảng
nhóm cho 2 hs làm
<b>- </b>Nhận xét ghi điểm
<b>4. Củng cố:</b>
- Tuyên dương những hs học tốt
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.N/xét tiết học.
- 2 hs làm bảng nhóm trình bày
Bài giải:
Diện tích hình bình hành ABCD là
3 x 4 = 12 (cm²)
Diện tích hình chữ nhật BEGC là
3 x 4 = 12 (cm²)
Diện tích hình H là
12 + 12 = 24 (cm²)
ĐS: 24cm²
HD hs làm
từng bước
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc với giọng vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt lời nhân vật
và lời người dẫn câu chuyện.
-Hiểu ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo
giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống (trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV:Tranh SGK, bảng phụ viết đoạn cần hd luyện đọc
HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs đọc bài “Tiếng cười là liều
thuốc bổ” trả lời câu hỏi ND bài.
- Nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học (GT tranh)
<b>HĐ1: Luyện đọc</b>
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài.
- GV kết hợp sửa cách phát âm cho HS.
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp lần 2, nêu
chú giải
- Cho HS luyện đọc theo cặp.
- Hát tập thể
- 2 hs đọc bài trả lời câu hỏi theo y/c cầu.
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- 4 HS đọc nối tiếp bài lần 1.
- 4 HS đọc nối tiếp lần 2, 1 hs nêu chú
giải SGK.
- HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi hs đọc cả bài
- Đọc mẫu tồn bài.
<b>HĐ2: Tìm hiểu bài</b>
<b>Câu 1:</b> (T149) Cho hs đọc thầm đoạn1
trả lời
Nhận xét
<b>Câu 2: </b>(T158) Cho hs đọc thầm đoạn 2
trả lời
Nhận xét
<b>Câu 3:</b>(T158) Cho hs đọc thầm 2 đoạn
cuối trả lời
Nhận xét
<b>Câu 4:</b>(T158) Cho hs suy nghĩ trả lời
Nhận xét
<b>Câu 5:</b>(T158) gọi nhiều hs phát biểu về
nhân vật Trạng Quỳnh
- Gợi ý hs nêu nd bài thơ
<b>HĐ3: Luyện đọc diễn cảm</b>
- Gọi 4 HS đọc nối lại bài
- GV hướng dẫn HS luyện đọc diển cảm
đoạn 4
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét
<b>4. Củng cố :</b>
- Gọi hs nêu lại nội dung chính bài thơ
<b>5. Dặn dò:</b>
<b>-</b> Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- 1 hs đọc cả bài
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
+ Vì chúa trịnh ăn gì cũng khơng ngon
miệng...
+ Trạng cho người lấy đá về ninh, cịn
mình chuẩn bị 1 lọ tương....
+ Chúa khơng ăn được món “mầm đá” vì
thật ra khơng hề có món này
+ Vì đói ăn gì cũng ngon.
- Nối tiếp nhau phát biểu
+ Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa
biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng,
vừa khéo giúp chúa thấy được một bài
học về ăn uống
- 4 hs đọc nối tiếp
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp.
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp nhận
xét.
- 2 hs nêu
giọng
HD hs đọc
đoạn văn ứng
với câu trả
lời
HD hs đọc
đúng giọng
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính
tả, …) ; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV.
* <i><b>HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV:phơ tơ thư chuyển tiền phóng to
HS: SGK, VBT
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
<b>3. Nhận xét kết quả làm bài của hs</b>
- Viết lên bảng đề KT
- Nhận xét ưu điểm, hạn chế của hs
<b>4. HD chữa bài</b>
- Phát phiếu cho hs làm
<b>- </b>y/c hs đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn
<b>- </b>theo dõi KT hs làm việc
4. HD học tập những đoạn văn hay, bài
văn hay
- Đọc bài văn, đoạn văn hay của 1 số hs
<b>- </b>Nhận xét bổ sung
<b>4. Củng cố :</b>
- Gọi hs đọc lại đoạn văn của mình
<b>5. Dặn dị:</b>
<b>-</b> Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- NX tiết học.
- Hát tập thể
- Lắng nghe
Nhận bài
- Viết vào phiếu các lỗi trong bài làm theo
Từng loại (chính tả,từ, câu, ý) và chữa lỗi.
- trao đổi để sốt lỗi
- Trao đổi tìm ra cái hay, từ đo rút kinh
nghiệm cho mình
- mỗi hs chọn 1 đoạn trong bài của mình,
viết lại theo cách hay hơn.
- Vài hs đọc
Gợi ý hs thực
hiện
<b>I. Mục tiêu</b>:
- Chỉ được trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam :
+ Dáy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan- xi-Păng, đồng bằng bắc bộ, đồng bằng nam bộ và các đòng
bằng duyên hải miền trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên.
+ Một số thành phố lớn
+ Biển đông, các đảo và quần dảo chính...
- Hệ thống 1 số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta
- Hệ thống 14 số dân tộc ở: Hoàng Liên sơn, đồng bằng bắc bộ, nam bộ, các đòng bằng duyên hải
miền trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên.
- Hệ thống 1 số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên , đồng bằng , biển đảo.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
GV: Phiếu BT
HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học:
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: Làm việc nhóm đơi</b>
- Cho hs trao đổi cặp trả lời câu hỏi 3,4
SGK
<b>- </b>Nhận xét chốt lại
<b>HĐ2: Làm việc theo nhóm </b>
<b>- </b>Cho hs hoạt động nhóm câu hỏi 5 SGK
<b>- </b>Nhận xét tuyên dương các nhóm
<b>4. Củng cố:</b>
- Gọi hs nhắc lại 1 số đặc điểm tiêu biểu
của các vùng đã học ở trên.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học
- Hát tập thể
- 2 hs trả lời
- Hoạt động cặp- đại diện trình bày
+ Hồng Liên Sơn: Dao, Mơng, Thái
+ Tây Ngun: Gia – rai, Ê – đê, Ba - na
....
+ Nam bộ: Kinh, Khơ me, Chăm, Hoa...
- HĐ nhóm trên phiếu: nối ý ở cột A với
ý ở cột B cho phù hợp.
VD: A B
Tây Nguyên Trồng rừng, chè
…. nổi tiếng ở nước ta…
- 2 hs nêu
Gợi ý hs trả lời
Gợi ý hd hs thực
hiện
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giải được bài toán về tìm số trung bình cộng.
* <i><b>Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV: Bảng nhóm
HS: SGK
<b>III. Các HĐ dạy học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs làm lại BT2 của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB: </b>Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: HD ôn tập</b>
<b>Bài 1: </b>
- Y/c HS nêu cách tính số trung bình
cộng của các số
- Y/c HS tự làm bài vào vở gọi 1 hs làm
bảng lớp
<b>Bài 2:</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
- GV y/c HS tóm tắt bài tốn
+ Tính tổng số người tăng trong 5 năm
+ Tính số người tăng trung bình mỗi
năm
- Cho hs làm vào vở, gọi 2 hs lên bảng
làm
<b>- </b>Nhận xét ghi điểm
<b>Bài 3: </b>
- Gọi HS đọc đề tốn
- GV y/c HS tóm tắt bài tốn rồi giải
vào vở, phát bảng nhóm cho 2 hs làm
<b>- </b>Nhận xét ghi điểm
<b>4. Củng cố:</b>
- Tuyên dương những hs học tốt
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.N/xét tiết học.
- 1 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp làm
bài vào VBT
- 1 HS đọc
Bài giải
Số người tăng trong 5 năm là
635 : 5 = 127 (người)
Đáp số: 127 người
- 2 hs làm bảng nhóm trình bày
Bài giải
Số quyển vở tổ hai góp là
36 + 2 = 38 (quyển)
Số quyển vở tổ ba góp là
38 + 2 = 40 (quyển)
Tổng số vở cả 3 tổ góp là
36 + 38 + 40 = 114 (quyển)
Trung bình mỗi tổ góp được là
114 : 3 = 38 (quyển)
Đáp số 38 quyển
HD hs làm
HD hs thực
hiện từng bước
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (trả lời CH <i>Bằng gì ? Với cái</i>
<i>gì ?</i> – ND Ghi nhớ).
-Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III) ; bước đầu viết được đoạn văn
ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất một câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện (BT2)
HS: SGK, VBT
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Cho hs làm lại BT1a của tiết trước
- Nhận xét
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: Nhận xét</b>
<b>- </b>Gọi hs đọc nd BT1,2 suy nghĩ trả lời
câu hỏi
- Nhận xét chốt lại
<b>HĐ2: Ghi nhớ</b>
<b>- </b>Gọi hs đọc ghi nhớ SGK.
<b>HĐ3: Luyện tập</b>
<b>Bài tập 1:</b>
- Gọi hs đọc y/c, cho hs tự làm vào
VBT, gọi 1 hs lên gạch dưới những
trạng ngữ chỉ phương tiện
- Nhận xét chốt lại
<b>Bài tập 2:</b>
- cho hs qs con vật SGK, y/c hs tự viết
đoạn văn tả con vật có dùng trạng ngữ
chỉ phương tiện vào VBT
- GV nhận xét khen những hs viết tốt
<b>4. Củng cố :</b>
- Gọi hs nêu lại nd bài, cho VD về trạng
ngữ chỉ phương tiện cho câu
<b>5. Dặn dò:</b>
<b>- </b>Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- N/xét tiết học.
- Hát tập thể
- 2 hs thực hiện
- 1 hs đọc
1/ Trạng ngữ được in nghiêng trả lời câu
hỏi bằng cái gì?
2/ Nó bổ sung ý nghĩa phương tiện cho
câu
3 – 4 hs đọc
- Làm bài nhận xét
a) Bằng 1 giọng thân thiết
b) Với óc qs tinh tế và đơi bàn tay khéo
léo
- Viết bài sau đó đọc đoạn văn của mình
- 2 hs nêu
Gợi ý hs nêu
Gợi ý hs làm
Gợi ý hs thực
hiện
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV:phô tô thư chuyển tiền phóng to
HS: SGK, VBT
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB:</b> Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: HD hs điền những nd cần thiết </b>
<b>vào giấy tờ in sẵn</b>
<b>BT1: </b>
- Gọi hs đọc y/c
- Giải nghĩa những chữ viết tắt trong
điện chuyển tiền, hd hs điền từng mục.
- Gọi 1 hs khá giỏi nói cách điền
- Cho hs điền vào VBT
<b>- </b>Nhận xét
<b>BT2:</b>
<b>- </b>Gọi hs đọc y/c và nd BT2
- Giải nghĩa những chữ viết tắt.
- HD hs điền từng mục giấy đặt mua
báo chí trong nước vào VBT như hd ở
BT1
- Nhận xét
<b>4. Củng cố :</b>
- Gọi hs nhắc lại cách điền vào giấy tờ
in sẵn
<b>5. Dặn dò:</b>
<b>-</b> Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- NX tiết học.
- Hát tập thể
- 1 hs đọc
- Nghe GSV hd cách điền
- 1 HS đóng vai em hs viết giúp mẹ điện
chuyển tiền – nói trước lớp cách điền
- Làm việc các nhân vào VBT
- Đọc trước lớp mẫu chuyển tiền đã điênd
đầy đủ nd
- 1 hs đọc
- Thực hiện – trình bày
- 1 hs nhắc lại
Hd hs điền
từng bước
Gợi ý hd hs
thực hiện
<b>I. Mục tiêu</b>
Ơn tập về:
- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.
- Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắc xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên.
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV: Tranh ảnh SGK, giấy A0 đủ dùng cho nhóm
HS: SGK
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB: </b>Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: Xác định vai trò của con người</b>
<b>trong chuỗi thức ăn trong tự nhiên</b>
* <b>Cách tiến hành</b>
- y/c hs qs hình T136,137 kể tên những gì
vẽ trong hình
- y/c hs dựa vào hình trên nói về chuỗi
thức ăn trong đó có con người
- Nhận xét chốt lại
<b>HĐ2: Trị chơi đố bạn con gì?</b>
* <b>Cách tiến hành</b>
<b>- HD: </b>Cho hs đeo hình vẽ bất kì con vật
nào đã sưu tầm được và đặt câu hỏi để hs
khác đốn.
VD: con vật này có 4 chân, thức ăn của
nó là...., hs khác đốn
- T/c cho hs chơi
- Nhận xét các nhóm
<b>4. Củng cố:</b>
- Nhắc hs về ôn lại kiến thức về chủ đề
động vật và thực vật
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- Hát tập thể
- QS và kể
+ Người dang ăn cơm và thức ăn, bị ăn
cỏ, các loài tảo – cá – cá hộp
- Dựa vào hình vẽ và nêu:
+ các lồi tảo – cá – người.
Cỏ - bò – người
- 2 hs nêu
- HS chơi theo nhóm theo hd của GV
Gợi ý hd hs thực
hiện
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giải được bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
<b> </b>GV: Bảng nhóm
HS: SGK
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>HTĐB</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
- Cho hs hát
<b>2. KTBC:</b>
- Gọi hs làm lại BT2 của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<b> GTB: </b>Nêu y/c tiết học
<b>HĐ1: HD ôn tập</b>
<b>Bài 1: </b>
- HS làm tính ở giấy nháp
- HS kẻ bảng (như SGK) rồi viết đáp số
vào ô trống
<b>Bài 2:</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
- GV y/c HS tóm tắt bài tốn
- Cho hs làm vào vở, gọi 2 hs lên bảng
sữa
<b>- </b>Nhận xét ghi điểm
<b>Bài 3: </b>
- Gọi HS đọc đề toán
- GV y/c HS tóm tắt bài tốn rồi giải
- Cho hs làm vào vở, phát bảng nhóm
cho 2 hs làm
<b>- </b>Nhận xét ghi điểm
<b>4. Củng cố:</b>
- Tuyên dương những hs học tốt
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.N/xét tiết học.
- Hát tập thể
- Thực hiện theo y/c và nêu kết quả
-1 HS đọc
- Cả lớp làm vào vở, 2 hs sữa trên bảng
lớp
Bài giải
Đội thứ nhất trồng được là
(1375 + 185) : 2 = 830 (cây)
Đội thứ hai trồng được là
830 – 285 = 545 (cây)
Đáp số 545 cây
- 1 HS đọc
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là
(265 – 47) : 2 = 109 (m)
Chiều dài của thửa ruộng là
109 + 47 = 156 (m)
Diện tích của thửa ruộng là
156 x 109 = 17004 (m²)
Đáp số 17004 m2
Gợi ý hs làm