Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.46 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I . Mơc tiªu . </b>
<b>1 . KiÕn thøc . </b>
Sau khi học xong bài này học sinh phải .
- Tóm tắt đợc sự hình thành thuyết tiến hố tổng hợp hiện đại .
- Nêu đợc nguồn nguyên liệu của tiến hố .
- Trình bày và phân biệt đợc 2 khái niệm tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn của thuyết tiến hoá
tổng hợp , nêu đợc mối quan hệ giữa tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn .
- Nếu đợc khái niệm NTTH và các NTTH : quá trình đột biến , quá trình di nhập gen , q
trình CLTN , giao phơi không ngẫu nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên .
- Nêu và phân tích đợc vai trị của từng NTTH trong đó CLTN là nhân tố cơ bản nhất , từ đó
rút ra đợc mối quan hệ gia cỏc NTTH .
<b>2 . Kỹ năng . </b>
- Kỹ năng tổng hợp , so sánh thông qua việc phân biết tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn .
- Kỹ năng làm bài tập thông qua những bài tập để thấy đợc vài trò của các NTTH .
- Kỹ năng hệ thống hoá , khái quát hoá thông qua thiết lập sơ đồ mối quan hệ giữa các NTTH
.
<b>3 . Thái độ . </b>
- Giải thích đựơc tính đa dạng và sự tiến hố của sinh giới ngày nay .
- Thấy đợc mối quan hệ nhân – quả thơng qua hoạt động tìm hiểu các nhân tố tiến hoá .
- Giáo viên su tầm các tranh ảnh có liên quan .
<b>III . Nội dung và phơng pháp . </b>
<b>1 . Trọng tâm của bài . </b>
- Cần giải thích cho học sinh rõ quần thể là đơn vị tiến hoá và quan niệm về tiến hoá nhỏ của
học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại .
- Cần làm rõ cho học sinh khái niệm nhân tố tiến hoá là nhân tố làm thay đổi tần số alen và
thành phần kiểu gen ca qun th .
<b>2 . Phơng pháp . </b>
- Dạy học theo phơng pháp nêu vấn đề + giảng giải .
<b>3 . Tiến trình giờ dạy . </b>
<i>a) ổn định lớp . </i>
<i>b) Kiểm tra bài cũ . </i>
- So s¸nh quan niệm của Lamac và Đácuyn về sự tiến hoá ? Nêu những tồn tại chung của 2
thuyết tiến hoá này ?
<i>c) Vào bài mới . </i>
Quan nim hiện đại đã giải quyết những tồn tại của thuyết tiến hố cổ điển , giải thích sự tiến hố
này nh thế nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu điều này trong bài hôm nay .
<b>Hoạt động của thầy và trị .</b> <b>Nội dung kiến thức .</b>
vµ cho biÕt : Thế nào là tiến hoá nhỏ ?
Thực chất của quá trình tiến hoá nhỏ là
gì ? Đơn vÞ cđa tiÕn hãa nhá ?
Các nhóm thảo luận và cử đại diện trình
bày theo hớng dẫn của giáo viờn.
Nếu tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi
một loài thì tiến hoá lớn diễn ra trên
quy mô nh thế nào và thực chất của tiên
hoá lớn là gì ?
<b>I . Quan niệm tiến hoá và nguồn nguyên liệu tiến </b>
<b>hóa . </b>
<b>1 . Tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn . </b>
- Tin hoỏ nh là quá trình biến đổi cấu trúc di
truyền của quần thể ( biến đổi về tần số alen và
thành phần kiểu gen của quần thể ) .
- Sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể đến
một lúc làm xuất hiện sự cách li sinh sản với
quần thể gốc → hình thành lồi mới .
- Tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô nhỏ , trong
phạm vi một loài .
- Thc cht tiến hố lớn là q trình biến đổi trên
Kết quả của tiến hoá nhỏ là hình thành
loài mới . Vậy nguồn nguyên liệu cung
cấp cho quá trình này là gì ?
Hc sinh lm việc theo nhóm với SGK
thảo luận và cùng tìm câu trả lời . Giáo
viên gọi một nhóm i din tr li .
Có những nhâ tố nào tham gia vào quá
trình tiến hoá trong tự nhiên ?
Tại sao đột biến lại đợc coi là nhân tố
tiến hoá ? ý nghĩa của đột biến đối với
tiến hố ?
Học sinh thảo luận nhóm để tìm câu trả
lời .
Tần số đột biến gen từ 10-6<sub> – 10</sub>-4
nghĩa là trong 104<sub> – 10</sub>6<sub> giao tử sinh ra</sub>
mới có một giao tử mang đột biến về
một gen cụ thể nào đó .
Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên
liệu sơ cấp ( các alen mới ) cho q
trình đột biến vì vậy thơng qua q
trình giao phối nó đã tạo ra vơ số biến
dị tổ hợp cung cấp cho quá trình tiến
Thế nào là hiện tợng di nhập gen ? Hiện
tợng này có ý nghĩa gì với tiến hố ?
Các nhóm độc lập làm việc với SGK
thảo luận và trả lời .
Di nhập gen Mang gen mới đến qt
Làm qt mất gen .
Làm tăng alen đã có
trong qt .
Thế nào là chọn lọc tự nhiên ? Vai trò
của chọn lọc tự nhiên trong quá trình
tiÕn ho¸ ?
Qua CLTN chỉ những cá thể nào mang
kiểu gen phản ứng thành kiểu hình có
lợi trớc mơi trờng thì đợc chọn lọc tự
nhiên giữ lại và sinh sản u thế → con
cháu ngày một đông và ngợc lại .
Khi một môi A biến đổi thành mơi
tr-ờng B thì CLTN u tiên giữ lại nhng sinh
vật có đặc điểm nh thế nào ?
CLTN u tiên giữ lại các sinh vật có khả
năng thích nghi với mơi trờng B .
CLTN làm thay đổi tấn số alen nhanh
hay chậm tuỳ thuộc vào yếu tố nào ?
Chọn lọc chống gen trội : Nếu đột biến
quy mơ lớn , trải qua hàng triệu năm , làm xuất
hiện các đơn vị phân loại trên loài nh : chi , họ ,
bộ , lớp , ngành .
<b>2 . Nguån biến dị di truyền của quần thể . </b>
- Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình tiến
hoá là các biến dị di truyền ( BDDT ) và do di
nhËp gen .
- BDDT Biến dị đột biến ( biến dị sơ cấp )
Biến dị tổ hợp ( biến dị thứ cấp )
<b>II . Các nhân tố tiến hoá . </b>
<b>1 . Đột biến . </b>
- Đột biên làm thay đổi tần số alen và thành phần
kiểu gen trong quần thể → là nhân tố tiến hoá .
- Đột biến đối với từng gen là nhỏ từ 10-6<sub> – 10</sub>-4
nhng trong cơ thể có nhiều gen nên tần số đột
biền về một gen nào đó lại rất lớn .
- §ét biÕn gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ
cấp cho quá trình tiến hoá .
<b>2 . Di - nhập gen . </b>
- Di nhập gen là hiện tợng trao đổi các cá thể
- Di nhập gen làm thay đổi thành phần kiểu gen
và tần số alen của quần thể , làm xuất hiện alen
mới trong quần thể .
<b>3 . Chän läc tù nhiªn ( CLTN ). </b>
- CLTN là quá trình phân hoá khả năng sống sót
và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác
nhau trong quần thể .
- CLTN tỏc ng trực tiếp lên kiểu hình và gián
tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen , tần số alen
của quần thể .
- CLTN quy định chiều hớng tiến hố . CLTN là
một nhân tố tiến hố có hớng .
ngay ra kiểu hình và nhanh chóng bị
CLTN đào thải .
Chọn lọc chống gen lặn: Nếu đột biến
gen lặn là có hại do chỉ đợc biểu hiện ra
bên ngồi kiểu hình khi ở thể đồng hợp
nên nó khơng bao giờ bị loại bỏ hết ra
khỏi quần thể .
Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về yếu tố
ngẫu nhiên . Các yếu tố này làm biến
Các yếu tố ngẫu nhiên nh thiên tai ,
dịch bƯnh , sù khai th¸c qu¸ møc cđa
con ngêi ...
Giao phối khơng ngẫu nhiên có đặc
điểm gì ? Nó có ý nghĩa đối với tiến
hố của sinh vật không ?
- Tốc độ thay tần số alen tuỳ thuộc vào
+ Chọn lọc chống gen trội .
+ Chọn lọc chống gen lặn .
<b>4 . Các yÕu tè ngÉu nhiªn .</b>
- Làm thay đổi tần số alen theo một hớng không
xác định .
- Sự biến đổi ngẫu nhiên về cấu trúc di truyền hay
xảy ra với những quần thể có kích thớc nhỏ .
<b>5 . Giao phối không ngẫu nhiên ( giao phối có chọn </b>
lọc, giao phối cận huyết , tự phối ) .
- Giao phối không ngẫu nhiên khônglàm thay đổi
tần số alen của quần thể nhng lại làm thay đổi
thay đổi thành phần kiểu gen theo hớng tăng
dần thể đồng hợp, giảm dần thể dị hợp .
tố tiến hoá .
- Giao phối không ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen
của quần thể , giảm sự đa d¹ng di trun.
<b>IV . Cđng cè . </b>
- Cho học sinh đọc phần kết luận ở cuối SGK .
- Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm sách giáo khoa.
<b>V . Dặn dò . </b>
Trng tõm của bài là phần : Tiến hoá nhỏ và tiến hồ nhỏ và tiến hố lớn cùng phần II của bài .
Về nhà học theo các câu hỏi cuối bài và đọc trớc bài 27 .
Su tầm tranh ảnh về các đặc điểm thích nghi của sinh vật với môi trờng để chuẩn bị cho bài học
sau .