TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Câu 41: Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh?
A. CO2.
B. NO2.
C. NH3.
D. CO.
Câu 42: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
A. HCl.
B. AgNO3.
C. FeSO4.
D. KNO3.
Câu 43: Nước đá khơ khơng nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất
thuận tiện cho việc bảo quản thực phẩm.Nước đá khô là
A. CO rắn
B. CO2 rắn
C. SO2 rắn
D. H2O rắn
Câu 44: Chất X có cơng thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC3H7.
D. HCOOC2H5.
Câu 45: Chất béo (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. triolein.
B. trilinolein.
C. tristearin.
D. tripanmitin.
Câu 46: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III) ?
B. Fe2O3 tác dụng với dd HCl.
A. Fe(OH)3 tác dụng với dd H2SO4.
C. Fe tác dụng với dd HCl.
D. FeO tác dụng với dd HNO3 loãng (dư).
Câu 47: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A. Tinh bột.
B. Polietilen.
C. Tơ tằm.
D. Xenlulozơ
Câu 48: Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A. hồng nhạt.
B. vàng nhạt.
C. xanh tím.
D. tím.
Câu 49: Cho dãy các kim loại: K, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Cu.
B. K.
C. Cr.
D. Al.
Câu 50: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) cịn gọi là
A. vơi tơi.
B. thạch cao sống.
C. thạch cao khan.
D. đá vôi.
Câu 51: Kim loại nào không tác dụng với nước ngay cả khi đun nóng?
A. K
B. Mg
C. Ba
D. Be
Câu 52: Chất nào sau đây là chất lỏng, ở nhiệt độ thường?
A. Etylamin
B. Trimetylamin
C. Anilin
D. Metylamin
Câu 53: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3CHO
B. CH3NH2
C. CH3COOH
D. H2NCH2COOH
Câu 54: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được
A. Cl2.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Na.
Câu 55: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính axit.
B. tính bazơ.
C. tính oxi hóa.
D. tính khử.
Câu 56: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. Manhetit
B. Hematit nâu
C. Hematit đỏ
D. Xiđerit
Câu 57: Chất khơng có tính chất lưỡng tính là
A. Al(OH)3
B. AlCl3.
C. Al2O3.
D. NaHCO3.
Câu 58: Kim loại phản ứng được với dd HNO3 đặc, nguội là
A. Fe.
B. Cr.
C. Al.
D. Zn.
Câu 59: Metanol có cơng thức phân tử nào sau đây?
A. CH4O.
B. CH2O.
C. CH2O2.
D. C2H6O.
Câu 60: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
A. CuO.
B. Al2O3.
C. K2O.
D. MgO.
Câu 61: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dd HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại khơng tan. Giá trị của m là
Trang 1/131
A. 8,5.
B. 6,4.
C. 2,2.
D. 2,0.
Câu 62: Cho m gam hỗn hợp gồm K, Na, Ca, Ba tác dụng hết với nước thấy có 7,84 lít H 2 (đktc) bay ra.
Trung hoà dung dịch sau phản ứng cần a mol HCl. Giá trị của a là:
A. 0,8.
B. 0,7.
C. 0,9.
D. 0,6.
Câu 63: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Câu 64: Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng
tráng gương. CTCT thu gọn của este là:
A. CH3COOCH=CH2.
B. HCOO-CH=CH-CH3.
C. CH2=CH-COO-CH3
D. HCOO-CH2- CH=CH2.
Câu 65: Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín. Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh khơng
màu. Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng. Chất X và Y lần
lượt là
A. fructozơ và tinh bột.
B. glucozơ và sobitol.
C. saccarozơ và glucozơ.
D. tinh bột và xenlulozơ.
Câu 66: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực
hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng tráng gương là 50%). Tính m?
A. 10,125 gam
B. 2,53 gam
C. 2,62 gam
D. 6,48 gam
Câu 67: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch Fe(NO 3)3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được hỗn hợp kim loại. X là kim loại nào sau đây?
A. Mg
B. Cu
C. Ba
D. Ag
Câu 68: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mịn điện hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
B. Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.
C. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.
Câu 69: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu
được m gam rắn khan. Giá trị của m là?
A. 237,0 gam
B. 127,5 gam
C. 118,5 gam
D. 109,5 gam
Câu 70: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat, tinh bột,
saccarozo, lòng trắng trứng. Số chất trong dãy bị thủy phân với dung dịch NaOH (đun nóng) là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.
(b) Fomon là dung dịch anđehit axetic trong nước có nồng độ 37-40% dùng để bảo quản các mẫu sinh
học.
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và mơi trường kiềm.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mịn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 72: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều
kiện khơng có khơng khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe 2O3 thanh Fe) Hòa tan hỗn hợp chất rắn sau
phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít khí H 2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan. Hiệu
suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 50%
B. 71,43%
D . 75%
C. 45%
Câu 73: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 2/131
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
(b) Đun sơi nước cứng tạm thời
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch phèn chua.
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa là?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 74: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic. Hỗn hợp Y gồm tristearin và tripanmitin. Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm m gam X và m gam Y cần dùng 2,59 mol O 2, sản phẩm cháy gồm
N2, CO2 và 34,2 gam H2O. Nếu đun nóng m gam Y với dung dịch NaOH dư thì khối lượng glixerol thu
được là?
A. 7,36
B. 11,04
C. 9,2
D. 12,88
Câu 75: Hỗn hợp X chứa một amin no, đơn chức, mạch hở và một anken. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol
hỗn hợp X, thu được N2, 33,6 lít CO2 (đktc) và 35,1 gam H2O. Biết số nguyên tử cacbon trong amin lớn
hơn trong anken. Cho toàn bộ lượng amin có trong 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được m gam
muối. Giá trị của m là
A. 28,92.
B. 52,58.
C. 48,63.
D. 32,85.
Câu 76: Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH) 2 0,1M và NaOH 0,2M, đến phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ đến hết dung dịch X vào 200 ml dung dịch
HCl 0,1M thu được 336 ml khí CO2 ở (đktc). Giá trị của V là:
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 0,784.
D. 0,336.
Câu 77: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.
Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều.
Thí nghiệm 2:
Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm.
Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 bão hòa.
Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.
B. Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
C. Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng.
D. Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím.
Câu 78: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA
hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri
oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 18,24 gam brom.
Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O. Giá trị của y+z là:
A. 22,146.
B. 21,168.
C. 20,268.
D. 23,124.
Câu 79: Cho X và Y (MX < MY) là hai este đều mạch hở, khơng phân nhánh và khơng chứa nhóm chức
khác. Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, ln thu được CO 2 có số mol bằng số mol O2 đã
phản ứng. Đun nóng 15,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 200
ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối. Dẫn toàn bộ F qua
bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,6 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối K cần dùng 0,21
mol O2. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A. 46,82%.
B. 52,38%.
C. 58,25%.
D. 65,62%.
Trang 3/131
Câu 80: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Mg, FeCl 2, Fe(NO3)2 cần vừa đủ 220ml dung dịch HCl 2M đun
nhẹ thu được dung dịch Y và 1,792 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 2 khí khơng màu trong đó có 1 khí hóa
nâu trong khơng khí. Tỉ khối hơi của Z so với H 2 là 8. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO 3vừa đủ thu được 83,6 gam kết tủa và dung dịch T. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch T, lọc
kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 13,2 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị m là?
A. 15,5
B. 16,62
C. 17,6
D. 16,86
--------------------------------------------------------- HẾT ---------LỜI GIẢI CHO CÁC CÂU CẤP ĐỘ 3 VÀ 4
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hịa) xảy ra hiện tượng đơng tụ protein.
(b) Fomon là dung dịch anđehit axetic trong nước có nồng độ 37-40% dùng để bảo quản các mẫu sinh
học.
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mịn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 72: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhơm trong điều
kiện khơng có khơng khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe 2O3 thanh Fe) Hòa tan hỗn hợp chất rắn sau
phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít khí H 2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan. Hiệu
suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 50%
B. 71,43%
D . 75%
C. 45%
Hướng dẫn giải
Gọi nAl=x mol và nFe2O3 = y mol
Fe2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Fe
Đầu(mol)
y
x
P/ứng
½a
a
Kthúc
(y – ½ a) (x-a)
½a
a
Do chất rắn sau +NaOH tạo khí nên dư Al
=> nH2=1,5nAl => 0,06= x-a
mX= 160y + 27x = 21,67
m rắn khơng tan = mFe2O3 + mFe = 160(y – ½ a) + 56a=12,4
Giải hệ : x=0,21mol ; y=0,1mol ; a =0,15mol.
Tính hiệu suất theo Fe2O3 => %H= (0,075/0,1) .100%= 75%
Câu 73: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 4/131
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
(b) Đun sơi nước cứng tạm thời
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch phèn chua.
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa là?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 74: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic. Hỗn hợp Y gồm tristearin và tripanmitin. Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm m gam X và m gam Y cần dùng 2,59 mol O 2, sản phẩm cháy gồm
N2, CO2 và 34,2 gam H2O. Nếu đun nóng m gam Y với dung dịch NaOH dư thì khối lượng glixerol thu
được là?
A. 7,36
B. 11,04
C. 9,2
D. 12,88
Hướng dẫn giải
Quy Z về:
COO, NH, H2, CH2
mol
a
0,2
b
Bảo toàn H:
a + 2b + 0,2. 2= 1,9.2= 2nH2O
Bảo toàn O:
0,5a + 0,2+ 3b = 2,59. 2
a= 0,12=nX
b= 1,64
nglixerol = nY= nhh – nX= 0,08 => m= 7,36
Câu 75: Hỗn hợp X chứa một amin no, đơn chức, mạch hở và một anken. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol
hỗn hợp X, thu được N2, 33,6 lít CO2 (đktc) và 35,1 gam H2O. Biết số nguyên tử cacbon trong amin lớn
hơn trong anken. Cho tồn bộ lượng amin có trong 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được m gam
muối. Giá trị của m là
A. 28,92.
B. 52,58.
C. 48,63.
D. 32,85.
Hướng dẫn giải
caé
t
C H N (x mol) → CH2 + NH3
NH3 : x mol
caé
t
+ n 2n+ 3 caét
⇒ X →
CH2 : y mol
CmH2m → CH2
nCO = y = 1,5
x = 0,3 nanken = 0,4 − 0,3 = 0,1
⇒ 2
⇒
⇒
nH2O = 1,5x + y = 1,95 y = 1,5 ∆CH2 = 1,5− 0,3.3− 0,1.2 = 0,4 = 0,3+ 0,1
C H N : 0,3mol HCl
⇒ X goà
m 4 11
→ 0,3 mol muoá
i C4H12NCl ⇔ 32,85 gam
C3H6 : 0,1mol
Câu 76: Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH) 2 0,1M và NaOH 0,2M, đến phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ đến hết dung dịch X vào 200 ml dung dịch
HCl 0,1M thu được 336 ml khí CO2 ở (đktc). Giá trị của V là:
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 0,784.
D. 0,336.
Hướng dẫn giải
nHCl = 0,02 và nCO2 = 0,015
X + HCl —> CO2 nên X phải chứa gốc của axit cacbonic.
Nếu X chỉ chứa anion HCO3- thì nCO2 = nH+: Vô lý
=>Vậy X chứa CO32- và HCO3- => Ba2+ kết tủa hết.
Đặt a, b là số mol CO32- và HCO3- phản ứng
nH+ = 2a + b = 0,02
nCO2 = a + b = 0,015 —> a = 0,005 và b = 0,01
Do b = 2a nên X chứa Na+ (0,04), CO32- (x) và HCO3- (2x)
Bảo toàn điện tích —> x = 0,01 nBaCO3 = nBa2+ = 0,02
Bảo toàn C —> nCO2 = 0,05 —> V = 1,12 lít
Câu 77: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Trang 5/131
Thí nghiệm 1:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.
Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều.
Thí nghiệm 2:
Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm.
Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 bão hòa.
Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều.
Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.
B. Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
C. Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng.
D. Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím.
Câu 78: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA
hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri
oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 18,24 gam brom.
Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O. Giá trị của y+z là:
A. 22,146.
B. 21,168.
C. 20,268.
D. 23,124.
Hướng dẫn giải
CO :1, 662
n Br2 = 0,114
→ 2
H 2O :1, 488 Xem như hidro hóa X rồi đốt cháy
Ta có:
n A = 0, 012
→1, 662 − ( 1, 488 + 0,114 ) = 2n X
→ n X = 0, 03
→
n B = 0, 018
C15 H31COONa : a
a + b + c = 0, 09
a = 0, 024
→ C17 H 33COONa : b
→ b + 2c = 0,114
→ b = 0, 018
C H COONa : c
16a + 18b + 18c = 1, 662 − 0, 03.3
c = 0, 048
17 31
→ y + z = 21,168 ( gam )
Câu 79: Cho X và Y (MX < MY) là hai este đều mạch hở, khơng phân nhánh và khơng chứa nhóm chức
khác. Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO 2 có số mol bằng số mol O2 đã
phản ứng. Đun nóng 15,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 200
ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối. Dẫn tồn bộ F qua
bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,6 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối K cần dùng 0,21
mol O2. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A. 46,82%.
B. 52,38%.
C. 58,25%.
D. 65,62%.
Hướng dẫn giải
1
n H 2 = n KOH = 0,1 mol ⇒ m ancol =
2n
2
- Ta có:
mb.tăng + H 2 = 7,8 (g)
⇒ MF =
+ M C 2H 5OH
m ancol
M
= 39 = CH 3OH
2n H 2
2
÷
: 2 ancol đó là CH 3OH (0,1 mol) và C 2H5OH (0,1 mol).
= n CO 2 (K) + n CO 2 (F) + n K 2CO 3 = n CO 2 (K) + 0, 4
n
= n O2
- Khi đốt cháy E thì: CO 2
m + 32n O 2 − 44n CO 2 10,32 − 12n CO 2 (K)
BTKL
→ n H 2O = E
=
18
18
- Khi cho E tác dụng với KOH thì: m K = m E + 56n KOH − m ancol = 18,52 (g)
Trang 6/131
BT: H
3,12 − 12n CO 2 (K)
3,12 − 12n CO 2 (K)
⇒ n H 2 O(K) =
9
18
(1)
= 44n CO 2 (K) + 18n H 2O(K) + 138n K 2CO 3 ⇒ n CO 2 (K) = 0, 26 mol
→ n H(K) = 2n H 2O + n KOH − n H(F) =
m + 32n O 2
- Khi đốt cháy K thì: F
n
n
=0
- Thay CO 2 vào (1) nhận thấy H 2O(K)
⇒ trong muối K không chứa H.
C x (COOK) 2 :1,5a
x = 0
BT: C
→ 3a + 2a = 0,4 ⇒ a = 0,04 → 0, 06x + 0, 04y = 0,16 ⇒
C (COOK) 2 : a
y = 4
- Gọi muối K y
X : H 3COOC − COOC 2 H 5 (0, 06)
n CH 3OH = n C 2H 5OH = n (COOK) 2 + n C 4 (COOK) 2 ⇒
Y : H 3COOC − C ≡ C − C ≡ C − COOC 2H 5 (0, 04)
mà
⇒ %mX = 52,38%.
Câu 80: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Mg, FeCl 2, Fe(NO3)2 cần vừa đủ 220ml dung dịch HCl 2M đun
nhẹ thu được dung dịch Y và 1,792 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 2 khí khơng màu trong đó có 1 khí hóa
nâu trong khơng khí. Tỉ khối hơi của Z so với H 2 là 8. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO 3vừa đủ thu được 83,6 gam kết tủa và dung dịch T. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch T, lọc
kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 13,2 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị m là?
A. 15,5
B. 16,62
C. 17,6
D. 16,86
Hướng dẫn giải
Z gồm NO: 0,04 mol và H2: 0,04 mol
n +
H = 4nNO + 2nH2 + 10nNH4+
nNH4+=0,02 mol
Vì có H2 nên NO3-hết bảo tồn N có Fe(NO3)2: 0,03 mol
Dung dịch Y gồm Fe2+: a mol; Fe3+: b mol; NH4+: 0,02 mol, Mg2+: c mol; ClTa có nAg= a mol
Bảo tồn điện tích có nCl-= 2a + 3b + 2c + 0,02= nAgCl
mkết tủa= 108a + 143,5.(2a+3b+2c+0,02)= 83,6 (1)
Chất rắn gồm MgO: c mol và Fe2O3: (a+b)/2 mol
mchất rắn= 160.(a+b)/2 + 40c= 13,2 (2)
Bảo toàn e: a + b + 2c= 3.0,04 + 2.0,04 + 8.0,02 + a (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra a= 0,03; b= 0,06; c= 0,15
Suy ra số mol FeCl2= 0,03 + 0,06 – 0,03= 0,06 mol
mX= 16,62 gam
Trang 7/131
TRƯỜNG THPT AN PHÚC
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. glucozơ.
D. saccarozơ.
Câu 42. Chất nào sau đây oxi hóa được Fe thành hợp chất sắt (III) ?
A. S
B. HCl
C. H2SO4 loãng
D. Cl2
Câu 43. Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
A. Na.
B. Mg.
C. Al.
D. Fe.
Câu 44. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ visco.
B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ tằm.
D. Tơ nilon-6.
Câu 45. Để xử lý chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A. phèn chua.
B. muối ăn.
C. giấm ăn.
D. vôi.
Câu 46. Metyl axetat có cơng thức cấu tạo là
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 47. Xà phịng hóa tristearin có cơng thức (C 17H35 COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được
glyxerol và muối X. Công thức của X là:
A. C17H35 COONa
B. C17H33 COONa
C. C15H31 COONa
D.C2H5COONa
Câu 48. Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. NaOH
B. Mg(OH)2
C. Al(OH)3
D. Ba(OH)2
Câu 49. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Hg.
B. K.
C. Cs.
D. Al.
Câu 50. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Mg2+
B. Cu2+
C. Na+
D. Al3+
Câu 51. Thành phần chính của thạch cao khan là canxi sunfat. Công thức của canxi sunfat là
A. CaCl2.
B. CaSO3.
C. CaSO4.
D. CaCO3
Câu 52. Số nguyên tử hiđro trong phân tử etylamin là?
A.7
B. 6
C. 8
D. 5
Câu 53. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ 2% →5%. Cơng thức của axit axetic là ?
A. HCOOH
B. CH3COOCH3.
C. CH3CHO.
D. CH3COOH.
Câu 54. Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây ?
A. CaO
B. MgO
C. Al2O3
D. CuO
Câu 55. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. HF
B. KOH
C. Al(OH)3
D. Cu(OH)2
Câu 56. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Li.
B. Al.
C. K.
D. Ca.
Câu 57. Phân tử hợp chất nào dưới đây chứa 2 nguyên tử N?
A. Anilin
B. Gly-Ala-Ala
C. Gly-Ala
D. Glyxin
Câu 58. Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. FeO .
B. Fe(NO3)2 .
C. FeSO4.
D. FeCl3
Câu 59. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Cu.
B. Al.
C. Zn.
D. Fe.
Câu 60. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Fe.
B. Ag
C. Cu.
D. Mg.
Trang 8/131
Câu 61. Chất X có nhiều trong mật ong, khơng làm mất màu dung dịch nước brom.X tác dụng với H 2
(xúc tác Ni/t0), thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là
A. fructozơ và sobitol.
B.fructozơ và ancoletylic.
C. saccarozơ và sobitol.
D.glucozơ và sobitol.
Câu 62. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A. 1 muối và 1 ancol.
B. 2 muối và 2 ancol.
C. 1 muối và 2 ancol.
D. 2 muối và 1 ancol.
Câu 63. Lên men m (g) glucozơ với hiệu suất 75%. Tồn bộ khí CO2 thốt ra được dẫn vào dung dịch
nước vơi trong dư thì thu được 40 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 36
B. 48
C. 27
D. 54
Câu 64. Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung dịch X. Cơ cạn tồn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,22
B. 1,46
C. 1,36
D. 1,64
Câu 65. Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6. Số tơ tổng
hợp là
A. 3
B. 4
C. 2.
D. 5
Câu 66. Thí nghiệm nào sau đây Fe khơng bị ăn mịn?
A. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3.
C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch ZnSO4.
D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Câu 67. Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m
gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 6,8.
B. 6,4.
C. 7,0.
D. 12,4.
Câu 68. Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dụng dịch KOH dư, thu được 0,15mol khí H2. Gía trị m là
A. 2,7.
B. 5,4
C. 8,1.
D. 9,5.
Câu 69. Cho lượng Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO 4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra Fe2+ là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 70. Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được glixerol.
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(e) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 71. Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm
bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,34.
B. 5,64.
C. 4,56.
D. 3,48.
Câu 72. Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thu được kết tủa trắng keo.
(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit.
(c) Nước có chứa nhiều ion Ca2+ ,Mg2+ là nước cứng.
d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy.
(e) Kim loại K khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 73. Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực.
(b) Thành phần chính của cồn 75o mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol.
(c) Este có nhiệt độ sơi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo.
(e) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh (mất ngủ, nhức
đầu, ù tai, chóng mặt,..).
Trang 9/131
Số phát biểu sai là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 74. Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na 2CO3 thu được
V lít khí CO2. Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na 2CO3 vào dung dịch chứa b mol
HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là
A. a = 0,75b
B. a = 0,8b
C. a = 0,35b
D. a = 0,5b
Câu 75. Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được 4,48 lít
khí và dung dịch Y. Hấp thụ hồn tồn 6,048 lít khí CO 2 vào Y, thu được 21,51 gam kết tủa. Lọc kết tủa,
thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO 2 đến dư vào Y thì thu được 15,6
gam kết tủa. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là
A. 33,95.
B. 35,45.
C. 29,30.
D. 29,95.
Câu 76. Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni
của axit cacboxylic với amin. Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,19 mol NaOH, đun
nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 18,24 gam một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin. Phần trăm
khối lượng của Y trong E là
A. 31,35%.
B. 26,35%.
C. 54,45%.
D. 41,54%.
Câu 77. Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol anlylic (CH 2=CH-CH2OH). Đốt cháy hoàn toàn 1
mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO 2 (đktc). Đun X với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y( tỉ
khối hơi của Y so với X là 1,25). Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, thấy hết m gam brom.
Giá trị của m là
A. 12,0.
B. 16,0.
C. 4,0.
D. 8,0.
Câu 78: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X
tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2 m gam chất rắn
không tan. Cho dung dịch AgNO 3 dư vào Y thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 20
B. 32
C. 36
D. 24
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mach hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O 2, thu được 5,376 lít khí CO 2. Cho
6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung
dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T,
thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là
A. 160.
B. 132.
C. 146.
D. 88.
Câu 80. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl fomat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H 2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình
thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội.
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong bình hai đồng nhất.
(b) Sau bước 3, trong hai bình vẫn cịn metyl fomat.
(c) Ở bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Ống sinh hàn nhằm mục đích hạn chế sự thất thoát sự bay hơi chất hữu cơ.
Số lượng phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
ĐÁP ÁN CÁC CÂU BÀI TẬP CẤP ĐỘ 3,4
Trang 10/131
Câu 71. Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm
bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,34.
B. 5,64.
C. 4,56.
D. 3,48.
Chọn C.
n
n NaOH = 2n Na 2CO3 = 0, 06 mol → 1 < NaOH < 2 ⇒
nX
Ta có:
Trong X có 1 este của phenol (A) và 1 este của
ancol (B) với n A = n NaOH − n X = 0, 01 mol và n B = n X − n A = 0, 04 mol
C A = 7 : HCOOC 6 H 5
BT: C
→ 0, 01.C A + 0, 04.C B = n CO 2 + n Na 2CO 3 = 0,15 ⇒
C B = 2 : HCOOCH 3
Chất rắn thu được là HCOONa (0,05 mol) và C6H5ONa (0,01 mol) ⇒ mrắn = 4,56 (g).
Câu 74. Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na 2CO3 thu được
V lít khí CO2. Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na 2CO3 vào dung dịch chứa b mol
HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là
A. a = 0,75b
Chọn A.
B. a = 0,8b
C. a = 0,35b
D. a = 0,5b
- Cho từ từ a mol HCl vào b mol Na 2CO3 thì : nCO2(1) = nHCl − nNa2CO3 → nCO2 = b − a
n
nCO2(2) = HCl = 0,5b
2
- Cho từ từ b mol Na2CO3 vào a mol HCl thì :
nCO2(1)
V 1 b− a 1
=
= →
= ⇒ a = 0,75b
n
2V
2
0,5b
2
CO
(2)
2
- Theo đề bài ta có :
Câu 75. Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được 4,48 lít
khí và dung dịch Y. Hấp thụ hồn tồn 6,048 lít khí CO 2 vào Y, thu được 21,51 gam kết tủa. Lọc kết tủa,
thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO 2 đến dư vào Y thì thu được 15,6
gam kết tủa. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là
A. 33,95.
B. 35,45.
C. 29,30.
D. 29,95.
Chọn D.
Khi CO2 đến dư vào Y thì kết tủa thu được là Al(OH)3: 0,2 mol
Khi cho 0,054 mol CO2 vào Y thì kết tủa thu được gồm Al(OH)3 (0,2 mol) và BaCO3 (0,03 mol).
n
− n BaCO3
BT: C
BT: Ba
→ n Ba(HCO3 ) 2 = CO 2
= 0,12 mol →
n Ba = 0,12 + 0, 03 = 0,15 mol
2
2n + 3n Al − 2n H 2
BT: e
→ n O = Ba
= 0, 25 mol ⇒ m X = 29,95 (g)
2
Câu 76. Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni
của axit cacboxylic với amin. Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,19 mol NaOH, đun
nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 18,24 gam một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin. Phần trăm
khối lượng của Y trong E là
A. 31,35%.
B. 26,35%.
C. 54,45%.
D. 41,54%.
Chọn A.
x + y = 0,12
x = 0, 07
→
y = 0, 05
Goi x và y là lần lượt là số mol của X và Y, theo đề ta có 2x + y = 0,19
18,24 gam muối có dạng RCOONa (0,19 mol) vậy muối cần tìm là C2H5COONa
Khi cho E tác dụng với NaOH thu được một muối C2H5COONa và hỗn hợp hai amin suy ra X và Y có
dạng lần lượt là C2H5COONH3-R-NH3-OOC-C2H5 (0,07 mol) và C2H5COONH3R’ (0,05 mol)
NH 2 RNH 2 (0, 07 mol) NH 2 − CH 2 − CH 2 − NH 2
7,15(g)
→
NH 2 − R '(0, 05 mol)
C3H 7 NH 2
Xét hỗn hợp 2 amin ta có:
Vậy hai chất X và Y lần lượt là C2H5-COONH3-CH2-CH2-NH3-OOC-C2H5 (0,07 mol) và
C2H5COONH3C3H7 (0,05 mol) ⇒ %mY = 31,35%.
Trang 11/131
Câu 78: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X
tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2 m gam chất rắn
không tan. Cho dung dịch AgNO 3 dư vào Y thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 20
B. 32
C. 36
D. 24
Chọn B
Cu(d ):0,2m(g)
bmol
6amol
78 }
HCl(d )
AgNO3
Fe2O3 ,FeO,Cu
→ Fe2+ ,Cu2+ ,Cl − ,H + (d )
→ Ag,AgCl + NO
1 4 42 4 43
14 2 43 {
1 4 4 44 2 4 4 4 43
- Q trình:
m(g)
141,6(g)↓
dungdÞchY
cmol
m↓ − 143,5nAgCl
= 0,195mol
108
- Xét hỗn hợp kết tủa ta có :
- Khi cho X tác dụng với HCl và dung dịch Y tác dụng với AgNO 3 thì ta có hệ sau :
160nFe2O3 + 72nFeO + 64nCu(p ) = m− mr¾n 160a+ 72b + 64a = 0,8m
a = 0,05
56.2a+ 56b
m
Theo®
Ị
tacã
Fe
b = 0,2
→
= 0,525
=
0,525
mX
→
→
⇒
m
c = 0,035
BT:e
b + 2a = 3c + 0,195
→ nFeO + 2nCu(p ) = 3nNO + nAg
m = 32
6a+ 2b + 4c = 0,84
nHCl = 6nFe2O3 + 2nFeO + 4nNO
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mach hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O 2, thu được 5,376 lít khí CO 2. Cho
6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung
dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T,
thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là
A. 160.
B. 132.
C. 146.
D. 88.
Chọn C.
BTKL
→ n H2O = 0,19 mol
BT:O
→ n COO = 0,1mol
Xét quá trình đốt cháy 6,46 gam hỗn hợp E ta có:
BT:Cl
→ nAgCl = nHCl = 0,84mol ⇒ nAg =
n COO
=2
n CO2 − n H2O = n COO − n E → n E = 0, 05 mol
n
E
Áp dụng công thức:
⇒
Vậy hỗn hợp E gồm các este hai chức được tạo bởi axit cacboxylic no hai chức
H 2O : 0, 01mol
NaOH : 0, 02 mol
O2
→ CO 2
R(COONa) 2 : 0, 05 mol
Na CO
2 3
Xét quá trình đốt cháy hỗn hợp muối ta có:
Trong muối khơng có ngun tố H suy ra axit cacboxylic tương ứng là (COOH)2
Xét 0,1 mol hỗn hợp ancol no, đơn chức, mạch hở ta có:
CH 3OH
0,14
BT:C
→ n C(ancol) = n CO2 − 2n (COONa )2 = 0, 24 − 0,1 = 0,14 → C(ancol) =
= 1, 4 →
0,1
C2 H 5 OH
Vậy Z là (COOC2H5)2 có M = 146.
TRƯỜNG THPT B HẢI HẬU
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021
Mơn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút
Trang 12/131
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 83; Sr = 88;
Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và lượng khí sinh ra tan trong nước là không đáng
kể
Câu 1. Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. Dầu hỏa.
B. Nước.
C. Phenol lỏng.
D. Ancol etylic.
Câu 2. Kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có mơi trường kiềm
là
A. Cr.
B. Be.
C. Na.
D. Fe.
C. Fructozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 3. Đồng phân của glucozơ là
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
Câu 4. Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C. Tơ visco và tơ axetat.
D. Tơ tằm và tơ vinilon.
Câu 5. Nilon–6,6 là một loại
A. Tơ poliamit.
B. Polieste.
C. Tơ axetat.
D. Tơ visco.
Câu 6. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6 3s2.
B. 1s22s22p6 3s23p1.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s2 2p6.
Câu 7. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Nhôm.
B. Bạc.
C. Vàng.
D. Đồng.
Câu 8. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại
A. Sn.
B. Pb.
C. Zn.
D. Cu.
C. Glixerol.
D. Ancol metylic.
C. Glyxin.
D. Alanin.
Câu 9. Chất béo là trieste của axit béo với:
A. Etylen glicol.
B. Ancol etylic.
Câu 10. Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A. Valin.
B. Lysin.
Câu 11. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH 3COONa và CH3OH. Công thức
cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3.
B. C2H5COOC2H5.
C. CH3COOC2H5
D. CH3COOCH3.
Câu 12. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:
A. H2SO4 đặc, nguội.
B. H2SO4 đặc, nóng.
C. H2SO4 lỗng.
D. NaOH lỗng.
Câu 13. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. Tính khử.
B. Tính bazơ.
C. Tính axit.
D. Tính oxi hóa.
Trang 13/131
Câu 14. Cặp chất khơng xảy ra phản ứng hố học là
A. Fe + dung dịch HCl.
B. Cu + dung dịch FeCl2.
C. Cu + dung dịch FeCl3.
D. Fe + dung dịch FeCl3.
Câu 15. Cơng thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
A. FeO.
B. Fe(OH)2.
C. Fe(OH)3.
D. Fe2O3.
Câu 16. Để phân biệt 3 dung dịch H 2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một
thuốc thử là
A. Dung dịch HCl.
B. Quỳ tím.
C. Dung dịch NaOH.
D. Natri kim loại.
Câu 17. Vị trí của Fe ( Z=26) trong bảng tuần hồn là
A. Ơ 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.
B. Ơ 26, chu kì 3, nhóm IIB.
C. Ơ 26, chu kì 3, nhóm IIA.
D. Ơ 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 18. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
A. AgNO3.
B. KNO3.
C. FeSO4.
D. HCl.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Xenlulozo thuộc loại đisaccarit.
B. Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli(vinyl clorua)
C. Thủy phân hồn tồn chất béo ln thu được glixerol.
D. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 20. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Trong cơng nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
B. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
C. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 21. Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A. Ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
B. Ðều được lấy từ củ cải đường.
C. Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
D. Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 (to).
Câu 22. Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công
nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn cơng nghiệp chính là metanol (CH 3OH). Tên
gọi khác của metanol là
A. Phenol.
B. Ancol metylic.
C. Ancol etylic.
D. Etanol.
Câu 23. Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?
A. Fe + S
FeS
B. 2Fe + 3Cl2
FeCl3
Trang 14/131
C. Fe + HCl
FeCl3 + H2
D. 3Fe + 2O2 Fe3O4
Câu 24. Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất.
A. Phân lân.
B. Đạn cháy.
C. Axit photphoric.
D. Diêm.
Câu 25. Trong nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg 2+, Pb2+, Fe3+…
Để xử lý sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta
sử dụng chất nào cho sau đây?
A. Ca(OH)2.
B. KCl.
C. KOH.
D. HCl.
Câu 26. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. Kết tủa trắng xuất hiện.
B. Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
C. Bọt khí bay ra.
D. Bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 27. Hịa tan m gam hổn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 trong dung dịch HCl dư được dung
dịch Y và 1,12 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là
A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 28. Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vơi
trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là
A. 160.
B. 400.
C. 200.
D. 320.
Câu 29. Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn
thuđược là
A. 154 gam.
B. 162 gam.
C. 108 gam.
D. 216 gam.
Câu 30. Phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan.
Công thức của X là
A. H2NCH2COOH
B. H2NC3H6COOH
C. H2NC2H4COOH
D. H2NC4H8COOH
Câu 31. Tiến hành các thí nghiệm:
(1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Dẫn NH3 qua ống đựng CuO nung nóng.
(3) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(4) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2.
(5) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 32. Hòa tan 11,25 gam hỗn hợp Na, K, Na 2O, K2O vào nước dư, thu được 2,8 lít khí và dung
Trang 15/131
dịch X trong đó có chứa 8 gam NaOH. Dẫn V lít CO 2 vào dung dịch X được dung dịch Y. Cho từ
từ 280 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thấy thốt ra 4,48 lít khí CO 2. Các chất khí đều đo
ở đktc. Giá trị của V là
A. 5,600.
B. 6,048.
C. 6,720.
D. 4,480.
Lời giải: Quy đổi hỗn hợp thành Na (0,2), K (x) và O (y)
—> 39x + 16y + 0,2.23 = 11,25
Bảo toàn electron: x + 0,2 = 2y + 2.0,125
—> x = 0,15 và y = 0,05
Như vậy dung dịch X chứa Na+ (0,2); K+ (0,15) và OH- (0,35)
TH1: Y gồm Na+ (0,2); K+ (0,15); CO32- (a) và HCO3- (b).
—> ka, kb là số mol CO32- và HCO3- đã phản ứng với HCl
—> nCO2 = ka + kb = 0,2
nHCl = 2ka + kb = 0,28
—> ka = 0,08 và kb = 0,12
—> ka/kb = a/b = 2/3
Kết hợp bảo tồn điện tích 2a + b = 0,35
—> a = 0,1 và b = 0,15
Bảo toàn C —> nCO2 = a + b = 0,25
—> V = 5,6 lít
TH2: Y gồm Na+ (0,2); K+ (0,15); CO32- (a) và OH- (b).
—> ka, kb là số mol CO32- và OH- đã phản ứng với HCl
—> nCO2 = ka = 0,2
nHCl = 2ka + kb = 0,28
Trang 16/131
Hệ vô nghiệm, loại.
Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
(b) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bơi vơi tơi vào vết đốt.
(2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hịa) xảy ra hiện tượng đơng tụ
protein.
(e) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 34. Dung dịch X chứa x mol Na 2CO3 và y mol NaHCO3 với x: y = 1:2. Dung dịch Y chứa z
mol HCl. Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
- Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y thấy thoát ra 16,8 lít khí CO2 (đktc)
- Cho từ từ đến hết dd Y vào dung dịch X thấy thoát ra 5,6 lít CO2 (đktc). Tổng giá trị của (x + y) là
A. 1,75
B. 2,25
C. 2.00
D. 2,50
Lời giải : Lượng CO2 khác nhau nên trong cả 2 thí nghiệm axit khơng dư.
Cho từ từ X vào Y, nNa2CO3 pư = a & nNaHCO3 pư = 2a
—> nCO2 = a + 2a = 0,75 —> a = 0,25
nHCl = z = 2a + 2a = 1 mol
Cho từ từ Y vào X:
Na2CO3 + HCl —> NaCl + NaHCO3
x…………….x……………………x
NaHCO3 + HCl —> NaCl + CO2 + H2O
x + y…….1 – x ……………..1 – x
—> nCO2 = 1 – x = 0,25 —> x = 0,75
—> x + y = 3x = 2,25
Câu 35. Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen.
Trang 17/131
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và
2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH
phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit
cacboxylic trong T là
A. 3,84 gam.
B. 3,90 gam.
C. 3,14 gam.
D. 2,72 gam.
Lời giải:
nCO2 = 0,32 —> nC = 0,32
nH2O = 0,16 —> nH = 0,32
Bảo toàn khối lượng —> m = 5,44
—> nO = 0,08
—> C : H : O = 4 : 4 : 1
Do E đơn chức nên E là C8H8O2
nE = 0,04 & nNaOH = 0,07
—> Trong E có 1 este của phenol (0,03 mol) và 1 este của ancol (0,01 mol)
Bảo toàn khối lượng —> m ancol = mE + mNaOH – mT – mH2O = 1,08
n ancol = 0,01 —> M ancol = 108: C6H5-CH2OH
Xà phịng hóa E chỉ thu được 3 muối và ancol trên nên E chứa:
HCOO-CH2-C6H5 (0,01)
CH3COOC6H5 (0,03)
Vậy T chứa:
HCOONa: 0,01
CH3COONa: 0,03
C6H5ONa: 0,03
—> mRCOONa = 3,14 gam
Trang 18/131
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit
panmitic (trong đó số mol các chất béo bằng nhau). Sau phản ứng thu được 83,776 lít CO 2
(đktc) và 57,24 gam nước. Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (dư) đến khi
các phản ứng hồn tồn thì thu được a gam glixerol. Giá trị của a là
A. 14,72.
B. 12,88.
C. 13,80.
D. 51,52.
Lời giải: Tripanmitin (k = 3) và triolein (k = 6) có số mol bằng nhau nên k trung bình của chất
béo = 4,5
Các axit béo có k = 1 khí đốt có số mol CO2 bằng số mol H2O nên
n chất béo = (nH2O – nCO2)/(1 – 4,5) = 0,16
—> nC3H5(OH)3 = 0,16
—> mC3H5(OH)3 = 14,72 gam
Câu 37. Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, khơng no
có một liên kết đơi C=C trong phân tử). Đốt cháy hồn tồn một lượng E, thu được 0,43 mol khí
CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12%
rồi cô cạn dung dịch, thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn tồn bộ Z vào bình đựng
Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời thốt ra 6,16 lít khí H 2 (đktc). Biết
tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 43,5%.
B. 48%.
C. 53,5%.
D. 46,5%
Lời giải
CTTQ của X là: CnH2n−2O2
CTTQ của Y là: CmH2m−4O4 CmH2m−4O4
Gọi số mol của X và Y trong m gam E lần lượt là a và b mol.
→nCO2=na+mb=0,43mol(1)→nCO2=na+mb=0,43mol(1)
Mặt khác, trong phân tử X chứa 2 liên kết pi, Y chứa 3 liên kết pi
→nCO2−nH2O=a+2b=0,11mol(2)→nCO2−nH2O=a+2b=0,11mol(2)
Trang 19/131
Xét 46,6 gam E:
nX=ka mol,nY=kb mol nX=ka mol, nY=kb mol
→mE=ka(14n+30)+kb(14n+60)=46,6→14k(an+bn)
+30k(a+2b)=46,6(3)→mE=ka(14n+30)+kb(14n+60)=46,6→14k(an+bn)+30k(a+2b)=46,6(3)
Thay (1), (2) vào (3) ta được:
6,02k+3,3b=46,6→k=56,02k+3,3b=46,6→k=5
→nNaOH=nX+2nY=5(a+2b)=0,55mol→nNaOH=nX+2nY=5(a+2b)=0,55mol
Mặt khác: MZ = 16.2 = 32 nên Z là CH3OHCH3OH (5a mol)
Bảo toàn khối lượng:
mE+mNaOH=mMuối+mCH3OH+mH2O46,6+0,55.40=55,2+5a.32+10b.18→160a+180b=13,4(4
)mE+mNaOH=m
Muối+mCH3OH+mH2O46,6+0,55.40=55,2+5a.32+10b.18→160a+180b=13,4(4)
Từ (1) và (4) suy ra: a = 0,05 và b = 0,03.
nCO2=0,05n+0,03m=0,43→{n=5→X:C3H5COOCH3m=6nCO2=0,05n+0,03m=0,43→{n=5→X
:C3H5COOCH3m=6
→%mX=0,05.10046,6:5⋅100%=53,65% Chọn C
Câu 38. Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ). Đốt cháy
hoàn toàn 5,7 gam E cần vừa đủ 5,488 lít khí O2, thu được 3,42 gam H2O. Mặt khác, đun nóng
5,7 gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có
mạch cacbon khơng phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng).
Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,72 gam H2O. Tổng số nguyên tử H có trong Y
là
A. 8.
B. 10.
C. 14
D. 12.
Lời giải: Xét quá trình đốt cháy 5,7 gam hỗn hợp E có mol CO2 = 0,23 mol mol COO= 0,08 mol
Ta có nE(k-1) = mol CO2 - mol H2O —>nCOO- nE= 0,04 —> nE = 0,04 —> k= 2
Vậy hỗn hợp E gồm các este no hai chức được tạo bởi axits cacboxylic no hai chức
Phản ứng thủy phân E + 2 NaOH —> R(COONa)2 + 2 R’ OH
Trang 20/131
Đốt muối ta có HR = 0,04.2/0,04 = 2 —> R= CH2
Ta có mol ancol = 0,04.2 = 0,08 bảo tồn C ta có CTB(ancol)= (0,23-0,04.3)/ 0,08=1,375
Vậy hai ancol là CH3OH và C2H5OH
CTPT của X là CH2(COOCH3)2 của Y là CH3OOC-CH2- COOC2H5 của Z là CH2( COOC2H5)2
Số nguyên tử H của Y là 10
Câu 39. Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO 3)3 vào dung dịch chứa 0,92
mol HCl và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp muối) và
2,92 gam hỗn hợp Z gồm ba khí khơng màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau). Dung dịch Y
phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra
hồn tồn. Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
A. 58,82%.
B. 75,34%.
C. 51,37%.
D. 45,45%.
Lời giải: Y + KOH thu được dung dịch chứa Na +(0,01) K+((0,91), Cl-((0,92) trong Y khơng có
NO3Áp dụng ĐLBTKL có mol H2O = 0,43 mol. Đặt u là tổng khối lượng của Fe 2+ , Fe3+ , Mg2+, mol
NH4+= v
m muối = u + 18v + 0,01.23 + 0,92.35,5 = 46,95. Ta có mol OH - trong kết tủa = 0,91-v nên m
( kết tủa) = u + 17( 0,91-v)= 29,18 —> u= 13,88 và v= 0,01
Bảo toàn H —> mol H2= 0,01
Mol NO3-(X)= (mX-u)/62 = 0,15
Bảo tồn N —> mol N(Z) =0,15 có mZ=2,92 —> mol O(Z) = 0,05 mol
Z chứa H2 và hai trong ba khsi NO, N2, N2O.
Trường hợp 1: Z có NO=0,025 và N2= 0,05 thỏa mãn các trường hợp còn lại loại
—> % NO=0,05/ (0,01+ 0,05+0,05) = 45,45 %
Câu 40. Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phịng hố theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 5 – 6 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh
thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp khơng đổi.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hồ nóng, khuấy nhẹ, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.
(b) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.
(c) Mục đích chính của việc thêm nước cất trong q trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt
phân muối của các axit béo.
(d) Sau bước 3, glixrol sẽ tách lớp nổi lên trên.
(e) Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của axit
Trang 21/131
béo hay còn gọi là xà phòng.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
------ HẾT -----5 CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1: Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa
NaNO3 0,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hịa có khối lượng là
62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H 2). Tỉ khối của Z so với
O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là
31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl 2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ
kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO 3 vào G thu được 150,025 gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 26,5
B. 22,8
C. 27,2
D. 19,8
Câu 2: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm
12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn
toàn Y trong dung dich chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO 3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T
gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH) 2 dư,
kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
đây ?
A. 30,5
B. 32,2
C. 33,3
D. 31,1
Câu 3: Hòa tan hết 16,58 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe, FeCO 3 trong dung dịch chứa 1,16 mol
NaHSO4 và 0,24 mol HNO3, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hịa) và 6,89 gam hỗn
hợp khí Y gồm CO2, N2, NO, H2 (trong Y có 0,035 mol H2 và tỉ lệ mol NO : N2 = 2 : 1). Dung
dịch Z phản ứng được tối đa với 1,46 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong khơng khí đến
khối lượng khơng đổi, thu được 8,8 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm
khối lượng Fe đơn chất trong X là
A. 16,89%.
B. 20,27%.
C. 33,77%.
D. 13,51%.
Câu 4. Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa
H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối
lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với
1,285 mol NaOH, thu được 46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung
Trang 22/131
dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm
khối lượng Fe3O4 trong X là
A. 29,59%
B. 36,99%
C. 44,39%
D. 14,80%
Câu 5: Hịa tan hồn tồn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO 3)2 cần dùng hết 430 ml
dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời
thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hịa. Cơ cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam
muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là
A. 25,5%.
B. 18,5%.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
C. 20,5%.
D. 22,5%.
ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA HỌC 12
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 50 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:………………………………………
Số báo danh:………….……………………..……………
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65, Ag = 108; Ba = 137.
Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; Bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước.
Câu 41.
Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh gọi là
B. cao su.
C. tơ.
D. hồ dán.
Câu 42.
Khi xà phịng hóa triolein bằng NaOH ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H33COONa và glixerol.
Câu 43.
Cơng thức hóa học của crom (III) hiđroxit là
A. chất dẻo.
A. Cr2O3.
Câu 44.
B. Cr(OH)2.
B. FeCO3.
C. FeO.
D. Fe3O4.
Hidrocacbon nào sâu đây làm nhạt màu nước brom?
A. axetilen.
Câu 46.
D. CrO.
Hợp chất nào sau đây của sắt khơng có trong tự nhiên?
A. Fe2O3.
Câu 45.
C. Cr(OH)3.
B. metan.
C. benzen.
D. etan.
Tính chất hố học đặc trưng của kim loại là
A. tính khử.
B. tính oxi hố và tính khử.
C. tính oxi hố.
D. tính bazơ.
Câu 47.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Cu.
B. Zn.
C. Sn.
D. Pb.
Câu 48.
Anilin có cơng thức hóa học là
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
Trang 23/131
C. H2N-CH2-COOH.
Câu 49.
A. IA.
Câu 50.
A. ns2.
Câu 51.
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
B. IIIA.
C. IVA.
D. IIA.
Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
B. ns2np1.
C. ns1.
D. ns2np2.
Chất nào sau đây khơng có tính lưỡng tính?
A. Al2O3.
B. ZnSO4.
C. Al(OH)3.
D. NaHCO3.
Câu 52.
Đốt cháy Mg trong khí clo thu được muối có cơng thức hóa học là
A. Mg2Cl3.
B. MgCl3
C. MgCl2.
D. MgCl.
Câu 53.
Cacbohidrat nào sâu đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ .
B. Fructozơ.
C. Glucozơ .
D. Tinh bột.
Câu 54.
Trong cùng điều kiện, ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Cu2+.
B. Fe3+.
C. Zn2+.
D. Fe2+.
Câu 55.
Kim loại ở thể lỏng trong điều kiện thường là
A. Cu.
B. Hg
C. Zn.
D. Fe.
Câu 56.
Số oxi hóa của nguyên tố Ag trong hợp chất AgNO3 là
A. 0.
B. +1
C. +2
D. +3.
Câu 57.
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
A. photpho.
B. kali.
C. cacbon.
D. nitơ.
Câu 58.
Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt
với
A. dung dịch KOH và CuO.
B. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
C. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
D. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.
Câu 59.
este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit sinh ra axit axetic và ancol etylic?
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 60.
Trong phịng Thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào
bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học
nào sau đây?
to
→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
A. 2Fe + 6H2SO4(đặc)
o
t
→ NaCl + NH3+ H2O.
B. NH4Cl + NaOH
→ CaCl2 + CO2+ H2O.
C. CaCO3 + 2HCl
→ 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O.
D. 3Cu + 8HNO3(loãng)
Câu 61.
Cho 3 hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở cùng có cơng thức phân tử C 3H6O2 tác dụng với dung
dịch NaOH dư, đun nóng thì sản phẩm hữu cơ thu được gồm
A. 3 muối và 3 ancol.
B. 2 muối và 2 ancol.
C. 1 muối và 2 ancol.
D. 3 muối và 2 ancol.
Câu 62.
Từ 32,40 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 53,46.
B. 33,00.
C. 25,46.
D. 29,70.
Câu 63.
Cho a mol kim loại X vào dung dịch chứa a mol Fe 2(SO4)3 thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa
tan vừa hết 3a mol bột Zn. X không thể là kim loại nào sau đây?
A. Fe.
B. Ni.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 64.
Cho các phát biểu sau:
1. Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước.
2. Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước.
Trang 24/131
3. Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước.
4. Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước.
Các phát biểu đúng là
A. Chỉ có 2.
B. (1), (2) và (4).
C. (1) và (2).
D. Chỉ có 4.
Câu 65.
Hịa tan hồn tồn 17,88g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và 5,376 lít khí H2.
Khối lượng chất tan trong X là
A. 21,72g.
B. 26,04g.
C. 22,78g.
D. 24,68g.
Câu 66.
Cho m gam một amin có thành phần phần trăm khối lượng N là 60,87% tác dụng đủ với dung dịch
chứa 0,1 mol HCl. Giá trị của m là
A. 2,3.
B. 4,5.
C. 3,1.
D. 5,9.
Câu 67.
Dãy chất nào sau đây đều thuộc polime thiên nhiên?
A. Polietilen, PVC, tinh bột, cao su thiên nhiên.
B. Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên.
C. Tơ capron, nilon-6, Polietilen.
D. Xenlulozơ, PE, tơ capron.
Câu 68.
Dẫn khí CO dư qua hh bột gồm ZnO, CuO, Al 2O3 và Fe3O4, FeO nung nóng. Sau khi các pu xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số kim loại trong Y là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 69.
Phát biểu nào sau khơng đúng?
A. Isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín.
B. Trong mơi trường kiềm polipeptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.
C. Các loại tơ có chứa liên kết amit thì khơng bền trong mơi trường axit hoặc bazơ.
D. Tơ hóa học gồm tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp.
Câu 70.
Cho 9,6 gam Mg vào dung dịch chứa 0,4 mol FeCl 3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 69,8.
B. 50,8.
C. 63,4.
D. 88,8.
+
2+
Câu 71.
Một dung dịch X chứa 0,05 mol Na ; 0,1 mol Ba ; a mol HCO3 và b mol Cl-. Cô cạn dung dịch X
rồi lấy chất rắn đem nung đến khối lượng không đổi thu được 21,8 gam chất rắn. Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,06 và 0,19.
B. 0,07 và 0,18.
C. 0,10 và 0,15.
D. 0,2 và 0,1.
Câu 72.
Nung a gam hỗn hợp X gồm KHCO 3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được
chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2a gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E,
khi khí bắt đầu thốt ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thốt ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã
dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1: V2 tương ứng là
A. 1: 3.
B.3: 4.
C.5: 6.
D. 1: 2.
HD:
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KOH
Do khi cho dd HCl vào dd E thu được khí nên CO32- dư, Ca2+ hết
BTNT “Ca”: nCaCO3(X) = nCaCO3(Z) => mCaCO3(X) = 0,2a gam
=> mKHCO3 = 0,8a gam
Giả sử mKHCO3 = 80 gam; mCaCO3 = 20 gam => nKHCO3 = 0,8 và nCaCO3 = 0,2
Khi dẫn H+ từ từ vào E (OH-: 0,6 mol và CO32-: 0,2 mol)
(1) H+ + OH- → H2O
(2) H+ + CO32- → HCO3(3) H+ + HCO3- → H2O + CO2
Khi bắt đầu xuất hiện khí thì xảy ra (1) và (2):
Trang 25/131