TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
*****
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
**************
Mã đề 101
Cho biết:
* Nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127;
N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88;
Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
*Các thể tích khí đều đo ở (đktc)
Câu 1(1): Vinyl axetat có cơng thức là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH=CH2. D.
HCOOC2H5.
Câu 2(1): Chất không phải axit béo là
A. axit stearic.
B. axit oleic.
C. axit axetic.
D.
axit
panmitic.
Câu 3(1): Saccarozơ thuộc loại
A. monosaccarit.
B. đa chức.
C. đisaccarit.
D. polisaccarit.
Câu 4(1): Dung dịch nào dưới đây khơng đổi màu quỳ tím?
A. CH3NHCH2CH3.
B. CH3CH2NH2.
C. NH3.
D. C6H5NH2.
Câu 5(1): Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu
A. trắng.
B. tím.
C. đỏ.
D. vàng.
Câu 6(1): Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A. axit ađipic và glixerol.
B. axit ađipic và etylen glicol.
C. etylen glicol và hexametylenđiamin.
D. axit ađipic và hexametylenđiamin.
Câu 7(1): Dãy kim loại nào dưới đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
A. K, Mg, Al.
B. Al, K, Mg.
C. Mg, Al, K.
D. Al, Mg, K.
Câu 8(1): Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
A. MgO.
B. CuO.
C. Al2O3.
D. CaO.
Câu 9(1): Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện?
A. Mg.
B. Cu.
C. Ca.
D. Na.
Câu 10(1): Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?
A. MgCl2.
B. FeSO4.
C. AgNO3.
D. AlCl3.
Câu 11(1): Kim loại Fe không tan được trong dung dịch:
A. ZnCl2.
B. HNO3 (loãng).
C. FeCl3.
D. HCl (đặc,
nguội).
Câu 12(1): Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Mg2+.
B. Na+.
C. Cu2+.
D. Ag+.
Câu 13(1): Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt
trong một số lò phản ứng hạt nhân?
A. Li.
B. Na.
C. Al.
D. Ca.
Câu 14(1): Cơng thức hóa học của muối natri sunfat là
A. NaHSO3.
B. Na2SO4.
C. Na2SO3.
D. Na2S.
Câu 15(1): Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A. MgCl2.
B. NaOH.
C. Fe(OH)2.
D. CaCO3.
Câu 16(1): Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. S.
B. Mn.
C. Si.
D. Fe.
Câu 17(1): Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. CrO.
B. CrO3.
C. Al2O3.
D. CaO.
Câu 18(1): Phân đạm cung cấp nguyên tố nào sau đây cho cây trồng?
A. Cacbon.
B. Photpho.
C. Nitơ.
D. Kali.
Câu 19(1): Phèn chua có thể dùng để lọc nước đục thành nước trong, chữa hôi nách, trị
nước ăn chân, giữ màu quần áo… Công thức nào sau đây là công thức của phèn chua?
A. (NH4)2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 20(1): Benzen là một chất sinh ung thư, có nồng độ rất cao trong khói thuốc lá.
Cơng thức của benzen là:
A. C7H8
B. C6H6.
C. C2H2.
D. CH4.
Câu 21(2): Thủy phân este X mạch hở có cơng thức phân tử C 4H8O2 trong dung dịch
NaOH , sản phẩm thu được là natri fomat. Số đồng phân cấu tạo của este X thỏa mãn
tính chất trên là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 22(2): Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO.
B. C2H2, C2H4, C2H6.
C. glucozơ, C2H2, CH3CHO.
D. C2H2, C2H5OH, glucozơ.
Câu 23(2): Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82
gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
A. 2,25 gam.
B. 14,4 gam.
C. 1,44 gam.
D. 22,5 gam.
Câu 24(2): Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO 2,
H2O và 2,8 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã
phản ứng là
A. 0,1 mol.
B. 0,25 mol.
C. 0,5 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 25(2): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
B. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
C. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Câu 26(2): Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mịn hóa học?
A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong khơng khí ẩm.
C. Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.
Câu 27(2): Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO 4
thu được 9,6 gam Cu. Giá trị m là
A. 6,50.
B. 13,0.
C. 3,25.
D. 9,75.
Câu 28(2): Cho 4,05 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch Fe(NO 3)3 3M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 4,2.
B. 16,8.
C. 8,4.
D. 11,2.
Câu 29 (2): FeO và Fe2O3 tác dụng với dung dịch nào sau đây đều tạo ra muối sắt (III)?
A. HCl.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3.
D. NaOH.
Câu 30(2): Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng cơng thức phân tử C2H4O2 là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 31(3): Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 vào 500 ml dung dịch KOH aM thu được
dung dịch X chứa KHCO3 và K2CO3. Cho từ từ dung dịch X vào 100 ml dung dịch chứa
HCl aM và H2SO4 aM thu được khí CO2 và dung dịch Y. Cho BaCl2 dư vào dung dịch Y
thu được 35,84 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 1,2
B. 0,8
C. 1,4
D. 1,0
Câu 32(3): Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2.
(b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI.
(c) O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(d) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
o
Câu 33(3): Hiđro hóa hồn tồn m gam chất béo X (xúc tác Ni, t ), thu được (m + 0,2)
gam chất béo Y no. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 2,75 mol CO 2 và 2,55 mol
H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu
được a gam muối. Giá trị của a là
A. 42,4.
B. 41,6.
C. 44,3.
D. 47,2.
Câu 34(3): Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực.
(b) Thành phần chính của cồn 75o mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol.
(c) Este có nhiệt độ sơi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo.
(e) Muối mononatri glutamat được dùng làm bột ngọt.
Số phát biểu sai là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 35(3): Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na 2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó
oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H 2.
Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M
thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần
giá trị nào nhất sau đây?
A. 14.
B. 12.
C. 13.
D. 15.
Câu 36(3): Đốt cháy hoàn toàn 0,66 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat
và 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 2,54 mol O2, tạo ra 28,8 gam H2O. Nếu cho 0,33
mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A. 0,40.
B. 0,30.
C. 0,26.
D. 0,33.
Câu 37(4): Nung 8,08 gam một muối X thu được sản phẩm khí và 1,6 gam một hợp chất
rắn Y khơng tan trong nước. Ở điều kiện thích hợp, nếu cho sản phẩm khí đi qua 200
gam dung dịch NaOH 1,2% ở điều kiện xác định thì thấy phản ứng xảy ra vừa đủ và thu
được một dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất có nồng độ 2,47%. Biết rằng khi nung
muối X thì kim loại trong X khơng biến đổi số oxi hoá. Phần trăm khối lượng oxi trong
muối X là
A. 53,33%.
B. 59,5%.
C. 51,06%.
D. 71,29%.
Câu 38(4): Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C6H13O4N) và 0,15 mol Y (C6H16O4N2, là
muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được hai
amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T, thu được
hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng ba nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có
hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm khối lượng
của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 37,89%.
B. 46,95%.
C. 53,05%.
D. 51,75%.
Câu 39(4): Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit
cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế
tiếp nhau và một axit khơng no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C
trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được
hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng
thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt
cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối
lượng của este không no trong X là
A. 34,01%.
B. 41%.
C. 38%
D. 29,25%
Câu 40(4): Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl fomat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH
30% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội.
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong bình hai đồng nhất.
(b) Sau bước 3, trong hai bình vẫn cịn metyl fomat.
(c) Ở bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Ống sinh hàn nhằm mục đích hạn chế sự thất thốt sự bay hơi chất hữu cơ.
Số lượng phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
---------------- Hết --------------
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU CẤP ĐỘ 3,4
Câu 31:
X chứa CO32- (u), HCO3- (v) và K+ (0,5x)
Bảo toàn C:
u + v = 0,5 (1)
Bảo tồn điện tích: 2u + v = 0,5x (2)
Cho từ từ A vào nHCl = nH2SO4 = 0,1x
Đặt nCO32- phản ứng = ku và nHCO3- phản ứng = kv
nH+ phản ứng = 2ku + kv =
0,3x
—> k = 0,3x/(2u + v) = 0,3x/0,5x = 0,6
Dung dịch B chứa: nCO32- = u – ku = 0,4u và nSO42- = 0,1x và các ion khác.
m↓ = 197.0,4u + 233.0,1x = 35,84 (3)
(1)(2)(3) —> u = 0,1; v = 0,4; x = 1,2
Câu 33:
Đặt nX = x và độ không no của X là k
—> nH2 = x(k – 3) = 0,1
và x(k – 1) = 2,75 – 2,55
—> x = 0,05 và k = 5
mX = mC + mH + mO = 42,9 (Trong đó nO = 6x)
nNaOH phản ứng = 3x = 0,15 và nC3H5(OH)3 = 0,05
Bảo toàn khối lượng —> m muối = 44,3
Câu 35:
pH 13 � pOH 1� nOHd� 101.0,4 0,04mol
nOH p� nH nHCl 2nH2SO4 0,04 2.0,03 0,1mol
� nOH (200ml Y ) 0,14mol � nOH (400ml Y ) 0,28mol
BTNT.H
���
�
� 2nH2O nOH (400ml Y) 2nH2 � nH2O 0,21
BTNT.O
����
nO(X ) nOH (400ml Y ) nH2O 0,07
� mX
100
100
g�
n nh�
t
mO
.16.0,07 12,8gam ����
� ��
p�
nB
8,75
8,75
Câu 36:
Bảo toàn O:
2.(0,66-a) + 2,54.2 = 2nCO2 + 1,6
=> nCO2 = 2,4 – a
Ta có: a(k-1) = nCO2 – nH2O = 2,4 – a – 1,6 = 0,8 – a
=> ak = 0,4
=> nBr2 = ak = 0,4
Câu 37:
Ta có: mkhí=mX−mY=6,48g
mdd = 206,48 ⇒ mmuối = 206,48
⇒mmuối = 206,48.2,47100 = 5,1g
nNaOH=0,06 mol
Trong các trường hợp trên, ta thấy, muối chứa 1 hoặc 2 nguyên tử Na
+ Nếu muối chứa 1 nguyên tử Na ⇒ nmuối=nNa=0,06⇒Mmuối=85 ⇔NaNO3
+ Nếu muối chứa 2 ngun tử Na ⇒ nmuối=0,5.nNa=0,03⇒Mmuối=170 khơng có trường
hợp nào thỏa mãn
⇒Muối thu được là NaNO3⇒ Khí là hỗn hợp NO2,O2
⇒ muối là muối Nitrat
4NaOH + 4NO2 + O2→ 4NaNO3+2H2O
0,06
0,06
0,015 0,06
m khí = 0,06.46+0,015.32=3,24 < 6,48
=> khí có thêm hơi H2O
Do nhiệt phân muối X, thu được cả hơi nước ⇒ muối X là tinh thể ngậm nước.
mH2O = 6,48 - 3,24 = 3,24(g)
nH2O = 3,24/18=0,18(mol)
4A(NO3)n →2A2On+4nNO2+nO2
0,06/n
0,03/n 0,06
Moxit=1,6:0,03/n=160n/3
=>MA=(160n/3-16n)/2=56n/3
=>n=3 thì MA=56=>A là Fe
nFe(NO3)3=0,06/3=0,02(mol)
nFe(NO3)3 : nH2O = 0,02:0,18=1:9
=>CTHH của muối là Fe(NO3)3.9H2O
=> %O = 71,29
Câu 38:
X: CH3-CH2-COONH3-CH(CH3)-COOH
Y: CH3NH3-OOC-CH2-COO-NH3-C2H5
Muối gồm: C2H5COOK:
0,1
Ala-K:
0,1
CH2(COOK)2: 0,15
=> % CH2(COOK)2 = 53,05%
Câu 39:
Thứ nhất, có 0,04 mol H2 nên số mol ancol = 0,08
Khối lượng ancol là 2.48 + 0,04.2 = 2.56 ⇒ 3,56 : 0,08 = 32 = CH3OH
Ta có thể suy ra thêm:
Trong 5,88g (0,08mol) hỗn hợp có 0,08 mol O (vì có có 2O trong tất cả các este đơn
chất) số mol H2O = 0,22 nên số mol H = 0,44
Bảo toàn khối lượng được số mol C = 0,24
C trung bình = 3 nên nhất định phải có 1 chất là C2H4O2, chất đồng đẳng là C3H6O3, chất
còn lại là este của C4H6O2 và methanol nên là C5H8O2.
Lập hệ 3 phương trình:
x + y + z = 0,08
(2.14+32)x + (3.14 + 32)y + (5.14+ 32)z = 5,88
2x + 3y + 5z = 0.24
x = 0,04; y = 0,02; z = 0,02
% mC5H8O2 = 34,01%
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Trường THPT Trần Văn Lan
Câu 41. Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A. metyl propionat.
B. metyl axetat.
C. vinyl axetat.
acrylat.
Câu 42. Este nào sau đây khi thủy phân sinh ra ancol etylic?
A. HCOOCH3.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH2.
CH3COOC2H5.
D.
D.
metyl
Câu 43. Trong công nghiệp, người ta sử dụng cacbohiđrat nào để tráng gương, tráng ruột phích?
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Amilozơ.
Câu 44. Chất nào sau đây khơng có cơng thức phân tử là (C6H10O5)n?
A. Amilozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Saccarozơ.
D.
Amilopectin.
Câu 45. Quỳ tím chuyển xanh khi tiếp xúc với dung dịch chứa amino axit nào sau đây?
A. Glyxin.
B. Valin.
C. Lysin.
D. Alanin.
Câu 46. Trong 4 amin sau đây, amin có lực bazơ nhỏ nhất là
A. metylamin.
B. anilin.
C. đimetylamin.
D. etylamin.
Câu 47. Poli (metyl metacrylat) được trùng hợp từ monome tương ứng là
A. CH3-COO-CH = CH2.
B. CH2 = CH-COOCH3.
C. CH2 = C(C2H5)-COOCH3.
D. CH2 = C(CH3)-COOCH3.
Câu 48. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Xenlulozơ axetat.
B. Capron.
C. Vinilon.
D. Nitron.
Câu 49. Để khử độc thủy ngân lỏng khi nhiệt kế không may bị vỡ, thường dùng chất rắn nào sau đây?
A. Photpho đỏ.
B. Cát.
C. Lưu huỳnh.
D. Muối ăn.
Câu 50. Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Na.
B. Cu.
C. Al.
D. Ca.
Câu 51. Kim loại dẻo nhất là
A. Ag.
B. Au.
C. Al.
D. Cr.
Câu 52. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ag+.
B. Na+.
C. Fe2+.
D. Cu2+.
Câu 53. Sắt trong Fe(OH)3có số oxi hố là
A. +3.
B. +2.
C. -2.
D. -3.
Câu 54. Dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo kết tủa nhôm hiđroxit sau phản ứng?
A. NaOH dư.
B. BaCl2 dư.
C. NH3 dư.
D. HCl dư.
Câu 55. Phân đạm ure (NH2)2CO cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 56. Cặp ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 57. Dẫn khí axetilen qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện kết tủa màu
A. xanh.
B. vàng.
C. trắng.
Câu 58. Kim loại tan trong dung dịch HCl sinh ra khí H2 là
A. Cu.
B. Mg.
C. Ag.
Câu 59. Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Fe + 3Cl2
2FeCl3. B. 3Fe + 2O2
Fe3O4. C. Fe + S
FeS.
D. đỏ.
D. Au.
D. 2Fe+ 6HCl
2FeCl3 + 3H2.
Câu 60. Việt Nam là nước xuất khẩu cafe đứng thứ 2 trên thế giới. Trong hạt cafe có lượng đáng kể của
chất cafein C8H10N4O2. Để xác nhận cafein có nguyên tố N, người ta đã chuyển nguyên tố đó thành chất
nào?
A. N2.
B. NH3.
C. NaCN.
D. NO2.
Câu 61. Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, màu của dung
dịch trong ống nghiệm thay đổi như thế nào?
A. Màu da cam sang vàng.
B. Màu vàng sang đỏ.
C. Màu da cam sang màu xanh lục.
D. Màu vàng sang màu da cam.
Câu 62. Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà khơng làm thay đổi khối lượng, có thể dùng lượng
dư dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3.
B. FeCl2.
C. FeCl3.
D. HNO3.
Câu 63. Khi điện phân các dung dịch riêng biệt: NaCl, KNO 3, AgNO3, CuSO4 với điện cực trơ, màng
ngăn xốp. Dung dịch có pH tăng trong q trình điện phân là
A. NaCl.
B. KNO3.
C. AgNO3.
D. CuSO4.
Câu 64. Cho các chất : Al, Al(OH)3, NaHCO3 và Na2SO4. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa
phản ứng với dung dịch NaOH là
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 65. Chất X là chất rắn, kết tinh, dễ tan trong nước, có nhiều trong cây mía, củ cải đường. Đun nóng
X trong dung dịch H2SO4 70% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y không làm mất màu dung dịch
brom. Chất X và Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ.
B. tinh bột, glucozơ.
C. xenlulozơ, fructozơ.
D. saccarozơ,
fructozơ.
Câu 66. Cho các chất sau: ancol etylic, glixerol, axit axetic, Ala-Gly-Val. Số chất có thể hồ tan được kết
tủa Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 67. Đun nóng 0,1 mol CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, khối lượng
chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 19,8 gam.
B. 8,2 gam.
C. 11,6 gam.
D. 23,8 gam.
Câu 68. Cho 0,15 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH
dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A. 0,15.
B. 0,3.
C. 0,45.
D. 0,6.
Câu 69. Hòa tan 6,48 gam một kim loại M có hóa trị khơng đổi trong dung dịch HCl dư thì thu được
8,694 lít khí H2 (ở đktc). Kim loại M là
A. Mg.
B. Ca.
C. Al.
D. Zn.
Câu 70. Thể tích khí CO (ở đktc) cần để khử 232 gam Fe3O4 thành FeO ở nhiệt độ 500-6000C?
A. 22,4 lít.
B. 44,8 lít.
C. 67,2 lít.
D. 89,6 lít.
Câu 71. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glucozơ.
(b) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(c) Tất cả các aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH=7.
(d) Thuỷ phân hồn tồn xenlulozơ và tinh bột trong môi trường kiềm đều thu được glucozơ.
(e) Thành phần của xăng RON E5 có chứa 5% là etanol.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 72. Hỗn hợp A gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol Y. Đốt
cháy hoàn toàn 0,055 mol E cần dùng vừa đủ 0,41 mol O 2, thu được N2, CO2 và 5,94 gam H2O.
Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất là.
A. 41,55.
B. 58,72.
C. 59,45.
D. 60,78.
CnH2n+2+mNm + O2
nCO2 + (n+1+0,5m) H2O + 0,5m N2
a
CxH2x+2
+ O2
xCO2 + (x+1) H2O
b
Theo bài ra ta có
a + b = 0,055
(n+1+ 0,5m)a + (x+1) b = 0,33
Bt O thì a n + bx = 0,41 – ½ 0,33 = 0,245
Suy ra 0,5m a = 0,03 hay m a = 0,06 suy ra m = 2 và a = 0,03 ( vì m > 2 thì a < b)
Vậy a= 0,03; b = 0,025 và m = 2 suy ra 3n + 2,5x = 24,5 suy ra n = 4 và x = 5
C4H12N2 (0,03 mol) và C5H12 ( 0,025 mol). % X = 59,44
Câu 73. Đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều mạch hở, trong phân tử chỉ
chứa một loại nhóm chức, thu được 9,18 gam nước. Mặt khác, đun nóng 15,7 gam X cần dùng
vừa đủ 230 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol hơn kém nhau hai nguyên
tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối của hai axit đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Dẫn
toàn bộ Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 6,93 gam. Phần trăm khối lượng của
este có khối lượng phân tử nhỏ trong X gần nhất với:
A. 28,4
B. 30,6%
C. 32,8
D. 24,5%
Đáp án
� mancol 6,93 0,23 7,16
Ta có : n NaOH 0, 23 ��
HCOONa : 0,08
�
BTKL
���
�15,7 0, 23.40 m muoi 7,16 ��
� m muoi 17,74 ��
��
CH 3COONa : 0,15
�
Khi X cháy →
BTKL
n H2O 0,51 ���
� n CO2 0,61
�
n ancol
CH 3OH : 0,08
�
CO 0,23
�
��
� � ancol2
��
� n ancol 0,13 ��
��
C3 H5 (OH)3 : 0,05
n H2O 0,36
�
�
Ancol cháy
��
� % HCOOCH 3 30,57%
Câu 74. Thủy phân hoàn toàn 42,38 gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit mạch hở trong dung
dịch KOH 28% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Y nặng 26,2 gam
và phần rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được K2CO3 và 152,63 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Mặt
khác, cho 0,15 mol X vào dung dịch Br2 trong CCl4, số mol Br2 phản ứng tối đa là
A. 0,18
B. 0,21.
C. 0,24.
D. 0,27.
�
C 3H5(OH)3 : x
100
�
��
� 92x (56.3x.
56.3x) 26,2 ��
� x 0,05(mol)
�
28
KOH : 3x
�
�
�n 0,05.3 0,15(mol) BTNT.K
BTKL
��
��Z
����
� nK CO 0,075(mol) ���
� nOPU 3,65(gam)
2
3
2
�mZ 46,18(gam)
�
CO : a
�44a 18b 152,63
�
a 2,485
�
��
�� 2
��
��
��
��
0,15.2 3,65.2 0,075.3 2a b
b 2,405
�H2 O: b
�
�
23
8
8
0,05(mol)
��
� 0,15.(k 1) 2,485 2,405��
� kC C
1
��
� nBr
0,05.3. 0,08(mol)
2
15
15
15
0,15(mol)
��
� nBr
0,08.3 0,24(mol)
2
Câu 75. Cho hỗn hợp E gồm chất X (C7H17N3O7) và chất Y (C2H8N2O3) tác dụng vừa đủ 250 ml
với dung dịch KOH 2M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một ancol đơn chức T; hai
amin no, đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tỷ khối so với H 2 bằng 121/6 và rắn Z gồm
hai muối (trong đó có muối của α-aminoaxit). Biết rằng ancol T có thể điều chế trực tiếp từ phản
ứng giữa các chất vô cơ. Khối lượng muối α-aminoaxit trong rắn Z là
A. 22,3 gam.
B. 18,5 gam.
C. 22,5 gam.
D. 19,1 gam.
= 43,333 → CH3NH2 và C2H5NH2
Y là
:y
Ancol T là CH3OH, CO + 2H2
CH3OH
X có 2 gốc COO, NO3, cịn chứa nhóm este, X là
:x
Ta có:
→ mGluK2 = 223.0,1 = 22,3 gam
Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
(2) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(3) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl
(4) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch
Na2CO3
(5) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH
(6) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4
Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 77. Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO 3)2 thu
được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi khơng cịn khí
thốt ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối
lượng kết tủa X là
A. 3,94 gam.
B. 7,88 gam.
C. 11,28 gam.
D. 9,85 gam.
HCO3 : 0, 2
K 2 CO3 : x
NaHCO3 : x
Na
Ba(HCO3 )2 : y � BaCO3 ddY
K
Ba 2 : y
HCl
���
� CO 2
2
�
Ba
� 2
CO3
�
Cl : 0, 28
K : 2x
Na : x
�x 0, 04
BT.HCO3 BTDT
������
��
� n X 0, 04 � m X 7,88
�y 0, 08
Câu 78. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, khuấy đều.
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng, dư vào ống nghiệm, đun nóng.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nếu nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thì quỳ tím khơng đổi màu.
(b) Ở bước 2, anilin tan dần.
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch đồng nhất.
(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 79. Nhiệt phân hoàn toàn 41,58 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước) thu được
hỗn hợp Y gồm khí và hơi và 11,34 gam một chất rắn Z. Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được
dung dịch T. Cho 280 ml dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy
nhất, khối lượng muối là 23,8 gam. Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là
A. 64,65%.
B. 53,87%.
C. 59,26%.
D. 48,48%.
Khi cho NaOH vào dung dịch T:
nNaOH + HnX ------> NanX + nH2O
0,28→→______________0,28n0,28n
⇒MNanX=23n+X=23,80,28n=85n⇒X=62n⇒MNanX=23n+X=23,80,28n=85n⇒X=62n
n 1
23
X 62 (NO LL
3)
⇒⇒ X là muối nitrat ngậm nước.
Do khi cho NaOH vào T chỉ thu được 1 muối NaNO3
=> Khi hấp thụ sản phẩm cháy vào nước:
H2O + 2NO2 + 1/2O2 → 2HNO3
0,28→0,07
BTKL⇒ mX = mNO2+mO2+mH2O ⇒ mH2O=15,12(g)
Gọi CT X là M(NO3)x.mH2O
⇒m M(NO3)x= mX − mH2O= 26,46(g) BTNT.N⇒ nM(NO3)x=0,28x(mol) ⇒M
M(NO3)x=M+62x=26,460, 28x=94,5x⇒M=32,5x Biện luận x=2⇒M=65(Zn)x=2⇒M=65(Zn)
⇒MZn(NO3)2⋅mH2O=41,580,14=189+18m⇒m=6 => CT X : Zn(NO3)2.6H2O ⇒%O=64,65%⇒
%O=64,65%
Câu 80: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2
thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hịa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc,
nóng, dư. Thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S6+, ở đktc). Cho dung dịch
NaOH dư vào Z, thu được kết thủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng khơng đổi, thu
được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe trong
X là
A. 79,13%
B. 28,00%
C. 70,00%
D. 60,87%
----------Hết----------
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2021
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 83; Sr = 88; Ag = 108; Cs
= 133; Ba = 137; Pb = 207.
Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và lượng khí sinh ra tan trong nước là không đáng kể
Câu 41. Kim loại X không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng. Kim loại X là
A. Na.
B. Ba.
C. Mg.
D. Al.
Câu 42. Phân tử khối của peptit Gly-Ala-Glu là
A. 311.
B. 257.
C. 275.
D. 293.
Câu 43. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A. Ba.
B. Fe.
C. Na.
D. K.
Câu 44. Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết xichma trong phân tử?
A. Metan.
B. Etilen.
C. Axetilen.
D. Benzen.
Câu 45. Điện phân nóng chảy NaOH với các điện cực trơ, tại catot xảy ra quá trình
A. 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
B. Na+ + e → Na
C. 2H2O +2e → H2 + 2OH
D. 4OH→
O2 + 2H2O + 4e
Câu 46. Dung dịch K2CrO4 có màu
A. xanh.
B. vàng.
C. da cam.
D. nâu đỏ.
Câu 47. Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. Trimetylamin.
B. Benzyl amin.
C. Đimetyl amin.
D.
Etyl
metylamin.
Câu 48. Loại polime nào sau đây được tạo từ phản ứng trùng ngưng?
A. Poliacrilonitrin.
B. Poli (etylen-terephtalat).
C. Poli(butađien-stiren).
D. Polietilen.
Câu 49. Chất nào sau đây là axit béo?
A. Axit gluconic.
B. Axit stearic.
C. Axit glutamic.
D.
Axit
benzoic.
Câu 50. Khí amoniac là ngun liệu quan trọng trong cơng nghiệp hóa học. Khí amoniac có cơng thức
hóa học là
A. N2H4.
B. HN3.
C. NH3.
D. N2H2.
Câu 51. Nước chứa dãy các ion nào sau đây là nước cứng tạm thời?
A. Ca2+, Cl- và SO42-.
B. Mg2+, Ca2+ và SO42-.
C. Ca2+, Mg2+ và HCO3-.
D. Ca2+, HCO3và Cl .
Câu 52. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A. Al.
B. Li.
C. Na.
D. Mg.
Câu 53. Metyl axetat được tổng hợp từ phản ứng este hóa giữa
A. Axit fomic và etanol.
B. Axit acrylic và metanol. C. Axit axetic và etanol.
D. Axit axetic
và metanol.
Câu 54. Dung dịch (dung môi nước) nào sau đây không dẫn điện?
A. C2H5OH.
B. NaCl.
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 55. Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
A. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
B. 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu
C. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn
D. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Câu 56. Sắt tác dụng với hóa chất nào sau đây (lấy dư), thu được hợp chất sắt(II)?
A. dung dịch HNO3.
B. khí clo, đốt nóng.
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch
AgNO3.
Câu 57. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, thu được kết tủa?
A. Al.
B. Cu.
C. Na.
D. Mg.
Câu 58. Số nguyên tử hiđro có trong phân tử glucozơ là
A. 12.
B. 10
C. 6.
D. 22.
Câu 59. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2, hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa xanh.
B. có khí thốt ra.
C. xuất hiện kết tủa trắng.
D. xuất hiện kết tủa và có khí thốt ra.
Câu 60. Trong dãy điện hóa, các cặp oxi hóa/khử được sắp xếp theo chiều
A. tăng dần tính khử của dạng khử.
C. giảm dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa.
CH3OH/ xt H2SO4 �
a�
c, to
B. tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa.
D. tăng dần nguyên tử khối của kim loại.
tru�
ng h�
�
p
� Poli (metyl metacrylat). Chất X là
Câu 61. Cho sơ đồ sau: X ��������� Y ����
A. CH2=C(CH3)-COOH.
B. CH3-CH=CH-COOH. C. CH2=CH-COOH.
D. CH2=CHCH2-COOH.
Câu 62. Cho kim loại X vào dung dịch FeCl 3 dư, thu được dung dịch Y chứa ba muối. Cho dung dịch
NaOH dư vào Y, thu được chất rắn Z. Nung Z trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được chất
rắn gồm hai chất. Kim loại X là
A. Ag.
B. Mg.
C. Ba.
D. Al.
Câu 63. Este X hai chức mạch hở tạo từ etylen glicol và axit cacboxylic đơn chức, phân tử có 2 liên kết
π. Cơng thức chung của X là
A. CnH2n-6O4 (n ≥ 6).
B. CnH2n-4O4 (n ≥ 8).
C. CnH2n-2O4 (n ≥ 6).
D. CnH2n-6O4
(n ≥ 8).
Câu 64. Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) X+ + Y2+ → X + Y3+
(2) Y3+ + Y → Y2+
Sự sắp xếp đúng với chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là
A. X+ < Y2+ < Y3+
B. Y3+ < Y2+ < X+
C. Y2+ < X+ < Y3+
D. Y2+ < Y3+ <
+
X
Câu 65. Cho khí H2 dư đi qua m gam Fe 3O4 nung nóng, sau phản ứng hồn tồn thu được a gam Fe và
7,2 gam H2O. Giá trị của a là
A. 11,2.
B. 16,8.
C. 14,0.
D. 22,4.
Câu 66. Cho 12,6 gam hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hồn tồn trong
nước dư, thu được 6,72 lít khí H 2 và dung dịch chứa hai chất tan có số mol bằng nhau. Hai kim loại trong
X là
A. Na và Mg.
B. K và Mg.
C. Na và Ca.
D. Li và Be.
Câu 67. Cho dãy các este sau: (1) etyl fomat, (2) vinyl axetat, (3) triolein, (4) metyl acrylat, (5) phenyl
axetat. Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A. (1), (2), (3).
B. (3), (4), (5).
C. (1), (3), (4).
D. (2), (3), (5).
Câu 68. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit Gly-Ala trong dung dịch HCl dư đun nóng, sau phản ứng
hồn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,1.
B. 23,7.
C. 21,9.
D. 22,3.
Câu 69. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A. 2,20 tấn.
B. 2,97 tấn.
C. 1,10 tấn.
D. 3,67 tấn.
Câu 70. Thủy phân hồn tồn xenlulozơ trong mơi trường axit, thu được chất hữu cơ X. Cho X tác dụng
với nước brom, thu được chất hữu cơ Y. Chất X và chất Y tương ứng là
A. glucozơ và sobitol.
B. glucozơ và axit gluconic.
C. fructozơ và glucozơ.
D. glucozơ và axit axetic.
Câu 71. Cho các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4.
(d) Cho CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư.
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 72. Cho m gam hỗn hợp X gồm Ca, CaO, CaC 2 tan hoàn toàn trong nước dư, thu được dung dịch Y
và hỗn hợp Z có tỉ khối so với H 2 là 7. Đốt cháy hoàn toàn Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào Y, sau
khi các phản ứng hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch Na 2CO3 dư vào T,
thu thêm 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 40.
B. 36.
C. 32.
D. 28.
Câu 73. Hỗn hợp E gồm etyl axetat, metyl axetat, hexan và chất X (là este tạo từ glyxin và etanol). Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol E bằng oxi, thu được 0,83 mol CO 2, 0,90 mol H2O và 0,03 mol N2. Mặt khác, cho
0,2 mol E tác dụng với dung dịch NaOH dư thì số mol NaOH tối đa phản ứng là
A. 0,12 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,14 mol.
D. 0,16 mol.
Câu 74. Thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol
NaOH thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O 2 dư,
thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 2,25.
B. 1,35.
C. 1,80.
D. 3,15.
Câu 75. Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử este, số nguyên tử hiđro luôn là số chẵn.
(b) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.
(c) Trong mơi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
(d) Cao su lưu hóa có khả năng đàn hồi và độ bền cơ học cao hơn cao su thiên nhiên.
(e) Các tripeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 76. Hoà tan hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp X gồm C, P và S vào dung dịch HNO 3 đặc, nóng dư, thu
được dung dịch Y và 22,4 lít hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H 2 là 22,9. Cho dung dịch
Ba(OH)2 dư vào Y, thu dược m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,67.
B. 18,24.
C. 20,42.
D. 19,36.
Câu 77. Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Lấy 2 ml vinyl axetat vào ống nghiệm khô, thêm tiếp 10 ml dung dịch NaOH 10%.
Bước 2: Ngâm ống nghiệm trong nồi nước nóng và khuấy đều trong khoảng thời gian 8-10 phút.
Bước 3: Lấy ống nghiệm ra và để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng thủy phân.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Nhỏ dung dịch AgNO3 trong NH3 vào ống nghiệm ở bước 2, xuất hiện lớp Ag bám vào ống
nghiệm.
(d) Có thể thay việc ngâm trong nồi nước nóng bằng cách đun trực tiếp bằng đèn cồn.
(e) Nếu thay dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch H2SO4 10% thì kết quả thí nghiệm tương tự.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 78. Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt
cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O 2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O. Mặt khác, nếu
cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng
của Y trong 0,26 mol E là
A. 10,00 gam.
B. 10,32 gam.
C. 12,00 gam.
D. 10,55 gam.
Câu 79. Hỗn hợp E gồm ba este X (đơn chức), Y (hai chức) và Z (ba chức) đều no, mạch hở. Đốt cháy
hoàn toàn m gam hỗn hợp E thu được H 2O và 0,8 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E cần
dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm ba
ancol và a gam hỗn hợp T gồm hai muối cacboxylat. Giá trị của a là
A. 27,2.
B. 30,4.
C. 31,3.
D. 33,6.
Câu 80. Hòa tan hết 20,56 gam hỗn hợp X gồm FeCO 3, Fe(NO3)2 và Mg vào dung dịch Y chứa 0,02 mol
KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí T gồm CO 2, H2 và NO (có tỉ lệ mol tương
ứng là 5 : 4 : 11). Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất của N+5) và m gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là
A. 118,04.
B. 124,52.
C. 119,12.
D. 125,60.
- HẾT -
HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU CẤP ĐỘ III VÀ IV
Câu 71. Cho các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 => tạo kết tủa CaCO3.
(c) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4 => tạo kết tủa BaSO4.
(d) Cho CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư => tạo kết tủa BaCrO4.
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 72. Cho m gam hỗn hợp X gồm Ca, CaO, CaC 2 tan hoàn toàn trong nước dư, thu được dung dịch Y
và hỗn hợp Z có tỉ khối so với H 2 là 7. Đốt cháy hoàn toàn Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào Y, sau
khi các phản ứng hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch Na 2CO3 dư vào T,
thu thêm 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 40.
B. 36.
C. 32.
D. 28.
Hướng dẫn:
Hỗn hợp khí Z gồm H2 và C2H2 có cùng số mol => tỉ lệ mol Ca : CaC2 = 1 : 1
Số mol kết tủa CaCO3 = 0,4 mol = 2 số mol CaC2 => CaC2 = Ca = 0,2 mol.
Số mol kết tủa CaCO3 thêm = 0,2 mol = số mol CaO.
Câu 73. Hỗn hợp E gồm etyl axetat, metyl axetat, hexan và chất X (là este tạo từ glyxin và etanol). Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol E bằng oxi, thu được 0,83 mol CO 2, 0,90 mol H2O và 0,03 mol N2. Mặt khác, cho
0,2 mol E tác dụng với dung dịch NaOH dư thì số mol NaOH tối đa phản ứng là
A. 0,12 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,14 mol.
D. 0,16 mol.
Hướng dẫn:
Số mol π = 0,2 + 0,83 + 0,03 - 0,9 = 0,16 mol = số mol chức -COO- = số mol NaOH.
Câu 74. Thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol
NaOH thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O 2 dư,
thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 2,25.
B. 1,35.
C. 1,80.
D. 3,15.
Hướng dẫn:
MX = 3,35/0,05 = 67 => công thức hai este C2H4O2 (M = 60) và C3H6O2 (M = 74) có cùng số mol
=> hai este HCOOCH3 và HCOOC2H5 => hai ancol CH3OH 0,025 mol; C2H5OH 0,025 mol.
=> số mol H2O = 0,125 mol => m = 2,25 gam.
Câu 75. Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử este, số ngun tử hiđro ln là số chẵn.
(b) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.
(c) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
(d) Cao su lưu hóa có khả năng đàn hồi và độ bền cơ học cao hơn cao su thiên nhiên.
(e) Các tripeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 76. Hoà tan hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp X gồm C, P và S vào dung dịch HNO 3 đặc, nóng dư, thu
được dung dịch Y và 22,4 lít hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H 2 là 22,9. Cho dung dịch
Ba(OH)2 dư vào Y, thu dược m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,67.
B. 28,24.
C. 20,42.
D. 19,36.
Hướng dẫn:
Gọi x, y, z là số mol C, P S,=> 12x + 31y + 32z = 4,04 gam
(I)
=> Từ tỉ khối => số mol CO2 = x = 0,1 mol => số mol NO2 = 4x + 5y + 6z = 0,9 mol
hay: 5y + 6z = 0,5 mol
(II)
Giải hệ => y = 0,04 mol; z = 0,05 mol => dung dịch Y: H3PO4 0,04 mol; H2SO4 0,05 mol và HNO3 dư.
kết tủa thu được gồm: Ba3(PO4)2 0,02 mol; BaSO4 0,05 mol => m = 23,67 gam.
Câu 77. Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Lấy 2 ml vinyl axetat vào ống nghiệm khô, thêm tiếp 10 ml dung dịch NaOH 10%.
Bước 2: Ngâm ống nghiệm trong nồi nước nóng và khuấy đều trong khoảng thời gian 8-10 phút.
Bước 3: Lấy ống nghiệm ra và để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng thủy phân.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Nhỏ dung dịch AgNO3 trong NH3 vào ống nghiệm ở bước 2, xuất hiện lớp Ag bám vào ống
nghiệm.
(d) Có thể thay việc ngâm trong nồi nước nóng bằng cách đun trực tiếp bằng đèn cồn.
(e) Nếu thay dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch H2SO4 10% thì kết quả thí nghiệm tương tự.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 78. Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt
cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O 2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O. Mặt khác, nếu
cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng
của Y trong 0,26 mol E là
A. 10,00 gam.
B. 10,32 gam.
C. 12,00 gam.
D. 10,55 gam.
Hướng dẫn:
Đốt cháy X, Y => CO2 1,54 mol; H2O 1,94 mol; N2 0,14 mol => X là CnH2n+2+tNt 0,28/t mol.
Theo đề bài => t = 2 => nX = 0,14 mol và nY = 0,12 mol
Ta có: CO2 = 1,54 mol = 0,14CX + 0,12CY => CX = 5 và CY = 7;
Ta có: H2O = 1,94 mol => H(E) = 3,88 mol = 0,14HX + 0,12HY
Với HX = 5.2 + 2 + 2 = 14 => HY = 16 => Y là C7H16 => mY = 12 gam.
Câu 79. Hỗn hợp E gồm ba este X (đơn chức), Y (hai chức) và Z (ba chức) đều no, mạch hở. Đốt cháy
hoàn toàn m gam hỗn hợp E thu được H 2O và 0,8 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E cần
dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm ba
ancol và a gam hỗn hợp T gồm hai muối cacboxylat. Giá trị của a là
A. 27,2.
B. 30,4.
C. 31,3.
D. 33,6.
Hướng dẫn:
Số mol CO2 = 2 số mol MOH => các este đều có tỉ lệ C : O = 1 : 1 hay công thức dạng (COO-C) k
Theo đề bài thu được 2 muối cacboxylat (của Na+ và K+) => hai muối của cùng 1 axit (đơn chức)
Vậy 2 muối là HCOONa 0,2 mol và HCOOK 0,2 mol => m = 30,4 gam.
Câu 80. Hòa tan hết 20,56 gam hỗn hợp X gồm FeCO 3, Fe(NO3)2 và Mg vào dung dịch Y chứa 0,02 mol
KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí T gồm CO 2, H2 và NO (có tỉ lệ mol tương
ứng là 5 : 4 : 11). Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất của N+5) và m gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là
A. 118,04.
B. 124,52.
C. 119,12.
D. 125,60.
Hướng dẫn:
Hỗn hợp khí gồm: CO2 0,05 mol; H2 0,04 mol; NO 0,11 mol => số mol FeCO3 là 0,05 mol.
Gọi x, y là số mol Fe(NO3)2 và Mg => 116.0,05 + 180x + 24y = 20,56 gam
(I)
Gọi z là số mol NH4+ trong dung dịch Z.
Từ số mol NO (thêm) = 0,02 mol => số mol H+ (Z) = 0,08 mol.
Vậy số mol H2O sinh ra sau phản ứng của X là (0,8 - 0,04.2 - 0,08 - 4z)/2 = (0,05 + 0,11.2 + 3z)
=> z = 0,01 mol.
Bảo toàn N => 2x + 0,02 = 0,11 + 0,01 => x = 0,05 mol => y = 0,24 mol.
dung dịch Z chứa: K+ 0,02 mol; Cl- 0,8 mol; NH4+ 0,01 mol; Mg2+ 0,24 mol và Fen+ 0,1 mol
Bảo tồn điện tích => n = 2,1.
Bảo tồn electron ta có: (3 - 2,1).0,1 = 3.0,02 (của NO) + 1.n Ag => nAg = 0,03 mol.
kết tủa thu được gồm: AgCl 0,8 mol; Ag 0,03 mol
- HẾT -
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021
Tên mơn: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút;
Đề thi gồm …. trang
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 41: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Al.
B. Fe.
C. Ag.
D. Au.
Câu 42: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm?
A. K.
B. Ba.
C. Be.
D. Li.
Câu 43: Kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu kim loại?
A. Ag.
B. Na.
C. K.
D. Zn.
Câu 44: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Al.
B. Cu.
C. Na.
D. Fe.
Câu 45: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân
nóng chảy?
A. Al.
B. Cu.
C. Au.
D. Fe.
Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Au.
Câu 47: Loại đá quặng nào sau đây không phải là hợp chất của nhôm?
A. Đá rubi.
B. Đá saphia.
C. Quặng boxit.
D. Quặng đôlômit.
Câu 48: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A. NaCl.
B. Ca(HCO3)2.
C. KCl.
D. KNO3.
Câu 49: Phèn chua có cơng thức hóa học là
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
C. CuSO4.5H2O.
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 50: Thành phần chính của quặng manhetit là
A. FeCO3.
B. Fe2O3.
C. FeS2.
D. Fe3O4.
Câu 51: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. CrO.
B. Na2Cr2O7.
C. Cr2O3.
D. Cr(OH)2.
Câu 52: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây khơng gây ơ nhiễm khơng khí?
A. Q trình đun nấu, đốt lị sưởi trong sinh hoạt.
B. Q trình quang hợp của cây xanh.
C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ơ tơ.
D. Q trình đốt nhiên liệu trong lị cao.
Câu 53: Khi đun nóng chất X có cơng thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOH.
Câu 54: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic.
B. ancol metylic.
C. glixerol.
D. etylen glicol.
Câu 55: Xenlulozơ là một loại
A. polisaccarit.
B. đisaccarit.
C. monosaccarit.
D. chất béo.
Câu 56: Cho quỳ tím vào hai dung dịch sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2COOH. Hiện tượng xảy ra là
A. Dung dịch X làm quỳ chuyển xanh, dung dịch Y hóa đỏ.
B. Dung dịch X khơng làm quỳ đổi màu, dung dịch Y làm quỳ hóa đỏ.
C. Dung dịch X và dung dịch Y không đổi màu quỳ tím.
D. Dung dịch X, dung dịch Y làm quỳ hóa đỏ.
Câu 57: Số liên kết peptit có trong phân tử Gly-Ala-Ala-Val là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 58: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. poli (vinylclorua).
B. nilon-6,6.
C. polietilen.
D. poli (metylmetacrylat).
Câu 59: Muốn tăng cường sức chống bệnh,chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A. phân đạm.
B. phân kali.
C. phân lân.
D. phân vi lượng.
Câu 60: Cặp chất nào sau đây đều làm mất màu nước brôm?
A. CH4 và C2H4.
B. C2H2 và C2H6.
C. C2H4 và C2H2.
D. C2H4 và C2H6.
Câu 61: Oxit kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 loãng, thấy có khí thốt ra?
A. CuO.
B. MgO.
C. Al2O3.
D. FeO.
Câu 62: Cho các chất: metyl metacrylat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất khi thủy
phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 63: Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V
ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 896.
B. 224.
C. 336.
D. 672.
Câu 64: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu xuất hiện kết tủa màu
trắng hơi xanh, để trong khơng khí chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của muối X là
A. FeCl3.
B. MgCl2.
C. FeCl2.
D. AlCl3.
Câu 65: Hịa tan hồn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá
trị của m là
A. 7,33.
B. 5,83.
C. 7,23.
D. 4,83.
Câu 66: Chất X có cơng thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có cơng thức phân tử
C4H6O2 là este đơn chức. Cho X và Y lần lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cơ cạn các dung
dịch rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH khan (có mặt CaO) thì trong mỗi
trường hợp chỉ thu được CH4 là chất hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3.
B. CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3.
C. CH3-CH2-OOC- COOCH3, CH3COOC2H3.
D. CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3.
Câu 67: Thủy phân hoàn toàn đisaccarit T thu được hai monosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc
Y đều thu được chất hữu cơ Z. T và Z lần lượt là:
A. tinh bột và glucozơ.
B. saccarozơ và sobitol.
C. saccarozơ và glucozơ.
D. glucozơ và axit gluconic.
Câu 68: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản
phẩm chứa 10,8 gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 20,250.
B. 22,800.
C. 11,400.
D. 18,468.
Câu 69: Cho 9,85 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,
thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn 9,85 gam X thu được
CO2, H2O và V lít khí N2. Giá trị của V là
A. 5,6.
B. 1,4.
C. 4,2.
D. 2,8.
Câu 70: Loại tơ nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần hóa học?
A. Tơ nilon-6,6.
B. Tơ visco.
C. Tơ tằm.
D. Tơ nitron.
Câu 71: Cho V lít khí CO2 được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,04 mol NaOH và 0,03
mol Na2CO3 thu được dung dịch Y chứa 6,85 gam chất tan. Cho từ từ dung dịch Y vào dung
dịch HCl thu được dung dịch T và 0,336 lít CO2. Cho dung dịch T vào dung dịch BaCl2 thu được
m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,940.
B. 8,865.
C. 14,775.
D. 7,880.
Hướng dẫn giải:
0, 04 : NaOH
�
�Na 2CO3 : a
BTNT
VCO2 �
���
� 6,85 � BTNT.Na
BTKL
0, 03: Na 2CO 3
� NaHCO3 : 0,1 2a ���
� a 0, 025
�
�����
2+
�
�
CO
� CO
3 + 2H
�
{
{ 2 + H 2O
�
b
b
�
� 3b = 0, 015 � b = 0, 005
�
+
�
HCO
� CO
33+ H
2 + H 2O
�
{
1
4
4
24
4
�
2b
� 2b
�Na 2 CO3 : a b 0, 02
BaCl2 du
dd T
��
�
��
����
� BaCO3 0, 02.197 3,94
NaHCO
:
0,1
2a
2b
0,
04
3
�
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Dung dịch chứa 3a mol AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa 1 mol FeCl2.
(c) Cho a mol Fe tác dụng với a mol Cl2, rồi hịa tan sản phẩm vào H2O dư.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.
(e) Cho Mg vào dung dịch HNO3 lỗng (khơng có khí thốt ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 73: Hỗn hợp X gồm: Axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y (tạo từ 2 axit trên). Đốt
cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng
vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn
hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là
A. 25,86.
B. 26,40.
C. 27,70.
D. 27,30.
Hướng dẫn giải:
- Axit panmitic, axit stearic (có 1 LKπ) và triglixerit Y (có 3 LKπ)
� nY
1,56 1,52
0, 02 � n axit 0, 09 0, 02.3 0, 03
2
BT.O
���
� 0, 03.2 0, 02.6 2n O 2 1,56.2 1,52 � n O 2 2, 23
BTKL O 2
����
� m X 2, 23.32 1,56.44 1,52.18 24, 64
BTKL NaOH
�����
� 24, 64 0, 09.40 a 0, 03.18 0, 02.92 � a 25,8
�COO : 0, 09
� BTNT.C
Quy doi X
BTKL
����
� ����
�
� CH 2 : 1,56 0, 09 1, 47 ��
� m 24, 64 ���
� a 25,86
� BTNT.H
� H 2 : 1,52 1, 47 0, 05
�����
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
(b) Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5.
(c) Trùng ngưng buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S.
(d) Để rửa ống nghiệm có dính anilin, có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hố đỏ.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 75: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M. Sau khi kết
thúc phản ứng thấy thốt ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được 13,98 gam kết tủa và dung
dịch X có khối lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban đầu. Cô cạn dung dịch X thu được
khối lượng rắn khan là
A. 7,45 gam.
B. 10,87 gam.
C. 9,51 gam.
D. 10,19 gam.
Hướng dẫn giải:
- Ta có: mdd giảm= (m↓ + m↑) - m(Na+Ba)
- Gọi số mol của Na là x và Ba là y, ta có:
� m Na Ba 13,98 0,15.2 0,1 14,18
n
�23x 137y 14,18
�x Na 0,14
��
�� n
�
1/ 2x y 0,15
�
�y Ba 0, 08
- Ta có: nBaSO4 = 0,06 → Ba2+ dư = 0,02; SO42- hết; V = 0,1
�
Cl : 0,1
�
�Na : 0,14
���
DdX :� 2
Ba : 0, 02
�
BTDT
����
� OH : 0, 08
�
BTKL
m 10,87
Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2
hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 28,448 lít O2 (đktc), tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,35 mol X
vào dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2 phản ứng tối đa là
A. 67,2 gam.
B. 41,6 gam.
C. 52,8 gam.
D. 64,0 gam.
Hướng dẫn giải:
�
C 2 H 5 COOCH 3
COO BT.O
�
�
hh X
Quy doi Y
���
� �CH 3 COOCH3 ����
��
���
� n CO2 0,87
Cx H y
�
�C H
� x y
- Đốt cháy X ↔ Đốt cháy Y :
n CO2 n H2O k 1 .n X n Br2 n X ��
� n Br2 0,35 0,87 0,8 0, 42
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 8,98 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu trong dung dịch chứa x mol
HNO3và 0,47 mol NaHSO4, thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y gồm H2 và N2O có tỉ khối so với
hidro bằng 7,3 và dung dịch Zchỉ chứa muối trung hòa. Cho từ từ lượng dung dịch NaOH 1M
đến dư thu được kết tủa T. Nung T đến khi khối lượng khơng đổi thì thu được 9,6 gam chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là
A. 10,69.
B. 18,04.
C. 71,27.
Hướng dẫn giải:
n H 2 0, 07
�
�
�
BTNT.N
� x 0, 06 a
n N 2O 0, 03 n NH a mol ����
�
4
- Ta có:
;
� n H 10n NH 4n NO 2n H2 10a 0, 44 a 0, 06 0, 47 ��
� a 0, 01
4
n Mg :a
24a 27b 64c 8,98
�
�
a 0, 04
�
�
� BTE
�
��
��
n Al :b ��
� ����
� 2a 3b 2c 0, 46 ��
��
b 0, 06
�
�
�
40a 80c 9, 6
c 0,1
n Cu :c
�
�
�
D. 65,25.
��
� %mCu
0,1.64
.100% 71, 27%
8,98
.
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng
đẳng) và hai anken cần vừa đủ 0,2775 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng
11,43 gam. Giá trị lớn nhất của m là
A. 2,55.
B. 2,97.
C. 2,69.
D. 3,25.
Hướng dẫn giải:
BTKL
CO2 : a
� 44a 18b 11, 43
a 0,18
�
�
����
11, 43 �
��
� � BT.O
��
��
H2 O : b
b 0,195
� 2a b 0, 2775.2
�
�
����
CH : 0,18
�
� 2
���� � BTNT.H
2.0,195 2.0,18 0, 03
����
� NH x :
�
�
x
x
Quy doi
- Giá trị của m lớn nhất khi x = 1 → nN = 0,03
BTKL
���
� m 0,18.12 0,195.2 0, 03.14 2,97
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi
axit cacboxylic và ancol; MX
CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi
chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T.
Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là
A. 88.
B. 74.
C. 146.
D. 160.
Hướng dẫn giải:
- Do: MX
BTKL: m E +32 n O2 =44 n CO2 +18 n H2 O
�
�
n
= 0,1
{
{
{
{
�
n H2O = 0,19 � -COO�
6,46
0,235
0,24
?
�
+�
��
� �n -COONa = 0,1
BT O: n O/E +2 n O2 =2 n CO2 + n H 2O
n O/E = 0,2
�
�
�n
{
{
{
� NaOH du = 20%.0,1= 0,02
�
0,235
0,24
?
COONa: 0,1�
�
BT Na: Na 2 CO 3 : 0,06 �
�
�NaOH: 0,02 �
o
�
�
�
�
O2 , t
quy doi
+ T ���
��
��
H 2 O: 0,01
����
�� n H/H2 O = n H/NaOH
C
�
�
�
�
CO 2 : ?
�
�
�
H
�
- Vậy gốc axit khơng có H → Muối là (COONa)2: 0,05
n2 ancol n COO 0,1
�
�CH OH
�
��
� 2 ancol � 3
6, 46 0,1.40 0, 05.134
C2 H 5 OH
36, 7
�
�M ancol
0,1
�
�X : (COOCH 3 ) 2 ( M 118)
�
�
�
��
Y : CH 3 (COO ) 2 C2 H 5 (M 132�� M Z 146
�Z : (COOC H ) ( M 146)
�
2
5 2
�
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn họp khơng đổi rồi để nguội hỗn họp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng, khuấy nhẹ rồi để n
hỗn họp.
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên đúng?
A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
B. Thêm dung dịch NaCl bão hịa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng.
C. Ở bước 2, nếu khơng thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khơ thì phản ứng thủy phân khơng xảy
ra.
D. Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bơi trơn máy.
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG TH, THCS, THPT
NGUYỄN CÔNG TRỨ
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
NĂM HỌC 2020 - 2021
Mơn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Al =
27 ; S = 32 ;
Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Zn = 65 ; Ag =
108.
Các thể tích khí sinh ra đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong
nước.
Câu 41. Este etyl axetat có cơng thức là
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D.
HCOOC2H5.
Câu 42. Thủy phân tristearin có cơng thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được
glixerol và muối X. Công thức của X là
A. C17H35COONa.
B. CH3COONa.
C. C2H5COONa.
D.
C17H33COONa.
Câu 43. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
A. 5.
B. 10.
C. 6.
D. 12.
Câu 44. Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5N (n ≥ 6).
B. CnH2n+1N (n ≥ 2).
C. CnH2n-1N (n ≥ 2).
D.
CnH2n+3N (n ≥ 1).
Câu 45. Chất X có cơng thức H2N-CH2-COOH. Tên gọi của X là
A. glyxin.
B. valin.
C. alanin.
D.
lysin.
Câu 46. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. polipropilen.
B. polietilen.
C. polistiren.
D.
poli(vinyl clorua)
Câu 47. Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A. Au
B. Ag
C. Al
D. Cu
+
2+
2+
3+
Câu 48. Trong các ion sau: Ag , Cu , Fe , Au . Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Ag+.
B. Cu2+.
C. Fe2+.
D.
3+
Au .
Câu 49. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. FeSO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D.
HCl.
Câu 50. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.
D. Al.
Câu 51. Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
chảy của kim loại đó là
A. Na.
B. Ag.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 52. Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. Na2O.
B. CaO.
C. CuO.
D.
K2O.
Câu 53. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?
A. K
B. Al
C. Ba
D. Ca
Câu 54. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. KCl
B. NaNO3
C. HNO3
D.
Na2CO3
Câu 55. Ngun liệu chính dùng để sản xuất nhơm là
A. quặng pirit.
B. quặng boxit.
C. quặng manhetit.
D.
quặng đơlơmit.
Câu 56. Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe(OH)2.
D.
Fe(NO3)2.
Câu 57. Ở điều kiện thường, Crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
A. Flo.
B. Lưu huỳnh.
C. Photpho.
D.
Nitơ.
Câu 58. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
A. HCI.
B. KNO3.
C. CH3COOH.
D. NaOH.
Câu 59. Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi
trường. Khí X là
A. CO.
B. H2.
C. NH3.
D. N2.
Câu 60. Xăng E5 có chứa 95% là xăng RON A92 (được sản xuất từ dầu mỏ) và 5% nhiên liệu
sinh học (được sản xuất chủ yếu từ lương thực như sắn, ngô,…). Thành phần chủ yếu của nhiên
liệu sinh học trên là:
A. Protein
B. Axit axetic
C. Etanol
D.
Lipit
Câu 61. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm
thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 62: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là
chất rắn vơ định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y, sau đó lên
men được khí Z làm đục nước vôi trong.
X và Z là?
A. tinh bột và glucozơ.
B. tinh bột và cacbon đioxit.
C. xenlulozơ và glucozơ.
D. tinh bột và ancol etylic.
Câu 63. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nitron.
B. Tơ xenlulozơ axetat
C. Tơ tằm.
D. Tơ
capron.
Câu 64. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở
nhiệt độ thường là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 65. Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4
loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
A. 1
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 66. Phát biểu nào sau đây đúng?