Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

Đề minh họa 2020 số 21 moon vn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (224.46 KB, 14 trang )

MOON.VN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ MINH HỌA

NĂM HỌC: 2019 – 2020
MƠN: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; khơng kể thời gian phát đề

Câu 1. Chất nào sau là amin bậc ba?
A. Etylmetylamin.

B. Metylphenylamin. C. Anilin.

D. Trimetylamin.

Câu 2. Axit nào sau đây có cơng thức C17H35COOH?
A. Axit stearic.

B. Axit axetic.

C. Axit panmitic.

D. Axit oleic.

Câu 3. Do có khả năng phản xạ ánh sáng, các kim loại có nhiều ứng dụng: bạc phản xạ ánh sáng tốt nhất,
được dùng để tráng gương; nhôm phản xạ trên 90% ánh sáng và được dùng để chế tạo
A. dây dẫn điện.

B. kính viễn vọng.



C. vật liệu hàng không.

D. dụng cụ nhà bếp.

Câu 4. Khi đốt nóng, khí clo khơng tác dụng trực tiếp với
A. khí O2.

B. kim loại Na.

C. kim loại Fe.

D. kim loại Al.

Câu 5. Kim loại dễ bị kéo dài, dát mỏng, dễ bị bẻ cong là do có tính chất vật lí đặc trưng là
A. tính dẫn điện.

B. tính dẫn nhiệt.

C. tính dẻo.

D. tính có ánh kim.

Câu 6. Phi kim tác dụng được với crom ở nhiệt độ thường là
A. flo.

B. clo.

C. oxi.


D. lưu huỳnh.

Câu 7. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A. đường phèn.

B. mật mía

C. mật ong

D. đường kính

Câu 8. Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng ?
A. NO3–

B. SO42–.

C. ClO4–.

D. PO43–

Câu 9. Polime nào sau đây chứa nguyên tố nitơ?
A. Sợi bông.

B. Poli(vinyl clorua). C. Polietilen.

D. Tơ nilon-6.

Câu 10. Khí CO2 có vai trị quan trọng trong cơng nghiệp và đời sống, được sử dụng sản xuất đạm urê,
sođa, nước khống có gas… Tuy nhiên, khi lượng khí CO 2 trong khí quyển tăng cao sẽ gây “hiệu ứng nhà
kính” mạnh, làm băng tan và nước biển dâng. Quá trình nào sau đây đóng vai trị chính làm giảm lượng

CO2 trong khí quyển?
A. Đốt than.

B. Nung vôi.

C. Quang hợp.

D. Hô hấp.

Câu 11. Ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng được với kim loại nào sau đây?
A. Mg.

B. Al.

C. Li.

D. Na.

Câu 12. Ở điều kiện thường, Fe không khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch muối?
A. Ag+.

B. Cu2+.

C. Mg2+.

D. Fe3+.

Câu 13. Thí nghiệm nào sau đây thì sắt chỉ bị ăn mịn hóa học?
A. Cho mẫu gang vào dung dịch HCl.


B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Trang 1


C. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl.

D. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

Câu 14. Cho từ từ dung dịch X chứa 0,35 mol HCl vào dung dịch Y chứa 0,15 mol Na 2CO3 và 0,15 mol
KHCO3 thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.

B. 1,12.

C. 4,48.

D. 3,36.

Câu 15. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2+; 0,03 mol K+; x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các
muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,02 và 0,05.

B. 0,03 và 0,02.

C. 0,05 và 0,01.

D. 0,01 và 0,03.

Câu 16. Chất E có các đặc điểm:
(a) là chất rắn kết tinh, có vị ngọt;

(b) phân tử có nhiều nhóm OH ancol;
(c) phân tử có liên kết glicozit nối hai mắt xích khác nhau;
(d) hồ tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Chất E là
A. fructozơ.

B. glixerol.

C. glucozơ.

D. saccarozơ.

Câu 17. Cho vài mảnh Cu vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng. Khi thêm tiếp muối nào sau đây vào cốc
thì xuất hiện khí khơng màu, hóa nâu trong khơng khí?
A. K2SO4.

B. KNO3.

C. K2CO3.

D. KCl.

Câu 18. Tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A. axit terephtalic và etylen glicol.

B. axit terephtalic và hexametylenđiamin.

C. axit caproic và vinyl xianua.

D. axit ađipic và etylen glicol.


Câu 19. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Al.

B. Cu.

C. NaHCO3.

D. Al2O3.

Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn m gam C 2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc).
Giá trị của m là
A. 18,0.

B. 9,0.

C. 4,5.

D. 13,5.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thủy phân este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol.
B. Thủy phân phenyl axetat và benzyl fomat đều thu được phenol.
C. Benzyl axetat tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1.
D. Thủy phân các este không no đều thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc.
Câu 22. Cho hình vẽ:

Trang 2



Hình vẽ trên mơ tả thí nghiệm nào sau đây?
A. Điều chế và thử tính chất của etilen.

B. Điều chế và thử tính chất của axetilen.

C. Điều chế và thử tính chất của đietyl ete.

D. Điều chế và thử tính chất của ancol etylic.

Câu 23. Xenlulozơ trinitrat là chất rất dễ cháy và nổ mạnh khơng sinh ra khói nên được dùng làm thuốc
súng khơng khói. Một đoạn mạch xenlulozơ trinitrat có phân tử khối là 1782000u chứa bao nhiêu mắt
xích?
A. 11000.

B. 6000.

C. 8400.

D. 10080.

Câu 24. Thuỷ phân khơng hồn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có GlyAla, Phe-Val và Ala-Phe. Peptit X là
A. Gly-Ala-Val-Phe.

B. Ala-Val-Phe-Gly.

C. Val-Phe-Gly-Ala.

D. Gly-Ala-Phe-Val.

Câu 25. Cho các phát biểu sau:

(a) Trong mơi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất tơ tổng hợp.
(c) Etanol được dùng để sản xuất xăng E5 với 5% thể tích.
(d) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.
(e) Các chất béo đều bị thủy phân tạo thành glixerol.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 26. Hỗn hợp X gồm metan, propen và isopren. Đốt cháy hoàn toàn 15 gam X cần vừa đủ 36,96 lít O 2
(đktc). Ở điều kiện thường, cho a mol X phản ứng Br 2 dư trong dung môi CCl 4 thì có 0,1 mol Br2 phản
ứng. Giá trị của a là
A. 0,20.

B. 0,15.

C. 0,30.

D. 0,10.

Câu 27. Este X có các đặc điểm sau: Đốt cháy hồn tồn X tạo thành CO 2 và H2O có số mol bằng nhau.
Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số
nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu khơng đúng là:
A. Đốt cháy hồn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
B. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken.

C. Chất Y tan vô hạn trong nước.
D. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
Trang 3


Câu 28. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào 100 ml dung dịch Na2CO3 xM và KHCO3 yM. Kết quả hiện
tượng quan sát thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch HCl (ml)
Hiện tượng
Tỉ lệ y : x có giá trị là
A. 0,40.

100
Bắt đầu xuất hiện bọt khí

B. 0,25.

C. 1,25.

240
Bắt đầu hết bọt khí thốt ra
D. 2,50.

Câu 29. Hòa tan 29,225 gam hỗn hợp X gồm Ba, Al, Al 2O3 và Na2O vào H2O thu được 4,48 lít H2 (đktc)
và dung dịch Y chứa hai anion. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì
dừng lại, lúc này thể tích dung dịch HCl đã dùng là 150 ml. Nếu cho tiếp H 2SO4 đến dư vào Y thì khối
lượng kết tủa thu được là 29,125 gam. Sục khí CO2 đến dư vào Y thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 39,4 gam.

B. 40,2 gam.


C. 24,6 gam.

D. 15,6 gam.

Câu 30. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ). (b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu Na vào dung dịch AlCl3.

(d) Cho Cu vào dung dịch AgNO3.

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và HCl.

Số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 31. Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư)
thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là
A. 14,5.

B. 17,5.


C. 15,5.

D. 16,5.

Câu 32. Cho sơ đồ chuyển hóa:
 H 2SO 4 loaõ
ng
 Na 2 CrO4  H 2SO4 loã
ng
 Br2  NaOH dư
 NaOH dư
FeO �����
� X ��������
Y ����
� Z �����
�T

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, NaCrO2.

B. FeSO4, CrSO4, NaCrO2, Na2CrO4.

C. FeSO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2, Na2CrO4.

D. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7.

Câu 33. Hỗn hợp E gồm chất X (C 3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức,
Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được
0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 5,92.

B. 3,46.

C. 2,26.

D. 4,68.

Câu 34. Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức,
Y hai chức. Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48
lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hồn tồn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO 2 (đktc). Phần trăm khối lượng
của Y trong hỗn hợp là
A. 85,71%

B. 42,86%

C. 57,14%

D. 28,57%

Câu 35. Điện phân dung dịch gồm 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO 3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau
một thời gian thu được dung dịch X có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch ban đầu. Cho thanh
Trang 4


sắt vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và có khí NO thốt
ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
A. 0,2.

B. 0,3.


C. 0,5.

D. 0,4.

Câu 36. Chất hữu cơ X có cơng thức cấu tạo:
CH3  CH 2  C  CH 2  OH
||
O
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X phản ứng được với Na sinh ra khí H2.
(b) Chất X là chất lỏng ở điều kiện thường.
(c) Chất X có phản ứng tráng bạc.
(d) Chất X là hợp chất hữu cơ đơn chức.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 37. Hỗn hợp E gồm Fe2O3 và một oxit của kim loại M (có hóa trị khơng đổi). Dẫn khí CO đi qua ống
sứ đựng 11,4 gam E nung nóng, thu được 2,24 lít khí CO 2 (đktc) và chất rắn T gồm Fe, FeO, Fe3O4 và oxit
của M. Cho toàn bộ T vào cốc đựng 200 mL dung dịch H 2SO4 1M (vừa đủ), có 1,12 lít khí H2 (đktc) bay
ra. Thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào cốc, lọc lấy kết tủa và để ngồi khơng khí đến khối lượng không
đổi thu được 10,7 gam chất rắn. Kim loại M là
A. Al.


B. Zn.

C. Mg.

D. Ba.

Câu 38. Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO và Fe 2O3 trong 28 gam dung dịch H2SO4 70%
(đặc, nóng, dư), thu được 1,12 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch Ba(OH) 2 vào X, sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa vào số mol Ba(OH) 2 được biểu
diễn theo đồ thị dưới đây.

C
Giá trị của m là
A. 4,0.

B. 4,8.

C. 3,2.

D. 2,4.

Câu 39. Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử
chỉ có nhóm -COOH); trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit khơng no (có đồng
phân hình học, chứa hai liên kết pi trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung dịch
NaOH thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng natri dư, sau phản ứng thu
được 1,792 lít khí (đktc) và khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,96 gam so với ban đầu. Mặt khác, nếu
Trang 5


đốt cháy hồn tồn 11,76 gam X thì thu được CO 2 và 7,92 gam H2O. Phần trăm khối lượng este khơng no

trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 38%.

B. 40%.

C. 34%.

D. 29%.

Câu 40. Cho 11,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, MgCO 3 có tỷ lệ mol 3:1:1 theo thứ tự trên tan hoàn
toàn trong dung dịch Y chứa H 2SO4 và NaNO3 , thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hịa và V lít
hỗn hợp khí T gồm NO, N 2O, H2, CO2 (ở đktc có tỷ khối so với H 2 là 218/15). Cho dung dịch BaCl 2 dư
vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được 79,22 gam kết tủa. Cịn nếu cho Z phản ứng với
dung dịch NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,61 mol. Giá trị của V là
A. 3,36.

B. 5,60.

C. 6,72.

D. 4,48.

Đáp án
1-D
11-C
21-C
31D-

2-A
12-C

22-A
32-C

3-B
13-B
23-B
33-B

4-A
14-C
24-D
34-B

5-C
15-B
25-D
35-D

6-A
16-D
26-B
36-C

7-C
17-B
27-B
37-A

8-D
18-A

28-A
38-A

9-D
19-B
29-D
39-C

10-C
20-C
30-A
40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
bài học bậc amin:

⇒ Trimetylamin: (CH3)3N là amin bậc ba.
Câu 2: Đáp án A
Phân tích cơng thức của các đáp án:
☑ A. Axit stearic: C17H35COOH.

☒ B. Axit axetic: CH3COOH.

☒ C. Axit panmitic: C15H31COOH.

☒ D. Axit oleic: C17H33COOH.

Câu 3: Đáp án B
⇝ ứng dụng: bạc được dùng tráng gương; nhơm được dùng chế tạo kính viễn vọng.

Câu 4: Đáp án A
Khí clo (Cl2) khơng tác dụng trực tiếp với khí O2.
► Cl2 tác dụng được với các kim loại thu được muối clorua tương ứng:
☑ 2Na + Cl2 → 2NaCl.
Trang 6


☑ 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
☑ 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 .
Câu 5: Đáp án C
Kim loại dễ bị kéo dài, dát mỏng, dễ bị bẻ cong là do có tính chất vật lí đặc trưng là tính dẻo.
Câu 6: Đáp án A
Flo (F2) là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất, tác dụng được với tất cả các kim loại (kể cả Au, Pt).
☆ F2 có thể tác dụng được với crom ở nhiệt độ thường: 2Cr + 3F2 → 2CrF3.
Câu 7: Đáp án C
Đường phèn, đường kính, mật mía chứa nhiều saccarozơ.
Cịn mật ong chứa chủ yếu là frutozơ (≈ 40%) và glucozơ (≈ 30%).
Câu 8: Đáp án D
☆ Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm kết tủa loại bỏ các ion Ca2+; Mg2+ ra khỏi dung dịch.
⇝ Chỉ có aniion PO43– trong 4 đáp án kết tủa được với cả Ca2+ và Mg2+.
Câu 9: Đáp án D
☆ Phân tích thành phần nguyên tố của các polime:
☒ A. Sợi bông: thành phần xenlulozơ ⇝ chứa các nguyên tố C, H, O.
☒ B. Poli(vinyl clorua) là chuối mắt xích CH2–CHCl ⇝ chứa các nguyên tố C, H, Cl.
☒ C. Polietilen là chuỗi các mắt xích CH2–CH2 ⇝ chứa các nguyên tố C và H.
☑ D. Tơ nilon-6 là chuỗi các mắt xích HN[CH2]5CO ⇝ chứa các nguyên tố C, H, O, N.
Câu 10: Đáp án C
Quá trình quang hợp của thực vật cần hấp thụ CO2 và nhả ra khí O2.
Quang hợp đóng vai trị chính làm giảm lượng CO2 trong khí quyển.
Câu 11: Đáp án C

Ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng được với kim loại Li:

6Li + N2 → 2Li3N.

Câu 12: Đáp án C
☆ Dãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử kim loại theo dãy điện hóa:
Mg2+

/Mg > Fe2+/Fe > Cu2+/Cu > Fe3+/Fe2+.

⇝ Fe không khử được ion Mg2+.
Câu 13: Đáp án B
☆ Điều kiện xảy ra ăn mịn điện hóa là phải thỏa mãn đồng thời cả 3 điều kiện sau:
• Các điện cực phải khác nhau về bản chất, có thể là cặp 2 kim loại khác nhau hoặc cặp kim loại
với phi kim,…
• Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn.
• Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.
⇒ thí nghiệm B chỉ xảy ra ăn mịn hóa học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑.
Câu 14: Đáp án C
Trang 7


☆ Cho từ từ H+ vào dung dịch CO32– và HCO3– ⇝ xảy ra lần lượt:
Đầu tiên:

H+ + CO32– → HCO3–

Sau đó:

H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O


⇒ nCO2 = 0,35 – 0,15 = 0,2 mol ⇒ VCO2 = 0,2 × 22,4 = 4,48 lít.
Câu 15: Đáp án B

Cu 2+ Cl  �
�+

Dung dịch đang xét: �
SO 24
K
1 44 2 4 43
5,435 gam

• Bảo tồn điện tích có: x + 2y = 0,02 ì 2 + 0,03 = 0,07.
ã Khi lượng chất tan là 35,5x + 96y + 0,02 × 64 + 0,03 × 39 = 5,435.
⇝ Giải hệ ta có: x = 0,03 và y = 0,02.
Câu 16: Đáp án D
Phân tử saccarozơ có một liên kết glicozit nối một gốc glucozơ với một gốc fructozơ.
Saccatozơ có thể hịa tan được Cu(OH)2 ⇝ dung dịch màu xanh lam:
2C12 H 22 O11  Cu  OH  2 ��
�  C12 H 21O11  2 Cu  2H 2 O
Câu 17: Đáp án B
Khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí là NO: 2NO + O2 → 2NO2.
⇒ Thêm muối KNO3 vào cung cấp NO3– cho phản ứng oxi hóa khử:
• 3Cu + 8H+ + 2NO3– → 3Cu2– + 2NO↑ + 4H2O.
Câu 18: Đáp án A
Tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit terephtalic và etylen glicol:

Câu 19: Đáp án B
Cu không phản ứng được với dung dịch NaOH. Còn lại:

☑ 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑.
☑ NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
☑ Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O.
Câu 20: Đáp án C
t�
☆ Đốt: 4C2H5NH2 + 15O2 ��
� 8CO2 + 14H2O + 2N2.

Trang 8


Giả thiết: nN2 = 0,05 mol ⇒ nC2H5NH2 = 0,1 mol ⇒ m = 0,1 × 45 = 4,5 gam.
Câu 21: Đáp án C
Xem xét - phân tích các phát biểu:
☒ A. sai. Ví dụ: HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa (muối) + CH3CHO (anđehit).
☒ B. sai vì benzyl fomat HCOOCH2C6H5 + H2O ⇄ HCOOH + C6H5CH2OH (ancol benzylic).
☑ C. đúng. Phản ứng: CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5CH2OH.
☒ D. sai. Ví dụ: CH2=CHCOOCH3 + H2O ⇄ CH2=CHCOOH + CH3OH
(hai sản phẩm thu được là ancol metylic và axit acrylic đều khơng có phản ứng tráng bạc).
Câu 22: Đáp án A
☆ Hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen. Một số lưu ý:
• H2SO4 đặc vừa là xúc tác của phản ứng, nhưng một phần có thể phản ứng với C 2H5OH tạo sản
phẩm khử là SO2 (khí độc) ⇝ bơng tẩm NaOH đặc được sử dụng để giữ SO2 lại.
• Phản ứng thực hiện ở nhiệt độ cao nên cần phải sử dụng đá bọt (CaCO 3) để làm cho dung dịch
sôi đều (điều hóa q trình sơi), tránh gây nổ ống nghiệm do hiện tượng “quá sôi” xảy ra cục bộ.
Câu 23: Đáp án B
Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat:

mỗi mắt xích xenlulozơ trinitrat là C6H7O2(ONO2)3 ⇔ Mmối mắt xích = 297.
Theo đó, với đoạn mạch có PTK là 1782000 ⇔ chứa 1782000 ÷ 297 = 6000 mắt xích ⇒ Chọn B. ♦.

Câu 24: Đáp án D
☆ Nhận xét: Gly nối Ala, Ala nối Phe, Phe nối Val ⇝ X là Gly-Ala-Phe-Val.
Câu 25: Đáp án D
Xem xét - phân tích các phát biểu:
(a) sai vì đipeptit khơng có phản ứng màu biure.
(b) đúng Poliacrilonitrin sản xuất tơ nitrin (tơ olon).
(c) đúng. Xem lại bookID = 311953
(d) đúng. Phân tử amino axit chứa đồng thời nhóm COOH và NH2.
(e) đúng. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
Câu 26: Đáp án B
t�
☆ Giải đốt 15 gam X (C, H) + 1,65 mol O2 ��
� x mol CO2 + y mol H2O.

Ta có ngay hệ: 12x + 2y = 15 và 2x + y = 1,65 × 2 ⇝ x = 1,05 mol và y = 1,2 mol.
☆ Cách 1: X gồm CH4, C3H6 và C5H8 cùng dạng tổng quát CnHn + 3.
Từ tính tốn trên có phương trình:

n
1, 05
7

�n  .
n  3 1, 2 �2
3
Trang 9


Thay lại có nX = 0,45 mol và ∑nπ trung bình = 0,3 mol tức phản ứng với vừa đúng 0,6 mol Br2/CCl4.
Theo đó, có tỉ lệ nếu dùng 0,15 mol mol X thì tương ứng tác dụng vừa đủ 0,1 mol Br2/CCl4.

☆ Cách 2: nhận xét C3H6 = ½CH4.½C5H8 nên quy đổi X chỉ gồm CH4 và C5H8.
Giải hệ số mol khi có các tính tốn trên ⇒ X gồm 0,3 mol CH4 và 0,15 mol C5H8.
Vậy, ứng với 0,45 mol X khi cho phản ứng với Br2/CCl4 sẽ phản ứng với 0,3 mol Br2 ⇒ tương tự cách 1.
(thật chú ý rằng từ tỉ lệ tách để quy đổi nên mới có số mol tổng như trên.!).
Câu 27: Đáp án B
☆ Dạng lý thuyết dãy điện hóa - hóa hữu cơ. Phân tích:
• Đốt cháy X thu được CO2 và H2O có cùng số mol ⇝ X là este no, đơn chức, mạch hở.
• Axit duy nhất tham gia phản ứng tráng gương là axit fomic → chất Y là HCOOH.
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3.
Este đơn chức X được tạo từ Y và Z ⇒ CX = CY + CZ mà 2CZ = CX ⇒ CZ = CY = 1.
Vậy, X là HCOOCH3 (metyl fomat); Y là HCOOH (axit fomic) và Z là CH3OH (ancol metylic).
Rõ, CH3OH là ancol không có phản ứng đehiđrat hóa (tách nước) tạo anken ⇒ phát biểu C sai.
Câu 28: Đáp án A
☆ Dạng toán: bảng biểu diễn kết quả thí nghiệm.
Cho từ từ H+ vào dung dịch chứa CO32– và HCO3– ⇝ xảy ra lần lượt:
• đầu tiên: H+ + CO32– → HCO3– (1) (chưa có khí thốt ra).
• sau đó: H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O (2) (có khí CO2 thốt ra).
Từ bảng: • nHCl = 0,05 mol thì bắt đầu có bọt khí ⇝ phản ứng (1) vừa kết thúc
⇒ nCO32– = 0,05 mol ⇒ x = 0,05 ÷ 0,1 = 0,5 (M).
• nHCl = 0,12 mol thì bắt đầu hết bọt khí thốt ra ⇝ phản ứng (2) vừa kết thúc
⇒ nHCO3– ban đầu + mới tạo 0,05 mol = 0,12 – 0,05 = 0,07 mol
⇒ ∑nHCO3– ban đầu = 0,07 – 0,05 = 0,02 mol ⇒ y = 0,02 ÷ 0,1 = 0,2 (M).
Theo đó, yêu cầu y : x = 0,2 ÷ 0,5 = 0,4.
Câu 29: Đáp án D
Ba �


�Na +
AlO 2 �
Al �





- �
+ H 2 O � �Ba +
+ H .


OH
☆ Sơ đồ chính: �Na �
{
{ � {2

0,2 mol
�0,125 mol 0,15 mol


O

{
29,225 gam

Trong đó: • Nếu cho HCl vào dung dịch Y thì: H+ + OH– → H2O
trước khi H+ + AlO2 + H2O → Al(OH)3↓ ⇒ ∑nOH– = 0,15 mol.
• Nếu cho H2SO4 đến dư vào Y thì cuối cùng chỉ thu được kết tủa BaSO4.
Giả thiết m↓ = 29,125 gam ⇒ nBaSO4 = 0,125 mol ⇒ ∑nBa2+ trong Y = 0,125 mol.
Quan sát sơ đồ và giả thiết xử lí, ta có nH2O = 0,275 mol theo bảo toàn H.
Trang 10



Theo đó: mY = 29,225 + 0,275 × 18 – 0,2 × 2 = 33,775 gam.
Giải hệ bảo tồn điện tích và khối lượng được nNa+ = 0,1 mol và nAlO2– = 0,2 mol.
► Khi sục CO2 đến dư vào thì thu được các muối hiddrocacbon NaHCO3; Ba(HCO3)2;
kết tủa duy nhất thu được là Al(OH)3, số mol 0,2 ⇒ mkết tủa = 0,2 × 78 = 15,6 gam.
Câu 30: Đáp án A
Các phương trình phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm như sau:
Điệ
n phâ
n nó
ng chả
y
� 2Na  Cl 2 �
(a) 2NaCl �������
Điệ
n phâ
n dung dịch
(b) 2CuSO 4  2H 2 O ������� 2Cu  bám vào catot  O2 � thoátra ởanot 2H 2SO 4

� 3NaCl  NaAlO 2  2H 2O
(c) 2Na  2H 2O � 2NaOH  H 2 �|| sau đó: 4NaOH  AlCl3 ��
� Cu  NO3  2  2Ag �(kim loại đẩy kim loại).
(d) Cu  2AgNO3 ��
(e) Ag  HCl : phản ứng không xảy ra!


2
(g) 3Cu  8H  2NO3 � 3Cu  2NO  4H 2O

→ có 4 thí nghiệm thu được chất khí là (a), (b), (c) và (g).

Câu 31: Đáp án D
Etylen glicol: HOCH2CH2OH là ancol hai chức ⇒ este X hai chức.
⇝ Phân tử este X có 4O ⇒ số C là 5. Nhận xét: 5 = 2 + 2 + 1
⇝ cấu tạo của este X là HCOOCH2CH2OOCCH3.
☆ Phản ứng: X + 2NaOH → HCOONa + CH3COONa + C2H4(OH)2.
Giả thiết: nNaOH = 0,25 mol ⇒ nX = 0,125 mol ⇒ m = mX = 0,125 × 132 = 16,5 gam.
Câu 32: Đáp án C
☆ Các phương trình hóa học xảy ra tương ứng theo sơ đồ:
• FeO + H2SO4 lỗng → FeSO4 (X) + H2O.
• 6FeSO4 (X) + 2Na2CrO4 + 8H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 (Y) + 2Na2SO4 + 8H2O.
• Cr2(SO4)3 (Y) + 8NaOHdư → 2NaCrO2 (Z) + 3Na2SO4 + 4H2O.
• 2NaCrO2 (Z) + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 (T) + 6NaBr + 4H2O.
⇝ Các chất X, Y, Z, T lần lượt là FeSO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2, Na2CrO4.
Câu 33: Đáp án B
Từ giả thiết “chữ” ⇒ ứng với mỗi chất X, Y có 2 cấu tạo thỏa mãn:

Gọi nX = a mol; nY = b mol ⇒ 138a + 124b = mE = 3,86 gam.
Trang 11


Dù là trường hợp nào thì ln có 2a + 2b = ∑nkhí = 0,06 mol ⇒ giải: a = 0,01; b = 0,02 mol.
Hai khí tổng 0,06 mol, tỉ lệ 1 : 5 ⇒ 1 khí có 0,01 mol và 1 khí có 0,05 mol.
⇒ cặp X, Y thỏa mãn là: 0,01 mol H4NOOC–COONH3CH3 và 0,02 mol (CH3NH3)2CO3.
⇒ m gam muối gồm 0,01 mol (COONa)2 và 0,02 mol Na2CO3 ⇒ m = 3,46 gam.
Câu 34: Đáp án B
Từ giả thiết “chữ” ta có: X dạng CnH2mO2 và Y dạng CnH2pO2 (n, m, p là các số nguyên dương).
• Phần 1: phản ứng –COOH + Na → –COONa + ½.H2↑ nên nX + 2nY = 2nH2 = 0,4 mol

(1).


• Phần 2: đốt cháy (X, Y) + O2 → 0,6 mol CO2 + ? mol H2O nên có (nX + nY).n = 0,6 mol (2).
Từ (1) ta thấy 0,2 < nX + nY < 0,4 → thay vào (2) có 1,5 < n < 3. Vậy, chỉ có thể n = 2.
Với n = 2 thì cũng chỉ có duy nhất X là CH3COOH và Y là (COOH)2 thỏa mãn.
Giải hệ số mol có nX = 0,2 mol và nY = 0,1 mol ⇝ %mY trong hỗn hợp ≈ 42,86%.
Câu 35: Đáp án D
☆ 21,5 gam dung dịch giảm ⇝ đọc tương ứng ra 0,1 mol CuCl2 + 0,1 mol CuO.
(nếu tự luận, sẽ phải xét trường hợp ra H2O nữa, nhưng trắc nghiệm quan sát 4 đáp án x ≥ 0,2 nên ổn).
Từ đó, tương ứng đọc ra X chứa 0,2 mol NaNO3 và (x – 0,2) mol Cu(NO3)2 + 0,2 mol HNO3.
x  0,2  mol
�6  4
7 48 �

Cu  NO3  2 �


NO + H 2 O + Cu.
Phản ứng với thanh sắt: Fe + �
�� Fe  NO3  2 + {
3
�HNO

0,05
mol
123

� 0,2 mol

0,2 mol HNO3 ⇒ có 0,05 mol NO ⇒ bảo tồn ngun tố N có (x – 0,125) mol Fe(NO3)2.
⇝ Δmthanh sắt giảm = mFe mất đi – mCu tạo thêm = 56 × (x – 0,125) – 64 × (x – 0,2) = 2,6 ⇒ x = 0,4.
Câu 36: Đáp án C

☆ Quan sát lại cấu tạo của X và phân tích:
CH3  CH 2  C  CH 2  OH
||
O
(a) đúng vì nhóm chức –CH2OH + Na → –CH2ONa + ½H2↑.
(b) đúng.
(c)* đúng. Nhóm OH cạnh nhóm chức xeton có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc tương tự
trường hợp của fructozơ do chức xeton C=O chuyển thành CHO trong mơi trường bazơ.
(d) sai vì X chứa 2 chức khác nhau: xeton C=O và ancol CH 2OH ⇒ X là hợp chất hữu cơ tạp
chức.
⇝ Có 3 phát biểu trong các phát biểu trên đúng.
Câu 37: Đáp án A
☆ M có hóa trị khơng đổi, khơng bị khử bởi CO ⇒ M đứng trước Zn trong dãy điện hóa.
Đọc đề - đọc quá trình: 11,4 gam M gồm Fe2O3 và (M; O)
Để ý trong khơng khí: 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3↓.
Trang 12


⇝ 10,7 gam chất rắn gồm Fe(OH)3 + ?. Nhận xét: mFe(OH)3 > mFe2O3
⇝ nên nếu ? là (M; SO4) hay (M; OH) thì đều nặng hơn (M; O) ban đầu ⇒ 10,7 > 11,4 ⇥ vơ lí.
Theo đó, 10,7 gam chất rắn chỉ có Fe(OH)3; oxit M lưỡng tính.
☆ Đến đây đã chọn được đáp án thỏa mãn duy nhất chính là nhơm (Al).
Giải tiếp: nFe(OH)3 = 0,1 mol ⇒ m(M; O) = 3,4 gam.
T + 0,2 mol H2SO4 → muối + 0,05 mol H2 + ? H2O.
Bảo toàn nguyên tố H có 0,15 mol H2O ⇒ ∑nO trong T = 0,15 mol.
Lại có nCO2 = 0,1 mol cho biết O trong X đã bị CO lấy là 0,1
⇒ ∑nO trong X = 0,25 mol ⇒ nO trong M = 0,1 mol ⇒ mM = 1,8 gam.
Tỉ lệ mM : nO = 1,8 = 27 ì 2 ữ 3 cho biết M là Al và oxit tương ứng là Al2O3.
Câu 38: Đáp án A
☆ Giải m gam (Fe; O) + 0,2 mol H2SO4 (dư) → dung dịch X + 0,05 mol SO2↑ (*).

Bảo toàn nguyên tố ⇝ dung dịch X gồm a mol Fe3+; b mol H+ và 0,15 mol SO42–.
☆ Giải và phân tích các q trình phản ứng mà đồ thị biểu diễn:

• Đoạn OA biểu diễn: Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + H2O.
• Đoạn AB biểu diễn: 3Ba(OH)2 + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3↓ + 3BaSO4↓.
► Nhận xét: ngồi BaSO4 cịn thu thêm Fe(OH)3 nên độ dốc của đồ thị tăng.
• Đoạn BC nằm ngang do q trình kết thúc, kết tủa Fe(OH)3 và BaSO4 không đổi.
Hiểu đồ thị, việc giải khơng có gì khó khăn.!
Điểm giả thiết (0,09; 23,11) cho biết có 0,09 mol BaSO4 + ? mol Fe(OH)3 nặng 23,11 gam
⇒ nFe(OH)3 = 0,02 mol ⇒ b = nH+ dư = 0,09 × 2 – 0,02 × 3 = 0,12 mol.
Bảo tồn điện tích trong X: a = (0,15 ì 2 0,12) ữ 3 = 0,06 mol.
Quay lại (*): bảo toàn electron 3nFe = 2nO + 2nSO2 ⇒ nO = 0,04 mol.
⇝ m = mFe + mO = 0,06 × 56 + 0,04 × 16 = 4,0 gam.
Câu 39: Đáp án C
Ancol Y dạng ROH. Phản ứng ROH + Na → RONa + ½.H2↑ || có 0,08 mol H2 ⇒ nY = 0,16 mol.
Theo đó, MY = (4,96 + 0,08 × 2) : 0,16 = 32 ⇒ Y là CH3OH (ancol metylic).
Giải đốt 11,76 gam X + O2 ––to→ CO2 + 0,44 mol H2O ||⇒ nH trong X = 0,88 mol.
Trang 13


Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức ⇒ nX = nY = 0,16 mol ⇒ nO trong X = 0,32 mol.
Ta có mX = mC + mH + mO = 11,76 gam ⇒ nC = 0,48 mol ||⇝ Ctrung bình = 3.
Tương quan đốt có neste khơng no = ∑nCO2 – ∑nH2O = 0,48 – 0,44 = 0,04 mol.
Este khơng no thỏa mãn có số C nhỏ nhất là CH3CH=CHCOOCH3 (có 5C).
Theo đó, hai este no phải là HCOOCH3 và CH3COOCH3. Chặn khoảng số C của este không no:
(0,48 – 0,12 × 3) : 0,04 < số Ceste khơng no < (0,48 – 0,12 × 2) : 0,04 ⇒ số Ceste không no = 5.
Vậy, %meste không no trong X = 0,04 × 100 : 11,76 × 100% ≈ 34,01%.
☆ Cách xử lí khác: ► Quy X về HCOOCH3, C3H5COOCH3 và CH2 với số mol x, y, z.
mX = 60x + 100y + 14z = 11,76 gam; nH2O = 2x + 4y + z = 0,44 mol; nCH3OH = 0,16 mol = x + y.
||⇒ giải hệ có: x = 0,12 mol; y = 0,04 mol; z = 0,04 mol. Do chứa 2 este no đồng đẳng

⇒ ghép CH2 hết vào HCOOCH3 ⇒ este không no là C3H5COOCH3.
► %meste khụng no = 0,04 ì 100 ữ 11,76 ì 100% = 34,01%
Câu 40: Đáp án A
☆ Xử lí cơ bản các giả thiết: X gồm 0,18 mol Zn; 0,06 mol ZnO và 0,06 mol ZnCO3.
79,22 gam kết tủa là 0,34 mol BaSO 4 || 1,21 mol Na trong NaOH và ? mol trong NaNO 3 cuối cùng sẽ đi
về 0,34 mol Na2SO4 và 0,3 mol Na2ZnO3 ⇝ bảo toàn nguyên tố Na ta có ? mol = 0,07 mol.
☆ Sơ đồ quá trình:
0,34 mol
�N :0, 06 mol �
�Zn :0,18mol
� �6 7 8 � �Zn 2+
� � spk mol

H 2SO 4 �
Ospk :x

��

� � +

mol
2 � �
SO 4 �+ �
+ H 2O.
�ZnO :0, 06
�+ �
�� �Na
mol �
NaNO3 � � + {
CO

:0,
06
2
�ZnCO :0, 06mol � �1



4 2 43
NH 4 0,34mol
mol
�� 3


�0,07 mol �
�H 2 :y

Bảo tồn điện tích trong Z có 0,01 mol NH4+ ⇒ bảo tồn ngun tố Nspk có 0,06 mol.
• Bảo tồn O và bảo tồn H tính H2O theo hai cách khác nhau:
0,06 + 0,06 + 0,07 × 3 – x = 0,34 – 0,02 – y ⇒ x – y = 0,01 mol.
• “Tinh tế” ở sự đặc biệt của nguyên tố O trong hỗn hợp khí T, ta có nT = x + y + 0,06
Tính mT theo hai cách: 16x + 2y + 3,48 = 2 ì (x + y + 0,06) ì 218 ữ 15.
⇝ Giải hệ hai phương trình được: x = 0,05; y = 0,04 ⇒ nT = 0,15 mol ⇝ V = 3,36 lít.

Trang 14



×