Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (576.87 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
KiĨm tra bµi cị
<i><b>1/ Phát biểu quy tắc nhân hai phân số? Viết công thøc </b></i>
<i><b>tỉng qu¸t.</b></i>
<i><b>2/ TÝnh:</b></i>
<b>-4</b>
<b> 7</b>
<b>.</b>
<b> 7</b>
<b>-4</b>
<b>= </b>
<b>1</b> <b>1</b>
<b>= </b>
<b>- 8</b>
Còng vËy, ta nãi lµ ………
… cđa , lµ ……….
cđa ; hai sè vµ lµ hai
sè ………...
<b>4</b>
<b>7</b>
<b>7</b>
<b>4</b>
<b>7</b>
<b>4</b>
<b>4</b>
<b>7</b>
<b><sub>4</sub></b>
<b>7</b>
<b><sub>7</sub></b>
<b>4</b>
số nghịch
đảo số nghịch đảo
<b>1/ Số nghịch đảo:</b>
Làm phép nhõn:
<b>?1</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai s l nghch o ca nhau nu
tích của chúng bằng 1.
<b>-4</b>
<b> 7</b>
<b>.</b>
<b> 7</b>
<b>-4</b>
<b>= </b>
<b>1</b> <b>1</b>
<b>= </b>
<b>- 8</b>
<b>- 8</b>
<b>1</b>
<b>.</b>
Ta nói là số nghịch đảo của - 8,
- 8 cũng là số nghịch đảo của ;
hai số - 8 và là hai số nghịch
đảo của nhau.
<b>1</b>
<b>8</b>
<b>1</b>
<b>8</b>
<b>1</b>
<b>8</b>
<b>?2</b>
<b>1/ Số nghịch o:</b>
<b>?3</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai s l nghch o ca nhau nu
tớch của chúng bằng 1.
Tìm số nghịch đảo của
1 11
; 5; ; ( , , 0, 0)
7 10
<i>a</i>
<i>a b Z a</i> <i>b</i>
<i>b</i>
Số nghịch đảo của - 5 là 1
5
Số nghịch đảo của là
b
a
a
b
a, b Z, a 0, b 0
Số nghịch đảo của là
7
1
7
1
7
Số nghịch đảo của là
10
11
<b>1/ S nghch o:</b>
<b>?3</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai số là nghịch đảo của nhau nếu
tích của chúng bằng 1.
Tìm số nghịch đảo của
1 11
; 5; ; ( , , 0, 0)
7 10
<i>a</i>
<i>a b Z a</i> <i>b</i>
<i>b</i>
<i><b><sub>Bài tập:</sub></b></i><sub> Hãy đánh dấu vào các </sub>
cặp số là nghịch đảo của nhau
trong các cặp số sau:
a, 2 vµ 1
2
7
9
b, vµ 7
9
7
3
c, vµ 3
<b>1/ Số nghch o:</b>
<b>?4</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai s l nghch o ca nhau nu
tích của chúng bằng 1.
<b>2/ PhÐp chia ph©n sè:</b>
H·y tÝnh và so sánh:
2 3 2 4
: .
7 4 và 7 3 <sub>7 4 7.3 21</sub>2 3 2.4: 8
2 4 2.4 8
.
7 3 7.3 21
2 3 2 4 8
: .
7 4 7 3 21
<sub></sub> <sub></sub>
Đáp ¸n:
<i><b>Quy tắc:</b></i> Muốn chia một phân số
hay một số nguyên cho một phân
số, ta nhân số bị chia với số
nghịch đảo của số chia.
<b>1/ S nghch o:</b>
<b>?5</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai s l nghch o ca nhau nếu
tích của chúng bằng 1.
<b>2/ PhÐp chia ph©n sè:</b>
<i><b>Quy tắc:</b></i> Muốn chia một phân số
hay một số guyên cho một phân
số, ta nhân số bị chia với số
nghịch đảo của số chia.
.
: . ;
.
<i>a c</i> <i>a d</i> <i>a d</i>
<i>b d</i> <i>b c</i> <i>b c</i>
.
: <i>c</i> .<i>d</i> <i>a d</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>d</i> <i>c</i> <i>c</i>
2
<b>1/ S nghch o:</b>
<b>?5</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai số là nghịch đảo của nhau nếu
tích của chúng bằng 1.
<b>2/ PhÐp chia ph©n sè:</b>
<i><b>Quy tắc:</b></i> Muốn chia một phân số
hay một số guyên cho một phân
số, ta nhân số bị chia với số
.
: . ;
.
<i>a c</i> <i>a d</i> <i>a d</i>
<i>b d</i> <i>b c</i> <i>b c</i>
.
: <i>c</i> .<i>d</i> <i>a d</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>d</i> <i>c</i> <i>c</i>
<i><b>NhËn xÐt:</b></i>
<b>?6</b> <sub>Lµm phÐp tÝnh:</sub>
12
7
:
6
5
/
a
7
10
7
12
.
6
5
3
14
:
7
/
b
2
3
14
3
<b>1/ S nghch o:</b>
<b>?5</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai số là nghịch đảo của nhau nếu
tích của chúng bằng 1.
<b>2/ PhÐp chia ph©n sè:</b>
<i><b>Quy tắc:</b></i> Muốn chia một phân số
hay một số guyên cho một phân
số, ta nhân số bị chia với số
nghịch đảo của số chia.
.
: . ;
.
<i>a c</i> <i>a d</i> <i>a d</i>
<i>b d</i> <i>b c</i> <i>b c</i>
.
: <i>c</i> .<i>d</i> <i>a d</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>d</i> <i>c</i> <i>c</i>
<i><b>NhËn xÐt:</b></i>
<b>?6</b> <sub>Lµm phÐp tÝnh:</sub>
<b>3/ Bµi tËp</b>
<i><b>Bµi 84 (SGK - 43):</b></i> TÝnh:
5 3
, :
6 13
<i>a</i>
3
, :( 9)
4
<i>h</i>
5 13 65
.
6 3 18
2
15. 10
3
3 1 1
4.( 9) 12 12
<b>1/ S nghch o:</b>
<b>?5</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai s là nghịch đảo của nhau nếu
tích của chúng bằng 1.
<b>2/ PhÐp chia ph©n sè:</b>
<i><b>Quy tắc:</b></i> Muốn chia một phân số
hay một số guyên cho một phân
số, ta nhân số bị chia với số
nghịch đảo của số chia.
.
: . ;
.
<i>a c</i> <i>a d</i> <i>a d</i>
<i>b d</i> <i>b c</i> <i>b c</i>
.
: <i>c</i> .<i>d</i> <i>a d</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>d</i> <i>c</i> <i>c</i>
<i><b>NhËn xÐt:</b></i>
<b>?6</b> <sub>Lµm phÐp tÝnh:</sub>
<b>3/ Bµi tËp</b>
<i><b>Bµi 86 (SGK - 43):</b></i> T×m x biÕt:
3 1
, :
4 2
<i>b</i> <i>x</i>
4 4
, .
5 7
<i>a</i> <i>x</i>
<b>1/ S nghch o:</b>
<b>?5</b>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
Hai s l nghch o ca nhau nếu
tích của chúng bằng 1.
<b>2/ PhÐp chia ph©n sè:</b>
<i><b>Quy tắc:</b></i> Muốn chia một phân số
hay một số guyên cho một phân
số, ta nhân số bị chia với số
nghịch đảo của số chia.
.
: . ;
.
<i>a c</i> <i>a d</i> <i>a d</i>
<i>b d</i> <i>b c</i> <i>b c</i>
.
: <i>c</i> .<i>d</i> <i>a d</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>d</i> <i>c</i> <i>c</i>
<i><b>NhËn xÐt:</b></i>
<b>?6</b> <sub>Lµm phÐp tÝnh:</sub>
<b>3/ Bài tập</b>
<i><b>Bài 88 (SGK - 43):</b></i>
Chiều rộng tấm bìa là:
2 2 3
: ( )
7 3 7 <i>m</i>
Chu vi tÊm b×a lµ:
3 2 46
. 2 ( )
7 3 21 <i>m</i>
<i><b>Đáp số:</b></i> 46 ( )
21 <i>m</i>
- Học kỹ lý thuyết: Số nghịch đảo, Qui tắc chia hai phân số.
- Thực hiện làm lại các bài tập và ví dụ đã học ở trên lớp.
<i><b>Làm bài tập 89 đến 93 (SGK </b></i>–<i><b> tr43 và 44)</b></i>