Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.55 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày dạy : 8A:.../3/2012
8B: .../3/2012
<b> a. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 27 theo PPCT (sau khi học xong bài</b>
21: chương II: NhiÖt học).
<b>1. Kiến thức : Kiểm tra mức độ nhận thức của hs theo chuẩn kiến thức kỹ năng.</b>
- Nhớ đợc các định nghĩa, định luật ,khái niệm, công thức, đơn vị sau khi học song từ tiết
19 đến tiết 22 và từ tiết 24 đến tiết 26
<b>2.Kỹ năng :Vận dụng kiến thức, công thức, biến đổi công thức giải bài tập </b>
<b>3.Thái độ :Nghiêm túc, trung thực khi làm bài </b>
<b> b.Hình thức đề kiểm tra :Kết hợp TNKQ và Tự luận (40% TNKQ, 60% TL)</b>
<b>II.Chuẩn bị của GV và HS:</b>
<b>a.Chuẩn bị của Gv: Đề kiểm tra - đáp án - thang điểm </b>
<b>b.Chuẩn bị của Hs: Ôn từ tiết 19 đến tiết 26</b>
<b>III.Tiến trình kiểm tra : </b>
1.ổn định lớp (1ph)
8A : 8B:
2.KiÓm tra:
A.<b>ThiÕt lËp ma trËn :</b>
<b>1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.</b>
<b>Nội dung</b> <b>Tổng</b>
<b>số tiết</b>
<b>Lí</b>
<b>thuyết</b>
<b>Số tiết thực</b> <b>Trọng số</b>
<b>LT</b> <b>VD</b> <b>LT</b> <b>VD</b>
1.Công - Công suất - Cơ năng.
5 4 2,8 2.2 31 24
2.Cấu tạo của các chất - Nhiệt
năng 4 3 2,1 1,9 24 21
Tng 9 7 4,9 4,1 55 45
<b>2. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ</b>
<b>Cấp độ</b> <b>Nội dung (chủ đề)</b> <b>Trọn<sub>g số</sub></b>
<b>Số lượng câu (chuẩn cần kiểm</b>
<b>tra)</b> <b>Điểm </b>
<b>số</b>
<b>T.số</b> <b>TN</b> <b>TL</b>
Cấp độ
1,2
(Lí
thuyết)
1.Công công suất
-Cơ năng. 31 3,72
4 3(1,5đ) 1(1,5đ) 3 2.Cấu tạo của các
chất - Nhiệt năng 24 2,88
3 2(1đ) 1(1đ) 2Cp
3,4
1.Công công suất
(Vận
dụng)
2.CÊu t¹o của các
chất - Nhiệt năng 21 2,52
<b>3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
<b>1. Công - </b>
<b>Công suất - </b>
<b>cơ năng.</b>
<i>4 tit</i>
1. Nhn biết đơn vị của
công suất.
2.Biết đợc định nghĩa,
công thức, đơn vị của
công suất .
3.Biết đợc định nghĩa nhiệt
năng.
4.Hiểu đợc khái niệm về
động năng.
5.Biết đợc định luật về
công.
6.Hiểu đợc thế năng: thế
năng hấp dẫn, thế năng
đàn hồi.
7.BiÕt vËn dơng c«ng thøc
tính cơng. 8.Vận dụng cơng thức<sub>tính cơng, cơng suất để</sub>
giải bài tập. Biết biến
đổi công thức.
<i>Số câu hỏi</i> <i>2 (C1.1)</i>
<i>(C3.6)</i> <i>1(C2.9)</i>
<i>3</i>
<i>(C4.8)</i>
<i>(C6.2)</i>
<i>(C5.3)</i>
<i>1(C7.7)</i> <i>1(C8.12)</i> <i>8</i>
<i>Số điểm</i> <i>1</i> <i>1,5 </i> <i>1,5</i> <i>0,5</i> <i>2</i> <i>6,5</i>
<i>(65%)</i>
<b>2.CÊu tạo </b>
<b>của các </b>
<b>chất- Nhiệt </b>
<b>năng.</b>
<i>3 tit</i>
9.Bit c cu to ca cỏc
cht.
- Đặc điểm của nguyên tử,
phân tử.
10.Mi quan hệ giữa nhiệt
độ và chuyển động của các
nguyên tử, phân tử
12.Biết đợc các cách làm
biến đổi nhiệt năng và lấy
ví dụ.
13.Hiểu đợc cấu tạo, đặc
điểm của các chất.
<i>Số câu hỏi</i> <i>1 (C9.4)</i> <i>(C10.5)</i> <i>(C12.10)</i> <i>(C13.11)</i> <i>4</i>
<i>Số điểm</i> <i>0,5</i> <i>0,5</i> <i>1</i> <i>1,5</i> <i>3,5</i>
<i>(35%)</i>
<b>TS câu hỏi</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>3</b> <b>12</b>
<b>TS điểm</b> <b>3,0</b> <b>3,0</b> <b>4,0</b>
<b>10,0</b>
<b>(100%</b>
<b>B. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN</b>
<b>Câu 1: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công suất:</b>
A.J B.W C.km D.m/s
<b>Câu 2:HÃy chọn vật nào sau đây không có thế năng :</b>
A.Lũ xo b nộn đang đặt trên mặt đất.
B.Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
C.Tàu lửa đang chạy trên đờng ray nằm ngang.
D.Viên bi đang lăn trên máng nghiêng.
<b>Câu 3:Phát biểu nào dới đây về máy cơ đơn giản là đúng ?</b>
A.Các máy cơ đơn giản đều không cho lợi về công.
B.Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực.
C.Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đờng đi.
D.Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đờng đi.
<b>Câu 4: Tại sao các chất trơng có vẻ nh liền một khối mặc dù chúng đợc cấu tạo bởi các hạt </b>
riêng biệt ?
A.Vì các hạt vô cùng nhỏ bé và khoảng cách giữa chúng cũng rất nhỏ nên mắt thờng khơng
thể nhìn thấy c.
B.Vì các hạt nằm rất sát nhau.
C.Vì khoảng cách giữa các hạt rất nhỏ.
D.Vì các hạt rất giống nhau, chúng lại ở sát nhau.
<b>Cõu 5: Khi cỏc nguyờn t, phõn tử của vật chuyển nhanh hơn lên thì các đại lợng nào sau </b>
đây tăng?
A.Thể tích của vật B. Nhiệt độ của vật
C. khối lợng của vật D. Chiều dài của vật
<b>Câu 6: Nhiệt năng là gì :</b>
A.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B.Nhiệt năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và cơ năng của vật.
D.Nhiệt năng của vật bằng cơ năng của vật.
<b>Câu 7:Một xe ôtô đang chuyển động đều với một lực kéo 2000N. Hỏi công của lực kéo </b>
nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây khi ôtô đi đợc 2km.
A. A = 4000J B.A = 4000kJ
C. A = 1000J D.A = 40kJ
<b>Câu 8: Hai vật có cùng khối lợng đang chuyển động trên sàn nằm ngang thì :</b>
A.Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn.
B.Vật có vận tốc càng nhỏ thì động năng càng lớn.
C.Vật có vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
D.Hai vật có cùng khối nên động năng hai vật nh nhau.
<b>B. Tự luận</b> (6 điểm )
<b>Câu 9(1,5đ) Phát biểu định nghĩa, viết cơng thức tính cơng suất và đơn vị của công suất ?</b>
<b>Câu 10(1đ) Có mấy cách làm biển đổi nhiệt năng ? Hãy kể tên ? Lấy ví dụ minh hoạ đối </b>
với mi cỏch ?
<b>Câu 11(1,5 đ) HÃy giải thích tại sao khi bá thc tÝm vµo cèc níc nãng vµ cèc nớc lạnh, thì</b>
thuốc tím ở cốc nớc nóng tan nhanh hơn?
<b>Câu 12(2đ) Một ngời lực sĩ năng quả tạ có khối lợng 200kg lên cao 0,6m trong thời gian </b>
0,5 giây. HÃy tính công suất của ngời lự sĩ trong trờng hợp trên ?
<b>C. P N - BIU IM:</b>
<i><b>TRC NGHIM: 4 điểm </b></i>
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B C A A B A B C
§iĨm <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub>
- Công suất là công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
- Công thức tính cơng suất : P = <i>A</i>
<i>t</i> Trong đó:
A là công thực hiện(J)
t là thời gian thực hiện công (s)
P c«ng suÊt (W)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Câu 10: 1 ®iĨm </b>
<b> - Có 2 cách làm biến đổi nhiệt năng: </b>
+ Thực hiện công: Cọ sát thanh thép vào miếng dạ
+ Truyền nhiệt: Thả miếng đồng vào cốc nớc nóng
0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Câu 11: 1,5 ®iĨm </b>
Cốc nớc nóng nhiệt độ cao nên các nguyờn t, phõn t chuyn ng
nhanh nên hiện tợng khuyếch tán xảy ra nhanh 1điểm
<b>Câu 12: </b>
Tóm tắt
m = 200kg
P = ? Gi¶i
Công suất của ngời lực sĩ là :P = <i>A</i>
<i>t</i>
C«ng thùc hiƯn cđa lùc sÜ :
A = F.s = P.h = 10m.h =10.200.0,6 =1200( J)
<b> => </b>P = 1200
0,5 = 2400(W)
<b> Vậy : công suất của lực sĩ là : 2400 (W)</b>
0,5 ®iĨm
0,5 ®iĨm
0,5 ®iĨm
0,5 ®iĨm
4.Cñng cè:
Thu bài đánh giá giờ kiểm tra
5.H ớng dẫn họ sinh tự học ở nhà :
- Về nhà tự kiểm tra đánh giá bài làm của mình.
Họ và tên : ... Thứ ...ngày ...tháng năm 2012
Lớp 8
<b>Kiểm tra 1 tiết</b>
Môn : Vật lý 8
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b>Đề bài </b>
I.<b>Trắc nghiệm khách quan</b>:( 4 ®iĨm )
<i>Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng(mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm )</i>
<b>Câu 1: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công suất:</b>
A.J B.W C.km D.m/s
<b>C©u 2:H·y chän vËt nào sau đây không có thế năng :</b>
B.Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
C.Tàu lửa đang chạy trên đờng ray nằm ngang.
D.Viên bi đang lăn trên máng nghiêng.
<b>Câu 3:Phát biểu nào dới đây về máy cơ đơn giản là đúng ?</b>
A.Các máy cơ đơn giản đều không cho lợi về công.
B.Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực.
C.Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đờng đi.
D.Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đờng đi.
<b>Câu 4: Tại sao các chất trơng có vẻ nh liền một khối mặc dù chúng đợc cấu tạo bởi các hạt </b>
riêng biệt ?
A.Vì các hạt vơ cùng nhỏ bé và khoảng cách giữa chúng cũng rất nhỏ nờn mt
thng khụng th nhỡn thy c.
B.Vì các hạt nằm rất sát nhau.
C.Vì khoảng cách giữa các hạt rất nhỏ.
D.Vì các hạt rất giống nhau, chúng lại ở sát nhau.
<b>Câu 5: Khi các nguyên tử, phân tử của vật chuyển nhanh hơn lên thì các đại lợng nào sau </b>
đây tăng?
A.Thể tích của vật B. Nhiệt độ của vật
C. khối lợng của vật D. Chiều dài của vật
<b>Câu 6: Nhiệt năng là gì :</b>
A.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B.Nhiệt năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vt v c nng ca vt.
D.Nhiệt năng của vật bằng cơ năng của vật.
<b>Cõu 7:Mt xe ụtụ ang chuyn ng đều với một lực kéo 2000N. Hỏi công của lực kéo </b>
nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây khi ôtô đi đợc 2km.
A. A = 4000J B.A = 4000kJ C. A = 1000J D.A = 40kJ
<b>Câu 8: Hai vật có cùng khối lợng đang chuyển động trên sàn nằm ngang thì :</b>
A.Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn.
B.Vật có vận tốc càng nhỏ thì động năng càng lớn.
C.Vật có vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
D.Hai vật có cùng khối nên động năng hai vật nh nhau.
<b>II. Tự luận</b> (6 điểm )
<b>Câu 9(1,5đ) Phát biểu định nghĩa, viết công thức tính cơng suất và đơn vị của cơng suất ?</b>
<b>Câu 10(1đ) Có mấy cách làm biển đổi nhiệt năng ? Hãy kể tên ? Lấy ví dụ minh hoạ i </b>
vi mi cỏch ?
<b>Câu 11(1,5 đ) HÃy giải thích tại sao khi bỏ thuốc tím vào cốc nớc nóng và cốc nớc lạnh, thì</b>
thuốc tím ở cốc nớc nóng tan nhanh hơn?
<b>Câu 12(2đ) Một ngời lực sĩ năng quả tạ có khối lợng 200kg lên cao 0,6m trong thời gian </b>
0,5 giây. HÃy tính công suất của ngời lự sĩ trong trờng hợp trên ?
<b>Bài làm</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Trường THCS Chân Sơn</b>
<b>KiÓm tra 45' ( tiết 27- theo PPCT)</b>
<b>M«n : VËt lý 8</b>
<b>A. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN</b>
<i>Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng(mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm )</i>
<b>Câu 1: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công suất:</b>
A.J B.W C.km D.m/s
<b>Câu 2:HÃy chọn vật nào sau đây không có thế năng :</b>
A.Lũ xo b nộn ang t trên mặt đất.
B.Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
C.Tàu lửa đang chạy trên đờng ray nằm ngang.
D.Viên bi đang lăn trên máng nghiêng.
<b>Câu 3:Phát biểu nào dới đây về máy cơ đơn giản là đúng ?</b>
A.Các máy cơ đơn giản đều không cho lợi về công.
B.Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực.
C.Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đờng đi.
D.Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đờng đi.
<b>Câu 4: Tại sao các chất trơng có vẻ nh liền một khối mặc dù chúng đợc cấu tạo bởi các hạt </b>
riêng biệt ?
A.Vì các hạt vô cùng nhỏ bé và khoảng cách giữa chúng cũng rt nh nờn mt thng khụng
th nhỡn thy c.
B.Vì các hạt nằm rất sát nhau.
C.Vì khoảng cách giữa các hạt rất nhỏ.
D.Vì các hạt rất giống nhau, chúng lại ở s¸t nhau.
<b>Câu 5: Khi các nguyên tử, phân tử của vật chuyển nhanh hơn lên thì các đại lợng nào sau </b>
đây tăng?
A.Thể tích của vật B. Nhiệt độ của vật
A.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và cơ năng của vật.
D.Nhiệt năng của vật bằng cơ năng của vật.
<b>Câu 7:Một xe ôtô đang chuyển động đều với một lực kéo 2000N. Hỏi công của lực kéo </b>
nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây khi ôtô đi đợc 2km.
A. A = 4000J B.A = 4000kJ
C. A = 1000J D.A = 40kJ
<b>Câu 8: Hai vật có cùng khối lợng đang chuyển động trên sàn nằm ngang thì :</b>
A.Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn.
B.Vật có vận tốc càng nhỏ thì động năng càng lớn.
C.Vật có vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
D.Hai vật có cùng khối nên động năng hai vật nh nhau.
<b>B. Tự luận</b> (6 điểm )
<b>Câu 9(1,5đ) Phát biểu định nghĩa, viết công thức tính cơng suất và đơn vị của cơng suất ?</b>
<b>Câu 10(1đ) Có mấy cách làm biển đổi nhiệt năng ? Hãy kể tên ? Lấy ví dụ minh ho i </b>
vi mi cỏch ?
<b>Câu 11(1,5 đ) HÃy giải thích tại sao khi bỏ thuốc tím vào cốc nớc nóng và cốc nớc lạnh, thì</b>
thuốc tím ở cốc nớc nóng tan nhanh hơn?
<b>Câu 12(2đ) Một ngời lực sĩ năng quả tạ có khối lợng 200kg lên cao 0,6m trong thời gian </b>
<b>C. P N - BIỂU ĐIỂM:</b>
<i><b>TRẮC NGHIỆM: 4 điểm </b></i>
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B C A A B A B C
§iĨm <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub> <sub>0,5</sub>
<b>Tù ln : 6 ®iĨm </b>
<b>Câu 9: 1,5 điểm. </b>
- Công suất là công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
- Cơng thức tính công suất : P = <i>A</i>
<i>t</i> Trong đó:
A là công thực hiện(J)
t là thời gian thực hiện công (s)
P c«ng suÊt (W)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Câu 10: 1 ®iĨm </b>
<b> - Có 2 cách làm biến đổi nhiệt năng: </b>
+ Thực hiện công: Cọ sát thanh thép vào miếng dạ
+ Truyền nhiệt: Thả miếng đồng vào cốc nớc nóng
0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Câu 11: 1,5 ®iĨm </b>
Cốc nớc nóng nhiệt độ cao nên các ngun tử, phân tử chuyển động
nhanh nên hiện tợng khuyếch tán xy ra nhanh
1điểm
<b>Câu 12: </b>
Tóm tắt
m = 200kg
h = 0,6 m
t = 0,5 s
P = ? Gi¶i
Công suất của ngời lực sĩ là :P = <i>A</i>
<i>t</i>
C«ng thùc hiƯn cđa lùc sÜ :
0,5 ®iĨm
A = F.s = P.h = 10m.h =10.200.0,6 =1200( J)
<b> => </b>P = 1200
0,5 = 2400(W)
<b> VËy : c«ng st cđa lùc sÜ lµ : 2400 (W)</b>