Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (349.31 KB, 61 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Lớp 8. tiết ( tkb): ,Ngày dạy: ,Sĩ số :
<b>PHẦN MỘT</b>. LỊCH SỬ THẾ GIỚI
LỊCH SỬ THẾ GIỚI CẬN ĐẠI
( TỪ GIỮA THẾ KỈ XVI ĐẾN NĂM 1917)
<b>CHƯƠNG I.</b> THỜI KÌ XÁC LẬP CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN
( TỪ GIỮA THẾ KỈ XVI ĐẾN NỬA SAU THẾ KỈ XIX)
<i>BÀI 1.TIẾT 1+2</i>. NHỮNG CUỘC CÁCH MẠNG TƯ SẢN ĐẦU TIÊN.
1.Mục tiêu bài học.
-Hs nắm được những biến đổi về kinh tế, xã hội ở tây âu từ thế kỉ XVI-XVII.
Nguyên nhân, diễn biến, kết quả của những cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên
thế giới.
-Thấy được vai trò của quần chúng nhân dân trong cuộc cách mạng tư sản.
thấy được những hạn chế của chủ nghĩa tư bản.
-Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ, phân tích sự kiện lịch sử.
2. Chuẩn bị:
-GV: Giáo án, tltk, tranh ảnh. bản đồ các cuộc cách mạng tư sản.
-HS: sưu tầm tranh ảnh, tài liệu liên quan.
3. Tiến trình bài dạy:
<i>a. Kiểm tra</i>: kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
<i>b. Bài mới:</i>
*. <i>Tiết 1.</i> sự biến đổi về kinh tế, xã hội Tây Âu trong các thế kỉ XVI-XVII. Cách
mạng Hà
HĐ của GV HĐ của
HS
kiến thức cần đạt
<b>HĐ 1.</b> <i>tìm hiểu về sự ra đời của một nền sản xuất mới</i>
-Yêu cầu hs đọc mục 1/sgk.
- Hãy nêu những biểu hiên của
sự xuất hiện nền sản xuất mới?
-Những biểu hiện đó là bản chất
-Đọc
-Trả lời.
1.Một nền sản xuất mới ra đời.
-Xuất hiện nhiều xưởng sản xuất:
dệt, luyện kim… có thuê mướn
nhân công.
-Nhiều thành thị trở thành trung
tâm sx và buôn bán.
của nền kinh tế nào?
-Nêu địa vị của các giai cấp mới
xuất hiện?
-Những biến đổi về kinh tế xã
hội làm ảnh hưởng đến quan hệ
xã hội như thế nào?
-Gv giải thích mối quan hệ xh.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời
-Nghe,
hiểu.
->Nền sx TBCN với sự hình thành
2 giai cấp mới : TS và VS.
-Mâu thuẫn giữa CĐPK với GCTS
và các tầng lớp nhân dân ngày
càng gay gắt.
<b>HĐ 2</b>. <i>Tìm hiểu cuộc CMTS đầu tiên trên thế giới.</i>
-Y/cầu hs đọc mục 2/sgk.
-Nguyên nhân dẫn đến CM Hà
Lan?
-Trình bày diễn biến cách mạng
Hà Lan?
-Nêu kết quả?
-CM Hà Lan có ý nghĩa như thế
nào?
-Đọc
-Trả lời.
-Trả lời.
-trả lời.
-Trả lời.
2. Cách mạng Hà Lan thế kỉ XVI.
-Nhân dân Nê-đéc-lan nhiều lần
nổi dậy chống sự thống trị của
vương quốc Tây Ban Nha.
-1581, các tỉnh MB Nê-đéc-lan
thành lập nước cộng hoà ( Hà
Lan).
-1648 nền độc lập Hà Lan được
công nhận.
-> CM Hà Lan được coi là cuộc
CMTS đầu tiên trên thế giới.
<b>HĐ 3</b>. <i>Tìm hiểu cuộc CMTS Anh.</i>
-Gọi hs đọc mục 1/sgk.
-Trình bày những biểu hiện
chứng tỏ CNTB Anh phát triển
mạnh?
-Sự phát triển của chủ nghĩa tư
bản dẫn đến những hệ quả gì?
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-trả lời.
II.Cách mạng Anh giữa thế kỉ
XVII.
1. <i>Sự phát triển của CNTB ở </i>
<i>Anh</i>.
-Những công trường thủ công ra
đời.
-trung tâm công nghiệp, thương
mại tài chính được hình thành.
-Năng suất lao động tăng nhanh.
-Quý tộc vừa và nhỏ chuyển sang
kinh doanh theo lối tư bản-> quý
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-trình bày những diễn biến chính
của giai đoạn 1 ?
-GV hướng dẫn hs quan sát
lược đồ H1.
-Nội chiến chấm dứt, chính trị
Anh chuyển sang chế độ nào?
-Hướng dẫn hs quan sát H2.
-Vì sao nước Anh từ chế độ
cộng hoà lại trở thành quân chủ
lập hiến?
-GV giải thích.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Quan sát.
-Trả lời.
-Trả lời.
2<i>. Tiến trình cách mạng.</i>
a. <i>Giai đoạn 1</i> ( 1642-1648).
-8/1642, nội chiến bùng nổ.
-1648, nội chiến chấm dứt.
-12/1688 Quốc hội tiến hành đảo
chính, phế truất vua Giên II, đưa
Vin-hem lên làm vua. chế độ quân
chủ lập hiến ra đời.
c. Củng cố- Luyện tập :
-Sơ kết bài.
d.HDVN. Chuẩn bị tiết 2.
Líp 8. tiÕt ( tkh) : , Ngµy d¹y: , sÜ sè:
1. Mục tiêu bài học:
-Hs nắm đợc tiến trình cách mạng Anh, Mĩ; kết quả và ý nghĩa của các cuộc cách
mạng này.
-Thấy đợc vai trò của quần chúng nhân dân trong cuộc đấu tranh cách mạng.
-Rèn kỹ năng phân tích sự kiện, trình bày diễn biến .
2. ChuÈn bÞ:
-GV: giáo án, lợc đồ H3/sgk, tranh ảnh liên quan đến bài học.
-HS: Đọc tltk, su tầm tranh ảnh.
3. Tiến trình bài dạy:
<i> a. Kiểm tra bài cũ:</i>
-HÃy nêu những biểu hiện của sự xuất hiện nền sx mới ở Tây Âu?
<i> b. Dạy bài mới:</i>
H của GV HĐ của HS Kiến thức cân đạt.
<b>HĐ 1. Tìm hiểu cuộc cách mạng t sản Anh ( tiếp theo).</b>
-Gi hs c mc 3/sgk.
-Cuộc cách mạng Anh đan lại qun
lỵi cho ai?
-u cầu hs đọc câu nói của Mỏc.
-Em hiu th no v cõu núi ca Mỏc?
-Đọc.
-Trả lời
-Đọc.
-Trả lời.
2. ý nghĩa lịch sử của cách mạng
t s¶n Anh thÕ kØ XVII .
-CMTS Anh thắng lợi đã mở đờng cho
CNTB phát triển mạnh mẽ, đem lại
thắng lợi cho GCTS và quý tộc mới.
<b>HĐ 2. Tìm hiểu cách mạng giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ.</b>
-Gọi hs đọc mục 1/sgk.
-Nêu vài nét về sự xâm nhập và thành
lập các thuộc địa của thực dân Anh ở
Bắc Mĩ?
-Gv giới thiệu lợc đồ H3/ SGK.
-Xác định vị trí của 13 thuộc địa và
nêu nhận xét về vị trí của các thuộc
địa đó.
-Vì sao nhân dân các thuộc địa ở Bắc
Mĩ đấu tranh chống thực dân Anh?
-y/cầu hs đọc mục 2/sgk.
-Em hÃy trình bày diễn biến của cuộc
-c.
- Tr li.
-Quan sỏt.
-xỏc nh.
-Đọc
-Trình bày
III. chin tranh ginh c lp ca các
thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ.
1.Tình hình các thuộc địa. Nguyên
<i>nhân của chiến tranh.</i>
-Từ đầu thế kỉ VII đến đầu thế kỉ
XVIII, thực dân Anh đã thành lập 13
thuộc địa ở Bắc Mĩ và tiến hành chính
sách cai trị và bóc lột ở đây.
-Từ giữa thế kỉ XVIII, kinh tế TBCN
phát triển mạnh mẽ. Nhng thực dân
Anh lại tìm mọi cách ngăn cản, kìm
hãm sự phát triển đó. Vì vậy, mâu
thuẫn giữa tồn thể nhân dân Bắc Mĩ
và GCTS, chủ nơ với thực dân Anh trở
nên gay gắt.
<i>2. DiÔn biÕn cuéc chiÕn tranh.</i>
chiÕn tranh?
-HD hs quan s¸t H4.
-H·y nêu nhận xét của em về vai trò
của Oa-sinh-tơn?
-Nêu nội dung cơ bản của bản tuyên
ngôn?
-Theo em, tính chất tiến bộ của bản
tuyên ngôn thể hiện ở những điểm
nào?
-Yờu cu hs c mc 3/sgk.
-Nờu kt qu của cuộc chiến tranh
giành độc lập của 13 thuộc a Anh
Bc M?
-Nêu nội dung hiến pháp 1787?
-Những điểm nào thể hiện sự hạn chế
của hiến pháp 1787?
-Kết quả lớn của chiến tranh giành
độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc
Mĩ là gì?
-Nªu tÝnh chất của cuộc cách mạng?
-Quan sỏt
-Nhn xột,
ỏnh giỏ.
-Đọc
-trả lêi
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi
-Tr¶ lêi
-Tr¶ lêi.
cơng ba tàu chè của Anh để phản đối
chế độ thu thuế -> thực dân Anh đã ra
lệnh đóng cửa cảng.
-1774, đại biểu các thuộc địa họp hội
nghị lục địa ở Phi-la-đen-phi-a yêu
cầu vua Anh xố bỏ các luật cấm vơ
lý nhng không đạt k.quả.
-4/1775 chiến tranh bùng nổ dới sự
lãnh đạo của Oa-sinh-tơn và giành
thắng lợi.
-4/7/1776 tuyên ngôn độc lập đợc
cơng bố.
-1783, thực dân Anh phải ký hồ ớc
Vec-xai, công nhận nền độc lập của
-KÕt qu¶:
+Cuộc chiến tranh kết thúc, Anh thừa
nhận nền độc lập của 13 thuộc địa,
Hợp chúng quốc Hoa Kì ra đời, năm
1787 Mĩ ban hành hién pháp, quy
định Mĩ là nớc cộng hoà liên bang,
đứng đầu là tổng thống.
-ý nghÜa:
+Đây là một cuộc cách mạng t sản:
Lật đổ ách thống trị của thực dân
Anh, mở đờng cho CNTB phát triển.
+Là một cuộc CM khơng triệt để.
<i>c.Cđng cè-Lun tËp:</i>
-Sơ kết nội dung bài học.
-HD trả lời câu hái cuèi bµi.
<i>d.HDVN:</i>
-Học và trả lời câu hỏi cuối bài.
-Chuẩn bị bài 2.
Bài 2. Tiết 3+4. cách mạng t sản pháp ( 1789-1794).
1.Mục tiêu bài học:
-Giúp hs nắm đợc tình hình kinh tế và xã hội nớc Pháp trớc cách mạng; những diến
biến chính về cách mạng và ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng t sản Pháp 1789.
-Nhận thức đợc tính chất hạn chế của cuộc cách mạng t sản Pháp.
-Rèn kĩ năng phân tích, so sánh các sự kiện và liên hệ thực tế.
2. Chuẩn bị:
-GV : Giáo án, TLTK, tranh ảnh liên quan đến bài học.
-HS : Tranh ảnh, tài liệu liên quan n bi hc.
3. Tiến trình bài dạy:
<i> a. KiĨm tra:</i>
-Trình bày kết quả, ý nghĩa của cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở
Bắc Mĩ?
b. Dạy bài mới:
H ca GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Tìm hiểu tình hình kinh tế và xã hội Pháp trớc cách mạng.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-TÝnh chÊt l¹c hËu cđa nền nông
nghiệp Pháp thể hiện ở những
điểm nào?
-Nguyờn nhân của sự lạc hậu đó
là do đâu?
-CĐPK đã kìm hãm sự phát triển
của cơng thơng nghiệp nh thế
nào?
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-Nêu chế độ chính trị nớc Pháp
tr-ớc cách mạng?
-Xã hội Pháp trớc cách mạng
phân chia thành những đẳng cấp
nh thế nào?
-Trình bày địa vị xã hội của các
đẳng cấp trong xó hi?
-Quan sát H5. HÃy miêu tả tình
cảnh nông dân trong xà hội Pháp
lúc bấy giờ?
-XÃ hội xuất hiện những mâu
thuẫn nh thế nào?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời
-Trả lời.
-Quan sát.
-nhận xét.
-Trả lời.
I. N ớc Pháp tr ớc cách mạng.
1. Tình hình kinh tế.
-Nụng nghip: lc hu, công cụ
canh tác thô sơ,năng suất lao động
thấp. Nạn mất mùa,đói kém thờng
xuyên xảy ra, đời sống nông dân
rất khổ cực.
-Công thơng nghiệp:Kinh tế TBCN
tuy đã phát triển nhng lại bị CĐPK
cản trở, kìm hãm. Nớc Pháp thời
bấy giờ lại cha có sự thống nhất về
đơn vị đo lờng tiền tệ.
2. Tình hình chính trị- xã hội.
-Trớc cách mạng Pháp là một nớc
quân chủ chuyên chế do vua Lu-I
XVI đứng đầu.
-Xã hội tồn tại 3 đẳng cấp là tăng
lữ, quý tộc và đẳng cấp thứ 3, mâu
thuẫn với nhau rất gay gắt.
+Đẳng cấp tăng lữ và quý tộc có
trong tay mọi quyền lợi, khơng
phải đóng thuế. Trong khi đó đẳng
cấp thứ 3 gồm t sản, nông dân và
dân nghèo thành thị khơng có
quyền lợi gì, phải đóng nhiều thứ
thuế. Nơng dân chiếm 90% dân số,
là giai cấp nghèo khổ nhất.
-Gọi hs đọc mc 3/ sgk.
-Em hÃy kể tên những nhà t tởng
lớn?
-Giới thiệu H6,7,8.
-Dựa vào những đoạn trích trong
sgk, hÃy nêu một vài điểm chủ
yếu trong t tởng của các nhà t
t-ởng lớn?
-Đọc.
-Trả lời.
-Quan sát.
-Trả lời.
3. u tranh trên mặt trận t t ởng.
-Thời kì này đại diện cho trào l
triết học ánh sáng Pháp là
Mông-te-xki-ơ, Vôn-te, Giăng Giắc
Rút-xô đã ủng hộ t tởng tiến bộ của
GCTS, kịch liệt tố cáo và lên án
chế độ quân chủ chuyên chế của
Lu-i XVI. Đề cao quyền tự do của
con ngời.
HĐ 2. Tìm hiểu tiến trình cách mạng.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Sự khủng hoảng của chế độ quân
chủ chuyên chế thể hiện ở những
điểm nào?
-Vì sao cách mạng nổ ra?
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Nguyên nhân nào dẫn đến CMTS
Phỏp?
-Nêu diễn biến của những sự kiện
mở đầu cuộc cách mạng?
-Cỏc nh t tng tin b Phỏp vo
th kỷ XVIII đã đóng góp gì trong
việc chuẩn bị cho cuc cỏch
-CMTS Pháp bắt đầu nh thế nào?
-HD hs quan sát H9/ sgk.
-HÃy miêu tả cuộc tấn công nhà
ngục Ba-xti?
-Nêu ý nghĩa của cuộc tấn công
này?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Quan sát.
-Trả lời.
-Trả lời
II.Cách mạng bùng næ.
1.Sự khủng hoảng của chế độ quân
chủ chuyên chế.
-CĐPK ngày càng suy yếu.
2. Mở đầu thắng lợi của cách
mạng.
* Nguyên nhân:
-Do n chi xa x vay ca t sn 5 tỉ
livrơ. Vua khơng có khả năng trả
nên đã liên tiếp tăng thuế.
-Hội nghị 3 đẳng cấp ( 5/5/1789)
tại Vec-xai đã đa đến mâu thuẫn
giữa vua và đẳng cấp thứ 3 lên tới
tột đỉnh.
-17/6 ĐB đẳng cấp thứ 3 họp thành
HĐ dân tộc-> soạn thảo hiến phỏp.
-14/7 quần chúng tấn công nhà tù
Ba-xti, lần lợt làm chủ các cơ quan
và vị trí quan trọng trong thµnh
phè.
<i>c. Cđng cè-Lun tËp.</i>
-Khái quát những nội dung kiến thức cơ bản của bài.
<i>d. HDVN:</i>
-Häc.
TiÕt ( tkb) : , Ngày dạy: , SÜ sè:
Bµi 2. TiÕt 4. cách mạng t sản pháp ( 1789- 1794)
( Tiếp theo)
1. Mục tiêu bài học:
-Đã xác định ở tiết 3.
2. Chuẩn bị:
-Gv: bản đồ nớc Pháp thế kỉ XVIII, tranh ảnh trong sgk, tài liệu tham khảo.
-Hs: Su tầm tranh ảnh, tài liệu liên quan đến bài hc.
3. Tiến trình bài dạy:
<i> a. Kiểm tra:</i>
-Trình bày tình hình chính trị- xà hội nớc Pháp trớc cách mạng?
<i> </i>b. Dạy bài mới:
H ca GV H ca HS Kin thức cần đạt
HĐ 1. Tìm hiểu tiến trình cách mạng từ 14/7/1789 -> 10/8/1792.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Sau khi cách mạng bùng nổ, nớc
Pháp rơi vào tình trạng nh thế nào?
-Qua những điểm nêu trong hiến
pháp em có nhận xét gì?
-Ch quõn ch lp hiến đợc thiết
lập nh thế nào?
-Khi chế độ quân chủ lập hiến đợc
ban hành đã tác động nh thế nào đến
tình hình chính trị-xã hội nớc Pháp
lúc bấy giờ? Vì sao?
-Nhân dân Pháp đã hành động nh th
no khi T quc lõm nguy ?
-Đọc.
-Trả lêi.
-NhËn xÐt.
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
III. Sự phát triển của cách mạng.
<i>1. Chế độ quân chủ lập hiến ( từ </i>
<i>ngày 14-7-1789 đến ngày </i>
<i>10-8-1792).</i>
-8/1789, quốc hội thông qua tuyên
ngôn Nhân Quyền và Dân Quyền,
nêu khẩu hiệu “ Tự do-Bình
đẳng-Bác ái”.
-9/1791, ban hành hiến pháp, xác
lập chế độ quân chủ lập hiến.
-4-1792, liên minh áo-Phổ cùng
bọn phản động chống phá cách
mạng. Phái Lập Hiến đã khơng
kiên quyết chống lại, tình hình đất
nớc trở nên lâm nguy.
-Trớc tình hình đó, phái
Gi-rơng-đanh đứng lên lãnh đạo cách
mạng, lật đổ CĐPK.
HĐ 2.Tìm hiểu giai đoạn cách mạng từ 21-9-1792 đến 2-6-1793.
-Gi hs c mc 2/ sgk.
-Gv giải thích khái niệm
Gi-rông-đanh.
-Sau khi ginh c chớnh quyn, phỏi
Gi-rụng-anh ó làm gì?
-Trình bày diễn biến chiến sự trên đất
Pháp vào những năm 1792-1793?
-Giới thiệu lợc đồ H10.
-Vì sao nhân dân Pa-ri phải lật đổ
phái Gi-rơng-đanh?
-Đọc.
-Nghe, hiểu.
-Trả lời.
-Trình bày.
-Quan sát.
-Trả lời.
<i>ngày 21-9-1792 đến ngày </i>
<i>2-6-1793)</i>
-Sau khi giành đợc chính quyền
phái Gi-rông-đanh đã bầu ra Quốc
Hội, thiết lập nền cộng ho.
-Ngày 21-1-1793, vua Lu-i XVI
bị xử tử vì tội ph¶n quèc.
-Mùa xuân 1793, ngoại xâm, nội
phản tấn cơng cách mạng, nớc
Pháp gặp nhiều khó khăn. trong
khi đó, phái Gi-rơng-đanh chỉ lo
củng cố quyền lực.
-2-6-1793, nhân dân Pa-ri dới sự
lãnh đạo của Rô-be-spie đã khởi
nghĩa thắng lợi, lật đổ phái
Gi-rông-đanh.
HĐ 3. HD tìm hiểu giai đoạn từ 2-6-1793 đến 27-7-1794.
-Gọi hs c mc 3/ sgk.
-Gv hình thành cho hs khái niệm
Gia-c«-banh.
-Sau khi giành đựơc chính quyền,
phái Gia-cơ-banh đã làm gì?
-Giới thiệu H11.
-Nêu một vài phẩm chất tốt đẹp của
Rụ-be-spie?
-Em có nhận xét gì về các biện pháp
của chính quyền Gia-cô-banh?
-Vì sao sau 1794, cách mạng t sản
Pháp không thể tiếp tục phát triển?
-Đọc.
-Nghe, hiểu.
-Trả lời.
-Quan sát.
-Trả lêi.
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
3. Chun chính dân chủ cách
<i>mạng Gia-cơ-banh ( từ ngày </i>
-Sau khi giành đợc chính quyền,
phái Gia-cơ-banh đợc sự ủng hộ
của nhân dân đã thiết lập nền chân
chính dân chủ, thi hành nhiều
chính sách, biện pháp trừng trị
bon phản cách mạng, giải quyết
những yêu cầu của nhân dân.
+Ban hành lệnh tổng động viên,
xây dựng đôin quân cách mạng
hùng mạnh.
-Do nội bộ chia rẽ, nhân dân lại
không ủng hộ nh trớc, nên phái t
sản phản cách mạng đã tiến hành
đảo chính, lật đổ phái
Gia-cơ-banh.
-> CMTS Pháp kết thúc.
HĐ 4. Tìm hiểu ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sản Pháp.
-Yờu cu hs c và tìm hiểu mục 4/
sgk.
-H·y nªu ý nghÜa cđa cuộc cách
mạng t sản Pháp?
-Tuy nhiên, cách mạng t sản Pháp lại
có những hạn chế nh thế nào?
-Gi hs đọc đoạn trích câu nói của
chủ tịch HCM.
-Dùa vào đoạn trích trên, hÃy nhận
xét về các cuộc cách mạng Mĩ và
Pháp trong thế kỉ XVIII ?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Đọc.
-Trả lời.
<i>4. ý nghĩa lịch sử của Cách mạng </i>
<i>t sản Pháp cuối thế kỗiVIII.</i>
-lt CPK, a GCTS lên cầm
quyền, tạo đièu kiện cho CNTB
phát triển.
<i>c. Cđng cè-Lun tËp:</i>
-S¬ kÕt néi dung bµi.
-Híng dÉn hs lập niên biểu tiến trình cách mạng t sản Pháp.
<i>d. HDVN:</i>
-Häc.
-ChuÈn bÞ bµi 3.
TiÕt ( tkb) : , Ngày dạy: , SÜ sè:
Bài 3. tiết 5+6. chủ nghĩa t bản đợc xác lập trên phạm vi thế
1. Mục tiêu bài học:
-Nắm đợc:
+ Cách mạng công nghiệp và những hệ quả của nó.
+Các cuộc cách mạng t sản nổ ra với những hình thức khác nhau: Đức, I-ta-li-a, NhËt,
MÜ, Nga…
+Quá trình xâm lợc thuộc địa và sự hình thành hệ thống thuộc địa.
+Đơi nét về q trình đấu tranh giữa CNTB và CĐPK trên phạm vi toàn thế giới.
-Thấy đợc sự áp bức bóc lột của CNTB đã gây ra bao đau khổ cho nhân dân thế giới; vai
trò của quần chúng nhân dân trong việc sáng tạo KH-KT.
-Rèn kĩ năng phân tích sự kiện để rút ra kết luận, nhận định, liên hệ thực tế.
2. Chuẩn bị:
-GV: Giáo án, TLTK, các kênh hình và lợc đồ trong sgk.
-HS: Su tâm tài liệu, tranh ảnh liên quan đến bài học.
3. Tiến trình bài dạy:
<i> a. Kiểm tra: </i>
-Trình bày ý nghĩa của cuộc CMTS Pháp?
<i> b. Dạy bài mới:</i>
Tiết 5. I-Cách mạng công nghiệp.
H ca GV H ca HS Kin thức cần đạt.
HĐ 1. Tìm hiểu qua strình diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp ở Anh.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Híng dÉn hs quan s¸t H12.
-Hãy cho biết việc kéo sợi đã thay
đổi nh thế nào?
-Theo em , điều gì xảy ra trong
ngành dệt của nớc Anh khi máy kéo
sợi Gien-ni đợc sử dụng rộng rãi?
-Nêu nhng thnh tu trong vic phỏt
minh mỏy múc.
-Đọc.
-Quan sát.
-Trả lời.
-Suy nghÜ,
tr¶ lêi
-Tr¶ lêi.
<i>1. Cách mạng cơng nghiệp ở Anh.</i>
-Ngµnh dƯt: phát minh máy kéo
sợi Gien-ni.
-1769, ác-crai-tơ phát minh ra máy
kéo sợi chạy bằng sức nớc.
-1785 chic mỏy dt u tiên ra
đời.
-Vì sao giữa thế kỉ XIX, Anh đẩy
mạnh sản xuất gang, thép và than đá?
-Nêu kết quả của cách mạng cơng
nghiệp Anh?
-Híng dẫn hs quan sát H15.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Quan sát.
-1784, Giờm Oỏt phát minh ra máy
hơi nớc và đợc sử dụng rộng rói
trong cỏc ngnh kinh t.
-Hệ quả:-SX phát triển.
-Anh trở thành 1 nớc công
nghiệp phát triển nhất thế giới->
công xởng của thế giíi”.
HĐ2. Tìm hiểu cuộc cách mạng cơng nghiệp ở Pháp và Đức.
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-Cho biÕt nh÷ng biĨu hiện cho thấy
cách mạng công nghiệp bùng nổ ở
Pháp?
-Hệ quả?
-Cách mạng công nghiệp ở Đức phát
triển thể hiện ở những mặt nào?
-hớng dẫn hs quan sát H16.
-Việc sử dụng máy móc trong nông
nghiệp có tác dụng nh thế nào?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Quan sát.
-Trả lời.
<i>2.Cách mạng công nghiệp của </i>
* Pháp: Cách mạng công nghiệp
bắt ®Çu tõ 1830.
-Hệ quả: Kinh tế phát triển, đứng
thứ 2 trên thế giới sau nớc Anh.
* Đức: Cách mạng công nghiệp nổ
ra từ những năm 40 của thế kỉ
XIX.
-Từ 1850-1860, kinh tế phát triển
với tốc độ nhanh và đạt đợc nhiều
kết quả.
-Máy móc đợc sử dụng rộng rãi
trong nơng nghiệp-> năng suất
tăng.
HĐ 3. Tìm hiểu hệ quả của cách mạng công nghiệp.
-Gọi hs đọc mục 3/ sgk.
-Hớng dẫn hs quan sát lợc đồ nớc
Anh H17, H18.
-Em hãy nêu những biến đổi ở nớc
Anh sau khi hồn thành cách mạng
cơng nghiệp?
-Vị trí, thái độ chính trị của các giai
-Đọc.
-Quan sát.
-Trả lời.
-Trả lời.
3. Hệ quả của cách mạng công
<i>nghiệp.</i>
-Nhiu khu cụng nghiệp lớn, nhiều
thành phố mọc lên, thu hút nhân
công lao ng.
-XH: Hình thành 2 giai cấp cơ
bản: GCTS >< GCVS.
<i> c. Cđng cè-Lun tËp:</i>
-Sơ kết bài.
-Híng dÉn hs lËp niªn biĨu các phát minh máy móc trong cách mạng công nghiệp ë
Anh.
d.HDVN:
-Häc.
Tiết ( tkb) : , Ngày dạy : , Sĩ số:
Tiết 6. chủ nghĩa t bản đợc xác lập trên phạm vi thế giới.
1. Mục tiêu bài học:
-Đã xác định ở tiết 5.
2. Chuẩn bị :
-GV : Giáo án, TLTK, bản đồ trong sgk, tranh ảnh liên quan đến bài học.
-HS : TLTK, tranh ảnh liên quan n bi hc.
3. Tiến trình bài dạy:
a. KiĨm tra :
-Nªu những hệ quả của cuộc cách mạng công nghiệp?
<i> </i>b. Dạy bài mới:
H ca GV H ca HS Kin thức cần đạt
HĐ 1. Tìm hiểu nội dung các cuộc cách mạng t sản thế kỉ XIX.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Nguyên nhân nào dẫn đến các
cuộc đấu tranh ca qun chỳng
nhõn dõn?
-Kết quả?
-Hớng dẫn hs quan sát H19.
-Thống kê các quốc gia t sản ở
khu vực MÜ La Tinh?
-Yêu cầu Hs dựa vào lợc đồ, trình
bày diễn biến cách mạng t sản ở
-KÕt quả và ý nghĩa?
-Trình bày quá trình thống nhất
v-ơng quốc I-ta-li-a?
-Hớng dẫn hs quan sát H22.
-Nớc Đức thống nhất diễn ra nh
-Đọc.
-Suy nghĩ, trả
lời.
-Tr li.
-Quan sỏt.
-Tr li.
-Quan sỏt,
da vo lc
trỡnh
by.
-Trả lời.
-Quan sát.
-Trả lời.
1. Các cuộc cách mạng t sản thế kỉ
* Nguyên nhân:
-Kinh t TBCN phỏt trin mnh m,
cng vi những tác động của các
cuộc cách mạng t sản, nhân dân các
nớc thuộc địa ở khu vực Mĩ La Tinh
đã nổi dậy đấu tranh lật đổ ách
thống trị của Tây Ban Nha, giành
chính quyền về tay mình, thành lập
các quốc gí t sản nh Cụ-lụm-bi-a,
ỏc-hen-ti-na,
<i>* Châu Âu: </i>
-7/1830, phong trào cách mạng t sản
lại nổ ra ở Pháp, nhanh chóng lan ra
các níc BØ, I-ta-li-a, Ba Lan…lµm
rung chuyển CĐPK Châu Âu và các
đế quốc áo-Hung.
<i>* I-ta-li-a:Từ 1859->1870, dới sự </i>
lãnh đạo của quý tộc t sản hoá, đại
diện là Ca-vua, sau đó là
Ga-ri-ban-đi, các vơng quốc I-ta-li-a đã thoát
khỏi sự thống trị của đế quốc áo và
thống nhất thành vơng quốc I-ta-li-a,
thÕ nµo?
-Giíi thiƯu H23.
-CNTB Nga ó c xỏc lp nh th
no?
-Quan sát.
-Trả lời.
hnh cụng cuộc thống nhất, đa nớc
Đức phát triển đi lên theo con đờng
TBCN.
* Nga: 1861, Nga Hoàng
A-lếch-xan-đrơ II đã ban bố “sắc lệnh giải
phóng nơng nơ”, nhờ đó tạo thêm
nguồn nhân cơng cho sx t bản, giúp
Nga sớm chuyển sang CNTB.
HĐ 2. Tìm hiểu quá trình xâm lợc của t bản phơng Tây với các nớc á, Phi.
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-Vì sao các nớc t bản phơng Tây
đẩy mạnh xâm lợc thuộc địa?
-Cuộc xâm lợc thuộc địa của các
nớc phơng Tây ó din ra nh th
no?
-Kết quả nh thế nào?
-Xỏc định trên lợc đồ thế giới các
nớc á, Châu Phi tr thnh thuc
a ca thc dõn no.
-Đọc.
-Trả lời.
-Tr lời.
-Trả lời.
-Quan sát lợc
đồ, xác định.
2. Sự xâm l ợc của t bản ph ơng Tây
đối với các n ớc á , Phi.
<i>* Nguyên nhân: khi tiến hành cách </i>
mạng công nghiệp, nhu cầu về
nguyên liệu, thị trờng của các nớc t
bản Anh, Pháp trở nên cấp thiết->
Các nớc này đẩy mạnh xâm lợc đối
với phơng Đông : ấn Độ, TQ. Đông
Nam á.
-Tại Châu Phi, các nớc Anh, Pháp,
<i>c. Cđng cè-Lun tËp:</i>
-S¬ kết nội dung.
-HD hs trả lời câu hái cuèi bµi.
<i>d. HDVN: -Häc.</i>
-Chuẩn bị bài : Phong trào công nhân và .chủ nghÜa M¸c.
TiÕt (tkb) : , Ngày dạy: , Sĩ sè:
Tiết 7+8: phong trào công nhân và sự ra đời ca ch ngha
1. Mục tiêu bài học:
-Hs nm c s phát triển của phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác.
-GD tinh thần quốc tế chân chính, tinh thần đồn kết đấu tranh của GCCN.
-Biết phân tích, nhận định về q trình phát triển của phong trào công nhân.
2.Chuẩn bị:
a. KiÓm tra:
-CNTB đã đợc xác lập nh thế nào?
b. Dạy bài mới:
TiÕt 7. Phong trào công nhân nửa đầu thế kỉ XIX
H ca GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1.Tìm hiểu phong trào đập phá máy móc và bãi cơng của cơng nhân
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Em h·y nªu thùc trạng cuộc
sống của GCCN nửa đầu thế kỉ
XIX?
-HD hs quan s¸t H24.
-Vì sao GCTS lại sử dụng lao
động trẻ em?
-Hình thức đấu tranh của cơng
nhân?
-V× sao họ lại đập phá máy
móc?
-n u th k XIX, hình thức
đấu tranh thay đổi nh thế nào?
-Tr¶ lêi
-Quan sát.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
1. Phong trào đập phá máy móc
và bÃi công.
-B GCTS búc lt nng n, phi
lm việc từ 14->16 giờ mỗi ngày
trong ĐK thiếu an toàn, đồng
l-ơng rẻ mạt. Cả phụ nữ và trẻ em
cũng bị bóc lột. Vì vậy GCCN đã
dứng lên đấu tranh.
-Hình thức đấu tranh: Đập phá
máy móc và đốt công xởng. Cuỗ
đấu tranh nổ ra ở Anh sau ú lan
sang Pháp, Đức, Bỉ
-n u th k XIX, hình thức
đấu tranh chuyển sang bãI cơng,
địi tăng lơng, giảm giờ làm,
thành lập các cơng đồn để bảo
vệ mình.
HĐ2. Tìm hiểu sự phát triển của phong trào công nhân giai đoạn 1830-1840
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-Trình bày những sự kiện chủ
yếu của phong trào công nhân
trong những năm 1830-1840?
-Giới thiệu lợc đồ về phong trào
hiến chơng.
-Nêu kết quả của các phong trào
đấu tranh của công nhân Châu
Âu trong nửa đầu th k XIX?
-Nguyờn nhõn tht bi?
-ý nghĩa lịch sử?
-Đọc.
-Trình bày.
-Quan sát.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
2. Phong trào công nhân trong
những năm 1830-1840.
-Cuc u tranh ca cụng nhõn
thnh ph Li-ụng ( Phỏp)
-1884, công nhân dệt vùng
Sơ-lơ-din (Đức) khởi nghĩa chống lại
sự hà khắc của giới chủ.
-1836-1847, diễn ra phong trào
hiến chơng ở Anh.
* Cuc u tranh của công nhân
Pháp, Đức, Anh nêu trên tuy cuối
cùng đều bị thất bại, nhng nó
đánh dấu sự trởng thành của
phong trào công nhân quốc tế,
tạo Đk cho sự ra đời của lí luận
cách mạng sau này.
<i>c. Cđng cè- lun tËp :</i>
-S¬ kÕt néi dung tiÕt 1.
<i>d. HDVN:</i>
-Häc.
TiÕt ( tkb): , Ngày dạy : , SÜ sè:
Tiết 8. phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa
1. Mục tiêu bài học:
-Đã xác định ở tiết 7.
2. Chuẩn bị :
-GV : Giáo án, ảnh Mác và ăng-ghen, Su tầm tài liệu liên quan.
3. Tiến trình bài dạy :
<i> a. Kiểm tra :</i>
-Trình bày sự phát triển của phong trào công nhân từ 1830 đến 1840?
<i> b. Dạy bài mới :</i>
Tiết 8. II. Sự ra đời của chủ nghĩa Mác.
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Tìm hiểu vài nét về Mác và Ăng-ghen và những t tởng của họ.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Em hÃy nêu những hiểu biết của
mình về Mác?
-Giới thiệu H 26.
-Em hÃy nêu những t tởng của Mác
về Giai cấp vô sản?
-Đọc.
-Trả lời.
-Quan sát.
-Trả lời.
1.Mác và Ăng-ghen.
<i>* M¸c :</i>
-Mác sinh năm 1818 trong một gia
đình trí thức gốc Do Thái ở Tơ-ri-ơ
( Đức ). Từ nhỏ đã nổi tiếng là
ng-ời thông minh, rất quý trọng ngng-ời
lao động.
-Em h·y giíi thiƯu vµi nÐt về tiểu
sử của Ăng-ghen?
-Giới thiệu H 27.
-Nêu những t tëng cđa ¡ng-ghen vỊ
GCCN ?
-Mác và Ăng-ghen đã gặp nhau nh
th no?
-Nêu những điểm giống nhau trong
t tởng của Mác và Ăng-ghen?
-Trả lời.
-Quan sát
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
* Ăng-ghen:
-ng-ghen sinh năm 1820 trong
một gia đình chủ xởng giàu có ở
Bác-men ( Đức). Khi lớn lên, ơng
hiểu rõ những thủ đoạn bóc lột của
GCTS đối với ngời lao động. Vì
vậy, năm 1842, ơng sang Anh để
tìm hiểu thêm về đời sống của ngời
cơng nhân và đã viết cuốn “ Tình
cảnh GCCN Anh”.
-Năm 1844, Mác và Ăng-ghen gặp
nhau ở Pháp. Hai ngời có cùng chí
hớng nên đã kết bạn thân với nhau,
cùng hoạt động cách mạng.
HĐ 2. Hớng dẫn hs tìm hiểu sự ra đời của đồng minh những ngời CS và TN của ĐCS.
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-“ Đồng minh những ngời Cộng
Sản” ra đời trong hoàn cảnh nh thế
nào?
-Tuyên ngơn của ĐCS ra đời trong
hồn cảnh nh thế no?
-Giới thiệu H28.
-Nêu những nội dung cơ bản của
bản Tuyên Ngôn?
-Nêu ý nghĩa của bản Tuyên Ngôn?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Quan sát.
-Trả lời.
-Trả lời.
2. Đồng minh những ng ời cộng
sản và Tuyên ngôn của Đảng
Cộng Sản.
-Khi hot ng ở Anh, Mác và
Ăng-ghen đã tham gia tổ chức bí
mật của cơng nhân Tây Âu “ Đồng
minh những ngời chính nghĩa”,
sau đó hai ơng cải tổ thành “ Đồng
minh những ngời cộng sản”. Đây
chính là chính Đảng độc lập đầu
tiên của GCVS quốc tế.
* Tuyªn ngôn của ĐCS :
-2/1848, Mác và Ăng-ghen công
bố cơng lĩnh Tuyên ngôn của
ĐCS. Đây là văn kiện quan trọng,
HĐ 3. Hớng dẫn hs tìm hiểu về sự phát triển của phong trào công nhân từ 1848-1870.
-Gi hs c mc 3/ sgk.
-Phong tro công nhân từ sau cách
mạng 1848-1849 đến năm 1870 cú
nột gỡ ni bt?
-Đọc.
-Trả lời.
3. Phong tro cụng nhõn từ năm
1848 đến năm 1870- Quốc tế thứ
nhất.
-Sau khi Tuyên Ngôn của ĐCS ra
đời , phong trào đấu tranh của
công nhân Châu Âu tiếp tục diễn
ra quyết liệt.
+ ở Pháp : Ngày 23-6-1848, công
nhân và nhân dân lao động Pa-ri
lại khởi nghĩa vũ trang kéo dài
trong bốn ngày.
-Nêu kết quả của các cuộc đấu
-Quốc tế thứ nhất ra đời trong hoàn
cảnh nh thế nào?
-Nêu những hoạt động ca Quc T
th nht sau khi thnh lp?
-Nêu vai trò của Mác trong việc
thành lập Quốc Tế Thứ nhất?
-Trả lêi.
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
-Ngày 28-9-1864, cơng nhân Anh
và đại biểu công nhân nhiều nớc
Chân Âu tham gia mit-tinh có tổ
chức, sau đó thành lập “ Hội liên
hiệp lao động quốc tế” -> Quốc tế
thứ nhất. Mác là đại biểu của công
nhân Đức đã trở thành linh hồn
của Quốc tế thứ nhất.
-Từ khi thành lập đến năm 1870,
Quốc tế thứ nhất thực hiện việc
truyền bá chủ nghĩa Mác, qua đó
thúc đẩy phong trào cơng nhân
<i>c. Cđng cè- Lun tËp:</i>
-S¬ kÕt nội dung bài.
-Hớng dẫn trả lời câu hái cuèi bµi.
<i>d. HDVN :</i>
-Häc.
-Chuẩn bị bài 5.
Tiết ( tkb) : , Ngày dạy : , Sĩ số:
Chơng II. Các nớc âu-mĩ cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX.
Bài 5. Tiết 9. công x pa-ri 1871<b>Ã</b>
1. Mục tiêu bài học:
-Nm đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của công xã Pa-ri 1871.
-GD lòng căm thù đối với GC bóc lột, cảm phục chủ nghia anh hùng cách mạng.
-Rèn kĩ năng trình bày, phân tích sự kiện.
-GV : Giáo án, TLTK, Bản đồ Pa-ri và vùng ngoại ô, nơi xảy ra công xã Pa-ri; Sơ đồ tổ
chức Hội đồng công xó.
-HS : Đọc TLTK, su tầm tranh ảnh.
3. Tiến trình bài dạy:
<i> a. Kiểm tra :</i>
-Nêu hoàn cảnh ra đời và những hoạt động của Quốc tế thứ nhất?
<i> b. Dạy bài mới:</i>
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ1. Tìm hiểu sự thành lập cơng xã Pa-ri
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Vì sao Pháp tuyên chiến với Phổ?
-Chiến tranh Pháp- Phổ đã nổ ra
nh thế nào?
-Thái độ của chính phủ vệ quốc và
nhân dân Pháp trớc tình hình đất
nớc sau 4-9-1870 nh thế nào?
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-Nguyên nhân no dn n cuc
khi ngha?
-Trình bày những diễn biến chính
của cuộc khởi nghĩa ngày
18-3-1871?
-Kết quả?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời
-Trả lời
-Đọc.
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
I. Sự thành lập công xÃ
<i>1. Hon cnh ra i ca Cụng xó </i>
<i>* Hon cnh:</i>
-Để giảm bớt mâu thuẫn và ngăn
cản sự phát triển của nớc Đức
thống nhất, Pháp tuyên chiến với
Phổ, song càng gây cho Pháp
nhiều khó khăn.
-2-9-1780, hong Na-pụ-lờ-ụng
III và mời vạn quân chủ lực bị bắt.
-4/9/1870 nhn dân Pa Ri khởi
nghĩa, nhng GC TS đã cớp thành
quả CM của nhân dân thành lập
chính phủ lâm thời “ CPVQ”
-Khi phổ kéo vào, CPTS vội vàng
2. Cuéc khëi nghÜa 18/3/1871. sự
<i>thành lập công xÃ.</i>
- Những mâu thuẫn giữa CPTS với
nhân dân ngày càng găy gắt, Chi
eâm mu bắt hết các uỷ viên của
uỷ ban TW.
8/3/1871 Chi e cho quân đánh úp
đồi mông mác nhng thất bại.Nhân
dân nhanh chóng làm chủ Pr ri.
-26/3/1871 nhân dân Pa ri tiến
hành bàu cử hội đồng công xã
theo nguyên tắc phổ thơng đầu
phiếu.
HĐ 2. Tìm hiểu tổ chức bộ máy và chính sách của cơng xã Pa ri.
-Gọi hs đọc mục II/ sgk.
-GV giíi thiƯu H30 /sgk.
-Em hãy nhận xét sơ đồ bộ máy
hội đồng cơng xã?
-Nªu nhiệm vụ của từng cơ quan
-Đọc.
-Quan sát
-Trả lời
II.Tổ chức bộ máy và chính sách
của công xà Pa ri.
<i>*Tổ chøc bé m¸y.</i>
- Cơ quan cao nhất là hội đồng
công xã.
tổ chức của hội đồng công xó?
-Nờu nhng chớnh sỏch ca cụng
xó Pa-ri?
-Những chính sách của công xÃ
Pa-ri phục vụ quyền lợi của ai?
-Trả lêi
-Tr¶ lêi
-Tr¶ lêi
ban để thi hành pháp luật.
<i>*Chính sách cơng xã.</i>
- Ra sắc lệnh giải tán quân đội và
bộ máy cảnh sát của t sản, thành
- Ban hành các sắc lệnh mới: tách
nhà thờ khỏi hoạt động của nhà
n-ớc, quy định tiền lơng tối thiểu
thùc hiƯn GD b¾t bc…
=> Tất cả những chính sách trên
đều phục vụ cho quyền lợi của
nhân dân lao động, Đây thực
sự là một nhà nớc kiểu mới
HĐ 3 Tìm hiểu nội chiến. ý nghĩa của công xã
-Gọi hs đọc mục III /sgk.
-Nội chiến nổ ra nh thế nào?
-Tại sao Đức ủng hộ chính phủ
Vec-xai trong việc chống lại cơng
xã Pa-ri?
-Cuộc chiến đấu giữa chiến sĩ
công xã Pa-ri và quân Vec-xai
diễn ra nh thế nào?
-Híng dÉn hs quan s¸t H31.
-Trình bày ý nghĩa lịch sử của
công xà Pa-ri?
-Cụng xó Pa-ri ó li nhng bi
hc gỡ?
-Đọc.
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
III. Nội chiến ở Pháp. ý nghĩa lịch
sử của công xà Pa-ri.
*Nội chiến.
- Đầu thánh t quân vÐc sai tÊn
c«ng Pa –ri .
- Đầu tháng 5 chiếm lại các pháo
đài phía tây và phía nam.
- Từ 20-28/5/1871 chi-e cho quân
tấn công Pa -ri cuộc chiến đấu
diễn ra ác liệt trong suốt 1 tuần
(tuần lễ đẫm máu)
<i>* ý nghÜa bµi häc cđa c«ng x· </i>
<i>Pa-ri.</i>
- Là hình ảnh thu nhỏ của một chế
<i>c. Cñng cè- Luyện tập :</i>
-Sơ kết nội dung bài học.
-Hớng dẫn trả lời câu hỏi cuối bµi.
<i>d. HDVN :</i>
-Häc.
TiÕt ( tkb).Ngày dạySĩ số.
Tit 10+11. Bi 6. cỏc nc anh, pháp, đức, mĩ
1. Mục tiêu bài học.
-HS nm đợc quá trình chuyển lên CNTB của các nớc TB lớn và những đặc điểm của
nó.
-Có những nhận thức đúng đắn về bản chất của CNTB.
-Bồi dỡng kĩ năng phân tích các sự kiện lịch sử.
2. ChuÈn bÞ.
-GV : Giáo án, tranh ảnh liên quan, TLTK, bản đồ các nớc đế quốc và thuộc địa thế kỉ
XX.
-HS : Su tầm tranh ảnh, tài liệu liên quan đến bài học.
3. Tiến trình bài dạy.
<i> a. KiĨm tra:</i>
-Nªu ý nghĩa lịch sử và những bài học kinh nghiệm của công xà Pa-ri?
b. Dạy bài míi.
TiÕt 9. I- T×nh hình các nớc Anh, Pháp, Đức, Mĩ.
H ca GV H của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hớng dẫn hs tìm hiểu tình hình và đặc điểm của đế quốc Anh.
-Gi hs c mc 1/ sgk.
-Nêu tình hình kinh tế níc Anh
ci thÕ kØ XIX?
-Vì sao kinh tế Anh phát triển
chậm lại rồi bị Đức, Mĩ vợt qua?
-Vì sao GCTS Anh chú trọng
đầu t vào các nớc thuộc địa?
-CNĐQ Anh đã đợc hình thành
nh thế nào?
-Nêu đặc điểm của CNĐQ Anh?
-Vì sao hai đảng thay nhau cầm
quyền và bầu cử là một thủ đoạn
của GCTS Anh?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
1. Anh.
-Cui th k XIX, anh mất dần vị trí
độc quyền cơng nghiệp, xung hng
th 3 th gii sau c, M.
* Đặc ®iĨm cđa CN§Q Anh:
-Là nớc dẫn đầu thế giới về XKTB,
thơng mại và thuộc địa.
-Nhiều công ty độc quyền về cơng
nghiệp, tài chính ra đời chi phối tồn
bộ đời sống kinh tế.
+ ChÝnh trÞ :
-Giới thiệu lợc đồ các nớc thuộc
địa của Anh. -Quan sát. -Đẩy mạnh xâm lợc thuộc địa là chính sách u tiên hàng đầu của giới
cÇm qun Anh.
-> Anh là “ CNĐQ thực dân”
HĐ 2. Tìm hiểu đặc điểm của ĐQ Pháp.
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-Nêu tình hình nớc Pháp sau
chiến tranh Pháp- Phổ?
-Nguyên nhân nào dẫn đến sự
tụt hậu đó?
-Các tổ chức độc quyền ở Pháp
ra đời trong điều kiện kinh tế
nh th no?
-Tại sao nói CNĐQ Pháp là
<i>CNĐQ cho vay l·i?</i>
-Nêu những điểm nổi bật trong
chính sách đối nội v i ngoi
ca CNQ Phỏp?
-Đọc
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
2. Pháp.
-Sau chiến tranh Pháp- Phổ, công
nghiệp Pháp triển chậm lại, từ hàng
thứ hai tụt xuống thứ t thế giới.
-Đầu thế kỉ XX một số ngành phát
triển : Đờng sắt, khai mỏ và một số
ngnh cụng nghip mi ra inhng
nhà nớc vẫn trong tình trạng đầy khó
khăn.
-Cỏc cụng ty c quyn ra i, c
bit l ngõn hng.
->CNĐQ Pháp là CNĐQ cho vay
lÃi.
-Chớnh trị : Thi hành chính sách đàn
áp nhân dân, chạy đua vũ trang, xâm
lợc thuộc địa.
HĐ 3. Tìm hiểu đặc điểm của CNTB Đức.
-Tr×nh bày tình hình kinh tế
Đức?
-Vì sao công nghiệp Đức tăng
nhanh nh vậy?
-Cỏc cụng ty c quyn c
đã ra đời nh thế nào?
-Nêu những đặc điểm của đế
quốc Đức và giải thích?
-Trình bày những chính sách i
ni v i ngoi ca c?
-Vì sao gọi CNĐQ Đức là Chủ
<i>nghĩa quân phiệt hiếu chiến?</i>
-Đọc
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
3. Đức.
-T khi t nc thng nht (
18-1-1871), kinh tế Đức phát triển nhanh
chóng, vơn lên hàng thứ hai thế giới
về SX công nghiệp.
-Cuối thê kỉ XIX, các công ty độc
quyền ra đời, chi phối nền kinh tế
Đức.
-Chính trị : Theo thê chế liên bang.
-Là một nớc chuyên chế dới sự thống
trị của quý tộc địa chủ và t sản. Thi
hành chính sách đối nội, đối ngoại
phản động : Đề cao chủng tộc Đức,
đàn áp phong trào công nhân, truyn
bỏ bo lc, chy ua v trang.
->CNĐQ Đức là CNĐQ quân phiệt,
hiếu chiến.
<i>c. Củng cố- Luyện tập.</i>
-Sơ kết nội dung.
-Hớng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
<i>d. HDVN. </i>
-Học.
TiÕt ( tkb)….Ngµy d¹y……….SÜ sè………..
Tiết 11. các nớc anh, pháp, đức, mĩ cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ
( TiÕp theo).
1. Mơc tiªu bµi häc:
- HS nắm đợc tình hình và đặc điểm của nớc Mĩ cuối thê kỉ XIX-Đầu thế kỉ XX.
+ Những biến chuyển quan trọng của các nớc t bản khi chuyển lên giai đoạn đế quốc
chủ nghĩa.
-N©ng cao nhËn thøc vỊ b¶n chÊt cđa CNTB.
-Bồi dỡng kĩ năng phân tích, khai thác bản đồ lịch sử.
2. Chuẩn bị:
-GV : bản đồ thế giới, giáo án, TLTK.
-HS : su tầm tranh nh, t liu.
3. Tiến trình bài dạy:
a. Kiểm tra:
-Nêu đặc điểm của CNĐQ Anh?
b. Dạy bài mới:
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hớng dẫn hs tìm hiểu đặc điểm của CNĐQ Mĩ.
-Gọi hs đọc mục 4/ sgk.
-Nªu t×nh h×nh kinh tÕ MÜ cuèi thÕ
kØ XIX?
-Những nguyên nhân nào dẫn đến
sự phát triển đó?
-Các cơng ty độc quyền đã ra đời
trong hoàn cảnh nh thế nào?
-Tại sao nói Mĩ là sứ sở của các “
Ơng vua cụng nghip ?
-Nêu những thành tựu về nông
nghiệp?
-Chớnh tr M cú nhng c im
gỡ?
-Đọc.
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lêi
-Tr¶ lêi
4. MÜ.
*Về kinh tế: trớc 1870, TB Mĩ
-Công nghiệp phát triển mạnh đã
dẫn đến sự tập trung t bản cao
độ. Nhiều công ty độc quyền ra
đời chi phối toàn bộ nền kinh tế
Mĩ.
-Những chính sách đối nội, đối
ngoại đều phục vụ cho li ớch ca
giai cấp nào? -Trả lời
i ngoi phục vụ cho GCTS.
-Tăng cờng bành trớng khu vực
Thái Bình Dơng, gây chiến tranh
với Tây Ban Nha, dùng vũ lực
đồng Đôla can thiệp vào khu vực
Mĩ La Tinh.
HĐ 2. Tìm hiểu những chuyển biến quan trọng ở các nớc Đế Quốc.
-Gi hs c mc 1/ sgk.
-Nờu những đặc điểm chung, nổi
-Hớng dẫn hs quan sát H32.
-Quyền lực của các tổ chức độc
quyền đợc thể hiện nh thế nào?
-Gọi hs đọc mục 2/ sgk.
-Hớng dẫn hs quan sát lợc đồ
H33.
-Ghi tên các thuộc địa của Anh,
Pháp, Đức, Mĩ?
-NhËn xÐt?
-Tại sao các nớc quc tng
c-ng xõm lc thuc a?
-Đọc
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
-Đọc
-Quan sát
-Điền dữ liệu.
-Trả lời
-Trả lời
II. Chuyển biến quan trọng ë c¸c
n
ớc đế quốc.
<i>1. Sự hình thành các tổ chức độc </i>
<i>quyền:</i>
-Sản xuất công nghiệp phát triển
mạnh mẽ làm xuất hiện việc
cạnh tranh gay gắt, tập trung sản
xuất và TB. Các công ty độc
quyền ra đời chi phối đời sống
XH.
<i>2. Tăng cờng xâm lợc thuộc địa, </i>
<i>chuẩn bị chiến tranh chia lại thế </i>
<i>giới.</i>
-Đến đầu thế kỉ XX, “ Thế giới
đã bị phân chia xong”.
<i>c. Cđng cè- Lun tËp.</i>
-Sơ kết nội dung bài.
-Hớng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
<i>d. HDVN.</i>
-Học.
-Chuẩn bị bài 7.
TiÕt (tkb)…….Ngµy day……….SÜ sè………..
TiÕt 12+13.Bµi 7. phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ
-Bồi dỡng tinh thần cách mạng, tinh thần quốc tế vô sản.
-Rèn kĩ năng phân tích các sự kiện cơ bản trong bài.
2. Chuẩn bị:
-GV : Giáo án, Các tài liệu, tranh ảnh liên quan đến ngày 1-5.
-HS : Su tầm tranh ảnh, tài liệu liên quan đến bài học.
3. TiÕn trình bài dạy.
<i> a. Kiểm tra:</i>
-Nờu đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Mĩ?
<i> b. Dy bi mi.</i>
Tiết 12.I- Phong trào công nhân quốc tÕ cuèi thÕ kØ XIX. Quèc tÕ thø hai.
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1.Tìm hiểu về phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Nguyên nhân nào dẫn đến phong
trào đấu tranh của cơng nhân?
-Trình bày một số sự kiện tiêu
biểu chứng tỏ phong trào công
nhân thế giới tiếp tục phát triển?
-Gv hớng dẫn hs quan sát H34.
-Em có nhận xét gì về cuộc đấu
tranh của GCCN cuối thế kỉ XIX?
-Phong trào công nhân đạt c
nhng kt qu nh th no?
-Đọc.
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
1. Phong trào công nhân quốc tế
cuối thế kØ XIX.
-Từ 30 năm cuối thế kỉ XIX,
CNTB chuyển sang giai đoạn
ĐQCN, mâu thuẫn giữa t sản và
vô sản ngày càng gay gắt, phong
trào đấu tranh của GCCN các nớc
-ở Mĩ, ngày 1-5-1886, gần 40
vạn công nhân Si-ca-gơ xuống
ờng biểu tình địi ngày làm 8h
đ-ợc giới chủ chấp thuận cho 5 vạn
ngời. Về sau ngày 1-5 hằng năm
trở thành ngày Quốc tế lao động.
-Phong trào đấu tranh của GCCN
thế giới dẫn tới sự ra đời của
nhiều tổ chức chính trị độc lập
của GCCN ở mỗi nớc: Đảng XH
dân chủ Đức, Đảng cơng nhân
Ph¸p…
HĐ2. Tìm hiểu sự ra đời và hoạt động của Quốc tế thứ hai.
-Gọi hs đọc mc 2/ sgk.
-Vì sao phải thành lập quốc tế
mới?
-Quc tế thứ hai đợc thành lập nh
thế nào?
-Trong đại hội thành lập Quốc tế
thứ hai đã thông qua nhng quyt
nh quan trng no?
-Nêu vai trò và ý nghĩa của Quốc
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
2. Quc t thứ hai ( 1889-1914).
-Ngày 14-7-1889, nhân kỉ niệm
100 năm ngày phá ngục Ba-xti,
gần 400 đại biểu của 22 nớc họp
ở Pa-ri, tuyên bố thành lập quốc
tế thứ hai.
+Đại hội đã thông qua nhiều
quyết định quan trọng: Sự cần
thiết phải thành lập một chính
đảng của GCCN ở mỗi nớc; đấu
tranh giành chính quyền; lấy
ngày 1/5 làm ngày Quốc tế lao
động.
tÕ thø hai?
-Ví sao quốc tế thứ hai tan rã?
-Đánh giá vai trò của Ăng-ghen
đối với sự thành lập và hoạt động
của quốc tế thứ hai?
-Tr¶ lêi
-Tr¶ lêi
kì ( 1889-1895; 1895-1914), có
nhiều đóng góp cho phong trào
cơng nhân thế giới, làm chậm lại
q trình chiến tranh đế quốc …
-Khi CTTG I bùng nổ (1914),
Quốc tế thứ hai đã bị phân hoá và
giải thể.
<i>c. Cđng cè- Lun tËp.</i>
-S¬ kÕt néi dung bài.
<i>d. HDVN.</i>
-Học.
-Chuẩn bị tiết 2 của bài.
Tiết ( tkb).Ngày dạy..Sĩ số.
Tiết 13. Bài 7. Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX
<i>( Tiếp).</i>
-Hs nắm đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của CM Nga 1905-1907.
+Cơng lao, vai trị to lớn của Lê-nin đối với cách mạng.
-Nhận thức đúng về cuộc đấu tranh của GCVS chống GCTS.
-Rèn kĩ năng phân tích, đánh giá sự kiện.
2. ChuÈn bÞ.
-GV : Giáo án, TLTK, tranh ảnh, tiểu sử và chân dung Lê-nin.
-HS : su tầm tranh ảnh, tài liệu liên quan đến bài học.
3. TiÕn trình bài dạy.
<i> a. Kiểm tra:</i>
-Trình bày diễn biến, kết quả và ý nghĩa của phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ
XIX- đầu thế kỉ XX?
b. Dạy bài mới.
TiÕt 13. II-Phong trµo công nhân Nga và cuộc cách mạng 1905-1907.
H ca GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hớng dẫn hs tìm hiểu về tiểu sử của Lê-nin và việc thành lập đảng vô sản ở Nga.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-Em hÃy nêu những hiểu biết của
mình về Lê-nin?
-Vai trũ ca Lờ-nin i vi cỏch
mng Nga?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lêi.
1. Lê-nin và việc thành lập đảng vô
sản kiểu mới ở Nga.
-Trình bày những nét chính về
cuộc đời hoạt động cách mạng
cách mạng của Lê-nin?
-Giíi thiệu H35.
-Nêu những nội dung cơ bản của
cơng lĩnh cách mạng?
-Nhng im no chng t ng
cụng nhõn xó hội dân chủ Nga là
chính đảng kiểu mới?
-Tr¶ lêi.
-Quan sát
-Trả lời.
-Trả lời.
-1893, tr thnh ngi lónh o ca
nhúm công nhân Mac-xit ở
-1903, Lê-nin thành lập Đảng công
nhân xã hội dân chủ Nga, thơng
qua cơng lĩnh cách mạng lật đổ
chính quyền t sản, xây dựng
XHCN.
HĐ 2. Hớng dẫn hs tìm hiểu tiến trình cách mạng 1903-1907.
-Gọi hs đọc mục 2/sgk.
-Nguyên nhân nào dẫn đến cách
mạng Nga bùng n?
-Trình bày diễn biến của cách
mạng Nga 1905-1907?
-Cỏch mng Nga tuy thất bại nhng
để lại ý nghĩa nh thế no?
-Đọc.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
2. Cách mạng Nga 1905-1907.
<i>* Nguyên nhân:</i>
-u thế kỉ XX, đất nớc lâm vào
khủng hoảng, đời sống nhân dân
cực khổ.
-Từ 1905-1907, Nga hoàng đẩy
nhân dân vào cuộc chiến tranh với
Nhật Bản để tranh giành thuộc địa,
bị thất bại nặng nề càng làm nhân
dân chán ghét chế độ.
<i>* DiƠn biÕn /sgk.</i>
<i>* KÕt qu¶, ý nghÜa:</i>
-Cách mạng Nga ( 1905-1907) tuy
thất bại nhng nó làm lung lay
chính phủ Nga hồng và bọn t sản.
-Là bớc chuẩn bị cần thiết cho
cuộc cách mạng XHCN sẽ diễn ra
10 năm sau. Đồng thời cách mạng
Nga 1905-1907 đã cổ vũ mạnh mẽ
phong trào giải phóng dân tộc ở
các nớc thuộc địa và phụ thuộc
trên thế giới.
c. Cđng cè- lun tËp.
-Sơ kết nội dung.
-Hớng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
d. HDVN.
-Học.
-Chuẩn bị bài 8.
1. Mục tiêu bài học.
-HS nắm đợc những nguyên nhân dẫn đến sự phát triển khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ
thuật và những thành tựu của nó.
-Nhận thức đợc những u và nhợc điểm của sự phát triển KH-KT.
-Bớc đầu biết phân tích vai trị của khoa học, kĩ thuật, văn học nghệ thuật đối với sự phát
triển lịch sử.
2. ChuÈn bÞ.
-GV : Giáo án, TLTK, tranh chân dung các nhà bác học, các văn nghệ sĩ.
-HS : Su tầm tài liệu, tranh ảnh liên quan n bi hc.
3. Tiến trình bài dạy.
a. Kiểm tra.
-HÃy nêu kết quả và ý nghĩa của cuộc cách mạng Nga ( 1905-1907).
b. Dạy bài mới
H ca GV H ca HS Kin thức cần đạt
HĐ 1. Hớng dẫn hs tìm hiểu những thành tựu chủ yếu về kĩ thuật.
-Gọi hs đọc mục I /sgk.
-Tại sao nói thế kỉ XIX là thế kỉ
của máy móc và động cơ hơi
nớc?
-Cuộc cách mạng KH-KT đã tác
động nh thế nào đến đời sống
kinh tế thế giới?
-Việc phát minh ra máy hơi nớc
tác động nh thế nào đến GTVT?
-Trong lĩnh vực nông nghiệp, cách
mạng KH-KT đã tác động nh thế
nào?
-Qu©n sù cã những tiến bộ nh thế
nào?
-Đọc
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
I. Những thành tựu chủ yếu về kĩ
thuật.
-Cuc cỏch mạng công nghiệp đã
tạo nên một cuộc cách mạng trong
sx, chuyển từ lao động thủ công
sang lao động máy móc, đa kinh
tế các nớc t bản phát triển nhanh
chóng.
-Việc phát minh ra máy hơi nớc
đã thúc đẩy giao thông đờng thuỷ
và đờng sắt ra đời.
+ 1807, kĩ s ngời Mĩ là Phơn-tơn
đã đóng đợc tàu thuỷ chạy bằng
hơi nớc có thể vợt đại dơng.
+ 1814, thợ máy ngời Anh là
Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công
xe lửa chạy trên đờng sắt…
-Máy điện tín đợc phát minh ở
Nga, Mĩ.
-Trong nông nghiệp, tiến bộ về kĩ
thuật, về phơng pháp canh tác
cũng góp phần nâng cao năng
suất lao động.
-Quân sự : Nhiều nớc đã sx ra
nhiều loại vũ khí : đại bác, súng
trêng b¾n nhanh, ng lôi, khí cầu
HĐ 2. Hớng dẫn hs tìm hiểu những tiến bộ về khoa học tự nhiên và khoa học xà hội.
-Gi hs c mc 1/ sgk
-Nêu những phát minh lớn về
khoa học tự nhiên trong c¸c thÕ kØ
XVIII-XIX?
-Hớng dẫn hs quan sát H38.
-Theo em những phát minh đó có
ý nghĩa nh thế nào?
-Gọi hs c mc 2/ sgk.
-Trình bày những thành tựu trong
lÜnh vùc khoa häc x· héi?
-Những thành tựu ấy có vai trò
nh thế nào đối với đời sống xã hội
lồi ngời trong các thế kỉ XVIII-
XIX?
-KĨ tªn mét số nhà t tởng lớn?
-Gi hs c mc 3/ sgk.
-Nêu tên những tác giả và tác
phẩm tiêu biểu trong lĩnh vực
văn học trong các thế kỉ XVIII-
XIX?
-Qua các tác phẩm đó các nhà
văn, nhà thơ đã gửi gắm điều gì?
-Giới thiệu H39, 40.
-Trong lÜnh vực âm nhạc và hội
-Đọc
Trả lời.
-Quan sát
Trả lời.
-Đọc
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
-Đọc
Trả lời.
Trả lời.
-Quan sát
Trả lời.
II. Những tiến bộ về khoa học tự
nhiên và khoa học xà hội.
<i>1. Khoa häc tù nhiªn.</i>
-Đầu thế kỉ XVIII, Niu-tơn( Anh),
đã tìm ra thuyết vạn vật hấp dẫn.
-Giữa thế kỉ XVIII,
Lô-mô-nô-xốp ( Nga), tìm ra định luật bảo
tồn năng lợng, cùng nhiều phát
minh lớn về vật lí, hố học.
-Năm 1837, Puốc-kin-giơ khám
phá ra bí mật về sự phát triển của
thực vật và đời sống của các mô
thực vt.
-1859, Đác- uyn ( Anh ) nêu lên
thuyết tiến hoá và di truyền, đập
tan quan niệm về nguồn gốc thần
thánh của sinh vật.
<i>2. Khoa học xà hội.</i>
-Triết häc : xt hiƯn CNDV vµ
phÐp biƯn chøng cđa Phoi-ơ-bách
-Kinh t hc :Hc thuyt chớnh
trị-kinh tế học t sản của A-đm
Xmít và Ri-cac-đơ ( Anh).
-Về t tởng : CNXH không tởng
gắn liền với tên tuổi của Xanh
Xi-mơng, Ơ-oen.
-Thuyết CNXH khoa học do Mác
và Ăng-ghen sáng lập đợc coi là
cuộc cách mạng trong lịch sử t
t-ởng của loài ngời.
<i>3. Sự phát triển của văn học và </i>
<i>nghệ thuật.</i>
-Văn học:
+Phỏp : các nhà triết học ánh
Sáng: Mông-te-xki-ơ, Vôn-te,
Rút-xô, kịch liệt phản đối CĐPK
lỗi thời, ủng hộ cuộc u tranh
ca nhõn dõn.
+Anh : Nhà thơ Bai-rơn dùng văn
học trào phúng làm vũ khí phê
phán những bất công trong xà hội
-Ban-dắc, Đích-ken, Gô-gôn, Lép
Tôn-xtôiviết nhiỊu t¸c phÈm
phê phán chế độ bóc lột, thơng
cảm với ngời dân lao động bị áp
bức bất cơng.
-NghƯ tht:
hoạ có những tác giả nào?
-Những tác phẩm nổi tiếng?
-Nội dung t tởng biểu đạt trong
các tác phẩm?
Tr¶ lêi.
Tr¶ lêi.
Sơ-panh, Trai-cốp-xki đã cho ra
đời nhiều tác phẩm nổi tiếng phản
ánh cuộc sống chứa chan tình thân
ái, ca ngợi cuộc sống tự do.
-Héi ho¹ : Đa-vít, Đơ-la-croa,
Cuốc-bê, Gôi-avới nhiều bức
tranh phờ phỏn CPK, giáo hội,
ca ngợi cuộc đấu tranh cách mạng
cđa qn chúng nhân dân
<i>c. Củng cố </i><i>Luyện tập</i>
-Sơ kết nội dung.
-Lập bảng thống kê các thành tựu về KH-KT, văn học, nghệ thuật thế kỉ XVIII-XIX?
<i>d. HDVN.</i>
-Học.
-Chuẩn bị bài 9.
Tiết ( tkb)Ngày dạy..Sĩ sè………….
-HS nắm đợc những nét chính về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở ấn Độ cuối
thế kỉ XIX- Đầu thế kỉ XX.
-Bồi dỡng lòng căm thù đối với chủ nghĩa thực dân; cảm thông, khâm phục cuộc đấu
tranh của nhân dân ấn Độ.
-Rèn kĩ năng đánh giá vai trò của quần chúng nhân dân trong cuộc đấu tranh.
2. Chuẩn bị:
-GV : Giáo án, TLTK, bản đồ : Phong trào cách mạng ở ấn Độ cuối thế kỉ XIX - đầu thế
kỉ XX.
-HS : TLTK, tranh ảnh liên quan đến bài học.
3. Tiến trình bài dạy:
<i> a. Kiểm tra:</i>
-Trình bày những thành tựu về khoa học-kĩ thuật thế kỉ XVIII-XIX?
b. Dạy bài míi.
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ1.Tìm hiểu sự xâm lợc và những chính sách thống trị của thực dân Anh đối với AĐ
-Gọi hs đọc mục I. sgk
-Nêu qua trình xâm lợc ÂĐ của
-Đọc.
-Trả lời.
<i>I. Sự xâm lợc và chính sách thống </i>
<i>trị của Anh.</i>
* Quá trình xâm lợc của thực dân
Anh.
thực dân Anh?
-Hớng dẫn hs quan sát bảng
thống kê.
-Nhn xét về chính sách thống
trị của thực dân Anh và hậu quả
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
Anh đã hồn thành việc xâm lợc
và đặt ách thống trị đối với ÂĐ.
*Chính sách thống trị :
-ChÝnh trÞ : ChÝnh phđ Anh cai trÞ
trùc tiÕp ¢§.
-Thực hiện nhiều c/s để củng cố
ách thống trị của mình : chia để trị,
khoét sâu sự cách biệt về chủng
tộc, tôn giáo và đẳng cấp trong xã
hội.
HĐ 2. Tìm hiểu phong trào đấu tranh của nhân dân ÂĐ
-Gọi hs đọc mục II. Sgk.
-Nguyên nhân nào dẫn n cuc
khi ngha Xi-pay?
-Duyên cớ bùng nổ khởi nghĩa
là gì?
-Trình bày diễn biến cuộc khởi
nghĩa?
-Kết quả ?
-Hng dn hs quan sát H41.
-Nhận xét về tinh thần đấu tranh
của ND ÂĐ?
-Phong trµo cã ý nghÜa nh thÕ
nµo?
-Phong trào đấu tranh của nhân
dân ÂĐ đã tác động nh thế nào
đến tinh thần đấu tranh của
GCTS?
-Đảng Quốc Đại ra đời có ý
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
-Tr¶ lêi.
-Quan sát.
-Trả lời.
-Trả lời
-Trả lời.
-Trả lời.
<i>II. Phong tro u tranh gii </i>
<i>phóng dân tộc của nhân dân ÂĐ.</i>
a. Khởi nghĩa Xi-pay:
*Nguyªn nh©n:
-Nguyên nhân sâu xa: c/s thống trị
hà khắc của thực dân Anh đã dẫn
đến mâu thuẫn sâu sắc giữa nhân
dân ÂĐ với thực dân Anh.
-Duyên cớ : Binh lính Xi-pay bất
mãn trớc việc bọn chỉ huy Anh bắt
giam những ngời lính có t tởng
chống đối.
*DiƠn biÕn:
-10/5/1857, hàng vạn lính Xi-pay
đã nổi dậy khởi nghĩa vũ trang
chống thực dân Anh. Cuộc khởi
nghĩa đợc sự hởng ứng của đông
đảo nông dân và nhanh chóng lan
ra khắp miền bắc và một phần
miền Trung ÂĐ. Nghĩa quân lập
đ-ợc chính quyền và làm chủ một số
thành phố. Cuộc khởi nghĩa duy trì
đợc khoảng 2 năm ( 1857-1859)
-ý nghĩa : Tiêu biểu cho tinh thần
đấu tranh bất khuất của ND ÂĐ
chống chủ nghĩa thực dân, GPDT,
thúc đẩy phong trào đấu tranh
chống thực dân Anh giành độc lập.
b. Phong trào đấu tranh chống thực
dân Anh cuối thế kỉ XIX-đầu thế
kỉ XX.
-Từ giữa thế kỉ XIX, phong trào
đấu tranh của công nhân, nông dân
đã thức tỉnh ý thức dân tộc của
GCTS và tầng lớp trí thức.
nghÜa nh thÕ nµo?
-Nêu những hoạt động của
đảng?
-Thực dân Anh đã có những
hành động nh thế nào trớc sự ra
đời và hoạt động của đảng?
-Việc thực dân Anh bắt giam
Ti-lắc và kết án tù đã tác động nh
thế nào đến phong trào đấu
tranh của nhân dân ÂĐ?
-Trình bày diễn biến và kết quả
của cuộc đấu tranh của công
nhân Bom-bay?
-Các cuộc đấu tranh đều thất
bại, tuy vậy nó cũng để lại
những ý nghĩa lớn lao
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Nghe
trong phong trào GPDT, GCTS bớc
lên vũ đài chính trị.
-Trong q trình hoạt động Đảng
quốc đại bị phân hoá thành hai bộ
phận : phái “ơn hồ” và phái “cấp
tiến”.
-Tháng 7-1905, thực dân Anh tiến
hành chia đôi xứ Ben-gan. Hành
động này đã khiến nhân dân ÂĐ
-6/1908, thực dân Anh bắt giam
Ti-lắc và kết án ông 6 năm tù đã
thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh
mới.
-7/1908, công nhân Bom-bay tổ
chức nhiều cuộc bãi cơng chính trị,
lập các đơn vị chiến đấu, xây dựng
chiến luỹ để chống quân Anh.
Thực dân Anh đàn áp rất dã man.
<i>c. Cđng cè </i>–<i>Lun tËp:</i>
-Sơ kết nội dung bài.
-Hớng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
<i>d. HDVN.</i>
-Học.
-Chuẩn bị bài 10.
Tiết ( tkb)Ngày dạySĩ số.
Tiết 16. Bài 10. trung quốc giữa thế kỉ XIX- Đầu thế kỉ XX
-Hs nm đợc quá trình xâm lợc Trung Quốc của các nớc đế quốc và phong trào đấu tranh
giải phóng dân tộc của nhân dân TQ.
-Có thái độ phê phán đối với triều Mãn Thanh, cảm phục tinh thần đấu tranh của nhân
dân TQ.
-Rèn kĩ năng nhận xét, đánh giá sự kiện.
-GV : Gi¸o ¸n, TLTK
+Bản đồ : TQ trớc sự xâm lợc của các nớc đế quốc; Phong trào nghĩa Hoà Đoàn; cách
mạng Tân Hợi.
-HS : su tầm tài liệu và tranh ảnh.
-Trình bày q trình xâm lợc và những chính sách thống trị của thực dân Anh đối với
ÂĐ?
<i> </i>b. Dạy bài mới:
H ca GV H ca HS Kin thc cần đạt
HĐ 1. Hớng dẫn hs tìm hiểu quá trình xâm lợc TQ của các nớc ĐQ
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk.
-GV giới thiệu sơ lợc.
-Quỏ trỡnh xõu xộ TQ của các
n-ớc đế quốc diễn ra nh thế nào?
-Hớng dẫn hs quan sát H44.
Nhận xét về sự xâu xé TQ của
các nớc đế quốc?
-Xác định trên lợc đồ khu vực bị
đế quốc xâm chiếm?
-Giới thệu các khu vực xâm lợc
của các nớc đế quốc?
-Vì sao các nc quc thi nhau
xõu xộ TQ?
-Đọc.
-Quan sát.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lêi.
-Tr¶ lêi.
I. Trung Quốc bị các n ớc đế quốc
chia sỴ.
-TQ là một quốc gia rộng lớn,
đơng dân, có nhiều tài ngun
khống sản, sớm trở thành mục
-Sau chiến tranh thuốc phiện các
nớc đế quốc từng bớc xâu xé TQ.
HĐ 2. Tìm hiểu cuộc đấu tranh của nhân dân TQ.
-Gọi hs đọc mục II/ sgk.
-Kể tên những cuộc đấu tranh
tiêu biểu chống đế quốc của
nhân dân TQ?
-Cuộc vận động Duy Tân ra đời
trong hồn cảnh nào?
-KÕt qu¶?
-Ngun nhõn tht bi?
-Gii thiu lc H43.
-Trình bày vài nét về phong trào
Nghĩa Hoà đoàn?
-Kết quả?
-Nguyên nhân thất bại?
-Qua đó em có suy nghĩ gì về
triều đình Mãn Thanh?
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Quan sát
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
II. Phong trào đấu tranh của nhân
dân TQ cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ
XX.
-Trớc sự xâm lợc của các nớc đế
quốc, nhân dân TQ đã đứng lên
đấu tranh:
+Phong trào nông dân Thái Bình
Thiên Quốc ( 1851-1864).
+Cuc vn động Duy Tân kéo dài
hơn 100 ngày, nhng cuối cùng bị
thất bại vì Từ Hi Thái Hậu làm
chính biến.
+ Cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX,
phong trào nơng dân Nghĩa Hồ
Đồn nêu cao khẩu hiệu chống đế
quốc, đợc nhân dân nhiều nơi hởng
ứng. Khởi nghĩa thất bại vì bị thiếu
vũ khí và bị triều đình phản bội.
HĐ 3. Tìm hiểu cuộc cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn.
-Gọi hs đọc mc III/ sgk.
-HÃy giới thiệu vài nét về Tôn
Trung Sơn?
-Nêu t tởng của Tôn Trung Sơn?
-Đọc
-Trả lời.
-Trả lời.
III.Cách mạng Tân Hợi.
-Tụn Trung Sn l i din u tỳ v
là lãnh tụ của phong trào cách
mạng theo khuynh hớng dân chủ t
sản ở TQ.
-Gi¶i thích t tởng Tam dân?
-Cách mạng Tân Hợi nổ ra trong
hoàn cảnh nào?
-Do ai ng u?
-Hng dn hs quan sỏt H45.
-Hóy xỏc nh phm vi cỏch
mng?
-Trình bày những nét chính về
cuộc cách mạng?
-Kết quả?
-Nêu ý nghĩa của cuộc cách
mạng Tân Hợi?
-Những hạn chế của cuộc cách
mạng?
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Quan sát
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
-Trả lời.
lp TQ đồng minh hội, đề ra học
thuyết Tam dân.
<i>* C¸ch mạng Tân Hợi.</i>
+Nguyờn nhõn :9/5/1911, chớnh
quyn Món Thanh ra sắc lệnh “
Quốc hữu hoá đờng sắt”, thực chất
là trao quyền kinh doanh đờn sắt
cho các nớc đế quốc, bán rẻ quyền
lợi dân tộc. Sự kiện này đã châm
ngòi nổ cho cách mạng Tân Hợi.
<i>+Diễn biến:</i>
-10/10/1911, cách mạng bùng nổ
và giành thắng lợi ở Vũ Xơng, sau
đó lan nhanh sang miền nam và
miền trung.
-29/12/1911, chính phủ lâm thời
tuyên bố thành lập Trung Hoa Dân
quốc, bầu Tôn Trung Sơn làm tổng
thống.
-Tụn Trung Sn mắc sai lầm là
th-ơng lợng với Viên Thế Khả, đồng
ý cho ông ta lên làm tổng thống ->
cách mạng Tân Hợi coi nh chấm
<i>+ý nghÜa :</i>
-Lµ mét cuộc cách mạng dân chủ
t sản.
-nh hng n phong trào giải
phóng dân tộc ở Châu á, trong đó
có Việt Nam.
<i>+Hạn chế : khơng nêu vấn đề </i>
đánh đuổi đế quốc, khơng tích cực
chống phong kiến đến cùng, không
giải quyết đợc vấn đề ruộng đất
cho nông dân.
c. Cđng cè –Lun tËp.
-S¬ kÕt néi dung bài.
-Hớng dẫn hs trả lời câu hái cuèi bµi.
d. HDVN.
-Häc.
-ChuÈn bị bài 11.
Tit 17. Bi 11. CC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
CUỐI THẾ KỈ XIX- ĐẦU THẾ KỈ XX.
1. Mục tiêu bài học.
-HS nắm được quá trình xâm lược của chủ nghĩa thực dân ở các nước ĐNA và
phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực này.
-GD tinh thần đoàn kết, hữu nghị, ủng hộ cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của
nhân dân các nước trong khu vực.
-Phân biệt được những nét chung, riêng của các nước trong khu vực ĐNÁ.
2. Chuẩn bị:
-GV : Giáo án, bản đồ ĐNA cuối thế kỉ XIX, TLTK về In-đô-nê-xi-a, Lào.
-HS : TLTK, tranh ảnh về các quốc gia khu vực ĐNA.
3. Tiến trình bài dạy:
<i> a. Kiểm tra:</i>
-Nêu ý nghĩa và những hạn chế của cách mạng Tân Hợi?
b. Dạy bài mới:
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hướng dẫn hs tìm hiểu quá trình xâm lược ĐNA của các nước thực dân.
-Gọi hs đọc mục 1/ sgk
-Giới thiệu khái quát về khu
vực ĐNA.
-Vì sao các quốc gia ĐNÁ
-Quá trình xâm lược ĐNA
của các nước tư bản
Phương Tây diễn ra như thế
nào?
-Đọc
-Nghe, hiểu.
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
I. Quá trình xâm lược của chủ
nghĩa thực dân ở các nước
Đông Nam Á.
-ĐNA là một khu vực có vị trí
quan trọng, giàu tài ngun,
CĐPK lâm vào khủng hoảng…
-Từ nửa sau thế kỉ XIX, tư bản
phương Tây đẩy mạnh xâm lược
ĐNA. Hầu hết các nước ĐNA
đều trở thành thuộc địa của thực
dân ( trừ Xiêm )
HĐ 2. Hd hs tìm hiểu về phong trào đấu tranh của nhân dân các nước ĐNA
-Gọi hs đọc mục II/ sgk.
-Chính sách thuộc địa của
thực dân Phương Tây ở
ĐNA có những điểm chung
-Đọc
-Trả lời
II. Phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc.
nào nổi bật?
-giới thiệu về đất nước
In-đô-nê-xi-a?
-Phong trào đấu tranh của
nhân dân In-đô-nê-xi-a đã
diễn ra như thế nào?
-Kết quả?
-Mĩ tiến hành xâm lược
Phi-líp-pin như thế nào?
-Nhân dân Phi-lip-pin đấu
tranh như thế nào?
-Trình bày phong trào đấu
tranh của nhân dân
Cam-pu-chia?
-Nhân dân Lào đã đấu tranh
như thế nào?
-Cuộc đấu tranh của nhân
dân lào ảnh hưởng đến Việt
Nam như thế nào?
-Kể tên các phong trào đấu
tranh tiêu biểu ở Việt Nam?
-Nêu nhận xét của em về
tình hình chung của các
nước ĐNA cuối thế kỉ
XIX-đầu thế kỉ XX?
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
Mâu thuẫn dân tộc gay gắt.
+ In-đô-nê-xi-a, từ cuối thế kỉ
XIX, nhiều tổ chức yêu nước của
tri thức tư sản ra đời được đơng
đảo nhân dân tham gia…
+Phi-líp-pin: cuộc cách mạng
1896-1898, do GCTS lãnh đạo
chống thực dân TBN giành
thắng lợi, nước cộng hịa
Phi-líp-pin được thành lập, nhưng sau
đó bị đế quốc Mĩ thơn tính…
+Cam-pu-chia: Nhiều cuộc khởi
nghĩa nổ ra: Khởi nghĩa của
A-cha Xoa, khởi nghĩa của nhà sư
Pu-côm-bô…
+Lào: Pha-ca-đuốc lãnh đạo
nhân dân đấu tranh. Cùng thời
gian đó, cuộc khởi nghĩa ở cao
nguyên Bô-lô-ven bùng nổ, lan
sang cả Việt Nam gây khó khăn
cho thực dân Pháp.
+Việt Nam: phong trào Cần
Vương bùng nổ và quy tụ thành
<i>c. Củng cố-Luyện tập.</i>
-Sơ kết nội dung.
-Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
<i>d. HDVN.</i>
-Học.
Tiết (tkb)………Ngày dạy……….Sĩ số………
Tiết 18. Bài 12.
1. Mục tiêu bài học.
-HS thấy được những cải cách tiến bộ của Nhật Bản và chính sách xâm lược
của giới thống trị Nhật Bản cũng như cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản thế kỉ
XIX-XX.
-Nhận thức được vai trò, ý nghĩa của những cải cách tiến bộ đối với sự phát
triển của xã hội.
-Rèn kĩ năng khai thác lược đồ, tranh ảnh.
2. Chuẩn bị:
-GV: Giáo án, TLTK, Bản đồ “ Nhật bản cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX”
-HS : Sưu tầm tranh ảnh, tài liệu lien quan.
3. Tiến trình bài dạy:
<i> a. Kiểm tra:</i>
-Vì sao ĐNA trở thành đối tượng xâm lược của các nước tư bản Phương Tây?
<i>b. Dạy bài mới:</i>
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hướng dẫn tìm hiểu những nội dung cải cách của Thiên Hoàng Minh Trị
-Gọi hs đọc mục I. sgk.
-Giới thiệu vài nét về đất nước
Nhật Bản.
-Duy Tân Minh Trị diễn ra
trong hồn cảnh nào?
-Trình bày những nội dung của
cải cách Minh Trị?
-Đọc.
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
I.Cuộc Duy Tân Minh Trị.
-Đến giữa thế kỉ XIX, CĐPK NB
lâm vào tình trạng khủng hoảng
nghiêm trọng , trong khi đó các
nước tư bản phương Tây, đi
đầu là Mĩ ra sức xâm nhập vào
nước này.
-Đầu 1868, Thiên hoàng Minh
Trị tiến hành cải cách :
-Kết quả?
-Giới thiệu H 47, 48.
-Trả lời
-Quan sát
+Kinh tế: Thống nhất thị trường,
tiền tệ, phát triển kinh tế TBCN
ở nông thôn, xây dựng cơ sở hạ
tầng, đường xá, cầu cống…
+Quân sự; tổ chức và huấn
luyện theo kiểu Phương Tây,
thực hiện nghĩa vụ quân sự,
phát triển kinh tế quốc phịng…
+GD: thi hành chính sách GD
bắt buộc, chú trọng KH-KT, cử
hs đi du học phương Tây.
-Cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX,
HĐ 2. Hướng dẫn hs tìm hiểu quá trình chuyển sang giai đoạn CNĐQ của NB
-Gọi hs đọc mục II.sgk
-Vì sao kinh tế Nhật Bản cuối
thế kỉ XIX phát triển mạnh?
-Nêu Những biểu hiện của sự
phát triển đó?
-Giới thiệu lược đồ H49.
-Dựa vào lược đồ, trình bày
sự mở rộng thuộc địa của đế
quốc Nhật Bản?
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
II. Nhật Bản chuyển sang chủ
nghĩa đế quốc.
-Kinh tế phát triển nhanh->các
công ty độc quyền ra đời :
Mít-xưi, Mít-su-bi-si….lũng đoạn
kinh tế, chính trị NB.
-Kinh tế phát triển đã tạo ra sức
mạnh về chính trị và quân sự.
Giới cầm quyền NB đã thi hành
c/s xâm lược hiếu chiến…làm
cho đế quốc Nhật có đặc điểm
là đế quốc phong kiến quân
phiệt.
HĐ 3. Hướng dẫn hs tìm hiểu cuộc đấu tranh của nhân dân NB.
-Gọi hs đọc mục III.sgk.
-Vì sao nhân dân Nhật Bản
đấu tranh?
-Phong trào đấu tranh của
nhân dân lao động NB đã diễn
ra như thế nào?
-Em có nhận xét gì về các
cuộc đấu tranh của công nhân
NB đầu thế kỉ XX?
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
III. Cuộc đấu tranh của nhân
dân lao động Nhật Bản.
-Nguyên nhân: CNTB phát triển,
nhân dân lao động bị bóc lột
nặng nề.
-1901 Đảng XHDC NB được
thành lập.
khác cũng được đẩy mạnh.
<i>c. Củng cố- Luyện tập</i>
-Sơ kết nội dung.
-Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
<i>d. HDVN.</i>
-Học.
-Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.
Tiết ( tkb)……Ngày dạy………..Sĩ số……..
Tiết 19.
1. Mục tiêu bài học.
-Giúp hs củng cố các kiến thức về lịch sử thế giới cận đại đã học từ đầu học kì
I đến bài 12.
-Có thái độ u thích mơn học.
-Có kĩ năng tổng hợp, phân tích kiến thức lịch sử.
2. Chuẩn bị :
-GV : Giáo án, đề kiểm tra.
-HS : Giấy kiểm tra.
3. Tiến trình bài dạy:
<i>a. Kiểm tra:</i> Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs.
<i> b. Dạy bài mới.</i>
<b>A. Đề bài.</b>
<i>I. Trắc nghiệm</i> ( 2 điểm ).
Câu 1. ( 1 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
1. Cuộc cách mạng nào sau đây được coi là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên
trên thế giới?
A. Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII
B. Cách mạng Hà Lan thế kỉ XVI
2. Mâu thuẫn nào sau đây là mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Pháp thế kỉ
XVIII?
A. Nông dân-quý tộc, địa chủ.
B. Công nhân- tư sản.
C. Tư sản – quý tộc.
D. Đẳng cấp thứ ba- tăng lữ- quý tộc.
Câu 2. Điền tên nước phù hợp với tình hình chính trị các nước tư bản chủ yếu
cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX.
A. CNĐQ………là “ CNĐQ cho vay lãi”
B. CNĐQ…………..là “ đế quốc phong kiến quân phiệt”
C. CNĐQ…………..là “ CNĐQ thực dân”
D. CNĐQ………là “ CNĐQ quân phiệt, hiếu chiến”
<i>II. Tự luận:( 8 điểm)</i>
Câu 1.( 2 điểm) Những dấu hiệu nào chứng tỏ Nhật Bản đã chuyển sang chủ
nghĩa đế quốc?
Câu 2.( 4 điểm).Trình bày những bài học kinh nghiệm của công xã Pa-ri? Theo
em bài học nào là quan trọng nhất? Vì sao?
Câu 3.( 2 điểm). Vì sao khu vực Đơng Nam Á trở thành đối tượng xâm lược của
các nước tư bản Phương Tây?
<b>B. Đáp án.</b>
<i> II. Trắc nghiệm</i> ( 2 điểm)
Câu 1. ( 1 điểm, mỗi ý đúng = 0,5 điểm)
1. B
2. D
Câu 2. 1 điểm, mỗi ý đúng = 0,25 điểm).
A. Pháp. C. Anh
B. Nhật D. Đức.
<i>II. Tự luận (</i> 8 điểm)
Câu 1. 2 điểm.
-Kinh tế phát triển nhanh->các công ty độc quyền ra đời : Mít-xưi,
Mít-su-bi-si….lũng đoạn kinh tế, chính trị NB.
-Kinh tế phát triển đã tạo ra sức mạnh về chính trị và quân sự. Giới cầm quyền
NB đã thi hành c/s xâm lược hiếu chiến…làm cho đế quốc Nhật có đặc điểm là
đế quốc phong kiến quân phiệt.
Câu 2. ( 4 điểm)
Bài học kinh nghiệm của công xã Pa-ri:( 2 điểm).
+Công xã để lại một bài học quý báu :
- Thực hiện liên minh công nông
- Cơng quyết chấn át kẻ thù ngay từ đầu.
-Xây dựng nhà nước của dân, do dân và vì dân
+ Bài học quan trọng nhất: Kiên quyết trấn áp kẻ thù, xây dựng nhà nước của
dân, do dân và vì dân.( 1 điểm)
Vì.( 1 điểm)
-Phải bảo vệ thành quả cách mạng.
-Đảm bảo quyền lợi cho nhân dân.
Câu 3. ( 2 điểm). ĐNA trở thành đối tượng xâm lược của thực dân Phương Tây
vì:
-ĐNA là một khu vực có vị trí quan trọng, giàu tài nguyên, CĐPK lâm vào khủng
hoảng…
-Từ nửa sau thế kỉ XIX, tư bản phương Tây đẩy mạnh xâm lược ĐNA. Hầu hết
các nước ĐNA đều trở thành thuộc địa của thực dân ( trừ Xiêm ).
<i>c. Củng cố- Luyện tập</i>.
-Thu bài, nhận xét.
<i>d. HDVN</i>.
-Học, ôn tập.
-Chuẩn bị bài : 13.
Tiết ( tkb)……Ngày dạy………..Sĩ số……..
<b>CHƯƠNG IV</b>
Bài 13.
1. Mục tiêu bài học:
-HS nắm được nguyên nhân, diễn biến, kết cục của chiến tranh thế giới thứ
nhất.
-GD tinh thần đấu tranh vì hịa bình thế giới.
-Bước đầu biết đánh giá 1 số vấn đề lịch sử.
2. Chuẩn bị :
-GV : Giáo án, TLTK, Bản đồ chiến tranh thế giới thứ nhất, bảng thống kê kết
quả chiến tranh.
-HS : Sưu tầm tranh ảnh, tài liệu liên quan đến bài học
3. Tiến trình bài dạy
<i>a. Kiểm tra:</i>
-Không kiểm tra.
<i>b. Dạy bài mới.</i>
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1.Hướng dẫn hs tìm hiểu nguyên nhân dẫn đến chiến tranh.
-Gọi hs đọc mục I.sgk
-Vì sao các nước tư bản ráo
riết chuẩn bị chiến tranh?
-Mục đích của sự ra đời hai
khối quân sự là gì?
-Nguyên nhân trực tiếp của
chiến tranh?
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
I.Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh.
-Cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX, sự
phát triển không đều giữa các nước
tư bản về kinh tế, chính trị đã làm
thay đổi so sánh lực lượng giữa
các nước đế quốc. Mâu thuẫn về
thuộc địa gay gắt dẫn đến các cuộc
chiến tranh : Mĩ-Tây Ban Nha
( 1898), Anh-Bô-ơ ( 1899-1902).
Nga- Nhật (1904- 1905).
Để chuẩn bị cho chiến tranh, các
-Gọi hs đọc mục II.sgk
-Chiến tranh đã bùng nổ
như thế nào?
-Chiến tranh chia làm mấy
giai đoạn?
-Nêu những diễn biến chính
của giai đoạn thứ nhất?
-GV giới thiệu trên lược đồ
khu vực bùng nổ chiến tranh
và các nước tham chiến.
-Giới thiệu H50.
-Sự chuyển biến của chiến
sự ở giai đoạn thứ hai diễn
ra như thế nào?
-Hãy trình bày trên lược đồ?
-Hướng dẫn hs lập niên biểu
các giai đoạn của chiến tranh
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát,
nghe, hiểu.
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
-Lập niên
biểu diễn
biến chiến
tranh.
II. Những diễn biến chính của chiến
sự.
<i>1. Giai đoạn thứ nhất ( 1914-1916</i>)
-Từ 1->3/8, Đức tuyên chiến với
Nga và Pháp. Ngày 4/8, Anh tuyên
chiến với Đức. Chiến tranh thế giới
bùng nổ.
-Giai đoạn này Đức tập trung đánh
phía Tây nhằm nhanh chóng thơn
tính Pháp, nhưng nhờ Nga tấn
<i>2. Giai đoạn thứ hai ( 1917-1918</i>)
-2/1918, cách mạng tháng Hai diễn
ra ở Nga, buộc Mĩ sớm nhảy vào
cuộc chiến và đứng về phe hiệp
ước ( 4-1917), Phe liên minh liên
tiếp bị thất bại.
-Từ 1917, phe Hiệp ước liên tiếp
tấn công, phe đồng minh lần lượt
đầu hàng.
-11/11/1918, Đức đầu hàng đồng
minh vô điều kiện, chiến tranh kết
thúc với sự thất bại của phe đồng
minh.
HĐ 3. Hướng dẫn hs tìm hiểu kết cục của chiến tranh thế giới thứ nhất.
-Gọi hs đọc mục III.sgk
-Nêu kết cục của chiến tranh
thế giới thứ nhất?
-Chiến tranh đem lại lợi ích
cho ai?
-Ai là người gánh chịu hậu
-Từ kết cục chiến tranh, em
hãy nêu tính chất của chiến
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
III.Kết cục của chiến tranh thế giới
thứ nhất.
-Chiến tranh gây nhiều tai họa cho
nhân loại: 10 t người chết, 20t
người bị thương, nhiều thành phố,
làng mạc, đường sá bị phá hủy…
chi phí lên tới 85 tỉ đơla.
-Chiến tranh đem lại lợi ích cho các
nước thắng trận. Bản đồ thế giới đã
được phân chia lại.
tranh thế giới thứ nhất? tục phát triển.`
<i>c.Củng cố - Luyện tập</i>
-Sơ kết nội dung bài.
-Hướng dẫn trả lời câu hỏi cuối bài
<i>d. HDVN.</i>
-Học
-Chuẩn bị bài 14.
Tiết ( tkb)……..Ngày dạy………Sĩ số……….
Tiết 21. Bài 14.
(TỪ GIỮA THẾ KỈ XVI ĐẾN NĂM 1917 )
1. Mục tiêu bài học
-Giúp hs củng cố những kiến thức cơ bản đã học 1 cách có hệ thống.
-Rèn luyện tốt hơn các kĩ năng học tập bộ môn.
-Có tình cảm u thích mơn học, tham gia ơn tập tích cực.
2. Chuẩn bị:
-GV : Giáo án, TLTK, bảng phụ
-HS : TLTK
3. Tiến trình bài dạy.
<i> a. Kiểm tra.( 15 phút)</i>
<i> -Nêu kết cục của chiến tranh thế giới thứ nhất?</i>
Đáp án:
-Chiến tranh gây nhiều tai họa cho nhân loại: 10 t người chết, 20t người bị
thương, nhiều thành phố, làng mạc, đường sá bị phá hủy…chi phí lên tới 85 tỉ
đơla.
-Chiến tranh đem lại lợi ích cho các nước thắng trận. Bản đồ thế giới đã được
phân chia lại.
-Phong trào cách mạng thế giới tiếp tục phát triển.`
<i> </i>
<i> b. Dạy bài mới.</i>
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
-Hướng dẫn hs lập bảng
thống kê.
-Khái quát những sự kiện
lịch sử chính?
-Hãy điền các sự kiện đó
vào bảng thống kê?
-GV kiểm tra, giúp hs
hoàn thiện bảng
-lập bảng
thống kê
-Trả lời
-Điền sự kiện
-Hoàn thiện
bảng thống
kê
<i>I. Những sự kiện lịch sử chính</i>.
t.gian Sự kiện Kết quả
8-1556
CM Hà
Lan
Lật đổ ách thống
trị của TBN
t.kỉ
XVII
CM Anh Thành lập chế độ
quân chủ lập hiến
1773-1783
c.tranh
giành…
Nước Hoa Kì ra
đời
HĐ 2. Hướng dẫn hs ơn tập về những nội dung chủ yếu
-Những dấu hiệu nào
chứng tỏ một nền sản
xuất mới ra đời?
-Mấu thuẫn giữa CĐPK
và TS biểu hiện như thế
nào?
-Kể tên những cuộc cách
mạng tư sản đầu tiên trên
thế giới?
-Vì sao nói CMTS Pháp
là cuộc cách mạng triệt
để nhất?
-Sự xâm lược của thực
dân PT đối với PĐ diễn
ra như thế nào?
-Trình bày những đặc
điểm chủ yếu của phong
-Phong trào của GCVS
diễn ra như thế nào?
-Nêu một số thành tựu về
KHKT, VHNT…?
-Trình bày ngun nhân,
tính chất, diễn biến, kết
cục của CTTG thứ nhất?
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
<i>II. Những nội dung chủ yếu</i>
-Sự ra, phát triển của nền sx mới.
Mâu thuẫn xh gay gắt->các cuộc
CMTS bùng nổ.
-Những cuộc CMTS đầu tiên…đưa
-CMTS Pháp là cuộc cách mạng triệt
để nhất, có ảnh hưởng đến lịch sử
Châu Âu.
-Tiếp đó nhiều cuộc CM nổ ra và
giành đc kết quả nhất định và đều đạt
được mục tiêu chung là CNTB thắng
thế trên phạm vi thế giới.
-Sự xâm lược của thực dân PT đối
với PĐ được đẩy mạnh.
-Phong trào đấu tranh GPDT diễn ra
sôi nổi.
-CNXH khoa học ra đời.
-VHNT, KHKT phát triển.
<i>c. Củng cố- luyện tập</i>
-Khái quát những kiến thức cơ bản.
-HD hs làm một số bài tập
<i>d. HDVN.</i>
-Học.
-Chuẩn bị bài 15.
Tiết ( tkb)……..Ngày dạy……….Sĩ số………..
(PHẦN TỪ NĂM 1917 ĐẾN NĂM 1945 )
<b>CHƯƠNG I.</b>
BÀI 15. Tiết 22. CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI NGA NĂM 1917 VÀ
CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ CÁCH MẠNG ( 1917 – 1921).
1. Mục tiêu bài học
-Giúp hs nắm được tình hình nước Nga đầu thế kỉ XX. Nguyên nhân, diễn biến,
kết quả và ý nghĩa của cách mạng tháng Mười.
-Bồi dưỡng nhận thức đúng đắn về cuộc CM XHCN đầu tiên trên thế giới.
-Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, khai thác tranh ảnh, tư liệu lịch sử.
2. Chuẩn bị:
-GV : Giáo án, Tranh ảnh, TLTK; bản đồ nước Nga trước chiến tranh thế giới
thứ nhất.
-HS : sưu tầm tranh ảnh, TLTK.
3. Tiến trình bài dạy
<i>a.Kiểm tra:</i>
-Kiểm tra bài tập của HS.
<i>b. Dạy bài mới.</i>
Tiết 22<i>. Hai cuộc cách mạng ở Nga năm 1917</i>.
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1.Tìm hiểu tình hình nước Nga trước cách mạng
-Gọi hs đọc mục 1/sgk
-Giới thiệu nước Nga trên lược
đồ.
-Gợi nhắc những kiến thức về
cuộc cách mạng 1905-1907.
-Nêu những nét tiêu biểu về tình
hình nước Nga sau cách mạng
1905-1907?
-Sự thống trị của Nga Hoàng
dẫn đến hậu quả như thế nào?
-Hướng dẫn hs quan sát H 52.
-Ai là người phải gánh chịu hậu
quả đó?
-Qua H52, em hãy mô tả đời
sống nông dân Nga?
-Đọc
-Quan sát
-Nghe
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
<i>cách mạng.</i>
-Nga là một nước quân chủ
chun chế, đứng đầu là Nga
Hồng Ni-cơ-lai II
-Nga Hồng tham gia cuộc
CTTG thứ nhất đã gây những
hậu quả nghiêm trọng cho đất
nước.
-Mâu thuẫn xã hội gay gắt.
Phong trào phản chiến rộng
khắp đòi lật đổ Nga Hồng.
HĐ 2. Hướng dẫn hs tìm hiểu cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917
-Vì sao cách mạng bùng nổ?
-Cách mạng tháng Hai đã bùng
nổ như thế nào?
-Trình bày diễn biến cách
mạng?
-Cách mạng tháng Hai đã làm
được những việc gì?
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
<i>2. Cách mạng tháng Hai năm </i>
<i>1917.</i>
-Mở đầu là cuộc biểu tình ngày
23/2 tại Pê-tơ-rơ-grat của 9
vạn nữ cơng nhân. 3 ngày sau
tổng bãi công lan rộng khắp
thành phố, biến thành khởi
nghĩa vũ trang. Cuộc khởi
nghĩa thắng lợi, lật đổ chế độ
Nga Hoàng, nước Nga trở
HĐ 3. Tìm hiểu về cách mạng tháng Mười năm 1917.
-Gọi hs đọc mục 3/sgk -Đọc
<i>3.Cách mạng Tháng Mười </i>
<i>năm 1917.</i>
-Vì sao lại có cuộc cách mạng
tháng Mười?
-Trình bày những diễn biến
chính của cuộc khởi nghĩa vũ
trang ở Pê-tơ-rơ-grat?
-Giới thiệu H54.
-Kết quả?
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
tồn tại song song hai chính
quyền. Đảng Bơn-sê-vích chủ
trương tiếp tục cách mạng lật
đổ GCTS.
-Tới đầu tháng 10, khơng khí
cách mạng bao trùm cả nước.
Lê-nin bí mật trở về
Pê-tơ-rô-grat trực tiếp lãnh đạo CM.
Đêm 24-10 (6-11), cuộc khởi
nghĩa bùng nổ, quân CM làm
chủ toàn bộ thành phố. Đêm
25 -10 ( 7-110, Cung Điện Mùa
Đơng bị đánh chiếm. Chính
phủ tư sản sụp đổ.
<i>c.Củng cố -Luyện tập</i>
-Sơ kết nội dung
<i>d.HDVN</i>.
-Học
-Chuẩn bị tiết 2 của bài.
Bài 15. Tiết 23.
<i>( tiếp theo).</i>
1. Mục tiêu bài học
-Đã xác định ở tiết 22
2. Chuẩn bị :
-GV : Giáo án, TLTK, bản đồ nước Nga trước chiến tranh thế giới thứ hai.
-HS : sưu tầm tranh ảnh, tư liệu liên quan đến bài học
3. Tiến trình bài dạy:
<i>a. Kiểm tra:</i>
-Nêu diễn biến và kết quả của cách mạng tháng Mười?
<i>b. Dạy bài mới:</i>
Tiết 23. CUỘC ĐẤU TRANH XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ THÀNH QUẢ CÁCH MẠNG. Ý NGHĨA
LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI NGA
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hướng dẫn hs tìm hiểu cơng cuộc xây dựng chính quyền xơ viết ở LX
-Gọi hs đọc mục 1/sgk
-Đại hội xơ viết tồn Nga đã
quyết định những nội dung gì?
-Giới thiệu H55.
-Nêu những nội dung cơ bản
của sắc lệnh hịa bình và sắc
lệnh ruộng đất?
-Sắc lệnh hịa bình và sắc lệnh
ruộng đất đem lại quyền lợi gì
cho quần chúng nhân dân?
-Để xây dựng chính quyền Xơ
Viết, nước Nga đã có những
chính sách gì?
-Em đánh giá như thế nào về
việc nước Nga kí hịa ước rút
ra khỏi cuộc chiến tranh đế
quốc?
-Đọc
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
<i>1. Xây dựng chính quyền xô </i>
<i>viết.</i>
-Đêm 25/10 ( 7/11), Đại hội xô
-Thơng qua sắc lệnh hịa bình
và sắc lệnh ruộng đất.
+ND : sgk
-Chính quyền xơ viết xóa bỏ
đẳng cấp xh, thực hiện tự do,
bình đẳng trong nhân dân. Nhà
nước nắm các ngành kinh tế
then chốt.
-3/1918 kí hịa ước Bơ-rét li-tốp
rút khỏi cuộc chiến tranh đế
quốc.
HĐ 2. Tìm hiểu q trình bảo vệ chính quyền của Liên Xô
-Gọi hs đọc mục 2/sgk
-Giới thiệu lược đồ H57.
-Các nước đế quốc đã tấn
cơng nước Nga xơ viết như
thế nào?
-Vì sao Nga xô viết bảo vệ
được những thành quả của
cách mạng tháng Mười?
-Đọc
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-1918, Liên quân 14 nước đế
quốc câu kết với bọn phản cách
mạng tấn công Liên xô.
-Từ 1918->1920, Nga đã tiến
hành cuộc chiến tranh cách
mạng chống thù trong, giặc
ngồi trong điều kiện khó khăn,
gian khổ.
-1920, Hồng quân Liên Xô đã
đánh tan ngoại xâm, nội phản.
HĐ 3. Tìm hiểu ý nghĩa của cách mạng tháng Mười
-Gọi hs đọc mục 3/sgk
-Cách mạng tháng Mười đã để
lại những ý nghĩa lớn lao đối
với nước Nga và thế giới như
thế nào?
-Vì sao Giơn Rít đặt tên cuốn
sách là “ Mười ngày rung
chuyển thế giới” ?
-Trả lời
-Trả lời (trình
bày 1 phút)
<i>3. Ý nghĩa lịch sử của cách </i>
<i>mạng tháng Mười.</i>
-Làm thay đổi hoàn toàn vận
mệnh đất nước và hang triệu
con người Nga.
-Dẫn đến những thay đổi lớn lao
trên thế giới và để lại nhiều bài
học quý báu cho GCVS và
phong trào giải phóng dân tộc.
<i>c. Củng cố -luyện tập</i>
-Khái quát nội dung cơ bản của bài
-Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
<i>d. HDVN.</i>
-Học
-Chuẩn bị bài 16
Tiết 24. Bài 16.
1. Mục tiêu bài học.
-Giúp hs nắm được những nội dung cơ bản của chính sách kinh tế mới và
những thành tựu chính của cơng cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô ( 1925-1941).
-Nhận thức được tính ưu việt của CNXH, đồng thời thấy được những sai lầm
thiếu sót trong đường lối lãnh đạo của Liên Xơ trước đây.
-Nhìn nhận, đánh giá bản chất của sự vật hiện tượng thong qua sự kiện, tư
liệu lịch sử.
2. Chuẩn bị:
-GV : Giáo án, TLTK, bản đồ Liên Xô.
-HS : Đọc TLTK, sưu tầm tranh ảnh về cơng cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xơ.
3. Tiến trình bài dạy:
<i>a. Kiểm tra:</i>
-Trình bày ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Mười Nga?
<i> </i>b. Dạy bài mới:
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hướng dẫn hs tìm hiểu về c/s kinh tế mới và công cuộc khôi phục kinh tế.
-Sau khi chiến thắng ngoại
xâm và nội phản, nước Nga
Xô viết gặp phải những khó
khăn và thuận lợi gì?
-Nêu những biểu hiện của nền
kinh tế bị tàn phá?
-Đứng trước tình hình đó,
Đảng Bơn-sê-vích đã làm gì?
-Trình bày những nội dung cơ
bản của chính sách kinh tế
mới?
-Giới thiệu H58.sgk.
-Hãy giải thích nội dung bức
áp phích?
-Đọc.
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
<i>I. Chính sách kinh tế mới và cơng</i>
<i>cuộc khôi phục kinh tế ( </i>
<i>1921-1925).</i>
-Năm 1921, Nga bước vào thời kì
hịa bình, xây dựng đất nước
trong hồn cảnh bị chiến tranh
tàn phá nặng nề, đất nước lâm
vào nạn đói trầm trọng, các thế
lực phản cách mạng điên cuồng
chống phá.
-3/1921, nước Nga xô viết thực
hiện <i>Chính sách kinh tế mới, </i>nội
dung quan trọng nhất là thay thế
chế độ trưng thu lương thực thừa
bằng chế độ thu thuế lương thực;
thực hiện tự do bn bán, cho
phép tư nhân được mở các xí
nghiệp nhỏ.
-Nhờ chính sách kinh tế mới,
bộ mặt nước Nga đã có sự
thay đổi như thế nào?
-Liên Xơ được thành lập trong
hồn cảnh nào?
-Liên Xơ bao gồm những nước
-Mục đích của việc thành lập
Liên Xơ là gì?
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
hồi và phát triển, đời sống nhân
dân được cải thiện.
-12/1922, Liên bang Cộng hịa xã
hội chủ nghĩa Xơ viết được thành
lập nhằm củng cố liên minh và
giúp đỡ lẫn nhau trong công cuộc
bảo vệ và phát triển Liên bang Xô
viết.
HĐ 2. hướng dẫn hs tìm hiểu cơng cuộc xây dựng CNXH ở Liên xơ.
-Gọi hs đọc mục II.sgk.
-Vì sao nhân dân Liên Xô phải
thực hiện nhiệm vụ CNH
XHCN?
-Giới thiệu H59.sgk.
-Đồng thời với CNH, Liên Xơ
cịn thực hiện nhiệm vụ gì?
-Hình thức thực hiện cơng
cuộc xây dựng CNXH ở Liên
Xơ là gì?
-Trình bày những thành tựu
mà Liên Xô đã đạt được trong
công cuộc xây dựng CNXH?
-Giới thiệu H60.
-Nêu những thành tựu về
VH-GD của Liên Xơ trong thời kì
đầu xây dựng CNXH (
1925-1941)/
-Kể tên một số tác phẩm văn
học nghệ thuật mà em biết?
-Nêu những điểm mới về xã
hội?
-Đọc.
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát.
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
<i>2. Công cuộc xây dựng CNXH ở </i>
<i>Liên Xô.</i>
-Sau khi khôi phục kinh tế, Liên
Xô vẫn là một nước nông nghiệp
lạc hậu. Để xây dựng cơ sở vật
chất kĩ thuật của CNXH Liên Xô
đã thực hiện CNH XHCN với
đường lối ưu tiên phát triển công
nghiệp nặng, đồng thời tiến hành
tập thể hóa nơng nghiệp, thu hút
nông dân tham gia các nông
trang tập thể.
-Bằng các kế hoạch năm năm,
Liên Xô đã đạt được thành tựu
sau:
+Công nghiệp:Sản lượng công
nghiệp đứng đầu Châu Âu và
đứng thứ hai thế giới.
+Tiến hành tập thể hóa nơng
+VH-GD: Thanh tốn nạn mù
chữ, phát triển hệ thống giáo dục
quốc dân, đạt nhiều thành tựu
rực rỡ về KH-KT, văn hóa, nghệ
thuật.
+XH: Xóa bỏ GC bóc lột.
<i>c. Củng cố -Luyện tập</i>
-Khái quát nội dung bài.
<i>d. HDVN :</i>
-Học.
-Chuẩn bị bài 17.
Tiết ( tkb)…….Ngày dạy………..Sĩ số………….
<b>CHƯƠNG II.</b>
Bài 17.Tiết 25.
1. Mục tiêu bài học.
-Giúp hs nắm được những nét khái quát về Châu Âu giai đoạn 1918-1939.
+Sự phát triển của phong trào công nhân và phong trào cách mạng.
+Khủng hoảng kinh tế và những tác động của nó đến Châu Âu.
+Chủ nghĩa phát xít ra đời.
-Thấy được tính chất phản động và nguy hiểm của chủ nghĩa phát xít.
-Rèn kĩ năng so sánh, lí giải các sự kiện.
2.Chuẩn bị :
-GV : Giáo án, TLTK, bản đồ Châu Âu sau CTTG thứ nhất, biểu đồ sản lượng
thép của Anh và Liên Xô.
-HS : TLTK, tranh ảnh minh họa.
3. Tiến trình bài dạy:
<i>a. Kiểm tra:</i>
-Nêu nội dung và tác dụng của <i>Chính sách kinh tế mới</i> và tác dụng của nó ?
<i> b. Dạy bài mới:</i>
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hướng dẫn hs tìm hiểu Châu Âu giai đoạn 1919-1929.
-Hãy nêu những đặc điểm
chung nhất của Châu Âu từ
(u cầu hs thảo luận nhóm –
3 phút).
-Gọi hs trình bày.
-Thảo luận
-Trình bày
<i>I. Châu Âu trong những năm </i>
<i>1918-1929.</i>
<i>1. Những nét chung</i>:
-Gv cùng các nhóm khác nhận
xét, bổ sung.
-Để khắc phục hậu quả chiến
tranh, chính quyền GCTS đã
làm gì?
-Gv yêu cầu hs quan sát bảng
số liệu.
-Qua bảng thống kê, em hãy
nhận xét về tình hình sx cơng
nghiệp ở 3 nước Anh, Pháp,
-Nguyên nhân nào dẫn đến
cao trào cách mạng?
-Trình bày diễn biến cách
mạng Đức?
-Giới thiệu H61.
-Nêu kết quả cách mạng Đức?
-Cách mạng Hung-ga-ri và các
nước Châu Âu phát triển như
thế nào?
-Kết quả?
-QTCS ra đời trong hoàn cảnh
nào?
-Nêu những hoạt động của
QTCS?
-Vì sao QTCS giải tán?
-Nhận xét, bổ
sung
-Trả lời
-Quan sát
của GCTS không ổn định.
-Trong những năm 1924-1929,
chính quyền GCTS đã đẩy lùi
cao trào CM, củng cố nền thống
trị, phục hồi kinh tế.
<i>2.Cao trào CM 1918-1923</i>.
*.CM Đức:
-Diễn biến : sgk
-Kết quả: 11/1918, thành lập
chế độ cộng hòa tư sản
+ 12/1918 ĐCS Đức được
thành lập.
* Hung-ga-ri và các nước Châu
-Nhiều ĐCS được thành lập.
*Sự thành lập QTCS:
-2/3/1919 QTCS ( Quốc tế thứ
3) được thành lập.
-1943 QT thứ 3 tuyên bố giải
thể.
HĐ 2. Hướng dẫn hs tìm hiểu Châu Âu giai đoạn 1929-1939.
-Khủng hoảng kinh tế thế giới
đã nổ ra như thế nào?
-Em hiểu cuộc khủng hoảng
này như thế nào?
-Hướng dẫn hs quan sát H62.
-So sánh và rút ra nhận xét về
sự phát triển kinh tế của Anh,
Liên Xô giai đoạn 1929-1931?
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
<i>II. Châu Âu trong những năm </i>
<i>1929-1939.</i>
<i>1. Cuộc khủng hoảng kinh tế </i>
<i>thế giới ( 1929-1933) và những </i>
<i>hậu quả của nó:</i>
-Khủng hoảng kinh tế đã để lại
những hậu quả như thế nào
đối với kinh tế các nước
TBCN?
-Để khắc phục hậu quả khủng
hoảng, các nước tư bản đã
làm gì?
-Nêu những tác động của
khủng hoảng kinh tế đối với
nước Đức?
-Nguyên nhân dẫn đến phong
trào Mặt trận nhân dân chống
CN phát xít?
-Giới thiệu H63, 64.
-Vì sao nhân dân Pháp lại
đánh bại được chủ nghĩa phát
xít?
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
hang chục năm, hang chục triệu
công nhân thất nghiệp, hang
trăm triệu người rơi vào tình
trạng đói khổ.
-Để thoát khỏi khủng hoảng,
một số nước Anh, pháp…tiến
hành cải cách…một số nước :
NB, Đức, I-ta-li-a tiến hành phát
xít hóa chế độ thống trị…
<i>2.Phong trào mặt trận nhân dân</i>
<i>chống phát xít và chống chiến </i>
<i>tranh 1929-1939.</i>
*Ở Pháp:
-5/1936, Mặt trận nhân dân
Pháp giành thắng lợi.
*TBN :”
-2/1936, mặt trận nhân dân TBN
cũng thu được thắng lợi.
<i>c. Củng cố -Luyện tập</i>
-Sơ kết nội dung
-Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
<i>d.HDVN.</i>
-Học
-Chuẩn bị bài 18.
Bài 18. Tiết 26.
1.Mục tiêu bài học:
-Giúp hs nắm được những nét chính về tình hình kinh tế- xã hội Mĩ sau chiến
tranh thế giới thứ nhất.
+Những tác động của khủng hoảng kinh tế thế giới và những nội dung cơ bản
về “Chính sách mới” của Mĩ.
-Nhận thức về bản chất của CNTB Mĩ và cuộc đấu tranh chống áp bức, bất
công trong xã hội.
-Rèn kĩ năng tư duy, so sánh, quan sát tranh ảnh.
2. Chuẩn bị :
-GV : Giáo án, TLTK, tranh ảnh trong sgk, bảng phụ.
-HS : Sưu tầm tranh ảnh, tài liệu liên quan đến bài học.
3. Tiến trình bài dạy:
<i>a. Kiểm tra</i>:
-Nêu hậu quả của khủng hoảng kinh tế thế giới ( 1929 -1933)?
<i> b. Dạy bài mới:</i>
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Tìm hiểu tình hình nước Mĩ trong thập niên 20 của thế kỉ XX.
-Gọi hs đọc mục I/sgk.
-Hướng dẫn hs quan sát H65,
66.
-Hãy cho biết hai bức ảnh trên
phản ánh điều gì?
-Hướng dẫn hs quan sát số
liệu ( bảng phụ) về sự phát
triển của các ngành kinh tế Mĩ.
- Qua số liệu trên đây, em có
nhận định gì về vị trí kinh tế
-Hãy cho biết những nguyên
nhân nào dẫn đến sự phát
triển nhanh chóng của nền
-Đọc
-Quan sát
-Trả lời
-Quan sát
-Nhận xét
-Trả lời
<i>I. Nước Mĩ trong thập niên 20 </i>
<i>của thế kỉ XX</i>.
-Sau CTTG thứ nhất, trong
những năm 20 nước Mĩ bước
vào thời kì phồn vinh, trở thành
trung tâm cơng nghiệp, thương
mại, tài chính quốc tế.
kinh tế Mĩ?
-Hướng dẫn hs quan sát H65,
66, 67.
-Qua các hình ảnh trên, em có
nhận xét gì về hình ảnh khác
nhau của nước Mĩ?
-Vì sao có sự khác nhau đó?
-Sự khác nhau đó dẫn tới điều
gì?
-ĐCS Mĩ được thành lập trong
hoàn cảnh nào? Ý nghĩa?
-Quan sát
-Nhận xét
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
lao động và bóc lột nhân cơng.
-Do bị bóc lột, thất nghiệp,
những bất cơng trong xh và nạn
phân biệt chủng tộc, phong trào
công nhân phát triển trong khắp
các bang nước Mĩ.
-5/ 1921, ĐCS Mĩ thành lập,
đánh dấu sự phát triển của
phong trào cơng nhân Mĩ.
HĐ 2. Hướng dẫn hs tìm hiểu nước Mĩ trong những năm 1929-1939.
-Nước Mĩ lâm vào khủng
hoảng kinh tế từ khi nào?
-Nước Mĩ bị tác động của
khủng hoảng như thế nào?
-Hướng dẫn hs quan sát H68.
-Qua hình ảnh trên em có
nhận xét gì?
-Gánh nặng của cuộc khủng
hoảng ở Mĩ chủ yếu đè lên vai
tầng lớp nào?
-Nước Mĩ đã làm gì để giải
quyết tình trạng khủng hoảng?
-Nêu những nội dung của
<i>Chính sách mới</i>? ( yêu cầu hs
thảo luận nhóm – 3 phút).
-Hướng dẫn hs quan sát H 69.
-Nêu nhận xét của em về
Chính sách mới qua H 69?
-Chính sách mới đã đem lại
kết quả như thế nào?
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Thảo luận,
trả lời
-Quan sát
-Nhận xét
-Trả lời
<i>II. Nước Mĩ trong những năm </i>
<i>1929- 1939</i>.
-Cuối tháng 10/1929, nước Mĩ
lâm vào khủng hoảng kinh tế
chưa từng thấy. Nền kinh tế, tài
chính bị chấn động dữ dội.
-Để đưa nước Mĩ thoát khỏi
khủng hoảng, Tổng thống
Ru-dơ-ven đã đưa ra “ Chính sách
mới”, bao gồm các đạo luật về
phục hưng công nghiệp, nông
nghiệp, ngân hàng nhằm giải
quyết nạn thất nghiệp, phục hồi
sự phát triển của các ngành
kinh tế -tài chính và đặt dưới sự
kiểm sốt của Nhà nước.
-Kết quả: <i>Chính sách mới</i> đã
góp phần giải quyết khó khăn,
đưa nước Mĩ dần thốt khỏi
khủng hoảng.
-Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
d. HDVN.
-Học.
-Chuẩn bị bài 19.
<b>CHƯƠNG II</b>.
( 1918- 1939)
Bài 19. Tiết 27.
( 1918 -1939)
1. Mục tiêu bài học
-Giúp hs nắm được khái quát về tình hình kinh tế - xã hội Nhật Bản sau chiến
tranh thế giới thứ nhất.
+Q trình phát xít hóa và những hậu quả của nó đối với Nhật Bản cũng như
thế giới.
-Nhận thức rõ bản chất phản động, hiếu chiến, tàn bạo của chủ nghĩa phát xít.
-GV :Giáo án, TLTK, bản đồ thế giới ( hoặc Châu Á).
-HS : TLTK, tranh ảnh về Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới.
3. Tiến trình bài dạy:
<i>a. Kiểm tra:</i>
-Nêu tình hình nước Mĩ trong những năm thập niên 20 của thế kỉ XX?
<i>b. Dạy bài mới:</i>
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hướng dẫn hs tìm hiểu tình hình NB sau chiến tranh thế giới thứ nhất
Gọi hs đọc mục I. sgk
-Nêu những nét chính của
tình hình kinh tế Nhật Bản
sau chiến tranh thế giới thứ
nhất?
-Nêu những dẫn chứng
chứng tỏ kinh tế Nhật Bản
phát triển đều?
-Hướng dẫn hs quan sát H70
-Khủng hoảng kinh tế đã tác
động đến kinh tế NB như thế
-Nhận xét về tình hình nước
Nhật trong những năm
1918--Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
<i>I. Nhật Bản sau chiến tranh thế </i>
<i>giới thứ nhất</i>.
-NB không bị chiến tranh tàn
phá, lại thu được nhiều lợi
nhuận, nhất là về kinh tế.
Nhưng ngay sau chiến tranh,
kinh tế NB ngày càng khó khăn,
nơng nghiệp vẫn lạc hậu.
-Giá gạo tăng, đời sống nhân
dân khó khăn.
-Phong trào bãi công diễn ra sôi
nổi.
1929? So sánh với nước Mĩ?
-Vì sao phong trào đấu tranh
của quần chúng nhân dân
bùng nổ?
-Nêu những hậu quả của
khủng hoảng tài chính?
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
tế nước này.
HĐ 2. Hướng dẫn hs tìm hiểu tình hình Nb trong những năm 1929-1939.
-Gọi hs đọc mục II.sgk
-Khủng hoảng kinh tế thế giới
đã tác động đến kinh tế Nhật
Bản như thế nào?
-Để đưa NB thoát khỏi khủng
hoảng giới cầm quyền Nhật
Bản đã làm gì?
-NB xâm lược những nước
nào?
-Hướng dẫn hs quan sát H71
-Trình bày kế hoạch xâm
-Q trình phát xít hóa ở
Nhật diễn ra như thế nào?
-Trình bày cuộc đấu tranh
chống phát xít của nhân dân
Nhật Bản?
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Quan sát
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
<i>II. Nhật Bản trong những năm </i>
<i>1929-1939</i>.
-Cuộc khủng hoảng kinh tế
1929-1939 đã giáng 1 đòn nặng
nề vào kinh tế Nhật Bản. Giới
cầm quyền chủ trương quân sự
hóa đất nước, phát động chiến
tranh xâm lược để thốt khỏi
khủng hoảng.
-9/1931, NB tấn cơng vùng
Đơng Bắc TQ-> hình thành lị
lửa chiến tranh đầu tiên trên thế
giới.
-Trong thập niên 30, NB diễn ra
quá trình thiết lập chế độ phát
xít, sử dụng triệt để bộ máy
quân sự và cảnh sát của chế độ
quân chủ chuyên chế.
-GCCN và các tầng lớp nhân
dân khác đã tiến hành đấu tranh
mạnh mẽ, góp phần làm chậm
q trình phát xít hóa ở NB.
<i>c. Củng cố -Luyện tập</i>
-Sơ kết nội dung
-Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài.
<i>d. HDVN.</i>
-Học
-Chuẩn bị bài 20.
Bài 20. Tiết 28+29.
( 1918- 1939)
1. Mục tiêu bài học:
-Giúp hs nắm được những nét mới của phong trào độc lập dân tộc ở Châu Á
giai đoạn 1918 – 1939.
+ Cách mạng Trung Quốc ( 1919-1939).
+Những nét chung của phong trào độc lập dân tộc khu vực ĐNA.
-Thấy được tinh thần đoàn kết, gắn bó trong lịch sử đấu tranh của các nước
Châu Á, đặc biệt là khu vực ĐNA.
-Bồi dưỡng kĩ năng sử dụng bản đồ, khai thác tư liệu, tranh ảnh.
2. Chuẩn bị:
-GV : Giáo án, TLTK, lược đồ Châu Á, lược đồ các nước ĐNA.
-HS : Sưu tầm tranh ảnh và những tài liệu liên quan đến bài học.
3. Tiến trình bài dạy:
<i>a. Kiểm tra</i>: ( 15 phút)
-Nêu tình hình NB trong những năm 1929 -1939?
<b>* Đáp án:</b>
<i>Nhật Bản trong những năm 1929-1939</i>.
-Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1939 đã giáng 1 đòn nặng nề vào kinh tế Nhật
-9/1931, NB tấn cơng vùng Đơng Bắc TQ-> hình thành lò lửa chiến tranh đầu tiên
trên thế giới.
-Trong thập niên 30, NB diễn ra quá trình thiết lập chế độ phát xít, sử dụng triệt
để bộ máy quân sự và cảnh sát của chế độ quân chủ chuyên chế.
-GCCN và các tầng lớp nhân dân khác đã tiến hành đấu tranh mạnh mẽ, góp
phần làm chậm q trình phát xít hóa ở NB.
<i>b. Dạy bài mới:</i>
Tiết 28. I.NHỮNG NÉT CHUNG VỀ PHONG TRÀO ĐỘC LẬP DÂN TỘC Ở CHÂU Á. CÁCH
MẠNG TRUNG QUỐC TRONG NHỮNG NĂM 1919 -1939.
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1. Hướng dẫn hs tìm hiểu những nét chung
-Gọi hs đọc mục 1/sgk
-Những sự kiện nào tác động
đến phong trào độc lập Châu
-Đọc
-Trả lời
<i>1. Những nét chung</i>.
Á?
-Phong trào diễn ra ở những
khu vực nào?
-Kể tên những phong trào đấu
tranh ở các nước Châu Á?
-nêu những nét mới của
phong trào độc lập dân tộc ở
Châu Á sau CTTG thứ nhất?
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
phát triển mới. Phong trào diễn ra
và lan rộng ở nhiều khu vực của
lục địa Châu Á, tiêu biểu là : TQ,
Ấn Độ, VN, In-đơ-nê-xi-a.
-GCCN tích cực đấu tranh. Các
ĐCS được thành lập lãnh đạo
phong trào CM.
HĐ 2. Hướng dẫn hs tìm hiểu cách mạng TQ.
-Gọi hs đọc mục 2/sgk
-Phong trào Ngũ Tứ bùng nổ
như thế nào?
-Khẩu hiệu đấu tranh của
phong trào có gì mới so với
khẩu hiệu của cách mạng Tân
Hợi?
-Phong trào Ngũ Tứ ảnh
hưởng đến cách mạng TQ
như thế nào?
-Nêu diễn biến, nhiệm vụ của
cách mạng TQ từ 1926 -1937?
-Vì sao Quốc – Cộng hợp tác?
-Đọc
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
-Trả lời
<i>2. Cách mạng Trung Quốc trong </i>
<i>những năm 1919 – 1939</i>.
- 4/5/1919 phong trào Ngũ Tứ
bùng nổ và lan rộng, lôi cuốn
đông đảo công nhân, nơng dân,
trí thức u nước tham gia.
-7/1921, ĐCS TQ được thành lập
-1926 -1927 nhân dân TQ tiến
hành chiến tranh cách mạng
nhằm đánh đổ nền thống trị phản
động Tưởng Giới Thạch.
-7/1937, QDĐ và ĐCS chuyển
sang thời kì hợp tác chống NB
xâm lược.
<i>c. Củng cố -Luyện tập:</i>
-Sơ kết nội dung.
<i>d. HDVN</i> :
-Học.