Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

VAN 6TUAN 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.06 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG NĂM HỌC 2011-2012</i>


<b>Tuần 30</b> <b>Ngày soạn: 29/3/2012</b>


<b>Tiết 117</b> <b>Ngày dạy: 11/4/2012</b>


<b>HƯỚNG DẪN ĐỌC THÊM</b>
<b>A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT</b>


- Hiểu được tư tưởng và lòng yêu nước qua một bài tuỳ bút – chính luận.
- Nhận biết được nét đặc sắc về nghệ thuật của bài tuỳ bút – chính luận này.
<b>B. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Lòng yêu nước bắt nguồn từ lịng u những gì gần gũi, thân thuộc của q hương và
được thể hiện rõ nhất trong hoàn cảnh gian nan, thử thách. Lòng yêu nước trở thành sức mạnh,
phẩm chất của người anh hùn trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.


- Nét chính về nghệ thuật của văn bản.
<i><b>2. Kỹ năng</b><b> :</b><b> </b></i>


- Đọc diễn cảm một văn bản chính luận giàu chất trữ tình: giọng đọc vửa rắn rỏi, dứt
khoát, vừa mềm mại, dịu dàng, tràn ngập cảm xúc.


- Nhận biết và hiểu vai trò của các yếu tố miêu tả, biểu cảm.


- Đọc – hiểu văn bản tuỳ bút có yếu tố miêu trả kết hợp với biểu cảm.
- Trình bày được suy nghĩ, tình cảm của bản thân về đất nước mình.
3. Thái độ<i><b> : </b><b> </b></i>



- Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước .


<b>C. PHƯƠNG PHÁP</b> Thuyết trình, đàm thoại, vấn đáp...
<b>D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>: Kiểm diện học sinh


<i><b>Lớp 6A1</b></i> <i><b>Lớp 6A2</b></i>


Vắng:…………


Phép………..Không………. Phép………Không………Vắng:…………
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i><b> </b>


- Kiểm tra phần chuẩn bị bài của học sinh
<i><b>3. Bài mới: </b></i>


<i>Trong cuộc kháng chiến vĩ đại của nhân dân Liên bang Nga Xô Viết đấu tranh chống </i>
<i>phát xít Đức .Những nhà thơ , nhà văn , nhà báo lên đường chiến đấu, trong đó có Ê -ren </i>
<i>-bua. Hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu về tác phẩm của ơng: "Lịng u nước".</i>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS</b> <b>NỘI DUNG BÀI DẠY</b>


<i><b>Hoạt động I: Giới thiệu chung</b></i>
Nêu vài nét về tác giá, tác phẩm
Hãy nêu nội dung khái quát?
<i><b>Hoạt độngII: Đọc – Hiểu văn </b></i>
<i><b>bản:</b></i>


- HS đọc văn bản, chú thích.



- Yêu cầu đọc: giộng trữ tình, sơi


<b>I.TÌM HIỂU CHUNG</b><i>:</i>


<i><b>1.Tác giả</b><b> :</b><b> (SGK)</b></i>
<i><b>2.Tác phẩm</b><b> :</b><b> (SGK)</b></i>


- Nội dung khái quát : Lòng yêu nước thể hiện trong
cuộc chiến


đấu bảo vệ Tổ quốc .


<b>II. ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN:</b>
<i><b>1 .Đọc – Chú thích:</b></i>


<i><b>2. Tìm hiểu văn bản :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG NĂM HỌC 2011-2012</i>
nổi, tha thiết


-Theo lập luận của tác giả, cội
nguồn của lòng yêu nước bắt đầu
từ đâu?


- Cách lập luận


- Nêu biểu tượng tinh thần vinh
quang của dân tộc Nga – Xơ Viết?
(Dịng sông Nê Va, tượng đồng tạc


những con chiến mã ở Lê Nin grát,
điện Krem -li.)


- Chiến tranh khiến cho người dân
Xơ Viết cảm nhận được vẻ đẹp tao
nhã, thanh thốt của quê hương.
- Vẻ đẹp của quê hương còn được
thể hiện ra sao


- Vẻ đẹp được khắc hoạ: chung 
riêng, cụ thể  trừu tượng .
- Nhận xét của em về vẻ đẹp đó
<i><b>Hoạt độngIII :Tổng kết </b></i>


Nêu đặc sắc nghệ thuật văn bản ?


Nêu ý nghĩa văn bản ?


GV liên hệ với tư tưởng độc lập
dân tộc, lòng yêu nước của Bác.


<i><b>a. Cội nguồn của lòng yêu nước </b></i>


- Bắt đầu từ những vật tầm thường nhất


 <sub> Lòng u nhà, u làng xóm, miền q trở nên</sub>
lịng u Tổ quốc


 Điệp ngữ, so sánh, lập luận chặt chẽ khái quát đến
cụ thể.



<i><b>b. Vẻ đẹp của quê hương trong chiến tranh </b></i>


- Cây mọc là là …, tảng đá sáng rực, suối óng ánh bạc,
rượu vang, sương mù q hương, dịng sơng Nê -va ,
điện Krem


- li .


 <sub> Vẻ đẹp rực rỡ, tráng lệ, riêng biệt, độc đáo .</sub>
<i><b>c. Lòng yêu nước trong chiến tranh </b></i>


-Đem nó vào lửa đạn gay go thử thách .
-Mất nước Nga thì ta cón sống làm gì nữa .


 Lòngyêu nước cao nhất là tinh thần bảo vệ Tổ quốc
chống giặc ngoại xâm .


<i><b>3. TỔNG KẾT :</b></i>
<i>a. Nghệ thuật:</i>


-Kết hợp chính luận với trữ tình.


-Kết hợp sự miêu tả tinh tế, chọn lọc những hình ảnh
tiêu biểu của từng miền với biểu hiện cảm xúc tha
thiết, sôi nổi và suy nghĩ sâu sắc.


-Cách lập luận của tác giả khi lí giải ngọn nguồn của
lịng u nước li-gic và chặt chẽ.



<i>2.Ý nghĩa văn bản :</i>


Lòng yêu nước bắt nguồn từ lịng u những gì gần gũi
Thân thuộc nhất nơi nhà, xóm , phố, q hương.Lịng
u nước trở nên mãnh liệt trong thử thách của cuộc
chiến tranh vệ quốc.


Đó là bài học thấm thía mà nhà văn I-li-a Ê -ren-bua
truyền tới.


<b>( </b>Ghi nhớ SGK )


<b>III. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>


- GV củng cố nội dung bài học .


- Đọc kĩ văn bản, nhớ được những chi tiết, hình ảnh tiêu biểu trong văn bản.
- Hiểu được những biểu hiện của lòng yêu nước.


- Liên hệ với lịch sử của đất nước ta qua hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống
Mĩ.


- Soạn bài "Câu trần thuật đơncó từ là" .
<b>E. RÚT KINH NGHIỆM</b><i><b>:</b></i><b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG NĂM HỌC 2011-2012</i>


<b>Tuần 30</b> <b>Ngày soạn: 1/4/2012</b>



<b>Tiết 118 </b> <b>Ngày dạy: 11/4/2012</b>


<b>A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT</b>


- Nắm được các lỗi do đặt câu thiếu chủ ngữ, thiếu vị ngữ.
- Biết tránh các lỗi trên.


<b>B. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Lỗi do đặt câu thiếu chủ ngữ, thiếu vị ngữ.
- Cách chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ.


<i><b>2. Kỹ năng</b><b> :</b><b> </b></i>


- Phát hiện các lỗi do đặt câu thiếu chủ ngữ, thiếu vị ngữ.
- Sửa được lỗi do đặt câu thiếu chủ ngữ, thiếu vị ngữ.
3.Thái độ: Có ý thức nói, viết câu đúng ngữ pháp .
<b>C. PHƯƠNG PHÁP</b> Thuyết trình, đàm thoại, vấn đáp...
<b>D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>: Kiểm diện học sinh


<i><b>Lớp 6A1</b></i> <i><b>Lớp 6A2</b></i>


Vắng:…………


Phép………..Không………. Phép………Không………Vắng:…………
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>



- Hãy nêu đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ “ là “ ?


- Thế nào là câu miêu tả và câu tồn tại ? Đặt mỗi lọai một câu .
<i><b>3. Bài mới: </b><b> </b></i>


<i> Trong khi nói và viết, chúng ta phải chú ý đặt câu sao cho đúng ngữ pháp. Câu đúng </i>
<i>ngữ pháo phải có đầy đủ hai thành phần : chủ ngữ và vị ngữ . Tiết học hôm nay sẽ giúp các </i>
<i>em phát hiện câu thiếu chủ ngữ hoặc vị ngữ và cách chữa các câu đó .</i>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG BÀI DẠY</b>


- Học sinh đọc ví dụ .


<b>(?) </b>Hãy xác định chủ ngữ và vị ngữ của hai câu ?
câu nào viết thiếu chủ ngữ ?


- Học sinh đọc ví dụ :


<b>(?) </b>Hãy tìm chủ ngữ , vị ngữ của từng câu ? Câu
nào viết thiếu vị ngữ ?


<b>I. TÌM HIỂU CHUNG</b>
<i><b>1. Câu thiếu chủ ngữ </b></i>


- Chữa lại câu a : Qua truyện “ Dế Mèn
phiêu lưu kí”, tác giả cho em thấy Dế Mèn
biết phục thiện .


<i><b>2. Câu thiếu vị ngữ </b></i>
- Chữa lại câu b và c .



- Câu b : Hình ảnh Thánh Gióng cưỡi
ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào
quân thù đã để lại trong em niềm kính
phục .


- Câu c : Ban Lan, người học giỏi nhất lớp
6A, là bạn thân của em .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i>TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG NĂM HỌC 2011-2012</i>
- Học sinh làm bài 1 :


- Học sinh làm bài 2 .


- Học sinh thảo luận nhóm : bài 3 làm vào bảng
phụ


<b>II.LUYỆN TẠP : </b>
<i><b>Bài 1</b><b> : </b><b> </b></i>


a/ ai / khơng làm gì ?
b/ Con gì / như thế nào ?
c/ Ai ? / như thế nào ?
<i><b>Bài 2</b><b> </b><b> : câu b : bỏ từ “ với” . </b></i>


câu c : thêm vị ngữ : luôn đi theo chúng
tôi suốt cuộc đời .


<b>III. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>
- GV củng cố nội dung bài học


- Học bài, Học bài + làm bài 5


- Ôn tập văn miêu tả để tiết sau viết bài
TLV 7


<b>E. RÚT KINH NGHIỆM</b>


………..
………..


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×