Tải bản đầy đủ (.doc) (116 trang)

giao an lop 5 tuan 14

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (437.1 KB, 116 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Tuaàn 13</b></i>



<i><b>Chủ đề: Thương người như thể thương thân.</b></i>


<b>THỨ</b> <b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI</b>


<i><b>Hai</b></i>


Tập đọc
Tốn
Đạo đức
Khoa học


Người gác rừng tí hon.


Luyện tập chung.
Kính già, yêu trẻ (tiết 2)


Nhôm


<i><b>Ba</b></i>


Tốn
Chính tả


Luyện từ & câu
Lịch sử


Anh văn


Luyện tập chung.



(Nghe-viết) : Hành trình của bầy ong.


Mở rộng vốn từ:Bảo vệ mơi trường.


"Thà hy sinh tất cả, chứ nhất định khơng chịu mất nước".


<i><b>Tư</b></i>


Thể dục
Tập đọc
Tốn


Tập làm văn
Kó thuật


Bài 25.


Trồng rừng ngập mặn.


Chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
Luyện tập tả người (Tả ngoại hình)


Thêu dấu nhân ( tiết 3)


<i><b>Năm</b></i>


Tốn


Luyện từ & câu


Khoa học
Mĩ thuật
Anh văn


Luyện tập


Luyện tập về quan hệ từ.
Đá vơi.


Tập nặn tạo dáng: Nặn dáng người.


<i><b>Sáu</b></i>


Tốn


Tập làm văn
Địa lí


Kể chuyện
Âm nhạc


Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, …
Luyện tập tả người (Tả ngoại hình).


Công nghiệp ( T.T)


Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
Ôn tập bài hát: Ước mơ – TĐN số 4


<i><b>Bảy</b></i> Thể dục


Sinh hoạt TT


Baøi 26


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2006</b>
<b>TẬP ĐỌC: </b> <b> NGƯỜI GÁC RỪNG TÍ HON</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Đọc lưu lốt tồn bài văn với giọng kể chậm rãi, nhanh và hồi hộp hơn ở đoạn kể mưu trí và
hành động dũng cảm của cậu bé có ý thức bảo vệ rừng. Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.


2. Hiểu ý nghĩa truyện: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một
cơng dân nhỏ tuổi.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc như SGK


- Bảng phụ viết sẵn đọan đối thoại trực tiếp của nhân vật để học sinh luyện đọc diễn cảm.
<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: "Hành trình của bầy ong".


+ Những chi tiết nào nói lên hành trình vơ tận của bầy ong?
+ Em hiểu: “ Đất nơi đâu cũng tìm ra ngọt ngào” là thế nào?


+ Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


- Cho HS quan sát tranh minh họa.
2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Luyện đọc
- Đọc toàn bài.


- L1:HS đọc nối tiếp đoạn.(GV sửa phát âm, ngắt nghỉù)


- L2 : HS đọc nối tiếp đoạn.GV giúp HS hiểu nghĩa từ SGK/125
- Đọc theo cặp nối tiếp đoạn, thảo luận tìm ý đoạn.


- GV đọc mẫu tồn bài.


<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn tìm hiểu bài


+ Theo lối ba vẫn đi tuần, bạn nhỏ phát hiện được điều gì?
+ Kể những việc làm của bạn nhỏ cho thấy bạn là người thông
minh?


+ Kể những việc làm của bạn nhỏ cho thấy bạn là người dũng cảm?
+ Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt bọn trộm gỗ?


+ Em học tập được ở bạn nhỏ điều gì?
<b>HĐ3:</b> Đọc diễn cảm


- HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài.


+ Nêu giọng đọc của bài.


- HS luyện đọc theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm.


- Noäi dung chính của bài là gì?


- Bài văn muốn nói với các em điều gì?
<b>C/ Củng cố - dặn dị:</b>


- Nhắc lại nội dung chính.
- Giáo dục tư tưởng.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Trò chơi: Hái hoa dân
chủ


- 3 HS


- GV nhận xét chung
- GV ghi bảng tựa bài.
- Cả lớp.


- 1 HS
- 3 HS
- 3 HS
- Nhóm đơi.
- Nhóm bàn.
- Cá nhân trả lời.


- GV chốt ý đúng.
- HS tiếp nối nhau trả
lời.


- 3 HS
- Theo nhóm


- Cá nhân HS
- GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TOÁN: </b> <b> LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Giuùp HS:


+ Củng cố phép cộng, phép trừ và phép nhân các số thập phân.


+ Bước đầu biết nhân một tổng các số thập phân với một số thập phân.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: Luyện tập.


- Kiểm tra việc sửa bài của HS.



- Nêu quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng làm bài:


<b> HĐ1:</b> Bài tập 1:


<b>MT: </b>Củng cố về phép cộng, phép trừ và phép nhân các số thập
phân.


- Đọc đề nêu yêu cầu.


- HS tự thực hiện các phép tính .
- HS nêu cách tính.


- HD nhận xét, bổ sung.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


<b>MT: </b>Củng cố quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100,
1000,... và 0,1 ; 0,01 ; 0,001; ...


- HS tự tính và nêu quy tắc.
- HD nhận xét, bổ sung.


<b>HĐ3: B</b>ài tập 3



<b>MT</b>


<b> </b>:<b> </b> Củng cố kĩ năng giải toán.


<b> </b>- Đọc đề nêu yêu cầu
+ Đề bài cho biết gì?


+ Đề bài yêu cầu chúng ta tìm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài .


- Chấm bài nhận xét.


<b> HĐ4 : B</b>ài tập 4:
- Đọc đề nêu u cầu
- HS nêu tính chất.
- HS thảo luận nhóm.


+ Nhận xét ( a+b) x c và a x c + b x c
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


<b> </b>- Ôn lại kiến thức.
- Nhận xét tiết học.


- Đôi bạn kiểm tra.
- 2 HS nêu


- GV nhận xét chung
- GV giới thiệu ghi
bảng.



- 1 HS


- HS làm bảng con.


- HS thảo luận nhóm
đơi, tự tìm kết quả
- Cá nhân phát biểu.
- 1 HS đọc


- HS thảo luận nhóm
bàn


- HS làm bài vào vở.
- 1 HS làm vào bảng
phụ


- 1HS đọc to


- Laøm vào phiếu bài
tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Chuẩn bị bài tiết sau.


<b>ĐẠO ĐỨC: </b> <b>KÍNH GIÀ, YÊU TRẺ (Tiết 2)</b>


<b> I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài này, HS biết:


- Cần phải tơn trọng người già vì người già có nhiều kinh nghiệm sống, đã đóng góp nhiều cho
xã hội; trẻ em có quyền được gia đình và cả xã hội quan tâm, chăm sóc.



- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép, giúp đỡ, nhường nhịn người già, em
nhỏ; Tôn trọng, yêu quý, thân thiện với người già, em nhỏ.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Đồ dùng để sắm vai.


<b> III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: Kính già, yêu trẻ ( tiết 1).
- Đọc ghi nhớ.


- Kể một việc làm thể hiện : Kính già, yêu trẻ.
<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn tiết học:


<b>HĐ1:</b> Ứng xử tình huống thể hiện sự kính già, yêu trẻ.


<b>MT: </b>HS ứng xử phù hợp trong các tình huống thể hiện sự kính già, u
trẻ.


<b> Bài tập2: </b>


- Đọc đề, nêu yêu cầu.


- HS đóng vai, minh hoạ BT2 trong SGK . Trả lời câu hỏi:


- HD nhận xét, tuyên dương


Þ GV chốt ý.


<b> HĐ2: </b>Những tổ chức, những ngày dành cho người già, em nhỏ.
<b>MT: </b>HS biết những tổ chức, ngày dành cho người già, em nhỏ.
Bài tập 3, 4:


- Đọc đề, nêu yêu cầu.


- HS thực hiện theo yêu cầu BT.
=> GV chốt :


- Ngày dành cho người cao tuổi là ngày 1-10 hàng năm.
- Ngày dành cho trẻ em là ngày Quốc tế Thiếu nhi 1-6.
- Tổ chức dành cho người cao tuổi là Hội người cao tuổi.


- Các tổ chức dành cho trẻ em là: Đội thiếu niên Tiền phong Hồ
Chí Minh, Sao Nhi đồng.


<b>HĐ3:</b> Tìm hiểu phong tục, tập quán thể hiện tình cảm kính già,
yêu trẻ của địa phương.


+ Em hãy kể những hiểu biết của em về phong tục, tập quán thể
hiện tình cảm kính già, yêu trẻ.


=> GV chốt ý, liên hệ, giáo dục.
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- HS đọc ghi nhớ.


- Nhận xét tiết học.


- Cá nhân.
- 2 HS


- GV nhận xét


- GV giới thiệu ghi bảng.


- Nhóm, phân vai và trình
diễn.


- Cá nhân.


- Thảo luận nhóm bàn.
- Đại diện trình bày kết
quả.


- Lớp nhận xét.
- 3-5 HS nhắc lại.


- Cá nhân HS nối tiếp trả
lời.


- 2 -3 HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>KHOA HOÏC: </b> <b>NHÔM</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>Sau bài học, HS biết:



- Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được làm từ nhơm.
- Nêu nguồn gốc và một số tính chất của nhơm.


- Quan sát và phát hiện một vài tính chất của nhôm.


- Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng nhơm hoặc hợp kim của nhơm có trong gia đình.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Hình minh họa SGK/52,53.
- Bảng phụ; Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHAÙP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Đồng và hợp kim của đồng"
+ Đặc điểm, tính chất của đồng?


+ Kể tên các đồ dùng được làm từ đồng?
+ Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng đồng?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1: </b>Tìm hiểu một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được
làm bằng nhôm.



+ Giới thiệu tranh một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được
làm từ nhơm (nhóm chuẩn bị được)


+ Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được làm từ
nhôm mà em biết.


=> GV chốt ý, HS nhắc lại.


<b> HĐ2</b>: Nguồn gốc - Tính chất của nhôm.


- GV giới thiệu một số đồ dùng được làm từ nhôm, gợi ý để
HS mơ tả: Màu sắc, độ sáng, tính cứng, tính dẻo của các đồ
dùng bằng nhơm đó để hồn thành phiếu bài tập sau.


NHƠM HỢP KIM CỦA NHƠM


Nguồn gốc
Tính chất


=> GV chốt ý, HS nhắc lại.


<b> HĐ3</b>: Cách bảo quản.


+Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp kim
của nhôm?


=> GV chốt ý


- HS đọc mục bạn cần biết ( SGK/53)



<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- HS đọc mục bạn cần biết.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân.


- GV Nhận xét ghi điểm.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Thảo luận nhóm bàn.
- Nhóm gắn kết quả vào
bảng .


- Nhận xét ghi điểm.
- 2 HS đọc lại kết quả.
- Cá nhân.


- HS đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.


- Cá nhân.


- HS tiếp nối nhau trả lời
- Cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Thứ ba ngày 28 tháng 11 năm 2006</b>



<b>TỐN:</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


- Giuùp HS :


+ Củng cố về phép cộng, phép trừ và phép nhân các số thập phân.


+ Biết vận dụng tính chất nhân một tổng các số thập phân với một số thập phân trong
thực hành tính


+ Củng cố giải tốn có lời văn liên quan đến đại lượng tỉ lệ.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phuï .


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập chung"
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Quy tắc nhân nhẩm stp với 10, 100, 1000, ...
+ Quy tắc nhân hai số thập phân.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:



2. Hướng dẫn luyện tập


<b> HĐ1:</b> Bài tập 1


<b>MT:</b> Củng cố về phép cộng, phép trừ và phép nhân số thập
phân.


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


+ Nêu cách thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân STP?
- HS tự làm bài.


<b> HĐ2</b>: Bài tập 2


<b>MT</b>: Vận dụng tính chất nhân một tổng ( một hiệu) các số thập
phân với một số thập phân


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


<b>HĐ3:</b>Bài tập 3:


- HS đọc đề, nêu u cầu.


a) HS tự đặt tính và thực hiện phép tính vào vở.
b) HS tự tính nhẩm rồi nêu kết quả.


<b>HĐ4</b>: Bài tập 4


<b>MT</b>: Củng cố giải tốn có lời văn liên quan đến đại lượng tỉ lệ.


- HS đọc đề.


+ Đề bài cho biết gì? Đề bài yêu cầu chúng ta tìm gì?
- HS tự làm bài.1 HS làm bảng phu.ï


- GV chấm điểm


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


-Cá nhân trả lời miệng
- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- HS sửa bài


- GV chấm bài nhận xét.


- HS thảo luận nhóm
đôi. Làm vào phiếu bài
tập.


- HS nêu kết quả.
- Cá nhân.


- 4 HS đọc to kết quả.
- 2 HS nêu kết quả.


- Cá nhân


- Treo bảng phụ nhận
xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>CHÍNH TẢ:</b>( nhớ -viết):


Bài viết:<b> HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG.</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Nhớ - viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ cuối của bài thơ " Hành trình của bầy
ong "


- Ơn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu s/x hoặc âm cuối t/c.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ viết bài chính tả; Phiếu bài tập ( bài taäp 2a)


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- HS viết bảng con : lặng lẽ, chứa lửa, chứa nắng, . .
- KT việc sửa bài của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>



<b>HĐ1:</b> Giới thiệu bài:


<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn viết chính tả
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- HS đọc thuộc lòng đoạn viết.


+ Qua hai dịng thơ cuối tác giả muốn nói lên điều gì?
* Hướng dẫn viết từ khó


- Nêu các từ khó mà các em hay viết sai.
- Hướng dẫn cách trình bày.


+ Bài thơ được viết theo thể thơ nào? Cách trình bày mỗi
khổ thơ như thế nào?


* HS viết chính tả vào vở
* Soát lỗi, chấm bài


- GV chấm 1 số vở; HS đổi vở kiểm tra.


<b>HĐ3:</b> Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 a:


- Đọc yêu cầu bài tập.


- Thảo luận nhóm. Chơi tiếp sức thi đua viết lên bảng (1
phút)


- HS thi đua giữa 4 tổ ( bốc thăm cặp từ)
Bài 3:



- Nêu yêu cầu của bài.


- HS đọc bài hồn chỉnh trước lớp.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Ghi nhớ các từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân.


- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- 3 - 5 HS.


- Cá nhân HS trả lời
- Thảo luận nhóm đơi.
- GV ghi bảng.


- HS đọc lại các từ khó.
- HS viết bảng con.


- HS nhớ lại và viết bài.


- 2 HS đọc to.


- HS thảo luận nhóm.


- GV nhận xét.


- GV nhận xét tuyên
dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b> <b> </b> <b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Mở rộng vốn từ ngữ về mơi trường và bảo vệ môi trường.


- Viết được đoạn văn có đề tài gắn với nội dung bảo vệ mơi trường.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bảng phụ. Thẻ từ bài tập 2
- Giấy khổ to, bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập về quan hệ từ "
+ Nêu ghi nhớ .


+ Đặt một câu có quan hệ từ và cho biết các từ ấy nối những từ
ngữ nào trong câu.


<b>B/ Bài mới:</b>



1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS làm bài:


<b>HĐ1 : Bài tập 1</b>


<b>MT: </b>Mở rộng vốn từ về môi trường và bảo vệ môi trường.
- Đọc yêu cầu và nội dung bài tập.


- Đọc chú giải.


- HS đọc lại đoạn văn, thực hiện yêu cầu của BT.
- GV hướng dẫn HS sửa bài.


- GV chốt ý đúng.


- HS nhắc lại." Khu bảo tồn đa dạng sinh học" là gì?


<b>HĐ2: Bài tập 2: </b>


- Đọc yêu cầu và nội dung bài tập.


<b>- HS điền từ thích hợp bảng sau:</b>


Hành động bảo vệ môi


trường Hành động phá hoại môitrường
- GV chốt từ đúng.


<b>HÑ: Bài tập 3</b>



- HS đọc đề nêu u cầu.


- GV giải thích yêu cầu bài tập:Mỗi em chọn 1 cụm từ ở BT2
làm đề tài,viết đoạn văn khoảng 5 câu.


- HS nêu đề tài mình chọn viết.
- HS viết bài.


- GV HD chữa bài.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà hồn tất đoạn văn.
- Nhận xét tiết học.


- Chuaån bị bài tiết sau.


- 2 HS.


- Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi
bảng.


- 2 HS đọc to.
-1 HS.


- Chơi " Ai nhanh ai
đúng"



- HS thảo luận nhóm
bàn.


- Dán thẻ từ lên bảng.
- GV nhận xét tuyên
dương.


- HS đọc bài làm.
- Cá nhân.


- 1 HS làm bảng phụ.
- Nhận xét bài làm
trên bảng phụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>LỊCH SỬ: </b> <b>" THÀ HI SINH TẤT CẢ, CHỨ NHẤT ĐỊNH KHÔNG CHỊU MẤT NƯỚC "</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài học, HS biết:


- Ngày 19 –2 –1946, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến toàn quốc.


- Tinh thần chống Pháp của nhân dân Hà Nội và một số địa phương trong những ngày
tồn quốc kháng chiến.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh tư liệu.
- Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>



<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Vượt qua tình thế hiểm nghèo"


+ Sau Cách mạng tháng tám1945, nhân dân ta gặp khó khăn
gì?.


+ Để thốt khỏi tình thế hiểm nghèo, Đảng và Bác Hồ đã
lãnh đạo nhân dân ta làm những việc gì?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:Ngày toàn quốc kháng chiến.</b>


<b> MT</b> : HS nắm được tại sao ta phải tiến hành kháng chiến tồn
quốc?


- HS đọc đoạn "Đêm 18. . .khơng chịu làm nô lệ"
+ Tại sao ta phải tiến hành kháng chiến toàn quốc?
+ Đọc lời kêu gọi của Bác Hồ


+ Lời kêu gọi ngày toàn quốc kháng chiến Chủ tịch Hồ Chí
Minh thể hiện điều gì?


- GV chốt ý chính.



<b> HĐ2</b>: Những ngày đầu tồn quốc kháng chiến.


+ Tinh thần quyết tử của quân dân Hà Nội thể hiện như thế
nào?


+ Đồng bào cả nước thể hiện tinh thần kháng chiến ra sao?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của qn và dân thủ đơ.


- HS quan sát tranh1 SGK/28


+ Ở địa phương, nhân dân đã chiến đấu với tinh thần thế
nào?


+ Vì sao quân và dân ta có quyết tâm như vậy?
+ Nêu suy nghó của em khi học bài này.


Þ GV chốt một số nét chính.
Þ Bài học : SGK/29


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Đọc bài học.
- Giáo dục tư tưởng.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị tiết sau.


- Cá nhân.


- GV nhận xét chung
- GV giới thiệu ghi bảng



- 2 HS


- Cá nhân trả lời.


- Thảo luận nhóm bàn.
- Đại diện nêu kết quả.
- Nhắc lại


- HS nhận xét bổ sung


- 3 Cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>THỂ DỤC:</b> BÀI 25 <b>: </b>


<b>ĐỘNG TÁC THĂNG BẰNG - TRÒ CHƠI " AI NHANH VÀ KHÉO HƠN "</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Ơn năm động tác: vươn thở,tay, chân, vặn mình và tồn thân; Học động tác thăng
bằng.Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác đúng kĩ thuật, đều, đúng khẩu lệnh, thể hiện
tính liên hồn của bài.


- Chơi trị chơi: "Ai nhanh và khéo hơn". Yêu cầu chơi nhanh nhẹn, khéo léo, đúng luật,
hào hứng nhiệt tình trong khi chơi.


<b>II/ </b><i><b>Địa điểm, phương tiện:</b></i>


- Sân trường.


- 1 còi, bóng, kẻ sân chơi trò chơi.



<i><b>III/ </b></i>Nội dung và phương pháp lên lớp:


<b>NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH LƯỢNG</b> <b>PHƯƠNH PHÁP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV phổ biến nhiệm vụ , yêu cầu bài học,
chấn chỉnh trang phục.


- Chạy quanh sân.


- Đứng thành vịng trịn, quay mặt vào trong
để khởi động các khớp.


- Chơi trị chơi: " Tìm người chỉ huy".


<b>2. Phần cơ bản:</b>


a<b>) Ơn năm động tác đã học:</b>


+ Lần 1 : Tập từng động tác.
+ Lần 2 :Tập cả 5 động tác.
+ Lần3 : Tập cả 5 động tác.


<b>b) Học động tác thăng bằng:</b> ( 5-6 lần)
- GV nêu tên động tác, làm mẫu, phân tích
động tác.


- Hướng dẫn HS tập.



<b>c) Ơn 6 động tác thể dục đã học:</b>


- Tập mỗi động tác 2 lần 8 nhịp theo tổ.
- Từng tổ tập GV kiểm tra.


<b>d) Trò chơi vận động</b> : Trò chơi " Ai nhanh và
khéo hơn"


- GV nêu tên trò chơi


- Phổ biến cách chơi, luật chơi
- Cả lớp thi đua chơi


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Tâïp động tác hồi tỉnh.
- Hệ thống bài.


- Nhận xét, đánh giá tiết học, giao bài về nhà.


<b> 8 phuùt</b>


2 phuùt
1 phuùt
2 phuùt
3phuùt


<b> 22 phuùt</b>



5 phuùt


5 phuùt


10 phuùt
4 phuùt


<b>6 phuùt</b>


2 phuùt
2 phuùt
2 phuùt


- HS xếp 4 hàng
- Tập hợp 1 hàng.
- Đứng tại chỗ
- Lớp trưởng điều
khiển


- GV điều khiển
- Tổ trưởng điều
khiển


- GV quan sát sửa sai
- Xếp thành 4 hàng


- Tập hợp 2 hàng dọc.
- GV nhận xét tuyên
dương.



- Lớp trưởng hướng
dẫn


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>I/</b><i><b>Muïc tiêu</b></i><b>:</b>


1. Đọc lưu lốt tồn bài. Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu. Biết đọc giọng thông báo
rõ ràng, rành mạch phù hợp với nội dung một văn bản khoa học.


2. Hiểu các ý chính của bài: nguyên nhân khiến rừng ngập mặn bị tàn phá; thành tích
khơi phục rừng ngập mặn những năm qua; tác dụng của rừng ngập mặn khi được phục hồi.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh họa SGK/ 129.


- Bảng phụ viết sẵn đoạn để học sinh luyện đọc diễn cảm.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Người gác rừng tí hon "


+ Theo lối ba vẫn đi tuần, bạn nhỏ phát hiện được điều gì?
+ Vì sao bạn nhỏ tham gia bắt bọn trộm gỗ?


+ Em học tập được ở bạn nhỏ điều gì?
+ Nội dung chính của bài làgì?


<b>B/ Bài mới:</b>



1. Giới thiệu bài:


- Cho HS quan sát tranh minh họa.


2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Luyện đọc


- Lần 1: Nối tiếp nhau đọc toàn bài. GV sửa lỗi phát âm,
ngắt giọng cho từng HS ( nếu có).


- GV ghi bảng những từ luyện đọc.


- Lần 2 : Nối tiếp nhau đọc toàn bài ( GV giúp HS hiểu nghĩa
một số từ SGK / 129)


- HS luyện đọc theo cặp.
- GV đọc mẫu tồn bài.


<b>HĐ2:</b> Tìm hiểu bài


+ Nêu nguyên nhân và hậu qua ûcủa việc phá rừng ngập
mặn?


+Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào trồng rừng ngập
mặn?


+ Tác dụng của rừng ngập măn khi được phục hồi?



<b>HĐ3:</b> Đọc diễn cảm.
-HS tiếp nối đọc toàn bài.
+ Nêu giọng đọc của bài.


- GV treo bảng phụ đoạn 3 để HS luyện đọc diễn cảm.
+ HS luyện đọc theo cặp.


- Thi đọc diễn cảm.


+ Nêu nội dung chính của bài.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị tiết sau.


- 3 HS đọc bài.
- Cá nhân trả lời.


- GV nhận xét ghi điểm.
- GV ghi bảng.


- 3 HS.
- 3 HS
- Nhóm đôi
- Nhóm bàn.


- HS trả lời. GV ghi
bảng.


- 3 HS



- GV đọc mẫu.


- HS thảo luận nhóm
đôi.


<b>TỐN:</b> <b>CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Giuùp HS:


+ Nắm được quy tắc chia một số thập phân cho một số tự nhiên.


+ Bước đầu biết thực hiện phép chia số thập phân cho số tự nhiên ( trong làm tính, giải bài
tốn).


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ ; Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:" Luyện tập chung"
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:
2. Hình thành kiến thức:



<b>HĐ1</b>: <b>Cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên.</b>
 <b>Hình thành phép chia.</b>


<b>-</b> GV nêu ví dụ1. Vẽ sơ đồ lên bảng.
+ Bài cho biết gì ? u cầu tìm gì?


+ Muốn tính độ dài của mỗi đoạn dây ta làm thế nào?


 <b>Tìm kết quả:</b> (8,4 : 4 )


+ Đổi số đo 8,4m về đơn vị là dm và tính kết quả ( cuối cùng đưa
kq về đơn vị m)


+ Vaäy 8,4 : 4 bằng bao nhiêu?


 <b>Tìm hiểu kó thuật tính:</b>


- GV đặt tính và giải thích.


+ So sánh kết quả ở hai cách tính.


+ Nêu cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
<b>- </b>Ví dụ 2: 72,58 : 19


- Nhắc lại cách thực hiện.


Þ Ghi nhớ.


<b>HĐ2:HD làm bài tập.</b>



<b>Bài 1:</b> HS đọc đề, nêu yêu cầu.
+ HS đặt tính rồi tính vào bảng con.


+ HS nêu lại cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
<b>Bài 2: </b>


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS làm phiếu bài tập .
<b>Bài 3</b> :


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS tóm tắt, làm bài vào vở.
- HD chữa bài.


<b> Củng cố - dặn dò:</b>
- Nêu quy tắc .
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Đầu bàn kiểm tra.
- GV giới thiệu ghi bảng.


- Cá nhân.


- HS làm nháp và nêu
miệng.


- HS làm bảng con.
-2 HS



- Cá nhân.


- HS làm vào phiếu bài
tập.


- 3 HS đọc to.


- HS thảo luận nhóm .
- Hs nêu kết quả.
- Cá nhân.


<b>TẬP LÀM VĂN:</b> <b>LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI (Tả ngoại hình)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- HS nêu những chi tiết miêu tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn, đoạn văn mẫu.
Biết tìm ra mối quan hệ giữa các chi tiết miêu tả đặc điểm ngoại hình của nhân vật với việc
thể hiện tính cách của nhân vật.


- Biết lập dàn ý cho một bài văn tả một người thường gặp.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Phiếu bài taäp.


- Bảng phụ ghi các chi tiết miêu tả ngoại hình của người bà; nhân vật Thắngï,bút lơng.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập tả người "


- HS đọc dàn ý đã làm ở tiết trước.
- KT việc chữa bài của HS.


- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn làm bài tập:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1


- Đọc yêu cầu nội dung bài tập.
- GV gợi ý HS :


+ Bài yêu cầu em làm gì?


- HS tìm chi tiết miêu tả ngoại hình của nhân vật.
* Dãy A : Bài tập 1a.


* Daõy B : Bài tập 1b.


- HD nhận xét bổ sung bài viết vào giấy khổ to.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


- HS đọc u cầu bài tập.
+ Bài yêu cầu em làm gì?



- Treo bảng phụ " Cấu tạo của bài văn tả người"
+ Giới thiệu người em định tả.


- GV hướng dẫn: Khi lập dàn ý em cần bám sát cấu tạo ba
phần của bài văn miêu tả người; đưa những chi tiết có chọn lọc,
những chi tiết nổi bật về ngoại hình, tính tình, hoạt động của
người đó.


- HS tự lập dàn ý theo u cầu.


- HD nhận xét boå sung.


- HS sửa lại dàn ý của mình.


Þ KL.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Chuẩn bị bài tiết sau .
- Nhận xét tiết học.


- 2 HS đọc bài .


- GV nhận xét chung.
-GV giới thiệu ghi bảng.
- Nhóm bàn.


- 2 HS đọc to trước lớp.
- Cá nhân.



- 2HS.


- 2 HS đọc to.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>KĨ THUẬT:</b> <b>THÊU DẤU NHÂN </b>( Tiết 3 )


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


- HS thêu được các mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật và đúng quy trình.
- Rèn luyện đơi tay khéo léo và tính cẩn thận.


- Yêu thích, tự hào với sản phẩm làm được.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Mẫu thêu dấu nhân.


- Một số sản phẩm có thêu dấu nhân.
- Một mảnh vải, chỉ khâu, kim khâu.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.


- Nêu các bước thêu dấu nhân + thực hành 2 mũi thêu.
- GV nhận xét chung.



<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn:


<b>HĐ1:</b> Thực hành.


+ Nêu các bước thêu dấu nhân.
+ 2 HS lên thực hiện thao tác thêu


Þ GV chốt ý.


- GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 2
- HS thực hành thêu dấu nhân.


( GV giúp đỡ HS còn lúng túng)


<b>HĐ2:</b> Đánh giá sản phẩm


- GV gọi 10 HS trưng bày sản phẩm.
- HS đọc yêu cầu đánh giá sản phẩm:


 Thêu được các mũi thêu dấu nhân theo hai đường


vạch dấu.


 Các mũi thêu dấu nhân bằng nhau.
 Đường thêu không bị dúm.



- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần học tập.
- Chuẩn bị tiết sau .


- Bàn trưởng kiểm tra
sau đó báo cáo.


- Cá nhân.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- HS thực hành theo
nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Thứ năm ngày 30 tháng 11 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b> </b> <b> LUYỆN TẬP </b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu: </b></i><b>: </b> Giúp HS:


+ Rèn kĩ năng chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
+ Củng cố quy tắc thơng qua giải bài tốn có lời văn.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Phiếu bài taäp.



<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: "Chia một số thập phân cho một số tự nhiên".
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số tự nhiên.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn luyện tập:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1


<b>MT</b>: Củng cố quy tắc chia một số thập phân cho một số tự
nhiên.


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


- HS tự đặt tính và tính ở bảng con.
- HS nêu cách tính.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.



- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài mẫu.
- HS tự làm bài, nêu kết quả, GV ghi bảng.
- HS nhận xét, bổ sung.


<b>HĐ3:</b> Bài tập 3


- HS đọc đề, nêu u cầu.


+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- HS thảo luận nhóm làm bài.


- GV chốt kết quả đúng: a) 1,06 b) 0,62


<b>HĐ4:</b> Bài tập 4:


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- HS tự làm bài.


- HD nhận xét, bổ sung, chấm bài.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân HS.


- GV nhận xét ghi điểm.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- Nhắc lại
- Cá nhân.
- Cả lớp.


- HS nêu cách làm.


- HS làm vào giấy khổ
to.


- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b> <b> </b> <b>LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ TỪ</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Nhận biết các cặp quan hệ từ trong câu và tác dụng của chúng.
2. Luyện tâp sử dụng các cặp quan hệ từ.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bảng phụ .
- Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>



A<b>/ KTBC</b>:" Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường"


- Đọc đoạn văn viết về đề tài bảo vệ môi trường ở tiết trước.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS làm bài:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1:


- Đọc u cầu và nội dung của bài tập.


- HS gạch dưới cặp từ quan hệ trong mỗi câu văn.
- HD nhận xét, bổ sung.


- GV chốt ý đúng:


Câu a: nhờ… mà ( nguyên nhân - kết quả )
Câu b: khơng những … mà cịn…( tăng tiến )


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2:


- Đọc u cầu và nội dung của bài tập.
- HS tự làm bài. 2 HS làm vào giấy khổ to
- Chuyển thành câu có cặp từ chỉ quan hệ
Câu a: … vì … nên …


Câu b: … chẳng những … mà…



<b>HĐ3:</b> Bài tập 3:


- Đọc đề nêu yêu cầu của bài tập.


- HS tự làm bài => so sánh cách sử dụng cặp từ chỉ quan hệ ở
mỗi đoạn văn.


- GV chấm bài.
=> HS sửa bài.


+ Khi sử dụng quan hệ từ cần chú ý điều gì?


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà tập viết câu có quan hệ từ.
- Nhận xét tiết học.


- 3 HS lên bảng đọc.
- Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
-GV viết sẵn lên bảng.
- 2 HS đọc.


- Cá nhân.


- Nhóm đôi.


- Nhóm đôi.
- 3 HS



- HS nêu miệng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>KHOA HỌC:</b> <b> </b> <b>ĐÁ VƠI</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


Sau bài học, HS bieát :


- Kể tên một số vùng núi đá vơi, hang động của chúng.
- Nêu ích lợi của đá vơi.


- Làm thí nghiệm để phát hiện ra tính chất của đá vơi.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh họa SGK/ 54,55.


- Vài cục đá vơi; ống chích có chứa dấm.
<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Nhôm"


+ Nêu nguồn gốc và tính chất của nhoâm.


+ Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được làm từ
nhơm.



+ Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng nhơm có trong gia
đình.


<b>B/ Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Vùng núi đá vôi, hang động của chúng ở nước ta.
- GV giới thiệu tranh núi đá vôi (SGK/54).


+ Em cịn biết thêm núi đá vơi nào ở nước ta khơng?
Þ GV kết luận chốt ý.


<b> HĐ2:</b> Tính chất của đá vơi.


- HS thảo luận nhóm làm thí nghiệm 1,2 SGK/ 55.
- Ghi tóm tắt vào phiếu bài tập sau:


Thí nghiệm Mô tả hiện tượng Kết luận
Cọ xát một hịn đá vơi


vào một hịn đá cuội
Nhỏ vài giọt giấm ( hoặc
a- xít lỗng) lên một hịn
đá vơi và một hịn đá
cuội.


+ Qua hai thí nghiệm em thấy đá vơi có tính chất gì?
- GV chốt ý.



<b> HĐ3:</b> Nêu ích lợi của đá vơi.
+ Đá vôi được dùng để làm gì?
Þ GV kết luận chốt ý.


- Đọc mục bạn cần biết.


<b>C/ Cuûng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà học mục bạn cần biết.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết sau.


- Hái hoa dân chủ.
- Cá nhân.


- GV Nhận xét ghi điểm.


- GV giới thiệu ghi bảng.
-Nhóm bàn.


- Cá nhân trình bày.
- Nhóm tổ.


- GV tuyên dương


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>MĨ THUẬT: </b> <b> Tập nặn tạo dáng :</b>
<b>NẶN DÁNG NGƯỜI</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>



- HS nhận biết được đặc điểm một số dáng người đang hoạt động.
- HS nặn được một số dáng người đơn giản.


- HS cảm nhận được vẻ đẹp của các bức tượng thể hiện về con người.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Tranh ảnh về các dáng người đang hoạt động; Tượng về dáng người.
- Đất nặn và đồ dùng để nặn


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


- GV cho HS quan sát tranh, tượng về dáng người.
2. Hướng dẫn tìm hiểu tiết học:


<b>HĐ1:Quan sát, nhận xét.</b>


- GV giới thiệu tranh ảnh về các dáng người đang hoạt động,
gợi ý các câu hỏi:



+ Nêu các bộ phận của cơ thể con người?


+ Mỗi bộ phận của cơ thể con người có dạng hình gì?
+ Nêu một số dáng hoạt động của con người?


+ Nhận xét tư thế của bộ phận cơ thể ngườiở một số dáng
hoạt động.


<b> HÑ2:</b> Cách nặn.


+ GV HD cách nặn theo từng bước:


- Nặn các bộ phận chính trước, các chi tiết sau.
- Ghép dính và chỉnh sửa cho cân đối.


<b>HĐ3:</b> Thực hành


- GV gợi ý, HS có thể nặn theo:
* Dáng người cõng em hoặc bế em.
* Dáng người đọc sách.


* Dáng người chạy, nhảy, đá cầu, đá bóng, …
- HS thực hành nặn.


- GV theo dõi, giúp đỡ các HS yếu.


<b>HĐ4</b>: Nhận xét, đánh giá


- GV nêu tiêu chí cho HS tự đánh giá.
<b>C/ Củng cố - dặn dị:</b>



- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tieát sau.


- Bàn trưởng kiểm tra.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cả lớp.


- GV cho HS quan saùt
- Cá nhân.


- Cả lớp.


- Nhóm bàn.


- Trình bày trước lớp.
( Sản phẩm của nhóm)
- GV tuyên dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Thứ sáu ngày 1 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b>CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO 10, 100, 1000, . . .</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


<b>- </b> Giúp HS hiểu và bước đầu thực hành quy tắc chia một số thập phân cho 10, 100, 1000,.
. . .


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>



- Bảng phụ ; Bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập "
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số tự nhiên.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Chia một số thập phân cho10, 100, 1000,...
a)<b> Ví dụ 1:</b>


- GV nêu ví du: 213,8 : 10


- HS đặt tính và tính vào bảng con.


+ Nêu rõ SBC, SC, thương của phép chia trên.
+ Nhận xét về SBC và thương.


+ Khơng cần thực hiện phép tính, hãy viết ngay thương bằng
cách nào?



+ Nêu cách chia nhẩm một số thập phân cho 10.
b) <b>Ví dụ 2: </b>( Tương tự)


+ Nêu cách chia nhẩm một số thập phân cho 100.


Þ Quy tắc chia một số thập cho 10, 100, 1000, . . . (SGK/66)
<b>HĐ2:</b> Luyện tập


<b> B</b> ài tập 1:


- HS đọc đề nêu yêu cầu.
+ Nhắc lại quy tắc.


- Laøm bài vào phiếu bài tập.
Bài tập 2:


+ Đề bài u cầu làm gì?
+ Nêu cách làm.


+ Nhận xét.
Bài tập 3:


+ Nêu yêu cầu .


- HS tóm tắt . Làm bài vào vở.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.



- Cá nhân HS.
- GV nhận xét ghi
điểm.


- GV giới thiệu ghi
bảng.


- Cá nhân.


- Nêu miệng.
- Cá nhân.
-2 HS đọc.
- Cá nhân.


- 1 HS làm giấy khổ to
- Nhóm bàn.


- Cá nhân.


- 1 HS làm vào bảng
phụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Củng cố kiến thức về đoạn văn.


- HS viết được một đoạn văn tả ngoại hình của một người em thường gặp dựa vào dàn ý
và kết quả quan sát đã có.



<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ; Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHAÙP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập tả người "
- GV chấm dàn ý bài văn tả người.
- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn làm bài tập:
- HS đọc đề nêu yêu cầu.


- GV yêu cầu HS đọc phần tả ngoại hình (Dàn ý tiết trước)
- GV hướng dẫn cách làm.


- HS làm bài vào vở.


- 2 HS làm vào giấy khổ to.
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà viết lại đoạn văn ( nếu chưa hay).
- Nhận xét tiết học.



- Chuẩn bị tiết sau.


- 3 bài.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- 2HS


- 2 HS nối tiếp nhau đọc
to trước lớp.


- Nhận xét bài làm trong
giấy khổ to.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>ĐỊA LÝ:</b> <b>CÔNG NGHIỆP ( Tiếp theo)</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài này, HS :


- Chỉ được trên bản đồ sự phân bố một số ngành công nghiệp của nước ta.
- Nêu được tình hình phân bố của một số ngành cơng nghiệp.


- Xác định được trên bản đồ vị trí các trung tâm công nghiệp lớn la Hà Nội, thành phố HCM,
Bà Rịa - Vũng Tàu, . . .


- Biết một số điều kiện để hình thành trung tâm cơng nghiệp Thành phố HCM.
<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bản đồ Kinh tế Việt Nam
- Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>



<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Công nghiệp "


+ Kể tên một số ngành công nghiệp ở nước ta.


+ Nghề thủ cơng ở nước ta có vai trị và đặc điểm gì?
<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1: Phân bố các ngành công nghiệp .</b>


- HS dựa vào SGK và hình 3 /94để thảo luận nhóm trả lời câu
hỏi :


+ Nêu tên và chỉ trên lược đồ những nơi có các ngành cơng
nghiệp khai thác than, dầu mỏ, A-pa-tít, cơng nghiệp nhiệt điện, thủy
điện.


Þ KL:


- HS làm phiếu bài tập sau : Nối các ý ở cột A với cột B sao
cho phù hợp


<b>A - Ngành công nghiệp</b> <b>B - Phân bố</b>
Điện ( Nhiệt điện)



Điện ( Thủy điện)
Khai thác khống sản.
Cơ khí, dệt may, thực phẩm


Ơû nơi có khống sản
Ơû gần nơi có than, dầu khí
Ơû nơi có nhiều lđ, ngun liệu,
người mua hàng


Ơû nơi có nhiều thác ghềnh.
<b>HĐ2:</b> Các trung tâm công nghiệp lớn ở nước ta.


+ Nước ta có những trung tâm cơng nghiệp nào?


+ Nêu những điều kiện để Thành phố HCM trở thành trung tâm
cơng nghiệp lớn nhất cả nước.


Þ GV chốt.


Þ KL: Bài học : SGK /95
<b>C/ Củng cố - dặn dò: </b>
<b>- C</b>hơi " Ai nhanh hơn "
- Đọc bài học.


- Nhận xét tiết học.


- Cá nhân.


- GV nhận xét chung


- GV giới thiệu ghi bảng
- Nhóm đơi.


- Cá nhân.


- GV phát phiếu.
- Cá nhân trả lời


- HS tiếp nối nhau trả lời.


- 3 HS đọc bài.


- GV hướng dẫn, HS tiến
hành chơi.


- 2HS đọc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Rèn kỹ năng nói:


- Kể được một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm của bản thân hoặc những người
xung quanh để bảo vệ môi trường.


- Lời kể rõ ràng, tự nhiên; biết kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ cho câu chuyện thêm
sinh động.


2.Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, biết nhận xét lời kể của bạn.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>



- Bảng phụ ghi gợi ý.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về bảo vệ môi trường.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn kể chuyện:


<b>HĐ1:</b> <b>Tìm hiểu đề bài</b>


Đề bài: ( Chọn một trong hai đề)


1.Kể <b>một việc làm tốt</b> của em hoặc của những người xung
quanh để <b>bảo vệ môi trường</b>.


2. Kể về <b>một hành động dũng cảm bảo vệ mơi trường.</b>


+ Đề bài u cầu gì?
- HS đọc lời gợi ý SGK.


+ Giới thiệu về câu chuyện của em cho các bạn nghe.



<b>HÑ2:</b> <b>Kể chuyện trong nhóm.</b>


- GV u cầu từng HS kể cho các bạn trong nhóm nghe.
- GV gợi ý cho HS các câu hỏi trao đổi:


+ Bạn cảm thấy như thế nào khi tham gia làm việc này?
+ Theo bạn, việc làm đó có ý nghĩa như thế nào ?


<b>HĐ3:</b> Thi kể chuyện.


- GV tổ chức cho HS thi kể trước lớp


- HS nhận xét bình chọn người kể chuyện hay nhất.
- GV nhận xét ghi điểm.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 3 HS kể.


- GV nhận xét cho
điểm.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- 2 HS đọc to trước lớp.


- 5-7 HS tiếp nối nhau
giới thiệu.


- Nhóm bàn.


- 5 HS thi kể trước lớp.
- HS ghi bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>ÂM NHẠC:</b> <b>ƠN TẬP BÀI HÁT : ƯỚC MƠ</b>
<b>TẬP ĐỌC NHẠC : TĐN SỐ 4</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS hát thuộc lời ca, đúng giai điệu sắc thái của bài hát. Tập trình bày bài hát kết hợp
vận động theo nhạc.


- HS thể hiện đúng cao độ, trường độ bài TĐN số 4. Tập đọc nhạc, ghép lời kết hợp gõ
phách.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bài TĐN số 4.
- Nhạc cụ gõ.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:
- Khởi động giọng.


- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Phần mở đầu: Giới thiệu nội dung tiết học.
2. Hướng dẫn học hát:


<b>HĐ1:</b> Ôn bài hát


+ Nhắc lại tên bài hát, tác giả.
- GV cho cả lớp hát lại bài hát.
- Cho HS hát kết hợp gõ đệm.


<b>HĐ2:</b> Luyện hát kết hợp vận động
- Hướng dẫn HS vài động tác phụ họa.


- HS lên biểu diễn bài hát kết hợp vận động phụ họa.


<b>HÑ3:</b> Học bài TĐN số 4


+ Nêu tên các nốt trong bài TĐN?
+ Nêu các hình nốt có trong bài TĐN?


- Luyện tập cao độ thang âm : Đô- Rê- Mi-Son- La - Đô theo
chiều đi lên và đi xuống.


- Luyện đọc tiết tấu bài TĐN kết hợp vỗ hoặc gõ theo tiết
tấu.


- Đọc thứ tự tên nốt trong bài.


- Đọc nhạc kết hợp ghép lời ca.
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Cả lớp hát lại bài 1 lần
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau.


- Cả lớp.


-Cá nhân.
- Cả lớp.
- GV làm mẫu.
- Cả lớp cùng làm.
- GV nhận xét.
- Cá nhân.
- GV bắt giọng.
- GV hướng dẫn.
- 2 HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Thứ bảy ngày tháng 12 năm 2006</b>


<b>THỂ DỤC: </b> BÀI 26


<b>ĐỘNG TÁC NHẢY.TRỊ CHƠI " CHẠY NHANH THEO SỐ "</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Chơi trò chơi " Chạy nhanh theo số". Yêu cầu chơi chủ động và nhiệt tình.


- Ôn 6 động tác đã học, học động tác nhảy.Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác.



<b>II/ </b><i><b>Địa điểm, phương tiện:</b></i>


- Sân trường.


- 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi, bóng.


<i><b>III/ </b></i>Nội dung và phương pháp lên lớp:


<b>NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH LƯỢNG</b> <b>PHƯƠNH PHÁP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV phổ biến nhiệm vụ , yêu cầu bài học,
chấn chỉnh trang phục.


- Chạy chậm theo địa hình tự nhiên.
- Khởi động các khớp.


<b>2. Phần cơ bản:</b>


a<b>) Chơi trò chơi: " Chạy nhanh theo số"</b>


- GV nêu tên trò chơi.
- GV hướng dẫn cách chơi
- HS chơi thử.


- HS chơi chính thức.
b<b>) Ơn 3 động tác</b>


- GV và HS nhắc lại cách tập động tác vươn


thở. Sau đó tập 2 lần.


- Động tác tay.
- Động tác chân
- Ôn cả 3 động tác.
- Chia tổ để ơn tập.


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Cả lớp tập động tác thả lỏng.
- Hệ thống bài


- Nhận xét, đánh giá tiết học, giao bài về nhà.


<b>6- 10 phuùt</b>


2 phuùt
1 phuùt
3 phuùt


<b>18 - 22 phuùt</b>


6 phuùt


14 phuùt


<b>6 phuùt</b>


2 phuùt
2 phuùt



2 phuùt


- HS xếp 4 hàng
- Cả lớp


- Tập hợp 4 hàng
dọc


- GV hướng dẫn chơi
- Chia lớp thành 2
đội


- Xếp 4 hàng dọc
- Lớp trưởng điều
khiển.


- GV theo dõi sửa
sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>SINH HOẠT TẬP THỂ:</b>

<b>SƠ KẾT TUẦN 13</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Rút kinh nghiệm ưu khuyết điểm trong tuần.
- Học " Nha học đường bài 6"


- Phương hứơng tuần 14.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>



- Sổ theo dõi thi đua của 4 tổ.


<b>III/ </b><i><b>Tiến hành</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


 Cả lớp hát một bài.


<b>1. </b>


<b> RÚT KINH NGHIỆM ƯU KHUYẾT ĐIỂM TRONG </b>
<b>TUẦN:</b>


- Đọc bảng theo dõi thi đua.
- GV nhậnxét chung.


 <b>Tổ 1:</b>


<b>+</b>Thực hiện


tốt : . . . .
. . . . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa tốt : . . . .
. . . .


 <b>Toå2:</b>


<b>+</b>Thực hiện tốt : . . . . . . .
. . . .



<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . . . . .
. . . .


 <b>Toå 3:</b>


<b>+</b>Thực hiện


toát : . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . .
. . . ..


 <b>Toå 4</b>


<b> +</b>Thực hiện tốt : . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . .
. . . .


- Cả lớp.



- HS đứng trong lớp.
- Lớp trưởng điều khiển.


- Tuyên dương.


- Nhắc nhở HS thực hiện
tốt hơn.


GV nêu biện pháp khắc
phục.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>2. NHA HỌC ĐƯỜNG:</b>


<b>Bài6:</b> <b>PHƯƠNG PHÁP CHẢIRĂNG </b>


<b>HĐ1:</b> Động tác chải răng .


<b>MT:</b> HS nắm được động tác chải răng.
+ Nêu động tác chải răng.


- HS thực hiện trên mơ hình răng.


<b>HĐ2: </b> Thứ tự chải răng.


<b>MT:</b> HS nắm được thứ tự chải răng.
- HS thảo luận nhóm


- GV choát :


* Chải hàm trên , chải từ trái sang phải ( Chải 3 mặt: mặt


ngoài, mặt trong, mặt nhai)


* Chải hàm dưới , chải từ trái sang phải ( Chải 3 mặt: mặt
ngoài, mặt trong, mặt nhai)


- HS thay phiên nhau thực hành trên mơ hình.


Þ<b> Kết luận </b>


<b>3. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 14</b>


- Duy trì nề nếp HS.


- Chuẩn bị bài thật tốt trước khi đến lớp.
- Giữ vệ sinh trường lớp sạch sẽ.


- Thực hiện tốt ATGT trên đường đi.
- Giữ ATGC.


- Tổ 2 trực.


- Thực hiện chủ đề tuần 14 " Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ"


-HS thảo luận nhóm bàn.
- Đại diện trình bày.
- 3 HS đọc.


<i><b>Ngày . . .tháng . . .năm 2006</b></i>
<i><b>Hiệu phó</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>Tuần 14</b></i>



<i><b>Chủ đề: Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.</b></i>


<b>THỨ</b> <b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI</b>


<i><b>Hai</b></i>


Tập đọc
Tốn
Đạo đức
Khoa học


Chuỗi ngọc lam


Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm
được là một số thập phân.


Tơn trọng phụ nữ ( tiết 1)
Gốm xây dựng : gạch, ngói


<i><b>Ba</b></i>


Tốn
Chính tả


Luyện từ & câu
Lịch sử


Anh văn



Luyện tập


(Nghe-viết) : Chuỗi ngọc lam.


Ơn tập về từ loại.


Thu - đông 1947, Việt Bắc"Mồ chôn giặc Pháp".


<i><b>Tư</b></i>


Thể dục
Tập đọc
Tốn


Tập làm văn
Kó thuật


Bài 27.


Hạt gạo làng ta.


Chia một số tự nhiên cho một số thập phân
Làm biên bản cuộc họp


Caét, khâu, thêu túi xách tay đơn giản ( tiết 1)


<i><b>Năm</b></i>


Tốn



Luyện từ & câu
Khoa học
Mĩ thuật
Anh văn


Luyện tập


Ơn tập về từ loại.
Xi măng.


Vẽ trang trí : Trang trí đường diềm ở đồ vật.


<i><b>Sáu</b></i>


Tốn


Tập làm văn
Địa lí


Kể chuyện
Âm nhạc


Chia một số thập phân cho một số thập phân
Luyện tập làm biên bản cuộc họp.


Giao thông vận tải
Pa-xtơ và em bé.


* Ôn tập 2 bài hát: Những bông hoa những lời ca,Ước mơ


*Nghe nhạc


<i><b>Bảy</b></i> Thể dục


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2006</b>
<b>TẬP ĐỌC: </b> <b> CHUỖI NGỌC LAM</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Đọc lưu lốt tồn bài văn với giọng kể chậm rãi. Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.
2. Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi ba nhân vật trong truyện là những con người có tấm lòng
nhân hậu, biết quan tâm đem lại niềm vui cho người khác.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc như SGK


- Bảng phụ viết sẵn đọan đối thoại trực tiếp của nhân vật để học sinh luyện đọc diễn cảm.
<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHAÙP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Trồng rừng ngập mặn".


+ Em hãy nêu tên các tỉnh ven biển có phong trào trồng rừng ngập
mặn?


+ Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi được phục hồi?
<b>B/ Bài mới:</b>



1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
<b>HĐ1:</b> Luyện đọc


- Đọc toàn bài.


- L1:HS đọc nối tiếp đoạn.(GV sửa phát âm, ngắt nghỉù)


- L2 : HS đọc nối tiếp đoạn.GV giúp HS hiểu nghĩa từ SGK/126
- Đọc theo cặp nối tiếp đoạn, thảo luận tìm ý đoạn.


- GV đọc mẫu tồn bài.


<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn tìm hiểu bài


+ Cơ bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?
+ Em có đủ tiền mua chuỗi ngọc lam không?
+ Chị của cô bé gặp Pi-e để làm gì?


+ Vì sao Pi-e nói rằng cơ bé đã trả giá rất cao để mua chuỗi ngọc?
+ Em nghĩ gì về những nhân vật trong truyện này?


- GV kết luận kết hợp giáo dục tư tưởng.
<b>HĐ3:</b> Đọc diễn cảm


- HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài.
+ Nêu giọng đọc của bài.


- GV chọn một đoạn và hướng dẫn HS đọc.


- HS luyện đọc theo cặp.


- Thi đọc diễn cảm.


- Nội dung chính của bài là gì?


- Bài văn muốn nói với các em điều gì?


- Trò chơi: Hái hoa dân
chủ


- 3 HS


- GV nhận xét chung
- GV ghi bảng tựa bài.
- Cả lớp.


- 1 HS
- 3 HS
- 3 HS
- Nhóm đơi.
- Nhóm bàn.
- Cá nhân trả lời.
- GV chốt ý đúng.
- HS tiếp nối nhau trả
lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhắc lại nội dung chính.
- Nhận xét tiết học.



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>TỐN: </b> <b> CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN </b>
<b>MAØ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Giúp HS:


+ Nắm được quy tắc chia STN cho STN thương là STP.
+ Vận dụng để làm tính.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: Luyện tập.


- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


- Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số tự nhiên.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng tìm hiểu bài:



<b> HĐ1:Hình thành quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự</b>
<b>nhiên mà thương tìm được là một số thập phân.</b>


Ví dụ1:


- Đọc đề nêu yêu cầu.


+ Để tìm cạnh cái sân ta làm như thế nào?(27 : 4)
- GV gợi ý để HS tìm kết quả của phép chia.
- HS tự rút ra nhận xét.


- HS nêu quy tắc .


- GV cho HS ghi nhớ ngay tại lớp.


- GV nhấn mạnh: <i><b>viết dấu phẩy và thêm 0 vào bên phải số bị </b></i>
<i><b>chia.</b></i>


<b>HĐ2:</b> Luyện tập


<b>Bài tập 1 </b>


<b>- </b>HS nhắc lại quy tắc.
- HD nhận xét, bổ sung.


<b>Bài tập 2 </b>
<b>MT</b>


<b> </b>:<b> </b> Củng cố kĩ năng giải toán.



+ Đề bài cho biết gì? Đề bài yêu cầu chúng ta tìm gì?
25 bộ: 70 m vải


6 bộ :………m vải


<b> Bài tập 3:</b>


- HS thảo luận nhóm.
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>
<b> </b>- Nêu quy tắc.


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Đôi bạn kiểm tra.
- 2 HS nêu


- GV nhận xét
chung


- GV giới thiệu ghi
bảng.


- 1 HS


- HS làm bảng con.
- HS thảo luận
nhóm đơi, tự tìm
kết quả



- Cá nhân phát
biểu.


- 1 HS đọc


- HS làm bảng con.
- 1 HS làm vào
bảng phụ


- 1HS đọc to
- Làm vào phiếu
bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>ĐẠO ĐỨC: </b> <b> TÔN TRỌNG PHỤ NỮ (Tiết 1)</b>


<b> I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài này, HS biết:
- Cần phải tôn trọng phụ nữ.


- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, giúp đỡ phụ nữ.
- Không phân biệt trẻ em trai hay gái.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>
- Tranh minh họa.
- Thẻ từ.


<b> III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


<b>B/ Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn tiết học:


<b>HĐ1:Tìm hiểu nội dung các thông tin (tranh) SGK/22</b>


<b>MT:</b> HS biết được những đóng góp của người phụ nữ VN trong
gia đình và ngồi xã hội.


-GV giao cho từng nhóm quan sát, chuẩn bị giới thiệu nội dung một
bức ảnh trong SGK.


- Các nhóm chuẩn bị.


- Đại diện từng nhóm lên trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận.


+ Em hãy kể các công việc của người phụ nữ trong gia đình, trong
XH mà em biết?


+ Tại sao những người phụ nữ là những người đáng kính trọng?


Þ GV chốt ý.


- Vài HS đọc lại ghi nhớ trong SGK.


<b>HĐ2:</b> <b>Bài tập 1</b>


<b>MT</b> : HS biết các hành vi thể hiện sự tôn trọng phụ nữ, sự đối xử


bình đẳng giữa trẻ em trai và trẻ em gái.


- GV tổ chức cho HS chơi " Ai nhanh, ai đúng"
- HS thảo luận gắn thẻ từ cho phù hợp:


Việc làm thể hiện sự tôn trọng PN Việc làmk thể hiện sự tôn trọng PN
<b>HĐ3</b>: <b>Bài tập 2:</b>


- HS đọc đề nêu yêu cầu bài tập.


- Thảo luận nhóm đơi để nêu ý kiến của mình.


*Tán thành ý a,d.


*Không tán thành các ý còn lại.


<b>C/ Củng cố - dặn dị:</b>
- HS đọc ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học.


- GV giới thiệu ghi bảng.


- Nhóm.


- Trình bày trước lớp.


- Cá nhân.
- Nhóm bàn.


Thảo luận nhóm đơi.


- Đại diện trình bày kết
quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>KHOA HỌC: </b> GỐM XÂY DỰNG: GẠCH, NGÓI


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>Sau bài học, HS biết:
- Kể tên một số đồ gốm.


- Phân biệt gạch , ngói với các loại đồ sành ,sứ.


- Kể tên một số loại gạch, ngói và cơng dụng của chúng ,


- Làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của gạch ,ngói.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Hình minh họa SGK/56,57.


- Bảng phụ; Phiếu học tập ; vật thật.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Đá vơi"
+ Nêu cơng dụng đá vôi?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:



2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1: Phân biệt gạch,ngói với các loại đồ sành ,sứ.</b>


- Sắp xếp các thông tin và tranh ,ảnh sưu tầm về các loại đồ
gốm tùy theo sáng kiến của mỗi nhóm.


- Các nhóm treo sản phẩm và thuyết trình.
- Tất cả các loại đồ gốm đều được làm bằng gì?
-Gạch, ngói khác đồ sành, sứ ở điểm nào?
=> GV chốt ý, HS nhắc lại.


<b> HĐ2</b>: <b>Công dụng của gạch, ngói.</b>


Hình Công dụng


Hình 1 Dùng để xây tường.


Hình 2a Dùng để lát sân ,vỉa hè.
Hình 2b Dùng để lát sàn nhà.
Hình 2c Dùng để ốp tường.
Hình 4 Dùng để lợp mái nhà.
=> GV chốt ý, HS nhắc lại.


<b>HÑ3</b>: <b>Tính chất của gạch ngói</b>


- GV hướng dẫn.


- Điều gì xảy ra nếu ta đánh rơi viên gạch, viên ngói?


- Nêu tính chất của gạch ,ngói?


=> GV chốt ý


- HS đọc mục bạn cần biết ( SGK/57)


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- HS đọc mục bạn cần biết.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân.


- GV Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Thảo luận nhóm bàn.
- Nhóm gắn kết quả vào
bảng .


- Nhận xét ghi điểm.
- 2 HS đọc lại kết quả.
- Nhóm bàn.


- Làm phiếu bài tập.
- HS đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.


- Cá nhân.



- HS tiếp nối nhau trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TỐN:</b> <b>LUYỆN TẬP </b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


- Giúp HS củng cố về:Kó năng chia STN cho STN mà thương là STP.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ .


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập chung"
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tư nhiên.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn luyện tập


<b> HĐ1:</b> Bài tập 1



<b>MT:</b> Củng cố phép chia trong tính giá trị biểu thức.
- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


+ Nêu thứ tự thực hiện,
- HS tự làm bài.


<b> HĐ2</b>: Bài tập 2


- HS làm bài theo nhóm.


- HS sửa bài.giải thích cách làm và rút ra nhận xét.


<b>HĐ3:</b>Bài tập 3:


- HS đọc đề, nêu u cầu.
- HS tóm tắt rồi giải bài:
Chiều dài :


Chiều rộng:
S? P ?


<b>HĐ4</b>: Bài tập 4


<b>MT</b>: Củng cố giải tốn có lời
- HS đọc đề.


+ Đề bài cho biết gì? Đề bài yêu cầu chúng ta tìm gì?
- HS tự làm bài.1 HS làm bảng phụ.



Bài giải:


Số km xe máy đi trong một giờ là:
93 : 3 = 31 ( km)


Số km xe ô tô đi trong một giờ là:
103 : 2 = 51,5 ( km)


Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy là:
51,5 - 31 = 20,5 ( km )


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


-Cá nhân trả lời miệng
- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- HS sửa bài


- GV chấm bài nhận xét.
- HS thảo luận nhóm
đôi. Làm vào phiếu bài
tập.


- Cá nhân.



- 2 HS nêu kết quả.
- Cá nhân


- Treo bảng phụ nhận
xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>CHÍNH TẢ:</b>( nghe -viết):


Bài viết:<b> CHUỖI NGỌC LAM</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Nghe-viết đúng chính tả ,trình bài đúng một đoạn trong bài <i><b>Chuỗi ngọc lam.</b></i>


- Ôn lại cách viết những tiếng chứa âm đầu hoặc vần dễ lẫn <i><b>tr/ch</b></i> hoặc <i><b>ao/ au</b></i>.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ viết bài chính tả;
- Phiếu bài tập


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- HS viết bảng con : sương giá- xương xẩu, siêu nhân-liêu
xiêu ; việc làm-Việt Bắc, lần lượt-sơ lược.


- KT việc sửa bài của HS.



<b>B/ Bài mới:</b>


<b>HĐ1:</b> Giới thiệu bài:


<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn viết chính tả
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- HS đọc đoạn viết.


+ Nội dung của đoạn đối thoại là gì?


+ Đọc thầm đoạn chính tả nêu những chữ các em dễ viết sai.
* Hướng dẫn viết từ khó


- Nêu các từ khó mà các em hay viết sai.
- Hướng dẫn cách trình bày.


* HS viết chính tả vào vở
* Soát lỗi, chấm bài


- GV chấm 1 số vở; HS đổi vở kiểm tra.


<b>HĐ3:</b> Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:


- Đọc yêu cầu bài tập.


- Thảo luận nhóm. Chơi tiếp sức thi đua viết lên bảng (1
phút)



- HS thi đua giữa 4 tổ ( bốc thăm cặp từ)
Bài 3:


- Nêu yêu cầu của bài.


- Chơi tiếp sức hoàn thành mẫu tin.
- HS đọc bài hoàn chỉnh trước lớp.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Ghi nhớ các từ ngữ tìm được.


- GV nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân.


- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- 3 HS.


- Cá nhân HS trả lời
- Thảo luận nhóm đơi.
- GV ghi bảng.


- HS đọc lại các từ khó.
- HS viết bảng con.
- HS viết bài.


- 2 HS đọc to.



- HS thảo luận nhóm.
- GV nhận xét tuyên
dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU:</b> <b> </b><i><b> ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI</b></i>
I<b>/ Mục tiêu:</b>


- Hệ thống hóa kiến thức đã học về các từ loại danh tư, đại từ; quy tắc viết hoa danh từ riêng.
- Nâng cao một bước kĩ năng sử dụng danh từ ,đại từ.


II<b>/ Chuaån bi </b><i>:</i>


- Bảng phụ.


- Giấy khổ to, bút lông.


<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHAÙP</b>


<b>A/ KTBC:</b> " Luyện tập về quan hệ từ "
+ Nêu ghi nhớ .


+ Đặt một câu có quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ.
<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS làm bài:
<b>HĐ1 </b>: Bài tập 1



- Đọc yêu cầu và nội dung bài tập.


+ Nêu định nghĩa danh từ chung và danh từ riêng.


<i>DT chung là tên của một loại sự vật .</i>


<i>DT riêng là tên riêng của một sự vật .DT riêng luôn được viết </i>
<i>hoa.</i>


* DTR trong đoạn: Nguyên.


* DTC trong đoạn: giọng, chị gái, hàng, nước mắt, vệt, má, chị,
tay, má, mặt, phía, ánhđèn, màu, tiếng, đàn, tiếng, hát, mùa xuân,
năm.


* Lưu ý:chị, em in nghiêng là đại từ xưng hô.
<b>HĐ2</b>: Bài tập 2:


- Đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- HS nhắc lại quy tắc viết hoa DTR.


- GV chốt ý,viết lại nội dung cần ghi nhớ lên bảng.
<b>HĐ3:</b> Bài tập 3


- HS đọc đề nêu yêu cầu.


- Nêu lại kiến thức cần ghi nhớ về đại từ.
- HS đọc thầm đoạn văn.



- Gạch dưới các đại từ xưng hơ tìm được.
- GV kết luận.


<b>HĐ4: </b>Bài tập 4:


Xác định câu đó thuộc kiểu câu:
<i><b>Ai làm gì?</b></i>


<i><b>Ai thế nào?</b></i>
<i><b>Ai là gì?</b></i>


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 2 HS.


- Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- 2 HS đọc to.


-1 HS.


- Chơi " Ai nhanh ai đúng"
- HS thảo luận nhóm bàn.
- Dán thẻ từ lên bảng.
- GV nhận xét tuyên
dương.


- HS đọc bài làm.


- Cá nhân.


- 1 HS làm bảng phụ.
- GV chấm điểm.
- HS làm phiếu bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>LỊCH SỬ: THU ĐÔNG 1947,VIỆT BẮC "MỒ CHƠN GIẶC PHÁP"</b>
<b>I/</b><i><b> Mục tiêu</b></i>


Qua bài này,giúp HS biết:


-Diễn biến chính của chiến dịch Việt Bắc thu –đông 1947.


-Ý nghĩa của chiến thắng Việt Bắc đối với cuộc kháng chiến của dân tộc ta.


<b>II/ </b><i><b>Chuẩn bị:</b></i>


Bản đồ Hành chính VN.
Phiếu bài tập.


<b>III/</b><i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b><b> </b></i><b>.</b>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


<b>A/Bài cũ</b>


-Em hãy nêu dẫn chứng về âm mưu quyết tâm cướp nước ta
một lần nữa của TDP?


-Thuật lại cuộc chiến đấu của nhân dân Hà Nội?



<b>B/Bài mới</b>


1.Giới thiệu bài


- GV nêu yêu cầu ,mục đích tiết học.
2.Hình thành kiến thức<b>.</b>


<b>HĐ1: Âm mưu của địch và chủ trương của ta.</b>


+ Sau khi đánh chiếm Hà Nội và các thành phố lớn TDP có
âm mưu gì?


+ Vì sao chúng quyết tâm thực hiện bằng được âm mưu đó?
+ Trước âm mưu của TDP, Đảng và Chính phủ ta đã có chủ
trương gì?


- GV kết luận.


<b>HĐ2 Diễn biến của chiến dịch Việt Bắc thu-đông 1947.</b>:
+ Quân địch tấn công lên Việt Bắc theo mấy đường? Nêu cụ
thể từng đường?


+ Quân ta đã tiến công, chặn đánh quân địch như thế nào?
+ Sau hơn 75 ngày đêm chiến đấu, quân ta đã thu được
những kết quả gì?


<b>HĐ3</b>: <b>Ý nghóa của chiến thắng Việt Bắc thu đông-đông</b>
<b>1947</b>



- GV hướng dẫn.


<b>C/ Củng cố –dặn do:ø</b>


- Học bài và chuẩn bị bài sau.


-Cá nhân.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- HS thảo luận nhóm.
- Các nhóm lần lượt báo
cáo.


- Các nhóm nhận xét và
bổ sung.


- HS nhắc lại và nêu ra
ghi nhớ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Thứ tư ngày 6 tháng 12 năm 2006</b>


<b>THỂ DỤC:</b> BÀI 27 <b>: </b>


<b>ĐỘNG TÁC ĐIỀU HÒA - TRÒ CHƠI " THĂNG BẰNG "</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Ôn 7 động tác của bài thể dục phát triển chung.


- Học động tác thăng bằng.Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác đúng kĩ thuật.
- Chơi trò chơi: "Thăng bằng". Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động.



<b>II/ </b><i><b>Địa điểm, phương tiện:</b></i>


- Sân trường.


- 1 còi, bóng, kẻ sân chơi trò chơi.


<i><b>III/ </b></i>Nội dung và phương pháp lên lớp:


<b>NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH LƯỢNG</b> <b>PHƯƠNH PHÁP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV phổ biến nhiệm vụ , yêu cầu bài học,
chấn chỉnh trang phục.


- Chạy chậm vòng quanh sân.
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp.
- Chơi trò chơi: " Kết bạn ".


<b>2. Phần cơ bản:</b>


<b>a) Học động tác điều hịa:</b> ( 5-6 lần)


- GV nêu tên động tác, làm mẫu, phân tích
động tác.


- Hướng dẫn HS tập.


<b>b) Ơn 6 động tác thể dục đã học:</b>



- Ôn cả lớp.


- Tập mỗi động tác 2 lần 8 nhịp theo tổ.
- Từng tổ tập GV kiểm tra.


* Thi đua giữa các tổ.


<b>c) Trò chơi vận động</b> : Trò chơi " Thăng
bằng"


- GV nêu tên trò chơi


- Phổ biến cách chơi, luật chơi
- Cả lớp thi đua chơi


<b>3. Phần kết thuùc:</b>


- Tâïp động tác hồi tĩnh, vỗ tay theo nhịp hát
một bài.


- Hệ thống bài.


- Nhận xét, đánh giá tiết học, giao bài về nhà.


<b> 10 phuùt</b>


2 phuùt
2 phuùt
2 phuùt


4 phuùt


<b>22 phuùt</b>


6 phuùt


11 phuùt


5 phuùt


<b>6 phuùt</b>


2 phuùt
1 phuùt


1 phuùt


- HS xếp 4 hàng
- Tập hợp 1 hàng.
- 4 hàng ngang
- Lớp trưởng điều
khiển


- GV điều khiển
- Tổ trưởng điều
khiển


- Lớp trưởng điều
khiển



- GV quan sát sửa sai
- GV nhận xét tuyên
dương


- Xếp thành 4 hàng
- Lớp trưởng điều
khiển


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>TẬP ĐỌC: </b> <b>HẠT GẠO LAØNG TA</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Đọc trơi chảy, lưu lốt bài thơ, đúng nhịp của bài thơ.


Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, tha thiết.


2. Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Ca ngợi vẻ đẹp và giá trị cao quý của hạt gạo quê hương
-hạt gạo chứa đựng biết bao mồ hôi, công sức của mọi người, góp phần vào chiến thắng
trong kháng chiến chống Mĩ cứu nước.


3. Học thuộc lịng những khổ thơ em thích.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Tranh minh họa: Hào giao thơng ;Tranh minh họa SGK; Dịng sơng, đầm sen, cảnh gặt
lúa; Phim minh họa; Băng nhạc "hạt gạo làng ta".


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>



A<b>/ KTBC</b>: " Chuỗi ngọc lam "


- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi. HS tinh mắt sẽ
đọc bài theo yêu cầu sau:


+ Đọc đoạn " Chiều hôm ấy . . . Đừng đánh rơi nhé!"
và cho biết: Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?


+ Đọc đoạn " Ngày lễ No-en . . . bắt đầu đổ "và cho
biết: Vì sao Pi-e nói rằng em bé đã trả giá rất cao để mua
chuỗi ngọc?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


- GV cho HS xem đoạn phim Trần Đăng Khoa giới
thiệu về bài thơ.


2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Luyện đọc
- 1 HS khá đọc tồn bài


- <b>Lần 1:</b> Nối tiếp nhau đọc toàn bộ bài.


- <b>Lượt 2 </b>: HS nối tiếp nhau đọc toàn bài (GV giúp
HS hiểu nghĩa một số từ SGK / 140).


- HS luyện đọc theo cặp.


- GV đọc mẫu tồn bài.


<b>HĐ2:</b> Tìm hiểu baøi


+ Đọc khổ thơ 1, em hiểu hạt gạo được làm nên từ
những gì?


+ Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả của người
nông dân?


+ Hạt gạo quê hương được làm ra trong hoàn cảnh
nào?


+ Tuổi nhỏ đã góp cơng góp sức như thế nào để làm
ra hạt gạo ?


+ Vì sao tác giả gọi hạt gạo là " hạt vàng"?


Chơi " Ai tinh mắt"
- Cá nhân.


- GV nhận xét, tuyên dương,
ghi điểm.


- GV nhận xét chung.


- GV ghi bảng.


- GV nhận xét cách đọc.
- 5HS



- 5 HS


- Hỏi- đáp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>HĐ3:</b> Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ.
- GV đọc mẫu cả bài.


+ Cả bài thơ đọc với giọng như thế nào? (nhẹ nhàng,
tình cảm)


- Đọc tiếp nối từng khổ thơ của bài.


<b>+ </b>- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 1,2 theo cặp. Chọn
2-3 khổ thơ em thíchđể HTL.


- GV kiểm tra vài cặp.
- Thi đọc diễn cảm


<b>C/ Cuûng cố - dặn dò:</b>


- Nêu nội dung chính.


- Xem lời bình về tác giả và bài thơ.
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị tiết sau: Buôn Chư Lênh đón cơ giáo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>TỐN:</b> <b>CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHOMỘT SỐ THẬP PHÂN </b>



<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>
- Giuùp HS:


+ Nắm được quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân.


+ Vận dụng giải bài tốn có liên quan đến chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ ; Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:" Luyện tập chung"
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:
2. Hình thành kiến thức:


<b>HĐ1</b>: <b>Cách chia một số tự nhiên cho một số thập phân.</b>
 <b>Tính rồi so sánh kết quả:</b>


<b> </b>- Tính giá trị biểu thức ở phần a và rút ra nhận xét.


 <b>Hình thành phép chia.</b>


<b>-</b> GV nêu ví dụ1. Vẽ hình lên bảng.
+ Bài cho biết gì ? Yêu cầu tìm gì?



+ Muốn tính chiều rộng của mảnh vườn ta làm như thế nào?


 <b>Tìm kết quả:</b> (57: 9,5 )


- GV gợi ý HS thực hiện vào nháp


- GV nhấn mạnh bước chuyển phép chia 57:9,5 thành 570:95


 <b>Ví dụ 2: 99 : 8,25</b>


- Nhắc lại cách thực hiện.


Þ Quy tắc.


<b>HĐ2:HD làm bài tập.</b>


<b>Bài 1:</b> HS đọc đề, nêu yêu cầu.
+ HS đặt tính rồi tính vào bảng con.


+ HS nêu lại cách chia một số tự nhiên cho một số thập phân .
<b>Bài 2: </b>


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS làm phiếu bài tập.
- HS rút ra nhận xét.
<b>Bài 3</b> :


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS tóm tắt, làm bài vào vở.



Bài giải: 1m thanh sắt đó cân nặng là:
16 : 0,8 = 20 ( kg)


Thanh sắt cùng loại dài 0,18m cân nặng là :
20 x 0,18 = 3,6 (kg)


- HD chữa bài.
<b> Củng cố - dặn dò:</b>
- Nêu quy tắc .
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Đầu bàn kiểm tra.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Nhóm bàn


- Cá nhân.


- HS làm nháp và nêu
miệng.


- HS làm bảng con.
-2 HS


- Cá nhân


- HS làm vào phiếu bài
tập.



- 3 HS đọc to.


- HS thảo luận nhóm.
- 1 HS làm vào bảng phụ.
- HS nêu kết quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>TẬP LÀM VĂN:</b> <b>LÀM BIÊN BẢN CUỘC HỌP</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS hiểu thế nào là biên bản cuộc họp; thể thức của biên bản, nội dung, tác dụng của
biên bản; trường hợp nào cần lập biên bản, trường hợp nào không cần lập biên bản.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Phiếu bài tập.


- Bảng phụ ghi : 3 phần chính của biên bản cuộc họp.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập tả người "


- HS đọc đoạn văn tả một người em thường gặp (đã sửa)


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:



- Nêu mục đích yêu cầu của tiết dạy.
2. Hướng dẫn làm bài tập:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1: <i><b>Toàn văn Biên bản đại hội chi đội.</b></i>


- Đọc nội dung.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


- HS đọc yêu cầu bài tập.


+ Chi đội lớp 5A ghi biên bản để làm gì?


+ Cách mở đầu (kết thúc) biên bản có điểm gì giống ,điểm gì
khác cách mở đầu của đơn?


+ Nêu tóm tắt những điều cần ghi vào biên bản?
- GV nhận xét, kết luận.


<b>HĐ3:</b> Ghi nhớ


- HS đọc ND cần ghi nhở trong SGK.


- HS khơng nhìn SGK nói lại ND cần ghi nhớ.


<b>HĐ4:</b> Luyện tập


<b>Bài 1: </b>



+ Trường hợp nào cần ghi biên bản?
+ Trường hợp nào khơng cần ?Vì sao?
- GV kết luận.


<b>Bài2:</b>


- HS suy nghó đặt tên cho các biên bản.
- GV kết luận.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


+ HS đọc ghi nhớ cách trình bày biên bản.


- Chuẩn bị bài:"Luyện tập làm biên bản cuộc họp".
- Nhận xét tiết học.


- 2 HS đọc bài .


- GV nhận xét chung.
-GV giới thiệu ghi bảng.
- Nhóm bàn.


- 2 HS đọc to trước lớp.
- Thảo luận nhóm đơi,
cá nhân trình bày kết
quả.


- 2HS.


- 2 HS đọc to.


- Nhóm bàn


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>KĨ THUẬT: </b> <b>CẮT, KHÂU, THÊU TÚI XÁCH TAY ĐƠN GIẢN ( tiết 1)</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


HS cần phải:


- Biết cách cắt,khâu, thêu trang trí túi xách đơn giản.
- Cắt,khâu, thêu trang trí được túi xách đơn giản..


- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay và khả năng sáng tạo. HS yêu thích, tự
hào với sản phẩm do mình làm được.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Mẫu túi xách tay.


- Một số mẫu thêu đơn giản.


- Vật liệu và dụng cụ cần thiết: vải, khung thêu, kim thêu, chỉ màu.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét chung.



<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn bài mới:


<b>HĐ1:</b> Quan sát,nhận xét mẫu.
- GV giới thiệu túi xách tay.


- HS quan sát túi xách tay nhận xét, nêu tóm tắt đặc điểm
của túi xách tay.


+ Túi xách hình chữ nhật.
+ Thân túi ,quai túi,miệng túi.
+ Trang trí túi.


Þ GV chốt ý.


<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn thao tác kĩ thuật.
- HS đọc SGK và quan sát hình .
- GV tổ chức-HS nêu các bước:
* Thêu trang trí trước khi khâu túi.
* Khâu miệng túi rồi mới khâu thân túi.
* Gấp mép và khâu lược.


-Khi khâu phần thân túi cần gấp đôi mảnh vải,so cho
đường gấp mép bằng nhau và vuốt phẳng đường gấp cạnh
thân túi.


* Đính quai túi ở mặt trái của túi.



- GV tổ chức cho HS đo, cắt vải theo nhóm hoặc theo cặp.
- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm.


<b>C/ Củng cố - dặn doø:</b>


- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kết
quả thực hành của học sinh.


- HS chuẩn bị bài sau.


- Bàn trưởng kiểm tra
sau đó báo cáo.


- Cá nhân.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- Nhắc lại.


- Cả lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b> </b> <b> LUYỆN TẬP </b>


<b>I/</b><i><b>Muïc tieâu: </b></i><b>: </b>


- Giúp HS củng cố quy tắc và rèn kĩ năng chia một số tự nhiên cho một số thập phân. .



<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Phiếu bài taäp.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: "Chia một số tự nhiên cho một số thập phân ".
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn luyện tập:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS làm phiếu bài tập.


- HS nêu cách tính và rút ra nhận xét.


<b>HĐ2:</b> Bài taäp 2


- HS đọc đề, nêu u cầu.



+ Nêu tên của thành phần chưa biết?


+ Muốn tìm thừa số chưa biết, ta làm như thế nào?
- HS nhận xét, bổ sung.


<b>HÑ3:</b> Bài tập 3


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS thảo luận nhóm làm bài.


<b>Tóm tắt</b>: 0, 75l daàu : 1 chai


<b> </b>Thuøng to: 21 dầu


Thùng nhỏ :15 I dầu ...l dầu? : ...chai?


<b>HĐ4:</b> Bài tập 4:


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Nêu quy tắc tìm chu vi hình chữ nhật.
+ Nêu quy tắc tìm diện tích hình vng.
+ Nêu cách tìm chiều dài của hình chữ nhật.
- HS tự làm bài.1 HS làm vào giấy khổ to.
- HD nhận xét, bổ sung, chấm bài.


<b>C/ Cuûng cố - dặn dò:</b>



- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân HS.


- GV nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- Cá nhân.


- Cả lớp.


- HS nêu cách làm.
- HS làm vào giấy khổ
to.


- Nhóm bàn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b> <b> </b> <b>ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Hệ thống hóa kiến thức đã học về động từ, tính từ, quan hệ từ.
- Biết sử dụng những kiến thức đã có để viết một đoạn văn ngắn.


<i><b>II/ Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ .
- Phiếu bài tập.



<i><b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b><b> </b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


<b>A/ KTBC</b>: " Ơn tập về từ loại"


- Tìm các DTC ;DTR; ĐT trong các câu sau:
Bé Mai dẫn Tâm ra vườn chim.Mai khoe:


- Tổ kia là chúng làm nhé.Còn tổ kia là cháu gài lên đấy


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS làm bài:


<b>HĐ1</b>: Bài tập 1:


- Đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.


- HS nêu định nghĩa về động từ, tính từ , quan hệ từ.


<b>ĐT</b>:Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.


<b>TT</b>:Là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật,
hoạt động, trạng thái…


<b>QHT</b>:Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau, nhằm thể


hiện mối quan hệ giữa các từ ngữ hoặc các câu ấy.


ĐT TT QHT


trảlời, nhìn, vịn, hắt,
thấy, lăn, trào ,đón,
bỏ


xa, vời


vợi,lớn qua, ở, với


<b>HĐ2</b>: Bài tập 2


- HS đọc yêu cầu bài tập


- HS đọc thành tiếng khổ thơ 2 của bài <i><b>Hạt gạo làng ta.</b></i>


- Từng em dựa vào ý khổ thơ ,viết một đoạn văn ngắn tả
người mẹ cấy lúa giữa trưa tháng 6 nóng nực. Sau đó chỉ ra 1
DDT, 1 TT, 1 QHT đã dùng trong đoạn văn.


-Lớp bình chọn người viết đoạn văn hay nhất. Chỉ đúng tên
các từ loại trong đoạn văn.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- HS nêu lại nội dung cần ghi nhớ.
- Ôn bài và chuẩn bị bài sau.



- 3 HS lên bảng đọc.
- Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
-GV viết sẵn lên bảng.
- 2 HS đọc.


- Cá nhân trả lời.


- HS làm phiếu bài tập.
- Nhóm đôi.


- Nhóm bàn.


- HS làm bảng phụ.
- 3 HS đọc bài to trước
lớp.


- GV chấm. HS sửa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>KHOA HOÏC:</b> <b> </b> <b>XI MĂNG</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


Sau bài học, HS biết :


- Kể tên các vật liệu được dùng để sản xuất ra xi măng.
- Nêu tính chất và cơng dụng của xi măng.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>



- Tranh minh họa SGK/ 58,59.
- Xi măng thật.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Gốm xây dựng: gạch, ngói"
+ Nêu cơng dụng và cách dùng gạch ngói?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:Kể tên một số nhà máy xi măng ở nước ta</b>.
- Ở địa phương bạn xi măng được dùng để làm gì?
- Kể tên một số nhà máy xi măng ở nước ta?
- Tuyên dương những em trả lời đúng.


Þ GV kết luận chốt ý.


<b>HĐ2:Nguồn gốc,tính chất,công dụng của xi măng.</b>


- GV cho HS quan sát xi măng.


- Xi măng có tính chất gì? Tại sao phải bảo quản các bao xi
măng cẩn thận ,để nơi khơ ráo, thống khí?



- Nêu tính chất của vựa xi măng? Tại sao xi măng trộn xong
phải dùng ngay, không được để lâu?


- Kể tên các vật liệu tạo thành bê tông cốt thép? Nêu tính
chất, công dụng của bê tông và bê tông cốt thép?


- GV kết luận.
- HS nhắc lại.


- Đọc mục bạn cần biết.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà học mục bạn cần biết.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân.


- GV Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
-Nhóm bàn.


- HS tiếp nối nhau trả
lời.


- Nhóm tổ.


- Đại diện nêu kết quả.
- GV tun dương



</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>MĨ THUẬT: </b> <b> Vẽ trang trí :</b>


<b>TRANG TRÍ ĐƯỜNG DIỀM Ở ĐỒ VẬT</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS thấy được tác dụng của trang trí đường diềm ở đồ vật.
- HS biết cách trang trí và trang trí được đường diềm ở đồ vật.
- HS tích cực suy nghĩ, sáng tạo.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Đồ vật có trang trí đường diềm: bát, đĩa, khăn tay, túi xách, bình hoa...
- Một số bài vẽ đẹp của HS.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu tiết học:


<b>HĐ1:Quan sát, nhận xét.</b>



- GV giới thiệu đồ vật có trang trí đường diềm:


+ Đường diềm thường được dùng để trang trí cho những đồ
vật nào?


+ Khi được trang trí đường diềm, hình dáng của các đồ vật
như thế nào?


+ Có thể dùng những họa tiết nào để trang trí?


+ Các họa tiết giống nhau được sắp xếp như thế nào?
+ Các họa tiết khác nhau được sắp xếp ra sao?


<b> HÑ2:</b> Cách trang trí


- GV giới thiệu các hình trang trí đường diềm giúp HS rút ra
các bước trang trí:


* Tìm vị trí phù hợp để vẽ đường diềm trên đồ vật.
* Chia các khoảng cách để vẽ họa tiết.


* Tìm hình mảng và vẽ họa tiết.
* Vẽ màu theo ý thích.


<b>HĐ3:</b> Thực hành


- HS thực hành vẽ bài vào vở.
- GV theo dõi, giúp đỡ các HS yếu.



<b>HĐ4</b>: Nhận xét, đánh giá


- GV nêu tiêu chí cho HS tự đánh giá.
- GV nhận xét bổ sung.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau.


- Bàn trưởng kiểm tra.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cả lớp.


- GV cho HS quan saùt
- Cá nhân.


- Cả lớp.


- Nhóm bàn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Thứ sáu ngày 8 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b>CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN.</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


<b>- </b> Giúp HS biết thực hiện phép chia một số thập phân cho một số thập phân.


- Vận dụng để giải các bài tốn có liên quan đến chia một số thập phân cho một số thập


phân.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bảng phụ ; Bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập "
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:Hình thành quy tắc chia số thập phân cho số thập </b>
<b>phân.</b>


- GV hướng dẫn HS tính kết quả các VD.
- HS rút ra nhận xét.


- GV kết luận.Hướng dẫn hs rút ra quy tắc.


<b>HÑ2:</b> <b>Luyện tập</b>


<b> B</b> ài tập 1:


- HS đọc đề nêu yêu cầu.
+ Nhắc lại quy tắc.


- Laøm bài vào phiếu bài tập.
Bài tập 2:


+ Đề bài u cầu làm gì?
4,5 l dầu : 3,42 kg
8 l dầu :… kg?
-HS làm bài vào vở.
Bài tập 3:


+ Nêu yêu cầu .


- HS tóm tắt. Làm bài vào vở.
2,8 m vải : may 1 bộ


429,5 m vải: may…… bộ? thừa …… m vải?
- GV hướng dẫn sửa bài nhận xét


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân HS.
- GV nhận xét ghi
điểm.



- GV giới thiệu ghi
bảng.


- Cá nhaân.


- Nêu miệng.
- Cá nhân.
-2 HS đọc.
- Cá nhân.


- 1 HS làm giấy khổ to
- Nhóm bàn.


- 1 HS làm vào bảng
phụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Từ những hiểu biết đã có về biên bản cuộc họp, HS biết thực hành viết biên bản một
cuộc họp.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bảng phụ.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>



A<b>/ KTBC</b>: " Làm biên bản cuộc họp "


+ HS trình bày nội dung cần ghi nhớ khi viết biên bản.
- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn làm bài tập:
- HS đọc đề nêu yêu cầu.


+ Cả lớp trao đổi xem những cuộc họp ấy có cần ghi biên
bản khơng?


+ Em chọn viết biên bản cuộc họp nào?


+ Cuộc họp ấy bàn vấn đề gì và diễn ra vào thời điểm nào?
+ HS trình bày hình thức của một biên bản.


- HS tập trung làm biên bản theo nhóm (nhóm cùng viết một
biên bản)


- Cả lớp và HS nhận xét.


- GV chấm điểm những biên bản viết đúng.
- Đúng thể thức.


- Viết rõ ràng, mạch lạc.
- Đủ thông tin, viết nhanh.


<b>C/ Củng cố - dặn dị:</b>


- GV nhận xét tiết học.


- HS ghi nhớ cách trình bày biên bản.


- Về nhà quan sát và ghi lại kết quả quan sát hoạt động của
của một người mà em yêu mến để chuẩn bị cho tiết TLV "Luyện
tập tả người (tả hoạt động)


- 3 HS


- GV giới thiệu ghi bảng.
- 2HS


- Cá nhân.


- 2 nhóm HS nối tiếp
nhau đọc


to trước lớp.


- Nhận xét bài làm trong
giấy khổ to.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>ĐỊA LÝ:</b> <b>GIAO THÔNG VẬN TẢI</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài này, HS :


- Nước ta có nhiều loại hình và phương tiện giao thông.


- Đặc điểm phân bố mạng lưới giao thông ở nước ta.


- Xác định được trên Bản đồ Giao thông VN một số tuyến đường giao thông, các sân bay
quốc tế và cảng biển lớn.


- Có ý thức bảo vệ các đường giao thông và chấp hành luật giao thơng.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


-Bản đồ Giao thơng Việt Nam.
-Tranh, ảnh minh họa.


- Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Công nghiệp "


+ Nêu sự phân bố của ngành cơng nghiệp ở nước ta?


+ Nêu điều kiện để TP HCM trở thành trung tâm CN lớn nhất
nước ta?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:



<b>HĐ1: Các loại hình giao thơng vận tải.</b>


- Dựa vào SGK/96, em hãy cho biết :


+ Nước ta có những loại hình giao thơng vận tải nào?
+ Nêu vai trị của loại hình vận tải đường ơ tơ?
- GV kết luận.


- Nước ta có đủ các loại hình giao thơng vận tải.
- Đường ơ tơ có vai trị quan trọng nhất.


- GV kể tên một số phương tiện giao thơng thường được sử
dụng.


+ Vì sao loại hình vận tải đường ơ tơ có vai trị quan trọng
nhất?


<b>HĐ2: Phân bố một số loại tình giao thơng -Em có nhận </b>
<b>xét gì về mạng lưới giao thơng ở nước ta?</b>


+ Các tuyến đường giao thông chạy theo chiều nào?
+ Tuyến đường nào dài nhất nước ta?


+ Kể tên các sân bay quốc tế của nước ta.
- GV kết luận, nhận xét.


Þ GV chốt.


Þ KL: Bài học : SGK /998


<b>C/ Củng cố - dặn dò: </b>


- Đọc bài học.
- Nhận xét tiết học.


- Caù nhaân.


- GV nhận xét chung
- GV giới thiệu ghi bảng
- Nhóm đơi.


- GV phát phiếu.
- Cá nhân trả lời


- Cá nhân.


- HS tiếp nối nhau trả
lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>KỂ CHUYỆN:</b> <b>PA-XTƠ VÀ EM BÉ</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Rèn kỹ năng nói:


- Dựa vào lời của GV và tranh minh họa, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
- Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện.


2.Rèn kó năng nghe:



- Nghe cô kể chuyện, ghi nhớ chuyện.


- Chăm chú nghe lời bạn kể, biết nhận xét lời kể của bạn.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh họa.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- HS kể lại một việc làm tốt bảo vệ môi trường.
- GV nhận xét cho điểm.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn kể chuyện:


<b>HĐ1:</b> GV kể chuyện


- GV kể chuyện lần 1 ( Kể giọng thong thả)


- GV kể lần 2 ( Vừa kể vừa chỉ vào từng hình ảnh minh họa)
+ Nêu nội dung chính của từng bức tranh.



<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn kể chuyện.
* Kể chuyện trong nhóm.


+ Nhắc lại nội dung của từng tranh.


- GV yêu cầu HS kể trong nhóm( Mỗi HS 1 bức tranh).
+ Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.


* Thi kể trước lớp.


- GV tổ chức cho HS thi kể trước lớp (kể tiếp nối hoặc kể toàn
bộ)


- GV nhận xét ghi điểm.
- HS kể toàn chuyện.


- GV đặt câu hỏi giúp HS nêu ý nghĩa câu chuyện sau khi kể.
+ Vì sao Pa-xtơ phải suy nghĩ, day dứt rất nhiều trước khi tiêm
vắc xin cho Giơ-dép.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 3 HS nối tiếp nhau kể.
- GV giới thiệu ghi
bảng.



- HS tiếp nối nhau trả
lời.


- Nhóm bàn.


- Cá nhân.


- HS tiếp nối nhau kể.
- GV treo tranh.


- Cá nhân (5-7 HS).


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>ÂM NHẠC:</b> <b>ƠN TẬP HAI BÀI HÁT : NHỮNG BÔNG HOA NHỮNG LỜI CA ; ƯỚC MƠ</b>
<b>NGHE NHẠC</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS thuộc lời ca, đúng giai điệu lời ca.


- HS trình bày cảm nhận về tác phẩm được nghe.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Nhạc cụ ,băng ,đóa nhạc, máy nghe, bảng phụ.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHAÙP</b>



A<b>/ KTBC</b>:
- Khởi động giọng.
- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Phần mở đầu: Giới thiệu nội dung tiết học.
2. Hướng dẫn học hát:


<b>HĐ1:Ôn tập bài hát </b><i><b>Ước mơ</b></i><b>.</b>


- GV ôn cho HS bài hát ước mơ.


- Bài hát dịch giọng thấp xuống cho phù hợp với học sinh.
- HS đọc lời ca.


- GV đệm đàn cho HS ghép lời ca kết hợp gõ phách.
- GV điều khiển


- GV nhận xét tuyên dương.


<b>HĐ2:Ơn tập bài hát </b><i><b>Những bơng hoa những bài ca.</b></i>


- GV hướng dẫn HS ôn tập tương tự bài <i><b>Ước mơ.</b></i>


- HS hát với tính cảm vui tươi ,náo nức.


<b>HĐ3:Nghe nhạc</b>


- HS nghe vài bài hát thiếu nhi và nói lên cảm nhận của mình.


- GV có thể cho HS nghe một trích đoạn nhạc khơng lời.
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- HS biểu diễn bài Ước mơ theo hình thức tốp ca.
- Thi hát giữa các tổ.


- HS ôn lại bài hát.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau.


- Cả lớp.


- Cả lớp.


- GV làm mẫu.
- Cả lớp cùng làm.
- GV nhận xét.
- Cá nhân.
- GV hướng dẫn.
- Cả lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>Thứ bảy ngày 9 tháng 12 năm 2006</b>


<b>THỂ DỤC: </b> BÀI 28


<b>BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG. TRÒ CHƠI " THĂNG BẰNG "</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Ơn bài thể dục phát triển chung.Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác, đúng nhịp
hơ.



- Chơi trị chơi”Thăng bằng”. u cầu tham gia chơi nhiệt tình, chủ động và an tồn.


<b>II/ </b><i><b>Địa điểm, phương tiện:</b></i>


- Sân trường.


- 1 còi, dụng cụ chơi trò chơi.


<i><b>III/ </b></i>Nội dung và phương pháp lên lớp:


<b>NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH LƯỢNG</b> <b>PHƯƠNH PHÁP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV phổ biến nhiệm vụ , yêu cầu bài học,
chấn chỉnh trang phục.


- Chạy chậm một hàng dọc theo địa hình tự
nhiên.


- Khởi động các khớp.
- Chơi " Đồn kết"


- KTBC : Kiểm tra tổ 1 bài thể dục.


<b>2. Phần cơ bản:</b>


<b>a) Ôn bài thể dục phát triển chung:</b>



- GV và HS nhắc lại các động tác của bài thể
dục.


- Cả lớp tập cả bài.
- Chia tổ để ôn tập.


<b>b) Từng tổ báo cáo kết quả ôn luyện.</b>


- Từng tổ lên tập .


<b>c) Chơi trò chơi:</b> " Thăng bằng"
- GV nêu tên trò chơi


- Phổ biến cách chơi, luật chơi
- Cả lớp thi đua chơi


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Cả lớp tập động tác thả lỏng.
- Hệ thống bài


- Nhận xét, đánh giá tiết học, giao bài về nhà.


<b>10 phuùt</b>


2 phuùt
2 phuùt
1 phuùt
2 phuùt



<b> </b>3 phuùt


<b> 22 phuùt</b>


12 phuùt


4 phuùt


6 phuùt


<b>4 phuùt</b>


2 phuùt
1 phuùt


1 phuùt


- HS xếp 4 hàng
- Cả lớp


- GV hướng dẫn chơi
- Xếp 4 hàng dọc
- Lớp trưởng điều
khiển.


- GV theo dõi sửa
sai.


- Tổ trưởng điều
khiển.



- GV tuyên dương


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>SINH HOẠT TẬP THỂ:</b>

<b>SƠ KẾT TUẦN 14</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Rút kinh nghiệm ưu khuyết điểm trong tuần.
- Học " Nha học đường bài 7"


- Phương hướng tuần 15.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Sổ theo dõi thi đua của 4 tổ.


<b>III/ </b><i><b>Tiến hành</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


 Cả lớp hát một bài.


<b>1. </b>


<b> RÚT KINH NGHIỆM ƯU KHUYẾT ĐIỂM TRONG </b>
<b>TUẦN:</b>


- Đọc bảng theo dõi thi đua.
- GV nhậnxét chung.


 <b>Tổ 1:</b>



<b>+</b>Thực hiện


tốt : . . . .
. . . . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa tốt : . . . .
. . . .


 <b>Toå2:</b>


<b>+</b>Thực hiện tốt : . . . . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . . . . .
. . . .


 <b>Toå 3:</b>


<b>+</b>Thực hiện


toát : . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . .
. . . ..



 <b>Toå 4</b>


<b> +</b>Thực hiện tốt : . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . .
. . . .


- Cả lớp.


- HS đứng trong lớp.
- Lớp trưởng điều khiển.


- Tuyên dương.


- Nhắc nhở HS thực hiện
tốt hơn.


GV nêu biện pháp khắc
phuïc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>2. NHA HỌC ĐƯỜNG:</b>


<b>Bài7:</b> <b>CÁCH CHỌN VAØ GIỮ BAØN CHẢI </b>
<b>HĐ1:</b> <b>Lựa chọn bàn chải</b>.


- Đầu bàn chải vừa miệng mỗi người.


- Cán cầm thẳng.


- Lông bàn chải cao bằng nhau.
- GV chốt ý.


<b>HĐ2: </b> 2. <b>Cách giữ bàn chải.</b>


- Mỗi người cómotj bàn chải riêng.


- Giữ bàn chải đúng cách sau khi chải xong.
- 3-6 tháng thay bàn chải một lần.


Þ<b> Kết luận </b>


<b>3. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 15</b>


- Duy trì nề nếp HS.


- Chuẩn bị bài thật tốt trước khi đến lớp.
- Thực hiện tốt ATGT trên đường đi.
- Giữ ATGC.


- Tổ 3 trực.


- Thực hiện chủ đề tuần 15


" Bầu ơi thương lấy bí cùng,


Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn"



-HS thảo luận nhóm bàn.
- 3 HS đọc.


<i><b>Ngày . . .tháng . . .năm 2006</b></i>
<i><b>Khối trưởng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<i><b>Tuaàn 15</b></i>



<i><b>Chủ đề: Bầu ơi thương lấy bí cùng,</b></i>


<i> Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn</i>


<b>THỨ</b> <b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI</b>


<i><b>Hai</b></i>


Tập đọc
Tốn
Đạo đức
Khoa học


Bn Chư Lênh đón cơ giáo.


Luyện tập .
Tôn trọng phụ nữ (tiết 2)


Thủy tinh


<i><b>Ba</b></i>



Tốn
Chính tả


Luyện từ & câu
Lịch sử


Anh văn


Luyện tập chung.


(Nghe-viết) : Bn Chư Lênh đón cơ giáo.


Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc


Chiến thắng Biên giới thu-đơng 1950.


<i><b>Tư</b></i>


Thể dục
Tập đọc
Tốn


Tập làm văn
Kó thuật


Bài 29.


Về ngôi nhà đang xây.
Luyện tập chung



Luyện tập tả người (Tả hoạt động)


Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản ( tiết 2)


<i><b>Năm</b></i>


Tốn


Luyện từ & câu
Khoa học
Mĩ thuật
Anh văn


Tỉ số phần trăm
Tổng kết vốn từ.
Cao su.


Vẽ tranh : Đề tài Qn đội.


<i><b>Sáu</b></i>


Tốn


Tập làm văn
Địa lí


Kể chuyện
Âm nhạc


Giải tốn về tỉ số phần trăm.



Luyện tập tả người (Tả hoạt động).
Thương mại và du lịch


Kể chuyện đã nghe, đã đọc.


Ôn tập TĐN số 3, số 4 - Kể chuyện âm nhạc.


<i><b>Bảy</b></i> Thể dục


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>Thứ hai ngày 11 tháng 12 năm 2006</b>
<b>TẬP ĐỌC: </b> <b> BN CHƯ LÊNH ĐĨN CƠ GIÁO</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Đọc lưu lốt tồn bài, phát âm chính xác tên người dân tộc ( Y Hoa, già Rok), giọng đọc phù
hợp với nội dung các đoạn văn.


3. Hiểu nội dung bài: Tình cảm của người Tây Ngun u q cơ giáo, biết trọng văn hóa,
mong muốn cho con em của dân tộc mình được học hành, thốt khỏi nghèo nàn, lạc hậu.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc như SGK/114
- Bảng phụ viết sẵn đọan luyện đọc diễn cảm.
<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: "Hạt gạo làng ta".



+ Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả của người nơng dân?
+ Vì sao tác giả gọi hạt gạo là "hạt vàng"?


+ Bài thơ cho em biết điều gì?
<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


- Cho HS quan sát tranh minh họa.
2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Luyện đọc
- Đọc toàn bài.


- L1:HS đọc nối tiếp đoạn.(GV sửa phát âm, ngắt nghỉù)


- L2 : HS đọc nối tiếp đoạn.GV giúp HS hiểu nghĩa từ SGK/145
- Đọc theo cặp nối tiếp đoạn, thảo luận tìm ý đoạn.


- GV đọc mẫu tồn bài.


<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn tìm hiểu bài


+ Cơ giáo Y Hoa đến bn Chư Lênh để làm gì?


+ Người dân Chư Lênh đón tiếp cơ giáo trang trọng và thân tình như
thế nào?


+ Những chi tiết nào cho thấy dân làng rất háo hức chờ đợi và yêu


quý " cái chữ"?


+ Tình cảm của người Tây Ngun với cơ giáo, với cái chữ nói lên
điều gì?


<b>HĐ3:</b> Đọc diễn cảm


- HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài.
+ Nêu giọng đọc của bài.


* Luyện đọc " Già Rok xoa tay. . . chữ cô giáo"
- HS luyện đọc theo cặp.


- Thi đọc diễn cảm.


- Bài văn muốn nói với các em điều gì?
<b>C/ Củng cố - dặn dị:</b>


- Nhắc lại nội dung chính.
- Giáo dục tư tưởng.
- Nhận xét tiết học.


- HS đọc thuộc lòng
- 3 HS


- GV nhận xét chung
- GV ghi bảng tựa bài.
- Cả lớp.


- 1 HS


- 4 HS
- 4 HS
- Nhóm đơi.
- Nhóm bàn.
- Cá nhân trả lời.
- GV chốt ý đúng.
- HS tiếp nối nhau trả
lời.


- 4 HS
- Theo nhóm
- GV đọc mẫu.
- Cá nhân HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

- Chuẩn bị bài tiết sau.


<b>TỐN: </b> <b> LUYỆN TẬP </b> <b> </b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Giuùp HS:


+ Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chia số thập phân cho số thập phân.
+ Vận dụng giải các bài tốn có liên quan đến chia số thập phân cho số thập phân.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ; phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>



<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: Chia một số thập phân cho một số thập phân.
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


- Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng làm bài:


<b> HĐ1:</b> Bài tập 1:


<b>MT: </b>Củng cố về phép phép chia các số thập phân.
- Đọc đề nêu yêu cầu.


- HS tự thực hiện các phép tính .
- HS nêu cách tính.


- HD nhận xét, bổ sung.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


<b>MT: </b>Củng cố quy tắc tìm thừa số chưa biết.
- HS tự tính và nêu quy tắc.


- HD nhận xét, bổ sung.



<b>HĐ3: B</b>ài tập 3


<b>MT</b>


<b> </b>:<b> </b> Củng cố kĩ năng giải toán.


<b> </b>- Đọc đề nêu yêu cầu
+ Đề bài cho biết gì?


+ Đề bài yêu cầu chúng ta tìm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài .


- Chấm bài nhận xét.


<b> HĐ4 : B</b>ài tập 4:
- Đọc đề nêu yêu cầu


2 18 0 3 , 7


330 58,91 Số dư của phép chia là 0,033
340


070
33
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>
<b> </b>- Ôn lại kiến thức.


- Đôi bạn kiểm tra.
- 2 HS nêu



- GV nhận xét chung
- GV giới thiệu ghi
bảng.


- 1 HS


- HS làm bảng con.


- Nhóm đơi, tự tìm
kết quả


- Cá nhân phát biểu.
- 1 HS đọc


- HS làm bài vào vở.
- 1 HS làm vào bảng
phụ


- 1HS đọc to


- Làm vào phiếu bài
tập.


- HS sửa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- Nhận xét tiết học.
- Chuaån bị bài tiết sau.


<b>ĐẠO ĐỨC: </b> <b>TÔN TRỌNG PHỤ NỮ (Tiết 2)</b>
<b> I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>Học xong bài này, HS biết:



- Thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộc sống hằng
ngày.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Phiếu bài tập ( Bài 4/24)


<b> III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: Tôn trọng phụ nữ ( tiết 1).
- Đọc ghi nhớ.


- Kể một việc làm thể hiện : Tôn trọng phụ nữ


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn tiết học:


<b>HÑ1:</b> <b>Bài tập3:</b>


<b>MT: Hình thành kĩ năng xử lí tình huống</b>


- Đọc đề, nêu yêu cầu.


- HS bốc thăm tình huống ( 4 nhóm)
- Đại diện nêu kết quả.



- HD nhận xét, tuyên dương


Þ GV chốt ý.
<b> HĐ2: Bài tập 4: </b>


<b>MT: </b>HS biết những tổ chức, ngày dành cho phụ nữ.
- Đọc đề, nêu yêu cầu.


- HS phieáu BT.
=> GV choát :


- Ngày dành cho phụ nữ: 8/3 ; 20/10.


- Ngày dành cho trẻ em là ngày Quốc tế Thiếu nhi 1-6.
- Các tổ chức dành cho phụ nữ là: Hội Phụ nữ ; Câu lạc bộ
các nữ doanh nhân.


<b>HĐ3:</b> <b>Bài tập 5</b>


<b>MT</b>: Củng cố bài học.


+ Em hãy kể chuyện, hát, múa, đọc thơ về một người phụ nữ
mà em yêu mến, kính trọng


=> GV chốt ý, liên hệ, giáo dục.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- HS đọc ghi nhớ.


- Nhận xét tiết học.


- Cá nhân.
- 2 HS


- GV nhận xét
- GV giới thiệu ghi
bảng.


- Nhóm, phân vai và
trình bày ý kiến trước
lớp.


- Cá nhân.


- HS đọc kết qua.û


- Thảo luận nhóm bàn.
- Đại diện trình bày kết
quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59></div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>KHOA HOÏC: </b>

<i><b>THỦY TINH</b></i>



<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>Sau bài học, HS biết:


- Phát hiện một vài tính chất và công dụng của thủy tinh thông thường.
- Kể tên các vật liệu được dùng để sản xuất ra thủy tinh.


- Nêu tính chất và cơng dụng của thủy tinh chất lượng cao.



<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Hình minh họa SGK/60,61.
- Bảng phụ; Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Xi măng"


+ Xi măng được dùng để làm gì? Kể tên một số nhà máy xi
măng mà em biết.


+ Vữa xi măng có tính chất gì?


+ Bê tơng do các vật liệu nào tạo thành?
1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1: Tìm hiểu một số tính chất và công dụng của thủy </b>
<b>tinh thông thường.</b>


+ Giới thiệu tranh một số đồ vật hoặc vật thật được làm từ
thủy (nhóm chuẩn bị được)


+ Nêu tính chất của thủy tinh mà em biết.
=> GV chốt ý, HS nhắc laïi.



<b> HĐ2</b>: <b>Các vật liệu dùng để sản xuất ra thủy tinh.</b>
<b>- </b> Cá nhân nêu miệng.


=> GV chốt ý, HS nhắc lại.


<b> HĐ3</b>: <b>Tính chất và cơng dụng của các loại thủy tinh - </b>
<b>Cách bảo quản.</b>


- HS thảo luận nhóm hồn thành phiếu bài tập sau:


<b>Thủy tinh thường Thủy tinh chất lượng cao</b>


Đồ dùng
Tính chất


+ Đồ dùng bằng thủy tinh dễ vỡ, vậy chúng ta có cách nào
để bảo quản?


=> GV chốt ý


- HS đọc mục bạn cần biết ( SGK/53)


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- HS đọc mục bạn cần biết.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết sau.


- Chơi " Bắn tên"



- GV Nhận xét ghi điểm.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Thảo luận nhóm bàn.
- Đại diện nêu kết qua.û .
- Nhận xét ghi điểm.


- Cá nhân.
- Lớp nhận xét.
- Nhóm tổ.


- Dán phiếu lên bảng HS
nhận xét.


- HS tiếp nối nhau trả lời
- Cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


- Giúp HS thực hiện các phép tính với số thập phân qua đó củng cố các quy tắc chia có
số thập phân.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ .



<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập "
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Quy tắc chia số tự nhiên cho số tự nhiên.
+ Quy tắc chia số thập phân cho số tự nhiên.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn luyện tập


<b> HĐ1:</b> Bài tập 1


<b>MT:</b> Củng cố về phép cộng số thập phân và cách chuyển phân
số thập phân thành STP.


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


+ Nêu cách thực hiện phép cộng STP?
- HS tự làm bài.


<b> HĐ2</b>: Bài tập 2


<b>MT</b>: So sánh các số thập phân
- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


- Làm phiếu bài tập.


<b>HĐ3:</b>Bài tập 3:


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


a) HS tự đặt tính và thực hiện phép tính vào vở.
b) HS nêu kết quả và số dư của phép tính.


<b>HĐ4</b>: Bài tập 4


<b>MT</b>: Củng cố tìm thành phần chia biết của phép tính.
- HS đọc đề.


+ Đề bài cho biết gì? Đề bài yêu cầu chúng ta tìm gì?
+ Muốn tìm thừa số? Tìm số chia?


- HS tự làm bài. 2 HS làm bảng phụ.
- GV chấm điểm


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


-Cá nhân trả lời miệng
- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.



- Bảng con


- GV chấm bài nhận xét.
- HS thảo luận nhóm
đôi. Làm vào phiếu bài
tập.


- HS nêu kết quả.
- Cá nhân.


- 2 HS nêu kết quả.
- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>CHÍNH TẢ:</b>( nghe -viết):


Bài viết:<b> BN CHƯ LÊNH ĐĨN CƠ GIÁO.</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn của bài Bn Chư Lênh đón cơ
giáo.


- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có chứa âm đầu ch/tr hoặc có thanh hỏi/ thanh
ngã.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ viết bài chính tả; Phiếu bài tập ( bài tập 2a); 3 tờ giấy khổ to.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>



<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- HS viết bảng con : lao xao/ lau nhà; chao liệng/chau mặt ;
chung quanh/trung tâm; chuyền cành/ truyền điện . .


- KT việc sửa bài của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>


<b>HĐ1:</b> Giới thiệu bài:


<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn viết chính tả
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- HS đọc đoạn viết.


+ Đoạn văn cho em biết điều gì?
* Hướng dẫn viết từ khó


- Nêu các từ khó mà các em hay viết sai.
- Nhắc lại cách viết hoa các tên riêng.
- Hướng dẫn cách trình bày.


* HS viết chính tả vào vở
* Soát lỗi, chấm bài


- GV chấm 1 số vở; HS đổi vở kiểm tra.


<b>HĐ3:</b> Hướng dẫn làm bài tập


Bài 2


- Đọc yêu cầu bài tập.


- Thảo luận nhóm. Chơi tiếp sức thi đua viết lên bảng (1
phút)


- HS thi đua giữa 4 tổ ( tổ 1,2 :câu a ; tổ 3,4 : câu b)
Bài 3:


- Nêu yêu cầu của bài.
- Hs làm phiếu bài tập


- HS đọc bài hồn chỉnh trước lớp.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Ghi nhớ các từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân.


- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- 1 HS.


- Cá nhân HS trả lời
- Thảo luận nhóm đơi.


- GV ghi bảng.


- HS đọc lại các từ khó.
- HS viết bảng con.
- GV đọc từng cụm từ,
HS viết bài.


- 2 HS đọc to.


- HS thảo luận nhóm.
- GV nhận xét tuyên
dương.


- 2 HS đọc to.
- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU:</b> <b> </b> <i><b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC</b></i>


<b>I/</b><i><b>Muïc tieâu</b></i><b>:</b>


- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc.


- Biết trao đổi, tranh luận cùng các bạn để có nhận thức đúng đắn về hạnh phúc.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bảng phụ; Từ điển.
- Giấy khổ to, bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>



<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Ơn tập về từ loại "
+ Đọc đoạn văn tả mẹ cấy lúa.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS làm bài:


<b>HĐ1 : Bài tập 1</b>


<b>MT: HS nắm được nghĩa của từ hạnh phúc</b>.
- Đọc yêu cầu và nội dung bài tập.


- HS làm phiếu bài tập (b)
- GV chốt ý đúng.


- HS nhắc lại." Hạnh phúc" là gì?
+ Đặt câu với từ hạnh phúc


<b>HĐ2: Bài taäp 2: </b>


- Đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- Thảo luận nhóm tổ - ghi lên bảng.
- GV chốt từ đúng.


+ Đặt một vài câu.


<b>HĐ3: Bài tập 3</b>


- HS đọc đề nêu u cầu.


- GV tổ chức cho HS chơi tiếp sức.


<b>HĐ4: Bài tập 4</b>


- HS thảo luận nhóm đôi làm phiếu bài tập.
- HS nêu kết quả và giải thích.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Ghi nhớ các từ ngữ tìm được.
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 2 HS.


- Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- 2 HS đọc to.


- HS nêu kết quả.
- 3-5 HS nối tiếp nhau.
- Chơi " Ai nhanh ai
đúng"


- HS ghi trên bảng lớp.


- Cá nhân làm miệng.
- GV nhận xét tun
dương.


- Cá nhân.


- Nhận xét bài làm
- Nhóm bàn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<b>LỊCH SỬ: </b> <b>CHIẾN THẮNG BIÊN GIỚI THU- ĐƠNG 1950</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài học, HS biết:


- Tại sao ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950.
- Ý nghĩa của chiến thắng Biên giới thu - đông 1950.


- Nêu được sự khác biệt giữa chiến thắng Việt Bắc thu-đông 1947 và chiến thắng Biên
giới thu - đơng 1950.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh tư liệu; Bản đồ hành chính VN
- Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: Thu-đơng 1947, Việt Bắc " Mồ chôn giặc Pháp"
+ Thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc nhằm âm


mưu gì?


+ Thuật lại diễn biến chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
+ Nêu ý nghóa của chiến thắng Việt Bắc thu-đông 1947.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Nguyên nhân ta mở chiến dịch Biên giới thu-đông
1950.


- HS đọc đoạn "Từ năm 1948. . .tham gia chiến dịch"


- GV giới thiệu các tỉnh trong căn cứ địa Việt Bắc, biên giới
Việt-Trung trên bản đồ VN.


+ Nếu không khai thơng biên giới thì cuộc kháng chiến của
nhân dân ta sẽ ra sao?


+ Vậy nhiệm vụ của kháng chiến lúc này là gì?
- GV chốt ý chính và chỉ trên bản đồ VN.


<b> HĐ2</b>: Diễn biến, kết quả chiến dịch Biên giới thu-đông
1950.


- HS đọc đoạn "Sáng 16/9/1950. . .mở rộng"
- GV đặt câu hỏi giúp HS nắm nội dung chính:



+ Trận đánh mở màn cho chiến dịch là trận nào? Hãy thuật
lại trận đánh đó.


+ Sau khi mất Đơng Khê, địch làm gì?Quân ta phản ứng thế
nào?


+ Kết quả?


Þ GV chốt một số nét chính.


<b>HĐ3</b>: Ý nghĩa của chiến thắng Biên giới thu-đơng 1950
- HS thảo luận nhóm.


<b>HĐ4</b>: Thảo luận nhóm.


Nhóm 1: Nêu sự khác biệt giữa chiến thắng Việt Bắc
thu-đông 1947 và chiến thắng Biên giới thu - thu-đơng 1950.


Nhóm 2: Tấm gương chiến đấu dũng cảm của anh La Văn


- Cá nhân.


- GV nhận xét chung.


- GV giới thiệu ghi bảng


- 1 HS


- Cá nhân trả lời.



- Thảo luận nhóm tổ.
- Đại diện nêu kết quả.
- Nhắc lại


- HS nhận xét bổ sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

Cầu thể hiện tinh thần gì?


Nhóm 3 : Hình ảnh Bác Hồ trong chiến dịch Biên giới gợi
cho em suy nghĩ gì?


Nhóm 4: Quan sát hình ảnh tù binh Pháp bị bắt trong chiến
dịch Biên giới thu-đơng 1950 em có suy nghĩ gì?


Þ Bài học : SGK/35
<b>C/ Củng cố - dặn doø:</b>


- Đọc bài học.
- Giáo dục tư tưởng.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị tiết sau.


- Đại diện trình bày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>Thứ tư ngày 13 tháng 12 năm 2006</b>


<b>THỂ DỤC:</b> BÀI 29 <b>: </b>


<b>BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG - TRÒ CHƠI " THỎ NHẢY "</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Ơn bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu thuộc bài và tập đúng kĩ thuật.


- Chơi trò chơi: "Thỏ nhảy". Yêu cầu chơi nhanh nhẹn, khéo léo, đúng luật, hào hứng
nhiệt tình trong khi chơi.


<b>II/ </b><i><b>Địa điểm, phương tiện:</b></i>


- Sân trường.


- 1 còi, bóng, kẻ sân chơi trò chôi.


<i><b>III/ </b></i>Nội dung và phương pháp lên lớp:


<b>NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH LƯỢNG</b> <b>PHƯƠNH PHÁP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV phoå biến nhiệm vụ , yêu cầu bài học,
chấn chỉnh trang phục.


- Chạy quanh sân.


- Đứng thành vịng trịn, quay mặt vào trong
để khởi động các khớp.


- Chơi trị chơi: " Tìm người chỉ huy".


<b>2. Phần cơ bản:</b>



a<b>) Ôn bài thể dục phát triển chung:</b>


- Một số HS thực hiện động tác
- Chia tổ tự luyện tập


<b>b) Thi xem tổ nào thực hiện đúng và đẹp </b>
<b>nhất:</b>


- Từng tổ thực hiện bài thể dục một lần( mỗi
động tác thực hiện 2x8 nhịp).


<b>c) Trò chơi vận động</b> : Trò chơi " Thỏ nhảy"
- GV nêu tên trị chơi


- Phổ biến cách chơi, luật chơi
- 1-2 HS làm mẫu.


- Cả lớp thi đua chơi


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Tâïp động tác thả lỏng.
- Hệ thống bài.


- Nhận xét, đánh giá tiết học


- Giao bài về nhà: Ôn các động tác của bài thể
dục phát triển chung.



<b> 10 phuùt</b>


2 phuùt
2 phuùt
3 phuùt
3phuùt


<b> 22 phuùt</b>


10 phuùt


5 phuùt


7 phuùt


<b>5 phuùt</b>


2 phuùt
1 phuùt
2 phuùt


- HS xếp 4 hàng
- Tập hợp 1 hàng.
- Đứng tại chỗ
- Lớp trưởng điều
khiển


- GV điều khiển,sửa
sai.



- Tổ trưởng điều
khiển


- GV và HS đánh giá.
- Xếp hạng nhất nhì.
- Tổ chót phải cị cị
quanh sân.


- Xếp thành 4 hàng
ngang


- Cơng bố tổ nhất.
- Tập hợp 2 hàng dọc.
- GV nhận xét tuyên
dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>TẬP ĐỌC:</b> <b>VỀ NGƠI NHÀ ĐANG XÂY</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Đọc bài thơ ( thể thơ tự do) lưu loát, diễn cảm.


2. Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ: Hình ảnh đẹp và sống động của ngôi nhà đang xây thể
hiện sự đổi mới hằng ngày trên đất nước ta.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh họa SGK/ 149.


- Bảng phụ viết sẵn đoạn để học sinh luyện đọc diễn cảm.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Bn Chư Lênh đón cơ giáo "


+ Người dân Chư Lênh đón tiếp cơ giáo trang trọng và thân tình
như thế nào?


+ Bài tập đọc cho em biết điều gì?
+ Nội dung chính của bài là gì?


<b>B/ Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:


- Cho HS quan sát tranh minh họa.
2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Luyện đọc


- Lần 1: Nối tiếp nhau đọc toàn bài. GV sửa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng HS ( nếu có).


- GV ghi bảng những từ luyện đọc.


- Lần 2 : Nối tiếp nhau đọc toàn bài ( GV giúp HS hiểu nghĩa một
số từ SGK / 149)


- HS luyện đọc theo cặp.
- GV đọc mẫu tồn bài.



<b>HĐ2:</b> Tìm hiểu bài


+ Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một ngơi nhà đang xây?
+ Tìm những hình ảnh so sánh nói lên vẻ đẹp của ngôi nhà.
+ Tìm những hình ảnh nhân hóa làm cho ngôi nhà được miêu tả
sống động, gần gũi.


+ Hình ảnh những ngơi nhà đang xây nói lên điều gì về cuộc sống
trên đất nước ta.


<b>HĐ3:</b> Đọc diễn cảm.
-HS tiếp nối đọc toàn bài.
+ Nêu giọng đọc của bài.


- GV treo bảng phụ đoạn 1 để HS luyện đọc diễn cảm.
+ HS luyện đọc theo cặp.


- Thi đọc diễn cảm.


+ Nêu nội dung chính của bài.
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau.


- Chơi " Hái hoa dân chủ"
- 3 HS đọc bài.


- Cá nhân trả lời.



- GV nhận xét ghi điểm.


- GV ghi bảng.
- 2 HS.


- 2 HS
- Nhóm đôi
- Nhóm bàn.


- HS trả lời. GV ghi bảng.


- 2 HS


- GV đọc mẫu.


- HS thảo luận nhóm đơi.
- 3 HS đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>TỐN:</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hành các phép chia có liên quan đến số thập phân.
<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ ; Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>



<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập chung "
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Quy tắc chia số tự nhiên cho số tự nhiên.
+ Quy tắc chia số thập phân cho số tự nhiên.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn luyện tập


<b> HĐ1:</b> Bài tập 1


<b>MT:</b> Củng cố về phép chia có liên quan đến STP.
- HS đọc đề, nêu u cầu.


+ Nhận xét các bài trong bài 1


<b>HĐ2</b>: Bài tập 2


<b>MT</b>: Tính giá trị biểu thức đối với thập phân.
- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


<b>HĐ3:</b>Bài tập 3:


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.



- HS làm bài vào vở, 1 HS làm ra giấy khổ to.


<b>HĐ4</b>: Bài tập 4


<b>MT</b>: Củng cố tìm thành phần chia biết của phép tính.
- HS đọc đề.


+ Đề bài cho biết gì? Đề bài yêu cầu chúng ta tìm gì?
+ Muốn tìm thừa số? Tìm số hạng chưa biết? Tìm số bị trừ.
- HS tự làm bài. 2 HS làm bảng phụ.


- GV chấm điểm


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


-Cá nhân trả lời miệng
- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- Làm bảng con, 2 HS
lên bảng.


- HS thảo luận nhóm
đôi. Làm vào phiếu bài
tập.



- HS nêu kết quả.
- Cá nhân.


- Nhận xét, tuyên dương.
- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>TẬP LÀM VĂN:</b> <b>LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI (Tả hoạt động)</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tieâu</b></i><b>:</b>


- HS xác định được các đoạn trong bài văn tả người, nội dung của từng đoạn, những chi
tiết tả hoạt động trong đoạn.


- Viết được một đoạn văn tả hoạt động của người thể hiện khả năng quan sát và diễn
đạt.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Phiếu bài tập.


- Bảng phụ ghi sẵn lời giải của bải tập 1b.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập làm biên bản cuộc họp "
- HS đọc biên bản cuộc họp ở tiết trước.


- KT việc chữa bài của HS.


- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn làm bài tập:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1


- Đọc u cầu nội dung bài tập.
- GV gợi ý HS :


+ Xác định các đoạn của bài văn.( Dùng bút chì đánh dấu
vào các đoạn văn)


+ Nêu nội dung chính của từng đoạn .
* Đoạn 1: Tả bác Tâm vá đường.


* Đoạn 2: Tả kết quả lao động của bác Tâm.


* Đoạn 3: Tả bác Tâm đứng trước mảng đường đã vá xong.
+ Tìm những chi tiết tả hoạt động của bác Tâm.


- HD nhận xét bổ sung bài viết vào giấy khổ to.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


- HS đọc yêu cầu bài tập.
+ Bài yêu cầu em làm gì?



- GV kiểm tra phần chuẩn bị của HS
- Treo bảng phụ phần gợi ý.


+ Giới thiệu người em định tả.
- HD nhận xét bổ sung.


- HS sửa lại bài của mình.


Þ KL.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Chuẩn bị bài tiết sau .
- Nhận xét tiết học.


- 2 HS đọc bài .


- GV nhận xét chung.
-GV giới thiệu ghi bảng.
- 2 HS đọc to trước lớp.
- Cá nhân.


- Nhóm bàn.


- 1 Nhóm viết ra giấy
khổ to.


- Nhóm đôi
- 2HS.



</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<b>KĨ THUẬT: </b> <b>CẮT, KHÂU, THÊU TÚI XÁCH TAY ĐƠN GIẢN ( tiết 2)</b>


<b> </b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


HS cần phải:


- Biết cách cắt,khâu, thêu trang trí túi xách đơn giản.
- Cắt,khâu, thêu trang trí được túi xách đơn giản.


- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay và khả năng sáng tạo. HS yêu thích, tự
hào với sản phẩm do mình làm được.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Mẫu túi xách tay.


- Một số mẫu thêu đơn giản.


- Vật liệu và dụng cụ cần thiết: vải, khung thêu, kim thêu, chỉ màu.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.



- Nêu các bước cắt, khâu, thêu, trang trí túi xách tay.
- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn:


<b>HĐ1:</b> Thực hành.


+ Nêu các bước cắt, khâu, thêu, trang trí túi xách tay.
- GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1


- HS thực hành vẽ mẫu thêu .


- HS thêu trang trí, khâu các bộ phận của túi xách tay
( GV giúp đỡ HS cịn lúng túng)


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần học tập.
- Chuẩn bị tiết sau .


- Bàn trưởng kiểm tra
sau đó báo cáo.


- Cá nhân.


- GV giới thiệu ghi bảng.


- Cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>Thứ năm ngày 14 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b> </b> <b> TỈ SỐ PHẦN TRĂM </b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu: </b></i><b>: </b>


<b>-</b> Giúp HS: bước đầu hiểu về tỉ số phần trăm ( xuất phát từ khái niệm tỉ số và ý nghĩa
thực tế của tỉ số phần trăm.)


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Phiếu bài tập.


- Hình vuông có 100 ô vuông, tô màu 25 ô.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: "Luyện tập chung".
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số tự nhiên.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:



2. Hình thành kiến thức:


<b>HĐ1: Giới thiệu khái niệm tỉ số phần trăm ( Xuất phát từ </b>
<b>khái niệm tỉ số).</b>


 <b>Ví dụ 1:</b>


<b>-</b> GV nêu ví dụ1. .


+ Bài cho biết gì ? Yêu cầu tìm gì?


+ Tìm tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn
hoa?


- GV cho HS quan sát hình vẽ và giới thiệu :
* Diện tích vườn hoa là 100m2


* Diện tích trồng hoa hồng là 25 m2


* Tìm tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn
hoa là <sub>100</sub>25


- GV ghi bảng: <sub>100</sub>25 = 25% : Đọc là hai mươi lăm phần
trăm.


Ta nói : Tỉ số phần trăm của diện tích trồng hoa hồng và
diện tích vườn hoa là 25% hoặc diện tích trồng hoa hồng
chiếm 25% diện tích vườn hoa


- HS viết và đọc 25%.



 <b> Ví dụ 2 : Ý nghóa của tỉ số phần trăm</b>


<b>-</b> GV nêu ví dụ 2 .


+ Bài cho biết gì ? Yêu cầu tìm gì?


+ Tính tỉ số giữa số HS giỏi và số HS toàn trường.
+ Viết tỉ số này dưới dạng phân số thập phân.
+ Viết tỉ số <sub>100</sub>20 dưới dạng tỉ số phần trăm.


+ Viết vào chỗ chấm : Số HS giỏi chiếm . . . số HS toàn


- Cá nhân HS.


- GV nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- Nhắc lại


- Cả lớp.


- HS nêu cách làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

trường.


- Tỉ số phần trăm 20% cho ta biết cứ 100 HS trong trường thì
có 20 HS giỏi.GV cho HS xem hình minh họa.



 Nêu cách hiểu các tỉ số phần trăm sau :


* Tỉ số giữa số cây còn sống và số cây được trồng là 92%.
* Số HS nữ chiếm 52% số HS toàn trường.


* Số HS lớp 5 chiếm 28% số HS tồn trường.


Þ GV chốt.


<b>HĐ2:HD làm bài tập.</b>


<b>Bài 1:</b> HS đọc đề, nêu yêu cầu.


+ HS vieát phân số thành phân số thập phân


+ HS viết phân số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm.
<b>Bài 2: </b>


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


+ Mỗi lần kiểm tra bao nhiêu sản phẩm? Có bao nhiêu sản
phẩm đạt chuẩn?


+ Tính tỉ số giữa số sản phẩm đạt chuẩn và số sản phẩm
được kiểm tra.


- HS làm phiếu bài tập .
<b>Baøi 3</b> :


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


- HS tóm tắt, làm bài vào vở.
- HD chữa bài.


Bài giải:


Tỉ số phần trăm của số cây lấy gỗ và số cây trong vườn là:
540 : 1 000 =<sub>1000</sub>540 = 54%


Số cây ăn quả trong vườn là:
1 000 - 540 = 460 ( cây)


Tỉ số phần trăm của số cây ăn quả và số cây trong vườn là:
460 : 1 000 =<sub>1000</sub>460 = 46 %


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân


- Cá nhân.
- Làm bảng con.
- Nhóm đôi.


- Cá nhân.


- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lám vào giấy khổ
to.



</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU:</b> <b> </b> <b>TỔNG KẾT VỐN TỪ</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. HS liệt kê được những từ ngữ chỉ người, nghề nghiệp, các dân tộc anh em trên đất
nước ; từ ngữ miêu tả hình dáng của người; các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan
hệ gia đình, thầy trò, bạn bè.


2. Từ những từ ngữ miêu tả hình dáng của người, viết được một đoạn văn miêu tả hình
dáng của một người cụ thể.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ ; Bút lông.
- Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:" Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc "
+ Đặt câu với các từ có tiếng phúc.


+ Thế nào là hạnh phúc?


+ Em quan niệm thế nào là một gia đình hạnh phúc?
+ Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ "hạnh phúc"


<b>.B/ Bài mới:</b>



1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS làm bài:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1:


- Đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.
- Các nhóm bốc thăm yêu cầu của bài tập 1
* Từ ngữ chỉ những người thân trong gia đình.


* Từ ngữ chỉ những người gần gũi em trong trường học.
* Từ ngữ chỉ các nghề nghiệp khác nhau.


* Từ ngữ chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.


<b>HÑ2:</b> Bài tập 2:


- Đọc u cầu và nội dung của bài tập.
- HS nối tiếp nhau trả lời, Gv ghi bảng.
- HS viết vào vở.


<b>HĐ3:</b> Bài tập 3:


- Đọc u cầu và nội dung của bài tập.


- Các nhóm bốc thăm yêu cầu của bài tập (a,b,c,d,e)


<b>HĐ4:</b> Bài tập 4:
+ Bài yêu cầu làm gì?



- HS tự làm vào vở. 1 HS viết vào giấy khổ to.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà ghi nhớ các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ, ca dao vừa
tìm được.


- Nhận xét tiết học.


- 3 HS lên bảng viết.
- HS trả lời miệng.
- Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
-GV viết sẵn lên bảng.
- 2 HS đọc.


- Nhóm tổ.


- HS viết vào giấy khổ
to.


- Các nhóm dán lên
bảng.


- Cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<b>KHOA HOÏC:</b> <b> </b> <b>CAO SU</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>



Sau bài học, HS biết :


- Làm thực hành để tìm ra tính chất đặc trưng của cao su .
- Kể tên các vật liệu dùng để chế tạo ra cao su.


- Nêu tính chất, cơng dụng và cách bảo quản các đồ vật bằng cao su.
<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh họa SGK/ 62,63.
- Săm, lốp, quả bóng, dây thun...
<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Thủy tinh"
+ Nêu tính chất cuûa thuûy tinh.


+ Kể tên một số đồ dùng được làm từ thủy tinh mà em biết.


+ Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng thủy tinh có trong gia đình.
<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Một số đồ dùng được làm từ cao su.


+ Em hãy kể tên một số đồ dùng được làm từ cao su.


Þ GV kết luận chốt ý.


- HS quan sát hình 1,2,3.
<b> HĐ2:</b> Tính chất của cao su.


- HS thảo luận nhóm thực hành yêu cầu 1,2 SGK/63 .
- Ghi tóm tắt vào phiếu bài tập sau:


Thí nghiệm Mơ tả hiện tượng Kết luận
Ném quả bóng cao su


xuống nền nhà


Kéo căng sợi dây thun hoặc
dây cao su rồi thả ra.


Thả một sợi dây chun vào
bát nước.


+ Qua 3 thí nghiệm em thấy cao su có tính chất gì?
- GV chốt ý.


<b> HĐ3:</b> Vật liệu dùng để chế tạo cao su.
- HS đọc mục bạn cần biết.


+ Có mấy loại cao su? Đó là những loại nào?
+ Cao su cịn có tính chất gì?


+ Cao su được sử dụng để làm gì?



+ Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng cao su.
Þ GV kết luận chốt ý.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà học mục bạn cần biết.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết sau.


- Hái hoa dân chủ.
- Cá nhân.


- GV Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
-HS tiếp nối nhau trả lời.


- Nhóm tổ.


- Đại diện trình bày.
- GV tun dương


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>MĨ THUẬT:</b> <b>Vẽ tranh:</b>


<b>ĐỀ TÀI QN ĐỘI</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS hiểu biết thêm về quân đội và những hoạt động của bộ đội trong chiến đấu, sản
xuất và trong sinh hoạt hằng ngày.


- HS vẽ được tranh về đề tài Quân đội.



- HS có ý thức yêu quý các cô, các chú bộ đội.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Các tranh ảnh về quân đội.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn làm bài :


<b>HĐ1:</b> Tìm, chọn nội dung đề tài.


- GV giới thiệu một số tranh ảnh về đề tài Quân đội và giúp
HS nhận thấy:


* Tranh vẽ về đề tài Quân đội thường có hình ảnh chính là
các cơ, các chú bộ đội.


* Khác nhau về trang phục.



* Có trang bị vũ khí và phương tiện (súng, xe, pháo, tàu
chiến, máy bay...)


* Giúp các em nhớ các hình ảnh, màu sắc và khơng gian cụ
thể.


<b>HĐ2:</b> Cách vẽ tranh.


- GV giới thiệu một số bức tranh và hình tham khảo.
- GV gợi ý các bước vẽ :


+ Vẽ hình ảnh chính trước.


+ Vẽ hình ảnh phụ sau ( cho tranh sinh động)
+ Vẽ màu có đậm, có nhạt.


<b>HĐ3: </b>Thực hành
+ Nhắc lại các bước vẽ.


- Vẽ cá nhân trên vở. GV theo dõi giúp đỡ


<b>HĐ2:</b> Nhận xét - đánh giá


- Yêu cầu HS đính bài trên bảng.


+ Nhận xét về cách chọn nội dung, cách sắp xếp các hình
ảnh, cách vẽ hình, cách vẽ màu.


- GV nhận xét tuyên dương
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>



- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau.


- Bàn trưởng kiểm tra.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cả lớp.


- GV cho HS thảo luận
nhóm đôi.


- Nhắc lại.


- Cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>Thứ sáu ngày 15 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b>GIẢI TỐN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>
<b>- </b>Giúp HS :


+ Biết cách tìm tỉ số phần trăm của hai soá.


+ Vận dụng giải các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ ; Bút loâng.



<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập "
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:Tìm tỉ số phần trăm của hai số (</b>Ví dụ a SGK/75)


<b> </b>- GV nêu ví dụ


+ Bài cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?


+ Viết tỉ số của số HS nữ và số HS tồn trường.
+ Tìm thương 315 : 600


+ Nhân kết quả trên với 100 và chia cho 100


+ Hãy viết 52,5 :100 thành tỉ số phần trăm (52,5%)


<b>+ Nêu các bước tìm tỉ số phần trăm của hai số 315 và 600.</b>
<b> * Tìm thương của 315 và 600</b>



<b> * Nhân thương đó với 100 và viết thên kí hiệu % vào bên</b>
<b>phải.</b>


<b>HĐ2:</b> <b>Giải bài tốn về tìm số phần trăm(</b>Ví dụb SGK/75)
- GV nêu ví dụ.


+ Bài yêu cầu tìm gì?


- HS thảo luận nhóm làm bài.


<b>HĐ3:</b> <b>Luyện tập</b>
<b> B</b> ài tập 1:


- HS đọc đề nêu yêu cầu.
- Làm bài vào phiếu bài tập.
Bài tập 2:


+ Đề bài yêu cầu làm gì?


+ Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- HS làm bài vào vở.


Bài tập 3:


- HS tóm tắt . Làm bài vào vở.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.



- Cá nhân HS.
- GV nhận xét
- GV giới thiệu ghi
bảng.


- Cá nhân.


- HS làm phiếu bài tập
- Nêu miệng.


- Cá nhân.
-2 HS nhắc lại.


- 1 HS làm giấy khổ to
- Nhận xét bài làm.
- Cá nhân.


- 1 HS làm vào bảng
phụ.


- Nhóm
- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả hoạt động của một bạn nhỏ hoặc một em bé ở
tuổi tập đi, tập nói.


- Biết chuyển một phần của dàn ý đã lập thành một đoạn văn miêu tả hoạt động của em


bé.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Tranh lịch " Em bé "
- Bảng phụ; Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập tả người "


- GV chấm đoạn văn tả hoạt động của người mà em u
thích.


- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn làm bài tập:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1


- Đọc u cầu nội dung bài tập.
- HS lập dàn bài vào vở


- GV gợi ý HS:


<b>Mở bài</b> :


- Giới thiệu em bé định tả: Bé trai hay bé gái? Tên của bé là
gì? Bé mấy tuổi?Bé có nét gì ngộ nghĩnh, đáng u?


<b>Thân bài</b>:


- Tả bao quát về hình dáng của em bé.
- Tả hoạt động của em bé


<b>Kết bài</b>:


Nêu cảm nghó của mình vè em bé.


- HD nhận xét bổ sung bài viết vào giấy khổ to.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


- HS đọc yêu cầu bài tập.


- HS viết vào vở. 1 HS làm vào giấy khổ to
- HD nhận xét bổ sung.


- HS sửa lại bài của mình.
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà viết lại đoạn văn ( nếu chưa hay).
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị tiết sau.



- 3 bài.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- 2HS


- Nhận xét bài làm trong
giấy khổ to.


- 4 HS đọc to bài làm
trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>ĐỊA LÝ:</b> <b>THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài này, HS :


- Biết sơ lược về các khái niệm: thương mại, nội thương, ngoại thương.
- Nêu được tên các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu chủ yếu ở nước ta.
- Nêu được các điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch ở nước ta.


- Xác định được trên bản đồ vị trí các trung tâm thương mại Hà Nội, thành phố HCM và các
trung tâm du lịch lớn của nước ta.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>
- Bản đồ Việt Nam
- Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>



A<b>/ KTBC</b>: " Giao thông vận tải "


+ Nước ta có những loại hình giao thơng nào?


+ Chỉ trên bản đồ tuyến đường sắt Bắc - Nam và quốc lộ 1A đi từ
đâu đến đâu?


<b>B/ Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1: </b>Các khái niệm thương mại, nội thương, ngoại thương,
xuất khẩu, nhập khẩu<b>.</b>


- HS đọc SGK/98,99 ( phần 1)


+ Nêu hiểu biết của em về các khái niệm trên.


Þ GV chốt và KL:


<b>HĐ2:</b> Hoạt động thương mại.


+ Hoạt động thương mại có ở những đâu trên đất nước ta?
+ Những địa phương nào có hoạt động thương mại lớn nhất cả
nước?


+ Nêu vai trò của các hoạt động thương mại.
+ Kể tên một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta.


+ Kể tên một số mặt hàng nước ta phải nhập khẩu.


Þ GV chốt.


<b>HĐ3:</b> Ngành du lịch của nước ta.
- HS đọc sgk.


+ Em hãy nêu một số điều kiện để phát triển du lịch ở nước ta.


Þ KL: Bài học : SGK /100
<b>C/ Củng cố - dặn dò: </b>


<b>- C</b>hơi " Thi làm hướng dẫn viên du lịch "


- Chia lớp thành 4 nhóm: Tên nhóm được đặt theo các trung tâm
du lịch( Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Huế, Nha Trang)


+ Giới thiệu về trung tâm du lịch mà nhóm mình được đặt tên.
- Nhận xét tun dương.


- Nhận xét tiết học.


- Chơi " Bắn tên"
- Cá nhân.


- GV nhận xét chung
- GV giới thiệu ghi bảng
- Cá nhân.


- HS tiếp nối nhau trả lời.


- GV phát phiếu.


- HS tiếp nối nhau trả lời.


- 2 HS đọc bài.
- Cá nhân.


- GV hướng dẫn, HS tiến
hành chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<b>KỂ CHUYỆN:</b> <b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Rèn kỹ năng nói:


- Biết tìm và kể được một câu chuyện đã nghe hay đã đọc phù hợp với yêu cầu của đề
bài.


- Biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.


2.Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, biết nhận xét lời kể của bạn.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bảng phụ ghi gợi ý.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>



A<b>/ KTBC</b>:


- Kể lại câu chuyện " Pa-xtơ và em bé".
+ Nêu ý nghóa của truyện.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn kể chuyện:


<b>HĐ1:</b> <b>Tìm hiểu đề bài</b>


Đề bài:


<b>Hãy </b>kể một câu chuyện em đã <b>nghe hay đã đọc</b> nói về
những người đã góp sức mình <b>chống lại đói nghèo, lạc hậu, vì </b>
<b>hạnh phúc của nhân dân.</b>


+ Đề bài yêu cầu gì?
- HS đọc lời gợi ý SGK.


+ Giới thiệu về câu chuyện của em cho các bạn nghe.


<b>HÑ2:</b> <b>Kể chuyện trong nhóm.</b>


- GV u cầu từng HS kể cho các bạn trong nhóm nghe.
- GV gợi ý cho HS :



+ Giới thiệu truyện?


+ Kể những chi tiết làm nổi rõ hoạt động của nhân vật.
+ Trao đổi về ý nghĩa của truyện.


<b>HĐ3:</b> Thi kể chuyện.


- GV tổ chức cho HS thi kể trước lớp.


- Khi bạn kể, các bạn dưới lớp hỏi bạn mình về ý nghĩa
truyện và hành động của nhân vật trong truyện.


- HS nhận xét bình chọn người kể chuyện hay nhất.
- GV nhận xét ghi điểm.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 3 HS tiếp nối nhau kể.
- GV nhận xét cho
điểm.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- HS đọc đề.


- 2 HS đọc to trước lớp.


- 5-7 HS tiếp nối nhau
giới thiệu.


- Nhóm bàn.


- 5 HS thi kể trước lớp.
- HS ghi bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

<b>ÂM NHẠC:</b> <b>ÔN TẬP TĐN SỐ 3, SỐ 4</b>
<b>KỂ CHUYỆN ÂM NHẠC</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS ôn đọc nhạc đúng cao độ, trường độ hai bài TĐN số 3, số 4 kết hợp gõ đệm.
- HS nắm được nội dung câu chuyện và biết được tài năng của nghệ sĩ Cao Văn Lầu.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bài TĐN số 3,4.
- Nhạc cụ gõ.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:
- Khởi động giọng.
- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>



1. Phần mở đầu: Giới thiệu nội dung tiết học.
2. Hướng dẫn học hát:


<b>HÑ1:</b> Ôn tập TĐN số 3


- HS đọc cao độ các nốt theo thang âm:ĐƠ-RÊ-MI-SON-LA
- HS ơn đọc đúng cao độ, trường độ bài TĐN số 3.


- HS đọc nhạc và ghép lời ca.


- Đọc nhạc kết hợp gõ đệm theo phách.( nhịp 2/4)


<b>HĐ2:</b> Ôn tập TĐN số 4


- HS đọc cao độ các nốt theo thang
âm:ĐƠ-RÊ-MI-SON-LA-ĐƠ


- HS ơn đọc đúng cao độ, trường độ bài TĐN số 4.
- HS đọc nhạc và ghép lời ca.


- Đọc nhạc kết hợp gõ đệm theo phách.( nhịp 3/4)


<b>HĐ3:</b> Kể chuyện âm nhạc" Nghệ só Cao Văn Lầu"
- GV kể chuyện


- HS đọc lại.


+ Nhân vật chính trong câu chuyện là ai?
+ Q ơng ở đâu? Có khả năng gì?



+ Tại sao Cao Văn Lầu trở thành người nghệ sĩ nổi tiếng?
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Cho HS nghe bài " Dạ Cổ Hồi Lang"
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị tiết sau.


- Cả lớp.


-Cả lớp


- Cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>Thứ bảy ngày 16 tháng 12 năm 2006</b>


<b>THỂ DỤC: </b> BÀI 30


<b>BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG - TRÒ CHƠI " THỎ NHẢY "</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Ơn bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu thực hiện hoàn thiện bài.
- Chơi trò chơi: "Thỏ nhảy". Yêu cầu tham gia chơi nhiệt tình chủ động.


<b>II/ </b><i><b>Địa điểm, phương tiện:</b></i>


- Sân trường.


- 1 còi, bóng, kẻ sân chơi trò chơi.



<i><b>III/ </b></i>Nội dung và phương pháp lên lớp:


<b>NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH LƯỢNG</b> <b>PHƯƠNH PHÁP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV phổ biến nhiệm vụ , yêu cầu bài học.
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng thành một
hàng quanh sân tập.


- Đứng thành vịng trịn, quay mặt vào trong
để khởi động các khớp cổ tay, vai, cổ chân, khớp
gối và hơng.


* KTBC: Kiểm tra bài thể dục.


<b>2. Phần cơ bản:</b>


a<b>) Ôn bài thể dục phát triển chung:</b>


- Một số HS thực hiện từng động tác
- Chia tổ tự luyện tập


<b>b) Thi xem tổ nào thực hiện đúng và đẹp </b>
<b>nhất:</b>


- Từng tổ thực hiện bài thể dục một lần( mỗi
động tác thực hiện 2x8 nhịp).



<b>c) Trò chơi vận động</b> : Trò chơi " Thỏ nhảy"
- GV nêu tên trò chơi


- GV cùng HS nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- HS chơi thử 1 lần.


- Cả lớp thi đua chơi


<b>3. Phần kết thuùc:</b>


- Tâïp động tác hồi tĩnh.
- Hệ thống bài.


- Nhận xét, đánh giá tiết học


- Giao baøi về nhà: Ôn bài thể dục phát triển
chung.


<b> 10 phuùt</b>


2 phuùt
2 phuùt
2 phuùt
4phuùt


<b> 22 phuùt</b>


10 phuùt


5 phuùt



7 phuùt


<b>5 phuùt</b>


2 phuùt
1 phuùt
2 phuùt


- HS xếp 4 hàng
- Đứng tại chỗ
- Lớp trưởng điều
khiển


- Lớp trưởngđiều
khiển.


- Tổ trưởng điều
khiển


- GV và HS đánh giá.
- Xếp hạng nhất nhì.
- Tổ chót phải cị cị
quanh sân.


- Xếp thành 4 hàng
ngang


- Cơng bố tổ nhất.
- Tập hợp 2 hàng dọc.


- GV nhận xét tuyên
dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<b>SINH HOẠT TẬP THỂ:</b>

<b>SƠ KẾT TUẦN 15</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Rút kinh nghiệm ưu khuyết điểm trong tuần.
- Học " Nha học đường bài 8"


- Phương hứơng tuần 16.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Sổ theo dõi thi đua của 4 tổ.


<b>III/ </b><i><b>Tiến hành</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


 Cả lớp chơi " Tơi bảo".


<b>1. </b>


<b> RÚT KINH NGHIỆM ƯU KHUYẾT ĐIỂM TRONG </b>
<b>TUAÀN:</b>


- Đọc bảng theo dõi thi đua.
- GV nhậnxét chung.


 <b>Tổ 1:</b>



<b>+</b>Thực hiện


tốt : . . . .
. . . . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa tốt : . . . .
. . . .


 <b>Toå2:</b>


<b>+</b>Thực hiện tốt : . . . . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . . . . .
. . . .


 <b>Tổ 3:</b>


<b>+</b>Thực hiện


tốt : . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . .
. . . ..



 <b>Toå 4</b>


<b> +</b>Thực hiện tốt : . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . .
. . . .


- Cả lớp.


- HS đứng trong lớp.
- Lớp trưởng điều khiển.


- Tuyeân dương.


- Nhắc nhở HS thực hiện
tốt hơn.


GV nêu biện pháp khắc
phục.


- Nhóm đôi


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>2. NHA HỌC ĐƯỜNG:</b>


<b>Bài8:</b> <b>BIỆN PHÁP LÀM SẠCH RĂNG </b>
<b>HĐ1:</b> <b>Các biện pháp làm sạch răng .</b>



<b>MT:</b> HS kể được các biện pháp làm sạch răng.
+ Nêu các biện pháp làm sạch răng.


- GV chốt:


1. Súc miệng.


2. Dùng vải sạch, gòn, gạc.


3. Dùng vỏ câu khơ đập nhuyễn đầu.
4. Ăn trái cây tươi rau quả tươi.
5. Tăm xỉa răng.


6. Bàn chải kẽ răng.
7. Chỉ tơ Nha khoa.


<b>HĐ2: </b> Cách thực hiện và một số lưu ý khi sử dụng các biện
pháp làm sạch răng .


- HS thảo luận nhóm ( Bốc thăm biện pháp và trình bày
trước lớp)


- GV choát :


- HS thay phiên nhau thực hành trên mơ hình.


Þ<b> Kết luận </b>


<b>3. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 16</b>



- Duy trì nề nếp HS.


- Chuẩn bị bài thật tốt trước khi đến lớp.
- Giữ vệ sinh trường lớp sạch sẽ.


- Thực hiện tốt ATGT trên đường đi.
- Giữ ATGC.


- Tổ 3 trực.


- Thực hiện chủ đề tuần 16:


" Nhiễu điều phủ lấy giá gương


Người trong một nước thì thương nhau cùng"


-HS thảo luận nhóm bàn.
- Đại diện trình bày.


- 3 HS đọc.


<i><b>Ngày . . .tháng . . .năm 2006</b></i>
<i><b>Khối trưởng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84></div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<i><b>Tuaàn 16</b></i>



<i><b>Chủ đề: Nhiễu điều phủ lấy giá gương,</b></i>
<i><b> Người trong một nước thì thương nhau cùng.</b></i>



<b>THỨ</b> <b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI</b>


<i><b>Hai</b></i>


Tập đọc
Tốn
Đạo đức
Khoa học


Thầy thuốc như mẹ hiền


Luyện tập
Hợp tác với những người xung quanh ( tiết 1 )


Chất dẻo


<i><b>Ba</b></i>


Tốn
Chính tả


Luyện từ & câu
Lịch sử


Anh văn


Giải tốn về tỉ số phần trăm ( t.t)
(Nghe-viết) : Về ngôi nhà đang xây
Tổng kết vốn từ



Hậu phương những năm sau chiến dịch Biên giới


<i><b>Tư</b></i>


Thể dục
Tập đọc
Tốn


Tập làm văn
Kó thuật


Bài 31.


Thầy cúng đi bệnh viện
Luyện tập


Tả người ( Kiểm tra viết)


Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản ( tiết 3)


<i><b>Năm</b></i>


Tốn


Luyện từ & câu
Khoa học
Mĩ thuật
Anh văn


Giải toán về tỉ số phần trăm ( t.t)


Tổng kết vốn từ


Tơ sợi


Vẽ theo mẫu: Mẫu vẽ có hai vật mẫu


<i><b>Sáu</b></i>


Tốn


Tập làm văn
Địa lí


Kể chuyện
Âm nhạc


Luyện tập.


Làm biên bản một vụ việc
Ôn tập


Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
Bài hát tự chọn: Mùa hoa phượng nở.


<i><b>Bảy</b></i> Thể dục
Sinh hoạt TT


Baøi 32


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

<b>Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TẬP ĐỌC: </b> <b> THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Đọc lưu lốt tồn bài văn với giọng kể nhẹ nhàng, điềm tĩnh, thể hiện thái độ cảm phục tấm
lịng nhân ái, khơng màng danh lợi của Hải Thượng Lãn Ông.


2. Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thượng của
Hải Thượng Lãn Ông .


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc như SGK


- Bảng phụ viết sẵn đọan 1 để học sinh luyện đọc diễn cảm.
<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Về ngôi nhà đang xây ".


+ Em thích hình ảnh nào trong bài thơ? Vì sao?
+ Bài thơ nói lên điều gì?


<b>B/ Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:


- Cho HS quan sát tranh minh họa.
2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:



<b>HĐ1:</b> Luyện đọc
- Đọc toàn bài.


- <b>L1</b>:HS đọc nối tiếp đoạn.(GV sửa phát âm, ngắt nghỉù)


- <b>L2</b> : HS đọc nối tiếp đoạn.GV giúp HS hiểu nghĩa từ SGK/154
- Đọc theo cặp nối tiếp đoạn, thảo luận tìm ý đoạn.


- GV đọc mẫu toàn bài.


<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn tìm hiểu bài


+ Tìm những chi tiết nói lên lịng nhân ái của Lãn Ơng trong việc ơng
chữa bệnh cho con người thuyền chài.


+ Điều gì thể hiện lịng nhân ái của Lãn Ơng trong việc ông chữa
bệnh cho người phụ nữ?


+ Vì sao có thể nói Lãn Ơng là một người khơng màng danh lợi?
+ Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài như thế nào?


<b>HĐ3:</b> Đọc diễn cảm


- HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài.
+ Nêu giọng đọc của bài.


- Luyện đọc diễn cảm đoạn :"Hải Thượng Lãn Ông . . . cho thêm gạo,
củi"


- HS luyện đọc theo cặp.


- Thi đọc diễn cảm.


- Nội dung chính của bài là gì?
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhắc lại nội dung chính.
- Giáo dục tư tưởng.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Trò chơi: Bắn tên
- 2 HS


- GV nhận xét chung
- GV ghi bảng tựa bài.
- Cả lớp.


- 1 HS
- 3 HS
- 3 HS
- Nhóm đơi.
- Nhóm bàn.
- Cá nhân trả lời.
- GV chốt ý đúng.
- HS tiếp nối nhau trả
lời.


- 3 HS


- GV đọc mẫu. HS rút


ra cách đọc.


- Theo nhoùm đôi
- 3 HS


- Cá nhân HS
- GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

<b>TỐN: </b> <b>LUYỆN TẬP </b> <b> </b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Giuùp HS:


+ Luyện tập về tính tỉ số phần trăm của hai số, đồng thời làm quen với các khái niệm:
* Thực hiện một số phần trăm kế hoạch, vượt mức một số phần trăm kế hoạch.
* Tiền vốn, tiền bán, tiền lãi, số phần trăm lãi.


+ Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số phần trăm ( cộng và trừ hai tỉ số phần
trăm, nhân và chia tỉ số phần trăm với một số tự nhiên)


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Giấy khổ to, bút lông.
- Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: "Giải toán về tỉ số phần trăm "


- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Neâu quy tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng làm bài:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1:
- Đọc đề nêu yêu cầu.


- HS thảo luận nhóm để tìm cách thực hiện các phép tính qua bài
mẫu.


- HS nêu cách tính.


- GV chốt: * Ta cộng nhẩm 6 + 15 = 21 viết % vào bên phải kết quả
được 21%.


* Ta nhẩm 112,5 - 13 = 99,5 viết % vào bên phải kết quả
được 99,5% ( các phép tính cịn lại tương tự)


- HS làm bài vào vở. Sửa bài nhận xét.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


+ Bài cho ta biết những gì? Bài tốn hỏi gì?
- HS tóm tắt: Kế hoạch năm : 20 ha



Đến tháng 9 : 18 ha : ...% kế hoạch?


Hết năm : 23,5 ha: ...%? vượt kế hoạch...%?
- HS làm phiếu bài tập:


 Tính tỉ số phần trăm của số diện tích ngơ trồng được đến hết
tháng 9 và kế hoạch cả năm.


 Đến hết tháng 9 thơn Hịa An đã thực hiện được bao nhiêu phần
trăm theo kế hoạch? <b>Em hiểu như thế nào về tỉ số phần trăm này?</b>


 Tính tỉ số phần trăm của diện tích ngơ trồng được cả năm và kế
hoạch.


 Đến hết năm thơn Hịa An đã thực hiện được bao nhiêu phần
trăm theo kế hoạch? <b>Em hiểu như thế nào về tỉ số phần trăm này?</b>


- Đôi bạn kiểm tra.
- 2 HS nêu


- GV giới thiệu ghi
bảng.


- 1 HS
- Nhóm tổ.


- Cá nhân nêu kết
quaû.


- Hỏi -đáp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

 Cả năm nhiều hơn so với kế hoạch là bao nhiêu phần trăm?
 Số phần trăm vượt mức kế hoạch là gì?


- HS trình bày bài giải vào vở.


<b>HĐ3: B</b>ài tập 3
- Đọc đề nêu yêu cầu


- HS tóm tắt: Tiền vốn : 42 000 đồng


Tiền bán : 52 500 đồng :...% tiền vốn?
Tiền lãi : ... đồng :...% tiền vốn?
+ Thế nào là tiền vốn? Tiền bán? Tiền lãi?


+ Thế nào là phần trăm lãi?


- HS thảo luận nhóm đơi giải bài vào vở.1 nhóm làm vào giấy khổ
to.


<b>Giải :</b>


Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiền vốn là:
52 500 : 42 000 = 1,25 = 125 %


Coi tiền vốn là 100% thì tiền bán rau là 125% vậy phần trăm lãi laø:
125% - 100% = 25%


<b>C/ Cuûng cố - dặn dò:</b>



- Ơn lại kiến thức.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân.


- Hịi -đáp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<b>ĐẠO ĐỨC:</b> <b> HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (Tiết 1)</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b> Học xong bài này, HS biết:


- Cách thức hợp tác với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác.


- Hợp tác với những người xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Tranh minh họa.


- Thẻ màu; Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: "Tôn trọng phụ nữ "
+ Đọc ghi nhớ.


<b>B/ Bài mới:</b>



1. Giới thiệu bài:


2. Hình thành kiến thức:


<b>HĐ1: </b>Tìm hiểu tình huống SGK/25


<b>MT</b> : HS biết được một biểu hiện cụ thể của việc hợp tác với
những ngườii xung quanh.


- GV nêu tình huống.
- HS quan sát tranh.


+ Em có nhận xét gì về cách tổ chức trồng cây của mỗi tổ trong
tranh?


+ Với cách làm như vậy, kết quả trồng cây của mỗi tổ sẽ như
thế nào?


- GV chốt.


Þ Ghi nhớ SGK/26
<b>HĐ2</b>: Bài tập1:


- HS đọc đề nêu yêu cầu bài tập.


- Thảo luận nhóm bàn để làm phiếu bài tập.
- HS trả lời- Giải thích.


- Lớp nhận xét bổ sung.



<b>HĐ3</b>: Bài tập2:
- GV nêu từng ý kiến


- HS bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ màu.
(Đỏ : Đồng ý; Xanh: Không đồng ý.)
Đồng ý: a,d Khơng đồng ý : b,c


<b>C/ Củng cố - dặn doø:</b>


- HS đọc ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị tiết sau thực hành.


- Cá nhân HS
- GV nhận xét


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Hỏi - đáp.


- Nhóm tổ.


- Đại diện nhóm trình
bày.


- Nhóm đơi.
- HS trả lời.
- 3 HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<b>KHOA HỌC: </b>

CHẤT DẺO




<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


- Sau bài học, HS khả năng:Nêu tính chất, cơng dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng
chất dẻo.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Hình minh họa SGK/64,65; Vật thật : muỗng, thau, ống nhựa, áo mưa...
- Bảng phụ; Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Cao su "
+ Nêu tính chất cuûa cao su.


+ Cao su thường được sử dụng để làm gì?


+ Khi sử dụng đồ dùng bằng cao su chúng ta cần lưu ý điều gì?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1: Tìm hiểu một số đặc điểm của những đồ dùng bằng </b>
<b>nhựa.</b>



+ Quan sát hình SGK/64,65 và những đồ dùng bằng chất dẻo
các em đem đến lớp ( GV dặn chuẩn bị ở tiết trước) để trình bày
về đặc điểm của chúng.


=> GV chốt ý, HS nhắc lại.


+ Đồ dùng bằng nhựa có đặc điểm chung gì?


<b> HĐ2</b>: <b>Tính chất của chất dẻo.</b>


- HS đọc thơng tin SGK/65 và trả lời câu hỏi:
+ Chất dẻo được làm ra từ ngun liệu nào?
+ Chất dẻo có tính chất gì?


+ Có mấy loại chất dẻo? Đó là những loại nào?


+ Khi sử dụng đồ dùng bằng chất dẻo cần lưu ý điều gì?


+ Ngày nay, chất dẻo có thể thay thế những vật liệu nào để chế
tạo ra các sản phẩm thường dùng hằng ngày? Tại sao?


=> GV choát ý, HS nhắc lại.


<b> HĐ3</b>: Công dụng - Cách bảo quản.


- GV tổ chức cho HS chơi" Thi kể tên các đồ dùng làm bằng
chất dẻo".


- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi.



- Tổng kết cuộc thi, khen thưởng nhóm thắng cuộc.
=> GV chốt ý


+ Nêu cách bảo quản ?


- HS đọc mục bạn cần biết ( SGK/564)


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết sau.


- Chơi "Bắn tên".


- GV Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi
bảng.


- Thảo luận nhóm tổ.
- Đại diện trình bày
trước lớp.


- Nhận xét ghi điểm.
- 2 HS đọc.


- Cá nhân.


- HS tiếp nối nhau trả
lời. Lớp nhận xét.



- Nhóm tổ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b>GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM ( TIẾP THEO)</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


Giuùp HS :


- Biết cách tính một số phần trăm của một số.


- Biết vận dụng giải bài tốn đơn giản về tính một số phần trăm của một số.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Phiếu bài tập; Bảng phụ; bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập "
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài



<b> HĐ1:Hướng dẫn HS giải toán về tỉ số phần trăm.</b>
<b>a) Hướng dẫn tính 52,5% của 800</b>


- GV nêu ví dụ.


+ Em hiểu " số HS nữ chiếm 52,5% số HS cả trường" như thế
nào?


+ Cả trường có bao nhiêu HS?


- GV ghi baûng: 100% : 800 hoïc sinh
1% : . . . hoïc sinh
52,5% : . . . học sinh
- HS thảo luận tìm cách tính:


800 : 100 x 52,5 = 420 ( học sinh)
Hoặc 800 x 52,5 : 100 = 420 ( học sinh)
Hoặc 800<sub>100</sub><i>x</i>52,5 = 420 ( học sinh)
- HS rút ra quy tắc:SGK/76


<b>b) Bài toán về tìm một số phần trăm của một số</b>


- GV nêu bài tốn.


+ Em hiểu câu " Lãi suất tiết kiệm 0,5% một tháng" như thế
nào?


- GV ghi bảng: 100 đồng lãi : 0,5 đồng
1 000 000 đồng lãi :. . . đồng?
- Sửa bài nhận xét.



+ Để tính được 0,5% của 1 000 000 đồng chúng ta làm như thế
nào?


<b>HĐ2</b>: <b>Luyện tập</b>
<b>Bài tập1:</b>


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn :


- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.


- Hỏi -đáp.


- Nhóm bàn.


- HS tiếp nối nhau trả
lời.


- 3 HS dọc to trước lớp.


- HS thảo luận nhóm
đôi. Làm vào phiếu bài
tập.


- HS nêu kết quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

+ Làm thế nào để tính được số HS 10 tuổi?



+ Trước hết chúng ta phải đi tìm cái gì? Tìm 75% của 32 HS
như thế nào?


- HS tự giải bài . 1HS làm vào giấy khổ to.


<b>Bài tập 2: </b>


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- Hướng dẫn:


+ Tìm 0,5% của 5 000 000 ( là số tiền lãi sau 1 tháng)
+ Tìm tổng số tiền gửi và tiền lãi.


<b>Bài tập 3</b>


- HS đọc đề nêu yêu cầu.


- HS tự làm bài.1 HS làm bảng phu.ï
- GV chấm điểm


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 2 HS nêu kết quả.
- Treo bảng phụ nhận
xeùt.


- HS tự làm bài vào vở.




</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

<b>CHÍNH TẢ:</b>( nghe -viết):


Bài viết:<b> VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp hai khổ thơ của bài" Về ngôi nhà đang xây".
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có chứa âm đầu r/d/gi; v/d; hoặc phân
biệt các tiếng có các vần iêm/im; iêp/ip.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ viết bài chính tả;
- 4 tờ giấy khổ to; bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- HS lên bảng viết những tiếng có nghĩa chỉ khác nhau ở âm
tr/ch hoặc chỉ khác nhau ở thanh hỏi/thanh ngã


- KT việc sửa bài của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>


<b>HĐ1:</b> Giới thiệu bài:



<b>HĐ2:</b> Hướng dẫn viết chính tả
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- HS đọc đoạn viết.


+ Hình ảnh ngơi nhà đang xây cho em thấy điều gì về đất nước
ta?


* Hướng dẫn viết từ khó


- Nêu các từ khó mà các em hay viết sai.
- Hướng dẫn cách trình bày.


* HS viết chính tả vào vở
* Soát lỗi, chấm bài


- GV chấm 1 số vở; HS đổi vở kiểm tra.


<b>HĐ3:</b> Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a


- Đọc yêu cầu bài tập.


- Thảo luận nhóm. Chơi tiếp sức thi đua viết lên bảng (2phút)
- HS thi đua giữa 4 tổ


Baøi 3:


- Nêu yêu cầu của bài.



- HS thảo luận nhóm làm phiếu bài tập
- HS đọc bài hồn chỉnh trước lớp.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Ghi nhớ các từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 2 HS.


- GV nhận xét chung.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- 1 HS.


- Hỏi - đáp


- Thảo luận nhóm đôi.
- GV ghi bảng.


- HS đọc lại các từ khó.
- HS viết bảng con.
- GV đọc từng cụm từ,
HS viết bài.


- 2 HS đọc to.


- HS thảo luận nhóm.
- GV nhận xét tuyên


dương.


- 2 HS đọc to.
- Nhóm đơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU:</b> <b> </b> <b>TỔNG KẾT VỐN TỪ</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Thống kê được nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cách nhân hậu, trung
thực, dũng cảm, cần cù.


- Tìm được những từ ngữ miêu tả tính cách con người trong một đoạn văn tả người.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bảng phụ. Phiếu bài tập.
- Giấy khổ to, bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Tổng kết vốn từ "


+ Viết 4 từ ngữ miêu tả hình dáng của con người:
* Miêu tả mái tóc


* Miêu tả vóc dáng
* Miêu tả khuôn mặt


* Miêu tả làn da


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS làm bài:


<b>HÑ1 : Bài tập 1</b>


- Đọc u cầu bài tập.


- HS thảo luận nhóm làm phiếu bài tập.


<b>Từ</b> <b>Đồng nghĩa</b> <b>Trái nghĩa</b>


Nhân hậu
Trung thực
Dũng cảm
Cần cù


- GV hướng dẫn HS sửa bài.
- HS đọc từng phiếu to trước lớp.


<b>HĐ2: Bài tập 2: </b>


- Đọc u cầu và nội dung bài tập.
+ Nêu yêu cầu bài tập .


<b>+ Cô Chấm có tính cách gì?</b>



* Trunh thực, thẳng thắn.
* Chăm chỉ


* Giản dị


* Giàu tình cảm, dễ xúc động.


<b>+ Chi tiết và từ ngữ minh họa cho tính cách của cơ Chấm.</b>
<b>C/ Củng cố - dặn dị:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 4 HS.


- Nhận xét ghi điểm.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- 2 HS đọc to.


<b>- Chơi " Ai nhanh ai </b>
<b>đúng"</b>


- HS thảo luận nhóm
bàn.


- Dán phiếu lên bảng.
- GV nhận xét tuyên
dương.



- Nhóm đôi.


- HS tiếp nối nhau trả
lời.


- Nhận xét tuyên
dương.


- Nhóm bàn, viết vào
giấy khổ to.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>LỊCH SỬ: </b> <b>HẬU PHƯƠNG NHỮNG NĂM SAU CHIẾN DỊCH BIÊN GIỚI</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài học, HS biết:


- Mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phương trong kháng chiến.


- Vai trò của hậu phương đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Tranh tư liệu.Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHAÙP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Chiến thắng Biên giới thu-đông 1950"
+ Tại sao ta mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950?.



+ Thuật lại trận Đông Khê trong chiến dịch biên giới thu-đông
1950?


+ Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên giới thu-đông 1950?
+ Cảm nghĩ về gương chiến đấu dũng cảm La Văn Cầu.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


+ Thế nào là hậu phương? Thế nào là tiền tuyến?
2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng.</b>


- HS đọc đoạn "Sau chiến thắng. . .cho nông dân"
- GV cho HS quan sát hình 1 SGK/35.


+ Nhiệm vụ cơ bản mà Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai
của Đảng ( Tháng 2-1951) đã đề ra cho CM là gì?


+ Để thực hiện nhiệm vụ đó cần các điều kiện gì?


<b>HĐ2</b>: <b>Sự lớn mạnh của hậu phương những năm sau chiến </b>
<b>dịch Biên giới</b>.


- HS đọc đoạn "Ở các vùng. . .thắng lợi"
- Thảo luận nhóm làm phiếu bài tập sau:



+ Sự lớn mạnh của hậu phương những năm sau chiến dịch Biên
giới trên các mặt: kinh tế, văn hóa-giáo dục thể hiện như thế
nào?


+ Theo em vì sao hậu phương có thể phát triển vững mạnh như
vậy? Có tác động như thế nào đến tiền tuyến?


Þ GV chốt


- Chơi " Bắn tên"
- Cá nhân.


- GV nhận xét chung


- GV giới thiệu ghi bảng
- Hỏi -đáp.


- Cá nhân trả lời.


- Thảo luận nhóm bàn.
- Đại diện nêu kết quả.
- Nhắc lại


- HS nhận xét bổ sung.


Đảng phát
động thi đua
u nước,
nhân dân tích
cực thi đua



Hậu phương lớn
mạnh: Sản xuất
nhiều lương
thực, thực
phẩm; Đào tạo
được nhiều CB


Tiền tuyến
được chi viện
đầy đủ,vững
vàng chiến đấu


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<b>HĐ3</b>: <b>Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua lần thứ nhất</b>.
+ Đại hội Chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc được
tổ chức khi nào?


+ Đại hội nhằm mục đích gì?


+ Kể tên các anh hùng được Đại hội bầu chọn.


+ Kể về chiến công của một trong bảy tấm gương anh hùng
trên.


- GV chốt.


Þ Bài học : SGK/37
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Đọc bài học.


- Giáo dục tư tưởng.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị tiết sau.


- Hỏi-đáp.
- Cả lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

<b>Thứ tư ngày 20 tháng 12 năm 2006</b>


<b>THỂ DỤC:</b> BÀI 31 <b>: </b>


<b>BAØI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG - TRỊ CHƠI " LỊ CỊ TIẾP SỨC "</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Ơn bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu hoàn thiện tồn bài.


- Chơi trị chơi: "Lị cị tiếp sức". Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động, nhiệt tình.


<b>II/ </b><i><b>Địa điểm, phương tiện:</b></i>


- Sân trường.


- 1 còi, bóng, kẻ sân chơi trò chơi.


<i><b>III/ </b></i>Nội dung và phương pháp lên lớp:


<b>NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH</b>


<b>LƯỢNG</b>



<b>PHƯƠNH PHÁP</b>
<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học.
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên theo một
hangq2 dọc quanh sân.


- Đứng thành vòng tròn, quay mặt vào trong để
khởi động các khớp.


- Chơi trị chơi: " Tìm người chỉ huy".


<b>2. Phần cơ bản:</b>


a<b>) Ôn bài thể dục phát triển chung:</b>


- Một số HS thực hiện động tác
- Chia tổ tự luyện tập


<b>b) Kiểm tra thử:</b>


- Từng tổ thực hiện bài thể dục một lần( mỗi động
tác thực hiện 2x8 nhịp).


<b>c) Trò chơi vận động</b> : Trò chơi " Lò cò tiếp sức"
- GV nêu tên trị chơi


- Nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- 1-2 HS làm mẫu.



- Chơi thử


- Cả lớp thi đua chơi


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Tâïp động tác hồi tĩnh.
- Hệ thống bài.


- Nhận xét, đánh giá tiết học


- Giao bài về nhà: Ôn các động tác của bài thể
dục phát triển chung.


<b> 10 phuùt</b>


2 phuùt
2 phuùt
3 phuùt
3phuùt


<b> 22 phuùt</b>


10 phuùt


5 phuùt


7 phuùt


<b>5 phuùt</b>



2 phuùt
1 phuùt
2 phuùt


- HS xếp 4 hàng
- Tập hợp 1 hàng.
- Đứng tại chỗ
- Lớp trưởng điều
khiển


- GV điều khiển,sửa
sai.


- Tổ trưởng điều
khiển


- GV và HS đánh giá.
- Xếp hạng nhất nhì.
- Tổ chót phải cị cị
quanh sân.


- Xếp thành 4 hàng
ngang


- Công bố tổ nhất.


- Tập hợp 2 hàng dọc.
- GV nhận xét tuyên
dương.



</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<b>TẬP ĐỌC:</b> <b>THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. Đọc lưu loát, diễn cảm bài văn, giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn biến truyện.
2. Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phê phán cách suy nghĩ mê tín dị đoan; giúp mọi người hiểu
cúng bái khơng thể chữa khỏi bệnh, chỉ có khoa học và bệnh viện mới làm được điều đó.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh họa SGK/ 129.


- Bảng phụ viết sẵn đoạn 3 để học sinh luyện đọc diễn cảm.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Thầy thuốc như mẹ hiền "


+ Em thấy Hải Thượng Lãn Ông là một thầy thuốc như thế
nào?


+ Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài như thế nào?
+ Bài văn cho em biết điều gì?


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:



- Cho HS quan sát tranh minh họa.


2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:


<b>HĐ1:</b> Luyện đọc


- <b>Lần 1</b>: Nối tiếp nhau đọc toàn bài. GV sửa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng HS ( nếu có).


- GV ghi bảng những từ luyện đọc.


- <b>Lần 2</b> : Nối tiếp nhau đọc toàn bài ( HS hiểu nghĩa từ SGK)
- HS luyện đọc theo cặp.


- GV đọc mẫu tồn bài.


<b>HĐ2:</b> Tìm hiểu bài
+ Cụ Ún làm nghề gì?


+ Khi mắc bệnh, cụ đã tự chữa bằng cách nào?


+ Vì sao bị sỏi thận mà cụ không chịu mổ, trốn bệnh viện về
nhà?


+ Nhờ đâu cụ Ún khỏi bệnh? Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ
Ún đã thay đổi cách nghĩ như thếnào?


<b>HĐ3:</b> Đọc diễn cảm.
- HS tiếp nối đọc toàn bài.
+ Nêu giọng đọc của bài.



- GV treo bảng phụ đoạn 3 để HS luyện đọc diễn cảm.
+ HS luyện đọc theo cặp.


- Thi đọc diễn cảm.


+ Nêu nội dung chính của bài.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Giáo dục tư tưởng.


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị tiết sau.


- 3 HS đọc bài.
- Cá nhân trả lời.


- GV nhận xét ghi điểm.


- GV ghi bảng.
- 4 HS.


- 4 HS
- Nhóm đôi
- Nhóm bàn.


- HS trả lời. GV ghi
bảng.


- 4 HS



- GV đọc mẫu.


- HS thảo luận nhóm
đôi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<b>TỐN:</b> <b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


Giúp HS :


- Củng cố kó năng tính một số phần trăm của một số.


- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phu; Phiếu bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>TẬP LÀM VĂN:</b> <b>TẢ NGƯỜI (Kiểm tra viết)</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS viết được một bài văn tả người hồn chỉnh, thể hiện kết quả quan sát chân thực và
có cách diễn đạt trơi chảy.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Ảnh chụp em bé; ảnh ông đang chăm sóc cây; ảnh một HS đang học bài.


- Bảng phụ ghi sẵn 4 đề trong SGK.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết kiểm tra.
2. Thực hành viết:


- GV ra đề cho HS làm bài


<b>Đề bài :</b>


1. Tả một em bé đang tuổi tập đi, tập nói.


2. Tả một người thân ( ơng, bà, cha, mẹ, anh, em,...)của em.
3. Tả một bạn học của em.


4. Tả một người lao động ( công nhân, nông dân, thợ thủ
công, bác sĩ, y tá, thầy giáo, cô giáo...) đang làm việc.



- Một vài HS nêu đề em chọn
- HS tiến hành làm bài.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Thu bài kiểm tra.
- Nhận xét tiết học.


- Lớp trưởng báo cáo.


- GV


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b>KĨ THUẬT: </b> <b>CẮT, KHÂU, THÊU TÚI XÁCH TAY ĐƠN GIẢN ( tiết 3)</b>


<b> </b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


HS cần phải:


- Biết cách cắt,khâu, thêu trang trí túi xách đơn giản.
- Cắt,khâu, thêu trang trí được túi xách đơn giản.


- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay và khả năng sáng tạo. HS yêu thích, tự
hào với sản phẩm do mình làm được.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Mẫu túi xách tay.



- Một số mẫu thêu đơn giản.


- Vật liệu và dụng cụ cần thiết: vải, khung thêu, kim thêu, chỉ màu.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.


- Nêu các bước cắt, khâu, thêu, trang trí túi xách tay.
- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn:


<b>HĐ1:</b> Thực hành.


+ Nêu các bước cắt, khâu, thêu, trang trí túi xách tay.
- GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 2


- HS thêu trang trí, khâu các bộ phận của túi xách tay
( GV giúp đỡ HS còn lúng túng)


<b>HĐ2:</b> Đánh giá sản phẩm



- GV gọi 10 HS trưng bày sản phẩm.
- HS đọc yêu cầu đánh giá sản phẩm:


 Khâu được các phần của túi xách tay.


 Các đường khâu thẳng theo đường vạch dấu.
 Thêu được hình trang trí trên túi xách tay.


 Quai túi được đính chắc chắn , cân đối vào miệng túi.


- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm.


<b>C/ Cuûng cố - dặn dò:</b>


- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần học tập.
- Chuẩn bị tiết sau .


- Bàn trưởng kiểm tra
sau đó báo cáo.


- Cá nhân.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- HS thực hành theo
nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<b>Thứ năm ngày 21 tháng 12 năm 2006</b>



<b>TOÁN:</b> <b> </b> <b>GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (T.T) </b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu: </b></i><b>: </b> Giúp HS:


- Biết cách tìm một số khi biết một số phần trăm của nó.


- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản dạng tìm một số khi biết một số phần trăm của nó.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Phiếu bài tập;Bảng phụ;Bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập ".
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:


<b> HĐ1:Hướng dẫn HS giải toán về tỉ số phần trăm.</b>
<b>a) Hướng dẫn tìm một số khi biết 52,5% của nó là 420</b>


- GV nêu ví dụ.



+ 52,5% số HS tồn trường là bao nhiêu em?
+ Số HS cả trường là bao nhiêu phần trăm?
+ 1% số HS toàn trường là bao nhiêu em?
- GV ghi bảng: 52,5% : 400 học sinh
1% : . . . học sinh
100% : . . . học sinh
- HS thảo luận tìm cách tính:


420 : 52,5 x 100 = 800 ( học sinh)
Hoặc 420 x 100 : 52,5 = 800 ( học sinh)
- HS rút ra quy tắc:SGK/78


<b>b) Bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm </b>


- GV nêu bài toán.


+ Em hiểu " Đạt 120% kế hoạch" như thế nào?
- GV ghi bảng: 120 % : 1590 ô tô


100% :. . . ô tô?
- HS làm bài vào phiếu bài tập.


- Sửa bài nhận xét.


<b>HĐ2</b>: <b>Luyện tập</b>
<b>Bài tập1:</b>


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.


- HS tự giải bài . 1HS làm vào giấy khổ to.



<b>Bài tập 2: </b>


- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS tóm tắt và giải vào vở.


- GV nhận xét
- GV giới thiệu ghi
bảng.


- Cá nhân.
- Hỏi - đáp


- Nhóm đôi.


- Hỏi - đáp.
- Cả lớp.


- HS nêu cách làm.


- Nhận xét bài làm vào
giấy khổ to.


- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

<b>Bài giải :</b>


Tổng số sản phẩm là :


732 x 100 : 91,5 = 800 ( sản phẩm)


Đáp số : 800 sản phẩm


<b>Bài tập 3</b>


- HS đọc đề nêu yêu cầu.


- HS tự làm bài.1 HS làm bảng phu.ï


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU:</b> <b> </b> <b>TỔNG KẾT VỐN TỪ</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


1. HS tự kiểm tra được vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho.
2. HS tự kiểm tra được khả năng dùng từ của mình.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ .
- Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHAÙP</b>


A<b>/ KTBC</b>:" Tổng kết vốn từ "



+ Nêu một vài từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ: nhân hậu, trung
thực, dũng cảm, cần cù.


- Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa tìm được.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS làm bài:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1:


- Đọc u cầu và nội dung của bài tập.
- HS làm phiếu bài tập.


- GV đưa đáp án - HS trao đổi bài chấm bài cho nhau.
a) đỏ-điều-son; trắng-bạch; xanh-biếc-lục; hồng-đào
b) Thứ tự các từ điền : đen-huyền-ơ-mun-mực-thâm


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2:


- Đọc nội dung của bài " <b>Chữ nghĩa trong văn miêu tả</b> "
- GV nhấn mạnh những nhận định quan trọng của Phạm Hổ:
* <b>Đoạn1</b>: <b>Trong miêu tả người ta thường hay so sánh.</b>


+ Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn 1.


* <b>Đoạn2</b>: <b>So sánh thường đi kèm nhân hóa. Người ta có thể </b>


<b>so sánh, nhân hóa để tả bên ngồi, tả tâm trạng</b>


+ Tìm hình ảnh so sánh, nhân hóa trong đoạn 2.


* <b>Đoạn3</b>: <b>Trong quan sát để miêu tả, người ta phải tìm ra </b>
<b>cái mới, cái riêng . . . </b>


+ Tìm một câu văn có cái mới, cái riêng.


<b>HĐ3:</b> Bài tập 3:


- Đọc đề nêu u cầu của bài tập.
- HS làm vào giấy khổ to.


- GV chấm bài. Sửa bài trên giấy khổ to.
=> HS sửa bài.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà ghi nhớ những từ ngữ ở bài tập1.
- Nhận xét tiết học.


- HS nêu miệng.


- 3 HS viết lên bảng lớp.
- Nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- 2 HS đọc.


- Cá nhân.



- GV thuyết trình
- Hỏi -đáp


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

<b>KHOA HỌC:</b> <b> </b> <b>TƠ SỢI</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


Sau bài học, HS biết :
- Kể tên một số loại tơ sợi.


- Làm thực hành phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo.
- Nêu đặc điểm nổi bật của sản phẩm làm ra từ một số loại tơ sợi.
<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Tranh minh hoïa SGK/ 66; Vật thật .
- Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Chất dẻo"


+ Chất dẻo được làm ra từ nguyên liệu nào?
+ Có mấy loại chất dẻo? Đó là những loại nào?


+ Ngày nay, chất dẻo có thể thay thế những vật liệu nào để chế tạo
ra các sản phẩm thường dùng hằng ngày? Tại sao?



<b>B/ Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
<b>HĐ1:Nguồn gốc của tơ sợi.</b>
- GV giới thiệu tranh 1,2,3 (SGK/66).


+ Hình nào liên quan đến việc làm ra sợi đay?


+ Hình nào liên quan đến việc làm ra tơ tằm, sợi bơng?
+ Sợi có nguồn gốc từ thực vật.


+ Sợi có nguồn gốc từ động vật.
Þ GV kết luận chốt ý:


* Sợi tự nhiên
* Sợi nhân tạo


<b> HĐ2:Tính chất của tơ sợi.</b>


- HS thảo luận nhóm làm thí nghiệm SGK/ 67.


- Kết hợp thí nghiệm và phần thơng tin trong sách hoàn thành
bảng sau:


<b>Loại tơ sợi</b> <b>Đặc điểm chính</b>
<b>1. Tơ sợi tự nhiên:</b>


- Sợi bơng.
- Sợi tơ tằm.


<b>2. Tơ nhân tạo:</b>
- Sợi ni lơng


Þ GV kết luận chốt ý.


- Đọc mục bạn cần biết.
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


<b>+ </b>Nêu đặc điểm và công dụng của một số loại tơ sợi tự nhiên.
<b>+ </b>Nêu đặc điểm và công dụng của tơ sợi nhân tạo.


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Hái hoa dân chủ.
- Cá nhân.


- GV Nhận xét ghi điểm.


- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- HS tiếp nối nhau trả lời.


- Nhóm tổ.


- Đại diện báo cáo kết
quả.


- GV tuyên dương



</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<b>MĨ THUẬT: </b> <b> Vẽ theo mẫu :</b>


<b>VẼ MẪU CÓ HAI VẬT MẪU</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS hiểu được đặc điểm của mẫu.


- HS biết cách bố cục và vẽ được hình có tỉ lệ gần đúng mẫu.
- HS quan tâm, yêu quý mọi vật xung quanh.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Một số mẫu khác nhau.
- Bài vẽ của HS lớp trước.
- Hình gợi ý cách vẽ.


- Vật mẫu:Cái chai và cái chén; Bình đựng nước và cái li...
<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn làm bài :



<b>HĐ1:</b> Quan sát, nhận xét.


- GV giới thiệu mẫu và hình gợi ý để HS quan sát, nhận xét đặc
điểm của mẫu:


+ Sự giống nhau, khác nhau về đặc điểm của một số đồ vật


+ Sự khác nhau về về vị trí, hình dáng, tỉ lệ, đậm nhạt... của mẫu.
<b>HĐ2:</b> Cách vẽ.


- GV giới thiệu hình gợi ý các bước vẽ.
+ Nhắc lại các bước vẽ theo mẫu.


 Veõ khung hình chung và khung hình riêng.


 Tìm tỉ lệ bộ phận của từng vật mẫu và vẽ phác hình.
 Nhìn mẫu vẽ chi tiết cho đúng.


 Phác các mảng đậm, đậm vừa, nhạt.


 Dùng các nét gạch thưa, dày bằng bút chì để diễn tả các độ


đậm nhạt.


<b>HĐ3: </b>Thực hành
- HS tiến hành vẽ.


- GV nhắc nhở: Vẽ mẫu theo đúng vị trí quan sát của mỗi người,
không vẽ giống nhau.



- GV theo dõi giúp đỡ, nhắc nhở.
<b>HĐ2:</b> Nhận xét - đánh giá
Các tiêu chí nhận xét bài vẽ:
+ Bố cục


+ Tỉ lệ và đặc điểm của hình vẽ.
+ Đậm nhạt.


- GV nhận xét tuyên dương
<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau.


- Bàn trưởng kiểm tra.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Nhóm bàn.


- HS nối tiếp nhau trả lời.


- HS nhắc lại.


- GV đến từng bàn HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

<b>Thứ sáu ngày 22 tháng 12 năm 2006</b>


<b>TOÁN:</b> <b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b>


Giúp HS ơn lại ba dạng bài tốn cơ bản về tỉ số phần trăm:


- Tính tỉ số phần trăm của hai số.


- Tính một số phần trăm của một số.


- Tính một số biết một số phần trăm của nó.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Bảng phụ ; Bút lông; Phiếu bài tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Giải tốn về tỉ số phần trăm ( t.t) "
- Kiểm tra việc sửa bài của HS.


+ Nêu cách tìm một số khi biết một số phần trăm của số đó.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn luyện tập


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1


<b>MT: </b>Củng cố kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- HS đọc đề, nêu yêu cầu.



+ Nêu cách tính tỉ số phần trăm của hai số.
- HS tự làm bài vào phiếu bài tập. Sửa bài.


<b> HĐ2</b>: Bài tập 2


<b>MT: </b>Củng cố kĩ năng tìm một số phần trăm của một số.
- HS đọc đề, nêu u cầu.


+ Nêu cách tính một số phần trăm của một số.
<b>Bài giải:</b>


30% của 97 là:


97 x 30 : 100 = 29,1
Số tiền lãi của cửa hàng làø:


6 000 000 x 15 : 100 = 900 000 ( đồng)
<b>Đáp số</b> : a. 29,1


b. 900 000 đồng.


<b>HĐ3:</b>Bài tập 3:


- HS đọc đề, nêu u cầu.


+ Nêu cách tính một số khi biết một số phần trăm của số đó.
- HS làm bài vào vở. HS làm bảng phụ.


- Sửa bài nhận xét.



<b>C/ Cuûng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- Cá nhân HS.
- GV nhận xét ghi
điểm.


- GV giới thiệu ghi
bảng.


- Cá nhân.


- Nêu miệng.
- Cá nhân.


- HS trình bày bài giải.


- Nhóm bàn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS nhận ra sự giống nhau, khác nhau về nội dung và cách trình bày giữa biên bản cuộc
họp với biên bản vụ việc.


- Biết làm biên bản một vụ việc.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>



- Bảng phụ, bút lông.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Luyện tập tả người "
+ Đọc đoạn văn tả hoạt động của em bé.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn làm bài tập:


<b>HĐ1:</b> Bài tập 1


- HS đọc đề nêu yêu cầu.


- GV yêu cầu HS đọc đề bài và bài làm.
- HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi.


- GV hướng dẫn HS nhận xét, chốt ý và ghi bảng:


<b>Sự giống nhau</b> <b>Sự khác nhau</b>


- Ghi lại diễn biến để làm bằng
chứng.


-Phần mở đầu: Có tên biên bản,


có Quốc hiệu, tiêu ngữ.


- Phần chính: Cùng có ghi:
+ Thời gian


+ Địa điểm


+ Thành phần có mặt
+ Nội dung sự việc
- Phần kết: Cùng có ghi
+ Ghi tên


+ Chữ kí của người có trách
nhiệm.


- Biên bản cuộc
họp có: Báo cáo,
phát biểu.


- Biên bản một vụ
việc có: Lời khai
của những người có
mặt.


<b>HĐ2:</b> Bài tập 2


- HS đọc đề và gợi ý của bài.


- HS tự làm bài vào vở. 1 HS làm vào giấy khổ to.
- GV hướng dẫn nhận xét bổ sung ý kiến.



<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Về nhà viết lại bài ( nếu chưa đạt).
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị tiết sau.


- 3 baøi.


- GV giới thiệu ghi
bảng.


- 1HS


- 2 HS nối tiếp nhau đọc
to trước lớp.


- Nhóm bàn.


- Nhận xét bài làm trong
giấy khổ to.


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

<b>ĐỊA LÝ:</b> <b> ÔN TẬP</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>: </b> Học xong bài này, HS :


- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế của nước ta ở mức
độ đơn giản.


- Xác định được trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của


đất nước.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bản đồ Kinh tế Việt Nam; Bản đồ phân bố dân cư.
- Phiếu học tập.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>: " Thương mại và du lịch "


+ Thương mại gồm các hoạt động nào? Thương mại có vai trị
gì?


+Nước ta xuất khẩu và nhập khẩu mặt hàng gì là chủ yếu?
+ Nêu những điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch nước ta.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn ôn tập:


- HS dựa vào các lược đồ đã học, thảo luận nhóm hồn thành
phiếu bài tập sau:


<b>PHIẾU HỌC TẬP</b>


<b>Nhóm:.</b> . . . .



1. Điền số liệu, thơng tin thích hợp vào ơ trống:
a) Nước ta có dân tộc.


b) Dân tộc có số dân đơng nhất là dân tộc sống chủ
yếu ở .


c) Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở .
d) Các sân bay quốc tế của nước ta là sân bay






e) Ba thành phố có cảng biển lớn bậc nhất nước ta là:
ở miền Bắc


ở miền Trung
ở miền Nam


2. Ghi vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước
câu sai:


a) Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng núi và cao
nguyên


b) Ở nước ta, lúa gạo là loại cây được trồng nhiều nhất.
c) Trâu, bị được ni nhiều ở vùng núi; lợn và gia cầm
được nuôi nhiều ở vùng đồng bằng.



- Cá nhân.


- GV nhận xét chung


- GV giới thiệu ghi
bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

d) Nước ta có nhiều ngành cơng nghiệp và thủ cơng
nghiệp.


e) Đường sắt có vai trị quan trọng nhất trong việc vận
chuyển hàng hóa và hành khách ở nước ta.


g) TP HCM vừa là trung tâm công nghiệp lớn, vừa là nơi
có hoạt động thương mại phát triển nhất nước ta.


- Đại diện báo cáo kết quả, giải thích.
- GV và HS cùng sửa chữa.


+ GV yêu cầu HS chỉ trên lược đồ một số yếu tố.


<b>C/ Củng cố - dặn dò: </b>


+ Sau những bài đã học, em thấy nước ta như thế nào?
- Nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

<b>KỂ CHUYỆN:</b> <b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>



1. Rèn kỹ năng nói:


- Tìm và kể được câu chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình; nói đựơc suy
nghĩ của mình về buổi sum họp đó.


2.Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, biết nhận xét đúng lời kể của bạn.


<b>II/</b> <i><b>Chuaån bi :</b></i>


- Bảng phụ ghi gợi ý.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NOÄI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về những người đã góp
sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu vì hạnh phúc của nhân
dân.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Giới thiệu bài:


2. Hướng dẫn kể chuyện:


<b>HĐ1:</b> <b>Tìm hiểu đề bài</b>


Đề bài:



Kể chuyện về <b>một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình</b>.
+ Đề bài yêu cầu gì?


- HS đọc lời gợi ý SGK.


+ Em định kể câu chuyện về buổi sum họp nào? Hãy giới thiệu
cho các bạn cùng nghe.


<b>HĐ2:</b> <b>Kể chuyện trong nhoùm.</b>


- GV yêu cầu từng HS kể cho các bạn trong nhóm nghe.
- GV gợi ý cho HS :


+ Nêu được lời nói, việc làm của từng người trong buổi sum
họp.


+ Lời nói, việc làm của từng nhân vật thể hiện sự yêu thương,
quan tâm đến nhau.


+ Em làm gì trong buổi sum họp đó?
+ Việc làm của em có ý nghĩa gì?


+ Em có cảm nghĩ gì sau buổi sum họp đó?


<b>HĐ3:</b> Thi kể chuyeän.


- GV tổ chức cho HS thi kể trước lớp


- HS nhận xét bình chọn người kể chuyện hay nhất.


- GV nhận xét ghi điểm.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.


- 3 HS kể.


- GV nhận xét ghi điểm.
- GV giới thiệu ghi bảng.
- Cá nhân.


- 2 HS đọc to trước lớp.
- 5-7 HS tiếp nối nhau
giới thiệu.


- Nhóm bàn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

<b>HỌC HÁT : BÀI MÙA HOA PHƯỢNG NỞ</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- HS biết tên bài hát, tác giả và nội dung bài hát.
- HS đúng giai điệu và lời ca. .


- Qua bài hát, giáo dục HS dấu hiệu mùa thi, mùa hè.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>



- Nhạc cụ gõ.


<b>III/ </b><i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


A<b>/ KTBC</b>:


- Cả lớp thể hiện bài hát:" Ước mơ"
- GV nhận xét chung.


<b>B/ Bài mới:</b>


1. Phần mở đầu: Giới thiệu nội dung tiết học.
2. Hướng dẫn học hát:


<b>HĐ1:</b> Giới thiệu và tập hát


- GV giới thiệu tên bài hát, tác giả, nội dung bài hát.
- GV cho HS nghe hát mẫu.


- Cho HS đọc lời ca 1.


- Chia bài hát thành 8 câu để tập.


- Dạy hát từng câu và nối tiếp cho đến hết bài


- Tập xong hết bài GV cho HS hát lại nhiều lần để thuộc lời
ca và giai điệu.



<b>HĐ2:</b> Hát kết hợp gõ đệm


- Hướng dẫn HS hát, gõ đệm theo nhịp hoặc phách.
- Hướng dẫn HS gõ đệm theo tiết tấu lời ca.


<b>C/ Củng cố - dặn dò:</b>


- GV yêu cầu HS nhắc lại tên bài hát, tác giả và nội dung
bài haùt.


- Cả lớp hát lại bài 1 lần
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau.


- Tập thể


- HS lắng nghe.
- HS nghe hát mẫu.
- Hát theo GV.


- Hát đồng thanh theo
dãy, tổ, bàn.


- GV nhận xét.


- GV làm mẫu HS làm
theo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

<b>Thứ bảy 23 ngày tháng 12 năm 2006</b>



<b>THỂ DỤC: </b> BÀI 32


<b>BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG - TRỊ CHƠI " NHẢY LƯỚT SĨNG "</b>
<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Ơn bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu thuộc bài và tập đúng kĩ thuật.


- Chơi trò chơi: "Nhảy lướt sóng". Yêu cầu chơi nhanh nhẹn, khéo léo, đúng luật, hào
hứng nhiệt tình trong khi chơi.


<b>II/ </b><i><b>Địa điểm, phương tiện:</b></i>


- Sân trường.


- 1 còi, bóng, kẻ sân chơi trò chơi.


<i><b>III/ </b></i>Nội dung và phương pháp lên lớp:


<b>NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH LƯỢNG</b> <b>PHƯƠNH PHÁP</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV phổ biến nhiệm vụ , yêu cầu bài học.
- Chạy quanh sân thành vòng tròn.


- Đứng thành vòng tròn, quay mặt vào trong để
khởi động các khớp.


- Chơi trò chơi: " Diệt con vật có hại".



<b>2. Phần cơ bản:</b>


a<b>) Ôn bài thể dục phát triển chung:</b>


- Cả lớp tập một lần .


<b>b) Kiểm tra bài thể dục:</b>


- Mỗi đợt 5 HS lên thực hiện 1 lẩn cả bài thể
dục.


<b>c) Trò chơi vận động</b> : Trị chơi " Nhảy lướt
sóng"


- GV nêu tên trò chơi


- Nhắc lại cách chơi, luật chơi
- 1-2 HS chơi thử.


- Cả lớp thi đua chơi


<b>3. Phaàn kết thúc:</b>


- Nhận xét, đánh giá tiết học


- Giao bài về nhà: Ôn các động tác của bài thể
dục phát triển chung.


<b> 10 phuùt</b>



2 phuùt
2 phuùt
3 phuùt
3phuùt


<b> 25 phuùt</b>


3 phuùt
15 phuùt


7 phuùt


<b>3 phuùt</b>


1 phuùt
2 phuùt


- HS xếp 4 hàng
- Tập hợp 1 hàng.
- Đứng tại chỗ
- Lớp trưởng điều
khiển


- GV điều khiển.


- GV đánh giá.
- Xếp thành 4 hàng
ngang


- Công bố tổ nhất.



</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<b>SINH HOẠT TẬP THỂ:</b>

<b>SƠ KẾT TUẦN 16</b>


<b>I/</b><i><b>Mục tiêu</b></i><b>:</b>


- Rút kinh nghiệm ưu khuyết điểm trong tuần.
- Học " Nha học đường bài 9"


- Phương hứơng tuần 17.


<b>II/</b> <i><b>Chuẩn bi :</b></i>


- Sổ theo dõi thi đua của 4 tổ.


<b>III/ </b><i><b>Tiến hành</b><b> :</b></i>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP</b>


 Cả lớp chơi trị chơi" Tơi bảo".


<b>1. </b>


<b> RÚT KINH NGHIỆM ƯU KHUYẾT ĐIỂM TRONG </b>
<b>TUAÀN:</b>


- Đọc bảng theo dõi thi đua.
- GV nhậnxét chung.


 <b>Tổ 1:</b>


<b>+</b>Thực hiện



tốt : . . . .
. . . . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa tốt : . . . .
. . . .


 <b>Toå2:</b>


<b>+</b>Thực hiện tốt : . . . . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . . . . .
. . . .


 <b>Tổ 3:</b>


<b>+</b>Thực hiện


tốt : . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . .
. . . ..


 <b>Toå 4</b>



<b> +</b>Thực hiện tốt : . . . .
. . . .


<b>+</b>Thực hiện chưa


toát : . . .
. . . .


- Cả lớp.


- HS đứng trong lớp.
- Lớp trưởng điều khiển.


- Tuyeân dương.


- Nhắc nhở HS thực hiện
tốt hơn.


GV nêu biện pháp khắc
phục.


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

<b>2. NHA HỌC ĐƯỜNG:</b>


<b>Bài 9:</b> <b>DINH DƯỠNG VAØ SỨC KHỎE RĂNG MIỆNG </b>
<b>HĐ1: Phân loại thức ăn</b>


<b>* Các thức ăn tốt cho răng</b> .
- Rau tươi.



- Trái cây tươi.


<b>* Các thức ăn khơng tốt cho răng</b> .
- Thức ăn có nhiều chất đường bột dính.


<b>HĐ2: Cácloại sinh tố đối với sức khỏe răng miệng.</b>


- Sinh toá A
- Sinh toá D
- Sinh tố C


<b>HĐ3: Ảnh hưởng của thức ăn có đường bột</b>
- Đường bột lên men phá men răng tạo thành lỗ sâu.


<b>HĐ4: Khẩu phần ăn uống</b>


a. Cho phụ nữ có thai và cho con bú.
b. Cho trẻ sơ sinh đến 9 tháng.
c. Cho trẻ em và thiếu niên.


Þ<b> Kết luận </b>


<b>3. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 17</b>


- Duy trì nề nếp HS.


- Chuẩn bị bài thật tốt trước khi đến lớp.
- Giữ vệ sinh trường lớp sạch sẽ.


- Thực hiện tốt ATGT trên đường đi.


- Tổ 4 trực.


- Thực hiện chủ đề tuần 17 " Anh em như thể tay chân"


- GV thuyết trình


-HS thảo luận nhóm bàn.
- HS đọc SGK trả lời.


- 3 HS đọc.


<i><b>Ngày . . .tháng . . .năm 2006</b></i>
<i><b>Khối trưởng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×