Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.02 MB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN </b> <b>ĐỀ THI HỌC KÌ 2 </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 12 </b>
<b>NĂM HỌC 2019-2020 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1: </b>
<b>Câu 1: Nung nóng </b>𝐹𝑒(𝑂𝐻)<sub>3</sub> đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
<b>A. </b>𝐹𝑒3𝑂4 <b>B. FeO. </b> <b>C. </b>𝐹𝑒2𝑂3 <b>D. Fe. </b>
<b>Câu 2: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố </b>
<b>A. nitơ. </b> <b>B. cacbon. </b> <b>C. kali. </b> <b>D. photpho. </b>
<b>Câu 3: Chất nào sau đây là muối axit? </b>
<b>A. </b>𝑁𝑎𝑁𝑂<sub>3</sub> <b>B. NaHS. </b> <b>C. KCl. </b> <b>D. </b>𝐶𝑎𝐶𝑂<sub>3</sub>
<b>Câu 4: Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây? </b>
<b>A. CrO. </b> <b>B. </b>𝐶𝑟<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub> <b>C. </b>𝑁𝑎<sub>2</sub>𝐶𝑟𝑂<sub>4</sub> <b>D. </b>𝑁𝑎<sub>2</sub>𝐶𝑟<sub>2</sub>𝑂<sub>7</sub>
<b>Câu 5: Vào mùa đơng, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phịng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, </b>
có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
<b>A. </b>𝐻<sub>2</sub> <b>B. </b>𝑁<sub>2</sub> <b>C. </b>𝑂<sub>3</sub> <b>D. CO. </b>
<b>Câu 6: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? </b>
<b>A. Fe. </b> <b>B. Cr. </b> <b>C. Ag. </b> <b>D. W. </b>
<b>Câu 7: Sục khí axetilen vào dung dịch </b>𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub> trong 𝑁𝐻<sub>3</sub> thu được kết tủa màu
<b>A. xanh. </b> <b>B. đen. </b> <b>C. vàng nhạt. </b> <b>D. trắng. </b>
<b>Câu 8: Tên gọi của hợp chất </b>𝐶𝐻<sub>3</sub>– 𝐶𝐻𝑂 là
<b>A. anđehit axetic. </b> <b>B. anđehit fomic. </b> <b>C. etanol. </b> <b>D. axit axetic. </b>
<b>Câu 9: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là </b>
<b>A. polistiren. </b> <b>B. polietilen. </b> <b>C. polipropilen. </b> <b>D. poli(vinyl clorua). </b>
<b>Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch </b>𝐾𝐻𝐶𝑂<sub>3</sub>?
<b>A. </b>𝐾𝑁𝑂3 <b>B. HCl. </b> <b>C. KCl. </b> <b>D. </b>𝐾2𝑆𝑂4
<b>Câu 11: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức </b>
phân tử của saccarozơ là
<b>A. </b>𝐶<sub>12</sub>𝐻<sub>22</sub>𝑂<sub>11</sub> <b>B. </b>𝐶<sub>6</sub>𝐻<sub>12</sub>𝑂<sub>6</sub> <b>C. </b>(𝐶<sub>6</sub>𝐻<sub>10</sub>𝑂<sub>5</sub>)<sub>𝑛</sub> <b>D. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>4</sub>𝑂<sub>2</sub>
<b>Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? </b>
<b>A. </b>𝐵𝑎𝐶𝑙<sub>2</sub> <b>B. </b>𝐴𝑙(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>3</sub> <b>C. </b>𝑀𝑔𝐶𝑙<sub>2</sub> <b>D. </b>𝐴𝑙(𝑂𝐻)<sub>3</sub>
<b>Câu 13: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột </b>𝐹𝑒<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub> nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho
tồn bộ X vào nước vơi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m là
<b>A. 15. </b> <b>B. 10. </b> <b>C. 16. </b> <b>D. 30. </b>
<b>Câu 14: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? </b>
<b>A. </b>(𝑁𝐻<sub>4</sub>)<sub>2</sub>𝐻𝑃𝑂<sub>4</sub> và KOH. <b>B. </b>𝐶𝑢(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>2</sub> và 𝐻𝑁𝑂<sub>3</sub>
<b>C. </b>𝐴𝑙(𝑁𝑂3)3 và 𝑁𝐻3 <b>D. </b>𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 và 𝐻3𝑃𝑂4
<b>Câu 15: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử </b>𝐶<sub>3</sub>𝐻<sub>6</sub>𝑂<sub>2</sub> là
<b>Câu 16: Cho m gam glucozơ (</b>𝐶6𝐻12𝑂6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 trong 𝑁𝐻3, thu
được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
<b>A. 2,70. </b> <b>B. 5,40. </b> <b>C. 1,80. </b> <b>D. 1,35. </b>
<b>Câu 17: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, </b>
thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
<b>A. 250. </b> <b>B. 300. </b> <b>C. 450. </b> <b>D. 400. </b>
<b>Câu 18: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với NaOH </b>
trong dung dịch là
<b>A. 4. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 19: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch </b>𝐵𝑟<sub>2</sub> bị mất màu. Chất X
là
<b>A. Na. </b> <b>B. CaO. </b> <b>C. </b>𝐴𝑙<sub>4</sub>𝐶<sub>3</sub> <b>D. </b>𝐶𝑎𝐶<sub>2</sub>
<b>Câu 20: Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí </b>𝐻<sub>2</sub> (đktc). Khối
lượng kim loại Na trong X là
<b>A. 0,345 gam. </b> <b>B. 0,115 gam. </b> <b>C. 0,276 gam. </b> <b>D. 0,230 gam. </b>
<b>Câu 21: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m </b>
gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol 𝐶𝑂<sub>2</sub> và 1,275 mol 𝐻<sub>2</sub>𝑂. Mặt khác, a
mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol 𝐵𝑟<sub>2</sub> trong dung dịch. Giá trị của m là
<b>A. 20,60. </b> <b>B. 23,35. </b> <b>C. 20,15. </b> <b>D. 22,15. </b>
<b>Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau: </b>
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch 𝐹𝑒(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>3</sub>
(b) Sục khí 𝐶𝑂2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho 𝑁𝑎<sub>2</sub>𝐶𝑂<sub>3</sub> vào dung dịch 𝐶𝑎(𝐻𝐶𝑂<sub>3</sub>)<sub>2</sub> (tỉ lệ mol 1 : 1).
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙<sub>3</sub>
(e) Cho hỗn hợp BaO và 𝐴𝑙<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub> (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(g) Cho hỗn hợp 𝐹𝑒<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub> và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 5. </b>
<b>Câu 23: Cho các phát biểu sau: </b>
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen.
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng cơng thức 𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>4</sub>𝑂<sub>2</sub>
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm 𝑁𝐻<sub>2</sub> và một nhóm COOH.
(d) Hợp chất 𝐻<sub>2</sub>𝑁 − 𝐶𝐻<sub>2</sub>− 𝐶𝑂𝑂 − 𝐶𝐻<sub>3</sub> tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 5. </b> <b>B. 6. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>
<b>A. 0,030. </b> <b>B. 0,070. </b> <b>C. 0,045. </b> <b>D. 0,105. </b>
<b>Câu 25: Hợp chất hữu cơ X (</b>𝐶8𝐻15𝑂4𝑁) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm
hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là
<b>A. 6. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 26: Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học dưới. Các chất X, </b>
Y, Z lần lượt là:
<b>A. KOH, </b>𝐾𝑎𝑙𝑂2, 𝐴𝑙(𝑂𝐻)3 <b>B. NaOH, </b>𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂2, 𝐶𝑟(𝑂𝐻)3
<b>C. NaOH, </b>𝑁𝑎𝐴𝑙𝑂<sub>2</sub>, 𝐴𝑙(𝑂𝐻)<sub>3</sub> <b>D. KOH, </b>𝐾𝑐𝑟𝑂<sub>2</sub>, 𝐶𝑟(𝑂𝐻)<sub>3</sub>
<b>Câu 27: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng dưới. Các chất X, Y, </b>
Z lần lượt là:
<b>A. Etyl fomat, axit glutamic, anilin. </b> <b>B. Axit glutamic, anilin, etyl fomat. </b>
<b>C. Anilin, etyl fomat, axit glutamic. </b> <b>D. Axit glutamic, etyl fomat, anilin. </b>
<b>Câu 28: Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, </b>𝐻𝑁𝑂<sub>3</sub>, 𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub>, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch
𝐹𝑒(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>2</sub> là
<b>A. 4. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 6. </b>
<b>Câu 29: Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối </b>𝑀<sub>2</sub>𝐶𝑂<sub>3</sub> và 𝑀𝐻𝐶𝑂<sub>3</sub> vào nước, thu được dung dịch
X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 dư, thu
được 31,52 gam kết tủa. Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch 𝐵𝑎𝐶𝑙<sub>2</sub> dư, thu được 11,82 gam
kết tủa. Phát biểu nào dưới đây đúng?
<b>A. X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH. </b>
<b>B. Muối </b>𝑀<sub>2</sub>𝐶𝑂<sub>3</sub> không bị nhiệt phân.
<b>C. Hai muối trong E có số mol bằng nhau. </b>
<b>D. X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí. </b>
<b>Câu 30: Cho các phát biểu sau: </b>
((a) Cho khí 𝐻<sub>2</sub> dư qua hỗn hợp bột 𝐹𝑒<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub> và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch 𝐶𝑢𝑆𝑂<sub>4</sub>, thu được kim loại Cu.
(c) Cho 𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub> tác dụng với dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙<sub>3</sub>, thu được kim loại Ag.
(d) Để gang trong khơng khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mịn điện hóa học.
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 5. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 31: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch </b>𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp 𝐴𝑙2(𝑆𝑂4)3 và
𝐴𝑙(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>3</sub>. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol 𝐵𝑎(𝑂𝐻)<sub>2</sub> (x mol) được biểu diễn
bằng đồ thị bên. Giá trị của m l
<b>A. 7,68. </b> <b>B. 5,97. </b> <b>C. 7,26. </b> <b>D. 7,91. </b>
<b>Câu 32: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol. Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có cơng thức phân </b>
tử 𝐶<sub>10</sub>𝐻<sub>10</sub>𝑂<sub>4</sub> ; 𝑋<sub>1</sub>, 𝑋<sub>2</sub>, 𝑋<sub>3</sub>, 𝑋<sub>4</sub>, 𝑋<sub>5</sub> là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của 𝑋<sub>5</sub> là
<b>A. 222. </b> <b>B. 194. </b> <b>C. 202. </b> <b>D. 118. </b>
hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no có mạch cacbon khơng phân nhánh và 6,88 gam hỗn
hợp T gồm hai ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol 𝑂2.
Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là
<b>A. 58,84%. </b> <b>B. 54,18%. </b> <b>C. 50,31%. </b> <b>D. 32,88%. </b>
<b>Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, </b>𝐹𝑒<sub>3</sub>𝑂<sub>4</sub> và 𝐹𝑒𝐶𝑂<sub>3</sub> (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng
hồn tồn với dung dịch 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub> (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn
hợp khí Z gồm 𝐶𝑂<sub>2</sub> và 𝑆𝑂<sub>2</sub>. Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu. Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch
𝐶𝑎(𝑂𝐻)<sub>2</sub> dư, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
<b>A. 9,6. </b> <b>B. 10,0. </b> <b>C. 11,2. </b> <b>D. 11,0. </b>
<b>Câu 35: Điện phân dung dịch X gồm </b>𝐶𝑢𝑆𝑂4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng
ngăn xốp, cường độ dịng điện khơng đổi I = 2A. Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí
gồm 𝐻<sub>2</sub> và 𝐶𝑙<sub>2</sub> (có tỉ khối so với 𝐻<sub>2</sub> là 24). Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối
lượng dung dịch giảm 2,715 gam. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong
nước và nước khơng bay hơi trong q trình điện phân. Giá trị của t là
<b>A. 3860. </b> <b>B. 2895. </b> <b>C. 5790. </b> <b>D. 4825. </b>
<b>Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH </b>
1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn
toàn Y, thu được 4,48 lít khí 𝐶𝑂<sub>2</sub> (đktc) và 6,3 gam 𝐻<sub>2</sub>𝑂. Giá trị của m là
<b>A. 22,8. </b> <b>B. 21,9. </b> <b>C. 30,4. </b> <b>D. 20,1. </b>
<b>Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (</b>𝐶<sub>𝑚</sub>𝐻<sub>2𝑚+4</sub>𝑂<sub>4</sub>𝑁<sub>2</sub>, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất
Y(𝐶𝑛𝐻2𝑛+3𝑂2𝑁, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58
mol 𝑂<sub>2</sub>, thu được 𝑁<sub>2</sub>, 𝐶𝑂<sub>2</sub>và 0,84 mol 𝐻<sub>2</sub>𝑂. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối
khan. Giá trị của a là
<b>A. 22,64. </b> <b>B. 23,76. </b> <b>C. 24,88. </b> <b>D. 18,56. </b>
<b>Câu 38: Hỗn hợp X gồm Al, K, </b>𝐾<sub>2</sub>𝑂 và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X). Hịa tan hồn
tồn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí 𝐻<sub>2</sub>. Cho từ từ đến hết dung dịch
chứa 0,04 mol 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub> và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ
chứa 6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa. Giá trị của m là
<b>A. 5,760. </b> <b>B. 5,004. </b> <b>C. 9,596. </b> <b>D. 9,592. </b>
<b>Câu 39: Hòa tan hết 18,32 gam hỗn hợp X gồm Al, </b>𝑀𝑔𝐶𝑂3, Fe, 𝐹𝑒𝐶𝑂3 trong dung dịch chứa 1,22 mol
𝑁𝑎𝐻𝑆𝑂<sub>4</sub> và 0,25 mol 𝐻𝑁𝑂<sub>3</sub>, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hịa) và 7,97 gam hỗn hợp khí
Y gồm 𝐶𝑂<sub>2</sub>, 𝑁<sub>2</sub>, NO, 𝐻<sub>2</sub> (trong Y có 0,025 mol 𝐻<sub>2</sub> và tỉ lệ mol NO : 𝑁<sub>2</sub> = 2 : 1). Dung dịch Z phản ứng
được tối đa với 1,54 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu
được 8,8 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe đơn chất trong X là
<b>A. 30,57%. </b> <b>B. 18,34%. </b> <b>C. 20,48%. </b> <b>D. 24,45%. </b>
cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, thu được 𝑁𝑎2𝐶𝑂3, 𝑁2, 2,58 mol 𝐶𝑂2 và 2,8 mol 𝐻2𝑂. Phần trăm
khối lượng của Y trong E là
<b>A. 1,48%. </b> <b>B. 2,97%. </b> <b>C. 20,18%. </b> <b>D. 2,22%. </b>
<b>ĐỀ SỐ 2: </b>
<b>Câu 1: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch </b>𝑁𝐻3 thì dung dịch chuyển thành
<b>A. màu cam. </b> <b>B. màu xanh. </b> <b>C. màu vàng. </b> <b>D. màu hồng. </b>
<b>Câu 2: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch </b>
𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub>, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là
<b>A. HCl. </b> <b>B. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>4</sub> <b>C. </b>𝐶𝑂<sub>2</sub> <b>D. </b>𝐶𝐻<sub>4</sub>
<b>Câu 3: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Cơng thức phân tử của glucozơ là </b>
<b>A. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>4</sub>𝑂<sub>2</sub> <b>B. </b>𝐶<sub>12</sub>𝐻<sub>22</sub>𝑂<sub>11</sub>
<b>C. </b>𝐶<sub>6</sub>𝐻<sub>12</sub>𝑂<sub>6</sub> <b>D. </b>(𝐶<sub>6</sub>𝐻<sub>10</sub>𝑂<sub>5</sub>)<sub>𝑛</sub>
<b>Câu 4: Kim loại Al không tan trong dung dịch </b>
<b>A. </b>𝐻𝑁𝑂3 đặc, nguội. <b>B. HCl đặc. </b>
<b>C. </b>𝐻𝑁𝑂<sub>3</sub> loãng. <b>D. NaOH đặc. </b>
<b>Câu 5: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch </b>𝐵𝑟2
<b>A. Benzen. </b> <b>B. Butan. </b> <b>C. Metan. </b> <b>D. Etilen. </b>
<b>Câu 6: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất? </b>
<b>A. Au. </b> <b>B. Cu. </b> <b>C. Ag. </b> <b>D. Al. </b>
<b>Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở? </b>
<b>A. </b>𝐶𝐻2 = 𝐶𝐻 − 𝐶𝐻2– 𝑂𝐻. <b>B. HCHO. </b>
<b>C. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>4</sub>(𝑂𝐻)<sub>2</sub>. <b>D. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub>– 𝑂𝐻.
<b>Câu 8: Chất nào sau đây là muối axit? </b>
<b>A. </b>𝑁𝑎𝐻𝑆𝑂<sub>4</sub> <b>B. NaCl. </b> <b>C. </b>𝐾𝑁𝑂<sub>3</sub> <b>D. </b>𝑁𝑎<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub>
<b>Câu 9: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là </b>
<b>A. poli(vinyl clorua). </b> <b>B. polistiren. </b> <b>C. polipropilen. </b> <b>D. polietilen. </b>
<b>A. </b>𝐹𝑒𝐶𝑙<sub>2</sub> <b>B. </b>𝐶𝑢𝐶𝑙<sub>2</sub> <b>C. </b>𝑀𝑔𝐶𝑙<sub>2</sub> <b>D. NaCl. </b>
<b>Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH? </b>
<b>A. </b>𝐶𝑢𝑆𝑂<sub>4</sub> <b>B. </b>𝑀𝑔𝐶𝑙<sub>2</sub> <b>C. </b>𝐹𝑒𝐶𝑙<sub>2</sub> <b>D. </b>𝐾𝑁𝑂<sub>3</sub>
<b>Câu 12: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây? </b>
<b>A. </b>𝐶𝑟(𝑂𝐻)<sub>3</sub> <b>B. </b>𝑁𝑎<sub>2</sub>𝐶𝑟𝑂<sub>4</sub> <b>C. </b>𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂<sub>2</sub> <b>D. </b>𝐶𝑟<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub>
<b>Câu 13: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau: </b>
(a) NaOH + HCl → NaCl + 𝐻2𝑂
(b) 𝑀𝑔(𝑂𝐻)<sub>2</sub> + 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub> → 𝑀𝑔𝑆𝑂<sub>4</sub> + 2 𝐻<sub>2</sub>𝑂
(c) 3KOH + 𝐻<sub>3</sub>𝑃𝑂<sub>4</sub> → 𝐾<sub>3</sub>𝑃𝑂<sub>4</sub> + 3 𝐻<sub>2</sub>𝑂
(d) 𝐵𝑎(𝑂𝐻)<sub>2</sub> + 2 𝑁𝐻<sub>4</sub>𝐶𝑙<sub>2</sub> → 𝐵𝑎𝐶𝑙<sub>2</sub> + 2 𝑁𝐻<sub>3</sub> + 2 𝐻<sub>2</sub>𝑂
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: 𝐻+<sub> + </sub><sub>𝑂𝐻</sub>−<sub> → </sub><sub>𝐻</sub>
2𝑂 là
<b>Câu 14: Cho 1,8 gam fructozơ (</b>𝐶6𝐻12𝑂6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 trong 𝑁𝐻3, thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
<b>A. 1,08. </b> <b>B. 3,24. </b> <b>C. 4,32. </b> <b>D. 2,16. </b>
<b>Câu 15: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được </b>𝐶𝐻<sub>3</sub>𝐶𝑂𝑂𝑁𝑎 và 𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub>𝑂𝐻. Công thức cấu tạo
của X là
<b>A. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub>𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻<sub>3</sub> <b>B. </b>𝐶𝐻<sub>3</sub>𝐶𝑂𝑂𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub>
<b>C. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub>𝐶𝑂𝑂𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub> <b>D. </b>𝐶𝐻<sub>3</sub>𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻<sub>3</sub>
<b>Câu 16: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với </b>𝐶𝑢(𝑂𝐻)<sub>2</sub>
trong môi trường kiềm là
<b>A. 4. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí </b>𝐻2 (đktc).
Trung hịa X cần 200 ml dung dịch 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub> 0,1M. Giá trị của V là
<b>A. 0,448. </b> <b>B. 0,896. </b> <b>C. 0,112. </b> <b>D. 0,224. </b>
<b>Câu 18: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. </b>
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
<b>A. 48,6. </b> <b>B. 40,2. </b> <b>C. 40,6. </b> <b>D. 42,5. </b>
<b>Câu 19: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch </b>𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub>
trong 𝑁𝐻3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
<b>A. </b>𝐶𝑎𝐶<sub>2</sub> <b>B. </b>𝐴𝑙<sub>4</sub>𝐶<sub>3</sub> <b>C. CaO. </b> <b>D. Ca. </b>
<b>Câu 20: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho tồn </b>
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m
là
<b>A. 8. </b> <b>B. 10. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 12. </b>
<b>Câu 21: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol. Cho biết: X là este có cơng thức phân tử </b>𝐶<sub>12</sub>𝐻<sub>14</sub>𝑂<sub>4</sub>;
<b>A. 132. </b> <b>B. 104. </b> <b>C. 148. </b> <b>D. 146. </b>
<b>Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau: </b>
(a) Điện phân 𝑀𝑔𝐶𝑙<sub>2</sub> nóng chảy.
(b) Cho dung dịch 𝐹𝑒(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>2</sub> vào dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub> dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn 𝐶𝑎𝐶𝑂3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch 𝐶𝑢𝑆𝑂<sub>4</sub> dư.
(e) Dẫn khí 𝐻2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
<b>A. 4. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 23: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm </b>𝐶2𝐻2 và 𝐻2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn
hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với 𝐻<sub>2</sub> là 14,4. Biết Y phản ứng tối đa với a mol 𝐵𝑟<sub>2</sub> trong
dung dịch. Giá trị của a là
<b>A. 0,25. </b> <b>B. 0,10. </b> <b>C. 0,15. </b> <b>D. 0,20. </b>
Gly-Ala-Val). Số cơng thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
<b>A. 3. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 25: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu </b>
được 1,56 mol 𝐶𝑂<sub>2</sub> và 1,52 mol 𝐻<sub>2</sub>𝑂. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong
dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá
<b>A. 25,86. </b> <b>B. 27,70. </b> <b>C. 27,30. </b> <b>D. 26,40. </b>
<b>Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch 𝐹𝑒(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>2</sub>
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub> vào dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙<sub>3</sub>
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch 𝑁𝑎𝐻𝐶𝑂<sub>3</sub>
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙<sub>3</sub>
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
<b>A. 4. </b> <b>B. 6. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 27: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch </b>𝐵𝑎(𝑂𝐻)<sub>2</sub> vào dung dịch gồm 𝐴𝑙<sub>2</sub>(𝑆𝑂<sub>4</sub>)<sub>3</sub> và 𝐴𝑙𝐶𝑙<sub>3</sub>. Sự phụ thuộc
của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng
kết tủa cực đại là m gam. Giá trị của m là
<b>A. 10,11. </b> <b>B. 11,67. </b> <b>C. 6,99. </b> <b>D. 8,55. </b>
<b>Câu 28: Cho các phát biểu sau: </b>
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng cơng thức đơn giản nhất.
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3. </b> <b>B. 6. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 5. </b>
<b>Câu 29: Cho các chất: Fe, </b>𝐶𝑟𝑂<sub>3</sub>, 𝐹𝑒(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>2</sub>, 𝐹𝑒𝑆𝑂<sub>4</sub>, 𝐶𝑟(𝑂𝐻)<sub>3</sub>, 𝑁𝑎<sub>2</sub>𝐶𝑟<sub>2</sub>𝑂<sub>7</sub>. Số chất phản ứng được với
dung dịch NaOH là
<b>A. 6. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau. Các chất X, Y, </b>
Z lần lượt là:
<b>A. Etylamin, glucozơ, anilin. </b> <b>B. Anilin, glucozơ, etylamin. </b>
<b>C. Glucozơ, etylamin, anilin. </b> <b>D. Etylamin, anilin, glucozơ. </b>
<b>Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng dưới. Biết </b>𝑋<sub>1</sub>, 𝑋<sub>2</sub>, 𝑋<sub>3</sub>, 𝑋<sub>4</sub>, 𝑋<sub>5</sub> là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm.
Các chất 𝑋<sub>1</sub> và 𝑋<sub>5</sub> lần lượt là
<b>Câu 32: Hấp thụ hoàn tồn 3,36 lít </b>𝐶𝑂2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol 𝑁𝑎2𝐶𝑂3, thu
được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 2,016 lít 𝐶𝑂<sub>2</sub> (đktc). Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch 𝐵𝑎(𝑂𝐻)<sub>2</sub> dư, thu được 29,55
gam kết tủa. Tỉ lệ a : b tương ứng là
<b>A. 2 : 5. </b> <b>B. 1 : 2. </b> <b>C. 2 : 3. </b> <b>D. 2 : 1. </b>
<b>Câu 33: Điện phân dung dịch X gồm </b>𝐶𝑢𝑆𝑂<sub>4</sub> và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dịng
<b>A. 5790. </b> <b>B. 8685. </b> <b>C. 9650. </b> <b>D. 6755. </b>
<b>Câu 34: Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K. Hịa tan hồn tồn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch </b>
Y và 0,0405 mol khí 𝐻<sub>2</sub>. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub> và 0,03 mol HCl vào Y, thu
được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối
sunfat trung hòa. Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X là
<b>A. 37,78%. </b> <b>B. 29,87%. </b> <b>C. 42,33%. </b> <b>D. 33,12%. </b>
<b>Câu 35: Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, </b>𝐹𝑒<sub>3</sub>𝑂<sub>4</sub> và 𝐹𝑒𝐶𝑂<sub>3</sub> vào dung dịch chứa 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub>
và 𝑁𝑎𝑁𝑂<sub>3</sub>, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm 𝐶𝑂<sub>2</sub>, NO, 𝑁<sub>2</sub>, 𝐻<sub>2</sub>) có khối lượng 5,14 gam và
dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được
46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch 𝐵𝑎𝐶𝑙<sub>2</sub> dư thì thu được
166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng 𝐹𝑒3𝑂4 trong X là
<b>A. 36,99%. </b> <b>B. 14,80%. </b> <b>C. 44,39%. </b> <b>D. 29,59%. </b>
<b>Câu 36: Hỗn hợp E gồm chất X (</b>𝐶<sub>𝑚</sub>𝐻<sub>2𝑚+4</sub>𝑂<sub>4</sub>𝑁<sub>2</sub>, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y
(𝐶<sub>𝑛</sub>𝐻<sub>2𝑛+3</sub>𝑂<sub>2</sub>𝑁, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26
mol 𝑂<sub>2</sub>, thu được 𝑁<sub>2</sub>, 𝐶𝑂<sub>2</sub> và 0,4 mol 𝐻<sub>2</sub>𝑂. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn
hợp hai muối khan. Giá trị của a là
<b>A. 11,60. </b> <b>B. 10,76. </b> <b>C. 9,44. </b> <b>D. 11,32. </b>
<b>Câu 37: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); </b>
<b>A. 1,30%. </b> <b>B. 18,90%. </b> <b>C. 3,26%. </b> <b>D. 2,17%. </b>
<b>A. 2,68 gam. </b> <b>B. 3,24 gam. </b> <b>C. 6,48 gam. </b> <b>D. 4,86 gam. </b>
<b>Câu 39: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có cơng thức </b>𝐶8𝐻8𝑂2 và có vịng benzen. Cho 16,32 gam E tác
dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam
hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất
rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là
<b>A. 190. </b> <b>B. 240. </b> <b>C. 100. </b> <b>D. 120. </b>
<b>Câu 40: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm </b>𝐶𝑙2 và 𝑂2
(có tỉ khối so với 𝐻<sub>2</sub> bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam
một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí 𝐻<sub>2</sub> (đktc). Cho T vào dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub> dư, thu
được 27,28 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
<b>A. 2,016. </b> <b>B. 1,344. </b> <b>C. 1,680. </b> <b>D. 1,536. </b>
<b>ĐỀ SỐ 3: </b>
<b>Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính? </b>
<b>A. NaOH. </b> <b>B. </b>𝐶𝑟𝐶𝑙<sub>3</sub> <b>C. KOH. </b> <b>D. </b>𝐶𝑟(𝑂𝐻)<sub>3</sub>
<b>Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch </b>𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub> trong 𝑁𝐻<sub>3</sub>?
<b>A. Metan. </b> <b>B. Benzen. </b> <b>C. Etilen. </b> <b>D. Propin. </b>
<b>Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch </b>
<b>A. </b>𝐶𝑢𝑆𝑂<sub>4</sub> <b>B. </b>𝑁𝑎𝑁𝑂<sub>3</sub> <b>C. HCl. </b> <b>D. </b>𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub>
<b>Câu 4: Chất nào sau đây là muối axit? </b>
<b>A. </b>𝑁𝑎𝐻2𝑃𝑂4 <b>B. </b>𝑁𝑎𝑁𝑂3 <b>C. </b>𝑁𝑎2𝐶𝑂3 <b>D. </b>𝐶𝑢𝑆𝑂4
<b>Câu 5: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào </b>
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
<b>A. He. </b> <b>B. </b>𝐻<sub>2</sub> <b>C. CO. </b> <b>D. </b>𝑁<sub>2</sub>
<b>Câu 6: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch </b>𝑁𝐻<sub>3</sub> thì dung dịch chuyển thành
<b>A. màu xanh. </b> <b>B. màu hồng. </b> <b>C. màu vàng. </b> <b>D. màu đỏ. </b>
<b>Câu 7: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Cơng thức phân tử của </b>
fructozơ là
<b>A. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>4</sub>𝑂<sub>2</sub> <b>B. </b>𝐶<sub>6</sub>𝐻<sub>12</sub>𝑂<sub>6</sub>.
<b>C. </b>𝐶 12 𝐻<sub>22</sub>𝑂<sub>11</sub>. <b>D. (</b>(𝐶<sub>6</sub>𝐻<sub>10</sub>𝑂<sub>5</sub>)<sub>𝑛</sub>)
<b>Câu 8: Công thức phân tử của etanol là </b>
<b>A. </b>𝐶2𝐻4𝑂 <b>B. </b>𝐶2𝐻4𝑂2 <b>C. </b>𝐶2𝐻6 <b>D. </b>𝐶2𝐻6𝑂2
<b>Câu 9: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là </b>
<b>A. poli(vinyl clorua). </b> <b>B. polipropilen. </b> <b>C. polistiren. </b> <b>D. polietilen. </b>
<b>A. Fe. </b> <b>B. Ag. </b> <b>C. Al. </b> <b>D. Cu. </b>
<b>Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? </b>
<b>A. Li. </b> <b>B. Na. </b> <b>C. Hg. </b> <b>D. K. </b>
<b>Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây có thể hịa tan được </b>𝐶𝑎𝐶𝑂<sub>3</sub>?
<b>Câu 13: Cho 0,9 gam glucozơ (</b>𝐶6𝐻12𝑂6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 trong 𝑁𝐻3, thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
<b>A. 2,16. </b> <b>B. 1,08. </b> <b>C. 0,54. </b> <b>D. 1,62. </b>
<b>Câu 14: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và </b>𝐴𝑙<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub> tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít
khí 𝐻<sub>2</sub> (đktc). Khối lượng của 𝐴𝑙<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub> trong X là
<b>A. 10,2 gam. </b> <b>B. 5,1 gam. </b> <b>C. 2,7 gam. </b> <b>D. 5,4 gam. </b>
<b>Câu 15: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch </b>𝐵𝑟<sub>2</sub> là
<b>A. có kết tủa đen. </b> <b>B. dung dịch </b>𝐵𝑟<sub>2</sub> bị nhạt màu.
<b>C. có kết tủa trắng. </b> <b>D. có kết tủa vàng. </b>
<b>Câu 16: Cho các dung dịch: </b>𝐶6𝐻5𝑁𝐻2 (anilin), 𝐶𝐻3𝑁𝐻2, 𝐻2𝑁 − [𝐶𝐻2]4− 𝐶𝐻(𝑁𝐻2) − 𝐶𝑂𝑂𝐻 và
𝐻<sub>2</sub>𝑁𝐶𝐻<sub>2</sub>𝐶𝑂𝑂𝐻. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 17: Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, </b>
thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
<b>A. 720. </b> <b>B. 320. </b> <b>C. 329. </b> <b>D. 480. </b>
<b>Câu 18: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? </b>
<b>A. </b>𝑁𝐻<sub>4</sub>𝐶𝑙 và KOH. <b>B. </b>𝐾<sub>2</sub>𝐶𝑂<sub>3</sub> và 𝐻𝑁𝑂<sub>3</sub>
<b>C. NaCl và </b>𝐴𝑙(𝑁𝑂3)3 <b>D. NaOH và </b>𝑀𝑔𝑆𝑂4
<b>Câu 19: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho tồn </b>
bộ X vào nước vơi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m
là
<b>A. 5,0. </b> <b>B. 15,0. </b> <b>C. 7,2. </b> <b>D. 10,0. </b>
<b>Câu 20: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được </b>𝐶𝐻<sub>3</sub>𝐶𝑂𝑂𝐻 và 𝐶𝐻<sub>3</sub>𝑂𝐻. Công thức cấu tạo của
X là
<b>A. </b>𝐻𝐶𝑂𝑂𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub> <b>B. </b>𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub>𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻<sub>3</sub>
<b>C. </b>𝐶𝐻<sub>3</sub>𝐶𝑂𝑂𝐶<sub>2</sub>𝐻<sub>5</sub> <b>D. </b>𝐶𝐻<sub>3</sub>𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻<sub>3</sub>
<b>Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙<sub>3</sub>
(b) Đốt dây Fe trong khí 𝐶𝑙<sub>2</sub> dư.
(c) Cho bột 𝐹𝑒3𝑂4 vào dung dịch 𝐻2𝑆𝑂4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub> dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch 𝐻𝑁𝑂3 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
<b>A. 3. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng dưới. Các chất X, Y, </b>
Z lần lượt là:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí 𝐻2 ở catot.
(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngồi khơng khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mịn điện hóa học.
(d) Dùng dung dịch 𝐹𝑒<sub>2</sub>(𝑆𝑂<sub>4</sub>)<sub>3</sub> dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.
(e) Cho Fe dư vào dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂<sub>3</sub>, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 5. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 24: Cho các phát biểu sau: </b>
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl. Số phát biểu đúng là
<b>A. 5. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 25: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri </b>
oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol 𝑂<sub>2</sub>, thu được 𝐻<sub>2</sub>𝑂 và 2,28 mol 𝐶𝑂<sub>2</sub>. Mặt khác,
m gam X tác dụng tối đa với a mol 𝐵𝑟2 trong dung dịch. Giá trị của a là
<b>A. 0,20. </b> <b>B. 0,08. </b> <b>C. 0,16. </b> <b>D. 0,04. </b>
<b>Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Mặt </b>
khác, thủy phân khơng hồn tồn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly
và Gly-Val). Số cơng thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
<b>A. 2. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 5. </b>
<b>Câu 27: Cho các chất: Cr, </b>𝐹𝑒𝐶𝑂3, 𝐹𝑒(𝑁𝑂3)2, 𝐹𝑒(𝑂𝐻)3, 𝐶𝑟(𝑂𝐻)3, 𝑁𝑎2𝐶𝑟𝑂4. Số chất phản ứng được
với dung dịch HCl là
<b>A. 6. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 28: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm </b>𝐶2𝐻2 và 𝐻2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với 𝐻<sub>2</sub> là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol 𝐵𝑟<sub>2</sub> trong
dung dịch. Giá trị của a là
<b>A. 0,20. </b> <b>B. 0,25. </b> <b>C. 0,15. </b> <b>D. 0,10. </b>
<b>Câu 29: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol. Cho biết: X là este có cơng thức phân tử </b>𝐶<sub>10</sub>𝐻<sub>10</sub>𝑂<sub>4</sub>;
𝑋<sub>1</sub>, 𝑋<sub>2</sub>, 𝑋<sub>3</sub>, 𝑋<sub>4</sub>, 𝑋<sub>5</sub>, 𝑋<sub>6</sub> là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của 𝑋<sub>6</sub> là
<b>A. 118. </b> <b>B. 146. </b> <b>C. 132. </b> <b>D. 104. </b>
<b>Câu 30: Nung m gam hỗn hợp X gồm </b>𝐾𝐻𝐶𝑂<sub>3</sub> và 𝐶𝑎𝐶𝑂<sub>3</sub> ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu
được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch
HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thốt ra cần dùng 𝑉<sub>1</sub> lít dung dịch HCl và đến khi khí thốt ra vừa hết thì
thể tích dung dịch HCl đã dùng là 𝑉<sub>2</sub> lít. Tỉ lệ 𝑉<sub>1</sub> : 𝑉<sub>2</sub> tương ứng là
<b>A. 1 : 3. </b> <b>B. 3 : 4. </b> <b>C. 5 : 6. </b> <b>D. 1 : 2. </b>
<b>Câu 31: Cho các sơ đồ phản ứng sau: </b>
(b) X + 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 (dư) → Y + T + 𝐻2𝑂
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub> loãng. Hai
chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
<b>A. </b>𝐴𝑙𝐶𝑙<sub>3</sub>, 𝐴𝑙(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>3</sub>. <b>B. </b>𝐴𝑙(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>3</sub>, 𝐴𝑙(𝑂𝐻)<sub>3</sub>.
<b>C. </b>𝐴𝑙𝐶𝑙<sub>3</sub>, 𝐴𝑙<sub>2</sub>(𝑆𝑂<sub>4</sub>)<sub>3</sub>. <b>D. </b>𝐴𝑙(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>3</sub>, 𝐴𝑙<sub>2</sub>(𝑆𝑂<sub>4</sub>)<sub>3</sub>.
<b>Câu 32: Cho từ từ đến dư dung dịch </b>𝐵𝑎(𝑂𝐻)<sub>2</sub> vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp 𝐴𝑙<sub>2</sub>(𝑆𝑂<sub>4</sub>)<sub>3</sub> và 𝐴𝑙𝐶𝑙<sub>3</sub>.
Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol 𝐵𝑎(𝑂𝐻)<sub>2</sub> (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị
bên. Giá trị của m là
<b>A. 12,18. </b> <b>B. 10,68. </b> <b>C. 9,18. </b> <b>D. 6,84. </b>
<b>Câu 33: Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba </b>
chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi).
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol 𝑂<sub>2</sub> thu được 0,45 mol 𝐶𝑂<sub>2</sub>. Mặt
khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit
<b>A. 10,68. </b> <b>B. 20,60. </b> <b>C. 12,36. </b> <b>D. 13,20. </b>
<b>Câu 34: Hỗn hợp X gồm </b>𝐴𝑙<sub>2</sub>𝑂<sub>3</sub>, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hịa tan hoàn toàn m
gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí 𝐻2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018
mol 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub> và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat
trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là
<b>A. 3,912. </b> <b>B. 4,422. </b> <b>C. 3,090. </b> <b>D. 3,600. </b>
<b>Câu 35: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin. </b>
Đốt cháy hoàn tồn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được 𝐻<sub>2</sub>𝑂;
0,1 mol 𝑁<sub>2</sub> và 0,91 mol 𝐶𝑂<sub>2</sub>. Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH
phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
<b>A. 14,0. </b> <b>B. 10,0. </b> <b>C. 11,2. </b> <b>D. 16,8. </b>
<b>Câu 36: Điện phân dung dịch X gồm </b>𝐶𝑢(𝑁𝑂<sub>3</sub>)<sub>2</sub> và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ
dịng điện khơng đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn cịn màu
xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với 𝐻<sub>2</sub> bằng 25,75. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian
12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là
100%, các khí sinh ra khơng tan trong nước và nước khơng bay hơi trong q trình điện phân. Số mol ion
𝐶𝑢2+ trong Y là
<b>A. 0,03. </b> <b>B. 0,04. </b> <b>C. 0,02. </b> <b>D. 0,01. </b>
<b>Câu 37: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có </b>
nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y,
Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol 𝐶𝑂<sub>2</sub> và (a – 0,09) mol
<b>Câu 38: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được </b>
hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất khơng tan Z và 0,672 lít
khí 𝐻2 (đktc). Sục khí 𝐶𝑂2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch 𝐻2𝑆𝑂4
(đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí 𝑆𝑂<sub>2</sub> (đktc). Biết 𝑆𝑂<sub>2</sub> là sản
phẩm khử duy nhất của 𝑆+6<sub>, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là </sub>
<b>A. 8,04. </b> <b>B. 6,96. </b> <b>C. 7,28. </b> <b>D. 6,80. </b>
<b>Câu 39: Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, </b>𝐹𝑒<sub>3</sub>𝑂<sub>4</sub> và 𝐹𝑒𝐶𝑂<sub>3</sub> vào dung dịch chứa 𝐻<sub>2</sub>𝑆𝑂<sub>4</sub> và
𝑁𝑎𝑁𝑂<sub>3</sub>, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm 𝐶𝑂<sub>2</sub>, NO, 𝑁<sub>2</sub>, 𝐻<sub>2</sub>) có khối lượng 5,14 gam và dung
dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34
gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch 𝐵𝑎𝐶𝑙<sub>2</sub> dư thì thu được 166,595 gam
kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là
<b>A. 38,35%. </b> <b>B. 25,57%. </b> <b>C. 29,83%. </b> <b>D. 34,09%. </b>
<b>Câu 40: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có cơng thức </b>𝐶<sub>8</sub>𝐻<sub>8</sub>𝑂<sub>2</sub> và có vịng benzen. Cho m gam E tác dụng
tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn
hợp muối. Cho tồn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn
trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là
Website HOC247 cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội </b>
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.
<b>I.Luyện Thi Online</b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng </b>
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS </b>
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành </b>
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>
-<b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả </b>
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
-<b>HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>