Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.07 MB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Bài 35:</b>
<b>Bài 35:</b>
I. Đời sống
- Ếch có đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn (ưa
nơi ẩm ướt)
<b>Bài 35:</b>
I. Đời sống
- Ếch có đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn (ưa
nơi ẩm ướt)
<b>Bài 35:</b>
I. Đời sống
- Ếch có đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn (ưa
nơi ẩm ướt)
- Kiếm ăn vào ban đêm.
<b>Bài 35:</b>
I. Đời sống
Động tác nhảy của ếch:
- Chi sau ếch gập thành hình chữ Z
<b>Bài 35:</b>
I. Đời sống
Ếch có 2 cách di chuyển:
- Nhảy cóc ( trên cạn)
Da trần, phủ chất
nhày và ẩm
Chi sau kh
đ<sub>ặc điểm hình dạng </sub>
và cấu tạo ngoài
Thớch nghi vi i sng
ở n ớc ở cạn
1. Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân
thành một khối thu«n nhän vỊ phÝa tr
íc
2. Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên
đầu (mũi thơng với khoang miệng và
phổi vừa để ngửi vừa để th).
3. Da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ
thấm khí
4. Mắt có mi giữ n ớc mắt do tun lƯ
tiÕt ra, tai cã mµng nhÜ
5. Chi năm phần có ngón chia đốt,
linh hoạt
6. C¸c chi sau có màng bơi căng
giữa các ngón (giống chân vịt)
Bng. Cỏc c im thớch nghi vi i sng của ếch
- <b>Nhóm 1,2,3</b> : giải thích ý nghĩa đặc điểm
thích nghi <i><b>ở nước.</b></i>
<b>- Nhóm 4,5,6</b> : giải thích ý nghĩa đặc điểm
thớch nghi <i><b> cn</b></i>.
đ<sub>ặc điểm hình dạng </sub>
và cấu tạo ngoài
Thớch nghi vi i sng
ở n ớc ở cạn
1. Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân
thành mét khèi thu«n nhän vỊ phÝa tr
íc
2. Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên
đầu (mũi thông với khoang miệng và
phổi vừa để ngửi va th).
3. Da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ
thấm khí
4. Mắt có mi giữ n ớc mắt do tuyến lệ
tiết ra, tai có màng nhÜ
5. Chi năm phần có ngón chia đốt,
linh hot
6. Các chi sau có màng bơi căng
giữa các ngón (giống chân vịt)
Bng. Cỏc c im thớch nghi vi đời sống của ếch
<i>Gi¶m søc c¶n </i>
<i>cđa n íc khi bơi</i>
<i><b>Khi bơi ch</b><b></b></i> <i><b>vừa thở </b></i>
<i><b>vừa quan sát </b></i>
<i> Gióp h« hÊp </i>
<i>trong n íc d dàngễ</i>
<i><b> Bảo vệ mắt khỏi bị </b></i>
<i><b>khô, nhận biết ©m thanh</b></i>
<i><b>Thn lỵi cho s</b><b>ự</b><b> di </b></i>
<i><b>chun</b></i>
<b>2. Cấu tạo ngồi:</b>
Ếch đồng có đặc điểm cấu tạo ngồi thích nghi với đời
sống vừa ở nước vừa ở cạn.
* Đặc điểm thích nghi đời sống ở cạn: <i>chi có ngón, </i>
<i>thở bằng phổi,mắt có mi, tai có màng nhĩ. </i>
* Đặc điểm thích nghi đời sống ở nước:
<i>- Đầu dẹp nhọn khớp với thân thành một khối rẽ </i>
<i>nước khi bơi.</i>
<b>Bài 35:</b>
I. Đời sống
- Ếch cái cõng ếch đực trên lưng.
- Ếch cái đẻ trứng đến đâu ếch đực tưới tinh đến đó.
<sub>- Ph¸t triĨn:</sub>
Trøng thơ tinh nßng näc
Õch con.
(<b>Ph¸t triĨn cã biÕn th¸i)</b>
<b>Bài 35:</b>
I. Đời sống
Hãy điền vào chỗ trống (……) những từ, cụm từ
<b>thích hợp trong các câu sau :</b>
- Ếch cái đẻ đến đâu ếch đực ngồi trên ……….
đến đó. Sự thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể được gọi là
sự ………..
- Trứng nổi thành từng đám nở thành ……...……...
Sự phát triển có biến thái ở ếch trải qua một quá trình
phức tạp qua nhiều giai đoạn. Mang teo đi dần, hai
………...…….. mọc ra trước rồi đến
hai………, ...…… tiêu biến dần. Sau cùng
……..….. tiêu biến hẳn, nòng nọc nhảy lên cạn và biến
thành ếch con.
<b>(1)</b>
<b>(2)</b>
<b>(3)</b>
<b>(4)</b> <b>(5)</b>
<b>(6)</b> <b>(7)</b>
tưới tinh
thụ tinh ngồi
nịng nọc
chi sau chi trước
- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK.
- Làm các bài tập ở vở bài tập.