Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

Giao an tuan 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.54 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 12</b>


<i><b>Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010</b></i>
<b>Học vần</b>


<b>Bài 46: </b>

<b>ôn - ơn</b>


<b>I-Mục tiêu:</b>


<b> - HS đọc, viết nắm cấu tạo: </b><i>ôn, ơn, con chồn, sơn ca</i>.


- Đọc được từ ngữ ứng dụng, đọc đúng câu ứng dụng trong bài.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: <i>Mai sau khôn lớn</i>.


<b>II- Đồ dùng dạy học: </b>


- Phấn màu. Bộ đồ dùng Tiếng Việt.


III- Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Đọc: bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò.
- Đọc câu: Em chơi thân với bạn Lê. Bố bạn
Lê là thợn lặn.


- Viết: bạn thân, dặn dị.
<b>2- Bài mới:</b>


<i>2.1-Giới thiệu bài: </i>



- “Hơm nay chúng ta học 2 vần mới là vần
ôn ơn.Viết bảng


2.<i> 2- Dạy vần mới:</i>


*Vần ôn :


a.Nhận diện vần


- Vần ơn gồm có mấy âm ?
-Hãy ghép cho cơ vần ơn?
b.Đánh vần, phân tích tiếng
-Phân tích vần ôn?


-Đánh vần vần ôn?


-Có vần ôn,ghép thêm âm ch, dấu huyền
trên ơ để tạo thành tiếng chồn


-Phân tích tiếng chồn?
-Đánh vần tiếng chồn?
- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ?
- GV ghi bảng:con chồn


- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần ơn vừa học
*Vần ơn:(qui trình dạy tương tự)


-So sánh vần ôn - ơn ?
c- Đọc từ ngữ ứng dụng:



- GV viết từ lên bảng rồi đọc , giải nghĩa từ :
- Tìm tiếng có vần vừa học.


- HS - đồng thanh.
- Vài HS nhìn sách đọc
- HS viết bảng.


- HS đọc. Cả lớp đọc.


-Vần ôn gồm 2 âm : âm ô đứng
trước, âm n đứng sau


-HS ghép vần ơn
-4 HS


Ơ-n ơn:cá nhân, nhóm ,lớp
- HS ghép chồn


-4 HS


-Cá nhân, nhóm, lớp
-Con chồn


-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn
<b>con chồn .</b>


-Cá nhân , nhóm lớp đọc
-2HS khá , giỏi



-HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học.
- Đọc cả bài


d- HD tập viết:


- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình
bày


-GV nhận xét, chỉnh sửa.
Tiết 2
<b>3- Luyện tập:</b>


a- Luyện đọc:


* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1.
* Đọc câu ứng dụng:


- Trong tranh vẽ gì?


- GV viết câu ứng dụng lên bảng, đọc mẫu,
giải thích từ:bận rộn


-Tìm tiếng có vần ơn, ơn trong câu ứng
dụng?


- Đọc trơn câu ứng dụng.
b- Luyện nói:



- Đọc tên bài: Mai sau khơn lớn
- Trong tranh vẽ gì ?


- Mai sau khơn lớn , em thích làm gì?
- Tại sao em thích nghề đó?


- Muốn trở thành người như em mong muốn,
bây giờ em phải làm gì?


c- Luyện viết:


-GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx
<b>4- Củng cố- Dặn dò:</b>


- Đọc lại bài.
- XD tiếng mới.


-GV nx , đánh giá giờ học .


khôn, cơn, mơn, mởn
- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-3- 4HS K- G đọc kết hợp p/t
-2 HS K- G đọc chữ mẫu , nx
độ cao , k/c , nét nối .


- HS viết bảng con.


- Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp
đồng thanh.



-HS quan sát tranh thảo luận
nêu nội dung tranh.


-HS tìm , p/t , đánh vần
:cơn,rộn


- Cá nhân , nhóm , lớp đọc
-3 em đọc.


- HS quan sát tranh, thảo luận
rồi dựa vào câu hỏi gợi ý của
GV trả lời để tập nói.


- HS viết vở TV.
- 2 em đọc.
- HS nêu từ


<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Đạo đức</b>


<b>Bài 6 : </b>

<b>Nghiêm trang khi chào cờ</b>



<b>I - Mục tiêu : </b>


- Điều chỉnh: Bỏ câu hỏi:1,2 ( bài tập 1)


- Biết được tên nước,nhận biết được Quốc kì.Biết Quốc kì tượng trưng cho
đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn.



- Biết Quốc ca Việt Nam


-Nêu được:Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc
kì.


<b>II-Đồ dùng: </b>


-Các tranh trong bài phóng to; 1 lá cờ Tổ Quốc
III- Hoạt động dạy học:


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1,Ổn định.</b>


<b>2-Bài cũ: “Lễ phép với anh chị nhường nhịn em</b>
nhỏ”


- GV hỏi: Với em nhỏ, các em phải đối xử như
thế nào ?


-Với anh chị, các em cần phải đối xử như thế
nào ?


* Hát.


- 2 HS trả lời.
- 2 HS trả lời.
- 3 HS trả lời


- HS nhận xét, đánh giá.


3- Bài mới:


a -Giới thiệu bài:“ Nghiêm trang khi chào cờ”
*GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.


b- Giảng bài:


<b>Hoạt động 1: HS làm Bài tập 1: </b>


- GV treo tranh và nêu yêu cầu các nhóm thảo
luận theo câu hỏi gợi ý: Từng bạn trong tranh là
người nước nào ?


- Nhìn vào BT1 xem có mấy bạn ?


- Đố em biết các bạn đó đến từ nước nào ? Vì
sao em biết ?


- GV theo dõi các nhóm làm việc và hướng dẫn
nếu HS lúng túng.


- GV hỏi: Vậy quốc tịch của chúng ta là gì ?
- GV kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang
giới thiệu, làm quen với nhau. Mỗi bạn mang
một quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung
Quốc, Nhật Bản. Trẻ em có quyền có quốc tịch.
Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.


<b>*Hoạt động 2: HS quan sát tranh và đàm thoại </b>
làm Bài tập 2



- GV treo tranh và yêu cầu các nhóm quan sát


- 3 HS nhắc lại đầu bài.
-HS thảo luận nhóm
(hoặc tổ).


- 3- 4 HS lên bảng trình
bày.


-HS nhận xét, bổ sung.
- 3 HS trả lời Việt Nam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tranh và thảo luận trả lời câu hỏi trong bài.
Những người trong tranh đang làm gì ?


- Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào ? Vì sao
họ lại đứng trang nghiêm khi chào cờ ?


- Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ
Tổ quốc


- Trường ta thường tổ chức lễ chào cờ vào thứ
mấy ?


- Khi chào cờ chúng ta hát bài gì ?


- GV đính lá quốc kì lên bảng, vừa nói vừa giới
thiệu.



GV kết luận: Quốc kì là tượng trưng cho một
nước. Quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngơi
sao vàng năm cánh.


- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước
dùng khi chào cờ.


Khi chào cờ cần phải đứng nghiêm, thẳng, tay
bỏ thẳng, mắt nhìn lá cờ, khơng nói chuyện,
không làm việc riêng, …. Như vậy để bày tỏ
tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.


<b>* Hoạt động 3: HS làm Bài tập 3:</b>


- GV treo tranh và nêu yêu cầu của BT3 Các
nhóm thảo luận trả lời câu hỏi: Bạn nào chưa
nghiêm trang khi chào cờ ?


- Cô giáo và các bạn đang làm gì ?


- Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ ?
- Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào ?
- Cần phải sửa như thế nào cho đúng ?


- GV đi quan sát và hướng dẫn nếu HS có lúng
túng.


GV kết luận:


<b>4- Củng cố, dặn dò, nhận xét.</b>



- 2 HS trả lời.
-3 HS trả lời
- 2- 3 HS trả lời
- 4 HS trả lời.


- 3 HS trả lời, HS nhận
xét.


- HS hát bài: “Lá cờ Việt
Nam ”


* HS thảo luận nhóm
(hoặc tổ)


- Đại diện các nhóm lên
thể hiện.


-HS nhận xét, bổ sung.


<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010</b></i>
<b>Học vần</b>


<b>Bài 47: </b>

<b>en - ên.</b>


<b>I-Mục tiêu:</b>


- HS đọc , viết nắm cấu tạo: en, ên, lá sen, con nhện.
- Đọc được các từ,đọc đúng câu ứng dụng trong bài



- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.
<b>II- Đồ dùng dạy học: </b>


- Bộ chữ, thanh gài.


III- Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Đọc: ôn bài , khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn.
- Đọc câu: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi
lại bận rộn.


- Viết: ôn bài, mơn mởn.
<b>2- Bài mới:</b>


<i>2.1- Giới thiệu bài: </i>Hôm nay chúng ta học 2
vần mới là vần en ên.Viết bảng


<i> 2.2- Dạy vần:</i>


* Vần en :


a. Nhận diện vần


-Vần en gồm có mấy âm ?
-Hãy ghép cho cơ vần en?


b.Đánh vần, phân tích tiếng:
-Phân tích vần en?


-Đánh vần vần en?


-Có vần en,ghép thêm âm s để tạo thành tiếng
<b>sen </b>


- Con ghép tiếng sen như thế nào ?
- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ?


- GV ghi bảng:lá sen .


- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần en vừa học
*Vần ên: (qui trình tương tự en)


-So sánh vần en – ên ?
c- Đọc từ ngữ ứng dụng:


- GV viết từ lên bảng rồi đọc, giải nghĩa từ :
- Tìm tiếng có vần vừa học.


- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học.
-Đọc cả bài


- HS - đồng thanh.
- Vài HS nhìn sách đọc
- HS viết bảng.


-3 HS đọc. Cả lớp đọc.



-Vần en gồm 2 âm : âm e đứng
trước, âm n đứng sau - HS
ghép en,


-3 HS


-e-n en:cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép sen


-2HS K- G .
lá sen


-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn
<b>lá sen .</b>


- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-2HS khá , giỏi


-HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

d- HD tập viết:


- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
Tiết 2


<b>3- Luyện tập:</b>
a- Luyện đọc:


* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1.


* Đọc câu ứng dụng:


- Trong tranh vẽ gì ?


- GV viết câu ứng dụng lên bảng.


- Tìm tiếng có vần en, ên trong câu ứng dụng?
- Đọc câu ứng dụng.


b- Luyện nói:


-Chủ đề luyện nói hơm nay là gì?
- Trong tranh vẽ gì ?


- Trong lớp bên phải em là bạn nào?


- Ra xếp hàng, đứng trước và đứng sau em là
bạn nào?


- Ra xếp hàng, bên trái tổ em là tổ nào?
- Em viết bằng tay phải hay tay trái?


- Em tự tìm lấy vị trí của các vật ở xung quanh
em?


c- Luyện viết:


- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
<b>en, ên, lá sen, con nhện</b>



-GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx
<b>4- Củng cố- Dặn dò:</b>


- Đọc lại bài.
- XD tiếng mới.
-Nhận xét giờ.


- HS viết bảng con.


- Cá nhân đọc , p/t – nhóm ,
lớp đồng thanh.


-HS quan sát tranh thảo luận
và nêu nội dung tranh


-HS tìm,p/t, đánhvần:mèn, sên
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc
-3 em đọc.


- HS quan sát tranh, thảo luận
nhóm rồi trả lời.


-HS viết vở TV


-2- 3HS đọc
-HS tìm tiếng .
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Tốn</b>



<b>Tiết 45: </b>

<b>Luyện tập chung</b>


<b>I-Mục tiêu:</b>


- Thực hiện được phép cộng , trừ các số đã học.
- Phép cộng một số với 0, phép trừ một số cho 0


- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.
<b>II- Đồ dùng dạy học: </b>


- Phấn màu.


III- Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học </b>


<b>1- Kiểm tra:</b>


- Chữa BT 3: ( tr 63 ).


4 + 1 ... 4 5 – 1 .... 0 3 + 0 .... 3
4 + 1...5 5 – 4...2 3 – 0...3
- GV gắn 1 nhóm 3 chấm trịn và 1 nhóm 1
chấm trịn. HS đặt đề tốn ( cho tìm các dạng
đề)


2-Bài mới
<b>a. Giới thiệu bài</b>


b- Hướng dẫn HS làm BT trong SGK tr 64.
<b> Bài 1: Tính:</b>



<b>-Cho HS làm bảng con</b>


4 + 1 = 5 5 – 2 = 3 2 + 0 = 2 3 – 2 = 1
1 – 1 = 0


2 + 3 = 5 5 – 3 = 2 4 – 2 = 2 2 – 0 = <b>2</b>
4 – 1 =3


<b>Bài 2: Tính:(cột 1)</b>
-Cho HS làm bảng con
3 + 1 + 1 = 5


5 – 2 – 2 = 1


* Chú ý: Làm các phép tính từ trái sang
phải.


<b>Bài 3: Số?:(cột 1,2)</b>


3 + 2 = 5 4 – 3 = 1
5 – 1 = 4 2 + 0 = 2


-Chữa bài:Gọi HS đứng tại chỗ đọc kết quả
Hỏi:Vì sao em điền số đó vào ơ trống?
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:


a- Đặt đề tốn:


- Có 2 con vịt dưới ao. 2 con vịt trên bờ. Hỏi


tất cả có mấy con vịt?


-Hỏi:Muốn biết có tất cả mấy con vịt ta làm


3 em lên điền, lớp nhận xét.
- HS K- G đặt miệng và giải
miệng, lớp nx


-3 HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm bảng con , giơ bảng
chữa bài .


-3 HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm bảng con


-2 em lên chữa bài. và nêu
cách tính.


-1 em đọc yêu cầu
-HS làm SGK


- 2 em lên chữa bài và nêu lý
do điền.


-HS quan sát tranh và đặt đề
toán ( 2HS K- G ) .


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

tính gì?


-Nêu phép tính


b- Đề tốn:


- Có 4 con hươu đang đứng , 1 con chạy đi .
Hỏi còn lại mấy con hươu ? - Phép tính:
4 – 1 = 3


<b> 3- Củng cố- Dặn dị: Gải tốn tiếp sức: ( nếu</b>
còn thời gian )


- GV cho mỗi đội 1 phép tính có thể giải bằng
nhiều cách. Mỗi em lên giải 1 cách. Đội nào
thắng là giải đúng và nhanh nhất.


 +  = 5 + 0  -  = 5 – 4


-GV nx , đánh giá giờ học
-Dặn dò về nhà


2 + 2 = 4


HS làm miệng – 1 em lên
chữa.


-HS làm như phần a


2 đội – Mỗi đội 3 em lên điền.


<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


...


...
...
...
...
...
...


<b>Toán</b>


<b>Tiết 46: </b>

<b>Phép cộng trong phạm vi 6</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ.
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>


- Hộp đồ dùng toán.


- 6 hình tam giác, 6 hình vng.
<b>III- Hoạt động dạy học chủ yếu</b>:


<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học </b>


<b>1- Kiểm tra:</b>


- Đọc bảng cộng 5.
- Điền dấu:


1 – 2  1 + 2 5 – 4  2 – 0


3 + 2  2 + 2 4 + 0  2 + 1



<b>2- Bài mới:</b>
a.Giới thiệu bài:


b.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm
vi 6.


b.1- Thành lập công thức 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6
- GV gắn 5 hình tam giác và 1 hình tam giác
* Bước 1: Đặt đề toán:


- Nhóm bên trái có 5 hình tam giác. Nhóm bên
phải có 1 hình tam giác. Hỏi tất cả có bao nhiêu
hình tam giác?


* Bước 2: Đếm số hình tam giác ở 2 nhóm.
-5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là mấy
hình tam giác?


- 5 và 1 là mấy?
- Vậy 5 + 1 = mấy?


<i>GV ghi</i> : 5 + 1 = 6
* Bước 3:


- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình
tam giác. Vậy 1 hình tam giác và 5 hình tam
giác là mấy hình tam giác?


<i>GV ghi</i> : 1 + 5 = 6



- Đọc lại cả 2 công thức:5 + 1 = 6
1 + 5 = 6


<b>* Chú ý: Khuyến khích HS tập nêu bài tốn.</b>
b.2- Thành lập các công thức 4 + 2 = 6 ;
2 + 4 = 6 ; 3 + 3 = 6


<b>* Chú ý: Nếu HS tự tìm được ngay kết quả,</b>
khơng nhất thiết phải lặp lại tuần tự các bước
như trên.


c- Đọc thuộc bảng cộng.


-Vài em - đồng thanh.
-4em làm và nêu cách tính.


- HS quan sát và đặt đề tốn.


- Vài em đọc.:6 tam giác
-vài HS :6


5+1=6:4 HS
-Vài HS đọc


-HS quan sát hình và trả lời.


-Vài em đọc.


-HS đọc - đồng thanh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

-Giáo viên giữ lại các cơng thức
- GV xố dần cho HS đọc thuộc.
<b>2- Luyện tập </b>


<b> Bài 1: Tính:</b>


-Cho HS làm bảng con


-Chữa bài:gọi HS nhận xét bài của bạn
<b> Bài 2 : Tính: (cột 1, 2, 3)</b>


-GV nêu phép tính


* Chú ý: cho HS nêu lại tính chất giao hốn
của phép cộng.


<b> Bài 3: Tính:(cột 1, 2)</b>


4 + 1 + 1 = 6 5 + 1+ 0 = 6 3 +
2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6
* Cách đọc: 4 + 1 bằng 5 ; 5 + 1 bằng 6.
<b>Bài 4: Viết phép tính thích hợp:</b>


a- Đặt đề tốn: Có 4 con chim đậu trên càch. 2
con bay đến. Hỏi tất cả có mấy con chim?
- Viết phép tính: 4 + 2 = 6 hoặc 2 + 4 = 6
b- Tương tự như phần a.


<b>4- Củng cố- Dặn dò:</b>


- Đọc lại bảng cộng 6.
-GV nhận xét giờ học .


-HS đọc :cá nhân,đồng thanh.
-3 HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm bảng con


3 em lên chữa .


-HS nhận xét bài của bạn
-HS làm miệng , nêu kết quả.
-Trong phép cộng khi đổi chỗ
các số kết quả không thay
đổi.


+HS làm bảng con – 2 em
chữa bài.


-HS quan sát tranh và đặt đề
toán ( 2HS K –G ) .


HS làm – 1 em chữa.
-HS làm như phần a.


-Vài em đọc , lớp đồng thanh
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010</b></i>
Học vần



<b>Bài 48: </b>

<b>in - un</b>


<b>I-Mục tiêu:</b>


<b> - HS đọc , viết: in, un, đèn pin, con giun.</b>


- Đọc được từ ngữ ứng dụng, đọc đúng bài thơ ứng dụng:
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi.


<b>II- Đồ dùng dạy học: </b>


- Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng.
- Phấn màu- Bộ chữ, thanh gài.


III- Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1- Kiểm tra:</b>


- Đọc: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà.
- Đọc câu: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non.
Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- Viết: khen ngợi, nền nhà.


<b>2- Bài mới:</b>


2.1- Giới thiệu bài:


GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
<b>2. 2- Dạy vần:</b>



* Vần in


a.Nhận diện vần


-Vần in gồm có mấy âm ?
-Hãy ghép cho cơ vần in?
b. Đánh vần, phân tích tiếng.
-Phân tích vần in?


-Đánh vần vần in?


-Có vần in, ghép thêm âm p để tạo thành
tiếng pin


-Phân tích tiếng pin?


- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ?
- GV ghi bảng .


- Đọc trơn từ: đèn pin


- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần in vừa
học


* Vần un: (qui trình dạy tương tự)
-So sánh vần in – un ?


c- Đọc từ ngữ ứng dụng:



- GV viết từ lên bảng rồi đọc , giải nghĩa từ


- HS - đồng thanh.
- Vài HS nhìn sách đọc
- HS viết bảng.


- HS đọc. Cả lớp đọc.


-3 HS


- HS ghép in.
-4 HS


-4 HS


- HS ghép pin


- Tiếng pin gồm âm p ghép với
vần in:4 HS


-đèn pin


-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn
<b>đèn pin .</b>


- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-2HS khá , giỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Tìm tiếng có vần vừa học.



- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học.
-Đọc cả bài


d- HD tập viết:


- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình
bày


-GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
<b>3- Luyện tập:</b>


a- Luyện đọc:


* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1.
* Đọc câu thơ ứng dụng:


- Trong tranh vẽ gì ?


- GV viết câu ứng dụng lên bảng :


- Tìm tiếng có vần in, un trong câu ứng
dụng?


- Đọc câu ứng dụng.
b- Luyện nói:


- Đọc tên bài: Nói lời xin lỗi
- Trong tranh vẽ gì ?



- Em có biết vì sao bạn trai trong tranh
buồn như vậy không?


- Khi làm bạn ngã, em có nên xin lỗi
khơng?


-Em đã nói được một lần nào câu “ xin lỗi
bạn”, “xin lỗi cô” chưa? Trong trường hợp
nào?


b- Luyện viết:


- GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx
<b>4- Củng cố – Dặn dò:</b>


- XD tiếng mới.
-Dặn dị, nhận xét


- HS tìm, gạch chân, p/t: in, xin,
phùn, vun


- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-3- 4HS K- G đọc kết hợp p/t
-2 HS K- G đọc chữ mẫu , nx độ
cao , k/c , nét nối .


-HS viết bảng con.


- Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp
đồng thanh.



-HS quan sát tranh thảo luận và
đàm thoại.


-HS tìm, p/t: ủn, ỉn, chín
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc
-3 em đọc.


- HS quan sát tranh, thảo luận
nhóm rồi trả lời để tập nói.


- HS viết vở TV.
- HS nêu từ
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


...
...
...
...
...


<i><b>Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010</b></i>
<b>Học vần</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>I-Mục tiêu:</b>


- HS đọc, viết được: iên, yên, đèn điện, con yến.
- Đọc được từ ngữ ứng dụng,đọc đúng câu ứng dụng:
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Biển cả.
<b>II- Đồ dùng dạy học: </b>



- Bộ chữ, thanh gài.


III- Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1- Kiểm tra:</b>


- Đọc: nhà in, xin lỗi, mưa phùn, vun xới.
- Đọc câu bài thơ ứng dụng.
- Viết: mưa phùn, nhà in.


<b>2- Bài mới:</b>


<i>2.1-Giới thiệu bài: </i>


GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng


<i>2.2- Dạy vần</i>:
*Vần iên :


a. Nhận diện vần


- Vần iên gồm có mấy âm ?
-Hãy ghép cho cơ vần iên?
b. Đánh vần, phân tích tiếng
-Phân tích vần iên?


-Đánh vần vần iên?



-Có vần iên, ghép thêm âm đ và dấu nặng để tạo
thành tiếng điện


-Con ghép tiếngđiện như thế nào?
-Đánh vần tiếng điện?


- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ?
-GV ghi bảng .


- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần iên vừa học
* Vần yên: ( dạy tương tự )


-So sánh vần iên – yên ?
c- Đọc từ ngữ ứng dụng:


- GV viết từ lên bảng rồi đọc , giải nghĩa từ
-Tìm tiếng có vần vừa học?


- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học.
-Đọc cả bài


d- HD tập viết:


- HS - đồng thanh.
- Vài HS nhìn sách đọc
- HS viết bảng.


- HS đọc. Cả lớp đọc.



-Vần iên gồm 2 âm : âm đôi
iê đứng trước, âm n đứng
sau


-HS ghép iên.
-4 HS


-4 HS


- HS ghép điện ,
-4 HS


-4 HS
-đèn điện


-Cá nhân , nhóm lớp đọc
trơn đèn điện .


- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-2HS khá , giỏi


-HS nghe


- HS tìm, p/t , đánh vần:
biển, viên, yên


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
- GV hướng dẫn HS viết từng chữ.


Tiết 2


<b>3- Luyện tập:</b>


a- Luyện đọc:


* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1.
* Đọc câu ứng dụng:


- Trong tranh vẽ gì?


- GV viết câu ứng dụng lên bảng.


- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu ứng dụng
và phân tích?


- Đọc trơn.
b- Luyện nói:


- Đọc tên bài: Biển cả.
- Trong tranh vẽ gì?


-Em thường thấy, thường nghe nói biển có
những gì?


- Bên những bãi biển thường có những gì?


- Nước biển mặn hay ngọt? Người ta dùng nước
biển làm gì?


c- Luyện viết:



- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
<b>iên, yên, đèn điện, con yến.</b>


- GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx
<b>4- Củng cố- Dặn dị:</b>


- Đọc lại bài ,


-Tìm tiếng- từ mới.
-Dặn dò, nhận xét giờ.


- HS viết bảng con.


- Cá nhân đọc , p/t – nhóm ,
lớp đồng thanh.


-HS quan sát tranh thảo luận
và đàm thoại.


-HS tìm, phân tích:kiến, kiên
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc
-3 em đọc.


- HS quan sát tranh, thảo
luận nhóm rồi trả lời.


-HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vở TV.


- 2 em đọc.


- HS nêu từ
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> Toán</b>


<b>Tiết 47: </b>

<b>Phép trừ trong phạm vi 6</b>



<b> I-Mục tiêu:</b>


- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 6.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 6.


-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
<b>II- Đồ dùng dạy học: </b>


- Hộp đồ dùng toán.


- Mơ hình: 6 con vịt, 6 con chim.


III- Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học </b>


<b>1- Kiểm tra:</b>
- Tính:


5 + 0 - 3 = 5 - 4 + 5 =
3 + 2 + 1 = 4 - 1 + 3 =
- Đọc bảng cộng 6.



<b>2- Bài mới:</b>


2.1- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm
vi 6.


a- Thành lập công thức trừ: 6 – 1 = 5 6 –
5 = 1


-GV gắn 6 hình tam giác, làm động tác bớt
* Bước 1: Đặt đề tốn:


- Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình .
Hỏi cịn lại mấy hình tam giác?


*Bước 2: Thành lập cơng thức: 6 – 1 = 5.
+ Có tất cả mấy hình tam giác?


+ Bớt đi mấy hình?


+ 6 hình bớt đi 1 hình cịn mấy hình?
+ 6 bớt 1 cịn mấy?


+ 6 trừ 1 còn mấy?
GV ghi : 6 – 1 = 5


* Bước 3: Thành lập công thức: 6 – 5 = 1
+ 6 bớt 5 còn mấy?


+ 6 trừ 5 còn mấy?
GV ghi bảng : 6 – 5 = 1


* Đọc lại 2 công thức:


b- Thành lập các công thức:6 – 2 = 4; 6 – 4 =
2;6- 3 = 3


* Chú ý: Nếu HS nhìn hình vẽ viết ngay được
phép tính thì khơng cần thiết phải lập lai trình
tự các bước như ở phần a.


-4 em lên bảng chữa.
-Vài em đọc.


- HS quan sát và đặt đề tốn.
-HS đếm số hình.


-6 hình
-1 hình
-5 hình
-cịn 5
-5


- vài em đọc.


-HS quan sát hình và tìm ra
câu trả lời.


- Vài em đọc.
-HS - đồng thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

c- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 6 ( GV


xoá dần để HS học thuộc )


2.2- Luyện tập: Làm BT trong SGK tr 66.
<b>Bài</b>


<b> 1 : Tính:</b>


-Cho HS làm bảng con
Bài 2: Tính:


5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
6 – 5 = 1 6 – 2 = 4 6 – 3 = 3
6 – 1 = 5 6 – 4 = 2 6 – 6 = 0
* Chú ý: Dựa vào cột 1 để củng cố mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ.


<b>Bài</b>


<b> 3 : Tính:(cột 1,2)</b>


6 – 4 – 2 = 0 6 – 2 - 1 = 3


6 – 2 – 4 = 0 6 – 1 – 2 = 3
<b>- Y/C HS nêu cách làm .</b>


<b>Bài</b>


<b> 4 : Viết phép tính thích hợp:</b>
a- Đặt đề tốn:



- “Có 6 con vịt đang bơi dưới ao. 1 con lên bờ.
Hỏi còn lại mấy con vịt đang bơi dưới ao?”
- Viết phép tính: 6 – 1 = 5


b- Đặt đề tốn:


- “ Có 6 con chim đậu trên cành. 2 con chim
bay đi. Hỏi trên cành còn lại mấy con?”
- Viết phép tính : 6 – 2 = 4


<b>3- Củng cố- Dặn dò:</b>
- Đọc lại bảng trừ 6


-G v nx , đánh giá giờ học .


-HS đọc - đồng thanh.
-HS nêu yêu cầu bài:tính


-HS làm bảng con– 3 em chữa
bài- Lớp nhận xét.


-HS nêu yêu cầu bài:tính


-HS làm vở ô li – 3 em lên
chữa.


-HS làm bảng con ,2 em chữa
bài


-HS quan sát tranh và đặt đề


toán (2HS K- G )


-HS làm miệng – 1 em chữa.
-HS làm như phần a


-Vài em đọc , lớp đồng thanh .


<b> </b>
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Tự nhiên - xã hội</b>
Bài 12 :

<b>Nhà ở</b>


<b>I - Mục tiêu :</b>


-Điều chỉnh: Không yêu cầu HS vẽ ngôi nhà.


- Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể. Nói được địa chỉ
nhà ở của mình.


- Kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình


- <i>Lồng GDBVMT</i>: Nhà ở là nơi sống của mỗi người. Sự cần thiết phải giữ
sạch mơi trường xung quanh nhà ở. Ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp,
gọn gàng.


<b>II-Đồ dùng: </b>


- Các tranh trong bài phóng to
III- Hoạt động dạy học:



<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học </b>


<b>1, Ổn định.</b>


<b>2-Bài cũ:“ </b><i>Gia đình”</i>


-GV hỏi: Gia đình con gồm mấy người ? Đó là
những ai ?


- Mọi người trong gia đình chăm sóc con như
thế nào ?


- HS và GV nhận xét.


* Hát.


+ 1- 3 HS trả lời.
+ 2-3 HS trả lời.
<b>3- Bài mới:</b>


<i><b>a - Giới thiệu bài: “ </b>Nhà ở”</i>


*GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.
<i><b>b- Nội dung: </b></i>


<i>* <b>Hoạt dộng 1: </b>Quan sát tranh để HS nhận biết</i>
<i>các loại nhà khác nhau.</i>


<i><b>- HS thảo luận nhóm 2 .</b></i>



- GV yêu cầu HS quan sát tranh trang 26 và
yêu cầu 1 bạn hỏi và 1 bạn trả lời dựa vào
những câu hỏi gợi ý:


+ Ngơi nhà này ở đâu ?


+ Bạn thích ngơi nhà nào ? Vì sao ?


+ Ngơi nhà bạn có giống với nhà trong tranh
khơng?


- GV theo dõi các nhóm làm việc và hướng dẫn
nếu HS lúng túng.


- GV gọi HS lên bảng chỉ tranh và trả lời câu
hỏi.


-HS và GV nhận xét.


- GV kết luận: GV đưa thêm các tranh ảnh về


- 3 HS nhắc lại đầu bài.


- HS quan sát tranh và hỏi đáp
theo cặp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

nhà ở đã sưu tầm và nói: Nhà ở là nơi sống và
làm việc của mọi người trong gia đình.


<i><b>*Hoạt động 2: </b>Quan sát tranh để HS kể được</i>


<i>các đồ dùng phổ biến trong gia đình.</i>


- <i>Hoạt động nhóm 4 (hoặc tổ )</i>


- GV treo tranh trang 27 và yêu cầu mỗi nhóm
HS trả lời các câu hỏi sau:


- Chỉ và nêu tên các đồ dùng được vẽ trong hình
?


- GV theo dõi các nhóm làm việc và hướng dẫn
nếu nhóm nào cịn lúng túng. GV có thể nhắc
cho HS những đồ dùng mà HS chưa biết.


- <i>Hoạt động lớp.</i>


- GV gọi HS lên chỉ tranh và nói tên các đồ
dùng trong hình.


- HS và GV nhận xét, bổ sung nếu cần.


- GV hỏi: Cácđồ dùng đó có trong phịng nào ?
- Con hãy kể tên một số đồ dùng có trong nhà
con mà trong hình khơng có ?


- GV kết luận:Mỗi gia đình đều có những đồ
dùng cần thiết cho sinh hoạt, việc mua sắm
những đồ dùng đó phụ thuộc vào điều kiện kinh
tế của từng gia đình.



<b>4- Củng cố, dặn dị, nhận xét.</b>
-Chúng ta vừa học bài gì?
-Dặn dị về nhà


-GV nhận xét tiết học.


- HS các nhóm quan sát tranh


- 3- 4 HS đại diện các nhóm
lên trình bày.


- 3- 4 HS
- 3- 5 HS.


<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


...
...
...
...
...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Học vần</b>


<b>Bài 50 : </b>

<b>uôn – ươn</b>


<b>I-Mục tiêu:</b>


<b> - HS đọc và viết được: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai.</b>



- Đọc được từ ngữ ứng dụng,đọc đúng câu ứng dụng trong bài.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào.
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>


<b> - Tranh minh hoạ từ khoá và từ ngữ ứng dụng. </b>
- Phấn màu. Bộ chữ, thanh gài.


III- Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1- Kiểm tra:</b>


- Đọc: cá biển, viên phấn, yên ngựa, yên xe, yên
vui.


- Đọc câu: Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà. Cả
đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới.


- Viết: cá biển, yên vui.
<b>2- Bài mới:</b>


<i>2.1-Giới thiệu bài: </i>


“Hôm nay chúng ta học 2 vần mới đó là vần n
ươn.Viêt bảng


<i>2</i>. <i>2- Dạy vần</i>:
*Vần uôn :



a. Nhân diện vần:


- Vần n gồm có mấy âm ?
-Hãy ghép cho cơ vần n?
b. Đánh vần, phân tích tiếng
-Phân tích vần n?


-Đánh vần vần n?


-Có vần n, ghép thêm âm ch và dấu huyền để
tạo thành tiếng chuồn


- Con ghép tiếng chuồn như thế nào?
-Đánh vần tiếng chuồn?


- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ?
- GV ghi bảng : chuồn chuồn


- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần uôn vừa học
* Vần ươn: ( dạy tương tự )


-So sánh vần uôn – ươn
c- Đọc từ ngữ ứng dụng:


- HS - đồng thanh.
- Vài HS nhìn sách đọc
- HS viết bảng.


- HS đọc , cả lớp đọc



- Vần uôn gồm 2 âm : âm
đôi uô đứng trước, âm n
đứng sau


- HS ghép uôn,
<b>-4 HS</b>


-4 HS


- HS ghép chuồn
-4 HS


-4 HS


-Con chuồn chuồn


-Cá nhân , nhóm lớp đọc
trơn chuồn chuồn .
- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-2HS khá , giỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- GV viết từ lên bảng rồi đọc , giải nghĩa từ :
-Tìm tiếng có vần vừa học?


- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học.
- Đọc cả bài


d- HD tập viết:



- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
-GV nhận xét, chỉnh sửa


Tiết 2
<b>3- Luyện tập</b><i>:</i>


a- Luyện đọc:


* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1.
* Đọc câu ứng dụng:


-Trong tranh vẽ gì?


- GV viết câu ứng dụng lên bảng.


-Tìm tiếng có vần vừa học trong câu ứng dụng và
phân tích?


- Đọc trơn.
b- Luyện nói:


- Đọc tên bài: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào.
-Trong tranh vẽ những con gì?


-Em biết những loại chuồn chuồn nào?


-Em đã trông thấy những loại châu chấu, cào cào
nào?


-Em biết cào cào, châu chấu, chuồn chuồn ntn ?


-Bắt được chuồn chuồn em làm gì?


c - Luyện viết:


- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
-GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx
<b>4.Củng cố- Dặn dò:</b>


- XD tiếng, từ mới
-Dặn dị, nhận xét giờ.


- HS tìm, pt , đánh vần
;lươn, vườn, cuộn, muốn
-Cá nhân , nhóm lớp đọc
- 4HS K- G đọc kết hợp p/t
-2HS K- G đọc chữ mẫu ,
nx độ cao , k/c , nét nối .
-HS viết bảng con


- Cá nhân đọc , p/t – nhóm ,
lớp đồng thanh.


+HS quan sát tranh thảo
luận và đàm thoại.


+HS tìm , p/t , đánh vần
:chuồn, lượn


-Cá nhân , nhóm , lớp đọc
+3 em đọc.



- HS quan sát tranh, thảo
luận nhóm rồi trả lời để tập
nói.


HS quan sát bài viết mẫu
-HS viết vở tập viết


- HS nêu từ
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>


...
...
...


<b>Toán</b>


<b>Tiết 48: </b>

<b>Luyện tập</b>


<b>I-Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động dạy </b> <b>Hoạt động học </b>


<b>1 Kiểm tra:</b>


- Đọc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 6
- Điền dấu:


5 + 1  6 – 0 6 – 4  1 + 2



2 + 2  3 – 1 6 – 3  3 – 0


<b>2 Bài mới: </b>
a. Giới thiệu bài:


b.Hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK
<b>Bài 1:(dòng 1)</b>


-Cho HS làm bảng con


-Chữa bài:gọi HS nhận xét bài của bạn
-GV khẳng định kết quả đúng


+ 5 - 6 + 4 - 6 +3 - 6
1 3 2 5 3 6
6 3 6 1 6 0
* Chú ý: Viết số thẳng cột.


<b> Bài 2:(dòng 1)</b>


1 + 3 + 2 = 6 6 – 3 – 1 = 2 6 – 1 – 2 = 3
<b>-Cho HS làm bảng con</b>


-Chữa bài:gọi HS đọc kết quả


* Cách đọc: 6 trừ 3 bằng 3 ; 3 trừ 1 bằng 2.
<b>Bài 3: (dòng 1)</b>


2 + 3 < 6 3 + 3 > 5 4 + 2 >


-Cho HS làm bằng bút chì vào SGK


-Chữa bài:GV chỉ vào từng phép tính và hỏi:tại
sao điền dấu đó?


<b>Bài 4: GV nêu phép tính,(dịng 1)</b>


<b>3 + 2 = 5 3 + 3 = 6 0 + 5 = 5</b>
<b>Bài 5: </b>




- Quan sát tranh và đặt đề:


- Có 6 con vịt dưới ao, 2 con lên bờ. Hỏi dưới
ao còn mấy con vịt ?


- Viết phép tính: 6 – 2 = 4


3.Củng cố- Dặn dò:( Nếu còn thời gian )
* Trò chơi: “ Nêu đúng kết quả’’


- Cách chơi: GV nêu:


- VD : 1 cộng 5 ; 1 thêm 3 ; 6 trừ 3 ; 6 bớt 2


-Vài em đọc.


+4 em làm – và nêu cách
thực hiện.



-HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm bảng con


-HS nhận xét bài của bạn


-HS làm bảng con
-HS làm bảng con.
-HS đọc kết quả


-HS nêu yêu cầu bài:điền
dấu:>,<,=?


-HS làm vào SGK
- 3 em lên bảng chữa.


+HS làm miệng , nêu kết
quả.


-Gọi HS nêu yêu cầu bài:
viết phép tính thích hợp
- HS quan sát tranh và đặt
đề toán (2HS k- G ) .


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Tổ nào có nhiều em làm đúng là được tuyên
dương.


+GV nx giờ học .
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×