Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (923.11 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 </b>
<b> MƠN : HĨA 12 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút; </i>
<i>(30 câu trắc nghiệm) </i>
<b>Đề số 1: </b>
<b>Câu 1:</b> Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng :
<b>A. </b>CaSO4.2H2O <b>B. </b>CaSO4 <b>C. </b>CaSO4.H2O <b>D. </b>MgSO4.7H2O
<b>Câu 2:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
(c) Thạch cao nung có cơng thức là CaSO4.2H2O.
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
<b>A. </b>5. <b>B. </b>4. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.
<b>Câu 3:</b> Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4.
Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.
<b>Câu 4:</b> Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí
<b>A. </b>0,90 gam. <b>B. </b>0,52 gam. <b>C. </b>0,42 gam. <b>D. </b>0,60 gam.
<b>Câu 5:</b> Hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm thực của nước mưa vào đá vơi được
giải thích bằng phương trình hóa học nào dưới đây
<b>A. </b>Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 <b>B. </b>CaCO3 + 3CO2 + Ca(OH)2 + H2O 2Ca(HCO3)2
<b>C. </b>CaO + H2O Ca(OH)2 <b>D. </b>CaCO3 + CO2 + H2O Ca (HCO3)2
<b>Câu 6:</b> Hấp thụ hồn tồn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
<b>A. </b>29,550. <b>B. </b>19,700. <b>C. </b>9,850. <b>D. </b>14,775.
<b>Câu 7:</b> Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
<b>A. </b>KOH, KAlO2, Al(OH)3. <b>B. </b>NaOH, NaCrO2, Cr(OH)3.
<b>C. </b>NaOH, NaAlO2, Al(OH)3. <b>D. </b>KOH, KCrO2, Cr(OH)3.
<b>Câu 8:</b> Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây
<b>A. </b>Muối ăn <b>B. </b>Thạch cao <b>C. </b>Phèn chua <b>D. </b>Vơi sống
<b>Câu 9:</b> Điện phân nóng chảy hồn tồn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là
<b>A. </b>Na. <b>B. </b>Ca. <b>C. </b>Mg. <b>D. </b>K.
<b>A. </b>Li. <b>B. </b>Al. <b>C. </b>Ca. <b>D. </b>Mg.
<b>Câu 11:</b> Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:
<b>A. </b>KCl, NaNO3. <b>B. </b>Na2SO4, KOH. <b>C. </b>NaOH, HCl. <b>D. </b>NaCl, H2SO4.
<b>Câu 12:</b> Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây
<b>A. </b>CaCl2. <b>B. </b>Na2CO3. <b>C. </b>Ca(OH)2. <b>D. </b>KCl
<b>Câu 13:</b> Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
<b>A. </b>1,56. <b>B. </b>0,78. <b>C. </b>1,17. <b>D. </b>2,34.
<b>Câu 14:</b> Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng để hàn đường ray tàu hỏa.Kim loại X là
<b>A. </b>Fe. <b>B. </b>Ag. <b>C. </b>Al. <b>D. </b>Cu.
<b>Câu 15:</b> Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa
<b>A. </b>KCl. <b>B. </b>NaCl. <b>C. </b>Ca(HCO3)2. <b>D. </b>KNO3.
<b>Câu 16:</b> Cation R+ có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s² 3p6. Vị trí của ngun tố R trong bảng tuần hồn
các ngun tố hóa học là
<b>A. </b>chu kì 3, nhóm VIIIA <b>B. </b>chu kì 4, nhóm IIA
<b>C. </b>chu kì 3, nhóm VIIA <b>D. </b>chu kì 4, nhóm IA
<b>Câu 17:</b> Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong cơng nghiệp là
<b>A. </b>điện phân nóng chảy <b>B. </b>nhiệt luyện
<b>C. </b>điện phân dung dịch <b>D. </b>thủy luyện
<b>Câu 18:</b> Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
<b>A. </b>Na2SO4. <b>B. </b>NaOH. <b>C. </b>NaCl. <b>D. </b>NaNO3.
<b>Câu 19:</b> Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl
<b>A. </b>Al(NO3)3. <b>B. </b>BaCl2. <b>C. </b>MgCl2. <b>D. </b>Al(OH)3.
<b>Câu 20:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>5. <b>D. </b>2.
<b>Câu 21:</b> Hỗn hợp X gồm Al, K, K2O và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X). Hịa tan hồn
tồn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa
<b>A. </b>9,592. <b>B. </b>9,596. <b>C. </b>5,760. <b>D. </b>5,004.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
<b>Câu 23:</b> Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước
<b>A. </b>Na <b>B. </b>Ba <b>C. </b>Be <b>D. </b>K
<b>Câu 24:</b> Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch
NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
<b>A. </b>0,39 <b>B. </b>1,56 <b>C. </b>0,78 <b>D. </b>1,17
<b>Câu 25:</b> Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3
<b>A. </b>HCl. <b>B. </b>K2SO4. <b>C. </b>KNO3. <b>D. </b>KCl.
<b>Câu 26:</b> Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời
<b>A. </b>Ca2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, Cl</sub>- <b><sub>B. </sub></b><sub>Ca</sub>2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, SO</sub>
4
<b>2-C. </b>Cl-<sub>, SO</sub>
42-, HCO3-, Ca2+ <b>D. </b>HCO3-, Ca2+, Mg2+
<b>Câu 27:</b> Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
<b>A. </b>Na2CO3, CO2, H2O. <b>B. </b>Na2O, CO2, H2O. <b>C. </b>NaOH, CO2, H2. <b>D. </b>NaOH, CO2, H2O.
<b>Câu 28:</b> Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm là
<b>A. </b>ns2 <b>B. </b>ns1 <b>C. </b>ns2 np5 <b>D. </b>ns2 np1
<b>Câu 29:</b> Hịa tan hồn tồn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần
vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là
<b>A. </b>K. <b>B. </b>Na. <b>C. </b>Ca. <b>D. </b>Ba.
<b>Câu30: </b>Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và
Al(NO3)3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y
gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn
bằng đồ thị bên. Giá trị của m là
<b>A.</b> 7,68 . <b>B.</b> 7,26.
<b>C.</b> 5,97. <b>D.</b> 7,91.
<b>Đề số 2: </b>
<b>Câu 1:</b> Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng để hàn đường ray tàu hỏa.Kim loại X là
<b>A. </b>Ag. <b>B. </b>Fe. <b>C. </b>Al. <b>D. </b>Cu.
<b>Câu 2:</b> Cation R+ có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s² 3p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học là
<b>A. </b>chu kì 4, nhóm IA <b>B. </b>chu kì 3, nhóm VIIIA
<b>C. </b>chu kì 3, nhóm VIIA <b>D. </b>chu kì 4, nhóm IIA
<b>Câu 3:</b> Điện phân nóng chảy hồn tồn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là
<b>A. </b>Ca. <b>B. </b>K. <b>C. </b>Na. <b>D. </b>Mg.
<b>Câu 4:</b> Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm là
<b>A. </b>ns2 <b>B. </b>ns2 np1 <b>C. </b>ns1 <b>D. </b>ns2 np5
<b>Câu 5:</b> Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
<b>A. </b>CaCl2. <b>B. </b>Na2CO3. <b>C. </b>Ca(OH)2. <b>D. </b>KCl
<b>Câu 7:</b> Hỗn hợp X gồm Al, K, K2O và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X). Hịa tan hoàn
toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa
0,04 mol H2SO4 và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa
6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa. Giá trị của m là
<b>A. </b>5,004. <b>B. </b>9,596. <b>C. </b>5,760. <b>D. </b>9,592.
<b>Câu 8:</b> Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí
H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
<b>A. </b>0,60 gam. <b>B. </b>0,42 gam. <b>C. </b>0,52 gam. <b>D. </b>0,90 gam.
<b>Câu 9:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
<b>A. </b>5. <b>B. </b>4. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 10:</b> Hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm thực của nước mưa vào đá vôi được
giải thích bằng phương trình hóa học nào dưới đây
<b>A. </b>Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 <b>B. </b>CaCO3 + 3CO2 + Ca(OH)2 + H2O
2Ca(HCO3)2
<b>C. </b>CaO + H2O Ca(OH)2 <b>D. </b>CaCO3 + CO2 + H2O Ca (HCO3)2
<b>Câu 11:</b> Hấp thụ hoàn tồn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
<b>A. </b>29,550. <b>B. </b>14,775. <b>C. </b>9,850. <b>D. </b>19,700.
<b>Câu 12:</b> Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
<b>A. </b>1,56. <b>B. </b>0,78. <b>C. </b>1,17. <b>D. </b>2,34.
<b>Câu 13:</b> Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4.
Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Câu 14:</b> Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa
<b>A. </b>KCl. <b>B. </b>NaCl. <b>C. </b>Ca(HCO3)2. <b>D. </b>KNO3.
<b>Câu 15:</b> Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời
<b>A. </b>Ca2+, Mg2+, Cl- <b>B. </b>Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
<b>C. </b>Ca2+, Mg2+, SO42- <b>D. </b>HCO3-, Ca2+, Mg2+
<b>Câu 16:</b> Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng :
<b>A. </b>MgSO4.7H2O <b>B. </b>CaSO4.2H2O <b>C. </b>CaSO4.H2O <b>D. </b>CaSO4
<b>Câu 17:</b> Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
<b>Câu 18:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
<b>A. </b>2. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.
<b>Câu 19:</b> Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
<b>A. </b>thủy luyện <b>B. </b>nhiệt luyện
<b>C. </b>điện phân dung dịch <b>D. </b>điện phân nóng chảy
<b>Câu 20:</b> Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây
<b>A. </b>Vôi sống <b>B. </b>Thạch cao <b>C. </b>Muối ăn <b>D. </b>Phèn chua
<b>Câu 21:</b> CTPT của nhôm hiđroxit là
<b>A. </b>NaAlO2 <b>B. </b>Al(OH)3 <b>C. </b>Al2O3 <b>D. </b>Al2(SO4)3
<b>Câu 22:</b> Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl
<b>A. </b>Al(NO3)3. <b>B. </b>Al(OH)3. <b>C. </b>MgCl2. <b>D. </b>BaCl2.
<b>Câu 23:</b> Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch
NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
<b>A. </b>0,39 <b>B. </b>1,56 <b>C. </b>0,78 <b>D. </b>1,17
<b>Câu 24:</b> Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3
<b>A. </b>HCl. <b>B. </b>K2SO4. <b>C. </b>KNO3. <b>D. </b>KCl.
<b>Câu 25:</b> Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
<b>A. </b>KOH, KCrO2, Cr(OH)3. <b>B. </b>NaOH, NaAlO2, Al(OH)3.
<b>C. </b>KOH, KAlO2, Al(OH)3. <b>D. </b>NaOH, NaCrO2, Cr(OH)3.
<b>Câu 26:</b> Khi nhiệt phân hồn tồn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
<b>A. </b>NaOH, CO2, H2O. <b>B. </b>Na2O, CO2, H2O. <b>C. </b>NaOH, CO2, H2. <b>D. </b>Na2CO3, CO2, H2O.
<b>Câu 27:</b> Hịa tan hồn tồn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần
vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là
<b>A. </b>K. <b>B. </b>Na. <b>C. </b>Ca. <b>D. </b>Ba.
<b>Câu 28:</b> Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước
<b>A. </b>Na <b>B. </b>Be <b>C. </b>Ba <b>D. </b>K
<b>Câu 29:</b> Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
<b>Câu30 : </b>Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và
Al(NO3)3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y
gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn
bằng đồ thị bên. Giá trị của m là
<b>A. </b>7,26 <b>B.</b> 5,97.
<b>C.</b> 7,68. <b>D.</b> 7,91.
<b>Đề số 3: </b>
<b>Câu 1:</b> Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng để hàn đường ray tàu hỏa.Kim loại X là
<b>A. </b>Ag. <b>B. </b>Cu. <b>C. </b>Fe. <b>D. </b>Al.
<b>Câu 2:</b> Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước
<b>A. </b>Na <b>B. </b>Be <b>C. </b>Ba <b>D. </b>K
<b>Câu 3:</b> Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
<b>A. </b>KOH, KCrO2, Cr(OH)3. <b>B. </b>NaOH, NaAlO2, Al(OH)3.
<b>C. </b>KOH, KAlO2, Al(OH)3. <b>D. </b>NaOH, NaCrO2, Cr(OH)3.
<b>Câu 4:</b> CTPT của nhôm hiđroxit là
<b>A. </b>NaAlO2 <b>B. </b>Al(OH)3 <b>C. </b>Al2O3 <b>D. </b>Al2(SO4)3
<b>Câu 5:</b> Điện phân nóng chảy hồn tồn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là
<b>A. </b>Ca. <b>B. </b>K. <b>C. </b>Mg. <b>D. </b>Na.
<b>Câu 6:</b> Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3
<b>A. </b>HCl. <b>B. </b>K2SO4. <b>C. </b>KNO3. <b>D. </b>KCl.
<b>Câu 7:</b> Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
<b>A. </b>Na2SO4. <b>B. </b>NaNO3. <b>C. </b>NaOH. <b>D. </b>NaCl.
<b>Câu 8:</b> Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa
<b>A. </b>Ca(HCO3)2. <b>B. </b>KCl. <b>C. </b>KNO3. <b>D. </b>NaCl.
<b>Câu 9:</b> Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
<b>A. </b>1,56. <b>B. </b>0,78. <b>C. </b>1,17. <b>D. </b>2,34.
<b>Câu 10:</b> Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
<b>A. </b>29,550. <b>B. </b>14,775. <b>C. </b>9,850. <b>D. </b>19,700.
<b>Câu 11:</b> Cho các phát biểu sau:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
€ Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 12:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
<b>A. </b>2. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.
<b>Câu 13:</b> Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch
NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
<b>A. </b>0,39 <b>B. </b>1,56 <b>C. </b>0,78 <b>D. </b>1,17
<b>Câu 14:</b> Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
<b>A. </b>Na2SO4, KOH. <b>B. </b>KCl, NaNO3. <b>C. </b>NaOH, HCl. <b>D. </b>NaCl, H2SO4.
<b>Câu 15:</b> Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng :
<b>A. </b>MgSO4.7H2O <b>B. </b>CaSO4.2H2O <b>C. </b>CaSO4.H2O <b>D. </b>CaSO4
<b>Câu 16:</b> Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây
<b>A. </b>Na2CO3. <b>B. </b>CaCl2. <b>C. </b>Ca(OH)2. <b>D. </b>KCl
<b>Câu 17:</b> Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây
<b>A. </b>Vôi sống <b>B. </b>Thạch cao <b>C. </b>Muối ăn <b>D. </b>Phèn chua
<b>Câu 18:</b> Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
<b>A. </b>thủy luyện <b>B. </b>điện phân nóng chảy
<b>C. </b>điện phân dung dịch <b>D. </b>nhiệt luyện
<b>Câu 19:</b> Hỗn hợp X gồm Al, K, K2O và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X). Hịa tan hồn
tồn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa
0,04 mol H2SO4 và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa
6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa. Giá trị của m là
<b>A. </b>9,596. <b>B. </b>9,592. <b>C. </b>5,004. <b>D. </b>5,760.
<b>Câu 20:</b> Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời
<b>A. </b>Ca2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, SO</sub>
42- <b>B. </b>HCO3-, Ca2+, Mg2+
<b>C. </b>Ca2+, Mg2+, Cl- <b>D. </b>Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
<b>Câu 21:</b> Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
<b>A. </b>Li. <b>B. </b>Al. <b>C. </b>Ca. <b>D. </b>Mg.
<b>Câu 22:</b> Cation R+ có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s² 3p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hồn
các ngun tố hóa học là
<b>A. </b>chu kì 4, nhóm IA <b>B. </b>chu kì 4, nhóm IIA
<b>Câu 23:</b> Hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm thực của nước mưa vào đá vơi được
giải thích bằng phương trình hóa học nào dưới đây
<b>A. </b>CaCO3 + 3CO2 + Ca(OH)2 + H2O 2Ca(HCO3)2 <b>B. </b>Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
<b>C. </b>CaO + H2O Ca(OH)2 <b>D. </b>CaCO3 + CO2 + H2O Ca (HCO3)2
<b>Câu 24:</b> Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít
khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
<b>A. </b>0,52 gam. <b>B. </b>0,90 gam. <b>C. </b>0,60 gam. <b>D. </b>0,42 gam.
<b>Câu 25:</b> Khi nhiệt phân hồn tồn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
<b>A. </b>NaOH, CO2, H2O. <b>B. </b>Na2O, CO2, H2O. <b>C. </b>NaOH, CO2, H2. <b>D. </b>Na2CO3, CO2, H2O.
<b>Câu 26:</b> Hịa tan hồn tồn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần
vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là
<b>A. </b>K. <b>B. </b>Na. <b>C. </b>Ca. <b>D. </b>Ba.
<b>Câu 27:</b> Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm là
<b>A. </b>ns2 np5 <b>B. </b>ns2 <b>C. </b>ns1 <b>D. </b>ns2 np1
<b>Câu 28:</b> Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl
<b>A. </b>Al(NO3)3. <b>B. </b>Al(OH)3. <b>C. </b>MgCl2. <b>D. </b>BaCl2.
<b>Câu 29:</b> Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4.
<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.
<b>Câu30: </b>Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và
Al(NO3)3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y
gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn
bằng đồ thị bên. Giá trị của m là
<b>A.</b> 5,97. <b>B.</b> 7,26.
<b>C.</b> 7,68. <b>D.</b> 7,91.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
<i>Tấn. </i>
<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng </i>
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>