Tải bản đầy đủ (.pdf) (44 trang)

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2020 môn Hóa học lần 1 Trường THPT Chuyên Thái Bình

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2 MB, 44 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH </b> <b>ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 </b>


<b>MƠN HĨA HỌC </b>
<b>NĂM 2019-2020 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1: </b>


<b>Câu 1:</b> Hãy chọn câu trả lời đúng?


<b>A.</b> Các amino axit thiên nhiên đều chứa 1 nhóm amino (-NH2) và 1 nhóm cacboxyl (-COOH)


<b>B.</b> Saccarozơ thuộc loại đisaccarit.


<b>C.</b> Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.


<b>D</b>. Ancol sobitol chỉ có thể được tạo thành khi hidro hố glucozơ.
<b>Câu 2:</b> Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng khơng khói?
<b>A.</b> Xenlulozơ trinitrat. <b>B.</b> Tơ visco.


<b>C.</b> Tơ axetat. <b>D.</b> Xenlulozơ.


<b>Câu 3:</b> Đun nóng vinyl axetat tác dụng với dung dịch Br2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu được


muối natri axetat và chất hữu cơ X. Cho biết công thức X?


<b>A.</b> CH3CH2OH. <b>B.</b> CH3CH=O. <b>C.</b> O=CH-CH2OH<b>. D.</b> CH2=CH-OH.


<b>Câu 4:</b> Phát biểu không đúng là:


<b>A. </b>Dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH) khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.



<b>B. </b>Thuỷ phân saccarozơ (H+, t°) chỉ cho một loại monosaccarit duy nhất.
<b>C. </b>Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.


<b>D</b>. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (H+<sub>, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương. </sub>


<b>Câu 5: </b>Cho các chất: HCOOCH3 (A); CH3COOC2H5 (B); CH3COOCH=CH2 (X). Có thể dùng thuốc thử


nào sau đây để phân biệt các chất trên:


<b>A. </b>dung dịch Br2/CCl4. <b>B. </b>dung dịch NaOH.


<b>C. </b>dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3. <b>D</b>. dung dịch AgNO3/NH3.


<b>Câu 6: </b>Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?


<b>A. </b>CH3COOC2H5. <b> B</b>. C2H5NH2. <b>C. </b>H2NCH2COOH. <b> D. </b>HCOONH4.


<b>Câu 7: </b>Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon6,6. Số
chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng tromg mơi trường axit là


<b>A. </b>6. <b>B. </b>3. <b>C. </b>5. <b>D</b>. 4.


<b>Câu 8: </b>Cho 90 gam axit axetic tác dụng với 46 gam ancol etylic ở điều kiện thích hợp, hiệu suất của phản
ứng đạt 80%. Khối lượng este thu được là:


<b>A. </b>88,0. <b>B. </b>100,0. <b>C. </b>70,4. <b>D. </b>105,6.


<b>Câu 9: </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,37 gam chất A (chứa C, H, O) thu được 0,27 gam H2O và 336 ml khí CO2 (ở


đktc). Biết dA/CH4 = 4,625. Khi cho 3,7 gam A tác dụng với NaOH dư thì thu được 4,1 gam muối. CTCT



của A là:


<b>A. </b>CH3-CH2-COOH<b>. B</b>. HCOOC2H5. <b>C. </b>CH3-COOCH3<b>. D. </b>CH3COOC2H5


<b>Câu 10: </b>Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Câu 11: </b>Từ hỗn hợp glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit mạch hở?


<b>A. </b>1. <b>B. </b>4. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.
<b>Câu 12: </b>Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?


<b>A. </b>Cu(OH)2. <b>B. </b>AgNO3/NH3. <b>C</b>. H2 (Ni, t°C). D. Dung dịch Br2.


<b>Câu 13: </b>Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của cấu tạo của X là:


<b>A</b>. HCOOC6H5 (Phenyl fomat). <b>B</b>. HCOOCH=CH2.


<b>C</b>. HCOOC2H5. <b>D</b>. CH2=CH-COOH


<b>Câu 14: </b>Các politie: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các
polime tổng hợp là:


<b>A</b>. Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien. <b>B</b>. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
<b>C. </b>Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. <b>D</b>. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.
<b>Câu 15: </b>Chất nào sau đây không tham gia vào phản ứng màu biurê?


<b>A</b>. Val-Gly-Ala. <b> B. </b>Ala-Val-Gly-Val. <b>C. </b>Gly-Ala. <b>D</b>. Gly-Ala-Ala.



<b>Câu 16: </b>Cho sơ đồ: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có CTCT thu


gọn lần lượt là


<b>A. </b>C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.


<b>B. </b>C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.


<b>C. </b>glicozen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH.


<b>D. </b>C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.


<b>Câu 17: </b>Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam chất không tan 2,4,6tribrom
anilin. Khối lượng brom đã phản ứng tạo kết tủa là bao nhiêu?


<b>A.</b> 19,2 gam. <b>B.</b> 24 gam. <b>C.</b> 9,6 gam. <b>D</b>. 8,55 gam.
<b>Câu 18:</b> Chất có phản ứng cộng với Br2 trong dung dịch là:


<b>A.</b> Alanin. <b>B.</b> Metyl amin. <b>C.</b> Phenyl clorua<b>. D.</b> Triolein.


<b>Câu 19:</b> Cho sơ đồ sau: X (C4H8O2) + NaOH → Y; Y + O2 → Z; Z + NaOH → T; T + NaOH → C2H6.


Công thức cấu tạo thu gọn của X là


<b>A.</b> HCOOCH2CH2CH3. <b>B</b>. C2H5COOCH3.


<b>C.</b> CH3CH2CH2COOH. <b>D.</b> CH3COOC2H5.


<b>Câu 20:</b> Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu hồi


đạt 80% là:


<b>A</b>. 104 kg. <b>B</b>. 140 kg. <b>C.</b> 105 kg. <b>D.</b> 106 kg.


<b>Câu 21:</b> Chất hữu cơ đơn chức A mạch hở có cơng thức phân tử C4H8O2. Xác định số công thức cấu tạo


thoả mãn A, biết A tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với kim loại kiềm?
<b>A.</b> 4. <b>B</b>. 3. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 6.


<b>Câu 22:</b> Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit?
<b>A.</b> Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit.
<b>B.</b> Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>D.</b> Là hợp chất hữu cơ đa chức.


<b>Câu 23:</b> Phát biểu nào sau đây là đúng?


<b>A.</b> Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
<b>B.</b> Saccarozơ làm mất màu nước brom.


<b>C.</b> Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.


<b>D.</b> Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.


<b>Câu 24:</b> Thuỷ phân hồn tồn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được
dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào X và đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là


<b>A</b>. 10,8. <b>B.</b> 6,75. <b>C.</b> 7,5. <b>D.</b> 13,5.



<b>Câu 25:</b> Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho tồn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung


dịch NaOH dư được 318 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là


<b>A</b>. 62,5%. <b>B.</b> 75%. <b>C.</b> 50%. <b>D.</b> 80%.


<b>Câu 26:</b> X là một este đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Nếu đun 22 gam este X với
500ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34
gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là:


<b>A.</b> C2H3COOCH3. <b>B.</b> CH3COOC2H5. <b> C.</b> C2H5COOCH3<b>. D.</b> HCOOC3H7.


<b>Câu 27:</b> X có cơng thức: H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH có thể được tạo thành từ:


<b>A.</b> axit β-aminopropionic và axit aminoaxetic.
<b>B.</b> axit α-aminopropionic và axit aminoaxetic.
<b>C.</b> axit aminopropionic.


<b>D.</b> axit aminoaxetic.


<b>Câu 28</b>: Chọn câu phát biểu sai?


<b>A.</b> Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
<b>B.</b> Phân biệt hồ tinh bột và xenlulozơ bằng I2.


<b>C.</b> Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.


<b>D.</b> Phân biệt fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
<b>Câu 29:</b> Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron?
<b>A.</b> Không phải là tơ thiên nhiên.



<b>B.</b> Bền trong mơi trường axit, kiềm và trung tính.
<b>C</b>. Là tơ poliamit và còn được gọi là tơ nilon-6.
<b>D.</b> Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng.


<b>Câu 30:</b> Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là


<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 4. <b>C. </b>1. <b>D.</b> 3.


<b>Câu 31</b>: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:


<b>A.</b> 3,36 lít. <b>B.</b> 2,24 lít. <b>C.</b> 1,12 lit. <b>D</b>. 4,48 lít.


<b>Câu 32:</b> Trong cơng nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho b|nh kẹo người ta dùng este X có cơng thức
cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Câu 33:</b> Công thức phân tử của glyxin (axit amino axetic) là


<b>A.</b> C3H7O2N. <b>B.</b> C2H5O2N. <b>C.</b> C2H7O2N. <b>D.</b> C4H9O2N.


<b>Câu 34:</b> Khối lượng glixerol tristearat cẩn để điều chế 9,2 tấn glixerol với hiệu suất phản ứng đạt 75% là
<b>A.</b> 89,00 tấn. <b>B.</b> 181,67 tấn <b>C.</b> 66,75 tấn <b>D.</b> 118,67 tấn


<b>Câu 35:</b> Chất dùng để điều chế tơ visco là:


<b>A. </b>(C6H10O5)n (tinh bột). <b>B. </b>(C6H10O5)n (xenlulozơ).


<b>C. </b>C6H12O6 (glucozơ). <b>D. </b>C6H12O6 (fructozơ).



<b>Câu 36: </b>Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng
thủy phân là


<b>A. </b>2. <b>B. </b>4. <b>C. </b>1. <b>D</b>. 3.
<b>Câu 37: </b>Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
<b>A. </b>Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy.


<b>B. </b>Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
<b>C</b>. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.


<b>D</b>. Làm thực phẩm cung cấp chất đường cho con người.


<b>Câu 38: </b>Tiến hành clo hóa poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin. Trong
X có chứa 66,18% clo theo khối lượng. Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với
một phân tử clo?


<b>A</b>. 1. <b>B</b>. 3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.


<b>Câu 39: </b>Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 15,2 gam X bằng dung dịch
KOH vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Y (gồm hai muối của hai axit
cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp) và 9,04 gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cho 0,04 mol
Y tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, t°), thu được 2,16 gam Ag. Hai ancol trong Z




<b>A. </b>CH3OH và C2H5OH. <b>B</b>. C3H7OH và C4H9OH.


<b>C. </b>C2H5OH và C3H7OH. <b>D</b>. C4H9OH và C5H11OH.



<b>Câu 40: </b>Hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và đimetyl oxalat (trong đó nguyên tố oxi chiêm 52%
về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 45,2 gam muối. Giá trị của m
là:


<b>A.</b> 42,0. <b>B.</b> 40,0. <b>C</b>. 40,2. <b>D.</b> 32,0.


<b>Câu 41:</b> Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon
(MX < MY). Khi đốt chất hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Cho


0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được


28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là


<b>A.</b> 78,16%. <b>B.</b> 60,34%. <b>C.</b> 39,66%. <b>D</b>. 21,84%


<b>Câu 42</b>: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch
NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hồn tồn, thu được dung dịch Y. Cơ cạn
Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc),


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
<b>A.</b> 13,2. <b>B.</b> 12,3. <b>C.</b> 11,1. <b>D.</b> 11,4.


<b>Câu 43</b>: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo
axit nitric). Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric. Giá trị của
m là


<b>A.</b> 30 kg. <b>B</b>. 10,5 kg. <b>C.</b> 11,5 kg. <b>D.</b> 21 kg


<b>Câu 44:</b> Vitamin B1 (Thiamin) có cơng thức cấu tạo (dạng muối clorua của axit HCl) như sau:



(Mỗi góc là một nhóm CHx, với x ≥ 0). Một viên vitamin B1 có khối lượng 1 gam, chứa 45,91% chất phụ


gia. Số mol vitamin B1 có trong viên thuộc này là:


<b>A.</b> 0,0018 mol <b>B.</b> 0,0017 mol <b>C.</b> 0,00185 mol <b>D</b>. 0,0020 mol


<b>Câu 45:</b> Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO2 nhiều


hơn số mol H2O là 0,08 mol. Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 400 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cơ


cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là:


<b>A.</b> 26,16 <b>B</b>. 26,64 <b>C.</b> 20,56 <b>D</b>. 26,40


<b>Câu 46:</b> Hỗn hợp X gồm etyl axetat và propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu được
13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y. Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X là:
<b>A.</b> 39,80%. <b>B</b>. 56,85%. <b>C</b>. 34,11%. <b>D</b>. 45,47%.


<b>Câu 47:</b> Hỗn hợp H gồm 3 peptit X, Y, Z (MX < MY) đều mạch hở; Y và Z là đồng phần của nhau. Cho m


gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 112,14 gam muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin và valin). Biết trong m gam H có mO : mN =


552 : 343 và tổng số liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9. Tổng số nguyên tử có trong peptit Z là
<b>A.</b> 75 <b>B</b>. 63 <b>C.</b> 70 <b>D.</b> 65


<b>Câu 48:</b> Đồng trùng hợp đimetyl buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CH-CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y


thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2,



H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu?


<b>A.</b> x/y = 2/3. <b>B.</b> x/y = 3/2. <b>C.</b> x/y = 1/3. <b>D.</b> x/y = 3/5.


<b>Câu 49:</b> Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có
một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su?
<b>A.</b> 46. <b>B.</b> 54. <b>C.</b> 52. <b>D</b>. 25.


<b>Câu 50:</b> Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và
một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O


với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khi N2. Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>A.</b> 38,792 <b>B.</b> 34,760 <b>C</b>. 31,880 <b>D</b>. 34,312


<b>ĐÁP ÁN </b>


<b>1B </b> <b>2A </b> <b>3C </b> <b>4B </b> <b>5C </b> <b>6C </b> <b>7A </b> <b>8C </b> <b>9C </b> <b>10D </b>


<b>11B </b> <b>12D </b> <b>13B </b> <b>14A </b> <b>15C </b> <b>16D </b> <b>17A </b> <b>18D </b> <b>19A </b> <b>20A </b>


<b>21A </b> <b>22A </b> <b>23A </b> <b>24D </b> <b>25B </b> <b>26C </b> <b>27B </b> <b>28C </b> <b>29B </b> <b>30D </b>


<b>31D </b> <b>32B </b> <b>33B </b> <b>34D </b> <b>35B </b> <b>36D </b> <b>37D </b> <b>38D </b> <b>39C </b> <b>40B </b>


<b>41D </b> <b>42B </b> <b>43B </b> <b>44A </b> <b>45A </b> <b>46C </b> <b>47D </b> <b>48C </b> <b>49B </b> <b>50A </b>


<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1: Chọn B. </b>



<b>Câu 2: Chọn A. </b>
<b>Câu 3: Chọn C. </b>


CH3COOH=CH2 + Br2 -> CH3COOCHBr-CH2Br


CH3COOCHBr-CH2Br + 3NaOH -> CH3COONa + O=CH-CH2OH + 2NaBr + H2O


X là O=CH-CH2OH, do hợp chất kém bền (HO)2CH-CH2OH chuyển thành.


<b>Câu 4: Chọn B. </b>
<b>Câu 5: Chọn C. </b>


Dùng dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3.


+ Mất màu dung dịch Br2 là A và X, không mất màu là B.


+ Cho 2 chất (A và X) thực hiện phản ứng tráng gương, có kết tủa Ag là A, cịn lại là X.
<b>Câu 6: Chọn C. </b>


<b>Câu 7: Chọn A. </b>


Tất cả các chất trong dãy đều bị thủy phân trong mơi trường axit, đun nóng.
<b>Câu 8: Chọn C. </b>


CH3COOH + C2H5OH -> CH3COOC2H5 + H2O


nCH3COOH = 1,5 và nC2H5OH = 1


H = 80% -> nCH3COOC2H5 = 1.80% = 0,8 mol



-> mCH3COOC2H5 = 70,4 gam.


<b>Câu 9: Chọn C. </b>


A A


M 74n 0, 005
2


CO


n 0, 015Số C =
2
CO A
n / n 3
2


H O


n 0, 015 Số


2
H O A
H2n / n 6
A là C3H6O2


Với NaOH: n muối = nA = 0,05 M muối = 82


Muối là CH3COONa



A là CH3COOCH3.


<b>Câu 10: Chọn D. </b>
<b>Câu 11: Chọn B. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
<b>Câu 12: Chọn D. </b>


<b>Câu 13: Chọn B. </b>
X là HCOOCH=CH2.


HCOOCH=CH2 + H2O  HCOOH + CH3CHO


Các sản phẩm HCOOH và CH3CHO đều tráng gương.


<b>Câu 14: Chọn A. </b>
<b>Câu 15: Chọn C. </b>
<b>Câu 16: Chọn D. </b>


A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.


6 10 5

n 2 6 12 6


6 12 6 2 5 2


C H O nH O C H O


C H O 2C H OH 2CO



 


 


2 5 3 2


C H OH CuO CH CHO Cu H O


3 2 3


CH CHO O CH COOH


3 2 5 3 2 5 2


CH COOH+C H OHCH COOC H H O
<b>Câu 17: Chọn A. </b>


C6H5NH2 + 3Br2  C6H2Br3NH2 + 3HBr


6 2 3 2 2


C H Br NH Br


n 0, 04n 0,12
2


Br


m 19, 2gam



 


<b>Câu 18: Chọn D. </b>
<b>Câu 19: Chọn A. </b>
X là HCOOCH2CH2CH3


Y là CH3CH2CH2OH


Z là CH3CH2-CHO


T là CH3CH2-COONa


<b>Câu 20: Chọn A. </b>


m saccarozơ = 1000.13%.80% = 104 kg.
<b>Câu 21: Chọn A. </b>


A tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với kim loại kiềm -> A là este.
Các cấu tạo thỏa mãn:


HCOO-CH2-CH2-CH3


HCOO-CH(CH3)2


CH3-COO-CH2-CH3


CH3-CH2-COO-CH3


<b>Câu 22: Chọn A. </b>
<b>Câu 23: Chọn A. </b>


<b>Câu 24: Chọn D. </b>


C12H22O11  2C6H12O6 4Ag


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
62,5.17,1%...m<sub>Ag</sub>


Ag


m 62, 5.17,1%.4.108 / 342 13, 5


  


<b>Câu 25: Chọn B. </b>


12 12 6 2 2 3
C H O 2CO 2Na CO
180………...2.106
m………318


6 12 6
C H O
m


 phản ứng 318.180 / (2.106)270
H 270 / 360 75%


  


<b>Câu 26: Chọn C. </b>



X


M 5,5.1688X là C4H8O2


X NaOH


n 0, 25; n 0,5 Chất rắn gồm RCOONa(0,25) và NaOH dư (0,25).
m rắn = 0,25(R + 67) + 0,25.40 = 34


2 5
R 29(C H )


  


X là C2H5COOCH3.


<b>Câu 27: Chọn B. </b>


H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH


X được tạo thàn từ axit aminopropionic và axit aminoaxetic nhờ phản ứng trùng ngưng.
<b>Câu 28: Chọn C. </b>


<b>Câu 29: Chọn B. </b>
<b>Câu 30: Chọn D. </b>
<b>Câu 31: Chọn D. </b>


Este no, đơn chức, mạch hở nên



2 2


CO H O
n n 0, 2
V 4, 48


  lít


<b>Câu 32: Chọn B. </b>
<b>Câu 33: Chọn B. </b>
<b>Câu 34: Chọn D. </b>


(C17H35COO)3C3H5  C3H5(OH)3


890……….92
m………9,2


m cần dùng = 9,2.890/(92.75%) = 118,67 tấn.
<b>Câu 35: Chọn B. </b>


<b>Câu 36: Chọn D. </b>
<b>Câu 37: Chọn D. </b>
<b>Câu 38: Chọn D.</b>


Trung bình k mắt xích phản ứng với 1Cl2:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
%Cl 35,5(k 1) / (62,5k 34,5) 66, 77%


k 2



    


 


<b>Câu 39: Chọn C. </b>


Trong phản ứng tráng gương:


3
HCOONa Ag CH COONa


n n / 20, 01n 0, 03


 Trong phản ứng xà phòng hóa có n<sub>HCOONa</sub> x và
3
CH COONa


n 3x


NaOH


n 4x,


  bảo toàn khối lượng:


15,2 + 40.4x = 68x + 82.3x + 9,04  x 0, 04
Ancol NaOH


n n 0,16



  


ancol


M 56,5;


  C2H5OH và C3H7OH.


<b>Câu 40: Chọn B. </b>


3
O NaOH CH OH


n 52%m / 16n n 52%m / 32
Bảo toàn khối lượng:


m40.52%m / 3245, 2 32.52%m / 32
m 40gam


 


<b>Câu 41: Chọn D. </b>


2 2


CO H O


n n  Độ bất bão hòa k = 1.
Ag



n 0, 26 Tỷ lệ 0,1 : 0,26 = 1 : 2,6  Có 1 chất tráng gương 1:2 và có 1 chất tráng gương 1:4
HCHO(a)


 và HCOOH(b)


nhh = a + b = 0,1


Ag


n 4a2b0, 26
a 0, 03


  và b = 0,07
%HCHO 21,84%


 


<b>ĐỀ SỐ 2: </b>


<b>Câu 41:</b> Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là


<b> A. </b>Cu. <b>B. </b>Cr. <b>C. </b>W. <b>D. </b>Fe.


<b>Câu 42:</b> Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?


<b> A.</b> Na. <b>B.</b> Ca. <b>C.</b> Al. <b>D.</b> Fe.


<b>Câu 43:</b> Ở trạng thái rắn, hợp chất <b>X</b> tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khơ khơng
nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo mơi trường lạnh khơng có hơi ẩm. Chất <b>X</b> là



<b> A. </b>H2O. <b>B. </b>O2. <b>C. </b>N2. <b>D. </b>CO2.


<b>Câu 44:</b> Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Cơng thức của etyl propionat là


<b> A.</b> HCOOC2H5. <b>B.</b> C2H5COOC2H5. <b>C.</b> C2H5COOCH3. <b>D.</b> CH3COOCH3.


<b>Câu 45:</b> Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất <b>X</b>, thu được kết tủa màu vàng. Chất <b>X</b> là


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
<b>Câu 46:</b> Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?


<b>A.</b> HCl. <b>B.</b> KNO3. <b>C.</b> NaCl. <b>D.</b> NaNO3.


<b>Câu 47:</b> Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
oxit tương ứng?


<b> A. </b>Na. <b>B. </b>Al. <b>C. </b>Cr. <b>D. </b>Fe.


<b>Câu 48:</b> Phương trình hóa học nào sau đây <b>sai</b>?


<b> A.</b> 2Cr + 3H2SO4 (loãng) → Cr2(SO4)3 + 3H2. <b>B. </b>


0


t


2 3


2Cr 3Cl 2CrCl .


<b> C.</b> Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O. <b>D.</b> Cr2O3 + 2NaOH (đặc)


0
t


 2NaCrO2 + H2O.


<b>Câu 49:</b> Cao su Buna–S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3- đien với


<b> A. </b>nitơ. <b>B. </b>stiren. <b>C. </b>vinyl xianua. <b>D. </b>lưu huỳnh.
<b>Câu 50:</b> Kim loại nào sau đây <b>không </b>tác dụng với dung dịch FeCl3 là


<b> A. </b>Al. <b>B. </b>Ag. <b>C. </b>Zn. <b>D. </b>Mg.


<b>Câu 51:</b> Cacbohirat nào sau đây <b>không</b> tan trong nước?


<b> A. </b>Fructozơ. <b>B. </b>Saccarozơ. <b>C. </b>Xenlulozơ. <b>D. </b>Glucozơ.
<b>Câu 52:</b> Kali nitrat là thành phần chính có trong thuốc nổ đen. Cơng thức của kali nitrat là


<b> A. </b>KNO2. <b>B. </b>KNO3. <b>C. </b>KCl. <b>D. </b>KHCO3.


<b>Câu 53:</b> Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M. Công thức của
oxit là


<b> A.</b> MgO. <b>B. </b>Fe2O3. <b>C. </b>CuO. <b>D. </b>Fe3O4.


<b>Câu 54:</b> Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra


hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là



<b>A.</b> 175. <b>B.</b> 350. <b>C.</b> 375. <b>D.</b> 150.


<b>Câu 55:</b> Cho các chất sau: etylamin, glyxin, phenylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl là


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 1.


<b>Câu 56:</b> Hỗn hợp <b>M</b> gồm glucozơ và saccarozơ. Đốt cháy hoàn toàn <b>M </b>cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu


được H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là


<b> A.</b> 6,72 <b>B.</b> 8,96. <b>C.</b> 5,60. <b>D.</b> 4,48.


<b>Câu 57:</b> Đốt cháy hoàn toàn amin <b>X</b> (no, hai chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,1 mol N2. Công


thức phân tử của <b>X</b> là


<b>A.</b> C2H7N. <b>B.</b> C4H11N. <b>C.</b> C2H8N2. <b>D.</b> C4H12N2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
<b> A.</b> tách hai chất rắn tan trong dung dịch. <b>B.</b> tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.


<b> C.</b> tách hai chất lỏng không tan vào nhau. <b>D.</b> tách chất lỏng và chất rắn.
<b>Câu 59:</b> Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: Ba2+<sub> + SO</sub>


42–  BaSO4?


<b>A.</b> Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH.


<b>B.</b> Ba(HCO3)2 + H2SO4  BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.



<b>C.</b> BaCl2 + Ag2SO4  BaSO4 + 2AgCl.


<b>D.</b> Ba(OH)2 + 2NaHSO4  BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O.


<b>Câu 60:</b> Trong điều kiện thường, <b>X</b> là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử <b>X</b> có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn. Thủy phân hồn tồn <b>X</b> trong mơi trường axit, thu được chất <b>Y</b>. Tên gọi của <b>X </b>
và <b>Y</b> lần lượt là


<b> A. </b>xenlulozơ và fructozơ. <b>B. </b>tinh bột và glucozơ.
<b>C. </b>xenlulozơ và glucozơ. <b>D. </b>saccarozơ và fructozơ.
<b>Câu 61:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:


(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.


(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.


(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 lỗng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.


(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mịn hóa học là


<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 1.


<b>Câu 62:</b> Thủy phân este mạch hở <b>X</b> có cơng thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng


bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của <b>X</b> là


<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 1.



<b>Câu 63:</b> Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr và FeCl3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là


<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.


<b>Câu 64:</b> Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6; (7) tơ axetat. Số polime có nguồn gốc xenlulozơ là


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 2.


<b>Câu 65:</b> Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3 thu


được dung dịch <b>X</b>. Chia <b>X</b> thành hai phần bằng nhau:


- Phần 1: Cho từ từ vào120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc).


- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.


Tỉ lệ a : b tương ứng là


<b>A.</b> 2 : 3. <b>B.</b> 2 : 1. <b>C.</b> 1 : 2. <b>D.</b> 2 : 5.


<b>Câu 66:</b> Đốt cháy hoàn toàn a mol chất béo <b>A</b>, thu được b mol CO2 và c mol nước (biết b – c = 5a). Khi


hiđro hóa hồn tồn m gam <b>A</b> cần vừa đủ 2,688 lít H2 (đktc) thu được 35,6 gam chất <b>B</b>. Mặt khác, thủy


phân hoàn toàn m gam <b>A</b> bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được x gam xà phòng.
Giá trị của x là


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12
<b>Câu 67:</b> Este <b>X</b> mạch hở có cơng thức phân tử C5H8O4. Xà phòng hóa hồn tồn <b>X</b> bằng dung dịch



NaOH, thu được hai chất hữu cơ <b>Y</b>, <b>Z</b>. Biết <b>Y</b> tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và <b>Z</b>


có khả năng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây <b>sai</b>?
<b> A.Z</b> có số mol gấp 2 lần số mol của <b>Y</b>.


<b>B. </b>Đốt cháy 1 mol <b>Z</b> thu được 0,5 mol CO2.


<b> C. X</b> có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.<b> </b>
<b> D. X</b> có hai cơng thức cấu tạo phù hợp.


<b>Câu 68:</b> Cho sơ đồ chuyn húa sau: Xt ,ochânkhông Y HCl Z T X.


Cho các chất: Fe(OH)2, Mg(OH)2, CaCO3, Fe(NO3)3. Số chất có thể thỏa mãn <b>X</b> trong sơ đồ trên là


<b> A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.


<b>Câu 69:</b> Cho các phát biểu sau:


(1) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải,
chất làm trong nước…có cơng thức là KAl(SO4)2.24H2O.


(2) Dùng Ca(OH)2 với lượng dư để làm mất tính cứng tạm thời của nước.


(3) Khi nghiền clanhke, người ta trộn thêm 5-10% thạch cao để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi măng.
(4) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày) và công nghiệp thực phẩm


(làm bột nở,…).


(5) Xesi được dùng làm tế bào quang điện.


Số phát biểu đúng là


<b> A. </b>5. <b>B. </b>2. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.


<b>Câu 70:</b> Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí <b>X</b> gồm hiđro, axetilen và etilen (trong đó số mol của 2 hiđrocacbon
bằng nhau) đi qua Ni nung nóng (H = 100%), thu được 11,2 lít hỗn hợp khí <b>Y</b> (đktc) có tỉ khối so với H2


là 6,6. Nếu cho V lít (đktc) hỗn hợp khí <b>X</b> đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì khối lượng bình tăng?


<b>A.</b> 6,6 gam. <b>B.</b> 5,4 gam. <b>C.</b> 4,4 gam. <b>D.</b> 2,7 gam.


<b>Câu 71:</b> Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch <b>X</b>. Nhỏ rất từ từ dung


dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch <b>X</b> và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đồ thị biểu diễn sự phụ


thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích dung dịch H2SO4 (V ml) như sau:


Giá trị của a là


<b>A.</b> 5,40. <b>B.</b> 8,10. <b>C.</b> 4,05. <b>D.</b> 6,75.


<b>Câu 72:</b> Cho các phát biểu sau:


(a) Mỡ heo và dầu dừa đều có thành phần chính là chất béo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13
(c) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.
(d) Thành phần chính của bơng nõn là xenlulozơ.


(e) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bơi vơi tơi vào vết đốt.


Số phát biểu đúng là


<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.


<b>Câu 73:</b> Hòa tan 31,76 gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được 300 gam dung dịch <b>X</b>. Điện phân


dung dịch <b>X </b>(điện cực trơ, màng ngăn xốp) thì thu được 283,32 gam dung dịch <b>Y </b>(khơng cịn màu xanh)
và có V lít khí (đktc) thốt ra ở anot. Cho <b>Y</b> tác dụng với Mg dư thấy giải phóng 1,344 lít khí H2 (đktc).


Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất phản ứng điện phân bằng 100% (bỏ qua sự hịa tan khí trong
nước và sự bay hơi của nước). Giá trị của V là


<b>A.</b> 2,464. <b>B.</b> 2,520. <b>C.</b> 3,136. <b>D.</b> 2,688.


<b>Câu 74:</b> Hỗn hợp<b> E</b> gồm 3 este mạch hở <b>X</b>, <b>Y</b>, <b>Z</b> (chỉ chứa một loại nhóm chức, MX < MY < MZ < 260).


Cho 52,7 gam hỗn hợp <b>E</b> tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 1M được m gam một muối duy
nhất và a gam hỗn hợp <b>F</b> gồm ba ancol. Đốt cháy hoàn toàn 9,61 gam hỗn hợp <b>F</b>,thu được 6,944 lít CO2


và 8,37 gam nước. Tổng số nguyên tử H có trong ba phân tử <b>X</b>, <b>Y</b>, <b>Z</b> là


<b> A.</b> 28. <b>B.</b> 32. <b>C.</b> 30. <b>D.</b> 26.


<b>Câu 75:</b> Hoà tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Na, K, BaO và Al2O3 vào nước được dung dịch <b>X</b> và 4,48


lít H2. Cho <b>X</b> tác dụng với dung dịch chứa đồng thời 0,2 mol H2SO4 và 0,5 mol HCl được dung dịch <b>Y</b>


chứa 41,65 gam hỗn hợp chất tan và 38,9 gam kết tủa <b>Z</b>. Trong hỗn hợp ban đầu, chất nào có số mol lớn
nhất?



<b> A.</b> K. <b>B.</b> BaO. <b>C.</b> Na. <b>D.</b> Al2O3.


<b>Câu 76:</b> Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 1ml dung dịch NaOH 10%.


Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2.


Bước 3: Cho thêm vào đó 2ml dung dịch glucozơ 1%, Lắc nhẹ ống nghiệm.
Cho các phát biểusau:


(a) Ống nghiệm chuyển sang màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào.
(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử.


(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4.


(d) Ống nghiệm chuyển sang màu đỏ gạch khi nhỏ dung dịch glucozơ vào.
(e) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng glucozơ Cu(C6H11O6)2.


Số phát biểu đúng là


<b> A. </b>2. <b>B. </b>4. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.


<b>Câu 77:</b> Hai chất rắn <b>X</b>, <b>Y</b> có số mol bằng nhau. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan <b>X</b>, <b>Y</b> trong dung dịch HCl lỗng, dư, thu được V1 lít khí.


Thí nghiệm 2: Hịa tan <b>X</b>, <b>Y</b> trong dung dịch NaNO3 lỗng, dư, thu được V2 lít khí.


Thí nghiệm 3: Hịa tan <b>X</b>, <b>Y</b> trong dung dịch HNO3 lỗng, dư, thu được V3 lít khí.


Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V2 < V1 = V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14
<b> A. </b>CaCO3, NaHCO3. <b>B. </b>CaCO3, NaHSO4. <b>C. </b>FeCO3, NaHSO4. <b>D. </b>FeCO3, NaHCO3.


<b>Câu 78:</b> Cho <b>X</b>, <b>Y</b> là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); <b>T </b>là este ba chức, mạch hở được tạo bởi <b>X</b>,


<b>Y</b> với glixerol. Cho 23,06 gam hỗn hợp <b>E</b> gồm <b>X</b>, <b>Y</b>, <b>T</b> và glixerol (với số mol của <b>X</b> bằng 8 lần số mol
của <b>T</b>) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp <b>F</b> gồm hai muối (có tỉ lệ mol
1 : 3) và 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn <b>F</b> cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4


mol CO2. Phần trăm khối lượng của <b>T</b> trong <b>E</b> có giá trị <b>gần nhất</b> với giá trị nào sau đây?


<b> A.</b> 35. <b>B.</b> 26. <b>C.</b> 25. <b>D.</b> 29.


<b>Câu 79:</b> Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp <b>X</b> gồm Mg, MgO, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa


4,545 gam KNO3 và a mol H2SO4, thu được dung dịch <b>Y</b> chỉ chứa 63,325 gam muối trung hịa (khơng có


ion Fe3+<sub>) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí </sub><b><sub>Z</sub></b><sub> (trong đó có 0,02 mol H</sub>


2). Tỉ khối của <b>Z</b> so với metan bằng


38/17.Thêm dung dịch KOH 1M vào <b>Y</b> đến khi thu được kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml.
Giá trị của m là


<b>A.</b> 34,6. <b>B.</b> 28,4. <b>C.</b> 27,2. <b>D.</b> 32,8.


<b>Câu 80:</b> Hỗn hợp <b>E</b> gồm chất <b>X</b> (C3H10N2O4) và chất <b>Y</b> (C7H13N3O4), trong đó <b>X</b> là muối của axit đa chức,


<b>Y</b> là tripeptit. Cho 27,2 gam <b>E</b> tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 2,24 lít hỗn hợp hai


khí (ở đktc). Mặt khác, cho 27,2 gam <b>E</b> phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá
trị của m <b>gần nhất</b> với giá trị nào sau đây?


<b> A. </b>42,7. <b>B. </b>39,3. <b>C. </b>40,9. <b>D. </b>45,4.


<b>ĐÁP ÁN </b>


<b>41-C </b> <b>42-A </b> <b>43-D </b> <b>44-B </b> <b>45-D </b> <b>46-A </b> <b>47-B </b> <b>48-A </b> <b>49-B </b> <b>50-B </b>
<b>51-C </b> <b>52-B </b> <b>53-C </b> <b>54-C </b> <b>55-A </b> <b>56-B </b> <b>57-C </b> <b>58-C </b> <b>59-A </b> <b>60-C </b>
<b>61-D </b> <b>62-C </b> <b>63-C </b> <b>64-B </b> <b>65-A </b> <b>66-C </b> <b>67-D </b> <b>68-B </b> <b>69-D </b> <b>70-B </b>
<b>71-B </b> <b>72-D </b> <b>73-C </b> <b>74-C </b> <b>75-C </b> <b>76-A </b> <b>77-B </b> <b>78-B </b> <b>79-C </b> <b>80-A </b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 61: Chọn D.</b>


Thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mịn hóa học là (a).
<b>Câu 62: Chọn C.</b>


HCOOCH=CH-CH3 ; HCOO-CH2-CH=CH2 ; HCOO-C(CH3)=CH2 và CH3COOCH=CH2.


<b>Câu 63: Chọn C.</b>


Chất tan được trong dung dịch NaOH là CrO3, Cr(OH)3, FeCl3.


<b>Câu 64: Chọn B.</b>


Polime có nguồn gốc xenlulozơ là (2) sợi bông; (3) sợi đay; (5) tơ visco; (7) tơ axetat.
<b>Câu 65: Chọn A.</b>


Khi cho <b>X </b>vào HCl thì:



2


3 3 3 3


2 2 2


3 3 3 3


HCO CO H HCO HCO


HCO CO CO CO


n 2n n 0,12 n 0, 06 mol <sub>n</sub>


2


n n 0, 09 n 0, 03 mol n


    


   


   


 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>



 


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 15


Khi cho <b>X </b>vào Ba(OH)2 dư thì: 2 3


3
3 3
2
3
HCO
BaCO
HCO CO
CO


n 0,1 mol


n n n 0,15


n 0, 05 mol

 



   <sub> </sub>





Trong 250ml dung dịch <b>Y</b> chứa CO32– (0,1 mol), HCO3– (0,2 mol), Na+ (a + 2b mol).


BT: C BTDT (Y)


0,15 b 0, 3 b 0,15 a 0,1 a : b 2 : 3


        


<b>Câu 66: Chọn C.</b>


Theo đề bài ta có k = 6 (có 3π ở gốc axit béo)  nA = 0,04 mol và mA mBmH2 35,36 (g)


Khi cho <b>A</b> tác dụng với NaOH thì:  BTKL x 36, 48 (g)
<b>Câu 67: Chọn D. </b>


Công thức cấu tạo của <b>X</b> là HCOO-CH(CH3)CH2-OOCH.


HCOO-CH(CH3)CH2-OOCH + 2NaOH





o


t


2HCOONa (Z) + HOCH(CH3)-CH2OH (Y)


<b>D. Sai, X</b> có 1 cơng thức cấu tạo phù hợp.
<b>Câu 68: Chọn B.</b>


o



t , HCl NaOH


2 2 2


Fe(OH)  chân không FeO FeCl  Fe(OH)
o


t , HCl NaOH


2 2 2


Mg(OH)  chân không MgO MgCl  Mg(OH)
o


2 3
Na CO


t , HCl


3 2 3


CaCO  chân không CaO CaCl  CaCO
o


3
AgNO


t , HCl


3 3 2 3 3 3 3



Fe(NO )  chân không Fe O  FeCl  Fe(NO )
<b>Câu 69: Chọn D.</b>


<b>(1) Sai,</b> Phèn chua có cơng thức là KAl(SO4)2.12H2O.


<b>(2) Sai,</b> Dùng Ca(OH)2 với lượng dư thì trong nước vẫn tồn tại ion Ca2+ nên khơng làm mềm được nước


cứng.


<b>Câu 70: Chọn B.</b>


Nhận thấy MY = 13,2  <b>Y</b> có chứa H2 dư. Khi đó <b>Y </b>gồm C2H6: 0,2 mol và H2 dư: 0,3 mol


Vì C2H2, C2H4 có cùng số mol  mol mỗi chất bằng 0,1 mol


Khi dẫn <b>X</b> qua dung dịch Br2 thì: mb.tăng = mhiđrocacbon = 5,4 (g)


<b>Câu 71: Chọn B.</b>


Dung dịch <b>X</b> gồm Ba(AlO2)2 (x mol) và Ba(OH)2 dư (y mol)


Tại m = 70 (g)  233nBaSO<sub>4</sub>78nAl(OH)<sub>3</sub> 70233.(xy) 78.2 x 70 (1)


Tại V = 1300 = 1,3 lít 


2


AlO OH



4n  n  1,38x2y 1,3 (2)
Từ (1), (2) suy ra: x = 0,15 và y = 0,05  a = 8,1 (g)


<b>Câu 72: Chọn D.</b>


<b>(b) Sai,</b> Tơ nilon-7 = điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
<b>Câu 73: Chọn C.</b>


Dung dịch <b>Y</b> chứa H+<sub> với </sub>


2
H
H


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 16


2
BT: e


Cu Cl


2n 0,12 2n


   (2) và 160n<sub>Cu</sub>117n<sub>Cl</sub><sub>2</sub> 31, 76 (3)


Từ (1), (2), (3) suy ra: nCu 0,14 mol; nCl<sub>2</sub> 0, 08 mol ; nH<sub>2</sub> 0, 06 molnO<sub>2</sub> 0, 06 mol


Vậy V = 3,136 lít.


<b>ĐỀ SỐ 3: </b>



<b>Câu 1.</b> Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?


<b> A.</b> Flo. <b>B.</b> Lưu huỳnh. <b>C.</b> Photpho. <b>D.</b> Nitơ.


<b>Câu 2.</b> Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có cơng thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là


<b> A.</b> Phèn chua. <b>B.</b> Vôi sống. <b>C.</b> Thạch cao. <b>D.</b> Muối ăn.
<b>Câu 3.</b> Cơng thức hóa học của sắt (III) sunfat là


<b> A.</b> FeCl2. <b>B.</b> Fe(OH)3. <b>C.</b> FeSO4. <b>D.</b> Fe2O3.


<b>Câu 4.</b> Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?


<b> A.</b> Tơ tằm. <b>B.</b> Tơ visco. <b>C.</b> Tơ xenlulozơ axetat. <b>D.</b> Tơ nilon-6,6.
<b>Câu 5.</b> Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?


<b> A.</b> K. <b>B.</b> Na. <b>C.</b> Fe. <b>D.</b> Ca.


<b>Câu 6.</b> Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó


<b> A.</b> CaCl2. <b>B.</b> CaCO3. <b>C.</b> Na2CO3. <b>D.</b> CaO.


<b>Câu 7.</b> Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?


<b> A.</b> Saccarozo. <b>B.</b> Xenlulozo. <b>C.</b> Glucozo. <b>D.</b> Tinh bột.


<b>Câu 8.</b> Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau


đây?


<b> A.</b> Nước. <b>B.</b> Dầu hỏa. <b>C.</b> Giấm ăn. <b>D.</b> Ancol etylic.


<b>Câu 9.</b> Axut amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?


<b> A.</b> NaNO3. <b>B.</b> NaCl. <b>C.</b> HCl. <b>D.</b> Na2SO4.


<b>Câu 10.</b> Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?


<b> A.</b> Na2CO3. <b>B.</b> Al(OH)3. <b>C.</b> AlCl3. <b>D.</b> NaNO3.


<b>Câu 11.</b> Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?


<b> A.</b> Ag. <b>B.</b> Na. <b>C.</b> Al. <b>D.</b> Fe.


<b>Câu 12.</b> Công thức axit stearic là


<b> A.</b> C2H5COOH. <b>B.</b> CH3COOH. <b>C.</b> C17H35COOH. <b>D.</b> HCOOH.


<b>Câu 13.</b> Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?


<b> A.</b> CH3COOC2H5. <b>B.</b> CH3COOC3H7. <b>C.</b> C2H5COOCH3. <b>D.</b> HCOOCH3.


<b>Câu 14.</b> Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mịn hóa học?
<b> A.</b> Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.


<b>B.</b> Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.


<b>C.</b> Nhúng thanh Cu vào dùng dịch Fe(SO4)3.



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 17
<b>Câu 15.</b> Hịa tan hồn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị


của V là


<b> A.</b> 3,36. <b>B.</b> 1,12. <b>C.</b> 6,72. <b>D.</b> 4,48.


<b>Câu 16.</b> Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa


que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là


<b> A.</b> Ancol etylic. <b>B.</b> Anđehit axetic. <b>C.</b> Axit axetic. <b>D.</b> Phenol (C6H5OH).


<b>Câu 17.</b> Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng
ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là


<b> A.</b> Glucozo và saccarozo. <b>B.</b> Saccarozo và sobitol.


<b>C.</b> Glucozo và fructozo. <b>D.</b> Saccarozo và glucozo.


<b>Câu 18.</b> Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?


<b> A.</b> Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư. <b>B.</b> Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.


<b>C.</b> Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. <b>D.</b> Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.


<b>Câu 19.</b> Phát biểu nào sau đây đúng?



<b> A.</b> Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
<b>B.</b> Trùng hợp axit  amino caproic thu được policaproamit.
<b>C.</b> Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
<b>D.</b> Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.


<b>Câu 20.</b> Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm. Khối lượng Fe


thu được là


<b> A.</b> 1,68 gam. <b>B.</b> 2,80 gam. <b>C.</b> 3,36 gam. <b>D.</b> 0,84 gam.


<b>Câu 21.</b> Phát biểu nào sau đây đúng?


<b> A.</b> Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính. <b>B.</b> Gly-Ala có phản ứng màu biure.
<b> C.</b> Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit. <b>D.</b> Đimetylamin là amin bậc ba.


<b>Câu 22.</b> Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55
gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là


<b> A.</b> 7. <b>B.</b> 11. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 9.


<b>Câu 23.</b> Cho 90 gam glucozo lên men rượu với hiệu suất 80% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là


<b> A.</b> 36,8. <b>B.</b> 18,4. <b>C.</b> 23,0. <b>D.</b> 46,0.


<b>Câu 24.</b> Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?


<b> A.</b> AlCl3 và KOH. <b>B.</b> Na2S và FeCl2. <b>C.</b> NH4Cl và AgNO3. <b>D.</b> NaOH và NaAlO2.


<b>Câu 25.</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol



CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt


khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là


<b> A.</b> 0,09. <b>B.</b> 0,12. <b>C.</b> 0,15. <b>D.</b> 0,18.


<b>Câu 26.</b> Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn


hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 18


<b> A.</b> 0,045. <b>B.</b> 0,030. <b>C.</b> 0,010. <b>D.</b> 0,015.


<b>Câu 27.</b> Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ


xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hidrocacbon) có tỉ khối so với H2 là


14,5. Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là


<b> A.</b> 0,05. <b>B.</b> 0,10. <b>C.</b> 0,15. <b>D.</b> 0,20.


<b>Câu 28.</b> Cho sơ đồ các phản ứng sau:


(a) X<sub>1</sub>H O<sub>2</sub> Đ iện phân dung dịch<sub>có màng ngăn</sub> X<sub>2</sub>X<sub>3</sub>H<sub>2</sub> (b) X<sub>2</sub>X<sub>4</sub>CaCO<sub>3</sub>Na CO<sub>2</sub> <sub>3</sub>H O<sub>2</sub>
(c) X<sub>2</sub>X<sub>3</sub>X<sub>1</sub>X<sub>5</sub>H O<sub>2</sub> (d) X<sub>4</sub>X<sub>6</sub>CaSO<sub>4</sub>Na SO<sub>2</sub> <sub>4</sub>CO<sub>2</sub>H O<sub>2</sub>
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:


<b> A.</b> NaClO, H2SO4. <b>B.</b> Ba(HCO3)2, NaHSO4.



<b>C.</b> Ca(HCO3)2, H2SO4. <b>D.</b> NaClO, NaHSO4.


<b>Câu 29.</b> Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:


(a) X2NaOHX<sub>1</sub>X<sub>2</sub>X<sub>3</sub> (b) X<sub>1</sub>HClX<sub>4</sub>NaCl
(c) X<sub>2</sub>HClX<sub>5</sub>NaCl (d) X<sub>3</sub>CuOX<sub>6</sub>Cu H O <sub>2</sub>


Biết X có cơng thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este: X1; X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong


phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2. Phát biểu nào sau đây <b>sai</b>?


<b> A.</b> Phân tử khối của X4 là 60. <b>B.</b> X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức.


<b>C.</b> X6 là anđehit axetic. <b>D.</b> Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi.


<b>Câu 30.</b> Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KMnO4.


(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ.


(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư.


(d) Nung nóng NaHCO3.


(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH.


Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là


<b> A.</b> 5. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 4.



<b>Câu 31.</b> Cho các phát biểu sau:


(a) Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ơ tơ.


(b) Q trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozo.


(c) Khi ngâm trong nước và xà phịng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bơng) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C = C của chất béo bị oxi hóa.


Số phát biểu đúng là


<b> A.</b> 2. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 3.


<b>Câu 32.</b> Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 5:4) vào nước, thu được
dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:


Thể tích dung dịch HCl (ml) 210 430


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 19
Giá trị của m là


<b> A.</b> 6,69. <b>B.</b> 6,15. <b>C.</b> 9,80. <b>D.</b> 11,15.


<b>Câu 33.</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol, M<sub>X</sub> M<sub>Y</sub> 150) thu được 4,48 lít khí CO2. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch


NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được
1,12 lít khí H2. Phần trăm khối lượng của X trong E là



<b> A.</b> 50,34%. <b>B.</b> 60,40%. <b>C.</b> 44,30%. <b>D.</b> 74,50%.


<b>Câu 34.</b> Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp CuSO4 và


NaCl vào nước, thu được dung dịch X. Tiến hành điện
phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dịng điện
có cường độ khơng đổi. Tổng số mol khí thu được trên cả
hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t)
được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm
M, N). Giả


sử hiệu suất điện phân là 100% bỏ qua sự bay hơi của H2O. Giá trị của m là


<b> A.</b> 23,64. <b>B.</b> 16,62. <b>C.</b> 20,13. <b>D.</b> 26,22.


<b>Câu 35.</b> Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4


(đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,24 mol SO2 (là chất


khí duy nhất). Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa. Giá trị
của m là


<b> A.</b> 4,66. <b>B.</b> 5,34. <b>C.</b> 5,61. <b>D.</b> 5,44.


<b>Câu 36.</b> Hòa tan hết 21,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4


loãng và 0,02 mol KNO3, thu được dung dịch Y (chất ta chỉ có 54,08 gam các muối trung hịa) và 3,74


gam hỗn hợp Z gồm ba khí khơng màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau). Dung dịch Y phản ứng


được tối đa với 0,82 mol NaOH, thu được 26,57 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần
trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là


<b> A.</b> 40,10%. <b>B.</b> 58,82%. <b>C.</b> 41,67%. <b>D.</b> 68,96%.


<b>Câu 37.</b> Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:


Bước 1: Cho vào cốc thủy tính chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp khơng đổi. Để nguội hỗn hợp.


Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:


(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 20


<b> A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 2.


<b>Câu 38.</b> Chất X (C H<sub>n</sub> <sub>2n 4</sub><sub></sub> O N )<sub>4</sub> <sub>2</sub> là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C H<sub>m</sub> <sub>2m 4</sub><sub></sub> O N )<sub>2</sub> <sub>2</sub> là
muối amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3:5) tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối
lượng của X trong E là?


<b> A.</b> 52,61%. <b>B.</b> 47,37%. <b>C.</b> 44,63%. <b>D.</b> 49,85%.


<b>Câu 39.</b> Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y
(khơng no, đơn chức, phân tử có hai liên kết ) và Z (no, hai chức). Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH, thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T


gồm ba muối của ba axit cacbonxylic. Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2, thu được Na2CO3,


CO2 và 0,055 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị <b>gần nhất</b> với giá trị nào sau đây?


<b> A.</b> 9. <b>B.</b> 12. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 6.


<b>Câu 40.</b> Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi


khơng khí tạo thành hỗn hợp X chứa các chất của Fe(II) và Fe(III). Hịa tan tồn bộ X trong dung dịch
lỗng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:


Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.


Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z. Nhỏ từ


từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ hết 22ml.


Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong khơng khí lần lượt là


<b> A.</b> 5,56 và 6%. <b>B.</b> 11,12 và 56%. <b>C.</b> 11,12 và 44%. <b>D.</b> 5,56 và 12%.


<b>Đáp án </b>


1-A 2-A 3-C 4-D 5-C 6-B 7-C 8-B 9-C 10-B


11-A 12-C 13-A 14-C 15-B 16-C 17-D 18-B 19-A 20-C


21-A 22-D 23-A 24-D 25-A 26-B 27-B 28-D 29-D 30-B


31-B 32-D 33-B 34-A 35-C 36-C 37-B 38-D 39-A 40-D



<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1:Đáp án A </b>


<b>Câu 2:Đáp án A </b>
<b>Câu 3:Đáp án C </b>
<b>Câu 4:Đáp án D </b>
<b>Câu 5:Đáp án C </b>


Các kim loại sau Al được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
<b>Câu 6:Đáp án B </b>


Nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện lớp cặn là CaCO3 do


o


t


3 2 3 2 2


Ca(HCO ) CaCO CO H O


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 21
<b>Câu 8:Đáp án B </b>


<b>Câu 9:Đáp án C </b>


Amino axit có tính lưỡng tính nên tác dụng được với dung dịch axit, bazơ.


Axit amino axetic tác dụng được với dung dịch HCl: NH2CH2COOH + HCl NH3ClCH2COOH



<b>Câu 10:Đáp án B </b>
<b>Câu 11:Đáp án A </b>


Trong dãy điện hóa, tính khử của các kim loại giảm dần.
<b>Câu 12:Đáp án C </b>


<b>Câu 13:Đáp án A </b>
<b>Câu 14:Đáp án C </b>


Ăn mịn hóa học xảy ra khi khơng có hai điện cực nhúng vào trong một dung dịch chất điện li.
C đúng vì khơng xuất hiện hai điện cực: Cu Fe (SO ) <sub>2</sub> <sub>4 3</sub>CuSO<sub>4</sub>2FeSO<sub>4</sub>


<b>Câu 15:Đáp án B </b>


2 2


H Fe H


n n 0,05molV 1,12lít


<b>Câu 16:Đáp án C </b>


Chất X là axit axetic vì xảy ra PTHH: NaHCO<sub>3</sub>CH COOH<sub>3</sub> CH COONa CO<sub>3</sub>  <sub>2</sub> H O<sub>2</sub>
Khí CO2 sinh ra khơng duy trì sự cháy nên que diêm tắt.


<b>Câu 17:Đáp án D </b>


X có nhiêu trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Xlà saccarozo.



Trong cơng nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Y là
glucozơ.


<b>Câu 18:Đáp án B </b>
A.


II


2 2 2


Fe(OH) 2HClFeCl 2H O


B. o


III
t


2 4đặc 2 4 3 2 2


2Fe 6H SO Fe (SO ) 3SO 6H O


C. o


III
t


2 3


2Fe 3Cl 2FeCl
D.



III


2 3 3 2


Fe O 6HCl2FeCl 3H O
<b>Câu 19:Đáp án A </b>


A đúng vì ta có PTHH: o


t ,xt


2 3 3


nCH C(CH )COOCH (CH<sub>2</sub>C(CH )(COOCH ) )<sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>n</sub>


<b>Câu 20:Đáp án C </b>


2 3


Fe Fe O Fe


n 2n 0,06molm 3,36gam


<b>Câu 21:Đáp án A </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 22
<b>Câu 22:Đáp án D </b>


HCl


9,55 5,9
n 0,1mol
36,5

 


Ta có: n<sub>X</sub> n<sub>HCl</sub> 0,1molM<sub>X</sub> 59(C H NH )<sub>3</sub> <sub>7</sub> <sub>2</sub>
<b>Câu 23:Đáp án A </b>


PTHH: C H O<sub>6</sub> <sub>12</sub> <sub>6</sub>men2C H OH<sub>2</sub> <sub>5</sub> 2CO<sub>2</sub>


2 5 6 12 6


C H OH C H O


n 2n 1mol
2 5


C H OH


m 1.46.80% 36,8 gam


  


<b>Câu 24:Đáp án D </b>


Các chất cùng tồn tại được trong một dung dịch nếu chúng không phản ứng với nhau.
A, B, C có phản ứng được với nhau Loại.


3 3



4 3 4 3


2 2


AlCl 3KOH Al(OH) 3KCl


NH Cl AgNO AgCl NH NO


Na S FeCl FeS 2NaCl


   


   


   
<b>Câu 25:Đáp án A </b>


Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X:


Gọi số mol của X và H2O lần lượt là x và y mol


Bảo toàn O cho phản ứng cháy: 6x2, 31.2 y 1, 65.2 y 6x1, 32 (1)


Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy ta có: m2, 31.3244.1, 65 18.y  m 18y 1, 32
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ:


Ta có:


3 5 3


NaOH X C H (OH) X


n 3n 3x mol; n n x mol


Bảo tồn khối lượng ta có: 18y 1, 32 40.3x  26, 52 92x 28x 18y 27,84 (2)
Từ (1) và (2) suy ra:x0, 03; y1, 5


Lại có:


2 2


CO H O X


n n (k 1)n  k 6(với k là độ không no của X)
2


Br X


n (k 3)n (6 3).0, 03 0, 09 mol


     


<b>Câu 26:Đáp án B </b>


nC pư = nY - nX = 0,75amol


bảo tồn e ta có: 4n<sub>C</sub>pư =


2
CO H


2n 2n
2


2 2


CO H


CO (Y) Y CO H


n n 1,5a mol


n n (n n ) 0, 25a mol


  


    


Lại có:
2
CO


n  n 0, 0075 mol0, 00750, 25a a 0, 03
<b>Câu 27:Đáp án B </b>


Số liên kết trong Y là Br2
Y
n


k 0, 5 Y



n


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 23
Phản ứng cộng H2 không làm đổi số C nên X có cơng thức chung là C2H4


2 4 2 2 5
C H 0,5H C H


2


H Y


n 0, 5.n 0,1mol


  


<b>Câu 28:Đáp án D </b>


X5; X6 là NaClO, NaHSO4.


dpdd


2 cmn 2 2


3 2 3 2 3 2


2 2


3 2 4 4 2 4 2 2



(a) NaCl H O NaCl Cl H


(b) 2NaOH Ca(HCO ) CaCO Na CO 2H O


(c) NaOH Cl NaCl NaClO H O


(d) Ca(HCO ) 2NaHSO CaSO Na SO 2CO 2H O


    


    


   


    


<b>Câu 29:Đáp án D </b>


Dựa vào PTHH (b) và (c) X<sub>1</sub> và X<sub>2</sub>đều là các muối natri.
1 2


X , X có cùng số C là hai nên X là CH3COOCH2COOC2H5. Vậy:


X1 là CH3COONa X2 là OHCH2COONa


X3 là C2H5OH X4 là CH3COOH


X5 là OHCH2COOH X6 l à CH3CHO


<b>Câu 30:Đáp án B </b>


o


o
t


4 2 4 2 2


dpdd


2 2


3 2 3 4 3


t


3 2 3 2 2


2 2


(a) 2KMnO K MnO MnO O


(b) CuCl Cu Cl


(c) 3NH 3H O AlCl 3NH Cl Al(OH)


(d) 2NaHCO Na CO CO H O


(e) CuCl 2NaOH 2NaCl Cu(OH)


   



  


    


   


   


<b>Câu 31:Đáp án B </b>


Tất cả các phát biểu trên đều đúng.


<i><b>Chú ý</b></i>: Tơ tằm là poliamit, có nhóm CO - NH nên dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm.


<b>Câu 32:Đáp án D </b>


Gọi số mol Na và Al lần lượt là 5x và 4x mol


Dung dịch X chứa Na (5x mol);AlO (4x mol);OH (x mol)2


  


TN1:


3


HCl Al (OH)


n 0,21moln y mol



TN2:


3


HCl Al (OH)


n 0,43moln  y 0,02mol


Nhận xét: Lượng HCl tăng 0,22 mol và kết tủa giảm đi 0,02 mol do 0,22 > 3.0,02 nên TN1 chưa có sự
hịa tan kết tủa, TN2 đã có sự hịa tan kết tủa.


TN1:


3


Al (OH)


H OH


n  n  n 0,21 x y (1) 


TN2:


3
2 Al (OH)


H OH AlO


n  n  4n  3n 0,43 x 4.4x 3(y 0,02)    17x 3y 0,49(2)



Từ (1) và (2) suy ra: x0,05;y0,16
m 23.5x 27.4x 11,15gam


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 24
<b>Câu 33:Đáp án B </b>


2


H OH(Z) C(ancol )


n 0,05moln 0,1moln 0,1mol


NaOH O(Z) C (muèi)


n n 0,1mol n 0,1mol
Ta có: nC(E)nC(ancol )nC(mi) 0,2mol


Để phương trình nghiệm đúng thì cả hai dấu bằng phải xảy ra đồng thời.
Ancol Z


 là CH3OH (0,1 mol)


Lại có: nC (muối) = nNa (muối) = 0,1 mol


Hai muối là HCOONa (a mol); (COONa)2 (b mol)


68a 134b 6,76 (1)
Và a 2b 0,1 (2)



Từ (1) và (2) suy ra: a 0,06mol;b 0,02mol


Vậy X là HCOOCH3 (0,06 mol) và Y là (COOCH3)2 (0,02 mol)


Phần trăm khối lượng của X bằng: 0,06.60 .100% 60,4%.


0,06.60 0,02.118 


<b>Câu 34:Đáp án A </b>


Đoạn 1 có độ dốc nhỏ hơn đoạn 2 nên ở điểm M, <sub>Cu</sub>2


bị điện phân vừa hết.
Xét đoạn 1:


2


Cl


n 0,06mol


Trong a giây mỗi điện cực trao đổi 0,06.2 = 0,12 mol
Xét đoạn 2: Tại điểm N, Clđiện phân vừa hết)


Bảo toàn electron


2 2


Cl H



n n u mol


  


Xét đoạn 3: H2O đã bị điện phân ở cả hai điện cực


Gọi số mol O2 là v mol


Bảo toàn electron:


2 2 2


O H H


4n 2n n 2v mol


Theo đồ thị:

n<sub></sub> 2u v 2v 0,06 0,288    2u 3v 0,228 (1)


Bảo toàn electron:


2 2


Cl O


2n 4n 3,2.0,122(u 0,06) 4v  0,264 (2)


Từ (1) và (2) suy ra: u0,06mol;v0,036mol.


4



CuSO Cu


n n 0,06mol


  


2


NaCl Cl


n 2n 2.(0,06 0,06) 0,24mol


m 0,06.160 0,24.58,5 23,64gam


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 25
Sơ đồ phản ứng:


  

 
 



 
 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>
 


 
 
 

2 2


3 2 3


3
NaOH:0,25mol


2 4 đặc 2


4
0,32mol


2


2 4 2


SO : 0,24mol Cu(OH)


7,63gam
Al


Fe(OH)
Al ,Cu ,Fe


X Cu H SO Y



SO Na


FeS <sub>dd</sub>


H O SO ,AlO


Xét phản ứng X + H2SO4 đặc:


Bảo toàn H:


2 2 4


H O H SO


n n 0,32 mol


Bảo tòa O: 2 2


2 4 <sub>4</sub> 2 2 <sub>4</sub>


H SO SO (Y ) SO H O SO (Y )


4n 4n  2n n n  0,12mol


Xét phản ứng Y + 0,25 mol NaOH:


Dung dịch sau phản ứng chứa Na (0,25mol); SO (0,12mol) 2<sub>4</sub>


Vì 2



4


Na SO


n  2n nên dung dịch cịn chứa AlO2

.


Bảo tồn điện tích: 3


2


AlO Al (Y )


n  0,25 0,12.2 0,01mol  n  0,01mol


OH


n (trong kết tủa) = 0,25 0,01.4 0,21mol


KL
m


 (trong kết tủa)= 7,63 0,21.17 4,06gam


Lại có: m<sub>Y</sub> 4,06 0,01.27 0,12.96 15,85gam  
Xét phản ứng X + H2SO4 đặc:


Bảo toàn khối lượng: m 0,32.98 15,85 0,24.64 0,32.18    m5,61gam
ĐỀ SỐ 4:



<b>Câu 1</b>. Loại than nào có khả năng dẫn điện, được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim


chịu nhiệt, chế tạo chất bơi trơn, làm bút chì đen?


<b> A. </b>Than đá. <b>B. </b>Than muội. <b>C. </b>Than cốc. <b>D. </b>Than chì.


<b>Câu 2</b>. Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vịng


benzen. Hợp chất thơm nào sau đây <b>khơng </b>thuộc họ phenol?


<b> A. </b>C6H5OH. <b>B. </b>C6H4(OH)2. <b>C. </b>CH3C6H4OH. <b>D. </b>C6H5CH2OH.


<b>Câu 3</b>. Tơ tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần


áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét. Tơ X bền với nhiệt và không bị thủy phân trong môi trường axit
và bazơ. Tơ X là


<b> A. </b>tơ nitron. <b>B. </b>bông. <b>C. </b>tơ tằm. <b>D. </b>tơ nilon-6,6.


<b>Câu 4</b>. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X


tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là


<b> A. </b>saccarozơ. <b>B. </b>glicogen. <b>C. </b>Tinh bột. <b>D. </b>Xenlulozơ.


<b>Câu 5</b>. Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?


<b> A. </b>Lysin. <b>B. </b>Valin. <b>C. </b>Axit glutamic. <b>D. </b>Alanin.



<b>Câu 6</b>. Công thức phân tử của tristearin là


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 26


<b>Câu 7</b>. Kim loại nào sau đây được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm


thìa, dao, dụng cụ y tế)?


<b> A. </b>Na. <b>B. </b>Mg. <b>C. </b>Cr. <b>D. </b>Ca.


<b>Câu 8</b>. Ion Ca2+ (Z = 20) đóng vai trò thiết yếu trong việc phát triển xương, giúp duy trì hoạt động của cơ
bắp, kích thích máu lưu thơng, phát tín hiệu cho các tế bào thần kinh, đồng thời điều tiết một số loại
hormone. Tổng số proton và electron của ion Ca2+<sub> là </sub>


<b> A. </b>40. <b>B. </b>42. <b>C. </b>38. <b>D. </b>18.


<b>Câu 9</b>. Muối mỏ chứa nhiều tạp chất nên không dùng làm thực phẩm cho con người. Ở các nước ôn đới,


muối mỏ được dải lên các tuyến đường bị phủ băng để làm tan băng. Tác dụng này là do khi muối mỏ tan
vào nước đã làm cho nước


<b> A. </b>tăng nhiệt độ sôi. <b>B. </b>giảm nhiệt độ sôi.


<b> C. </b>tăng nhiệt độ đóng băng. <b>D. </b>giảm nhiệt độ đóng băng.


<b>Câu 10</b>. Thành phần chính của hồng ngọc và saphia (hai loại đá quí thường được sử dụng làm đồ trang


sức) là tinh thể oxit nào?


<b> A. </b>MgO. <b>B. </b>Al2O3. <b>C. </b>Na2O. <b>D. </b>CaO.



<b>Câu 11</b>. Một số chất vô cơ và hữu cơ như cacbon, photpho, lưu huỳnh, etanol đều bốc cháy khi tiếp xúc


với chất nào sau đây?


<b> A. </b>CrO3. <b>B. </b>Cr2O3. <b>C. </b>Cr(OH)3. <b>D. </b>NaCrO2.


<b>Câu 12</b>. Một mẫu nước tự nhiên có chứa các loại ion: Ca2+, Mg2+, HCO , Cl<sub>3</sub> . Dung dịch nào sau đây có
khả năng làm mất hồn tồn tính cứng của mẫu nước trên?


<b> A. </b>Na2SO4. <b>B. </b>Ca(OH)2. <b>C. </b>CaCl2. <b>D. </b>Na2CO3.


<b>Câu 13</b>. Hòa tan hết m gam bột nhôm kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch A không chứa


muối amoni và 1,12 lít khí N2 duy nhất ở đktc. Giá trị của m là


<b> A. </b>4,5. <b>B. </b>4,32. <b>C. </b>1,89. <b>D. </b>2,16.


<b>Câu 14</b>. Cho 8,4 gam sắt tác dụng với 6,4 gam lưu huỳnh trong bình chân khơng sau phản ứng thu được m


gam chất rắn. Giá trị của m là


<b> A. </b>17,6. <b>B. </b>13,2. <b>C. </b>14,8. <b>D. </b>11,0.


<b>Câu 15.</b> Trung hoà 10,62 gam một amin đơn chức X với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 25,488 gam


muối. Công thức phân tử của X là


<b>A.</b> C4H11N. <b>B.</b> CH5N. <b>C.</b> C3H9N. <b>D.</b> C2H7N.<b> </b>



<b>Câu 16</b>. Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 9,2 gam ancol etylic. Giá


trị của m là


<b> A. </b>32,4. <b>B. </b>36,0. <b>C. </b>18,0. <b>D. </b>16,2.


<b>Câu 17</b>. Quá trình nào sau đây xảy ra phản ứng khâu mạch polime?


<b> A. </b>Lưu hóa cao su thiên nhiên. <b>B. </b>Thủy phân poli(vinyl axetat).


<b> C. </b>Thủy phân tơ lapsan. <b> D. </b>Giải trùng hợp poliisopren.
<b>Câu 18</b>. Phát biểu nào sau đây là <b>sai</b>?


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 27


<b> C. </b>Metylamin và anilin đều có tính bazơ yếu.
<b> D. </b>Alanin và glyxin đều là các α-amino axit.


<b>Câu 19</b>. Đưa một muôi đồng đựng dây Mg đang cháy vào bình đựng đầy khí CO2 thì có hiện tượng gì xảy


ra ?


<b> A. </b>Dây Mg tắt ngay. <b>B. </b>Dây Mg tắt dần.


<b> C. </b>Dây Mg cháy sáng mãnh liệt. <b>D. </b>Dây Mg tiếp tục cháy như trước khi đưa vào bình.


<b>Câu 20</b>. Metyl acrylat <b>khơng </b>tác dụng được với chất nào sau đây?


<b> A. </b>Kim loại Na. <b>B. </b>Dung dịch NaOH, đun nóng.



<b> C. </b>Nước Br2. <b>D. </b> H2 (xúc tác Ni, t°).


<b>Câu 21</b>. Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế và thu khí T bằng phương pháp dời nước:


Hỗn hợp nào sau đây <b>không </b>phù hợp với E?


<b> A. </b>KMnO4 và KClO3. <b>B. </b>KClO3 và MnO2. <b>C. </b>NH4Cl và Ca(OH)2. <b> D. </b>CH3COONa, NaOH và CaO.


<b>Câu 22</b>. Thí nghiệm hóa học nào sau đây <b>khơng </b>sinh ra chất rắn (hoặc kết tủa)?
<b> A. </b>Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.


<b> B. </b>Cho Na vào dung dịch CuCl2.


<b> C. </b>Cho Cu vào dung dịch AgNO3.


<b> D. </b>Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.


<b>Câu 23</b>. Phương trình hóa học nào sau đây được viết <b>sai</b>?


<b> A. </b>SiO2 + Na2CO3 t Na2SiO3 + CO2↑. <b>B. </b>SiO2 + 2C t Si + 2CO.


<b> C. </b>SiO2 + 4HCl  SiCl4 + 2H2O. <b>D. </b>SiO2 + 2Mg t Si + 2MgO.


<b>Câu 24</b>. Hợp chất CF2Cl2 thuộc nhóm freon được sử dụng là chất làm lạnh trong các máy lạnh, tủ lạnh.
Tuy nhiên, đối với môi trường, freon là tác nhân chính gây


<b> A. </b>phá hủy tầng ozon. <b>B. </b>mưa axit. <b>C. </b>hiệu ứng nhà kính. <b> D. </b>hiện tượng El-Nino.


<b>Câu 25</b>. Cho các phát biểu sau:



(a) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phịng.
(b) Este có nhiệt độ sơi thấp hơn so với ancol có cùng phân tử khối.


(c) Phân tử peptit mạch hở luôn có số nguyên tử N bằng số liên kết peptit.
(d) Nhựa novolac và thủy tinh plexiglas đều thuộc loại chất dẻo.


(e) Trùng hợp buta-1,3-đien và isopren đều thu được polime có tính đàn hồi.
Số phát biểu đúng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 28


<b>Câu 26</b>. Đốt cháy hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp gồm metan, axetilen và butan bằng khí O2. Hấp thụ tồn bộ
sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo thành m gam kết tủa, đồng thời khối lượng phần
dung dịch giảm 4,76 gam so với ban đầu. Giá trị của m là


<b> A. </b>15. <b>B. </b>18. <b>C. </b>13. <b>D. </b>16.


<b>Câu 27</b>. Từ hợp chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tiến hành các phản ứng sau (hệ số trong phương trình
biểu thị đúng tỉ lệ mol phản ứng):




2 4
t


t


2 4 2 4


H SO



2 5 <sub>t</sub> 9 10 3 2


X NaOH Y Y


Y H SO T Na SO


T C H OH G C H O H O







  


  





 <sub></sub> 


Phát biểu nào sau đây là <b>sai</b>?


<b> A. </b>Phân tử X chứa một nhóm chức este.


<b> B. </b>G tác dụng với NaOH (dư, to) theo tỉ lệ mol 1 : 1.
<b> C. </b>Thực hiện phản ứng vôi tôi xút với Z thu được metan.
<b> D. </b>Công thức phân tử của Y là C7H4O3Na2.



<b>Câu 28</b>. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2. Kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:


Tỉ lệ a : b là


<b> A. </b>7 : 4. <b>B. </b>4 : 7. <b>C. </b>2 : 7. <b>D. </b>7 : 2.


<b>Câu 29</b>. Cho E là dung dịch chứa a mol Na2CO3 và T là dung dịch chứa b mol HCl. Nhỏ từ từ đến hết E
vào T, thu được 2V lít khí CO2. Nếu nhỏ từ từ đến hết T vào E, thu được V lít khí CO2. Các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Tỉ lệ a : b tương ứng là


<b> A. </b>5 : 8. <b>B. </b>5 : 6. <b>C. </b>3 : 4. <b>D. </b>3 : 5.


<b>Câu 30</b>. Thực hiện các thí nghiệm sau:


(a) Đun đến sơi nước có tính cứng tồn phần.


(b) Hòa tan phèn chua vào nước rồi thêm dung dịch NH3 dư.
(c) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư.


(d) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch gồm CaCl2 và NaHCO3.
(e) Cho nước vôi trong vào dung dịch NaHCO3.


(g) Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2.


Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 29


<b>Câu 31</b>. Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) với


hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3
dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là


<b> A. </b>13,60. <b>B. </b>14,52. <b>C. </b>18,90. <b>D. </b>10,60.


<b>Câu 32</b>. Cho sơ đồ phản ứng sau:


Trong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom. Chất T là


<b> A. </b>K2CrO4. <b>B. </b>CrSO4. <b>C. </b>Cr2(SO4)3. <b>D. </b>K2Cr2O7.


<b>Câu 33</b>. Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc dư, khí Cl2 thốt ra cho tác dụng hết với kim loại
M thu được 38,10 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 118,5 gam kết tủa.
Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Kim loại M là


<b> A. </b>Zn. <b>B. </b>Mg. <b>C. </b>Fe. <b>D. </b>Cu.


<b>Câu 34.</b> Ở một nhà máy luyện kim, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3


với anot than chì (giả thiết hiệu suất điện phân đạt 100%). Cứ trong 1,32 giây, ở anot thoát ra 22,4 lít hỗn
hợp khí X (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 16,2. Dẫn lượng khí này vào nước vôi trong (dư), tạo thành 4


gam kết tủa. Khối lượng Al nhà máy sản xuất được trong một ngày 24<sub> giờ) là </sub>


<b>A.</b> 3499,2 kg. <b>B.</b> 2073,6 kg. <b>C.</b> 2332,8 kg. <b>D.</b> 2419,2 kg.<b> </b>


<b>Câu 35</b>. Trong phịng thí nghiệm, người ta thường bỏ cây đinh sắt vào dung dịch muối Fe2+. Mục đích của


việc làm này là để



<b> A. </b>Fe2+ không chuyển thành Fe3+ . <b>B. </b>Fe2+ không bị thuỷ phân tạo Fe(OH)2


<b> C. </b>Fe2+ không bị khử thành Fe. <b>D. </b>giảm bớt sự bay hơi của muối.


<b>Câu 36</b>. Hỗn hợp H gồm 3 peptit X, Y, Z (MX < MY) đều mạch hở; Y và Z là đồng phân của nhau. Cho m
gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 112,14 gam muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin và valin). Biết trong m gam H có mO : mN =
552 : 343 và tổng số liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9. Tổng số nguyên tử có trong peptit Z là


<b> A. </b>65. <b>B. </b>70. <b>C. </b>63. <b>D. </b>75.


<b>Câu 37</b>. Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2-COOH,


ClH3NCH2COOH, saccarozơ và glyxin. Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung
dịch HCl là


<b> A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.


<b>Câu 38</b>. Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:


(a) Sục khí H2SO4 vào dung dịch NaOH. (b) Cho NaCl vào dung dịch KNO3.


(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl. (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2.


Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:


<b> A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>4.


<b>Câu 39</b>. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:
<b>Mẫu thử </b> <b>Thuốc thử </b> <b>Hiện tượng </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 30
Y Dung dịch X Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư


Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch Y
T Dung dịch Y Sủi bọt khí không màu


Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:


<b> A. </b>Ba(OH)2, KHSO4, MgCl2, Na2CO3. <b>B. </b>Ba(HCO3)2, Na2SO4, MgCl2, NaHCO3.


<b> C. </b>BaCl2, H2SO4, ZnCl2, (NH4)2CO3. <b>D. </b>Ba(OH)2, KHSO4, AlCl3, K2CO3.


<b>Câu 40</b>. Các chất rắn: tristearin, glucozơ, phenol, axit ađipic được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một
kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau.


<b>Mẫu thử </b> <b>Thuốc thử </b> <b>Hiện tượng </b>


Z Nước nóng Nổi trên nước, khơng tan


T AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Kết tủa Ag


Y Q tím ẩm Q tím ẩm chuyển màu đỏ


Các chất ban đầu tương ứng với các kí hiệu là


<b> A. </b>X, T, Y, Z. <b>B. </b>Y, T, Z, X. <b>C. </b>Z, T, X, Y. <b>D. </b>T, X, Z, Y.


<b>Đáp án </b>



1-D 2-D 3-A 4-C 5-A 6-A 7-C 8-C 9-D 10-B


11-A 12-D 13-A 14-C 15-D 16-B 17-A 18-B 19-C 20-A


21-C 22-D 23-C 24-A 25-D 26-C 27-B 28-A 29-C 30-C


31-A 32-D 33-C 34-C 35-A 36-A 37-B 38-B 39-A 40-C


<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1:Đáp án D </b>


Dựa vào: quen thuộc cực điện phân bằng than chì;
ruột bút chì đương nhiên làm từ than chì


⇒ Loại than được nhắc đến là than chì.
<b>Câu 2:Đáp án D </b>


D. C6H5CH2OH có nhóm OH khơng đính trực tiếp vào vịng benzen


→ đây là ancol benzylic, khơng thuộc họ phenol.
<b>Câu 3:Đáp án A </b>


Tơ X được nhắc đến là tơ nitron (hay còn gọi là tơ olon) được điều chế từ poliacrilonitrin:
<b>Câu 4:Đáp án C </b>


Polime X được nhắc đến là tinh bột:


☆ được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh:





as


2 2 clorophin 6 10 5 n 2


6nCO  5nH O  C H O  6nO 


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 31
→ các phân tử iot có thể chui vào và bị hấp phụ, tạo “hợp chất” màu xanh tím.


<b>Câu 5:Đáp án A </b>


Cấu tạo phân tử tương ứng của các amino axit:
☑ A. Lysin: <b>H2N</b>–[CH2]4–CH(<b>NH2)COOH. </b>


☒ B. Valin: (CH3)2CHCH(<b>NH2)COOH. </b>


☒ C. Axit glutamic: HOOCCH2CH2CH(<b>NH2)COOH. </b>


☒ D. Alanin: <b>H2N</b>CH(CH3)COOH.


<b>Câu 6:Đáp án A </b>


tristearin có 3 gốc stearat (C17H35COO) kết hợp với gốc hiđrocacbon của glixerol là C3H5


||→ công thức của tristearin là (C17H35COO)3C3H5 → CTPT là C57H110O6.


<b>Câu 7:Đáp án C </b>


Cr là kim loại cứng nhất; bền do có lớp màng oxit bảo vệ.


<b>Câu 8:Đáp án C </b>


Z = 20 ⇒ Ca2+<sub> có 20 – 2 = 18 electron. </sub>


Số proton không thay đổi là 20 ⇒ ∑(số p + số e) = 20 + 18 = 38.
<b>Câu 9:Đáp án D </b>


Đơn giản chỉ là muối mỏ làm giảm nhiệt độ đóng băng → nước khó đóng băng hơn thơi.
<b>Câu 10:Đáp án B </b>


Thành phần chính của hồng ngọc và saphia (hai loại đá quí thường được sử dụng làm đồ trang sức) là tinh
thể oxit Al2O3. Tinh thể này gọi là corinđon trong suốt không màu, lẫn tạp chất Cr2O3 có màu đỏ nên gọi


là hồng ngọc (ruby); lẫn TiO2 và Fe3O4 có màu xanh nên gọi là saphia.


<b>Câu 11:Đáp án A </b>


Một số chất vô cơ và hữu cơ như cacbon, photpho, lưu huỳnh, etanol đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3


(crom trioxit). Ví dụ:


◈ 3C + 4CrO3 → 3CO2 + 2Cr2O3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 32
<b>Câu 12:Đáp án D </b>


Mẫu nước chứa Ca2+; Mg2+; HCO3– và Cl– là mẫu nước cứng toàn phần.


→ để làm mềm hoàn toàn, cần dùng Na2CO3 bởi vì



Ca2+ + CO32– → CaCO3↓ || Mg2+ + CO32– → MgCO3↓.


⇒ Na2CO3 loại bỏ hết các cation Ca2+ và Mg2+ → nước mất tính cứng.


<b>Câu 13:Đáp án A </b>


<b>Phân tích:</b> Để tính nhanh, ta sử dụng phương trình ion biểu diễn quá trình nhường-nhận e


2
N


1,12


n 0, 05 mol


22, 4
 


3
AlAl3e


5


2
2N 10e N


0, 5 0, 05
 <sub></sub> <sub></sub>





Bảo tồn e, ta có: n<sub>Al</sub> 0, 5 m<sub>Al</sub> 4, 5 gam


3


  


<b>Câu 14:Đáp án C </b>


Phản ứng: Fe + S t FeS.


Giả thiết: nFe = 0,15 mol; nS = 0,2 mol ⇒ Fe hết, S còn dư.


► Tuy nhiên, thật chú ý dù chất nào đủ hay dư thì cuối cùng đều trong m gam chất rắn.
Theo đó, m = 8,4 + 6,4 = 14,8 gam.


<b>Câu 15:Đáp án D </b>


<b>Giải:</b> Đặt CT của amin đơn chức có dạng R–NH2


TA có phản ứng: R–NH2 + HNO3 → R–NH3NO3.


+ Bảo toàn khối lượng ⇒ mHNO3 pứ = 25,488 – 10,62 = 14,868 gam


⇒ nHCl==NO3 pứ = 0,236 mol = nAmin đơn chức


⇒ MAmin = MRNH2 =


10, 62


0, 236 = 45 ⇔ R = C2H5–



⇒ X có CTPT là C2H7N ⇒<b> Chọn D</b>


<b>Câu 16:Đáp án B </b>


<b>Giải:</b> m = 9,2 ữ 46 ữ 2 ữ 0,5 ì 180 = 36 gam ⇒ chọn B.
<b>Câu 17:Đáp án A </b>


phản ứng lưu hóa cao su thiên nhiên tạo ra các cầu nối –S–S–


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 33
<b>Câu 18:Đáp án B </b>


Xem xét - phân tích các phát biểu:


☑ A. đúng, các amino axit có tính chất lưỡng tính.


☒ B. sai vì cả alanin (H2NCH(CH3)COOH) và anilin (C6H5NH2) đều khơng làm quỳ tím đổi màu.


☑ C. đúng.
☑ D. đúng.
<b>Câu 19:Đáp án C </b>


dây Mg cháy sáng mãnh liệt do:


◈ 2Mg + CO2 → 2MgO + C.


→ <b>Thật chú ý:</b> không dùng CO2 để dập tắt đám cháy kim loại.


<b>Câu 20:Đáp án A </b>



<b>Giải:</b> Vì CH2=CH–COOCH3 khơng chứa H linh động như ancol và axit cacboxylic


⇒ Metyl acrylat không thể tác dụng với kim loại Na ⇒<b> Chọn A.</b>
<b>Câu 21:Đáp án C </b>


T thu được bằng phương pháp dời nước


→ u cầu: khí T khơng tan hoặc tan rất ít trong nước.
Tiến hành các thí nghiệm ở 4 đáp án thì:


• Thí nghiệm A, B điều chế khí O2 → thỏa mãn.


• Thí nghiệm D điều chế CH4 bằng phản ứng vôi tôi xút cũng thỏa mãn:
CH3COONa + NaOH CaO,t CH4↑ + Na2CO3.


• thí nghiệm C điều chế NH3:


Ca(OH)2 + NH4Cl → CaCl2 + 2NH3↑ + H2O.


<b>Câu 22:Đáp án D </b>


☆ Các phản ứng hóa học xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm hóa học:
☒<b> A.</b> 2NaOH + Ca(HCO3)2 → <b>CaCO3↓</b> + Na2CO3 + 2H2O.


☒<b> B.</b> 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ || sau đó: CuCl2 + 2NaOH → <b>Cu(OH)2↓</b> + 2NaCl.
☒<b> C.</b> Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + <b>2Ag↓.</b>


☑<b> D.</b> Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4.



<b>Câu 23:Đáp án C </b>


☆ HCl <b>không</b> phản ứng được với SiO2.


Nếu thay HCl bằng HF thì mới có phản ứng xảy ra:


◈ SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O. <i>(phản ứng khắc thủy tinh)</i>


<b>Câu 24:Đáp án A </b>


☆ Các hợp chất dạng CFC dưới tác dụng của tia cực tím UV
→ phân rã quang liên kết C-Cl: CCl2F2 –––UV–→ Cl• + CClF2


clo nguyên tử Cl•, hoạt động rất khác với clo phân tử (Cl2).


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 34
nơi nó xúc tác việc chuyển đổi ozon thành O2.


→ mỗi gốc Cl•<sub> phá hủy hàng ngìn, chục ngìn O</sub>


3 → gây thủng tầng ozon.


<b>Câu 25:Đáp án D </b>


Xem xét - phân tích các phát biểu:


☑ (a) đúng. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm dùng để sản xuất xà phòng và glixerol.


☑ (b) đúng. Ancol có thể tạo được <i><b>liên kết hiđro liên phân tử</b></i>, cịn este thì khơng nên ancol có nhiệt độ
sôi cao hơn so với este tương đương.



☒ (c) sai. ví dụ Lys-Val thì chỉ có 1 liên kết peptit nhưng số nguyên tử N lại là 3.
☑ (d) đúng. nhựa dẻo, thủy tinh hữu cơ dẻo → cảm nhận thấy luôn ☺.


☑ (e) đúng. Trùng hợp buta-1,3-đien và isopren thu được cao su có tính đàn hồi.
→ có 4 phát biểu đúng.


<b>Câu 26:Đáp án C </b>


☆ Thuần đốt cháy ⇒ nhìn hỗn hợp hiđrocacbon gồm a mol C + b mol H2.


Đốt cháy 1,84 gam hỗn hợp + O2 t a mol CO2 + b mol H2O.


Ca(OH)2 dùng dư ⇒ Δmdung dịch giảm = mCaCO3↓ – ∑(mCO2 + mH2O)


→ rút gọn, thay số và ẩn có 100a – (44a + 18b) = 4,76 ⇥ 56a – 18b = 4,76.
Lại có 12a + 2b = mhỗn hợp = 1,84 ⇒ giải: a = 0,13; b = 0,14.


→ tương ứng m gam kết tủa là 0,13 mol CaCO3 → m = 13,0 gam.


<b>Câu 27:Đáp án B </b>


☆ hệ số trong phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol phản ứng
→ từ phản ứng (c) ⇒ công thức phân tử của T là C7H6O3


Biết T ⇒ từ phản ứng (b) tính ra cơng thức của Y là C7H4O3Na2 (☑ D đúng).


Biết Y ⇒ từ phản ứng (a) có cơng thức của Z là C2H3O2Na


→ cấu tạo của Z là CH3COONa (→ vôi tôi xút Z → CH4 nên ☑ C đúng).



→ Để ý hệ số H2O là 2 ⇒ 1H2O sinh ra do este phenol CH3COOC6


⇒ còn 1H2O nữa là do chức axit COOH ⇒ X là CH3COOC6H4COOH.


→ Vậy, phân tử X chứa một nhóm chức este (☑ A đúng) ⇒ chỉ có B sai vì:
cấu tạo G là HOC6H4COOC2H5 tác dụng NaOH dư theo tỉ lệ 1 : 2.


HOC6H4COOC2H5 + 2NaOH → NaOC6H4COONa + C2H5ONa.


<b>Câu 28:Đáp án A </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 35
☆ Tại A, phản ứng trung hòa Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O


xảy ra vừa xong ⇒ b = nBa(OH)2 = ½.nHCl tại A = 0,4 mol.


☆ CK = 3KF = 3,6 ⇒ AC = AK + CK = (2,8 – 0,8) + 3,6 = 5,6
→ BH = AC ÷ 4 = 1,4 ⇒ a = nBa(AlO2) = 1,4 ÷ 2 = 0,7 (bảo toàn Al).


Vậy, yêu cầu a : b = 0,7 ÷ 0,4 = 7 : 4.
<b>Câu 29:Đáp án C </b>


Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất → chọn giá trị V tương ứng với 1 mol khí.
☆ Cho từ từ HCl vào dung dịch Na2CO3 xảy ra lần lượt các phản ứng sau:




3 2 2



2 3 3


_____________
______________ ______________ __________


NaHCO + HCl NaCl + CO H O
Na CO + HCl NaHCO + NaCl


a b b b b a b a


 




 


Giả thiết thu được 1 mol CO2 và rõ b – a < b nên b – a = 1.


☆ Cho ngược lại Na2CO3 từ từ vào dung dịch HCl → phản ứng tạo khí ln:


2 3 2 2


_____________ ________


Na CO + 2HCl CO + 2NaCl +H O.


a b ?





• Nếu 2a < b → số mol CO2 tính theo Na2CO3 → a = 2 thay lại có b = 3 khơng thỏa mãn.


• Nếu 2a > b → số mol CO2 tính theo HCl → b = 4. Thay lại có a = 3 → a : b = 3 : 4.


<b>Câu 30:Đáp án C </b>


Các phản ứng xảy ra ki tiến hành các thí nghiệm:
☑ (a) nước cứng tồn phần có chứa Ca2+<sub> và HCO</sub>


3– nên khi đun nóng


Ca(HCO3)2 –––to–→ <b>CaCO3↓</b> + CO2 + H2O.


☑ (b) phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O ⇒ hòa tan thu được Al2(SO4)3.


Al2(SO4)3 + 6NH3 + 6H2O → <b>2Al(OH)3↓</b> + 3(NH4)2SO4.


☑ (c) AlCl3 (dùng dư) + 3NaOH → <b>Al(OH)3↓</b> + 3NaCl.


☑ (d) Na + H2O → NaOH + ½.H2↑ || OH– + HCO3– → CO32– + H2O.


sau đó: Ca2+ + CO32– → <b>CaCO3↓.</b>


☑ (e) Ca(OH)2 + NaHCO3 → <b>CaCO3↓</b> + NaOH + H2O.


☑ (g) 4H2SO4 dư + Ba(AlO2)2 → <b>BaSO4↓</b> + Al2(SO4)3 + 4H2O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 36
☆ Phản ứng: CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2↑ + H2O.



Chỉ có axit axetic trong X phản ứng tạo 0,15 mol CO2⇒ số mol axit là 0,15 mol.


☆ Phản ứng este hóa: CH3COOH + C2H5OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O.


Nhận xét: neste = 0,08 mol; naxit tham gia = 0,15 mol


⇥ Hiệu suất phản ứng là 80% tính theo số mol ancol
→ nancol = 0,08 : 0,8 = 0,1 mol.


Vậy, giá trị của m = 0,1 × 46 + 0,15 × 60 = 13,6 gam.
<b>Câu 32:Đáp án D </b>


Các phản ứng xảy ra theo dãy điện hóa:


◈ (NH4)2Cr2O7 t N2 + <b>Cr2O3 (X)</b> + 4H2O.


◈ Cr2O3 + 6HCl t <b>2CrCl3 (Y)</b> + 3H2O.


◈ CrCl3 + 3Cl2 + 8KOH → <b>K2CrO4 (Z)</b> + 6KCl + 4H2O.


◈ 2K2CrO4 + H2SO4 → <b>K2Cr2O7 (T)</b> + K2SO4 + H2O.


<b>ĐỀ SỐ 5: </b>


<b>Câu 1.</b> Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là


<b> A.</b> tính bazơ <b>B.</b> tính oxi hóa <b>C.</b> tính axit. <b>D.</b> tính khử


<b>Câu 2.</b> Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp



<b> A.</b> thuỷ luyện <b>B.</b> nhiệt luyện <b>C.</b> điện phân dung dịch <b>D.</b> điện phân nóng chảy
<b>Câu 3.</b> Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng
trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép ?


<b> A.</b> CH4 và H2O <b>B.</b> CO2 và O2 <b>C.</b> CO2 và CH4. <b>D.</b> N2 và CO


<b>Câu 4.</b> Chất nào sau đây <b>không </b>phải là este ?


<b> A.</b> HCOOCH3 <b>B.</b> C2H5OC2H5 <b>C.</b> CH3COOC2H5. <b>D.</b> C3H5(COOCH3)3.


<b>Câu 5.</b> Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch


<b> A.</b> Na2CO3 <b>B.</b> HNO3. <b>C.</b> NaNO3 <b>D.</b> KNO3


<b>Câu 6.</b> Câu nào sau đây là đúng: Tripeptit (mạch hở) là hợp chất
<b> A.</b> mà phân tử có 3 liên kết peptit.


<b>B.</b> mà phân tử có 3 gốc -amino axit giống nhau.


<b>C.</b> mà phân tử có 3 gốc -amino axit giống nhau liên kết với nhau bởi 2 liên kết peptit.
<b>D.</b> mà phân tử có 3 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi 2 liên kết peptit


<b>Câu 7.</b> Nhơm có thể hồ tan trong các dung dịch


<b> A.</b> H2SO4 loãng, CuCl2, HNO3 loãng, NaCl <b>B.</b> HCl, NaOH, MgCl2, KCl


<b>C.</b> Fe2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCl2, CuSO4 <b>D.</b> Ba(OH)2, CuCl2, HNO3 loãng, FeSO4


<b>Câu 8.</b> Cặp kim loại luôn được bảo vệ trong mơi trường khơng khí, nước nhờ lớp màng oxit là:



<b> A.</b> Al-Ca <b>B.</b> Fe-Cr <b>C.</b> Cr-Al <b>D.</b> Fe-Mg


<b>Câu 9.</b> Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là


<b> A.</b> CH3OH <b>B.</b> HCOOCH3 <b>C.</b> CH3COOH <b>D.</b> CH2=CH-COOH


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 37
<b> A.</b> FeO, CuO, Cr2O3 <b>B.</b> PbO, K2O, SnO <b>C.</b> FeO, MgO, CuO <b>D.</b> Fe3O4, SnO, BaO


<b>Câu 11.</b> Tinh bột, xenlulozo, saccarozo đều có khả năng tham gia phản ứng


<b> A.</b> hoà tan Cu(OH)2. <b>B.</b> trùng ngưng <b>C.</b> tráng gương <b>D.</b> thủy phân.


<b>Câu 12.</b> Canxi cacbonat cịn được gọi là


<b> A.</b> vơi sống <b>B.</b> đá vôi <b>C.</b> vôi tôi <b>D.</b> vơi sữa


<b>Câu 13.</b> Hồ tan 25 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch. Cho dần mạt sắt vào 50


ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng
hay giảm bao nhiêu gam?


<b> A.</b> Tăng 0,8 gam. <b>B.</b> Tăng 0,08 gam <b>C.</b> Giảm 0,08 gam <b>D.</b> Giảm 0,8 gam
<b>Câu 14.</b> Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện khơng có khơng khí), sau


khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là


<b> A.</b> 5,6 gam <b>B.</b> 22,4 gam <b>C.</b> 11,2 gam <b>D.</b> 16,6 gam


<b>Câu 15.</b> Phát biểu nào sau đây <b>không </b>đúng?


<b> A.</b> Ala-Gly và Gly-Ala là hai đipeptit khác nhau


<b> B.</b> Trong môi trường kiềm, protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng


<b> C.</b> Hầu hết các ammo axit trong tự nhiên đều là -amino axit


<b> D.</b> Các protein ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng tạo thành dung dịch keo


<b>Câu 16.</b> Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch X. Cho X
tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:


<b> A.</b> 2,7 gam <b>B.</b> 3,42 gam <b>C.</b> 32,4 gam <b>D.</b> 2,16 gam


<b>Câu 17.</b> Cho 21,75 gam một amin (X) đơn chức, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 30,875
gam muối. Phân tử khối của X là


<b> A.</b> 87 đvC <b>B.</b> 73 đvC <b>C.</b> 123 đvC <b>D.</b> 88 đvC


<b>Câu 18.</b> Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.
Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là


<b> A.</b> dung dịch Br2 bị nhạt màu


<b>B.</b> có kết tủa đen
<b>C.</b> có kết tủa vàng
<b>D.</b> có kết tủa trắng


<b>Câu 19.</b> Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?


<b> A.</b> NaCl và A1(NO3)3 <b>B.</b> NaOH và MgSO4 <b>C.</b> K2CO3 và HNO3 <b>D.</b> NH4Cl và KOH



<b>Câu 20.</b> Saccarozơ và glucozơ đều có


<b> A.</b> phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.


<b>B.</b> phản ứng với dung dịch NaCl.


<b>C.</b> phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam


<b>D.</b> phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit


<b>Câu 21.</b> Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl2, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch 1 thanh Ni.


Số trường hợp xảy ra ăn mịn điện hóa là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 38
<b>Câu 22.</b> Trong các este có cơng thức phân tử là C4H6O2, có bao nhiêu este khơng thể điều chế trực tiếp từ


axit và ancol?


<b> A.</b> 3 <b>B.</b> 1 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 2


<b>Câu 23.</b> Cho sơ đồ phản ứng: 2 4
3


<i>H SO</i>


<i>NaOH</i> <i>HCl</i>


<i>CrO</i>   <i>X</i>   <i>Y</i>   <i>Z</i> <i>X</i>


X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là


<b> A.</b> Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2 <b>B.</b> Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3


<b>C.</b> Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3 <b>D.</b> NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3


<b>Câu 24.</b> Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp


<b> A.</b> 3 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 2 <b>D.</b> 5


<b>Câu 25.</b> Hòa tan m gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml dung dịch X. Cho từ từ


100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc). Cho Y tác
dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa. Cho từ từ dung dịch X vào bình đựng 100 ml dung


dịch HCl 1,5M, thu được V lít khí (đktc). Giá trị của m và V lần lượt là


<b> A.</b> 20,13 và 2,688 <b>B.</b> 20,13 và 2,184 <b>C.</b> 18,69 và 2,184 <b>D.</b> 18,69 và 2,688
<b>Câu 26.</b> Thủy phân hồn tồn chất béo X trong mơi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit
béo. Nếu đốt cháy hồn tồn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O. Mặt khác, a mol


X tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M. Hai axit béo là


<b> A.</b> axit panmitic và axit oleic <b>B.</b> axit panmitic và axit linoleic
<b>C.</b> axit stearic và axit linoleic <b>D.</b> axit stearic và axit oleic
<b>Câu 27.</b> Thực hiện hai thí nghiệm sau:


<b>Thí nghiệm 1</b>: Cho este X có cơng thức phân tử C5H8O4 tác dụng hồn toàn với dung dịch NaOH (dư),



thu được hai muối Y, Z (MY < MZ) và ancol E duy nhất.


<b>Thí nghiệm 2:</b> Thủy phân tinh bột thu được cacbohiđrat X1. Lên men X1 thu được chất hữu cơ T.


Nhận định nào sau đây <b>không</b> đúng?


<b> A.</b> Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng.
<b>B.</b> Z là muối của axit axetic.


<b>C.</b> Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử.
<b>D.</b> Este X không tham gia phản ứng tráng gương.


<b>Câu 28.</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy.


(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.


(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.


(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.


(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.


Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là


<b> A.</b> 3 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 1 <b>D.</b> 2


<b>Câu 29.</b> Cho các phát biểu sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 39


(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu.


(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl2, thu được kim loại Ag.


(d) Để gang trong khơng khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mịn điện hóa học.
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.


Số phát biểu đúng là


<b> A.</b> 4 <b>B.</b> 2 <b>C.</b> 3 <b>D.</b> 5


<b>Câu 30.</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 6,272 lít CO2


(đktc) và 6,12 gam H2O. Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của


m là


<b> A.</b> 0,15 <b>B.</b> 0,25 <b>C.</b> 0,10 <b>D.</b> 0,06


<b>Câu 31.</b> Hịa tan hồn tồn hỗn hợp Al và Al2O3 vào 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/1, thu được


dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể


tích NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là:


<b> A.</b> 0,5 <b>B.</b> 1,5 <b>C.</b> 1,0 <b>D.</b> 2,0


<b>Câu 32.</b> Cho các phát biểu sau:


(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol



(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim


(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Trùng ngưng axit -aminocaproic, thu được policaproamit.


(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.


Số phát biểu đúng là


<b> A.</b> 4 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 2


<b>Câu 33.</b> Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hịa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường
độ dòng điện không đổi 1,25A trong 193 phút. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam
so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là


<b> A.</b> 0,40 <b>B.</b> 0,50 <b>C.</b> 0,45 <b>D.</b> 0,60


<b>Câu 34.</b> Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thủy phân
hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m
gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được
2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là


<b> A.</b> 40,2 <b>B.</b> 49,3 <b>C.</b> 42,0 <b>D.</b> 38,4


<b>Câu 35.</b> Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hịa tan hồn tồn m


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 40


mol H2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat


trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là


<b> A.</b> 3,912. <b>B.</b> 3,600 <b>C.</b> 3,090 <b>D.</b> 4,422


<b>Câu 36.</b> Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:


<b>Mẫu thử</b> <b>Thuốc thử</b> <b>Hiện tượng</b>


X Quỳ tím Chuyển màu hồng


Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím


Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag


T Nước brom Kết tủa trắng


Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:


<b> A.</b> Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ. <b>B.</b> Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
<b>C.</b> Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin. <b>D.</b> Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
<b>Câu 37.</b> Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:


1 2 2 3 2


2<i>X</i> 2<i>H O</i><i>dpcmn</i> 2<i>X</i> <i>X</i>  <i>H</i> 


2 1 4 3 2



<i>X</i>  <i>Y</i> <i>X</i> <i>CaCO</i> <i>H O</i>


2 1 5 3 2


2<i>X</i>  <i>Y</i> <i>X</i> <i>CaCO</i> 2<i>H O</i>


Đốt cháy X2 trên ngọn lửa không màu thấy xuất hiện màu vàng. X5 là chất nào dưới đây?


<b> A.</b> NaHCO3 <b>B.</b> Na2CO3 <b>C.</b> NaOH <b>D.</b> NaCl


<b>Câu 38.</b> Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi () trong phân tử, trong đó có một este
đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn
12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml


dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số
nguyên tử cacbon trong phân tử, hai ancol khơng no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no,


đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1:m2 có giá trị <b>gần nhất </b>với giá trị nào sau đây?


<b> A.</b> 2,7 <b>B.</b> 1,1 <b>C.</b> 4,7 <b>D.</b> 2,9


<b>Câu 39.</b> Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4


và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và


dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được
46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595


gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là



<b> A.</b> 29,59%. <b>B.</b> 36,99%. <b>C.</b> 44,39%. <b>D.</b> 14,80%.


<b>Câu 40.</b> Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở T1, T2 (T1ít hơn T2 một liên kết peptit, đều


được tạo thành từ X, Y là hai ammo axit có dạng H2N-CnH2n-COOH; Mx < MY) với dung dịch NaOH


vừa đủ, thu được dung dịch chứa 0,42 mol muối của X và 0,14 mol muối của Y. Mặt khác, đốt cháy hoàn
toàn 13,2 gam T cần vừa đủ 0,63 mol O2. Phân tử khối của T1 là


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 41
<b>Đáp án </b>


1-D 2-D 3-C 4-B 5-A 6-D 7-D 8-C 9-D 10-A


11-D 12-B 13-B 14-D 15-D 16-B 17-A 18-A 19-A 20-C


21-D 22-C 23-C 24-A 25-B 26-B 27-D 28-A 29-C 30-B


31-D 32-C 33-D 34-A 35-B 36-B 37-B 38-D 39-C 40-B


<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 13:Đáp án B </b>


4 2 4


CuSO .5<i>H O</i> 0,1( ) CuSO 0,1(mol)
<i>n</i>  <i>mol</i> <i>n</i> 


 Trong 50ml,
4



CuSO 0, 01(mol)
<i>n</i> 


4 4


CuS<i>O</i> <i>Fe</i><i>Fe O</i>S <i>Cu</i>


0, 01.64 0, 01.56 0, 08( )


<i>Cu</i> <i>Fe</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>g</i>


      


Vậy khối lượng chất rắn tăng 0,08 gam
<b>Câu 14:Đáp án D </b>


2 3
0, 4
0,1
<i>Al</i>
<i>Fe O</i>
<i>n</i>
<i>n</i>


 <sub></sub>




2 3 2 3
2<i>Al</i><i>Fe O</i> 2<i>Fe</i><i>Al O</i>
0,2  0,1  0,2 0,1


2 3 ( )
: 0, 2


: 0,1 0, 2.56 0, 2.27 16, 6( )
: 0, 2


<i>kl Y</i>


<i>Fe</i>


<i>Y Al O</i> <i>m</i> <i>g</i>


<i>Al</i>


 <sub></sub>    



<b>Câu 16:Đáp án B </b>


+) <i>nAg</i> 0, 03<i>nglucozo</i> 0, 015<i>mglucozo</i> 2, 7( )<i>g</i>
6,12 2, 7 3, 42( )


<i>saccarozo</i>



<i>m</i> <i>g</i>


   


<b>Câu 17:Đáp án A </b>


Ta có: 30,875 21, 75 0, 25( )


36,5


<i>X</i> <i>HCl</i>


<i>n</i> <i>n</i>    <i>mol</i>
21, 75
87
0, 25
<i>X</i>
<i>M</i>
  


<b>Câu 25:Đáp án B </b>


2
2


2 3


1 ( )



( )


0,15 3


2 3


2 2


0,15


3 <sub>( )</sub>


: 0, 045
:


: HCl X


: ddY 29,55( )


:
: X
:
<i>Ba OH</i>
<i>m g</i>
<i>V l</i>
<i>CO</i>
<i>Na CO</i> <i>x</i>


<i>TN</i>



<i>KHCO</i> <i>y</i> <i>g</i>


<i>Na CO a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 42
2


3 3


<i>H</i><i>CO</i>  <i>HCO</i>
x 0,15


3 2 2


<i>HCO</i><i>H</i><i>CO</i> <i>H O</i>
x+y 0,15 – x


0,045 0,045  0,045
x+y-0,045 0,045


0,15<i>x</i> 0, 045 <i>x</i> 0,15 0, 045 0,105


     


2


3 3 2


<i>HCO</i><i>OH</i> <i>CO</i> <i>H O</i>



2 2


3


3 3


0,15 0,15 0, 045 0,15 y 0, 09


<i>du</i>


<i>BaCO</i>


<i>CO</i> <i>HCO</i>


<i>n</i>  <i>n</i>  <i>n</i>     <i>x</i> <i>y</i>   


0,105.106 0, 09.100 20,13( )


<i>m</i> <i>g</i>


   


Xét TN2: Cho từ từ dd X gồm 0,105 mol Na2CO3 và 0,09 mol KHCO3 vào 0,15 mol HCl


2


3 2 2 2


<i>CO</i>  <i>H</i> <i>CO</i> <i>H O</i>



3 2 2


<i>HCO</i><i>H</i><i>CO</i> <i>H O</i>
0,105


0, 0525


0, 09 22, 4( ) 2,184( )


0, 045
2 0,15


<i>H</i>


<i>a</i>


<i>a</i>


<i>b</i> <i>V</i> <i>a b</i> <i>l</i>


<i>b</i>
<i>n</i>  <i>a b</i>


   

<sub></sub> <sub> </sub>    

 <sub></sub> <sub> </sub>



<b>Câu 26:Đáp án B </b>
Ta có: 2


2
0, 55
0, 49
<i>CO</i>
<i>H O</i>
<i>n</i>
<i>n</i>


 <sub></sub>



Gọi số liên kết đôi C = C trong gốc axit là k


2


. <i><sub>Br</sub></i> 0, 04
<i>a k</i> <i>n</i>


  


3


<i>x</i> <i>C C</i> <i>C O</i> <i>k</i>


  <sub></sub>  <sub></sub>



   
+)


2 2 ( 3 1) 0, 06 0, 04 2 0, 01, 4


<i>CO</i> <i>H O</i>


<i>n</i> <i>n</i>  <i>k</i>  <i>a</i>   <i>a</i> <i>a</i> <i>k</i>


Vì cứ 1 mol X phản ứng với 4 mol Br2  có 2 gốc axit chứa 2 nối đôi (axit linoleic) và 1 axit panmitic
hoặc axit stearic).


Nhận thấy, số <i>C</i>0,55 : 0, 01 55 3(<i>C H</i>3 5) 16( <i>C H COO</i>15 31 ) 2.18( <i>C H COO</i>17 31 )
Vậy 2 axit béo thu được là axit panmitic và axit linoleic.


<b>Câu 30:Đáp án B </b>


2 2 ( ) 2 2


( 1) ( ) (H )


<i>X</i> <i>X</i> <i>CO</i> <i>H O</i> <i>X</i> <i>X</i>


<i>n</i> <i>k</i>  <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n CO</i> <i>n</i> <i>O</i>


2
2
2
4


2
2 2
2
2 4
3 6


: 0, 28
0,16( )


: 0, 34
0,16( )
10,1( )
<i>O</i>
<i>Br</i>
<i>Br pu</i>
<i>CH</i>
<i>CO</i>
<i>mol</i>
<i>C H</i>
<i>H O</i>
<i>mol</i>
<i>C H</i>


<i>g</i> <i>n</i> <i>a</i> <i>n</i>


<i>C H</i> 



 <sub></sub>
 <sub></sub><sub></sub>





 <sub></sub> <sub> </sub>



( )


0,16(<i>k<sub>X</sub></i> 1) 0, 28 0, 34 <i>n</i><sub></sub> <i><sub>X</sub></i> 0, 280 0, 34 0,16 0,1(<i>mol</i>)


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 43
Xét trong 0,16 mol X có: <i>m<sub>X</sub></i> <i>m<sub>C</sub></i><i>m<sub>H</sub></i> 0, 28.12 0,34.2 4, 04(g)


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 44
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây


dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
<i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên khác
cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>



-<b>Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS </b>
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đơi
HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV: Kênh Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

Đề thi thử Quốc gia năm 2015 môn Sinh học trường THPT Yên Định 1, Thanh Hóa
  • 6
  • 569
  • 0
  • ×