Tải bản đầy đủ (.pdf) (25 trang)

Bộ 6 đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường Cao Đẳng Bách Việt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1 MB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
<b>TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT </b>


<b>ĐỀ THI HỌC KÌ 1 </b>
<b>MƠN HÓA HỌC 12 </b>
<b>NĂM HỌC 2019-2020 </b>


<b>ĐỀ SỐ 1: </b>


<b>Câu 1: Glucozơ thuộc loại </b>


<b>A. monosaccarit. </b> <b>B. đisaccarit. </b> <b>C. polisaccarit. </b> <b>D. polime. </b>


<b>Câu 2: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO</b>3 trong NH3, đun nóng (hiệu suất
phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là


<b>A. 6,12. </b> <b>B. 12,24. </b> <b>C. 10,20. </b> <b>D. 20,40. </b>


<b>Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit? </b>


<b>A. Xenlulozơ. </b> <b>B. Tơ capron. </b> <b>C. Poliacrilonitrin. </b> <b>D. Tơ visco. </b>


<b>Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ. Giá trị của m là </b>


<b>A. 54,0. </b> <b>B. 60,0. </b> <b>C. 43,2. </b> <b>D. 48,6 </b>


<b>Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng? </b>


<b>A. Zn. </b> <b>B. Pt. </b> <b>C. Al. </b> <b>D. Na. </b>


<b>Câu 6: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trị là chất </b>



<b>A. bị oxi hóa. </b> <b>B. bị khử. </b> <b>C. axit. </b> <b>D. bazơ. </b>


<b>Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>


<b>A. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại. </b>


<b>B. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất. </b>


<b>C. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim. </b>
<b>D. Các hợp kim khơng bị ăn mịn. </b>


<b>Câu 8: O i hóa hồn toàn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc . Giá trị của là </b>


<b>A. 10,08. </b> <b>B. 6,72. </b> <b>C. 7,84. </b> <b>D. 11,2. </b>


<b>Câu 9: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch H</b>2SO4 loãng dư các
phản ứng xảy ra hồn tồn). Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là


<b>A. 6,72 lít. </b> <b>B. 4,48 lít. </b> <b>C. 10,08 lít. </b> <b>D. 11,20 lít. </b>


<b>Câu 10: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO</b>2, để hạn chế khí này thốt ra gây ơ nhiễm mơi trường,
cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bơng tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?


<b>A. Ca(OH)</b>2. <b>B. NaCl. </b> <b>C. HCl. </b> <b>D. quỳ tím. </b>


<b>Câu 11: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung </b>
dịch CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là


<b>A. 5,76. </b> <b>B. 6,88. </b> <b>C. 5,44. </b> <b>D. 1,28. </b>



<b>Câu 12: Hợp chất CH</b>3CH2COOCH3 có tên gọi là


<b>A. propyl axetat. </b> <b>B. metyl axetat. </b> <b>C. metyl propionat. </b> <b>D. etyl axetat. </b>


<b>Câu 13: Este có mùi chuối chín là </b>


<b>A. isoamyl axetat. </b> <b>B. etyl butirat. </b> <b>C. etyl isovalerat. </b> <b>D. geranylaxetat. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 15: Chất nào sau đây là amin bậc 3? </b>


<b>A. (CH</b>3)3N. <b>B. CH</b>3NHC2H5. <b>C. C</b>6H5NH2. <b>D. (CH</b>3)3CNH2.


<b>Câu 16: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất? </b>


<b>A. NH</b>3. <b>B. C</b>2H5NH2. <b>C. C</b>6H5NH2 (anilin). <b>D. CH</b>3NH2.


<b>Câu 17: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là </b>


<b>A. 14,43. </b> <b>B. 16,77. </b> <b>C. 12,61. </b> <b>D. 14,95. </b>


<b>Câu 18: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ? </b>


<b>A. Nilon-6. </b> <b>B. Protein. </b> <b>C. Alanin. </b> <b>D. Glucozơ. </b>


<b>Câu 19: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào </b>
sau đây sai?


<b>A. Có 3 chất làm mất màu nước brom. </b>



<b>B. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng. </b>
<b>C. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng. </b>
<b>D. Có 3 chất phản ứng với H</b>2 (xt Ni, t0).


<b>Câu 20: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại tác dụng với H</b>2O tạo thành dung dịch bazơ là


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 21: Thạch cao sống có cơng thức là </b>


<b>A. CaSO</b>4. <b>B. CaSO</b>4.2H2O. <b>C. CaCO</b>3. <b>D. CaSO</b>4.H2O.


<b>Câu 22: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H</b>2 đktc . Giá trị của V là


<b>A. 2,24. </b> <b>B. 6,72. </b> <b>C. 8,96. </b> <b>D. 5,6. </b>


<b>Câu 23: Quặng hematit có chứa thành phần chính là </b>


<b>A. Fe</b>3O4. <b>B. Fe</b>2O3. <b>C. FeS</b>2. <b>D. FeCO</b>3.


<b>Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai? </b>


<b>A. Fe tan được trong dung dịch CuSO</b>4. <b>B. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>3.


<b>C. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>2. <b>D. Cu tan được trong dung dịch FeCl</b>3.


<b>Câu 25: Phương trình hóa học nào sau đây sai? </b>
<b>A. 2Cr + 3H</b>2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2.


<b>B. 2Cr + 3Cl</b>2 2CrCl3.



<b>C. Cr(OH)</b>3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O.


<b>D. Cr</b>2O3 + 2NaOH đặc) 2NaCrO2 + H2O.


<b>Câu 26: Số mol Cl</b>2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hồn tồn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt
KOH là


<b>A. 0,01 mol. </b> <b>B. 0,015 mol. </b> <b>C. 0,02 mol. </b> <b>D. 0,03 mol. </b>


<b>Câu 27: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe</b>3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và cịn lại phần rắn khơng tan. Các chất tan trong dung dịch X là


<b>A. MgCl</b>2, FeCl3, FeCl2, HCl. <b>B. MgCl</b>2, FeCl3, CuCl2, HCl.


<b>C. MgCl</b>2, FeCl2, HCl. <b>D. MgCl</b>2, FeCl2, CuCl2, HCl.


<b>Câu 28: Cho các chất sau: NaHCO</b>3, FeS, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2. Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch
H2SO4 lỗng dư thì có kh thốt ra?


0
t

0


t






</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A. 4. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 29: Tiến hành 4 thí nghiệm: </b>


+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 vào nước dư.


+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy
nhất.


+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư.
+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2).


Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được chất rắn là


<b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 0. </b>


<b>Câu 30: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây: </b>


X Y Z T


<i>Nước brom </i> Mất màu Mất màu Không mất màu Không mất màu


<i>Nước </i> Dung dịch đồng


nhất


Tách lớp Dung dịch đồng
nhất


Dung dịch đồng
nhất



<i>Dung dịch AgNO3/NH3</i> Có kết tủa Khơng có kết


tủa


Có kết tủa Khơng có kết tủa


X, Y, Z, T lần lượt là


<b>A. glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic. </b> <b>B. glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ. </b>
<b>C. a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ. </b> <b>D. glucozơ, fructozơ, anilin, a it aminoa etic. </b>
<b>Câu 31: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ </b>
3,584 lít O2 đktc . Giá trị của m là


<b>A. 4,8. </b> <b>B. 2,4. </b> <b>C. 7,2. </b> <b>D. 9,6. </b>


<b>Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO</b>2 và 13,23 gam H2O.
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là


<b>A. 9,6. </b> <b>B. 2,4. </b> <b>C. 4,8. </b> <b>D. 16,8. </b>


<b>Câu 33: Muối X có cơng thức phân tử C</b>3H10O3N2, X được sinh ra từ phản ứng giữa một a it vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là


<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 34: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)</b>2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y. Để
Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là



<b>A. 1,17 </b> . <b>B. 1,71. </b> <b>C. 1,95 </b> . <b>D. 1,59. </b>


<b>Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe</b>2O3 tỉ lệ mol 1: 1 bằng dung dịch HCl dư,
thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y. Nung tồn bộ Y
trong khơng kh đến khối lượng khơng đổi được chất rắn có khối lượng là


<b>A. 24 gam. </b> <b>B. 39,2 gam. </b> <b>C. 32 gam. </b> <b>D. 40 gam. </b>


<b>Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>


(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
(2) Cho Na2O vào H2O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là


<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 37: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng </b>
phân. Đốt cháy hết m gam X cần 12,32 lít O2 đktc , thu được 20,9 gam CO2 và 6,6 gam H2O. Đun nóng
m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần
hơi chỉ chứa một ancol Z. Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng
4,875 gam. Nung tồn bộ Y với CaO khơng có khơng kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy
nhất. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


<b>A. 9,00. </b> <b>B. 11,88. </b> <b>C. 10,05. </b> <b>D. 9,90. </b>


<b>Câu 38: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của </b>
gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol . Đun nóng m gam
E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối. Đốt hết lượng muối trên cần 22,736


lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m gần nhất với


<b>A. 25. </b> <b>B. 27. </b> <b>C. 23. </b> <b>D. 29. </b>


<b>Câu 39: Trộn 12,204 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO</b>3)2 và Al với 5,568 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho
hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ
chứa 100,092 gam muối trung hịa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2. Thêm NaOH
vào Z đun nóng đến khi tồn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thốt ra thì cần vừa đủ
0,684 mol NaOH. Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam
chất rắn. Giá trị của m gần nhất với


<b>A. 3,25. </b> <b>B. 3,85. </b> <b>C. 4,10. </b> <b>D. 3,21. </b>


<b>Câu 40: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO</b>2 vào dung


dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:




Giá trị của m và x lần lượt là


<b>A. 320 và 5,2. </b> <b>B. 320 và 3,25. </b> <b>C. 200 và 2,75. </b> <b>D. 200 và 3,25. </b>


---


<b>ĐỀ SỐ 2: </b>


<b>Câu 1: Thạch cao sống có cơng thức là </b>



<b>A. CaSO</b>4. <b>B. CaSO</b>4.2H2O. <b>C. CaCO</b>3. <b>D. CaSO</b>4.H2O.


<b>Câu 2: O i hóa hoàn toàn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc . Giá trị của là </b>


<b>A. 10,08. </b> <b>B. 6,72. </b> <b>C. 7,84. </b> <b>D. 11,2. </b>


0,8


2a x
0,4a


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 3: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch H</b>2SO4 loãng dư các
phản ứng xảy ra hồn tồn). Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là


<b>A. 11,20 lít. </b> <b>B. 10,08 lít. </b> <b>C. 6,72 lít. </b> <b>D. 4,48 lít. </b>


<b>Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ. Giá trị của m là </b>


<b>A. 43,2. </b> <b>B. 60,0. </b> <b>C. 54,0. </b> <b>D. 48,6 </b>


<b>Câu 5: Quặng hematit có chứa thành phần chính là </b>


<b>A. Fe</b>3O4. <b>B. Fe</b>2O3. <b>C. FeS</b>2. <b>D. FeCO</b>3.


<b>Câu 6: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào </b>
sau đây sai?


<b>A. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng. </b>
<b>B. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng. </b>
<b>C. Có 3 chất phản ứng với H</b>2 (xt Ni, t0).



<b>D. Có 3 chất làm mất màu nước brom. </b>


<b>Câu 7: Cho các chất sau: NaHCO</b>3, FeS, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2. Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch
H2SO4 loãng dư thì có kh thốt ra?


<b>A. 4. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc 3? </b>


<b>A. (CH</b>3)3N. <b>B. CH</b>3NHC2H5. <b>C. C</b>6H5NH2. <b>D. (CH</b>3)3CNH2.


<b>Câu 9: Este có mùi chuối chín là </b>


<b>A. isoamyl axetat. </b> <b>B. etyl butirat. </b> <b>C. etyl isovalerat. </b> <b>D. geranylaxetat. </b>


<b>Câu 10: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO</b>2, để hạn chế khí này thốt ra gây ơ nhiễm mơi trường,
cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?


<b>A. quỳ tím. </b> <b>B. NaCl. </b> <b>C. Ca(OH)</b>2. <b>D. HCl. </b>


<b>Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit? </b>


<b>A. Xenlulozơ. </b> <b>B. Tơ visco. </b> <b>C. Poliacrilonitrin. </b> <b>D. Tơ capron. </b>


<b>Câu 12: Số este có cơng thức phân tử C</b>4H8O2 khi xà phịng hóa tạo thành ancol bậc một là


<b>A. 1. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 13: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là </b>



<b>A. 12,61. </b> <b>B. 14,43. </b> <b>C. 14,95. </b> <b>D. 16,77. </b>


<b>Câu 14: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trị là chất </b>


<b>A. bị oxi hóa. </b> <b>B. axit. </b> <b>C. bazơ. </b> <b>D. bị khử. </b>


<b>Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất? </b>


<b>A. NH</b>3. <b>B. C</b>2H5NH2. <b>C. C</b>6H5NH2 (anilin). <b>D. CH</b>3NH2.


<b>Câu 16: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung </b>
dịch CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng hồn tồn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là


<b>A. 5,76. </b> <b>B. 6,88. </b> <b>C. 5,44. </b> <b>D. 1,28. </b>


<b>Câu 17: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO</b>3 trong NH3, đun nóng (hiệu
suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là


<b>A. 12,24. </b> <b>B. 6,12. </b> <b>C. 20,40. </b> <b>D. 10,20. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>C. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>2. <b>D. Cu tan được trong dung dịch FeCl</b>3.


<b>Câu 19: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại tác dụng với H</b>2O tạo thành dung dịch bazơ là


<b>A. 4. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 20: Hợp chất CH</b>3CH2COOCH3 có tên gọi là


<b>A. propyl axetat. </b> <b>B. metyl propionat. </b> <b>C. etyl axetat. </b> <b>D. metyl axetat. </b>



<b>Câu 21: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H</b>2 đktc . Giá trị của V là


<b>A. 2,24. </b> <b>B. 6,72. </b> <b>C. 8,96. </b> <b>D. 5,6. </b>


<b>Câu 22: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng? </b>


<b>A. Pt. </b> <b>B. Zn. </b> <b>C. Al. </b> <b>D. Na. </b>


<b>Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Các hợp kim khơng bị ăn mịn. </b>


<b>B. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại. </b>


<b>C. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại ngun chất. </b>


<b>D. Tính chất của hợp kim khơng phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim. </b>
<b>Câu 24: Glucozơ thuộc loại </b>


<b>A. polisaccarit. </b> <b>B. đisaccarit. </b> <b>C. polime. </b> <b>D. monosaccarit. </b>


<b>Câu 25: Số mol Cl</b>2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hồn tồn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt
KOH là


<b>A. 0,01 mol. </b> <b>B. 0,015 mol. </b> <b>C. 0,02 mol. </b> <b>D. 0,03 mol. </b>


<b>Câu 26: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe</b>3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và cịn lại phần rắn khơng tan. Các chất tan trong dung dịch X là


<b>A. MgCl</b>2, FeCl3, FeCl2, HCl. <b>B. MgCl</b>2, FeCl3, CuCl2, HCl.



<b>C. MgCl</b>2, FeCl2, HCl. <b>D. MgCl</b>2, FeCl2, CuCl2, HCl.


<b>Câu 27: Phương trình hóa học nào sau đây sai? </b>
<b>A. 2Cr + 3H</b>2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2.


<b>B. 2Cr + 3Cl</b>2 2CrCl3.


<b>C. Cr(OH)</b>3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O.


<b>D. Cr</b>2O3 + 2NaOH đặc) 2NaCrO2 + H2O.
<b>Câu 28: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ? </b>


<b>A. Nilon-6. </b> <b>B. Protein. </b> <b>C. Alanin. </b> <b>D. Glucozơ. </b>


<b>Câu 29: Tiến hành 4 thí nghiệm: </b>


+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 vào nước dư.


+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy
nhất.


+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư.
+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2).


Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được chất rắn là


<b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 0. </b>


<b>Câu 30: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ </b>


0


t

0


t





</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

3,584 lít O2 đktc . Giá trị của m là


<b>A. 2,4. </b> <b>B. 4,8. </b> <b>C. 9,6. </b> <b>D. 7,2. </b>


<b>Câu 31: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây: </b>


X Y Z T


<i>Nước brom </i> Mất màu Mất màu Không mất màu Không mất màu


<i>Nước </i> Dung dịch đồng


nhất


Tách lớp Dung dịch đồng
nhất


Dung dịch đồng
nhất



<i>Dung dịch AgNO3/NH3</i> Có kết tủa Khơng có kết


tủa


Có kết tủa Khơng có kết tủa


X, Y, Z, T lần lượt là


<b>A. glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic. </b> <b>B. glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ. </b>
<b>C. glucozơ, fructozơ, anilin, a it aminoa etic. </b> <b>D. a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ. </b>
<b>Câu 32: Hịa tan hồn toàn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe</b>2O3 tỉ lệ mol 1: 1 bằng dung dịch HCl dư,
thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y. Nung tồn bộ Y
trong khơng kh đến khối lượng khơng đổi được chất rắn có khối lượng là


<b>A. 39,2 gam. </b> <b>B. 24 gam. </b> <b>C. 32 gam. </b> <b>D. 40 gam. </b>


<b>Câu 33: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)</b>2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y. Để
Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là


<b>A. 1,17. </b> <b>B. 1,71. </b> <b>C. 1,95 </b> . <b>D. 1,59. </b>


<b>Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>


(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
(2) Cho Na2O vào H2O.


(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.


Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là


<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO</b>2 và 13,23 gam H2O.
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là


<b>A. 16,8. </b> <b>B. 2,4. </b> <b>C. 4,8. </b> <b>D. 9,6. </b>


<b>Câu 36: Muối X có cơng thức phân tử C</b>3H10O3N2, X được sinh ra từ phản ứng giữa một a it vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là


<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO</b>2 vào dung


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



Giá trị của m và x lần lượt là


<b>A. 320 và 5,2. </b> <b>B. 320 và 3,25. </b> <b>C. 200 và 2,75. </b> <b>D. 200 và 3,25. </b>


<b>Câu 38: Trộn 12,204 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO</b>3)2 và Al với 5,568 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho
hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ
chứa 100,092 gam muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2. Thêm NaOH
vào Z đun nóng đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thốt ra thì cần vừa đủ
0,684 mol NaOH. Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam
chất rắn. Giá trị của m gần nhất với


<b>A. 3,21. </b> <b>B. 3,85. </b> <b>C. 4,10. </b> <b>D. 3,25. </b>



<b>Câu 39: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng </b>
phân. Đốt cháy hết m gam X cần 12,32 lít O2 đktc , thu được 20,9 gam CO2 và 6,6 gam H2O. Đun nóng
m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần
hơi chỉ chứa một ancol Z. Cho tồn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng
4,875 gam. Nung tồn bộ Y với CaO khơng có không kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy
nhất. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


<b>A. 10,05. </b> <b>B. 9,90. </b> <b>C. 9,00. </b> <b>D. 11,88. </b>


<b>Câu 40: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của </b>
gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol . Đun nóng m gam
E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối. Đốt hết lượng muối trên cần 22,736
lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m gần nhất với


<b>A. 29. </b> <b>B. 27. </b> <b>C. 23. </b> <b>D. 25. </b>


<b>ĐỀ SỐ 3: </b>


<b>Câu 1: Cho các chất sau: NaHCO</b>3, FeS, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2. Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch
H2SO4 lỗng dư thì có kh thốt ra?


<b>A. 4. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 5. </b>


<b>Câu 2: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào </b>
sau đây sai?


<b>A. Có 3 chất làm mất màu nước brom. </b>
<b>B. Có 3 chất phản ứng với H</b>2 (xt Ni, t0).



0,8


2a x
0,4a


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>C. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng. </b>
<b>D. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng. </b>
<b>Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 3? </b>


<b>A. CH</b>3NHC2H5. <b>B. (CH</b>3)3N. <b>C. (CH</b>3)3CNH2. <b>D. C</b>6H5NH2.


<b>Câu 4: Quặng hematit có chứa thành phần chính là </b>


<b>A. Fe</b>3O4. <b>B. FeCO</b>3. <b>C. FeS</b>2. <b>D. Fe</b>2O3.


<b>Câu 5: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất </b>


<b>A. axit. </b> <b>B. bazơ. </b> <b>C. bị oxi hóa. </b> <b>D. bị khử. </b>


<b>Câu 6: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch H</b>2SO4 loãng dư các
phản ứng xảy ra hồn tồn). Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là


<b>A. 10,08 lít. </b> <b>B. 11,20 lít. </b> <b>C. 6,72 lít. </b> <b>D. 4,48 lít. </b>


<b>Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit? </b>


<b>A. Xenlulozơ. </b> <b>B. Tơ visco. </b> <b>C. Poliacrilonitrin. </b> <b>D. Tơ capron. </b>


<b>Câu 8: Este có mùi chuối chín là </b>



<b>A. isoamyl axetat. </b> <b>B. etyl butirat. </b> <b>C. etyl isovalerat. </b> <b>D. geranylaxetat. </b>


<b>Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai? </b>


<b>A. Fe tan được trong dung dịch CuSO</b>4. <b>B. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>3.


<b>C. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>2. <b>D. Cu tan được trong dung dịch FeCl</b>3.


<b>Câu 10: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO</b>3 trong NH3, đun nóng (hiệu
suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là


<b>A. 12,24. </b> <b>B. 6,12. </b> <b>C. 20,40. </b> <b>D. 10,20. </b>


<b>Câu 11: Thạch cao sống có cơng thức là </b>


<b>A. CaSO</b>4.2H2O. <b>B. CaSO</b>4. <b>C. CaSO</b>4.H2O. <b>D. CaCO</b>3.


<b>Câu 12: O i hóa hồn tồn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc . Giá trị của là </b>


<b>A. 10,08. </b> <b>B. 6,72. </b> <b>C. 11,2. </b> <b>D. 7,84. </b>


<b>Câu 13: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ. Giá trị của m là </b>


<b>A. 43,2. </b> <b>B. 48,6 </b> <b>C. 60,0. </b> <b>D. 54,0. </b>


<b>Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất? </b>


<b>A. NH</b>3. <b>B. C</b>2H5NH2. <b>C. C</b>6H5NH2 (anilin). <b>D. CH</b>3NH2.



<b>Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây sai? </b>
<b>A. Cr(OH)</b>3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O.


<b>B. Cr</b>2O3 + 2NaOH đặc) 2NaCrO2 + H2O.
<b>C. 2Cr + 3H</b>2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2.


<b>D. 2Cr + 3Cl</b>2 2CrCl3.


<b>Câu 16: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO</b>2, để hạn chế khí này thốt ra gây ơ nhiễm mơi trường,
cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?


<b>A. HCl. </b> <b>B. Ca(OH)</b>2. <b>C. quỳ tím. </b> <b>D. NaCl. </b>


<b>Câu 17: Hợp chất CH</b>3CH2COOCH3 có tên gọi là


<b>A. propyl axetat. </b> <b>B. metyl propionat. </b> <b>C. etyl axetat. </b> <b>D. metyl axetat. </b>



0
t



0
t

0


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Câu 18: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại tác dụng với H</b>2O tạo thành dung dịch bazơ là


<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 1. </b>



<b>Câu 19: Số este có cơng thức phân tử C</b>4H8O2 khi xà phịng hóa tạo thành ancol bậc một là


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 20: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là </b>


<b>A. 12,61. </b> <b>B. 14,43. </b> <b>C. 16,77. </b> <b>D. 14,95. </b>


<b>Câu 21: Glucozơ thuộc loại </b>


<b>A. polisaccarit. </b> <b>B. đisaccarit. </b> <b>C. polime. </b> <b>D. monosaccarit. </b>


<b>Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Các hợp kim khơng bị ăn mịn. </b>


<b>B. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại. </b>


<b>C. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại ngun chất. </b>


<b>D. Tính chất của hợp kim khơng phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim. </b>


<b>Câu 23: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung </b>
dịch CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là


<b>A. 5,76. </b> <b>B. 6,88. </b> <b>C. 5,44. </b> <b>D. 1,28. </b>


<b>Câu 24: Số mol Cl</b>2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hồn tồn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt
KOH là



<b>A. 0,01 mol. </b> <b>B. 0,015 mol. </b> <b>C. 0,02 mol. </b> <b>D. 0,03 mol. </b>


<b>Câu 25: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng? </b>


<b>A. Pt. </b> <b>B. Zn. </b> <b>C. Na. </b> <b>D. Al. </b>


<b>Câu 26: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ? </b>


<b>A. Nilon-6. </b> <b>B. Protein. </b> <b>C. Alanin. </b> <b>D. Glucozơ. </b>


<b>Câu 27: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe</b>3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và cịn lại phần rắn khơng tan. Các chất tan trong dung dịch X là


<b>A. MgCl</b>2, FeCl3, FeCl2, HCl. <b>B. MgCl</b>2, FeCl3, CuCl2, HCl.


<b>C. MgCl</b>2, FeCl2, HCl. <b>D. MgCl</b>2, FeCl2, CuCl2, HCl.


<b>Câu 28: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H</b>2 đktc . Giá trị của V là


<b>A. 2,24. </b> <b>B. 6,72. </b> <b>C. 8,96. </b> <b>D. 5,6. </b>


<b>Câu 29: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ </b>
3,584 lít O2 đktc . Giá trị của m là


<b>A. 2,4. </b> <b>B. 4,8. </b> <b>C. 9,6. </b> <b>D. 7,2. </b>


<b>Câu 30: Muối X có cơng thức phân tử C</b>3H10O3N2, X được sinh ra từ phản ứng giữa một a it vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là


<b>A. 1. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>



<b>Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO</b>2 và 13,23 gam H2O.
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là


<b>A. 9,6. </b> <b>B. 2,4. </b> <b>C. 4,8. </b> <b>D. 16,8. </b>


<b>Câu 32: Tiến hành 4 thí nghiệm: </b>


+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 vào nước dư.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

nhất.


+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư.
+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2).


Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được chất rắn là


<b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 0. </b>


<b>Câu 33: Hịa tan hồn tồn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe</b>2O3 tỉ lệ mol 1: 1 bằng dung dịch HCl dư,
thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y. Nung tồn bộ Y
trong khơng kh đến khối lượng khơng đổi được chất rắn có khối lượng là


<b>A. 24 gam. </b> <b>B. 40 gam. </b> <b>C. 32 gam. </b> <b>D. 39,2 gam. </b>


<b>Câu 34: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây: </b>


X Y Z T


<i>Nước brom </i> Mất màu Mất màu Không mất màu Không mất màu



<i>Nước </i> Dung dịch đồng


nhất


Tách lớp Dung dịch đồng
nhất


Dung dịch đồng
nhất


<i>Dung dịch AgNO3/NH3</i> Có kết tủa Khơng có kết


tủa


Có kết tủa Khơng có kết tủa


X, Y, Z, T lần lượt là


<b>A. glucozơ, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic. </b> <b>B. a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ. </b>
<b>C. glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic. </b> <b>D. glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ. </b>
<b>Câu 35: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)</b>2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y. Để
Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là


<b>A. 1,17 </b> .B. 1,59. <b>C. 1,71. </b> <b>D. 1,95 </b> .


<b>Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>


(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.


(2) Cho Na2O vào H2O.


(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là


<b>A. 4. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 37: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng </b>
phân. Đốt cháy hết m gam X cần 12,32 lít O2 đktc , thu được 20,9 gam CO2 và 6,6 gam H2O. Đun nóng
m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần
hơi chỉ chứa một ancol Z. Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng
4,875 gam. Nung tồn bộ Y với CaO khơng có khơng kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy
nhất. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


<b>A. 10,05. </b> <b>B. 9,90. </b> <b>C. 9,00. </b> <b>D. 11,88. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol . Đun nóng m gam
E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối. Đốt hết lượng muối trên cần 22,736
lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m gần nhất với


<b>A. 29. </b> <b>B. 27. </b> <b>C. 23. </b> <b>D. 25. </b>


<b>Câu 39: Trộn 12,204 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO</b>3)2 và Al với 5,568 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho
hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ
chứa 100,092 gam muối trung hịa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2. Thêm NaOH
vào Z đun nóng đến khi tồn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thốt ra thì cần vừa đủ
0,684 mol NaOH. Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam
chất rắn. Giá trị của m gần nhất với



<b>A. 3,21. </b> <b>B. 4,10. </b> <b>C. 3,25. </b> <b>D. 3,85. </b>


<b>Câu 40: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO</b>2 vào dung


dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:




Giá trị của m và x lần lượt là


<b>A. 200 và 2,75. </b> <b>B. 200 và 3,25. </b> <b>C. 320 và 5,2. </b> <b>D. 320 và 3,25. </b>


<b>ĐỀ SỐ 4: </b>


<b>Câu 1: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trị là chất </b>


<b>A. axit. </b> <b>B. bazơ. </b> <b>C. bị oxi hóa. </b> <b>D. bị khử. </b>


<b>Câu 2: Số este có cơng thức phân tử C</b>4H8O2 khi xà phịng hóa tạo thành ancol bậc một là


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 3: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO</b>2, để hạn chế khí này thốt ra gây ơ nhiễm mơi trường,
cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bơng tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?


<b>A. Ca(OH)</b>2. <b>B. quỳ tím. </b> <b>C. HCl. </b> <b>D. NaCl. </b>


<b>Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Các hợp kim khơng bị ăn mịn. </b>



<b>B. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại. </b>


<b>C. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất. </b>


<b>D. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim. </b>
<b>Câu 5: O i hóa hồn toàn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc . Giá trị của là </b>


<b>A. 7,84. </b> <b>B. 11,2. </b> <b>C. 6,72. </b> <b>D. 10,08. </b>


0,8


2a x
0,4a


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Câu 6: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO</b>3 trong NH3, đun nóng (hiệu suất
phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là


<b>A. 10,20. </b> <b>B. 20,40. </b> <b>C. 6,12. </b> <b>D. 12,24. </b>


<b>Câu 7: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung dịch </b>
CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng hoàn tồn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là


<b>A. 6,88. </b> <b>B. 5,76. </b> <b>C. 5,44. </b> <b>D. 1,28. </b>


<b>Câu 8: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe</b>3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và cịn lại phần rắn khơng tan. Các chất tan trong dung dịch X là


<b>A. MgCl</b>2, FeCl3, FeCl2, HCl. <b>B. MgCl</b>2, FeCl3, CuCl2, HCl.



<b>C. MgCl</b>2, FeCl2, HCl. <b>D. MgCl</b>2, FeCl2, CuCl2, HCl.


<b>Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai? </b>


<b>A. Fe tan được trong dung dịch CuSO</b>4. <b>B. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>2.


<b>C. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>3. <b>D. Cu tan được trong dung dịch FeCl</b>3.


<b>Câu 10: Thạch cao sống có cơng thức là </b>


<b>A. CaSO</b>4.2H2O. <b>B. CaCO</b>3. <b>C. CaSO</b>4. <b>D. CaSO</b>4.H2O.


<b>Câu 11: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch H</b>2SO4 lỗng dư các
phản ứng xảy ra hồn tồn). Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là


<b>A. 10,08 lít. </b> <b>B. 4,48 lít. </b> <b>C. 11,20 lít. </b> <b>D. 6,72 lít. </b>


<b>Câu 12: Chất nào sau đây là amin bậc 3? </b>


<b>A. (CH</b>3)3CNH2. <b>B. CH</b>3NHC2H5. <b>C. (CH</b>3)3N. <b>D. C</b>6H5NH2.


<b>Câu 13: Số mol Cl</b>2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hồn tồn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt
KOH là


<b>A. 0,02 mol. </b> <b>B. 0,03 mol. </b> <b>C. 0,015 mol. </b> <b>D. 0,01 mol. </b>


<b>Câu 14: Phương trình hóa học nào sau đây sai? </b>
<b>A. Cr(OH)</b>3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O.


<b>B. Cr</b>2O3 + 2NaOH đặc) 2NaCrO2 + H2O.


<b>C. 2Cr + 3H</b>2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2.


<b>D. 2Cr + 3Cl</b>2 2CrCl3.


<b>Câu 15: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào </b>
sau đây sai?


<b>A. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng. </b>
<b>B. Có 3 chất làm mất màu nước brom. </b>


<b>C. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng. </b>
<b>D. Có 3 chất phản ứng với H</b>2 (xt Ni, t0).


<b>Câu 16: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất? </b>


<b>A. NH</b>3. <b>B. CH</b>3NH2. <b>C. C</b>6H5NH2 (anilin). <b>D. C</b>2H5NH2.


<b>Câu 17: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ? </b>


<b>A. Alanin. </b> <b>B. Nilon-6. </b> <b>C. Protein. </b> <b>D. Glucozơ. </b>


<b>Câu 18: Cho các chất sau: NaHCO</b>3, FeS, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2. Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch


0
t



0
t



0


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

H2SO4 lỗng dư thì có kh thốt ra?


<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 19: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là </b>


<b>A. 12,61. </b> <b>B. 14,43. </b> <b>C. 16,77. </b> <b>D. 14,95. </b>


<b>Câu 20: Glucozơ thuộc loại </b>


<b>A. polisaccarit. </b> <b>B. đisaccarit. </b> <b>C. polime. </b> <b>D. monosaccarit. </b>


<b>Câu 21: Quặng hematit có chứa thành phần chính là </b>


<b>A. Fe</b>2O3. <b>B. FeS</b>2. <b>C. Fe</b>3O4. <b>D. FeCO</b>3.


<b>Câu 22: Hợp chất CH</b>3CH2COOCH3 có tên gọi là


<b>A. metyl propionat. </b> <b>B. propyl axetat. </b> <b>C. metyl axetat. </b> <b>D. etyl axetat. </b>


<b>Câu 23: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại tác dụng với H</b>2O tạo thành dung dịch bazơ là


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 24: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng? </b>


<b>A. Pt. </b> <b>B. Zn. </b> <b>C. Na. </b> <b>D. Al. </b>



<b>Câu 25: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H</b>2 đktc . Giá trị của V là


<b>A. 2,24. </b> <b>B. 6,72. </b> <b>C. 8,96. </b> <b>D. 5,6. </b>


<b>Câu 26: Este có mùi chuối chín là </b>


<b>A. etyl butirat. </b> <b>B. isoamyl axetat. </b> <b>C. etyl isovalerat. </b> <b>D. geranylaxetat. </b>


<b>Câu 27: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ. Giá trị của m là </b>


<b>A. 43,2. </b> <b>B. 48,6 </b> <b>C. 60,0. </b> <b>D. 54,0. </b>


<b>Câu 28: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit? </b>


<b>A. Tơ visco. </b> <b>B. Xenlulozơ. </b> <b>C. Poliacrilonitrin. </b> <b>D. Tơ capron. </b>


<b>Câu 29: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ </b>
3,584 lít O2 đktc . Giá trị của m là


<b>A. 7,2. </b> <b>B. 4,8. </b> <b>C. 2,4. </b> <b>D. 9,6. </b>


<b>Câu 30: Hịa tan hồn toàn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe</b>2O3 tỉ lệ mol 1: 1 bằng dung dịch HCl dư,
thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y. Nung tồn bộ Y
trong khơng kh đến khối lượng khơng đổi được chất rắn có khối lượng là


<b>A. 24 gam. </b> <b>B. 40 gam. </b> <b>C. 32 gam. </b> <b>D. 39,2 gam. </b>


<b>Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO</b>2 và 13,23 gam H2O.
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là



<b>A. 2,4. </b> <b>B. 4,8. </b> <b>C. 9,6. </b> <b>D. 16,8. </b>


<b>Câu 32: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)</b>2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y. Để
Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là


<b>A. 1,17 </b> .B. 1,59. <b>C. 1,71. </b> <b>D. 1,95 </b> .


<b>Câu 33: Muối X có công thức phân tử C</b>3H10O3N2, X được sinh ra từ phản ứng giữa một a it vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là


<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 34: Tiến hành 4 thí nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy
nhất.


+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư.
+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2).


Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được chất rắn là


<b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 0. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 35: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây: </b>


X Y Z T



<i>Nước brom </i> Mất màu Mất màu Không mất màu Không mất màu


<i>Nước </i> Dung dịch đồng


nhất


Tách lớp Dung dịch đồng
nhất


Dung dịch đồng
nhất


<i>Dung dịch AgNO3/NH3</i> Có kết tủa Khơng có kết


tủa


Có kết tủa Khơng có kết tủa


X, Y, Z, T lần lượt là


<b>A. glucozơ, fructozơ, anilin, a it aminoa etic. </b> <b>B. a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ. </b>
<b>C. glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic. </b> <b>D. glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ. </b>
<b>Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>


(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
(2) Cho Na2O vào H2O.


(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là



<b>A. 2. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 37: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của </b>
gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol . Đun nóng m gam
E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối. Đốt hết lượng muối trên cần 22,736
lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m gần nhất với


<b>A. 25. </b> <b>B. 27. </b> <b>C. 29. </b> <b>D. 23. </b>


<b>Câu 38: Trộn 12,204 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO</b>3)2 và Al với 5,568 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho
hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ
chứa 100,092 gam muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2. Thêm NaOH
vào Z đun nóng đến khi tồn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thốt ra thì cần vừa đủ
0,684 mol NaOH. Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam
chất rắn. Giá trị của m gần nhất với


<b>A. 3,21. </b> <b>B. 4,10. </b> <b>C. 3,25. </b> <b>D. 3,85. </b>


<b>Câu 39: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO</b>2 vào dung


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>



Giá trị của m và x lần lượt là


<b>A. 320 và 5,2. </b> <b>B. 320 và 3,25. </b> <b>C. 200 và 2,75. </b> <b>D. 200 và 3,25. </b>


<b>Câu 40: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng </b>
phân. Đốt cháy hết m gam X cần 12,32 lít O2 đktc , thu được 20,9 gam CO2 và 6,6 gam H2O. Đun nóng


m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần
hơi chỉ chứa một ancol Z. Cho tồn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng
4,875 gam. Nung tồn bộ Y với CaO khơng có khơng kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy
nhất. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


<b>A. 9,00. </b> <b>B. 10,05. </b> <b>C. 9,90. </b> <b>D. 11,88. </b>


<b>ĐỀ SỐ 5:</b>


<b>---Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit? </b>


<b>A. Poliacrilonitrin. </b> <b>B. Xenlulozơ. </b> <b>C. Tơ capron. </b> <b>D. Tơ visco. </b>


<b>Câu 2: Số mol Cl</b>2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hồn tồn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt
KOH là


<b>A. 0,02 mol. </b> <b>B. 0,01 mol. </b> <b>C. 0,015 mol. </b> <b>D. 0,03 mol. </b>


<b>Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất? </b>


<b>A. NH</b>3. <b>B. C</b>2H5NH2. <b>C. C</b>6H5NH2 (anilin). <b>D. CH</b>3NH2.


<b>Câu 4: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng? </b>


<b>A. Al. </b> <b>B. Na. </b> <b>C. Pt. </b> <b>D. Zn. </b>


<b>Câu 5: Glucozơ thuộc loại </b>


<b>A. monosaccarit. </b> <b>B. polime. </b> <b>C. đisaccarit. </b> <b>D. polisaccarit. </b>



<b>Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ. Giá trị của m là </b>


<b>A. 48,6 </b> <b>B. 54,0. </b> <b>C. 60,0. </b> <b>D. 43,2. </b>


<b>Câu 7: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ? </b>


<b>A. Alanin. </b> <b>B. Glucozơ. </b> <b>C. Protein. </b> <b>D. Nilon-6. </b>


<b>Câu 8: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe</b>3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan. Các chất tan trong dung dịch X là


<b>A. MgCl</b>2, FeCl3, CuCl2, HCl. <b>B. MgCl</b>2, FeCl3, FeCl2, HCl.


<b>C. MgCl</b>2, FeCl2, HCl. <b>D. MgCl</b>2, FeCl2, CuCl2, HCl.


<b>Câu 9: Quặng hematit có chứa thành phần chính là </b>
0,8


2a x
0,4a


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>A. Fe</b>3O4. <b>B. Fe</b>2O3. <b>C. FeS</b>2. <b>D. FeCO</b>3.


<b>Câu 10: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung </b>
dịch CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là


<b>A. 1,28. </b> <b>B. 6,88. </b> <b>C. 5,76. </b> <b>D. 5,44. </b>


<b>Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>



<b>A. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại. </b>
<b>B. Các hợp kim khơng bị ăn mịn. </b>


<b>C. Tính chất của hợp kim khơng phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim. </b>
<b>D. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất. </b>


<b>Câu 12: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch H</b>2SO4 loãng dư các
phản ứng xảy ra hồn tồn). Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là


<b>A. 6,72 lít. </b> <b>B. 11,20 lít. </b> <b>C. 4,48 lít. </b> <b>D. 10,08 lít. </b>


<b>Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai? </b>


<b>A. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>2. <b>B. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>3.


<b>C. Cu tan được trong dung dịch FeCl</b>3. <b>D. Fe tan được trong dung dịch CuSO</b>4.


<b>Câu 14: O i hóa hồn tồn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc . Giá trị của là </b>


<b>A. 7,84. </b> <b>B. 11,2. </b> <b>C. 10,08. </b> <b>D. 6,72. </b>


<b>Câu 15: Hợp chất CH</b>3CH2COOCH3 có tên gọi là


<b>A. propyl axetat. </b> <b>B. metyl propionat. </b> <b>C. etyl axetat. </b> <b>D. metyl axetat. </b>


<b>Câu 16: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại tác dụng với H</b>2O tạo thành dung dịch bazơ là


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 17: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO</b>2, để hạn chế khí này thốt ra gây ơ nhiễm mơi trường,


cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bơng tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?


<b>A. Ca(OH)</b>2. <b>B. NaCl. </b> <b>C. HCl. </b> <b>D. quỳ tím. </b>


<b>Câu 18: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào </b>
sau đây sai?


<b>A. Có 3 chất phản ứng với H</b>2 (xt Ni, t0).


<b>B. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng. </b>
<b>C. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng. </b>
<b>D. Có 3 chất làm mất màu nước brom. </b>


<b>Câu 19: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là </b>


<b>A. 16,77. </b> <b>B. 14,95. </b> <b>C. 14,43. </b> <b>D. 12,61. </b>


<b>Câu 20: Chất nào sau đây là amin bậc 3? </b>


<b>A. (CH</b>3)3N. <b>B. (CH</b>3)3CNH2. <b>C. C</b>6H5NH2. <b>D. CH</b>3NHC2H5.


<b>Câu 21: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H</b>2 đktc . Giá trị của V là


<b>A. 8,96. </b> <b>B. 5,6. </b> <b>C. 6,72. </b> <b>D. 2,24. </b>


<b>Câu 22: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO</b>3 trong NH3, đun nóng (hiệu
suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là


<b>A. 12,24. </b> <b>B. 6,12. </b> <b>C. 20,40. </b> <b>D. 10,20. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>A. 5. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 24: Este có mùi chuối chín là </b>


<b>A. geranylaxetat. </b> <b>B. isoamyl axetat. </b> <b>C. etyl butirat. </b> <b>D. etyl isovalerat. </b>


<b>Câu 25: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trị là chất </b>


<b>A. bị oxi hóa. </b> <b>B. axit. </b> <b>C. bị khử. </b> <b>D. bazơ. </b>


<b>Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây sai? </b>
<b>A. 2Cr + 3H</b>2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2.
<b>B. Cr(OH)</b>3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O.


<b>C. 2Cr + 3Cl</b>2 2CrCl3.


<b>D. Cr</b>2O3 + 2NaOH đặc) 2NaCrO2 + H2O.
<b>Câu 27: Thạch cao sống có cơng thức là </b>


<b>A. CaSO</b>4. <b>B. CaCO</b>3. <b>C. CaSO</b>4.2H2O. <b>D. CaSO</b>4.H2O.


<b>Câu 28: Số este có cơng thức phân tử C</b>4H8O2 khi xà phịng hóa tạo thành ancol bậc một là


<b>A. 4. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 29: Muối X có cơng thức phân tử C</b>3H10O3N2, X được sinh ra từ phản ứng giữa một a it vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là


<b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 30: Tiến hành 4 thí nghiệm: </b>



+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 vào nước dư.


+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy
nhất.


+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư.
+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2).


Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được chất rắn là


<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 0. </b>


<b>Câu 31: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ </b>
3,584 lít O2 đktc . Giá trị của m là


<b>A. 7,2. </b> <b>B. 4,8. </b> <b>C. 9,6. </b> <b>D. 2,4. </b>


<b>Câu 32: Hịa tan hồn tồn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe</b>2O3 tỉ lệ mol 1: 1 bằng dung dịch HCl dư,
thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y. Nung tồn bộ Y
trong khơng kh đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là


<b>A. 24 gam. </b> <b>B. 39,2 gam. </b> <b>C. 40 gam. </b> <b>D. 32 gam. </b>


<b>Câu 33: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây: </b>


X Y Z T


<i>Nước brom </i> Mất màu Mất màu Không mất màu Không mất màu



<i>Nước </i> Dung dịch đồng


nhất


Tách lớp Dung dịch đồng
nhất


Dung dịch đồng
nhất
0


t



0
t



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i>Dung dịch AgNO3/NH3</i> Có kết tủa Khơng có kết


tủa


Có kết tủa Khơng có kết tủa


X, Y, Z, T lần lượt là


<b>A. a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ. </b> <b>B. glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ. </b>
<b>C. glucozơ, fructozơ, anilin, a it aminoa etic. </b> <b>D. glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic. </b>
<b>Câu 34: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)</b>2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.


Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y. Để
Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là


<b>A. 1,71. </b> <b>B. 1,59. </b> <b>C. 1,95 </b> . <b>D. 1,17 . </b>


<b>Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>


(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
(2) Cho Na2O vào H2O.


(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là


<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO</b>2 và 13,23 gam H2O.
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là


<b>A. 4,8. </b> <b>B. 9,6. </b> <b>C. 16,8. </b> <b>D. 2,4. </b>


<b>Câu 37: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng </b>
phân. Đốt cháy hết m gam X cần 12,32 lít O2 đktc , thu được 20,9 gam CO2 và 6,6 gam H2O. Đun nóng
m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần
hơi chỉ chứa một ancol Z. Cho tồn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng
4,875 gam. Nung tồn bộ Y với CaO khơng có khơng kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy
nhất. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


<b>A. 11,88. </b> <b>B. 9,90. </b> <b>C. 9,00. </b> <b>D. 10,05. </b>



<b>Câu 38: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của </b>
gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol . Đun nóng m gam
E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối. Đốt hết lượng muối trên cần 22,736
lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m gần nhất với


<b>A. 27. </b> <b>B. 29. </b> <b>C. 23. </b> <b>D. 25. </b>


<b>Câu 39: Trộn 12,204 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO</b>3)2 và Al với 5,568 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho
hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ
chứa 100,092 gam muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2. Thêm NaOH
vào Z đun nóng đến khi tồn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thốt ra thì cần vừa đủ
0,684 mol NaOH. Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam
chất rắn. Giá trị của m gần nhất với


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Câu 40: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO</b>2 vào dung
dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:




Giá trị của m và x lần lượt là


<b>A. 200 và 3,25. </b> <b>B. 320 và 3,25. </b> <b>C. 200 và 2,75. </b> <b>D. 320 và 5,2. </b>


---


<b>ĐỀ SỐ 6: </b>


<b>Câu 1: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào </b>
sau đây sai?



<b>A. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng. </b>
<b>B. Có 3 chất làm mất màu nước brom. </b>


<b>C. Có 3 chất phản ứng với H</b>2 (xt Ni, t0).


<b>D. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng. </b>
<b>Câu 2: Chất nào sau đây là amin bậc 3? </b>


<b>A. CH</b>3NHC2H5. <b>B. C</b>6H5NH2. <b>C. (CH</b>3)3CNH2. <b>D. (CH</b>3)3N.


<b>Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit? </b>


<b>A. Poliacrilonitrin. </b> <b>B. Xenlulozơ. </b> <b>C. Tơ capron. </b> <b>D. Tơ visco. </b>


<b>Câu 4: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H</b>2 đktc . Giá trị của V là


<b>A. 2,24. </b> <b>B. 5,6. </b> <b>C. 6,72. </b> <b>D. 8,96. </b>


<b>Câu 5: Glucozơ thuộc loại </b>


<b>A. polisaccarit. </b> <b>B. đisaccarit. </b> <b>C. monosaccarit. </b> <b>D. polime. </b>


<b>Câu 6: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng? </b>


<b>A. Na. </b> <b>B. Zn. </b> <b>C. Al. </b> <b>D. Pt. </b>


<b>Câu 7: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ. Giá trị của m là </b>


<b>A. 48,6 </b> <b>B. 54,0. </b> <b>C. 60,0. </b> <b>D. 43,2. </b>



<b>Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Các hợp kim khơng bị ăn mịn. </b>


<b>B. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất. </b>


<b>C. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim. </b>
<b>D. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại. </b>


<b>Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai? </b>


<b>A. Cu tan được trong dung dịch FeCl</b>3. <b>B. Fe tan được trong dung dịch CuSO</b>4.


<b>C. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>2. <b>D. Fe tan được trong dung dịch FeCl</b>3.


0,8


2a x
0,4a


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Câu 10: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất </b>


<b>A. axit. </b> <b>B. bị khử. </b> <b>C. bị oxi hóa. </b> <b>D. bazơ. </b>


<b>Câu 11: Thạch cao sống có cơng thức là </b>


<b>A. CaSO</b>4.2H2O. <b>B. CaSO</b>4.H2O. <b>C. CaCO</b>3. <b>D. CaSO</b>4.


<b>Câu 12: Cho các chất sau: NaHCO</b>3, FeS, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2. Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch
H2SO4 loãng dư thì có kh thốt ra?



<b>A. 4. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 2. </b>


<b>Câu 13: Hợp chất CH</b>3CH2COOCH3 có tên gọi là


<b>A. propyl axetat. </b> <b>B. metyl propionat. </b> <b>C. metyl axetat. </b> <b>D. etyl axetat. </b>


<b>Câu 14: Quặng hematit có chứa thành phần chính là </b>


<b>A. FeS</b>2. <b>B. Fe</b>2O3. <b>C. FeCO</b>3. <b>D. Fe</b>3O4.


<b>Câu 15: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO</b>3 trong NH3, đun nóng (hiệu
suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là


<b>A. 12,24. </b> <b>B. 6,12. </b> <b>C. 10,20. </b> <b>D. 20,40. </b>


<b>Câu 16: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung </b>
dịch CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là


<b>A. 6,88. </b> <b>B. 5,44. </b> <b>C. 1,28. </b> <b>D. 5,76. </b>


<b>Câu 17: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO</b>2, để hạn chế khí này thốt ra gây ơ nhiễm mơi trường,
cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?


<b>A. quỳ tím. </b> <b>B. Ca(OH)</b>2. <b>C. NaCl. </b> <b>D. HCl. </b>


<b>Câu 18: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại tác dụng với H</b>2O tạo thành dung dịch bazơ là


<b>A. 1. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 2. </b>



<b>Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất? </b>


<b>A. NH</b>3. <b>B. C</b>2H5NH2. <b>C. C</b>6H5NH2 (anilin). <b>D. CH</b>3NH2.


<b>Câu 20: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là </b>


<b>A. 14,43. </b> <b>B. 14,95. </b> <b>C. 16,77. </b> <b>D. 12,61. </b>


<b>Câu 21: Số mol Cl</b>2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hồn tồn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt
KOH là


<b>A. 0,02 mol. </b> <b>B. 0,01 mol. </b> <b>C. 0,015 mol. </b> <b>D. 0,03 mol. </b>


<b>Câu 22: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe</b>3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và cịn lại phần rắn khơng tan. Các chất tan trong dung dịch X là


<b>A. MgCl</b>2, FeCl3, CuCl2, HCl. <b>B. MgCl</b>2, FeCl3, FeCl2, HCl.


<b>C. MgCl</b>2, FeCl2, HCl. <b>D. MgCl</b>2, FeCl2, CuCl2, HCl.


<b>Câu 23: Số este có cơng thức phân tử C</b>4H8O2 khi xà phịng hóa tạo thành ancol bậc một là


<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 24: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch H</b>2SO4 lỗng dư các
phản ứng xảy ra hồn tồn). Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là


<b>A. 6,72 lít. </b> <b>B. 11,20 lít. </b> <b>C. 4,48 lít. </b> <b>D. 10,08 lít. </b>


<b>Câu 25: Este có mùi chuối chín là </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>A. Alanin. </b> <b>B. Glucozơ. </b> <b>C. Protein. </b> <b>D. Nilon-6. </b>
<b>Câu 27: O i hóa hồn tồn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc . Giá trị của là </b>


<b>A. 7,84. </b> <b>B. 6,72. </b> <b>C. 10,08. </b> <b>D. 11,2. </b>


<b>Câu 28: Phương trình hóa học nào sau đây sai? </b>
<b>A. 2Cr + 3H</b>2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2.
<b>B. Cr(OH)</b>3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O.


<b>C. 2Cr + 3Cl</b>2 2CrCl3.


<b>D. Cr</b>2O3 + 2NaOH đặc) 2NaCrO2 + H2O.


<b>Câu 29: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây: </b>


X Y Z T


<i>Nước brom </i> Mất màu Mất màu Không mất màu Không mất màu


<i>Nước </i> Dung dịch đồng


nhất


Tách lớp Dung dịch đồng
nhất


Dung dịch đồng
nhất



<i>Dung dịch AgNO3/NH3</i> Có kết tủa Khơng có kết


tủa


Có kết tủa Khơng có kết tủa


X, Y, Z, T lần lượt là


<b>A. glucozơ, fructozơ, anilin, a it aminoa etic. </b> <b>B. a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ. </b>
<b>C. glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic. </b> <b>D. glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ. </b>
<b>Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO</b>2 và 13,23 gam H2O.
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là


<b>A. 2,4. </b> <b>B. 4,8. </b> <b>C. 16,8. </b> <b>D. 9,6. </b>


<b>Câu 31: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ </b>
3,584 lít O2 đktc . Giá trị của m là


<b>A. 9,6. </b> <b>B. 2,4. </b> <b>C. 4,8. </b> <b>D. 7,2. </b>


<b>Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>


(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
(2) Cho Na2O vào H2O.


(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là


<b>A. 3. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 2. </b>



<b>Câu 33: Tiến hành 4 thí nghiệm: </b>


+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 vào nước dư.


+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy
nhất.


+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư.
+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2).


Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được chất rắn là
0


t



0
t



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 0. </b>


<b>Câu 34: Muối X có cơng thức phân tử C</b>3H10O3N2, X được sinh ra từ phản ứng giữa một a it vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là


<b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 35: Hịa tan hồn tồn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe</b>2O3 tỉ lệ mol 1: 1 bằng dung dịch HCl dư,


thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y. Nung toàn bộ Y
trong không kh đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là


<b>A. 24 gam. </b> <b>B. 39,2 gam. </b> <b>C. 40 gam. </b> <b>D. 32 gam. </b>


<b>Câu 36: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)</b>2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y. Để
Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là


<b>A. 1,71. </b> <b>B. 1,59. </b> <b>C. 1,95 </b> . <b>D. 1,17 . </b>


<b>Câu 37: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của </b>
gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol . Đun nóng m gam
E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối. Đốt hết lượng muối trên cần 22,736
lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m gần nhất với


<b>A. 23. </b> <b>B. 25. </b> <b>C. 27. </b> <b>D. 29. </b>


<b>Câu 38: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO</b>2 vào dung


dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:




Giá trị của m và x lần lượt là


<b>A. 200 và 3,25. </b> <b>B. 320 và 3,25. </b> <b>C. 200 và 2,75. </b> <b>D. 320 và 5,2. </b>


<b>Câu 39: Trộn 12,204 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO</b>3)2 và Al với 5,568 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho


hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ
chứa 100,092 gam muối trung hịa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2. Thêm NaOH
vào Z đun nóng đến khi tồn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thốt ra thì cần vừa đủ
0,684 mol NaOH. Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam
chất rắn. Giá trị của m gần nhất với


<b>A. 3,25. </b> <b>B. 3,85. </b> <b>C. 3,21. </b> <b>D. 4,10. </b>


<b>Câu 40: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng </b>
0,8


2a x
0,4a


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần
hơi chỉ chứa một ancol Z. Cho tồn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng
4,875 gam. Nung tồn bộ Y với CaO khơng có khơng kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy
nhất. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


<b>A. 11,88. </b> <b>B. 9,00. </b> <b>C. 9,90. </b> <b>D. 10,05. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Website HOC247 cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội </b>
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng </b>
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ ăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh


Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành t ch học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>


<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng


đơi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ ăn, Tin Học và Tiếng
Anh.



<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
Bộ 3 đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2020 có đáp án Trường THPT Lê Duẫn
  • 16
  • 10
  • 0
  • ×