Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Đề cương ôn tập thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Vật lý theo chủ đề có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.1 MB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>LỚP 11: </b>



<b>Câu 1:</b> Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:


A. Do sự va chạm của các electron với các ion dương.
B. Do sự va chạm của các ion dương với nút mạng với nhau.
C. Do sự va chạm của các electron với nhau.


D. Do sự va chạm của các ion dương với các ion âm


<b>Câu 2:</b> Tại 2 điểm Avà B cách nhau 5cm trong chân không có 2 điện tích q1=+16.10-8c và q2=-9.10-8c.
Cường độ điện trường tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm và cách B một khoảng 3cm


A. 12,7.105 (v/m). B. 120(v/m).
C. 1270(v/m). D. 60(v/m).


<b>Câu 3:</b> Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và điện trở ampe kế, E=6V, r=1, R1=3;
R2=6; R3=2. Số chỉ của ampe kế là


<b>A.</b> 1(A) <b>B.</b> 1,5 (A) <b>C.</b> 1,2 (A) <b>D.</b> 0,5 (A)


<b>Câu 4:</b>Một ống dây dài l =20cm gồm N = 1000 vòng dây, đường kính mỗi vịng dây d = 8cm có dòng điện
cường độ i = 2A đi qua, Biết thời gian ngắt dòng điện là 0,1s, lấy . Suất điện động tự cảm xuất hiện
trong ống dây là


A. 0,64V. B. 0,32V. C.1,26V D. 0,16V.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

điện lúc này là


A. 300nC B. 200nC. D. 400nC D. 350nC.



<b>Câu 6:</b>Một điểm sáng S cách màn ảnh l = 1m. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 21cm được đặt trong
khoảng S và màn sao cho trục chính của thấu kính qua S và vng góc với màn. Xác định vị trí của thấu kính
để ảnh của S hiện rõ trên màn.


A. Thấu kính đặt cách màn 70cm hoặc 30cm B. Thấu kính đặt cách màn 40cm hoặc 60cm
C. Thấu kính đặt cách màn 55cm hoặc 45cm D. Thấu kính đặt cách màn 80cm hoặc 20cm

<b>PHẦN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA </b>



<b>Câu 7:</b> Một vật dao động điều hịa có chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí cân bằng đến
vị trí có tốc độ bằng một nửa tốc độ cực đại là:


<b>A. </b>T/6 <b>B. </b>T/12 <b>C. </b>T/8 <b>D. </b>T/4


<b>Câu 8:</b> Nhận định nào sau đây là đúng về dao động tắt dần?


<b>A. </b>có động năng giảm dần theo thời gian. <b>B. </b>có gia tốc giảm dần theo thời gian.
<b>C. </b>có biên độ giảm dần theo thời gian. <b>D. </b>có vận tốc giảm dần theo thời gian.
<b>Câu 9:</b> Một vật dao động điều hịa có tần số f, động năng của vật biến đổi tuần hoàn với tần số


<b>A. </b>4f <b>B. </b>8f <b>C. </b>f <b>D. </b>2f


<b>Câu 10:</b> Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha với nhau. Khi dao động thứ nhất
có li độ 3 cm thì li độ dao động thứ hai là 4 cm. Li độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng:


<b>A. </b>3,5 cm <b>B. </b>1 cm <b>C. </b>5 cm <b>D. </b>7 cm


<b>Câu 11:</b> Một vật dao động điều hòa chuyển động từ biên về vị trí cân bằng. Nhận định nào là đúng?
<b>A. </b>Gia tốc có độ lớn tăng dần. <b>B. </b>Tốc độ của vật giảm dần


<b>C. </b>Vận tốc và gia tốc cùng dấu <b>D. </b>Vật chuyển động nhanh dần đều



<b>Câu 12:</b> Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 100 N/m, vật nặng khối lượng m = 500 g. Khi vật
cân bằng lò xo dãn:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 13:</b> Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là:


x(cm)
t(s)
2
O
2

1
4


<b>A. </b>x 2 cos(2 t )cm
3




   <b>B. </b>x 4 cos(2 t 2 )cm


3




  



<b>C. </b>x 2 cos(2 t 2 )cm
3




   <b>D. </b>x 2 cos(2 t 2 )cm


3




  


<b>Câu 14:</b> Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng
đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều
dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2<sub> và </sub>2


= 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi
của lị xo có độ lớn cực tiểu là


<b>A. </b> 4 s


15 . <b>B. </b>


7
s


30 . <b>C. </b>



3
s
10 <b>D. </b>
1
s
30 .


<b>Câu 15:</b> Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm một vật có khối lượng m = 100 g gắn vào một lị xo có
độ cứng k = 10 N/m. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Ban đầu đưa vật đến vị trí
lị xo bị nén một đoạn và thả nhẹ. Khi vật qua vị trí O<sub>1</sub>, tốc độ của vật đạt cực đại lần thứ nhất và bằng 80
cm/s. Vận tốc vật qua O<sub>1</sub> lần thứ ba là


<b>A. </b>20 cm/s. <b>B. </b>40 cm/s. <b>C. </b>10 cm/s. <b>D. </b>30 cm/s.


<b>Câu 16:</b> Một con lắc đơn dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 với chu kỳ T = 2 s.
Tích điện cho vật nặng của con lắc đơn rồi đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu
kì dao động nhỏ của nó lúc này là T’ = 2,5 s. Lực điện truyền cho vật nặng gia tốc có độ lớn bằng :


<b>A. </b>3,6 m/s2 <b>B. </b>6,3 m/s2 <b>C. </b>3,1 m/s2 <b>D. </b>1,3 m/s2


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



2 5 10


<i>x</i>  <i>cos</i> <i>t</i> <i> cm</i>. Tốc độ lớn nhất của chất điểm là


<b>A. </b>100 2<i> cm/s</i>. <b>B. </b>100<i> cm/s</i>. <b>C. </b>100<i> cm/s</i>. <b>D. </b>100 3<i> cm/s</i>.

<b>PHẦN SĨNG CƠ </b>



<b>Câu 18:</b> óng ngang có tần số <i>f</i> truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 <i>m/s</i>. X t hai điểm M và


N nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng <i>x</i>. Đồ thị biểu diễn li độ sóng của M và N
cùng theo thời gian <i>t</i> như hình vẽ. Biết <i>t1 = 0,05 s</i>. Tại thời điểm <i>t2</i>, khoảng cách giữa hai phần tử trên dây tại
M và N có giá trị <i><b>gần giá trị nào nhất </b></i>sau đây?


<b>A. </b> 19<i>cm</i>. <b>B. </b> 21<i>cm</i>.


<b>C. </b> 20<i>cm</i>. <b>D. </b> 18<i>cm</i>.


<b>Câu 19:</b> Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý của âm là
<b>A. </b>Mức cường độ âm <b>B. </b>Biên độ âm <b>C. </b>Cường độ âm <b>D. </b>Tần số âm


<b>Câu 20:</b> Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động
<b>A. </b>vuông pha với nhau <b>B. </b>lệch nhau về pha 2/3


<b>C. </b>ngược pha với nhau <b>D. </b>cùng pha với nhau


<b>Câu 21:</b> Tốc độ truyền sóng cơ trong mơi trường


<b>A. </b>phụ thuộc vào chu kỳ sóng. <b>B. </b>phụ thuộc vào tần số sóng.


<b>C. </b>phụ thuộc vào bước sóng. <b>D. </b>phụ thuộc vào bản chất mơi trường truyền sóng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A. </b>225 Hz <b>B. </b>200 Hz <b>C. </b>250 Hz <b>D. </b>275 Hz


<b>Câu 23:</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB
và 80 dB; Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.


<b>A. </b>10000 lần <b>B. </b>1000 lần <b>C. </b>40 lần <b>D. </b>2 lần


<b>Câu 24:</b> Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một


điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai
lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng
trên dây là


<b>A. </b>2 m/s. <b>B. </b>0,5 m/s. <b>C. </b>1 m/s. <b>D. </b>0,25 m/s.


<b>Câu 25:</b> Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm
trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách
nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Bước sóng của sóng là


<b>A. </b>5 cm <b>B. </b>4 cm <b>C. </b>4,25 cm <b>D. </b>4,5 cm


<b>PHẦN ĐIỆN XOAY CHIỀU </b>



<b>Câu 26:</b> Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp hai
đầu mạch <i>u</i><i>U</i> 2 cos( <i>t</i> ) và dòng điện trong mạch <i>i</i><i>I</i> 2 cos<i>t</i>. Biểu thức nào sau đây về tính cơng
suất tiêu thụ của đoạn mạch là KHÔNG đúng?


<b>A. </b>P = UIcos <b>B. </b>P = I2R <b>C. </b>


2
2
cos
<i>U</i>
<i>P</i>


<i>R</i> 


 <b>D. </b>



2
cos
<i>U</i>
<i>P</i>


<i>R</i> 




<b>Câu 27</b>Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều
đặt vào hai đầu mạch thì:


<b>A. </b>Điện trở tăng. <b>B. </b>Dung kháng tăng.


<b>C. </b>Cảm kháng giảm. <b>D. </b>Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.


<b>Câu 28</b>Chọn phát biểu <b>đúng </b>khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R


A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức <i>u U</i>0cos(ω.<i>t </i> φ)(V) thì biểu thức dòng điện qua
điện trở là <i>i </i> I0cosω<i> t( </i>A)


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

U=I/R


<b>C</b>. Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở ln cùng pha.


D. Pha của dịng điện qua điện trở luôn bằng không.


<b>Câu 29</b>Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng
A. Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2



B. Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện.


<b>C</b>. Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dịng điện một góc π/2


D. Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C.
<b>Câu 30:</b> Cho đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Quan hệ
về pha giữa điện áp hai đầu mạch u và cường độ dòng điện trong mạch i là:


<b>A. </b>u luôn trễ pha hơn i <b>B. </b>u có thể trễ hoặc sớm pha hơn i
<b>C. </b>u, i luôn cùng pha <b>D. </b>u luôn sớm pha hơn i


<b>Câu 31:</b> Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có ZC = 60 Ω và cuộn dây thuần cảm có ZL = 100
Ω mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch <i>u</i>120cos100<i>t V</i>( ). Công suất tiêu thụ của mạch:


<b>A. </b>45 W <b>B. </b>120 W <b>C. </b>90 W <b>D. </b>60 W


<b>Câu 32:</b> Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rơ to là nam châm với 3 cặp cực từ, quay đều quanh tâm
máy phát với tốc độ 1200 vòng/phút. Tần số của suất điện động xoay chiều do máy phát tạo ra là:


<b>A. </b>60 Hz <b>B. </b>50 Hz <b>C. </b>400 Hz <b>D. </b>3600 Hz


<b>Câu 33:</b> Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có C = 10-3/6π F và cuộn dây thuần cảm có L = 1/π
H mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch 120 2 cos(100 )( )


3


<i>u</i> <i>t</i> <i>V</i> . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:


<b>A. </b> 3cos(100 )( )
4



<i>i</i> <i>t</i> <i>A</i> <b>B. </b> 3cos(100 )( )


12


<i>i</i> <i>t</i>  <i>A</i>


<b>C. </b> 3cos(100 )( )
12


<i>i</i> <i>t</i>  <i>A</i> <b>D. </b> 3 2 cos(100 )( )
4


<i>i</i> <i>t</i> <i>A</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai
đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là


<b>A. </b>80 V. <b>B. </b>136 V. <b>C. </b>64 V. <b>D. </b>60 V.


<b>Câu 35:</b> Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 40
 mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng 10-3<sub>/4π F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R</sub>


2 mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số khơng đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn
mạch AM và MB lần lượt là : u<sub>AM</sub> 50 2 cos(100 t 7 ) (V)


12





   và u<sub>MB</sub>150cos100 t (V) . Hệ số công suất của
đoạn mạch AB là


<b>A. </b>0,86. <b>B. </b>0,84. <b>C. </b>0,91. <b>D. </b>0,71.


<b>Câu 36:</b> Đoạn mạch xoay chiều AB gồm: Đoạn mạch AM chứa điện trở thuần R = 90 <i>Ω</i> và tụ điện có điện


dung 1


9


<i>C</i> <i>mF</i>




 mắc nối tiếp, đoạn mạch MB là hộp X chứa 2 trong 3 phần tử (điện trở thuần R0; cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L0, tụ điện có điện dung C0) mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều
có tần số 50 <i>Hz</i> thì ta được đồ thị sự phụ thuộc của <i>uAM</i> và <i>uMB</i> thời gian như hình vẽ . Giá trị của các phần tử
chứa trong hộp X là


<b>A. </b>R0 = 60 <i>Ω</i>, L0 = 165 <i>mH.</i> <b>B. </b>R0 = 30 <i>Ω</i>, L0 = 95,5 <i>mH.</i>
<b>C. </b>R0 = 30 <i>Ω</i>, C0 = 106 <i>μF.</i> <b>D. </b>R0 = 60 <i>Ω</i>, C0 = 61,3 <i>μF </i>

<b>PHẦN DAO DAO ĐỘNG – SÓNG ĐIỆN TỪ </b>



<b>Câu 37: </b>Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

C. óng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
D. Dao đông điện từ của mạch dao động LC là dao động tự do



<b>Câu 38:</b> Để tìm sóng có bước sóng  trong máy thu vơ tuyến điện, người ta phải điều chỉnh giá trị của điện
dung <i>C</i> và độ tự cảm <i>L</i> trong mạch dao động của máy. Giữa <i>, L </i>và <i>C</i> phải thỏa mãn hệ thức


A. 2 <i>LC</i><i>c</i>/ B. 2 <i>LC</i> .<i>c</i>


<b>C</b>. 2 <i>LC</i>/<i>c</i> D. <i>LC</i>/ 2  /<i>c</i>


<b>Câu 39:</b> Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25F. Để thu được sóng vơ tuyến
có bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là


<b>A.</b> 112,6pF. <b>B</b>. 1,126nF. <b>C.</b> 1126.10-10F. <b>D.</b> 1,126pF
<b>---Câu 40:</b> Trong một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vơ tuyến điện, một tụ điện có điện dung
biến đổi từ 50pF đến 680pF. Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 45m đến 3km, cuộn cảm trong mạch
phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào ?


<b>A.</b> 11H L 3729H. <b>B.</b> 11H L 3729H.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.


<b>I.</b>

<b>Luyện Thi Online</b>



- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng
các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường


<i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên khác cùng



<i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>

<b>II.</b>

<b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>



- <b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6,
7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ
thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam </i>


<i>Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành


tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b>

<b>Kênh học tập miễn phí</b>



- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo
phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí
từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>



</div>

<!--links-->

×