Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

Tài liệu luyen tap toet 61

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (660.25 KB, 13 trang )


Cho hai đa thức:
3
2
x+x2x5x=)x(Q
x+x8+
3
1
x5=)x(P
432
243
- - -
- -
a, Tính P(x) + Q(x)
b, Tính P(x) - Q(x)
Bài tập
Đáp án
a, Tính P(x) + Q(x)
1x5x2+x7x9=)x(Q+)x(P
3
2
x5x+x2x=)x(Q
3
1
x+x5x8=)x(P
234
234
234
- - -
- - -
- -


b, Tính P(x) - Q(x)
3
1
+x5+x3x7=)x(Q)x(P
3
2
x5x+x2x=)x(Q
3
1
x+x5x8=)x(P
34
234
234
- -
- - -
- -
+
-
Tiết 61:
Bài 1: Bài 50 SGK_46
Cho các đa thức:
535232
32523
y7+yy+y1+y3y+y=M
y2y4y5yy5+y15=N
---
----
a, Thu gọn các đa thức trên
a, Bài làm:
y2y11+y=

y2)y5y5(+)y4y15(+y=N
35
22335
- -
- - - -
1+y3y8=
1+y3)yy(+)yy(+)y7+y(=M
5
223355
-
- - -
b, Tính N + M và N - M
b, Bài làm:
1+y5y11+y7=
1+)y3+y2(y11+)yy8(=
1+y3y8+y2y11+y=M+N
35
355
535
-
- -
- - -
1y+y11+y9=
1)y2y3(+y11+)yy8=
y3+y8y2y11+y=MN
35
355
535
--
- - -(-

1 -- -- -
Muốn thu gọn một đa thức ta làm như sau:
- Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp để
nhóm các hạng tử đồng dạng.
- Thực hiện các phép cộng (trừ) các hạng
tử đồng dạng đó đến khi không còn hạng
tử nào đồng dạng.
- Để cộng hai đa thức M và N ta:
B1: Viết liên tiếp các hạng tử của hai đa
thức cùng với dấu của chúng.
B2: Thực hiện các phép cộng hoặc trừ
các hạng tử đồng dạng (nếu có)
- Để trừ đa thức N cho đa thức M ta:
B1: Viết liên tiếp các hạng tử của đa
thức N cùng với dấu của chúng.
B2: Viết liên tiếp các hạng tử của đa
thức M với dấu ngược lại của chúng
B3: Thực hiện các phép cộng hoặc trừ
các hạng tử đồng dạng (nếu có)
Tiết 61:
Bài 2: Bài 51 SGK_46
Cho các đa thức:
1x+x2x+xx2+x=)x(Q
xx2xx3x+5x3=)x(P
32453
326342
- - -
- - - - -
Đáp án:
a, Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức

theo luỹ thừa tăng dần của biến
a, Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức
theo luỹ thừa tăng dần của biến
5432
54332
6432
643322
x2+xxx+x+1=
x2+x)x2x(+x+x+1=)x(Q
xx+x4x+5=
xx+)x+x3()x2x3(+5=)x(P
- --
- --
- - -
- - - -
b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Để sắp xếp các hạng tử của một đa thức,
trước hết phải thu gọn đa thức đó
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng
theo luỹ thừa tăng (hoặc giảm) của biến
rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự
như cộng, trừ các số. (chú ý đặt các đơn
thức đồng dạng ở cùng một cột)
Bài 1: Bài 50 SGK_46
Tiết 61:
Bài 3: Bài 53 SGK_46
Cho các đa thức:
543
245
x3x+x3+x26=)x(Q

1+xx+x2x=)x(P
- -
- -
Tính P(x) - Q(x) và Q(x) – P(x)
5x+x+x3x3x4=)x(Q)x(P
6+x2x3+x+x3=)x(Q
1+xx+x2x=)x(P
2345
345
245
- - - -
- -
- -
Đáp án
5+xxx3+x3+x4=)x(P)x(Q
1+xx+x2x=)x(P
6+x2x3+x+x3=)x(Q
2345
245
345
- - - -
- -
- -
00 1234567891011121314151617181920212223123 24252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585900123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585900123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585900
-
-
Bài 1: Bài 50 SGK_46
Bài 2: Bài 51 SGK_46
Nhận xét: Các hạng tử cùng bậc của hai
đa thức: P(x) - Q(x) và Q(x) - P(x) có hệ

số đối nhau. Ta nói: Hai đa thức P(x) – Q(x)
và Q(x) – P(x) là hai đa thức đối nhau.
I. Dạng 1: Cộng, trừ đa thức

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×