Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (203.79 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Tuần 1 </i> <i>Ngày soạn:15/8/2010</i>
<i>Tiết 1</i>
<b>1.Kiến thức</b>:
Học sinh cần hiểu những mốc và bước tiến trên chặng đường dài, phấn đâu qua hàng triệu
năm của loài người nhằm cải thiện đời sống và cải tiến bản thân con người.
<b>2.Kỹ năng</b>:
RLKN trình bày nội dung lịch sử kết hợp với mơ hình, tranh, ảnh khảo cổ học.
<b>3.Thái độ:</b>
Thấy được vai trị của lao động trong tiến trình phát triển của XH loài người.
<b>II. THIẾT BỊ,TÀI LIỆU DẠY HỌC. </b>
Mơ hình, tranh ảnh
TLTK, sơ đồ…
<b>III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY- HỌC</b>.
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Giới thiệu chương trình Lịch Sử 10 và một số yêu cầu đối với học sinh:</b>
<b>3. Bài mới</b>:
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ</b> <b>KIẾN THỨC CẦN ĐẠT</b>
<b>HĐ 1: Cá nhân và cả lớp</b> <b>1. Sự xuất hiện loài người và đời sống bầy người </b>
<b>nguyên thủy.</b>
GV: Em đã học, đọc những câu chuyện
nào kể về nguồn gốc của con người (Thế
giới, Việt Nam)
HS: Dựa vào kiến thức đã học, hiểu biết
trả lời…
GV: …..
GV: Vậy theo những nhà khoa học
Mácxít, con người có nguồn gốc từ đâu ?
Từ bao giờ ? …
Đặc điểm ?
HS:
SD mơ hình…
<i><b>* Khái niệm vượn cổ:</b></i>
- Nguồn gốc của lồi người: do q trình tiến hóa của
sinh giới.
- Thời gian tồn tại: Khoảng 6- 15 triệu năm trước.
- Đặc điểm: Đi bằng 2 chân, 2 chi trước có thể cầm nắm;
ăn hoa quả, củ và cả động vật nhỏ.
- Địa điểm hóa thạch: Đơng Phi, Tây Á, ĐNÁ…
<i><b>* Người tối cổ:</b></i>
GV:
Thế nào là Người tối cổ ? Đặc điểm ?
HS: Dựa vào SGK trả lời
GV:
- Thời gian tồn tại: khoảng 4 triệu – 4 vạn năm trước.
- Đặc điểm: đã là người, hồn tồn đi đứng bằng 2 chân,
đơi tay trở nên khéo léo, thể tích sọ não lớn và hinh
thành trung phát ra tiếng nói trong não… tuy dáng đi
còn lom khom, trán thấp và bợt ra đằng sau, u may
cao…
GV: Đời sống vật chất và tinh thần của <i><b>* Đời sống vật chất và tinh thần: </b></i>
Người tối cổ như thế nào ? <i>+ Đời sống vật chất:</i>
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 1</i>
GV: Vật chất ?
Tinh thần ?
HS: Dựa vào SGK trả lời
GV: Thế nào là bầy người nguyên thủy ?
(Tổ chức XH của Người nguyên
thủy như thế nào ?)
GV: Liên hệ, GD học sinh
-Biết sd đá ghè, đẽo thô sơ làm công cụ, sống chủ yếu
nhờ săn bắt và hái lượm; ở trong các hang động, mái đá;
biết làm ra lửu để sưởi ấm và nướng chín thức ăn.
<i>+ Đời sống tinh thần:</i>
- Có ngơn ngữ và mầm mống của tôn giáo, nghệ thuật
nguyên thủy.
<i><b>- Tổ chức XH:</b></i> sống từng bầy đàn, 5-7 gia đình, không
ổn định.
<b>HĐ 2: Cá nhân- cả lớp</b> <b>2. Người tinh khơn và óc sáng tạo.</b>
GV: Phát vấn
HS: Dựa vào SGK trả lời
GV: Động lực của quá trình chuyển biến
từ vượn thành người.
- Thời gian xuất hiện: 4 vạn năm trước
- Đặc điểm: có cấu tạo như cơ thể người ngày nay, thể
tích sọ não lớn, tư duy phát triển…
- Nơi tìm thấy di cốt: ở khắp các châu lục.
- Do vai trò của quy luật tiến hóa.
- Vai trị của lao động…
<b>HĐ: Thảo luận nhóm</b>
GV: Tìm hiểu về đời sơng vật chẩt và
tinh thần của Người tinh khôn ?
HS: Thảo luận theo cặp và sau đó trả lời
GV: Nhận xét và bổ sung…
GV: Liên hệ, GD học sinh
<i><b>* Đời sống vật chất và tinh thần:</b></i>
<i>Đời sống vật chất: </i>
Sd công cụ đá mài, xương và rừng; KT chủ yếu nhờ
trồng trọt và chăn nuôi nguyên thủy kết hợp với hái
lượm, săn bắn, biết làm đồ gốm, dệt vải, đan lưới, đánh
cá, làm nhà ở.
<i>Đời sống tinh thần: </i>
- Ngôn ngữ, tôn giáo và nghệ thuật nguyên thủy (tô-tem,
vạn vật hữu linh, thờ cúng tổ tiên; hội họa, điêu khắc và
sd đồ trang sức)
<i><b>* Tổ chức XH: </b></i>thị tộc, bộ lạc; quan hệ huyết thống,
cùng làm chung hưởng chung
<b>HĐ 3: Cá nhân</b> <b>3.Các mạng thời đá mới.</b>
GV: Giảng giải cho HS hiểu được thế
nào là Cách mạng ? Đá mới ?...
HS: nghe giảng, ghi bài…
<b>Sơ kết bài học:</b>
a. <i>Cũng cố: </i>Con người xh từ bao giờ ? Đặc điểm của người nguyên thuỷ ?
<i> </i> Đời sống vật chất và tinh thàn của người nguyên thủy ?
b. <i>Dặn dò: </i> Học bài, nắm được KTCB.
Vẽ sơ đồ tiến hóa của loài người .
Chuẩn bị trước bài 2: Xã hội nguyên thủy.
<i>Tuần 2</i> <i>Ngày soạn:22/8/2010</i>
<i>Tiết 2</i>
<b>1.Kiến thức</b>:
- Hiểu được tổ chứ xã hội đầu tiên của lồi người- Cơng xã thị tộc (Thị tộc- Bộ lạc)
- Sự tiến bộ của công cụ LĐ bằng Kim loại
- Sự tan rã của Xã hội nguyên thủy.
<b>2.Kỹ năng</b>:
- RLKN trình bày kiến thức lịch sử.
<b>3.Thái độ:</b>
<b>- </b>GD học sinh thấy được vai trò và tác dụng của LĐ
<b>II. THIẾT BỊ,TÀI LIỆU DẠY HỌC. </b>
Tranh, sơ đồ, lược đồ
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 2</i>
<b>III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY- HỌC</b>.
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i>Câu hỏi: </i> Con người xh từ bao giờ ? Đặc điểm của người nguyên thuỷ ?
<i> </i> Đời sống vật chất và tinh thàn của người nguyên thủy ?
<b>3. Bài mới</b>:
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ</b> <b>KIẾN THỨC CẦN ĐẠT</b>
<b>HĐ 1: Cá nhân- Cả lớp</b> <b>1. Thị tộc và bộ lạc.</b>
GV: Em hiểu ntn là Thị tộc- Bộ lạc ?
HS: Dựa SGK trả lời
GV:
Thị tộc: là nhóm người gồm 2-3 thế hệgià trẻ
cùng chung dòng máu chung sống với nhau
Bộ lạc: là tập hợp một số thị tộc, sống cạnh
nhau, có họ hàng với nhau và có cùng nguồn gốc
tổ tiên xa xơi.
<b>HĐ 2: Cá nhân- cả lớp </b> <b>2. Buổi đâu của thời đại kim khí.</b>
GV: Tại sao con người lại tìm đến kim
loại ? Từ bao giờ, ở đâu ?
HS:
GV: Yêu cầu HS lập bảng
Thời gian Kim loại Nơi xh
HS: Lên bảng trình bày, bổ sung…
GV: Nhận xét, bổ sung và lưu bảng
GV: Hệ quả của việc sd công cụ kim loại
?
HS: Theo dõi và trả lời
GV: Diễn giảng, phân tích…
HS:
GV: Liên hệ, GD học sinh
Sự xuất hiện công cụ bằng Kim loại:
- Sự phát triển từ công cụ bằng đá sang công cụ bằng
kim loại.
- Khoảng 5 500 năm trước, phát hiện <i>đồng đỏ</i> ở Tây Á,
Ai Cập.
- Khoảng 4 000 năm trước, phát hiện ra <i>đồng thau</i> ở
nhiều nơi (trong đó có VN).
- Khoảng 3 000 năm trước, con người đã biết sd đồ <i>sắt</i>.
<i><b>* Hệ quả của việc sử dụng công cụ bằng kim loaị: </b></i>
- Tính vượt trội của nguyên liệu đồng, sắt so với đá,
xương và sừng…
- Sự tiến bộ của KT chế tác công cụ: KT luyện kim, đúc
đồng, sắt.
Loại hình cơng cụ mới: lưỡi cuốc, lưỡi cày bằng sẳt.
- Sản xuất phát triển:
- NN dùng cày ( khai phá đât hoang, mở rộng diện
tích trồng trọt);
- TCN: luyên kim, đúc đồng, làm đồ gỗ
NSLĐ tăng, làm xh 1 lượng sản phẩm thừa
thường xuyên.
- Quan hệ xã hội: Công xã thị tộc Phụ quyền thay
Công xã thị tộc Mẫu hệ.
<b>HĐ 2: Cá nhân- cả lớp </b> <b>3. Sự xuất hiện tư hữu và xã hội có giai cấp.</b>
GV: Dẫn dắt , chuyển ý.
Giảng giải…
HS: Lắng nghe
GV: Do đau mà xh tư hữu
HS: Trả lời…
GV:
<b>- </b>Một số người lợi dụng chức phận chiếm của cải dư
thừa, là xh tư hữu.
- Trong gia đình phụ hệ xh bất bình đảng và sự đối
kháng giữa đàn ơng và đàn bà.
- Do quá trình chiếm hữa của cải dư thừa và khả năng
lao động của mỗi gia đình khác nhau làm xh kẻ giàu-
người nghèo. XHNT chuyển dần sang XH có giai cấp.
- Nguyên nhân: do sự phát triển của sức SX làm xh của
cải dư thừa thường xuyên.
<b>Sơ kết bài học:</b>
<i>a.Cũng cố: </i> Khái niệm: Thị tộc- Bộ lạc
<i> </i>Hệ quả của việc sd cơng cụ bằng kim khí
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 3</i>
c. <i>b.Dặn dò: </i> Học bài, nắm được KTCB.
Chuẩn bị trước bài 3: CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI PHƯƠNG ĐÔNG
<i>Tuần 3</i> <i>Ngày soạn:28/8/2010</i>
<i>Tiết 3</i>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC.</b>
<b>1.Kiến thức</b>:
- Nắm được điều kiện- cơ sở hình thành của các QGCĐ PĐ
- Quá trình hình thành Nhà nước có giai cấp và chế độ XH của các QGCĐ PĐ
- Thành tựu văn hóa của các QGCĐ PĐ
<b>2.Kỹ năng</b>:
Rèn luyện kĩ năng phân tích được điều kiện hình thành Nhà nước Cổ đại phương Đơng.
<b>3.Thái độ:</b>
Bồi dưỡng lịng tự hào về truyền thống văn hóa của các QGCĐ PĐ, trong đó có Việt Nam
Lược đồ các QGCĐ PĐ
Tranh ảnh, tài liệu tham khảo
<b>III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY- HỌC</b>. – tiết 1
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i>Câu hỏi: </i>Nêu hệ quả của việc sd cơng cụ LĐ bằng kim khí ?
Do đâu mà xh tư hữu ?
<b>3. Bài mới</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ</b> <b>KIẾN THỨC CẦN ĐẠT</b>
<b>HĐ 1: Cả lớp</b> <b>1. Điều kiện tự nhiên và sự phát triển kinh tế</b>
GV: Sd Lược đồ địa lý tự nhiên và chỉ
rõ vị trí các lưu vực sơng lớn và các
vùng đồng bằng. Hoặc (Lược đồ các
QGCĐ PĐ)
HS:
Thuận lợi- Khó khăn ?
GV: Ngành KT chính ở các lưu vực
sông ?
GV: Liên hệ, GD học sinh
- Điều kiện tự nhiên ở các lưu vực sông lớn:
Thuận lợi: đất phù sa màu mỡ và mềm, nước tưới
đầy đủ
Khó khăn: thiên tai lũ lụt thường xun; trị thủy
các dịng sơng; phải làm kênh tưới tiêu
- NN phát triển sóm và cho NS cao, xuất hiện của
cải dư thừa ngay khi chưa có đồ sắt
- Cơng tác trị thủy địi hỏi sự hợp tác và sức sáng
tạo
<b>HĐ 2: Cả lớp- Cá nhân</b> <b>2. Sự hình thành các quốc gia cổ đại</b>
GV: Nguyên nhân hình thành Nhà
nước?
HS: Dựa vào SGK và sự hiểu biết trả lời
Trao đổi- phát vấn
- Lập niên biểu các QGCĐ PĐ ?
TênQGCĐ Thời gian Địa điểm
Ai Cập
Lưỡng Hà
-Khi XHNT tan rã đã hình thành các cơng xã. Do nhu
cầu trị thủy và làm thủy lợi, các cong xã tự liên kết thành
các liên minh cơng xã, rồi hình hình thành Nhà nước.
- Ở Ai Cập: 3200 TCN, hình thành Nhà nước thống nhất
- Ở Lưỡng Hà: Khoảng TNK IV TCN, hình thành các
nước nhỏ của người Su-me
- Ở Ấn Độ: Khoảng TNK II TCN, hình thành các quốc
gia cổ đại ở lưu vực sông Ấn
- Ở Trung Quốc: Khoảng TK XXI TCN, hình thành
Vương triều Nhà Hạ
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 4</i>
Ấn Độ
TrungQuốc
HS: nhận xét
GV: Bổ sung và lưu bảng
-> Như vậy, các Nhà nước p. Đơng thời cổ đại được hình
thành sớm (khoảng TNK IV- III TCN), sớm hơn ở Hi
Lạp và Rôma tới 1000 năm và sớm nhất TG.
<b>HĐ 3: Cả lớp- Cá nhân</b> <b>3. Xã hội cổ đại phương Đông</b>
GV: XH CĐPĐ phân hóa thành mấy
tầng lớp? Đó là những tầng lớp nào, địa
vị và vai trò của mỗi tầng lớp trong
XH ?
HS: Dựa vào SGK và sự hiểu biết trả lời
GV: Biểu diễn sơ đồ- tam giác: (các
tầng lớp trong XH )
Quý tộc
Nông dân công xã
Nô lệ
XH CĐPĐ phân hóa thành các tầng lớp:
- Nơng dân cơng xã: là tầng lớp đơng đảo nhất và
có vai trò to lớn; nhận đất canh tác và nộp tô thuế.
- Quý tộc: vua, quan, tăng lữ là tầng lớp bóc lột có
nhiều của cải và quyền thế.
- Nô lệ: Số lượng không nhiều, chủ yếu phục vụ
hầu hạ tầng lớp quý tộc…
<b>Sơ kết bài học:</b>
<i>a.Cũng cố: </i>Điều kiện và nguyên nhân dẫn đến hình thành Nhà nước
Những khu vực hình thành Nhà nước sớm ở p.Đơng.
<i>b.Dặn dị: </i>u cầu HS nắm KTCB
<i>Bài tập: </i> Trình bày về địa vị và vai trị các tầng lớp trong XH CĐPĐ
Xem trước mục 4, 5 SGK
<i>Tuần 4</i> <i>Ngày soạn:5/9/2010</i>
<i>Tiết 4</i>
<b>1.Kiến thức</b>:
- Nắm được điều kiện- cơ sở hình thành của các QGCĐ PĐ
- Quá trình hình thành Nhà nước có giai cấp và chế độ XH của các QGCĐ PĐ
- Thành tựu văn hóa của các QGCĐ PĐ
<b>2.Kỹ năng</b>:
Rèn luyện kĩ năng phân tích được điều kiện hình thành Nhà nước Cổ đại phương Đơng.
<b>3.Thái độ:</b>
Bồi dưỡng lòng tự hào về truyền thống văn hóa của các QGCĐ PĐ, trong đó có Việt Nam
<b>II. THIẾT BỊ ,TÀI LIỆU DẠY HỌC. </b>
Lược đồ các QGCĐ PĐ
Tranh ảnh, tài liệu tham khảo
<b>III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY- HỌC</b>. Tiết 2
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i>Câu hỏi: </i> Điều kiện và cơ sở hình thành các QGCĐ PĐ
Trình bày về địa vị và vai trò các tầng lớp trong XH CĐPĐ
<b>3. Bài mới</b>:
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ</b> <b>KIẾN THỨC CẦN ĐẠT</b>
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 5</i>
<b>HĐ 1: Cá nhân- Cả lớp</b> <b>4. Chế độ chuyên chế cổ đại.</b>
GV: <i><b>Các em hiểu ntn là “Chế độ chuyên chế </b></i>
<i><b>cổ đại”?</b></i>
HS: Dựa vào SGK và sự hiểu biết trả lời
GV: Giảng giải
Phân tích, dẫn chứng
HS:
Sd Hình 3 p.16 SGK
GV: Tổ chức bộ máy Nhà nước ? Vai trò,
chức năng của từng bộ phận ?
HS: Dựa vào SGK trả lời.
GV: KL: Tính chuyên chế của Nhà nước cổ
đại p.Đông
<i>* Khái niệm:</i> “Chế độ chuyên chế cổ đại” là chế
độ Nhà nước của XH có giai cấp đầu tiên ở
phương Đơng, trong đó vua là <i><b>người đứng đầu, </b></i>
<i><b>có q.lực tối cao.</b></i>
* Quyền lực của vua: nắm cả pháp quyền lẫn thần
quyền, có tên gọi khác nhau ở mỗi nước:
+ Pha-ra-ôn (Ai Cập)
+ En-xin (Lưỡng Hà)
+ Thiên tử (Trung Quốc)
* Dưới vua là bộ máy hành chính quan liêu, đứng
đầu là quan Vidia (Ai Cập) hoặc Thừa tướng (TQ)
Chức năng: Thu thuế, trông coi và xd các cơng
trình cơng cộng và chỉ huy qn đội.
<b>HĐ 2: Nhóm- Cá nhân</b> <b>5. Văn hóa cổ đại phương Đơng.</b>
GV: <i><b>Những thành tựu tiêu biểu của văn hóa </b></i>
<i><b>cổ đại p. Đơng ?</b></i>
HS: Trả lời
HS: Thảo luận:
Nhóm 1: Lịch và thiên văn học
Nhóm 2: Chữ viết
Nhóm 3: Tốn học
Nhóm 4: Kiến trúc
HS: Đại diện nhóm trả lời, bổ sung
GV: Nhận xét, phát vấn, phân tích và KL
GV: Thiên văn học và Lịch là 2 ngành KH ra
đời sớm nhất, gắn liền với SX NN
- Giải thích: mối liên quan đó- tác dụng trong
ngành NN.
- Mở rộng: Con người vươn tầm mắt tới trời ,
đất, trăng, sao vì mục đích làm ruộng của
mình …-> stạo 2 ngành KH mặc dù trong tay
chưa có nổi 1 chiếc rìu sắt cũng đã vươn ra tìm
đến vũ trụ…
a. Sự ra đời của lịch và thiên văn học:
- Gắn liền với nhu cầu SX NN và trị thủy các dịng
sơng
- Nơng lịch: 1 năm có 365 ngày, được chia thành
12 tháng, tuần, ngày và mùa.
- Biết đo thời gian bằng ánh sáng Mặt trời, ngày có
24 giờ
GV: Là 1 phát minh lớn và cũng là biểu hiện
đầu tiên và cơ bản của văn minh loài người.
GV: Vận dụng chữ nhỏ trong SGK p. 17
Giới thiệu ngắn gọn các dạng chữ viết đầu tiên
và p.tiện ghi chữ (khi chưa có giấy bút)
- Dạng chữ chủ yếu: tượng hình
HS: theo dõi
GV: Liên hệ, GD học sinh
b. Chữ viết:
- Cư dân phương Đông là người phát minh ra chữ
viết, đây là phát minh lớn của loài người.
- Thời gian xh chữ viết: khoảng TNK IV TCN.
- Chữ tượng hình, tượng ý và tượng thanh.
- Nguyên liệu để viết chữ: giấy Papirút, đất sét,
GV: Toán học cũng ra đời sớm, mặc dù ban
đầu cịn thơ sơ. Việc tính tốn rất cần cho con
người: Có bao nhiêu con bò, trâu ? Đi săn bắn
được bao nhiêu con chim? Cần bao nhiêu
phiến đá để xd 1 cơng trình ? …
Dẫn chứng:
Ai Cập: viết các chữ số theo hình ngón tay
1 2 3 9 10
c. Toán học:
- Thành tựu: phát minh ra hệ đếm thập phân, hệ
đếm 60; các chữ số từ 1 đến 9 và số 0; biết các
phép tính: cộng, trừ, nhân, chia; tính được các diện
tích hình trịn, tam giác, thể tích hình cầu, tính
được số Pi ( ) bằng 3,16.
- <i><b>Giá trị:</b></i> là những phát minh quan trọng, có ảnh
hưởng đến thành tựu văn minh nhân loại.
GV: Thời cổ đại, con người cũng xd nhiều
công trình lớn: thành thị cổ pở Ân Độ, thành
d. Kiến trúc:
- Một số cơng trình kiến trúc tiêu biểu ở một số
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 6</i>
Ba-bi-lon…nhưng nổi bật nhất là Kim Tự tháp
HS:
GV: Giới thiệu Kim Tự tháp (Ai Cập)
GV: Liên hệ, GD học sinh
-Mở rộng: ngồi ra cịn nhiều thành tựu troing
các lĩnh vực khác nhưng trong khuôn khổ 1
tiết học khơng thể tìm hiểu hết.
nước:
Kim Tự Tháp (Ai Cập)
Thành Ba-bi-lon (Lưỡng Hà)
Các Khu đền tháp kiểu kiến trúc Hin-đu
(Ấn Độ)
- <i><b>Giá trị:</b></i> Là những di tích lịch sử văn hố nổi
tiếng Thế giới, thể hiên sức lao động và tài năng
sáng tạo vĩ đại của con người.
<b>Sơ kết bài học:</b>
<i>a.Cũng cố:</i> Hiểu được khái niệm: “Chế độ chuyên chế cổ đại” là chế độ Nhà nước của XH có
giai cấp đầu tiên ở phương Đơng
Những thành tựu cơ bản của văn hóa cổ đại p.Đơng
<i>b.Dặn dị: </i> Học bài , nắm KTCB
<i> </i>Chuẩn bị trước bài 4: Các quốc giá cổ đại phương Tây.
<i>Tuần 5</i> <i>Ngày soạn:12/9/2010</i>
<i>Tiết 5</i>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC.</b>
<b>1.Kiến thức</b>:
- Phân tích điều kiện tự nhiên và q trình xuất hiện nền văn minh cổ đại Hi Lạp – Rơma
- Trình bày về các thành bang, hoạt động kinh tế, thể chế tự trị: Dân chủ và Cộng hòa
- Nắm và phân tích những thành tựu văn hóa cổ đại p.Tây (liên hệ với p. Đông).
<b>2.Kỹ năng</b>:
Sử dụng lược đồ và phân tích đượcnhững thuận lợi và khó khăn cũng như vai trị của điều
kiện địa lý ở các quốc gia cổ đại p. Tây
<b>3.Thái độ:</b>
Cảm thơng về cuộc sóng người nơ lệ và dân nghèo; mâu thuẫn giai cấp và đâu tranh giai cấp
<b>II. THIẾT BỊ ,TÀI LIỆU DẠY HỌC. </b>
Lược đồ các QGCĐ PT
Tranh ảnh, tài liệu tham khảo
<b>III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY- HỌC</b>. Tiết 1
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i>Câu hỏi: </i>Em hiểu ntn là “Chế độ chuyên chế cổ đại” ?
Những thành tựu cơ bản của văn hóa cổ đại p.Đơng ?
<b>3. Bài mới</b>:
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRỊ</b> <b>KIẾN THỨC CẦN ĐẠT</b>
<b>HĐ 1: Cá nhân- Cả lớp</b> <b>1. Thiên nhiên và đời sống con người</b>
GV: Sd Lược đồ các QGCĐPT
Đặc điểm của điều kiện tự nhiên (thuận
lợi và khó khăn)
HS: Theo dõi
GV: Ý nghĩa của việc sd công cụ bằng
sắt…
<i><b>* Điều kiện tự nhiên:</b></i>
- Vùng ven biển, nhiều đảo, đất canh tác ít và khơ cứng
đã tạo ra những thuận lợi và khó khăn.
- Nền tảng kinh tế công-thương nghiệp: sự phát triển của
TCN và TN (NN cũng nhằm xuất khẩu); kinh tế hàng
hóa- tiền tệ cổ đại.
GV:
Sự tiến bộ của TCN và KT hàng hóa-
<i><b>* Hoạt động kinh tế:</b></i>
- Sự phát triện của TCN: làm đồ gốm, đồ mĩ nghệ, chế
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 7</i>
tiền tệ.
GV: Sd Lược đồ các QGCĐPT, giới
thiệu về Hải cảng Pi-ê…
HS:
GV:
GV: Liên hệ, GD học sinh
tác kim loại, làm rượu nho, dầu ơ lưu; có xưởng thủ
cơng quy mơ lớn.
- Thương nghiệp: chủ yếu là thương mại trên biển, nhiều
hải cảng (Đê Lốt, Pi-ê…); có thuyền lớn, có buồm và
nhiều mái chèo; xuất đi hàng thủ công, nông sản đã chế
biến, nhập về lúa mì, thực phẩm, lơng thú, tơ lụa, hương
liệu, xa xỉ phẩm…
- Kinh tế Hàng hóa- tiền tệ: Biểu hiện là SX hàng hóa để
xuất khẩu; lưu thơng tiền tệ.
<b>HĐ 2: Cả lớp- Nhóm</b> <b>2. Thị quốc Địa Trung Hải</b>
GV:
Hình thành khái niệm “thành bang”
HS: Dựa vào SGK tình bày…
GV: nguyên nhân hình thành thị quốc
(thành bang)- Tổ chức ?...
HS:
<i><b>* Nhà nước thành bang (Thị quốc)</b></i>
<i>- Khái niệm:</i> “Thành bang” (thị quốc) – lấy thành thị
làm trung tâm và vùng phụ cận để hình thành 1 Nhà
<i>- Nguyên nhân hình thành: </i>do đất đai phân tán và ảnh
hưởng của nền kinh tế cơng- thương.
- Tổ chức: trong thành thị có phố xá, lâu đài, đền thờ,
sân vận động, nhà hát, bến cảng…
GV:
<i><b>* Thể chế chính trị:</b></i>
<i><b>- Khái niệm: </b></i>
Đại hội cơng dân, dân tự do là nam từ 18
tuổi trở lên được tham dự ĐH, bùng cử
bằng bỏ phiếu, chế độ trợ cấp XH…
<i><b>+ “</b></i><b>Dân chủ chủ nô Aten”:</b>
Biểu hiện: Khơng có vua, Đại hội cơng dân có quyền tối
cao, bầu ra Hội đồng 500 người điều hành đất nước…
GV:
HS: Theo dõi SGK…
<b>+ “Cộng hịa q tộc Rơma”</b>
Biểu hiện: Khơng có vua, Đại hội cơng dân bầu ra 2
Chấp chính quan để điều hành đất nước, nhưng Viện
nguyên lão của các Đại quý tộc vẫn có quyền lực tối
GV:
Bản chất của nền dân chủ ở các QGCĐ
PT
GV: Liên hệ, GD học sinh
HS:
<b>@ Bản chất: </b>
Dù là “Dân chủ” hay “Cộng hòa” vẫn là một bước tiến
lớn so với chế độ Chuyên chế cổ đại p.Đông. Nhưng bản
chất vẫn là nên dân chủ của chủ nơ, bóc lột và đàn áp nô
lệ.
<b>Sơ kết bài học:</b>
<i>a.Cũng cố: </i> Điều kiện tự nhiên và hđ Kinh tế chủ yếu ở các QGCĐ PT ?
Khái niệm Thành bang ? Bản chất của thể chế chính trị ở các QGCĐ PT ?
<i>b.Dặn dị: </i> Yêu cầu HS học bài nắm được KTCB
Tìm hiểu trước mục 3. Văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rôma
<i>---Tuần 6 </i> <i>Ngày soạn:19/9/2010</i>
<i>Tiết 6</i>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC.</b>
<b>1.Kiến thức</b>:
- Phân tích điều kiện tự nhiên và q trình xuất hiện nền văn minh cổ đại Hi Lạp – Rôma
- Trình bày về các thành bang, hoạt động kinh tế, thể chế tự trị: Dân chủ và Cộng hòa
- Nắm và phân tích những thành tựu văn hóa cổ đại p.Tây (liên hệ với p. Đông).
<b>2.Kỹ năng</b>:
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 8</i>
Sử dụng lược đồ và phân tích đượcnhững thuận lợi và khó khăn cũng như vai trị của điều
kiện địa lý ở các quốc gia cổ đại p. Tây
<b>3.Thái độ:</b>
Cảm thông về cuộc sống người nô lệ và dân nghèo; mâu thuẫn giai cấp và đâu tranh giai cấp
<b>II. THIẾT BỊ ,TÀI LIỆU DẠY HỌC. </b>
Lược đồ các QGCĐ PT
<b>III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY- HỌC</b>. Tiết 2
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i>Câu hỏi: </i>Điều kiện tự nhiên và hđ Kinh tế chủ yếu ở các QGCĐ PT ?
Khái niệm Thành bang ? Bản chất của thể chế chính trị ở các QGCĐ PT ?
<b>3. Bài mới</b>:
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ</b> <b>KIẾN THỨC CẦN ĐẠT</b>
<b>HĐ 1: Cá nhân- Cả lớp</b> <b>3. Văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rôma</b>
GV: Dựa trên sự tiến bộ và ở một cấp độ phát triển
cao về KT công thương và thể chế dân chủ, cư dân
cổ đại ở Địa Trung Hải đã xd được một nề văn hóa
cổ đại phát triển cao, có nhiều giá trị…
GV: Giới thiệu và diễn giải thành tựu
HS: Theo dõi và trả lời, ghi chép bài…
GV: Kết hơp giới thiệu Khải hồn mơn Trai-an ,
GV giới thiệu hệ thống chữ cái Rôma
HS: quan sát
a. Lịch và chữ viết:
- Dùng dương lịch:1 năm có 365 ngày và ¼,
chính xác hơn
- Hệ chữ cái Rôma (chữ Latinh) gồm 26 chữ
cái; hòn chỉnh, đơn giả và rất linh hoạt, được
dùng phổ biến hiện nay.
GV: giới thiệu 4 lĩnh vực, giới thiêu đơi nét về
cuộc đời Ta-let, Ác-si-mét… và có thể giới thiêu 1
định lí, định đề (ghi vào bảng phụ)
- Hê-đơ-rốt (Hi Lạp) “Ơng tổ của Sử học”, viết về
LS các thành bang, các dân HL và láng giềng
- Tu-xi-đít (Hi Lạp) viết Cuộc chiến tranh
Pê-lơ-pơn, là lịch sử nội chiến giữa các thành bang làm
cho HL suy yếu
- Ta-xít (Rơma) viết <i>Lịch sử Rơma </i>từ nguồn gốc
đến thời của ông (55-120)
=> Nhận định: “những hiểu biết Kh mới thật sự trở
thành KH” -> vì: độ chính xác của Kh, trình độ
Kqt thành định lí, định đề, lí thuyết và thực hiện
bởi những nhà KH có tên tuổi, đặt nền móng cho
ngành KH đó.
b. Sự ra đời của khoa học:
- Đã đạt tới trình độ khái qt hóa và trìu
+ Tốn học: Ta-lét, Pi-ta-go, Ơ-clít
+ Vật lí: Ác-si-mét
+ Triết học: Pla-tơn, Đê-mơ-crít, A-ri-xtốt
+ Sử học: Hê-đơ-rốt, Tu-xi-đít
+ Thiên văn học: A-ri-xtác
GV:
Trước người HL cổ đại, ở Ai Cập và Lưỡng Hà
mới chỉ có VHZG…
- Tại sao hướng phát triển chủ yếu là kịch ?
Dẫn chứng- giới thiệu 1 tác phẩm
HS:
c. Văn học:
- Văn học phát triển cao, hình thành các thể
loại văn học: tiểu thuyết, thơ trữ tình, bi kịch,
hài kịch…
- Một số tác phẩm và nhà văn, nhà thơ nổi
tiếng: <i>I-li-át và Ơ-đi-xê;</i> Xơ-phốc-lơ…
GV: Giới thiệu- giảng giải
SD Kênh hình- hình 10, 11 SGK=> giới thiệu các
cơng trình nghệ thuật…
HS:
GV: Đền Pác-tê-nông (tiếng HL- Đền Trinh nữ),
d. Nghệ thuật: (Kiến trúc, điêu khắc, hội
họa )
- Nghệ thuật hồn mĩ, đậm tính hiện thực và
tính dân tộc
- Kiến trúc: một số cơng trình tiêu biểu như:
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 9</i>
thờ thần A-tê-na – nữ thần Trí tuệ, thần Bảo trợ
thành bang A-ten…
HS:
GV: Liên hệ, GD học sinh
đền Pác-tê-nông, đấu trường Rôma
- Điêu khắc: một số tác phẩm tiêu biểu như:
tượng lực sĩ ném đĩa, tượng nữ thàn A-tê-na,
tượng thần Dớt, tượng thần Vệ nữ Mi-lô…
GV: Khái quát- giảng giải
HS: Theo dõi…
GV: Liên hệ, GD học sinh
Khái quát:
- Phát triển cao, đạt tới trình độ khái qt hóa
và trìu tượng
- Có ảnh hưởng sâu rộng và lâu dài tới quá
trình phát triển của lịch sử vănh minh nhân
loại.
GV: Nguyên nhân sự phát triển của nền Văn hóa
cổ đại Hi Lạp và Rôma ?
HS: Dựa vào sự hiểu biết trả lời
GV: Nhận xét- KL và bổ sung lưu bảng
Nguyên nhân:
- Do sự phát triển cao của nền kinh tế cơng
thương
- Bóc lột sức lao động của nơ lệ, giải phóng
giai cấp chủ nơ khỏi lao động chân tay
- Do giao lưu và tiếp thu thành tựu văn hóa cổ
đại p Đơng.
<b>Sơ kết bài học:</b>
<i>a.Cũng cố: </i>Những thành tựu cơ bản của nền văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rôma
<i> </i>Giá trị của những thành tựu văn hóa
<i>b.Dặn dò: </i>Yêu cầu HS học bài nắm được KTCB
Trả lời các câu hỏi SGK p.27
Tìm hiểu trước bài 5: Trung quốc thời phong kiến
Bài 5 sẽ tìm hiểu theo chủ đề chứ khơng tim hiểu theo mục như SGK, các em cần
đọc sách kỹ và tìm hiểu theo chủ đề sau:
I. Q TRÌNH HÌNH THÀNH XH PHONG KIẾN.
1. Sự hình thành xã hội cổ đại Trung Quốc.
2. Những nét chính về q trình hình thành CĐPK TQ.
II. NHỮNG NÉT CHÍNH VỀ TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Tổ chức bộ máy nhà nước.
2. Sự phát triển kinh tế:
3. Tình hình xã hội.
III. VĂN HÓA TRUNG QUỐC
<i>Tuần 7</i> <i>Ngày soạn:26/9/2010</i>
<i>Tiết 7</i>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC.</b>
<b>1.Kiến thức</b>:
- Sự hình thành XHPK ở TQ và quanhệ giai cấp trong XH.
- Bộ máy chính quyền PK được hình thành, cũng cố từ thời Tần , Hán cho đến thời Minh,
Thanh. Chính sách xâm, lược chiếm đất đai của các hoàng đế Trung Hoa.
- Những đặc điểm KT TQ thyời PK: NN là chủ yếu, hưng thinh theo chui kì, mầm mơng
quan hệ tư bản đã xh nhưng còn yếu ớt.
<b>2.Kỹ năng</b>:
Sử dụng lược đồ, từ sự kiện LS rút ra được bài học LS, biểu tượng LS.
<b>3.Thái độ:</b>
- Tính chất phi nghĩa của các cuộc chiến tranh xl của các triều đại PK TQ.
- Quý trọng các di sản văn hóa TQ, ảh của vh TQ đối với vh VN
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 10</i>
<b>II. THIẾT BỊ,TÀI LIỆU DẠY HỌC. </b>
Sơ đồ sự phân hóa XH thời cổ đại
Lược đồ TQ thời cổ đại
Biên niên các triều đai trong lịch sử PK TQ
Sơ đồ tổ chức Chính quyền Nhà nước TQ thời Tần Hán, Minh Thanh.
TLTK, Tranh ảnh…
<b>III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY- HỌC</b>. – Tiết 1
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i>Câu hỏi: </i>Những thành tựu cơ bản của nền văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rơma ?
<i> </i>Giá trị của những thành tựu văn hóa ?
<b>3. Bài mới</b>:
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRỊ</b> <b>KIẾN THỨC CẦN ĐẠT</b>
<b>I. Q TRÌNH HÌNH THÀNH XH PHONG KIẾN</b>.
<b>HĐ 1: Cả lớp- cá nhân</b> <b>1. Sự hình thành xã hội cổ đại Trung Quốc.</b>
Sd Lược đồ TQ thời cổ đại giới thiệu
HS: theo dõi
Sd Sơ đồ cơ cấu XH TQ lúc mới hình
thành và phân hóa các tấng lớp
- Cuối thời Xuân Thu- Chiến Quốc ( thế kỷ VIII- III TCN
), ở TQ, diện tích SX mở rộng, SL- NS tăng. Do đó, XH
có sự biến đổi, hình thành các giai cấp mới: địa chủ và
nơng dân.
- Địa chủ: quan lại có nhiều ruộng đất, trở thành địa chủ.
Có cả những ND giàu có cũng biến thành đại chủ.
- Nơng dân bị phân hóa: 1 số người giàu trở thành giai cấp
bóc lột (địa chủ);những ND giữ được rộng đất được gọi là
ND tự canh; những người khơng có đất phải nhận ruộng
của địa chủ để cày cấy và nộp tô ruộng đất gọi là ND lĩnh
canh. ND đều phải nộp thuế, đi lao dịch cho Nhà nước.
- QH bóc lột địa tơ của địa chủ với ND lĩnh canh thay cho
QH cũ và XHPK được hình thành.
<b>HĐ 2: Cả lớp- cá nhân</b> <b>Những nét chính về q trình hình thành CĐPK TQ.</b>
GV: giới thiệu …
HS: theo dõi
Sd Bảng niên biểu các triều đại PKTQ
- Năm 221 TCN, Tần là nước có tiềm lực KT, QS mạnh
đã thống nhấtđược TQ, Tần Thủy Hồng lên ngơi vua,
CĐ PK hình thành.
- Sau 15 năm, vào năm 206 TCN Lưu Bang lập ra nhà
Hán, CĐPK TQ tiếp tục được xác lập.
- Năm 618, Lý Uyên đàn áp khởi nghĩa ND thắng lợi, lên
ngôi vua lập ra nhà Minh (1368- 1644 ).
- Năm 1644, KN Lý Tự Thành đã l;ật đổ triều Minh,
nhưng lại bị người Mãn xâm chiếm, lập ra nhà Thanh
(1644-1911).
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 11</i>
<i> </i>
<b>STT</b> <b>Triều </b>
<i><b>đại-Thời kì</b></i>
<b>Thời gian</b>
1 Tần 221-206 TCN
2 Hán 206 TCN- 220
3 <i>Tam Quốc</i> 220- 280
4 Tấn 265-420
5 Tống 429-479
6 Tề 479-502
7 Lương 502- 557
8 Trần 557- 589
9 Tùy 581- 618
10 Đường 618- 907
11 <i>Ngũ Đại</i> 907-960
12 Tống 960- 1279
13 Nguyên 1206- 1368
14 Minh 1364- 1644
<b>II. NHỮNG NÉT CHÍNH VỀ TÌNH HÌNH CHÍNH </b>
<b>TRỊ, KINH TẾ, XÃ HỘI</b>
<b>HĐ 3: Cả lớp- cá nhân</b> <b>1. Tổ chức bộ máy nhà nước.</b>
<i><b>* Thời Tần- Hán:</b></i>
GV: <i><b>Tổ chức bộ máy nhà nước thời </b></i>
<i><b>Tần- Hán ntn ?</b></i>
HS: Trả lời
Sd: Tượng hình bằng ất nung trong khu
lăng mộ Tần Thủy Hoàng
GV: Liên hệ GD học sinh
- Ở TW: Hồng đế có quyền tối cao, bên dưới có Thừa
tướng (quan văn), Thái úy (quan võ) và các quan coi giữ
các việc khác.
- Tại địa phương: chia thành các quận, huyện với các chức
Thái thú và Huyện lệnh phải chấp hành mệnh lệnh của
nhà vua.
GV: Tổ chức bộ máy nhà nước thời
Đường ntn ?
HS: Trả lời
<i><b>* Chính quyền ở thời Đường:</b></i> từng bước hồn chỉnh
chính quyền từ TW đến địa phương nhằm tăng cường
quyền lực tuyệt đối của hoàng đế.
GV: Diễn giảng- Hoàn thiện bộ máy nhà
nước từ TW đến đp
Dẫn chứng- Liên hệ
- Lập thêm chức Tiết độ sứ (những người thân tộc và công
- Tuyển dụng quan lại bằng thi cử (con em địa chủ).
GV: Giới thiệu... <i><b>* Đến thời nhà Minh:</b></i> quan tâm đến xd chế độ quân chủ
chuyên chế tập quyền bằng việc:
GV: Diễn giảng
Sd: Sơ đồ tổ chức Bộ máy Nhà nước thời
Minh- Thanh
HS: Theo dõ
- Bỏ chức Thái thú và Thừa tướng, vua nắm quan đội.
- Lập ra sáu bộ do các quan thượng thư phụ trách từng bộ:
Lễ, Binh, Hình, Cơng, Lại, Hộ.
- Các bộ chỉ đạo trực tiếp các quan ở tỉnh.
<i><b>* Nhà Thanh:</b></i> đã cũng cố bộ máy chính quyền và thực
hiện:
GV: Diễn giảng- phân tích- Dẫn chứng
GV: Liên hệ GD đạo đức học sinh
HS: Theo dõi, trả lời ….
- Chính sách áp bức dân tộc
- Mua chuộc địa chủ, thu hút người Hán vào bộ máy quan
lại.
GV: <i><b>Chính sách đối ngoại của các triều </b></i>
<i><b>đại PK TQ ntn ?</b></i>
<b>* Chính sách đối ngoại: </b>các triều đại PK TQ tiến hành
nhiều cuộc chiến tranh xâm lược các vùng xung quanh.
HS: Dựa vào SGK và sự hiểu biết trả lời
GV: Liên hệ GD đạo đức học sinh
GV: Diễn giảng- phân tích- Dẫn chứng
GV: Mở rộng
- Thời Tần- Hán: xâm lược Triều Tiên và đất đai của
người Việt cổ.
- Nhà Đường tiếp tục chính sách xâm lược: Nội Mông,
Tây Vực, Triều Tiên, An Nam… lãnh thổ được mở rộng
- Nhà Minh và nhà Thanh: mở rộng bành trướng ra bên
ngồi, trong đó có xâm lược Đại Việt, nhưng đã thất bại
nặng nề.
<b>Sơ kết bài học:</b>
<i>a.Cũng cố: </i>Nắm được quá trình hình thành XHPK TQ
Nắm khái qt về tình hình chính trị và chính sách đối ngoại của TQ thời PK
<i>b.Dặn dị: </i>Y.c HS học bài, nắm KTCB
Hoàn thành sơ đồ tổ chức bộ máy Nhà nước thời Minh- Thanh
Tìm hiểu về tình hinh Kinh tế và XH cũng như thành tựu văn hóa TQ.
<i>---Tuần 8</i> <i>Ngày soạn:3/10/2010</i>
<i>Tiết 8</i>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC.</b>
<b>1.Kiến thức</b>:
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 12</i>
- Sự hình thành XHPK ở TQ và quanhệ giai cấp trong XH.
- Bộ máy chính quyền PK được hình thành, cũng cố từ thời Tần , Hán cho đến thời Minh,
Thanh. Chính sách xâm, lược chiếm đất đai của các hoàng đế Trung Hoa.
- Những đặc điểm KT TQ thyời PK: NN là chủ yếu, hưng thinh theo chui kì, mầm mơng
quan hệ tư bản đã xh nhưng còn yếu ớt.
<b>2.Kỹ năng</b>:
Sử dụng lược đồ, từ sự kiện LS rút ra được bài học LS, biểu tượng LS.
<b>3.Thái độ:</b>
- Tính chất phi nghĩa của các cuộc chiến tranh xl của các triều đại PK TQ.
- Quý trọng các di sản văn hóa TQ, ảh của vh TQ đối với vh VN
<b>II. THIẾT BỊ,TÀI LIỆU DẠY HỌC. </b>
Sơ đồ sự phân hóa XH thời cổ đại
Lược đồ TQ thời cổ đại
Sơ đồ tổ chức Chính quyền Nhà nước TQ thời Tần Hán, Minh Thanh.
Biên niên các triều đai trong lịch sử PK TQ
TLTK, Tranh ảnh…
<b>III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY- HỌC</b>. – Tiết 2
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i>Câu hỏi: </i> Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy Nhà nước thời Minh- Thanh ?
Chính sách đối ngoại của các triều đại PK TQ ntn ?
<b>3. Bài mới</b>:
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ</b> <b>KIẾN THỨC CẦN ĐẠT</b>
GV: Chuyển ý, giới thiệu <b>II. NHỮNG NÉT CHÍNH VỀ TÌNH HÌNH </b>
<b>CHÍNH TRỊ, KINH TẾ, XÃ HỘI</b>
<b>HĐ 1: Cá nhân- cả lớp</b> <b>2. Sự phát triển kinh tế:</b>
GV: <i><b>Sự phát triển kinh tế thời PK TQ được </b></i>
<i><b>biểu hiện ntn ?Biểu hiẹn ở những ngành KT </b></i>
<i><b>nào?</b></i>
HS: Dựa vào SGK trả lời
GV: Nhận định và hướng dẫn HS tìm hiểu từng
ngành KT
Nơng nghiêp:
- Thời Đường: thực hiện chính sách quân điền và
chế độ tô- dung- điệu. Ruộng tư phát triển. Do
vậy, KT thời Đường phát triển cao hơn so với các
triều đại trước.
- Thời Minh- Thanh: trong NN có bước tiến bộ
trong kỹ thuật canh tác, diện tích mở rộng hơn, SL
LT tăng.
Nơng nghiêp
Thủ công nghiệp và thương nghiêp
Ngoại thương
GV y.c HS thảo luận nhóm
N2:Thủ cơng nghiệp và thương nghiêp
N3:Ngoại thương
HS thảo luận sau đó lên bảng trình bày
Thủ cơng nghiệp và thương nghiêp:
- Thời Đường bước vào giai đoạn thịnh đạt: có các
xưởng SX thủ cơng (tác phường) luyện sắt, đóng
thuyền có đơnng người làm việc.
- Thời Minh- Thanh, mầm mống KT TBCN đã xh:
hình thành các cơng xưởng thủ cơng (trong các
nghề làm giấy, gốm, dệt…); có người làm thuê
trong một số nghề dệt, mía đường…
Thời gian thảo luận 5 phút
Địa diện nhóm trình bày- bổ sung
GV:
Nhận xét, giảng giải, bổ sung và lưu bảng
Ngoại thương:
- Thời Đường, ngoài đường đương biển đã hình
thành “con đường tơ lụa”, bn bán với nước
ngoài làm cho ngoại thương được khởi sắc.
- Nhưng chính sách “đóng cửa” của các triều đại
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 13</i>
PK đã làm hạn chế buôn bán với nước ngồi.
<b>HĐ 2: Cả lớp</b> <b>3. Tình hình xã hội.</b>
GV: <i><b>Tình hình xã hội TQ thời PK ntn ?</b></i>
HS: Dựa vào SGK trả lời
GV: Diễn giảng- phân tích- Dẫn chứng
GV: Liên hệ GD học sinh
HS: theo dõi và ghi bày…
- Trong giai đoạn đầu của thời kỳ hình thành và
phát triển của XH PK, đời sống nhân dân được cải
thiện ít nhiều.
- Vào các triều đại, giai cấp thống trị tăng cường
bóc lột nhân dân, tô thuế nặng nề, đời sống nhân
dân khổ cực.
- Mâu thuẫn giai cấp trong XH ngày một tăng,
nhiều cuộc KN nổ ra có tính chất chu kỳ, làm sụp
đổ các triều đại. Những lãnh tụ của các cuộc KN
lại lên ngôi vua, tiếp tục xd triều đại PK mới.
<b>HĐ 3: Cá nhân- cả lớp</b> <b>III. VĂN HÓA TRUNG QUỐC</b>
GV: giới thiệu chung
GV: <i><b>Trung Quốc thời PK có những thành tựu </b></i>
<i><b>văn hóa tiêu biểu nào ?</b></i>
HS:Dựa vào SGK và sự hiểu biết trả lời
GV: Nhận định và hướng dẫn HS tìm hiểu từng
lĩnh vực.
GV: Giới thiệu đôi nét về đạo Nho
Người sáng lập: Khổng Tử (chữ Hán:
Nho giáo:
- Giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực tư tưởng, là
cơ sở lí luận, tư tưởng và cơng cụ sắc bén phục vụ
cho Nhà nước PK tập quyền.
- Đến thời Tống, Nho giáo phát triển thêm, các vua
nhà Tống rất sùng nhà nho.
- Sau này, học thuyết Nho giáo càng trở nên bảo
thủ, lỗi thời và kìm hãm sự phát triển của XH.
GV: giới thiệu
Phật Thích Ca
GV: Các em biết gì về Phật giao
HS: Dựa vào hiểu biết trả lời
GV: Diễn giảng- phân tích- Dẫn chứng
GV: Liên hệ GD học sinh
Phật giáo:
- Thịnh hành, nhất là thòi Đường, Tống. Các nhà
sư TQ sang Ấn Độ tìm hiểu giáo lí của đạo Phật,
các nhà sư Ấn Độ đến TQ truyền đạo.
- Kinh Phật được dich, in ra chũ Hán ngày một
nhiều, chùa chiền được xd ở các nơi.
<i>GV: giới thiệu</i>
<i><b>Tư Mã Thiên</b></i>, tên tự là Tử Trường, sinh năm 145
trước Công nguyên, ở Long Môn hay là huyện Hàn
Thành, tỉnh Thiểm Tây.
<i><b>Sử ký là một tác phẩm đồ sộ, tất cả 52 vạn chữ, 130 </b></i>
<i><b>thiên, gồm năm phần : Bản kỷ, biểu, thư, thế gia, </b></i>
<i><b>liệt truyện .</b></i>
<b>1. Bản kỷ</b> – chép sự tích của các đế vương, gồm có : Ngũ
đế (Hồng đế, Chun Húc, Cốc, Nghiêu, Thuấn)
<b>2. Hạ, Thương, Chu</b> - mỗi thời đại một bản kỷ
<b>3. Tần</b> hai bản kỷ - một bản kỷ từ khi có nước Tần đến
Tần Thuỷ Hồng; một bản kỷ về Tần Thuỷ Hoàng.
<b>4. Hạng Vũ</b>
<b>5. Các bản kỷ về nhà Hán</b> : Cao Tổ, Lữ Hậu, Hiếu Văn,
Hiếu Cảnh, Hiếu Vũ.
Sử học:
- Thời Tần- Hán: Sử học trở thành lĩnh vực KH
độc lập: Tư Mã Thiên với bộ Sử kí, Hán thư của
Ban Cố… Thời Đường thành lập cơ quan biien
soạn gọi là Sử quán.
- Đến thời Minh- Thanh, sử học cũng được chú ý
với những tác phẩm lịch sử nổi tiếng.
GV: <i><b>Trong lĩnh vực VH có những tác gia nào </b></i>
<i><b>nổi tiếng nào ? nêu một số tác phảm tiêu biểu ?</b></i>
HS: Dựa vào SGK và sự hiểu biết trả lời
Thơ
Tiểu thuyết
GV: Diễn giảng- phân tích- Dẫn chứng
Văn học:
- Văn học là lĩnh vực nổi bật của văn hóa TQ. Thơ
ca dưới thời Đường có bước phảt triển nhảy vọt,
đạt đến đỉnh cao của nghệ thuật, với những thi
nhân còn sáng mãi đến ngày nay, tiêu biểu nhất là
Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị…
- Ở thời Minh- Thanh, xh loại hình văn học mới là
“tiểu thuyết chương hồi” với những kiệt tác như
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 14</i>
GV: Liên hệ GD học sinh
HS: theo dõi
Thủy hử của Thi Nại Am, Tam quốc diễn nghĩa
của La Quán Trung…
GV: giới thiệu – KH-KT có nhiều thành tựu…
GV: Người TQ có rất nhiều phát minh, trong đó
có 4 phát minh quan trọng, trong đó có 4 có cống
hiến đối với nền văn minh nhân loại đó là 4 phát
minh nào ?
HS:
Khoa học- kỹ thuật:
- Nhiều thành tựu rực rỡ trong các lĩnh vực Toán
học, Thiên văn, Y học…
- Người TQ có rất nhiều phát minh, trong đó có 4
phát minh quan trọng, có cống hiến đối với nền
văn minh nhân loại là: giáy, kĩ thuật in, la bàn và
thuốc súng.
GV: Sd Hình 13, 14, 15 SGK giới thiệu
Cố cung Bắc Kinh, Vạn lí trường thành, Tượng
Phật bằng ngọc thạch
HS: theo dõi…
GV: Diễn giải
Mở rộng, Liên hệ GD học sinh….
Nghệ thuật kiến trúc:
Đạt được những thành tựu nổi bật với những cơng
trình như: Vạn lí trường thành, Cung điện cổ kính,
những bức tượng Phật sinh động.
<b>Sơ kết bài học:</b>
<i>a.Cũng cố: </i>Nắm được Sự phát triển kinh tế và tình hình xã hội.
Những thành tựu văn hóa tiêu biểu TQ thời PK
<i>b.Dặn dò: </i>Y.c HS học bài, nắm KTCB
Sự thịnh trị của chế độ PK dưới thời Đường được biểu hiện như thế nào ?
Tìm hiểu trước bài 6: Các quốc gia Án và văn hóa truyền thống Ấn Độ.
<i></i>
<i>---Giáo án Lịch Sử 10- Cơ bản</i> <i>Trang 15</i>