KIỂM TRA
MÔN: TIN HỌC 45P
Mã đề: 136
Câu 1: Mạng diện rộng (WAN) Là viết tắt của:
A. Wide Area Netcaffe
B. Wireless Access Network
C. Wide Area Network
D. Wireless Access Netcaffe
Câu 2: Trong hộp thoại Print, để in trang hiện thời thì trong mục Page range ta chọn:
A. Current page
B. All
C. Selection
D. Pages
Câu 3: Việc thay đổi kiểu chữ và căn giữa các dịng văn bản là chức năng gì của hệ soạn thảo văn bản.
A. Gõ văn bản
B. Sửa đổi
C. Trình bày
D. In ấn
Câu 4: Để kết nối mạng máy tính cần tối thiểu các thiết bị nào?
A. Cáp mạng, vỉ mạng và giắc cắm
B. Các máy tính, các phương tiện và phần mềm phục vụ kết nối
C. Hub, Ruoter, Swich
D. Không đáp án nào đúng
Câu 5: Chương trình nào sau đây chuyên dùng để soạn thảo văn bản:
A. Microsoft Power Point
B. Microsoft Exel
C. Microsoft Word
D. Microsoft Front Page
Câu 6: Muốn chọn lề cho trang văn bản sau khi vào Page setup trên Layout và chọn
A. Page Size
B. Margins
C. Page Source
D. Layout
Câu 7: Hộp thoại Find and Replace trong Word giúp người dùng có thể:
A. Tìm kiếm và thay thế
B. Cả 3 đều sai
C. Thay thế
D. Tìm kiếm
Câu 8: Muốn chèn một kí hiệu đặc biệt vào văn bản, ta chọn Ribbon
A. Home
B. Insert
C. Layout
D. View
Câu 9: Giao thức truyền tin siêu văn bản viết tắt là:
A. TCP/IP
B. WWW
C. HTTP
D. HTML
Câu 10: Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?
A. Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản
B. Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP
C. Do sử dụng chung một loại ngơn ngữ là tiếng Anh
D. Do có trình biên dịch ngơn ngữ giữa các máy tính
Câu 11: Tên tệp do Word 2013 tạo ra có phần mở rộng là gì ?
A. EXE
B. DOCX
C. DOC
D. TXT
Câu 12: Trong Word, để giảm cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím
A. Shift + ]
B. Shift + [
C. Ctrl + ]
D. Ctrl + [
Câu 13: Giao thức truyền tin siêu văn bản là viết tắt của:
A. Hyper Text Transfer Protocol
B. Hyper Text Techonogy Program
C. Hyper Transfer Text Program
D. Hyper Transfer Text Protocol
Câu 14: Trong Word muốn định dạng chỉ số dưới cho văn bản dùng tổ hợp phím tắt nào trong các tổ hợp sau:
A. Ctrl + Alt + =
B. Shift + =
C. Ctrl + Shift + =
D. Ctrl + =
Câu 15: Việc thiết kế, bố trí máy tính trong mạng phụ thuộc các yếu tố nào?
A. Địa điểm lắp đặt mạng và khả năng tài chính
B. Số lựơng máy tính trong mạng
C. Tốc độ truyền thông trong mạng
D. Tất cả 3 yếu tố
Câu 16: Chọn đoạn văn bản, Tab Layout > Page Setup > Columns để:
A. Tạo văn bản dạng cột
B. Tạo biểu bảng
C. Kẻ đường viền cột cho biểu bảng
D. Tạo Tab cho văn bản
Câu 17: Dứơi góc độ địa lý có thể phân mạng máy tính thành những loại mạng nào
A. Tất cả các phương án trên
B. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
C. Mạng hàng ngang, sao, vịng
D. Khơng có phương án nào cả
Trang 1/2 - Mã đề thi 136
Câu 18: Thế nào là ngôn ngữ siêu văn bản?
A. Là một ngơn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra
B. Tất cả 3 đáp án
C. Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video...
D. Là ngơn ngữ dùng giao tiếp giữa các máy tính trong mạng
Câu 19: Trong Word lệnh Thẻ Layout Table Tool/Split Cells có mục đích gì:
A. Gộp ơ
B. Chèn ơ
C. Xóa ơ
D. Tách ô
Câu 20: TCP/IP là viết tắt của
A. Techonoghy Control Prosessing/ Internet Protocol
B. Transmission Control Protocol / Internet Protocol
C. Techonoghy Central Prosessing / Intel Penturm
D. Transmission Central Protocol/Intel Penturm
Câu 21: Mạng cục bộ (LAN) là viết tắt của
A. Local Access Network
B. List Access Netcaffe
C. Local Area Network
D. List Area Netcaffe
Câu 22: Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt,
trong Unikey cần xác định bảng mã nào dưới đây:
A. VietWare_X
B. Unicode
C. TCVN3_ABC
D. VNI Win
Câu 23: Mỗi máy tính tham gia mạng khơng dây đều phải có:
A. Cả ba đáp án
B. Vỉ mạng không dây (Wireless Network Card)
C. Điểm truy cập không dây (Wireless Access Point)
D. Bộ định tuyến không dây (Wireless Router)
Câu 24: Với văn bản được soạn thảo trên máy tính, người sử dụng:
A. Có thể sửa, in ra giấy, lưu trữ lâu dài, chia sẽ cho nhiều người,...
B. Chỉ có thể xem
C. Chỉ có thể in ra máy in
D. Chỉ có thể lưu trữ trong một máy tính
Câu 25: WWW là viết tắt của?
A. Work White Wan
B. Work Wine Wan
C. World Wide Web
D. World Wife Web
Câu 26: Để chuyển từ chế độ chèn sang chế độ đè trong Word ta nhấn phím:
A. Insert
B. Enter
C. Shift
D. Delete
Câu 27: Phát biểu nào chính xác nhất về mạng Internet
A. Là mạng lớn nhất trên thế giới
B. Là mạng có hàng triệu máy chủ
C. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
D. Là mạng máy tính tồn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
Câu 28: Muốn chủ động ngắt trang, ta đặt con trỏ văn bản ở vị trí muốn ngắt và sử dụng lệnh:
A. Insert\Symbol
B. Insert\Picture
C. Ctrl + Enter
D. Break\Insert
Câu 29: Tổ hợp phím để mở hộp thoại font
A. Ctrl + E
B. Ctrl + S
C. Ctrl + D
D. Ctrl + F
Câu 30: Trong MS Word khi gõ văn bản kết thúc một đoạn, muốn chuyển sang đoạn mới ta ấn phím nào:
A. Mũi tên di chuyển xuống
B. Shift+Enter
C. Ctrl+Enter
D. Enter
-----------------------------------------------
(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm)
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 136