Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (224.4 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Bit đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bản luật.
- Hiểu ND 4 điều của <i>luật bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ em. </i>(trả lời đợc các câu hỏi
trong SGK).
*)HSKT: đọc đợc khong 3 cõu theo HD ca GV.
<b>II/ Phát triển bài:</b>
1-Kim tra bài cũ: HS đọc thuộc lòng bài <i><b>Những cánh buồm </b></i>và trả lời các câu hỏi
về bài
2- Dạy bài mới:
2.1- Gii thiu bi: GV nờu mc ớch yêu cầu của tiết học.
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Mời 1 HS giỏi đọc. Chia đoạn.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
- Mời 1-2 HS đọc tồn bài.
- GV đọc diễn cảm tồn bài.
b)Tìm hiểu bài:
- Cho HS c lt 3 iu 15,16,17:
+ Những điều luật nào trong bài nêu lên
quyền của trẻ em Việt Nam?
+t tờn cho mỗi điều luật nói trên?
-Cho HS đọc điều 21:
+§iỊu luËt nµo nãi vỊ bỉn phËn cđa trỴ
em?
+Nêu những bổn phận của trẻ em đợc quy
định trong điều luật?
+Các em đã thực hiện đợc những bổn
phận gì, cịn những bổn phận gì cần tiếp
tục cố gắng thực hiện?
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng.
- Cho 1-2 HS đọc lại.
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài.
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn.
- Cho HS luyện đọc diễn cảm bổn phận 1,
2, 3 trong điều 21 trong nhóm 2.
- Thi đọc diễn cảm.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>III.KÕt luËn:</b>
- GV nhËn xÐt giê
-Nhắc HS về học bài, luyện đọc lại bài
nhiều ln v chun b bi
-Mỗi điều luật là một đoạn.
+ §iỊu 15,16,17.
+VD: §iỊu 16 : Qun häc tËp cđa trỴ
em.
+) Quyền của trẻ em.
+Điều 21.
+HS nờu 5 bn phn ca trẻ em đợc quy
định trong điều 21.
+HS đối chiếu với điều 21 xem đã thực
hiện đợc những bổn phận gì, cịn những
bổn phận gì cần tiếp tục cố gắng thực
hiện.
-HS nêu.
-HS đọc.
-HS tìm giọng đọc DC cho mỗi on.
-HS luyn c din cm.
-HS thi c.
- Thuộc cơng thức tính diện tích, thể tích các hình đã học.
- Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế.
*)HSKT: thực hiện đợc phép cộng, tr n gin theo HD ca GV.
<b>II/Phát triển bài:</b>
1-Kiểm tra bµi cị:
Cho HS nêu quy tắc và cơng thức tính diện tích và chu vi các hình đã học.
2-Bài mi:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học.
2.2-Kiến thức:
Ôn tập về tính diện tích , thể tích các
hình:
-GV cho HS lần lợt nêu các quy tắc
và công thức tính diện tích, thể tích
hình hộp chữ nhật, hình lập phơng.
-GV ghi bảng.
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 2 (168):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu.
-GV hớng dẫn HS lm bi.
-Cho HS làm bài vào nháp, một HS
làm vào bảng nhóm. HS treo bảng
nhóm.
-Cả lớp và GV nhËn xÐt.
*Bµi tËp 3 (168):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Mời HS nêu cách làm.
- Thực hiện nhóm cố định.
-Cả lớp và GV nhận xét.
<b>III.KÕt luËn: </b>
GV nhËn xét giờ học
-HS nêu
-HS ghi vào vở.
*Bài giải:
a) Thể tích cái hộp hình LP là:
10 x 10 x 10 = 1000 (cm3<sub>)</sub>
b) Diện tích giấy màu cần dùng chính là
diện tích toàn phần HLP. Diện tích giấy
màu cần dùng là:
10 x 10 x 6 = 600 (cm2<sub>).</sub>
Đáp số: a) 1000 cm3
b) 600 cm2
*Bµi giải:
Thể tích của bể là:
2 x 1,5 x 1 = 3 (m3)
Thời gian để nớc chảy đầy bể là:
3 : 0,5 = 6 (giờ)
§¸p sè: 6 giê.
<b>I/ Mơc tiªu: </b>
-Biết tính diện tích, thể tích trong các trờng hợp đơn giản.
*)HSKT: thực hiện đợc phép cộng, trừ đơn giản theo HD ca GV.
<b>II/Phát triển bài:</b>
1-Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS nêu quy tắc và công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học.
2-Bài mi:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết häc.
2.2-Lun tËp:
*Bµi tËp 1 (169):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS lµm bµi b»ng bót ch× vµo
SGK.
- GV mêi HS nèi tiÕp nªu kết quả,
GV ghi bảng.
*Bài giải:
a)
<b>HLP</b> <b>(1)</b> <b>(2)</b>
Độ dài cạnh 12cm 3,5 cm
Sxq 576 cm2 49 cm2
Stp 864 cm2 73,5 cm2
- Cả lớp và GV nhËn xÐt.
*Bµi tËp 2 (169):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu.
-GV hớng dẫn HS làm bài.
-Cho HS lµm bµi vµo vëBT, mét HS
lµm vµo b¶ng nhãm. HS treo bảng
nhóm.
-Cả lớp và GV nhận xét
<b> III. KÕt luËn: </b>
-GV nhËn xÐt giê häc, nh¾c HS về ôn
các kiến thức vừa ôn tập.
b)
<b>HHCN</b> <b>(1)</b> <b>(2)</b>
Chiều cao 5 cm 0,6 m
ChiỊu dµi 8cm 1,2 m
ChiỊu réng 6 cm 0,5 m
Sxq 140 cm2 2,04 m2
Stp 236 cm2 3,24 m2
ThÓ tÝch 240 cm3 0,36 m3
*Bài giải:
Din tớch ỏy b l:
1,5 x 0,8 = 1,2 (m2)
Chiều cao của bể là:
1,8 : 1,2 = 1,5 (m)
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Biết và hiểu thêm về một số từ ngữ về trẻ em(BT1,2)
- Tìm đợc hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em BT3); Hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục
ngữ(BT4)
*)HSKT: nghe bạn nêu các câu thành ngữ, tục ngữ có thể nhận biết đợc sự so sánh vẻ
đẹp của trẻ em.
<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>
Bút dạ, bảng nhóm. Phiếu học tập
<b>III/ Phát triển bài:</b>
1-Kiểm tra bài cũ: HS nêu tác dụng của dấu hai chấm, cho ví dụ.
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết häc.
2.2- Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
*Bµi tËp 1 (147):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm
lại nội dung bi.
-HS làm việc cá nhân.
-Mời một số HS trình bµy.
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.
*Bµi tËp 2 (148):
-Mời 1 HS đọc nội dung BT 2.
-Cho HS lµm bµi theo nhãm 6, ghi kÕt
qu¶ th¶o luận vào bảng nhóm.
-Mời một số nhóm trình bày kết quả thảo
luận.
-HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV chốt lại lời giải đúng, tuyên dơng
những nhóm thảo luận tốt.
*Bµi tËp 3 (148):
-Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
*Lời giải:
Chọn ý c) Ngời dới 16 tuổi
*Lời gi¶i:
- trẻ, trẻ con, con trẻ,...( khơng có sắc
thái nghĩa coi thờng, hay coi trọng)
- trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng, thiếu
niên,...( có sắc thái coi trọng)
- con nÝt, trỴ ranh, ranh con, nh·i ranh,
nhãc con,... ( có sắc thái coi thờng).
*VD về lời giải:
-GV híng dÉn HS lµm bµi.
-Cho HS làm bài theo nhóm cố định, ghi
kết quả thảo luận vào bng nhúm.
-Mời một số nhóm trình bày.
-C lp v GV nhận xét, kết luận lời giải
đúng.
*Bµi tËp 4 (148):
-Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm bài vào vở.
-C lp v GV nhận xét, kết luận lời giải
đúng.
<b>IV.KÕt luËn:</b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
-TrỴ em nh nơ hoa míi në.
-Lị trẻ ríu rít nh bầy chim non.
*Lời giải:
a) Tre già măng mọc.
b) Tre non dÔ uèn.
c) Trẻ ngời non dạ.
d) Trẻ lên ba, cả nhà học nãi.
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
- Kể đợc một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về việc gia đình, nhà trờng, xã hội chăm
sóc, giáo dục trẻ em, hoặc trẻ em với việc thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trờng,
xã hội.
- Hiểu ND và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
*)HSKT: nghe bạn kể chuyện hiểu đợc ND câu chuyện.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
-Một số truyện, sách, báo liên quan.
-Bảng phụ ghi tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện.
<b>III/ Phát triển bài</b>:
1-Kiểm tra bài cũ:
-HS k li chuyn <i><b>Nhà vô địch</b></i>, trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện.
2-Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2.2- Hớng dẫn HS kể chuyện:
a) Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:
- Mời một HS đọc yêu cầu của đề.
- GV gạch chân những chữ quan trọng trong
đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp)
- GV giúp HS xác định 2 hớng kể chuyện:
+KC về gia đình, nhà trờng, XH chăm sóc
GD trẻ em.
+KC về trẻ em thực hiện bổn phận với gia
đình, nhà trờng, XH.
-Mời 4 HS đọc gợi ý 1, 2,3, 4 trong SGK.
- GV nhắc HS: nên kể những câu chuyện đã
nghe hoặc đã đọc ngoài chơng trình.
- GV kiĨm tra viƯc chn bÞ cđa HS.
- Cho HS nối tiếp nói tên câu chuyện sẽ kể.
b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội
dung, ý ngha cõu truyn.
- Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp dàn ý
sơ lợc của câu chuyện.
- Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về
nhân vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện .
- Cho HS thi kể chuyện trớc lớp:
+Đại diện các nhãm lªn thi kĨ.
+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn về
nội dung, ý nghĩa truyện.
-HS đọc đề.
Kể chuyện em đã đợc nghe hoặc đợc
đọc về
Gia đình, nhà tr ờng và xã hội chăm
sóc, giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực
hiện bổn phận với gia đình, nhà trờng
và xã hội.
-HS đọc.
-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể.
-HS kể chuyện theo cặp. Trao đổi với
với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa
câu chuyện.
-HS thi kÓ chun tríc líp.
-Trao đổi với bạn về nội dung ý
nghĩa câu chuyện.
<b>IV. KÕt luận:</b>
-GV nhận xét giờ học.
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện kể
ở lớp cho ngời thân nghe.
+Bạn có câu chuyện hay nhất.
+Bạn kể chun tù nhiªn, hÊp dÉn
nhÊt.
+Bạn đặt câu hỏi thú vị nhất.
<b>I/ Mơc tiªu: </b>
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá.
- Nêu tác hại của việc phá rừng.
*GDBVMT mức độ bộ phận: HS nêu đợc biện pháp, cách thức bảo vệ mt rừng.
*)HSKT: nêu đợc một tác động của con ngời đến mt rừng.
*)Rèn KNS: KN tự nhận thức những hành vi sai trái của con ngời đã gây hậu quả tới
MT rừng. KN phê phán, bình luận phù hợp khi thấy MT rừng bị huỷ hoại. KN đảm
nhận trách nhiệm với bản thân và tuyên truyền tới ngời thân, cộng đồng trong vic
BVMT.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
-Hình trang 134, 135, SGK. PhiÕu häc tËp.
-Su tầm các t liệu, thông tin về rừng ở địa phơng bị tàn phá và tác hại ca vic phỏ
rng.
<b>III/ Phát triển bài:</b>
1-Kiểm tra bài cũ:
-Nêu nội dung phần <i><b>Bạn cần biết.</b></i>
2- Bài mới:
*) Giới thiƯu bµi:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
*) Mục tiêu: HS nêu đợc những
nguyên nhân dẫn n vic rng b tn
phỏ.
*) Cách tiến hành:
-Thảo luận nhóm 6,7
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình
quan sát các hình trang 134, 135 để
trả lời các câu hỏi:
+ Con ngời khai thác gỗ và phá rừng
để làm gỡ?
+ Nguyên nhân nào khác khiến rừng
bị tàn phá?
+ Phân tích những nguyên nhân dẫn
đến việc rừng bị tàn phá?
+GV nhËn xÐt, kÕt luËn: SGV trang
206.
Hoạt động 2: Thảo luận
*Mục tiêu: HS nêu đợc tác hại ca
vic phỏ rng.
*Cách tiến hành:
-Bc 1: Lm vic theo nhóm đơi.
- Việc phá rừng dẫn đến hậu quả gì?
- Liên hệ đến thực tế ở địa phơng
bạn?
<b> IV.KÕt luận:</b>
- Nhóm thảo luận, báo cáo kq.
*Đáp án:
Câu 1:
+Hỡnh 1: Cho thấy con ngời phá rừng để
lấy đất canh tác, trồng các cây lơng thực,...
+Hình 2: Cho thấy con ngời phá rừng để
lấy chất đốt.
+Hình 3: Cho thấy con ngời phá rừng lấy
gỗ để xây nhà, đóng c...
Câu 2:
+Hình 4: cho thấy ngoài nguyên nhân rừng
bị phá do chính con ngời khai thác, rừng
còn bị tàn phá do những vụ cháy rừng.
- HS tho luận, đại diện báo cáo KQ.
- Nhóm khác nhận xét bổ sung.
- NhËn xÐt tiÕt häc
Bài 65
- Ơn đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay ( trớc ngực) ; bằng một tay trên vai. Yêu cầu
thực hiện đợc động tác tơng đối đúng và nâng cao thành tích .
- Chơi trị chơi " Dẫn bóng". Yêu cầu tham gia chơi tơng đối ch ng.
<b>II. Địa điểm phơng tiện</b> .
- Vệ sinh an toàn sân tập .
- Kẻ sẵn vạch , chuẩn bị cßi , dơng cơ cho hs nÐm bãng.
III. Néi dung và phơng pháp lên lớp .
A. Phần mở đầu :
- Phổ biến nội dung giờ học .
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
- i thng thnh 1 hàng dọc , hít thở sâu
- Xoay khớp tay , chân ,đầu gối,hơng,vai.
- Ơn bài thể dục 8 động tỏc.
- Trò chơi '' Chim bay cò bay''
B. Phần cơ bản :
1.Ôn ném bóng vào rổ bằng hai tay trớc
ngùc,b»ng mét tay trªn vai.
- Tỉ chøc lun tËp theo tæ .
- Các tổ cử đại diện lên thi ném búng vi
t bn.
- Đánh giá nhận xét .
2. Chơi trò chơi '' Dẫn bóng"
- GV nêu tên trò chơi , cách chơi , luật
chơi .
- Hs chơi thử .
- Tiến hành chơi chính thức .
C. Phần kết thúc :
- Đi chậm, thả lỏng, hít thở sâu .
- Hệ thèng bµi häc .
- VN néi dung bµi võa tËp.
6' - 10'
1'
1'
1'
1' - 2'
1' - 2'
1' - 2'
18' - 22'
15' - 17'
5' - 7'
4' - 6'
1'- 2'
1'
1'
* * * * * *
* * * * * * *
* * * * * *
T1 T2 T3
* * *
* * *
- HS chú ý cách chơi .
- HS tiến hành chơi trò chơi.
* * * * * *
* * * * * * *
* * * * * *
<b>I/ Mục tiêu:</b>
-Bit c diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do.
- Hiểu đợc điều ngời cha muốn nói với con: Khi lớn lên giã từ tuổi thơ, con sẽ có một
cuộc sống HP thật sự do chính hai bàn tay con gây dựng lên ( trả lời đợc các câu hỏi
SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài).
*)HSKT: đọc đợc khoảng 3 câu theo HD của GV.
<b>II/ Phát triển bài:</b>
1- Kiểm tra bài cũ:
- HS c bài<i><b> Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em</b></i> và trả lời các câu hỏi về ND
bài.
2- Dạy bài mới:
2.1- Gii thiu bi: GV nờu mc ớch yêu cầu của tiết học.
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
- Mời 1-2 HS đọc tồn bài.
- GV đọc diễn cảm tồn bài.
b)Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc khổ thơ 1, 2:
+Những câu thơ nào cho thấy thế giới
tuổi thơ rất vui và đẹp?
-Cho HS đọc khổ thơ 2, 3:
+Thế giới tuổi thơ thay đổi TN khi ta
ln lờn?
+Từ già tuổi thơ con ngời tìm thấy HP ở
đâu?
+Bi th núi vi cỏc em iu gỡ?
- Ni dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng.
- Cho 1-2 HS đọc lại.
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi khổ
thơ.
- Cho HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ 1,
2 trong nhóm 2.
-Thi đọc diễn cảm.
- Cho HS luyện đọc thuộc lũng, sau ú
thi c
- Cả lớp và GV nhận xÐt.
<b>III. KÕt luËn: </b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Nhắc học sinh về học bài và chuẩn bị
bài sau.
+Giờ con đang lon ton/ Khắp sân trờng
chạy nhảy/ Chỉ mình con nghe thấy/...
+)Thế giới tuổi thơ rất vui và đẹp.
+Con ngời tìm thấy hạnh phúc trong đời
thật
+Thế giới tuổi thơ rất vui và đẹp, thế giới
tuổi thơ thay đổi khi ta lớn lên.
-HS đọc.
-HS tìm giọng đọc DC cho mỗi khổ thơ.
-HS luyện đọc diễn cảm.
-HS thi đọc diễn cảm.
-HS thi đọc thuộc lịng.
<b>I/ Mơc tiªu: </b>
-Biết thực hành tính diện tích,thể tích các hình đã học.
*)HSKT: thực hiện đợc phép cộng, trg n gin theo HD ca GV.
<b>II/Phát triển bài:</b>
1-Kiểm tra bµi cị:
- HS nêu quy tắc và cơng thức tính diện tích và thể tích các hình đã học.
*Bµi tËp 1 (169):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu.
- Mời 1 HS nờu cỏch lm.
- Thực hành nhóm 4 vào bảng nhóm.
- GV mời HS nối tiếp nêu kết quả.
- Cả líp vµ GV nhËn xÐt.
*Bµi tËp 2 (169):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS làm bài.
- Cho HS lµm bµi vµo VBT, mét HS
lµm vào bảng nhóm. HS treo bảng
nhóm.
- Cả lớp và GV nhËn xÐt.
<b>III.KÕt luËn:</b>
-GV nhËn xÐt giê häc, nh¾c HS về ôn
các kiến thức vừa ôn tập
Bài giải:
Nửa chu vi mảnh vờn HCN là:
Chiều dài mảnh vờn HCN lµ:
80 - 30 = 50 (m)
Diện tích mảnh vờn HCN là:
50 x 30 = 1500 (m2)
Số kg rau thu hoạch đợc là:
15 : 10 x 1500 = 2250 (kg)
Đáp số: 2250 kg.
Bài giải:
Chu vi ỏy hỡnh hp ch nht l:
(60 + 40) x 2 = 200 (cm)
Chiều cao hình hộp chữ nhật đó là:
6000 : 200 = 30 (cm)
Đáp số: 30 cm.
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Lp đợc dàn ý một bài văn tả ngời theo đề bài gợi ý trong SGK.
- Trình bày miệng đợc đoạn văn một cách rõ ràng, rành mạch dựa trên dàn ý đã lập.
<b>II/ Đồ dùng dạy häc: </b>
- Một tờ phiếu khổ to ghi sẵn 3 đề văn.
- Bảng nhóm, bút dạ.
<b>III/ Phát triển bài:</b>
1- Giới thiệu bài:
GV nờu mc đích, yêu cầu của tiết học.
2- Hớng dẫn HS luyện tập:
*Bµi tËp 1:
<b>Chọn đề bài:</b>
-Mời một HS đọc yêu cầu trong SGK.
- GV dán trên bảng lớp tờ phiếu đã viết 3
đề bài, cùng HS phân tích từng đề - gạch
chân những từ ngữ quan trọng.
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS.
- Mời một số HS nói đề bài các em chọn.
<b>LËp dµn ý:</b>
-GV mời HS đọc gợi ý 1, 2 trong SGK
-GV nhắc HS : Dàn ý bài văn tả ngời cần
-Cho HS lËp dµn ý, 3 HS làm vào bảng
-HS c
-Phõn tớch .
-HS nối tiếp nói tên đề bài mình chọn.
nhóm.
-Mời 3 HS làm vào bảng nhóm, treo bảng
nhóm, trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét, hoàn chỉnh dàn ý.
-Mỗi HS tự sửa dàn ý bài viết của mình.
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS yêu cầu của bài.
-HS da vo dàn ý đã lập, từng em trình
bày trong nhóm 4.
-GV mời đại diện các nhóm thi trình bày
dàn ý bài vn trc lp.
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn ngời
-HS trình bày.
-HS sa dn ý ca mỡnh.
-HS c yờu cu.
-HS trình bày dàn ý trong nhóm 4.
-Thi trình bày dàn ý.
-HS bình chän.
<b>VI.KÕt luËn</b>:
- GV nhận xét giờ học, yêu cầu những HS viết dàn ý cha đạt về hoàn chỉnh để chuẩn
bị viết bài văn tả ngời trong tit TLV sau.
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
<b>I/ Mơc tiªu</b>:
-Nắm đợc một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay:
+ Thực dân Pháp xâm lợc nớc ta, nhân dân ta đã đứng lên chống Pháp.
+ Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo cách mạng nớc ta; Cách mạng tháng tám
thành công; ngày 2-9-1945 BH đọc tuyên ngôn Độc lập khai sinh nớc Việt Nam Dân
chủ Cộng hồ.
+Ci 1945 Thùc d©n Pháp quay lại nớc ta XL một lần nữa. ND ta tiến hành cuộc kc
giữ nớc. Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi cuộc kc.
+ Giai on 1954-1975: ND Miền Nam đứng lên chiến đấu Miền Bắc vừa xây dựng
CNXH, vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ, đồng thời chi viện
cho MN. Chiến dịch HCM tồn thắng, đất nớc đợc thống nhất.
<b>II/ §å dùng dạy học</b>:
-Bn hnh chớnh Vit Nam.
-Tranh, ảnh, t liệu liên quan tới kiến thức các bài.
-Phiếu học tập.
<b>III</b>.<b>Phát triển bài</b>
1-Kiểm tra bài cũ:
-Nờu ý ngha lịch sử của chiến thắng đồn Phố Ràng?
2-Bài mới:
2.1-Hoạt động 1( làm việc cả lớp )
-GV dùng bảng phụ, HS nêu ra bốn thời kì
lịch sử đã học:
-GV chốt lại và yêu cầu HS nắm đợc những
mốc quan trọng.
2.2-Hoạt động 2 (làm việc theo nhóm)
-GV chia líp thµnh 4 nhãm học tập. Mỗi
nhóm nghiên cứu, ôn tập một thời kì, theo 4
nội dung:
+Ni dung chính của thời kì ;
+Các niên đại quan trọng ;
+Các sự kiện lịch sử chính ;
+Các nhân vật tiêu biểu.
-Mời đại diện một số nhóm trình bày.
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét, chốt ý ghi bảng.
+Từ năm 1958 đến năm 1945
+Từ năm 1945 đến năm 1954
+Từ năm 1954 đến năm 1975
+Từ năm 1975 đến nay.
- HS th¶o luËn nhãm 4 theo híng
dÉn cđa GV.
2.3-Hoạt động 3 (làm việc cả lớp)
-GV nêu: Từ sau năm 1975, cả nớc cùng bớc
vào công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội. Từ
-Cho HS nêu lại ý nghĩa lịch sử của Cách
mạng tháng Tám và đại thắng mùa xuân năm
1975.
-HS nghe.
-HS nªu.
<b>IV.KÕt luËn</b>:
-Cho HS nối tiếp đọc lại nội dung SGK.
-GV nhËn xÐt giê häc. DỈn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
Âm nhạc : Bài 33 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA 2 BÀI HÁT :
TRE NGÀ BÊN LĂNG BÁC ,
MÀU XANH QUÊ HƯƠNG
ÔN TẬP TĐN SỐ 6
<i><b>I/ Mục tiêu cần đạt:</b></i>
- Học sinh học thuộc và hát đúng hai bài hát Tre ngà bên Lăng Bác, Màu xanh quê
- Học sinh đọc nhạc, hát lời kết hợp gõ nhạc theo phách bài TĐN số 6, trình bày
theo nhóm hoặc cá nhân
<i><b>II/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b></i>
+ <i>Giáo viên</i> :
- Nhạc cụ quen dung
- Tranh, ảnh minh hoạ
+ <i>Học sinh:</i>
- SGK âm nhạc 5
- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách )
<i><b>III/ Các hoạt động dạy học </b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
I/ Phần mở đầu: Giới thiệu
II/Phần hoạt động
1/ Hoạt động 1 : Ôn tập 2 bài hát
2/ Hoạt động 2 : Kiểm tra 2 bài hát
3/ Hoạt động 3 : Ôn TĐN số 6
III/Phần kết thúc :
Cả lớp hát lại 2 bài hát trên
+ Dặn dị : Ơn tập để kiểm tra 2 bài hát :
HS nghe
HS cả lớp hát lại 2 bài hát
Kiẻm tra từng cá nhân
HS thực hiện
HS thực hiện
<b>Thứ năm ngày 26 tháng 04 năm 2012</b>
<b>I/ Mục tiêu: </b>
- Biết giải bài tốn có liên quan đến tìm số trung bình cộng, tìm hai số biết tổng và
hiệu của hai số đó.
*)HSKT: thực hiện đợc phép cộng, trng đơn giản theo HD của GV.
<b>II/Ph¸t triĨn bµi:</b>
1-KiĨm tra bµi cị:
Cho HS nêu quy tắc và cơng thức tính diện tích và thể tích các hỡnh ó hc.
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiªu cđa tiÕt häc.
2.2-KiÕn thøc:
- GV cho HS lần lợt nêu một số dạng bài
toán đã học.
- GV ghi b¶ng (nh SGK)
2.3-Luyện tập: *Bài tập 1 (170):
- Mi 1 HS c yờu cu.
- Bài toán này thuộc dạng toán nào?
- Mời 1 HS nêu cách làm.
- Cho HS làm bài vào VBT, sau đó đổi vở
chấm chộo.
- Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 2 (170):
- Mi 1 HS c yờu cu.
- Bài toán này thuộc dạng toán nào?
- GV hớng dẫn HS làm bài.
- HS làm vào bảng nhóm/nhóm cố định.
- HS treo bảng nhúm.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b> III.Kết luận: </b>
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các
kiến thức vừa ôn tập.
-HS nêu
-HS ghi vµo vë.
*Bài giải:
Quóng ng xe i trong giờ thứ 3 là:
(12 + 18 ) : 2 = 15 (km)
Trung bình mỗi giờ xe đạp đi đợc số
km là:
(12 + 18 + 15) : 3 = 15 (km)
Đáp số: 15 km.
*Bài giải:
Chiu di mnh t hình chữ nhật là:
(60 + 10) : 2 = 35 (m)
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
35 - 10 = 25 (m)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
35 x 25 = 875 (m2<sub>)</sub>
Đáp số: 875 m2<sub>.</sub>
-Nêu đợc tác dụng của dấu ngoặc kép và làm đợc bài tập thực hành về dấu ngoặc
kép.
- Viết đợc đoạn văn khoảng 5 câu có dùng dấu ngoặc kép (BT3).
*)HSKT: tìm đợc dấu ngoặc kép trong đoạn văn và biết viết dấu ngoặc kép.
<b>II/ §å dïng dạy học:</b>
-Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ về dấu ngoặc kép.
-Phiếu học tập. Bảng nhóm, bút dạ.
<b>III/ Phát triển bài:</b>
1-Kiểm tra bài cũ: GV cho HS làm lại BT 2, 4 tiết LTVC trớc.
2- Dạy bài mới:
*) Giới thiệu bài:
*) Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
- 1 HS nêu yêu cầu BT.
- HS nêu néi dung ghi nhí vỊ dÊu ngc
kÐp.
- GV treo bảng phụ viết nội dung cần ghi
nhớ về dấu ngoặc kép, mời một số HS đọc
lại.
- GV híng dÉn HS lµm bµi.
- Cho HS suy nghĩ, làm bài, phát biểu.
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.
- Cả lớp theo dõi.
- 1 HS nêu ghi nhớ.
- 2 HS đọc lại ghi nhớ.
*Lời giải :
*Bµi tËp 2 (152):
- 2 HS đọc nối tiếp nội dung bài tập 2, cả
lớp theo dõi.
- GV nhắc HS: Đoạn văn đã cho có những
từ đợc dùng với ý nghĩa đặc biệt nhng cha
đợc đặt trong dấu ngoặc kép. Các em cần
- Mời một số HS trình bày.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại lời giải đúng.
*Bài tập 3 (152):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV nhắc HS : Để viết đợc đoạn văn theo
đúng yêu cầu của đề bài các em phải dẫn
lời nói trực tiếp của những thành viên
trong tổ và dùng những từ ngữ có ý nghĩa
đặc biệt.
- Cho HS lµm bµi vµo vë.
- Mời một số HS đọc đoạn văn.
- Các HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, cho điểm.
nghÜ cđa nh©n vËt).
-...ra vẻ ngời lớn : “<i>Tha thầy, sau này</i>
<i>lớn lên, em muốn làm nghề dạy học.</i>
<i>Em sẽ dạy học ở trờng này</i>” (Dấu
ngoặc kép đánh dấu lời nói trực tiếp
của nhân vật).
*Lêi gi¶i:
Những từ ngữ đặc biệt đợc đặt trong
dấu ngoặc kép là:
“<i>Ngêi giµu cã nhÊt</i>” ; <i>gia tài</i>
-HS c yờu cu.
-HS viết đoạn văn vào vở.
-HS trình bày.
<b>IV.Kết luận: </b>
- HS nhắc lại tác dụng của dấu ngoặc kép.
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
<b>I/ Mục tiêu</b>:
-Tỡm c cỏc chõu lc, i dơng và nớc Việt Nam trên bản đồ thế giới.
- Hệ thống một số đặc điểm chính về điều kiện tự nhiên( vị trí địa lí, đặc điểm thiên
nhiên), dân c, hoạt động kinh tế (một số sản phẩm công nghiệp, sản phẩm nông
nghiệp) của các châu lục: châu á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dơng,châu
*)HSKT: học hồ đồng kiến thức cùng các bạn trong lớp.
<b>II/ §å dïng d¹y häc</b>:
-Bản đồ Thế giới. Quả Địa cầu.
<b>III/ Phát triển bài</b>:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu một số đặc điểm về dân c, kinh tế, văn hố của Bảo n.
2-Bài mới:
2.1-Giíi thiƯu bµi:
2.2-Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)
- Bớc 1:
+ GV gọi một số HS lên bảng chỉ các châu
lục, các đại dơng và nớc Việt Nam trên quả
Địa cầu.
+ GV tổ chức cho HS chơi trị : “Đối đáp
nhanh”.
- Bíc 2 : GV nhËn xét, bổ sung những kiến
thức cần thiết.
2.3-Hot động 2: (Làm việc theo nhóm)
- Phát phiếu học tập cho mỗi nhóm. (Néi
dung phiÕu nh BT 2, SGK)
- Các nhóm trao đổi để thống nhất kết quả
rồi điền vào phiếu.
- Mời đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, tuyên dơng những nhóm
thảo luận tốt
<b>IV.KÕt ln:</b>
-GV nhËn xÐt giê häc. Nh¾c học sinh về
học bài.
-HS ch bn .
-HS chơi theo híng dÉn cđa GV.
-HS th¶o ln nhãm theo híng dÉn cđa
GV.
-Đại diện các nhóm trình bày.
-Nhận xét, đánh giá.
<b>MÜ thuật:</b>
<b>Tập trang trí cổng trại hoặc nều trại thiếu nhi</b>
<b>Tập trang trí cổng trại hoặc nều trại thiếu nhi</b>
<b>I. Mục tiªu .</b>
HS hiĨu ý nghÜa cđa viƯc trang trÝ. .
- HS biết cách trang trí và trang trí đợc cổng trại hoặc nều trại của thiếu nhi
- HS yêu thích cỏc hot ng tp th .
<b>II. Chuẩn bị.</b>
- đầu trại (26/3 ; 20/11; ....)
- Hình gợi ý cách vẽ.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học</b>.
<b>1. Ôn định tổ chức(2)</b>
<b>2. Kiểm tra bi c(3)</b>
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b>3.Dạy bài mới(25)</b>
<i>A. Giới thiệu bài.</i>
- GV nêu nội dung yêu cầu giờ học.
<i>B. Tìm hiểu bài.</i>
a. Hot ng 1. Quan sỏt nhn xét .
- GV giíi thiƯu mét sè cỉng tr¹i và gợi ý
hS quan sát nhận thấy:
+ cổng trại của mỗi đơn vị nh: Bộ đội,
Tr-ờng học ...thTr-ờng ra vào những dịp lễ tết
hoặc các đợt thi đua. Mỗi ngời trong đơn vị
viết một vài bài, có thể là thơ ca .. hoặc là
tranh vẽ, ... Sau đó dán vào một tấm bẳng
hoặc một tờ giấy lớn để thuận tiện cho mọi
ngời cùng xem .
- GV Cho HS quan sát và gợi ý để HS tìm
ra các yếu tố của đầu báo. Có thể là chữ in
hoa , chữ in thờng ...
b. Hoạt động 2: Cách trang trí báo tờng
- GV giới thiệu hình gợi ý cách vẽ .
+ vẽ các mảng chữ, hình minh hoạ sao cho
có mảng lớn, mảng nhỏ và cân đối ..
+ kỴ chữ và vẽ hình trang trí.
Hát .
- HS báo cáo sù chuÈn bÞ .
- HS nghe.
- HS quan sát và nghe .
- HS quan sát H1,2. SGK.
+ vẽ màu tơi sáng, rõ và phù hợp víi néi
dung .
c.Hoạt động 3: Thực hành.
- GV HD học sinh thực hành.
- Cho HS lµm viƯc theo tỉ, GV theo dõi
nhận xét và gợi ý HS làm việc.
d.Nhận xét. Đánh giá.
GV tổ chức cho h/s nhận xét bài làm của
các nhóm .
- GV nhận xét và tuyên dơng HS.
<b>4: Củng cố </b><b>Dặn dò</b><i>(5)</i>
- GV nhận xét bài học.
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau.
- HS thực hành .
- HS trình bày bài. Cả lớp nhận xét
$66:
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
- Ơn tập hoặc kiểm tra kĩ thuật động tác phát cầu bằng mu bàn chân hoặc đứng
ném bóng vào rổ bằng một tay trên vai. Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác v
nõng cao thnh tớch.
<b>II/ Địa điểm-Ph ơng tiện:</b>
- Trên sân trờng vệ sinh n¬i tËp.
- Cán sự mỗi ngời một cịi, Mỗi tổ tối thiểu 5 quả bóng rổ, mỗi học sinh 1quả cầu .
Kẻ sân để chơi trị chơi
<b>III/ Néi dung vµ ph ơng pháp lên lớp:</b>
Nội dung Định lợng <b>Phơng pháp tổ chức</b>
<b>1.Phần mở đầu</b>.
-GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu kiểm tra.
* Đứng vỗ tay và hát
-Xoay các khớp cổ chân đầu gối ,
- Ôn bài thể dục một lần.
<b>2.Phần cơ bản: Ôn tập</b>
*Môn thể thao tự chọn :
-Đá cầu:
+ Ôn phát cầu bằng mu bàn chân
+Ôn chuyển cầu bằng mu bàn chân
theo nhóm 2-3 ngời.
-Ném bóng
+ Ôn cầm bóng bằng một tay trên
vai.
+ Học cách ném ném bóng vào rổ
bằng một tay trên vai.
- Chơi trò chơi Dẫn bóng
-GV tổ chức cho HS chơi .
<b>3 Phần kết thúc.</b>
- Đi đều theo 2-4 hàng dọc vỗ tay và
hát.
- GV cùng học sinh hệ thống bài
<b>6-10 </b>
<b>phót</b>
1-2 phót
1 phót
2- phót
2- phót
<b>18-22 </b>
<b>phót</b>
10 phót
5 phót
5 phót
8 phót
5 phót
3 phót
4 phót
<b>4- 6 </b>
<b>phót</b>
1 phót
2 phót
2 phót
-§HNL.
GV @ * * * * * * *
* * * * * * *
-§HTL: GV
* * * * *
* * * * *
-§HTC : GV
* * * *
* * * *
- §HKT:
GV
* * * * * * * * *
<b>Thứ sáu ngày 27 tháng 4 năm 2012</b>
<b>I/ Mục tiªu:</b>
-Viết đợc bài văn tả ngời theo đề bài gợi ý trong SGK.Bài văn rõ nội dung
miêu tả,đúng cấu tạo bài văn tả ngời đã học.
*)HSKT: nêu đợc khoảng 3 hoặc 4 câu tả đặc điểm ngoại hình của một ngời thân
của em.
<b>II/ §å dïng d¹y häc: </b>
- Dàn ý cho đề văn ca mi HS.
- Giy kim tra.
<b>III/ Phát triển bài:</b>
- Giíi thiƯu bµi:
-Trong tiết học trớc, các em đã lập dàn ý và trình bày miệng một bài văn tả ngời.
Trong tiết học hôm nay, các em sẽ viết bài văn tả ngời theo dàn ý đã lập.
+Ba đề văn đã nêu là 3 đề của tiết lập dàn ý
trớc. Các en nên viết theo đề bài cũ và dàn ý
đã lập. Tuy nhiên, nếu muốn các em vẫn có
thể chọn một đề bài khác với sự lựa chọn ở
tiết học trớc.
+ Dù viết theo đề bài cũ các em cần kiểm tra
lại dàn ý, sau đó dựa vào dàn ý, viết hồn
chỉnh bài văn.
3.HS lµm bµi kiĨm tra:
- HS viÕt bµi vµo giÊy kiĨm tra.
- GV YC hs lµm bµi nghiêm túc.
- Hết thời gian GV thu bài.
<b>IV. Kết luận</b>:
- GV nhËn xÐt tiÕt lµm bµi.
- HS viÕt bµi.
- Thu bµi.
<b>I/ Mục tiêu: </b>
-Bit gii mt s bài tốn có dạng đã học.
*)HSKT: thực hiện đợc phép cng, trg n gin theo HD ca GV.
<b>II/Phát triển bài:</b>
1. KiĨm tra bµi cị:
-Cho HS nêu cách giải một số dạng tốn điển hình đã học.
2 -Bài mới:
*) Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiÕt häc
*) Lun tËp:
*Bµi tËp 1 (171):
-Mời 1 HS c yờu cu.
-Bài toán này thuộc dạng toán nào?
(hiệu tỉ).
-Mời 1 HS nêu cách làm.
-Cho HS lm bi theo nhóm cặp
đơi/nháp.
*Bài giải:
Diện tích hình tam giác BEC là:
13,6 : (3 - 2) x 2 = 27,2 (cm2<sub>)</sub>
DiƯn tÝch h×nh tø giác ABED là:
27,2 + 13,6 = 40,8 (cm2<sub>)</sub>
- Báo cáo kết quả.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 2 (171):
-Mi 1 HS c yờu cu.
-Bài toán này thuộc dạng toán nào?
(tổng tỉ).
-GV hớng dẫn HS làm bài.
Đáp số: 68 cm2<sub>.</sub>
*Tãm t¾t
Nam:
N÷: 35 hs
-Cho HS lµm bµi vµo nháp, một HS
làm vào bảng nhóm. HS treo bảng
nhóm.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 3 (171):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Bi toỏn ny thuc dng toỏn no?
(rỳt v n v).
-Mời HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vào vở/1 hs làm bảng
nhóm.
-Cả lớp và GV nhËn xÐt.
<b>III. KÕt luËn: </b>
-GV nhËn xÐt giê häc
- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn
tËp ë líp.
*Bµi gi¶i:
Theo sơ đồ, số HS nam trong lớp là:
35 : (4 + 3) x 3 = 15 (HS)
Sè HS nữ trong lớp là:
35 - 15 = 20 (HS)
Số HS nữ nhiều hơn HS nam là:
20 - 15 = 5 (HS)
Đáp số: 5 HS.
*Bài giải:
Ô tô đi 75km tiêu thụ hết số lít xănglà:
12 : 100 x 75 = 9 (lít)
<b>I/ Mơc tiªu: </b>
-Nêu một số ngun nhân dẫn đến việc đất trồng ngày càng bị thu hẹp và suy thoái.
*GDBVMT mức độ bộ phận: HS nêu đợc biện pháp,cách thức bảo vệ môi trờng đất.
*)HSKT: nêu đợc một tác động xấu của con ngời đến môi trờng đất.
*)Rèn KNS: KN lựa chọn, xử lí thơng tin để biết đất trồng vì sao càng ngày càng bị
thu hẹp. KN hợp tác giữa các thành viên nhiều nhóm để hồn thành nhiệm vụ đội “
chuyên gia”. KN giao tiếp tự tin với ông/ bà, bố /mẹ ,...để thu thập thông tin hoàn
thiện phiếu điều tra về MT đất nơi em sinh sống. KN trình bày suy nghĩ, ý tởng ( bài
viết, hình ảnh...) để tuyên truyền bảo vệ MT đất nơi em ang sinh sng.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
-Hình trang 136, 137 SGK. Phiếu học tập.
<b>III/ Phát triển bài:</b>
1-Kiểm tra bài cũ:
Nêu nội dung phần <i><b>Bạn cần biết </b></i>bài 65<i><b>.</b></i>
2-Néi dung bµi míi:
2.1-Giíi thiƯu bµi:
2.2-Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
*Mục tiêu: HS biết nêu một số nguyên nhân dẫn đến việc t trng ngy cng b thu
hp.
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Th¶o ln nhãm 4 hs.
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát
các hình trang 134, 135 để trả lời các câu
hỏi:
+Hình 1, 2 cho biết con ngời sử dụng đất
trồng vào việc gì?
+Nguyên nhân nào dẫn đến sự thay đổi nhu
cầu sử dụng đó?
-Bíc 2: Lµm viƯc c¶ líp
+Mời đại diện một số nhóm trình bày.
+Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV cho cả lớp liên hệ thực tế.
+GV nhận xét, kết luận: SGV trang 209.
3-Hoạt động 2: Thảo luận
*Mơc tiªu:
- HS biết phân tích những ngun nhân
dẫn đến mơi trờng đất trng ngy cng suy
thoỏi.
*Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm viÖc theo nhãm 4
+ Nêu tác hại của việc sử dụng phân bón
hố học, thuốc trừ sâu,...đến mơi trờng đất.
+ Nêu tác hại của rác thải đối vi mụi trng
t.
-Bớc 2: Làm việc cả lớp.
+ GV nhận xÐt, kÕt luËn: SGV trang 210.
<b>IV. KÕt luËn: </b>
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
*Đáp án:
Câu 1:
Hỡnh 1, 2 cho thấy : Trên cùng một địa
điểm, trớc kia, con ngời sử dụng đất để
làm ruộng, ngày nay, phần đồng ruộng
hai bên bờ sông (bờ kênh) đã đợc sử
dụng làm đất ở, nhà cửa mọc…
Câu 2:
Nguyên nhân chính dẫn đến sự thay
đổi đó là do dân số ngày một tăng
nhanh, cần phải mở rộng môi trờng đất
ở, vì vậy diện tích đất trồng bị thu hp.
- Các nhóm thảo luận câu hỏi:
<b>I/ Mục tiêu: </b>
- Chn c các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn.
- Lắp đợc mơ hình tự chọn.
*)HSKT: học hồ đồng kin thc nh cỏc bn trong lp.
<b>II/ Đồ dùng dạy häc: </b>
- Lắp sẵn 1 hoặc 2 mơ hình đã gợi ý trong SGK.
- Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thut.
<b>III/ Phát triển bài</b>:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS.
- Yêu cầu HS nhắc lại những nội dung đã học ở tiết trớc.
2-Bài mới:
2.1- Giíi thiƯu bµi:
Giới thiệu và nêu mục đích của tiết học.
2.2-Hoạt động 1: HS chọn mơ hình lắp
ghép.
- GV cho c¸c nhóm HS tự chọn một
mô hình lắp ghép theo gợi ý trong SGK
hoặc tự su tầm.
2.3-Hot ng 2: HS thực hành lắp mơ
hình đã chọn.
a) Chän c¸c chi tiết
b) Lắp từng bộ phận.
c) Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh.
d) Trng bày sản phẩm:
<b>IV. Kết luận: </b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Nh¾c HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau.
- HS tự chọn hình lắp ghép.
- HS quan sát và nghiên cứu kĩ mô hình và
-HS thc hành theo nhóm cố định.
- Trng bày SP theo nhóm.
- TC tham quan SP chéo và đánh giá SP.
<b>1. Mục tiêu:</b>
- Hiểu biết một số khái niệm về m«i trêng xung quanh.
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, khai thác thông tin, định nghĩa các khái niệm, kĩ năng
so sánh và đánh giá, kĩ năng đề ra câu hỏi, hình thành và phát triển những nhận định,
nhng kt lun ca HS.
- Góp phần nâng cao lòng yêu thiên nhiên, yêu môi trờng cho HS.
<b>2. Thời gian</b>: - Khoảng 35 phút.
<b>3. Địa điểm</b>: - Trong lớp học.
<b>4. Đối tợng: </b>- Häc sinh líp 5,
<b>5. Chn bÞ: </b>- Tranh, bót mµu, giÊy A4.
<b>6. Hệ thống lm:</b>
<b>*) Khi ng:</b>
<b>*) Kim tra bi c:</b>
- Nhắc lại nội dung bài trớc.
<b>*) Phát triển bài:</b>
<i><b> Hot động 1</b></i>: GV giới thiệu chung về
trò chơi.
- GV: Chúng ta sẽ chơi hai trò chơi: Trò
chơi định nghĩa các khái niệm và khám
phá bức tranh bí ẩn.
- Chia líp thµnh 4 nhãm.
<i><b> Hoạt động 2:</b></i> GV hớng dẫn , HS chơi
trò chơi.
<i><b>a. Trò chơi định nghĩa các khái niệm.</b></i>
- GV đa câu đố đơn giản cho HS suy nghĩ.
- HS Vẽ lại hiện tợng hay con vật theo lời
mơ tả và tìm ra tên của hiện tợng hay con
vật đó.
<i><b>b. Trị chơi khám phá bức tranh bí ẩn</b></i>.
- GV phát cho mỗi nhóm một bức tranh.
- HS nói xem họa sĩ muốn vẽ hình gì. HS
dùng bút màu để tơ theo đờng viền của đồ
vật đó.
<i><b> Hoạt động 3: </b></i>Trao đổi nhận xét đánh
giá.
- GV khen nhóm và cá nhân xuất sắc.
- HD thảo luận về đặc điểm của con vật đối
với tự nhiên.
<b> *) KÕt luËn:</b>
- Gi¸o viên nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học
- Nhóm cố định.
- HS nhận nhiệm vụ.
- HS thực hành.
- Cả lớp.
- HS quan sát.