Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 12 của tỉnh Quảng Trị có đáp án chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1014.65 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trang | 1
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>


<b>QUẢNG TRỊ </b>


<b>ĐỀ THI CHÍNH THỨC </b>


<b> KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HĨA LỚP 12 THPT </b>
<b>Mơn thi: TỐN </b>


<i>Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề </i>


<b>Câu 1. </b><i>(3,0 điểm)</i> Cho hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>mx</i>23 2( <i>m</i>3)<i>x</i>1.Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i><sub> để </sub>
hàm số nghịch biến trong khoảng <sub></sub> ; <sub></sub>.


 


1 1


2 2


<b>Câu 2. (4,0 điểm) </b>


<b>1. </b>Giải phương trình: 19 3 <i>x</i>2 4<i>x</i>24<i>x</i>24 6 2  <i>x</i> 12 3<i>x</i>.
<b>2.</b> Giải hệ phương trình: <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


     






         





3 3 2


2 2


3 6 3 4


4 2 8 5 6 4 3 14 0


<b>Câu 3. (2,0 điểm) </b>Cho <i>a b c</i>, , là các số thực dương thỏa mãn <i>a b c</i>  1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức


.


<i>a</i> <i>b</i>


<i>P</i> <i>a b</i>


<i>b c</i> <i>bc</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>ca</i>


   


   


2 2



2


2 2


3
4


5 5


<b>Câu 4. (2,0 điểm)</b> Bạn An vẽ lên giấy một đa giác lồi

 

<i>H</i> có số cạnh nhiều hơn 4. Sau đó bạn An đếm
các tam giác nhận đỉnh của đa giác làm đỉnh và nhận xét: số tam giác khơng có cạnh chung với

 

<i>H</i>
nhiều gấp 5 lần số tam giác có đúng một cạnh chung với

 

<i>H</i> .Hỏi bạn An vẽ đa giác lồi có bao nhiêu
cạnh?


<b>Câu 5. (6,0 điểm) </b>


<b>1.</b> Trong mặt phẳng tọa độ(<i>Oxy</i>),cho tam giác<i>ABC AC</i>

 <i>AB</i>

.Gọi <i>D</i><sub></sub> ; <sub></sub>


 


3
2


2 là chân đường


phân giác trong góc <i>A E</i>,

1 0,

là một điểm thuộc đoạn <i>AC</i> thỏa mãn <i>AB</i><i>AE</i>. Tìm tọa độ các đỉnh
, ,


<i>A B C</i> biết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i> là <i>x</i>2<i>y</i>2 <i>x</i> 2<i>y</i>30 0 và <i>A</i> có


hồnh độ dương.


<b>2.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC</i> có đáy <i>ABC</i> là tam giác vuông tại <i>A ABC</i>, 600,<i>BC</i> 2<i>a</i>. Gọi <i>H</i> là
hình chiếu vng góc của <i>A</i> trên <i>BC</i>. Biết <i>SH</i> vng góc với mặt phẳng

<i>ABC</i>

và <i>SA</i><sub> tạo với mặt </sub>
phẳng

<i>SBC</i>

một góc 300. Tính thể tích khối chóp .<i>S ABC</i><sub> và tính khoảng cách từ </sub><i>B</i> đến mặt phẳng


<i>SAC</i>

theo <i>a</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trang | 2


(

,

)



<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>x</i>

<i>a</i>



<i>x</i>

<sub></sub>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>n</i>

<i>n</i>








 







1


2 3



1


3

1



1



4

8





<b>1.</b> Với <i>a</i>3, chứng minh rằng dãy (<i>x<sub>n</sub></i>) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.
<b>2. </b>Chứng minh rằng với mọi <i>a</i>[-2; ]6 , dãy (<i>x<sub>n</sub></i>)có giới hạn hữu hạn.


<b>--- HẾT --- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trang | 3
<b>HƯỚNG DẪN CHẤM </b>


<b>ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2018 - 2019 </b>
<b>Mơn thi: TỐN </b>


<b>Câu </b> <b>Ý </b> <b>Nội dung </b> <b>Điểm </b>


<b>1 </b>
<b>(3,0đ) </b>


Ta có <i>y</i>'3<i>x</i>26<i>mx</i>3 2( <i>m</i>3)


Hàm số nghịch biến trong khoảng <sub></sub> ; <sub></sub> <i>y</i>'   , <i>x</i> <sub></sub> ; <sub></sub>



   


1 1 1 1


0


2 2 2 2


( ) <i>x</i> , ; .


<i>m x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


        <sub></sub> <sub></sub>


  


2


2 3 1 1


2 1 3


2 2 2 2


Xét hàm số ( )<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>






2


3


2 2 trên khoảng ;


<sub></sub> 


 


 


1 1
2 2


Ta có




( )( )


'( ) <i>x</i> <i>x</i> , ;


<i>f x</i> <i>x</i>



<i>x</i>


   


    <sub></sub> <sub></sub>


 


 2


1 2 6 1 1


0


2 2


2 2


Từ bảng biến thiên suy ra <i>m</i> 13.
4


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>
<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>



<b>0,5 </b>


<b>2 </b>
<b>(4,0đ) </b>


<b>1 </b>
<b>(1,0đ) </b>


Giải: Điều kiện:   3 <i>x</i> 2.


Phương trình đã cho tương đương với


19 3 <i>x</i>4 2

<i>x</i>



3<i>x</i>

6

2 <i>x</i> 2 3<i>x</i>



Đặt <i>t</i> 2 <i>x</i> 2 3<i>x</i> ta có <i>t</i>2 14 3 <i>x</i>4 2

<i>x</i>



3<i>x</i>

,
Phương trình trở thành: <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i>



     <sub></sub>




2 <sub>6</sub> <sub>5 0</sub> 1


5



Với <i>t</i>1 ta có 2 <i>x</i> 2 3  <i>x</i> 1 3<i>x</i>13 4 2

<i>x</i>



3<i>x</i>

0 Phương
trình vơ nghiệm do   3 <i>x</i> 2.


Với <i>t</i>5 ta có






<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


           


2 2 3 5 2 4 3 4 2 3 25


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Trang | 4






( )


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>tmđ</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>k</i>
 

      <sub> </sub>
 <sub>   </sub> <sub></sub>

 

<sub></sub>  
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>

2
2
2
2
11
3


4 6 11 3


16 6 11 3


11


1


3


25 50 25 0


Vậy phương trình có nghiệm <i>x</i>1.


<b>0,5 </b>


<b>2 </b>
<b>(2,0đ) </b>


 



 



<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


     





         





3 3 2



2 2


3 6 3 4 1


4 2 8 5 6 4 3 14 0 2


Điều kiện: <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  


   

6
5


4 3 14 0




 

1 <i>y</i>33<i>y</i> 

1 <i>x</i>

33 1

<i>x</i>

( )3


Xét hàm số <i>f t</i>( ) <i>t</i>3 3<i>t t</i>, <i>R</i> ta có <i>f t</i>'( )3<i>t</i>2   3 0 <i>t</i> <i>R</i> , hàm số <i>f</i>
đồng biến trên <i>R</i> nên từ

 

3 ta có <i>y</i> 1 <i>x</i>.


Thế vào

 

2 ta có phương trình:


 



<i>x</i>2 <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 



2 4 9 5 6 7 11 0 4 ( điều kiện <i>x</i> 6


5 )


 



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<sub>2</sub> 2<sub>2</sub>  <sub>4</sub>  <sub>2</sub> <sub>5</sub> <sub>6</sub>   <sub>3</sub> <sub>7</sub> <sub>11</sub>




<i>x</i>

 

<i>x</i>

 

<i>x</i>

 

<i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


     


    


     


2 2


2 2 5 6 3 7 11


2 2



2 5 6 3 7 11




 

*


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   
    
     
   

  <sub></sub> <sub></sub>
      

2 2
2
2
2 2
2 2



2 5 6 3 7 11


2 0


1 1


2


2 5 6 3 7 11


Với <i>x</i> 6
5 ta có


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <sub> </sub> <sub> </sub>  


1 1 1 1 65


2


6 6 <sub>36</sub>


2 5 6 3 7 11 <sub>2</sub> <sub>3</sub>


5 5




Do đó phương trình

 

* vơ nghiệm, phương trình

 

4 có hai nghiệm



, .


<i>x</i> 1 <i>x</i>2


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Trang | 5
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm

1 2;

 

; 2 1;

. <b>0,5 </b>


<b>3 </b>
<b>(2,0đ) </b>


<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

.


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>b c</i>  <i>bc</i>  <i><sub>b c</sub></i><sub></sub> <sub></sub> <i><sub>b c</sub></i><sub></sub>  <i>b c</i>


2 2 2


2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 2


4
5


5 9


4





Tương tự ta có


.


<i>b</i> <i>b</i>


<i>c</i><i>a</i>  <i>ca</i> <i>c</i><i>a</i>


2 2
2 2
4
5 9

 





<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>P</i> <i>a b</i> <i>a b</i>


<i>b c</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>b c</i> <i>c</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c a b</i>


<i>a b</i>
<i>ab c a b</i> <i>c</i>



  <sub></sub> <sub></sub>
 <sub></sub>  <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub>  
 
 
 
 
    
 <sub></sub> <sub></sub>  
  
 
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2


4 3 2 3


9 4 9 4


2 3
9 4

<sub></sub>

<sub></sub>


<sub></sub>

<sub></sub>


<i>a b</i>


<i>c a b</i>


<i>a b</i> <i>c</i>


<i>c</i>
<i>a b</i>


<i>c a b</i> <i>c</i>


 <sub></sub> 
 
  <sub></sub> <sub></sub>
 
    <sub></sub>  <sub></sub>  

    
  
 
 
2
2
2
2 2
2
2


2 <sub>2</sub> 3 8 2 3


1 1



9 4 9 1 4


4




Xét


 



( ) , ; .


<i>f c</i> <i>c</i> <i>c</i>


<i>c</i>
 
 <sub></sub>  <sub></sub>   

 
2
2


8 2 3


1 1 0 1


9 1 4 <i>f c</i>'( )  <i>c</i> .


1


0


3
Lập bảng biến thiên và từ đó suy ra <i>f c</i>( ) 1, <i>c</i>

 

0 1; .


9


Ta có <i>P</i> <i>f c</i>( ) 1


9 dấu đẳng thức xảy ra khi <i>a</i>  <i>b</i> <i>c</i> .
1
3
Vậy min<i>P</i> 1.


9
<b>0,5 </b>
<b>0,5 </b>
<b>0,5 </b>
<b>0,5 </b>
<b>4 </b>
<b>(2,0đ) </b>


Gọi <i>n</i> (<i>n</i>4) là số cạnh của đa giác.


Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác <i>C<sub>n</sub></i>3


Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và có 1 cạnh chung với (H) là
( )


<i>n n</i>4



Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và có 2 cạnh chung với (H) là <i>n</i>
Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và khơng có cạnh chung với (H) là


( )


<i>n</i>


<i>C</i>3<i>n n</i> 4 <i>n</i>


Theo giả thiết <i>C<sub>n</sub></i>3<i>n n</i>(   4) <i>n</i> 5<i>n n</i>( 4).
Giải phương trình này, ta được <i>n</i>35


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Trang | 6
<b>1 </b>


<b>(3,0đ) </b>


Gọi <i>H</i> <i>AI</i><i>DE</i>.


Ta có <i>AB</i> <i>AE BAD</i>, <i>EAD</i> và <i>AD</i> chung nên
.


<i>ABD</i> <i>AED</i> <i>AED</i> <i>ABC</i>



    


Ta có <i>HAE</i><i>ICA</i> <i>AIC</i>  <i>ABC</i>.
0


0


180


90


2


Suy ra <i>AED</i><i>HAE</i> <i>ABC</i>

900<i>ABC</i>

900 <i>AHE</i>900.
Đường trịn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i> có tâm <i>I</i><sub></sub> ; <sub></sub>,<i>R</i> .


 


1 5 5


1


2 2


Phương trình đường thẳng <i>AI</i>: 2<i>x</i>  <i>y</i> 2 0


Tọa độ <i>A</i> là nghiệm của hệ:


<i>x</i>


<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>y</i>


 




 <sub></sub>


  


 <sub></sub><sub></sub>


 <sub></sub>


       


 <sub></sub>


 



2 2


2


6


2 2 0


2 30 0 3


4




Do <i>A</i> có hoành độ dương nên <i>A</i>

 

2 6; .
Phương trình đường thẳng <i>AD</i>: <i>x</i> 2 0.


Gọi <i>A</i>' là giao điểm thứ 2 của <i>AD</i> và đường tròn

 

<i>C</i> <i>A</i>' ;

2 4

.
Phương trình đường thẳng <i>BC x</i>: 2<i>y</i> 5 0.


Tọa độ <i>B C</i>, là nghiệm của hệ


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>y</i>


 





 <sub></sub>


  


 <sub></sub><sub></sub>


 <sub></sub>


       


 <sub></sub>


 



2 2


5
0


2 5 0


2 30 0 3


4




Suy ra

  




  



; , ;


; , ;


<i>B</i> <i>C</i>


<i>B</i> <i>C</i>


 




 



5 0 3 4


3 4 5 0


Do <i>AC</i><i>AB</i> nên <i>B</i>

  

5 0; ,<i>C</i>  3 4;

.


<b>1,0 </b>


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>



<b>0,5 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Trang | 7
<b>5 </b>


<b>(6,0đ) </b>


<b> 2 </b>
<b>(3,0đ) </b>


Góc giữa <i>SA</i>và <i>mp SBC</i>

là <i>ASH</i> 300. suy ra <i>SAH</i>600.
Ta có


 



tan .


<i>AH</i> <i>AB</i> <i>AC</i> <i>a</i> <i><sub>a</sub></i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>SH</i> <i>AH</i>


    


    


2



2 2 2 2 2


0


1 1 1 1 1 4


3
3


3 3


60


2 2




. .


<i>SABC</i> <i>ABC</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i><sub></sub>     <i>a a</i> 


3


1 1 3 1 3


3



3 3 2 2 4


Ta có <i>CA</i> <i>CH CB</i>. <i>CH</i> <i>CA</i> <i>a</i>.
<i>CB</i>


   2 


2 3


2








,

,

,



,


<i>d B SAC</i> <i><sub>CB</sub></i>


<i>d B SAC</i> <i>d H SAC</i>


<i>CH</i>


<i>d H SAC</i>    



4 4


3 3


Hạ <i>HE</i> <i>AC HK</i>, <i>SE</i>, ta có




,


<i>AC</i> <i>HE AC</i><i>SH</i><i>AC</i> <i>SHE</i> <i>AC</i><i>HK</i> mặt khác
<i>HK</i><i>SE</i> suy ra <i>HK</i>(<i>SAC</i>). Vậy <i>d B SAC</i>

,

4<i>HK</i>


3
Ta có <i>HE</i><i>CH</i>.sin300 3<i>a</i>,


4 và .


<i>a</i>
<i>HK</i>
<i>HK</i>2  <i>HS</i>2 <i>HE</i>2  


1 1 1 3 5


10


Vậy <i>d B SAC</i>

,

2<i>a</i> 5.


5



<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


<b>0,5</b>


<b>Ta có </b>


( <i><sub>n</sub></i> )( <i><sub>n</sub></i> <i><sub>n</sub></i> )


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <sub></sub>   <i>x</i>  <i>x</i>       
2


2 3


1


2 4 8


3 1



2 2 0


4 8 8 khi 2<i>xn</i> 4


( <i>n</i> )( <i>n</i> )


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <sub></sub>   <i>x</i>  <i>x</i>      
2


2 3


1


2 4


3 1


4 4 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Trang | 8
<b>6 </b>


<b>(3đ) </b>


<b>1 </b>


<b>(1,5đ) </b>


Do đó nếu 2<i>x<sub>n</sub></i> 4thì 2<i>x<sub>n</sub></i><sub></sub>14. Do 2 <i>x</i>1 4 nên 2<i>xn</i> 4
Ta lại có:


( )( )


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>x x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <sub></sub>1<i>x</i>  <i>x</i>2 <i>x</i>3<i>x</i>     <i>x</i> <sub></sub>1<i>x</i>


2 4


3 1


0


4 8 8


Dãy (<i>x<sub>n</sub></i>) tăng và bị chặn nên có giới hạn hữu hạn.


Đặt lim<i>x<sub>n</sub></i> <i>b</i>. Ta có


( )
( )
<i>b</i> <i>l</i>



<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>l</i>


<i>b</i>




  <sub></sub> 


 


2 3


0


3 1


2


4 8


4




Vậy lim<i>x<sub>n</sub></i> 4.


<b>0,5 </b>



<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


<b>2 </b>
<b>(1,5đ) </b>


Từ ý 1, ta có 2 <i>a</i> 4 thì dãy (<i>x<sub>n</sub></i>)có giới hạn hữu hạn.


Hiển nhiên với
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>




 

 


0
2
4


thì dãy (<i>xn</i>)là dãy hằng nên có giới hạn hữu hạn.


Với 0 <i>a</i> 2, dễ dàng chứng minh được 0<i>xn</i> 2 và dãy giảm nên có giới
hạn



Với   2 <i>a</i> 0hoặc 4 <i>a</i> 6 thì 0<i>x</i><sub>2</sub> 4 nên (<i>x<sub>n</sub></i>)có giới hạn hữu hạn


Vậy với mọi <i>a</i>[-2; ]6 , dãy (<i>x<sub>n</sub></i>)có giới hạn hữu hạn.


<b>0,5 </b>


<b>0,5 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Trang | 9
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt


điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.


<i>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </i>



<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>


<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>


</div>

<!--links-->

×