Ng« ThÞ Hång Thanh Trêng TiÓu häc §ång Nguyªn 2 Tõ S¬n B¾c Ninh
TUẦN 16
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC
Tiết 31: Thầy thuốc như mẹ hiền
I.MỤC TIÊU
- Đọc diẽn cảm bài văn, giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, thể hiện thái độ cảm phục lòng
nhân aí, không màng danh lợi của Hải Thượng Lãn Ông.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu, nhân cách cao
thượng của danh y Hải Thượng Lãn Ông. (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3).
KNS: Kính trọng và biết ơn người tài giỏi, giáo dục lòng nhân ái
II.CHUẨN BỊ: - Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III.HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A. Bài cũ: (4’)
- Về ngôi nhà đang xây – HS trả lời.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài : Thầy thuốc như mẹ
hiền sẽ giới thiệu với các em tài năng
nhân cách cao thượng tấm lòng nhân từ
như mẹ hiền của danh y nổi tiếng Hải
Thượng Lãn Ông
2. HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a.Luyện đọc.
- 1 Hs đọc bài .Bài chia làm mấy đoạn.
Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn ( lần 1 )
- Rèn học sinh phát âm đúng. Ngắt nghỉ
câu đúng.
Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn ( lần 2)
Giáo viên đọc mẫu.
b. Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1.
? Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân ái
của Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh
cho con người thuyền chài
GV chốt
? Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn
Ông trong việc ông chữa bệnh cho người
phụ nữ ?
Giáo viên cho HS xem tranh .
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3.
- Học sinh lần lượt đọc bài.
1 học sinh khá đọc.Cả lớp đọc thầm.
Học sinh phát âm từ khó, câu, đoạn.
+ Đoạn 1: “Từ đầu …cho thêm gạo củi”.
+ Đoạn 2: “…càng nghĩ càng hối hận”.
+ Đoạn 3: Phần còn lại.
- Học sinh đọc phần chú giải.
HS trả lời câu hỏi.
-Ông tự đến thăm, tận tụy chăm sóc người
bệnh, không ngại khổ, ngại bẩn, không lấy
tiền mà còn cho họ gạo, củi
-Ông tự buộc tội mình về cái chết của
người bệnh không phải do ông gây ra điều
đó chứng tỏ ông là người có lương tâm và
trách nhiệm.
Ng« ThÞ Hång Thanh Trêng TiÓu häc §ång Nguyªn 2 Tõ S¬n B¾c Ninh
? Vì sao có thể nói Lãn Ông là một
người không màng danh lợi?
? Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài
như thế nào?
? Thế nào là “Thầy thuốc như mẹ hiền”.
Bài văn cho em biết điều gì?
c. Đọc diễn cảm.
- Giáo viên hướng dẫn đọc diễn cảm.
- Giáo viên đọc mẫu.
-Học sinh luyện đọc diễn cảm (Đoạn 1 ).
Lớp nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: (5’)
- Qua bài này chúng ta rút ra điều gì?
- Rèn đọc diễn cảm.
- Nhận xét tiết học
Về nhà học bài chuẩn bị bài “Thầy cúng
đi bệnh viện."
Học sinh đọc đoạn 3.
+ Ông được được tiến cử chức quan
trông coi việc chữa bệnh cho vua nhưng
ông đều khéo từ chối.
Lãn Ông không màng danh lợi chỉ chăm
chăm làm việc nghĩa.
- Công danh rồi sẽ trôi đi chỉ có tấm lòng
nhân nghĩa là còn mãi.
- Công danh chẳng đáng coi trọng, tấm
lòng nhân nghĩa mới đáng quý, phải giữ,
không thay đổi.
-Thầy thuốc yêu thương bệnh nhân như
mẹ yêu thương, lo lắng cho con.
Nội dung: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân
hậu, nhân cách cao thượng của danh y Hải
Thượng Lãn Ông.
- Học sinh đọc diễn cảm
Giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi thể hiện thái
độ thán phục tấm lòng nhân ái, không
màng danh lợi của Hải Thượng Lãn Ông.
- Chú ý nhấn giọng các từ: nhà nghèo,
không có tiền, ân cần, cho thêm, không
ngại khổ, …
Hiểu rõ về tài năng, tấm lòng nhân hậu và
nhân cách cao thượng của Hải Thượng
Lãn Ông.
TOÁN
Tiết 76: Luyện tập
I.MỤC TIÊU: Biết:
- Biết tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải toán.
- Hs đại trà làm được các bài tâp1, 2, hs khá giỏi làm được hết các bài trong sgk.
II. HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2. Bài cũ: (4’)
- Học sinh lần lượt sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3. Bài mới: (30’)
- Bài 1:
- Lớp nhận xét.
Luyện tập.
Ng« ThÞ Hång Thanh Trêng TiÓu häc §ång Nguyªn 2 Tõ S¬n B¾c Ninh
- Tìm hiểu theo mẫu cách xếp –
cách thực hiện.
• Lưu ý khi làm phép tính đối với tỉ số
phần trăm phải hiểu đây là làm tính của
cùng một đại lượng.
• Ví dụ:
6% HS khá lớp 5A + 15% HSG lớp 5A.
- Bài 2:
• Dự định trồng:
+ Thôn Hòa An : ? (20 ha).
• Đã trồng:
+ Hết tháng 9 : 18 ha
+ Hết năm : 23,5 ha
- Hết tháng 9 Thôn Hòa An thực hiện? %
kế hoạch cả năm
b) Hết năm thôn Hòa An? % vàvượt
mức? % cả năm
- Bài 3 :
• Yêu cầu học sinh nêu:
+ Tiền vốn:? đồng ( 42 000 đồng)
+ Tiền bán:? đồng.( 52 500 đồng)
• Tỉ số giữa tiền bán và tiền vốn? %
• Tiền lãi:? %
5. Củng cố- dặn dò: (5’)
- GV Y/C Học sinh nhắc lại kiến thức
vừa luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Học sinh đọc đề – Tóm tắt – Giải.
- Học sinh làm bài theo nhóm (Trao đổi
theo mẫu).
- Lần lượt học sinh trình bày cách tính.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh phân tích đề.
a)Thôn Hòa An thực hiện:
18 : 20 = 0,9 = 90 %
b) Thôn Hòa An thực hiện :
23,5 : 20 = 1,175 = 117,5 %
Thôn Hòa An vượt mức kế hoạch :
117,5 % - 100 % = 17,5 %
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh tóm tắt.
- Học sinh giải.
- Học sinh sửa bài và nhận xét.
Học sinh nhắc lại kiến thức vừa luyện
tập.
- Làm bài nhà 2, 3/ 76.
- Chuẩn bị: “Giải toán về tìm tỉ số phần
trăm” (tt)
Tiếng việt:
LUYỆN TẬP VỀ
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC.
I.Mục tiêu.
- Củng cố cho học sinh những kiến thức về chủ đề Hạnh phúc.
- Rèn cho học sinh kĩ năng vận dụng để làm bài tập thành thạo.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II. Đồ dùng: Hệ thống bài tập.
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
Ng« ThÞ Hång Thanh Trêng TiÓu häc §ång Nguyªn 2 Tõ S¬n B¾c Ninh
1.Ôn định:
2. Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài.
- Cho HS làm bài tập.
- Gọi HS lần lượt lên chữa bài
- GV giúp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xét.
Bài tập 1: Tìm từ :
a)Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc?
b)Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc?
c) Đặt câu với từ hạnh phúc.
Bài tập 2: Theo em, trong các yếu tố
dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất
để tạo một gia đình hạnh phúc.
a) Giàu có.
b) Con cái học giỏi.
c) Mọi người sống hoà thuận.
d) Bố mẹ có chức vụ cao.
Bài tập 3: Viết một đoạn văn ngắn nói
về chủ đề hạnh phúc.
Ví dụ: Gia đình em gồm ông, bà, bố, mẹ
và hai chị em . Ông bà em đã già rồi nên
bố mẹ em thường phải chăm sóc ông bà
hàng ngày. Thấy bố mẹ bận nhiều việc
nên hai chị em thường giúp đỡ bố mẹ
những việc vừa sức của mình nh : quét
nhà, rửa ấm chén,…Những hôm ông bà
mỏi là hai chị em thường nặn chân tay
cho ông bà. Ông bà em rất thương con,
quý cháu. Ai cũng bảo gia đình em rất
hạnh phúc. Em rất tự hào về gia đình
mình.
4. Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học và dặn HS chuẩn
bị bài sau.
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lên chữa bài
Lời giải:
a)Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc : sung
sướng, may mắn, vui sướng…
b)Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc : bất
hạnh, khốn khổ, cực khổ, …
c) Gia đình nhà bạn Nam sống rất hạnh
phúc.
Lời giải:
Yếu tố quan trọng nhất để tạo một gia
đình hạnh phúc đó là : Mọi người sống hoà
thuận.
- HS viết bài.
- HS trình bày trước lớp.
- HS lắng nghe và thực hiện.
ĐẠO ĐỨC
Bài 9: Hợp tác với những người xung quanh(tiết 1)
Ngô Thị Hồng Thanh Trờng Tiểu học Đồng Nguyên 2 Từ Sơn Bắc Ninh
I. MC TIấU: Hc xong bi ny, HS bit:
- Nờu c mt s biu hin v hp tỏc vi bn bố trong hc tp, lm vic v vui chi.
Bit c hp tỏc vi mi ngi trong cụng vic chung s nõng cao c hiu qu cụng
vic, tng nim vui v tỡnh cm gn bú gia ngi vi ngi.
- Cú k nng hp tỏc vi bn bố trong cỏc hot ng ca lp, ca trng.
- Cú thỏi mong mun, sn sng hp tỏc vi bn bố, thy giỏo, cụ giỏo v mi ngi
trong vic BVMT, trong cụng vic ca lp, ca trng, ca gia ỡnh, ca cng ng.
* Hs khỏ gii : + Bit th no l hp tỏc vi nhng ngi xung quanh.
+ Khụng ng tỡnh vi nhng thỏi hnh vi thiu hp tỏc vi bn bố
trong cụng vic chung ca lp, ca trng.
* GDBVMT: mc tớch hp liờn h: Bit hp tỏc vi bn bố v mi ngi trong vic
BVMT gia ỡnh, ca lp, ca trng,
- Kim tra chng c 1 ca nhn xột 5.
II. DNG DY- HC:
- Kim tra chng c 1,2 (NX 6 )
- Tranh, nh, bi th, bi hỏt, truyn núi v s on kt hp tỏc lm vic.
- Th mu (H3)
III. HOT NG DY HC CH YU:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
A. Kim tra : Ti sao nhng ngi ph n
l nhng ngi ỏng kớnh trng?
- Nhn xột, biu dng
B. Bi mi:
1. Gii thiu bi
2. Bi ging :
H1: Quan sỏt tranh, tr li cõu hi.
- H.dn quan sỏt tranh v tr li cõu hi.
- Em cú nhn xột gỡ v cỏnh t chc trng
cõy ca mi t?
- Vi cỏch trng cõy nh vy, kt qu s
nh th no?
GV kt lun: cõy trng c ngay ngn,
thng hng, phi bit phi hp vi nhau. ú
l biu hin ca vic hp tỏc vi nhng
ngi xung quanh.
- Liờn h BVMT
*Vỡ sao phi hp tỏc vi nhng ngi xung
quanh?
.H2:Tỡm hiu 1s vic lm s hp tỏc.
-Nờu y/cu, giao nh.v +h.dn nh.xột, b
-Vi hs tr li -Lp nh.xột
- ...vỡ h l nhng ngi cú vai trũ quan
trng trong gia ỡnh v xó hi
- Nờu yờu cu, quan sỏt tranh v tr li
cõu hi+Tỡm hiu tranh tỡnh hung
-Th.lun nhúm2: (4)-i din cỏc
nhúm trỡnh by:
+ Tranh 1: Cỏc bn HS lm riờng l khú
t yờu cu ca cụ giỏo.
+ Tranh 2: Cỏc bn bit cựng nhau lm
cụng vic chung: ngi thỡ gi cõy,
ngi thỡ lp t, ngi ro cõy ...
- i din nhúm trỡnh by
- Lp nhận xột, b sung
- Bit hp tỏc vi nhng ngi xung
quanh s thun li v t kt qu tt
hn.
-Thảo lun nhóm bàn(4)-i din cỏc
nhúm trỡnh by: bi tp 1 (SGK)
Ng« ThÞ Hång Thanh Trêng TiÓu häc §ång Nguyªn 2 Tõ S¬n B¾c Ninh
sung
-Kết luận: Việc (a), (d), (đ) là những biểu
hiện của việc hợp tác với những người xung
quanh.
. HĐ3 :Bài tập 2(Bày tỏ thái độ)
- Nêu lần lượt từng ý kiến trong bài tập
- Gọi HS giải thích lí do
- GV kết luận:Tán thành: a, d
.Không tán thành: b, c
* Ghi nhớ : y/cầu hs
3. Củng cố,dặn dò: Thực hành theo ND ở
SGK / 27
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- Lớp nhËn xÐt, bổ sung
- HS dùng thẻ màu để bày tỏ thái độ
- Một số em giải thích
- Vài hs đọc ghi nhớ sgk- lớp thầm
-Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi, biểu dương.
Thể dục:
BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG - TRÒ CHƠI: LÒ CÒ TIẾP SỨC
I. MỤC TIÊU:
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung.
- Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức". Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN:
- Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ. GV chuẩn bị 1 còi.
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
1. Chuẩn bị:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học.
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên theo 1 hàng dọc.
- Đứng thành vòng tròn khởi động các khớp.
- Trò chơi "Số chẳn số lẻ".
X X X X X X X X
X X X X X X X X
r
2. Cơ bản:
a. Ôn bài thể dục phát triển chung.
Phương pháp dạy như bài 29 và 30.GV chú ý sửa
sai cho HS kĩ hơn các giờ trước và nhắc các em ôn
luyện cho thật tốt để giờ sau kiểm tra.
b. Chơi trò chơi"Lò cò tiếp sức".
- GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc lại cách chơi,
sau đó phân chia theo tổ số lượng bằng nhau.
- HS chơi.
X X X X X X X X
X X X X X X X X
r
X X -------------> P
X X -------------> P
X X -------------> P
X X -------------> P
r
3. Kết thúc:
- Nhảy thả lỏng, cúi người thả lỏng.
- Trò chơi "Phản xạ nhanh"
- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học, về nhà ôn bài thể dục.
X X X X X X X X
X X X X X X X X
r
Ngô Thị Hồng Thanh Trờng Tiểu học Đồng Nguyên 2 Từ Sơn Bắc Ninh
Th ba ngy 14 thỏng 12 nm 2010
TON
Tit 77: Gii toỏn v t l phn trm (tip theo)
76
.
I.MC TIấU: Giỳp hs cng c v:
Bit tỡm mt s phn trm ca mt s.
Vn dng gii bi toỏn n gin v tỡm giỏ tr mt s phn trm ca mt s.
Hs i tr lm c cỏc bi tõp 1, 2, hs khỏ gii lm c ht cỏc bi trong sgk.
II. HOT NG DY HC CH YU
A. Kim tra bi c:
Tớnh : 20% +38% 52% - 31% 5,8% x 3 96% : 5
B. Bi mi:
1. Gii thiu bi:
2. Hng dn HS gii toỏn v t s phn trm
a/ Vớ d : S h/s ton trng : 800 h/s
S h/s n chim : 52,5%
S h/s n :? h/s
* Cht li:
- Tỡm 1% s h/s ton trng
- Tỡm 52,5% - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
. K.L : SGK - 76
b/ Bi toỏn: Lói sut : 0,5 % mt thỏng
Gi : 1 000 000 ng
Tin lói 1 thỏng:? ng
- Gii thớch v lói sut tit kim
* Cht li: Cỏch tớnh theo SGK - 77
c bi v phõn tớch
T tỡm ra cỏc bc thc hin
Lm bi vo v nhỏp
Nờu cỏch tớnh mt s phn trm ca
mt s
Lm bi vo v nhỏp - 1 hc sinh lờn
bng
3. Thc hnh
Bi 1:
- Lp : 32 h/s
H/s 10 tui chim 75%, cũn li l 11
tui
- S h/s 11 tui ? h/s
* Cng c: K.Lun nờu phn lớ thuyt.
Bi 2: ( Tng t bi toỏn phn 1)
* Cng c:Tin nhn = Tin gi + Tin
lói
Bi 3: (Dnh cho hc sinh khỏ gii)
Vi may qun ỏo : 345 m
c u bi, nờu cỏc yu t ó cho v
yu t cn tỡm.
Nờu cỏc bc gii
Lm bi vo v nhỏp - 1 hc sinh lờn
bng
K,G: Gii thờm cỏch khỏc
c bi v phõn tớch bi
Túm tt v gii vo v
T c bi v túm tt