Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

Lý thuyết và bài tập ôn tập môn Hóa học 12 trong kì nghỉ dịch Covid 19 Trường THPT Bùi Thị Xuân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.19 MB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP MƠN HĨA HỌC 12 TRONG KÌ NGHỈ DỊCH COVID 19 </b>


<b>BÀI 1: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI VÀ ĂN MÒN KIM LOẠI </b>
<b>Điều chế kim loại </b>


<b>1- Nguyên tắc</b>: Thực hiện quá trình khử ion kim loại trong các các hợp chất thành kim loại tự do.
<b>Mn+ + ne → M </b>


<b>2- Phương pháp</b>:


<b>a- Phương pháp thủy luyện</b>: Dùng kim loại có tính khử mảnh đẩy kim loại có tình khử yếu ra khỏi dung
dịch muối.


VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag


<b>b- Phương pháp nhiệt luyện</b>: Dùng các chất khử: Al, C, CO, H2 khử ion kim loại trong các oxit thành
kim loại tự do ở nhiệt độ cao.


VD: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe (Phản ứng nhiệt nhôm).
CuO + H2 → Cu + H2O


<b>c- Phương pháp điện phân</b>: Dùng dòng điện một chiều để khử ion kim loại ở anot thành kim loại tự do.
<b>* Điện phân nóng chảy</b>: Dùng để điều chế các kim loại mạnh.


VD 2NaCl (đpnc) →2Na + Cl2


<b>* Điện phân dung dịch</b>: Điều chế hầu hết các kim loại.
VD: CuCl2 (đpdd) → Cu + Cl2


4AgNO3 + 2H2O (đp dd) → 4Ag + 4HNO3 + O2


<b>Ăn mòn kim loại</b>:


Là sự phá hủy kim loại do tác dung của các chất trong mơi trường.


<b>1- Ăn mịn hóa học: </b>Là sự phá hủy kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất của môi trường,
trong đó các electron của kim loại chuyển trực tiếp đến các chất của môi trường.


VD: Sắt bị OXH do tác dụng với oxi khơng khí, hơi nước ở nhiệt độ cao.


<b>2- Ăn mịn điện hóa</b> (phổ biến): Là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với chất điện li sinh ra dòng
điện.


<b>3. Chống ăn mịn điện hóa: </b>


<b>a- Phương pháp bảo vệ bề mặt:</b> Phủ lên bề mặt kim loại một lớp sơn, dầu mỡ, chất dẻo hoặc mạ, tráng
lớp bề mặt kim loại một lớp kim loại hoặc hợp kim chống gỉ, dùng chất kìm hảm.


<b>b. Phương pháp điện hóa</b>: Dùng một kim loại có tình khử mạnh hơn để bảo vệ kim loại có tính khử yếu
hơn.


<b>BÀI TẬP </b>


<b>Câu 1: </b>Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy
khung kim loại bị gỉ. Hố chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?


<b>A.</b> Ancol etylic. <b>B.</b> Dây nhôm. <b>C.</b> Dầu hoả. <b>D.</b> Axit clohydric.


<b>Câu 2: </b>Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được
nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 3: </b>Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước


<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 1 <b>C.</b> 2 <b>D.</b> 3


<b>Câu 4: </b>Khi để lâu trong khơng khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong,
sẽ xảy ra quá trình:


<b>A.</b> Sn bị ăn mịn điện hóa.
<b>B. </b>Fe bị ăn mịn điện hóa.
<b>C.</b> Fe bị ăn mịn hóa học.


<b>D.</b> Sn bị ăn mòn hóa học.


<b>Câu 5: </b>Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại


<b>A. </b>Cu. <b>B. </b>Zn. <b>C. </b>Sn. <b>D. </b>Pb.


<b>Câu 6: </b>Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là


<b>A. </b>0. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.


<b>Câu 7:</b> Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:


<b>A.</b> I, II và III. <b>B.</b> I, II và IV. <b>C.</b> I, III và IV. <b>D.</b> II, III và IV.



<b>Câu 8:</b> Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu là: Cu2+ + Zn Cu + Zn2+. Trong pin đó
<b>A. </b>Cu2+<sub> bị oxi hoá. </sub> <sub> </sub><b><sub>B. </sub></b><sub>Cu là cực âm. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>Zn là cực âm. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>Zn là cực dương. </sub>


<b>Câu 9:</b> Trong phản ứng Fe + Cu2+<sub> → Fe</sub>2+<sub> + Cu. Câu diễn tả đúng là? </sub>


A. Fe là chất oxi hóa <b>C</b>. Cu2+ <sub>là chất khử </sub>


B. Fe oxi hóa được Cu2+ thành Cu <b>D</b>. Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+
<b>Câu 10:</b> Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khử mạnh hơn Cu?


<b>A</b>. Fe + Cu2+  Cu + Fe2+ <b>B.</b> Fe2+ + Cu  Cu2+ + Fe
<b>C.</b> Fe3+ + 3e  Fe <b>D.</b> Fe  Fe2+ + 2e


<b>Câu 11:</b> Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+?
1. Mg 2. Al 3. Na 4. Cu 5. Zn.


<b>A.</b> 1, 2, 3, 5 <b>B</b>. 1, 2, 5 <b>C.</b> 2, 4, 5 <b>D.</b> 1, 3, 5
<b>Câu 12:</b> Những kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối Cu2+


1). Mg 2). Ag 3). Fe 4). Zn 5). Pb.


<b>A.</b> 1, 2, 3 <b>B.</b> 3, 4, 5 <b>C.</b> 1, 3, 4 <b>D.</b> 2, 5
<b>Câu 13:</b> Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mịn điện hố?


A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B. Thép cacbon để trong khơng khí ẩm


C. Đốt dây Fe trong khí O2 D. Cho kim loại cu vào dung dịch HNO3 loãng
<b>Câu 14:</b> Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngồi khơng khí ẩm, một thời gian có hiện tượng gì?


A. Dây Fe và dây Cu bị đứt B. Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt



C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D. Khơng có hiện tượng gì


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

nào?


A. Al B. Ag C. Zn D. Fe


<b>Câu 16</b>: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều
bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ chậm nhất?


A. Sắt tráng kẽm B. Sắt tráng thiếc C. Sắt tráng niken D. Sắt tráng đồng
<b>Câu 17:</b> Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
B. Ăn mòn kim loại là một q trình hố học trong đó kim loại bị ăn mịn bởi các axit trong mơi
trường khơng khí.


C. Trong q trình ăn mịn, kim loại bị oxi hố thành ion của nó


D. Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mịn hố học và ăn mịn điện hố
<b>Câu 18</b>: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mịn hố học?


A. Ăn mịn hố học khơng làm phát sinh dòng điện
B. Ăn mịn hố học làm phát sinh dịng điện một chiều
C. Kim loại tinh khiết sẽ khơng bị ăn mịn hố học


D. Về bản chất, ăn mòn hố học cũng là một dạng của ăn mịn điện hố
<b>Câu 19</b>: Điều kiện để xảy ra ăn mịn điện hố là gì?


A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn


B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li


C. Các điện cực phải khác nhau về bản chất
D. Cả ba điều kiện trên


<b>Câu 20</b>: Một chiếc chìa khố làm bằng hợp kim Cu - Fe bị rơi xuống đáy giếng. Sau một thời gian chiếc
chìa khoá sẽ:


A. Bị ăn mịn hố học
B. Bị ăn mịn điện hố


C. Khơn bị ăn mịn


D. Ăn mịn điện hố hoặc hố học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khố đó


<b>Câu 21</b>: Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Làm như vậy là để
chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?


A. Dùng hợp kim chống gỉ B. Phương pháp hủ
C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D. Phương pháp điện hoá


<b>Câu 22</b>: Trong các chất sau: Mg, Al, hợp kim Al - Ag, hợp kim Al - Cu, chất nào khi tác dụng với dung
dịch H2SO4 lỗng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất?


A. Al B. Mg và Al C. Hợp kim Al - Ag D. Hợp kim Al-Cu


<b>Câu 23</b>: Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng
gì?


A. Thanh Al tan, bọt khí H2 thốt ra từ thanh Zn


B. Thanh Zn tan, bọt khí H2 thốt ra từ thanh Al


C. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh.
D. Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thốt ra từ thanh Al


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

trong dịch muối ăn. Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào?


A. Ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn B. Ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al
C. Electron di chuyển từ Al sang Zn D. Electron di chuyển từ Zn sang Al


<b>Câu 25</b>: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, khơng có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim
loại khơng bị ăn mịn. Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?


<b>A</b>. Cách li kim loại với môi trường <b>B</b>. Dùng phương pháp điện hoá
<b>C.</b> Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt <b>D</b>. Dùng phương pháp phủ
<b>-Câu 26</b>: Sự ăn mịn hóa học là quá trình?


<b>A</b>. Khử <b>B</b>. Oxi hóa <b>C</b>. Điện phân <b>D</b>. Oxi hóa - khử


<b>Câu 27:</b> Phản ứng Al3+<sub> +3eAl biểu thị quá trình nào sau đây? </sub>


<b>A.</b> Oxi hóa <b>B</b>. Khử <b>C</b>. Hòa tan <b>D.</b> Phân hủy


<b>Câu 28: </b>Trong ăn mịn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là?


<b>A.</b> Thế <b>B.</b> Oxi hóa khử <b>C.</b> Phân hủy <b>D.</b> Hóa hợp


<b>Câu 29:</b> Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là?


<b>A</b>. Sự ăn mòn <b>B.</b> Sự ăn mòn kim loại <b>C.</b> Sự ăn mịn điện hóa <b>D.</b> Sự ăn mịn hóa học


<b>Câu 30:</b> Trong ăn mịn điện hóa, câu nào sau đây diễn tả đúng?


A. Ở cực âm có quả trình khử


B. Ở cực dương có q trình oxi hóa, kim loại bị ăn mịn
C. Ở cực âm có q trình oxi hóa, kim loại bị ăn mịn
D. Cực dương q trình khử, kim loại bị ăn mịn
<b>BÀI 2: KIM LOẠI KIỀM </b>


<b>A. LÝ THUYẾT </b>
<b>I - Vị trí và cấu tạo: </b>


<b>1.Vị trí của kim lọai kiềm trong bảng tuần hoàn</b>.


Các kim lọai kiềm thuộc nhóm IA, gồm 6 nguyên tố hóa học: Liti(Li), Kali(K), Natri(Na), Rubiđi(Rb),
Xesi(Cs), Franxi(Fr). Franxi là nguyên tố phóng xạ tự nhiên. Sở dĩ được gọi là kim lọai kiềm vì hiđroxit
của chúng là chất kiềm mạnh.


<b>2.Cấu tạo và tính chất của kim lọai kiềm. </b>
- Cấu hình electron chung: ns1


- Liên kết kim loại trong kim lọai kiềm là liên kết yếu.
- Cấu tạo mạng tinh thể: Lập Phương Tâm Khối.
<b>II - Tính chất vật lí </b>


Các kim lọai kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít, có màu trắng
bạc và có ánh kim rất mạnh, biến mất nhanh chóng khi kim loại tiếp xúc với khơng khí. (Bảo quản trong
dầu hỏa).


<b>1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sơi: </b>Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sơi của kim lọai kiềm thấp hơn


nhiều so với các kim lọai khác, giảm dần từ Li đến Cs do liên kết kim lọai trong mạng tinh thể kim lọai
kiềm kém bền vững, yếu dần khi kích thước nguyên tử tăng lên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

tinh thể yếu.


<b>4. Độ dẫn điện: </b>Các kim loại kiềm có độ dẫn điện cao nhưng kém hơn nhiều so với bạc do khối lượng
riêg tương đối bé làm giảm số hạt mang điện tích.


<b>5. Độ tan: </b>Tất cả các kim lọai kiềm có thể hịa tan lẫn nhau và đều dễ tan trong thủy ngân tạo nên hỗn
hống. Ngoài ra chúng còn tan đuơc trong amoniac lỏng và độ tan của chúng khá cao.


<b>III. Tính chất hóa học</b>


Tính khử mạnh hay dễ bị oxi hố.


M → M+<sub> + 1e ( q trình oxi hố kim loại ) </sub>
<b>1. Tác dụng với phi kim </b>


1. Ở nhiệt độ thường : tạo oxit có cơng thức M2O (Li, Na) hay tạo M2O2 (K, Rb, Cs, Fr).
2. Ở nhiệt độ cao: tạo M2O2 (Na) hay MO2 (K, Rb, Cs, Fr) (trừ trường hợp Li tạo LiO).
3. Phản ứng mãnh liệt với halogen (X2)để tạo muối halogenuA.


2M + X2
<i>o</i>


<i>t</i>


2MX


4. Phản ứng với hiđro tạo kim loại hiđruA.


2M + H2


<i>o</i>


<i>t</i>


 2MH


<b>2. Tác dụng với nước và dung dịch axit ở điều kiện thường: </b>


Do hoạt động hóa họa mạnh nên các kim loại kiềm phản ứng mãnh liệt với nước và các dung dịch axit.


Tổng quát: 2M + 2H+ <sub> → </sub> <sub>2M</sub>+ <sub>+ </sub> <sub>H</sub>


2 ↑
2M + 2 H2O → 2MOH ( dd ) + H2 ↑
<b>3. Tác dụng với cation kim loại </b>


- Với oxit kim loại.: 2Na + CuO <i>to</i> Na2O + Cu


- Với cation kim loại của muối tan trong nước thì kim loại kiềm tác dụng với nước trước mà không tuân
theo quy luật bình thường là kim loại hoạt động mạnh đẩy kim loại hoạt động yếu ra khỏi muối của chúng.


<i>Thí dụ:</i> Khi cho Na tác dụng với dd muối CuSO4 .


2 Na +2H2O →2NaOH +H2↑


2 NaOH+ CuSO4→Na2SO4 +Cu(OH)2


<b>4. Tác dụng với các kim loại khác :</b>Một số kim loại kiềm tạo thành hợp kim rắn với các kim loại khác,


natri tạo hợp kim rắn với thủy ngân – hỗn hống natri (Na-Hg).


<b>IV – Ứng dụng và điều chế </b>
<b>1. Ứng dụng của kim lọai kiềm </b>


Kim lọai kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng :


 Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy,…


 Các kim lọai Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong 1 vài lọai lò phản ứng hạt nhân.


 Kim lọai xesi dùng chế tạo tế bào quang điện.


 Điều chế 1 số kim lọai hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.


 Dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ.
<b>2. Điều chế kim lọai kiềm: </b>


- Trong tự nhiên kim lọai kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>B. BÀI TẬP </b>


<b>Câu 1</b>. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :


A. to nóng chảy, to sơi thấp B. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.
C. Độ dẫn điện dẫn to<sub> thấp. </sub> <sub>D. Cấu hình e ở lớp ngồi cùng ns</sub>1


<b>Câu 2</b>. Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây :


A. Mg2+, Al3+, Ne B. Mg2+, F –, Ar



C. Ca2+, Al3+, Ne D. Mg2+, Al3+, Cl–
<b>Câu 3</b>. Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây :


A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối


C. Lục giác D. A và B


<b>Câu 4</b>. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm :


A. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxy hóa nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính nguyên tử


<b>Câu 5</b>. Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của ion R+ là 2p6. Nguyên tử R là :


A. Ne B. Na C. K D. Ca


<b>Câu 6. </b>Trong phịng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :


A. NH3 lỏng B. C2H5OH C. Dầu hoả. D. H2O


<b>Câu 7</b>. Phản ứng hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với :


A. Muối B. O2 C. Cl2 D. H2O


<b>Câu 8</b>. Nhận định nào sau đây <i>không đúng</i> về kim loại kiềm :
A. Đều có mạng tinh thể giống nhau : Lập phương tâm khối.
B. Dễ bị oxi hoá.


C. Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.


D. Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p.


<b>Câu 9</b>. Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía :


A. Li B. Na C. K D. Rb


<b>Câu 10</b>. Na để lâu trong khơng khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây :


A. Na2O B. NaOH C. Na2CO3 D. Cả A,B, C.


<b>Câu 11</b>. Trường hợp nào sau đây Na+ bị khử :


A. Điện phân nc NaCl B. Điện phân d2<sub> NaCl </sub>


C. Phân huỷ NaHCO3 D. Cả A,B, C.


<b>Câu 12</b>. Dãy dung dịch nào sau đây có pH > 7 :


A. NaOH, Na2CO3 , BaCl2 B. NaOH, NaCl, NaHCO3


C. NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 D. NaOH, NH3 , NaHSO4
<b>Câu 13</b>. Dung dịch nào sau đây có pH = 7 :


A. Na2CO3 , NaCl B. Na2SO4 , NaCl


C. KHCO3 , KCl D. KHSO4 , KCl


<b>Câu 14</b>. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, tại khu vực gần điện cực catot, nếu nhúng q tím vào
khu vực đó thì :



A. Q khơng đổi màu B. Q chuyển sang màu xanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 15</b>. Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây :


A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. CuSO4 D. NaHSO4


<b>Câu 16</b>. Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3 :


1. Kém bền nhiệt 5.Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu


2. Tác dụng với bazơ mạnh 6.Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh
3. Tác dụng với axit mạnh 7. Thuỷ phân cho môi trường axit


4. Là chất lưỡng tính 8. Tan ít trong nước


A. 1, 2, 3 B. 4, 6 C. 1, 2, 4 D. 6, 7


<b>Câu 17</b>. Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH ( tỉ lệ mol 1:2 ) thì pH dung dịch sau phản ứng như thế
nào


A. pH < 7 B. pH > 7 C. pH = 7 D. Không xác định được
<b>Câu 18</b>. Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:


A. Li B. Na C. K D. Cs


<b>Câu 19</b>. Vai trò của H2O trong quá trình điện phân dung dịch NaCl là :


A. Dung môi B. Chất khử ở catot


C. Là chất vừa bị khử ở catot, oxi hoá ở anot D. Chất oxi hoá ở anot


<b>Câu 20</b>. Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là


A. Sủi bọt khí B. Xuất hiện ↓ xanh lam


C. Xuất hiện ↓ xanh lục D. Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam
<b>Câu 21</b>. Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch: FeSO4 , Pb(NO3)2 , CuCl2 , AgNO3


A. Sn B. Zn C. Ni D. Na


<b>Câu 22</b>. Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm
A. Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân.
C. Xút tác phản ứng hữu cơ.
D. Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay.


<b>Câu 23</b>. Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :


A. Làm gia vị B. Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen
C. Khư chua cho đất D. Làm dịch truyền trong y tế


<b>Câu 24: </b>Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các
hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :
A. Tím của kali ,vàng của natri B .Tím của natri ,vàng của kali
C. Đỏ của natri ,vàng của kali D .Đỏ của kali,vàng của natri
<b>Câu 25: </b>Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :


A. Điện phân dung dịch NaOH B. Điện phân nóng chảy NaOH


C. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D. Cho dd NaOH tác dụng với H2O
<b>Câu 26: </b>Nếu M là ngun tố nhóm IA thì oxit của nó có cơng thức là:



A. MO2 B. M2O3 C. MO D. M2O
<b>Câu 27: </b>Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 28: </b>Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, 19+


A. K+ B. Cl- C. S2- D. P


<b>3-Câu 29: </b>Ngun tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 . Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron
và proton lần lượt là


A. 20 ; 20 B. 19 ; 20 C. 20 ; 19 D. 19 ; 19


<b>Câu 30:</b>Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A. NaOH tác dụng với HCl B.NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2


C.Nung nóng NaHCO3 D.Điện phân NaOH nóng chảy


<b>BÀI 3: KIM LOẠI KIỀM THỔ </b>
<b>I. VỊ TRÍ CẤU TẠO:</b>


<b>1. Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn: </b>


- Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hồn; trong một chu kì, kiềm thổ đứng sau kim loại
kiềm.


- Kim loại kiềm thổ gồm: Beri (Be); Magie (Mg); Canxi (Ca); Stronti ( Sr); Bari (Ba); Rađi (Ra) (Rađi là
nguyên tố phóng xạ khơng bền).


<b>2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm thổ: </b>



<b>* </b>


<b>II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :</b>


- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sơi thấp (trừ Be) và biến đổi khơng theo một chiều. Vì các nguyên tố có cấu
trúc tinh thể khác nhau Be, Mg, Caβ có mạng lưới lục phương ; Caα và Sr có mạng lưới lập phương tâm
diện ; Ba lập phương tâm khối.


- Độ cứng : kim loại kiềm thổ cứng hơn kim loại kiềm, nhưng nhìn chung kim loại kiềm thổ có độ cứng
thấp ; độ cứng giảm dần từ Be → Ba (Be cứng nhất có thể vạch được thủy tinh ; Ba chỉ hơi cứng hơn chì).
- Khối lượng riêng : tương đối nhỏ, nhẹ hơn nhơm (trừ Ba).


<b>III. TÍNH CHẤT HỐ HỌC: </b>


Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh, yếu hơn so với kim loại kiềm. Tính khử của các kim loại kiềm
thổ tăng từ Be → Ba.


Nguyên tố Be Mg Ca Sr Ba


Cấu hình electron [He]2s2 [Ne]3s2 [Ar]4s2 [Kr]5s2 [Xe]6s2


Bán kính nguyên tử (nm) 0,089 0,136 0,174 0,191 0,220


Năng lượng ion hóa I2
(kJ/mol)


1800 1450 1150 1060 970


Độ âm điện 1,57 1,31 1,00 0,95 0,89



Thế điện cực chuẩn
E◦M2+/M(V)


-1,85 -2,37 -2,87 -2,89 -2,90


Mạng tinh thể Lục phương Lập phương tâm


diện


Lp
tâm


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>1. Tác dụng với phi kim : </b>


- Trong khơng khí ẩm Ca, Sr, Ba tạo nên lớp cacbonat (phản ứng với khơng khí như oxi) cho nên cần cất
giữ các kim loại này trong bình rất kín hoặc dầu hỏa khan.


- Khi đun nóng, tất cả các kim loại kiềm thổ tương tác mãnh liệt với halogen, nitơ, lưu huỳnh, photpho,
cacbon, siliC.


Ca + Cl2
<i>o</i>


<i>t</i>


 CaCl2
Mg + Si <i>to</i> Mg2Si


- Do có ái lực lớn hơn oxi, khi đun nóng các kim loại kiềm thổ khử được nhiều oxit bền (B2O3, CO2, SiO2,


TiO2, Al2O3, Cr2O3,).


2Be + TiO2 → 2BeO + Ti
2Mg + CO2 → 2MgO + C
<b>2. Tác dụng với axit: </b>


<i> a. HCl, H2SO4 (l :</i> Kim loại kiềm khử ion H+ thành H2


Mg + 2H+ → Mg2+ + H2


<i> b. HNO3,H2SO4 đđ</i>: Khử N+5, S +6 thành các hợp chất mức oxi hoá thấp hơn.


4Ca + 10HNO3 (l) → 4Ca(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Mg + 4HNO3 đđ → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
<b>3. Tác dụng với nước: </b>


- Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ:
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 ↑


- Mg không tan trong nước lạnh, tan <b>chậm</b> trong nước nóng tạo thành MgO.
Mg + H2O → MgO + H2↑


- Be không tan trong nước dù ở nhiệt độ cao vì có lớp oxit bền bảo vệ. Nhưng Be có thể tan trong dung
dịch kiềm mạnh hoặc kiềm nóng chảy tạo berilat:


Be + 2NaOH + 2H2O → Na2[Be(OH)4] + H2
Be + 2NaOH(nóng chảy) → Na2BeO2 + H2
<b>IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ</b>
<b>1.Ứng dụng: </b>



- Kim loại Be: làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi cao, bền, chắc, khơng bị ăn mịn.
- Kim loại Ca: dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép, làm khô 1 số hợp chất hữu cơ.
- Kim loại Mg có nhiều ứng dụng hơn cả: tạo hợp kim có tính cứng, nhẹ, bền để chế tạo máy bay, tên lửa,
ơtơ… Mg cịn được dùng để tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ. Bột Mg trộn với chất oxi hóa dùng để chế
tạo chất chiếu sáng ban đêm dùng trong pháo sáng, máy ảnh.


<b> 2. Điều chế kim loại kiềm thổ: </b>


- Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại dạng ion M2+ trong các hợp chất.
- Phương pháp cơ bản là điện phân muối nóng chảy của chúng.


<b>BÀI 4: MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ </b>
<b>I. CaO (Canxi oxit)</b> : Vôi sống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Với axit : CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O


- Với oxit axit : CaO + CO2 → CaCO3 ( vôi chết )
<b>II. Những hiđroxit M(OH)2 của các kim loại kiềm thổ: </b>
<b>1. Tính chất: </b>


- Các hiđroxit M(OH)2 khan đều ở dạng màu trắng.
- Tính tan: Be(OH)2; Mg(OH)2 rất ít tan trong nướC.
Ca(OH)2 tương đối ít tan ( 0,12g/100g H2O).
Các hiđroxit còn lại tan nhiều trong nướC.


- Độ bền nhiệt của hiđroxit tăng từ Be→Ba: Mg(OH)2 mất nước ở 150◦C; Ba(OH)2 mất nước ở 1000◦C tạo
thành oxit.


- Tính bazơ: Be(OH)2 là bazơ rất yếu, Mg(OH)2 là bazơ trung bình, Ca(OH)2; Ba(OH)2; Sr(OH)2 là bazơ
mạnh.



<b>* Ca(OH)2 Canxi hidroxit</b> : Vơi tơi


- Ít tan trong nước : Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH
- Với axít : Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + H2O


- Với oxit axit : Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O (1)
Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2 (2)
- Với d2 muối : Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH


<b>2. Ứng dụng: </b>


Hợp chất hidroxit kim loại kiềm thổ Ca(OH)2 ứng dụng rộng rãi hơn cả :trộn vữa xây nhà, khử chua đất
trồng, sản xuất cloruavôi dùng để tẩy trắng và khử trùng.


<b>III. CANXICACBONAT CaCO3 VÀ CANXI HIDRO CACBONAT Ca(HCO3)2 </b>


<b>CaCO3 : Canxi cacbonat </b> <b>Ca(HCO3)2 </b> <b>: </b> <b>Canxi </b> <b>hidro </b>
<b>cacbonat </b>


Với nước


Canxi cacbonat là chất rắn màu trắng,
không tan trong nướC. nhưng tan trong
amoniclorua:
CaCO3 + 2NH4Cl


<i>o</i>


<i>t C</i>






CaCl2 + 2NH3↑ + H2O + CO2↑


Tan trong nước:


Ca(HCO3)2→ Ca2+ + 2HCO3


Với bazơ mạnh Không phản ứng C Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 →


2CaCO3↓ + 2H2O


Với axit mạnh


CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2+H2O Ca(HCO3)2+2HCl→


CaCl2+2CO2+2H2O
lưỡng tính
Nhiệt phân


Bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
CaCO3 1000


<i>o<sub>C</sub></i>


 CaO + CO2


Bị phân hủy khi đun nóng nhẹ:
Ca(HCO3)2 <i>to</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Phản ứng trao
đổi với CO2


3 ,PO



3
4


Không <sub> Ca</sub>2+<sub> + CO</sub>2


3 → CaCO3↓
3Ca2+ + 2PO43-→ Ca3(PO4)2↓


Với CO2


CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
không tan tan


Chiều thuận (1): Giải thích sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi tạo hang động.
Chiều nghịch (2): Giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động.


<b>VI. CANXISUNFAT (CaSO4) </b>
<b>1. Tính chất: </b>


- Là chất rắn màu trắng tan ít trong nước ( ở 25◦C tan 0,15g/100g H2O).
- Tùy theo lượng nước kết tinh trong muối sunfat, ta có 3 loại:


+ CaSO4.2H2O : thạch cao sống trong tự nhiên, bền ở nhiệt độ thường.


+ CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O : thạch cao nung ( hemihiđrat)
CaSO4.2H2O → CaSO4.0,5H2O + 1,5H2O (125◦C)
- Đun nóng 200◦C; thạch cao nung thành thạch cao khan. (CaSO4)
CaSO4.0,5H2O → CaSO4 + 0,5H2O (200◦C)


- CaSO4: không tan trong nước, không tác dụng với nước, chỉ phân hủy ở nhiệt độ rất cao.
2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2 ( 960◦C)


<b>2. Ứng dụng: </b>


- Thạch cao nung có thể kết hợp với nước tao thành thạch cao sống và khi đơng cứng thì giãn nở thể tích,
do vậy thạch cao rất ăn khuôn. Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng
trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…


- Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng.
<b>V. NƯỚC CỨNG: </b>


<b>1. Khái niệm Nước cứng. </b>


Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>. Nước chứa ít hoặc khơng chứa các ion trên được gọi </sub>
là nước mềm.


<b>2. Phân loại: </b>


Căn cứ vào thành phần các anion gốc axit có trong nước cứng, người ta chia nước cứng ra 3 loại:


<b>a. Nước cứng tạm thời: </b>Tính cứng tạm thời của nước cứng là do các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 gây
ra:


Ca(HCO3)2 → Ca2+ + 2HCO3



-- Goị là tạm thời vì độ cứng sẽ mất đi khi đun sôi: M(HCO3)2 →MCO3 + CO2 + H2O


<b>b. Nước cứng vĩnh cửu: </b>Tính cứng vĩnh cửu của nước là do các muối CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 gây
ra,gọi là vĩnh cữu vì khi đun nóng muối đó sẽ khơng phân hủy:


<b>c. Nước có tính cứng tồn phần: </b>Là nước có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.
- Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.


<b>3. Tác hại của nước cứng: </b>


<i>* Về mặt đời sống thường ngày: </i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Nước cứng làm cho xà phịng có ít bọt, giảm khả năng tẩy rửA.


- Nếu dùng nước cứng để nấu thức ăn, sẽ làm cho thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị do phản ứng của các
ion và các chất trong thực phẩm.


<i>* Về mặt sản xuất cơng nghiệp: </i>


- Khi đun nóng,ở đáy nồi hay ống dẫn nước nóng sẽ gây ra lớp cặn đá kém dẫn nhiệt làm hao tổn chất đốt
,gây nổ nồi hơi và tắt nghẻn ống dẫn nước nóng (khơng an tồn)..


- Làm hỏng nhiều dung dịch cần pha chế.
<b>4. Các phương pháp làm mềm nước cứng: </b>


Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ các cation Ca2+<sub>,Mg</sub>2+<sub> trong nước cứng. </sub>
<b>a. Phương pháp kết tủa: </b>



<i><b>* Đối với nước có tính cứng tạm thời</b></i>


- Đun sơi nước có tính cứng tạm thời trước khi dùng, muối hiđrocacbonat chuyển thành muối cacbonat
không tan


- Dùng một khối lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2, Na2CO3 để trung hòa muối hiđrocacbonat thành muối
cacbonat kết tủA. Lọc bỏ chất không tan, được nước mềm


<i><b>* Đối với nước có tính cứng vĩnh cửu</b></i>: Dùng dung dịch Na2CO3, Ca(OH)2 và dung dịch Na3PO4 để làm
mềm nước cứng.


<b>b. Phương pháp trao đổi ion:</b>


- Phương pháp trao đổi ion được dùng phổ biến để làm mềm nước. Phương pháp này dựa trên khả năng
trao đổi ion của các hạt zeolit (các alumino silicat kết tinh, có trong tự nhiên hoặc được tổng hợp, trong
tinh thể có chứa những lỗ trống nhỏ) hoặc nhựa trao đổi ion.


<b>B.</b> <b>BÀI TẬP </b>


<b>Câu 1</b>. Nhận định nào sau đây khơng đúng với nhóm IIA?


A. to sơi, to nóng chảy biến đổi không tuân theo qui luật.
B. to sôi tăng dần theo chiều tăng nguyên tử khối.


C. Kiểu mạng tinh thể không giống nhau.
D. Năng lượng ion hóa giảm dần


<b>Câu 2</b>. Từ Be  Ba có kết luận nào sau sai?



A. Bán kính ngun tử tăng dần. B. to nóng chảy tăng dần.
C. Điều có 2e ở lớp ngồi cùng. D. Tính khử tăng dần.
<b>Câu 3</b>. Kim loại nào sau đây hoàn tồn khơng phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?


A. Be B. Mg C. Ca D. Sr


<b>Câu 4</b>. Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?


A. Làm vôi quét tường B. Làm vật liệu xây dựng


C. Sản xuất ximăng D. Sản xuật bột nhẹ để pha sơn


<b>Câu 5</b>. Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong ?


A. Sủi bọt dung dịch B. D2 trong suốt từ đầu đến cuối


C. Có ↓ trắng sau đó tan D. D2 trong suốt sau đó có ↓
<b>Câu 6</b>. Sự tạo thành thạch nhủ trong hang động là do phản ứng :


A. Ca(HCO3)2
<i>o</i>


<i>t</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D. CaCO3
<i>o</i>


<i>t</i>


 CaO + CO2


<b>Câu 7</b>. Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :


A. BaCl2, Na2CO3, Al B. CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C. NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D.NaHCO3, NH4NO3, MgCO3


<b>Câu 8</b>. Có ba chất rắn: CaO , MgO , Al2O3 dùng hợp chất nào để phân biệt chúng ?


A. HNO3 đđ B. H2O C. d2 NaOH D. HCl


<b>Câu 9</b>. Có 4 mẩu kim loại : Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng dd H2SO4 lỗng thì nhận biết những kim loại
nào :


A. 4 kim loại B. Ag, Ba C. Ag, Mg, Ba D. Ba, Fe


<b>Câu 10</b>. Có 4 chất bột màu trắng : CaCO3 , CaSO4 , K2CO3 , KCl hoá chất dùng để phân biệt chúng là


A. H2O , d2 AgNO3 B. H2O , d2 NaOH


C. H2O , CO2 D.d2BaCl2, d2AgNO3


<b>Câu 11</b>. Dùng hợp chất nào để phân biệt 3 mẩu kim loại : Ca, Mg, Cu?


A. H2O B. d2 HCl C. d2 H2SO4 D. d2 HNO3


<b>Câu 12</b>. Cho 3 d2<sub> không màu Na</sub>


2CO3, NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 3 d2
trên ?


A. d2<sub> NaOH </sub> <sub>B. d</sub>2<sub> Ba(OH)</sub>



2 C. d2 Na2SO4 D. CaCl2


<b>Câu 13</b>. Dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận ra 3 lọ dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4?


A. Quỳ tím B. Bột kẽm


C. Na2CO3 D. Cả A,B,C


<b>Câu 14</b>. Cho sơ đồ phản ứng :


Ca + HNO3 rất loãng → Ca(NO3)2 + X + H2O
X + NaOH(to) có khí mùi khai thoát rA. X là :


A. NH3 B. NO2 C. N2 D. NH4NO3


<b>Câu 15</b>. Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:
A. Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B. Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3


C. CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 D. CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca
<b>Câu 16</b>. Trong một cốc có a mol Ca2+<sub>, b mol Mg</sub>2+<sub>, c mol Cl</sub>-<sub>, d mol HCO</sub>


3-. Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d
là:


A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 3a + 3b = c + d D.2a+b=c+ d
<b>Câu 17</b>. Phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình :


CaCO3 CaO + CO2 . Yếu tố nào sau đây làm giảm hiệu suất phản ứng?



A. Tăng to<sub> </sub> <sub>B. Giảm nồng độ CO</sub>


2


C. Nghiền nhỏ CaCO3 D. Tăng áp suất


<b>Câu 18</b>. Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?


A. Na, BaO, MgO B. Mg, Ca, Ba


C. Na, K2O, BaO D.Na,K2O, Al2O3


<b>Câu 19</b>. Nước cứng là nước


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 20</b>. Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2 , NaHCO3 là ?


A. NCTT B. NCVC C. nước mềm D. NCTP


<b>Câu 21</b>. Để làm mềm NCTT dùng cách nào sau :


A. Đun sôi B. Cho d2 Ca(OH)2 vừa đủ
C. Cho nước cứng qua chất trao đổi cationit D. Cả A, B và C


<b>Câu 22</b>. Dùng d2 Na2CO3 có thể loại được nước cứng nào?


A. NCTT B. NCVC C. NCTP D. ko loại được


<b>Câu 23. </b>Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA ?


A. Đpdd B. Đpnc C. Nhiệt luyện D. Thuỷ luyện



<b>Câu 24. </b>Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?


A. NO3- B. SO42- C. ClO4- D. PO4


<b>3-Câu 25. </b>Cho các kim loại: Be, Mg, Cu, Li, Na. Số kim loại có kiểu mạng tinh thể lục phương là?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


<b>Câu 26. </b>Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là


A. Na B. K C. Be D. Ca


<b>Câu 27. </b>Công thức của thạch cao sống là:


A. CaSO4.2H2O B. CaSO4.H2O C. 2CaSO4.H2O D. CaSO4


<b>Câu 28. </b>Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có
A.Bán kính nguyên tử tăng dần . B. Năng lượng ion hóa giảm dần.


C.Tính khử của nguyên tử tăng dần. D. Tính oxi hóa của ion tăng dần.


<b>Câu 29. </b>Ngun tử X có cấu hình e là: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub> thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau </sub>
A.1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2 <sub>B. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6


C. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub>4p</sub>6<sub> </sub> <sub>D. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2


<b>Câu 30. </b>Hãy chọn phương pháp đúng: Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau
A. Cho tác dụng với NaCl B. Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ



C. Đun nóng nước D. B và C đều đúng.


<b>BÀI 5: NHÔM </b>


<b>I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO:</b>


- Nhơm có số hiệu ngun tử 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3.


- Cấu tạo của nhơm: Cấu hình electron: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<sub>, hay [Ne] 3s</sub>2<sub> 3p</sub>1<sub> . Al là nguyên tố p, Năng lượng </sub>
ion hóa: I3 : I2 = 2744 : 1816 = 1,5 : 1. Độ âm điện 1,61. Mạng tinh thể: nhơm có cấu tạo kiểu mạng lập
phương tâm diện.


<b>II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ </b>


- Nhơm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. Có thể dát mỏng được,lá nhơm mỏng
0,01mm.


- Nhơm là kim loại nhẹ (2,7g/cm3), nóng chảy ở 660oC.


- Nhôm dẫn điện và nhiệt tốt. Độ dẫn nhiệt bằng 2/3 đồng nhưng lại nhẹ hơn đồng(8,92g/cm3) 3 lần. Độ
dẫn điện của nhôm hơn sắt 3 lần.


<b>III. TÍNH CHẤT HĨA HỌC </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

kiềm thổ.


<b>1. Tác dụng với phi kim </b>


- Nhôm tác dụng mãnh liệt với các phi kim, điển hình là với các halogen, oxi, lưu huỳnh…
- Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với các halogen



<b>2. Tác dụng với oxit kim loại: </b>


- Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như ( Fe2O3, Cr2O3,CuO…) thành kim loại tự do.


<i>Ví dụ: </i> 2Al + Fe2O3


<i>o</i>


<i>t</i>


 2Fe + Al2O3
2Al + Cr2O3


<i>o</i>


<i>t</i>


 2Cr + Al2O3


- Nhiệt độ của phản ứng lên tới gần 3000oC làm nhơm oxit nóng chảy. Do đó phản ứng của Al với oxit
kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm.


<b>3. Tác dụng với nướC. </b>


2Al + 6H2O  2Al(OH)3↓ + 3H2


Phản ứng nhanh chóng ngừng lại vì lớp Al(OH)3 khơng tan trong nước đã ngăn cản không cho nhôm tiếp
xúc với nước  vật liệu bằng nhôm không phản ứng với nước.



<b>4.Tác dụng với axit. </b>


<i><b>a. HCl, H</b><b>2</b><b>SO</b><b>4 </b><b>(lỗng):</b></i> Nhơm khử H+ thành H2
2Al + 6H+<sub></sub><sub> 2Al</sub>3+ <sub>+ 3H</sub>


2


<i><b>b. Nhôm khử N</b><b>+5</b><b><sub> trong HNO</sub></b></i>


<i><b>3</b></i> <i><b>ở dung dịch loãng hoặc đặc, nóng và S</b><b>+6</b><b> trong H</b><b>2</b><b>SO</b><b>4 </b><b>ở dung dịch đặc, </b></i>


<i><b>nóng xuống số oxh thấp hơn: </b></i>


<i>Ví dụ:</i> Al + 4HNO3<i>loãng</i>


<i>o</i>


<i>t</i>


 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
2Al + 6H2SO4<i>đặc </i>


<i>o</i>


<i>t</i>


 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
<b>5. Tác dụng với dung dịch kiềm </b>


Nhơm bị hịa tan trong dung dịch kiềm như NaOH, Ca(OH)2,… Hiện tượng này được giải thích như sau:


- Trước hết, màng bảo vệ là Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm:


Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O
Hay Al2O3 + 2NaOH + 3H2O


<i>o</i>


<i>t</i>


 2Na[Al(OH)4] (1)
- Tiếp đến, kim loại nhôm khử H2O:


2Al + 6H2O
<i>o</i>


<i>t</i>


 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
- Màng Al(OH)3 bị phá hủy trong dung dịch bazơ:


Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2 H2O
Hay Al(OH)3 + NaOH


<i>o</i>


<i>t</i>


 Na[Al(OH)4] (3)


- Các phản ứng (2) và (3) xảy ra luân phiên nhau cho đến khi nhơm bị hịa tan hết.


- Có thể viết gọn thành:


<b>2Al + 2NaOH + H2O</b><b> 2NaAlO2 + 3H2</b>
<b>Hay 2Al + 2NaOH + 6H2O </b><i>to</i>


<b> 2Na[Al(OH)4] (dd) + 3H2 </b>
<b>IV.ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT</b>


<b>1. Ứng dụng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Almelec (98,5% Al. còn lại là Mg, Si, Fe) dùng làm dây cáp.


+ Hợp kim electron (10,5% Al, 83,3% Mg, còn lại là Zn, Mn…), hợp kim này chỉ nặng bằng 65% Al
lại bền hơn thép, chịu được sự thay đổi đột ngột nhiệt độ trong một giới hạn lớn nên được dùng làm vỏ tên
lửA.


- Nhôm được dùng chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt và dụng cụ nấu ăn gia đình, nhơm cịn được dùng là
khung cửa và trang trí nội thất.


- Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe2O3), được dùng để hàn đường ray,…
<b>2. Trạng thái tự nhiên và sản xuất </b>


<i><b>2.1 Trạng thái tự nhiên. </b></i>


- Trong tự nhiên nhôm chiêm khoảng 5,5% tổng số nguyên tử trong quả đất.


- Phần lớn tập trung vào các alumosilicat, ví dụ như orthoclazo(K2O.Al2O3.6SiO2), mica
(K2O.2H2O.3Al2O3.6SiO2). nefelin [(Na,K)2O.Al2O3.2SiO2].


- Hai khống vật quan trọng đối với cơng nghiệp của nhơm là boxit(Al2O3.xH2O) và criolit(Na3[AlF6]).


- Boxit có hàm lượng lớn ở nhiều tỉnh như Lạng Sơn, Hà Tuyên, Sơn La, Lai Châu, Hải Hưng, Nghệ Tĩnh,
Lâm Đồng.


<i><b>2.2 Sản xuất: </b></i>Gồm 3 giai đoạn:


<b>*Giai đoạn 1:</b> làm sạch quặng boxit lẫn Fe2O3 .SiO2


<b>*Giai đoạn 2:</b>Chuẩn bị chất điện ly nóng chảy: criolit 3NaF. AlF3 nhằm:


+ Giam nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (20500C  9000C)  Tiết kiệm năng lượng
+ Hỗn hợp chất lỏng dẫn điện tốt hơn.


+ Criolit Nhẹ, nổi lên ngăn cản nhơm nóng chảy sinh ra tác dụng với khơng khí.
<b>*Giai đoạn 3:</b> đpnc Al2O3 : 2Al2O3  4Al + 3O2


Catot anot


Sản phẩm thu được khá tinh khiết và có hàm lượng vào khoảng 99,4 - 99,8%. Điện phân lần hai có thể đến
hàm lượng 99,9998%.


<b>TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1</b>. Kết luận nào sau đây không đúng với nhôm?


A. Có bán kính ngun tử lớn hơn Mg. B. Là nguyên tố họ p


C. Là kim loại mà oxit và hidroxit lưỡng tính. D. Trạng thái cơ bản nguyên tử có 1e độc thân.
<b>Câu 2:</b> Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm


<b>A. </b>4Al + 3O2 



0
<i>t</i>


2Al2O3. <b>B. </b>Al + 4HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
<b>C. </b>2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2. <b>D. </b>2Al + Fe2O3 


0
<i>t</i>


Al2O3 + 2Fe.
<b>Câu 3:</b> Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng


<b> A. </b>dd BaCl2 B. dd AgNO3. <b>C. </b>dd HCl. <b>D. </b>dd KOH.
<b>Câu 4 :</b> Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp


<b>A. </b>cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3. <b>B. </b>khử Al2O3 bằng


<b>C. </b>c. điện phân nóng chảy AlCl3. <b>D. </b>điện phân nóng chảy Al2O3.
<b>Câu 5:</b> Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Câu 6:</b> Nhơm <b>khơng</b> bị hồ tan trong dung dịch


<b>A. </b>HCl. <b>B. </b>HNO3 đặc, nguội. <b>C. </b>HNO3 loãng <b>D. </b>H2SO4 loãng.
<b>Câu 7:</b> Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa


<b>A. </b>khí CO2. <b>B. </b>dung dịch NaOH. <b>C. </b>dung dịch Na2CO3. <b>D. </b>khí NH3.
<b>Câu 8:</b> Chất <b>khơng </b>có tính lưỡng tính là


<b>A. </b>NaHCO3. <b>B. </b>AlCl3. <b>C. </b>Al2O3. <b>D. </b>Al(OH)3.


<b>Câu 9:</b> Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhơm là


<b>A. </b>quặng boxit. <b>B. </b>quặng pirit. <b>C. </b>quặng đolomit. <b>D. </b>quặng manhetit.
<b>Câu 10:</b> Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là


<b>A. </b>Al2O3. <b>B. </b>MgO. <b>C. </b>KOH. <b>D. </b>CuO.
<b>Câu 11:</b> Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch


<b>A. </b>NaOH và HCl. <b>B. </b>KCl và NaNO3.
<b>C. </b>NaCl và H2SO4. <b>D. </b>Na2SO4 và KOH.


<b>Câu 12:</b> Cho phương trình hố học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản).
Tổng các hệ số a, b, c, d là?


<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.
<b>Câu 13:</b> Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch


<b>A. </b>NaOH. <b>B. </b>HCl. <b>C. </b>NaNO3. <b>D. </b>H2SO4.
<b>Câu 14: </b>Dãy oxit đều tan trong nước cho dd có tính kiềm là:


A. Na2O, CaO, Al2O3 B. K2O, MgO, BaO C. Na2O, CaO, BaO D. SrO, BeO, Li2O
<b>Câu 15. </b>Chất vừa tác dụng với dd NaOH, vừa tác dụng với dd HCl là


A. Al, Al2O3, Na2CO3 B. Al(OH)3, NaHCO3, MgSO4
C. Zn(OH)2, Ca(HCO3)2, Al2O3 D. Al2O3, MgCO3, Al(OH)3


<b>Câu 16. </b>Phản ứng nhiệt nhôm là


A. pư của nhôm với khi oxi B. dùng CO để khử nhôm oxit



C. phản ứng của nhôm với các oxit kim loại D. phản ứng nhiệt phân Al(OH)3
<b>Câu 17:.</b> Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy


A. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần
B. có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay


C. khơng có hiện tượng gì xảy ra
D. có kết tủa keo trắng, kết tủa khơng tan


<b>Câu 18.</b> Khi dẫn CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và NH3 vào dd AlCl3 từ từ đến dư, đều thấy
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan


B. có kết tủa keo trắng, kết tủa khơng tan


C. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần
D. khơng có hiện tượng gì xảy ra


<b>Câu 19.</b> Khi thêm dần dd HCl vaò dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và dd NaOH vào dd AlCl3 đến dư,
thấy


A. ban đầu hiện tượng xảy ra khác nhau, sau đó tương tự nhau
B.hiện tượng xảy ra hoàn toàn khác nhau


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

D. hiện tượng xảy ra tương tự nhau


<b>Câu 21. </b>Cho các chất rắn sau: CaO, MgO, Al2O3, Na2O đựng trong các lọ mất nhãn. Chỉ dùng thêm các
thuốc thử là dd NaOH, CO2 có thể nhận biết được:


A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất



<b>Câu22.</b> Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ mất nhãn là


A. dd NaOH B. dd NH3 C. dd HCl D. dd NaHCO3


<b>Câu 23.</b> Dd NaOH <b>không</b> tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau:
A. CO2, HCl, CuSO4 B. Ca(HCO3)2, HCl, MgCl2


C. SO2, Al, Cl2 D. CO2, K2CO3, HCl
<b>Câu 24. C</b>hất nào sau khơng làm xanh nước quỳ tím


A. NaOH B. Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) C. Na2CO3 D. Na2SO4


<b>Câu 25.Không </b>thể phân biệt các dd NaCl, MgCl2, AlCl3 đựng trong các lọ mất nhãn bằng thuốc thử:


A. dd NaOH B. dd Ba(OH)2 C. dd NH3 D. dd Sr(OH)2


<b>Câu 26. </b>Trường hợp nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa, và kết tủa tan ngay
A. Cho từ từ dd natri aluminat vào dd HCl


B. Cho từ từ dd KOH vào dd nhôm clorua


C. Thổi từ từ khí CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 )
D. Cho từ từ dd AlCl3 vào dd NH3


<b>Câu 27.</b> Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau để phân biệt 3 chất rắn: NaCl, CaCl2 và MgCl2 đựng trong ba
lọ riêng biệt:


A. dùng H2O, dùng dd H2SO4


B. dùng H2O, dùng dd NaOH, dùng dd Na2CO3


C. dùng H2O, dùng dd Na2CO3


D. dùng dd HCl, dùng dd Na2CO3


<b>Câu 28.</b> Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt CuSO4, FeCl3, Al2(SO4)3, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3,
có thể dùng 1 trong các hóa chất nào sau:


A. dd NaOH hoặc Na B. dd Ba(OH)2 C. Ba D. dd Ba(OH)2 hoặc Ba


<b>Câu 29. </b>Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 có thể dùng kim
loại nào sau:


A. K B. Ba C. Rb D. Mg


<b>Câu 30. </b>Nhóm chất nào gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được nhơm oxit
A. AlCl3, Al(NO3)3 B. Al, Al(OH)3


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường


Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>


<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng


đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>



</div>

<!--links-->
Lý thuyết và bài tập môn sinh học lớp 9 (1)
  • 1
  • 714
  • 0
  • ×