Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Bộ 4 đề kiểm tra giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Lại Sơn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (994.42 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT LẠI SƠN </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 </b>


<b>MƠN HĨA HỌC 12 </b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>


<b>Câu 1: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 2,24 lít H2 (đktc).
Khối lượng Fe thu được là


<b>A. 15 gam. </b> <b>B. 16 gam. </b> <b>C. 18 gam. </b> <b>D. 17 gam. </b>


<b>Câu 2: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)</b>3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 3: Cho từ từ dung dịch X chứa 0,35 mol HCl vào dung dịch Y chứa 0,15 mol Na</b>2CO3 và 0,15 mol
KHCO3 thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là


<b>A. 2,24 lít. </b> <b>B. 3,36 lít. </b> <b>C. 4,48 lít. </b> <b>D. 1,12 lít. </b>


<b>Câu 4: Các dung dịch riêng biệt : Na</b>2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),
(2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:


Dung dịch (1) (2) (4) (5)


(1) khí thốt ra có kết tủa


(2) khí thốt ra có kết tủa có kết tủa


(4) có kết tủa có kết tủa



(5) có kết tủa


Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:


<b>A. H</b>2SO4, NaOH, MgCl2. <b>B. Na</b>2CO3, NaOH, BaCl2.
<b>C. H</b>2SO4, MgCl2, BaCl2. <b>D. Na</b>2CO3, BaCl2, BaCl2.


<b>Câu 5: Hịa tan hồn toàn 9,95 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được </b>
dung dịch Y và 2,24 lít khí H2 (đktc). Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
<b>A. 13,5. </b> <b>B. 17,05. </b> <b>C. 15,2. </b> <b>D. 11,65. </b>


<b>Câu 6: Phát biểu không chính xác là </b>


<b>A. Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hố học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay </b>
nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng đồng đẳng.


<b>B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. </b>


<b>C. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học. </b>
<b>D. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử. </b>


<b>Câu 7: Đốt cháy 4,65 gam photpho ngồi khơng khí rồi hồ tan sản phẩm vào 500 ml dung dịch NaOH 1,2 </b>
M. Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch sau phản ứng là


<b>A. 24,6 gam </b> <b>B. 26,2 gam. </b> <b>C. 26,4 gam. </b> <b>D. 30,6 gam. </b>


<b>Câu 8: Cho các cặp chất sau: SO</b>2 và H2S, F2 và H2O, Li và N2, Hg và S, Si và F2, SiO2 và HF. Số cặp chất
phản ứng được với nhau ở điều kiện thường là



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Câu 9: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế và thu khí clo trong phịng thí nghiệm (Hình 1) từ các chất ban đầu </b>
là MnO2 và dung dịch HCl đậm đặc. Thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện đun nóng, sẽ có một phần
khí HCl bị bay hơi. Để thu được khí clo sạch bình số (3); (4) sẽ chứa lần lượt các chất nào trong các phương
án sau?


<b>A. NaOH bão hòa và H</b>2SO4 -đặc. <b>B. KCl đặc và CaO khan. </b>
<b>C. NaCl bão hòa và H</b>2SO4 -đặc. <b>D. NaCl bão hòa và Ca(OH)</b>2.
<b>Câu 10: Loại polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? </b>
<b>A. Polietilen. </b> <b>B. Nhựa phenolfomandehit. </b>
<b>C. Tơ nitron. </b> <b>D. Poli(vinylclorua). </b>


<b>Câu 11: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Cho 15,5 gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO</b>3 dư, sau phản ứng
thu được dung dịch Y và 8,96 lít NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Mặt khác cho 0,05 mol X vào 500ml
dung dịch H2-SO4 0,5M thu được dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lấy
toàn bộ kết tủa thu được đem nung nóng trong khơng khí đến khối lượng không đổi thu được 2 gam chất
rắn. Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X lần lượt là


<b>A. 17,42%; 46,45% và 36,13%. </b> <b>B. 52,26%; 36,13% và 11,61%. </b>
<b>C. 36,13%; 11,61% và 52,26% . </b> <b>D. 17,42%; 36,13% và 46,45%. </b>


<b>Câu 12: </b>Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất của tồn bộ q trình là
85%. Khối lượng ancol thu được là


<b>A. 485,85 kg. </b> <b>B. 398,80 kg. </b> <b>C. 458,58 kg. </b> <b>D. 389,79 kg. </b>
<b>Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>


(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.



(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.


(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong khơng khí ẩm.
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.


(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe khơng bị ăn mịn điện hóa học là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm C</b>2H6; C2H2; C2H4. Tỉ khối của X so với H2 là 14,25. Đốt cháy hồn tồn 11,4
gam X, cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam
kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là


<b>A. 51,40 và 80. </b> <b>B. 62,40 và 80. </b> <b>C. 68,50 và 40. </b> <b>D. 73,12 và 70. </b>


<b>Câu 15: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 11,2 gam Fe vào 800ml dung dịch AgNO</b>3 1M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là


<b>A. 100,0. </b> <b>B. 97,00. </b> <b>C. 98,00. </b> <b>D. 92,00. </b>


<b>Câu 16: </b>Cho dãy chất : p-CH3COOC6H4CH3 ; p-HCOOC6H4OH ; ClH3NCH2CH2COONH4 ;
m-C6H4CH2OH ; p-HO-C6H4CH2OH ; ClH3NCH2COOC2H5 ; axit glutamic ; C6H5NH3NO3 ; p-C6H4(OH)2.
Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là :


<b>A. 5 </b> <b>B. 7 </b> <b>C. 6 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 17: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ.



(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy q tím chuyển thành màu xanh.
(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom.


(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.


(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng.
Số phát biểu đúng là


<b>A. 3 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 2 </b>


<b>Câu 18: Cho 30,88 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe</b>3O4 vào V lít dung dịch HCl 2M được dung dịch X và còn
lại 1,28 gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3dư tác dụng với dung dịch X được 0,56 lít khí Y (ở
đktc) khơng màu hố nâu trong khơng khí và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn tồn. V và m
lần lượt là


<b>A. 5,04 lít và 153,45 gam. </b> <b>B. 0,45 lít và 153,45 gam. </b>
<b>C. 5,04 lít và 129,15 gam. </b> <b>D. 0,45 lít và 129,15 gam. </b>
<b>Câu 19: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại? </b>


<b>A. 1s</b>22s22p63s23p5. <b>B. 1s</b>22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s1. <b>D. 1s</b>22s22p6.


<b>Câu 20: Cho 0,1 mol anđehit mạch hở X phản ứng tối đa với 0,4 mol H</b>2, thu được 10,4 gam ancol Y. Mặt
khác 2,4 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị
lớn nhất có thể đạt được của m là


<b>A. 17,525. </b> <b>B. 16,675. </b> <b>C. 10,8. </b> <b>D. 6,725. </b>
<b>Câu 21: Cho các kết luận </b>


(1) Độ dinh dưỡng trong phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nguyên tố photpho.
(2) Công thức chung của oleum là H2SO4.nSO3.



(3) SiO2 có thể tan được trong các dung dịch axit thông thường như H2SO4, HCl, HNO3.
(4) Au, Ag, Pt là các kim loại không tác dụng với oxy


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4


<b>A. 6 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 3 </b>


<b>Câu 22: Cho 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn </b>
với 200ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 32,22
gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là


<b>A. C</b>2H4O2 và C3H4O2. <b>B. C</b>3H6O2 và C4H8O2.
<b>C. C</b>3H4O2 và C4H6O2. <b>D. C</b>2H4O2 và C3H6O2.


<b>Câu 23: Hóa hơi hồn tồn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam </b>
khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu
được 10,25 gam muối. Công thức của X là


<b>A. CH</b>3COOC2H5. <b>B. C</b>2H5COOC2H5. <b>C. HCOOC</b>3H7. <b>D. C</b>2H5COOCH3.


<b>Câu 24: SO</b>2 có lẫn SO3. Để loại bỏ SO3 người ta dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau?
<b>A. Dung dịch Na</b>2SO3. <b>B. Nước vôi trong. </b>


<b>C. Dung dịch NaOH. </b> <b>D. Dung dịch H</b>2SO4 đặc.
<b>Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>


<b>A. Sục CO</b>2 vào dung dịch natriphenolat thu được phenol và natricacbonat .
<b>B. Phenol có tính bazơ . </b>



<b>C. Phân tử phenol có nhóm –OH liên kết với cacbon no. </b>
<b>D. Phenol tác dụng với dung dịch kiềm. </b>


<b>Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: Fe</b>3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Sau khi cân bằng, tỉ lệ số phân tử bị oxi hóa và số phân tử bị khử là


<b>A. 28 : 3. </b> <b>B. 1:3. </b> <b>C. 3 :1. </b> <b>D. 3: 28. </b>


<b>Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn </b><i><b>m</b></i> gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH thu
được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Mặt khác nếu cho <i><b>m</b></i> gam hỗn hợp X tác dụng với 10 gam
Na thì sau phản ứng thu được <i><b>a</b></i> gam chất rắn. Giá trị của <i><b>a</b></i> và <i><b>m</b></i> lần lượt là


<b>A. 23,4 và 13,8. </b> <b>B. 9,2 và 22,6. </b> <b>C. 13,8 và 23,4. </b> <b>D. 9,2 và 13,8. </b>
<b>Câu 28: Cho các phát biểu sau: </b>


(1) Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố photpho dưới dạng P2O5.


(2) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo phần trăm khối lượng của K2O.
(3) Phân amophot có thành phần hố học chính là (NH4)2HPO4 và KNO3.


(4) Nitrophotka là một loại phân phức hợp.


(5) Phân ure là loại phân đạm tốt nhất, được điều chế từ amoniac và CO2 ở điều kiện thích hợp.
(6) Thành phần hố học chính của phân supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.


Số phát biểu đúng là


<b>A. 6 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 4 </b> <b>D. 5 </b>


<b>Câu 29: Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO</b>3)2 và H2SO4 đun nóng, khuấy đều đến


khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí khơng
màu, trong đó có một khí hố nâu ngồi khơng khí và 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại. Biết tỉ khối hơi của
Y đối với H2 là 8. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X là


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
<b>Câu 30: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được 4,5 </b>
gam este với hiệu suất 75%. Tên gọi của este là


<b>A. metyl fomat. </b> <b>B. etyl propionat. </b> <b>C. etyl axetat. </b> <b>D. metyl axetat. </b>


<b>Câu 31: Hấp thụ hồn tồn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,25M và KOH a </b>
mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung
dịch Ca(NO3)2 (dư), thu được 7,5 gam kết tủa. Giá trị của a là


<b>A. 2,0. </b> <b>B. 1,4. </b> <b>C. 1,0. </b> <b>D. 1,2. </b>


<b>Câu 32: Trong các loại phân bón sau: NH</b>4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3 loại có hàm lượng đạm cao
nhất là


<b>A. (NH</b>4)2SO4. <b>B. NH</b>4Cl. <b>C. (NH</b>2)2CO. <b>D. NH</b>4NO3.


<b>Câu 33: Cao su buna–S và cao su buna – N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với </b>
<b>A. stiren và amoniac. </b> <b>B. stiren và acrilonitrin. </b>


<b>C. lưu huỳnh và vinyl clorua. </b> <b>D. lưu huỳnh và vinyl xianua. </b>


<b>Câu 34: Cho 2,76 gam một hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam </b>
hỗn hợp 2 muối của natri. Đốt cháy 2 muối này trong O2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,18
gam Na2CO3; 2,464 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam nước. Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của
X.Vậy công thức cấu tạo thu gọn của X là



<b>A. CH</b>3COOC6H5. <b>B. HCOOC</b>6H4OH. <b>C. C</b>6H5COOCH3. <b>D. HCOOC</b>6H5.
<b>Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng? </b>


<b>A. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa. </b>


<b>B. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vơ cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và </b>
fructozơ.


<b>C. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê … xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim </b>
xenlulaza.


<b>D. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim. </b>


<b>Câu 36: Đốt cháy 11,2g Fe trong bình kín chứa Cl</b>2 thu được 18,3g chất rắn X. Cho toàn bộ X vào dung
dịch AgNO3 dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chât rắn. giá trị của m là :


<b>A. 71,9 </b> <b>B. 28,7 </b> <b>C. 43,2 </b> <b>D. 56,5 </b>


<b>Câu 37: Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH</b>3. Trong oxit mà R có hố
trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là


<b>A. S. </b> <b>B. N. </b> <b>C. P. </b> <b>D. As. </b>


<b>Câu 38: </b>Cho các chất sau: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua, ancol
benzylic, p-crezol, m-xilen. Trong các chất trên số chất phản ứng với NaOH là


<b>A. 3 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 6 </b>


<b>Câu 39: Cho 200 ml dd X gồm Ba(OH)</b>2 0,5M và NaAlO2(hay Na[Al(OH)4]) 1,5M. Thêm từ từ dung dịch


H2SO4 0,5M vào X cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần, thu được kết tủa Y. Đem nung Y đến khối
lượng không đổi được 24,32g chất rắn Z. Thể tích dd H2SO4 0,5M đã dùng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>Câu 40: Trong các chất: triolein, saccarozơ, tinh bột, anbumin, glucozơ, glyxin, alanin, fructozơ. Số chất </b>
có thể tham gia phản ứng thủy phân là


<b>A. 7 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 6 </b>


<b>ĐỀ SỐ 2 </b>


<b>Câu 1: Cho biết số hiệu nguyên tử của X là 13. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là </b>
<b>A. 1s</b>22s22p63s23p6. <b>B. 1s</b>22s22p63s23p2. <b>C. 1s</b>22s22p63s23p1. <b>D. 1s</b>22s22p63s23p3.
<b>Câu 2: Chất nào sau đây </b><i><b>khơng</b></i> có tính lưỡng tính?


<b>A. NaHCO</b>3 <b>B. Al</b>2O3 <b>C. Zn(OH)</b>2 <b>D. Al </b>


<b>Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam Cu trong khí Cl2 dư, thu được 13,5 gam muối. Giá trị của m là </b>


<b>A. 6,4. </b> <b>B. 3,2. </b> <b>C. 12,8. </b> <b>D. 9,6. </b>


<b>Câu 4: Nhóm nào sau đây gồm các kim loại kiềm thổ </b>


<b>A. Mg, Fe </b> <b>B. Na, K </b> <b>C. Li, Be </b> <b>D. Ca, Ba </b>


<b>Câu 5: Kim loại đồng </b><i><b>không</b></i> tan trong dung dịch nào sau đây?


<b>A. H</b>2SO4 đặc, nóng <b>B. FeCl</b>3


<b>C. HCl </b> <b>D. hỗn hợp HCl+ NaNO</b>3



<b>Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: </b>


(a) Sục khí H2SO4 vào dung dịch NaOH. (b) Cho NaCl vào dung dịch KNO3.


(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:


<b>A. 1. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 7: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là </b>


<b>A. tơ tằm và tơ vinilon. </b> <b>B. tơ visco và tơ nilon-6,6. </b>


<b>C. tơ nilon-6,6 và tơ capron. </b> <b>D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. </b>
<b>Câu 8: Chia m gam hỗn hợp Fe và Cu làm hai phần bằng nhau </b>


Phần 1. Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, dư ở nhiệt độ thường thu được 6,72 lít khí (đktc)
Phần 2. Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc).


Giá trị của m là:


<b>A. 30,4 gam </b> <b>B. 88 gam </b> <b>C. 49,6 gam </b> <b>D. 24,8 gam </b>
<b>Câu 9: Cho thí nghiệm được mơ tả như hình vẽ </b>


Biết hỗn hợp X gồm C2H5OH, đá bọt và H2SO4 đặc. Khí Y là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
<b>Câu 10: Hòa tan một – amino axit X vào nước có pha vài giọt quỳ tím thấy dung dịch từ màu tím chuyển </b>
sang màu xanh. X có tên gọi thơng thường là



<b>A. Valin </b> <b>B. Lysin </b> <b>C. Axit glutamic </b> <b>D. Glyxin </b>
<b>Câu 11: Oxit nào sau đây là oxit axit? </b>


<b>A. CO</b>2. <b>B. CaO. </b> <b>C. MgO. </b> D. Na2O.


<b>Câu 12: </b>Xà phòng hóa hồn tồn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là


<b>A. 1,6. </b> <b>B. 3,2. </b> C. 4,1. D. 8,2.


<b>Câu 13: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sơi cao nhất? </b>


<b>A. </b>CH3COOH. <b>B. </b>CH3CHO. <b>C. </b>CH3CH3. <b>D. </b>CH3CH2OH.


<b>Câu 14: </b>Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tốt nhất khí NO2
thốt ra gây ơ nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây


<b>A. Nước vôi trong. </b> <b>B. Muối ăn. </b> <b>C. Giấm ăn. </b> <b>D. Cồn. </b>


<b>Câu 15: Cho dãy các chất sau: HCHO, CH</b>3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số
chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là


<b>A. 6. </b> <b> B. 3. </b> <b> C. 4. </b> <b> D. 5. </b>


<b>Câu 16: Cho 9 gam amin X đơn chức, bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch </b>
chứa 16,3 gam muối. Công thức của X là


<b>A. </b>CH3NH2. <b>B. </b>CH3NHCH3. <b>C. </b>C3H7NH2. <b>D. </b>CH3CH2NH2.



<b>Câu 17: Phản ứng: Al + HNO</b>3  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Tổng hệ số các chất (là số nguyên
tối giản) sau khi phản ứng được cân bằng là


<b>A. 58. </b> <b>B. 86. </b> <b>C. 64. </b> <b>D. 32. </b>


<b>Câu 18: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng </b>
<b>A. trùng hợp. </b> <b>B. thủy phân. </b> <b>C. xà phịng hóa. </b> <b>D. trùng ngưng. </b>
<b>Câu 19: Chất nào sau đây </b><i><b>không </b></i>thủy phân trong môi trường axit


<b>A. Tinh bột. </b> <b>B. Glucozơ. </b> <b>C. Saccarozơ. </b> <b>D. Xenlulozơ. </b>
<b>Câu 20: Cho các phát biểu sau </b>


(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.


(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Axit fomic (HCOOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.


Số phát biểu đúng là


<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 21: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch </b>
HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là


<b>A. Ca và Sr. </b> B. Be và Mg. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba.
<b>Câu 22: Để trung hòa 100ml dung dịch H</b>2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
<b>Câu 23: Dung dịch X gồm 0,1 mol K</b>+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung


dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là:


<b>A. </b><i>SO</i><sub>4</sub>2 và 56,5. <b>B. </b><i>CO</i><sub>3</sub>2 và 56,5. <b>C. </b><i>SO</i><sub>4</sub>2 và 37,3. <b>D. </b><i>CO</i><sub>3</sub>2 và 56,5.
<b>Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau </b>


(a) Cho Cu vào dung dịch FeSO4. (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng. (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.


(e) Nhiệt phân AgNO3. (g) Đốt FeS2 trong khơng khí. Sau khi các phản ứng
kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là


<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 5. </b>


<b>Câu 25: Hòa tan 13,7 gam Ba kim loại vào 100ml dung dịch CuSO</b>4 1M được m gam kết tủa. Giá trị của
m là


<b>A. 23,3 </b> B. 33,1. C. 6,4 D. 9,8


<b>Câu 26: Cho một loại nước cứng chứa các ion Mg</b>2+, Ca2+, HCO3-, Cl- và SO42-. Đun nóng nước này một
hồi lâu rồi thêm vào đó hỗn hợp dung dịch Na2CO3, Na3PO4 đến dư thì nước thu được thuộc loại


<b>A. Nước cứng vĩnh cửu </b> <b>B. Nước mềm </b>


<b>C. Nước cứng tạm thời </b> <b>D. Nước cứng toàn phần </b>
<b>Câu 27: Trong tự nhiên, canxi cacbonat tồn tại dưới dạng </b>


<b>A. đá vôi. </b> B. thạch cao khan. <b>C. thạch cao sống. </b> <b>D. thạch cao nung. </b>


<b>Câu 28: X là một nguyên tố kim loại nhẹ, có khả năng dẫn điện dẫn nhiệt tốt và được ứng dụng rộng rãi </b>
trong đời sống. Nguyên tử X có số khối bằng 27 trong đó số hạt mang điện tích dương ít hơn số hạt không


mang điện 1 hạt. Phát biểu nào sau đây <i><b>khơng </b></i>đúng?


<b>A. X có cấu hình electron là 1s</b>22s22p63s23p1


<b>B. X có thể điều chế bằng cách dùng kim loại mạnh đẩy ra khỏi dung dịch muối </b>
<b>C. Vị trí của X trong BTH là chu kì 3, nhóm IIIA </b>


<b>D. X khơng bị ăn mịn trong khơng khí và trong nước vì có lớp màng bảo vệ </b>


<b>Câu 29: Chất nào sau đây</b><i><b> khơng</b></i> có khả năng làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?


<b>A. etilen </b> <b>B. benzen </b> <b>C. stiren </b> <b>D. triolein </b>


<b>Câu 30: Hiện nay, khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên đang xảy ra hạn hán và xâm nhập mặn rất </b>
nghiêm trọng, gây thiệt hại lớn cho nền nơng nghiệp. Điều này có ngun nhân chính là do trong đất và
nước khu vực này tăng nồng độ muối nào sau đây?


<b>A. Al</b>2(SO4)3 <b>B. KCl </b> <b>C. Fe</b>2(SO4)3 <b>D. NaCl </b>
<b>Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau: </b>


1) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(NO3)2
2) Trộn dung dịch NaHSO4 với dung dịch BaCl2


3) Sục khí CO2 từ từ tới dư vào dung dịch hỗn hợp KOH và K2CO3, thêm CaCl2 vào dung dịch tạo thành
rồi đun nóng


4) Nhỏ từ từ tới dư CH3COOH vào dung dịch NaAlO2


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
6) nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch C6H5NH3Cl



Số thí nghiệm thu được kết tủa là:


<b>A. 2 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 32: Nhóm kim loại nào sau đây có thể điều chế được theo cả ba phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện, </b>
điện phân dung dịch muối?


<b>A. Cu, Fe, Zn </b> <b>B. Al, Na, Ca </b> <b>C. Ag, K, Ba </b> <b>D. Mg, Al, Fe </b>


<b>Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít </b>
khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là


<b>A. 4,48 lít. </b> <b>B. 8,96 lít. </b> <b>C. 6,72 lít. </b> <b>D. 2,24 lít. </b>


<b>Câu 34: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy </b>
ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là?


<b>A. 5,4 </b> <b>B. 10,8 </b> <b>C. 7,8 </b> <b>D. 43,2 </b>


<b>Câu 35: Cho 150ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100ml dung dịch AlCl</b>3 nồng độ x mol/l, thu được
dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ, thêm tiếp 175ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34
gam kết tủa. Giá trị của x là?


<b>A. 1 </b> <b>B. 0,8 </b> <b>C. 0,9 </b> D. 1,2


<b>Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một este X thu được 13,2 gam CO</b>2 và 5,4 gam H2O. Biết rằng X
tráng gương được. Công thức cấu tạo của X là:


<b>A. HCOOC</b>2H5. <b>B. HCOOCH</b>3. <b>C. CH</b>3COOC2H5. <b>D. CH</b>3COOCH3.



<b>Câu 37: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH</b>2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95
gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là


<b>A. H</b>2NCH2COOH. <b>B. H</b>2NCH2CH2COOH.
<b>C. CH</b>3CH2CH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)COOH.
<b>Câu 38: Hãy cho biết loại peptit nào sau đây </b><i><b>khơng</b></i> có phản ứng màu biure?


<b>A. polipeptit </b> <b>B. đipeptit </b> <b>C. tripeptit </b> <b>D. tetrapeptit </b>


<b>Câu 39: Phản ứng nào sau đây hợp chất của sắt </b><i><b>không </b></i>thể hiện tính oxi hóa cũng như khơng thể hiện tính
khử?


<b>A. FeO + 4HNO</b>3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O <b>B. Fe</b>3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
<b>C. 2FeCl</b>3 + 2KI 2FeCl2 + 2KCl + I2 <b>D. Fe</b>3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2


<b>Câu 40: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và </b>
khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được
sau phản ứng là:


<b>A. 5,8 gam </b> <b>B. 6,5 gam </b> <b>C. 4,2 gam </b> <b>D. 6,3 gam </b>


<b>ĐỀ SỐ 3 </b>


<b>Câu 1: Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ? </b>


<b>A. Cl</b>2, Fe <b>B. Na, FeO </b> <b>C. H</b>2SO4, HNO3 <b>D. SO</b>2, FeO
<b>Câu 2: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10


<b>Câu 3: Phát biểu sai là </b>


<b>A. Stiren làm mất màu dung dịch brom. </b>


<b>B. Phenol tác dụng được với Na và dung dịch NaOH. </b>


<b>C. Đốt cháy hoàn toàn ancol etylic thu được số mol CO</b>2 bằng số mol H2O.
<b>D. Dung dịch glucozo hòa tan được Cu(OH)</b>2 ở nhiệt độ thường.


<b>Câu 4: Phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị </b>


<b>A. NH</b>4Cl <b>B. H</b>2O <b>C. NaCl </b> <b>D. Ca(NO</b>3)2.


<b>Câu 5: Phát biểu không đúng là: </b>


<b>A. Hợp chất H</b>2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).


<b>B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. </b>
<b>C. Trong dung dịch, H</b>2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực +H3N-CH2-COO-.


<b>D. Aminoaxit có tính chất lưỡng tính </b>


<b>Câu 6: Chất nào sau đây khơng phải là polime? </b>


<b>A. triolein </b> <b>B. xenlulozơ </b> <b>C. thủy tinh hữu cơ </b> <b>D. protein </b>


<b>Câu 7: Để trung hoà 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần 200 gam dd NaOH 2,24%. Y là </b>
<b>A. C</b>3H7COOH. <b>B. HCOOH. </b> <b>C. C</b>2H5COOH. <b>D. CH</b>3COOH.


<b>Câu 8: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl</b>2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:



<b>A. 2-clo-2-metylbutan. </b> <b>B. 1-clo-2-metylbutan. </b> <b>C. 2-clo-3-metylbutan. </b> <b>D. 1-clo-3-metylbutan. </b>
<b>Câu 9: Thí nghiệm khơng xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là </b>


<b>A. Cho NaCl vào dung dịch KNO</b>3. <b>B. Sục khí CO</b>2 vào dung dịch NaOH.


<b>C. Cho FeS vào dung dịch HCl </b> <b>D. Cho dung dịch CuSO</b>4 vào dung dịch Ba(OH)2.
<b>Câu 10: Nhúng thanh Zn vào dd CuSO</b>4 một thời gian, khối lượng thanh kẽm giảm đi 0,1 gam so với khối
lượng ban đầu. Khối lượng Zn đã phản ứng là


<b>A. 1,3 gam. </b> <b>B. 0,1 gam. </b> <b>C. 3,25 gam. </b> <b>D. 6,5 gam </b>


<b>Câu 11: Xà phịng hóa 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M. Sau khi phản ứng xảy ra </b>
hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:


<b>A. 8,2 g </b> <b>B. 10,4 g </b> <b>C. 8,56 g </b> <b>D. 3,28 g </b>


<b>Câu 12: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO</b>3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản
ứng xảy ra hồn tồn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là


<b>A. 60. </b> <b>B. 40. </b> <b>C. 50. </b> <b>D. 70. </b>


<b>Câu 13: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H</b>2SO4 đặc nóng dư thu được 672 ml khí SO2 (là spk duy
nhất, đktc). Giá trị của m là


<b>A. 0,56 gam </b> <b>B. 0,84 gam </b> <b>C. 1,12 gam </b> <b>D. 1,68 gam </b>


<b>Câu 14: Khi điều chế etien từ etanol và axit H</b>2SO4 đặc ( ở 1700 C), người ta thường thu được thêm một số
sản phẩm phụ trong đó có khí X, có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. Khí X



<b>A. CH</b>3OCH3 <b>B. (C</b>2H5)2O <b>C. SO</b>2 <b>D. CO</b>2
<b>Câu 15: Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
<b>Câu 16: Chất không làm mất màu dung dịch nước brom và khi bị đốt cháy sinh ra số mol CO</b>2 lớn hơn số
mol H2O là


<b>A. C</b>2H4 <b>B. CH</b>4 <b>C. C</b>2H2 <b>D. C</b>6H6


<b>Câu 17: Trường hợp nào sau đây thu được kim loại Natri </b>


<b>A. cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl </b> <b>B. nhiệt phân NaHCO</b>3
<b>C. điện phân nóng chảy NaCl </b> <b>D. điện phân dung dịch NaCl </b>


<b>Câu 18: Khử hoàn toàn 16 gam Fe</b>2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào
dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là


<b>A. 30 gam </b> <b>B. 15 gam </b> <b>C. 20 gam. </b> <b>D. 25 gam. </b>


<b>Câu 19: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là: </b>
<b>A. C</b>17H35COOH và etanol <b>B. C</b>17H35COOH và glixerol
<b>C. C</b>17H33COONa và etanol <b>D. C</b>17H35COONa và glixerol
<b>Câu 20: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới sự chuyển dịch cân bằng </b>


<b>A. áp suất </b> <b>B. nhiệt độ </b> <b>C. chất xúc tác </b> <b>D. nồng độ. </b>
<b>Câu 21: Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm ? </b>


<b>A. bôxit </b> <b>B. apatit </b> <b>C. pirit </b> <b>D. đolomit </b>



<b>Câu 22: Cho các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia pu </b>
tráng gương là


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 5. </b>


<b>Câu 23: Chất làm đục nước vơi trong và gây hiệu ứng nhà kính là </b>


<b>A. CH</b>4 <b>B. CO</b>2 <b>C. SO</b>2 <b>D. NH</b>3


<b>Câu 24: Cho 5,9 gam amin X đơn chức bậc một tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra </b>
hoàn toàn thu được dd Y. Làm bay hơi dd Y được 9,55 gam muối khan. Số CTCT có thể có của X là


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 25: Cho 3,6 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng với Cl</b>2 dư thu được 14,25 gam muối. Kim loại M


<b>A. Zn </b> <b>B. Mg. </b> <b>C. Fe </b> <b>D. Cu </b>


<b>Câu 26: Hidro hóa hồn tồn 2,2 gam một andehit no đơn chức sinh ra 2,3 gam một ancol. Andehit đó là </b>
<b>A. fomandehit </b> <b>B. andehit axetic </b> <b>C. andehit acrylic </b> <b>D. andehit oxalic </b>


<b>Câu 27: Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là </b>


<b>A. Ca(H</b>2PO4)2 và CaSO4 <b>B. Ca</b>3(PO4)2 <b>C. NH</b>4H2PO4 <b>D. Ca(H</b>2PO4)2


<b>Câu 28: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là </b>


<b>A. 360 gam </b> <b>B. 270 gam </b> <b>C. 300gam </b> <b>D. 250gam. </b>



<b>Câu 29: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng HTTH. Vậy X có số hiệu nguyên tử là </b>


<b>A. 11 </b> <b>B. 12 </b> <b>C. 13 </b> <b>D. 10 </b>


<b>Câu 30: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là </b>


<b>A. Cu(OH)</b>2 /OH-. <b>B. dd NaCl. </b> <b>C. dd NaOH </b> <b>D. dd HCl. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12
đặc ở 1400<sub>C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối </sub>
trong Z là:


<b>A. 53,2 gam. </b> <b>B. 50,0 gam. </b> <b>C. 42,2 gam. </b> <b>D. 34,2 gam. </b>


<b>Câu 32: X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hết với dd NaOH (dư) được dd Y chứa </b>
(m+30,8) g muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với ddHCl được dd Z chứa (m+36,5) gam
muối. Giá trị của m là:


<b>A. 171,0. </b> <b>B. 165,6. </b> <b>C. 112,2. </b> <b>D. 123,8. </b>


<b>Câu 33: Nung 6,58 gam Cu(NO</b>3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được a gam chất rắn và hỗn hợp
khí X. Hấp thụ hồn tồn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Ycó pH = 1. Giá trị của a là:


<b>A. 4,72. </b> <b>B. 4,96. </b> <b>C. 4,84g. </b> <b>D. 1,20. </b>


<b>Câu 34: Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO</b>3 4M (phản ứng giải phóng khí NO), lọc bỏ phần
rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy
kết tủa đem nung ngồi khơng khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất
rắn?



<b>A. 16 gam. </b> <b>B. 24 gam </b> <b>C. 20 gam. </b> <b>D. 32 gam. </b>


<b>Câu 35: Cho hình vẽ về cách thu khí bằng phương pháp dời chỗ nước như sau: </b>


Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?


<b>A. O</b>2, N2, HCl. <b>B. N</b>2, C2H4, NH3. <b>C. O</b>2, SO2, Cl2. <b>D. CH</b>4 , O2, N2.


<b>Câu 36: X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các pư xảy ra hoàn tồn, thu được 8,96 lít </b>
khí H2 (đktc). Mặt khác, hịa tan hồn tồn m gam X bằng dd NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc). Giá
trị của m là


<b>A. 19,1 </b> <b>B. 29,9 </b> <b>C. 24,5 </b> <b>D. 16,4 </b>


<b>Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau: </b>


(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch
NaAlO2.


(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3. (d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch
AlCl3.


(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư. (g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là


<b>A. 3. </b> <b>B. 6. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 38: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH</b>3COOH; HCl; C6H5OH
(phenol)



và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau:


Chất X Y Z T


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13
Nhận xét nào sau đây đúng?


<b>A. Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO</b>3 <b>B. X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic. </b>
<b>C. Y tạo kết tủa trắng với nước brom. </b> <b>D. T cho được phản ứng tráng bạc. </b>


<b>Câu 39: Hỗn hợp A gồm Al</b>4C3, CaC2 và Ca đều có số mol là 0,15 mol. Cho A vào nước dư đến phản ứng
hồn tồn thu được hỗn hợp khí X. Cho X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H2, C2H4,
C2H6, H2 và CH4. Cho Y qua nước brom sau một thời gian thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có
11,424 lit hỗn hợp khí Z thốt ra (đktc). Tỉ khối của Z so với H2 là


<b>A. 7,41 </b> <b>B. 8,0 </b> <b>C. 2,7 </b> <b>D. 7,82 </b>


<b>Câu 40: Lấy 1 hỗn hợp bột Al & Fe</b>2O3 đem phản ứng nhiệt nhôm (khơng khơng khí). Để nguội sản phẩm
sau đó chia thành 2 phần không đều nhau. P1 cho tác dụng với dd NaOH dư thu 8,96 (lit) H2(đktc) và phần
ko tan có khối lượng = 44,8% khối lượng P1. P2 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu 2,688 (lit) H2 (đktc).
Tính m hh ban đầu.


<b>A. 83,21 </b> <b>B. 53,20 </b> <b>C. 50,54 </b> <b>D. 53,75. </b>


<b>ĐỀ SỐ 4 </b>


<b>Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? </b>
<b>A. CaCO</b>3


0


t


 CaO + CO2 <b>B. 2KHCO</b>3


0
t


 K2CO3 + CO2 + H2O
<b>C. 2NaOH + CO</b>2  Na2CO3 + H2O <b>D. 4Fe(OH)</b>2 + O2 + 2H2O


0
t


4Fe(OH)2
<b>Câu 2: Cho ký hiệu nguyên tử: </b>2311Na. Số hiệu nguyên tử của X là:


<b>A. 11 </b> <b>B. 12 </b> <b>C. 23 </b> <b>D. 34 </b>


<b>Câu 3: Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? </b>


<b>A. NaNO</b>3 <b>B. HNO</b>3 <b>C. NO</b>2 <b>D. NH</b>3


<b>Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất? </b>


<b>A. Na</b>+ <b>B. Ag</b>+ <b>C. Cu</b>2+ <b>D. Zn</b>2+


<b>Câu 5: Hịa tan hồn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch H</b>2SO4 đặc, thu được x mol SO2 (là sản phẩm khử
duy nhất của


+6



S ). Giá trị của x là:


<b>A. 0,15 </b> <b>B. 0,05 </b> <b>C. 0,025 </b> <b>D. 0,10 </b>


<b>Câu 6: Kim loại Fe phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch có thể tạo muối sắt(III)? </b>


<b>A. CuSO</b>4 <b>B. NiCl</b>2 <b>C. FeCl</b>3 <b>D. AgNO</b>3


<b>Câu 7: Quặng chứa hàm lượng sắt cao nhất là manhetit có thành phần chính là: </b>


<b>A. Fe</b>3O4 <b>B. Fe</b>2O3 <b>C. FeS</b>2 <b>D. FeCO</b>3


<b>Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit bazơ? </b>


<b>A. SO</b>3 <b>B. CrO</b>3 <b>C. Na</b>2O <b>D. P</b>2O5


<b>Câu 9: Nguyên tắc chung để điều chế các kim loại: </b>


<b>A. oxi hóa ion kim loại </b> <b>B. khử kim loại </b>


<b>C. oxi hóa kim loại thành ion </b> <b>D. khử ion kim loại thành kim loại </b>
<b>Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14
(b) Cho CaO vào H2O


(c) Cho NaOH vào dung dịch C6H5OH
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch HCl vào CuS


Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:


<b>A. 3 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 1 </b>


<b>Câu 11: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước? </b>


<b>A. Cr </b> <b>B. Fe </b> <b>C. Al </b> <b>D. Na </b>


<b>Câu 12: Đốt cháy hoàn tồn 2,24 gam Fe trong khí Cl</b>2 dư, thu được m gam FeCl3. Giá trị của m là:


<b>A. 6,50 </b> <b>B. 3,25 </b> <b>C. 2,54 </b> <b>D. 5,08 </b>


<b>Câu 13: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp chứa 6,5 gam Zn và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H</b>2SO4 loãng, thu
được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:


<b>A. 2,24 </b> <b>B. 3,36 </b> <b>C. 1,12 </b> <b>D. 4,48 </b>


<b>Câu 14: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít CO</b>2 (đktc) vào 500 ml dd NaOH 1M, dung dịch sau phản ứng chứa
bao nhiêu gam chất tan?


<b>A. 25,2 gam B. 21,2 gam </b> C. 33,2 gam D. 29,6 gam


<b>Câu 15: Cho 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu </b>
được 0,112 lít H2 (đktc). Kim loại đó là:


<b>A. Ba </b> <b>B. Mg </b> <b>C. Be </b> <b>D. Sr </b>


<b>Câu 16: Chất nào sau đây khi thủy phân không tạo ra glucozơ: </b>


<b>A. tinh bột </b> <b>B. xenlulozơ </b> <b>C. saccarozơ </b> <b>D. protein </b>



<b>Câu 17: X rất cần cho thực vật, động vật và con người. Ở thực vật X làm cho thành tế bào cứng hơn và </b>
bền hơn, chống được sự phá hủy của côn trùng và xâm nhập của nấm mốc. X có trong hầu hết các tế bào
của động vật và con người. Ở những người bị hệnh eczema, vẩy nến, hàm lượng X trong máu giảm rõ rệt.
X là nguyên tố nào sau đây:


<b>A. Si </b> <b>B. C </b> <b>C. P </b> <b>D. N </b>


<b>Câu 18: Xà phịng hóa hồn tồn 8,8 gam CH</b>3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:


<b>A. 6,8 </b> <b>B. 8,2 </b> <b>C. 4,6 </b> <b>D. 6,0 </b>


<b>Câu 19: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch etilenglicol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom


(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH


(e) Ở nhiệt độ thường CH3CHO phản ứng với dung dịch Br2 trong CCl4
Số phát biểu đúng là:


<b>A. 3 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 2 </b>


<b>Câu 20: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 15
<b>Câu 21: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH</b>2 và một nhóm –COOH. Cho 8,9 gam X phản ứng


với lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,1gam muối. Công thức của X là:


<b>A. H</b>2N-[CH2]4-COOH <b>B. H</b>2N-[CH2]2-COOH
<b>C. H</b>2N-[CH2]3-COOH <b>D. H</b>2N-CH2-COOH
<b>Câu 22: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? </b>


<b>A. HCOOCH</b>3 <b>B. CH</b>3COOCH3 <b>C. CH</b>3COOH <b>D. CH</b>3CH2OH
<b>Câu 23: Cho HCHO phản ứng với H</b>2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được:


<b>A. CH</b>3OH <b>B. CH</b>3CH2OH <b>C. CH</b>3COOH <b>D. HCOOH </b>
<b>Câu 24: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic? </b>


<b>A. Cu </b> <b>B. Zn </b> <b>C. NaOH </b> <b>D. CaCO</b>3


<b>Câu 25: Khi làm thí nghiệm vớiHNO</b>3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tốt nhất khí NO2
thốt ra gây ơ nhiễm mơi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?


<b>A. Giấm ăn </b> <b>B. Muối ăn </b> <b>C. Cồn </b> <b>D. Xút </b>


<b>Câu 26: Trên các kênh truyền hình khi quảng cáo về mì Kokomi, clip đã giới thiệu đây là loại mì khơng </b>
dùng dầu chiên đi chiên lại nhiều lần, nhằm muốn cung cấp cho chúng ta về độ an toàn của sản phẩm và
cũng là thông điệp không nên dùng lại dầu ( mỡ) sau khi đã rán vì khơng đảm bảo vệ sinh an toàn thực
phẩm. Vậy dầu ( mỡ) thường được gọi chung là:


<b>A. chất béo </b> B. chất xơ <b>C. protit </b> D. gluxit


<b>Câu 27: Khi tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure của protein, người ta cho vào ống nghiệm một ít </b>
dung dịch CuSO4, sau đó nhỏ dd NaOH vào lấy kết tủa và cho tiếp lòng trắng trứng vào lắc đều thấy tạo
hợp chất màu tím, bên cạnh đó vẫn xuất hiện chất có màu trắng đục. Tại sao lại có kết quả màu trắng đục?
<b>A. do Cu(OH)</b>2 kết tủa màu trắng



<b>B. do NaOH dư lắng xuống </b>


<b>C. do lòng trắng trứng bị thủy phân tạo muối của aminoaxit </b>
<b>D. một phần lịng trắng trứng bị đơng tụ khi thay đổi mơi trường </b>


<b>Câu 28: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P</b>2O5. Vậy % khối lượng
Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là:


<b>A. 56,94% </b> B. 65,92% <b>C. 78,56% </b> D. 75,83%
<b>Câu 29: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit? </b>


<b>A. Xenlulozơ </b> <b>B. Saccarozơ </b> <b>C. Tinh bột </b> <b>D. Glucozơ </b>
<b>Câu 30: Xét các yếu tố sau: </b>


(a) nhiệt độ
(b) chất xúc tác


(c) nồng độ của các tác chất
(d) bản chất của các tác chất


Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng este hóa:


<b>A. a, b </b> <b>B. a, b, c </b> <b>C. a, c, d </b> D. c, d
<b>Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 16
(b) Sục khí F2 vào nước


(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc


(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH
(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:


<b>A. 6 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 32: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H</b>2. Cho
dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:


<b>A. 10,23 </b> <b>B. 8,61 </b> <b>C. 7,36 </b> <b>D. 9,15 </b>


<b>Câu 33: 1,22 gam một este ( không có nhóm chức khác) phản ứng vừa đủ với 200 ml dd KOH 0,1M. Cô </b>
cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chỉ có nước và phần chất rắn là 2,16 gam hỗn hợp muối.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được 2,64 gam CO2; 0,54g H2O và K2CO3. Công thức phân tử
của este? (biết khối lượng phân tử của este nhỏ hơn 140 đvC)


<b>A. C</b>4H10O4 <b>B. C</b>7H6O2 <b>C. C</b>7H8O2 <b>D. C</b>8H10O2
<b>Câu 34: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Trong môi trường kiềm, fructozơ chuyển thành glucozơ


(b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch Br2 trong nước


(c) Trong dung dịch, glucozơ và xenlulozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam


(d)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở


Số phát biểu đúng là:


<b>A. 5 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 3 </b>


<b>Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau: </b>
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2


(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3


(g) Đốt FeS2 trong khơng khí


(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ


Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:


<b>A. 3 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 4 </b> <b>D. 5 </b>


<b>Câu 36: Điện phân với điện cực trơ dd chứa 0,1 mol Cu(NO</b>3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời
gian t (giờ), thu được dd X. Cho 7,2 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của


5
N


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 17


<b>A. 1,00. </b> <b>B. 0,60. </b> <b>C. 0,50. </b> <b>D. 1,20. </b>



<b>Câu 37: X là một tetrapeptit chỉ tạo nên từ aminoaxit A (chứa một nhóm NH</b>2 và 1 nhóm COOH). Trong
X phần trăm khối lượng của nitơ là 18,543%. Aminoaxit A có tên gọi tắt là:


<b>A. Ala </b> <b>B. Gly </b> <b>C. Val </b> <b>D. Glu </b>


<b>Câu 38: Trong thực tế khi tiến hành este hóa 7,5 gam Glyxin với C</b>2H5OH trong HCl bão hòa, giả sử hiệu
suất phản ứng là 100% thì khối lượng sản phẩm phản ứng thu được ( khơng tính nước) là bao nhiêu?
<b>A. 10,3 gam </b> <b>B. 13,95 gam </b> <b>C. 12,1 gam </b> <b>D. 15,75 gam </b>


<b>Câu 39: Hỗn hợp X gồm Mg (0,40 mol), Al (0,16 mol) và Zn (0,6 mol). Cho X tác dụng với dd HNO</b>3
loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dd tăng 52,92 gam. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là:


<b>A. 4,96 mol </b> <b>B. 3,31 mol </b> <b>C. 3,10 mol </b> <b>D. 2,976 mol </b>


<b>Câu 40: Xà phịng hố hồn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dd MOH </b>
28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08
gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối
cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối
lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 18
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh </b>
tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây


dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường </b>
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các


môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>




<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC 12 NC Mă đề thi 142 pps
  • 2
  • 475
  • 0
  • ×