Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

de thi thu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.34 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
<b>TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN</b>


<b>KỲ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC (LẦN II)</b>
<b>NĂM HỌC: 2011-2012</b>


<b>MƠN: HĨA HỌC; KHỐI A, B</b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút</i>


<b>MÃ ĐỀ: 192</b>


<b>I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)</b>


<b>Câu 1:</b> Người ta dùng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành 40 tấn gang có hàm lượng Fe


là 95%. Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 1%. Khối lượng quặng đã dùng là :


<b>A. </b>138,1 tấn <b>B. </b>131,2 tấn <b>C. </b>66,26 tấn <b>D. </b>84,81 tấn


<b>Câu 2:</b> Để xà phịng hố 20 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần vừa đủ 2,82 kg NaOH. Khối lượng
xà phòng thu được là :


<b>A. </b>41,2 kg <b>B. </b>20,7 kg <b>C. </b>20,0 kg <b>D. </b>69,1 kg


<b>Câu 3:</b> Cho 200 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 306 ml dung


dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,212 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 200 ml
E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 16,776 gam kết tủa. Giá trị x, y lần lượt là


<b>A. </b>0,20; 0,12. <b>B. </b>0,21; 0,14. <b>C. </b>0,34; 0,05. <b>D. </b>0,21; 0,12.



<b>Câu 4:</b> Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của oxi trong X là


40,68%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 70,8 gam X?


<b>A. </b>33,6 gam. <b>B. </b>16,8 gam. <b>C. </b>38,4 gam. <b>D. </b>52,8 gam.


<b>Câu 5:</b> Phát biểu <b>không</b> đúng là :


<b>A. </b>Sản phẩm thủy phân saccarozơ (xúc tác H+<sub>, t</sub>o<sub>) có thể tham gia phản ứng tráng bạc.</sub>


<b>B. </b>Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.


<b>C. </b>Thủy phân (xúc tác H+<sub>, t</sub>o<sub>) tinh bột cũng như xenlulozơ đều cho cùng một mono saccarit.</sub>


<b>D. </b>Dung dịch saccarozơ hoà tan được Cu(OH)2.


<b>Câu 6:</b> Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nilon-7, tơ nilon-6,6, tơ
lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là


<b>A. </b>5. <b>B. </b>6. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


<b>Câu 7:</b> Cho 6,24 gam hỗn hợp X gồm hai acol đơn chức, bậc I qua CuO dư, đun nóng; sau phản ứng
xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 2,56 gam và thu được hỗn hợp hai anđehit. Cho hỗn
hợp này tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag. Giá trị m có thể là


<b>A. </b>63,36 <b>B. </b>34,56 <b>C. </b>17,28 <b>D. </b>69,12


<b>Câu 8:</b> Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện là:


<b>A. </b>Ca, Sr, Al. <b>B. </b>Mg, Ca, Ba. <b>C. </b>Ca, Sr, Mg. <b>D. </b>Na, K, Ba.



<b>Câu 9:</b> Cho cân bằng trong bình kín sau :


CO (k) + H2O (k)

CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0


Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2 ; (4)


tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là
:


<b>A. </b>(2), (3), (4) <b>B. </b>(1), (2), (3), (4) <b>C. </b>(1), (2), (3) <b>D. </b>(1), (4), (5)


<b>Câu 10:</b> Cho dãy chuyển hóa sau: Benzen  (A)  (B)  (C)  (B) . A, B, C lần lượt là :


<b>A. </b>C6H5Cl, C6H5NH3Cl, C6H5NH2 <b>B. </b>C6H5NH2, C6H5NH3Cl, C6H5Cl


<b>C. </b>C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5Cl <b>D. </b>C6H5NO2, C6H5NH3Cl, C6H5NH2


<b>Câu 11:</b> Đốt cháy hoàn toàn 11,84 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, HOOC-COOH, CxHyCOOH thu


được 5,76 gam H2O và m gam CO2. Cũng 11,84 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu


được 4,48 lít CO2 (đktc). Giá trị m là


<b>A. </b>8,8 <b>B. </b>17,6 <b>C. </b>13,2 <b>D. </b>4,4


<b>Câu 12:</b> Cho dãy các chất: benzyl propionat, phenyl axetat, anlyl butyrat, benzyl bezoat, đietyl
ađipat, triolein. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. </b>6. <b>B. </b>4. <b>C. </b>5. <b>D. </b>3.


<b>Câu 13:</b> Cho dãy các chất: CrO, Cr2O3, CrO3, Al2O3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, NaHCO3. Số chất trong dãy


tác dụng được với dung dịch NaOH (loãng) là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>6. <b>C. </b>3. <b>D. </b>5.


<b>Câu 14:</b> Cho hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp.
Nếu đốt cháy hồn tồn hỗn hợp đó thu được 2,464 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Nếu đun nóng


hỗn hợp đó với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 0,02 mol hỗn hợp ba ete có khối lượng 1,228 gam.


Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là


<b>A. </b>20% và 55%. <b>B. </b>60% và 35%. <b>C. </b>60% và 55%. <b>D. </b>40% và 20%.


<b>Câu 15:</b> Hoà tan hoàn toàn 44,7 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
13,44 lít khí H2 (ở đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà


dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là


<b>A. </b>68,5 gam <b>B. </b>63,9 gam <b>C. </b>73,1 gam <b>D. </b>92,3 gam


<b>Câu 16:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2;


(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;


(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch NaOH;



(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;


(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;


(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.


Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, các thí nghiệm thu được kết tủa là


<b>A. </b>(1), (4), (5), (6). <b>B. </b>(1), (5), (6).


<b>C. </b>(1), (2), (5), (6). <b>D. </b>(1), (2), (4), (5), (6).


<b>Câu 17:</b> Cho các chất: ancol propylic, ancol isopropylic, ancol anlylic, ancol isoamylic, đietylamin,
anilin, etylphenylamin, isobutylamin. Tổng số các chất thuộc loại ancol bậc II; amin bậc II lần lượt là


<b>A. </b>1; 3 <b>B. </b>2; 2 <b>C. </b>2; 1 <b>D. </b>1; 2


<b>Câu 18:</b> Hỗn hợp bột X gồm Al và Fe2O3. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH


dư, thu được 2,688 lít H2 (ở đktc). Nếu nung nóng m gam hỗn hợp X trong chân khơng để thực hiện


hồn tồn phản ứng nhiệt nhơm, thu được chất rắn Y; hoà tan hết chất rắn Y với dung dịch NaOH dư
thu được 0,336 lít khí H2 (ở đktc). Để hoà tan hết m gam hỗn hợp X cần V ml dung dịch hỗn hợp HCl


0,2M và H2SO4 0,5M. Giá trị V là


<b>A. </b>450 <b>B. </b>200 <b>C. </b>360 <b>D. </b>375


<b>Câu 19:</b> Hấp thụ hồn tồn 1,12 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và KOH



xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung
dịch CaCl2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Giá trị của x là


<b>A. </b>0,6. <b>B. </b>0,8. <b>C. </b>0,5. <b>D. </b>0,7.


<b>Câu 20:</b> Coi nguyên tử 19


9F là một hình cầu bán kính là 10-10m và hạt nhân F là một hình cầu bán


kính là 10-14<sub>m. Khối lượng riêng của hạt nhân F là:</sub>


<b>A. </b>7,58.1018<sub>g/m</sub>3 <b><sub>B. </sub></b><sub>7,54.10</sub>18<sub>g/m</sub>3 <b><sub>C. </sub></b><sub>6,02.10</sub>19<sub>g/m</sub>3 <b><sub>D. </sub></b><sub>7,53.10</sub>19<sub>g/m</sub>3


<b>Câu 21:</b> Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) Valin, (2) Axit glutamic, (3) Lysin. Dãy xếp
theo thứ tự pH tăng dần là:


<b>A. </b>(2), (1), (3). <b>B. </b>(3), (1), (2). <b>C. </b>(1), (2), (3). <b>D. </b>(2), (3), (1).


<b>Câu 22:</b> Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,96M và Cu(NO3)2 1,2M. Sau khi


phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,144 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5<sub>). Giá trị của a là</sub>


<b>A. </b>10,08 <b>B. </b>6,72 <b>C. </b>13,20 <b>D. </b>13,44


<b>Câu 23:</b> Hỗn hợp A gồm hai anđehit X và Y, trong đó MX < MY < 1,9MX. Đốt cháy hỗn hợp A thu


được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 0,08 mol hỗn hợp A vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu



được 21,6 gam Ag. Khối lượng của 0,08 mol A là


<b>A. </b>3,24 gam. <b>B. </b>4,48 gam. <b>C. </b>2,96 gam. <b>D. </b>4,20 gam.


<b>Câu 24:</b> Hợp chất hữu cơ mạch hở X có cơng thức phân tử C4H6O. Chất X khơng phản ứng với Na,


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

X<i>H</i>2(<i>Ni</i>)/<i>to</i> Y<sub></sub><sub></sub><i>CH</i><sub></sub>3<i>COOH</i><sub></sub>(<sub></sub><i>xt</i>)/<sub></sub><i>to</i><sub></sub> Isobutyl axetat.
Tên của X là


<b>A. </b>Anđehit acrylic. <b>B. </b>Anđehit isobutyric.


<b>C. </b>Anđehit metacrylic. <b>D. </b>Ancol isobutylic


<b>Câu 25:</b> Bột sắt tác dụng được với các dung dịch sau:


<b>A. </b>FeCl3, CuSO4, Fe(NO3)3, HCl đặc nguội <b>B. </b>FeCl3, CuSO4, ZnSO4, HCl đặc nguội


<b>C. </b>HCl, AgNO3, Fe(NO3)3, H2SO4 đặc nguội <b>D. </b>CuSO4, Fe(NO3)3, FeCl2 , H2SO4 đặc nguội


<b>Câu 26:</b> Cho hỗn hợp hai este no, đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon phản ứng vừa đủ
với 500 ml dung dịch NaOH 0,1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm bay hơi dung dịch sau
phản ứng thì ngồi hơi nước chỉ thu được duy nhất 0,03 mol ancol metylic và 4,98 gam hỗn hợp muối
có mạch cacbon khơng phân nhánh. Cơng thức phân tử của hai este là


<b>A. </b>C3H6O2 và C4H8O2 <b>B. </b>C4H6O2 và C3H6O2


<b>C. </b>C4H8O2 và C5H10O2 <b>D. </b>C5H8O2 và C4H8O2


<b>Câu 27:</b> Cho 2,45 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc, dư; khí clo thoát ra cho tác dụng hết với kim



loại M thu được 6,18 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư; thu được 21,54 gam


kết tủa. Kim loại M là


<b>A. </b>Fe <b>B. </b>Zn <b>C. </b>Mg <b>D. </b>Al


<b>Câu 28:</b> Thực hiện các thí nghiệm sau:


(a) Nung KMnO4 rắn. (b) Đun nóng dung dịch chứa NaNO2 và NH4Cl.


(c) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2. (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).


(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Na2CO3.


(h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho CuS vào dung dịch H2SO4 lỗng.


Số thí nghiệm sinh ra chất khí là


<b>A. </b>5. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>4.


<b>Câu 29:</b> Phát biểu nào sau đây <b>không</b> đúng?


<b>A. </b>Trong môi trường kiềm, muối Cr2O72- chuyển thành muối CrO4


<b>2-B. </b>Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl lỗng nguội, giải phóng khí H2.


<b>C. </b>CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu.


<b>D. </b>Hỗn hợp Cu, Ag có thể bị oxi hoá hết bởi ozon ở điều kiện thường.



<b>Câu 30:</b> Cho tripanmitin lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch


Br2, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 lỗng. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>1.


<b>Câu 31:</b> Cho các phản ứng:


(a) Zn + HCl (đặc) → (b) Na2SO3 + H2SO4 (loãng) →


(c) KClO3 + HCl (đặc) → (d) Al + HNO3 loãng→


(e) Fe + H2SO4 (loãng) → (g) Fe+ HCl (đặc)→


Số phản ứng mà axit đóng vai trị chất oxi hố; chất khử lần lượt là


<b>A. </b>2, 1. <b>B. </b>3, 1. <b>C. </b>4, 1. <b>D. </b>4, 2.


<b>Câu 32:</b> Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 3,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và


H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan toàn


bộ Y bằng dung dịch HNO3 (lỗng, dư) được 2,24 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm


thể tích khí H2 trong X là


<b>A. </b>57,14%. <b>B. </b>14,28%. <b>C. </b>28,57%. <b>D. </b>18,42%.


<b>Câu 33:</b> Cho 11,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí A chứa O2, O3 có khối lượng mol trung bình là 38,4



gam/mol tác dụng vừa đủ với V lít (đktc) hỗn hợp khí B chứa H2, CO. Giá trị V là


<b>A. </b>22,4 <b>B. </b>26,88 <b>C. </b>44,8 <b>D. </b>53,76


<b>Câu 34:</b> Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4. Đem đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X bằng khơng


khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2; 0,06 mol O2; 0,12 mol CO2 và 0,15 mol H2O.


Xem như khơng khí chứa 80% thể tích N2; 20% thể tích O2. Giá trị a là


<b>A. </b>0,72 <b>B. </b>0,30 <b>C. </b>1,02 <b>D. </b>1,32


<b>Câu 35:</b> Trong phản ứng : KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O ; số phân tử đóng vai trị chất


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. </b>1/8 <b>B. </b>5/8 <b>C. </b>8/5 <b>D. </b>8/1


<b>Câu 36:</b> Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn
toàn 0,5 mol hỗn hợp X, thu được 66 gam CO2 và 16,2 gam H2O. Nếu cho 0,9 mol hỗn hợp X tác


dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong dung dịch NH3 thì số mol AgNO3 tham gia phản ứng là


<b>A. </b>1,26. <b>B. </b>0,9. <b>C. </b>0,7. <b>D. </b>1,8.


<b>Câu 37:</b> Cho dãy các oxit sau: P2O5, CO, CO2, NO2, NO, SO2, SO3, CrO, Cr2O3, CrO3, ZnO. Số oxit


trong dãy tác dụng được với dung dịch kiềm ở điều kiện thường là


<b>A. </b>7. <b>B. </b>9. <b>C. </b>6. <b>D. </b>8.


<b>Câu 38:</b> Chọn câu <b>sai </b>:



<b>A. </b>Nước ở trạng thái rắn có khối lượng riêng nhỏ hơn nước ở trạng thái lỏng.


<b>B. </b>SiO2 có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử.


<b>C. </b>Các chất như iot, photpho trắng, đường mía,... có cấu trúc mạng tinh thể phân tử .


<b>D. </b>Thể tích của a gam nước ở trạng thái rắn nhỏ hơn thể tích của a gam nước ở trạng thái lỏng.


<b>Câu 39:</b> Cho các phát biểu sau:


(a) Ankin có liên kết ba ở đầu mạch thì có phản ứng tráng bạc.
(b) Chỉ có ankađien và ankin mới có cơng thức chung là CnH2n-2.


(c) Liên kết hố học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.


(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và không theo một hướng nhất định.
(g) Axit benzoic có thể làm mất màu nước brom.


(h) Andehit benzoic có thể làm mất màu nước brom
Các phát biểu đúng là


<b>A. </b>(c), (e), (g). <b>B. </b>(e), (g), (h). <b>C. </b>(c), (e), (h). <b>D. </b>(a), (b), (c).


<b>Câu 40:</b> Phát biểu nào sau đây <b>sai</b>?


<b>A. </b>Nhiệt độ sôi của este cao hơn hẳn so với axit cacboxylic có cùng phân tử khối.


<b>B. </b>Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpho lipit,...



<b>C. </b>Số nguyên tử hiđro trong phân tử amin đơn chức luôn là một số lẻ.


<b>D. </b>Sản phẩm của phản ứng xà phịng hố chất béo là muối của axit béo và glixerol.


<b>Câu 41:</b> Bình chứa 14,382 gam một muối nitrat kim loại khan. Nung nóng bình trong khơng khí đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình giảm 7,99 gam. Muối đã bị nhiệt phân là :


<b>A. </b>Cu(NO3)2 <b>B. </b>Fe(NO3)2 <b>C. </b>KNO3 <b>D. </b>AgNO3


<b>Câu 42:</b> Hiđro hố hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được
(m+0,2) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ
12,992 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là


<b>A. </b>6,64 <b>B. </b>8,56 <b>C. </b>7,48 <b>D. </b>9,24


<b>Câu 43:</b> Cho các chất: nước (1), ancol benzylic (2), phenol (3), axit benzoic (4). Chọn dãy các chất
đã sắp xếp theo đúng thứ tự tăng dần tính axit:


<b>A. </b>(1), (3), (3), (4) <b>B. </b>(2), (1), (4), (3) <b>C. </b>(1), (2), (3), (4) <b>D. </b>(2), (1), (3), (4)


<b>Câu 44:</b> Số đồng phân cấu tạo của C4H8 phản ứng được với dung dịch brom là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>5.


<b>Câu 45:</b> Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu


và FeCl3; Cu và Fe2(SO4)3; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hồn toàn trong nước (dư) chỉ tạo


ra dung dịch là



<b>A. </b>2 <b>B. </b>4 <b>C. </b>3 <b>D. </b>1


<b>Câu 46:</b> Cho 83,7 gam hợp chất X có cơng thức ClH3NCH(CH3)COOCH3 tác dụng với dung dịch


NaOH vừa đủ thu được m gam muối. Giá trị m là


<b>A. </b>88,5 <b>B. </b>101,7 <b>C. </b>66,6 <b>D. </b>35,1


<b>Câu 47:</b> Cho etan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm etan, eten, etin và H2. Tỉ khối


của X so với etan là 0,6. Nếu cho 0,2 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản
ứng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 48:</b> Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín : (1) KClO3 + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au


+ O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + Cr2O3 (r). Các trường hợp xảy ra phản


ứng oxi hoá kim loại là


<b>A. </b>(4), (5), (6) <b>B. </b>(1), (3), (6) <b>C. </b>(2), (3), (4) <b>D. </b>(1), (4), (5)


<b>Câu 49:</b> Cho 12,85 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe2O3, Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí


(ở đktc) và cịn 0,64 gam chất rắn không tan. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong
hỗn hợp X là


<b>A. </b>49,81% <b>B. </b>25,29% <b>C. </b>4,98% <b>D. </b>24,90%


<b>Câu 50:</b> Chất khí gây hiệu ứng nhà kính là



<b>A. </b>CO2 <b>B. </b>N2 <b>C. </b>O3 <b>D. </b>NO2


<b>Câu 51:</b> Chọn câu <b>sai</b> :


<b>A. </b>Thủy phân tinh bột có thể thu được mantozơ, glucozơ.


<b>B. </b>Trong mơi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hố lẫn nhau.


<b>C. </b>Không thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ.


<b>D. </b>Thủy phân xenlulozơ, có thể thu được đisaccarit là mantozơ.


<b>Câu 52:</b> Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4


với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là


<b>A. </b>ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e


<b>B. </b>ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH- + H2


<b>C. </b>ở catot xảy ra sự khử: Cu2+<sub> + 2e → Cu</sub>


<b>D. </b>ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu→ Cu2+<sub> + 2e</sub>


<b>Câu 53:</b> Cho a gam Fe vào 200 ml dung dịch HNO3 bM thấy Fe phản ứng hết, thu được 1,344 lít khí


NO (ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng chỉ thu được 15,64 gam muối sắt. Giá trị a, V lần lượt là


<b>A. </b>4,48; 1,2 <b>B. </b>5,60; 1,2 <b>C. </b>4,48; 1,0 <b>D. </b>3,62; 1,27



<b>Câu 54:</b> Để xác định nồng độ của một dung dịch NH4NO3, người ta lấy 20ml dung dịch đó cho vào


bình cầu, cho dung dịch KOH đặc dư vào đó, đun nóng cho khí NH3 bay ra và hấp thụ vào bình chứa


50 ml dung dịch HCl 0,2M có pha thêm vài giọt metyl da cam. Sau khi phản ứng kết thúc, chuẩn độ
lượng HCl còn lại đến khi màu của metyl da cam vừa chuyển thành vàng thì dùng hết 15 ml dung
dịch NaOH 0,2M. Nồng độ dung dịch NH4NO3 là :


<b>A. </b>0,20M <b>B. </b>0,35M <b>C. </b>0,15M <b>D. </b>0,50M


<b>Câu 55:</b> X là tetrapeptit Gly-Ala-Ala-Val. Y là tripeptit Val-Val-Gly. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa
X và Y theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ cho phản ứng xảy ra hồn tồn
thu được dung dịch T. Cơ cạn dung dịch T thu được 47,49 gam chất rắn khan. Giá trị m là


<b>A. </b>136,2 <b>B. </b>34,05 <b>C. </b>38,91 <b>D. </b>32,96


<b>Câu 56:</b> Chọn câu <b>sai</b>:


<b>A. </b>Lịng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.


<b>B. </b>Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.


<b>C. </b>Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit.


<b>D. </b>Pentapeptit: Tyr-Ala-Gly-Val-Lys (mạch hở) có 5 liên kết peptit.


<b>Câu 57:</b> Cho phản ứng: FeO(r) + CO(k) ⇄ Fe(r) + CO2 (k)


Ở 9000<sub>C, phản ứng có hằng số cân bằng K</sub>



C = 0,52. Nồng độ ban đầu của các chất là:


CCO = 0,05M; CCO2 = 0,04M. Tại cân bằng, nồng độ CO là:


<b>A. </b>0,0408 <b>B. </b>0,0592 <b>C. </b>0,0308 <b>D. </b>0,0692


<b>Câu 58:</b> Thuỷ phân 30,78 gam hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ với số mol bằng nhau một thời
gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 50%). Khi cho toàn bộ X
tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là


<b>A. </b>38,88 gam. <b>B. </b>29,16 gam. <b>C. </b>24,3 gam. <b>D. </b>19,44 gam.


<b>Câu 59:</b> Cho sơ đồ phản ứng:


(1) CH3COCH3  <i>HCN</i> (A) <i>H</i>2<i>O</i>/<i>H</i>,<i>t</i>0(B).


(2) (CH3)2CHBr <i>Mg</i>/<i>ete</i>(X)  <i>CO</i>2 (Y) <sub></sub><sub> </sub><i>HCl</i><sub></sub> <sub>(Z). </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A. </b>axit 2-hiđroxipropanoic, axit 2-metylpropanoic.


<b>B. </b>axit lactic, axit isobutyric.


<b>C. </b>axit 2-hiđroxi-2-metylpropanoic, axit 2-metylpropanoic.


<b>D. </b>axit 2-hiđroxi-2-metylpropanoic, axit propanoic.


<b>Câu 60:</b> Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá : Zn-Cu là 1,1V; Cu-Ag là 0,46V. Biết thế
điện cực chuẩn Eo



Ag


/Ag = +0,8V. Thế điện cực chuẩn EoZn

2


/Zn và EoCu

2


/Cu có giá trị lần lượt là


<b>A. </b>-0,76V và - 0,34V <b>B. </b>+1,56V và + 0,34V <b>C. </b>-1,56V và + 0,64V <b>D. </b>-0,76V và + 0,34V


<b>Mã đè</b> <b>cauhoi</b> <b>dapan</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×