Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Bộ 3 đề kiểm tra 45 phút HK1 môn Hóa học 12 năm 2020 có đáp án Trường THPT Nà Tấu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (865 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1


<b>TRƯỜNG THPT NÀ TẤU </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ 1 </b>


<b>MƠN HĨA HỌC 12 </b>
<b>NĂM HỌC 2020 - 2021 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>


<b>Câu 1.</b> Đốt cháy hồn tồn m gam aminoaxit X chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH thu được 6,72


lít CO2, 1,12 lít N2 và 4,5 gam H2O. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là:


<b> A.</b> 17,4<b> </b> <b>B.</b> 15,2<b> </b> <b>C.</b> 8,7<b> </b> <b>D.</b> 9,4


<b>Câu 2.</b> Chất X (chứa C, H, O, N) có thành phần % theo khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là
40,45%; 7,86%; 35,96%. X tác dụng với NaOH và với HCl, X có nguồn gốc từ thiên nhiên và Mx < 100.


Công thức cấu tạo thu gọn của X là:


<b> A.</b> CH3CH(NH2)COOH. <b>B.</b> H2NCH2CH2COOH.


<b>C.</b> H2NCH2COOH. <b>D.</b> H2NCH2CH(NH2) COOH.


<b>Câu 3.</b> Đốt cháy hoàn toàn a mol một aminoaxit X được 2a mol CO2, 2,5a mol nước và 0,5a mol N2. X


có CTPT là:


<b> A.</b> C2H5NO4 <b>B. </b>C2H5N2O2 <b>C. </b>C2H5NO2 <b>D.</b> C4H10N2O2


<b>Câu 4.</b> Đốt cháy hoàn toàn 22,25 gam alanin, sản phẩm thu được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư.
Khối lượng kết tủa tạo thành tối đa là:



<b> A.</b> 75gam <b>B.</b> 7,5 gam <b>C.</b> 25 gam <b>D.</b> 50 gam


<b>Câu 5.</b> Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít N2 (đều đo ở đktc) và
3,15 gam H2O. Khi cho X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm có muối H2NCH2COONa. CTCT thu


gọn của X là:


<b> A.</b> H2NCH2CH2COOH <b> </b> <b>B.</b> H2NCH2COOC3H7


<b> C.</b> H2NCH2COOC2H5 <b> </b> <b>D.</b> H2NCH2COOCH3


<b>Câu 6.</b> Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam một chất hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít


khí N2 (ở đktc). Tỉ khối hơi của X so với Hiđro là 44,5. Công thức phân tử của X là:


<b> A.</b> C3H5O2N <b>B.</b> C3H7O2N. <b>C.</b> C2H5O2N2 <b>D.</b> C3H9ON2


<b>7.</b> Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp A gồm 2 amino axit no là đổng đẳng kế tiếp có 1 nhóm COOH và 1 nhóm
NH2) thì thu được 0,25 mol CO2. CTPT của 2 aminoaxit là


<b> A.</b> C2H5NO2, C3H7NO2 <b>B.</b> C2H5NO2, C4H9NO2
<b>C.</b> C2H5NO2, C5H11NO2 <b>D.</b> C3H7NO2, C4H9NO2


<b>Câu 8.</b> Aminoaxit X có cơng thức CxHyO2N. Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch NaOH đặc thấy khối lượng bình tăng thêm 25,7 gam. Số cơng thức
cấu tạo của X là:


<b> A.</b> 3 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 6



<b>Câu 9.</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol α-aminoaxit A no có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) thì thu được
0,4 mol CO2. Cơng thức cấu tạo của A là:


<b> A.</b> H2NCH2COOH <b>B.</b> H2NCH(CH3)COOH


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Câu 10.</b> Đốt cháy 9 gam hỗn hợp A gồm 2 aminoaxit no là đồng đẳng kế tiếp có 1 nhóm COOH và 1


nhóm NH2) thì thu được 7,84 lít CO2 (đktc) (biết tỉ khối hơi của A so với H2 = 45). CTPT của 2


aminoaxit


<b> A.</b> C2H5NO2, C3H7NO2 <b>B.</b> C2H5NO2, C4H9NO2
<b>C.</b> C2H5NO2, C5H11NO2 <b>D.</b> C3H7NO2, C4H9NO2


<b>Câu 11.</b> Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm − NH2 và một nhóm −COOH). Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol Y, thu được
tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội


từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là


<b> A.</b> 45 g<b> </b> <b>B.</b> 60 g<b> </b> <b>C.</b> 120 g<b> </b> <b>D.</b> 30 g


<b>Câu 12.</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hợp chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 50,4 lít khơng khí. Sau phản
ứng cho tồn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 hấp thụ hồn tồn vào bình đựng dung dịch


Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí thốt ra khỏi bình có
thể tích 41,664 lít. Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, khơng khí gồm 20% O2 và 80% N2
theo thể tích. CTPTcủa X là:



<b> A.</b> C2H5O2N <b>B.</b> C3H7O2N <b>C.</b> C4H9O2N <b>D.</b> C4H7O2N


<b>Câu 13.</b> Hỗ hợp X gồm 2 aminoaxit no (chỉ có nhóm chức −COOH và −NH2 trong phân tử), trong đó tỉ


lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt


khác, đốt cháy hoàn tồn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2,
H2O và N2) vào nước vơi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là


<b> A.</b> 20 gam <b>B.</b> 13 gam <b>C.</b> 10 gam <b>D.</b> 15 gam


<b>Câu 14.</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)X và CnH2n+1COOH, thu được


52,8 gam CO2 và 24,3 gam H2O. Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl.


Giá trị của a là


<b> A.</b> 0,06 mol <b>B.</b> 0,04 mol <b>C.</b> 0,1 mol <b>D.</b> 0,05 mol


<b>Câu 15.</b> Xác định thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hết 29,5 gam hỗn hợp X gồm CH3CH(NH2)COOH


và CH3COOCH(NH2)CH3. Biết sản phẩm cháy được hấp thụ hồn tồn vào bình đựng dung dịch NaOH


thì khối lượng bình đựng tăng 70,9 gam.


<b> A.</b> 44,24 lít<b> </b> <b>B.</b> 42,75 lít<b> </b> <b>C.</b> 28,25 lít<b> </b> <b>D.</b> 31,92


<b>Câu 16.</b> Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, X mol H2O và y



mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là


<b> A.</b> 7 và 1,0 <b>B.</b> 8 và 1,5 <b>C.</b> 8 và 1,0 <b>D.</b> 7 và 1,5


<b>Câu 17.</b> Khi thủy phân một protein X thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng. Biết mỗi chất đều chứa một nhóm −NH2 và một nhóm −COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn


hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng
32,8 g. CTCT của 2 aminoaxit là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>B. </b> H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH


<b>C. </b>H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH
<b>D. </b>H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH


<b>Câu 18.</b> Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được
m + 11 gam muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần 35,28 lít O2 (đktc). Tính m?


<b> A.</b> 40,3 gam <b>B.</b> 32,8 gam <b>C.</b> 49,2 gam <b>D.</b> 41,7 gam


<b>Câu 19.</b> Amino axit X có cơng thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4


0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Đốt cháy 53,2 gam X thì thu được tổng khối lượng sản phẩm là:


<b> A.</b> 96,5 gam <b>B.</b> 95,6 gam <b>C.</b> 23,9 gam <b>D.</b> 70,4 gam


<b>Câu 20.</b> Cho a gam hỗ hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 0,1 M, thu


được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 100 ml dung dịch KOH 0,55M.
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2. Cho Z vào bình đựng


dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 7,445 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị


của a là


<b> A.</b> 3,255 <b>B.</b> 2,135 <b>C.</b> 2,695 <b>D.</b> 2,765


<b>Câu 21.</b> Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng <i>X</i> <i>H O</i><sub>2</sub> 2<i>Y</i> <i>Z</i> (trong đó Y và Z là các
aminoaxit). Thủy phân hồn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa
đủ 1,68 lít khí O2 (đktc), thu được 2,64 gam CO2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2 (đktc). Biết Z có cơng


thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất. Tên gọi của Y là


<b> A.</b> glyxin<b> </b> <b>B.</b> lysin<b> </b> <b>C.</b> axit glutamic<b> </b> <b>D.</b> Alanin


<b>Câu 22.</b> Cho a gam hỗn hợp X gồm 2 α - aminoaxit no, hở chứa một nhóm amino, một nhóm cacboxyl
tác dụng với 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong
dung dịch Y cần 140ml dung dịch KOH 3M. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được sản phẩm
cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam. Biết


tỷ lệ khối lượng phân tử của hai α - aminoaxit là 1,56. Aminoaxit có khối lượng phân tử lớn là:


<b> A.</b> Valin <b>B.</b> Tyrosin <b>C.</b> Phenylalanin <b>D.</b> Alanin


<b>Câu 23.</b> X là một α-amino axit no, chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm −NH2. Từ m gam X điều chế được m1


gam đipeptit. Từ 2m gam X điều chế được m2 gam tripeptit. Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,3 mol



nước. Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,55 mol H2O. Giá trị của m là:


<b> A.</b> 11,25 gam <b>B.</b> 13,35 gam <b>C.</b> 22,50 gam <b>D.</b> 26,70 gam


<b>Câu 24.</b> Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam aminoaxit X có cơng thức dạng H2NCxHy(COOH)t, thu được a


mol H2O và và b mol CO2. Cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4M và NaOH 0,3M,


thu được dung dịch Y. Cho tiếp dung dịch HCl dư vào Y đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch
chứa 72,45 gam muối. Giá trị của a là ?


<b> A.</b> 0,542 <b>B.</b> 0,300 <b>C.</b> 0,645 <b>D.</b> 0,486


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4


Mặt khác, cho m gam X vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml
dung dịch NaOH IM, tạo ra 13,8 gam muối. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là


<b> A.</b> 39,51%<b> </b> <b>B.</b> 24,24%.<b> </b> <b>C.</b> 43,54%.<b> </b> <b>D.</b> 34,41%.


<b>Câu 26.</b> Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở Y và 2 mol aminoaxit no mạch hở Z tác dụng vừa đủ
với


4 mol HCl hay 4 mol NaOH. Đốt cháy a gam hỗn hợp X cần 46,368 lít O2 (đktc) thu được 8,064 lít khí
N2 (đktc). Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với HCl thì thu được bao nhiêu gam muối?


<b> A.</b> 75,52 <b>B.</b> 84,96 <b>C.</b> 89,68 <b>D.</b> 80,24


<b>Câu 27.</b> Hợp chất hữu cơ X có một nhóm amino, một chức etse. Đốt cháy gam X cần 4,2 lít O2, sau phản



ứng dẫn tồn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện 10 gam kết tủa và khối


lượng bình tăng 9,75 gam. Thể tích khí thốt ra khỏi bình chiếm 7,14% tổng sản phẩm khí và hơi. Đun
nóng bình lại thấy xuất hiện thêm 2,5 gam kết tủa nữa. Xà phịng hóa a gam chất X được ancol. Cho tồn
bộ hơi ancol thu được đi qua CuO dư, t° thu anđehit Y. Cho Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư


thu được 16,2 gam Ag. Biết hiệu suất phản ứng là 100%. Giá trị của a là:


<b> A.</b> 3,8625 <b>B.</b> 3,3375 <b>C.</b> 6,675 <b>D.</b> 7,725


<b>Câu 28.</b> Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau
Mx < MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm –NH2). Đốt cháy hồn tồn 0,4 mol hỗn hợp M thu


được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O. Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch x


mol HC1. Nhận xét nào sau đây không đúng?


<b>A. </b>Giá trị của x là 0,075


<b>B. </b>X có phản ứng tráng bạc


<b>C. </b>Phần trăm khối lượng của Y trong M là 40%.


<b>D. </b>Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%.


<b>Câu 29.</b> Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp X gồm tương ứng 48 : 49 ai este đơn chức và một amino axit Z
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (Mz > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol và


0,02 mol khí N2. Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng



được m gam rắn khan và một ancol duy nhất. Biết dung dịch KOH đã dùng dư 20% so với lượng phản
ứng. Giá trị của m là


<b> A.</b> 31,880 <b>B.</b> 38,792 <b>C.</b> 34,312 <b>D.</b> 34,760


<b>Câu 30.</b> Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở (chỉ chứa hai loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,03
mol hỗn hợp X cẩn 3,976 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,912 lít CO2 (đktc). Mặt khác, 0,03 mol X
phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với a mol
NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là


<b> A.</b> 8,195 <b>B.</b> 6,246 <b>C.</b> 7,115 <b>D.</b> 9,876


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1</b>


1C 2A 3C 4A 5D 6B 7A 8C 9A 10C


11C 12B 13B 14A 15D 16A 17B 18D 19B 20A


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
<b>ĐỀ SỐ 2 </b>


<b>Câu 1:</b> Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng


<b>A. </b>trùng hợp. <b>B. </b>thủy phân. <b>C. </b>xà phịng hố. <b>D. </b>trùng ngưng.


<b>Câu 2:</b> Chất nào sau đây khống có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?


<b>A. </b>propen <b>B. </b>stiren <b>C. </b>isopren <b>D. </b>toluen



<b>Câu 3:</b> Polime nào sau đây có cấu trúc mạng khơng gian (mạng lưới) ?


<b>A. </b>PE <b>B. </b>amilopectin <b>C. </b>PVC <b>D. </b>nhựa bakelit


<b>Câu 4:</b> Polime nào sau đây được tổng họp bằng phản ứng trùng ngưng ?


<b>A. </b>poli(metyl metacrylat) <b>B. </b>polistiren


<b>C. </b>poliacrilonitrin <b>D. </b>poli(etylen terephtalat)


<b>Câu 5:</b> Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?


<b>A. </b>polietilen <b>B. </b>tinh bột <b>C. </b>polistiren <b>D. </b>xenlulozơ trinitrat


<b>Câu 6:</b> Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit terephtalic với chất nào
saụ đây ?


<b>A. </b>etylen glicol <b>B. </b>etilen <b>C. </b>glixerol <b>D. </b>ancol etylic


<b>Câu 7:</b> PVC là chất rắn vơ định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ?


<b>A. </b>vinyl clorua <b>B. </b>acrilonitrin <b>C. </b>propilen <b>D. </b>vinyl axetat


<b>Câu 8:</b> Polime có cơng thức : (CH2-CH(CH3) )nlà sản phẩm của quá trình trùng hợp monome nào sau đây
?


<b>A. </b>etilen <b>B. </b>stiren <b>C. </b>propilen. <b>D. </b>butađien-1.,3


<b>Câu 9:</b> Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4);


xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là


<b>A. </b>(1), (2), (3), (5). <b>B. </b>(1). (2), (4), (5). <b>C. </b>(2), (3), (4). (5). <b>D. </b>(1), (2), (3), (4).


<b>Câu 10:</b> Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?


<b>A. </b>amilozo <b>B. </b>glicogen. <b>C. </b>cao su lưu hoá <b>D. </b>xenlulozo


<b>Câu 11:</b> Cho dãy các polime sau : xenlulozo, amilozó, amilopectin, glicogen, cao su lưu hố. Số polime
trong dãy có cấu trúc mạch không phân nhánh là


<b>A. </b>2. <b>B. </b> 3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5,


<b>Câu 12:</b> Phát biểu nào sau đây sai ?


<b>A. </b>Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.


<b>B. </b>Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung mơi hữu cơ.


<b>C. </b>Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.


<b>D. </b>Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.


<b>Câu 13:</b> Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?


<b>A. </b>etan, etilen, toluen <b>B. </b>propilen, stiren, vinyl clorua


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>Câu 14:</b> Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. số
polime tổng hợp trong dãy là



<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>5. <b>D. </b>6.


<b>Câu 15:</b> Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị
của m là


<b>A. </b>1,80. <b>B. </b>2,00. <b>C. </b>0,80. <b>D. </b>1,25.


<b>Câu 16:</b> Cho sơ đồ chuyển hoá CH4 -> C2H2 -> C2H3Cl -> PVC.


Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết
CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả q trình là 50%)


<b>A. </b>358,4. <b>B. </b>448,0. <b>C. </b>286,7. <b>D. </b>224,0.


<b>Câu 17:</b> Phát biểu nào sau đây đúng?


<b>A. </b>Polime là những dẫn suất hiđrocacbon có cấu tạo phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt
xích) liên kết với nhau tạo nên.


<b>B. </b>Polime là những hiđrocacbon có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với
nhau tạo nên.


<b>C. </b>Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với
nhau tạo nên.


<b>D. </b>Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (là các amino axit) liên kết với
nhau tạo nên.


<b>Câu 18:</b> Chất nào trong các chất dưới đây là teflon?



<b>A. </b><sub>(–CH2–CH2–)n </sub> <b>B. </b><sub>(–CF2–CF2–)n </sub> <b>C. </b><sub>(–CCl2–CCl2–)n </sub> <b>D. </b><sub>(–CF2–CCl2–)n </sub>


<b>Câu 19:</b> Polime nào trong các polime sau có cấu trúc mạch khơng phân nhánh ?


<b>A. </b>Tinh bột. <b>B. </b>Glicogen. <b>C. </b>Amilozơ. <b>D. </b>Nhựa bakelit.


<b>Câu 20:</b> Tính chất nào sau đây <b>khơng</b> phải là tính chất của polime ?


<b>A. </b>Hầu hết là các chất rắn.


<b>B. </b>Đa số không tan trong các dung mơi thơng thường.
<b>C. </b>Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng chảy xác định.


<b>D. </b>Khơng bay hơi.


<b>Câu 21:</b> Để điều chế polime ta thực hiện


<b>A. </b>Phản ứng cộng.


<b>B. </b>Phản ứng trùng hợp.


<b>C. </b>Phản ứng trùng ngưng.


<b>D. </b>Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.


<b>Câu 22:</b> Định nghĩa nào sau đây đúng nhất ?


<b>A. </b>Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp các phân tử nhỏ thành phân tử lớn.



<b>B. </b>Phản ứng trùng ngưng có sự nhường và nhận electron.


<b>C. </b>Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước.


<b>D. </b>Các định nghĩa trên đều sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7


<b>A. </b>Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết kép.
<b>B. </b>Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên.
<b>C. </b>Phản ứng trùng hợp có tạo thành các phân tử nhỏ.


<b>D. </b>Phản ứng trùng ngưng có tạo thành các phân tử nhỏ.


<b>Câu 24:</b> Cho các chất sau: etylen glicol (1), hexametylenđiamin (2), axit α – amino – caproic (3), axit
acrylic (4), axit ađipic (5). Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là


<b>A. </b>(1), (2). <b>B. </b>(1), (2), (5). <b>C. </b>(4), (5). <b>D. </b>(1), (2), (3), (5).


<b>Câu 25:</b> Polime thu được từ phản ứng trùng hợp propen là


<b>A. </b> <b>B. </b>


<b>C. </b> <b>D. </b>


<b>Câu 26:</b> Cho các este:
Metyl acrylat.


Metyl axetat.
Metyl metacrylat.


Vinyl axetat.


Các este khi trùng hợp tạo thành sản phẩm có ứng dụng dùng làm thủy tinh hữu cơ là


<b>A. </b>(1), (2). <b>B. </b>(2), (3). <b>C. </b>(3), (4). <b>D. </b>(1), (3).


<b>Câu 27:</b> Cho các polime sau: (1) tinh bột; (2) cao su; (3) tơ tằm. Polime là sản phẩm của phản ứng trùng
ngưng là


<b>A. </b>(1). <b>B. </b>(3). <b>C. </b>(2). <b>D. </b>(1) và (2).


<b>Câu 28:</b> Có thể điều chế polipropilen từ monome nào sau đây?


<b>A. </b><sub>CH2 = CH – CH3. </sub> <b>B. </b><sub>CH3 – CH2 – CH3. </sub> <b>C. </b><sub>CH3CH2CH2Cl. </sub> <b>D. </b><sub>CH3 – CHCl2CH2. </sub>


<b>Câu 29:</b> Đặc diểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là


<b>A. </b>Phân tử phải có liên kết đơi ở mạch nhánh. <b>B. </b>Phân tử phải có liên kết đơi ở mạch chính.


<b>C. </b>Phân tử phải có cấu tạo mạch khơng nhánh. <b>D. </b>Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh.


<b>Câu 30:</b> Điều kiện để monome có thể dùng để điều chế polime trong phản ứng trùng hợp là


<b>A. </b>Có liên kết đơn ở mạch hở. <b>B. </b>Có liên kết đơi ở mạch hở.


<b>C. </b>Có liên kết ba ở mạch hở. <b>D. </b>Có liên kết đơi hoặc ba ở mạch hở.


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2</b>


<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b>



<b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>C </b>


<b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b> <b>14 </b> <b>15 </b> <b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b>


<b>A </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b>


<b>21 </b> <b>22 </b> <b>23 </b> <b>24 </b> <b>25 </b> <b>26 </b> <b>27 </b> <b>28 </b> <b>29 </b> <b>30 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
<b>ĐỀ SỐ 3 </b>


<b>Câu 1:</b> Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?


<b>A. </b>glyxin <b>B. </b>metylamin <b>C. </b>axit axetic <b>D. </b>alanin


<b>Câu 2:</b> Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?


<b>A. </b>xenluloza <b>B. </b>protein <b>C. </b>chất béo <b>D. </b>tinh bột


<b>Câu 3:</b> Cho ba dung dịch có cùng nồng độ moi: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2.


Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH tăng dần là


<b>A. </b>(3), (1), (2). <b>B. </b>(1), (2), (3). <b>C. </b>(2), (3), (1). <b>D. </b>(2), (1), (3).


<b>Câu 4:</b> Phát biểu nào sau đây là sai ?


<b>A. </b>Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.



<b>B. </b>Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.


<b>C. </b>Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.


<b>D. </b>Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.


<b>Câu 5:</b> Cho 24,25 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được dung


dịch X. Cơ cạn tồn bộ dung dịch X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:


<b>A. </b>33,38. <b>B. </b>16,73. <b>C. </b>42,50. <b>D. </b>13,12.


<b>Câu 6:</b> Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 24 gam Gly,


26,4 gam Gly-Gly và 22,68 gam Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là:


<b>A. </b>73,08. <b>B. </b>133,32 <b>C. </b>66,42 <b>D. </b>61,56


<b>Câu 7:</b> Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X tác dụng vừa đủ với 0,3
mol NaOH, thu được 26,55 gam muối, số nguyên tử hiđro trong phân tử X là:


<b>A. </b>9. <b>B. </b>6. <b>C. </b>7. <b>D. </b>8.


<b>Câu 8:</b> Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chi có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử), trong đó tì


lệ mo : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 7,66 gam hồn hợp X cần 60 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác,
đốt cháy hịan tồn 7,66 gam hỗn hợp X cần 6,384 lít O2 (đktc). Dần toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O,
và N2) vào nước vơi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:


<b>A. </b>26 gam. <b>B. </b>30 gam. <b>C. </b>40 gam. <b>D. </b>20 gam.



<b>Câu 9:</b> Cho các phát biểu sau:


(1) Protein là hợp chất thiên nhiên cao phân tử có cấu trúc phức tạp.
(2) Protein có trong cơ thể người và động vật.


(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protein từ các chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp được từ
các amino axit.


(4) Protein bền với nhiệt, với axit và kiềm.
Những phát biểu đúng là


<b>A. </b>(1) và (2). <b>B. </b>(2) và (3). <b>C. </b>(1), (2) và (3). <b>D. </b>(1), (2) và (4).


<b>Câu 10:</b><sub> Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là (C2H7NO2)n. A có cơng thức phân tử là </sub>


<b>A. </b><sub>C2H7NO2. </sub> <b>B. </b><sub>C4H14N2O4. </sub> <b>C. </b><sub>C6H21N3O6. </sub> <b>D. </b><sub>C3H21N3O6. </sub>


<b>Câu 11:</b> Cho sơ đồ phản ứng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9


(X)


Công thức cấu tạo của X là


<b>A. </b><sub>C2H5COOCH2NH2. </sub> <b>B. </b><sub>C2H5COONH3CH3. </sub>


<b>C. </b><sub>CH3COOCH2CH2NH2. </sub> <b>D. </b><sub>C2H5COOCH2CH2NH2. </sub>



<b>Câu 12:</b> Cho các amino axit sau:
(1). C4H9 – CH(NH2)COOH;


(2). HOOC – CH2 – CH2 CH(NH2)COOH;


(3). H2N – CH2 – CH(OH) – [CH2]2 – CH(NH2) – COOH;
(4). C6H5 – CH2 – CH(NH2) – COOH.


Nhận xét đúng về môi trường của các dung dịch chứa riêng biệt những amino axit trên là


<b>A. </b>Trung tính: (1), (4); Axit: (2); Bazơ: (3). <b>B. </b>Trung tính: (4); Axit: (2); Bazơ: (1), (3).
<b>C. </b>Trung tính: (1), (3), (4); Axit: (2). <b>D. </b>Trung tính: (1); Axit: (2), (4); Bazơ: (3).


<b>Câu 13:</b> Cho các amin sau:
(1). CH3 – CH(CH3) – NH2;
(2). H2N – CH2 – CH2 – NH2.
(3). CH3 – CH2 – CH2 – NH – CH3.
Amin bậc một là


<b>A. </b>(1), (2). <b>B. </b>(1), (3). <b>C. </b>(1). <b>D. </b>(2).


<b>Câu 14:</b><sub> C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là </sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.


<b>Câu 15:</b> Cho các chất:
(1). Amoniac


(2). Metylamin
(3). Anilin


(4). Đimetylamin


Lực bazoơ tăng dần theo thứ tự:


<b>A. </b>(1) < (3) < (2) < (4). <b>B. </b>(3) < (1) < (2) < (4). <b>C. </b>(1) < (2) < (3) < (4). <b>D. </b>(3) < (1) < (4) < (2).


<b>Câu 16:</b><sub> Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH. Chất làm đổi mầu quỳ tím thành xanh </sub>




<b>A. </b><sub>CH3NH2. </sub> <b>B. </b><sub>C6H5NH2, CH3NH2. </sub>


<b>C. </b><sub>C6H5OH, CH3NH2. </sub> <b>D. </b><sub>C6H5OH, CH3COOH. </sub>


<b>Câu 17:</b> Glyxin không tác dụng với


<b>A. </b><sub>H2SO4 loãng. </sub> <b>B. </b><sub>CaCO3. </sub> <b>C. </b><sub>C2H5OH. </sub> <b>D. </b>NaCl.


<b>Câu 18:</b><sub> Đốt cháy hoàn toàn 2,7 g amin A no, đơn chức cần 5,04 lít O2 (đktc). Amin đó là </sub>


<b>A. </b><sub>C4H9NH2. </sub> <b>B. </b><sub>C3H7NH2. </sub> <b>C. </b><sub>C2H5NH2. </sub> <b>D. </b><sub>CH3NH2. </sub>


<b>Câu 19:</b><sub> Cho 29,0 g một amino axit (X) (trong phân tử chỉ có một nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư tạo </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10


<b>A. </b>Công thức cấu tạo của (X) là


A. H2N – CH2 – COOH. <b>B. </b><sub>CH3 – CH2 – CH(NH2) – COOH. </sub>



<b>C. </b><sub>CH3 – [CH2]4 – CH(NH-2) – COOH. </sub> <b>D. </b><sub>CH3 – [CH2]2 – CH(NH-2) – COOH. </sub>


<b>Câu 20:</b> Cho 10g hỗn hợp 3 amino axit đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,8M thu được 12,336
g muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là


<b>A. </b>40 ml. <b>B. </b>60 ml. <b>C. </b>80 ml. <b>D. </b>100 ml.


<b>Câu 21:</b><sub> Một hỗn hợp (X) gồm hai amino axit (có số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH) là đồng đẳng kế </sub>


tiếp nhau. Cho 1 mol (X) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hai muối với tổng khối lượng là
104 g. Công thức cấu tạo và số mol của mỗi amino axit lần lượt là


<b>A. </b><sub>H2N – CH2 – COOH 0,25 mol; CH3 – CH(NH2) – COOH 0,75 mol. </sub>


<b>B. </b><sub>HOOC – CH(NH2) – COOH 0,5 mol; HOOC – CH2 – CH(NH2) – COOH 0,5 mol. </sub>
<b>C. </b><sub>H2N – CH2 – COOH 0,4 mol; H2N – CH2 – CH2 – COOH 0,6 mol. </sub>


<b>D. </b><sub>H2N – CH2 – COOH 0,5 mol; CH3 – CH(NH2) – COOH 0,5 mol. </sub>


<b>Câu 22:</b> Khi thủy phân 100 g protein (X) (M = 20 000 g/mol) thu được 35,6 g alanin. Số mắt xích alanin
trong một phân tử (X) là


<b>A. </b>80. <b>B. </b>81. <b>C. </b>82. <b>D. </b>83.


<b>Câu 23:</b><sub> Khi viết các đồng phân của C4H11N và C4H10O một học sinh nhận xét: </sub>


Số đồng phân của C4H10O nhiều hơn số đồng phân C4H11N.
C4H11N có 3 đồng phân amin bậc một.


C4H11N có 3 đồng phân amin bậc hai.


C4H11N có 1 đồng phân amin bậc b


<b>A. </b><sub>C4H10O có 7 đồng phân ancol no và ete no. </sub>


Các nhận xét đúng là:


A. (1), (2), (3), (4). <b>B. </b>(2), (3), (4). <b>C. </b>(2), (3), (4), (5). <b>D. </b>(1), (2), (3), (4), (5).


<b>Câu 24:</b> Có một hỗn hợp gồm ba chất là benzen, phenol và anilin. Để tách riêng từng chất người ta thực
hiện các thao tác sau:


Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH.


Cho hỗn hợp tác dụng với axit, chiết tách riêng benzen.


Chiết tách riêng phenolat natri rồi tái tạo phenol bằng axit HCl.
Phần còn lại tác dụng với NaOH rồi chiết tách riêng anilin.
Thứ tự các thao tác cần thực hiện là:


<b>A. </b>a, b, c, d. <b>B. </b>a, c, b, d. <b>C. </b>b, d, a, c. <b>D. </b>d, b, c, a.


<b>Câu 25:</b><sub> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có cơng thức phân tử C3H9N? </sub>


<b>A. </b>2 <b>B. </b>3 <b>C. </b>4 <b>D. </b>5


<b>Câu 26:</b> Câu nào dưới đây không đúng?


<b>A. </b>Các amin đều có tính bazơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11



<b>C. </b>Anilin có tính bazơ yếu hơn NH<sub>3 </sub>


<b>D. </b>Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử


<b>Câu 27:</b> Cho các chất sau:


C6H5NH2 (1); (C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) của 5 chất trên là


<b>A. </b>(1), (5), (2), (3), (4) <b>B. </b>(1), (2), (5), (3), (4) <b>C. </b>(1), (5), (3), (2), (4) <b>D. </b>(2), (1), (3), (5), (4)


<b>Câu 28:</b><sub> Cho các chất: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3. Trật tự tăng dần tính bazơ </sub>


(theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là


<b>A. </b><sub>(C6H5)2NH, NH3, (CH3)2NH, C6H5NH2, CH3NH2. </sub>
<b>B. </b><sub>(C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH. </sub>
<b>C. </b><sub>(C6H5)2NH, NH3, C6H5NH2, CH3NH2, (CH3)2NH. </sub>
<b>D. </b><sub>(C6H5)2NH, C6H5NH2,NH3, CH3NH2, (CH3)2NH. </sub>


<b>Câu 29:</b><sub> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amino axit ( chứa một nhóm -NH2, hai nhóm -COOH) có </sub>


cơng thức phân tử H2NC3H5(COOH)2?


<b>A. </b>6 <b>B. </b>7 <b>C. </b>8 <b>D. </b>9


<b>Câu 30:</b> Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng
dãy đồng đẳng thu được CO<sub>2 và H2O với tỉ lệ số mol của CO2 so với H2O là 1:2. Hai amin có cơng thức </sub>
phân tử lần lượt là



<b>A. </b><sub>CH3NH2 và C2H5NH2 </sub> <b>B. </b><sub>C2H5NH2 và C3H7NH2 </sub>


<b>C. </b><sub>C3H7NH2 và C4H9NH2 </sub> <b>D. </b><sub>C4H9NH2 và C5H11NH2 </sub>


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3</b>


<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b>


<b>B </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b>


<b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b> <b>14 </b> <b>15 </b> <b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b>


<b>B </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b>


<b>21 </b> <b>22 </b> <b>23 </b> <b>24 </b> <b>25 </b> <b>26 </b> <b>27 </b> <b>28 </b> <b>29 </b> <b>30 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12


Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.


I.Luyện Thi Online


-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường


PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III.Kênh học tập miễn phí


-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>



</div>

<!--links-->

×