Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (969.97 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD </b><b> ĐT </b>
<b>TỈNH BẮC GIANG </b>
<b>THPT PHƢƠNG SƠN </b>
<b>ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 </b>
<b>Mơn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HĨA HỌC </b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề </i>
<b>Câu 1: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic có H</b>2SO4 đặc làm xúc tác thu
được 14.08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước. Hiệu suất của
phản ứng este hóa là
<b>A. 70% </b> <b>B. 80% </b> <b>C.75% </b> <b>D. 85% </b>
<b>Câu 2: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là </b>
<b>A. Glucozơ và fructozơ </b> <b>B. ancoletylic </b> <b>C. glucozơ </b> <b>D. fructozơ </b>
<b>Câu 3: Anilin (C</b>6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
<b> A. nước Br</b>2. <b>B. dung dịch NaOH. </b> <b>C. dung dịch HCl. </b> <b>D. dung dịch NaCl. </b>
<b>Câu 4: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau: </b>
<b>Mẫu thử </b> <b>Thuốc thử </b> <b>Hiện tƣợng </b>
<b>A </b> Dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
<b>B </b> Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm, đun nóng Kết tủa Cu2O đỏ gạch
<b>C </b> Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam
<b>D </b> Nước Br2 Mất màu dung dịch Br2
<b>E </b> Qùy tím Hóa xanh
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:
<b>A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin. </b>
<b>B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin. </b>
<b>C. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin. </b>
<b>D. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ. </b>
<b>Câu 5: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp </b>
<b>A. CH</b>3 –CH3 <b>B.</b>CH2=CH–Cl
<b>C. CH</b>2=CH2 <b>D. CH</b>2=CH–CH2 =CH
<b>Câu 6: Thành phần chính của quặng xiđerit là </b>
<b>A. FeCO</b>3 <b>B. Fe</b>3O4 <b>C. FeS</b>2 <b>D. Al</b>2O3. 2H2O
<b>Câu 7: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học </b>
<b>A. Fe + dung dịch HCl </b> <b>B. Cu + dung dịch FeCl</b>3
<b>C. Cu + dung dịch FeCl</b>2 <b>D. Fe + dung dịch FeCl</b>3
<b>Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H</b>2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là
<b>A. 4.48 </b> <b>B. 11,2 </b> <b>C. 16,8 </b> <b>D. 1,12 </b>
<b>Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng </b>
<b>A. Thạch cao khan (CaSO</b>4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.
<b>B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất. </b>
<b>D. Phèn chua có cơng thức là NaAl(SO</b>4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục.
<b>Câu 10: Hiđro hóa hết 132,6 gam triolein (với xúc tác Ni, t°) sinh ra m gam chất béo rắn. Giá trị của m là </b>
<b>A. 132,9 </b> <b>B. 133,2 </b> <b>C. 133,5 </b> <b>D. 133,8 </b>
<b>Câu 11: Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn cịn sót lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho trẻ bị </b>
viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả
cuối cùng để giặt ?
<b> A. Phèn chua </b> <b>B. Giấm ăn </b> <b>C. Muối ăn </b> <b>D. Gừng tươi </b>
<b>Câu 12: Cr(OH)</b>3 không phản ứng với
<b> A. Dung dịch NH</b>3 <b>B. Dung dịch H</b>2SO4 loãng
<b>C. Dung dịch brom trong NaOH </b> <b>D. Dung dịch KOH dư. </b>
<b>Câu 13: Số đồng phân este mạch hở, có cơng thức phân tử C</b>3H4O2 là
<b>A. 2 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 14: Glyxin không phản ứng được với chất nào dưới đây? </b>
<b> A. Cu </b> <b>B. HCl </b> <b>C. KOH </b> <b>D. Na</b>2CO3
<b>Câu 15: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ sơi nóng chảy cao nhất trong các kim loại </b>
<b>A. Sắt </b> <b>B. Vonfram </b> <b>C. Kẽm </b> <b>D. Đồng </b>
<b>Câu 16: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl</b>2 và AlCl3, thu được kết tủa X.
Nung X trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là.
<b>A. Fe</b>2O3. <b>B. Fe</b>2O3 và Al2O3. <b>C. Al</b>2O3. <b>D. FeO. </b>
<b>Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau: </b>
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:
<b>A. 4 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 5 </b>
<b>Câu 18: </b>Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung
dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:
A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,10M. D. 0,02M.
<b>Câu 19: Xà phịng hóa hồn tồn 14,25 gam este đơn chức, mạch hở với 67,2 gam dung dịch KOH 25%, </b>
chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phần rắn X và 57,9 gam chất lỏng <b>Y. Dẫn tồn bộ Y qua </b>
bình đựng Na dư, thấy thốt ra 32,76 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của muối trong rắn X là.
<b>A. 48,8% </b> <b>B. 49,9% </b> <b>C. 54,2% </b> <b>D. 58,4% </b>
<b>Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X </b>gồm <b>a mol KNO</b>3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân khơng
thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho tồn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và khơng
có khí thốt ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là:
<b> A. a = 2b </b> <b>B. a = 3b </b> <b>C. b = 2a </b> <b>D. b = 4a </b>
<b>Câu 21: Hòa tan hết 8,1 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 10,08 lít khí H</b>2 (đktc).
Nhận xét về kim loại X là đúng
(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3.
(3) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch FeCl3.
Trong mỗi thí nghiệm, số mol ion Fe3+ biến đổi tương ứng với đồ thị nào sau đây
<b> A. 1-a, 2-c, 3-b. </b> <b>B. 1-a, 2-b, 3-c. </b> <b>C. 1-b, 2-a, 3-c. </b> <b>D. 1-c, 2-b, 3-a. </b>
<b>Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo thu được lượng CO</b>2 vào H2O hơn kém nhau 8 mol. Mặt khác
<b>a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600ml dung dịch Br</b>2 1M. Giá trị a là
<b>A.0,10 B. 0,15 </b> <b>C. </b> 0,20
<b>D. 0,30 </b>
<b>Câu 24: Cho các dãy chất sau: stiren, metyl fomat, anilin, fructozơ, anđehit axetic, axit fomic, phenol. Số </b>
chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước Br2
<b>A. 6 </b> <b>B. 5 </b> <b>C. 4 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 25: Cho luồng khí CO (dư ) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al</b>2O3 nung nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam hỗn hợp chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là :
<b>A. 4,0 </b> <b>B. 0,8 </b> <b>C. 2,0 </b> <b>D. 8,3 </b>
<b>Câu 26: Chất A là một α-aminoaxit mạch cacbon không phân nhánh. Cho 0,1 mol A vào dung dịch chứa </b>
0,25 mol HCl dư, thu được dung dịch B. Để phản ứng hết với dung dịch B cần vừa đủ 300ml dung dịch
NaOH 1,5M đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch D. Nếu cô cạn dung dịch D, thì thu được 33,725
gam chất rắn khan. Tên của A là
A. Glyxin <b>B. Alanin </b> <b>C. Axit glutamic D. </b> Axit α-
aminobutiric
<b>Câu 27: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên </b>
kết và 50 < MX < MY); <b>Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol. Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E </b>
chứa X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O2. Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol
Br2. Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được hỗn hợp F gồm a gam muối A bà b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị
nào sau đây
<b> A. 2,9 </b> <b>B. 2,7 </b> <b>C. 2,6 </b> <b>D. 2,8 </b>
<b>Câu 28: Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)</b>2 0,5M, đến phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M,
đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là:
<b>A. 4,6. </b> <b>B. 23. </b> <b>C. 2,3. </b> <b>D. 11,5. </b>
<b>Câu 29: Cho các phát biểu sau: </b>
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
Fe3+ <sub>Fe</sub>3+ <sub>Fe</sub>3+
t t t
(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
Số nhận xét đúng là:
<b>A. 4. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 6. </b>
<b>Câu 30: Cho các phát biểu sau: </b>
(a) Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB
(b) Crom khơng tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat
(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng
<b>A. 4 </b> <b>B. 5 </b> <b>C. 6 </b> <b>D. 2 </b>
<b>Câu 31: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thốt ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt </b>
đầu điện phân)
<b> A. Cu(NO</b>3)2 B. FeCl2 <b>C. K</b>2SO4 <b>D. FeSO</b>4
<b>Câu 32: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO</b>3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (lỗng). Sau khi
các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V
là
<b> A. 8,96 </b> B. 4,48 <b>C. 10,08 </b> <b>D. 6,72 </b>
<b>Câu 33 : X gồm hai α – aminoaxxit no, hở (chứa một nhóm -NH</b>2, một nhóm –COOH) là Y và Z
(Biết MZ = 1,56MY). Cho a gam X tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch <b>A. Để </b>
tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
<b>a gam X thu được sản phẩm cháy gồm CO</b>2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư
<b> A. 117 </b> B. 139 <b>C. 147 </b> <b>D. 123 </b>
<b>Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon </b>
mạch hở cần vừa đủ 28,448 lít O2 (đktc), tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,35 mol X vào dung dich Br2
dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
<b> A. 0,42. </b> <b>B. 0,26. </b> <b>C. 0,33. </b> D. 0,40.
<b>Câu 35: </b>Cho m gam hỗn hợp <b>X gồm glyxin và axit glutamic tác dụng với 0,4 mol HCl thu được dung </b>
dịch Y, Y phản ứng tối đa với 0,8 mol NaOH thu được 61,9 gam hỗn hợp muối. % Khối lượng glyxin có
trong X là
<b> A. 50,51%. </b> <b>B. 25,25%. </b> <b>C. 43,26%. </b> <b>D. 37,42%. </b>
<b>Câu 36: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp </b>
<b>X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H</b>2SO4 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của V là
<b>Câu 37 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO</b>2 sinh ra
thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ
dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
<b> A. 650 gam </b> B. 810 gam <b>C. 550 gam </b> <b>D. 750 gam </b>
<b>Câu 38: Cho 0,15 mol H</b>2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được
dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã
phản ứng là :
<b> A. 0,70 mol </b> B. 0,55 mol <b>C. 0,65 mol </b> <b>D. 0,50 mol </b>
<b>Câu 39: </b>Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đkc). Thể tích
dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A là
<b> A. 0,3 lít </b> B. 0,2 lít <b>C. 0,4 lít </b> <b>D. 0,5 lít </b>
<b>Câu 40: Este X (C</b>8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ
và nước. X có tên gọi là
<b> A. phenyl fomat. </b> <b>B. benzyl fomat. </b> <b>C. metyl benzoat. </b> <b>D. phenyl axetat. </b>
<b>HƢỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ THPT PHƢƠNG SƠN – BẮC GIANG LẦN 1 </b>
<b>Câu 1: Chọn B. </b>
Tóm tắt quá trình:
2 4
2 2 2
2
đ
3 2 5 2
3 <sub>0,16 m</sub>
H SO
ol
2 5 <sub>O</sub> <sub>H O</sub> <sub>H O</sub>
2 H O
CH COOC H H O
CH COOH
25,8 (g)
C H OH <sub>m</sub> <sub>D</sub> <sub>.V</sub>
H O : n 1, 3 mol
1
23,
8 18 18
4.1
<sub></sub>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
- Gọi 2 5
3
C H OH : x 46x 60y 25,8 x 0,3 0,16
H .100% 80%
CH COOH : y 3x 2y 1,3 y 0, 2 0, 2
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 2: Chọn A. </b>
- Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit: H O2
12 22 11 6 12 6 6 12 6
H
Saccarozo Glucozo Fructozo
C H O <sub></sub> C H O C H O
<b>Câu 3: Chọn A. </b>
- Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
<b>Câu 4: Chọn B. </b>
<b>Mẫu thử </b> <b>Thuốc thử </b> <b>Hiện tƣợng </b>
<b>D: C</b>6H12O6 (glucozơ) Nước Br2 Mất màu dung dịch Br2
<b>E: CH</b>3NH2 Qùy tím Hóa xanh
<b>Câu 5: Chọn A. </b>
- Điều kiện để các chất tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử chất đó phải có liên kết bội hoặc
vòng kém bền.
Trùng hợp etilen tạo polietilen (PE):
o
xt,t ,p
2 2
nCH CH (CH2CH )2 n
Trùng hợp vinyl clorua tạo poli(viny lclorua) (PVC):
o
xt,t ,p
2 2
nCH CH ( 2 2
|
CH C H )<sub>n</sub>
Cl
Trùng hợp buta-1,3-đien tạo polibutađien hay cao su buna:
o
xt,t ,p
2 2
nCH CH CH CH (CH2CHCH CH ) 2 <sub>n</sub>
Trong phân tử etan: CH3CH3 khơng có liên kết bội nên không tham gia phản ứng trùng hợp.
<b>Câu 6: Chọn A. </b>
- Quặng boxit chứa thành phần chính là Al2O3. 2H2O.
- Một số loại quặng sắt quan trọng:
+ Quặng hematit đỏ chứa Fe2O3 khan.
+ Quặng hematit nâu chứa Fe2O3.nH2O.
+ Quặng manhetit chứa Fe3O4 là quặng giàu sắt nhất, nhưng hiếm có trong tự nhiên.
+ Ngồi ra cịn có quặng xiđerit chứaFeCO3, quặng pirit sắt chứa FeS2.
<b>Câu 7: Chọn C. </b>
- Để xác định chiều của phản ứng oxi hóa – khử ta dựa vào quy tắc :
- Chiều phản ứng: hất i h a nh hất hử nh hất i h a u hất hử u
- Các phương trình xảy ra:
<b> Fe + 2HCl </b> FeCl2 + H2 Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2
Cu + FeCl2 : không xảy ra <b> Fe + 2FeCl</b>3 3FeCl2
<b>Câu 8: Chọn B. </b>
2
BT:e
Fe (trong m gam X) H
n n 0,1mol
. Vậy mFe(trong 2m gam X) 2.0,1.56 11,2(g)
<b>- Lƣu ý: Cu không tác dụng với H</b>2SO4 loãng.
<b>A. Sai, Thạch cao nung có cơng thức là CaSO</b>4.H2O dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.
<b>B. Đúng, Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất. </b>
<b> hất i h a nh </b>
<b> hất i h a u </b>
<b>C. Sai, Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag chứ không phải là Fe. </b>
<b>D. Sai, Công thức phèn chua là K</b>2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O.
<b>Câu 10: Chọn C. </b>
- Phương trình: (C17H33COO)3C3H5 + 3H2
o
Ni,t
(C17H35COO)3C3H5
mol: 0,15 0,15
17 35 3 3 5
C H COO)
( C H
m 0,15.890 133,5 (g)
<b>Câu 11: Chọn B. </b>
- Tã lót trẻ em sau khi giặt thường lưu lại lượng amoniac và bột giặt mà mắt thường khơng nhìn thấy
được. Với số lượng chất hố học cịn xót lại này rất có thể làm cho da bị viêm, thậm chí bị sưng tấy đau
ngứa. Bởi vậy, khi giặt tã lót, nếu nhỏ vào nước giặt một vài giọt giấ ăn, các loại chất trên sẽ được khử
sạch.
<b>Câu 12: Chọn A. </b>
- Các phản ứng của Cr(OH)3:
Cr(OH)3NH3: không phản ứng 2Cr(OH)33H SO2 4Cr (SO )2 4 36H2O
2Cr(OH)33Br210NaOH2Na CrO2 46NaBr 8H O 2
Cr(OH)3KOHK[Cr(OH) ]4
<b>Câu 13: Chọn C. </b>
Ta có: = 3.2 2 4
2
= 2 = 1COO 1 C C C3H4O2 là este đơn chức, mạch hở trong phân tử có 1
liên kết C=C. Vậy chỉ có 1 đồng phân tương ứng là: HCOOCHCH<sub>2</sub>.
<b>Câu 14: Chọn A. </b>
- Glyxin (H2N-CH2-COOH) trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl
(COOH) nên nó vừa thể hiện tính axit và vừa thể hiện tính bazơ có thể tác dụng được với HCl, KOH,
Na2CO3 nhưng không tác dụng với lại kim loại Cu .
<b>Câu 15: Chọn B. </b>
- Những kim loại khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp là
thủy ngân (Hg) nóng chảy ở -390C và kim loại nóng chảy ở nhiệt độ cao nhất là vonfram (W) nóng chảy
ở 34100
C.
<b>Câu 16: Chọn A. </b>
- Quá trình:
o
2 2
NaOH(d ) O H O t
2 3 2 3 2 3
FeCl ,AlCl Fe(OH) (X) Fe(OH) Fe O (Y)
- Các phương trình xảy ra:
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
AlCl3 + NaOH Al(OH)3 + NaCl ; vì NaOH dư nên: Al(OH)3 + NaOHNa[Al(OH)4]
1
2 O2 + H2O2Fe(OH)3 và nung: 2Fe(OH)3
o
t
- Phương trình xảy ra:
(a) Mg + Fe2(SO4)3 MgSO4 + 2FeSO4 (1) Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe (2)
+ Nếu cho Mg tác dụng với Fe3+ dư thì chỉ dừng lại ở phản ứng (1) khi đó sản phẩm sẽ khơng có kim
loại.
+ Nếu cho Mg dư tác dụng với Fe3+ thì xảy ra cả 2 phản ứng (1) và (2) khi đó sản phẩm thu được có chứa
kim loại.
(b) Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3 (c) H2 + CuO
o
t
Cu + H2O
(d) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 ; 2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2+ Na2SO4
(e)
o
t
3
2AgNO 2Ag + 2NO2 + O2 (f)
đpnc
2 3 2
2Al O 4Al 3O
Vậy có 3 thí nghiệm thu được kim loại là (c), (e), (f).
<b>Câu 18: Chọn A. </b>
- Ta có: C H O<sub>6</sub> <sub>12</sub> <sub>6</sub> Ag M
n 0, 01
n 0, 01 mol C 0, 2 M
2 0, 05
<b>Câu 19: Chọn D. </b>
- Ta có: KOH dd H O<sub>2</sub> dd KOH
m .C% m m
n 0,3 mol n 2,8 mol
56 18
<b>- Hƣớng tƣ du 1: Tìm công thức cấu t o của este </b>
- Chất lỏng Y gồm: Na H<sub>2</sub> ROH H O<sub>2</sub> ROH
2
ROH
57,9 (g) 2n n n 2,925 n 0,125 mol
H O : 2,8 mol
2
Y H O
ROH 3 7
ROH
m m
M 60 : ROH C O
n là H H
mà neste nROH 0,125 mol
este 2 3 3 7
14, 25
M 114 : C H C OOC H
0,125
muối trong rắn X là C2H3COOK: 0,125 mol
BTKL
X este dd KOH Y
m m m m 23,55 (g)
. Vậy %mC H COOK<sub>2</sub> <sub>3</sub> 58, 4%
<b>- Hƣớng tƣ du 2: Tì lƣợng KOH dƣ </b>
<b>+ Ta có: </b>nestenROHnKOH pư = 0,125 mol nKOH dư = 0,175 mol
+ Rắn <b>X gồm R’COOK và KOH dư </b> BTKL mR 'COOK mX mKOH dư = 13,75 (g) %mmuối
58, 4%
<b>Câu 20: Chọn C. </b>
<b>- Hƣớng tƣ du 1: ân bằng phƣơng trình phản ứng </b>
2KNO3
o
t
2KNO2 + O2 4Fe(NO3)2
o
t
2Fe2O3 + 8NO2 + O2
mol: a 0,5a b 2b 0,25b
- Cho hỗn hợp khí Z vào H2O: 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
mol: 2b 0,5b
mà
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
0
2
5
5 3
3 3
3
3 2
t <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> quá trình
oxi hóa khö 2 3
2 5 5
H O <sub>3 2</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub>
3 2 2 2 3
K N O :amol <sub>K N O</sub> <sub>2e</sub> <sub>K N O</sub>
K N O , Fe O
X
Fe(NO ) Fe O 1e
3 2 3
BT:e
Fe(NO ) KNO
n 2n b 2a
<b>Câu 21: Chọn D. </b>
2
BT: e X
H
X
m
.n 2n 0,9
M
<b> (với n là hóa trị của X) </b> MX 9xx3MX27 X là Al.
<b>A. Sai, Theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần là:</b>AgCuAuAl Fe.
<b>B. Sai, Nhôm là kim loại nhẹ (</b><sub>D</sub><sub></sub><sub>2, 7g / cm</sub>3<sub>) nặng hơn so với nước (</sub><sub>D</sub><sub></sub><sub>1g / cm</sub>3<sub>). </sub>
<b>C. Sai, Al chỉ tan trong dung dịch HCl còn dung dịch NH</b>3 thì khơng tan, vì NH3 có tính bazơ yếu khơng
hịa tan được Al(OH)3.
<b>D. Đúng, Al là kim loại có tính khử mạnh: </b>AlAl33e.
<b>Câu 22: Chọn B. </b>
- Đồ thị (a) cho thấy lượng Fe3+ từ 0 tăng dần sau đó khơng đổi nên ứng với thí nghiệm (1).
+ Phương trình phản ứng : 2 3
AgFeAgFe
- Đồ thị (b) cho thấy lượng Fe3+ giảm dần về 0 nên ứng với phản ứng (2).
+ Phương trình phản ứng : 3 2
Fe2Fe3Fe
- Đồ thị (c) cho thấy lượng Fe3+ không đổi nên ứng với phản ứng (3).
+ Phương trình phản ứng : AgClAgCl
<b>Câu 23: Chọn A. </b>
- Khi đốt chất béo E ta có:
2 2
E E CO H O E E E E COO C C
(k 1) n n n (k 1) n 8n k 9 3 <sub></sub> <sub></sub> 6 <sub></sub>
<b>- Khi cho a mol E tác dụng tối đa với 0,6 mol Br</b>2 <sub>E</sub> Br2
n
a n 0,1mol
6
<b>Câu 24: Chọn A. </b>
<b> Những chất tác dụng với dung dịch br gồ : </b>
- Hidrocacbon: Xiclopropan (C3H6), Anken, Ankin, Ankadien, Stiren….
- Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no.
- Andehit (-CHO)
- Các hợp chất có nhóm chức andehit: Axit fomic, Este của axit fomic, Glucozơ, Mantozơ…
- Phenol (C6H5-OH) và anilin (C6H5-NH2) phản ứng thế ở vịng thơm.
Vậy có 6 chất thỏa mãn là: stiren, metyl fomat, anilin, anđehit axetic, axit fomic, phenol.
<b>Câu 25: Chọn A. </b>
- Ta có : O CuO Al O ,CuO2 3 Al O ,Cu2 3 CuO
m m 9,1 8,3
n n 0, 05 mol m 4 gam
16 16
- Gộp quá trình:
0,1 mol B 0,25 mol
2 x y 2 x y 2
0,25mol 0,45mol
0,1mol A 33,725 (g) D
(NH ) R(COOH) HCl NaOH(NH ) R(COONa) , NaCl H O
- Ta có:
2
H O NaOH
n n 0, 45 mol BTKL mA mDmH O<sub>2</sub> mNaOHmHCl14, 7 gam
MA = 147: H NC H (COOH) . Vậy A là 2 3 5 2 Axit glutamic.
<b>Câu 27: Chọn C. </b>
- Quá trình 1: 13,12 (g) E O : 0, 5 mol2 CO2 H O2
KOH : 0, 2 mol a (g) A b (g) B
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
. Gọi a, b, c lần lượt là mol của X, Y,
Z.
+ Ta có: <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> 2
2
2 2 2
KOH
CO
BT: O
CO H O O
H O
CO H O E O
a b 2c n 0, 2 mol
n 0, 49 mol
2n n 2.(a b 2c) 2n 1, 4
n 0, 42 mol
44n 18n m m 29,12
<sub></sub>
<b> </b>
<b>- Quá trình 2: Khi cho E tác dụng với dung dịch Br</b>2, nhận thấy nBr2 0,1 n E0,36 <b> Trong X, Y </b>
chỉ có 1 chất tham gia phản ứng cộng Br2, khi đó Z được tạo bởi X, Y cũng có phản ứng cộng Br2.
+ Gọi X là chất có 2 liên kết <b> Y có chứa 1 liên kết </b> và Z có chứa 3 liên kết .
+ Ta có hệ sau: <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
X Y Z KOH
CO H O X Z
*
E X Z Br E
n n n n a b 2c 0, 2 a 0, 03 mol
n n n 2n a 2c 0, 07 b 0,13 mol
0,36.(a c) 0,1.(a b c) c 0, 02 mol
n .(n n ) n .n
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
BT: C
n.0, 03 m.0,13 0, 02.(n m 2) 0, 49
(với n,m là số C của X, Y với n ≥ 3 và m ≥ 2).
+ Xét n = 3 suy ra n = 2. Từ đó Z gồm 2
3
B: CH CH COONa : 0,05mol a
2,617
A : CH COONa : 0,15 mol b
<sub></sub>
+ Nếu n > 3 thì m < 2 : không thỏa điều kiện.
<b>Câu 28: Chọn D. </b>
- Khi thêm m gam Na vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 thì:
(x 0,2) mol 0,1mol
2 2 4 3 4 3
0,2 mol
X 0,1mol 31,1 gam
NaOH , Ba(OH) Al (SO ) HCl BaSO , Al(OH)
(với x là số mol Na thêm vào)
- Nhận thấy: 2 2 2
4
4 BaSO
Ba SO Ba
n n n n 0,1mol 4
3
BaSO
Al(OH)
31,1 233n
n 0,1 mol
78
<b>- Hƣớng tƣ du 1: </b>
+ Để x đạt giá trị lớn nhất thì kết tủa Al(OH)3 đạt cực đại rồi tan lại một phần
3
3
Al(OH)
OH Al H
n 4n n n 0,9 mol mà
2
NaOH <sub>OH</sub> Ba(OH)
n x 0, 2n 2n x 0,5mol
<b>- Hƣớng tƣ du 2 : </b>
+ Áp dụng BTNT Cl, S và Al dung dịch sau phản ứng gồm:
0,2 mol 0,1mol
0,2 mol
2 4 2
2 4 2
BT:Na
NaOH NaCl Na SO NaAlO
n n 2n n 0, 7 x 0, 7 0, 2 0,5
m<sub>Na</sub> 11,5gam
<b>Câu 29: Chọn A. </b>
<b>(1) Đúng, Sự đông tụ là sự đông lại của protein và tách ra khỏi dung dịch khi đun nóng hoặc thêm axit, </b>
bazơ, muối. Sự kết tủa của protein bằng nhiệt cũng được gọi là sự đông tụ.
<b>(2) Đúng, </b>Sợi bơng chứa thành phần chính là xenlulozơ khi đốt cháy khơng có mùi khét và mùi giống
như mùi đốt giấy. Tơ tằm khi đốt cháy có mùi khét như mùi tóc cháy do trong thành phần của tơ tằm
được kết tinh từ protein.
<b>(3) Đúng, </b>Cho dung dịch HCl dư vào benzen và anilin thì anilin tan trong HCl cịn phần khơng tan là
benzen sau đó ta chiết lọc phần khơng tan thu được benzen. Đem dung dịch cịn lại gồm có HCl dư và
C6H5NH3Cl sau khi chiết tác dụng với NaOH ta thu được anilin không tan.
<b>(4) Sai, Glucozơ hay còn gọi là đường nho , fructozơ có nhiều trong mật ong và độ ngọt của nó gấp 2,5 </b>
lần glucozơ.
<b>(5) Sai, Khơng dùng AgNO</b>3/NH3 vì cả 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng. Để nhận biết glucozơ
và fructozơ thì ta dùng dung dịch Br2 vì glucozơ làm mất màu dung dịch Br2 trong khi fructozơ thì
khơng.
<b>(6) Đúng, Trong tinh bột, amilopectin chiểm khoảng 70-80% . Trong gạo nếp chứa thành phần </b>
amilopectin cao hơn gạo tẻ vì vậy gạo nếp sẽ dẻo hơn gạo tẻ.
Vậy có 4 nhận xét đúng là (1), (2), (3), (6).
<b>Câu 30: Chọn A. </b>
<b>(a) Sai, Cấu hình Cr(Z=24): 1s</b>22s22p63s23p63d54s1 : Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIB.
<b>(b) Đúng, Cr bị thụ động hóa khi tác dụng với dung dịch axit HNO</b>3 và H2SO4 đặc nguội.
<b>(c) Sai, Tổng quát: </b>2CrO<sub>4</sub>22H <sub></sub><sub></sub> Cr O<sub>2</sub> <sub>7</sub>2H O<sub>2</sub> .
màu vàng màu da cam
- Trong môi trường kiềm, muối đicromat chuyển hóa thành cromat và ngược lại trong môi trường axit,
muối cromat chuyển hóa thành đicromat.
<b>(d) Đúng, Trong mơi trường axit, muối crom (VI) có tính oxi hóa mạnh và bị khử thành muối crom (III). </b>
Ví dụ: K2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 3CrCl3 +3Cl2 + 7H2O
<b>(e) Đúng. </b>
<b>(g) Đúng, Phản ứng </b>3S 4CrO 32Cr O2 33SO2 và C H OH 4CrO2 5 32Cr O2 32CO23H O2 <b> </b>
Vậy có 4 phát biểu đúng.
<b>Câu 31: Chọn C. </b>
<b>T i catot </b> <b>T i anot </b>
H2O + 2e → 2OH- + H2 H2O → 4H+ + O2 + 4e
Bản chất của điện phân dung dịch K2SO4 là cô cạn dung dịch.
<b>Câu 32: Chọn A. </b>
- Quá trình khử NO3- xảy ra như sau :
3 2
1,2mol 1,8mol 0,4mol
1,2mol
NO 3e 4H NO H O
NO
V 8,96(l)
<b>Câu 33 : Chọn A. </b>
- Khi cho X tác dụng với 0,22 mol HCl rồi đem dung dịch thu được tác dụng với 0,42 mol thi :
A KOH HCl
n n n 0,42 0,22 0,2mol .
- Đặt CTTQ của X là C Hn 2n 1O N2 , đốt X thì : 2
O
n 2n 1 2 2 2
0,2mol 0,2n 0,2(n 0,5)
C H O N nCO (n 0,5)H O
<sub></sub>
- Theo đề ta có : 44nCO<sub>2</sub> 18nH O<sub>2</sub> mdd tăng44.0,2n 18(n 0,5) 32,8 n 2,5
Vậy trong X có chứaNH CH COOH(Y)2 2 mZ 1,56mY 117 (NH CH(CH )COOH)2 3
<b>Câu 34: Chọn A. </b>
- Ta thực hiện phép quy đổi sau : C H COOCH2 5 3 C H .CO3 8 2<sub> và </sub>CH COOCH3 3C H .CO2 6 2
Hỗn hợp X sau quy đổi gồm: C3H8, C2H6, CxHy và CO2
- Khi đốt hỗn hợp X sau khi quy đổi (gồm các hidrocacbon và CO2) thì lượng O2 dùng đề đốt tồn bộ X
cũng chính là lượng O2 cần dùng để đốt hoàn toàn hỗn hợp hidrocacbon trong X .
+ Ta có:nHC nC H COOCH<sub>2</sub> <sub>5</sub> <sub>3</sub>nCH COOCH<sub>3</sub> <sub>3</sub>nC H<sub>x</sub> <sub>y</sub> nX 0,35
2 2 2 2
2 2 2
O H O
BT: O quan hƯ CO vµ H O
CO (sp khi đốt HC) 2n n <sub>khi đốt H.C</sub> HC HC CO H O
n 0,87 n (k 1) n n
2
2 2 2
Br HC HC CO H O HC
n n .k n n n 0,87 0,8 0,35 0,42 mol
<b>Câu 35: Chọn A. </b>
- Xét tồn q trình phản ứng ta có hệ sau :
2
Gly Glu NaOH HCl
GlyNa GluNa muèi NaCl
n 2n n n a 2b 0,4 a 0,2
97n 191n m 58,5n 97a 191b 38,5 b 0,1
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Gly
Gly
Gly Glu
75n
%m .100 50,51
75n 147n
<b>Câu 36: Chọn A. </b>
2 4 2 4
oxit kim lo¹i
O(trong oxit) H SO O(trong oxit) H SO
m m
n 0,08mol n n 0,08mol V 0,16(l)
16
<b>Câu 37 : Chọn D. </b>
- Cho CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 : 2 3 3
BT:C
CO CaCO (1) CaCO (sau khi ®un nãng)
n n 2n 0,75mol
2 4
H SO lªn men
6 10 5 6 12 6 2 2 5
3,75mol 7,5mol
C H O C H O CO C H OH
. CO2
tinh bét
n
m 162. 750(g)
2H
<b>Câu 38: Chọn C. </b>
- Ta có : nNaOH2nNH C H (COOH)<sub>2 3</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub> nHCl 0,65mol
<b>Câu 39: Chọn A. </b>
- Trung hòa dung dịch A thì : n<sub>OH</sub> n<sub>H</sub> 2nH SO<sub>2</sub> <sub>4</sub> nHCl 2.0,5V V 0,6 V 0,3(l)
<b>Câu 40: Chọn D. </b>
0
t
3 6 5 3 6 5 2
phenylaxetat
CH COOC H 2NaOHCH COONa C H ONa H O <b> </b>
Website HOC247 cung cấp một môi trường <b>học trực tuy n sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội </b>
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều nă inh nghiệm,
<b>giỏi về ki n thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ ph m đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
-<b>Lu ên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng </b>
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dƣỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn Đ i Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>