Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Đề cương kiểm tra 1 tiết HK2 năm 2020 môn Hóa học 12 - Dùng trong kì nghỉ dịch Covid 19

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.19 MB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Ậ K 1 HỌC KỲ II Ă 2020 – DÙNG TRONG KÌ NGHỈ </b>
<b>DỊCH COVID 19 </b>


<b>A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: </b>


<b>Câu 1.</b> Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:


A. Oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do B. Dùng dung điện 1 chiều khử ion kim loại
C. Khử ion kim loại thành kim loại tự do D. Dùng chất khử để khử ion kim loại


<b>Câu 2.</b> Dùng đơn chất có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì đó là
phương pháp điều chế:


A. thủy luyện B. thủy phân C. nhiệt luyện D. điện phân
<b>Câu 3.</b> Phương pháp dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là:


A. thủy luyện B. nhiệt luyện C. điện phân dd D. điện phân nóng chảy
<b>Câu 4.</b> Từ dung dịch NaCl để điều chế Na người ta làm:


A. Điện phân dd NaCl có màn ngăn
B. Dùng K khử Na+ thành Na


C. Cô cạn lấy muối khan rồi đp nóng chảy


D. Chuyển NaCl thành oxít rồi dùng chất khử để khử Na+


<b>Câu 5. </b>Dãy kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxít tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện:
A. Fe, Al, Cu B. Zn, Mg, Fe C. Fe, Mn, Ni D. Ni, Cu, Ca


<b>Câu 6.</b> Từ dd CuCl2, có tối đa bao nhiêu cách để điều chế trực tiếp Cu?



A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


<b>Câu 7.</b> Phản ứng nhiệt nhôm xảy ra được khi Al tác dụng với dãy chất nào sau đây ở t0 cao?
A. Fe3O4, CuO, Cr2O3 B. FexOy, CaO, Cr2O3 C. FeO, MgO, ZnO D. PbO, CuO, NaOH


<b>Câu 8.</b> Từ Fe2O3 để điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện người ta có thể cho Fe2O3 tác dụng với
chất nào sau đây ở nhiệt độ cao:


A. H2, CO, Al, CO2 B. H2O, CO, Al, C C. H2, CO, Al, Mg D. H2, CO2, Al, C
<b>Câu 9.</b> Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở anot xảy ra q trình:


A. Oxi hố 2SO42-SO2 B. Oxi hố Cu2+ Cu


C. Oxi hoá H2O H+ + O2 D. Oxi hoá H2O → H2 và O2
<b>Câu 10. </b>Người ta dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất nhôm:


A. Al2O3 + CO(t0) B. Al2O3 + C (t0) C. Al2O3 + H2 (t0) D. Điện phân nóng chảy Al2O3


<b>Câu 11.</b> Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO nung nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn gồm:


A. Cu, Al, Mg B. Cu, Al, MgO Cu, Al2O3, Mg D. Cu, Al2O3, MgO
<b>Câu 12: </b>Những kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Na, K, Ca B. Al, Fe, Ag C. Hg, Ag, Mg D. Zn, Fe, Sn


<b>Câu 13: </b>Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 14: </b>Chất <b>không </b>khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là:



<b> A. </b>Cu. <b>B. </b>Al. <b>C. </b>CO. <b>D. </b>H2.
<b> Câu 15: </b>Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là


<b>A. </b>Ca và Fe. <b>B. </b>Mg và Zn. <b>C. </b>Na và Cu. <b>D. </b>Fe và Cu.
<b>Câu 16: </b>Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:


<b>A. </b>nhiệt phân CaCl2. <b>B. </b>điện phân CaCl2 nóng chảy.
<b>C. </b>dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2. <b>D. </b>điện phân ddCaCl2.
<b>Câu 17: </b>Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là


<b>A. </b>Na2O. <b>B. </b>CaO. <b>C. </b>CuO. <b>D. </b>K2O.


<b>Câu 18: </b>Phương trình hố học nào thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?
<b>A.</b> Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 <b>B.</b> H2 + CuO → Cu + H2O


<b>C.</b> CuCl2 → Cu + Cl2 <b>D.</b> 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2


<b>Câu 19: </b>Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào
làm chất khử?


<b>A.</b> K. <b>B.</b> Ca. <b>C.</b> Zn. <b>D.</b> Ag.


<b>Câu 20: </b>Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hồn
toàn thu được chất rắn gồm


<b>A.</b> Cu, Al, Mg. <b>B.</b> Cu, Al, MgO. <b>C.</b> Cu, Al2O3, Mg. <b>D.</b> Cu, Al2O3, MgO.


<b> Câu 21: </b>Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:



<b> A. </b>Cu, FeO, ZnO, MgO. <b>B. </b>Cu, Fe, Zn, Mg. <b>C. </b>Cu, Fe, Zn, MgO. <b>D. </b>Cu, Fe, ZnO, MgO.
<b>Câu 22: </b>Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là


<b>A. </b>Al và Mg. <b>B. </b>Na và Fe. <b>C. </b>Cu và Ag. <b>D. </b>Mg và Zn.


<b>Câu 23: </b>Khi điện phân dung dịch CuCl2( điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi
<b>A. </b>tăng dần. <b>B. </b>không thay đổi.
<b>C. </b>Chưa khẳng định được vì chưa rõ nồng độ phần trăm hay nồng độ mol. <b>D. </b>giảm dần.
<b>Câu 24: </b>M là kim loại. Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn


<b>A. </b>Nguyên tắc điều chế kim loại. <b>B. </b>Tính chất hố học chung của kim loại.


<b>C. </b>Sự khử của kim loại. <b>D. </b>Sự oxi hoá ion kim loại.


<b>Câu 25: </b>Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về


<b>A. </b>Cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá. <b>B. </b>Cực âm, ở đây xảy ra sự khử.
<b>C. </b>Cực dương, ở đây xảy ra sự khử. <b>D. </b>Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
<b>Câu 26: </b> Điện phân dung dịch NaCl ,tại cực dương xảy ra quá trình


A.Khử ion Na+ B. Oxi hóa Na+ C. Khử H2O D. Oxi hóa Cl
<b>-Câu 27: </b>Khi điện phân dung dịch X ở catot xảy ra quá trình sau:


2H2O +2e →H2 + 2OH- .Vậy dung dịch X phù hợp với chất nào sau đây?
A. KBr B. AgNO3 C. H2SO4 D. ZnSO4


<b>Câu 28: </b>Khi điện phân dung dịch nào sau đây ở anot xảy ra qúa trình: 2H2O→4H+ + O2+4e


A. NaOH B. NaCl C. Na2SO4 D. CuCl2



<b>B. BÀI TOÁN: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 1: </b>Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3
(ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được khí X. Dẫn tồn bộ khí X ở trên vào
lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là:


<b>A. </b>1,120. <b>B. </b>0,896. <b>C. </b>0,448. <b>D. </b>0,224.


<b>Câu 2: </b>Khử 32g Fe2O3 bằng CO dư, dẫn sản phẩm khí sinh ra vào bình nước vơi trong dư thu được a
gam kết tủa. Giá trị của a là?


A. 60g B. 55g. C. 65g D. 45g


<b>Câu 3:</b> Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được
4,64 gam hỗn hợp rắn. Tồn bộ khí thốt ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu
được 10 gam kết tủa. Giá trị của m là:


<b>A.</b> 6,44 gam. <b>B.</b> 6,24 gam. <b>C.</b> 8,0 gam. <b>D.</b> 8,4 gam.


<b>Câu 4:</b> Để khử hoàn toàn 60 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 11,2 lít khí CO (ở
đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:


<b>A.</b> 56 gam. <b>B.</b> 52 gam. <b>C.</b> 44 gam.<b> </b> <b>D.</b> 48 gam.


<b>Câu 5:</b> Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt
thu được là:


<b>A.</b> 5,6 gam.<b> B.</b> 6,72 gam. <b>C.</b> 16,0 gam.<b> </b> <b>D.</b> 8,0 gam.


<b>Câu 6:</b> Cho luồng khí CO (dư) đi qua 18,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng


hoàn toàn, thu được 16,6 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hh ban đầu là:


<b>A.</b> 1,6 gam. <b>B.</b> 16,6 gam. <b>C.</b> 4,0 gam. <b>D.</b> 8,0 gam.


<b>Câu 7: </b>Cho dịng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu
được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư
thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là:


<b>A. </b>5,60 lít. <b>B. </b>4,48 lít. <b>C. </b>6,72 lít. <b>D. </b>2,24 lít.


<b>Câu 8: </b>Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít
CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:


<b>A.</b> 39g <b>B.</b> 38g <b>C.</b> 24g <b>D.</b> 42g


<b>Câu 9: </b>Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (gam) hổn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung
nóng, luồng khí thốt ra sục vào nước vơi trong dư, thấy có 15 gam kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất rắn
trong ống sứ có khối lượng 215 gam thì khối lượng m gam hổn hợp oxit ban đầu là:


A. 217,4 B. 249 C. 219,8 D. 230


<b>Câu 10: </b>Thổi từ từ V lít hổn hợp khí CO và H2 đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hổn hợp 3 oxit CuO,
Fe3O4, Al2O3. Sau phản ứng, ta được hổn hợp khí và hơi nặng hơn hổn hợp CO và H2 ban đầu là 0,32
gam.Thể tích V (đktc) có giá trị:


A. 448 ml B. 112 ml C. 560 ml D. 2,24 lít


<b>Câu 11: </b>Nung nóng 38,3 gam hỗn hợp PbO và CuO với một lượng CO vừa đủ, lượng khí sinh ra dẫn
vào dd nước vôi trong dư thu được 30g kết tủa. Khối lượng của PbO trong hh là:



A. 24g. B. 26g C. 22,3g D. 15,3g


<b>Câu 12: </b>Dùng khí CO vừa đủ để khử 1,2 gam hh Fe2O3 và CuO thu được 0,88 gam hh hai kim loại. Thể
tích khí CO2 thu được ở đktc là bao nhiêu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI </b>


<b>Câu 1: </b>Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra
khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của
dung dịch CuSO4 đã dùng là:


<b>A. </b>0,25M. <b>B. </b>0,4M. <b>C. </b>0,3M. <b> D. </b>0,5M.


<b>Câu 2: </b>Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá
kẽm tăng thêm


<b>A.</b> 0,65 gam. <b>B.</b> 1,51 gam. <b>C.</b> 0,755 gam. <b>D.</b> 1,3 gam.


<b>Câu 3: </b>Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy
đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:


<b>A. </b> 0,27M <b>B. </b>1,36M <b>C. </b>1,8M <b>D. </b>2,3M


<b>Câu 4:</b> Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong khối lượng lá kẽm:
<b>A</b>. tăng 0,1 gam. <b>B. </b>tăng 0,01 gam. <b>C.</b> giảm 0,1 gam. <b>D.</b> khơng thay đổi.


<b>Câu 5:</b> Hồ tan hồn tồn 28 gam bột Fe vào dd AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là:
<b>A.</b> 108 gam. <b>B.</b> 162 gam. <b>C.</b> 216 gam. <b>D.</b> 154 gam.


<b>Câu 6: </b>Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy


thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?


<b>A.</b> 0,64gam. <b>B.</b> 1,28gam. <b>C.</b> 1,92gam. <b>D.</b> 2,56gam.
<b>DẠNG 3: BÀI TẬ ỆN PHÂN </b>


<b>Câu 1. </b>Khi cho dòng điện một chiều I= 4A qua dung dịch CuCl2 trong 5 phút. Khối lượng đồng thoát ra
ở catot là:


<b>A. </b> 40 gam. <b>B. </b> 0,4 gam. <b>C. </b> 0,2 gam. <b>D. </b> 4 gam.


<b>Câu 2. </b>Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 6A.
Sau 16 phút 5 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là:


<b>A. </b> CuSO4. <b>B. </b> NiSO4. <b>C. </b> MgSO4. <b>D. </b> ZnSO4.


<b>Câu 3. </b> Điện phân muối nitrat của một kim loại M , đến khi thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) ở anot thì ở
catot có 43,2 gam kim loại . Tìm cơng thức của muối


A. Cu(NO3)2 B. Mg(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. AgNO3


<b>Câu 4. </b> Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M nếu ở anot có 1,568 lít khí (đktc) thì ở catot có
2,8 gam kim loại. Công thức của muối clorua là:


A. NaCl B. KCl C. MgCl2 D. CaCl2


<b>Câu 5. </b>Điện phân dung dịch muối bạc nitat trong 20 phút thu được 2,16g bạc ở catot. Cường độ dòng
điện là:


<b>A. </b> 1,61A. <b>B. </b> 3,22A gam. <b>C. </b> 16,1 A. <b>D. </b> 1,16 A.



<b>Câu 6. </b>Điện phân nóng chảy KCl với cường độ dòng điện I=2,58A trong thời gian 1 phút 30 giây thì thu
được 0,195g kim loại ở cực âm. Hiệu suất của quá trình điện phân là:


<b>A. </b> 80%. <b>B. </b> 75%. <b>C. </b> 70%. <b>D. </b> 85%.


<b>Câu 7. </b> Điện phân hồn tồn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2.
Xem thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là:


<b>A. </b> 0,54 gam. <b>B. </b> 0,108 gam. <b>C. </b>1,08 gam. <b>D. </b> 0,216 gam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+


còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch
NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là


<b>A.</b> 0,429 A và 2,38 gam. <b>B.</b> 0,492 A và 3,28 gam.
<b>C.</b> 0,429 A và 3,82 gam. <b>D.</b> 0,249 A và 2,38gam


<b>Câu 9: </b>Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng
điện là 0,402A. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là


<b>A.</b> AgNO3 0,15M và HNO3 0,3M. <b>B.</b> AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M.


<b>C.</b> AgNO3 0,1M <b>D.</b> HNO3 0,3M


<b>Câu 10: </b>Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu
được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%.
Khối lượng catot tăng là


<b>A.</b> 1,28 gam. <b>B.</b> 0,32 gam. <b>C.</b> 0,64 gam. <b>D.</b> 3,2 gam.


<b> H 6: K OẠI KI M –KI M THỔ - NHÔM </b>
<b>VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CHÚNG </b>
<b>A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: </b><i><b>Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây</b></i>


<b>Câu 1</b>. Kim loại kiềm có cấu hình e lớp ngoài cùng ở dạng tổng quát là


A. ns2 B. ns2np1 C. ns1 D. ns2np5


<b>Câu 2</b>: Cho biết Na (Z=11), cấu hình electron của ion Na+ là


A. 1s2222p63s2. B. 1s2222p63s1. C. 1s2222p5 . D. 1s2222p6
<b>Câu 3</b>: Kim loại kiềm có năng lượng ion hố nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính


A. khử rất mạnh. B. khử rất yếu. C. oxy hoá rất mạnh. D. oxy hoá rất yếu
<b>Câu 4: </b>Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm.


A. Na  K  Cs  Rb  Li. B. Cs  Rb  K  Na  Li.
C. Li  Na  K  Rb  Cs. D. K  Li  Na  Rb  Cs.
<b>Câu 5</b>: Dãy gồm các chất tác dụng với H2O là:


<b>A.</b> K, Na, K2O, Fe. <b>B.</b> Mg, K, Na, Ca. <b>C.</b> K, Na, CaO, K2O. <b>D.</b> Cu, K, Na, K2O.
<b>Câu 6</b>. Có các kim loại sau: Ba, Cu, Al và Na. Những kim loại tác dụng với nước có khí bay lên là:


A. Ba và Na B. Ba và Cu C. Cu và Na D. Al và Cu
<b>Câu 7</b>. Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong


A. dầu hoả. B. phenol lỏng. C. nước. D. ancol etylic


<b>Câu 8</b>. Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra



A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự khử ion Na+. D. sự oxi hoá ion Na+.
<b>Câu 9</b>: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều có khí CO2 là:


A. CaCO3, Na2CO3, NaHCO3. B. CaCO3, K2CO3, KHCO3.


C. CaCO3, KHCO3, NaHCO3. D. K2CO3, Na2CO3, NaHCO3.


<b>Câu 10:</b> Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl tạo CO2.


A. K2CO3, NaCl, Na2CO3. B. KHCO3, NaHCO3, CaCO3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

A. CO2, Mg(OH)2, HCl. B. CO2, MgSO4, HCl.
C. CO2, Fe(OH)2, HCl. D. CO2, Fe(OH)3, HCl.
<b>Câu 12</b>. Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2, xãy ra hiện tượng gì?
A. Khơng phản ứng B. Tạo thành dung dịch không màu


C. Xuất hiện kết tủa trắng D. Lúc đầu sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh lam
<b>Câu 13: </b>Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?


A. Mạ bảo vệ kim loại B. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy


C. Chế tạo tế bào quang điện D. Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện
<b>Câu 14 :</b> Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau :


X : 1s22s2 ;Y : 1s22s22p2 Z: 1s22s22p63s2 T: 1s22s22p63s23p64s2
G : 1s22s22p63s23p63d24s2 H: 1s22s22p63s23p63d64s2


Các nguyên tố được xếp vào nhóm IIA bao gồm :


A. X,Y,Z B. X,Z,T C. Z,T,G D. Z,T,H



<b>Câu 15</b>: Canxi oxit còn được gọi là:


A. vôi sống. B. vôi tôi. C. đá vôi. D. vôi sữa.


<b>Câu 16</b>: Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thường


A. CaO, BaO, Mg. B. CaO, BaO, Fe. C. CaO, BaO, Ca. D. CaO, BaO, Zn.
<b>Câu 17</b>: Nước cứng là nước


A. chứa nhiều ion K+, Mg2+. B. chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.
C. chứa ít ion Ca2+, Mg2+. D. chứa ít ion K+, Mg2+.
<b>Câu 18</b>: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion Ca2+, Mg2+ ở dạng.


A. HCO<sub>3</sub>. B. Cl-. C. SO24. D. NO




3


<b>Câu 19</b>: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là


A. Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+. B. Đun nóng.


C. Dùng dung dịch Ca(OH)2. D. Dùng dung dịch KOH.


<b>Câu 20</b>: Dung dịch đơn giản để làm mềm nước cứng tạm thời là:


A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch KNO3. C. Đun nóng. D. dd MgCl2.



<b>Câu 21</b>. Có các chất sau: NaCl, NaNO3, Na2CO3 và HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là: A.


NaCl B. NaOH C. Na2CO3 D. HCl


<b>Câu 22: </b>Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là


<b>A. </b>Na2CO3 và HCl. <b>B. </b>Na2CO3 và Na3PO4.


<b>C. </b>Na2CO3 và Ca(OH)2. <b>D. </b>NaCl và Ca(OH)2.


<b>Câu 23: </b> Nước cứng <b>không</b> gây ra tác hại nào dưới đây?
<b> A.</b> Gây ngộ độc nước uống.


<b> B.</b> Làm mất tính tẩy rửa của xà phịng, làm hư hại quần áo.


<b> C.</b> Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
<b> D.</b> Gây hao tốn nhiên liệu và khơng an tồn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước<b>.</b>
<b>Câu 24</b>: Dẫn CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng hoá học là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

C. xuất hiện kết tủa xanh.
D. Không hiện tượng.


<b>Câu 25</b>: Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hố học là


A. khơng thấy hiện tượng. B. thấy xuất hiện kết tủa trắng.
C. thấy có hiện tượng sủi bọt khí. D. thấy có kết tủa xanh tạo thành.
<b>Câu 26: </b>Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có


<b>A. </b>bọt khí và kết tủa trắng. <b>B. </b>bọt khí bay ra<b>. </b>



<b>C. </b>kết tủa trắng xuất hiện. <b>D. </b>kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.


<b>Câu 27: </b>Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch


<b>A. </b>HNO3. <b>B. </b>HCl. <b>C. </b>Na2CO3. <b>D. </b>KNO3.


<b>Câu 28: </b>Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:


<b>A. </b>NaOH. <b>B. </b>Na2CO3. <b>C. </b>BaCl2. <b>D. </b>NaCl.


<b>Câu 29:</b> Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng
trong phương trình hóa học của phản ứng là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.


<b>Câu 30</b>. Thạch cao sống có cơng thức hóa học là:


A. CaSO4.1H2O B. CaSO4.2H2O C. CaSO4 D. CaCO3


<b>Câu 31:</b> Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A. CaCO3  CaO + CO2. B. Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.
<b>Câu 32:</b> CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?


A. CH3COOH ; MgCl2 ; H2O + CO2 B. CH3COOH ; HCl ; H2O + CO2
C. H2SO4 ; Ba(OH)2 ; CO2 + H2O D. NaOH ; Ca(OH)2 ; HCl ; CO2


<b>Câu 33:</b> Để điều chế Ca(OH)2 người ta có thể dùng phương pháp sau. Chọn phương pháp đúng.
(1) nung thạch cao, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước.



(2) nung đá vơi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước.
(3) cho dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch NaOH.
(4) cho CaO tác dụng với nước.


A.1,4 B. 1,2 C. 2,4 D. 3,4


<b>Câu 34: </b>Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm III


B. Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm III


C. Ion nhơm có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 2s2
D. Ion nhơm có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s2
<b>Câu 35:</b> Mơ tả nào dưới đây <b>không</b> phù hợp với nhôm?


A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA. B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện. D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
<b>Câu 36: </b>Mơ tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhơm là chưa chính xác?


A. Màu trắng bạc B. Là kim loại nhẹ


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

D. Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu
<b>Câu 37.</b> Nhơm bền trong mơi trường khơng khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động


B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
D. nhơm có tính thụ động với khơng khí và nước


<b>Câu 38</b>: Phương trình phản ứng của Al với dung dịch NaOH là


A. Al + 3NaOH → Na + Al(OH)3.


B. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2O
C. Al + NaOH + H2O → Na2AlO2 + H2 ↑
D. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2↑


<b>Câu 39: </b>Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây <b>không</b> thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm
<b>A.</b> Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng <b>B.</b> Al tác dụng với CuO nung nóng.


<b>C.</b> Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng <b>D. </b>Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng


<b>Câu 40. </b>Cho phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Hệ số của các chất trong phản
ứng là


A. 8, 30, 8, 3, 9 B. 8, 30, 8, 3, 15 C. 30, 8, 8, 3 , 15 D. 8, 27, 8, 3, 12
<b>Câu 41</b>: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội:


A. NaOH, Al, MgO. B. KOH, CaO, Mg. C. KOH, Al, Fe2O3. D. KOH, MgO, Al.
<b>Câu 42: </b>Ngun liệu chính dùng để sản xuất nhơm là


<b>A. </b>quặng pirit. <b>B. </b>quặng boxit. <b>C. </b>quặng manhetit. <b>D. </b>quặng đôlômit.
<b>Câu 43. </b>Trong công nghiệp Al được sản xuất.


A. Bằng phương pháp hỏa luyện B. Bằng phương pháp điện phân boxit nóng chảy
C. Bằng phương pháp thủy luyện D. trong lò cao


<b>Câu 44. </b>Nhôm oxit là hợp chất :


A.Vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ. B. Chỉ có tính axit
C.Vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. D. Chỉ có tính bazơ



<b>Câu 45:</b> Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch


A. NaOH và HCl. B. KCl và NaNO3. C. NaCl và H2SO4. D. Na2SO4 và KOH.
<b>Câu 46:</b> Chất <b>khơng </b>có tính lưỡng tính là


<b>A. </b>NaHCO3. <b>B. </b>AlCl3. <b>C. </b>Al2O3. <b>D. </b>Al(OH)3.


<b>Câu 47</b>. Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 chất: Mg, Al, Al2O3?


A. Dd HCl B. Dd NaOH C. Dd HNO3 D. Dd CuSO4


<b>Câu 48: </b>Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
<b> A. </b>có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. <b>B. </b>có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
<b> C. </b>chỉ có kết tủa keo trắng. <b>D. </b>khơng có kết tủa, có khí bay lên.
<b>Câu 49:</b> Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là


<b>A. </b>có kết tủa nâu đỏ. <b>B. </b>có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
<b>C. </b>có kết tủa keo trắng. <b>D. </b>dung dịch vẫn trong suốt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

t0


<b>B. </b>Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
<b>C. </b>Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
<b>D. </b>Cho Al2O3 tác dụng với nước


<b>Câu 51: </b>Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung
dịch của chất nào sau đây?


<b>A. </b>NaOH. <b> B. </b>HNO3.<b> </b> <b>C. </b>HCl. <b> D. </b>NaCl.



<b>Câu 52:</b> Dãy gồm các chất vừa tác dụng dung dịch axit, vừa tác dụng dung dịch bazơ là


A. Al, AlCl3, Al2O3. B. Al, Al(OH)3, Al2(SO4)3.


C. Al, Al(OH)3, Al2O3. D. Al, Al(NO3)3, Al2O3.


<b>Câu 53</b>: Cho từng giọt dung dịch NaOH vào 4 dung dịch:CuCl2, FeSO4, Mg(NO3)2, AlCl3. Số chất nhận
biết được là


A. 2 B. 4 C. 3 D. 1


<b>Câu 54</b>: Không dùng bình bằng nhơm đựng dung dịch NaOH vì
A. nhơm lưỡng tính nên bị kiềm phá huỷ.


B. Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhơm bị phá huỷ.
C. nhơm bị ăn mịn hố học.


D. nhơm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá huỷ.


<b>Câu 55</b>: Cho các chất Al, Al2O3, Cu, Fe chất có khả năng tác dụng với dung dịch axit HCl và tác dụng
với dung dịch NaOH đều tạo ra khí H2 là


A. Al. B. Al2O3. C. Cu. D. Fe.


<b>Câu 56: </b>Phản ứng nào chứng minh Al(OH)3 có tính lưỡng tính:


1. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O 2. Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2O
3. NaAlO2 + HCl + H2O  Al(OH)3 + NaCl 4. Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O
Chọn phát biểu đúng:



A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 2 và4 C.Chỉ có 1 và 3 D.Chỉ có 4
<b>Câu 57</b>: Phèn chua có công thức nào?


A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C. CuSO4.5H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O


<b>Câu 58</b>: Cho từ từ lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế
nào?


A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.


B. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.


C. Na tan, có bọt khí thốt ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan
D.Na tan, có bọt khí thốt ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần.


<b>Câu 59:</b> Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa những muối nào sau
đây?


A. NaCl B. NaCl + AlCl3 + NaAlO2
C. NaCl + NaOH + NaAlO2 D. NaAlO2


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

C. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2. D. Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3.
<b>Câu 61.</b> Nhận định nào sau đây <i><b>không</b></i> đúng về kim loại kiềm ?


A. Điều có mạng tinh thể giống nhau : lập phương tâm khối.
B. Dễ bị oxi hoá.


C. Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.


D. Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p.


<b>Câu 62.</b> Vai trị của criolit trong q trình điện phân nóng chảy nhơm oxit là


A. tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân. B. hạ nhiệt độ nóng chảy so với Al2O3.
C. hạ tỉ khối dd điện phân để Al lắng xuống. D. cả 3 ý trên đều đúng.


<b>Câu 63.</b> Chọn phát biểu <i><b>không</b></i> đúng?


A. Phèn nhôm – kali được dùng để làm trong nước.
B. Nhôm oxit và hidroxit đều có tính lưỡng tính.


C. Có thể dùng kim loại K tác dụng với AlCl3 để điều chế Al.
D. Nhơm oxit khơng bị hịa tan trong dung dịch NH3.


<b>Câu 64.</b> Nung hỗn hợp bột (Al và Fe3O4 ) ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất
rắn X, hoà tan X trong dd NaOH thấy có khí thốt ra. Thành phần của chất rắn X là:


A. Al, Al2O3, và Fe B. Al, Fe C. Fe3O4 , Fe, Al2O3. D. Al, Fe3O4 , Fe, Al2O3.
<b>Câu 65.</b> Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với nhôm?


A.O2, dd NaOH, ddNH3, CuSO4.


B.B. Cl2, Fe2O3, dd H2SO4 loãng, H2SO4 đặc nguội
C. S, Cr2O3, dd HNO3 lỗng, HNO3 đặc nóng.
D. Br2, CuO, dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội.


<b>Câu 66.</b> Nhơm có thể khử được những oxit kim loại nào sau đây:
A. FeO, Fe2O3, MgO, CuO B. CuO, Ag2O, FeO, BaO
C. H2O, CuO, Cr2O3, Ag2O D. Khơng có đáp án nào đúng.



<b>Câu 67.</b> Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg.


<b>B. BÀI TOÁN: </b>


<b>DẠNG 1</b>

: Bài toán xác định kim loại hay hợp chất của kim loại (dựa vào PTHH)



<b>Câu 1: </b>Điện phân muối MCl nóng chảy người ta thu được 0,896 lít (đktc) khí ở anot và 3,12 g M ở catot,
M là


A. Na B. K C. Rb D. Li


<b>Câu 2:</b> Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại nhóm IIA. Sau một thời gian thu được ở catot
8 gam kim loại, ở anot 4,48 l khí (đktc). Cơng thức của muối là:


A. MgCl2 B. BaCl2 C. BeCl2 D. CaCl2


<b>Câu 3:</b> Cho 2 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí(đktc).Kí
hiệu của kim loại kiềm thổ là(Cho Mg=24, Ca=40, Ba=137, Fe=56)


A. Mg B. Ca C. Ba D. Fe


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

A. Li, K B. Na, K C. Na, Cs D. K, Cs


<b>Câu 5.</b> Cho 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết
với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6g muối khan. Hai kim loại đó là:


A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba



<b>Câu 6.</b> Nung 1,871 (g) một muối cacbonat của kim loại hoá trị II thu được 0,656 (g) CO2 . Kim loại là:


A. Ca B. Mn C. Mg D. Zn


<b>Câu 7.</b> Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng khơng
đổi thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 4,64 g hỗn hợp hai oxit. Hai kim loại đó là:


A. Mg- Ca B. Be- Mg C. Ca- Sr D. Sr- Ba


<b>DẠNG 2</b>

: Bài tốn tính theo PTHH



<b>Câu 1.</b> Cho 5,4g Al vào 1000ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thể tích khí
H2 (đktc) thu được là


A. 4,48 lít B. 0,448 lít C. 6,72 lít D. 0,224 lít


<b>Câu 2: </b>Cho bột nhơm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng
bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)


<b>A. </b>2,7 gam. <b>B. </b>10,4 gam. <b>C. </b>5,4 gam. <b>D. </b>16,2 gam.


<b>Câu 3.</b> Điện phân Al2O3 nóng chảy với dịng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được
2,16g Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là


A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%


<b>DẠNG 3</b>

: Bài toán về CO

2

+ dd kiềm (NaOH hay Ca(OH)

2

…)c


OH- OH- OH- OH- OH


CO2 ( x mol ) H+, HCO3- 2H+, CO3


x mol 2x mol
Dựa vào sơ đồ ta thấy có 5 trường hợp


Nếu <i>n<sub>OH</sub></i>< <i>x</i> (


2


<i>CO</i>


<i>n</i> )  tạo muối HCO3- và CO2 dư
Nếu


2


( <i><sub>CO</sub></i> )
<i>OH</i>


<i>n</i>  <i>x n</i> tạo muối HCO3- và CO2 với OH- phản ứng vừa đủ
Nếu <i>x</i> < <i>n<sub>OH</sub></i>< 2x  tạo 2 muối HCO3- và CO3


2-Nếu <i>n<sub>OH</sub></i> 2<i>x</i>tạo muối CO3


và CO2 với OH- phản ứng vừa đủ
Nếu


<i>OH</i>


<i>n</i> > 2x tạo muối CO32- và OH- dư



<b>Câu 1:</b> Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thì dung dịch thu được chứa
chất tan


A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH


<b>Câu 2: </b>Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch
X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 3: </b>Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vơi trong có chứa 0,15 mol Ca(OH)2.
Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm


A. Chỉ có CaCO3. B. Chỉ có Ca(HCO3)2.


C. CaCO3 và Ca(HCO3)2. D. Ca(HCO3)2 và CO2.


<b>Câu 4</b>. Sục 0,672 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là:


A. 5 gam B. 0.3 gam C. 3 gam D. 30 gam


<b>Câu 5.</b> Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là:


A. 10gam B. 15 gam C. 20 gam D. 25 gam


<b>Câu 6</b>: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa. Đun nóng dung dịch sau phản
ứng thấy sinh thêm 2 gam kết tủa nữa. Giá trị a là:


A. 0,05 mol. B. 0,07mol. C. 0,1 mol. D. 0,08mol


<b>DẠNG 4</b>

: Bài toán xác định khối lượng hay % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu


<b>Câu 1: </b>Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp

muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:


A. 2,4 g và 3,68 g. B. 1,6 g và 4,48 g. C. 3,2 g và 2,88 g. D. 0,8 g và 5,28 g.


<b>Câu 2</b>: Nung nóng 4,84gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và KHCO3 tạo 0,56 lít CO2 (đktc). Thành phần %
khối lượng mỗi muối ban đầu là


A. 17,36% và 82,64%. B. 17% và 83%. C. 17,35% và 82,65%. D. 40% và 60%.


<b>Câu 3: </b>Hoà tan hết <b>m</b> gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng thốt ra 0,4mol khí,
cịn trọng lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3mol khí. Tính <b>m</b>.


A. 11,00 gam B. 12,28gam C. 13,70gam D. 19,50gam


<b>Câu 4.</b> Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm (CaCO3, Na2CO3) được 11,6 (g) chất rắn và 2,24 (l) khí ở
đkc. % khối lượng CaCO3trong X là :


A. 6,25 % B. 52.6 % C. 25,6 % D. 62,5 %


<b>Câu 5.</b> Hoà tan hoàn toàn m gam nhơm trong dung dịch HNO3 lỗng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol
N2O và 0,1 mol NO. giá trị của m là


A. 13,5 g B. 1,35 g C. 0,81 g D. 8,10 g


<b>Câu 6.</b> m gam Al2O3 hoà tan trong HNO3 tạo thành (m + 81) gam muối. Giá trị của m là


A. 20,4 gam B. 10,2 gam C. 30,6 gam D. 25,5 gam


<b>Câu 7.</b> Cho 5,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Mg tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được
5,6 lit khí SO2 (đkc). Khối lựơng mỗi kim loại Al và Mg trong hỗn hợp là:



A. 0,54g và 4,46g B. 4,52g và 0,48g C. 2,7gvà2,4g D. 3,9g và 1,2g


<b>Câu 8.</b> Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau : - Phần I cho tác dụng với HCl dư thu
được 44,8 lit khí (đktc); - Phần II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc). Khối lượng Al
và Fe có trong hỗn hợp là:


A. 27g Al và 28g Fe B. 54g Al và 56g Fe
C. 13,5g Al và 14g Fe D. 54g Al và 28g Fe


<b>Câu 9: </b>31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thốt ra 13,44 lit khí (đktc).
Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3


<b>Câu 10. </b>Cho 25,8 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với V lít dung dịch NaOH 4M thu được 6,72 lít
H2 (đktc). Giá trị của V là :


A. 150 ml B. 250 ml C. 300 ml D. 500 ml


<b>Câu 11.</b> Xử lí 9 gam hợp kim nhơm với dung dịch NaOH đặc, nóng dư thu được 10,08 lít khí (đktc). Giả
thiết các thành phần khác của hợp kim này không tác dụng với dung dịch NaOH. Phần trăm khối lượng
nhôm trong hợp kim là


A. 10% B. 75% C. 80% D. 90%


<b>Câu 12. </b>Hoà tan hoàn toàn hợp kim Mg – Al bằng dung dịch HCl thu được 8,96 l khí ở điều kiện tiêu
chuẩn. Nếu cho lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng 6,72 l khí H2. Thành
phần phần trăm của mỗi kim loại lần lượt là:



A. 30,8% và 69,2% B. 77,1% và 22,9% C. 69,2% và 30,8% D. 22,9% và 77,1%

<b>DẠNG 5:</b>

Bài tốn nhiệt nhơm



<b>Câu 1. </b>Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe203 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu
được m(g) hỗn hợp chất rắn. Giá tri cua m là


A. 8,02(g) B. 9,02 (g) C. 10,2(g) D. 11,2(g)


<b>Câu 2.</b> Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (khơng có khơng khí), nếu hiệu suất
phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là


A. 8,16g B. 10,20g C. 20,40g D. 16,32g


<b>Câu 3.</b> Để điều chế được 78g crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm cần dùng m (g) nhơm, m có
giá trị là:


A. 40,5 g B.45 g C. 50,4 g D. 54,0


<b>Câu 4.</b> Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện khơng có khơng khí) đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH
1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là


A. 150. B. 100. C. 200. D. 300


<b>DẠNG 6:</b> Bài toán xác định lượng Al(OH)3 khi cho Al3+ + dd kiềm (NaOH, KOH..)


<b>Câu 1</b>: Trộn 100 mL dung dịch AlCl3 1M với 200 mL dung dịch NaOH 1,8M thu được kết tủa A. Khối
lượng kết tủa A là


A. 3,12 g B. 6,24 g C. 1,06 g D. 2,08 g



<b>Câu 2:</b> Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3. Sau phản
ứng khối lượng kết tủa thu được là


<b>A. </b> 3,12 gam. <b> B. </b> 2,34 gam. <b> C. </b> 1,56 gam. <b> D. </b> 0,78 gam.


<b>Câu 3.</b> Cho 700ml dung dịch KOH 0,1M vào 100ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau phản ứng, khối lượng
kết tủa tạo ra là:


A. 0,78 g B. 1,56 g C. 0,97 g D. 0,68 g


<b>Câu 4.</b> Cho 4,005g AlCl3 vào 1000ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được bao
nhiêu gam kết tủa?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 5. </b>Cho 120 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu được 7,8 gam kết tủa.
Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là


A. 1,7M B. 1,9M C. 1,4M D. 1,5M


<b>Câu 6.</b> Cho 5,34 gam AlCl3 vào 100 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/lít), thu được 2,34 gam kết
tủa trắng. Trị số của C là:


A. 0,9M B. 1,3M C. 0,9M và 1,2M D. 0,9M và 1,3M
<b>Câu 7.</b> Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng
keo. Nung kết tủa này đến khối lượng lượng khơng đổi thì được 1,02g rắn. Thể tích dung dịch NaOH là
bao nhiêu?


A. 0,2lít và 1 lít B. 0,2lít và 2 lít C. 0,3 lít và 4 lít D. 0,4 lít và 1 lít
<b>Câu 8.</b> Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa. Nồng
độ mol của NaOH đã dùng là?



A. 1,2M B. 2,8M C. 1,2 M và 4M D. 1,2M hoặc 2,8M


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


-<b> uyên thi H, H Q :</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn <b> ại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.



<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình S K</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết HK2 năm 2020 môn Ngữ Văn 7 - Trường THCS An Thới Đông
  • 3
  • 9
  • 0
  • ×