Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

De thi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.23 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VỊNG HUYỆN </b>
<b>Năm học 2009 – 2010</b>


<b>Khối 9</b>
<b>Mơn : Toán </b>


<b>Thời gian : 150 phút ( KKGĐ)</b>


<b>Câu 1: ( 4 điểm)</b>


Cho hàm số


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>f</i>
<i>y</i>








4
2


1
)



(


a. Tìm điều kiện của x để hàm số trên xác định.
b. Tìm x để hàm số trên đạt giá trị nhỏ nhất.


<b>Câu 2: (4điểm )</b>


cho biểu thức


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i>
















3
1
2
2
3
6


5
9
2


a. Tìm điều kiện của x để B có nghĩa.
b. Rút gọn B


c. Tìm các giá trị của x

Z để <i>B</i><i>Z</i>


<b>Câu 3: ( 4 điểm )</b>


Cho đường thẳng y = ( m – 1)x – 2m + 1. Chứng minh rằng đường thẳng
luôn luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi.


<b>Câu 4</b>: <b>( 4 điểm)</b>


Cho hai đường tròn (O) và (O’)tiếp xúc ngoài tại A. kẽ tiếp tuyến chung
ngoài BC, B(<i>O</i>),<i>C</i>(<i>O</i>').Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài
BC tại I.



a. Chứng minh rằng BÂC = 900<sub>.</sub>
b. Tính số đo góc OIO’


c. Tính độ dài BC biết OA = 9cm, O’A = 4cm.


<b>Câu 5: ( 4 điểm )</b>


Cho (O) đường kính AB vng góc dây CD tại E. Chứng minh rằng CD2<sub> =</sub>
4AE.BE


HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 ( HSG)


Câu Nội dung Thang


điểm
01 <sub> a. Hàm số </sub>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>f</i>
<i>y</i>





4


2
1
)


( <sub> xác định khi 2 < x < 4</sub>


b. Xét hàm số <i>y</i> <i>f</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>







4
2
1
)


( <sub> đạt giá trị nhỏ nhất khi</sub>


<i>x</i>


<i>x</i> 2 4 dạt giá trị lớn nhất


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>A</i>  2 4 ta có <i>A</i>2 ( <i>x</i> 2 4 <i>x</i>)2


)


4
)(
2
(
2
2


2 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>A</i>     Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai


số không âm ta có


2
4
4
2
2
)
4
)(
2
(
2
2
2













<i>A</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>A</i>


Dấu “=” xảy ra  <sub> x – 2 = 4 – x </sub> <i>x</i>3
Suy ra Amax = 2  x = 3.


Vậy ( ) <sub>2</sub>1 <sub>4</sub> <sub>2</sub>1







<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>f</i>



<i>y</i> <sub> là nhỏ nhất khi x = 3</sub>


0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
02 <sub>Cho biểu thức </sub>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i>











3
1
2
2
3
6
5
9
2


a. biểu thức B có nghĩa khi


































9


9


4


4


0


0


3


0


)6


5


(


0


2


0


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



Vậy B có nghĩa khi <i>x</i>0 và <i>x</i>4;<i>x</i>9


b.
3
1
)
3
)(
2
(
)
2
)(
1
(
)
3
)(
2
(
)
2
)
3


)(
2
(
)
2
)(
1
2
(
)
3
)(
3
(
9
2
3
1
2
2
3
)
3
)(
2
(
9
2
3
1

2
2
3
6
5
9
2












































<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

<i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i>


Vì <i>x</i> 20


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

c. cho biểu thức



3
4
1
3
1
3


1
2
2
3
6


5
9
2























<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i>


Để <i>B</i><i>Z</i> thì <i>x</i>  3phải là ước của 4 o đó <i>x</i>  3 nhận các


giá trị 1;2;4 suy ra x nhận các giá trị là 1; 4; 16; 25; 49


nhưng x 4 nên <i>x</i> 1;16;25;49


0.5đ


0.5đ


03 Giả sử A(x0; y0) là điểm cố định thuộc đường thẳng.
1


2
)
1


( 0


0    


 <i>y</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> đúng với mọi m


0
1


2 <sub>0</sub>


0


0    


 <i>mx</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>y</i> đúng với mọi m


0
1


)


2


( 0   0  0 


 <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> đúng với mọi m




























1


2


0


1



02




0


0


0


0


0



<i>y</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



Vậy đường thẳng luôn luôn đi qua điểm cố định A (2; -1)


0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ

0.5đ


04 GT : (O) (<i>O</i>')<i>A</i>
O’C<i>CB</i>;<i>OB</i><i>BC</i>


IC=IA=IB; IA<i>OO</i>'
OA =9cm, O’A =4cm
KL: a. BÂC = 900



b. Tính góc OIO’
c. Tìm BC


a. Theo giả thuyết IB=IB =IC hay <i>IB</i><i>IB</i><i>IC</i> <i>BC</i><sub>2</sub>


Vậy <i>BAC</i> vuông tại A
Nên BÂC = 900


b. theo giả thuyết ta có IO và IO’ lần lượt là tia phân giác tạo
bởi hai tiếp tuyến của góc <i>AI</i>ˆ<i>B</i> và <i>AI</i>ˆ<i>C</i>


mà hai góc <i>AI</i>ˆ<i>B</i> và <i>AI</i>ˆ<i>C</i> là hai góc kề bù


suy ra 0


90
ˆ


'<i>IO</i> 
<i>O</i>


c. Xét <i>O</i>'<i>IO</i> ( ˆ <sub>90</sub>0




<i>I</i> ) và IA

<i>OO</i>

"

(gt) Áp dụng hệ thức
lượng trong tam giác vuông ta có


IA2<sub> = AO.AO’ = 9.4 = 36. suy ra IA = 6cm</sub>



Trong tam giác vng BAC có BC = 2AI = 2.6= 12cm.


Hình vẽ +
gt+ kl
đúng 0.5đ


0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
05 Vì AB <i>CD</i> <i>EC</i><i>ED</i> (1)


Ta có góc ACB bằng 900
Tam giác vng CAB


Nên CE2<sub> = AE.EB (2) ( hệ thức lượng trong </sub>
Tam giác vuông )


Mà (3)


2
<i>CD</i>
<i>CE</i> 


Từ (1) (2) và (3) ta có


Hình đúng


0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
D


.

O
C


A E <sub>B</sub>


O’ A O


I
C


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4
2


2
2


2 <i>CD</i> <i>CD</i>


<i>CE</i>  










Hay 4CE2<sub> .CD</sub>2<sub> ( 4) </sub>


Từ (2) và (4) ta có : CD2<sub> = 4AE.BE. </sub>


0.5đ
0.5đ
0.5đ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×