Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Bộ 7 đề thi trắc nghiệm ôn tập Hóa học 12 - Luyện thi THPT QG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (873.34 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BỘ 7 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MƠN HĨA HỌC 12 – LUYỆN THI THPT QG </b>
<b>Đề số 1: </b>


1. Các kim loại sau Al, Fe, Cu, Pb, Mg, Na số kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt
luyện là:


A. 4 B. 2 C. 3 D. 5


2. Cho dd Fe(NO3)2 vào dd AgNO3 sản phẩm phản ứng là


A. Fe, AgNO3 B. Fe, Ag C. Fe(NO3)3, Ag D. Fe(NO3)2, Ag
3. Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3thiếu thu được sản phẩm là.


A. Fe(NO3)2 và Ag. B. Fe(NO3)3 và AgNO3. C. Fe(NO3)3 và Ag. D. Fe(NO3)2 và
AgNO3.


4. Điện phân dung dịch NaCl sản phẩm khí ở catot là.


A. H2. B. O2. C. H2O D. Cl2.


5. Cho 4,6g Na vào 100g H2O thu được dd A. Tính nồng độ % của NaOH trong dd A


A. 7,663% B. 8% C. 7,648% D. 7,54%


6. Từ MgCO3 có bao nhiêu cách điều chế Mg.


A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.


7. Cho thứ tự 2 cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe, Cu2+/Cu. Phản ứng nào sau đây đúng:
A. Cu2+ + Fe →Fe3+ + Cu B. Cu2+ + Fe2+ →Fe3+ + Cu



C. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu D. Cu + Fe2+ → Cu2++ Fe


8. Điện phân dung dịch CuSO4 sản phẩm khí thu được ở anot là.


A. SO2. B. H2. C. SO3. D. O2.
9. Để miếng gang trong khơng khí ẩm xảy ra hiện tượng:


A. Gang cháy trong không khí B. Ăn mịn hóa học
C. Khơng có hiện tượng D. Ăn mịn điện hóa


10. Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây:


A. Cho Mg vào dd NaCl B. Điện phân nóng chảy NaCl
C. Điện phân dd NaCl D. Điện phân dd NaOH


11. Trong các dãy kim loại sau, dãy nào tác dụng với ion H+ tạo khí H2


A. Mg, Ag, Na, Al B. Mg, Na, Al, Cu C. Al, Na, Au, Ag D. Mg, Na, Al, Fe
12. Cho Cu tác dụng với các chất O2, Cl2, H2O, HCl, H2SO4đặc. Số phản ứng xảy ra là:


A. 3 B. 2 C. 5 D. 4


13. Cho hỗn hợp các oxit Fe3O4, CuO, BaO, MgO, Al2O3 tác dụng với khí CO nung nóng. Số oxit bị khử
bởi CO là.


A. 3 B. 5 C. 4 D. 2


14. Nhúng Fe và dung dịch FeCl3 phương trình ion rút gọn là:
A. Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+. B. Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ + Fe.
C. 3Fe2+ + Fe3+ → 3Fe3+. D. Fe + 3Fe2+ → 2Fe3+ + 2Fe.



15. Cho hỗn hợp Ag, Cu, Fe có thể dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế Ag với điều kiện lượng Ag
không thay đổi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Đề số 2: </b>


1. Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. Đánh giá nồng độ mol/l của dung
dịch A là,


A. 0,2 M. B. 0,1 M. C. 0,02 M. D. 0,01 M.
2. Điện phân dung dịch CuSO4 sản phẩm khí thu được ở anot là.


A. H2. B. SO2. C. O2. D. SO3.


3. Các nguyên tử của nhóm IA trong hệ thống tuần hồn có số nào chung.


A. Số e lớp ngoài cùng. B. Số electron. C. Số nơtron. D. Số proton.
4. Hoàn tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA
vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc). Xác định A, B.


A. Sr và Ba. B. Be và Mg. C. Mg và Ca. D. Ca và Sr.
5. Cho Cu tác dụng với các chất O2, Cl2, H2O, HCl, H2SO4đặc. Số phản ứng xảy ra là:


A. 5 B. 4 C. 2 D. 3


6. Từ Cu(OH)2 có mấy phương pháp điều chế Cu.


A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.


7. Cho dãy biến hoá sau: A + NaOH → NaAO2 + H2. A là kim loại nào sau đây:



A. Na. B. K. C. Mg. D. Al.


8. Cho ít mạt sắt vào dung dịch AgNO3 dư thu được sản phẩm là.


A. Fe(NO3)2 và Ag. B. Fe(NO3)3 và Ag. C. Fe(NO3)2 và AgNO3. D. Fe(NO3)3 và
AgNO3.


9. Từ MgCO3 có bao nhiêu cách điều chế Mg.


A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.


10. Dung dịch A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl-, 0,2 mol NO3-. thêm dần V lít dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch đến khi thu được lượng kết tủa là lớn nhất, V có giá trị.


A. 200 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 250 ml.
11. Cho H2 dư đi qua 12g CuO nung nóng. Khối lượng Cu thu được là.


A. 4,8 gam. B. 6,4 gam. C. 9,6 gam. D. 6,9 gam.
12. Sự biến đổi tính khử của các nguyên tố kim loại trong dãy Fe – Al – Ba – Ca là.


A. Vừa giảm, vừa tăng. B. Không thay đổi. C. Tăng. D. Giảm.
13. Cho dãy ion kim loại theo thứ tự: Mg2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ chiều từ trái sang phải là chiều?
A. Tăng tính oxi hố. B. Giảm tính oxi hố. C. Tăng tính khử. D. Giảm tính khử.
14. Cho hỗn hợp các oxit Fe3O4, CuO, BaO, MgO, Al2O3 tác dụng với khí CO nung nóng. Số oxit bị khử
bởi CO là.


A. 3 B. 2 C. 4 D. 5


15. Cho Ni vào các dd CuSO4, Mg(NO3)2; Pb(NO3)2, AlCl3 số phản ứng xảy ra là



A. 2 B. 3 C. 1 D. 4


16. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4. Hiện tượng bản chất
là?


A. Ăn mịn điện hố. B. Ăn mịn kim loại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. Vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận proton.
B. Vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận electron.
C. Bị thuỷ phân trong H2O.


D. Tác dụng được với axit.


18. Cho dd Fe(NO3)2 vào dd AgNO3 sản phẩm phản ứng là


A. Fe, AgNO3 B. Fe(NO3)2, Ag C. Fe, Ag D. Fe(NO3)3, Ag
19. Cho kim loại M hoá trị II vào100 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xong thấy lá kim loại
M tăng 7,6g. Kim loại M là:


A. Fe. B. Cu. C. Ni. D. Mg.


20. Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A. Ni, Cu, Ca. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Al, Cu. D. Fe, Ni, Cu.
21. Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 480 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh
nhôm ra cân nặng 51,38g. Khối lượng Cu thoát ra là.


A. 2,56. B. 1,28. C. 0,64. D. 1,92.
22. Để miếng gang trong khơng khí ẩm xảy ra hiện tượng:



A. Ăn mịn hóa học B. Ăn mịn điện hóa


C. Khơng có hiện tượng D. Gang cháy trong khơng khí


23. Kim loại phân nhóm chính nhóm I có thể được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp nào sau
đây:


A. Thuỷ luyện. B. Điện phân nóng chảy. C. Điện phân dung dịch. D. Nhiệt luyện.
24. Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách.


A. Cho Na2O vào nước. B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. Cho Na2CO3 tác dụng với Ba(OH)2. D. Cho Na vào nước.
25. Để thanh thép trong khơng khí ẩm có lớp gỉ màu nâu đỏ là do.


A. Sắt tác dụng với Nitơ tạo Fe3+. B. Sắt tác dụng với H2O tạo ra Fe(OH)3.
C. Sắt tác dụng với khí Oxi tạo ra Fe2O3. D. Thép bị ăn mịn điện hố có ion Fe3+.
26. Cho 4,6g Na vào 100g H2O thu được dd A. Tính nồng độ % của NaOH trong dd A


A. 7,648% B. 7,54% C. 8% D. 7,663%


27. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung
hồ dung dịch axit đã cho là.


A. 20 B. 15 C. 10 D. 25


28. Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây:
A. Điện phân dd NaCl B. Điện phân dd NaOH


C. Điện phân nóng chảy NaCl D. Cho Mg vào dd NaCl



29. Cho 4,6g Na vào trong H2O được dung dịch A. Để trung hoà dung dịch A cần V ml dung dịch HCl
1M. V có các giá trị sau:


A. 150 ml. B. 20 ml. C. 100 ml. D. 200 ml.
30. Cho thứ tự 2 cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe, Cu2+/Cu. Phản ứng nào sau đây đúng:


A. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu B. Cu2+ + Fe →Fe3+ + Cu
C. Cu2+ + Fe2+ →Fe3+ + Cu D. Cu + Fe2+ → Cu2++ Fe


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

luyện là:


A. 2 B. 3 C. 5 D. 4


32. Điện phân dung dịch NaCl sản phẩm khí ở catot là.


A. H2. B. H2O C. Cl2. D. O2.


33. Trường hợp sau đây trường hợp nào là ăn mịn điện hố.


A. Natri cháy trong khơng khí. B. Kẽm bị phá huỷ trong khí Clo.
C. Thép để trong khơng khí ẩm. D. Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng.
34. Tại sao kim loại phân nhóm chính nhóm I gọi là nhóm kim loại kiềm.


A. Do có khả năng cho 1 e. B. Do tác dụng với nước tạo thành kiềm.
C. Do có 1 e hố trị. D. Do có số e lớp ngoài cùng là 1.


35. Cho hỗn hợp Ag, Cu, Fe có thể dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế Ag với điều kiện lượng Ag
không thay đổi.


A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. AgNO3. D. Cu(NO3)2.


36. Cho Cu vào dd FeCl3. Sản phẩm phản ứng là


A. CuCl2, Fe B. CuCl2, FeCl2 C. Cu, FeCl2 D. CuCl2, FeCl3
37. Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3thiếu thu được sản phẩm là.


A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. Fe(NO3)3 và AgNO3. C. Fe(NO3)2 và Ag. D. Fe(NO3)3 và Ag.
38. Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2 M. Khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu
xanh, lượng mạt sắt tham gia phản ứng là:


A. 5,6g B. 2,8g C. 0,056g D. 0,56g


39. Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm nằm kế tiếp nhau A,B. Lấy 6,2g X hoà tan vào nước được 2,24 lít
H2 (đktc) A, B là.


A. Li, Na. B. Rb, Cr. C. K, Rb. D. Na, K.
40. Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.


A. Kim loại có tính khử trung bình trở xuống yếu như Zn, Fe.
B. Kim loại như Ca, Na.


C. Kim loại yếu như Cu, Ag.
D. Chỉ để điều chế Al.
<b>Đề số 3: </b>


1. Hoà tan hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được 6,72 lít khí
(đktc) và dung dịch A. Sục khí CO2 vào dung dịch A thu được kết tủa B. Nung B đến khối lượng khơng
đổi được m gam chất rắn, m có giá tri là.


A. 10,2 B. 15,6 C. 5,4 D. 20,4



2. Dùng nồi Al để nấu dung dịch Na2CO3 sẽ chóng hỏng vì có phản ứng


A. 2Al + 2NaOH + 2 H2O → 2 NaAlO2 + 3H2. B. 2Al + 3Na2CO3 → Al2CO3 + 6Na.


C. 2Al + 6H2O → Al(OH)3 + 3H2. D. 2Al + 3H2O →
Al2O3 + 3H2.


3. Một cốc nước chứa các ion Na+, Ca+, Mg2+, NO3- , HCO3-. Nước trong cốc thuộc loại nước cứng:
A. Nước mềm B. Vĩnh cửu C. Tạm thời. D. Toàn phần
4. Điêu chế CaO trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

dụng với MgO D. Cho Ca tác dụng với oxi
5. Chất nào sau đây lưỡng tính


A. CaCO3, B. Na2CO3 C. NaCl D. NaHCO3,
6. Al2O3 không tan trong


A. NaOH B. H2SO4 đặc nguội. C. Cu(OH)2 D. HCl


7. Hoà tan hoàn toàn 10g Al, Fe, Cu vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc). Mặt khác cũng lượng
hỗn hợp trên nếu cho vào dung dịch NaOH dư chỉ thu được 3,36 lít (đktc) vậy % Cu trong hỗn hợp ban
đầu là:


A. 17%. B. 19%. C. 25,5%. D. 21%.


8. Cách không làm mềm được nước vĩnh cửu:


A. Phương pháp soda: Dùng dung dịch Na2CO3. B. Phương pháp nhựa trao đổi ion: Ionit.
C. Phương pháp phot phát: Dùng Na3PO4. D. Phương pháp nhiệt: Đun nóng.



9. Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2 ,FeSO4 và AlCl3 .
Chọn một hoá chất sau để có thể phân biệt được các chất trên.


A. NaOH B. BaCl2 C. AgNO3 D. Quỳ tím


10. Chọn câu sai:


A. Al bền với khơng khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ. B. AlCl3 thuỷ phân cho môi trường pH < 7.
C. Al bền với nước vì có lớp Hiđroxit bảo vệ. D. Al tan trong tất cả các axit ở mọi môi trường.
11. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.


A. Chỉ có kết tủa. B. Khơng có hiện tượng gì.


C. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan một phần. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết.


12. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 oxit riêng biệt: Na2O ; Al2O3 ;
Fe2O3 và MgO.


A. Dùng dung dịch H2O, dùng dung dịch Na2CO3.
B. Dùng H2O, lọc , dùng đ HCl, dùng dung dịch NaOH.


C. Dùng H2O, dùng dung dịch Na OH, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH.
D. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch Na2CO3.


13. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
A. Khơng có hiện tượng gì. B. Chỉ có kết tủa.


C. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan một phần.
14. Cho 1,12 lít CO2 (đktc) bị hấp thụ hồn tồn bởi 20 ml dung dịch Ca(OH)2 x mol/l thu được 1 gam
kết tủa, giá trị của x là:



A. 1 M B. 1,5 M C. 2 M D. 2,5 M


15. Al khử được oxit nào sau đây


A. MgO B. CaO C. BaO D. FeO


16. Hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là hỗn hợp của


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

trong nồng độ Ca(OH)2 p mol/l để làm giảm nồng độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V(l) nước
vơi trong vào cốc thì độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V là.


A. ( b + a )/2p B. ( 2a + b)/p C. ( a + b )/p D. ( 2b + a )/p


19. Cho vài giọt dung dịch Hg2+ vào mảnh Al sạch tạo hỗn hống Hg-Al để trong không khí có hiện tượng
“Nhơm mọc lơng tơ” hiện tượng đó là do:


A. Al tác dụng với O2 tạo Al2O3 B. Hg-Al bị ăn mịn điện hố
C. Al tác dụng với Hg tạo thành hợp chất của Hg, Al D. Hg tác dụng với O2 tạo HgO
20. Chất nào sau đây được gọi là phèn chua để đánh trong nước.


A. Na2SO4. Al2(SO4)3 . 24 H2O B. Li2SO4 . Al2(
SO4)3 . 24 H2O


C. K2SO4. Al2 (SO4 )3 . 24 H2O D. ( NH4)2SO4 .Al2(
SO4) .24H2O


21. Rót từ từ 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l vào 200 ml dung dịch AlCl3. Nồng độ 1M thu
được kết tủa mà khi đem nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1g chất rắn. Vậy giá trị của x là:
A. 3,5 hoặc 0,5M B. 1,5M. C. 3,5M. D. 3,5M hoặc 1,5M.


22. Kim loại không phản ứng với HNO3 đặc nguội nhưng tan trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch
NaOH là:


A. K B. Al C. Fe D. Ca


23. Chọn phương trình phản ứng đúng.


A. Al2O3 + 2NaOH → 2 NaAlO2 + H2O. B. 2 Al2O3 + 3C → 4Al + 3CO2.


C. Al2O3 + 3CO2 → Al2(CO3)3. D. Al2O3 + 2Fe →
2Al + Fe2O3.


24. Sắp xếp tính khử:


A. Al < Na < Mg. B. Al > Mg > Na. C. Mg > Na > Al. D. Na > Mg > Al.
25. Chọn câu nói đúng nhất khi nói về nước cứng.


A. Nước mưa và tuyết là nước cứng nhất. B. Nước cứng tạm thời là nước chứa ion HCO3
C. Nước cứng vĩnh cửu là nước chứa ion Cl-, SO42-. D. Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ ,
Mg2+.


26. Trộn 8,1g Al và 48g Fe2O3 rồi cho vào lị nung hồn tồnthu được chất rắn có khối lượng:
A. 56,1g B. 39,3g C. 32,1g D. 15,3g


27. Cho a lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 20 gam kết tủa, a nhận
giá trị nào sau đây:


A. 4,48 lít hoặc 6,72 lít B. 8,96 lít C. 4,48 lít hoặc 8,96 lít D. 4,48 lít


28. Hồ tan 9,14g hợp kim Cu,Mg,Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,8 lít khí (đktc)


và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z cô cạn dung dịch Z được m (g) muối, m có giá trị là:


A. 33,25 B. 35,58 C. 33,99 D. 31,45


29. Một ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2. Thêm từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đến dư các
hiện tượng xảy ra là:


A. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó tan 1 phần.
B. Khơng hiện tượng gì.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

D. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh thẫm.
30. Khử hoàn toàn 96 gam Fe2O3 đến FeO thì cần lượng Al là:


A. 8,1 B. 5,4 C. 2,7 D. 10,8


31. Kim loại phân nhóm chính I được gọi là kim loại kiềm là do:


A. Kim loại khử được nước. B. Nhóm kim loại


mạnh nhất.


C. Hiđroxit của chúng có tính kiềm. D. Có 1e lớp ngồi cùng
32. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
A. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan một phần. B. Khơng có hiện tượng gì.


C. Chỉ có kết tủa trắng. D. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan hết.
33. Cấu hình electron của Al3+ là:


A. 1s22s22p6. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1.
34. Al tan trong dd NaOH là do



A. Al(OH)3 lưỡng tính B. Al đứng trướcn H trong dãy điện hóa


C. Al lưỡng tính D. Al khử NaOH


35. Phản ứng của NaCO3 với H2SO4 tỉ lệ 1:1 về số mol có phương trình ion thu gọn là:


A. CO32- + 2H+ → H2CO3 B. Na+ + SO4- → Na2CO3 C. CO32- + H+ →
HCO3- D. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O


36. Cho mẩu kim loại Ca vào dung dịch FeCl3 thấy


A. Có kim loại Fe tạo thành B. Có FeCl2 tạo thành C. Có khí bay lên
D. Có xuất hiện kết tủa đỏ nâu


37. Điêu chế kim loại PNC nhóm II bằng phương pháp nào sau đây.


A. Điện phân nóng chảy oxit tương ứng B. Điện phân dung dịch muối halogennua tương
ứng


C. Điện phân nóng chảy hiđroxit tương ứng D. Điện phân nóng chảy muối halogennua
tương ứng


38. Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,1M được m gam kết
tủa, m nhận các giá trị


A. 10 g. B. 3 g. C. 5 g. D. 2,5 g.


39. Nhận biết 3 kim loại Na, Mg, Al bằng:



A. Dung dịch HCl B. H2O C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NH3
40. : Có một mẫu boxit dùng để sản xuất nhôm chứa Al2O3 lẫn Fe2O3, SiO2. Chọn trình tự tiến hành sản
xuất nhôm.


A. Nghiền quặng, nấu với dung dịch NaOH đặc, lọc, sục khí CO2, lọc, nung ở nhiệt độ cao, điện phân.
B. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, dung dịch NaOH, HCl, nung, điện phân.


C. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, dung dịch NaOH, khí CO2, nung , điện phân.
D. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, dung dịch NaOH, khí CO2, nung , điện phân.
<b>Đề số 4: </b>


1. Tổng số hạt trong nguyên tử nhôm là:


A. 27 B. 13 C. 40 D. 26


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A. FeCl3. B. FeCl2. C. FeCl3 vaFeCl2 D. Không xác định
được


3. Cách không làm mềm được nước vĩnh cửu:


A. Phương pháp nhựa trao đổi ion: Ionit. B. Phương pháp nhiệt: Đun nóng.


C. Phương pháp soda: Dùng dung dịch Na2CO3. D. Phương pháp phot phát: Dùng Na3PO4.
4. Tổng số hạt Proton, nơtron, electron của 1 kim loại X là 40, X là kim loại nào sau đây:


A. Ca B. Sr C. Al D. Mg


5. Kim loại phân nhóm chính I được gọi là kim loại kiềm là do:


A. Có 1e lớp ngoài cùng B. Kim loại khử được nước.



C. Nhóm kim loại mạnh nhất. D. Hiđroxit của


chúng có tính kiềm.


6. Cho Al3+ , tổng số hạt trong ion đó là ( cho STT của Al là 13, số khối là 27).


A. 26 B. 37 C. 13 D. 40


7. Điêu chế kim loại PNC nhóm II bằng phương pháp nào sau đây.


A. Điện phân nóng chảy hiđroxit tương ứng B. Điện phân dung dịch muối halogennua tương
ứng


C. Điện phân nóng chảy oxit tương ứng D. Điện phân nóng chảy muối halogennua
tương ứng


8. Al2O3 khơng tan trong


A. Cu(OH)2 B. H2SO4 đặc nguội. C. HCl D. NaOH
9. Khử hoàn toàn 96 gam Fe2O3 đến FeO thì cần lượng Al là:


A. 2,7 B. 5,4 C. 8,1 D. 10,8


10. Cho Fe tác dụng với các chất sau O2, N2, Cl2, S, dd NaCl, dd NaOH số phản ứng xảy ra là


A. 6 B. 3 C. 2 D. 5


11. Có 4 dung dịch mỗi dung dịch chứa 1 loại ion sau: Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+ và 4 kim loại : Cu, Fe, Ag,
Pb. Nếu sắp xếp các cặp oxi hoá khử của kim loại và ion kim loại tương ứng theo chiều tính oxi hố của


kim loại giảm dần thì cách sắp xếp nào sau đây đúng.


A. Ag+/ Ag; Cu2+/ Cu; Fe2+/ Fe; Pb2+ / Pb. B. Fe2+/ Fe; Pb2+ / Pb; Cu2+/ Cu; Ag+/ Ag.
C. Ag+/ Ag ; Cu2+/ Cu; Pb2+ / Pb; Fe2+/ Fe. D. Ag+/ Ag; Pb2+ / Pb; Cu2+/ Cu; Fe2+/ Fe.
12. Xử lí lớp cặn dưới đáy ấm nước đun nước bằng Al dùng


A. H2SO4. B. CH3COOH. C. HCl. D. NaOH.
13. Cho mẩu kim loại Ca vào dung dịch FeCl3 sau khi phản ứng xong thấy


A. Có khí bay lên B. Có kim loại Fe tạo thành
C. Có FeCl2 tạo thành D. Có xuất hiện kết tủa đỏ nâu


14. Cho Fe(OH)2 nung trong khơng khí thu được:


A. FeO và Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO D. Fe2O3 và FeO
15. Điêu chế CaO trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây.


A. Cho Ca tác dụng với nước B. Cho Ca tác dụng với oxi C. Cho
CaCO3 tác dụng với MgO D. Nhiêt phân CaCO3


16. Sắp xếp tính khử:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

17. Chọn đáp án đúng nhất: phản ứng nhiệt nhôm là:
A. Phản ứng của Al với oxit của kim loại yếu.
B. Phản ứng của Al với oxit sắt.


C. Phản ứng nhiệt luyện.


D. Phản ứng của Al với dung dịch muối của kim loại yếu hơn.
18. Al khử được oxit nào sau đây



A. CaO B. MgO C. BaO D. FeO


19. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.


A. Khơng có hiện tượng gì. B. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan một phần.
C. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan hết. D. Chỉ có kết tủa trắng.


20. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng giá trị pH của các dung dịch cùng một nồng độ mol.
A. Na2CO3, NaHCO3, NaOH, Ba(OH)2 B. NaHCO3, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2
C. NaHCO3, Na2CO3, NaOH, Ba(OH)2 D. NaHCO3, Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH
21. Một cốc nước chứa các ion Ca+, Mg2+, Cl- , HCO3-. Nước trong cốc thuộc loại nước cứng:
A. Nước mềm B. Toàn phần C. Tạm thời. D. Vĩnh cửu
22. Dùng nồi Al để nấu dung dịch Na2CO3 sẽ chóng hỏng vì có phản ứng


A. 2Al + 3Na2CO3 → Al2CO3 + 6Na. B. 2Al + 2NaOH + 2 H2O → 2 NaAlO2 + 3H2.
C. 2Al + 3H2O → Al2O3 + 3H2. D. 2Al + 6H2O → Al(OH)3 + 3H2.


23. : Có một loại quặng nhơm chứa Al2O3 lẫn Fe2O3, SiO2. Chọn tên gọi phù hợp.


A. Khơng có tên. B. Criolit. C. Boxit D. Mica.
24. Al tan trong dd NaOH là do


A. Al khử NaOH B. Al đứng trướcn H trong dãy điện hóa
C. Al lưỡng tính D. Al(OH)3 lưỡng tính


25. Kim loại khơng phản ứng với HNO3 đặc nguội nhưng tan trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch
NaOH là:


A. Al B. Ca C. Fe D. K



26. Một ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2. Thêm từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đến dư các
hiện tượng xảy ra là:


A. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó tan 1 phần.


B. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh thẫm.
C. Khơng hiện tượng gì.


D. Chỉ có kết tủa xanh nhạt.
27. Chất nào sau đây lưỡng tính


A. NaHCO3, B. CaCO3, C. Na2CO3 D. NaCl
28. Cấu hình electron của Fe3+ là:


A. 1s22s22p63s23p63d6. B. 1s22s22p63s23p63d5.
C. 1s22s22p63s23p64s23d4. D. 1s22s22p63s23p64s23d3.


29. Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được 6,72 lít
khí (đktc) và dung dịch A. Sục khí CO2 vào dung dịch A thu được kết tủa B. Nung B đến khối lượng
không đổi được m gam chất rắn, m có giá tri là.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

30. Chất nào sau đây được gọi là phèn chua để đánh trong nước.


A. K2SO4. Al2 (SO4 )3 . 24 H2O B. Na2SO4. Al2(SO4)3 . 24 H2O
C. Li2SO4 . Al2( SO4)3 . 24 H2O D. ( NH4)2SO4 .Al2( SO4) .24H2O


31. Cho 1,12 lít CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 20 ml dung dịch Ca(OH)2 x mol/l thu được 1 gam
kết tủa, giá trị của x là:



A. 2 M B. 2,5 M C. 1,5 M D. 1 M


32. Nhận biết 3 kim loại Na, Mg, Al bằng:


A. H2O B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NH3 D. Dung dịch NaOH
33. Quặng Hematit chứa hợp chất nào sau đây của sắt


A. FeO và Fe3O4. B. Fe2O3. C. Fe3O4 D. FeO.
34. Có hiện tượng gì xẩy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 .


A. Không có hiện tượng gì. B. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan một phần.
C. Chỉ xuất hiện kết tủa. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết.


35. Hoà tan hoàn toàn 10g Al, Fe, Cu vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc). Mặt khác cũng lượng
hỗn hợp trên nếu cho vào dung dịch NaOH dư chỉ thu được 3,36 lít (đktc) vậy % Cu trong hỗn hợp ban
đầu là:


A. 25,5%. B. 17%. C. 19%. D. 21%.


36. Hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là hỗn hợp của


A. Bột Al và FeO B. Bột Fe3O4 và Al C. Bột Fe và Al2O3 D. Bột Al và Fe2O3
37. Chọn câu sai:


A. AlCl3 thuỷ phân cho môi trường pH < 7. B. Al bền với không khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ.
C. Al bền với nước vì có lớp Hiđroxit bảo vệ. D. Al tan trong tất cả các axit ở mọi mơi trường.
38. Chọn phương trình phản ứng đúng.


A. Al2O3 + 2NaOH → 2 NaAlO2 + H2O. B. Al2O3 + 3CO2 → Al2(CO3)3.
C. 2 Al2O3 + 3C → 4Al + 3CO2. D. Al2O3 + 2Fe → 2Al + Fe2O3.


39. Cấu hình electron của Al3+ là:


A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p6.
40. Phản ứng của Na2CO3 với H2SO4 tỉ lệ 1:1 về số mol có phương trình ion thu gọn là:


A. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O B. Na+ + SO4- → Na2CO3
C. CO32- + 2H+ → H2CO3 D. CO32- + H+ → HCO3


<b>-Đề số 5: </b>


1. Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam rượu Z cần dùng hết 15,68 lít khí O2 ở đktc và thu được tỷ lệ mol CO2
với mol H2O là 5/6. Z có cơng thức phân tử là


A. C5H12O2 B. C5H12O4 C. C5H12O3 D. C5H12O
2. Thể tích khí SO2 ở đktc tối thiểu cần để làm mất màu hoàn toàn 500ml dung dịch KMnO4 0,1M là
A. 0,56 lít B. 1,68 lít C. 2,8 lít D. 2,24 lít


3. Hợp chất hữu cơ X có khả năng tác dụng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Ag. Mặt khác X còn làm
sủi bọt khí khi cho tác dụng với dung dịch sơ đa. X có thể là:


A. CH3COOH B. HCOOH C. CH3CHO D. HCOONa


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

ở đktc. Giá trị của m là


A. 4,25 B. 6,45 C. 8,45 D. 7,65


5. ĐIện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với đIện cực trơ màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có
PH=12 thì dừng lại. Tính thể tích khí thốt ra ở anốt (đktc)


A. 224 ml B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 112 ml



6. Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,76 gam CO2; 0,9 gam H2O và 224 ml khí N2 đo
ở đktc. Nếu hoá hơI 0,75 gam X ở 127oC


và 1,64 atm thì thu được 0,2 lít khí. Cơng thức phân tử của X là
A. C2H5N2O B. C2H3NO2 C. C2H5NO2 D. C2H7NO2


7. Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn-Cu. Vật này để lâu trong khơng khí ẩm sẽ


A. Bị ăn mịn hố học


B. Chuyển dần thành Cu nguyên chất do Zn bị ăn mòn


C. Bị ăn mịn điện hố


D. Không bị ăn mịn do kim loại Cu có tính khử yếu


8. Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối luợng bằng 0,8m gam và V lít khí duy
nhất khơng màu hố nâu trong khơng khí (đktc). Giá trị của m và V là


A. 35,6 gam và 2,24 lít B. 17,36 gam và 2,24 lít C. 36,5 gam và 4,48 lít D. 11,2 gam và 4,48
lít


9. Cho phương trình hố học sau: Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O


Tỉ lệ số mol của NO và NO2 của phương trình hố học trên là 1:1.Tổng hệ số nguyên tối giản nhất của
phương trình trên là:


A. 41 B. 32 C. 26 D. 40



10. Phát biểu nào sau đây không đúng ?


A. Tơ tổng hợp được chế tạo từ các loại polime tổng hợp như tơ nilon-6,6, tơ poli amít


B. Poli me dùng để sản xuất tơ phảI có mạch cacbon phân nhánh, xếp thành chuỗi dàI, khơng độc, có
khả năng nhuộm màu, mềm, dai.


C. Tơ thiên nhiên có sẵn trong thiên nhiên như bơng, len ,tơ, tằm,..


D. Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hoá
học, như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron,…


11. Lên men m kg tinh bột thu được 5 lít rượu etylic với độ rượu là 40o, khối lượng riêng của rượu etylic
nguyên chất là 0,8g/ml; hiệu suất quá trình lên men là 75%. Giá trị của m là


A. 3,67 B. 2,82 C. 3,76 D. 2,28


12. Dãy gồm các dung dịch (dung mơi nước) làm xanh quỳ tím là


A. NH4Cl, C2H5Ona, NaOH. B. NaF, C6H5Ona, H2NCH2CH(NH2)COOH.
C. AlCl3, NH4Cl, C2H5ONa D. Na3PO4, NH3, BaI2


13. Một loại khí hố lỏng chứa trong bình ga có thành phần về khối lượng là 0,3% etan, 96,8% propan và
2,9% butan. Thể tích khơng khí đo ở đktc cần để đốt cháy hồn tồn 10 gam hỗn hợp khí đó là


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

A. 0,1 và 0,1 B. 0,2 và 0,1 C. 0,2 và 0,2 D. 0,1 và 0,2


15. Hoà tan 12,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào 500ml dung dịch HNO3 lỗng (dư) thu được 2,24 lít
khí NO (đo ở 0o



C và 2 atm). Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là


A. 8,4 gam và 6,8 gam B. 6,8 gam và 8,4 gam C. 2,7 gam và 9,6 gam D. 9,6 gam và 2,7
gam


16. Đốt cháy hoàn toàn 26,5g hiđrocacbon X thuộc dãy đồng đẳng của benzen thu được 44,8lit CO2
(đkc). X phản ứng với Br2 khan có xúc tác có thể thu được 3 dẫn xuất monobrom.X là:


A. etylbenzen B. O-metyltoluen C. 1,3,5-trimetylbenzen D. p-metyl toluen
17. Trong q trình đIện phân Al2O3 nóng chảy, toàn bộ lượng oxi sinh ra đốt cháy cực dương thành
CO2. Vậy để sản xuất được 0,54 tấn nhôm cần tổng lượng Al2O3 và C là


A. 1,2 tấn B. 1,68 tấn C. 2,04 tấn D. 1,02 tấn
18. Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch Br2 là:


A. Benzen, stiren,propin, butađien 1,3


B. Stiren, axetilen, isopren,khí sunfurơ, khí hiđrosunfua
C. Etylbenzen, stiren, axetilen, khí sunfurơ,etilen
D. Toluen, stiren, axetilen, etilen


19. Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Sau phản ứng khối lượng kết tủa
sinh ra bằng lượng AgNO3 cần để phản ứng. Phần trăm khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu là


A. 28,47% B. 28,74% C. 24,78% D. 27,84%


20. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X (đktc).
Cho hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 23,9 gam kết tủa đen. Thể tích hốn hợp khí X



A. 1,344 lít H2S và 1,12 lít H2 B. 2,24 lít H2S và 0,224 lít H2
C. 1,12 lít H2S và 1,344 lít H2 D. 0,224 lít H2S và 2,24 lít H2
21. Phát biểu nào sau đây không đúng?


A. Kim loại kiềm dùng để chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Kim loại kiềm được dùng để chế tạo các hợp kim nhẹ và mềm.


C. Kim loại kiềm được dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt kim loại.


D. Kim loại kiềm được dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ và chế tạo chất chống nổ
cho xăng.


22. Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol hỗn hợp gồm CH4 , C2H4, C4H10 thu được 3,136lit CO2 và 4,14 gam H2O
.Số mol ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:


A. 0,01 và 0.09 B. 0,02 và 0,08 C. 0,09 và 0.01 D. 0,08 và 0,02
23. Thuỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ mơnơme có tên gọi là


A. Metyl acrylat B. Metylmetacrylat C. Caprolactam D. Metacrylat
24. Số đipeptit có thể được tạo ra từ 2 aminoaxit là alanin và glixin là


A. 4 B. 1 C. 3 D. 2


25. Dung dịch Sacarozơ tinh khiết khơng có tính khử, nhưng khi đun nóng với H2SO4 lỗng lại thu được
dung dịch có thể thực hiện phản ứng tráng gương đó là do:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

C. Sacarozơ thực hiện được phản ứng tráng gương trong môI trường axit
D. Sacarozơ đã thuỷ phân tạo ra glucôzơ và fructozơ



26. Hoà tan hỗn hợp gồm 14,4g MgSO4 và 27,36g Al2(SO4)3 vào 200g dung dịch H2SO4 9,8% thu được
dung dịch X.Cho 77,6g NaOH nguyên chất vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z .tách kết
tủa Y khỏi dung địch Z và nung trong không khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn.Tính
m?


A. 12,96 B. 8,64 C. 9,6 D. 4,8


27. Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất lỏng riêng biệt: glixerin (glixerol), glucorơ, anilin, alanin,
lòng trắng trứng gà ta lần lượt dùng các hoá chất sau


A. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch HCl, dung dịch brom
B. Cu(OH)2/NaOH và đun nóng nhẹ sau đó dùng dung dịch brom.
C. Dung dịch Br2 dung dịch HNO3 đặc, quỳ tím.


D. Dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4, dung dịch brom.


28. Cho 20ml dung dịch NaOH 0,2M vào cốc đựng 10 ml dung dịch NH4Cl 0,2M có chứa quỳ tím, sau
đó đun sôI hỗn hợp. Màu của dung dịch trong cốc sẽ chuyển từ màu.


A. Tím thành khơng màu B. Đỏ sang màu tím. C. Đỏ sang màu xanh D. Xanh sang màu
tím


29. Hỗn hợp X chứa 2 anđehit no, đơn chức, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 10,2 gam hỗn hợp
X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 43,2 gam bạc kết tủa. Phần trăm khối lượng các
chất trong hỗn hợp X là


A. 43,14% HCHO và 56,86% CH3CHO B. 43,14% CH3CHO và 56,86% C2H5CHO
C. 56,86% CH3CHO và 43,14% C2H5CHO D. 56,86% HCHO và 43,14% CH3CHO
30. Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 . Thêm vào dung dịch X dung dịch chứa b mol hoặc 2b mol HCl
đều thu được lượng kết tủa như nhau. Tỉ số a/b bằng:



A. 5/2 B. 1/3 C. 1/1 D. 5/4


31. Biết thứ tự của một số cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxh của dạng oxh và
giảm dần tính khử như sau


Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Kim loại có thể khử được Fe3+ về Fe trong số các kim loại trên là


A. Ni B. Cu C. Al D. Ag


32. Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch :


A. NaCl B. NaBr C. Na2SO4 D. NaF
33. Phát biều nào dưới đây không đúng


A. Oxi tham gia vào q trình cháy và hơ hấp.
B. Oxi phản ứng với hầu hết các kim loại.


C. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.


D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hố khử.


34. Đốt cháy hồn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng khơng khí vừa đủ. Sản phẩm
cháy gồm 26,4 gam CO2, 18,9 gam H2O và 104,16 lít N2 ở đktc. Tính m


A. 13,5 B. 139,5 C. 15,3 D. 135,9


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

A. Propanal, propanol-2, 2-metylpropen B. 2-metylpropen, propanal, propanol-2
C. 2-metylpropen, propanol-2, propanal D. Propanol-2, propanal, 2-metylpropen.


36. Số đồng phân anken ứng với công thức phân tử C5H10 là


A. 4 B. 3 C. 6 D. 5


37. Một este có cơng thức phân tử là (C2H4O)n. Thuỷ phân este đó trong mơI trường kiềm cho muối natri,
nung muối natri đó với vơI tơI – xút thu được khí metan. Cơng thức cấu tạo phù hợp nhất với este trên là
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH(CH3)2 D.


HCOOCH2CH2CH3


38. Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại Na bằng 500ml dung dịch HCl 0,1M thu được lượng khí khơng
màu là 896ml (ở đktc). Giá trị của m là


A. 1,84 B. 0,92 C. 1,15 D. 0,575


39. Anken thích hợp để đIũu chế 3 etyl pentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hoá là:


A. 3-etyl penten-3 B. 3-etyl penten-2 C. 3-etyl penten-1 D. 3,3-đimetyl
penten-2


40. Hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỷ khối so với khơng khí là 1,255. Cho thêm 2 lít O2 vào 3 lít hỗn hợp
X sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Tỷ lệ hỗn hợp Y và X là


A. 1,367 B. 41/30 C. 1,067 D. 32/30


41. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại PNC nhóm II. Cho một lượng hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,8 lít dung
dịch H2SO4 0,5M tạo ra 46,6 gam kết tủa và dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng với dung dịch NaOH
dư cho 11,6 gam kết tủa. Hỗn hợp X ban đầu chứa


A. 2,4 gam Mg và 13,7 gam Ba B. 4,8 gam Mg và 27,4 gam Ba


C. 27,4 gam Mg và 4,8 gam Ba D. 4,8 gam Ca và 27,4 gam Ba
42. Cho dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào một cốc đựng nước cứng tạm thời thấy
A. Không có hiện tượng gì B. Xuất hiện kết tủa trắng


C. Sủi bọt khí khơng màu D. Xuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt khí khơng màu


43. Cốc 1 đựng dung dịch AlCl3 ; Cốc 2 đựng dung dịch ZnCl2. Cho từ từ dung dịch NH3 cho tới dư vào
2 cốc.Hiện tượng quan sát được ở mỗi cốc là:


A. Cốc 1: Xuất hiện kết tủa keo trắng,không tan trong dung dịch NH3 dư


Cốc 2: Xuất hiện kết tủa keo trắng ,sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt B. Cốc 1 và cốc 2 đều xuất
hiện kết tủa keo trắng,kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư


C. Cốc 1 và cốc 2 đều thấy xuất hiện kết tủa trắng keo sau đó tan dần cho đến hết
D. Cốc 1: Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt


Cốc 2: Xuất hiện kết tủa trắng , không tan trong dung dịch NH3 dư 44. Đốt cháy hoàn toàn 1,608 gam
chất hữu cơ X thu được 1,272 gam Na2CO3 và 0,528 gam CO2. Cho X tác dụng với dung dịch HCl thu
được một axit hữu cơ 2 lần axit. X có cơng thức cấu tạo là:


A. HCOONa B. (COONa)2 C. CH2(COONa)2 D. CH3COONa
45. Có 4 chất rắn đựng trong các lọ riêng biệt : Na2CO3 , CaCO3, Na2SO4,CaSO4. 2H2O. Ngoài H2O, để
phân biệt được từng chất rắn


A. HCl B. NaOH C. BaCl2 D. NaCl


46. Phát biểu nào sau đây đúng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

B. Anilin là chất lỏng, màu đen, rất độc và có mùi thơm


C. Anilin là chất rắn, không màu, rất độc và có mùi thơm.
D. Anilin là chất lỏng, khơng màu, rất độc và có mùi khó chịu


47. Khi đồ vật bằng thép bị ăn mòn trong khơng khí ẩm , nhận định nào sau đây <b>khơng</b> đúng
A. ở cực âm xảy ra quá trình OXH : Fe – 2e  Fe2+


B. ở cực dương xảy ra quá trình khử : O2 + 2 H2O + 4e 4OH-
C. ở cực dương xảy ra quá trình khử : 2H+ + 2e H2


D. ở cực âm xảy ra quá trình OXH : Fe – 2e  Fe3+


48. Este X có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Cho 20 gam este X tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch
NaOH 1M thu được dung dịch Y và phần hơI Z. Cô cạn dung dịch Y thu được 23,2 gam chất rắn khan.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là


A. C2H5COOC2H3 B. C2H3COOC2H5 C. HCOOC4H7 D. CH3COOC3H5
49. Cho 40,6 gam dung dịch một anđehit no, đơn chức X nồng độ 5% tác dụng với dung dịch


AgNO3/NH3 (dư) thu được 7,56 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là


A. CH3CHO B. HCHO C. C2H5CHO D. (CHO)2
50. PH của dung dịch NaHCO3 biến đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của dung dịch?


A. PH giảm B. PH tăng C. PH không đổi D. PH giảm đến 7
<b>Đề số 6: </b>


1. Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 4500C thì thu được sản phẩm chính có cơng thức là:
A. C2H5OC2H5 B. CH2 ═ CH ─ CH ═ CH2 C. C2H4 D. CH2 ═ CH
─ CH ─ CH3



2. Có bao nhiêu đồng phân ứng với cơng thức C7H8O có thể tác dụng với Na


A. 4 B. 3 C. 2 D. 5


3. Dùng nước Brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
A. Etilen và Stiren B. Etan và Metan


C. Phenol và benzen D. Axetilen và Butađien - 1,3


4. Điều chế etilen trong PTN từ C2H5OH (H2SO4đ, > 170oC) thường dẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn
một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2.


A. Dd Na2CO3 dư B. dd Brom dư C. dd KMnO4 dư D. dd NaOH dư
5. NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất nào trong các dãy sau:


A. CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH, C6H5NH3Cl B. CH3COOH, C6H5OH, C2H5Cl, C6H5NH3Cl
C. CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH, C6H5NH2 D. CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH, C6H5ONa
6. Trong phịng thí nghiệm, người ta có thể điều chế chất khí Etilen theo cách nào dưới đây?


A. Từ phản ứng cracking C4H10 B. Từ rượu etylic/170oC - 180oC, H2SO4đ
C. Từ C2H5Cl D. Từ rượu etylic/1400C, H2SO4đ


7. Đun núng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thớch hợp thu được một olefin duy nhất. Cụng
thức tổng quỏt của X là:


A. RCH2OH B. CnH2n+2° C. CnH2n+1OH D. CnH2n+1CH2OH
8. Tính bazơ giảm dần theo dãy nào sau đây:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

C. CH3NH2, NH3 , C6H5NH2, (CH3)2 NH D. (CH3)2 NH,CH3NH2, C6H5NH2, NH3
9. Có bao nhiêu đồng phân ứng với cơng thức C7H8O có thể tác dụng với Na



A. 5 B. 4 C. 2 D. 3


10. Hợp chất (CH3)2NH có tên gọi là:


A. Metyl amin B. Đietyl amin C. anilin D. Đimetyl amin
11. Rượu etylic khi tác dụng với CuO/ t0 cho sản phẩm có tên gọi là:


A. Anđehit axetic B. Etyl clorua C. Anđehit fomic D. Axit fomic


12. Cho Na tác dụng với 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau của ancol etylic,
thu được 560 ml H2 ( đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của mỗi ancol là:


A. C4H9OH và C5H11OH B. C3H7OH và C4H9OH C. CH3OH và C2H5OH D. C3H7OH và C2H5OH
13. Trong phịng thí nghiệm, để bảo quản Na, người ta ngâm Na trong dầu hoả chứ khơng ngâm trong
cồn vì thành phần chính của cồn có chứa:


A. Phenol B. NaOH


C. Etanol D. Các hiđrocacbon không no
14. Rượu etylic <b>không</b> thể tác dụng với chất nào sau đây?


A. Na B. CH3COOH C. NaOH D. CuO, t0
15. Chất nào trong các chất sau không làm đổi màu quỳ tím thành xanh:


A. Dd NaOH B. Anilin C. Dung dịch amoniac D. Metyl amin
16. Cho C6H5Cl tác dụng với NaOH đặc, dư, sản phẩm thu được là:


A. C6H5NH2 B. C6H5OH C. C6H5 NH3Cl D. C6H5ONa
17. Cho biết sản phẩm chớnh của phản ứng khử nước của (CH3 )2CHCH(OH)CH 3 ?



A. 3-metyl buten-2 B. 2-metyl buten-2 C. 3-metyl buten-1 D. 2-metyl buten-1
18. Phân tử C4H10O có bao nhiêu đồng phân có thể tác dụng với CuO , t0 tạo ra anđehit:


A. 2 B. 4 C. 1 D. 3


19. Đốt chỏy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm chỏy trong đú nco2 < nH2O. Kết luận nào sau đõy
đỳng.


A. (X) là rượu no B. (X) là rượu 3 lần rượu .
C. (X) là ankađiol D. (X) là ankanol


20. Anilin <b>khơng</b> có tính chất nào sau đây:


A. Tác dụng với dung dịch HCl tạo dung dịch trong suốt
B. Không làm xanh quỳ tím


C. Tác dụng với dung dịch NaOH


D. Tác dụng với dung dịch brom tạo kêt tủa trắng
21. Hợp chất CH3CH(OH)CH2CH3 có tên gọi là:


A. n Butanol - 1 B. Butanol - 1 C. Butanol - 2 D. n Butanol - 2
22. Chất nào trong các chất sau <b>khơng</b> làm đổi màu quỳ tím thành đỏ:


A. Axit axetic B. Axit HCl C. Phenol D. Dung dịch NH4Cl
23. Sản phẩm của phản ứng: C6H5NO2 + 6H → là:


A. C6H5NH2 B. C6H5NH3Cl C. C6H5OH D. C6H6NH2
24. Đồng phõn nào của C4H9OH khi tỏch nước sẽ cho hai olefin đồng phõn?



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

25. Khi trùng hợp 3 phân tử axetilen (C, 600oC) thu được sản phẩm nào sau đây?


A. Benzen B. Vinylaxetilen C. Đivinyl D. Butađien - 1,3
26. Để nhận biết benzen, anilin , metyl amin có thể dùng những thuốc thử nào sau đây:


A. Dung dịch Brom B. Quỳ tím, dung dịch Br2
C. Dung dịch NaOH D. Quỳ tím


27. Cơng thức tổng qt của rượu no đơn chức là


A. CnH2n + 1 OH ( n≥ 1) B. CnH2n +1COOH( n≥ 1) C. CnH2nCHO( n≥ 1) D. CnH2n + 2 OH( n≥ 1)
28. Để tách riêng từng chất trong hỗn hợp benzen, phenol , ta dùng:


A. NaOH và HCl B. NaOH và dung dịch Brom
C. NaOH D. HCl và dung dịch brom


29. Nhận định nào sau đây đúng về tính chất vật lí của anilin?


A. Anilin là chất lỏng khơng màu, để lâu trong khơng khí có màu nâu đen
B. Anilin là chất lỏng khơng màu, để lâu trong khơng khí có màu hồng
C. Anilin là chất rắn, không màu, để lâu trong khơng khí có màu hồng
D. Anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu vàng


30. Etanol bị tách nước ở 1400C ( xt H2SO4 đặc) thu được sản phẩm nào sau đây:


A. CH2 ═ CH ─ CH ═ CH2 B. C2H5OC2H5 C. C2H5OSO3H D.
C2H4


31. Hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn tồn


hỗn hợp Xhu được 7,84 lít CO2 ( Đktc) và 8,1 gam H2O. CTCT thu gọn của A và B là:


A. CH3OH và C2H5OH B. C4H9OH và C5H11OH C. C3H7OH và C2H5OH D. C3H7OH và C4H9OH
32. Độ linh động của H trong nhóm OH giảm dần theo thứ tự nào sau đây:


A. CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, B. CH3COOH, , C3H7OH, C6H5OH
C. C6H5OH, CH3COOH, C2H5OH D. CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH


33. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức Y thu được 8,4 lít khí C)2, 1,4 lít khí N2 ( các thể tích khí
đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của Y là:


A. C2H7N B. C3H9N C. C3H5N D. C3H7N
34. Từ rượu etylic có thể điều chế trực tiếp được các cặp chất nào sau đây.


A. Etilen, Butađien - 1,3 B. Cao su Buna, Etan
C. Axetinlen, Etilen D. Etilen, Isopren


35. Đốt cháy hoàn toàn acol đơn chức A thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O . Công thức cấu tạo thu
gọn của A là:


A. C3H7OH B. C3H5OH C. C2H5OH D. CH3OH
<b>Đề số 7: </b>


1. Chất nào sau đây không tan trong nước


A. CH3OH B. C2H5OH C. CH3-COOCH3 D. CH3-COOH
2. Điều chế etylaxetat từ etilen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là:


A. 2 B. 4 C. 3 D. 5



3. Axit acrylic không tham gia phản ứng với:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

A. Buten-2 B. Buten-1 C. 2-Metyl buten-2 D. 2-Metyl buten-1
5. C4H8O2 cú bao nhiờu đồng phõn axit:


A. 1 B. 2 C. 4 D. 3


6. Anđehit no X có cơng thức thực nghiệm (C2H3O)n. Cơng thức phân tử của X là:


A. C6H9O2 B. C8H12O4 C. C4H6O2 D. CH3O
7. Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:


A. Ag2O/ NH3,CH3NH2, , KOH, Na2CO3. B. Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
C. CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl. D. Nh3, K, Cu, NaOH, O2, H2


8. Cho hỗn hợp 23 gam rượu etylic và 45 gam rượu n-propylic đun nóng với H2SO4 ở 140oC. Khối lượng
ete thu được là:


A. 60 g B. 56,75 g C. 45,75 g D. 57 g
9. Có bao nhiêu đồng phân anđehit có CTPT C5H10O:


A. 3 B. 6 C. 5 D. 4


10. Từ rượu etylic điều chế cao su Buna số phản ứng ít nhất cần sử dụng là


A. 2 B. 3 C. 4 D. 1


11. Số liên kết  trong CTCT của axit cacboxylic khơng no(có 1 nối đơi) đơn chức là:


A. 2 B. 1 C. 3 D. 4



12. X có CTPT C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CT phân tử C4H7O2Na. X thuộc loại chất
nào :


A. Ancol B. Không xác định C. Este D. Axit
13. Để điều chế axit trực tiếp từ anđehit ta cú thể dựng chất oxi húa nào sau đõy?


A. Dung dịch AgNO3/ NH3 B. Dung dịch AgNO3/ NH3 hoặc Cu(OH)2/ OH-, to.
C. <i>Cu</i>(<i>OH</i>)<sub>2</sub>/<i>OH</i>,<i>to</i> D. <i>O</i><sub>2</sub>(<i>Mn</i>2,<i>to</i>)


14. Cho 3 gam một rượu đơn chức A cháy hoàn toàn bởi O2 thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O.
CTPT của rượu cần tìm là


A. C4H10O B. C2H6O C. C3H8O D. C5H12O
15. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tượng


A. Khơng có hiện tượng gì B. Chỉ thấy phân lớp


C. Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất D. Tạo dung dịch đồng nhất
16. Cho các chất sau: HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH. Tên thường của các hợp
chất trên lần lượt là:


A. Axit fomic, axit 2-metyl propanoic, axit crylic, axit benzoic.
B. Axit fomic, axit2-metyl propioic, axit crylic, axit benzoic.
C. Axit fomic, axit isobutiric, axit crylic, axit benzoic.
D. Axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic.


17. Cho hỗn hợp 0,1 mol HCOOH vào 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch Ag2O/ NH3 thì khối
lượng Ag thu được là:



A. 64,8 gam B. 216 gam C. 10,8 gam D. 108 gam
18. Cho este sau CH3-COOCH =CH2. Thuỷ phân trong môi trường axit. Sản phẩm là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

C. CH3-COOH và CH3-CHO, H2O D. CH3-COOH và CH3-CH2OH


19. Cho hỗn hợp 2 rượu n-propylic và rượu isopropylic đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC thu được:
A. 3 anken B. 1 anken C. 4 anken D. 2 anken


20. Cho C6H5OOCH3 tác dụng với NaOH đến phản ứng hoàn toàn tỉ lệ số mol C6H5OOCH3 và NaOH là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I. </b> <b>Luyện Thi Online </b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn. </i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS </b>



THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>


dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia. </i>


<b>III. </b> <b>Kênh học tập miễn phí </b>


- <b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả


các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV: Kênh Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×