Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (912.42 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1. Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết </b>
A. mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
B. con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.
C. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
D. mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật.
<b>Câu 2. Nguyên nhân dẫn tới phân ly ổ sinh thái của các loài trong quần xã là </b>
A. mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau.
B. mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C. mỗi lồi kiếm ăn vào một thời gian khac nhau trong ngày.
D. cạnh tranh khác lồi.
<b>Câu 3. Có một lồi kiến tha lá về tổ trồng nấm, kiến và nấm có mối quan hệ: </b>
A. cộng sinh B. trung tính C. Hội sinh D. ức chế- cảm nhiễm
<b>Câu 4. Trong mùa sinh sản, tu hú thường hay hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào </b>
đó. Vậy tu hú và chim chủ có mối quan hệ:
A. cạnh tranh (về nơi đẻ) B. hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản)
C. hội sinh D. ức chế – cảm nhiễm.
<b>Câu 5. Trong một hồ tương đối giàu đinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào </b>
đó một số lồi cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây
hậu quả ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do
A. cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm.
B. cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo.
C. cá khai thác quá mức động vật nổi.
<b>Câu 6. Hai loài ếch sống trong cùng một hồ nước, số lượng của lồi A giảm chút ít, cịn số lượng </b>
của lồi B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ
A. hội sinh B. con mồi – vật dữ C. ức chế – cảm nhiễm D. cạnh tranh
<b>Câu 7. Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà khơng có ở quần thể? </b>
A. Tỷ lệ nhóm tuổi B. Tỷ lệ tử vong C. Tỷ lệ đực cái D. Độ đa dạng
<b>Câu 8. Lồi nào sau đây có thể cộng sinh với nấm và hình thành địa y? </b>
A. Hải quỳ B. Vi khuẩn lam C. Rêu D. Tôm
<b>Câu 9. Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh? </b>
A. Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn. B. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển.
C. Sâu bọ sống trong các tổ mối. D. Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối.
<b>Câu 10. Quần thể đặc trưng trong quần xã phải có các đặc điểm như thế nào? </b>
B. Kích thước lớn, khơng ổn định, thường gặp.
C. Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt.
D. Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp.
<b>Câu 11. Trong một quần xã có một vài quần thể có số lượng cá thể phát triển mạnh hơn. Các </b>
quần thể đó được gọi là
A. Quần thể trung tâm. B. Quần thể chính.
C. Quần thể ưu thế. D. Quần thể chủ yếu.
<b>Câu 12. Con ve bét đang hút máu con hươu là thể hiện mối quan hệ nào? </b>
A. Ký sinh. B. Sự cố bất thường.
C. Thay đổi các nhân tố sinh thái. D. tác động con người.
<b>Câu 13. Quần xã là </b>
A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
B. một tập hợp các quần thể khác lồi, cùng sống trong một khoảng khơng gian xác định, gắn bó
với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với mơi trường sống.
C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một
thời điểm nhất định.
A. cỏ bợ. B. trâu bò. C. sâu ăn cỏ. D. bướm.
<b>Câu 15. Các cây tràm ở rừng U minh là loài </b>
A. ưu thế. B. đặc trưng. C. đặc biệt. D. có số lượng nhiều.
<b>Câu 16. Các đặc trưng cơ bản của quần xã là </b>
A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
B. độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã.
C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã, quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài.
<b>Câu 17. Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã </b>
A. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các lồi có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
B. để tiết kiệm diện tích, do các lồi có nhu cầu nhiệt độ khác nhau.
C. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.
D. do sự phân bố các nhân tố sinh thái khơng giống nhau, đồng thời mỗi lồi thích nghi với các
điều kiện sống khác nhau.
<b>Câu 18. Sự phân bố của một loài trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố </b>
A. diện tích của quần xã. B. thay đổi do hoạt động của con người.
C. thay đổi do các quá trình tự nhiên. D. nhu cầu về nguồn sống.
<b>Câu 19. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm </b>
hãm là hiện tượng
A. cạnh tranh giữa các loài. B. cạnh tranh cùng loài.
C. khống chế sinh học. D. đấu tranh sinh tồn.
<b>Câu 20. Hiện tượng khống chế sinh học đã </b>
A. làm cho một loài bị tiêu diệt. B. làm cho quần xã chậm phát triển.
C. đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã. D. mất cân bằng trong quần xã.
<b>Câu 21. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu </b>
tranh sinh học dựa vào
A. cạnh tranh cùng loài B.khống chế sinh học.
C. cân bằng sinh học. D.cân bằng quần thể.
A.cân bằng sinh học. B.cân bằng quần thể.
C.khống chế sinh học. D.giới hạn sinh thái.
<b>Câu 23. Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về </b>
A. giới động vật B. giới thực vật C. giới nấm D. giới khởi sinh
<b>Câu 24. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì lồi đặc trưng là </b>
A. cá cóc B. cây cọ C. cây sim D. bọ que
<b>Câu 25. Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào? </b>
A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Cây
bụi và cỏ chiếm ưu thế Trảng cỏ.
B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây gỗ nhỏ và cây bụi Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây
bụi và cỏ chiếm ưu thế Trảng cỏ.
C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế
Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ.
D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Rừng thưa cây gỗ nhỏ
Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ.
<b>Câu 26. Vì sao lồi ưu thế đóng vai trị quan trọng trong quần xã? </b>
A.Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
<b>Câu 27. Tính đa dạng về lồi của quần xã là </b>
A. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài
B. mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
C. tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát
<b>Câu 28. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài? </b>
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu. B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
C.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ. D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
<b>Câu 29. Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là </b>
C. phân bố ngẫu nhiên. D. phân bố đồng đều.
<b>Câu 30. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ </b>
A.cộng sinh B.hội sinh C.hợp tác D.kí sinh
<b>Câu 31. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các lồi? </b>
A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu.
B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.
D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
<b>Câu 32. Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ: </b>
A. hội sinh B. cộng sinh C. kí sinh D. ức chế cảm nhiễm
<b>Câu 33. Một quần xã ổn định thường có </b>
A. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp.
<b>Câu 34. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ cộng sinh giữa các loài </b>
A. vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu. B. chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
C. cây phong lan bám trên thân cây gỗ. D. cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
<b>Câu 35. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài </b>
A. vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu. B. chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
C. cây phong lan bám trên thân cây gỗ. D. cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
<b>Câu 36. Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi </b>
có enzim phân giải được xelulơzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:
A. cộng sinh B. hội sinh C. hợp tác D. kí sinh
<b>Câu 37. Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở </b>
A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác. B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.
C. kí sinh, ăn lồi khác, ức chế cảm nhiễm. D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh.
<b>Câu 38. Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở </b>
B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.
C. kí sinh, ăn lồi khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.
<b>Câu 39. Ở biển có lồi cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán </b>
và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của:
A. cộng sinh B. hội sinh C. hợp tác D. kí sinh
<b>Câu 40.Ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh là </b>
A. giun sán sống trong cơ thể lợn.
B. các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng.
C. khuẩn lam thường sống cùng với nhiều loài động vật xung quanh.
D. thỏ và chó sói sống trong rừng.
<b>Câu 41. Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng </b>
đứng hoặc theo chiều ngang?
A. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài. B. Do nhu cầu sống khác nhau.
C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài. D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.
<b>Câu 42. Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là: </b>
A. đặc điểm của quần xã. B. đặc trưng của quần xã.
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh HọC.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Tràn Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>
<b>II. </b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số HọC. Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Tràn Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc GiA.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - ĐịA. Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>