Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.78 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên<b>: Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890
(kh«ng bay hơi) (khan)
(Có màng ngăn)
<b>S§1:</b>
Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCl2 CaCO3
<b>S§2:</b>
FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
Fe Fe2O3
FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên<b>: Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890
<b>S§3: </b>
SO3 H2SO4
FeS2 SO2 SO2
NaHSO3 Na2SO3
<b>S§4:</b>
ZnO Na2ZnO2
Zn Zn(NO3)2 ZnCO3
CO2 KHCO3 CaCO3
<b>S§5:</b>
Al2O3 Al2(SO4)3 NaAlO2
Al Al(OH)3
AlCl3 Al(NO3)3 Al2O3
<b>S§6:</b>
A lµ hh gåm Mg vµ Cu
KhÝ D + ddE
A <sub></sub><sub> </sub><sub></sub><i>O</i>2 B <sub></sub><sub> </sub><i>HCl</i><sub></sub> C <sub></sub><sub> </sub><sub></sub><i>Na</i>
KÕt tña F <i>to</i> G <i>D</i>,<i>to</i> <sub> M</sub>
<b>S§7: </b>FeS2 A B C CuSO4 D E F Cu
<b>S§8:</b>
A
A <i>Y</i>,<i>to</i> <sub> Fe </sub><sub></sub><sub></sub><i>B</i> <sub> D </sub>
<i>E</i> <sub> G</sub>
A
BiÕt A + HCl D + G + H2O
<b>S§9:</b>
A
Fe2O3 FeCl2
B
<b>S§10:</b> Na NaCl NaOH
? HCl Cl2 ?
<b>MĐC97:</b> Viết các phơng trình phản øng thùc hiÖn d·y biÕn hãa sau:
FeCl2 Fe(OH)2
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3
Fe3O4 FeO
<b>DL§§97:</b> Al2O3 NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3 Al
Al
Fe Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
<b>§HLN98:</b> Mg
Cu
<b>M§C98: </b>Al
CuS
Al
NaAlO2
<b>M§C99:</b> FeS2
<b>§HBK00:</b> Cu(NO3)2
<b>M§C20:</b> CaC2
<b>LHP2006:</b> Viết phơng trình phản ứng hố học cho mỗi chuyển đổi sau, xác định các chất A, B, C, D, E.
+X, to
+Z, to
<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên<b>: Đoàn Văn B×nh </b>- (097)2.098.890
A D C A
FeS2 A B H2SO4
C E BaSO4
<b>LHP2003:</b> FeS2 Fe2O3 Fe2(SO4)3 FeSO4 Fe(NO3)2
Fe FeCl2 Fe(OH)2 Fe(NO3)3
<b>CH§HQGHN2003:</b>
A
C <i>B</i> CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A C D
D
<b>CVA2003:</b>
A B C D A
Biết A là đơn chất kim loại, B, C, D là các loại hợp chất vô cơ đã học có chứa A và khơng cùng loại.
<b>LHP2002:</b>
FeS2 Fe2O3 Fe FeSO4 Fe(OH)2
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3
<b>HL2002:</b>
A B C D E F BaSO4
(Biết A là hợp chất của S với 2 nguyên tố khác và có khối lợng phân tử 56 ®vC)
<b>Hµ Nam2000:</b> S SO2 H2SO4 CuSO4 CuS
K2SO3
<b>§HQGTHHCM96:</b>
Fe FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 FeCl2 FeCl3
<b>CVA93: </b>Cho biết A là hh gồm Mg và Cu, hãy viết các PTPƯ theo sơ đồ sau:
Khí D
A <sub></sub><sub> </sub><sub></sub><i>O</i>2 B <sub></sub><sub> </sub><i>HCl</i><sub></sub> C <sub></sub><sub> </sub><sub></sub><i>Na</i> ddE
F <i>to</i> G <i>D</i>,<i>to</i> <sub> M</sub>
<b>CH§HQGHN1992:</b>
A <i>B</i> <sub> C </sub>
<i>D</i> <sub> E </sub>
<i>F</i> <sub> CaCO</sub>
3
CaCO3
P <i>X</i> <sub> Q </sub><sub></sub><sub></sub><i>Y</i> <sub> R </sub><sub></sub><sub></sub><i>Z</i> <sub> CaCO</sub>
3
<b>HSG9-TPHCM:</b>
CaO Ca(OH)2
CaCO3 CaCO3
CaCl2 Ca(NO3)2
<b>HSG Khánh hoà2004: </b>A B C D Cu
<b>Cõu 1.</b> Chọn 4 chất khử thỏa mãn X trong sơ đồ sau: FexOy + X Fe + ?
Viết các ptp.
<b>Câu 2.</b> a. ? + ? CaCO3 + ? b. ? + ? ZnS + ?
c. ? + ? Ca3(PO4)2 + ? d. ? + ? SO2 + H2O
<b>C©u 3.</b> a. Cu + ? CuSO4 +H2O + ? b. Cu + ? CuSO4 + ?
c. KHS + ? H2S + ? d. Ca(HCO3)2 + ? CaCO3 + ?
e. CuSO4 + ? FeSO4 + ? f. Fe2(SO4)3 + ? Fe(NO3)3 + ?
g. AlCl3 + ? Al2(SO4)3 + ? h. NaCl + ? NaOH + ?
i. Al2O3 + KHSO4 ? + ? k. KHCO3 + Ca(OH)2 ? + ?
<b>Câu 4.</b>Viết 6 ptp khác nhau để thực hiện phản ứng: BaCl2 + ? NaCl + ?
<b>Câu 5.</b> Viết 9 ptp khác nhau để thực hiện sơ đồ: A ZnCl2; biết A là Zn hoặc hợp chất của Zn.
- B
- B
<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên<b>: Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890
<b>Câu 6.</b> a. FeS2 + O2 A + B b. A + O2 450<i>o</i><i>C</i>,<i>V</i>2<i>O</i>5 C
c. C + D axit E d. E + Cu F + A + D
e. A + D axit G f. G + KOH H + D
g. H + Cu(NO3)2 I + K h. I + E F + A + D
i. G + Cl2 + D E + L
<i>(Thứ tự các phản ứng a, b, c,...h là thứ tự các phản ứng xảy ra)</i>
<b>Câu 7.</b> a. A + O2 B + C b. B + O2 450<i>o</i><i>C</i>,<i>V</i>2<i>O</i>5D
c. D + E F d. D + BaCl2 + E G + H
e. F + BaCl2 G + H f. H + AgNO3 AgCl + I
g. I + A J + F + NO + E h. I + C J + E
i. J + NaOH Fe(OH)3 + K
<i>(Thứ tự các phản ứng a, b, c,...h là thứ tự các phản ứng xảy ra)</i>
<b>Câu 1.</b> Từ Na, H2O, CO2, N2 điều chế xơđa và đạm 2 lá. Viết ptp.
<b>C©u 2.</b> Tõ NaCl, MnO2, H2SO4đ, Fe, Cu, H2O. Viết phơng trình phản ứng điều chế FeCl2, FeCl3, CuSO4.
<b>Câu 3.</b> Viết các phơng trình phản ứng chỉ ra:
a. 2 cách điều chế CuO, MgO b. 3 c¸ch điều chế SO2, CO2
c. 2 cách điều chế mỗi chất HCl, H2S, H3PO4, HNO3, H2SO4.
d. 4 cách điều chế NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3 e. 6 cách điều chế muối FeCl2, CuSO4
f. 4 cách điều chế khí Cl2 g. 4 cách điều chế khí HCl
<b>Câu 4.</b> Từ P viết phơng trình phản ứng biến i thnh H3PO4.
<b>Câu 5.</b> Từ Na, FeS2, O2, H2O và xúc tác; viết ptp điều chế Fe2(SO4)3, Fe(OH)2.
<b>Câu 6. </b>Từ Cu, NaCl, H2O; Viết phơng trình phản ứng điều chế Cu(OH)2.
<b>Câu 7.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế trực tiÕp:
a. Cu CuCl2 b»ng 3 c¸ch b. CuCl2 Cu b»ng 2 cách
c. Fe FeCl3 bằng 2 cách
<b>Câu 8.</b> Từ P, CuO, Ba(NO3)2, H2SO4, NaCl, O2, H2O. Viết phơng trình phản ứng.ết các ptp điều chế các
chất: H3PO4, Cu(OH)2, CuSO4, HNO3, Na3PO4, Cu(NO3)2.
<b>Câu 9.</b> Từ quặng pirit sắt, nớc biển, không khí, hÃy viết phơng trình phản ứng điều chế các chất: FeSO4,
FeCl3, FeCl2, Fe(OH)3, Na2SO3, NaHSO4.
<b>Câu 10.</b> Từ FeS, BaCl2, không khí, H2O; Viết phơng trình phản ứng ®iỊu chÕ BaSO4.
<b>C©u 11.</b> Cã thĨ ®iỊu chÕỊu chÕ O2 tõ chÊt A (A lµ dd NaOH, H2SO4, MnO2, dd KMnO4, hh N2 và O2).
Viết phơng trình phản ứng.
<b>Câu 12.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế trực tiÕp FeCl2 tõ Fe, tõ FeSO4, tõ FeCl3.
<b>Câu 13.</b> Phân đạm 2 lá có cơng thức NH4NO3. Phân đạm urê có cơng thức (NH2)2CO. Viết phơng trình
phản ứng điều chế 2 loại đạm trên từ khơng khí, nớc và đá vơi.
<b>Câu 14</b>. Có 5 chất: MnO2, H2SO4 đ, NaCl, Na2SO4, CaCl2. Dùng 2 hoặc 3 chất trong số trên iu ch c
HCl, Cl2. Viết phơng trình phản ứng.
<b>Câu 15.</b> Từ các chất sau: Cu, C, S, O2, H2S, FeS2, H2SO4, Na2SO3. HÃy Viết phơng trình phản ứng cã thĨ
®iỊu chÕ SO2. Ghi râ ®iỊu chÕỊu kiƯn.
<b>Câu 16.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế NaOH từ các chất xođa, đá vơi, nớc, muối ăn.
<b>C©u 17</b>. Nêu pp điều chế CO2, SO2. PP nào dùng trong công nghiệp, pp nào dùng trong phòng thí
nghiệm? Vì sao?
<b>Câu 18.</b> Nêu cách điều chế Na2CO3 Na; Al2(SO4)3 Al; FeS2 Fe.
<b>Câu 19.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế trực tiếp FeSO4 từ Fe bằng các c¸ch kh¸c nhau.
<b>Câu 20.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế H3PO4 từ P và Ca3(PO4)2 theo 2 cách. Cách no thu c
H3PO4 tinh khiết hơn.
<b>Câu 21.</b> hh gồm CuO, Fe2O3. Chỉ dùng Al và HCl hÃy nêu 3 cách điều chế Cu nguyên chất.
<b>Cõu 22.</b> Hóy chn 6 chất rắn khác nhau để khi cho mỗi chất tác dụng với dd HCl ta thu đợc 6 chất khí
khác nhau. Viết phơng trình phản ứng.
<b>C©u 23.</b> Tõ các chất P2O5, NO2, H2O. HÃy viết phơng trình phản øng ®iỊu chÕ N2O5.