Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Dang 1Cau hoi Dieu chedoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.78 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên<b>: Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890


<b>Dạng 1. điều chế các chất vô cơ</b>



<b>A. Tóm tắt các p điều chế các hợp chất vô cơ</b>



<b>1. Điều chế oxit</b>


Kim loại + oxi



Nhiệt phân muối



Phi kim + oxi

oxit



Nhiệt phân bazơ không tan


Oxi + hợp chất



<b>2. Điều chế axit</b>



Phi kim + hiđro



Oxit axit + nớc

Axit



Axit mạnh + muèi



(kh«ng bay hơi) (khan)

<b>3. Điều chế bazơ</b>



Kiềm + dd muối



Oxit bazơ + nớc

Bazơ




Điện phân dd muối



(Có màng ngăn)

<b>4. Điều chế muối</b>



Axit + bazơ

Kim loại + Phi kim



Axit + oxit bazơ


Oxit Axit + dd bazơ



Oxit Axit + oxit bazơ

Muối

Kim loại + axit



Dd muối + dd muối


Dd bazơ + dd muối



Kim loại + dd muèi


Dd muèi + dd axit



<i>(Phần </i>

<i><b>điều chế</b></i>

<i><b>kim loại & phi kim</b></i>

<i> sẽ đợc GV hớng dẫn trong bài học)</i>



<b>B. Sơ đồ phản ứng</b>



<b>S§1:</b>


Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CaCl2  CaCO3


<b>S§2:</b>


FeCl2  FeSO4  Fe(NO3)2 Fe(OH)2



Fe Fe2O3


FeCl3  Fe2(SO4)3  Fe(NO3)3 Fe(OH)3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên<b>: Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890


<b>S§3: </b>


SO3  H2SO4


FeS2 SO2 SO2


NaHSO3  Na2SO3


<b>S§4:</b>


ZnO  Na2ZnO2


Zn  Zn(NO3)2  ZnCO3


CO2  KHCO3  CaCO3


<b>S§5:</b>


Al2O3 Al2(SO4)3 NaAlO2


Al Al(OH)3


AlCl3  Al(NO3)3 Al2O3



<b>S§6:</b>


A lµ hh gåm Mg vµ Cu


KhÝ D + ddE
A <sub></sub><sub> </sub><sub></sub><i>O</i>2 B <sub></sub><sub> </sub><i>HCl</i><sub></sub> C <sub></sub><sub> </sub><sub></sub><i>Na</i>


KÕt tña F <i>to</i> G  <i>D</i>,<i>to</i> <sub> M</sub>


<b>S§7: </b>FeS2 A B  C CuSO4 D E F Cu


<b>S§8:</b>


A


A  <i>Y</i>,<i>to</i> <sub> Fe </sub><sub></sub><sub></sub><i>B</i> <sub> D </sub>



<i>E</i> <sub> G</sub>


A


BiÕt A + HCl D + G + H2O


<b>S§9:</b>


A


Fe2O3 FeCl2



B


<b>S§10:</b> Na  NaCl  NaOH


? HCl Cl2 ?


<b>MĐC97:</b> Viết các phơng trình phản øng thùc hiÖn d·y biÕn hãa sau:
FeCl2 Fe(OH)2


Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3


Fe3O4 FeO


<b>DL§§97:</b> Al2O3 NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3 Al


Al


Fe Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
<b>§HLN98:</b> Mg

MgCl2

Mg(NO)3

MgCO3

MgSO4

Mg(OH)2


Cu

CuO

CuCl2

Cu(NO3)2

Cu(OH)2

Cu2O
<b>DL§§98:</b> FeS2

SO2

H2SO4

H2S

SO2

Na2SO3

Na2SO4


<b>M§C98: </b>Al

Al(NO3)3

Al2O3

Al

Ba(AlO2)2

NaAlO2

Al(OH)3

AlCl3

Al2SO4


CuS

Cu(NO3)2

CuO

Cu

CuCl2

Cu(OH)2
<b>NN98A:</b> Fe

FeCl2

FeCl3

Fe(OH)3

Fe2(SO4)3

FeSO4
<b>TS98: </b> Al2(SO4)3

Al(OH)3

NaAlO2

Al(OH)3

Al2O3


Al



NaAlO2

Al2(SO4)3

AlCl3

Al2(SO4)3


<b>M§C99:</b> FeS2

Fe3O4

FeCl2

FeCl3

FeCl2

Fe(OH)2

Fe(OH)3

Fe2(SO4)3

Fe

FeCl3

CuCl2

Cu


<b>§HBK00:</b> Cu(NO3)2

CuS

Cu(NO3)2

Cu(OH)2

CuO

Cu

CuCl2
<b>HVKTQS01:</b> Fe

FeCl2

FeSO4

Fe(NO3)3

Fe(OH)3

Fe2O3

Fe
<b>NNI20:</b> CuFeS2(Canpo pirit)

Fe2O3

Fe2(SO4)3

Fe(OH)3

Fe2O3


<b>M§C20:</b> CaC2

Ca(OH)2

CaOCl2

CaCl2

Ca(OH)2

Ca(NO3)2

Ca(NO2)2


<b>LHP2006:</b> Viết phơng trình phản ứng hố học cho mỗi chuyển đổi sau, xác định các chất A, B, C, D, E.

Dạng 1. Điều chế các chất vô cơ



+X, to


+Z, to


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên<b>: Đoàn Văn B×nh </b>- (097)2.098.890


A  D  C  A


FeS2  A  B  H2SO4


C E  BaSO4


<b>LHP2003:</b> FeS2  Fe2O3  Fe2(SO4)3  FeSO4  Fe(NO3)2


Fe  FeCl2  Fe(OH)2  Fe(NO3)3



<b>CH§HQGHN2003:</b>


A


C <i>B</i> CuSO4  CuCl2 Cu(NO3)2  A  C  D


D


<b>CVA2003:</b>


A  B C D A


Biết A là đơn chất kim loại, B, C, D là các loại hợp chất vô cơ đã học có chứa A và khơng cùng loại.


<b>LHP2002:</b>


FeS2  Fe2O3  Fe  FeSO4  Fe(OH)2


Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3


<b>HL2002:</b>


A  B C D E  F  BaSO4


(Biết A là hợp chất của S với 2 nguyên tố khác và có khối lợng phân tử 56 ®vC)


<b>Hµ Nam2000:</b> S SO2 H2SO4 CuSO4 CuS


K2SO3



<b>§HQGTHHCM96:</b>


Fe FeCl2 Fe(OH)2  Fe(OH)3  Fe2O3 FeCl3 FeCl2  FeCl3


<b>CVA93: </b>Cho biết A là hh gồm Mg và Cu, hãy viết các PTPƯ theo sơ đồ sau:
Khí D


A <sub></sub><sub> </sub><sub></sub><i>O</i>2 B <sub></sub><sub> </sub><i>HCl</i><sub></sub> C <sub></sub><sub> </sub><sub></sub><i>Na</i> ddE


F <i>to</i> G  <i>D</i>,<i>to</i> <sub> M</sub>


<b>CH§HQGHN1992:</b>


A <i>B</i> <sub> C </sub>



<i>D</i> <sub> E </sub>





<i>F</i> <sub> CaCO</sub>


3


CaCO3


P <i>X</i> <sub> Q </sub><sub></sub><sub></sub><i>Y</i> <sub> R </sub><sub></sub><sub></sub><i>Z</i> <sub> CaCO</sub>


3



<b>HSG9-TPHCM:</b>


CaO Ca(OH)2


CaCO3 CaCO3


CaCl2 Ca(NO3)2


<b>HSG Khánh hoà2004: </b>A  B C D Cu


<b>C. Điền chất và hoàn thành phơng trình phản ứng</b>



<b>Cõu 1.</b> Chọn 4 chất khử thỏa mãn X trong sơ đồ sau: FexOy + X Fe + ?


Viết các ptp.


<b>Câu 2.</b> a. ? + ?  CaCO3 + ? b. ? + ?  ZnS + ?


c. ? + ?  Ca3(PO4)2 + ? d. ? + ?  SO2 + H2O


<b>C©u 3.</b> a. Cu + ?  CuSO4 +H2O + ? b. Cu + ?  CuSO4 + ?


c. KHS + ?  H2S + ? d. Ca(HCO3)2 + ?  CaCO3 + ?


e. CuSO4 + ?  FeSO4 + ? f. Fe2(SO4)3 + ?  Fe(NO3)3 + ?


g. AlCl3 + ?  Al2(SO4)3 + ? h. NaCl + ?  NaOH + ?


i. Al2O3 + KHSO4 ? + ? k. KHCO3 + Ca(OH)2 ? + ?



<b>Câu 4.</b>Viết 6 ptp khác nhau để thực hiện phản ứng: BaCl2 + ?  NaCl + ?


<b>Câu 5.</b> Viết 9 ptp khác nhau để thực hiện sơ đồ: A ZnCl2; biết A là Zn hoặc hợp chất của Zn.


D¹ng 1. Điều chế các chất vô cơ



- B
- B


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên<b>: Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890


<b>Câu 6.</b> a. FeS2 + O2 A + B b. A + O2 450<i>o</i><i>C</i>,<i>V</i>2<i>O</i>5 C


c. C + D  axit E d. E + Cu  F + A + D


e. A + D  axit G f. G + KOH  H + D


g. H + Cu(NO3)2  I + K h. I + E  F + A + D


i. G + Cl2 + D  E + L


<i>(Thứ tự các phản ứng a, b, c,...h là thứ tự các phản ứng xảy ra)</i>


<b>Câu 7.</b> a. A + O2  B + C b. B + O2 450<i>o</i><i>C</i>,<i>V</i>2<i>O</i>5D


c. D + E F d. D + BaCl2 + E  G + H


e. F + BaCl2  G + H f. H + AgNO3  AgCl + I



g. I + A  J + F + NO + E h. I + C  J + E


i. J + NaOH  Fe(OH)3 + K


<i>(Thứ tự các phản ứng a, b, c,...h là thứ tự các phản ứng xảy ra)</i>


<b>D. §iỊu chÕ mét sè chÊt tõ nhiỊu chÊt b»ng nhiỊu c¸ch</b>



<b>Câu 1.</b> Từ Na, H2O, CO2, N2 điều chế xơđa và đạm 2 lá. Viết ptp.


<b>C©u 2.</b> Tõ NaCl, MnO2, H2SO4đ, Fe, Cu, H2O. Viết phơng trình phản ứng điều chế FeCl2, FeCl3, CuSO4.


<b>Câu 3.</b> Viết các phơng trình phản ứng chỉ ra:


a. 2 cách điều chế CuO, MgO b. 3 c¸ch điều chế SO2, CO2


c. 2 cách điều chế mỗi chất HCl, H2S, H3PO4, HNO3, H2SO4.


d. 4 cách điều chế NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3 e. 6 cách điều chế muối FeCl2, CuSO4


f. 4 cách điều chế khí Cl2 g. 4 cách điều chế khí HCl


<b>Câu 4.</b> Từ P viết phơng trình phản ứng biến i thnh H3PO4.


<b>Câu 5.</b> Từ Na, FeS2, O2, H2O và xúc tác; viết ptp điều chế Fe2(SO4)3, Fe(OH)2.


<b>Câu 6. </b>Từ Cu, NaCl, H2O; Viết phơng trình phản ứng điều chế Cu(OH)2.


<b>Câu 7.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế trực tiÕp:



a. Cu  CuCl2 b»ng 3 c¸ch b. CuCl2  Cu b»ng 2 cách


c. Fe FeCl3 bằng 2 cách


<b>Câu 8.</b> Từ P, CuO, Ba(NO3)2, H2SO4, NaCl, O2, H2O. Viết phơng trình phản ứng.ết các ptp điều chế các


chất: H3PO4, Cu(OH)2, CuSO4, HNO3, Na3PO4, Cu(NO3)2.


<b>Câu 9.</b> Từ quặng pirit sắt, nớc biển, không khí, hÃy viết phơng trình phản ứng điều chế các chất: FeSO4,


FeCl3, FeCl2, Fe(OH)3, Na2SO3, NaHSO4.


<b>Câu 10.</b> Từ FeS, BaCl2, không khí, H2O; Viết phơng trình phản ứng ®iỊu chÕ BaSO4.


<b>C©u 11.</b> Cã thĨ ®iỊu chÕỊu chÕ O2 tõ chÊt A (A lµ dd NaOH, H2SO4, MnO2, dd KMnO4, hh N2 và O2).


Viết phơng trình phản ứng.


<b>Câu 12.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế trực tiÕp FeCl2 tõ Fe, tõ FeSO4, tõ FeCl3.


<b>Câu 13.</b> Phân đạm 2 lá có cơng thức NH4NO3. Phân đạm urê có cơng thức (NH2)2CO. Viết phơng trình


phản ứng điều chế 2 loại đạm trên từ khơng khí, nớc và đá vơi.


<b>Câu 14</b>. Có 5 chất: MnO2, H2SO4 đ, NaCl, Na2SO4, CaCl2. Dùng 2 hoặc 3 chất trong số trên iu ch c


HCl, Cl2. Viết phơng trình phản ứng.


<b>Câu 15.</b> Từ các chất sau: Cu, C, S, O2, H2S, FeS2, H2SO4, Na2SO3. HÃy Viết phơng trình phản ứng cã thĨ



®iỊu chÕ SO2. Ghi râ ®iỊu chÕỊu kiƯn.


<b>Câu 16.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế NaOH từ các chất xođa, đá vơi, nớc, muối ăn.


<b>C©u 17</b>. Nêu pp điều chế CO2, SO2. PP nào dùng trong công nghiệp, pp nào dùng trong phòng thí


nghiệm? Vì sao?


<b>Câu 18.</b> Nêu cách điều chế Na2CO3 Na; Al2(SO4)3 Al; FeS2 Fe.


<b>Câu 19.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế trực tiếp FeSO4 từ Fe bằng các c¸ch kh¸c nhau.


<b>Câu 20.</b> Viết phơng trình phản ứng điều chế H3PO4 từ P và Ca3(PO4)2 theo 2 cách. Cách no thu c


H3PO4 tinh khiết hơn.


<b>Câu 21.</b> hh gồm CuO, Fe2O3. Chỉ dùng Al và HCl hÃy nêu 3 cách điều chế Cu nguyên chất.


<b>Cõu 22.</b> Hóy chn 6 chất rắn khác nhau để khi cho mỗi chất tác dụng với dd HCl ta thu đợc 6 chất khí
khác nhau. Viết phơng trình phản ứng.


<b>C©u 23.</b> Tõ các chất P2O5, NO2, H2O. HÃy viết phơng trình phản øng ®iỊu chÕ N2O5.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×