Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (631.31 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
- SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
- <b>TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG </b>
-
-
- (<i>Đề thi có 04 trang</i>)
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT </b>
<b>NĂM HỌC 2018 - 2019 </b>
<b>MÔN SINH– Khối lớp 12</b>
<i>Thời gian làm bài : 45 phút </i>
<i>(không kể thời gian phát đề)</i>
<b> </b>
Họ và tên học sinh :... Số báo danh : ...
<b>Câu 1. </b>Trong điều kiện nào hiệu ứng của phiêu bạt di truyền (do các yếu tố ngẫu nhiên) là lớn nhất
<b> A.</b> Cạnh tranh trong lồi yếu <b>B.</b> Kích thước quần thể lớn
<b> C.</b> Cạnh tranh trong loài mạnh <b>D.</b> Kích thước quần thể bé
<b>Câu 2. </b>Lồi người cổ xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là:
<b> A.</b> Homo Erectus <b>B.</b> Homo Sapien <b>C.</b> Homo Neandectan <b>D.</b> Homo Habilis
<b>Câu 3. </b>Hình thành lồi mới bằng cách li địa lí thường gặp ở đối tượng nào?
<b> A.</b> Động vật phát tán mạnh <b>B.</b> Thực vật
<b> C.</b> Động vật ít di chuyển <b>D.</b> Thực vật và động vật ít di chuyển
<b>Câu 4. </b>Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Theo lí thuyết, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(I)Nếu khơng có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 84% số cá thể mang alen A.
(II)Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn sẽ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể.
(III)Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hồn toàn khỏi quần thể.
(IV)Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể làm tăng tần số alen A.
(V)Nếu có 200 cá thể có kiểu gen AA và 300 cá thể có kiểu gen Aa nhập cư vào quần thể trên thì số
lượng alen a của quần thể sau khi nhập cư là 1235. Biết rằng quần thể ban đầu gồm 1000 cá thể.
<b> A.</b> 3. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 1.
<b>Câu 5. </b>Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
<b> A.</b> Làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể
<b> B.</b> Phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
<b> C.</b> Làm biến đổi tần số alrn và thành phần kiểu gen cảu quần thể không theo một hướng xác định
<b> D.</b> Tác động trực tiếp lên kiểu gen mà khơng tác động lên kiểu hình của sinh vật
<b>Câu 6. </b>Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể và cơ chế tiến hóa là chọn lọc tự nhiên là
<b> A.</b> Menđen <b>B.</b> Lamac <b>C.</b> Moocgan <b>D.</b> Đacuyn
<b>Câu 7. </b>Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự
<b> A.</b> Lá đậu Hà lan và gai xương rồng <b>B.</b> Cánh chim và cánh côn trùng
<b> C.</b> Tua cuốn dây bầu và gai xương rồng <b>D.</b> Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của
động vật khác
<b>Câu 8. </b>Cho các dữ liệu sau:
(1).Sinh vật bằng đá tìm được trong lịng đất
(2).xác ướp của các pharaon trong kim tự tháp ai cập vẫn cịn tươi
(3).xác sâu bọ được phủ kín trong nhựa hổ phách còn giữ nguyên màu sắc
(4).Xác của voi mamut cịn tươi trong lớp băng hà
(5).Rìu bằng đá của người cổ đại
Dữ liệu nào trên đây được gọi là hóa thạch ?
<b> A.</b> (1),(2),(3),(4) và (5) <b>B.</b> (1),(2),(3) và (4)
<b> C.</b> (1),(3) và (4) <b>D.</b> (1),(2)và (3)
<b>Câu 9. </b>Những biến đổi trong q trình tiến hóa nhỏ để hình thành lồi mới xảy ra theo trình tự nào?
<b> A.</b> Phát sinh đột biến chọn lọc các đột biến có lợi cách li sinh sản phát tán đột biến
<b> B.</b> Phát sinh đột biến cách li sinh sản phát tán đột biến chọn lọc các đột biến có lợi
<b> C.</b> Phát sinh đột biến phát tán đột biến chọn lọc các đột biến có lợi cách li sinh sản
<b> D.</b> Phát tán đột biến chọn lọc các đột biến có lợi phát sinh đột biến cách li sinh sản
<b>Câu 10. </b>Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây có vai trị quy định chiều hướng tiến hóa:
<b> A.</b> Chọn lọc tự nhiên <b>B.</b> Di – nhập gen
<b> C.</b> Các yếu tố ngẫu nhiên <b>D.</b> Đột biến
<b>Câu 11. </b>Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa
các quần thể
<b> A.</b> Giao phối không ngẫu nhiên <b>B.</b> Cách li địa lí
<b> C.</b> Chọn lọc tự nhiên <b>D.</b> Đột biến
<b>Câu 12. </b>Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến
(4) Giao phối ngẫu nhiên
Cặp nhân tố đóng vai trị cung cấp ngun liệu cho q trình tiến hóa là:
<b> A.</b> 1 và 4 <b>B.</b> 1 và 2 <b>C.</b> 3 và 4 <b>D.</b> 2 và 4
<b>Câu 13. </b>Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành
<b> A.</b> Cá thể mới <b>B.</b> Loài mới <b>C.</b> Họ mới <b>D.</b> Bộ mới
<b>Câu 14. </b>Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh loài
người?
<b> A.</b> Đại Tân Sinh. <b>B.</b> Đại Cổ sinh. <b>C.</b> Đại Trung sinh. <b>D.</b> Đại Ngun sinh.
<b>Câu 15. </b>Trong q trình tiến hóa, cách li địa lí có vai trị:
<b> A.</b> Làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa đạngi truyền trong quần thể
<b> B.</b> Làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau
<b> C.</b> Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài
<b> D.</b> Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài
<b>Câu 16. </b>Cho các nhân tố sau:
(1) Biến động di truyền
(2) Đột biến
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Giao phối ngẫu nhiên
(5) Chọn lọc tự nhiên
(6) Di – nhập gen
Có bao nhiêu nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
<b> A.</b> 2 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 1 <b>D.</b> 3
<b>Câu 17. </b>Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
<b> A.</b> Tiến hóa nhỏ là sự biến đổi và tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất
hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì lồi mới xuất hiện
<b> B.</b> Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể (biến đổi cấu trúc
di truyền của quần thể) đưa đến sự hình thành lồi mới
<b> C.</b> Tiến hóa nhỏ là q trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của lồi gốc để hình thành các
nhóm phân loại trên lồi
<b> D.</b> Q trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động
của các nhân tố tiến hóa
<b>Câu 18. </b>Theo quan niệm hiện đại, q trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm khơng
phụ thuộc vào
<b> A.</b> Tốc độ tích lũy những biến đổi trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại cảnh
<b> B.</b> Tốc độ sinh sản của loài
<b>Câu 19. </b>Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ
phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về:
<b> A.</b> Giao phối khơng ngẫu nhiên <b>B.</b> Thối hóa giống
<b> C.</b> Di nhập gen <b>D.</b> Biến động di truyền
<b>Câu 20. </b>Hai lồi thực vật có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của lồi này khơng thể thụ phấn cho lồi
khác. Sự cách li sinh sản này là ví dụ về sự cách li nào?
<b> A.</b> Cách li thời gian <b>B.</b> Cách li cơ học <b>C.</b> Cách li tập tính <b>D.</b> Cách li sinh cảnh
<b>Câu 21. </b>Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của vật
nuôi và cây trồng là:
<b> A.</b> Chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên <b>B.</b> Chọn lọc tự nhiên
<b> C.</b> Chọn lọc nhân tạo <b>D.</b> Biến dị cá thể
<b>Câu 22. </b>Các nhà khoa học đầu tiên đưa ra giả thiết về sự hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ là:
<b> A.</b> Watson và Crick <b>B.</b> Oparin và Handan <b>C.</b> Dacyn và Lamac <b>D.</b> Milo và Uray
<b>Câu 23. </b>Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể
<b> A.</b> Đột biến tự đa bội <b>B.</b> Đột biến điểm
<b> C.</b> Đột biến dị đa bội <b>D.</b> Đột biến lệch bội
<b>Câu 24. </b>Hai loài thực vật cùng sống trong một hồ nước nhưng không thể thụ phấn cho nhau vì một lồi
hoa nở vào ban đêm, một loài hoa nở vào ban ngày. Sự cách ly sinh sản giữa hai lồi này là ví dụ về sự
cách li nào
<b> A.</b> Cách li sinh cảnh <b>B.</b> Cách li tập tính <b>C.</b> Cách li cơ học <b>D.</b> Cách li thời gian
<b>Câu 25. </b>Chim và thú phát sinh ở kỷ nào sau đây?
<b> A.</b> Kỷ Phấn trắng <b>B.</b> Kỷ Than đá <b>C.</b> Kỉ Giura <b>D.</b> Kỷ Tam điệp
<b>Câu 26. </b>Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế
<b> A.</b> Cách li tập tính <b>B.</b> Cách li địa lí
<b> C.</b> Lai xa và đa bội hóa <b>D.</b> Cách li sinh thái
<b>Câu 27. </b>Ba lồi ếch: Rana pipiens, Rana clamitans và Rana sylvatica cùng sống trong một cái ao, song
chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng với cá thể cùng lồi vì các lồi ếch này có tiếng kêu khác nhau. Đây
là ví dụ về loại cách li nào và kiểu cách li này là dạng:
<b> A.</b> Cách li sau hợp tử, cách li sinh thái <b>B.</b> Cách li trước hợp tử, cách li cơ
học
<b> C.</b> Cách li sau hợp tử, cách li tập tính <b>D.</b> Cách li trước hợp tử, cách li tập
tính
<b>Câu 28. </b>Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hồn tồn một alen có hại ra khỏi
quần thể khi
<b> A.</b> Chọn lọc chống lại alen lặn <b>B.</b> Chọn lọc chống lại alen trội
<b> C.</b> Chọn lọc chống lại thể dị hợp <b>D.</b> Chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn
<b>Câu 29. </b>Cho bảng sau đây về các nhân tố tiến hóa và các thông tin tương ứng:
(1) Đột biến (a) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo
một hướng xác định.
2) Giao phối không ngẫu
nhiên
(b) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguyên liệu
sơ cấp
(3) Chọn lọc tự nhiên (c) Có thể loại bỏ hồn tồn một alen nào đó ra khỏi quần thể di alen
(4)Các yếu tố ngẫu nhiên (d) Không làm thay đổi tần số tương đối của alen nhưng làm thay đổi tần
số kiểu gen
(5) Di nhập gen (e) Có thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể.
Tổ hợp ghép đúng là:
<b> A.</b> 1-d, 2-b, 3-a, 4-c, 5-e. <b>B.</b> 1-b, 2-d, 3-a, 4-c, 5-e.
<b> C.</b> 1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c. <b>D.</b> 1-b, 2-a, 3-d, 4-c, 5-e
<b>Câu 30. </b>Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rừng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên
Trái Đất có thể là ARN?
<b> A.</b> ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử gồm nhiều đơn phân
<b> B.</b> ARN có khả năng tự nhân đôi mà không cần enzyme (protein)
<b> C.</b> ARN có khối lượng và kích thước nhỏ hơn AND
<b> D.</b> AND có thành phần nucleotit cới đường C5H10O5
<b>Câu 31. </b>Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên
(2) Giao phối ngẫu nhiên
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên
(5) Đột biến
(6) Di – nhập gen
Các yếu tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm that đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
<b> A.</b> 1, 4, 5, 6 <b>B.</b> 1, 3, 4, 5 <b>C.</b> 2, 4, 5, 6 <b>D.</b> 1, 2, 4, 5
<b>Câu 32. </b>Lồi bơng của châu Âu có 2n = 26 NST đều có kích thước lớn, lồi bơng hoang dại ở Mĩ có 2n =
26 NST đều có kích thước nhỏ hơn. Lồi bơng trồng ở Mĩ được tạo ra bằng con đường lai xa và đa bội
hóa giữa lồi bơng của châu Âu với lồi bơng hoang dại ở Mĩ. Lồi bơng trồng ở Mĩ có số lượng NST
trong tế bào sinh dưỡng là:
<b> A.</b> 13 NST lớn và 26 NST nhỏ <b>B.</b> 13 NST lớn và 13 NST nhỏ
<b> C.</b> 26 NST lớn và 13 NST nhỏ <b>D.</b> 26 NST lớn và 26 NST nhỏ
<b>Câu 33. </b>Cho các phát biểu sau về các nhân tố tiến hóa:
(1) Đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm.
(2) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen và làm thay đổi tần số tương đối các alen theo một
hướng xác định.
(3) Di - nhập gen có thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể.
(5) Giao phối không ngẫu nhiên làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
Các phát biểu đúng là:
<b> A.</b> (1), (2), (4), (5) <b>B.</b> (1), (3), (4)
(1).môi trường cạn
(2).môi trường nước
(3).sống tự dưỡng
(4).sống dị dưỡng
(5).sống kỵ khí
(6).sống hiếu khí
Sinh vật đầu tiên xuất hiện ở mơi trường nào? Phương thức sống như thế nào?
<b> A.</b> 1, 4, 6 <b>B.</b> 2, 4, 5 <b>C.</b> 1, 3, 5 <b>D.</b> 2, 3, 5
<b>Câu 35. </b>Để xác định tuổi các lớp đất đá cùng với các hóa thạch có độ tuổi hàng trăm triệu năm, thậm chí
hàng tỉ năm, người ta thường sử dụng chất đồng vị phóng xạ nào?
<b> A.</b> Urani 238 <b>B.</b> Cacbon 14 <b>C.</b> Kali 40 <b>D.</b> Urani 235
<b>Câu 36. </b>Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích lũy các đột biến có lợi trong quần thể.
Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải
<b> A.</b> Không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội <b>B.</b> Triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn
<b> C.</b> Khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội <b>D.</b> Khỏi quần thể rất chậm nếu đó là
<b>Câu 37. </b>Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại Cổ sinh?
<b> A.</b> sự phát sinh lưỡng cư và bò sát <b>B.</b> sự phát sinh thực vật
<b> C.</b> sự chinh phục đất liền của động, thực vật <b>D.</b> nhiều động vật biển bị tuyệt diệt
<b>Câu 38. </b>Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?
<b> A.</b> Đại cổ sinh <b>B.</b> Đại trung sinh <b>C.</b> Đại tân sinh. <b>D.</b> Đại thái cố
<b>Câu 39. </b>Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại
cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể do tác động của
<b> A.</b> Đột biến <b>B.</b> Giao phối không ngẫu nhiên
<b> C.</b> Các yếu tố ngẫu nhiên <b>D.</b> Chọn lọc tự nhiên
<b>Câu 40. </b>Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng
<b> A.</b> Chân chuột chũi và chân dế dũi
<b> B.</b> Mang cá và mang tôm
<b> C.</b> Cánh sâu bọ và cánh dơi
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>