Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (749.88 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN LỊCH SỬ 12 NĂM HỌC 2019-2020 </b>
<b>Câu 1</b>: Nội dung nào không phải quyết định quan trọng của hội nghị Ianta ?
a. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
b. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.
c. Hình thành khối đồng minh chống phát xít.
d. Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng.
<b>Câu 3</b>: Sự kiện nào đánh dấu sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi ?
a. Anh rút khỏi Nam Phi
b. Nhân dân Nam Phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang
c. Nenxơn Manđêla được trả tự do.
d. Năm 1993 bản Hiến pháp được thông qua.
<b>Câu 4</b>: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ có âm mưu gì đối với Mĩ latinh?
a. Lôi kéo các nước Mĩ latinh tham gia khối quân sự.
b. Biến Mĩ latinh trở thành “sân sau” của mình.
c. Tiến hành đảo chính lật đổ chính quyền ở Mĩ latinh.
d. Khống chế các nước Mĩ latinh không cho quan hệ với các nước khác.
<b>Câu 5: </b>Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập:
a. 1.10.1948. b. 1.10.1949. c. 1.11.1948. d. 1.11.1949.
<b>Câu 6: </b>Từ 1975 đến 1979 tình hình Căm-pu-chia có đặc điểm:
a. Chế độ diệt chủng Pôn-pốt Iêng xary thống trị
b. Căm-pu-chia lệ thuộc vào Mĩ
c. Căm-pu-chia đặt dưới sự giám sát của Liên Hiệp Quốc
d. Đảng nhân dân cách mạng Cam-pu-chia nắm quyền.
<b>Câu 7</b>: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc ?
a. Duy trì hịa bình và an ninh thế giới.
b .Quyền bình đẳng giữa các quốc gia và quyền dân tộc tự quyết.
c. Tôn trọng trọn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị giữa các nước.
d . Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hịa bình.
<b>Câu 8 </b>: Các thành viên sáng lập tổ chức ASEAN là:
a. In-đô-nê-xia, Mã lai, Xingapore, Thái Lan, Brunây
b. In-đô-nê-xia, Mã lai, Xingapore, Thái Lan, Phi-lip-pin
c. In-đô-nê-xia, Mã lai, Xingapore, Thái Lan, Việt Nam
d. In-đô-nê-xia, Mã lai, Xingapore, Mianma.
<b>Câu 9 :</b> Việt Nam gia nhập ASEAN:
a. 28.7.1995 b. 28.7.1990 c. 28.7.1993 d. 28.7.1994.
<b>Câu 10</b>: Kế hoạch Mao-bat-tơn là:
a. Ấn Độ chia thành hai quốc gia c. Pakitstan gồm Tây Pakistan và Đông Pakistan
b. Thành lập Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo d. a, b, c đều đúng.
và Pakistan của những người theo Hồi giáo.
a. Cách mạng xanh trong nông nghiệp c. Thử thành công bom nguyên tử
b. 1975 phóng vệ tinh nhân tạo d. a,b,c đều đúng.
<b>Câu 12 </b>: Chủ nghĩa Aphácthai có nghĩa là:
a. Sự phân biệt tơn giáo c. Sự phân biệt chủng tộc
b. Ban hành đạo luật về phân biệt chủng tộc d. Duy trì thế ưu việt của người da trắng.
<b>Câu 13 :</b> Cu Ba giành được độc lập ngày:
a. 1.1.1957 b. 1.1.1958 c. 1.1.1959 d. 1.1.1960
<b>Câu 24 </b>: Tại sao năm 1960 được gọi là “năm châu Phi” ?
a. Cả châu Phi nổi dậy giành độc lập c. Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ
b. 17 nước châu Phi được trao trả độc lập d. Chủ nghĩa thực dân cũ bị tan rã ở châu Phi
<b>Câu 15 </b>: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Asean) ra đời không xuất phát từ nhu cầu:
a. Cần hợp tác với các nước trong khu vực để cùng phát triển
b. Hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực
c. Sự xuất hiện của các tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới
d. Tránh sự chạy đua vũ trang trong khu vực.
<b>Câu 16 </b>: Trụ sở của Liên Hợp quốc được đặt ở:
a. Xan Phranxixco b. Oa- sinh- tơn c. Niu Oóc d. Ca-li-phoóc-nia.
<b>Câu 19</b>: Những quyết định của Hội nghị Ianta đưa đến hệ quả là:
a. Một trật tự thế giới mới được hình thành, được gọi là trật tự hai cực Ianta.
b. Nước Đức bị chia cắt thành 2 nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.
c. Liên hợp quốc được thành lập.
d. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt tận gốc.
<b>Câu 20 </b>: Từ nào được dùng để chỉ phong trào đấu tranh chống lệ thuộc vào Mĩ trong các thập kỉ 60-70 ở
Mĩ latinh.
a. “Chàng khổng lồ thức giấc” . c. “Lục địa mới trỗi dậy”.
b. “Sân sau của Mĩ”. d. “Lục địa bùng cháy”.
<b>Câu 21</b>: Sau chiến tranh thế giới thứ II quốc gia tuyên bố độc lập dầu tiên ở Đông Nam Á là:
a. Việt Nam. b. Thái Lan. c.Lào. d. Inđônêxia.
<b>Câu 22 </b>: Tổ chức Liên hợp quốc thành lập nhằm mục đích gì ?
a. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
b. Bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia.
c. Duy trì hịa bình an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ hợp tác.
d. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
<b>Câu 23 </b>: Năm 1947 thực dân Anh chia Ấn Độ thành hai quốc gia dựa trên cơ sở nào?
a. Trên cơ sở lãnh thổ địa lí. c. Trên cơ sơ kinh tế.
b. Trên cơ sở dân tộc. d. Trên cơ sở tôn giáo.
<b>Câu 25 : </b>Sau chiến tranh thế giới thứ hai phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi bùng nổ sớm nhất ở:
a. Bắc Phi . b. Trung Phi . c. Nam Phi . d. Đông Phi.
<b>Câu 26 </b>: Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các cường quốc đồng minh tại hội nghị
Ianta là:
b. tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
c. phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.
d. giải quyết vấn đề của các nước phát xít chiến bại
<b>Câu 27</b>:Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những nước phát triển công nghiệp phần
mềm lớn nhất thế giới :
a. Cuộc “ cách mạng xanh”. c. Cuộc “cách mạng trắng”
b. Cuộc “cách mạng chất xám” d. Cuộc “ cách mạng khoa học-kĩ thuật”.
<b>Câu 28 :</b> Năm 1945 các quốc gia nào ở Đông Nam Á đã tuyên bố độc lập.
a. Việt Nam, Lào và Campuchia. c. Lào , Thái Lan và Việt Nam.
b. Philippin, Lào và Việt Nam d. Việt Nam, Inđơnêxia và Lào.
<b>Câu:29 </b>
Chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương tây, khôi phục và
phát triển mối quan hệ với các nước ở:
a. châu Á
b. châu Âu
c. châu Phi
d. châu Mĩ
Câu 30:
Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện mở đầu cuộc chiến tranh lạnh
a. Đạo luật viện trợ nước ngồi của quốc hội Mĩ
b. Thơng điệp của tổng thống Mĩ Truman
c. Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Mácsan
d. Chiến lược toàn cầu của tổng thống Mĩ Rudơven.
<b>Câu 31: </b>
Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giói nư thế nào?
a. Đa cực.
b. Một cực nhiều trung tâm
c. Đa cực nhiều trung tâm
d. Đơn cực
<b>Câu 32: </b>
Xu thế tồn cầu hóa trên thế giới là hệ quả của
a. Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
b. Cuộc cách mạng khoa học –công nghệ.
c. Sự ra đời của các cơng ty xun quốc gia
d. Q trình thống nhất thị trường thế giới.
<b>Câu33 </b>
Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
a. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
<b>Câu 34 : </b>Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu
Á
Sau Chiến tranh thế giới thứ II.
a. Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây
b. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc
c. Thắng lợi của phe đồng minh trong chiến tranh chống phát xít
d. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.
<b>Câu 35 </b>
Việt Nam có thể rút kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến tranh thế giới
thứ II để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.
a. ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật
b. khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
c. tăng cường xuất khẩu cơng nghệ phần mềm
d. nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
<b>Câu 36 </b>
Nền tảng chính sách đối ngoai của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
a. liên minh chặt chẽ với Mĩ
b. hướng về các nước châu Á
c. hướng mạnh về Đông Nam Á
d. cải thiện quan hệ với Liên Xô
<b>Câu 37 </b>
Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
a. cục diện chiến tranh lạnh
b. xu thế tồn cầu hóa
c. sự hình thành các liên minh kinh tế
Nhật Bản vươn lên thành siêu cường tài chính số 1 thế giới vào thời gian nào
a. nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX
b. nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX
c. nửa đầu những năm 90 của thế kỉ XX
d. nửa sau những năm 90 của thế kỉ XX
<b>Câu 39</b>: Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học-kĩ thuật của Liên Xô trong giai
đoạn 1946-1950.
a. Phóng thành cơng tàu vũ trụ.
a. Chế tạo thành cơng bom ngun tử
b. Nước đầu tiên phóng vệ tinh nhân tạo
c. Đưa nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vào quĩ đạo của trái đất.
<b>Câu 40</b>
b.Tác dụng của những cải cách dân chủ
c.Truyền thống “Tự lực , tự cường.”
d.Áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật
Câu 41. Vị trí cơng nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, đến nửa đầu những năm 70 của
thế kỉ XX?
a. Đứng thứ nhất trên thế giới b. Đứng thứ hai trên thế giới
c. Đứng thứ ba trên thế giới d. Đứng thứ tư trên thế giới
Câu 42. Chính sách đối ngoại của Liên Xơ sau Chiến tranh thế gới thứ hai:
a. Hịa bình, trung lập
b. Hịa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
c. Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
d. Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ
Câu 43. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỉ XX đến nay:
a. Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mang Trung Quốc.
b. Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô.
c. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
d. Mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu4 4. Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:
a. Ngày 8-8-1967
b. Ngày 8-8-1977
c. Ngày 8-8-1987
d. Ngày 8-8-1997
Câu 45. Tên thủ đô Mianma:
a. Manila
b. Cuala Lămpơ
c. Rangun
d. Giacacta
Câu 46. Bản chất của mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến
a. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học
b. Đối đầu căng thẳng
c. Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại.
d. Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và chống Mỹ.
Câu 47. Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữ thế kỷ XX đến nay:
a. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc
b. Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới
c. Trở thành khu vực hịa bình, hợp tác, hữu nghị
d. Có nhiều thành tựu to lớn trong cơng cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế
Câu 48. Châu Phi là “ Lục địa mới trỗi dậy ’’ vì:
a. Là lá cờ đầu tiên phong trong cuộc chiến tranh chống đế quốc Pháp và Mỹ.
Châu Phi đã giành được độc lập.
c. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bùng nổ cơn bão táp cách mạng giải phóng dân tộc chống chủ nghĩa
đế quốc, chủ nghĩa thực dân.
d. Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi đã làm rung chuyển hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực
dân ở châu lục này.
Câu 49. Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở Châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
a. Angiêri
b. Ai Cập
c. Ghinê
d. Tuynidi
Câu 50. Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới, Mỹ latinh đã được mệnh danh là:
a. “Hòn đảo tự do”
b. “Lục địa mới trỗi dậy”
c. “ Lục địa bùng cháy.”
d. “Đại lục núi lửa”
Câu 51. Giai đoạn đánh dấu bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ latinh:
a. Từ năm 1945 đến năm 1959
b. Từ năm 1959 đến những năm 80 của thế kỷ XX
c. Từ những năm 80 đến năm 90 của thế kỷ XX
d. Từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay
Câu 52. Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (
Liên Xô ):
a. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân Phiệt Nhật.
b. Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc
c. Phân chia khu vực đóng quân và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận
d. Giải quyết các hậu quả chiến tranh.
53. Ngày Liên hợp quốc là ngày:
a.Ngày 25.4.
b. Ngày 26.6.
c. Ngày 4.2.
d. Ngày 24.10.
54. Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vột của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ
II là:
A. Dựa vào thành tựu cách mạng khoa học –kĩ thuật, điều chỉnh hopwj lí cơ cấu sản xuất, cải tiến kĩ thuật
nâng cao năng xuất lao động.
B. Tập trung sản xuất, tập trung tư bản cao
C. Qn sự hóa nền kinh tế để bn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh.
D. Điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi
Câu 55: Lí do Mĩ đạt được nhiều thành tựu rực rỡ về khao học – kĩ thuật sau chiến tranh thế giới thứ hai.
A. Mĩ là nước khởi đầucách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai
lược phát triển kinh tế.
C. Nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã sang Mĩ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và
ứng dụng tại đây.
D. Mĩ chủ yếu mua bằng phát minh.
Câu56: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới
thứ II
A. Biết xâm nhập thị trường thế giới
B. Tác dụng của những cải cách dân chủ
Câu 57 Thời gian Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc
A. Tháng 9-1967
B. Tháng 9-1977
C. Tháng 9-1987
D. Tháng 9-1997
Câu 58 Hội nghị Ianta được triệu tập trong bối cảnh
A. Chiến tranh thế giới thứ hai sắp bùng nổ
B. Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc
C. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc
D. Chiến tranh thế giới thứ hai mở rộng ra toàn thế giới.
Câu 59 Lịch sử ghi nhận năm 1960 là năm châu Phi vì sao.
A. Tất cả các nước châu Phi đều giành độc lập
B. Hệ thống thuộc địa của đế quốc lần lượt tan dã
C. Có 17 nước châu Phi giành được độc lập
D. Chủ nghĩa thực dân sụp đổ ở châu Phi.
<b>Câu 60.</b> Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A. trừng trị các hoạt động gây chiến tranh.
B. thúc đẩy quan hệ thương mại tự do.
C. duy trì hịa bình và an ninh thế giới.
D. ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường.
<b>Câu 62.</b> Cho các sự kiện sau: 1. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện. 2. Quân Nhật vượt biên giới
Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam. 3. Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương. Hãy sắp xếp các
sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
A. 2, 3 ,1. C. 3, 2, 1.
B. 1, 2, 3. D. 1, 3, 2.
<b>Câu 63.</b> Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A. nạn đói. C. tài chính.
B. giặc dốt. D. giặc ngoại xâm.
quan nào?
A: Viện trợ của Hoa Kỳ trong khuôn khổ “Kế hoạch Mác–san”
B: Nguồn vốn vay nặng lãi từ Hoa Kỳ
C: Sự hỗ trợ vốn của Liên hợp quốc
D: Nguồn thu từ hệ thống thuộc
<b>Câu6 5.Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của? </b>
A.Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.
B.Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
C.Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia.
<b>Câu 66.</b> Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
A. tự do. C. tự chủ.
B. tự trị. D. độc lập.
<b>Câu 67</b>. Biến đổi nào ở khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi
bản đồ địa – chính trị thế giới ?
A. Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.
B.Nhật Bản đạt được sự phát triển “thần kỳ”, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
C. Hàn Quốc trở thành “con rồng” kinh tế nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.
D.Hàn Quốc, Hồng Kông và Đài Loan trở thành “con rồng” kinh tế châu Á.
<b> Câu 68.</b>Văn kiện đặt nền tảng mới cho quan hệ MĨ- Nhật sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Hiến pháp mới của Nhật Bản (1946). C. Hiêp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951).
B. Hiệp ươc hịa bình San Phranxicô (1951). D. Học thuyết Phucưđa (1977).
<b>Câu 69.</b> Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
A. phòng ngự. C. đánh tiêu hao.
B. đánh phân tán. D. đánh lâu dài.
<b>Câu 70.</b> Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là
tiến công vào
A. vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp.
B. những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
C. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava.
D. toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia.
<b>Câu 71.</b> Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn
giữa
A. giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.
B. giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.
C. toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai.
D. nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột.
<b>Câu 72.</b> Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào
Việt Nam?
B. Lí luận đấu tranh giai cấp. D. Lí luận giải phóng dân tộc.
<b>Câu 73. </b>Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.
B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.
D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
<b>Câu 74</b>: Trận đánh nào có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
A. Trận đánh ở Cao Bằng C. Trận đánh ở Thất Khê
B. Trận đánh ở Đông Khê D. Trận đánh ở Đình Lập
<b>Câu 75</b>: Lí do chủ yếu trong việc Pháp cử Nava sang Đông Dương?
A. Vì sau 8 năm trở lại xâm lược Đông Dương, Pháp bị thiệt hại gần 390 ngàn quân, vùng chiếm đóng bị
thu hẹp, có nhiều khó khăn kinh tế, tài chính
B. Vì chiến tranh Triều Tiên (1950 - 1953) đã kết thúc
C. Vì nhân dân Pháp ngày càng phản đối chiến tranh xâm lược Việt Nam
D. Vì Nava được Mĩ chấp nhận.
<b>Câu 76.</b>“Kế hoạch Mác – san” (1948) còn được gọi là?
A. Kế hoạch phục hưng châu Âu
B. Kế hoạch khôi phục châu Âu
C. Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước châu Âu
D. Kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu
<b>Câu 77.</b> Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của
A. công, nông, binh.
C. cơng nhân và nơng dân.
B. tồn thể nhân dân.
<b>Câu 78.</b> Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đơng Dương (21-7-1954) là
A. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
B.đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
D. không vi phạm chủ quyền dân tộc.
<b>Câu 79.</b> Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A. có tính chất dân tộc.
C. khơng mang tính cách mạng.
B. chỉ có tính dân chủ.
D. khơng mang tính dân tộc.
<b>Câu 80</b>. Địa danh nào được chọn để đặt trụ sở Liên Hợp Quốc:
A. Xan Phơranxixcô.
C.Niu Ióoc.
D.Caliphoócnia.
<b>Câu 81</b>. Mọi nghị quyết của Hội đồng Bảo an được thông qua với điều kiện:
A.Phải quá nửa số thành viên của Hội đồng tán thành
C. Phải được tất cả thành viên tán thành
B.Phải có 2.3 số thành viên đồng
D. Phải có sự nhất trí của Liên Xơ, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc.
<b>Câu 82</b>: Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất mang lại cho thế giới trong suốt thời gian cuộc chiến tranh
lạnh là:
A. Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
B. Thế giới ln ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới
C. Hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết lập trên toàn cầu
D. Các nước phải chi một khối lượng khổng lồ về tiền của và sức người để sản xuất các loại vũ khí hủy
diệt.
<b>Câu 83</b>: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện
A. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM ) năm 1972
B. Định ước Henxinki năm 1975
C. Cuộc gặp khơng chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta (12.1989)
D. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10.1991).
<b>Câu 84</b>: nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cuộc cách mạng khoa học -kĩ thuật lần thứ hai.
A. Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ. C. Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất
B. Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ D. Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng.
<b>Câu 85</b>: Vai trò của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 đến năm 1925 đối với việc thành lập Đảng cộng sản
Việt Nam là gì?
A . Quá trình chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
B. Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào VN
C.Quá trình thành lập ba tổ chức cộng sản ở VN
D. Quá trình chuẩn bị để thực hiện chủ trương Vơ sản hố để truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin vào VN.
<b>Câu 86</b>: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:
A. Báo Thanh Niên C. Tác phẩm Đường Cách Mệnh
B. Bản án chế độ tư bản Pháp D. Báo Người Cùng Khổ
<b>Câu 87</b>: Khởi nghĩa ên Bái thất bại là do nguyên nhân khách quan nào?
A. Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo
C. Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động
B. Tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng còn non yếu
D. Đế quốc Pháp còn mạnh.
<b>Câu 88</b>: Tại hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản, khơng có sự tham gia của tổ chức cộng sản nào?
A. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng C. Đơng Dương cộng sản liên đồn
B. Đơng Dương cộng sản đảng D. An Nam cộng sản đảng.
<b>Câu 89</b>: Lực lượng cách mạng để đánh đổ đế quốc và phong kiến được nêu trong Luận Cương tháng 10
của Đảng là lực lượng nào?
C. Công nhân, nông dân và các tầng lớp tiểu tư sản, trí thứ
B. Cơng nhân, nơng dân, tiểu tư sản, tư sản và địa chủ phong kiến
<b>Câu 90</b>: Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là khẩu hiệu nào?
A. Độc lập dân tộc và Ruộng đất dân cày
B. Tự do dân chủ và Cơm áo hồ bình
C. Tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian và Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến
D. Chống đế quốc và Chống phát xít .
<b>Câu 91. </b>Trong lịch sử chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để
bảo đảm giành và giữ độc lập cho dân tộc?
A: Có quân đội bách chiến bách thắng C: Có các nhà quân sự thiên tài
B: Được quốc tế ủng hộ D: Sức mạnh đoàn kết của toàn dân tộc
<b>Câu 92</b>: Kẻ thù cụ thể trước mắt của nhân dân Đông Dương được xác định trong thời kì 1936 - 1939 ?
A. Thực dân Pháp nói chung C.Bọn phản động thuộc địa và tay sai của chúng
B. Địa chủ phong kiến D.Bọn phát xít.
<b>Câu 93</b>: Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kì 1936 - 1939 ?
A. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
B. Hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai và nửa cơng khai
C. Lợi dụng tình hình thế giới, trong nước, đấu tranh công khai với kẻ thù
C. Đấu tranh trên lĩnh vực nghị trường.
<b>Câu 94</b>: Vì sao cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của Nhân dân Việt Nam bùng nổ vào cuối năm
1946?
A: Việt Nam không thể nhân nhượng được nữa
B: Lực lượng kháng chiến của Việt Nam đã mạnh hơn thực dân Pháp
C: Việt Nam được các nước xã hội chủ nghĩa chi viện
D: Việt Nam được nhân dân thế giới ủng hộ
<b>Câu 95</b>: Hội nghị nào của Ban chấp hành trung ương Đảng đánh dấu sự chuyển hướng chỉ đạo cách
mạng trong giai đoạn 1930 - 1945.
A.Hội nghị nào của Ban chấp hành trung ương 7- 1936
B.Hội nghị nào của Ban chấp hành trung ương 3-1938
C.Hội nghị nào của Ban chấp hành trung ương 11-1939
D.Hội nghị nào của Ban chấp hành trung ương 5-1941
<b>Câu 96</b>: Nguyên nhân nào dẫn đến Cách mạng Tháng Tám (1945) diễn ra ít đổ máu?
A: Được quốc tế ủng hộ
B: Lực lượng cách mạng Việt Nam chưa mạnh
C: Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam đã thua trận, đầu hàng Đồng minh
D: Cách mạng diễn ra bằng phương pháp hịa bình
<b>Câu 97</b>: Trong cách mạng tháng Tám.1945, 4 tỉnh giành chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước?
A.Hà Nội, Huế, Sài Gòn C. Quảng Ngãi, Quảng Nam, Hà Tĩnh, Quảng Bình
A.48 Hàng Ngang, Hà Nội C. 48 Hàng Mã, Hà Nội
B.48 Hàng Đào, Hà Nội D. 48 Hàng Lược, Hà Nội
<b>Câu 99: </b>Tính chất của cách mạng tháng Tám?
A.CM dân tộc dân chủ tư sản kiểu mới
C. Cách mạng vô sản
B.Cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân
D. Cách mạng tư sản
<b>Câu 100</b>: Khẩu hiệu nào do Đảng và chính phủ nêu lên trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A . Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch
B . Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng
C. Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ
D. Điện Biên Phủ thành mồ chôn giặc Pháp.
<b>Câu101</b>: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ’ là bộ phận trong chiến lược toàn cầu nào của Mĩ?
<b>A. Chiến lược “Phản ứng linh hoạt” của Kennơđi. </b>
B.Chiến lược “Ngăn chặn” của Tơ ru man.
C.Chiến lược “Trả đũa ồ ạt” của Ai xen hao.
D.Chiến lược “Ngăn đe thực tế” của Nich xơn.
<b>Câu 102. </b>Trong “Chiến lược chiến tranh cục bộ”, quân đồng minh của Mĩ tham gia ở miền Nam Việt
Nam gồm
A.Hàn Quốc,Thái Lan, Anh, Pháp, Niu Di lân.
B Thái Lan, Anh, Pháp, Niu Di lân, Philippin.
<b>C.Hàn quốc, Thái Lan, Philippin, Ôxtrâylia, Niu Di lân. </b>
D.Hàn quốc, Thái Lan, Philippin, Ôxtrâylia, Pháp.
<b>Câu10 3 </b>Khi thực hiện “Chiến lược chiến tranh cục bộ”, Mĩ đưa quân Mĩ và quân đồng minh vào miền
Nam Việt Nam nhằm
A.thay quân đội Sài Gòn tham chiến trên chiến trường.
<b>B.tạo uy thế về binh lực và hỏa lực áp đảo quân chủ lực của ta </b>
C.ngăn chặn chủ nghĩa xã hội ở Đông Nam Á
D.chuẩ bị những hoạt động phá hoại miền Bắc
<b>Câu10 4. </b>Biện pháp tiến hành chủ yếu của Mĩ trong “Chiến lược chiến tranh cục bộ” là
A.thực hiện âm mưu “dùng người Việt, đánh người Việt”
B.phá hoaị tình đồn kết chiến đấu của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.
<b>C. mở các cuộc hành quân bình định và tìm diệt tàn khốc </b>
D. hịa hỗn với hai nước XHCN lớn nhằm chống lại phong trào đấu tranh của các dân tộc.
<b>Câu10 5. </b>Địa bàn thực hiện “Chiến lược chiến tranh cục bộ” của Mĩ là
A.miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Campuchia.
B. miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Lào.
C. miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng biệt kích và gián điệp
<b>D. miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân và hải quân </b>
A.trận Ấp Bắc ( Mĩ Tho), Vạn Tường ( Quảng Ngãi)
B. trận An Lão (Bình Định), Ba gia (Quảng Ngãi)
C.trận Trà Bồng (Quảng Ngãi) và Núi Thành (Quảng Nam)
<b>D. trận Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi.) </b>
<b>Câu 107. </b>Mĩ và đồng minh mở cuộc phản công chiến lược lớn nhất trong mùa khô thứ hai ( đông- xuân
1966-1967) nhằm vào hướng chiến lược chính là
<b>A.căn cứ Dương Minh Châu (Bắc Tây Ninh). </b>
B.Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ và Liên Khu V.
D. Liên khu V và Tây Nam Bộ.
<b>Câu 108 </b>Điểm chung về mục tiêu các cuộc hành quân trong hai mùa khô (1965- 1966 và
1966-1967)của Mĩ là
A.tiêu diệt cơ quan đầu não của ta
<b>B.tiêu diệt chủ lực quân giải phóng </b>
C. lấy lại thế chủ động ở vùng ven biển
D. giành thắng lợi quân sự gây áp đảo trên bàn đàm phán.
<b>Câu 109 </b>Điểm mới trong phong trào đấu tranh chính trị ở đô thị chống chiến lược chiến tranh cục bộ (
1965 -1968) và phong trào đấu tranh chính trị ở đô thị chống chiến lược chiến tranh đặc biệt ( 1961 -
1965) là
A.sự tham gia đông đảo của các tín đồ Phật giáo và đội qn tóc dài
B. sự tham gia đông đảo của học sinh, sinh viên và các tín đồ Phật giáo
<b>Câu 110 </b>Mặc dù có những tổn thất và hạn chế, nhưng cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân Mậu Thân
(1968) đã buộc Mĩ phải tuyên bố
A.”Việt Nam hóa” chiến tranh xâm lược.
<b>B. “Phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược. </b>
C. “Mĩ hóa trở lại “chiến tranh xâm lược.
D.” Đơng Dương hóa” chiến tranh xâm lược.
<b>Câu 111 </b>Trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975), sau sự kiện nào Mĩ phải đến bàn
đàm phán Pa ri để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?
<b>A.Sau cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968). </b>
B. Sau cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất.
C. Sau hội nghị cấp cao Việt Nam - Lào - Campuchia năm 1970.
D. Sau cuộc Tiến cơng chiến lược xn - hè năm 1972 trên tồn miền Nam.
<b>Câu 112. </b>Từ năm 1965 đến năm 1968, để phá tiềm lực kinh tế và công cuộc xây dưng chủ nghĩa xã hội
đồng thời ngăn miền Bắc chi viện cho miền Nam, đế quốc Mĩ đã
A. phá hoại miền Bắc bằng hoạt động biệt kích và gián điệp.
<b>B. gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân và hải quân (lần thứ nhất). </b>
C. hịa hỗn với Trung Quốc và Liên Xơ để chống lại nhân dân ta.
<b>Câu 113. </b>Đâu là mối quan hệ giữa chiến tranh phá hoại miền Bắc làn thứ nhất với chiến lược chiến tranh
cục bộ ở miền Nam.
A.Là chiến lược chiến tranh mới nằm ngoài chiến tranh xâm lược miền Nam.
B. Có quan hệ mật thiết với chiến lược chiến tranh cục bộ ở miền Nam.
<b>C. Là bộ phận của chiến lược chiến tranh cục bộ và phụ thuộc chiến lược đó. </b>
D. Là một chiến lược chiến tranh mới, hỗ trợ cho chiến tranh cục bộ
<b>Câu 114. </b>Trong hoàn cảnh đế quốc Mĩ vừa tiến hành chiến tranh cục bộ ở miền Nam, vừa gây chiến
tranh phá hoại miền Bắc, quân dân miền Bắc phải thực hiện nhiệm vụ
A. tập trung chiến đấu bảo vệ miền Bắc.
<b>B. Vừa sản xuất vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại </b>
C. nhận chi viện của các nước XHCN và chi viện cho miền Nam.
D. giữ các tuyến đường để chi viên cho miền Nam.
<b>Câu 115. </b>Để hỗ trợ cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh, Mĩ đã mở rộng chiến tranh ra tồn Đơng
Dương thực hiện chiến lược chiến tranh là
A. “Lào hóa chiến tranh”
B. “Khơ me hóa chiến tranh”.
<b>C. “ Đơng dương hóa chiến tranh”. </b>
D. Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
<b>Câu 116 </b>Khi tiến hành Việt Nam hóa chiến tranh và Đơng Dương hóa chiến tranh, Mĩ sử dụng lực lượng
tham chiến trên chiến trường là
A. quân Mĩ và quân đồng minh .
B. quân Sài Gòn và quân đồng minh Mĩ.
C. quân đội tay sai trên tồn Đơng Dương.
<b>D. qn Sài Gịn và qn Mĩ. </b>
<b>Câu 117. </b>Mĩ thực hiện Việt Nam hóa chiến tranh nhằm
<b>A.tận dụng xương máu người Việt rút dần quân Mĩ về Nước. </b>
B. tạo điều kiện để phát huy vai trò của quân Mĩ trên chiến trường.
C. từng bước thoát khỏi cuộc chiến tranh ở Việt Nam
D. tập trung toàn lục quân Mĩ để xâm lược Lào và Campuchia.
<b>Câu 118. </b>Từ năm 1972 Mĩ đã dùng thủ đoạn ngoại giao để cô lạp cuộc kháng chiến của nhân dân việt
Nam như thế nào?
A.tăng cường sự tham gia của các nước Đông Nam á vào tổ chức SEATO.
<b>B. Thực hiện chính sách hịa hỗn với hai nước XHCN lớn. </b>
B. Phong tỏa biên giới biển đảo , ngăn liên lạc của ta với bên ngoài.
D. Viện trợ cho Lào và Campu chia gây chia rẽ 3 nước Đông Dương.
<b>Câu 119. </b>Thắng lợi chính trị mở đầu giai đọan chống Việt Nam hóa chiến tranh là.
A.Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.
B. Mĩ phải chấp nhận đàm phán ở Pa ri về chấm dứt chiến tranh.
<b>C. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập. </b>
D. Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương biểu thị quyết tâm chống Mĩ.
A. cuộc kháng chiến của Việt Nam được nhân tiến bộ thế giới ủng hộ
B. Mĩ đã thất bại trên phương diện đấu tranh ngoại giao.
C. tạo thế cân bằng về so sánh lực lượng giữa cách mạng và phản cách mạng.
<b>D. là chính phủ hợp pháp đại diên cho nhân dân miền Nam. </b>
<b>Câu 121. </b>Từ ngày 12.2 đến ngày 23.31971, quân đội Việt Nam phối hợp với quân dân Lào, đập tan cuộc
hành quân
A. xâm lược Campuchia của 10 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.
B. phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mĩ.
<b>C. “ Lam Sơn-719” của quân Mĩ và qn đội Sài Gịn</b>.
D. tập kích đường không bằng máy bay B52 vào Hà Nội , Hải Phòng.
<b>Câu 122 </b>Thắng lợi đã giáng đòn nặng nề vào chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh, buộc Mĩ phải tuyên
bố “ Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược là.
A.trện Điện Biên Phủ trên không.
B. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hịa miền Nam Việt Nam ra đời.
C. Hội nghị cấp cao 3 nước Việt Nam – Lào- Campuchia.
<b>D. cuộc tiến công chiến lược năm 1972. </b>
<b>Câu 123 </b>Trong 12 ngày đêm cuối năm 1972, Mĩ Mĩ mở cuộc tập kích đường khơng bằng máy bay B52
vào Hà Nội, Hải Phòng nhằm.
A.giành một thắng lợi quân sự, hỗ trợ cho mưu đồ ngoại giao mới.
<b>B. giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta phải kí hiệp định cói lợi cho Mĩ. </b>
C. làm suy yếu lực lượng của ta, giúp quân đội Sài Gòn tự đứng vững.
D. giành thắng lợi quyết định đưa miềm bắc trở về thời kì đồ đá.
<b>Câu 124 </b>Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954-1975, thắng lợi có nghĩa quyết định, buộc
đế quốc Mĩ phải kí hiệp định Pa ri, rút hết quân về nước là.
A.cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).
B. Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương Việt Nam- Lào- Campuchia.
C. cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
<b>D. Trận Điện Biên Phủ trên không năm 1972. </b>
<b>Câu 125 </b>Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954-1975, thắng lợi đánh dấu nhân dân Việt Nam
căn bản hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Mĩ cút” là
A.cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).
<b>B. Hiệp định Pa ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hịa bình ở Việt Nam. </b>
C. cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
D. Trận Điện Biên Phủ trên không năm 1972.
<b>Câu 126. </b>Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được ghi nhận trong Hiệp định Pa ri ( 27.1.1973) là
A.Quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội, tài chính riêng.
B. Độc lập, chủ quyền , thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Đông Dương
D. Độc lập chủ quyền , thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của miền Nam Việt Nam.
<b>A.Tạo thời cơ thuận lợi để ta tiến lên giải phóng hồn tồn miền Nam. </b>
B. Gây rối loạn hàng ngũ kẻ thù tạo thời cơ thuận lợi cho ta.
C. Mĩ bị suy giảm thế lực trên trường quốc tế nên không giám tham chiến.
D. Mĩ càng hung hăng hiếu chiến gây khó khăn cho cách mạng miền Nam.
<b>Câu 128. </b>Nguồn chi viện cùng với thành quả chiến đấu và sản xuất của nhân dân miền Bắc trong kháng
chiến chống Mĩ cứu nước có nghĩa.
<b>A.góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam </b>
B. góp phần củng cố và tăng cường tình đồn kết của hai miền Nam – Bắc.
C. là nguồn động viên về tinh thần đối với nhân dân miền Nam.
D. làm suy yếu kẻ thù dân tộc , tạo thời cơ cho cuộc kháng chiến ở miền Nam.
<b>Câu 129. </b>Các tầng lớp nhân dân tham gia chống “Chiến tranh đặc biệt” trên mặt trận đấu tranh chính trị ở
những đơ thị lớn (Sài Gịn, Huế, Đà Nẵng) là
A. Nông dân, công nhân, dân nghèo thành thị.
B. nông dân, học sinh, sinh viên.
<b>C. tăng ni, Phật tử, học sinh, sinh viên. </b>
D. cơng nhân, trí thức, sinh viên, học sinh.
<b>Câu 130. </b>Thắng lợi của phong trào đấu tranh chính trị ở đơ thị và phong trào chống, phá “ấp chiến lược”
A.làm tăng thêm mâu thuẫn giữa chính quyền Sài Gòn và đế quốc Mĩ.
B. làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ.
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>Luyện Thi Online</b>
<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
<b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
<b>Kênh học tập miễn phí</b>
<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>