Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (877.44 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG </b>
<b>TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG </b>
<b>HỒNG HOA THÁM </b>
<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019 </b>
<b>MÔN: Vật lí - LỚP: 10 - Chương trình Chuẩn </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) </i>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC </b>
(Đề thi gồm 02 trang)
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu - 8,0 điểm) </b>
<b>Câu 1.</b> Phát biểu nào sau đây sai?
<b>A. </b>Động lượng là một đại lượng vectơ.
<b>B. </b>Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.
<b>C. </b>Động lượng tỉ lệ với vận tốc của vật.
<b>D. Động lượng của vật trong chuyển động trịn đều khơng đổi. </b>
<b>Câu 2. </b>Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 2 kg, m2 = 4 kg đang chuyển động theo hai hướng vng góc
nhau với tốc độ lần lượt là 3 m/s và 2 m/s. Độ lớn động lượng của hệ là
<b>A.</b> 2 kg.m/s. <b>B. 10 kg.m/s. </b> <b>C. </b>8 kg.m/s. <b>D. </b>14 kg.m/s.
<b>Câu 3. </b>Đơn vị nào sau đây <b>không phải</b> đơn vị của công?
<b>A.</b> kW.h. <b>B.</b> N.m. <b>C.</b> kg.m2/s2. <b>D. kg.m</b>2/s.
<b>Câu 4. </b>Một lị xo có độ cứng 200 N/m, khi lị xo có thế năng đàn hồi 0,16 J thì lị xo bị biến dạng đoạn
<b>A. </b>0,04 cm. <b>B.</b> 4 cm. <b>C.</b> 2,83 cm. <b>D.</b> 8 cm.
<b>Câu 5.</b> Điều nào sau đây là <b>sai</b> khi nói về cơ năng?
<b>A.</b> Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.
<b>B.</b> Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
<b>C.</b> Cơ năng của vật có thể âm.
<b>D. Cơ năng của vật là đại lượng véctơ. </b>
<b>Câu 6. </b>Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 5 m/s. Bỏ qua lực cản của
khơng khí, lấy g = 10 m/s2. Độ cao cực đại mà hòn đá đạt tới là
<b>Câu 7.</b> Tìm phát biểu<b> sai</b><i> khi nói về nội năng của vật. </i>
<b>A.</b> Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
<b>B.</b> Nội năng của khí lí tưởng phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ.
<b>C.</b> Nội năng có đơn vị là Jun (J).
<b>D.</b> Độ biến thiên nội năng của chất khí trong q trình truyền nhiệt là nhiệt lượng.
<b>Câu 8. </b>Động cơ nào sau đây <b>không </b>phải là động cơ nhiệt?
<b>A. </b>Động cơ ô tô. <b>B. </b>Động cơ quạt điện. <b>C. </b>Động cơ tàu hỏa. <b>D. Động cơ tàu thuỷ. </b>
<b>Câu 9. </b>Người ta thực hiện một công 120 J để nén khí trong xilanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 20J.
Kết luận nào sau đây là đúng?
<b>A. Khí truyền nhiệt là 100 J. </b> <b>B.</b> Khí nhận nhiệt 100 J.
<b>C</b>. Khí truyền nhiệt là 140 J. <b>D.</b> Khí nhận nhiệt 140 J.
<b>Câu 10. </b>Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đa tinh thể?
<b>A. </b>Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
<b>B. </b>Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.
<b>C. </b>Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
<b>D. </b>Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.
<b>Câu 11. </b>Một vật có khối lượng m trượt khơng vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có
chiều dài 10 m, và nghiêng một góc 30o so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng
bằng 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn gần bằng.
<b>A.</b> 8,08 m/s. <b>B. </b>7,75 m/s. <b>C.</b> 8,94 m/s. <b>D.</b> 10 m/s.
<b>Câu 12. </b>Chọn câu sai?
<b>A.</b> Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy.
<b>B.</b> ực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
<b>C. ực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử. </b>
<b>D.</b> ực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
<b>Câu 13. </b>Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào là đường đẳng tích?
<b>A.</b> Đường cong hyperbol. <b>B.</b> Đường thẳng song song với trục Op.
<b>C. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. </b> <b>D.</b> Đường thẳng song song với trục OT.
<b>Câu 14. </b>Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, nếu áp suất tăng gấp đơi thì mật độ
phân tử khí
<b>A.</b> giảm một nửa. <b>B.</b> tăng gấp đôi.
<b>Câu 15. </b>Nén đẳng nhiệt một khối khí có thể tích 16 lít giảm cịn 4 lít thì áp suất của khối khí
<b>A.</b> tăng lên 4 lần. <b>B.</b> tăng lên 3 lần. <b>C.</b> giảm đi 4 lần. <b>D.</b> khơng đổi
<b>Câu 16. </b>Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 33oC, áp suất của khí trong bình là 300 kPa. Tăng nhiệt độ
của khí lên thêm 4oC thì áp suất của khí trong bình là
<b>A.</b> 303,92 kPa. <b>B.</b> 300,92 kPa. <b>C.</b> 304 kPa. <b>D.</b> 271,56 kPa.
<b>Câu 17. </b>Hệ thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
<b>A. </b><i>p V T</i><sub>1 1 1</sub> <i>p V T</i><sub>2</sub> <sub>2 2</sub>. <b>B. </b> 1 1 2 2
2 1
<i>p V</i> <i>p V</i>
<i>T</i> <i>T</i> . <b>C. </b>
2 1 2 2
1 1
<i>T V</i> <i>p V</i>
<i>T</i> <i>p</i> . <b>D.</b>
1 1 2 2
1 2
<i>T p</i> <i>T p</i>
<i>V</i> <i>V</i> .
<b>Câu 18. </b>Một vật đang ở trạng thái nghỉ trên mặt phẳng nằm ngang thì được kéo bởi một lực kéo có độ lớn
khơng đổi 2 N và có phương hợp với phương ngang góc 60o
. Cơng của lực kéo khi vật dời chỗ được đoạn
đường 2 m là
<b>A.</b> 16 J. <b>B.</b> 8 J. <b>C.</b> 4 J. <b>D.</b> 2 J.
<b>Câu 19.</b> ột vật được thả rơi tự do xuống mặt đất, trong quá trình rơi của vật thì
<b>A.</b> động năng tăng, thế năng tăng. <b>B.</b> động năng giảm, thế năng giảm.
<b>C.</b> động năng tăng, thế năng giảm. <b>D.</b> động năng giảm, thế năng tăng.
<b>Câu 20. </b>Mối liên hệ giữa động năng Wđ và độ lớn động lượng p của một vật có khối lượng m chuyển động
với vận tốc v là
<b>A. Wđ = p</b>2/2m. <b>B. </b>Wđ = p/v.<b> C. </b>Wđ = p/2mv. <b>D. </b>Wđ = p/2m.
<b>Câu 21.</b> Thế năng trọng trường <b>không </b>phụ thuộc vào
<b>A.</b> khối lượng của vật. <b>B.</b> gia tốc trọng trường.
<b>C. vận tốc của vật. </b> <b>D.</b> vị trí đặt vật.
<b>Câu 22. </b>Ở nhiệt độ 27oC thể tích của một khối khí là 10 lít. Sau khi nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ 177oC
thì thể tích của khối khí đó là
<b>A.</b> 20 lít. <b>B. 15 lít. </b> <b>C.</b> 12 lít. <b>D.</b> 13,5 lít.
<b>Câu 23. </b>Một khối khí lí tưởng ban đầu có áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T, sau đó ¼ lượng khí thốt ra ngồi
thì áp suất của khí cịn lại trong bình là (giả sử nhiệt độ của khối khí khơng thay đổi)
<b>A. </b>0,25 p. <b>B. </b>0,75 p. <b>C. </b>1,25 p. <b>D.</b> p.
<b>Câu 24.</b>Một thước thép ở 25oC có độ dài 3 m, hệ số nở dài của thép là = 11.10–6 K–1.Khi nhiệt độ tăng đến
45oC, độ nở dài của thước thép này là
<b>A.</b> 0,66 mm. <b>B.</b> 2,006 m. <b>C.</b> 6,6 mm. <b>D.</b> 0,33 mm.
Từ mặt đất, một vật có khối lượng 0,1 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ
qua sức cản của khơng khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2.
a. Tính động lượng và cơ năng của vật tại vị trí ném.
b. Tại độ cao nào so với mặt đất thì động lượng của vật giảm đi một nửa so với động lượng của vật tại vị
trí ném.
<b>Câu 2. </b>(1,0 điểm)<b> </b>
Một khối khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái (1) có thể tích 15 l, áp suất
4 atm, nhiệt độ 327oC biến đổi trạng thái qua hai quá trình liên tiếp được
biểu diễn bằng đồ thị trong hệ tọa độ (p,V) như hình 1.
a. Nêu tên các quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trên.
b. Vẽ đồ thị biểu diễn hai quá trình biến đổi trên trong hệ tọa độ (V,T).
--- Hết ---
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu - 8,0 điểm) </b>
<b>Câu 1. </b>Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 33oC, áp suất của khí trong bình là 300 kPa. Giảm nhiệt độ
của khí đi 4oC thì áp suất của khí trong bình là
<b>A.</b> 271,57 kPa. <b>B.</b> 300,92 kPa. <b>C.</b> 206 kPa. <b>D.</b> 296,08 kPa.
<b>Câu 2. </b>Hệ thức nào sau đây <b>khơng đúng</b> với phương trình trạng thái khí lý tưởng?
<b>A. </b>pT
V = hằng số. <b>B. </b>
1 1 2 2
1 2
p V p V
T T
<b>C. </b>pV
T = hằng số. <b>D. </b>pV ~ T.
<b>Câu 3. </b>Ở nhiệt độ 177oC thể tích của một khối khí là 30 lít. Sau khi làm lạnh đẳng áp đến nhiệt độ 27oC thì
thể tích của khối khí đó là
<b>A.</b> 20 lít. <b>B.</b> 15 lít. <b>C.</b> 12 lít. <b>D.</b> 13,5 lít.
<b>Câu 4. </b>Một khối khí lí tưởng ban đầu có áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T, sau đó 1/5 lượng khí thốt ra ngồi
thì áp suất của khí cịn lại trong bình là (giả sử nhiệt độ của khối khí khơng thay đổi)
<b>A. </b>0,2 p. <b>B. </b> p. <b>C. </b>1,2 p. <b>D.</b> 0,8 p.
<b>Câu 5.</b> Tìm phát biểu<b> sai</b><i> khi nói về nội năng của vật. </i>
<b>A.</b> Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
<b>B.</b> Nội năng của khí lí tưởng phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ.
<b>C.</b> Nội năng có đơn vị là Jun (J).
p (atm)
V (<i>l</i>)
4
2
10 15
<b> </b>(1)
(3)<b> </b>(2)
<b>D.</b> Độ biến thiên nội năng của chất khí trong q trình truyền nhiệt là nhiệt lượng.
<b>Câu 6. </b>Động cơ nào sau đây <b>không </b>phải là động cơ nhiệt?
<b>A. </b>Động cơ ô tô. <b>B. </b>Động cơ quạt điện. <b>C. </b>Động cơ tàu hỏa. <b>D. Động cơ tàu thuỷ. </b>
<b>Câu 7.</b> Người ta thực hiện một công 70 J để nén khí trong xilanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 20 J.
Chọn kết luận đúng.
<b>A.</b> Khí truyền nhiệt là 40 J. <b>B.</b> Khí nhận nhiệt 40 J.
<b>C.</b> Khí truyền nhiệt là 50 J. <b>D.</b> Khí nhận nhiệt 50 J.
<b>Câu 8.</b> Phát biểu đúng.
<b>A. </b>Động lượng là một đại lượng vô hướng.
<b>B. </b>Xung lượng của lực là một đại lượng vô hướng.
<b>C. </b>Độ lớn động lượng tỉ lệ với vận tốc của vật.
<b>D. </b>Động lượng của vật trong chuyển động trịn đều khơng đổi.
<b>Câu 9. </b>Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 2 kg, m2 = 3 kg đang chuyển động theo hai hướng vuông góc
nhau với tốc độ lần lượt là 4 m/s và 2 m/s. Độ lớn động lượng của hệ là
<b>A.</b> 2 kg.m/s. <b>B. 10 kg.m/s. </b> <b>C. </b>8 kg.m/s. <b>D. </b>14 kg.m/s.
<b>Câu 10. </b>Đơn vị của công
<b>A.</b> kW.h. <b>B.</b> N/m. <b>C.</b> kg.m/s2. <b>D. </b>kg.m2/s.
<b>Câu 11. </b>Một vật đang ở trạng thái nghỉ trên mặt phẳng nằm ngang thì được kéo bởi một lực kéo có độ lớn
khơng đổi 2 N và có phương hợp với phương ngang góc 60o
. Cơng của lực kéo khi vật dời chỗ được đoạn
đường 8 m là
<b>A.</b> 16 J. <b>B.</b> 8 J. <b>C.</b> 4 J. <b>D.</b> 2 J.
<b>Câu 12.</b> ột vật được thả rơi tự do xuống mặt đất, trong quá trình rơi của vật thì
<b>A.</b> động năng tăng, thế năng tăng. <b>B.</b> động năng giảm, thế năng giảm.
<b>C.</b> động năng tăng, thế năng giảm. <b>D.</b> động năng giảm, thế năng tăng.
<b>Câu 13. </b>Mối liên hệ giữa độ lớn động lượng p và động năng Wđ của một vật có khối lượng m chuyển động
với vận tốc v là
<b>A. p</b>2 = 2m.Wđ <b>B. </b>p = v. Wđ<b> C.</b> p = 2mv. Wđ <b>D. </b> p = 2m. Wđ
<b>Câu 14.</b> Thế năng trọng trường <b>không </b>phụ thuộc vào
<b>A.</b> khối lượng của vật. <b>B.</b> gia tốc trọng trường.
<b>C. vận tốc của vật. </b> <b>D.</b> vị trí đặt vật.
<b>A. </b>0,05 cm. <b>B.</b> 5 cm. <b>C.</b> 4 cm. <b>D.</b> 8 cm.
<b>Câu 16.</b> Điều nào sau đây là <b>sai</b> khi nói về cơ năng?
<b>A.</b> Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.
<b>B.</b> Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
<b>D. Cơ năng của vật là đại lượng véctơ. </b>
<b>Câu 17. </b>Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 6 m/s. Bỏ qua lực cản của
khơng khí, lấy g = 10 m/s2. Độ cao cực đại mà hòn đá đạt tới là
<b>A. </b>18 m. <b>B. </b>10 m. <b>C. </b>1,25 m. <b>D. </b>1,8 m.
<b>Câu 18. </b>Một vật có khối lượng m trượt khơng vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có
chiều dài 10 m, và nghiêng một góc 30o so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng
bằng 0,3. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn gần bằng
<b>A.</b> 6,93 m/s. <b>B. 7,7</b>5 m/s. <b>C.</b> 8,94 m/s. <b>D.</b> 8,08 m/s.
<b>Câu 19. </b>Chọn phát biểu đúng về lực tương tác giữa các phân tử.
<b>A. Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy. </b> <b>B.</b> Giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy.
<b>C.</b> Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy. <b>D.</b> Giữa các phân tử chỉ có lực hút.
<b>Câu 20. </b>Trong hệ tọa độ (V,T) đường biểu diễn nào là đường đẳng áp?
<b>A.</b> Đường cong hyperbol. <b>B.</b> Đường thẳng song song với trục OV.
<b>C. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. </b> <b>D.</b> Đường thẳng song song với trục OT.
<b>Câu 21. </b>Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, nếu áp suất tăng gấp đơi thì khối
lượng riêng của chất khí
<b>A.</b> giảm một nửa. <b>B.</b> tăng gấp đôi.
<b>C.</b> không đổi. <b>D.</b> không đủ dữ kiện để xác định sự thay đổi.
<b>Câu 22. </b>Nén đẳng nhiệt một khối khí có thể tích 12 lít giảm cịn 4 lít thì áp suất
<b>A.</b> tăng lên 4 lần. <b>B.</b> tăng lên 3 lần. <b>C.</b> giảm đi 3 lần. <b>D.</b> không đổi
<b>Câu 23. </b>Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể?
<b>Câu 24.</b>Một thước thép ở 20oC có độ dài 2 m, hệ số nở dài của thép là = 11.10–6 K–1.Khi nhiệt độ tăng đến
40oC, độ nở dài của thước thép này là
<b>A.</b> 0,22 mm. <b>B.</b> 2,004 m. <b>C.</b> 4,4 mm. <b>D.</b>0,44 mm.
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 2,0 điểm) </b>
<b>Câu 1. </b>(1,0 điểm)
Từ điểm A cách mặt đất 10 m, một vật có khối lượng 0,1 kg được ném thẳng xuống dưới với vận tốc ban
đầu 2 m/s. Bỏ qua sức cản của khơng khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2
.
a. Tính động lượng và thế năng của vật tại vị trí ném.
b. Tại độ cao nào so với mặt đất thì động lượng của vật tăng gấp đôi so với động lượng của vật tại vị trí
ném.
<b>Câu 2. </b>(1,0 điểm)<b> </b>
Một khối khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái (1) có thể tích 15 l, áp suất
2 atm, nhiệt độ 327oC biến đổi trạng thái qua hai quá trình liên tiếp được
biểu diễn bằng đồ thị trong hệ tọa độ (p,V) như hình 1.
a. Nêu tên các quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trên.
b. Vẽ đồ thị biểu diễn hai quá trình biến đổi trên trong hệ tọa độ (p,T).
--- Hết ---
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu - 8,0 điểm) </b>
<b>Câu 1.</b> Phát biểu nào sau đây sai?
<b>A. </b>Động lượng là một đại lượng vectơ.
<b>B. </b>Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.
<b>C. </b>Động lượng tỉ lệ với vận tốc của vật.
<b>D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi. </b>
<b>Câu 2. </b>Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 2 kg, m2 = 4 kg đang chuyển động theo hai hướng vng góc
nhau với tốc độ lần lượt là 3 m/s và 2 m/s. Độ lớn động lượng của hệ là
<b>A.</b> 2 kg.m/s. <b>B. 10 kg.m/s. </b> <b>C. </b>8 kg.m/s. <b>D. </b>14 kg.m/s.
<b>Câu 3. </b>Đơn vị nào sau đây <b>không phải</b> đơn vị của công?
<b>A.</b> kW.h. <b>B.</b> N.m. <b>C.</b> kg.m2/s2. <b>D. kg.m</b>2/s.
p (atm)
V (<i>l</i>)
2
1
10 15
<b> </b>(1)
(3)<b> </b>(2)
<b>Câu 4. </b>Một vật đang ở trạng thái nghỉ trên mặt phẳng nằm ngang thì được kéo bởi một lực kéo có độ lớn
khơng đổi 2 N và có phương hợp với phương ngang góc 60o
. Cơng của lực kéo khi vật dời chỗ được đoạn
đường 2 m là
<b>A.</b> 16 J. <b>B.</b> 8 J. <b>C.</b> 4 J. <b>D.</b> 2 J.
<b>Câu 5.</b> ột vật được thả rơi tự do xuống mặt đất, trong quá trình rơi của vật thì
<b>A.</b> động năng tăng, thế năng tăng. <b>B.</b> động năng giảm, thế năng giảm.
<b>C.</b> động năng tăng, thế năng giảm. <b>D.</b> động năng giảm, thế năng tăng.
<b>Câu 6. </b>Mối liên hệ giữa động năng Wđ và độ lớn động lượng p của một vật có khối lượng m chuyển động với
vận tốc v là
<b>A. Wđ = p</b>2/2m. <b>B. </b>Wđ = p/v.<b> C. </b>Wđ = p/2mv. <b>D. </b>Wđ = p/2m.
<b>Câu 7.</b> Thế năng trọng trường <b>không </b>phụ thuộc vào
<b>A.</b> khối lượng của vật. <b>B.</b> gia tốc trọng trường.
<b>C. vận tốc của vật. </b> <b>D.</b> vị trí đặt vật.
<b>Câu 8. </b>Một lị xo có độ cứng 200 N/m, khi lị xo có thế năng đàn hồi 0,16 J thì lò xo bị biến dạng đoạn
<b>A. </b>0,04 cm. <b>B.</b> 4 cm. <b>C.</b> 2,83 cm. <b>D.</b> 8 cm.
<b>Câu 9.</b> Điều nào sau đây là <b>sai</b> khi nói về cơ năng?
<b>A.</b> Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.
<b>B.</b> Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
<b>C.</b> Cơ năng của vật có thể âm.
<b>D. Cơ năng của vật là đại lượng véctơ. </b>
<b>Câu 10. </b>Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 5 m/s. Bỏ qua lực cản của
khơng khí, lấy g = 10 m/s2. Độ cao cực đại mà hòn đá đạt tới là
<b>A. </b>10 m. <b>B. </b>1 m. <b>C. </b>1,25 m. <b>D. </b>0,5 m.
<b>Câu 11. </b>Một vật có khối lượng m trượt khơng vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có
chiều dài 10 m, và nghiêng một góc 30o so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng
bằng 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn gần bằng.
<b>A.</b> 8,08 m/s. <b>B. </b>7,75 m/s. <b>C.</b> 8,94 m/s. <b>D.</b> 10 m/s.
<b>Câu 12. </b>Chọn câu sai?
<b>A.</b> Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy.
<b>B.</b> ực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
<b>C. ực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử. </b>
<b>D.</b> ực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
<b>C. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. </b> <b>D.</b> Đường thẳng song song với trục OT.
<b>Câu 14. </b>Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, nếu áp suất tăng gấp đơi thì mật độ
phân tử khí
<b>A.</b> giảm một nửa. <b>B.</b> tăng gấp đôi.
<b>C.</b> không đổi. <b>D.</b> không đủ dữ kiện để xác định sự thay đổi.
<b>Câu 15. </b>Nén đẳng nhiệt một khối khí có thể tích 16 lít giảm cịn 4 lít thì áp suất của khối khí
<b>A.</b> tăng lên 4 lần. <b>B.</b> tăng lên 3 lần. <b>C.</b> giảm đi 4 lần. <b>D.</b> khơng đổi
<b>Câu 16. </b>Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 33oC, áp suất của khí trong bình là 300 kPa. Tăng nhiệt độ
của khí lên thêm 4oC thì áp suất của khí trong bình là
<b>A.</b> 303,92 kPa. <b>B.</b> 300,92 kPa. <b>C.</b> 304 kPa. <b>D.</b> 271,56 kPa.
<b>Câu 17. </b>Hệ thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
<b>A. </b><i>p V T</i><sub>1 1 1</sub> <i>p V T</i><sub>2</sub> <sub>2 2</sub>. <b>B. </b> 1 1 2 2
2 1
<i>p V</i> <i>p V</i>
<i>T</i> <i>T</i> . <b>C. </b>
2 1 2 2
1 1
<i>T V</i> <i>p V</i>
<i>T</i> <i>p</i> . <b>D.</b>
1 1 2 2
1 2
<i>T p</i> <i>T p</i>
<i>V</i> <i>V</i> .
<b>Câu 18. </b>Ở nhiệt độ 27oC thể tích của một khối khí là 10 lít. Sau khi nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ 177oC
thì thể tích của khối khí đó là
<b>A.</b> 20 lít. <b>B. 15 lít. </b> <b>C.</b> 12 lít. <b>D.</b> 13,5 lít.
<b>Câu 19. </b>Một khối khí lí tưởng ban đầu có áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T, sau đó ¼ lượng khí thốt ra ngồi
thì áp suất của khí cịn lại trong bình là (giả sử nhiệt độ của khối khí khơng thay đổi)
<b>A. </b>0,25 p. <b>B. </b>0,75 p. <b>C. </b>1,25 p. <b>D.</b> p.
<b>Câu 20.</b> Tìm phát biểu<b> sai</b><i> khi nói về nội năng của vật. </i>
<b>A.</b> Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
<b>B.</b> Nội năng của khí lí tưởng phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ.
<b>C.</b> Nội năng có đơn vị là Jun (J).
<b>D.</b> Độ biến thiên nội năng của chất khí trong q trình truyền nhiệt là nhiệt lượng.
<b>Câu 21. </b>Động cơ nào sau đây <b>không </b>phải là động cơ nhiệt?
<b>A. </b>Động cơ ô tô. <b>B. </b>Động cơ quạt điện. <b>C. </b>Động cơ tàu hỏa. <b>D. Động cơ tàu thuỷ. </b>
<b>Câu 22. </b>Người ta thực hiện một công 120 J để nén khí trong xilanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 20J.
Kết luận nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
<b>B. </b>Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.
<b>C. </b>Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
<b>D. </b>Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.
<b>Câu 24.</b>Một thước thép ở 25oC có độ dài 3 m, hệ số nở dài của thép là = 11.10–6 K–1.Khi nhiệt độ tăng đến
45oC, độ nở dài của thước thép này là
<b>A.</b> 0,66 mm. <b>B.</b> 2,006 m. <b>C.</b> 6,6 mm. <b>D.</b> 0,33 mm.
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 2,0 điểm) </b>
<b>Câu 1. </b>(1,0 điểm)
Từ mặt đất, một vật có khối lượng 0,1 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ
qua sức cản của không khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2.
a. Tính động lượng và cơ năng của vật tại vị trí ném.
b. Tại độ cao nào so với mặt đất thì động lượng của vật giảm đi một nửa so với động lượng của vật tại vị
trí ném.
<b>Câu 2. </b>(1,0 điểm)<b> </b>
Một khối khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái (1) có thể tích 15 l, áp suất
a. Nêu tên các quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trên.
b. Vẽ đồ thị biểu diễn hai quá trình biến đổi trên trong hệ tọa độ (V,T).
--- Hết ---
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu - 8,0 điểm) </b>
<b>Câu 1.</b> Phát biểu đúng.
<b>A. </b>Động lượng là một đại lượng vô hướng.
<b>B. </b>Xung lượng của lực là một đại lượng vô hướng.
<b>C. </b>Độ lớn động lượng tỉ lệ với vận tốc của vật.
<b>D. </b>Động lượng của vật trong chuyển động trịn đều khơng đổi.
<b>Câu 2. </b>Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 2 kg, m2 = 3 kg đang chuyển động theo hai hướng vng góc
nhau với tốc độ lần lượt là 4 m/s và 2 m/s. Độ lớn động lượng của hệ là
p (atm)
V (<i>l</i>)
4
2
10 15
<b> </b>(1)
(3)<b> </b>(2)
<b>A.</b> 2 kg.m/s. <b>B. 10 kg.m/s. </b> <b>C. </b>8 kg.m/s. <b>D. </b>14 kg.m/s.
<b>Câu 3. </b>Đơn vị của công
<b>A.</b> kW.h. <b>B.</b> N/m. <b>C.</b> kg.m/s2. <b>D. </b>kg.m2/s.
<b>Câu 4. </b>Một vật đang ở trạng thái nghỉ trên mặt phẳng nằm ngang thì được kéo bởi một lực kéo có độ lớn
khơng đổi 2 N và có phương hợp với phương ngang góc 60o
. Cơng của lực kéo khi vật dời chỗ được đoạn
đường 8 m là
<b>A.</b> 16 J. <b>B.</b> 8 J. <b>C.</b> 4 J. <b>D.</b> 2 J.
<b>Câu 5.</b> ột vật được thả rơi tự do xuống mặt đất, trong quá trình rơi của vật thì
<b>A.</b> động năng tăng, thế năng tăng. <b>B.</b> động năng giảm, thế năng giảm.
<b>C.</b> động năng tăng, thế năng giảm. <b>D.</b> động năng giảm, thế năng tăng.
<b>Câu 6. </b>Mối liên hệ giữa độ lớn động lượng p và động năng Wđ của một vật có khối lượng m chuyển động với
vận tốc v là
<b>A. p</b>2 = 2m.Wđ <b>B. </b>p = v. Wđ<b> C.</b> p = 2mv. Wđ <b>D. </b> p = 2m. Wđ
<b>Câu 7.</b> Thế năng trọng trường <b>không </b>phụ thuộc vào
<b>A.</b> khối lượng của vật. <b>B.</b> gia tốc trọng trường.
<b>C. vận tốc của vật. </b> <b>D.</b> vị trí đặt vật.
<b>Câu 8. </b>Một lị xo có độ cứng 200 N/m, khi lị xo có thế năng đàn hồi 0,25 J thì lị xo bị biến dạng đoạn
<b>A. </b>0,05 cm. <b>B.</b> 5 cm. <b>C.</b> 4 cm. <b>D.</b> 8 cm.
<b>Câu 9.</b> Điều nào sau đây là <b>sai</b> khi nói về cơ năng?
<b>A.</b> Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.
<b>B.</b> Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
<b>C.</b> Cơ năng của vật có thể âm.
<b>D. Cơ năng của vật là đại lượng véctơ. </b>
<b>Câu 10. </b>Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 6 m/s. Bỏ qua lực cản của
khơng khí, lấy g = 10 m/s2. Độ cao cực đại mà hòn đá đạt tới là
<b>A. </b>18 m. <b>B. </b>10 m. <b>C. </b>1,25 m. <b>D. </b>1,8 m.
<b>Câu 11. </b>Một vật có khối lượng m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có
chiều dài 10 m, và nghiêng một góc 30o so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng
bằng 0,3. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn gần bằng
<b>A.</b> 8,08 m/s. <b>B. </b>7,75 m/s. <b>C.</b> 6,93 m/s. <b>D.</b> 10 m/s.
<b>Câu 12. </b>Chọn phát biểu đúng về lực tương tác giữa các phân tử.
<b>C.</b> Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy. <b>D.</b> Giữa các phân tử chỉ có lực hút.
<b>Câu 13. </b>Trong hệ tọa độ (V,T) đường biểu diễn nào là đường đẳng áp?
<b>A.</b> Đường cong hyperbol. <b>B.</b> Đường thẳng song song với trục OV.
<b>C. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. </b> <b>D.</b> Đường thẳng song song với trục OT.
<b>Câu 14. </b>Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, nếu áp suất tăng gấp đơi thì khối
lượng riêng của chất khí
<b>A.</b> giảm một nửa. <b>B.</b> tăng gấp đôi.
<b>C.</b> không đổi. <b>D.</b> không đủ dữ kiện để xác định sự thay đổi.
<b>Câu 15. </b>Nén đẳng nhiệt một khối khí có thể tích 12 lít giảm cịn 4 lít thì áp suất
<b>A.</b> tăng lên 4 lần. <b>B.</b> tăng lên 3 lần. <b>C.</b> giảm đi 3 lần. <b>D.</b> không đổi
<b>Câu 16. </b>Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 33oC, áp suất của khí trong bình là 300 kPa. Giảm nhiệt độ
của khí đi 4oC thì áp suất của khí trong bình là
<b>A.</b> 271,57 kPa. <b>B.</b> 300,92 kPa. <b>C.</b> 206 kPa. <b>D.</b> 296,08 kPa.
<b>Câu 17. </b>Hệ thức nào sau đây <b>không đúng</b> với phương trình trạng thái khí lý tưởng?
<b>A. </b>pT
V = hằng số. <b>B. </b>
1 1 2 2
1 2
p V p V
T T <sub> </sub><b>C. </b>
pV
T = hằng số. <b>D. </b>pV ~ T.
<b>Câu 18. </b>Ở nhiệt độ 177oC thể tích của một khối khí là 30 lít. Sau khi làm lạnh đẳng áp đến nhiệt độ 27oC thì
thể tích của khối khí đó là
<b>A.</b> 20 lít. <b>B.</b> 15 lít. <b>C.</b> 12 lít. <b>D.</b> 13,5 lít.
<b>Câu 19. </b>Một khối khí lí tưởng ban đầu có áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T, sau đó 1/5 lượng khí thốt ra ngồi
thì áp suất của khí cịn lại trong bình là (giả sử nhiệt độ của khối khí khơng thay đổi)
<b>A. </b>0,2 p. <b>B. </b> p. <b>C. </b>1,2 p. <b>D.</b> 0,8 p.
<b>Câu 20.</b> Tìm phát biểu<b> sai</b><i> khi nói về nội năng của vật. </i>
<b>A.</b> Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
<b>B.</b> Nội năng của khí lí tưởng phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ.
<b>C.</b> Nội năng có đơn vị là Jun (J).
<b>D.</b> Độ biến thiên nội năng của chất khí trong q trình truyền nhiệt là nhiệt lượng.
<b>Câu 21. </b>Động cơ nào sau đây <b>không </b>phải là động cơ nhiệt?
<b>Câu 22.</b> Người ta thực hiện một công 70 J để nén khí trong xilanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 20 J.
Chọn kết luận đúng.
<b>A.</b> Khí truyền nhiệt là 40 J. <b>B.</b> Khí nhận nhiệt 40 J.
<b>C.</b> Khí truyền nhiệt là 50 J. <b>D.</b> Khí nhận nhiệt 50 J.
<b>Câu 23. </b>Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể?
<b>A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. </b>
<b>B. </b>Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.
<b>C. </b>Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
<b>D. </b>Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
<b>Câu 24.</b>Một thước thép ở 20oC có độ dài 2 m, hệ số nở dài của thép là = 11.10–6 K–1.Khi nhiệt độ tăng đến
40oC, độ nở dài của thước thép này là
<b>A.</b> 0,22 mm. <b>B.</b> 2,004 m. <b>C.</b> 4,4 mm. <b>D.</b>0,44 mm.
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 2,0 điểm) </b>
<b>Câu 1. </b>(1,0 điểm)
Từ điểm A cách mặt đất 10 m, một vật có khối lượng 0,1 kg được ném thẳng xuống dưới với vận tốc ban
đầu 2 m/s. Bỏ qua sức cản của khơng khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2
.
a. Tính động lượng và thế năng của vật tại vị trí ném.
b. Tại độ cao nào so với mặt đất thì động lượng của vật tăng gấp đôi so với động lượng của vật tại vị trí
ném.
<b>Câu 2. </b>(1,0 điểm)<b> </b>
Một khối khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái (1) có thể tích 15 l, áp suất
a. Nêu tên các quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trên.
b. Vẽ đồ thị biểu diễn hai quá trình biến đổi trên trong hệ tọa độ (p,T).
--- Hết ---
p (atm)
V (<i>l</i>)
2
1
10 15
<b> </b>(1)
(3)<b> </b>(2)
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến </b>
<b>thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
<b>I. </b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
<i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác </i>
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng </i>
đôi H V đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III. </b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>