Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

Đề thi THPT QG năm 2020 môn hóa học lovebook đề số 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.76 KB, 14 trang )

LOVEBOOK

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

ĐỀ THI SỐ 10

Mơn thi: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; khơng kể thời gian phát đề

Câu 1. X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất
bền với nhiệt và rất độc. Chất X là
A. CO.

B. N2.

C. CO2.

D. NH3.

Câu 2. Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là
A. Li

B. Na

C. K

D. Rb

Câu 3. Trong pin điện hoá, anot là nơi xảy ra
A. sự oxi hoá chất khử.


B. sự khử chất oxi hoá.

C. sự điện li dung dịch muối.

D. sự điện phân dung dịch muối.

Câu 4. Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A. CH3NH2

B. CH3-CHNH2CH3

C. CH3NHCH3

D. (CH3)2NCH2CH3

C. +1, +2, +4, +6.

D. +3, +4, +6.

Câu 5. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +2, +4, +6.

B. +2, +3, +6.

Câu 6. Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ
tím sang xanh?
A. phenylamin.

B. metylamin.


C. axit axetic.

D. phenol.

Câu 7. Kim loại duy nhất là chất lỏng ở điều kiện thường là
A. Thuỷ ngân, Hg.

B. Beri, Be.

C. Xesi, Cs.

D. Thiếc, Sn

Câu 8. Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. KOH

B. Zn(OH)2

C. Fe(OH)2

D. Ba(OH)2

Câu 9. Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong
dung dịch?
A. Na, Al, Zn

B. Fe, Mg, Cu

C. Ba, Mg, Ni


D. K, Ca, Al

Câu 10. Phản ứng giữa bazơ và axit nào dưới đây sinh ra muối có mơi trường axit?
A. NaOH và CH3COOH B. KOH và HNO3

C. NH3 và HNO3

D. KOH dư và H3PO4

Câu 11. Cho 3,2 gam S tác dụng với 11,2 gam Fe. Hỏi sau phản ứng hóa học tạo thành bao nhiêu gam
FeS?
A. 10,2 gam

B. 8,8 gam

C. 7,2 gam

D. 9,6 gam

Câu 12. Cho 4,48 lít hỗn hợp khí CH 4 và C2H4 đi qua bình chứa dung dịch nước brom dư. Sau phản
ứng thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam. Thể tích các khí đo ở (đktc). Thành phần phần trăm theo thể
tích mỗi khí là:
A. 30 và 70

B. 35 và 65

C. 75 và 25

D. 90 và 10


Trang 1


Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được
40 g kết tủa. X có CTPT là:
A. HCOOC2H5

B. CH3COOCH3

C. HCOOCH3

D. Không xác định được

Câu 14. Cho các chất: glixerol, albumin, axit axetic, metyl fomat, Ala-Ala, fructozơ, valin, metyl amin
và anilin. Số chất có thể phản ứng với Cu(OH) 2 là
A. 5

B. 6

C. 3

D. 4

Câu 15. Saccarozơ và glucozơ đều có:
A. Phản ứng với dung dịch NaCl.
B. Phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
D. Phản ứng với dung dịch AgNO 3 / NH3 đun nóng.
Câu 16. Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO 4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô
thấy khối lượng tăng l,2g. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

A. 4,8 gam.

B. 19,2 gam.

C. 2,4 gam.

D. 9,6 gam.

Câu 17. Dẫn 8,96 lít CO 2 (đktc) vào V lít dung dịch Ca(OH) 2 1M, thu được 40 gam kết tủa. Giá trị của
V là:
A. 0,2 đến 0,38.

B. 0,4.

C.  0, 4 .

D. �0, 4

Câu 18. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn lẫn hai dung dịch vào nhau
A. AlCl3 và Na2CO3.

B. HNO3 và NaHCO3.

C. NaOH và NaAlO2.

D. NaCl và AgNO3.

Câu 19. Trong số các polime: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có
nguồn gốc xenlulozơ là
A. Tơ tằm, sợi bơng, nilon-6,6


B. Sợi bông, len, nilon-6,6

C. Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat

D. Sợi bông, tơ axetat, tơ visco

Câu 20. Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng xảy ra
hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X
là?
A. CH3COOC2H5

B. C2H3COOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. C2H5COOC2H5

Câu 21. Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon (khí) và H 2, với d  Y / H 2   6, 7 . Cho hỗn hợp đi qua Ni
nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có d  Y / H 2   16, 75 . Công thức
phân tử của hiđrocacbon trong X là
A. C3H4.

B. C3H6.

C. C4H8.

D. C4H6

Câu 22. Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phịng hố theo các bước sau đây:

- Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 - 2,5 ml dưng dịch NaOH 40%.
- Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8-10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh
thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp khơng đổi.
Trang 2


- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hồ nóng, khuấy nhẹ. Để nguội.
Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.
B. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.
C. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.
D. Mục đích chính của việc thêm nước cất trong q trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân
muối của các axit béo.
Câu 23. Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Cao su Buna-N. A, B, C là những chất nào?
A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
B. C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2
C. C6H12O6 (glucozơ), CH3COOH, HCOOH
D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
Câu 24. Cho các phát biểu sau

 1

Anilin không làm đổi màu quỳ tím

 2

Glucose cịn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho chín

 3


Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

 4

Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

 5

Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn

 6

Trong mật ong chưa nhiều fructozơ

 7

Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

 8

Tơ xenlulozơ trinitrat là tơ tổng hợp

Số phát biểu đúng là
A. 5

B. 4

C. 6

D. 3


Câu 25. Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na 2CO3 thu được
V lít khí CO2 (đktc). Ngược lại khi cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na 2CO3 vào dung dịch
chứa b mol HCl thu được 2V lít CO 2 (đktc). Mối quan hệ giữa a và b là:
A. a  0, 75b

B. a  0,8b

C. a  0,35b

D. a  0,5b

Câu 26. Nung Al và Fe3O4 (khơng có khơng khí, phản ứng xảy ra hồn tồn) thu được hỗn hợp A.
- Nếu cho A tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,672 lít khí (đktc).
- Nếu cho A tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư được 1,428 lít SO 2 duy nhất (đktc).
Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 33,69%.

B. 26,33%.

C. 38,30%.

D. 19,88%.

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức mạch hở cần vừa đủ 8,904
lít O2 (đktc) thu được CO 2 và 4,95 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung
Trang 3


dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (

M X  M Y và n X  n Y ). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O 2. Tỉ số n X : n Y là:
A. 11:17

B. 4 : 9

C. 3 :11

D. 6 :11

Câu 28. Thuc hiện các thí nghiệm sau

 a

Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2.

 b

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl 3.

 c

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl 3.

 d

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO 2.

 e

Cho từ từ khi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO 2.


Số thí nghiệm có kết tủa trắng sau khi phản ứng kết thúc:
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 29. Hỗn hợp X gồm CH 3COOC2H5, CH3CH2COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. Thủy phân hoàn toàn
X cần dùng 250ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 2M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m
gam hỗn hợp muối và 34 gam hỗn hợp ancol. Giá trị của m là
A. 89,5

B. 86

C. 73,8

D. 82,4

Câu 30. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện
cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai cực thì ngừng điện phân, thu được
dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hịa tan tối đa 20,4 gam Al 2O3. Giá trị của m là
A. 25,6.

B. 51,1.

C. 50,4.


D. 23,5.

Câu 31. Cho các phát biểu sau
1. Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đơng tụ.
2. Sợi bơng và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
3. Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
4. Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.
5. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO 3 trong NH3 đun nóng.
6. Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
Số nhận xét đúng là
A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 6.

Câu 32. Cho 0,03 mol Al và 0,05mol Fe tác dụng với 100ml dung dịch X chứa Cu(NO 3)2 và AgNO3.
Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,12 g rắn Z gồm 3 kim loại. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl
dư được 0,672 lít H 2 (đktc). Nồng độ mol (M) các chất trong dung dịch X lần lượt là:
A. 0,05 và 0,03.

B. 0,50 và 0,30.

C. 0,03 và 0,05.

D. 0,30 và 0,50.

Trang 4



Câu 33. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch
chứa Ba(OH)2 và NaAlCO2. Khối lượng kết tủa
thu được sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị
bên. Giá trị của m là:
A. 47,86

B. 57,71

C. 49,05

D. 35,30

Câu 34. Hóa hơi hịa tồn 10,64 gam hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức, mạch hở thì thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 4,48 gam N 2 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Nếu đun nóng 10,64 gam
X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol duy nhất và m
gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 14,48 gam

B. 17,52 gam

C. 17,04 gam

D. 11,92 gam

Câu 35. Hoà tan hỗn hợp gồm 0,01 mol Cu 2S; 0,04 mol FeCO3 và x mol FeS2 bằng dung dịch HNO3
vừa đủ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 khí trong đó có 1 khí
nâu đỏ và dung dịch chỉ chứa muối của Cu 2+, Fe3+ và 1 anion. Giá trị của V là
A. 47,488


B. 50,176

C. 51,072

D. 46,592

Câu 36. X và Y là hai este có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E gồm X
và Y, thu được 0,7 mol CO 2 và 0,3 mol H 2O. Từ X và Y thực hiện các phản ứng theo các phương trình
t�
� X1  X 2  H 2O
hóa học sau:  1 X  2NaOH ��

t�
� Y1  Y2  Y3
 2  Y  2NaOH ��

Trong đó Y2 và Y3 đều là các hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở, phân tử chứa các nguyên tố C, H, O.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X và Y đều có phản ứng tráng gương

B. X và Y là đồng phân của nhau.

C. X và Y đều là este hai chức

D. Y cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ 1:3

Câu 37. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr 2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al.
Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau.
Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (lỗng). Phần hai phản ứng với dung dịch

HCl lỗng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H 2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr 2O3 chỉ bị
khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr 2O3 đã phản ứng là:
A. 20%

B. 33,33%

C. 50%

D. 66,67%

Câu 38. Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C 2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng
tính. Cho m gam hỗn họp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô
cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thốt ra 6,72 lít
khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cơ cạn dung dịch thu
được chất rắn gồm hai chất vơ cơ. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của m gần nhất với
A. 21,0.

B. 22,0.

C. 215.

D. 20,5

Câu 39. Cho m gam hỗn hợp gồm Zn, Mg và Fe 3O4 (oxi chiếm 25% về khối lượng hỗn hợp) vào dung
dịch chứa 4,704 mol HNO 3 (lấy dư 20% so với lượng phản ứng), sau khi kết thúc các phản ứng thu
Trang 5


được dung dịch X và thây thốt ra 3,696 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N 2 có tỷ khối so với H 2 bằng
491/33. Cô cạn dung dịch X thu được  3m  15,13 gam muối. Nếu cho 4,789 lít dung dịch NaOH 1M

vào dung dịch X, sau đó lấy kết tủa thu được nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được
a gam chất rắn. Giá trị của a gần nhất
A. 90 gam.

B. 93 gam.

C. 97 gam.

D. 101 gam

Câu 40. Este X có 3 chức (khơng có nhóm chức nào khác). Xà phịng hóa hoàn toàn 2,7 gam X bằng
NaOH được ancol Y no, mạch hở và 2,84 gam hỗn hợp 3 muối của 1 axit cacboxylic no, đơn chức,
mạch hở và 2 axit cacboxylic không nhánh đồng đẳng kế tiếp trong dãy đồng đẳng của axit acrylic.
Chuyển toàn bộ hỗn hợp muối thành các axit tương ứng rồi đốt cháy hỗn hợp axit đó thu được 5,22 gam
hỗn hợp CO2 và H2O. Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam X thu được tổng khối lượng nước và CO 2 là:
A. 7,18 gam

B. 7,34 gam

C. 8,12 gam

D. 6,84 gam

Trang 6


Đáp án
1-A
11-B
21-A

31-A

2-C
12-C
22-D
32-B

3-A
13-C
23-B
33-A

4-C
14-B
24-A
34-B

5-B
15-B
25-A
35-C

6-B
16-D
26-C
36-D

7-A
17-D
27-C

37-D

8-B
18-C
28-B
38-C

9-B
19-D
29-B
39-B

10-C
20-A
30-B
40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án C
Kim loại cháy cho ngọn lửa màu tím hoa cà là K (Na cho màu vàng)
Câu 3: Đáp án A
Trong pin điện hóa: Anot là nơi xảy ra q trình oxi hóa chất khử. Catot là nơi xảy ra q trình khử chất
oxi hóa.
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án B
Các số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Câu 6: Đáp án B
Metylamin có tính bazo nên làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Câu 7: Đáp án A

Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất (-39°C), là kim loại dạng chất lỏng duy nhất ở
điều kiện thường.
Câu 8: Đáp án B
Zn(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính.
Câu 9: Đáp án B
Na, K, Ba, Ca sẽ phản ứng với nước trong dung dịch trước → loại A, C, D.
Câu 10: Đáp án C
NH 3  HNO3 � NH 4 NO3 có mơi trường axit
A sai do CH3COONa có mơi trường bazo
B sai do KNO3 có mơi trường trung tính
D sai do K3PO4 có mơi trường bazo
Câu 11: Đáp án B
n S  0,1 mo l ; n Fe  0, 2 mol � n FeS  n S  0,1 mol (tính theo chất hết là S, Fe dư) � m FeS  8,8 gam .
Câu 12: Đáp án C
Gọi x, y lần lượt là số mol của CH4 và C2H4.
x  0,15
�x  y  0, 2 �
��
Ta có �
28y  1, 4

�y  0, 05
Trang 7


Suy ra %VCH4  75% ; %VC2 H 4  25%
Câu 13: Đáp án C
n CO2  n CaCO3  0, 4  mol 
Suy ra số C trong X 


0, 4
 2 . Vậy X là HCOOCH3
0, 2

Câu 14: Đáp án B
Chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 là glixerol, albumin, axit axetic, fructozơ, valin, metyl amin.
Câu 15: Đáp án B
Do chúng cùng có nhiều OH kề nhau nên có khả năng phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành
dung dịch xanh lam.
Câu 16: Đáp án D
Ta có: 1 mol Fe phản ứng thì m tăng  64  56  8 gam
� nFepư  nCubámvào 

1,2
 0,15mol � mCu  9,6
0,8

Câu 17: Đáp án D
n CO2  0, 4  mol  ; n �  0, 4  mol 
Nhận thấy n CO2  n �→ C trong CO2 vào hết trong kết tủa → Ca(OH) 2 cần phải đủ hoặc dư
� n Ca  OH  �0, 4  mol  � V �0, 4  mol 
2

Câu 18: Đáp án C
Ý A có phản ứng: 2AlCl3  3Na 2 CO3  3H 2 O � 2Al  OH  3  6NaCl  3CO2
Ý B có phản ứng: HNO3  NaHCO3 � NaNO3  CO 2  H 2O
Ý D có phản ứng: NaCl  AgNO3 � AgCl  NaNO3
Câu 19: Đáp án D
- Sợi bơng là polime thiên nhiên có nguồn gốc từ xenlulozơ.
- Tơ axetat, tơ visco là các polime bán tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ nhưng được chế thêm bằng

các phương pháp hóa học.
Câu 20: Đáp án A
Chất

rắn

khan

gồm

RCOONa

(0,2

mol)



NaOH



(0,07

mol)

mraén  0,2. R  67  0,07. 40  19,2 � R  15 : - CH3 X là CH3COOC2H5
Câu 21: Đáp án A
Ta có


n X M Y 16, 75.2 5



nY MX
6, 7.2
2

Trang 8


nX  5

� n H2  p.u   n X  n Y  3  n Y

nY  2

→ Hidrocacbon: C n H 2n  2

C n H 2n  2  1,5 mol 

�X�
� n  3 � C3 H 4
H 2  3,5 mol 

Câu 21: Đáp án D
Mục đích của việc thêm nước cất trong q trình tiến hành thí nghiệm là để xảy ra phản ứng thủy phân vì
khi đun nóng nếu hết nước sẽ không xảy ra phản ứng.
Câu 23: Đáp án B
Đây là chuỗi các phản ứng để tạo Cao su Buna.

Các phương trình phản ứng lần lượt là:

 C6 H10O5  n  nH 2O � nC6 H12O6

n men giấ
m
C6H12O6 �����
� 2C2H5OH  2CO2

2C2 H5OH � CH 2  CH  CH  CH 2  2H 2 O  H 2
CH 2  CH  CH  CH 2  CH2  CH  CN � Cao su Buna  N .
Câu 24: Đáp án A

 1

đúng.

 2

đúng.

 3

sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

 4

đúng.

 5


sai vì ở nhiệt độ thường triolein là chất lỏng.

 6

đúng.

 7

đúng.

 8

sai vì tơ xenlulozơ trinitrat khơng phải là tơ tổng hợp

→ Số phát biểu đúng là 5.
Câu 25: Đáp án A
Vì thể tích CO2 thu được ở hai lần thí nghiệm khác nhau nên cả hai trường hợp HCl đều hết, chất phản
ứng cịn lại dư vì nếu ở cả hai trường hợp có các chất đều phản ứng vừa đủ hoặc HCl dư thì lượng CO 2
thu được như nhau (bảo toàn nguyên tố C)
Khi cho từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 có thứ tự các phản ứng xảy ra như sau:
Na 2 CO 2  HCl � NaHCO3  NaCl
a

a

a

a
Trang 9



NaHCO3  HCl � NaCl  CO 2  H 2O

 b  a       b  a      

 b a

Khi cho từ từ từng giọt dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl có phản ứng:

Na 2 CO3  2HCl � 2NaCl  CO 2  H 2 O
0,5b

b       

0,5b

Vì thể tích CO2 thu được ở thí nghiệm 2 gấp đơi thể tích CO2 thu được ở thí nghiệm 1, nên

2  b  a   0,5b � l,5b  2a � a  0,75b
Câu 26: Đáp án C

Al2O3


Fe3O4  2Al � �
Fe


Aldu



 KOH
���
� H 2 � n Al  0,02  mol 
0,03  mol 


2
4
������
� SO 2
 H SO dac,nong

0,06375 mol 


n Fe  0,0225  mol 

��
n Al  0,02  mol 


3Fe3O4  8Al � 4A 2O3  9Fe
0,0075 0,02

0,01

0,0225 mol


Áp dụng bảo toàn khối lượng chất rắn ban đầu

m  m Fe3O4  m Al  0,0075.232  0,04.27  2,82gam
Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là

%m Al 

0,04.27
.100  38, 29  % 
2,82

Câu 27: Đáp án C
BTKL
BTKL
� n CO2  0,33 ���
� n Otrong E  0,14 ��
� n E  n COO  0,07
E cháy ���

CH3OH : 0,02

O 2 :0,18
��
� n NaOH  0,07 ��
� n E  0,07 ��
� n ancol  0,07 ���
��
C2 H 5OH : 0,05

C2 H 5COONa : 0,015


CTDT
��
� CX  C Y  3 ���
��
��
� 3 :11
C2 H 3COONa : 0,055

Câu 28: Đáp án B

 a  CO2  Ca  OH  2 � CaCO3 �H 2O
CaCO3  H 2O  CO 2 dư � Ca  HCO3  2  tan  � Loại

 b  AlCl3  3NaOH � Al  OH  3 �3NaCl
Al  OH  3  NaOH du � NaAlO 2  2H 2O � Loại

 c  3NH3  3H 2O  AlCl3 � Al  OH  3 �3NH 4Cl � Thỏa mãn
 d  HCl  NaAlO 2  H 2O � Al  OH  3  NaCl
Trang 10


Al  OH  3  3HCldu � AlCl3  3H 2 O � Loại

 e  CO 2  NaAlO 2  2H 2O � Al  OH  3 � NaHCO 3 � Thỏa mãn
Câu 29: Đáp án B
Nhận thấy các chất trong X đều là C4H8O2
BTKL
���
� 88.0,875  0,375.40  0,5.56  m  34


��
� m  86
Câu 30: Đáp án B


n �Anot  0,3 ��
� n Cl2  0,3 ��
� n e  0,6



n H  1, 2 ��
� n O2  0,3  vô lý 
Ta có: �
2TH:
n Al2O3  0, 2 ���
��

n OH  0, 4 ��
� n H2  0, 2




CuSO 4 : 0,1

BT e
���
� 0,6  0, 2.2  2n Cu ��

� n Cu  0,1 ��
� m  51,1 �
�NaCl : 0,6
Câu 31: Đáp án A

 1

Đúng.

 2

Đúng. Tơ tằm khi đốt sẽ có mùi khét do bản chất là protein cịn sợi bơng thì khơng.

 3

Đúng. Anilin tác dụng với HCl tạo thành C6H5NH3Cl. Chất này sẽ tách lớp với benzen.

 4

Sai. Fructozơ có vị ngọt hơn.

 5

Sai. Khơng thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.

 6

Đúng.

Câu 32: Đáp án B

3 kim loại là Fe, Cu, Ag.

n H2  0,03 . Suy ra n Fe  0,03 .
Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu  NO3  2 và AgNO3

C  0,5
64x  108y  0,03.56  8,12 �x  0,05 �

��
��M
2x  y  0,03.3  0,02.2
C M  0,3

�y  0,03 �

Ta có: �

Câu 33: Đáp án A
Đặt số mol Ba(OH)2 và NaAlO2 lần lượt là a và b
Tại điểm B: n Ba  HCO3   a ; n NaHCO3  b
Bảo toàn C: n CO2  2a  b  0,54 mol  1

Trang 11


Tại điểm A: n NaHCO3  n Al OH  3  b

m�  38,01 � n Ba  HCO3   a 
2


Bảo toàn C:

38,01  78b
197

38,01  78b
� 38,01  78b �
 2. �
a
� b  0, 45  2 
197
197



Từ  1  2  � a  0,14 ; b  0, 26

m�max  m BaCO3  m Al OH   187a  78b  47,86gam
3

Câu 34: Đáp án B

� M X ��
� RCOOCH 3
Ta có: n N 2  0,16 ��
BTKL
���
�10,64  0,3.40  m  0,16.32 ��
� m  17,52


- Do chỉ thu được 1 ancol duy nhất mà M tb  10,64 : 0,16  66,5

� Este chỉ có thể có dạng RCOOCH3
Câu 35: Đáp án C

0,01 mol Cu 2S  0,04 mol FeCO3  x mol FeS2
� Cu 2 :  0,02  ; Fe3 :  0,04  x  ; SO 24 :  0,01  2x 
BTĐT � 0,02.2   0,04  x  .3   0,01  2x  .2 � x  0,14

�V  �
0,04   0,01.10  0,04  0,14.15  �
.22, 4  51,072


Câu 36: Đáp án D
X và Y là hai este có cùng số nguyên tử cacbon

� Số nguyên tử C trong X, Y là

0,7
7
0,1

Este X tham gia phản ứng thủy phân theo tỉ lệ 1:2 và sinh ra nước

� X là este của phenol � X là C7H6O2 � Cấu tạo của X là HCOOC6H5
Số nguyên tử H trung bình của X, Y là

0,3.2
 6 � Y phải có CTPT là C7H6O4

0,1

Y thủy phân tạo ra 3 chất hữu cơ khác nhau � Cấu tạo của Y là HCOO-C=C-C=COOCCH 3 hoặc
CH3COO-C≡C-OOC-CH=CH2,...
Nhận thấy tùy CTCT của Y có thể có phản ứng tráng gương hoặc khơng.
X, Y có CTPT khác nhau nên không phải đồng phân. X là este đơn chức.
Dù với cấu tạo nào thì số liên kết C  C của Y là 3

� Y cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ 1:3.
Câu 37: Đáp án D

Trang 12


BT Al: n Al  n NaAlO2
BT Na: n NaAlO2  n NaOH  0,04
Áp dụng định luật bảo toàn e ta có: 3n Al  2H 2  2n Cr2O3

� n Cr2O3 

3.0,04  2.0,05
0,01
 0,01 � %m Cr2O3 
.100  66,67%
2
0,015

Chú ý: Cr2O3 tác dụng với NaOH đặc.
Câu 38: Đáp án C
X có cơng thức là C2H7O3N và Y có cơng thức là C3H12O3N2.

X và Y tác dụng cho HCl dư tạo ra một khí vơ cơ, X và Y tác dụng NaOH dư cho 1 khí hữu cơ đơn chức

� X là CH3NH3HCO3 (a mol); Y là (CH3NH3)2CO3 (b mol)
Khi Z là CO 2 � a  b  0, 2
Khi T là CH 3 NH 2 � a  2b  0,3

� a  b  0,1 � m  0,1.93  0,1.124  21,7  g 
Câu 39: Đáp án B

n HNO3 ban dau  4,704 � n HNO3 du  0,784 ; m O  0, 25m ; m KL  0,75m
Đặt n NH 4  x


Mg 2
� 2
�Zn
�Zn
� 3
�NO : 0,145

�Fe
m�
Mg  4,704HNO3 � � 
�
 H 2O
N
:
0,02
NH


2

� 4
Fe3O 4


H  : 0,784



�NO3
Bảo toàn N � n NO3  4,519  x � n NO3 muoi  3,735  x


0,75m  18x  62  3,735  x   3m  15,13
m  96


��
��
0, 25m
4,704  0,784  2.
 10x  0,82
�x  0,01

16

� Fe3O 4 

0, 25.96

 0,375
16.4

n Mg  y


Đặt �

n Zn


24y  65z  96  0,375.232 �y  0,05

��
��
2y

2z

0,715

0,375
z  0,12
z



Trang 13



�Na  : 4,789
� 
�NO3 : 4,509
� Khơng có Zn(OH)2
Dung dịch sau khi NaOH gồm � 2
�ZnO 2 : 0,12

OH  : 0,04

� Chất rắn sau nung là Fe2O3, MgO � a  0,5625.160  0,05.40  92
Câu 40: Đáp án B

CO 2 : x

n X  a ��
� n RCOONa  3a ��
� n RCOOH  3a ��
��
H 2O : x  2a  *

Có  * do:
Cơng thức đốt cháy:  k  1 .n hh  n CO2  n H 2O � 0  a  a  x  n H2O

� n H2O  x  2a
62x  36a  5, 22

�x  0,09
��
14x  158a  2,84 �
a  0,01



Ta có hệ phương trình: �

Ta đã dùng hệ thức đốt cháy:  k  1 .n X  n CO2  n H 2O với k là độ bất bão hòa
Ở đây k  5 � 4.0,01  n CO2  n H 2O
Gọi n CO2 : y � n H2O  y  0,04
BTKL
���
�12y  2  y  0,04   2,7  0,01.6.16 ��
� y  0,13

��
� m CO2  H2O  0,13.44  0,09.18  7,34

Trang 14



×