Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Đề thi THPT QG năm 2020 môn hóa học lovebook đề số 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (204.46 KB, 13 trang )

LOVEBOOK

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

ĐỀ THI SỐ 6

Mơn thi: TỐN HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; khơng kể thời gian phát đề

Câu 1. Hai khống vật chính của photpho là
A. Apatit và photphorit.

B. Photphorit và cacnalit.

C. Apatit và đolomit.

D. Photphprit và đolomit.

Câu 2. Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
A. Sắt (III) sunfat.

B. Sắt (II) sunfua.

C. Sắt (II) sunfat.

D. Sắt (III) sunfua.

Câu 3. Kim loại nào dưới đây có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất?
A. Bạc (Ag).

B. Platin (Pt).



C. Đồng (Cu).

D. Vàng (Au).

Câu 4. Polime nào trong số polime sau không bị thủy phân trong môi trường kiềm?
A. cao su buna.

B. tơ enang.

C. tơ nilon-6,6

D. poli(vinyl axetat).

Câu 5. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CH3NHCH3.

B. NH3.

C. CH3NH2.

D. C6H5NH2.

Câu 6. Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HOOC  CH 2  CH  NH 2  COOH.

B. C 2 H 5 NH 2 .

C. H 2 N  CH  CH 3  COOH.


D. H 2 N   CH 2  4  CH  NH 2  COOH.

Câu 7. Monome được dùng để điều chế poli etilen là
A. CH 2  CH  CH 3 .

B. CH 2  CH 2 .

C. CH �CH.

D. CH 2  CH  CH  CH 2 .

Câu 8. Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất sắt chính trong
quặng?
A. Hematit đỏ, Fe2O3.

B. Hematit nâu, Fe3O4.

C. Manhetit, Fe3O4.

D. Xiđerit, FeCO3.

C. Na2SO4.

D. NaHCO3.

Câu 9. Xút có cơng thức hóa học là
A. NaOH.

B. Na2CO3.


Câu 10. Trong các chất sau, chất nào khơng có tính lưỡng tính?
A. NaHCO3.

B. Al  NO3  3

C. Al2O3.

D. Al  OH  3 .

Câu 11. Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?
A. CH3N.

B. CH4N.

C. CH5N.

D. C2H5N.

Câu 12. Phát biểu đúng là
A. Phenol có lực axit yếu hơn ancol.
B. Axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của axit fomic.
C. Axit picric (2,4,6-trinitrophenol) được sử dụng làm chất nổ và một lượng nhỏ được dùng làm thuốc
chữa bỏng.
Trang 1


D. C4H11N có 5 đồng phân bậc 1.
Câu 13. Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là:
A. 2


B. 3

C. 4

D. 5

Câu 14. Hòa tan 6,9 gam Na vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 15,7 gam.

B. 14 gam.

C. 17,5 gam.

D. 17,55 gam.

Câu 15. Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong
dung dịch?
A. Na, Al, Zn.

B. Fe, Mg, Cu.

C. Ba, Mg, Ni.

D. K, Ca, Al.

Câu 16. Đốt cháy 16,8 gam Fe trong khí O 2 vừa đủ thì thu được Fe2O3. Cho toàn bộ Fe2O3 tạo thành sau
phản ứng này tác dụng với m (gam) H2SO4 vừa đủ. Tính m?
A. 44,1 gam.


B. 30 gam.

C. 45 gam.

D. 33,2 gam.

Câu 17. Dẫn 1,155 gam hỗn hợp khí gồm C 2H2 và một ankin (X) thuộc dãy đồng đẳng của C 2H2 với số
mol bằng nhau đi qua dung dịch nước brom, lượng brom tham gia phản ứng là 11,2 gam. Công thức phân
tử của ankin (X) là:
A. C2H4

B. C3H4

C. C4H10

D. C2H2

Câu 18. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức?
A. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu  OH  2
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.
C. Phản ứng tạo phức Cu  OH  2 và phản ứng lên men rượu.
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
Câu 19. Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch 1 thanh Ni.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A. 1

B. 4

C. 3


D. 2

Câu 20. Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Zn(OH)2, Na2CO3.

B. HNO3, H2SO4, KOH, K2CO3.

C. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF.

D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.

Câu 21. Thực hiện các thí nghiệm sau
1. Cho a mol Fe3O 4 vào dung dịch chứa 8a mol HCl.
2. Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO 3.
3. Cho dung dịch chứa a mol NaHSO 4 vào dung dịch chứa a mol BaCl 2.
4. Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol KHCO 3.
5. Sục 2a mol khí CO 2 vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH) 2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa hai muối tan là
A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.
Trang 2


Câu 22. Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm
được mơ tả như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong
hợp chất hữu cơ.
B. Bơng trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn
hơi hợp chất hữu cơ thốt ra khỏi ống nghiệm.
C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch
Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2.
D. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong
hợp chất hữu cơ.
Câu 23. Dùng m gam Al để khử hoàn toàn một lượng Fe 2O3 sau phản ứng thấy khối lượng của oxit sau
phản ứng giảm 0,58 gam. Giá trị của m là:
A. 0,27.

B. 2,7.

C. 0,54.

D. 1,12.

Câu 24. Hấp thụ hoàn tồn 0,16 mol CO 2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung
dịch Y. Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ
A. tăng 3,04 gam.

B. tăng 7,04 gam.

C. giảm 3,04 gam.

D. giảm 7,04 gam.

Câu 25. Cho m(g) Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO 3 và 0,25 mol Cu(NO 3)2, sau một thời gian thu
được 19,44g kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4g bột sắt vào dd X, sau

khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 9,36g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 4,8.

B. 4,32.

C. 4,64.

D. 5,28.

Câu 26. Hỗn hợp E gồm este đơn chức X; este hai chức Y và chất béo Z (X, Y, Z đều no, mạch hở). Xà
phịng hóa hồn tồn 23,14 gam E cần vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp mu ối có
tổng khối lượng a gam và hỗn hợp ancol T. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng vừa đủ 0,425 mol O2, thu được
H2O và 0,31 mol CO2. Giá trị của a là?
A. 33,08.

B. 23,14.

C. 28,94.

D. 22,07.

Câu 27. Khử hoàn toàn 2,4g hỗn hợp gồm CuO và một oxit sắt có tỉ lệ số mol 1:1. Sau phản ứng thu
được 1,76g chất rắn, đem hòa tan vào dung dịch HCl thấy bay ra 0,448 lít khí (đktc). Oxit sắt đó là
A. FeO.

B. Fe2O3.

C. Fe3O4.

D. Cả A và B đều đúng.


Câu 28. Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn a
mol hỗn hợp X, thu được 3a mol CO 2 và 1,75a mol H2O. Mặt khác, cho 6,96 gam hỗn hợp X tác dụng với
lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 42,68.

B. 34,04.

C. 26,28.

D. 24,08.

Câu 29. Hỗn hợp X gồm axit C2H5COOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 26,8 gam hỗn hợp X tác
dụng với 27,6 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản
ứng este hóa đều bằng 75%). Giá trị của m là:
A. 28,5.

B. 38,0.

C. 25,8.

D. 26,20.
Trang 3


Câu 30. Cho dãy các chất: isoamyl axetat, anilin, saccarozo, valin, phenylamoni clorua, GlyAla-Val. Số
chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A. 2.

B. 5.


C. 4.

D. 3.

Câu 31. Cho các phát biểu sau:
(1) Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ.
(2) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.
(3) Amilopectin có cấu trục mạch phân nhánh.
(4) Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo.
C6 H 7 O 2  ONO 2  3 �
(5) Thuốc súng khơng khói có cơng thức là: �


n
(6) Xenlulozơ tan được trong Cu  NH 3  4  OH  2 .
Số nhận xét đúng là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 32. Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp CuSO 4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ
dòng điện khơng đổi. Tổng số mol khí thốt ra ở cả hai điện
cực (y mol) phụ thuộc vào thời gian điện phân (x giây) được
biểu diễn theo đồ thị bên. Nếu điện phân dung dịch X trong
thời gian 3t giây thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan

tối đa m gam Al. Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là
100%, các khí sinh ra khơng tan trong nước và nước khơng
bay hơi trong q trình điện phân. Giá trị của m là
A. 5,4.

B. 2,7.

C. 3,6.

D. 8,1.

Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ơ tơ.
(b) Q trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
(c) Khi ngâm trong nước xà phịng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bơng) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.
(e) Mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C  C của chất béo bị oxi hóa.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 34. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:


t

(a) X  2NaOH ��
� X1  2X 2 .

(b) X1  H 2SO 4 � X 3  Na 2SO 4 .
t�
,xt
� poli(etylen terephtalat)  2nH 2O.
(c) nX3  nX 4 ���
men giaá
m
� X 5  H2O
(d) X 2  O2 ����

Trang 4


H 2 SO4 dac ,t �
�����
� X 6  2 H 2O .
(e) X 4  2 X 5 �����


Cho biết: X là este có CTPT C12 H14 O 4 ; X1 , X 2 , X 3 , X 4 , X 5 , X 6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử
khối của X 6 là
A. 146.

B. 104.

C. 148.


D. 132.

Câu 35. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na 2O, Ba và BaO vào H 2O, thu được 0,15 mol khí H 2 và
dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO 2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết
tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO 2.
+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO 2.
Các phản ứng xảy ra hồn toàn. Giá trị của m là
A. 28,28.

B. 25,88.

C. 20,92.

D. 30,68.

Câu 36. Cho các phản ứng:
t�
Cao,t�
X  3NaOH ��
� C6H5ONa CH3CHO  Y  H2O; Y  2NaOH ���
� T  2Na2CO3
t�
CH3CHO  2Cu OH  2  NaOH ��
� Z  ...
CaO,t�
Z  NaOH ���
� T  Na2CO3

Tổng số nguyên tử trong một phân tử của X là:

A. 28.

B. 26.

C. 25.

D. 27.

Câu 37. Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 . Cho 3,40 gam X
phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04
mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là
A. 3,12.

B. 2,76.

C. 3,36.

D. 2,97.

Câu 38. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện khơng đổi) V lít dung dịch X chứa
đồng thời R  NO3  2 0,45M (R là kim loại hóa trị không đổi) và NaCl 0,4M trong thời gian t giây, thu
được 6,72 lít hỗn hợp khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Y. Dung
dịch Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch chứa KOH 0,75M và NaOH 1M không sinh ra kết tủa. Biết
hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch. Giá trị của V là
A. 2,0.

B. 1,4.

C. 0,5.


D. 0,75.

Câu 39. Hỗn hợp E gồm ba este hở mạch đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y
(không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức). Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T
gồm ba muối của ba axit cacboxylic. Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,365 mol O 2, thu được Na2CO3, H2O
và 0,6 mol CO2. Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5


A. 6

B. 7

C. 8

D. 5

Câu 40. Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và các oxit sắt (trong đó oxi chiếm 16% về khối lượng) tác dụng
với một lượng dư HNO3 thu được dung dịch Y và 1,792 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO, N 2O có tỉ khối hơi
đối với H2 là 18,5. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng lượng dư NaOH, đun nhẹ thu được 1,288 lít khí
(đktc) và kết tủa T. Lọc kết tủa T nung đến khối lượng không đổi thu dược 31,2 gam chất rắn. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 20

B. 25

C. 30


D. 35

Đáp án
1-A
11-C
21-D
31-B

2-A
12-C
22-C
32-C

3-A
13-C
23-C
33-B

4-A
14-A
24-A
34-A

5-D
15-B
25-C
35-B

6-C
16-A

26-B
36-C

7-B
17-B
27-B
37-B

8-B
18-A
28-B
38-B

9-A
19-D
29-A
39-A

10-B
20-B
30-C
40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Quặng cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O
Quặng dolomit: CaCO3.MgCO3
Quặng apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2
Quặng photphorit: Ca3(PO4)2
Câu 2: Đáp án A

Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi là Sắt (III) sunfat.
Câu 3: Đáp án A
Khả năng dẫn điện của Ag  Cu  Au  Al  Fe . Thường các kim loại dẫn điện tốt cũng dẫn nhiệt tốt.
Câu 4: Đáp án A
B, C sai vì tơ enang và tơ nilon-6,6 là các tơ poliamit nên chúng khơng bền với bazo, axit.
D sai vì tơ này chứa liên kết este nên bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Câu 5: Đáp án D
Anilin (C6H5NH2) có tính bazo nhưng khơng làm đổi màu quỳ tím.
Giải thích: Nhóm phenyl (C6H5) làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nito do đó làm giảm lực bazơ.
Câu 6: Đáp án C
A làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
B làm quỳ chuyển xanh.
C không làm quỳ chuyển màu.
D làm quỳ chuyển xanh.
Câu 7: Đáp án B
Poli etilen có dạng   CH 2  CH 2   nên monome tạo nên nó là CH 2  CH 2 .
Câu 8: Đáp án B
Trang 6


Hematit nâu là Fe 2 O3 .nH 2O .
Câu 9: Đáp án A
Xút có cơng thức hóa học là NaOH (Natri hydroxit).
Câu 10: Đáp án B
Chất khơng có tính lưỡng tính là Al(NO3)3.
Câu 11: Đáp án C
Amin no, đơn chức, mạch hở có dạng C n H 2n 3 N .
Chất thỏa mãn đề bài là CH5N.
Câu 12: Đáp án C
Ý a: Do ảnh hưởng của gốc C6H5 nên lực axit của phenol sẽ mạnh hơn ancol.

Ý b: Vì gốc CH3 đẩy e nên làm cho H trong COOH kém linh động hơn nên lực axit yếu hơn.
Ý d: Có 4 đồng phân bậc 1.
Câu 13: Đáp án C
HCOOCH 2 CH 2 CH 3 ; HCOOCH  CH 3  2 ;CH3COOC2 H 5 ; C 2 H 5COOCH 3 .
Câu 14: Đáp án A
n Na  0,3  mol  �

�� n NaCl  0, 2  mol   0,3
n HCl  0, 2  mol  �
� Na còn lại sẽ vào NaOH.
� n NaOH  0,1 mol 
� m  0, 2.58.5  0,1.40  15, 7  g 
Câu 15: Đáp án B
Na, K, Ba, Ca sẽ phản ứng với nước trong dung dịch trước
� loại A, C, D.
Câu 16: Đáp án A
n Fe  0,3mol � n Fe2 O3  0,15mol
� n H 2SO4  0, 45mol � m H2SO4  44,1gam
Câu 17: Đáp án B
n Br2  0,07mol � n C 2H 2  n ankin  0, 0175
m ankin  1,155  0, 0175.26  0, 7  gam 
� M ankin  40 � C3 H 4 .
Câu 18: Đáp án A
Phản ứng tráng gương chứng tỏ trong phân tử glucozo có nhóm CHO. Phản ứng tạo dung dịch màu xanh
lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2 chứng tỏ trong phân tử có các nhóm OH cạnh nhau.
Trang 7


Câu 19: Đáp án D
Khi nhúng Ni vào CuSO4/AgNO3 sẽ phản ứng tạo ra cặp điện cực Ni/Cu và Ni/Ag do Ni mạnh hơn Cu và

Ag trong dãy điện hóa nên đẩy được chúng ra khỏi muối.
Ni không phản ứng với ZnCl2.
Ni phản ứng với FeCl3 tạo NiCl2 và FeCl2, không tạo cặp điện cực.
Câu 20: Đáp án B
A loại do Zn(OH)2 là một bazo yếu � điện li yếu
C loại do HF là một axit yếu � điện li yếu.
D loại do CH3COOH là một axit yếu � điện li yếu
Câu 21: Đáp án D
Chú ý: 2 muối tan.
2
3
(1) Giả sử Fe3O4  1; HCl  8.Fe3 O 4 viết thành FeO.Fe2 O3 :1 � Fe :1; Fe : 2 .
2
3

Xét dung dịch cuối:  Fe :1, Fe : 2, Cl : 8 � Điện tích được bảo tồn � Dung dịch chỉ có 2 muối

tan � Thỏa mãn.





2
3

(2) Giả sử Fe: 2; AgNO3 : 5 . Xét dung dịch sau cùng: Fe :1; Fe :1; NO3 :5 � Dung dịch sau có 2

muối � Thỏa mãn.
(3) PTPƯ: NaHSO 4  BaCl 2 � BaSO 4  NaCl  HCl � Dung dịch có 2 chất tan mà đề bài yêu cầu 2

muối tan � Loại.
(4) PTPƯ: 2NaOH  2KHCO3 � K 2CO3  Na 2CO 3  2H 2O � Dung dịch có 2 muối tan � Thỏa mãn.
(5) Giả sử: CO2 :2; Ca OH  2 :3 �

nOH
nCO

2



6
 3  2 � OH dư.
2

� Dung dịch chỉ có Ca OH  dư � Loại
2
Câu 22: Đáp án C
Ca OH  2 có vai trị tương tự Ba OH  2 (sản phẩm cháy là CO2 được hấp thụ qua các dung dịch này
nhằm mục đích xác định nguyên tố C).
Câu 23: Đáp án C
Từ Fe2O3 � Al 2O3 khối lượng giảm 58 dvC
Suy ra số mol Fe2O3 phản ứng  0,58/ 58  0,01 mol
Suy ra nAl  0,02mol . Suy ra m  0,54 .
Câu 24: Đáp án A
Ta có n Ca  OH  2  2.0, 05  0,1mol � T 

n CO2
n Ca  OH 



2

0,16
 1, 6
0,1

Trang 8


� 1 T  2 � CO2 tác dụng với Ca OH  2 theo 2 phương trình sau:
CO 2  Ca  OH  2 � CaCO3  H 2O
x

x

x mol

2CO 2  Ca  OH  2 � Ca  HCO3  2
2y

y mol

Ta có: n Ca  OH  2  x  y  0,1 mol; n CO2  x  2y  0,16 mol
� x  0,04mol; y  0,06 mol
Ta có: n CaCO3  0, 04.100  4gam; n CO 2  0,16.44  7, 04 gam
� khối lượng dung dịch Y tăng một lượng là: m tan g  m CO2  m CaCO3  7, 04  4  3, 04 gam .
Câu 25: Đáp án C
Tiến trình (1):


Cu2 :  0,25 a

Mgdu


Ag NO3  : 0,1


� 2
Mg  �
��
Mg :  0,05 a raé
n�
Ag
Cu
NO
:
0,25





3

2
Cu
NO3 : 0,6



19,44gam
Mg  2Ag  � Mg 2  2Ag
0, 05 0,1
0, 05
0,1
Mg  Cu 2 � Mg 2  Cu
a
a
a
a
Tiến trình (2):

Cu 2 :  0, 25  a 

Mg 2

Cu : a



Fe  �Mg 2
� �Fe2  �
Fedu

�NO : 0, 6
�NO
3
3



8,4 gam
Fe 
0, 25  a

9,36 gam
Cu 2 � Fe 2  Cu
0, 25  a
0, 25  a

Bảo tồn khối lượng cho tiến trình (2): m Fe  m Cu 2  m Fe2  m ran sau
8, 4  64  0, 25  a   56  0, 25  a   9,36 � a  0,13
Bảo toàn khối lượng cho tiến trình (1): m Mg  m Ag  m Cu 2  m Mg 2  m Cu 2  m ran
m  108.0,1  64.0, 25  64.0,12  24.0,18  19, 44 � m  4, 64
Câu 26: Đáp án B

Trang 9




m c  0,31.12


BTKL
���
� 23,14  0,19.40  a  �
m H2  2x

m O  0,19.16


1 44 2 4 43

mT
BTNT O
����
0,31.2  x  0, 425.2  0,19 � x  0, 42 � a  23,14

Câu 27: Đáp án B
n H2  0, 02
Bảo toàn e � n Fe  0, 02 � n Cu  0, 01  n CuO
n O trong oxit là:

2, 4  0, 01.80  0, 02.56
 0, 03
16

n Fe 2
 � Fe 2 O3
nO 3
Câu 28: Đáp án B
CH �C  CH 3 : 0, 75a
CH �C  CH 3 : 0,12mol


C  3; H  3,5 � �
� 6,96g � �
CH �C  CHO : 0, 25a
CH �C  CHO : 0, 04mol



AgC �C  CH 3 : 0,12mol


��
Ag  C �C  COONH 4 : 0, 04mol � m  34, 04g

Ag : 0, 08mol

Câu 29: Đáp án A
C2 H5COOH �
RCOOH

��
Ta có: �
CH 3COOH
R  22


� n RCOOH 

26,8
 0, 4
22  45

Và n C2 H5OH  0, 6 � m RCOOC2H5  0, 4.0, 75.  22  44  29   28,5 .
Câu 30: Đáp án C
Các chất có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH lỗng, đun nóng:
Isoamyl axetat  CH 3COOCH 2  CH  CH  CH 3   CH 3 
Valin  CH 3  CH  CH 3   CH  NH 2   COOH 
Phenylamoni  C6 H 5 NH3Cl 

Gly  Ala  Val . Vậy có 4 chất.
Câu 31: Đáp án B
(1) Sai. Fructozo là loại đường ngọt hơn.

Trang 10


(2) Sai. Vì cả hai chất trong mơi trường NH3 đều có phản ứng tráng gương. Vì thế muốn phân biệt ta phải
dùng nước Br2.
(3) Đúng.
(4) Đúng.
(5) Đúng.
(6) Đúng. Xenlulozo tan được trong nước Svayde.
Câu 32: Đáp án C
Đoạn 1: n Cl2  0,1 mol
Đoạn 2: Độ dốc đã giảm xuống nên Cl  đã hết và sinh ra O2 (a mol)
Đoạn 3: Thoát ra cả O2 và H2 với số mol lần lượt là b và 2b.
Ta có: 0,35  0,1  a  3b
t giây trao đổi 0,2 mol e suy ra 4t giây trao đổi 0,8 mol e
Suy ra: 0,8  0,1.2  4  a  b 
Suy ra a  0,1; b  0, 05
3t giây trao đổi 0,6 mol e � n H  4.n O2 (doan 2)  0, 4 mol � n Al 

0, 4
3

Suy ra m  3, 6 gam.
Câu 33: Đáp án B
(a) Đúng.
(b) Đúng.

(c) Đúng. Tơ tằm có bản chất là tơ poliamit nên không bền với kiềm và axit.
(d) Đúng. Do H2SO4 đặc có tính háo nước nên nó hút nước làm cho xenlulozo thành C và H2O.
(e) Đúng.
Câu 34: Đáp án A
X là C 2 H 5OOC  C6 H 4  COOC 2 H 5 hay C6 H 4  COOC2 H5  2
X1 là NaOOC  C6 H 4  COONa hay C6 H 4  COONa  2 .
X 2 là C 2 H 5OH .
X 3 là HOOC  C6 H 4  COOH hay C6 H 4  COOH  2
X 4 là C 2 H 4  OH  2 .
X 5 là CH 3COOH .
X 6 là  CH3COO  2 C 2 H 4 .
Câu 35: Đáp án B

Trang 11



CO32  pu  : x mol

* Phần 1: �
HCO3  pu  : y mol

�2x  y  0,12 �x  0, 045 x 3
��
� 
Ta có hệ: �
y 2
�x  y  0, 075 �y  0, 03

CO32 : 3a mol


* Phần 2: �
HCO3 : 2a mol


CO32 : 0,12mol

� 3a  0, 06  0,12 � a  0, 02 � Z �
HCO3 : 0, 08mol

BTĐT: Na   0,32mol
mol
BTe
BT C ta có BaCO3  0,12 ��� n O 

0,32.1  0,12.2  0,15.2
 0,13mol
2

� m  25,88gam .
Câu 36: Đáp án C
CH3CHO  2Cu  OH  2  NaOH � CH 3COONa  Cu 2 O  3H 2O
� Z là CH 3COONa � T là CH 4 � Y là CH 2  COONa  2 do phản ứng tạo 2 mol Na 2CO3 từ 1 mol Y

� X là CH 2  CH  OOC  CH 2  COOC6 H 5 .
Câu 37: Đáp án B
Hai chất tác dụng với NaOH thu được các chất vô cơ và 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh quỳ tím
ẩm)
� Hai chất là  CH 3 NH 3  2 CO3  a  ;C 2 H 5 NH 3 NO3  b 
Số mol 2 khí là 0, 04 � 2a  b  0, 04

Theo định luật BTKL: m  X   3, 4 � 124a  108b  3, 4 � a  0,01 và b  0, 02
Vậy muối thu được bao gồm Na 2 CO3 (0,01) và NaNO3 (0,02)
� m  0, 01.106  0, 02.85  2, 76 (g).
Câu 38: Đáp án B
+ Tại thời điểm t(s): Anot có hai khí thốt ra là Cl 2 (0,2V mol) và O2 (x mol) với 0, 2V  x  0,3  1 và
n e 1  0, 4V  4x .
+ Tại thời điểm 2t (s):
Anot: có hai khí thốt ra là Cl2  0, 2V mol  và O2 với n O2 

2n e 1  2n Cl2
4

 0,1V  2x

Catot: Cu2+ đã điện phân hết và H2O đã điện phân tại catot sinh ra khí H2 (y mol).
Theo bảo toàn e: 2n R  2n H2  n e 2 � 0,9V  2y  0,8V  8x  2 
Trang 12


Dung dịch sau điện phân trung hòa được với bazo � n H  n OH  0, 7 mol
Ta có: n H ban dau  2n H2  0,5  4n O2 � 2y  0,5  4.  0,1V  2x   3
Từ (1); (2); (3) suy ra V  1, 4 (lít).
Câu 39: Đáp án A
HCOONa : a


C2 H 3COONa : b

Ta có thể quy đổi hỗn hợp muối thành �
 COONa  2 : c



CH 2 : d

Theo BT Na � n Na 2CO3 

a  b  2c
 0,5a  0,5b  c
2

BT C: a  3b  2c  d  0,5a  0,5b  c  0,6  1
a  b  c  0,58  2 
BT e: 2a  12b  2c  6d  0,365.4  3
68a  94b  134c  14d  73, 22
a  0, 05


b  0, 03

��
� n NaOH  1, 08
c  0,5


d0

BTKL � m hh este  73, 22  38,34  1,08.40  68,36
HCOOCH3 : 0, 05



C2 H3COOCH 3 : 0, 03

� BTKL � n CH 2  0, 27 .

COOCH
:
0,5


3

2

CH
� 2

HCOOC4 H 9

C2 H3COOC5 H11 � %mC2H 3COOC5H11  6, 23%
Ghép CH2 hỗn hợp ta được: �
�COOCH

32

Câu 40: Đáp án B
Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành: Mg : x; Fe : y; O : z
Bảo toàn e: 2x  3y  2z  0, 04.11 

1, 288
.8  0,9  1

22.4

Chất rắn gồm MgO và Fe 2 O3 � 40x  80y  31, 2  2 
m  24x  56y  16z   2   8.  1  31, 2  8.0,9  24
Chú ý: Khi đề khơng cho chính xác oxit sắt thì ta nên quy đổi nó thành Fe và O

Trang 13



×